AI assistant
Công ty Cổ phần Vincom Retail — Governance Information 2021
Aug 2, 2021
67075_rns_2021-08-02_b56fa187-413c-47ca-b7b5-a996ca5bd9e1.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 02/2021/BC-VRE
Hà Nội, ngày 30 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(06 tháng đầu năm 2021)
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 7 đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Sinh thái Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.
- Điện thoại: 024 3975 6699
- Vốn điều lệ: 23.288.184.100.000 VNĐ
- Mã chứng khoán: VRE
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện kể từ tháng 04/2021.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (“ĐHĐCĐ”):
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ (bao gồm cả các Nghị quyết của ĐHĐCĐ được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1. | 01/2021/NQ-ĐHĐCĐ-VCR JSC | 05/01/2021 | Thông qua việc miễn nhiệm, bầu bổ sung thành viên độc lập Hội đồng quản trị của Công ty (bằng hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản) |
| 2. | 02/2021/NQ-ĐHĐCĐ-VINCOM RETAIL | 23/06/2021 | Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2021 |
II. Hội đồng quản trị (“HĐQT”) (báo cáo 06 tháng đầu năm 2021):
1. Thông tin về thành viên HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập |
|---|---|---|---|
2
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bà Thái Thị Thanh Hải | Chủ tịch | 07/06/2018 | |
| 2. | Bà Trần Mai Hoa | Thành viên | 30/06/2017 | |
| 3. | Bà Nguyễn Thị Dịu | Thành viên | 30/06/2017 | 23/06/2021 |
| 4. | Bà Lê Mai Lan | Thành viên | 09/09/2017 | |
| 5. | Ông Brett Harold Krause | Thành viên độc lập | 09/09/2017 | 05/01/2021 |
| 6. | Ông Fong, Ming Huang Ernest | Thành viên độc lập | 26/05/2020 | |
| 7. | Ông Sanjay Vinayak | Thành viên độc lập | 05/01/2021 | |
| 8. | Ông Nguyễn Thế Anh | Thành viên | 23/06/2021 |
2. Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT/ | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bà Thái Thị Thanh Hải | 2/2 | 100% | |
| 2. | Bà Trần Mai Hoa | 2/2 | 100% | |
| 3. | Bà Nguyễn Thị Dịu | 2/2 | 100% | |
| 4. | Bà Lê Mai Lan | 2/2 | 100% | |
| 5. | Ông Brett Harold Krause | 0/2 | 0% | Do đã miễn nhiệm vào ngày 05/1/2021. |
| 6. | Ông Fong, Ming Huang Ernest | 2/2 | 100% | |
| 7. | Ông Sanjay Vinayak | 2/2 | 100% | |
| 8. | Ông Nguyễn Thế Anh | 0/2 | 0% | Do mới được bầu bổ sung vào ngày 23/6/2021 và chưa tham gia cuộc họp HĐQT nào. |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Thực hiện theo đúng quy định tại Điều lệ Công ty Cổ phần Vincom Retail (“Công ty”), Quy chế Quản trị Công ty, các Quy định, Quy chế quản lý nội bộ và Pháp luật hiện hành, cụ thể:
(i) Tổ chức giám sát việc thực hiện các dự án đã và đang triển khai của Công ty;
(ii) Tổ chức chỉ đạo thực hiện nghiêm túc chế độ Bảo cáo tài chính năm 2020; Bảo cáo tài chính quý, Bảo cáo tài chính bán niên; Bảo cáo thường niên;
(iii) Giám sát thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ và HĐQT đã ban hành, kiểm tra hoạt động điều hành của Ban Giám đốc trong các hoạt động kinh doanh;
(iv) Giám sát, chỉ đạo công bố thông tin với mục tiêu đảm bảo tính minh bạch, kịp thời theo đúng quy định;
(v) Giám sát hoạt động quản lý của Ban Giám đốc nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh và hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch đã đặt ra.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc HĐQT: Không lập tiểu ban.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của HĐQT (06 tháng năm 2021):
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1. | 01/2021/NQ-HĐQT-VINCOM RETAIL JSC | 27/01/2021 | Phê duyệt, thông qua các hợp đồng/giao dịch giữa Công ty và các bên liên quan trong năm 2021 | 100% |
