Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Vincom Retail Governance Information 2020

Jul 31, 2020

67075_rns_2020-07-31_cb9ec0f5-839e-4b9e-96c3-6171662ebb15.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN
VINCOM RETAIL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 02/2020/BCQT-VCR
Hà Nội, ngày 26 tháng 07 năm 2020

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT

(06 tháng đầu năm 2020)

Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

  • Tên công ty niêm yết: CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
  • Địa chỉ trụ sở chính: Số 7 đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị Sinh thái Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
  • Điện thoại: (84-24) 3975 6699
  • Website: http://ir.vincom.com.vn
  • Vốn điều lệ tại thời điểm ngày 30/06/2020: 23.288.184.100.000 VNĐ
  • Mã chứng khoán: VRE

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (“ĐHĐCĐ”)

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ (bao gồm cả các Nghị quyết của ĐHĐCĐ được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):

STT Số Nghị quyết Ngày Nội dung
1. 01/2020/NQ-ĐHĐCĐ-VINCOM RETAIL 26/05/2020 ĐHĐCĐ thường niên năm 2020

II. Hội đồng quản trị (06 tháng đầu năm 2020):

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (“HĐQT”):
STT Thành viên HĐQT Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT Số buổi họp tham dự Tỷ lệ tham dự họp (%) Lý do không tham dự họp
1. Bà Thái Thị Thanh Hải Chủ tịch Ngày bắt đầu: 07/06/2018 2/2 100%
2. Bà Trần Mai Hoa Thành viên Ngày bắt đầu: 30/06/2017 và được bầu nhiệm 2/2 100%

2
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Lý do không tham dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | kỳ mới (2018 – 2023) ngày 07/06/2018 | | | |
| 3. | Bà Nguyễn Thị Dịu | Thành viên | Ngày bắt đầu: 30/06/2017 và được bầu nhiệm kỳ mới (2018 – 2023) ngày 07/06/2018 | 2/2 | 100% | |
| 4. | Bà Lê Mai Lan | Thành viên | Ngày bắt đầu: 09/09/2017 và được bầu nhiệm kỳ mới (2018 – 2023) ngày 07/06/2018 | 2/2 | 100% | |
| 5. | Ông Brett Harold Krause | Thành viên độc lập | Ngày bắt đầu: 09/09/2017 và được bầu nhiệm kỳ mới (2018 – 2023) ngày 07/06/2018 | 2/2 | 100% | |
| 6. | Ông Timothy J. Daly | Thành viên độc lập | Ngày bắt đầu: 09/09/2017 và được bầu nhiệm kỳ mới (2018 – 2023) ngày 07/06/2018. Từ ngày 05/05/2020 không còn là thành viên HĐQT. | 2/2 | 100% | |
| 7. | Ông Fong, Ming Huang Ernest | Thành viên độc lập | Ngày bắt đầu: 26/05/2020 và được bầu bổ sung cho nhiệm kỳ (2018-2023) | 0/2 | 0% | Các buổi họp được tổ chức trước thời gian được bổ nhiệm |


  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:

Thực hiện theo đúng quy định tại Điều lệ Công ty Cổ phần Vincom Retail (“Công ty”), Quy chế Quản trị Công ty, các Quy định, Quy chế quản lý nội bộ và Pháp luật hiện hành, cụ thể:

(i) Tổ chức giám sát việc thực hiện các dự án đã và đang triển khai của Công ty;
(ii) Chuẩn bị nguồn vốn cho các dự án đã và đang triển khai của Công ty;
(iii) Chủ trì, chỉ đạo và tổ chức thành công cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 vào ngày 26 tháng 05 năm 2020;
(iv) Tổ chức chỉ đạo thực hiện nghiêm túc chế độ Báo cáo tài chính các Quý, Báo cáo thường niên;
(v) Giám sát thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ và HĐQT đã ban hành, kiểm tra hoạt động điều hành của Ban Giám đốc trong các hoạt động kinh doanh;
(vi) Giám sát, chỉ đạo công bố thông tin với mục tiêu đảm bảo tính minh bạch, kịp thời theo đúng quy định;
(vii) Giám sát hoạt động quản lý của Ban Giám đốc nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh và hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch đã đặt ra.

