Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Thuận Đức Management Reports 2021

Jan 20, 2021

67008_rns_2021-01-20_f35601a3-3ff8-4468-ac0c-8b03fce0f2c3.pdf

Management Reports

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 101a /CV-TĐ

V/v giải trình chênh lệch doanh thu lợi nhuận hợp nhất Quý IV/2020
so với Quý IV/2019.

Hưng Yên, ngày 19 tháng 1 năm 2021

GIẢI TRÌNH KẾT QUẢ KINH DOANH HỢP NHẤT QUY IV/2020

Kính gửi: ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỔ HỒ CHÍ MINH

Công ty Cổ phần Thuận Đức (Mã chứng khoán TDP) xin gửi lời chào trân trọng tới Quý cơ quan!

Căn cứ:

  • Thông tư 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.
  • Báo cáo tài chính hợp nhất Quý IV/2020 của Công ty Cổ phần Thuận Đức.

Công ty chứng tỏ xin giải trình với Quý cơ quan về sự biến động doanh thu và lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp trên Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất Quý IV/2020 so với Quý IV/2019 như sau:

CHỈ TIÊU Kỳ Chênh lệch
Quý IV/2020 Quý IV/2019 Giá trị (đồng) Tỷ lệ (%)
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 363.646.868.527 423.721.582.823 -60.074.714.296 -14%
2. Các khoản giảm trừ doanh thu - - 0
3. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ 363.646.868.527 423.721.582.823 -60.074.714.296 -14%
4. Giá vốn hàng bán 298.898.535.998 344.681.774.401 -45.783.238.403 -13%
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 64.748.332.529 79.039.808.422 -14.291.475.893 -18%
6. Doanh thu hoạt động tài chính 4.249.484.597 1.370.083.361 2.879.401.236 210%
7. Chi phí tài chính 21.160.188.486 19.417.485.696 1.742.702.790 9%
8. Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên kết 0 0 0
9. Chi phí bán hàng 6.109.970.600 13.110.419.444 -7.000.448.844 -53%
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 13.367.454.203 17.021.684.980 -3.654.230.777 -21%
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 28.360.203.837 30.860.301.663 -2.500.097.826 -8%
12. Thu nhập khác 195.011.952 520.050.800 -325.038.848 -63%
13. Chi phí khác 1.344.760.473 489.967.112 854.793.361 174%
14. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) -1.149.748.521 30.083.688 -1.179.832.209 -3922%
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 27.210.455.316 30.890.385.351 -1.320.265.617 -4%
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 10.355.857.426 5.441.857.605 4.913.999.821 90%
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại -819.667.178 0 -819.667.178 0%
18. Lợi nhuận sau thuế TNDN 17.674.265.068 25.448.527.746 -5.414.598.260 -21%
19. Lợi nhuận sau thuế Công ty mẹ 17.674.265.068 25.448.527.746 -5.414.598.260 -21%
20. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 206 416 -210 -51%
  1. Lợi nhuận sau thuế hợp nhất Quý IV/2020 so với Quý IV/2019 giảm 5.414.598.260 đồng tương ứng với tỷ lệ 21%, lãi cơ bản trên cổ phiếu Quý IV/2020 so với Quý IV/2019 giảm 210 đồng/CP.

  2. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ hợp nhất Quý IV/2020 giảm so với Quý IV/2019 với giá trị là 60.074.714.296 đồng tương ứng với tỷ lệ 14%.


  1. Doanh thu hoạt động tài chính hợp nhất Quý IV/2020 so với Quý IV/2019 tăng với giá trị 2.879.401.236 đồng tương ứng với tỷ lệ tăng là 210%.

  2. Giá vốn hàng bán hợp nhất cùng với các khoản chi phí bán hàng, chi phí quản lý quý IV/2020 đều giảm so với Quý IV/2019 với tỷ lệ tăng tương ứng là 13%, 53%, 21%, chi phí tài chính chỉ tăng nhẹ 9%. Chi phí tài chính chủ yếu là chi phí lãi vay tăng nhẹ so với cùng kỳ năm trước.

Trong Quý IV/2020 thị trường kinh doanh nội địa ổn định, doanh số bán hàng bao bì nội địa thức ăn chăn nuôi và nông sản tăng trưởng; thị trường xuất khẩu túi siêu thị shopping bag có sự sụt giảm do đại dịch COVID-19 so với cùng kỳ.

Trên đây là ý kiến giải trình của Công ty Cổ phần Thuận Đức về chênh lệch doanh thu lợi nhuận hợp nhất Quý IV/2020 so với Quý IV/2019.

Trân trọng cảm ơn./.

Nơi nhận:
- Như kinh gửi;
- Ban Tổng Giám đốc
- UBCKNN;
- Lưu VT. TCCB (T)

img-0.jpeg

img-1.jpeg