| 2. | 01/2021/NQ-HĐQT-VCR | 25/02/2021 | Thành lập chi nhánh Công ty tại tỉnh Tiền Giang và tỉnh Bạc Liêu | 100% |
| 3. | 02/2021/NQ-HĐQT-VINCOM RETAIL JSC | 02/04/2021 | Thông qua việc thành lập Bộ phận kiểm toán nội bộ | 100% |
| 4. | 03/2021/NQ-HĐQT-VINCOM RETAIL JSC | 02/04/2021 | Thông qua Quy chế kiểm toán nội bộ | 100% |
| 5. | 04/2021/NQ-HĐQT-VINCOM RETAIL JSC | 05/04/2021 | Thông qua việc lùi thời gian họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 | 100% |
| 6. | 05/2021/NQ-HĐQT-VCR | 13/04/2021 | Thông qua việc chốt danh sách cổ đông để thực hiện quyền tham dự cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 | 100% |
| 7. | 05A/2021/NQ-HĐQT-VCR | 13/04/2021 | Điều chỉnh ngày chốt danh sách cổ đông để thực hiện quyền tham dự cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 | 100% |
- 06/2021/NQ-HĐQT-VCR 27/05/2021 Tạm hoãn cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 100%
III. Ban kiểm soát (báo cáo 06 tháng đầu năm 2021):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (“BKS”):
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bà Đỗ Thị Quỳnh Trang | Trưởng ban | Ngày bắt đầu: 09/09/2017 | Cử nhân Kế toán & Kiểm toán - Đại học Kinh tế Quốc dân. |
| 2. | Bà Nguyễn Thu Phương | Thành viên | Ngày bắt đầu: 09/09/2017 | Cử nhân Kế toán tài chính - Học viện Tài chính. |
| 3. | Bà Trần Thanh Tâm | Thành viên | Ngày bắt đầu: 09/09/2017 | Cử nhân Kế toán - Học viện Tài chính |
- Cuộc họp của BKS:
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Bà Đỗ Thị Quỳnh Trang | 01 | 100% | 100% | |
| 2. | Bà Nguyễn Thu Phương | 01 | 100% | 100% | |
| 3. | Bà Trần Thanh Tâm | 01 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Trong phạm vi trách nhiệm, chức năng và quyền hạn của BKS theo quy định tại Điều lệ Công ty, tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, quy chế hoạt động của Công ty niêm yết, quy chế quản trị Công ty, trong 06 (sáu) tháng đầu năm 2021, BKS đã thực hiện được những công việc sau:
(i) Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của ĐHĐCĐ, HĐQT;
(ii) Giám sát và đưa ra ý kiến về việc thực hiện các mục tiêu về hoạt động sản xuất kinh doanh, nhằm đạt được kế hoạch về doanh thu;
(iii) Giám sát các khoản đầu tư tài chính, tư vấn cho HĐQT ý kiến chuyên môn để các khoản đầu tư mang lại hiệu suất lợi nhuận cao nhất, ít rủi ro nhất;
(iv) Thẩm tra Báo cáo tài chính năm 2020, các báo cáo tài chính quý nhằm đánh giá tính trung thực và hợp lý của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán và
chính sách tài chính hiện hành của Việt Nam;
(v) Kiểm soát việc công bố thông tin của Công ty đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật;
(vi) Soát xét, thẩm định các giao dịch trọng yếu của Công ty với các bên liên quan.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Trong 06 (sáu) tháng đầu năm 2020, nhờ việc thực hiện nghiêm túc Quy chế quản trị công ty, các chương trình định hướng tái cấu trúc hoạt động và mô hình tổ chức từ Công ty tới các đơn vị thành viên, HĐQT đã chủ động trong việc chỉ đạo, điều hành, giám sát việc kiện toàn bộ máy và quy trình vận hành song song với đẩy mạnh hoạt động kinh doanh, đảm bảo hiệu quả, an toàn, đồng thời vẫn bám sát được các Nghị quyết đã được ĐHĐCĐ thông qua. Ban Giám đốc cũng đã có nhiều nỗ lực trong việc tổ chức triển khai các hoạt động kinh doanh, đồng thời thực hiện tốt công tác quản trị nội bộ, hạn chế được nhiều rủi ro và sai phạm.
Các phòng ban chức năng lập báo cáo hoạt động định kỳ hàng tháng và hàng quý kịp thời, tuân thủ đúng theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
Công ty đã thực hiện nghiêm túc đầy đủ các quy định cũng như các cam kết với các nhà đầu tư trong và ngoài nước, không để xảy ra sai phạm hay thiếu sót nào.
- Hoạt động khác của BKS: Không có.
