AI assistant
Công ty Cổ phần Vincom Retail — Governance Information 2021
Feb 1, 2021
67075_rns_2021-02-01_99e98b9a-06ad-4b42-9763-099ac211e2e3.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
Số: 01/2021/BC-VRE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
(năm 2020)
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 7 đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Sinh thái Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
- Điện thoại: 024 3975 6699
- Vốn điều lệ: 23.288.184.100.000 VNĐ
- Mã chứng khoán: VRE
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (“ĐHĐCĐ”):
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ (bao gồm cả các Nghị quyết của ĐHĐCĐ được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1. | 01/2020/NQ-ĐHĐCĐ-VINCOM RETAIL | 26/05/2020 | ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 |
II. Hội đồng quản trị (“HĐQT”) (Báo cáo năm 2020):
- Thông tin về thành viên HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||

- Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT/ | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bà Thái Thị Thanh Hải | 4/4 | 100% | |
| 2. | Bà Trần Mai Hoa | 4/4 | 100% | |
| 3. | Bà Nguyễn Thị Dịu | 4/4 | 100% | |
| 4. | Bà Lê Mai Lan | 4/4 | 100% | |
| 5. | Ông Brett Harold Krause | 4/4 | 100% | |
| 6. | Ông Timothy J. Daly | 2/4 | 50% | Do đã miễn nhiệm vào ngày 5/5/2020 |
| 7. | Ông Fong, Ming Huang Ernest | 2/4 | 50% | Do được bổ nhiệm ngày 26/05/2020 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Thực hiện theo đúng quy định tại Điều lệ Công ty Cổ phần Vincom Retail (“Công ty”), Quy chế Quản trị Công ty, các Quy định, Quy chế quản lý nội bộ và Pháp luật hiện hành, cụ thể:
(i) Tổ chức giám sát việc thực hiện các dự án đã và đang triển khai của Công ty;
(ii) Chuẩn bị nguồn vốn cho các dự án đã và đang triển khai của Công ty;
(iii) Chủ trì, chỉ đạo và tổ chức thành công cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 vào ngày 26 tháng 05 năm 2020;
(iv) Tổ chức chỉ đạo thực hiện nghiêm túc chế độ Báo cáo tài chính năm 2019; Báo cáo tài chính quý và bán niên; Báo cáo thường niên;
(v) Giám sát thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ và HĐQT đã ban hành, kiểm tra hoạt động điều hành của Ban Giám đốc trong các hoạt động kinh doanh;
(vi) Giám sát, chỉ đạo công bố thông tin với mục tiêu đảm bảo tính minh bạch, kịp thời theo đúng quy định;
(vii) Giám sát hoạt động quản lý của Ban Giám đốc nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh và hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch đã đặt ra.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc HĐQT: HĐQT chưa lập các tiểu ban trực thuộc HĐQT.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của HĐQT (năm 2020):
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1. | 01/2020NQ-HĐQT-VCR | 24/03/2020 | Lùi thời gian họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020. | 100% |
| 2. | 02A/2020/NQ-HĐQT-VCR | 30/03/2020 | Phê duyệt các công việc liên quan đến chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng năm 2020 với tổng mệnh giá tối đa 2.000 tỷ đồng. | 83,33% |
| 3. | 03/2020/NQ-HĐQT-VCR | 30/03/2020 | Phê duyệt các công việc liên quan đến phát hành trái phiếu doanh nghiệp theo hình thức riêng lẻ năm 2020 với tổng mệnh giá tối đa 1.050 tỷ đồng. | 83,33% |
| 4. | 04/2020/NQ-HĐQT-VCR | 30/03/2020 | Phê duyệt các công việc liên quan đến phát hành trái phiếu doanh nghiệp năm 2020 với tổng mệnh giá tối đa 1.250 tỷ đồng. | 83,33% |
