AI assistant
Công ty Cổ phần Vincom Retail — Governance Information 2022
Jul 29, 2022
67075_rns_2022-07-29_279d0054-4026-44a1-99f5-24e20cb718a7.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 29 tháng 07 năm 2022
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(06 tháng đầu năm 2022)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh;
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 7 đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Sinh thái Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024 3975 6699
- Vốn điều lệ: 23.288.184.100.000 VNĐ
- Mã chứng khoán: VRE
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (“ĐHĐCĐ”):
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ (bao gồm cả các Nghị quyết của ĐHĐCĐ được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2022/NQ-ĐHĐCĐ-VINCOM RETAIL | 10/05/2022 | Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2022 |
II. Hội đồng quản trị (“HĐQT”):
1. Thông tin về thành viên HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Bà Thái Thị Thanh Hải | Chủ tịch | 07/06/2018 |
1
| 2 | Bà Trần Mai Hoa | Thành viên | 30/06/2017 | |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Bà Lê Mai Lan | Thành viên | 09/09/2017 | |
| 4 | Ông Fong, Ming Huang Ernest | Thành viên độc lập | 26/05/2020 | |
| 5 | Ông Sanjay Vinayak | Thành viên độc lập | 05/01/2021 | |
| 6 | Ông Nguyễn Thế Anh | Thành viên | 23/06/2021 |
2. Các cuộc họp HĐQT (Báo cáo 6 tháng):
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Thái Thị Thanh Hải | 2 | 100% | |
| 2 | Bà Trần Mai Hoa | 2 | 100% | |
| 3 | Bà Lê Mai Lan | 2 | 100% | |
| 4 | Ông Fong, Ming Huang Ernest | 2 | 100% | |
| 5 | Ông Sanjay Vinayak | 2 | 100% | |
| 6 | Ông Nguyễn Thế Anh | 2 | 100% |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Thực hiện theo đúng quy định tại Điều lệ Công ty Cổ phần Vincom Retail (“Công ty”), Quy chế Quản trị Công ty, các Quy định, Quy chế quản lý nội bộ và Pháp luật hiện hành, cụ thể:
(i) Tổ chức giám sát việc thực hiện các dự án đã và đang triển khai của Công ty;
(ii) Chủ trì, chỉ đạo và tổ chức thành công cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2022 vào ngày 10 tháng 05 năm 2022;
(iii) Tổ chức chỉ đạo thực hiện nghiêm túc chế độ Báo cáo tài chính năm 2021; Báo cáo tài chính quý, Báo cáo tài chính bán niên; Báo cáo thường niên;
(iv) Giám sát thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ và HĐQT đã ban hành, kiểm tra hoạt động điều hành của Ban Giám đốc trong các hoạt động kinh doanh;
(v) Giám sát, chỉ đạo công bố thông tin với mục tiêu đảm bảo tính minh bạch, kịp thời theo đúng quy định;
(vi) Giám sát hoạt động quản lý của Ban Giám đốc nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh và hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch đã đặt ra.
AlFrey
3
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc HĐQT:
Năm 2021, HĐQT đã thành lập Bộ phận Kiểm toán Nội bộ (“KTNB”) trực thuộc HĐQT, là đơn vị tham mưu, giúp việc cho HĐQT thông qua việc thực thi các hoạt động kiểm tra, đánh giá rủi ro, rà soát việc tuân thủ các quy định của pháp luật, Điều lệ, các chính sách, quy trình, quy định của Công ty và quy định đặc thù tại từng công ty con ..., đồng thời tư vấn để đưa ra các kiến nghị mang tính độc lập, khách quan, kịp thời và chính xác.
Bộ phận KTNB của Công ty đã kiểm tra, rà soát và đánh giá các hoạt động kinh doanh, việc tuân thủ các quy định của Công ty với các hoạt động sau:
(i) Đánh giá rủi ro và định hướng hoạt động KTNB.
(ii) Phối hợp với Bộ phận Pháp chế và Tài chính kế toán kiểm tra, đánh giá các phòng ban chức năng trong việc tuân thủ các quy định của pháp luật như nghĩa vụ thuế, bảo hiểm và các nghĩa vụ khác...
