AI assistant
Công ty Cổ phần Vincom Retail — Governance Information 2023
Jul 31, 2023
67075_rns_2023-07-31_dc30d6ac-6999-480d-84d9-a002367e0dc6.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
Dignity signed by CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
Dignity signed by CÔNG TY CỔ PHẦN
VINCOM RETAIL, SUNG NG, GUYÊN
PASSIVE EARL 18, 0000000 100 1 1/4 KET:
0172802244 CHU CÔNG TY CỔ PHẦN
VINCOM RETAIL, SUNG NG, GUYÊN
PASSIVE EARL 18, 0000000 100 1 1/4 KET:
0000000 0000000 0000 07-28 08:00:19
CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 02/2023/BC-VRE
Hà Nội, ngày 28 tháng 07 năm 2023
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(06 tháng đầu năm 2023)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 7 đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024 3975 6699
- Vốn điều lệ: 23.288.184.100.000 VNĐ
- Mã chứng khoán: VRE
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (“ĐHĐCĐ”):
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ (bao gồm cả các Nghị quyết của ĐHĐCĐ được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2023/NQ-ĐHĐCĐ-VINCOM RETAIL | 26/04/2023 | Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2023 |
II. Hội đồng quản trị (“HĐQT”):
1. Thông tin về thành viên HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Bà Thái Thị Thanh Hải | Chủ tịch | 07/06/2018, ngày bắt đầu nhiệm kỳ mới (2023 – 2028) từ 26/04/2023 |
1
- Các cuộc họp HĐQT (Báo cáo 6 tháng):
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Thái Thị Thanh Hải | 3 | 100% | |
| 2 | Bà Trần Mai Hoa | 3 | 100% | |
| 3 | Bà Lê Mai Lan | 3 | 100% | |
| 4 | Ông Fong, Ming Huang Ernest | 3 | 100% | |
| 5 | Ông Sanjay Vinayak | 3 | 100% | |
| 6 | Ông Nguyễn Thế Anh | 3 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Thực hiện theo đúng quy định tại Điều lệ Công ty Cổ phần Vincom Retail (“Công ty”), Quy chế Quản trị Công ty, các Quy định, Quy chế quản lý nội bộ và Pháp luật hiện hành, cụ thể:
(i) Tổ chức giám sát việc thực hiện các dự án đã và đang triển khai của Công ty;
(ii) Chủ trì, chỉ đạo và tổ chức thành công cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023 vào ngày 26 tháng 04 năm 2023;
(iii) Tổ chức chỉ đạo thực hiện nghiêm túc chế độ Báo cáo tài chính năm 2022; Báo cáo tài chính quý, Báo cáo tài chính bán niên; Báo cáo thường niên năm 2022;
2
(iv) Giám sát thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ và HĐQT đã ban hành, kiểm tra hoạt động điều hành của Ban Giám đốc trong các hoạt động kinh doanh;
(v) Giám sát, chỉ đạo công bố thông tin với mục tiêu đảm bảo tính minh bạch, kịp thời theo đúng quy định;
(vi) Giám sát hoạt động quản lý của Ban Giám đốc nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh và hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch đã đặt ra.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc HĐQT:
Bộ phận Kiểm toán Nội bộ (“KTNB”) trực thuộc HĐQT, là đơn vị tham mưu, giúp việc cho HĐQT thông qua việc thực thi các hoạt động kiểm tra, đánh giá rủi ro, rà soát việc tuân thủ các quy định của pháp luật, Điều lệ, các chính sách, quy trình, quy định của Công ty và quy định đặc thù tại từng công ty con ..., đồng thời tư vấn để đưa ra các kiến nghị mang tính độc lập, khách quan, kịp thời và chính xác.
Trong 6 tháng năm 2023, Bộ phận KTNB của Công ty đã kiểm tra, rà soát và đánh giá các hoạt động kinh doanh, việc tuân thủ các quy định của Công ty với các hoạt động sau:
(i) Đánh giá rủi ro và định hướng hoạt động KTNB.
(ii) Phối hợp với Bộ phận Pháp chế và Tài chính kế toán kiểm tra, đánh giá các phòng ban chức năng trong việc tuân thủ các quy định của pháp luật như nghĩa vụ thuế, bảo hiểm và các nghĩa vụ khác ...
(iii) Phối hợp với Phòng Thanh tra kiểm tra, đánh giá các phòng ban chức năng trong việc tuân thủ quy trình, quy định, chính sách nội bộ. Thông qua đó, đánh giá mức độ hiệu lực và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ, quản trị Công ty liên quan tới khả năng phát hiện kịp thời, ngăn ngừa và xử lý rủi ro trong quá trình vận hành hoạt động.
(iv) Kiểm tra, rà soát các thông tin tài chính của Công ty và các công ty con định kỳ hàng quý, nửa năm và cả năm.
(v) Kiến nghị các biện pháp sửa chữa, khắc phục những sai sót, khuyết điểm, phát hiện ra trong quá trình thực hiện KTNB nhằm liên tục hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ, quản trị Công ty.
(vi) Theo dõi, đôn đốc tình hình thực hiện các khuyến nghị của KTNB đối với Công ty và các công ty con.
