AI assistant
Công ty Cổ phần Vincom Retail — Board/Management Information 2021
Nov 1, 2021
67075_rns_2021-11-01_19e6d632-01e5-43cc-bf04-ee41b3f43f36.pdf
Board/Management Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2021
Số: 119/2021/CV-TGD-VCR JSC
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TP. HCM
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP. HCM
Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL (“Công ty”)
Mã chứng khoán: VRE
Địa chỉ trụ sở chính: Số 7, đường Bằng Lăng 1, khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, phường Việt Hưng, quận Long Biên, Hà Nội
Điện thoại: (84 24) 3974 9999
Fax: (84 24) 3974 8888
Người thực hiện công bố thông tin: Trần Mai Hoa – Tổng Giám đốc
Loại thông tin công bố: ☑ 24 giờ ☐ 72 giờ ☐ bất thường ☐ theo yêu cầu ☐ định kỳ
Nội dung thông tin công bố:
Công ty đã nhận được Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 21 và Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp cấp ngày 28/10/2021 (“Giấy Xác Nhận”) với các nội dung như sau:
- Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty, cụ thể:
- Ông Nguyễn Anh Dũng không còn là Phó Tổng Giám đốc - người đại diện theo pháp luật của Công ty kể từ ngày 28/10/2021.
- Ông Lê Hữu Lâm – Trưởng phòng An toàn phòng chống cháy nổ là người đại diện theo pháp luật của Công ty kể từ ngày 28/10/2021.
-
Sau khi thay đổi, người đại diện theo pháp luật của Công ty gồm các Ông/Bà có tên sau:
(i) Bà Thái Thị Thanh Hải – Chủ tịch Hội đồng quản trị
(ii) Bà Trần Mai Hoa – Tổng Giám đốc
(iii) Ông Lê Hữu Lâm - Trưởng phòng An toàn phòng chống cháy nổ -
Thay đổi ngành nghề kinh doanh của Công ty theo danh mục ngành nghề được liệt kê tại Giấy Xác Nhận.
Đồng thời, Tổng Giám đốc Công ty đã ký ban hành Bàn sửa đổi, bổ sung Điều lệ về việc thay đổi ngành nghề kinh doanh.
Nội dung công bố thông tin và Bàn sửa đổi, bổ sung Điều lệ được đăng tải trên trang thông tin điện tử của Công ty tại đường dẫn: http://ir.vincom.com.vn, mục Quan hệ cổ đông và Hồ sơ doanh nghiệp.

Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Tài liệu đính kèm:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 21 và Giấy Xác Nhận cấp ngày 25./10./2021.


SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
PHÒNG DÃNG KÝ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN DÃNG KÝ DOANH NGHIỆP
CÔNG TY CỔ PHẦN
Mã số doanh nghiệp: 0105850244
Đăng ký lần đầu: ngày 11 tháng 04 năm 2012
Đăng ký thay đổi lần thứ: 21, ngày 28 tháng 10 năm 2021
1. Tên công ty
Tên công ty viết bằng tiếng Việt: CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: VINCOM RETAIL JOINT STOCK COMPANY
Tên công ty viết tắt: VINCOM RETAIL .JSC
2. Địa chỉ trụ sở chính
Số 7, đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 024 39749999
Fax:
Email:
Website:
3. Vốn điều lệ
Vốn điều lệ: 23.288.184.100.000 đồng.
Bằng chữ: Hai mươi ba nghìn hai trăm tám mươi tám tỷ một trăm tám mươi bốn triệu một trăm nghìn đồng
Mệnh giá cổ phần: 10.000 đồng
Tổng số cổ phần: 2.328.818.410
4. Người đại diện theo pháp luật của công ty
- Họ và tên: TRẦN MAI HOA
Giới tính: Nữ
Chức danh: Tổng giám đốc
Sinh ngày: 26/06/1974
Dân tộc: Kinh
Quốc tịch: Việt Nam
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: 012082142
Ngày cấp: 16/06/2011
Nơi cấp: Công an Hà Nội
Địa chỉ thường trú: Số 48, Ngõ 125, Phố Định Công Thượng, Tổ 6, Phường Định Công, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ liên lạc: Phòng 2501, R4, Royal City, 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Họ và tên: THÁI THỊ THANH HẢI* Giới tính: Nữ
Chức danh: Chủ tịch hội đồng quản trị
Sinh ngày: 14/06/1974 Dân tộc: Kinh Quốc tịch: Việt Nam
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: Chứng minh nhân dân
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: 011983448
Ngày cấp: 13/10/2008 Nơi cấp: Công an Thành phố Hà Nội
Địa chỉ thường trú: 96 Tổ 39 Hào Nam, Phường Ô Chợ Dừa, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ liên lạc: Căn hộ 8, Tầng 12A, Tòa R1, Chung cư Royal City, số 72A Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Họ và tên: LÊ HỮU LÂM* Giới tính: Nam
Chức danh: Trưởng phòng An toàn Phòng chống cháy nổ
Sinh ngày: 13/02/1982 Dân tộc: Kinh Quốc tịch: Việt Nam
Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: Thẻ căn cước công dân
Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: 038082002535
Ngày cấp: 16/11/2018 Nơi cấp: Cục Cảnh sát Quản lý Hành chính về trật tự xã hội
Địa chỉ thường trú: Tổ 5, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Địa chỉ liên lạc: Tổ 5, Phường Thanh Trì, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
PHÒNG DÃNG KÝ KINH DOANH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2021
Số:

GIẤY XÁC NHẬN
Về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp
Phòng Đăng ký kinh doanh: Thành phố Hà Nội
Địa chỉ trụ sở: Toà nhà Trung tâm giao dịch công nghệ thường xuyên Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 024.37347512 Fax:
Email: [email protected] Website: www.hapi.gov.vn
Xác nhận:
Tên doanh nghiệp: CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: 0105850244
Đã thông báo thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đến Phòng Đăng ký kinh doanh.