(iii) Phối hợp với Phòng Thanh tra kiểm tra, đánh giá các phòng ban chức năng trong việc tuân thủ quy trình, quy định, chính sách nội bộ. Thông qua đó, đánh giá mức độ hiệu lực và hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ, quản trị Công ty liên quan tới khả năng phát hiện kịp thời, ngăn ngừa và xử lý rủi ro trong quá trình vận hành hoạt động.
(iv) Kiểm tra, rà soát các thông tin tài chính của Công ty và các công ty con định kỳ hàng quý, nửa năm và cả năm.
(v) Kiến nghị các biện pháp sửa chữa, khắc phục những sai sót, khuyết điểm, phát hiện ra trong quá trình thực hiện KTNB nhằm liên tục hoàn thiện hệ thống kiểm soát nội bộ, quản trị Công ty.
(vi) Theo dõi, đôn đốc tình hình thực hiện các khuyến nghị của KTNB đối với Công ty và các công ty con.
(vii) Phối hợp, trao đổi với đơn vị kiểm toán độc lập của Công ty để nắm được các vấn đề phát sinh hoặc các rủi ro bất thường trong quá trình kiểm toán báo cáo tài chính định kỳ và đề xuất phương án xử lý kịp thời.
Ngoài bộ phận KTNB, HĐQT không thành lập các tiểu ban trực thuộc khác.
5. Các Nghị quyết/Quyết định của HĐQT trong 6 tháng năm 2022:
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2022/NQ-HĐQT-VINCOM RETAIL JSC | 06/01/2022 | Phê duyệt khung giao dịch người liên quan năm 2022 | 100% |
| 2 | 02/2022/NQ-HĐQT-VINCOM RETAIL JSC | 17/03/2022 | Lùi thời gian họp ĐHĐCĐ thường niên 2022 | 100% |
| 3 | 03/2022/NQ-HĐQT-VCR | 17/03/2022 | Thông qua việc chốt danh sách cổ đông để thực hiện quyền tham dự họp ĐHĐCĐ thường niên 2022 | 100% |
| 4 | 04/2022/QĐ-HĐQT-VCR | 17/03/2022 | Bổ nhiệm người phụ trách quản trị Công ty | 100% |
| 5 | 05/2022/NQ-HĐQT-VCR | 19/03/2022 | Thay đổi thành viên bộ phận kiểm toán nội bộ | 100% |
|---|---|---|---|---|
| 6 | 06/2022/NQ-HĐQT-VCR | 18/04/2022 | Tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2022 | 100% |
III. Ban Kiểm soát:
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (“BKS”):
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thu Phương | Thành viên | Ngày bắt đầu: 09/09/2017 | Cử nhân Kế toán tài chính - Học viện Tài chính. |
| 2 | Bà Trần Thanh Tâm | Thành viên | Ngày bắt đầu: 09/09/2017 | Cử nhân Kế toán - Học viện Tài chính |
| 3 | Ông Chu Anh Dũng | Trưởng ban | Ngày bắt đầu: 05/10/2021 | Cử nhân Tài chính – Ngân hàng – Đại học Ngoại thương |
2. Cuộc họp của BKS (Báo cáo 6 tháng):
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thu Phương | 1 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Trần Thanh Tâm | 1 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông Chu Anh Dũng | 1 | 100% | 100% |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Trong phạm vi trách nhiệm, chức năng và quyền hạn của BKS theo quy định tại Điều lệ Công ty, tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, quy chế hoạt động của Công ty niêm yết, quy chế quản trị Công ty, năm 2022, BKS đã thực hiện được những công việc sau:
(i) Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của ĐHĐCĐ, HĐQT;
(ii) Giám sát và đưa ra ý kiến về việc thực hiện các mục tiêu về hoạt động sản xuất kinh doanh, nhằm đạt được kế hoạch về doanh thu;
(iii) Giám sát các khoản đầu tư tài chính, tư vấn cho HĐQT ý kiến chuyên môn để các khoản đầu tư mang lại hiệu suất lợi nhuận cao nhất, ít rủi ro nhất;