(vii) Phối hợp, trao đổi với đơn vị kiểm toán độc lập của Công ty để nắm được các vấn đề phát sinh hoặc các rủi ro bất thường trong quá trình kiểm toán báo cáo tài chính định kỳ và đề xuất phương án xử lý kịp thời.
Ngoài bộ phận KTNB, HĐQT không thành lập các tiểu ban trực thuộc khác.
5. Các Nghị quyết/Quyết định của HĐQT trong 6 tháng năm 2023:
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2023/NQ-HĐQT-VCR | 17/02/2023 | Nghị quyết thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty | 100% |
3
| 2 | 02/2023/NQ-HĐQT-VCR | 28/02/2023 | Nghị quyết thông qua chốt danh sách
cổ đông họp ĐHĐCĐ năm 2023 | 100% |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | 03/2023/NQ-HĐQT-VCR | 30/03/2023 | Nghị quyết về việc tổ chức họp
ĐHĐCĐ thường niên năm 2023 và
phê duyệt chương trình họp, tài liệu
họp | 100% |
| 4 | 04/2023/NQ-HĐQT-VCR | 26/04/2023 | Nghị quyết bầu Chủ tịch HĐQT của
công ty nhiệm kỳ 2023 - 2028 | 100% |
| 5 | 05/2023/NQ-HĐQT-VCR | 28/04/2023 | Nghị quyết phê duyệt việc họp tác
phát triển các Dự án đầu tư xây dựng
TTTM | 100% |
| 6 | 06/2023/NQ-HĐQT-VCR | 29/05/2023 | Nghị quyết phê duyệt việc Công ty
TNHH Vận hành VCR sử dụng tài
sản thuộc sở hữu của mình bảo lãnh
cho nghĩa vụ của Công ty Vinfast
Auto | 100% |
III. Ban Kiểm soát:
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (“BKS”):
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không
còn là thành viên
BKS | Trình độ chuyên môn |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Chu Anh Dũng | Trưởng ban | Ngày bắt đầu:
05/10/2021
Ngày bắt đầu nhiệm
kỳ mới (2023 – 2028)
từ 26/04/2023 | Cử nhân Tài chính – Ngân
hàng – Đại học Ngoại thương |
| 2 | Bà Trần Thanh Tâm | Thành viên | Ngày bắt đầu:
09/09/2017
Ngày bắt đầu nhiệm
kỳ mới (2023 – 2028)
từ 26/04/2023 | Cử nhân Kế toán - Học viện
Tài chính |
| 3 | Bà Nguyễn Thu Phương | Thành viên | Ngày bắt đầu:
09/09/2017
Ngày bắt đầu nhiệm
kỳ mới (2023 – 2028)
từ 26/04/2023 | Cử nhân Kế toán tài chính -
Học viện Tài chính. |
4
- Cuộc họp của BKS (Báo cáo 6 tháng):
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Chu Anh Dũng | 2 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Trần Thanh Tâm | 2 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà Nguyễn Thu Phương | 2 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Trong phạm vi trách nhiệm, chức năng và quyền hạn của BKS theo quy định tại Điều lệ Công ty, tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, quy chế hoạt động của Công ty niêm yết, quy chế quản trị Công ty, năm 2023, BKS đã thực hiện được những công việc sau:
(i) Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của ĐHĐCĐ, HĐQT;
(ii) Giám sát và đưa ra ý kiến về việc thực hiện các mục tiêu về hoạt động sản xuất kinh doanh, nhằm đạt được kế hoạch về doanh thu;
(iii) Giám sát các khoản đầu tư tài chính, tư vấn cho HĐQT ý kiến chuyên môn để các khoản đầu tư mang lại hiệu suất lợi nhuận cao nhất, ít rủi ro nhất;
(iv) Thẩm tra Báo cáo tài chính năm 2022, các báo cáo tài chính quý nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán và chính sách tài chính hiện hành của Việt Nam;
(v) Kiểm soát việc công bố thông tin của Công ty đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật;
(vi) Soát xét, thẩm định các giao dịch trọng yếu của Công ty với các bên liên quan.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Trong 06 tháng đầu năm 2023, nhờ việc thực hiện nghiêm túc Quy chế quản trị công ty, các chương trình định hướng tái cấu trúc hoạt động và mô hình tổ chức từ Công ty tới các đơn vị thành viên, HĐQT đã chủ động trong việc chỉ đạo, điều hành, giám sát việc kiện toàn bộ máy và quy trình vận hành song song với đẩy mạnh hoạt động kinh doanh, đảm bảo hiệu quả, an toàn, đồng thời vẫn bám sát được các Nghị quyết đã được ĐHĐCĐ thông qua. Ban Giám đốc cũng đã có nhiều nỗ lực trong việc tổ chức triển khai các hoạt động kinh doanh, đồng thời thực hiện tốt công tác quản trị nội bộ, hạn chế được nhiều rủi ro và sai phạm.
Các phòng ban chức năng lập báo cáo hoạt động định kỳ hàng tháng và hàng quý kịp thời, tuân thủ đúng theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
Công ty đã thực hiện nghiêm túc đầy đủ các quy định cũng như các cam kết với các nhà đầu tư trong và ngoài nước, không để xảy ra sai phạm hay thiếu sót nào.
- Hoạt động khác của BKS: Không có.