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bà Trần Mai Hoa – Tổng Giám đốc | 26/06/1974 | Cử nhân kế toán – Đại học Kinh tế Quốc dân | |
| Bằng tiếng Anh – Đại học Ngoại ngữ Hà Nội. | Ngày bổ nhiệm: 27/02/2017 | |||
| 2. | Ông Nguyễn Anh Dũng – Phó Tổng Giám đốc | 03/06/1978 | Cử nhân Ngoại ngữ (Tiếng Anh) – Đại học Phương Đông | Ngày bổ nhiệm: 26/06/2018 |
| 3. | Bà Trần Thu Hiền – Phó Tổng Giám đốc | 05/04/1985 | Cử nhân Tiếng Anh Thương mại – Đại học Ngoại thương | Ngày bổ nhiệm: 30/03/2018 |
| Ngày miễn nhiệm: 16/03/2021 |
6
| 4. Bà Phạm Thị Thu Hiền – Phó Tổng Giám đốc | 07/01/1977 | Cử nhân Tài chính Ngân hàng – Học viện Ngân hàng. | Thạc sỹ Quản trị doanh nghiệp vừa và nhỏ - thuộc VCCI | Ngày bổ nhiệm: 16/03/2021 |
|---|---|---|---|---|
| V. Kế toán trưởng: |
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phạm Ngọc Thoa – Kế toán trưởng | 10/03/1970 | Cử nhân Kinh tế - Đại học Ngoại thương | |
| Thạc sỹ Quản trị kinh doanh về kiểm toán, phân tích và tư vấn từ Hautes Etudes Commerciales Paris | ||||
| Bằng sau đại học về Quản trị kinh doanh của Trung tâm Quản lý Giáo dục Việt Nam – Pháp, Đại học Kinh tế Quốc dân. | Ngày bổ nhiệm: 10/12/2020 | |||
| Ngày miễn nhiệm: 26/03/2021 | ||||
| 2 | Bà Phạm Thị Ngọc Hà – Kế toán trưởng | 13/12/1983 | Cử nhân Kế toán – Kiểm toán – Đại học Kinh tế Quốc dân | |
| Thạc sỹ Quản trị kinh doanh – Trường Đại học Nam Columbia | Ngày bổ nhiệm: 26/03/2021 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Ban Giám đốc và Người phụ trách quản trị/Thư ký Công ty đã tham gia các khóa đào tạo về triển khai, áp dụng các quy định mới của Luật Doanh nghiệp, Luật chứng khoán, các Nghị định, thông tư hướng dẫn về quản trị doanh nghiệp; hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán, kiểm toán nội bộ...
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng 06 (sáu) tháng đầu năm 2021 và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của Công ty: xem Phụ lục I đính kèm.
- Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Các giao dịch liên quan được thực hiện
theo Nghị quyết số: 01/2021/NQ-HĐQT-VINCOM RETAIL JSC ngày 27/1/2021 về việc phê duyệt, thông qua các hợp đồng/giao dịch giữa Công ty với các bên liên quan trong năm 2021 đã công bố thông tin (sau đây gọi tắt là “Phê Duyệt Khung Giao Dịch Liên Quan năm 2021”)
-
Giao dịch giữa người nội bộ Công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do Công ty nắm quyền kiểm soát: Các giao dịch liên quan được thực hiện theo Phê Duyệt Khung Giao Dịch Liên Quan năm 2021.
-
Giao dịch giữa Công ty với các đối tượng khác: Không phát sinh.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ 06 tháng đầu năm 2021:
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: xem Phụ lục II đính kèm.
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của Công ty: không phát sinh.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu: VP.