  1. Hoạt động của các tiểu ban thuộc HĐQT: HĐQT chưa lập các tiểu ban trực thuộc HĐQT.

  2. Các Nghị quyết/Quyết định của HĐQT:

STT Số Nghị quyết/Quyết định Ngày ban hành Nội dung tóm tắt
1. 01/2020NQ-HĐQT-VCR 24/03/2020 Lùi thời gian họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020.
2. 02A/2020/NQ-HĐQT-VCR 30/03/2020 Phê duyệt các công việc liên quan đến chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng năm 2020 với tổng mệnh giá tối đa 2.000 tỷ đồng.
3. 03/2020/NQ-HĐQT-VCR 30/03/2020 Phê duyệt các công việc liên quan đến phát hành trái phiếu doanh nghiệp theo hình thức riêng lẻ năm 2020 với tổng mệnh giá tối đa 1.050 tỷ đồng.
4. 04/2020/NQ-HĐQT-VCR 30/03/2020 Phê duyệt các công việc liên quan đến phát hành trái phiếu doanh nghiệp năm 2020 với tổng mệnh giá tối đa 1.250 tỷ đồng.
5. 02/2020/NQ-HĐQT-VCR 06/04/2020 Thông qua việc chốt danh sách cổ đông để thực hiện quyền lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản và tham dự họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020.

3


6. 05/2020/NQ-HĐQT-VCR 08/05/2020 Phê duyệt, thông qua các Hợp đồng/Giao dịch với Người có liên quan trong năm 2020.
7. 06A/2020/NQ-HĐQT-VCR 25/05/2020 Phê duyệt hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu doanh nghiệp ra công chúng năm 2020 với tổng mệnh giá tối đa 2.000 tỷ đồng.

III. Ban Kiểm soát (06 tháng đầu năm 2020):

  1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
STT Thành viên BKS Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS Số buổi họp BKS tham dự Tỷ lệ tham dự họp (%) Lý do không tham dự họp
1. Bà Đỗ Thị Quỳnh Trang Trưởng ban Ngày bắt đầu: 09/09/2017 1 100%
2. Bà Nguyễn Thu Phương Thành viên Ngày bắt đầu: 09/09/2017 1 100%
3. Bà Trần Thanh Tâm Thành viên Ngày bắt đầu: 09/09/2017 1 100%
  1. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:

Trong phạm vi trách nhiệm, chức năng và quyền hạn của BKS theo quy định tại Điều lệ Công ty, tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, quy chế hoạt động của Công ty niêm yết, quy chế quản trị Công ty, 06 (sáu) tháng đầu năm 2020 BKS đã thực hiện được những công việc sau:

(i) Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của ĐHĐCĐ, HĐQT;

(ii) Giám sát và đưa ra ý kiến về việc thực hiện các mục tiêu về hoạt động sản xuất kinh doanh, nhằm đạt được kế hoạch về doanh thu;

(iii) Giám sát các khoản đầu tư tài chính, tư vấn cho HĐQT ý kiến chuyên môn để các khoản đầu tư mang lại hiệu suất lợi nhuận cao nhất, ít tính rủi ro nhất;

(iv) Thẩm tra Báo cáo tài chính các Quý để đánh giá tính trung thực và hợp lý của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán và chính sách tài chính hiện hành của Việt Nam;

(v) Kiểm soát việc tuân thủ các quy định về công bố thông tin của Công ty theo các quy định của pháp luật;

(vi) Soát xét, thẩm định các giao dịch trọng yếu của Công ty với các bên liên quan.

  1. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:

Trong 06 (sáu) tháng đầu năm 2020, nhờ việc thực hiện nghiêm túc quy chế quản trị công ty, các chương trình định hướng tái cấu trúc hoạt động và mô hình tổ chức từ Công ty tới các đơn vị thành viên, HĐQT đã chủ động trong việc chỉ đạo, điều hành, giám sát việc kiện toàn bộ máy và quy trình vận hành song song với đẩy mạnh hoạt động kinh doanh, đảm bảo hiệu quả, an toàn, đồng thời vẫn bám sát được các Nghị quyết đã được ĐHĐCĐ thông qua. Ban Giám đốc cũng đã có nhiều nỗ lực trong việc tổ chức triển khai các hoạt động kinh doanh, đồng thời thực hiện tốt công tác quản trị nội bộ, hạn chế được nhiều rủi ro và sai phạm.

