Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Thuận Đức Management Reports 2021

Apr 22, 2021

67008_rns_2021-04-22_145bcb2d-2a74-423d-970b-e2772f9d1dbb.pdf

Management Reports

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2869/2024/CV-TĐ

V/v giải trình chênh lệch doanh thu lợi nhuận Quý I/2021
so với Quý I/2020

Hưng Yên, ngày 20 tháng 4 năm 2021

GIẢI TRÌNH KẾT QUẢ KINH DOANH

TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUY I/2021

Kính gửi: ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Công ty Cổ phần Thuận Đức (Mã chứng khoán TDP) xin gửi lời chào trân trọng tới Quý cơ quan!

Căn cứ:
- Thông tư 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.
- Báo cáo tài chính tổng hợp Quý I/2021 của Công ty Cổ phần Thuận Đức.

Công ty chứng tỏin xin giải trình với Quý cơ quan về sự biến động doanh thu và lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp trên Báo cáo kết quả kinh doanh tổng hợp Quý I/2021 so với Quý I/2020 như sau:

CHỈ TIÊU Năm Chênh lệch
Quý I/2021 Quý I/2020 Giá trị (đồng) Tỷ lệ (%)
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 406.230.244.765 251.697.262.412 154.532.982.353 61%
2. Các khoản giảm trừ doanh thu - - -
3. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ 406.230.244.765 251.697.262.412 154.532.982.353 61%
4. Giá vốn hàng bán 347.875.539.233 218.165.931.774 129.709.607.459 59%
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 58.354.705.532 33.531.330.638 24.823.374.894 74%
6. Doanh thu hoạt động tài chính 4.229.409.979 247.087.997 3.982.321.982 161%
7. Chi phí tài chính 17.916.967.851 12.831.020.514 5.085.947.337 40%
8. Chi phí bán hàng 8.185.803.296 3.402.343.590 4.783.459.706 141%
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 8.523.606.153 7.941.875.522 581.730.631 7%
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 27.957.738.211 9.603.179.009 18.354.559.202 191%
11. Thu nhập khác 27.225.131 45.670.408 -18.445.277 -40%
12. Chi phí khác 66.470 13.765.468 -13.698.998 -100%
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 27.158.661 31.904.940 -4.746.279 -15%
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 27.984.896.872 9.635.083.949 18.349.812.923 190%
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 5.597.460.960 1.927.702.000 3.669.758.960 190%
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại - - - 0%
17. Lợi nhuận sau thuế TNDN 22.387.435.912 7.707.381.949 14.680.053.963 190%

Lợi nhuận sau thuế Quý I/2021 so với Quý I/2020 tăng 14.680.053.963 đồng tương ứng với tỷ lệ tăng 190%.

Nguyên nhân:

  1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Quý I/2021 tăng so với Quý I/2020 với giá trị giảm là 154.523.982.353 đồng tương ứng với tỷ lệ là 61%.
  2. Doanh thu hoạt động tài chính Quý I/2021 so với Quý I/2020 tăng với giá trị 3.982.321.982 đồng do nguồn lợi nhuận thu được từ hoạt động cho vay, lãi tiền gửi.

  1. Do tăng doanh thu, giá vốn hàng bán cùng với chi phí tài chính, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp Quý I/2021 đều tăng hơn so với Quý I/2020 với tỷ lệ tương ứng lần lượt là 59%, 40%, 141% và 7%. Chi phí bán hàng tăng nhiều do các chi phí cho xuất khẩu tăng.

Trên đây là ý kiến giải trình của Công ty Cổ phần Thuận Đức về chênh lệch doanh thu lợi nhuận Quý I/2021 so với Quý I/2020.

Trân trọng cảm ơn./.

Nơi nhận:
- Như kinh gửi;
- Ban Tổng Giám đốc
- UBCKNN;
- Lưu VT. TCCB (T)

img-0.jpeg

Nguyễn Kim Anh

CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC

Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC
DN: C+VN: S+MỰNG YÊN: L+KIN ĐƠN: CN+CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC
CID 0 9 2342 19200300 100
11-4/ST 0900254799
Reason: I am the author of this document
Location: your signing location here
Date: 2021.04.20 16:18:45+07'00'
Fax: Reader Version: 10.1.3

img-1.jpeg