Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Thuận Đức Management Reports 2021

Mar 11, 2021

67008_rns_2021-03-11_d08e3652-018d-4467-8fb4-7c36448d4a78.pdf

Management Reports

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: M0304CV-TD

V/v giai trình chênh lệch lợi nhuận BCTC riêng năm 2020
so với năm 2019

Hưng Yên, ngày 11 tháng 03 năm 2021

GIẢI TRÌNH KẾT QUẢ KINH DOANH

TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG ĐÃ KIỂM TOÁN NĂM 2020

Kính gửi: ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỔ HỒ CHÍ MINH

Công ty Cổ phần Thuận Đức (Mã chứng khoán TDP) xin gửi lời chào trân trọng tới Quý cơ quan!

Căn cứ:
- Thông tư 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.
- Báo cáo tài chính tổng hợp năm 2020 của Công ty Cổ phần Thuận Đức.

Công ty chứng tỏ xin giai trình với Quý cơ quan về sự biến động doanh thu và lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp trên Báo cáo kết quả kinh doanh tổng hợp năm 2020 so với năm 2019 như sau:

CHỈ TIÊU Năm Chênh lệch
năm 2020 năm 2019 Giá trị (đồng) Tỷ lệ (%)
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1.211.757.976.055 1.152.188.837.282 59.569.138.773 5%
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0
3. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ 1.211.757.976.055 1.152.188.837.282 59.569.138.773 5%
4. Giá vốn hàng bán 1.025.287.158.752 969.702.056.666 55.585.102.086 6%
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 186.470.817.303 182.486.780.616 3.984.036.687 2%
6. Doanh thu hoạt động tài chính 14.970.751.582 2.500.343.959 12.470.407.623 499%
7. Chi phí tài chính 61.343.015.897 46.012.823.157 15.330.192.740 33%
8. Chi phí bán hàng 18.023.861.306 26.233.990.013 -8.210.128.707 -31%
9. Chi phí quan lý doanh nghiệp 33.160.670.193 32.733.112.202 427.557.991 15%
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 88.914.021.489 80.007.199.203 8.906.822.286 11%
11. Thu nhập khác 269.709.363 1.772.101.349 -1.502.391.986 -85%
12. Chi phí khác 1.801.470.275 3.307.169.121 -1.505.698.846 -46%
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) -1.531.760.912 -1.535.067.772 3.306.860 0%
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 87.382.260.577 78.472.131.431 8.910.129.146 11%
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 16.416.784.045 16.090.328.018 326.456.027 2%
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0%
17. Lợi nhuận sau thuế TNDN 70.965.476.532 62.381.803.413 8.583.673.119 14%

Lợi nhuận sau thuế năm 2020 so với năm 2019 tăng 8,5 tỷ đồng tương ứng với tỷ lệ tăng 14%.

Nguyên nhân:

  1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ năm 2020 tăng trưởng so với năm 2019 với giá trị là 59,5 tỷ đồng tương ứng với tỷ lệ là 5% lắm lợi nhuận gộp từ bán hàng tăng 2% tương ứng 3,9 tỷ đồng.

  2. Doanh thu hoạt động tài chính năm 2020 so với năm 2019 tăng với giá trị 12,4 tỷ đồng do nguồn lợi nhuận được chia từ công ty con 8 tỷ đồng, hoạt động kinh doanh tại công ty con đem lại lợi nhuận tốt.

  3. Do tăng doanh thu, chi phí tài chính tăng 15,3 tỷ tương ứng 33% nhưng chi phí bán hàng cũng giảm đi 31% tương ứng 8,2 tỷ đồng.


Trong năm 2020, lợi nhuận của Công ty mẹ trên báo cáo tài chính riêng ổn định, sự gia tăng chủ yếu đến từ lợi nhuận được chia từ hoạt động của công ty con đã làm cho lợi nhuận sau thuế tăng trưởng 14%.

Trên đây là ý kiến giải trình của Công ty Cổ phần Thuận Đức về chênh lệch doanh thu lợi nhuận năm 2020 so với năm 2019 trên báo cáo tài chính riêng đã được kiểm toán.

Trân trọng cảm ơn./.

Nơi nhận:
- Như kính gửi:
- Ban Tổng Giám đốc
- UBCKNN;
- Lưu VT. TCCB (T)

img-0.jpeg

Nguyễn Kim Anh