Các phòng ban chức năng lập báo cáo hoạt động định kỳ hàng tháng và hàng quý kịp thời, tuân thủ đúng theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.

Công ty đã thực hiện nghiêm túc đầy đủ các quy định cũng như các cam kết với các nhà đầu tư trong và ngoài nước, không để xảy ra sai phạm hay thiếu sót nào.

  1. Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có

IV. Đào tạo về quản trị công ty:

Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Ban Giám đốc và Thư ký Công ty đã tham gia khóa đào tạo về quản trị doanh nghiệp.

V. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo 06 (sáu) tháng đầu năm 2020) và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty:

  1. Danh sách về người có liên quan của Công ty: xem Phụ lục 1 đính kèm.
  2. Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: không phát sinh.
  3. Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: không phát sinh
  4. Giao dịch giữa Công ty với các đối tượng khác: không phát sinh

VI. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 06 (sáu) tháng đầu năm 2020)

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: xem Phụ lục 2 đính kèm
  2. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết: không phát sinh

VII. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có.


6
img-0.jpeg


1

PHỤ LỤC 1 – DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY

(đính kèm Báo cáo quản trị 06 tháng đầu năm 2020 của Công ty Cổ phần Vincom Retail)

STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán Chức vụ tại công ty (nếu có) Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do
1 Bà Thái Thị Thanh Hải Chủ tịch HĐQT 07/06/2018
2 Bà Trần Mai Hoa Thành viên HĐQT 30/06/2017
3 Bà Nguyễn Thị Dịu Thành viên HĐQT 30/06/2017
4 Bà Lê Mai Lan Thành viên HĐQT 09/09/2017
5 Ông Timothy J. Daly^{1} Thành viên HĐQT độc lập 09/09/2017 05/05/2020
6 Ông Brett Harold Klause Thành viên HĐQT độc lập 09/09/2017
7 Ông Fong, Ming Huang Ernest Thành viên HĐQT độc lập 26/05/2020
8 Bà Đỗ Thị Quỳnh Trang Trưởng BKS 09/09/2017
9 Bà Trần Thanh Tâm Thành viên BKS 09/09/2017
10 Bà Nguyễn Thu Phương Thành viên BKS 09/09/2017
11 Bà Trần Mai Hoa Tổng Giám đốc 27/02/2017
12 Bà Trần Thu Hiền Phó Tổng Giám đốc 30/03/2018
13 Ông Nguyễn Anh Dũng Phó Tổng Giám đốc 26/06/2018
14 Phạm Ngọc Thoa Giám đốc tài chính 16/09/2014
15 Nguyễn Thị Xuân Nghĩa Kế toán trưởng 20/06/2018
16 Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam Công ty con 21/03/2013
17 Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc Công ty con 05/08/2013

1


2
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 18 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Suối Hoa | | Công ty con | | | 06/01/2015 | | |
| 19 | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất động sản Hà Thành | | Công ty con | | | 05/07/2019 | | |


1

PHỤ LỤC 2 – DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ TẠI THỜI ĐIỂM 30/06/2020

(Đính kèm Báo cáo quản trị 06 tháng đầu năm 2020 của Công ty Cổ phần Vincom Retail)

STT Tên cá nhân / Tổ chức Tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ tại Công ty (nếu có) Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
1 Thái Thị Thanh Hải Chủ tịch HĐQT 0 0
1.1 Đỗ Thị Bích Mẹ đẻ 0 0
1.2 Hoàng Vinh Quang Chồng 0 0
1.3 Thái Thị Thanh Hà Em gái 0 0
1.4 Hoàng Thái An Con đẻ 0 0
1.5 Hoàng Thái Anh Con đẻ 0 0
1.6 Công ty TNHH Sản xuất và Kinh doanh Vinfast Chủ tịch HĐTV 0 0
1.7 Công ty TNHH Kinh doanh thương mại và dịch vụ Vinfast Tổng Giám đốc 0 0

