Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Thuận Đức Management Reports 2023

Mar 22, 2023

67008_rns_2023-03-22_2ca44dba-92ee-43c6-90fe-3ba684bad62d.pdf

Management Reports

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2103 /CV-TĐ

V/v giải trình chênh lệch doanh thu lợi nhuận năm 2022
so với năm 2021

Hưng Yên, ngày 24 tháng 03 năm 2023

GIẢI TRÌNH KẾT QUẢ KINH DOANH

TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG NĂM 2022

Kính gửi: ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Công ty Cổ phần Thuận Đức (Mã chứng khoán TDP) xin gửi lời chào trân trọng tới Quý cơ quan!

Căn cứ:

  • Thông tư 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.
  • Báo cáo tài chính riêng năm 2021 của Công ty Cổ phần Thuận Đức.

Công ty chúng tôi xin giải trình với Quý cơ quan về sự biến động doanh thu và lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp trên Báo cáo kết quả kinh doanh riêng năm 2022 so với năm 2021 như sau:

Đơn vị : tỷ đồng

CHỈ TIÊU Kỳ Chênh lệch
Năm 2022 Năm 2021 Giá trị (tỷ) Tỷ lệ (%)
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,916.7 2,168.2 748.5 35%
2. Các khoản giảm trừ doanh thu - - -
3. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,916.7 2,168.2 748.5 35%
4. Giá vốn hàng bán 2,618.7 1,925.0 693.7 36%
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 298.0 243.2 54.8 23%
6. Doanh thu hoạt động tài chính 62.2 40.5 21.7 58%
7. Chi phí tài chính 138.5 87.7 50.7 58%
8. Chi phí bán hàng 44.3 42.4 1.9 4%
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 68.6 48.7 19.9 41%
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 108.8 104.8 3.9 4%
11. Thu nhập khác 0.1 0.2 (0.1) -59%
12. Chi phí khác 4.2 2.8 1.3 47%
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) (4.1) (2.7) (1.4) 53%
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 104.7 102.1 2.5 2%
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 22.9 17.6 5.3 30%
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại - - - 0%
17. Lợi nhuận sau thuế TNDN 81.7 84.5 (2.8) -3%

Lợi nhuận sau thuế năm 2022 giảm so với năm 2021 là 2,8 tỷ đồng tương ứng với tỷ lệ 3%.

Nguyên nhân:

  1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ năm 2022 tăng so với năm 2021 với giá trị là 748,5 tỷ đồng tương ứng với tỷ lệ là 35%, nhưng đồng thời giá vốn bán hàng cũng tăng 36%.
  2. Doanh thu hoạt động tài chính năm 2022 so với năm 2021 tăng với giá trị 21,7 tỷ đồng do nguồn lợi nhuận thu được các khoản tiền gửi kỳ hạn và cổ tức từ công ty con chuyển về.

CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC


  1. Do tăng doanh thu, giá vốn hàng bán cùng với chi phí tài chính, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp năm 2022 đều tăng hơn so với năm 2021 với tỷ lệ tương ứng lần lượt là 58%, 4% và 41%. Chi phí tài chính tăng nhiều do lãi suất biến động tăng lớn. Chi phí bán hàng kỳ này tăng nhiều do các chi phí cho hoạt động xuất khẩu của công ty chiếm phần lớn được phục hồi. Chi phí quản lý doanh nghiệp kỳ này phát sinh nhiều hơn cùng kỳ. Đây là những yếu tố chính làm giảm lợi nhuận năm 2022. Chi phí thuế TNDN của năm 2022 tăng hơn 5,3 tỷ so với năm trước là yếu tố chính làm giảm lợi nhuận sau thuế của năm 2022 so với năm trước.

Trên đây là ý kiến giải trình của Công ty Cổ phần Thuận Đức về chênh lệch doanh thu lợi nhuận năm 2022 so với năm 2021.

Trân trọng cảm ơn./.

Nơi nhận:
- Như kinh gửi;
- Ban Tổng Giám đốc
- UBCKNN;
- Lưu VT. TCCB (T)

img-0.jpeg

img-1.jpeg