(iv) Thẩm tra Báo cáo tài chính năm 2021, các báo cáo tài chính quý nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán và chính sách tài chính hiện hành của Việt Nam;
4
(v) Kiểm soát việc công bố thông tin của Công ty đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật;
(vi) Soát xét, thẩm định các giao dịch trọng yếu của Công ty với các bên liên quan.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Trong 06 tháng đầu năm 2022, nhờ việc thực hiện nghiêm túc Quy chế quản trị công ty, các chương trình định hướng tái cấu trúc hoạt động và mô hình tổ chức từ Công ty tới các đơn vị thành viên, HĐQT đã chủ động trong việc chỉ đạo, điều hành, giám sát việc kiện toàn bộ máy và quy trình vận hành song song với đẩy mạnh hoạt động kinh doanh, đảm bảo hiệu quả, an toàn, đồng thời vẫn bám sát được các Nghị quyết đã được ĐHĐCĐ thông qua. Ban Giám đốc cũng đã có nhiều nỗ lực trong việc tổ chức triển khai các hoạt động kinh doanh, đồng thời thực hiện tốt công tác quản trị nội bộ, hạn chế được nhiều rủi ro và sai phạm.
Các phòng ban chức năng lập báo cáo hoạt động định kỳ hàng tháng và hàng quý kịp thời, tuân thủ đúng theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
Công ty đã thực hiện nghiêm túc đầy đủ các quy định cũng như các cam kết với các nhà đầu tư trong và ngoài nước, không để xảy ra sai phạm hay thiếu sót nào.
- Hoạt động khác của BKS: Không có.
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Trần Mai Hoa – Tổng Giám đốc | 26/06/1974 | Cử nhân kế toán – Đại học Kinh tế Quốc dân | |
| Bằng tiếng Anh – Đại học Ngoại ngữ Hà Nội. | Ngày bổ nhiệm: 27/02/2017 | |||
| 2 | Bà Phạm Thị Thu Hiền – Phó Tổng Giám đốc | 07/01/1977 | Cử nhân Tài chính Ngân hàng – Học viện Ngân hàng. | |
| Thạc sĩ Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ - thuộc VCCI | Ngày bổ nhiệm: 16/03/2021 | |||
| 3 | Ông Nguyễn Duy Khánh - Phó Tổng Giám đốc | 25/02/1991 | Cử nhân Luật học Đại học Luật Hà Nội và cử nhân Quản Trị Kinh doanh Đại học Ngoại thương | |
| Thạc sĩ chính sách và luật thương mại quốc tế - Đại học Ngoại thương | Ngày bổ nhiệm: 07/09/2021 |
5
| 4 | Bà Phạm Thị Ngọc Hà – Giám đốc tài chính | 13/12/1983 | Cử nhân Kế toán – Kiểm toán – Đại học Kinh tế Quốc dân
Thạc sỹ Quản trị kinh doanh – Trường Đại học Nam Columbia | Ngày bổ nhiệm: 07/09/2021 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
V. Kế toán trưởng:
| STT | Họ và tên | Ngày thăng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Phạm Hoàng Việt – Kế toán trưởng | 12/07/1991 | Cử nhân Tài chính - Ngân hàng – Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội | Ngày bổ nhiệm: 07/09/2021 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Ban Giám đốc và Người phụ trách quản trị/Thư ký Công ty đã tham gia các khóa đào tạo về triển khai, áp dụng các quy định mới của Luật Doanh nghiệp, Luật chứng khoán, các Nghị định, thông tư hướng dẫn về quản trị doanh nghiệp; hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán, kiểm toán nội bộ...
VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty năm 2022 và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của Công ty: xem Phụ lục I đính kèm.
- Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Các giao dịch liên quan được thực hiện theo Nghị quyết số: 01/2022/NQ-HĐQT-VINCOM RETAIL JSC ngày 06/01/2022 về việc phê duyệt, thông qua các hợp đồng/giao dịch giữa Công ty với các bên liên quan trong năm 2022 đã công bố thông tin (sau đây gọi tắt là “Phê Duyệt Khung Giao Dịch Liên Quan năm 2022”)
- Giao dịch giữa người nội bộ Công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do Công ty nắm quyền kiểm soát: Các giao dịch liên quan được thực hiện theo Phê Duyệt Khung Giao Dịch Liên Quan năm 2022.
- Giao dịch giữa Công ty với các đối tượng khác: Không phát sinh.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ năm 2022:
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: xem Phụ lục II đính kèm.
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của Công ty: không phát sinh.
6
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu: VP.

7
1
S
PHỦ LỰC 1 – DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
Cập nhật đến 30/06/2022
(định kèm Báo cáo quản trị 06 tháng đầu năm 2022 của Công ty Cổ phần Vincom Retail)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ | ||||||||
| 1 | Bà Thái Thị Thanh Hải | Chủ tịch HĐQT | 07/06/2018 | Người nội bộ | |||||
| 2 | Bà Trần Mai Hoa | Thành viên HĐQT | 30/06/2017 | Người nội bộ | |||||
| 3 | Ông Nguyễn Thế Anh | Thành viên HĐQT | 23/06/2021 | Người nội bộ | |||||
| 4 | Bà Lê Mai Lan | Thành viên HĐQT | 09/09/2017 | Người nội bộ | |||||
| 5 | Ông Fong, Ming Huang Ernest | Thành viên HĐQT độc lập | 26/05/2020 | Người nội bộ | |||||
| 6 | Ông Sanjay Vinayak | Thành viên HĐQT độc lập | 05/01/2021 | Người nội bộ | |||||
| 7 | Bà Trần Thanh Tâm | Thành viên BKS | 09/09/2017 | Người nội bộ | |||||
| 8 | Bà Nguyễn Thu Phương | Thành viên BKS | 09/09/2017 | Người nội bộ | |||||
| 9 | Ông Chu Anh Dũng | Trưởng BKS | 05/10/2021 | Người nội bộ | |||||
| 10 | Bà Trần Mai Hoa | Tổng Giám đốc | 27/02/2017 | Người nội bộ | |||||
| 11 | Bà Phạm Thị Thu Hiền | Phó Tổng Giám đốc | 16/03/2021 | Người nội bộ |
2
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | Ông Nguyễn Duy Khánh | Phó Tổng Giám đốc | 07/09/2021 | Người nội bộ | |||||
| 13 | Ông Phạm Hoàng Việt | Kế toán trưởng | 07/09/2021 | Người nội bộ | |||||
| 14 | Bà Phạm Thị Ngọc Hà | Giám đốc Tài chính | 07/09/2021 | Người nội bộ | |||||
| 15 | Bà Vũ Nguyễn Hải Đường | Người phụ trách quản trị Công ty | 17/03/2022 | Người nội bộ | |||||
| 16 | Ông Lê Hữu Lâm | Trưởng phòng An toàn Phòng chống cháy nổ | 28/10/2021 | Người nội bộ | |||||
| II | DANH SÁCH CỔ ĐÔNG LỚN, CÔNG TY CON, NGƯỜI QUẢN LÝ, NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CÔNG TY CON | ||||||||
| 1 | Công ty TNHH Vận Hành Vincom Retail | Giấy CN ĐKDN số: 0106250673, ngày cấp: 05/8/2013, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 08/2013 | Công ty con | ||||
| 1.1 | Hoàng Thị Mỹ Hạnh | 9/2020 | Chủ tịch Công ty kiêm Giám đốc, đại diện pháp luật | ||||||
| 1.2 | Phạm Hoàng Việt | Kế toán trưởng | 9/2021 | KTT |
3
3
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Suối Hoa | Giấy CN ĐKDN số: 2300819428, ngày cấp: 22/01/2014, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bắc Ninh | Km1 + 200, Đường Trần Hưng Đạo, P. Suối Hoa, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh | 01/2015 | Công ty con | ||||