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

PHỤ LỤC 1 – DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
(đính kèm Báo cáo quản trị 06 tháng đầu năm 2021 của Công ty Cổ phần Vincom Retail)
| STT | Tên tổ chức (cổ phần) | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Thái Thị Thanh Hải | Chủ tịch HĐQT | 07/06/2018 | Người nội bộ | |||||
| 2 | Bà Trần Mai Hoa | Thành viên HĐQT | 30/06/2017 | Người nội bộ | |||||
| 3 | Bà Nguyễn Thị Dịu | Thành viên HĐQT | 30/06/2017 | 23/06/2021 | Miễn nhiệm theo đơn từ chức | Người nội bộ | |||
| 4 | Ông Nguyễn Thế Anh | Thành viên HĐQT | 23/06/2021 | Người nội bộ | |||||
| 5 | Bà Lê Mai Lan | Thành viên HĐQT | 09/09/2017 | Người nội bộ | |||||
| 6 | Ông Brett Harold Klause | Thành viên HĐQT độc lập | 09/09/2017 | 05/01/2021 | Miễn nhiệm theo đơn từ chức | Người nội bộ | |||
| 7 | Ông Fong, Ming Huang Ernest | Thành viên HĐQT độc lập | 26/05/2020 | Người nội bộ | |||||
| 8 | Ông Sanjay Vinayak | Thành viên HĐQT độc lập | 05/01/2021 | Người nội bộ |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Bà Đỗ Thị Quỳnh Trang | Trưởng BKS | 09/09/2017 | Người nội bộ | |||||
| 10 | Bà Trần Thanh Tâm | Thành viên BKS | 09/09/2017 | Người nội bộ | |||||
| 11 | Bà Nguyễn Thu Phương | Thành viên BKS | 09/09/2017 | Người nội bộ | |||||
| 12 | Bà Trần Mai Hoa | Tổng Giám đốc | 27/02/2017 | Người nội bộ | |||||
| 13 | Bà Trần Thu Hiền | Phó Tổng Giám đốc | 30/03/2018 | 16/03/2021 | Miễn nhiệm theo quyết định của Công ty | Người nội bộ | |||
| 14 | Phạm Thị Thu Hiền | Phó Tổng Giám đốc | 16/03/2021 | Người nội bộ | |||||
| 15 | Ông Nguyễn Anh Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 26/06/2018 | Người nội bộ | |||||
| 16 | Phạm Ngọc Thoa | Kế toán trưởng | 10/12/2020 | 26/03/2021 | Miễn nhiệm theo quyết định của Công ty | Người nội bộ | |||
| 17 | Bà Phạm Thị Ngọc Hà | Kế toán trưởng | 26/03/2021 | Người nội bộ |
3
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | Nguyễn Bảo Hạnh | Người phụ trách quản trị Công ty | 10/03/2018 | Người nội bộ | |||||
| 19 | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam | 21/03/2013 | Công ty con | ||||||
| 20 | Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail (tên cũ: Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc) | 05/08/2013 | Công ty con | ||||||
| 21 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Suối Hoa | 06/01/2015 | Công ty con | ||||||
| 22 | Công ty TNHH Đầu tư và Phát | 05/07/2019 | 14/06/2021 | Đã sáp nhập vào Công ty | Công ty con |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| triển Bất động sản Hà Thành | TNHH Vận hành Vincom Retail | ||||||||
| 23 | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | 2017 | Cổ đông lớn sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của Công ty | ||||||
| 24 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Sài Đồng | 2017 | 19/04/2021 | Chuyển quyền sở hữu cổ phiếu do tách doanh nghiệp | Cổ đông lớn sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của Công ty | ||||
| 25 | Công ty TNHH Kinh doanh và Phát triển đô thị Nam Hà Nội | 2018 | 22/02/2021 | Sáp nhập vào Công ty Cổ phần Kinh doanh Thương mại SADO | Cổ đông lớn sở hữu trên 10% tổng số cổ phần phổ thông của Công ty | ||||
| 26 | Công ty Cổ phần Kinh | 22/02/2021 | Cổ đông lớn sở hữu trên |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với Công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| doanh Thương mại SADO | 10% tổng số cổ phần phổ thông của Công ty |
5
PHS LUC 2 – DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ TẠI THỜI ĐIỂM 30/06/2021
(Đính kèm Báo cáo quản trị 06 tháng đầu năm 2021 của Công ty Cổ phần Vincom Retail)
| STT | Tên cá nhân
Tổ chức
*** | Tài khoản giao dịch
(nếu có) | Chức vụ tại Công ty
(nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/
ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Thái Thị Thanh Hải | - | Chủ tịch HĐQT | | | | | 0 | 0 | |
