Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Thuận Đức Management Reports 2023

Oct 23, 2023

67008_rns_2023-10-23_a7537301-04c6-48b7-a8f6-b7b1c98287ec.pdf

Management Reports

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2340 /CV-TĐ

V/v giải trình chênh lệch doanh thu lợi nhuận
Quý III/2023 so với Quý III/2022

Hưng Yên, ngày 25 tháng 10 năm 2023

GIẢI TRÌNH KẾT QUẢ KINH DOANH

TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUY III/2023

Kính gửi: ỦY BAN CHỨNG KHOẢN NHÀ NƯỚC
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOẢN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Công ty Cổ phần Thuận Đức (Mã chứng khoán TDP) xin gửi lời chào trân trọng tới Quý cơ quan!

Căn cứ:

  • Thông tư 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.

  • Báo cáo tài chính riêng Quý III/2022 của Công ty Cổ phần Thuận Đức.

Công ty chúng tôi xin giải trình với Quý cơ quan về sự biến động doanh thu và lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp trên Báo cáo kết quả kinh doanh riêng Quý III/2023 so với Quý III/2022 như sau:

ĐVT: Tỷ VNĐ

CHỈ TIÊU Năm Chênh lệch
Quý III/2023 Quý III/2022 Giá trị (tỷ đồng) Tỷ lệ (%)
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 912,8 749,1 163,6 22%
2. Các khoản giảm trừ doanh thu - - - -
3. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ 912,8 749,1 163,6 22%
4. Giá vốn hàng bán 839,6 664,6 175,1 26%
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 73,1 84,6 (11,4) -14%
6. Doanh thu hoạt động tài chính 17,2 17,3 (0,1) -1%
7. Chi phí tài chính 51,7 34,2 17,5 51%
8. Chi phí bán hàng 11,2 13,7 (2,5) -18%
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 12,4 23,9 (11,5) -48%
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 14,9 30,0 (15,1) -50%
11. Thu nhập khác 0,0 0,0 0,0 254%
12. Chi phí khác 0,6 1,4 (0,8) -57%
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) (0,6) (1,4) 0,8 -57%
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 14,3 28,6 (14,3) -50%
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 5,5 6,3 (0,7) -12%
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại - - - 0%
17. Lợi nhuận sau thuế TNDN 8,8 22,4 (13,6) -61%

Lợi nhuận sau thuế Quý III/2023 so với Quý III/2022 giảm 13,6 tỷ đồng tương ứng với tỷ lệ giảm 61%.


Nguyên nhân:

  1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Quý III/2023 tăng 22% so với Quý III/2022 với giá trị tăng là 163,6 tỷ đồng nhưng giá vốn bán hàng tăng 26% tương ứng 175,1 tỷ đồng làm giảm lợi nhuận gộp đi 11,4 tỷ đồng. Doanh thu sản xuất năm nay chưa tăng trưởng với năm trước do yếu tố cầu thị trường chung và doanh thu xuất khẩu đang tạm thời suy giảm, đồng thời công ty điều chỉnh giảm nhẹ giá bán chung các mặt hàng để thúc đẩy doanh số trong thị trường khó khăn.

  2. Doanh thu hoạt động tài chính Quý III/2023 so với Quý III/2022 tăng với giá trị 0,1 tỷ đồng do nguồn lợi nhuận thu được từ hoạt động cho vay, lãi tiền gửi.

Trong đầu năm 2023 thị trường xuất khẩu có sự suy yếu về lượng cầu và bắt đầu hồi phục dần các đơn vào cuối quý III chưa xuất hàng doanh số sẽ phục hồi vào quý IV và giai đoạn đầu năm 2024 khi các đơn hàng xuất khẩu hoàn thành. Tuy nhiên thị trường trong nước bắt đầu ổn định lại và bù đắp được phần doanh thu tới từ xuất khẩu quý III. Lợi nhuận Công ty bị ảnh hưởng nhiều do yếu tố lãi suất vay vốn toàn thị trường có xu hướng tăng và tổng cầu các thị trường quốc tế không đạt như kỳ vọng; mức lãi suất cao toàn thị trường mới giảm đi từ giữa quý III ảnh hưởng tới chi phí lãi vay toàn công ty cũng như cộng hưởng thêm tới từ chính sách thuế TNDN tại NĐ 132/2020 làm cho các chi phí thuế của công ty cũng đều tăng cao hơn.

Trong quý III năm nay đã tiết giảm quản trị tối ưu rất nhiều chi phí, tối ưu hoạt động sản xuất để giảm thiểu ảnh hưởng của các yếu tố bất lợi chung chưa được cải thiện nhiều. Chi phí bán hàng và quản trị doanh nghiệp giảm 13 tỷ.

Trên đây là ý kiến giải trình của Công ty Cổ phần Thuận Đức về chênh lệch doanh thu lợi nhuận Quý III/2023 so với Quý III/2022.

Trân trọng cảm ơn./.

Nơi nhận:

  • Như kính gửi;
  • Ban Tổng Giám đốc
  • UBCKNN;
  • Lưu VT. TCCB (T)

img-0.jpeg

img-1.jpeg