| 2.1 | Nguyễn Mai Hoa | 12/2019 | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 2.2 | Nguyễn Trác Lực | 12/2019 | TV HĐQT | ||||||
| 2.3 | Vũ Quốc Hùng | 12/2019 | TV HĐQT | ||||||
| 2.4 | Nguyễn Anh Dũng | 3/2020 | Giám đốc, Đại diện theo pháp luật | ||||||
| 2.5 | Phạm Hoàng Việt | Kế toán trưởng | 9/2021 | KTT | |||||
| 3 | Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | Giấy CN ĐKDN số: 0110009975, ngày cấp: 25/05/2002, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 5/2022 | Công ty con | ||||
| 3.1 | Phạm Thị Ngọc Hà | Giám đốc Tài chính | 07/09/2021 | Giám đốc/Đại diện theo pháp luật |
4
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.2 | Trần Mai Hoa | Thành viên HĐQT/ Tổng giám đốc | 30/06/2017 | Thành viên HĐQT | |||||
| 3.3 | Nguyễn Thị Mỹ Hằng | 05/2022 | Thành viên HĐQT | ||||||
| 3.4 | Phạm Thị Thơ | 05/2022 | Thành viên HĐQT | ||||||
| 3.5 | Phạm Hoàng Việt | Kế toán trưởng | 9/2021 | KTT | |||||
| 4 | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | Giấy CN ĐKDN số: 0101245486, ngày cấp: 03/05/2002, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội | Số 7, Đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | 2017 | Công ty mẹ | ||||
| 4.1 | Phạm Nhật Vương | 2017 | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 4.2 | Phạm Thúy Hằng | 2017 | Phó Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 4.3 | Phạm Thu Hương | 2017 | Phó Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 4.4 | Nguyễn Diệu Linh | 2017 | Phó Chủ tịch HĐQT |
5
Mở
5
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.5 | Nguyễn Việt Quang | 2017 | Phó Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | ||||||
| 4.6 | Chin Michael Jaewuk | 06/2021 | Thành viên HĐQT độc lập | ||||||
| 4.7 | Adil Ahmad | 06/2021 | Thành viên HĐQT độc lập | ||||||
| 4.8 | Ronaldo Dy-Liacco Ibasco | 06/2021 | Thành viên HĐQT độc lập | ||||||
| 4.9 | Yoo Ji Han | 5/2022 | Thành viên HĐQT | ||||||
| 4.10 | Mai Hương Nội | 2017 | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| 4.11 | Phạm Văn Khương | 2017 | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| 4.12 | Dương Thị Hoàn | 2017 | Phó Tổng Giám đốc | ||||||
| 4.13 | Nguyễn Thị Thu Hiền | 2017 | Kế toán trưởng |
6
Mởu
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Công ty Cổ phần Kinh doanh Thương mại SADO | 02/2021 | Cổ đông lớn | ||||||
| 5.1 | Phan Thu Hương | 02/2021 | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 5.2 | Nguyễn Anh Dũng | 3/2020 | TV HĐQT | ||||||
| 5.3 | Lý Minh Tuấn | 04/2022 | TV HĐQT | ||||||
| 5.4 | Trần Lê Phương | 02/2021 | TGD, Đại diện pháp luật | ||||||
| 5.5 | Trần Thanh Tâm | Thành viên BKS | 09/2017 | Kế toán trưởng |
1
Afing
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Thủ lập, giáo dục (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Thái Thị Thanh Hải | - | Chủ tịch HĐQT | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 1.1. | Đỗ Thị Bích | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 1.2. | Hoàng Văn Vinh | - | 0 | 0 | Bố chồng | |||||
| 1.3. | Phạm Thị Minh Lụa | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||
| 1.4. | Hoàng Vinh Quang | - | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 1.5. | Hoàng Thái An | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 1.6. | Hoàng Thái Anh | - | 0 | 0 | Con đẻ |