| 5. | 02/2020/NQ-HĐQT-VCR | 06/04/2020 | Thông qua việc chốt danh sách cổ đông để thực hiện quyền lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản và tham dự họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020. | 100% |
| 6. | 05/2020/NQ-HĐQT-VCR | 08/05/2020 | Phê duyệt, thông qua khung giá trị các Hợp đồng/Giao dịch với người có liên quan trong năm 2020. | 100% |
| 7. | 06A/2020/NQ-HĐQT-VCR | 25/05/2020 | Phê duyệt hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng năm 2020 với tổng mệnh giá tối đa 2.000 tỷ đồng. | 83,33% |
| 8. | 08/2020/NQ-HĐQT-VCR | 20/11/2020 | Thông qua việc tổ chức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản và tờ trình của HĐQT. | 100% |
III. Ban kiểm soát (năm 2020):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (“BKS”):
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
4
| 1. | Bà Đỗ Thị Quỳnh Trang | Trưởng ban | Ngày bắt đầu: 09/09/2017 | Cử nhân Kế toán & Kiểm toán Đại học Kinh tế Quốc dân; Chứng chỉ ACCA; Chứng chỉ VACPA |
| 2. | Bà Nguyễn Thu Phương | Thành viên | Ngày bắt đầu: 09/09/2017 | Cử nhân Kế toán tài chính Học viện Tài chính, Chứng chỉ ACCA |
| 3. | Bà Trần Thanh Tâm | Thành viên | Ngày bắt đầu: 09/09/2017 | Cử nhân Kế toán Học viện Tài chính |
- Cuộc họp của BKS:
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Bà Đỗ Thị Quỳnh Trang | 02 | 100% | 100% | |
| 2. | Bà Nguyễn Thu Phương | 02 | 100% | 100% | |
| 3. | Bà Trần Thanh Tâm | 02 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Trong phạm vi trách nhiệm, chức năng và quyền hạn của BKS theo quy định tại Điều lệ Công ty, tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, quy chế hoạt động của Công ty niêm yết, quy chế quản trị Công ty, năm 2020 BKS đã thực hiện được những công việc sau:
(i) Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của ĐHĐCĐ, HĐQT;
(ii) Giám sát và đưa ra ý kiến về việc thực hiện các mục tiêu về hoạt động sản xuất kinh doanh, nhằm đạt được kế hoạch về doanh thu;
(iii) Giám sát các khoản đầu tư tài chính, tư vấn cho HĐQT ý kiến chuyên môn để các khoản đầu tư mang lại hiệu suất lợi nhuận cao nhất, ít tính rủi ro nhất;
(iv) Thẩm tra Báo cáo tài chính năm 2019, các báo cáo tài chính quý, bán niên năm 2020 nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán và chính sách tài chính hiện hành của Việt Nam;
(v) Kiểm soát việc công bố thông tin của Công ty đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật;
(vi) Soát xét, thẩm định các giao dịch trọng yếu của Công ty với các bên liên quan.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Trong năm 2020, nhờ việc thực hiện nghiêm túc Quy chế quản trị công ty, các chương trình định hướng tái cấu trúc hoạt động và mô hình tổ chức từ Công ty tới các đơn vị thành viên, HĐQT đã chủ động trong việc chỉ đạo, điều hành, giám sát việc kiện toàn bộ máy và quy trình vận hành song song với đẩy mạnh hoạt động kinh doanh, đảm bảo hiệu quả, an toàn, đồng thời
vẫn bám sát được các Nghị quyết đã được ĐHĐCĐ thông qua. Ban Giám đốc cũng đã có nhiều nỗ lực trong việc tổ chức triển khai các hoạt động kinh doanh, đồng thời thực hiện tốt công tác quản trị nội bộ, hạn chế được nhiều rủi ro và sai phạm.
Các phòng ban chức năng lập báo cáo hoạt động định kỳ hàng tháng và hàng quý kịp thời, tuân thủ đúng theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
Công ty đã thực hiện nghiêm túc đầy đủ các quy định cũng như các cam kết với các nhà đầu tư trong và ngoài nước, không để xảy ra sai phạm hay thiếu sót nào.
- Hoạt động khác của BKS: Không có.