5
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Trần Mai Hoa – Tống Giám đốc | 26/06/1974 | Cử nhân kế toán – Đại học Kinh tế Quốc dân | |
| Bằng tiếng Anh – Đại học Ngoại ngữ Hà Nội. | Ngày bổ nhiệm: 27/02/2017 | |||
| 2 | Bà Phạm Thị Thu Hiền – Phó Tống Giám đốc | 07/01/1977 | Cử nhân Tài chính Ngân hàng – Học viện Ngân hàng. | |
| Thạc sỹ Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ - thuộc VCCI | Ngày bổ nhiệm: 16/03/2021 | |||
| 3 | Ông Nguyễn Duy Khánh - Phó Tống Giám đốc | 25/02/1991 | Cử nhân Luật học Đại học Luật Hà Nội và cử nhân Quản Trị Kinh doanh Đại học Ngoại thương | |
| Thạc sĩ chính sách và luật thương mại quốc tế - Đại học Ngoại thương | Ngày bổ nhiệm: 07/09/2021 | |||
| 4 | Bà Phạm Thị Ngọc Hà – Giám đốc tài chính | 13/12/1983 | Cử nhân Kế toán – Kiểm toán – Đại học Kinh tế Quốc dân | |
| Thạc sỹ Quản trị kinh doanh – Trường Đại học Nam Columbia | Ngày bổ nhiệm: 07/09/2021 |
V. Kế toán trưởng:
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Lan Hương | 12/08/1988 | Cử nhân chuyên ngành Kế toán – Đại học Kinh tế Quốc dân | Ngày bổ nhiệm: 01/11/2022 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Ban Giám đốc và Người phụ trách quản trị/Thư ký Công ty đã tham gia các khóa đào tạo về triển khai, áp dụng các quy định mới của Luật Doanh nghiệp, Luật chứng khoán, các Nghị định, thông tư hướng dẫn về quản trị doanh nghiệp; hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán, kiểm toán nội bộ...
VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty năm 2023 và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của Công ty: xem Phụ lục 1 đính kèm.
-
Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Các giao dịch liên quan được thực hiện theo Nghị quyết số: 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 về việc phê duyệt, thông qua các hợp đồng/giao dịch giữa Công ty với các bên liên quan trong năm 2023 đã công bố thông tin (sau đây gọi tắt là “Phê Duyệt Khung Giao Dịch Liên Quan năm 2023”) và được liệt kê theo Phụ lục 3 đính kèm Báo cáo này.
-
Giao dịch giữa người nội bộ Công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do Công ty nắm quyền kiểm soát: Các giao dịch liên quan được thực hiện theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 về việc phê duyệt, thông qua các hợp đồng/giao dịch giữa Công ty với các bên liên quan trong năm 2023 đã công bố thông tin (sau đây gọi tắt là “Phê Duyệt Khung Giao Dịch Liên Quan năm 2023”) và được liệt kê theo Phụ lục 3 đính kèm Báo cáo này.
-
Giao dịch giữa Công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Các giao dịch liên quan được thực hiện theo Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 về việc phê duyệt, thông qua các hợp đồng/giao dịch giữa Công ty với các bên liên quan trong năm 2023 đã công bố thông tin (sau đây gọi tắt là “Phê Duyệt Khung Giao Dịch Liên Quan năm 2023”) và được liệt kê theo Phụ lục 3 đính kèm Báo cáo này.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không phát sinh.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không phát sinh.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ năm 2022:
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: xem Phụ lục 2 đính kèm.
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của Công ty: không phát sinh.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu: VP.

7
THỊ LỰC 1 – DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY (định kèm Báo cáo quản trị 06 tháng đầu năm 2023 của Công ty Cổ phần Vincom Retail)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ | ||||||||
| 1 | Thái Thị Thanh Hải | Chủ tịch HĐQT | 07/06/2018 | Người nội bộ | |||||
| 2 | Trần Mai Hoa | Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | 30/06/2017 | Người nội bộ | |||||
| 3 | Nguyễn Thế Anh | Thành viên HĐQT | 23/06/2021 | Người nội bộ | |||||
| 4 | Lê Mai Lan | Thành viên HĐQT | 09/09/2017 | Người nội bộ | |||||
| 5 | Fong, Ming Huang Ernest | Thành viên HĐQT độc lập | 26/05/2020 | Người nội bộ | |||||
| 6 | Sanjay Vinayak | Thành viên HĐQT độc lập | 05/01/2021 | Người nội bộ | |||||
| 7 | Trần Thanh Tâm | Thành viên BKS | 09/09/2017 | Người nội bộ | |||||
| 8 | Nguyễn Thu Phương | Thành viên BKS | 09/09/2017 | Người nội bộ | |||||
| 9 | Chu Anh Dũng | Trưởng BKS | 05/10/2021 | Người nội bộ | |||||
| 10 | Phạm Thị Thu Hiền | Phó Tổng Giám đốc | 16/03/2021 | Người nội bộ | |||||
| 11 | Nguyễn Duy Khánh | Phó Tổng Giám đốc | 07/09/2021 | Người nội bộ | |||||
| 13 | Phạm Thị Ngọc Hà | Giám đốc Tài chính | 07/09/2021 | Người nội bộ |
1
2
Mởm
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Vũ Nguyễn Hải Đường | Người phụ trách quản trị Công ty | 17/03/2022 | Người nội bộ | |||||
| 15 | Lê Hữu Lâm | Trưởng phòng An toàn Phòng chống cháy nổ | 28/10/2021 | 22/02/2023 | Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty | Người nội bộ | |||