| 1.1. | Đỗ Thị Bích | - | | | | | | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| 1.2. | Hoàng Văn Vinh | - | | | | | | 0 | 0 | Bố chồng |
| 1.3. | Phạm Thị Minh Lụa | - | | | | | | 0 | 0 | Mẹ chồng |
| 1.4. | Hoàng Vinh Quang | - | | | | | | 0 | 0 | Chồng |
| 1.5. | Hoàng Thái An | - | | | | | | 0 | 0 | Con đẻ |
| 1.6. | Hoàng Thái Anh | - | | | | | | 0 | 0 | Con đẻ |
| 1.7. | Thái Thị Thanh Hà | - | | | | | | 0 | 0 | Em gái |
| 1.8. | Công ty TNHH Sản xuất và Kinh doanh Vinfast | - | | | | | | 0 | 0 | Tổng Giám đốc |
| 2. | Trần Mai Hoa | - | TV HĐQT – Tổng Giám đốc | | | | | 0 | 0 | |
| 2.1. | Trần Nguyên Thao | - | | | | | | 0 | 0 | Bố đẻ |
| 2.2. | Mai Thị Tiểu | - | | | | | | 0 | 0 | Mẹ đẻ |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.3. | Endo Hideko | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||
| 2.4. | Minoru Endo | - | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 2.5. | Endo Trần Nhật Minh | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 2.6. | Endo Trần Nhật Anh | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 2.7. | Trần Thị Hương | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 2.8. | Nguyễn Quỳnh Tùng | - | 0 | 0 | Em rẻ | |||||
| 2.9. | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Suối Hoa | - | 0 | 0 | Phó Giám đốc | |||||
| 2.10. | Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail (tên cũ: Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc) | - | 0 | 0 | Phó Giám đốc | |||||
| 2.11. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam | - | 0 | 0 | Phó Giám đốc |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3. | Nguyễn Thị Dịu | - | TV HĐQT | 0 | 0 | Miễn nhiệm từ ngày 23/06/2021 | ||||
| 3.1. | Nguyễn Văn Luận | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 3.2. | Nguyễn Thị Xếp | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 3.3. | Ngô Thị Hiền | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||
| 3.4. | Nguyễn Việt Tú | - | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 3.5. | Nguyễn Như Ý | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 3.6. | Nguyễn Ý An | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 3.7. | Nguyễn Thị Vân | - | 0 | 0 | Em gái | |||||
| 3.8. | Nguyễn Như Trang | - | 0 | 0 | Em gái | |||||
| 3.9. | Trịnh Trung Nghĩa | - | 0 | 0 | Em rẻ | |||||
| 3.10. | Phan Trung Dũng | - | 0 | 0 | Em rẻ | |||||
| 3.11. | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | 427.715.101 | 18,82 % | Phó Tổng Giám đốc¹ |
¹ Đã miễn nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc ngày 29/3/2021
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.12. | Công ty cổ phần One Mount Consumer (tên cũ: Công ty cổ phần OneID) | - | 0 | 0 | Tổng Giám đốc/ Thành viên HĐQT | |||||
| 3.13. | Công ty cổ phần VINID PAY | 0 | 0 | Chủ tịch HĐQT | ||||||
| 3.14. | Công ty cổ phần One Distribution | - | 0 | 0 | Tổng Giám đốc | |||||
| 3.15. | Công ty cổ phần One Mount Group | - | 0 | 0 | Thành viên HĐQT | |||||
| 4. | Nguyễn Thế Anh | - | Thành viên HĐQT | 0 | 0 | |||||
| 4.1. | Nguyễn Quốc Đông | - | 0 | 0 | Bố đé | |||||
| 4.2. | Phan Quang Đăng | - | 0 | 0 | Bố vợ | |||||
| 4.3. | Dương Thị Bích Hợp | - | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||
| 4.4. | Phan Hồng Nhung | - | 0 | 0 | Vợ |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.5. | Nguyễn Phan Bảo Hân | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 4.6. | Nguyễn Phan Văn Khánh | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 4.7. | Nguyễn Phan Thế Quân | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 4.8. | Nguyễn Việt Cường | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 4.9. | Nguyễn Thị Kim Chi | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 4.10. | Lê Thị Thanh Nga | - | 0 | 0 | Em dâu | |||||
| 4.11. | Nguyễn Đức Thiện | - | 0 | 0 | Em rể | |||||
| 4.12. | Công ty Cổ phần Vinpearl | - | 0 | 0 | Trưởng Ban Kiểm soát | |||||
| 4.13. | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | - | 427.715.101 | 18,37 | Trưởng Ban Kiểm soát | |||||