Thông tin của doanh nghiệp đã được cập nhật vào Hệ thống thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp như sau:
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | |
| Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản | 6820(Chính) | |
| 2 | Hoạt động tư vấn quản lý | |
| Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư | 7020 | |
| 3 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | |
| Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (không bao gồm các hoạt động thuộc ngành, nghề chưa được tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài). | 6810 | |
| 4 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | |
| Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến nông nghiệp (Ngoại trừ dịch vụ điều tra, đánh giá và khai thác rừng tự nhiên bao gồm khai thác gỗ và săn bắn, đánh bẫy động vật hoang dã quý hiếm, dịch vụ chụp ảnh hàng không, gieo hạt và phun thuốc hóa chất bằng máy bay, quản lý quỹ gien cây trồng, vật nuôi và vi sinh vật sử dụng trong nông nghiệp). Việc tiếp cận một số khu vực địa lý nhất định có thể bị hạn chế. | 0161 | |
| 5 | Thoát nước và xử lý nước thải | |
| Chi tiết: Dịch vụ xử lý nước thải | 3700 |
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 6 | Xử lý và tiêu huý rác thải không độc hại | |
| Chi tiết: Dịch vụ xử lý rác thải (Ngoại trừ thu gom rác trực tiếp từ các hộ gia đình. Chi được phép cung cấp dịch vụ tại các điểm thu gom rác thải do chính quyền địa phương cấp tỉnh và thành phố chỉ định) | 3821 | |
| 7 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | |
| Chi tiết: Công tác lắp dựng và lắp đặt | 4329 | |
| 8 | Bán buôn tổng hợp | |
| Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật (loại trừ các hàng hóa không cam kết theo Biểu cam kết WTO và các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối). | 4690 | |
| 9 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | |
| Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (thành lập cơ sở bán lẻ) các hàng hóa theo quy định của pháp luật (loại trừ các hàng hóa không cam kết theo Biểu cam kết WTO và các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối). | 4773 | |
| 10 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | |
| Chi tiết: Dịch vụ xếp chỗ ở khách sạn | 5510 | |
| 11 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | |
| Chi tiết: Dịch vụ cung cấp đồ uống | 5630 | |
| 12 | Giáo dục trung học cơ sở | |
| Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện thủ tục cấp giấy phép hoạt động cơ sở giáo dục theo quy định tại Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26/9/2012 của Chính phủ quy định về hợp tác đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. | 8522 | |
| 13 | Giáo dục trung học phổ thông | |
| Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện thủ tục cấp giấy phép hoạt động cơ sở giáo dục theo quy định tại Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26/9/2012 của Chính phủ quy định về hợp tác đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. | 8523 | |
| 14 | Hoạt động chiếu phim | |
| Cơ sở chiếu phim phải đáp ứng điều kiện hoạt động theo quy định của Luật Điện ảnh. | 5914 | |
| 15 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | |
| Dịch vụ giải trí (trừ các hoạt động Nhà nước cấm) | 9000 | |
| 16 | Đào tạo sơ cấp | |
| Cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp | 8531 |
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 17 | Đào tạo trung cấp | |
| Cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp | 8532 | |
| 18 | Đào tạo cao đẳng | |
| Cơ sở giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp theo quy định tại Nghị định số 48/2015/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp | 8533 | |
| 19 | Giáo dục nhà trẻ | |
| Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện thủ tục cấp giấy phép hoạt động cơ sở giáo dục theo quy định tại Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26/9/2012 của Chính phủ quy định về hợp tác đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. | 8511 | |
| 20 | Giáo dục mẫu giáo | |
| Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện thủ tục cấp giấy phép hoạt động cơ sở giáo dục theo quy định tại Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26/9/2012 của Chính phủ quy định về hợp tác đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. | 8512 | |
| 21 | Giáo dục tiểu học | |
| Cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện thủ tục cấp giấy phép hoạt động cơ sở giáo dục theo quy định tại Nghị định số 73/2012/NĐ-CP ngày 26/9/2012 của Chính phủ quy định về hợp tác đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục. | 8521 | |
| 22 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa | |
| Chi tiết: Dịch vụ đại lý hoa hồng (loại trừ các hàng hóa không cam kết theo Biểu cam kết WTO và các hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài không được thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối). | 4610 | |
| 23 | Xây dựng nhà để ở | |
| Chi tiết: Thi công xây dựng nhà cao tầng | 4101 | |
| 24 | Xây dựng nhà không để ở | 4102 |
| 25 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | |
| Chi tiết: Thi công xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng | 4299 | |
| 26 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước | |
| Chi tiết: Sản xuất và kinh doanh nước sạch | 3600 | |
| 27 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng | |
| Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn | 5621 | |
| 28 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | |
| Chi tiết: Dịch vụ kiến trúc, dịch vụ tư vấn kỹ thuật, dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ (ngoại trừ dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị-nông thôn, quy hoạch phát triển ngành). | 7110 |
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 29 | Hoàn thiện công trình xây dựng | 4330 |
| 30 | Xây dựng công trình đường sắt | 4211 |
| 31 | Xây dựng công trình đường bộ | 4212 |
| 32 | Xây dựng công trình điện | 4221 |
| 33 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước | 4222 |
| 34 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc | 4223 |
| 35 | Xây dựng công trình công ích khác | 4229 |
| 36 | Phá dỡ | 4311 |
| 37 | Chuẩn bị mặt bằng | 4312 |
| 38 | Lắp đặt hệ thống điện | 4321 |
| 39 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí | 4322 |
| 40 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 4390 |
| 41 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | |
| Chi tiết: loại trừ các hàng hóa không cam kết theo Biểu cam kết WTO | 4752 | |
| 42 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | |
| Chi tiết: loại trừ các hàng hóa không cam kết theo Biểu cam kết WTO | 4753 | |
| 43 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | |
| Chi tiết: loại trừ các hàng hóa không cam kết theo Biểu cam kết WTO | 4759 | |
| 44 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet | |
| Chi tiết: loại trừ các hàng hóa không cam kết theo Biểu cam kết WTO | 4791 | |
| 45 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | |
| Chi tiết: loại trừ các hàng hóa không cam kết theo Biểu cam kết WTO | 4799 | |
| 46 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | |
| Chi tiết: | ||
| - Hoạt động tư vấn đầu tư; | ||
| - Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng | 6619 | |
| 47 | (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật. Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trách nhiệm thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và chỉ kinh doanh các ngành nghề khi có đủ điều kiện theo quy định của Luật Đầu tư và pháp luật có liên quan cũng như các điều ước quốc tế mà Việt Nam tham gia). | Ngành, nghề chưa khớp mãi với Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam |
Thông tin đăng kí thuế:
| STT | Các chỉ tiêu thông tin đăng ký thuế |
|---|---|
| 1 | Thông tin về Giám đốc (Tổng giám đốc): |
| Họ và tên Giám đốc (Tổng giám đốc): TRẦN MAI HOA | |
| Điện thoại: 0971664761 | |
| 2 | Thông tin về Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: |
| Họ và tên Kế toán trưởng/Phụ trách kế toán: PHẠM HOÀNG VIỆT | |
| Điện thoại: 02439756699 | |
| 3 | Địa chỉ nhận thông báo thuế: |
| Số 7, đường Bằng Lăng 1, KĐT sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam | |
| Điện thoại: 0977996602 | |
| Fax: | |
| Email: [email protected] | |
| 4 | Hình thức hạch toán: Hạch toán độc lập |
| 5 | Năm tài chính: |
| Áp dụng từ ngày 1/1 đến ngày 31/12 | |
| 6 | Tổng số lao động: 10 |
| 7 | Phương pháp tính thuế GTGT: Khấu trừ |
| 8 | Có báo cáo tài chính hợp nhất: Không |
| 9 | Doanh nghiệp có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại đảo và xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh: Không |
Nơi nhận:
-CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL. Địa chỉ: Số 7, đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside, Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Lưu: Dinh Thị Kim Oanh...