| 16 | Nguyễn Anh Dũng | Giám đốc phụ trách an ninh an toàn, phòng chống cháy nổ | 22/02/2023 | Người nội bộ | |||||
| 17 | Nguyễn Thị Lan Hương | Kế toán trưởng | 01/11/2022 | Người nội bộ | |||||
| II | DANH SÁCH CÔNG TY MẸ, NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY MẸ, CỔ ĐÔNG LỚN | ||||||||
| 1 | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | Giấy CN ĐKDN số: 0101245486, ngày cấp: 03/05/2002, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 2017 | Công ty mẹ | ||||
| 1.1 | Phạm Nhật Vượng | 105C01 1968 | 2017 | Chủ tịch HĐQT | |||||
| 1.2 | Phạm Thúy Hằng | 105C01 0883 | 2017 | Phó Chủ tịch HĐQT | |||||
| 1.3 | Phạm Thu Hương | 105C01 0890 | 2017 | Phó Chủ tịch HĐQT | |||||
| 1.4 | Nguyễn Diệu Linh | 2017 | Phó Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 1.5 | Nguyễn Việt Quang | 2017 | Phó Chủ tịch HĐQT |
3
Mở
10/20/2023
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| kiêm Tổng Giám đốc | |||||||||
| 1.6 | Chin Michael Jaewuk | 06/2021 | Thành viên HĐQT độc lập | ||||||
| 1.7 | Adil Ahmad | 06/2021 | Thành viên HĐQT độc lập | ||||||
| 1.8 | Ronaldo Dy-Liacco Ibasco | 06/2021 | Thành viên HĐQT độc lập | ||||||
| 1.9 | Yoo Ji Han | 5/2022 | 17/05/2023 | Miễn nhiệm | Thành viên HĐQT | ||||
| 1.10 | Chun Chae Rhan | 17/05/2023 | Bầu bổ sung | Thành viên HĐQT | |||||
| 1.11 | Mai Hương Nội | 2017 | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| 1.12 | Phạm Văn Khương | 2017 | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| 1.13 | Dương Thị Hoàn | 2017 | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Kinh doanh Thương mại SADO | Giấy CN ĐKDN số: 0109316812, ngày cấp: 19/8/2020, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Tòa nhà Văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | 02/2021 | Cổ đông lớn |
4
Alibay
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.1 | Phan Thu Hương | 02/2021 | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 2.2 | Nguyễn Anh Dũng | 3/2020 | TV HĐQT | ||||||
| 2.3 | Lý Minh Tuấn | 04/2022 | TV HĐQT | ||||||
| 2.4 | Trần Lê Phương | 02/2021 | TGD, Đại diện pháp luật | ||||||
| III. DANH SÁCH CÔNG TY CON, NGƯỜI QUẢN LÝ VÀ NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY CON | |||||||||
| 1 | Công ty TNHH Vận Hành Vincom Retail | Giấy CN ĐKDN số: 0106250673, ngày cấp: 05/8/2013, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 08/2013 | Công ty con | ||||
| 1.1 | Hoàng Thị Mỹ Hạnh | 9/2020 | Chủ tịch Công ty kiêm Giám đốc, đại diện pháp luật | ||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Suối Hoa | Giấy CN ĐKDN số: 2300819428, ngày cấp: 22/01/2014, nơi cấp: Sở Kế hoạch | Km1 + 200, Đường Trần Hưng Đạo, P. Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | 01/2015 | Công ty con |
5
M. Huy
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| và Đầu tư Tỉnh Bắc Ninh | |||||||||
| 2.1 | Nguyễn Mai Hoa | 12/2019 | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 2.2 | Nguyễn Trác Lực | 12/2019 | TV HĐQT | ||||||
| 2.3 | Hoàng Thị Mỹ Hạnh | 27/12/2022 | TV HĐQT | ||||||
| 2.4 | Nguyễn Anh Dũng | 3/2020 | Giám đốc, Đại diện theo pháp luật | ||||||
| 3 | Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | Giấy CN ĐKDN số: 0110009975, ngày cấp: 25/05/2002, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 5/2022 | Công ty con | ||||
| 3.1 | Trần Mai Hoa | Thành viên HĐQT/ Tổng giám đốc | 30/06/2017 | Chủ tịch HĐQT | |||||
| 3.2 | Phạm Thị Ngọc Hà | Giám đốc Tài chính | 07/09/2021 | Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc/Đại diện theo pháp luật |
6
Mỗhuy
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.3 | Nguyễn Thị Mỹ Hằng | 05/2022 | Thành viên HĐQT | ||||||
| 3.4 | Phạm Thy Thơ | 05/2022 | 06/2023 | Thành viên HĐQT | |||||
| 4 | Công ty TNHH Vincom Retail Landmark 81 | Giấy CN ĐKDN số: 0317162962, ngày cấp: 22/02/2022, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | Tầng 20A, Tòa Nhà Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | 01/09/2022 | Công ty con | ||||
| 4.1 | Phạm Thị Ngọc Hà | Giám đốc Tài chính | 07/09/2021 | Chủ tịch /Tổng Giám đốc/Đại diện theo pháp luật |

PHỦ LỤC 2 – DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
Cập nhật đến 30/06/2023
(Định kèm Báo cáo quản trị 06 tháng đầu năm 2023 Công ty Cổ phần Vincom Retail)
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thái Thị Thanh Hải | - | Chủ tịch HĐQT | - | - | Người nội bộ | ||||
| 1.01 | Đỗ Thị Bích | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 1.02 | Hoàng Văn Vinh | - | - | - | Bố chồng | |||||
| 1.03 | Phạm Thị Minh Lụa | - | - | - | Mẹ chồng | |||||
| 1.04 | Hoàng Vinh Quang | - | - | - | Chồng | |||||
| 1.05 | Hoàng Thái An | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 1.06 | Hoàng Thái Anh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 1.07 | Thái Thị Thanh Hà | - | - | - | Em ruột | |||||