| 5. | Lê Mai Lan | - | TV HĐQT | 0 | 0 | |||||
| 5.1. | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 5.2. | Phan Đức Thành | - | 0 | 0 | Bố chồng | |||||
| 5.3. | Mai Thị Lê | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||
| 5.4. | Phan Thành Mai | - | 0 | 0 | Chồng |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.5. | Phan Lê Hà Linh | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 5.6. | Phan Lê Trung | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 5.7. | Phan Lê Nguyên | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 5.8. | Lê Mai Anh | - | 0 | 0 | Chị gái | |||||
| 5.9. | Lê Hải Quang | - | 0 | 0 | Em trai | |||||
| 5.10. | Ryuichi Shoji | - | 0 | 0 | Anh rẻ | |||||
| 5.11. | Lê Hải Quang | - | 0 | 0 | Em trai | |||||
| 5.12. | Công ty TNHH Một thành viên Vinschool | - | 0 | 0 | Chủ tịch Công ty | |||||
| 5.13. | Trường Đại học VinUni | - | 0 | 0 | Chủ tịch Hội đồng trường | |||||
| 5.14. | Công ty cổ phần Đào tạo và Tư vấn nghiệp vụ ngân hàng | - | 0 | 0 | Chủ tịch HĐQT | |||||
| 5.15. | Công ty Cổ phần Quỹ Giải thưởng VinFuture | 0 | 0 | Tổng Giám đốc |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.16. | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Kinh doanh Ngọc Việt² | 0 | 0 | Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | ||||||
| 5.17. | Công ty cổ phần Đầu tư P&S³ | 0 | 0 | Thành viên HĐQT | ||||||
| 6. | Brett Harold Klause | - | TV HĐQT độc lập | 0 | 0 | Miễn nhiệm từ ngày 05/01/2021 | ||||
| 6.1. | Clyde Harold KRAUSE | - | 0 | 0 | Bố đé | |||||
| 6.2. | Marcia Ardel KRAUSE | - | 0 | 0 | Mẹ | |||||
| 6.3. | Isabelle Paule DUPUIS-KRAUSE | - | 0 | 0 | Vợ | |||||
| 6.4. | Quentin Leonard KRAUSE | - | 0 | 0 | Con trai | |||||
| 6.5. | Mickaella Cheyenne KRAUSE | - | 0 | 0 | Con gái |
² Đã sáp nhập vào Công ty cổ phần Vinpearl ngày 17/5/2021
³ Đã sáp nhập vào Công ty cổ phần Vinpearl ngày 07/7/2021
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.6. | Connie Sue NAKANISHI | - | 0 | 0 | Em gái | |||||
| 7. | Fong, Ming Huang Ernest | - | Thành viên HĐQT độc lập | 0 | 0 | |||||
| 7.1. | Fong Kum Choy | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 7.2. | Ang Kok Chuan | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 7.3. | Lee Seok Yam | - | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||
| 7.4. | Marian Sia | - | 0 | 0 | Vợ | |||||
| 7.5. | Fong, Ching Wen Sarah | - | 0 | 0 | Con gái | |||||
| 7.6. | Fong, Ting Ning Sheryl | - | 0 | 0 | Con gái | |||||
| 7.7. | Fong Ming Kwan Gabriel | - | 0 | 0 | Anh/Em trai | |||||
| 7.8. | Chua Boon Hui | - | 0 | 0 | Chị/Em dâu | |||||
| 7.9. | Sia Wee Sin | - | 0 | 0 | Anh/ Em rẻ | |||||
| 7.10. | Nancy Sheng @ Nancy Sia | - | 0 | 0 | Chị/Em dâu | |||||
| 8. | Ông Sanjay Vinayak | - | Thành viên HĐQT độc lập | 0 | 0 |
LuatVietnam
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.1. | Late J.P Vinayak | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 8.2. | Mrs J Vinayak | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 8.3. | Michelle Vinayak | - | 0 | 0 | Vợ | |||||
| 8.4. | Rajiv Vinayak | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 8.5. | Shaynan Vinayak | 0 | 0 | Con ruột | ||||||
| 8.6. | Eshaan Vinayak | 0 | 0 | Con ruột | ||||||
| 9. | Trần Thu Hiền | - | Phó Tổng Giám đốc | 61 | 0,0000 | |||||
| 02% | Miễn nhiệm từ ngày 16/03/2021 | |||||||||
| 9.1. | Trần Văn Hiệp | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 9.2. | Võ Thị Hoa | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 9.3. | Nguyễn Tấn Hải | - | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 9.4. | Nguyễn Hà Anh | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 9.5. | Nguyễn Việt Long | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 9.6. | Trần Anh Tuấn | - | 0 | 0 | Anh trai | |||||
| 9.7. | Đặng Linh Giang | - | 0 | 0 | Chị dâu |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.8. | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Suối Hoa | - | 0 | 0 | Phó Giám đốc⁴ | |||||