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bà Trần Mai Hoa – Tổng Giám đốc | 26/06/1974 | Cử nhân kế toán – Đại học Kinh tế Quốc dân | |
| Bằng tiếng Anh – Đại học Ngoại ngữ Hà Nội. | Ngày bổ nhiệm: 27/02/2017 | |||
| 2. | Ông Nguyễn Anh Dũng – Phó Tổng Giám đốc | 03/06/1978 | Cử nhân Ngoại ngữ (Tiếng Anh) – Đại học Phương Đông | Ngày bổ nhiệm: 26/06/2018 |
| 3. | Bà Trần Thu Hiền – Phó Tổng Giám đốc | 05/04/1985 | Cử nhân Tiếng Anh Thương mại – Đại học Ngoại thương | Ngày bổ nhiệm: 30/03/2018 |
| 4. | Bà Phạm Ngọc Thoa – Giám đốc Tài chính | 10/03/1970 | Cử nhân Kinh tế - Đại học Ngoại thương | |
| Thạc sỹ Quản trị kinh doanh về kiểm toán, phân tích và tư vấn từ Hautes Etudes Commerciales Paris | ||||
| Bằng sau đại học về Quản trị kinh doanh của Trung tâm Quản lý Giáo dục Việt Nam – Pháp, Đại học Kinh tế Quốc dân. | Ngày bổ nhiệm: 16/09/2014 | |||
| Ngày miễn nhiệm: 10/12/2020 |
V. Kế toán trưởng:
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Nguyễn Thị Xuân Nghĩa | 10/07/1987 | Cử nhân Kinh tế - Đại học Ngoại thương | Ngày bổ nhiệm: 20/06/2018 |
| Ngày miễn nhiệm: 10/12/2020 | ||||
|---|---|---|---|---|
| 2. | Phạm Ngọc Thoa | 10/03/1970 | Cử nhân Kinh tế - Đại học Ngoại thương | |
| Thạc sỹ Quản trị kinh doanh về kiểm toán, phân tích và tư vấn từ Hautes Etudes Commerciales Paris | ||||
| Bằng sau đại học về Quản trị kinh doanh của Trung tâm Quản lý Giáo dục Việt Nam – Pháp, Đại học Kinh tế Quốc dân. | Ngày bổ nhiệm: 10/12/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Ban Giám đốc và Thư ký Công ty đã tham gia khóa đào tạo về quản trị doanh nghiệp.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng năm 2020 và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của Công ty: xem Phụ lục I đính kèm.
- Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không phát sinh.
- Giao dịch giữa người nội bộ Công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do Công ty nắm quyền kiểm soát: Không phát sinh.
- Giao dịch giữa Công ty với các đối tượng khác: Không phát sinh.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ năm 2020:
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: xem Phụ lục II đính kèm.
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của Công ty: không phát sinh.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu: VP.