| 1.08 | Công ty cổ phần Sản xuất và Kinh doanh VinFast | - | 0107894416 | 21/06/2017 | Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng | Khu Kinh tế Đình Vũ - Cát Hải, đảo Cát Hải, Thị Trần Cát Hải, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | - | - | Phó Chủ tịch HĐQT, Đại diện pháp luật của Công ty cổ phần Sản xuất và Kinh doanh VinFast | |
| 2 | Trần Mai Hoa | - | Thành viên HĐQT/ Tổng giám đốc | - | - | Người nội bộ | ||||
| 2.01 | Trần Nguyễn Thao | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 2.02 | Mai Thị Tiểu | - | - | - | Mẹ đẻ |
1
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.03 | Minoru Endo | - | - | - | Chồng | |||||
| 2.04 | Endo Trần Nhật Minh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 2.05 | Endo Trần Nhật Anh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 2.06 | Trần Thị Hương | - | - | - | Em ruột | |||||
| 2.07 | Nguyễn Quỳnh Tùng | - | - | - | Em rể | |||||
| 2.08 | Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | - | 0110009975 | 25/05/2022 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | - | - | Chủ tịch HĐQT của Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | |
| 3 | Nguyễn Thế Anh | - | Thành viên HĐQT | - | - | Người nội bộ | ||||
| 3.01 | Nguyễn Quốc Đông | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 3.02 | Phan Quang Đăng | - | - | - | Bố vợ | |||||
| 3.03 | Dương Thị Bích Hợp | - | - | - | Mẹ vợ | |||||
| 3.04 | Phan Hồng Nhung | - | - | - | Vợ | |||||
| 3.05 | Nguyễn Phan Bảo Hân | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 3.06 | Nguyễn Phan Văn Khánh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 3.07 | Nguyễn Phan Thế Quân | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 3.08 | Nguyễn Việt Cường | - | - | - | Em ruột |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.09 | Nguyễn Thị Kim Chi | - | - | - | Em ruột | |||||
| 3.10 | Lê Thị Thanh Nga | - | - | - | Em dâu | |||||
| 3.11 | Nguyễn Đức Thiện | - | - | - | Em rể | |||||
| 3.12 | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | - | 0101245486 | 03/05/2002 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội | 427.715.101 | 18,37 | Trường BKS của Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | |
| 4 | Lê Mai Lan | - | Thành viên HĐQT | - | - | Người nội bộ | ||||
| 4.01 | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 4.02 | Phan Đức Thành | - | - | - | Bố chồng | |||||
| 4.03 | Mai Thị Lê | - | - | - | Mẹ chồng | |||||
| 4.04 | Phan Thành Mai | - | - | - | Chồng | |||||
| 4.05 | Phan Lê Hà Linh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 4.06 | Phan Lê Trung | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 4.07 | Phan Lê Nguyên | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 4.08 | Lê Mai Anh | - | - | - | Chị ruột | |||||
| 4.09 | Lê Hải Quang | - | - | - | Em ruột | |||||
| 4.10 | Ryuichi Shoji | - | - | - | Anh rể | |||||
| 4.11 | Công ty Cổ phần Vinschool | - | 0106156871 | 17/04/2013 | Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Số 7, đường Bằng Lăng 1, KĐT ST Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, | - | - | Chủ tịch HĐQT của Công ty Cổ phần Vinschool |
3
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thành phố Hà Nội, Việt Nam | ||||||||||
| 4.12 | Công ty cổ phần Đào tạo và Tư vấn nghiệp vụ ngân hàng | - | 0302472601 | 20/03/2009 | Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | Số 402 Huỳnh Văn Bánh, Phường 14, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | - | - | Chủ tịch HĐQT của Công ty cổ phần Đào tạo và Tư vấn nghiệp vụ ngân hàng | |
| 4.13 | Công ty Cổ phần Quỹ Giải thưởng VinFuture | - | 0109334071 | 07/09/2020 | Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Số 7 đường Bằng Lăng 1, KĐT Vinhomes Riversides, Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội | - | - | Thành viên HĐQT, TGD của Công ty Cổ phần Quỹ Giải thưởng VinFuture | |
| 4.14 | Công ty TNHH Giáo dục và Đào tạo VinAcademy | - | 0106805396 | 30/03/2015 | Phòng Đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | số 7, đường Bằng Lăng 1, KĐT Sinh thái Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội | - | - | Tổng Giám đốc của Công ty TNHH Giáo dục và Đào tạo VinAcademy | |
| 4.15 | Trường Đại học VinUni | - | Quyết định số 1824/QĐ-TT | 17/12/2019 | Thủ tướng Chính phủ | Hà Nội | - | - | Chủ tịch Hội đồng Trường Đại học VinUni | |
| 5 | Fong, Ming Huang Ernest | - | Thành viên HĐQT độc lập | - | - | Người nội bộ | ||||
| 5.01 | Fong Kum Choy | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 5.02 | Ang Kok Chuan | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 5.03 | Lee Seok Yam | - | - | - | Mẹ vợ | |||||
| 5.04 | Marian Sia | - | - | - | Vợ | |||||
| 5.05 | Fong, Ching Wen Sarah | - | - | - | Con đẻ |
4
5
Albuy