| 9.9. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc (nay là: Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail) | - | 0 | 0 | Phó Giám đốc⁵ | |||||
| 9.10. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam | - | 0 | 0 | Phó Giám đốc⁶ | |||||
| 10. | Phạm Thị Thu Hiền | - | Phó Tổng Giám đốc | 61 | 0,0000 | |||||
| 02% | ||||||||||
| 10.1. | Phạm Văn Phước | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 10.2. | Vũ Thị Kẻ | 0 | 0 | Mẹ đẻ | ||||||
| 10.3. | Phạm Thị Thu Hoài | - | 0 | 0 | Chị ruột |
⁴ Đã miễn nhiệm chức vụ Phó Giám đốc từ ngày 16/03/2021
⁵ Đã miễn nhiệm chức vụ Phó Giám đốc từ ngày 16/03/2021
⁶ Đã miễn nhiệm chức vụ Phó Giám đốc từ ngày 16/03/2021
10
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.4. | Bùi Trung Hiếu | - | 0 | 0 | Anh rẻ | |||||
| 10.5. | Công ty Cổ phần Kaiserdom Việt Nam | - | 0 | 0 | Tổng Giám đốc | |||||
| 10.6. | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Suối Hoa | - | 0 | 0 | Phó Giám đốc | |||||
| 10.7. | Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail (tên cũ: Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc) | - | 0 | 0 | Phó Giám đốc | |||||
| 10.8. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam | - | 0 | 0 | Phó Giám đốc | |||||
| 11. | Nguyễn Anh Dũng | - | Phó Tổng Giám đốc | 0 | 0 | |||||
| 11.1. | Bùi Thị Hồi | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 11.2. | Vũ Ngọc Thức | - | 0 | 0 | Bố vợ |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.3. | Trần Thị Thu | - | 0 | 0 | Mẹ vợ | |||||
| 11.4. | Vũ Thị Hà | - | 0 | 0 | Vợ | |||||
| 11.5. | Nguyễn Anh Minh | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 11.6. | Nguyễn Minh Long | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 11.7. | Nguyễn Minh Quân | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 11.8. | Nguyễn Anh Trung | - | 0 | 0 | Em trai | |||||
| 11.9. | Lâm Thị Thu | - | 0 | 0 | Em dâu | |||||
| 11.10. | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Suối Hoa | - | 0 | 0 | Giám đốc | |||||
| 11.11. | Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail (tên cũ: Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc) | - | 0 | 0 | Phó Giám đốc | |||||
| 11.12. | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển | - | 0 | 0 | Thành viên HĐQT |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Địa ốc Thành Phố Hoàng Gia | ||||||||||
| 11.13. | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất động sản Hà Thành | - | 0 | 0 | Giám đốc | |||||
| 11.14. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam | - | 0 | 0 | Phó Giám đốc | |||||
| 12. | Đỗ Thị Quỳnh Trang | - | Trưởng BKS | 0 | 0 | |||||
| 12.1. | Đỗ Khắc Thư | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 12.2. | Nguyễn Thị Mai Văn | - | 0 | 0 | Mẹ | |||||
| 12.3. | Trần Danh Hải | - | 0 | 0 | Bố chồng | |||||
| 12.4. | Đinh Thị Hiền | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||
| 12.5. | Trần Danh Hà | - | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 12.6. | Trần Đỗ Quyên | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 12.7. | Trần Hải Vỹ | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 12.8. | Đỗ Thị Quỳnh Phương | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 12.9. | Đỗ Thị Cẩm Chi | - | 0 | 0 | Em ruột |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.10. | Nguyễn Anh Đức | - | Em rẻ | |||||||
| 12.11. | Nguyễn Đức Anh | - | 0 | 0 | Em rẻ | |||||
| 12.12. | Vingroup USA | - | 0 | 0 | Giám đốc Tài chính | |||||
| 12.13. | VinFast USA Distribution LLC | - | 0 | 0 | Giám đốc Tài chính | |||||
| 12.14. | VinFast Dealer San Francisco #1, LLC | - | 0 | 0 | Giám đốc Tài chính | |||||
| 13. | Nguyễn Thu Phương | - | Thành viên BKS | 61 | 0,0000 | |||||
| 02% | ||||||||||
| 13.1. | Nguyễn Trường Thịnh | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 13.2. | Trần Thị Kim Liên | - | 0 | 0 | Mẹ | |||||
| 13.3. | Phạm Huỳnh Công | - | 0 | 0 | Bố chồng | |||||