PHỤ LỤC 1 – DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
(đính kèm Báo cáo quản trị năm 2020 của Công ty Cổ phần Vincom Retail)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Thái Thị Thanh Hải | Chủ tịch HĐQT | 07/06/2018 | Người nội bộ | |||||
| 2 | Bà Trần Mai Hoa | Thành viên HĐQT | 30/06/2017 | Người nội bộ | |||||
| 3 | Bà Nguyễn Thị Dịu | Thành viên HĐQT | 30/06/2017 | Người nội bộ | |||||
| 4 | Bà Lê Mai Lan | Thành viên HĐQT | 09/09/2017 | Người nội bộ | |||||
| 5 | Ông Timothy J. Daly | Thành viên HĐQT độc lập | 09/09/2017 | 05/05/2020 | Miễn nhiệm theo đơn từ chức | Người nội bộ | |||
| 6 | Ông Brett Harold Klause | Thành viên HĐQT độc lập | 09/09/2017 | Người nội bộ | |||||
| 7 | Ông Fong, Ming Huang Ernest | Thành viên HĐQT độc lập | 26/05/2020 | Người nội bộ | |||||
| 8 | Bà Đỗ Thị Quỳnh Trang | Trưởng BKS | 09/09/2017 | Người nội bộ | |||||
| 9 | Bà Trần Thanh Tâm | Thành viên BKS | 09/09/2017 | Người nội bộ |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Bà Nguyễn Thu Phương | Thành viên BKS | 09/09/2017 | Người nội bộ | |||||
| 11 | Bà Trần Mai Hoa | Tổng Giám đốc | 27/02/2017 | Người nội bộ | |||||
| 12 | Bà Trần Thu Hiền | Phó Tổng Giám đốc | 30/03/2018 | Người nội bộ | |||||
| 13 | Ông Nguyễn Anh Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 26/06/2018 | Người nội bộ | |||||
| 14 | Bà Phạm Ngọc Thoa | Giám đốc tài chính | 16/09/2014 | 10/12/2020 | Miễn nhiệm theo quyết định Công Ty | Người nội bộ | |||
| 15 | Bà Phạm Ngọc Thoa | Kế toán trưởng | 10/12/2020 | Người nội bộ | |||||
| 16 | Bà Nguyễn Thị Xuân Nghĩa | Kế toán trưởng | 20/06/2018 | 10/12/2020 | Miễn nhiệm theo quyết định Công Ty | Người nội bộ | |||
| 17 | Bà Nguyễn Bảo Hạnh | Người phụ trách quản trị công ty | 10/03/2018 | Người nội bộ | |||||
| 18 | Công ty TNHH | 21/03/2013 | Công ty con |
3
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Vincom Retail Miền Nam | | | | | | | | |
| 19 | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc | | | | | 05/08/2013 | | | Công ty con |
| 20 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Suối Hoa | | | | | 06/01/2015 | | | Công ty con |
| 21 | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất động sản Hà Thành | | | | | 05/07/2019 | | | Công ty con |
| 22 | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | | | | | 2017 | | | Cổ đông lớn sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của Công ty |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Sài Đồng | 2017 | Cổ đông lớn sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của Công ty | ||||||
| 24 | Công ty TNHH Kinh doanh và Phát triển đô thị Nam Hà Nội | 2018 | Cổ đông lớn sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của Công ty |
PHH SÁC 2 - DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ TẠI THỜI ĐIỂM 31/12/2020
(Đính kèm Báo cáo quản trị năm 2020 của Công ty Cổ phần Vincom Retail)
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Thái Thị Thanh Hải | Chủ tịch HĐQT | 0 | 0 | ||||||
| 1.1. | Đỗ Thị Bích | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 1.2. | Hoàng Văn Vinh | Bổ chồng | 0 | 0 | ||||||
| 1.3. | Phạm Thị Minh Lụa | Mẹ chồng | 0 | 0 | ||||||
| 1.4. | Hoàng Vinh Quang | Chồng | 0 | 0 | ||||||
| 1.5. | Hoàng Thái An | Con đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 1.6. | Hoàng Thái Anh | Con đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 1.7. | Thái Thị Thanh Hà | Em ruột | 0 | 0 |
2
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.8. | Công ty TNHH Sản xuất và Kinh doanh Vinfast | | Chủ tịch HĐTV kiêm Tổng Giám đốc | | | | | 0 | 0 | |
| 1.9. | Công ty TNHH Kinh doanh thương mại và dịch vụ Vinfast | | Tổng Giám đốc | | | | | 0 | 0 | |
| 2. | Trần Mai Hoa | | TV HĐQT – Tổng Giám đốc | | | | | 0 | 0 | |
| 2.1. | Trần Nguyên Thao | | Bố đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 2.2. | Mai Thị Tiểu | | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 2.3. | Endo Hideko | | Mẹ chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 2.4. | Minoru Endo | | Chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 2.5. | Endo Trần Nhật Minh | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 2.6. | Endo Trần Nhật Anh | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