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.06 | Fong, Ting Ning Sheryl | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 5.07 | Fong Ming Kwan Gabriel | - | - | - | Anh/Em ruột | |||||
| 5.08 | Chua Boon Hui | - | - | - | Chị/Em dâu | |||||
| 5.09 | Sia Wee Sin | - | - | - | Anh/ Em rẻ | |||||
| 5.10 | Nancy Sheng @ Nancy Sia | - | - | - | Chị/Em dâu | |||||
| 6 | Sanjay Vinayak | - | Thành viên HĐQT độc lập | - | - | Người nội bộ | ||||
| 6.01 | J.P Vinayak | - | - | - | Bố đẻ (đã mất) | |||||
| 6.02 | J Vinayak | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 6.03 | Michelle Vinayak | - | - | - | Vợ | |||||
| 6.04 | Rajiv Vinayak | - | - | - | Em ruột | |||||
| 6.05 | Shaynan Vinayak | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 6.06 | Eshaan Vinayak | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 6.07 | Công ty TNHH Connect and Heal Global Pte | - | 201537272K | 09/10/2015 | Xing-ga-po | Đường 10 Anson, # 29-03A International Plaza, Xing-ga-po 079903 | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ | |
| 7 | Trần Thanh Tâm | - | Thành viên BKS | - | - | Người nội bộ | ||||
| 7.01 | Đỗ Thu Cúc | - | - | - | Mẹ | |||||
| 7.02 | Lê Khắc Định | - | - | - | Bố chồng | |||||
| 7.03 | Nguyễn Thị Lan | - | - | - | Mẹ chồng | |||||
| 7.04 | Lê Mạnh Thắng | - | - | - | Chồng | |||||
| 7.05 | Lê Quỳnh Như | - | - | - | Con đẻ |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.06 | Lê Quỳnh Anh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 7.07 | Trần Khánh Hòa | - | - | - | Chị ruột | |||||
| 7.08 | Trần Thanh Mai | - | - | - | Chị ruột | |||||
| 7.09 | Đặng Vũ Huân | - | - | - | Anh rể | |||||
| 7.10 | Phạm Viết Dự | - | - | - | Anh rể | |||||
| 7.11 | Công ty cổ phần Giống Vật nuôi Hà Nội | - | 0106615966 | 07/08/2014 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội | Shành viên HĐQT Giống Vật nuôi Hà Nộinh phố Hà NộiHà Đông, Thành phiống Vậtphố Hà Nội | - | - | TV HĐQT Công ty cổ phần Giống Vật nuôi Hà Nội | |
| 7.12 | Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Đầu tư Việt Nam | - | 0106459393 | 18/02/2014 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội | Số 191, phố Bà Triệu, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | - | - | Trưởng BKS Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Đầu tư Việt Nam | |
| 7.13 | Công ty CP Đầu tư Xây dựng Thái Sơn | - | 0305173688 | 22/08/2007 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh | Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | - | - | Trưởng BKS Công ty CP Đầu tư Xây dựng Thái Sơn | |
| 7.14 | Công ty CP Đầu tư và Phát triển Đô thị Sài Đồng | - | 0104179545 | 17/09/2009 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội | Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | - | - | TV BKS Công ty CP Đầu tư và Phát triển Đô thị Sài Đồng | |
| 7.15 | Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | - | 0110009975 | 25/05/2022 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, | - | - | Trưởng ban Kiểm soát Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | ||||||||||
| 8 | Nguyễn Thu Phương | - | Thành viên BKS | 61 | 0,000002 | Người nội bộ | ||||
| 8.01 | Nguyễn Trường Thịnh | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 8.02 | Trần Thị Kim Liên | - | - | - | Mẹ | |||||
| 8.03 | Phạm Huỳnh Công | - | - | - | Bố chồng | |||||
| 8.04 | Phạm Thị Khương | - | - | - | Mẹ chồng | |||||
| 8.05 | Phạm Đình Chiến Thắng | - | - | - | Chồng | |||||
| 8.06 | Phạm Hiền Tâm | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 8.07 | Phạm Ánh Chúc | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 8.08 | Nguyễn Phương Nhung | - | - | - | Em ruột | |||||
| 8.09 | Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | - | 0110009975 | 25/05/2022 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | - | - | TV BKS Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | |
| 9 | Chu Anh Dũng | - | Trưởng BKS | - | - | Người nội bộ | ||||
| 9.01 | Chu Anh Tuấn | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 9.02 | Lê Minh Tuyết | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 9.03 | Chu Tuấn Anh | - | - | - | Em ruột |
8
Hhuy
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.04 | Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | - | 0110009975 | 25/05/2022 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | - | - | TV BKS Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | |
| 10 | Nguyễn Duy Khánh | - | Phó Tổng Giám đốc | - | - | Người nội bộ | ||||
| 10.01 | Nguyễn Thị Thu Hương | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 10.02 | Nguyễn Anh Minh | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 10.03 | Nguyễn Lam Ngọc | - | - | - | Em ruột | |||||
| 10.04 | Nguyễn Anh Linh | - | - | - | Anh ruột | |||||
| 10.05 | Nguyễn Thị Thu Hằng | - | - | - | Chị dâu | |||||
| 10.06 | Đặng Thị Thu Hiền | - | - | - | Vợ | |||||
| 10.07 | Đặng Ngọc Thọ | - | - | - | Bố vợ | |||||