| 13.4. | Phạm Thị Khuong | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||
| 13.5. | Phạm Đình Chiến Thắng | - | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 13.6. | Phạm Hiền Tâm | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 13.7. | Phạm Ánh Chúc | - | 0 | 0 | Con đẻ |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.8. | Nguyễn Phương Nhung | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 14. | Trần Thanh Tâm | - | Thành viên BKS | 0 | 0 | |||||
| 14.1. | Đỗ Thu Cúc | - | 0 | 0 | Mẹ | |||||
| 14.2. | Lê Khắc Định | - | 0 | 0 | Bố chồng | |||||
| 14.3. | Nguyễn Thị Lan | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||
| 14.4. | Lê Mạnh Thắng | - | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 14.5. | Lê Quỳnh Như | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 14.6. | Trần Khánh Hòa | - | 0 | 0 | Chị ruột | |||||
| 14.7. | Trần Thanh Mai | - | 0 | 0 | Chị ruột | |||||
| 14.8. | Đặng Vũ Huân | - | 0 | 0 | Anh rể | |||||
| 14.9. | Phạm Viết Dự | - | 0 | 0 | Anh rể | |||||
| 14.10. | Công ty cổ phần Giống Vật nuôi Hà Nội | 0 | 0 | Thành viên HĐQT | ||||||
| 14.11. | Công ty CP Tư vấn Đầu tư và Đầu tư Việt Nam | 0 | 0 | Trưởng Ban Kiểm soát | ||||||
| 15. | Phạm Ngọc Thoa | - | Kế toán trưởng | 0 | 0 | Miễn nhiệm từ ngày 26/03/2021 | ||||
| 15.1. | Vũ Thị Hương | - | 0 | 0 | Mẹ |
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.2. | Mai Đình Phong | - | 0 | 0 | Bố chồng | |||||
| 15.3. | Mai Đình Thường | - | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 15.4. | Phạm Đức Thọ | - | 0 | 0 | Anh ruột | |||||
| 15.5. | Trịnh Thị Bích Thủy | - | 0 | 0 | Chị dâu | |||||
| 15.6. | Phạm Thị Hòa Thái | - | 0 | 0 | Em ruột | |||||
| 15.7. | Đỗ Đức Tuấn | - | 0 | 0 | Em rẻ | |||||
| 15.8. | Mai Thế Vinh | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 15.9. | Mai Thị Tường Anh | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 15.10. | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Suối Hoa^{7} | - | 0 | 0 | Kế toán trưởng | |||||
| 15.11. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc^{8} | - | 0 | 0 | Kế toán trưởng |
7 Đã miễn nhiệm chức vụ Kế toán trưởng từ ngày 26/03/2021
8 Đã miễn nhiệm chức vụ Kế toán trưởng từ ngày 26/03/2021
16
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.12. | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất động sản Hà Thành^{9} | - | 0 | 0 | Kế toán trưởng | |||||
| 15.13. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam^{10} | - | 0 | 0 | Phó Giám đốc | |||||
| 16. | Bà Phạm Thị Ngọc Hà | - | Kế toán trưởng | 0 | 0 | |||||
| 16.1. | Phạm Văn Mẫn | - | 0 | 0 | Bố đé | |||||
| 16.2. | Nguyễn Thị Thọ | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 16.3. | Nguyễn Văn Hoan | - | 0 | 0 | Bố chồng | |||||
| 16.4. | Bùi Thị Hiền | - | 0 | 0 | Mẹ chồng | |||||
| 16.5. | Nguyễn Văn Hải | - | 0 | 0 | Chồng | |||||
| 16.6. | Nguyễn Hà Anh | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 16.7. | Nguyễn Hà An | - | 0 | 0 | Con đẻ | |||||
| 16.8. | Phạm Viết Hùng | - | 0 | 0 | Em trai | |||||
9 Đã sáp nhập vào Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail 14/06/2021
10 Đã miễn nhiệm chức vụ Kế toán trưởng từ ngày 26/03/2021
17
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú/Mối quan hệ với NNB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 16.9. | Trần Nguyễn Thu Trà | - | 0 | 0 | Em dâu | |||||
| 16.10. | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Suối Hoa | - | 0 | 0 | Kế toán trưởng | |||||
| 16.11. | Công ty TNHH Vận hành Vincom Retail (tên cũ: Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc) | - | 0 | 0 | Kế toán trưởng | |||||
| 16.12. | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam | - | 0 | 0 | Kế toán trưởng | |||||
| 17. | Nguyễn Bảo Hạnh | - | Người phụ trách quản trị Công ty | 0 | 0 | |||||
| 17.1. | Nguyễn Văn Thiện | - | 0 | 0 | Bố đẻ | |||||
| 17.2. | Lê Thị Hệ | - | 0 | 0 | Mẹ đẻ | |||||
| 17.3. | Nguyễn Vũ Hoàng | - | 0 | 0 | Em ruột |
18