2
M. B. S.
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.7. | Thái Thị Thanh Hà | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 1.8. | Công ty cổ phần Sàn xuất và Kinh doanh VinFast | - | 0 | 0 | Phó Chủ tịch HĐQT, Đại diện pháp luật | |||||
| 2. | Trần Mai Hoa | - | TV HĐQT – Tổng Giám đốc | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 2.1. | Trần Nguyễn Thao | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 2.2. | Mai Thị Tiểu | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 2.3. | Minoru Endo | - | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 2.4. | Endo Trần Nhật Minh | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 2.5. | Endo Trần Nhật Anh | - | 0 | 0 | Con đẻ |
3
MởLuy
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.6. | Trần Thị Hương | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 2.7. | Nguyễn Quỳnh Tùng | - | 0 | 0 | Em rẻ | |||||
| 2.8. | Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | - | 0 | 0 | Chủ tịch HĐQT | |||||
| 3. | Nguyễn Thế Anh | - | TV HĐQT | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 3.1. | Nguyễn Quốc Đông | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 3.2. | Phan Quang Đăng | - | 0 | 0 | Bố vợ | |||||
| 3.3. | Dương Thị Bích Hợp | - | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||
| 3.4. | Phan Hồng Nhung | - | 0 | 0 | Vợ | |||||
| 3.5. | Nguyễn Phan Bảo Hân | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 3.6. | Nguyễn Phan Văn Khánh | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 3.7. | Nguyễn Phan Thế Quân | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 3.8. | Nguyễn Việt Cường | - | 0 | 0 | Em ruột |
4
Mỗng
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mỗi quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.9. | Nguyễn Thị Kim Chi | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 3.10. | Lê Thị Thanh Nga | - | 0 | 0 | Em dâu | |||||
| 3.11. | Nguyễn Đức Thiện | - | 0 | 0 | Em rẻ | |||||
| 3.12. | Công ty Cổ phần Vinpearl | - | 0 | 0 | Trưởng BKS | |||||
| 3.13. | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | - | 427.715.101 | 18,37 | Trưởng BKS | |||||
| 4. | Lê Mai Lan | - | TV HĐQT | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 4.1. | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 4.2. | Phan Đức Thành | - | 0 | 0 | Bố chồng | |||||
| 4.3. | Mai Thị Lê | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||
| 4.4. | Phan Thành Mai | - | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 4.5. | Phan Lê Hà Linh | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 4.6. | Phan Lê Trung | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 4.7. | Phan Lê Nguyên | - | 0 | 0 | Con đẻ |
5
Mhuy
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.8. | Lê Mai Anh | - | 0 | 0 | Chị ruột | |||||
| 4.9. | Lê Hải Quang | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 4.10. | Ryuichi Shoji | - | 0 | 0 | Anh rẻ | |||||
| 4.11. | Công ty Cổ phần Vinschool¹ | - | 0 | 0 | Chủ tịch HĐQT | |||||
| 4.12. | Công ty cổ phần Đào tạo và Tư vấn nghiệp vụ ngân hàng | - | 0 | 0 | Chủ tịch HĐQT | |||||
| 4.13. | Công ty Cổ phần Quỹ Giải thưởng VinFuture | 0 | 0 | Thành viên HĐQT, TGD | ||||||
| 5. | Fong, Ming Huang Ernest | - | Thành viên HĐQT độc lập | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 5.1. | Fong Kum Choy | - | 0 | 0 | Bố đẻ |
¹ Được chuyển đổi loại hình từ Công ty TNHH một thành viên VinSchool
6
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.2. | Ang Kok Chuan | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 5.3. | Lee Seok Yam | - | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||
| 5.4. | Marian Sia | - | 0 | 0 | Vợ | |||||
| 5.5. | Fong, Ching Wen Sarah | - | 0 | 0 | Con gái | |||||
| 5.6. | Fong, Ting Ning Sheryl | - | 0 | 0 | Con gái | |||||
| 5.7. | Fong Ming Kwan Gabriel | - | 0 | 0 | Anh/Em ruột | |||||