2
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Trần Mai Hoa | | TV HĐQT – Tổng Giám đốc | | | | | 0 | 0 | |
| 2.1 | Trần Nguyên Thao | | Bố đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 2.2 | Mai Thị Tiểu | | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 2.3 | Minoru Endo | | Chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 2.4 | Endo Trần Nhật Minh | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 2.5 | Endo Trần Nhật Anh | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 2.6 | Trần Thị Hương | | Em gái | | | | | 0 | 0 | |
| 3 | Nguyễn Thị Dịu | | TV HĐQT | | | | | 0 | 0 | |
| 3.1 | Nguyễn Văn Luận | | Bố đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 3.2 | Nguyễn Thị Xếp | | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 3.3 | Nguyễn Việt Tú | | Chồng | | | | | 0 | 0 | |


3
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.4 | Nguyễn Như Ý | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 3.5 | Nguyễn Ý An | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 3.6 | Nguyễn Thị Vân | | Em gái | | | | | 0 | 0 | |
| 3.7 | Nguyễn Như Trang | | Em gái | | | | | 0 | 0 | |
| 3.8 | Tập đoàn Vingroup – Công ty CP | | Phó Tổng Giám đốc | | | | | 427.715.101 | 18,37% | |
| 3.9 | Công ty cổ phần OneID | | Chủ tịch HĐQT | | | | | 0 | 0 | |
| 3.10 | Công ty cổ phần VINID PAY | | Chủ tịch HĐQT | | | | | 0 | 0 | |
| 3.11 | Công ty cổ phần One Distribution | | Chủ tịch HĐQT | | | | | 0 | 0 | |
| 5 | Lê Mai Lan | | TV HĐQT | | | | | 0 | 0 | |


4
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.1 | Nguyễn Thị Hoàng Oanh | | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 5.2 | Phan Thành Mai | | Chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 5.3 | Phan Lê Hà Linh | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 5.4 | Phan Lê Trung | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 5.5 | Phan Lê Nguyên | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 5.6 | Lê Mai Anh | | Chị gái | | | | | 0 | 0 | |
| 5.7 | Lê Hải Quang | | Em trai | | | | | 0 | 0 | |
| 5.8 | Công ty TNHH Một thành viên Vinschool | | Chủ tịch Công ty | | | | | 0 | 0 | |
| 5.9 | Công ty cổ phần Đào tạo và Tư vấn nghiệp vụ ngân hàng | | Chủ tịch HĐQT | | | | | 0 | 0 | |
| 7 | Timothy J. Daly^{1} | | TV HĐQT độc lập | | | | | 0 | 0 | |
1 Kể từ ngày 05/05/2020, Ông Timothy J. Daly đã từ chức thành viên HĐQT và không còn là người nội bộ của Công ty.


5
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.1 | Melanie A. Alshabkoun | | Vợ | | | | | 0 | 0 | |
| 7.2 | Ann B. Daly | | Em gái | | | | | 0 | 0 | |
| 8 | Brett Harold Klause | | TV HĐQT độc lập | | | | | 0 | 0 | |
| 8.1 | Clyde Harold KRAUSE | | Cha | | | | | 0 | 0 | |
| 8.2 | Marcia Ardel KRAUSE | | Mẹ | | | | | 0 | 0 | |
| 8.3 | Isabelle Paule DUPUIS-KRAUSE | | Vợ | | | | | 0 | 0 | |
| 8.4 | Quentin Leonard KRAUSE | | Con trai | | | | | 0 | 0 | |
| 8.5 | Mickaella Cheyenne KRAUSE | | Con gái | | | | | 0 | 0 | |
| 8.6 | Connie Sue NAKANISHI | | Em gái | | | | | 0 | 0 | |


6
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9 | Fong, Ming Huang Ernest² | | Thành viên HĐQT độc lập | | | | | 0 | 0 | |
| 9.1 | Marian Sia | | Vợ | | | | | 0 | 0 | |
| 9.2 | Fong, Ching Wen Sarah | | Con gái | | | | | 0 | 0 | |
| 9.3 | Fong, Ting Ning Sheryl | | Con gái | | | | | 0 | 0 | |
| 10 | Trần Thu Hiền | | Phó Tổng Giám đốc | | | | | 61 | 0,00000
2% | |
| 10.1 | Trần Văn Hiệp | | Bố đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 10.2 | Võ Thị Hoa | | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 10.3 | Trần Anh Tuấn | | Anh trai | | | | | 0 | 0 | |
| 10.4 | Nguyễn Tấn Hải | | Chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 10.5 | Nguyễn Hà Anh | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |

² Từ ngày 26/05/2020, Ông Fong, Ming Huang Ernest được bổ nhiệm làm thành viên HĐQT của Công ty


7
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10.6 | Nguyễn Việt Long | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 11 | Nguyễn Anh Dũng | | Phó Tổng Giám đốc | | | | | 0 | 0 | |
| 11.1 | Bùi Thị Hồi | | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 11.2 | Vũ Thị Hà | | Vợ | | | | | 0 | 0 | |
| 11.3 | Nguyễn Anh Minh | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 11.4 | Nguyễn Minh Long | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 11.5 | Nguyễn Minh Quân | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 11.6 | Nguyễn Anh Trung | | Em trai | | | | | 0 | 0 | |
| 11.7 | Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển đô thị Suối Hoa | | Giám đốc | | | | | 0 | 0 | |
| 11.7 | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Bắc | | Thành viên HĐTV | | | | | 0 | 0 | |


8
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12 | Đỗ Thị Quỳnh Trang | | Trưởng BKS | | | | | 0 | 0 | |
| 12.1 | Đỗ Khắc Thư | | Cha | | | | | 0 | 0 | |
| 12.2 | Nguyễn Thị Mai Văn | | Mẹ | | | | | 0 | 0 | |
| 12.3 | Trần Danh Hà | | Chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 12.4 | Trần Đỗ Quyên | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 12.5 | Trần Hải Vỹ | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 12.6 | Đỗ Thị Quỳnh Phương | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 12.7 | Đỗ Thị Cẩm Chi | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 13 | Nguyễn Thu Phương | | Thành viên BKS | | | | | 61 | 0,00000
2% | |
| 13.1 | Nguyễn Trường Thịnh | | Cha | | | | | 0 | 0 | |
| 13.2 | Trần Thị Kim Liên | | Mẹ | | | | | 0 | 0 | |


9
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13.3 | Phạm Đình Chiến Thắng | | Chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 13.4 | Phạm Hiền Tâm | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 13.5 | Phạm Ánh Chúc | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 13.6 | Nguyễn Phương Nhung | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 14 | Trần Thanh Tâm | | Thành viên BKS | | | | | 0 | 0 | |
| 14.1 | Đỗ Thu Cúc | | Mẹ | | | | | 0 | 0 | |
| 14.2 | Lê Mạnh Thắng | | Chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 14.3 | Lê Quỳnh Như | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 14.4 | Trần Khánh Hòa | | Chị ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 14.5 | Trần Thanh Mai | | Chị ruột | | | | | 0 | 0 | |


10
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 15 | Phạm Ngọc Thoa | | Giám đốc tài chính | | | | | 0 | 0 | |
| 15.1 | Vũ Thị Hương | | Mẹ | | | | | 0 | 0 | |
| 15.2 | Mai Đình Thưởng | | Chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 15.3 | Phạm Đức Thọ | | Anh ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 15.4 | Phạm Thị Hòa Thái | | Em ruột | | | | | 0 | 0 | |
| 15.5 | Mai Thế Vinh | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 15.6 | Mai Thị Tường Anh | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 15.7 | Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Bất động sản Hà Thành | | Giám đốc | | | | | 0 | 0 | |
| 15.8 | Công ty TNHH Vincom Retail Miền Nam | | Giám đốc | | | | | 0 | 0 | |
| 16 | Nguyễn Thị Xuân Nghĩa | | Kế toán trưởng | | | | | 0 | 0 | |


11
| STT | Tên cá nhân / Tổ chức | Tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Địa chỉ liên hệ/địa chỉ trụ sở chính | CMND/Hộ chiếu/CCCD/ĐKKD | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 16.1 | Nguyễn Quang Khải | | Bố đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 16.2 | Mai Thị Bích | | Mẹ đẻ | | | | | 0 | 0 | |
| 16.3 | Nguyễn Mai Thuận | | Anh trai | | | | | 0 | 0 | |
| 16.4 | Ngô Xuân Trường | | Chồng | | | | | 0 | 0 | |
| 16.5 | Ngô Minh Phong | | Con đẻ | | | | | 0 | 0 | |