3
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.7. | Trần Thị Hương | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 2.8. | Nguyễn Quỳnh Tùng | | Em rẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 2.9. | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Suối Hoa | | Phó Giám đốc | | | | | 0 | 0 | |
| 2.10. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc | | Phó Giám đốc | | | | | 0 | 0 | |
| 2.11. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam | | Phó Giám đốc | | | | | 0 | 0 | |
| 3. | Nguyễn Thị Dịu | | TV HĐQT | | | | | 0 | 0 | |
| 3.1. | Nguyễn Văn Luận | | Bố đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 3.2. | Nguyễn Thị Xếp | | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 3.3. | Ngô Thị Hiền | | Mẹ chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 3.4. | Nguyễn Việt Tú | | Chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 3.5. | Nguyễn Như Ý | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 3.6. | Nguyễn Ý An | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 3.7. | Nguyễn Thị Vân | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 3.8. | Nguyễn Như Trang | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 3.9. | Trịnh Trung Nghĩa | | Em rẻ | | | | | 0 | 0 | |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/DKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.10. | Phan Trung Dũng | Em rẻ | 0 | 0 | ||||||
| 3.11. | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | Phó Tổng Giám đốc | 427.715.101 | 18,82% | ||||||
| 3.12. | Công ty cổ phần OneID | Tổng Giám đốc/Thành viên HĐQT | 0 | 0 | ||||||
| 3.13. | Công ty cổ phần VINID PAY | Chủ tịch HĐQT | 0 | 0 | ||||||
| 3.14. | Công ty cổ phần One Distribution | Tổng Giám đốc | 0 | 0 | ||||||
| 3.15. | Công ty cổ phần One Mount Group | Thành viên HĐQT | 0 | 0 | ||||||
| 4. | Lê Mai Lan | TV HĐQT | 0 | 0 | ||||||
| 4.1. | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | Mẹ đẻ | 0 | 0 |
5
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.2. | Phan Đức Thành | | Bổ chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 4.3. | Mai Thị Lê | | Mẹ chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 4.4. | Phan Thành Mai | | Chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 4.5. | Phan Lê Hà Linh | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 4.6. | Phan Lê Trung | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 4.7. | Phan Lê Nguyên | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 4.8. | Lê Mai Anh | | Chị ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 4.9. | Lê Hải Quang | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 4.10. | Lê Hải Quang | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 4.11. | Ryuichi Shoji | | Anh rể | | | | | 0 | 0 | |
| 4.12. | Công ty TNHH Một thành viên Vinschool | | Chủ tịch Công ty | | | | | 0 | 0 | |
6
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.13. | Trường Đại học VinUni | | Chủ tịch Hội đồng trường | | | | | 0 | 0 | |
| 4.14. | Công ty cổ phần Đào tạo và Tư vấn nghiệp vụ ngân hàng | | Chủ tịch HĐQT | | | | | 0 | 0 | |
| 5. | Timothy J. Daly^{1} | | TV HĐQT độc lập | | | | | 0 | 0 | |
| 5.1. | Melanie A. Alshabkoun | | Vợ | | | | | 0 | 0 | |
| 5.2. | Ann B. Daly | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 6. | Brett Harold Klause | | TV HĐQT độc lập | | | | | 0 | 0 | |
| 6.1. | Clyde Harold KRAUSE | | Bố đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 6.2. | Marcia Ardel KRAUSE | | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 6.3. | Isabelle Paule DUPUIS-KRAUSE | | Vợ | | | | | 0 | 0 | |
| 6.4. | Quentin Leonard KRAUSE | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 6.5. | Mickaella Cheyenne KRAUSE | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