| 5.8. | Chua Boon Hui | - | 0 | 0 | Chị/Em dâu | |||||
| 5.9. | Sia Wee Sin | - | 0 | 0 | Anh/ Em rẻ | |||||
| 5.10. | Nancy Sheng @ Nancy Sia | - | 0 | 0 | Chị/Em dâu | |||||
| 6. | Ông Sanjay Vinayak | - | Thành viên HĐQT độc lập | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 6.1. | Late J.P Vinayak | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 6.2. | Mrs J Vinayak | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 6.3. | Michelle Vinayak | - | 0 | 0 | Vợ | |||||
| 6.4. | Rajiv Vinayak | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 6.5. | Shaynan Vinayak | 0 | 0 | Con ruột |
7
Mởtuy
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/DKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.6. | Eshaan Vinayak | 0 | 0 | Con ruột | ||||||
| 6.7. | Công ty TNHH Connect and Heal Global Pte | 0 | 0 | Bên liên quan của Người nội bộ | ||||||
| 7. | Phạm Thị Thu Hiền | - | Phó Tổng Giám đốc | 61 | 0,0000 | |||||
| 02% | Người nội bộ | |||||||||
| 7.1. | Phạm Văn Phước | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 7.2. | Vũ Thị Kè | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||||
| 7.3. | Phạm Thị Thu Hoài | - | 0 | 0 | Chị ruột | |||||
| 7.4. | Bùi Trung Hiếu | - | 0 | 0 | Anh rể | |||||
| 7.5. | Công ty Cổ phần Kaiserdom Việt Nam | - | 0 | 0 | Tổng giám đốc | |||||
| 8. | Nguyễn Thu Phương | - | Thành viên BKS | 61 | 0,0000 | |||||
| 02% | Người nội bộ | |||||||||
| 8.1. | Nguyễn Trường Thịnh | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 8.2. | Trần Thị Kim Liên | - | 0 | 0 | Mẹ | |||||
| 8.3. | Phạm Huỳnh Công | - | 0 | 0 | Bố chồng |
8
HÔNG
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.4. | Phạm Thị Khương | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||
| 8.5. | Phạm Đình Chiến Thắng | - | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 8.6. | Phạm Hiền Tâm | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 8.7. | Phạm Ánh Chúc | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 8.8. | Nguyễn Phương Nhung | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 8.9. | Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | - | 0 | 0 | Thành viên BKS | |||||
| 9. | Trần Thanh Tâm | - | Thành viên BKS | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 9.1. | Đỗ Thu Cúc | - | 0 | 0 | Mẹ | |||||
| 9.2. | Lê Khắc Định | - | 0 | 0 | Bố chồng | |||||
| 9.3. | Nguyễn Thị Lan | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||
| 9.4. | Lê Mạnh Thắng | - | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 9.5. | Lê Quỳnh Như | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 9.6. | Lê Quỳnh Anh | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 9.7. | Trần Khánh Hòa | - | 0 | 0 | Chị ruột | |||||
| 9.8. | Trần Thanh Mai | - | 0 | 0 | Chị ruột |
9
HÔNG
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.9. | Đặng Vũ Huân | - | 0 | 0 | Anh rể | |||||
| 9.10. | Phạm Viết Dự | - | 0 | 0 | Anh rể | |||||
| 9.11. | Công ty cổ phần Giống Vật nuôi Hà Nội | 0 | 0 | TV HĐQT | ||||||
| 9.12. | Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Đầu tư Việt Nam | 0 | 0 | Trưởng BKS | ||||||
| 9.13. | Công ty CP Đầu tư Xây dựng Thái Sơn | 0 | 0 | Trưởng BKS | ||||||
| 9.14. | Công ty CP Đầu tư và Phát triển Đô thị Sài Đồng | 0 | 0 | TV BKS | ||||||
| 9.15. | Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | - | 0 | 0 | Trưởng ban Kiểm soát | |||||
| 9.16. | Công ty Cổ phần Kinh doanh Thương mại SADO | - | 943.219.292 | 40,5 | Bên liên quan của Người nội bộ | |||||
| 10. | Bà Phạm Thị Ngọc Hà | - | Giám đốc Tài chính | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 10.1. | Phạm Văn Mẫn | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 10.2. | Nguyễn Thị Thọ | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
10
HÔNG
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.3. | Nguyễn Văn Hoan | - | 0 | 0 | Bổ chồng | |||||