| 10.08 | Trần Thị Hương | - | - | - | Mẹ vợ | |||||
| 10.09 | Nguyễn Mai Linh | - | - | - | Em vợ | |||||
| 10.10 | Đặng Thị Mai Hồng | - | - | - | Chị Vợ | |||||
| 10.11 | Nguyễn Tuấn Phong | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 11 | Phạm Thị Ngọc Hà | - | Giám đốc Tài chính | - | - | Người nội bộ | ||||
| 11.01 | Phạm Văn Mẫn | - | - | - | Bố đẻ |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.02 | Nguyễn Thị Thọ | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 11.03 | Nguyễn Văn Hoan | - | - | - | Bố chồng | |||||
| 11.04 | Bùi Thị Hiền | - | - | - | Mẹ chồng | |||||
| 11.05 | Nguyễn Văn Hải | - | - | - | Chồng | |||||
| 11.06 | Nguyễn Hà Anh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 11.07 | Nguyễn Hà An | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 11.08 | Phạm Viết Hùng | - | - | - | Em ruột | |||||
| 11.09 | Trần Nguyễn Thu Trà | - | - | - | Em dâu | |||||
| 11.10 | Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | - | 0110009975 | 25/05/2022 | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | - | - | TV HĐQT kiêm Giám đốc/Đại diện theo pháp luật Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | |
| 11.11 | Công ty TNHH Vincom Retail Landmark 81 | - | 0317162962 | 22/02/2022 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh | Tầng 20A, Tòa Nhà Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | - | - | Tổng giám đốc Công ty TNHH Vincom Retail Landmark 81 | |
| 12 | Vũ Nguyễn Hải Đường | - | Người phụ trách quản trị Công ty | - | - | Người nội bộ | ||||
| 12.01 | Vũ Hoài Trung | - | - | - | Bố đẻ |
10
Ady
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.02 | Nguyễn Thị Thanh Hương | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 12.03 | Vũ Nguyễn Hương Nhi | - | - | - | Em ruột | |||||
| 13 | Phạm Thị Thu Hiền | - | Phó Tổng Giám đốc | 61 | 0,000002 | Người nội bộ | ||||
| 13.01 | Phạm Văn Phước | - | - | - | Bố đẻ (mất liên lạc) | |||||
| 13.02 | Vũ Thị Kẻ | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 13.03 | Phạm Thị Thu Hoài | - | - | - | Chị ruột | |||||
| 13.04 | Bùi Trung Hiếu | - | - | - | Anh rể | |||||
| 13.05 | Công ty Cổ phần Kaiserdom Việt Nam | - | 0104979407 | 03/11/2010 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Tầng 4, số 4, phố Liễu Giai, Phường Công Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | - | - | Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Kaiserdom Việt Nam | |
| 14 | Nguyễn Thị Lan Hương | - | Kế toán trưởng | - | - | Người nội bộ | ||||
| 14.01 | Lương Tuấn Đạt | - | - | - | Chồng | |||||
| 14.02 | Lương Tú Linh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 14.03 | Lương Tuệ Linh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 14.04 | Nguyễn Quang Vinh | - | - | - | Bố đẻ | |||||
| 14.05 | Nguyễn Thị Thu Hà | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 14.06 | Nguyễn Thị Thùy Dung | - | - | - | Em gái | |||||
| 14.07 | Lương Văn Tư | - | - | - | Bố chồng | |||||
| 14.08 | Đào Thị Tuyết Lan | - | - | - | Mẹ chồng |
11
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14.09 | Lương Tiến Thành | - | - | - | Em chồng | |||||
| 15 | Nguyễn Anh Dũng | - | Giám đốc phụ trách an ninh an toàn, phòng chống cháy nổ | - | - | Người nội bộ | ||||
| 15.01 | Bùi Thị Hồi | - | - | - | Mẹ đẻ | |||||
| 15.02 | Vũ Ngọc Thức | - | - | - | Bố vợ | |||||
| 15.03 | Trần Thị Thụ | - | - | - | Mẹ vợ | |||||
| 15.04 | Vũ Thị Hà | - | - | - | Vợ | |||||
| 15.05 | Nguyễn Anh Minh | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 15.06 | Nguyễn Minh Long | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 15.07 | Nguyễn Minh Quân | - | - | - | Con đẻ | |||||
| 15.08 | Nguyễn Anh Trung | - | - | - | Em trai | |||||
| 15.09 | Lâm Thị Thu | - | - | - | Em dâu | |||||
| 15.10 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Địa ốc Thành phố Hoàng Gia | - | 0103970225 | 11/06/2009 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Số 72A, đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ | |
| 15.11 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô Thị Suối Hoa | - | 2300819428 | 22/01/2014 | Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bắc Ninh | Km1 + 200, Đường Trần Hưng Đạo, P. Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | - | - | Bên liên quan của Người nội bộ |
ĐỊY LỰC 3 - DAN LÀCH GIAO DỊCH CỦA NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY VỚI CHÍNH CÔNG TY
(định tầm Báo cáo quản trị 06 tháng đầu năm 2023 của Công ty Cổ phần Vincom Retail)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với Công ty Cổ phần Vincom Retail | Số Giây NSH, ngày quan với Công ty | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với Công ty | Số NQQĐ của ĐHĐCĐ/HĐQT... thông qua (nếu có) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập đoàn Vingroup - Công ty CP | Công ty mẹ/Cổ đông lớn | 0101245486 do Phòng ĐKKD Hà Nội cấp ngày 03/05/2002 | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Năm 2023 | - NQ số: 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 | ||