1 Kể từ ngày 05/05/2020, Ông Timothy J. Daly đã từ chức thành viên HĐQT và không còn là người nội bộ của Công ty.
7
7
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.6. | Connie Sue NAKANISHI | Em ruột | 0 | 0 | ||||||
| 7. | Fong, Ming Huang Ernest² | Thành viên HĐQT độc lập | 0 | 0 | ||||||
| 7.1. | Fong Kum Choy | Bố đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 7.2. | Ang Kok Chuan | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 7.3. | Lee Seok Yam | Mẹ vợ | 0 | 0 | ||||||
| 7.4. | Marian Sia | Vợ | 0 | 0 | ||||||
| 7.5. | Fong, Ching Wen Sarah | Con đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 7.6. | Fong, Ting Ning Sheryl | Con đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 7.7. | Fong Ming Kwan Gabriel | Anh/Em ruột | 0 | 0 | ||||||
| 7.8. | Chua Boon Hui | Chị/Em dâu | 0 | 0 | ||||||
| 7.9. | Sia Wee Sin | Anh/ Em rể | 0 | 0 | ||||||
| 7.10. | Nancy Sheng @ Nancy Sia | Chị/Em dâu | 0 | 0 | ||||||
| 8. | Trần Thu Hiền | Phó Tổng Giám đốc | 61 | 0,00000 | ||||||
| 3% | ||||||||||
| 8.1. | Trần Văn Hiệp | Bố đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 8.2. | Võ Thị Hoa | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 8.3. | Nguyễn Thị Phương Bích | Mẹ chồng | 0 | 0 |
² Từ ngày 26/05/2020, Ông Fong, Ming Huang Ernest được bổ nhiệm làm thành viên HĐQT của Công ty
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/DKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.4. | Nguyễn Tấn Hải | Chồng | 0 | 0 | ||||||
| 8.5. | Nguyễn Hà Anh | Con đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 8.6. | Nguyễn Việt Long | Con đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 8.7. | Trần Anh Tuấn | Anh ruột | 0 | 0 | ||||||
| 8.8. | Đặng Linh Giang | Chị dâu | 0 | 0 | ||||||
| 8.9. | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Suối Hoa | Phó Giám đốc | 0 | 0 | ||||||
| 8.10. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc | Phó Giám đốc | 0 | 0 | ||||||
| 8.11. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam | Phó Giám đốc | 0 | 0 | ||||||
| 9. | Nguyễn Anh Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | ||||||
| 9.1. | Bùi Thị Hồi | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 9.2. | Vũ Ngọc Thức | Bố vợ | 0 | 0 | ||||||
| 9.3. | Trần Thị Thụ | Mẹ vợ | 0 | 0 | ||||||
| 9.4. | Vũ Thị Hà | Vợ | 0 | 0 | ||||||
| 9.5. | Nguyễn Anh Minh | Con đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 9.6. | Nguyễn Minh Long | Con đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 9.7. | Nguyễn Minh Quân | Con đẻ | 0 | 0 |
9
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.8. | Nguyễn Anh Trung | Em ruột | 0 | 0 | ||||||
| 9.9. | Lâm Thị Thu | Em dâu | 0 | 0 | ||||||
| 9.10. | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Suối Hoa | Giám đốc | 0 | 0 | ||||||
| 9.11. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc | Phó Giám đốc | 0 | 0 | ||||||
| 9.12. | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Địa ốc Thành Phố Hoàng Gia | Thành viên HĐQT | 0 | 0 | ||||||
| 9.13. | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất động sản Hà Thành | Giám đốc | 0 | 0 | ||||||
| 9.14. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam | Phó Giám đốc | 0 | 0 | ||||||
| 10. | Đỗ Thị Quỳnh Trang | Trưởng BKS | 0 | 0 |
10
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10.1. | Đỗ Khắc Thư | | Bố đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 10.2. | Nguyễn Thị Mai Văn | | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 10.3. | Trần Danh Hải | | Bố chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 10.4. | Đinh Thị Hiền | | Mẹ chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 10.5. | Trần Danh Hà | | Chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 10.6. | Trần Đỗ Quyên | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 10.7. | Trần Hải Vỹ | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 10.8. | Đỗ Thị Quỳnh Phương | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 10.9. | Đỗ Thị Cẩm Chi | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 10.10. | Nguyễn Anh Đức | | Em rể | | | | | | | |