| 10.4. | Bùi Thị Hiền | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||
| 10.5. | Nguyễn Văn Hải | - | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 10.6. | Nguyễn Hà Anh | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 10.7. | Nguyễn Hà An | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 10.8. | Phạm Viết Hùng | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 10.9. | Trần Nguyễn Thu Trà | - | 0 | 0 | Em dâu | |||||
| 10.10 | Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | - | 0 | 0 | Giám đốc/Đại diện theo pháp luật | |||||
| 11. | Vũ Nguyễn Hải Đường | - | Người phụ trách quản trị Công ty | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 11.1. | Vũ Hoài Trung | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 11.2. | Nguyễn Thị Thanh Hương | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 11.3. | Vũ Nguyễn Hương Nhi | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 12. | Nguyễn Duy Khánh | - | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | Người nội bộ |
11
Alibay
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mỗi quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.1. | Nguyễn Thị Thu Hương | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 12.2. | Nguyễn Anh Minh | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 12.3. | Nguyễn Lam Ngọc | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 12.4. | Nguyễn Anh Linh | - | 0 | 0 | Anh ruột | |||||
| 12.5. | Nguyễn Thị Thu Hằng | - | 0 | 0 | Chị dâu | |||||
| 12.6. | Đặng Thị Thu Hiền | - | 0 | 0 | Vợ | |||||
| 12.7. | Đặng Ngọc Thọ | - | 0 | 0 | Bố vợ | |||||
| 12.8. | Trần Thị Hương | - | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||
| 12.9. | Nguyễn Mai Linh | - | 0 | 0 | Em vợ | |||||
| 12.10. | Đặng Thị Mai Hồng | - | 0 | 0 | Chị Vợ | |||||
| 13. | Phạm Hoàng Việt | - | Kế toán trưởng | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 13.1. | Phạm Văn Phào | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 13.2 | Nguyễn Minh Thúy | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 13.3 | Trịnh Đăng Thu | - | 0 | 0 | Bố vợ | |||||
| 13.4 | Lê Thị Hồng | - | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||
| 13.5 | Trịnh Thị Lan Hương | - | 0 | 0 | Vợ |
12
A
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.6 | Phạm Huy Khánh | - | 0 | 0 | Anh ruột | |||||
| 13.8 | Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail | - | 0 | 0 | KTT | |||||
| 13.9 | Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | - | 0 | 0 | KTT | |||||
| 13.10 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô Thị Suối Hoa | - | 0 | 0 | KTT | |||||
| 14. | Chu Anh Dũng | - | Trưởng BKS | 0 | 0 | Người nội bộ | ||||
| 14.1 | Chu Anh Tuấn | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 14.2 | Lê Minh Tuyết | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 14.3 | Chu Tuấn Anh | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 14.4 | Công ty Cổ phần Đầu tư Vincom Retail | - | 0 | 0 | TV BKS | |||||
| 15 | Lê Hữu Lâm | - | Trưởng phòng An toàn Phòng chống cháy nổ | 61 | 0,0000 | |||||
| 02% | Người nội bộ | |||||||||
| 15.1 | Lê Hữu Lập | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 15.2 | Trịnh Thị Niên | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
13
Hương
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.3 | Vũ Thị Sơn | - | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||
| 15.4 | Vũ Thị Thùy Dung | - | 0 | 0 | Vợ | |||||
| 15.5 | Lê Vũ Hồng Ngọc | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 15.6 | Lê Hữu Nhân | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 15.7 | Lê Hữu Sơn | - | 0 | 0 | Anh ruột | |||||
| 15.8 | Lê Hồng Vân | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 15.9 | Phạm Anh Tài | - | 0 | 0 | Em rể | |||||
| 15.10 | Đàm Thị Phượng | - | 0 | 0 | Chị đâu |