| - NQ số: 05/2023/NQ-HĐQT-VCR ngày 28/04/2023 | - Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ; nhận chuyển nhượng tài sản | |||||||
| - Giao dịch hợp tác đầu tư | ||||||||
| 2 | Công ty cổ phần Vinhomes | Công ty cúng công ty mẹ | 0102671977 do Phòng ĐKKD Hà Nội cấp ngày 06/03/2008 | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Năm 2023 | NQ số: 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 | - Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | |
| - Giao dịch cho thuê và các dịch vụ liên quan | ||||||||
| - Giao dịch hợp tác đầu tư | ||||||||
| 3 | Công ty cổ phần đô thị du lịch Cần Giờ | Công ty cúng công ty mẹ | 0303506451 do Phòng ĐKKD Hồ Chí Minh cấp ngày 21/09/2004 | Số 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Năm 2023 | NQ số: 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 | - Giao dịch hợp tác đầu tư | |
| 4 | Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư và đầu tư Việt Nam | Công ty cúng công ty mẹ | 0106459393 do Phòng ĐKKD Hà Nội cấp ngày 18/02/2014 | Số 191, phố Bà Triệu, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Năm 2023 | NQ số: 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 | - Giao dịch hợp tác đầu tư | |
| 5 | Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng Thái Sơn | Bên có liên quan của Người nội bộ | 0305173688 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 22/8/2007 | Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Năm 2023 | NQ số: 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 | - Giao dịch hợp tác đầu tư | Trần Thanh Tâm – TV BKS Công ty Cổ phần Vincom Retail và Trường BKS Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thái Sơn |
| 6 | Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vinfast | Bên có liên quan của Người nội bộ | 0107894416 do Phòng ĐKKD Hải Phòng cấp ngày 21/06/2017 | Khu Kinh tế Đỉnh Vũ - Cát Hải, đảo Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam | Năm 2023 | NQ số: 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 | - Giao dịch cho vay | Thái Thị Thanh Hải – Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Vincom Retail và Phó Chủ tịch HĐQT, Đại diện pháp luật của Công ty cổ phần Sản xuất và Kinh doanh VinFast |
| 7 | Công ty TNHH Kinh doanh thương mại và dịch vụ Vinfast | Công ty cúng công ty mẹ | 0108926276 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội cấp ngày 01/10/2019 | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Năm 2023 | NQ số: 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 | - Giao dịch cho thuê mặt bằng TTTM và các dịch vụ liên quan |
| 8 | Công ty Cổ phần Vinpearl | Công ty cùng công ty mẹ | 4200456848 Phòng ĐKKD Khánh Hòa cấp ngày 26/07/2006 | Đào Hòn Tre, phường Vĩnh Nguyên, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa | Năm 2023 | NQ số: 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 | - Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | |
| - Giao dịch cho thuê mặt bằng TTTM và các dịch vụ liên quan | ||||||||
| - Giao dịch hợp tác đầu tư | ||||||||
| 9 | Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail | Công ty con | 0106250673 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 05/08/2013 | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mẫn, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | Năm 2023 | NQ số: 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 | - Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | |
| - Giao dịch cho thuê mặt bằng TTTM và các dịch vụ liên quan | ||||||||
| - Giao dịch cho vay | ||||||||
| - Giao dịch hợp tác đầu tư | ||||||||
| 10 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Suối Hoa | Công ty con | 2300819428 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 22/01/2014 | Km1 + 200, Đường Trần Hưng Đạo, P. Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | Năm 2023 | NQ số: 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 | - Giao dịch mua hàng hóa và dịch vụ | |
| - Giao dịch cho thuê mặt bằng TTTM và các dịch vụ liên quan | ||||||||
| 11 | Công ty cổ phần Phát triển Thành phố Xanh | Công ty cùng công ty mẹ | 0305320043 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 08/11/2007 | 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Năm 2023 | NQ số: 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 | - Giao dịch hợp tác đầu tư | |
| 12 | Công ty TNHH Vincom Retail Landmark 81 | Công ty con | 0317162962 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 22/02/2022 | Tầng 20A, Tòa Nhà Vincom Center Đồng Khởi, 72 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam | Năm 2023 | NQ số: 09/2022/NQ-HĐQT-VCR ngày 30/12/2022 | - Giao dịch hợp tác đầu tư |
100% VINYNA