| 10.11. | Nguyễn Đức Anh | | Em rể | | | | | 0 | 0 | |
| 10.12. | Vingroup USA | | Giám đốc Tài chính | | | | | 0 | 0 | |
11
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10.13. | VinFast USA Distribution LLC | | Giám đốc Tài chính | | | | | 0 | 0 | |
| 10.14. | VinFast Dealer San Francisco #1, LLC | | Giám đốc Tài chính | | | | | 0 | 0 | |
| 11. | Nguyễn Thu Phương | | Thành viên BKS | | | | | 61 | 0,00000
2% | |
| 11.1. | Nguyễn Trường Thịnh | | Bố đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 11.2. | Trần Thị Kim Liên | | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 11.3. | Phạm Huỳnh Công | | Bố chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 11.4. | Phạm Thị Khương | | Mẹ chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 11.5. | Phạm Đình Chiến Thắng | | Chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 11.6. | Phạm Hiền Tâm | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 11.7. | Phạm Ánh Chúc | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 11.8. | Nguyễn Phương Nhung | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 12. | Trần Thanh Tâm | | Thành viên BKS | | | | | 0 | 0 | |
| 12.1. | Đỗ Thu Cúc | | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 12.2. | Lê Khắc Định | | Bố chồng | | | | | 0 | 0 | |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.3. | Nguyễn Thị Lan | Mẹ chồng | 0 | 0 | ||||||
| 12.4. | Lê Mạnh Thắng | Chồng | 0 | 0 | ||||||
| 12.5. | Lê Quỳnh Như | Con đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 12.6. | Trần Khánh Hòa | Chị ruột | 0 | 0 | ||||||
| 12.7. | Trần Thanh Mai | Chị ruột | 0 | 0 | ||||||
| 12.8. | Đặng Vũ Huân | Anh rẻ | 0 | 0 | ||||||
| 12.9. | Phạm Viết Dự | Anh rẻ | 0 | 0 | ||||||
| 12.10. | Công ty cổ phần Giồng Vật nuôi Hà Nội | Thánh viên HĐQT | 0 | 0 | ||||||
| 13. | Phạm Ngọc Thoa | Kế toán trưởng³ | 0 | 0 | ||||||
| 13.1. | Vũ Thị Hương | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 13.2. | Mai Đình Phong | Bố chồng | 0 | 0 | ||||||
| 13.3. | Mai Đình Thường | Chồng | 0 | 0 | ||||||
| 13.4. | Mai Thế Vinh | Con đẻ | 0 | 0 |
³ Bắt đầu từ ngày 10/12/2020
13
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13.5. | Mai Thị Tường Anh | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 13.6. | Phạm Đức Thọ | | Anh ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 13.7. | Phạm Thị Hòa Thái | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 13.8. | Trịnh Thị Bích Thúy | | Chị dâu | | | | | 0 | 0 | |
| 13.9. | Đỗ Đức Tuấn | | Em rẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 13.10. | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Suối Hoa | | Kế toán trưởng | | | | | 0 | 0 | |
| 13.11. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc | | Kế toán trưởng | | | | | 0 | 0 | |
| 13.12. | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất động sản Hà Thành | | Kế toán trưởng | | | | | 0 | 0 | |
4 Miễn nhiệm từ ngày 10/12/2020
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/DKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.13. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam | Phó Giám đốc | 0 | 0 | ||||||
| 14. | Nguyễn Thị Xuân Nghĩa | Kế toán trưởng | 0 | 0 | ||||||
| 14.1. | Nguyễn Quang Khái | Bố đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 14.2. | Mai Thị Bích | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 14.3. | Ngô Xuân Trường | Chồng | 0 | 0 | ||||||
| 14.4. | Ngô Minh Phong | Con đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 14.5. | Nguyễn Mai Thuận | Anh ruột | 0 | 0 | ||||||
| 15. | Nguyễn Bảo Hạnh | Người phụ trách quản trị Công ty | 0 | 0 |
14
15
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 15.1. | Nguyễn Văn Thiện | | Bố đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 15.2. | Lê Thị Hệ | | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 15.3. | Nguyễn Vũ Hoàng | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
^{}[]