Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Thuận Đức Management Reports 2021

Aug 26, 2021

67008_rns_2021-08-26_cc67a053-d858-463f-bf56-32db6d59be51.pdf

Management Reports

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 2408 /CV-TĐ

V/v giải trình biến động doanh thu lợi nhuận 6 tháng đầu năm 2021
so với 6 tháng đầu năm 2020

Hưng Yên, ngày 24 tháng 8 năm 2021

GIẢI TRÌNH KẾT QUẢ KINH DOANH

TRÊN BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG 6 THÁNG ĐẦU NĂM 2021

Kính gửi: ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Công ty Cổ phần Thuận Đức (Mã chứng khoán TDP) xin gửi lời chào trân trọng tới Quý cơ quan!

Căn cứ:
- Thông tư 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.
- Báo cáo tài chính riêng 6 tháng đầu năm 2021 của Công ty Cổ phần Thuận Đức đã được soát xét.

Công ty chứng tỏ xin giải trình với Quý cơ quan về sự biến động doanh thu và lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp trên Báo cáo kết quả kinh doanh riêng 6 tháng đầu năm 2021 so với 6 tháng đầu năm 2020 như sau:

CHỈ TIÊU Năm Chênh lệch
Từ 01/01/2021 đến 30/06/2021 Từ 01/01/2020 đến 30/06/2020 Giá trị (đồng) Tỷ lệ (%)
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1.056.275.847.261 501.417.687.605 554.858.159.656 111%
2. Các khoản giảm trừ doanh thu - - -
3. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ 1.056.275.847.261 501.417.687.605 554.858.159.656 111%
4. Giá vốn hàng bán 934.498.808.449 422.806.984.125 511.691.824.324 121%
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 121.777.038.812 78.610.703.480 43.166.335.332 55%
6. Doanh thu hoạt động tài chính 9.838.075.767 1.650.092.291 8.187.983.476 490%
7. Chi phí tài chính 35.455.222.877 29.621.238.542 5.833.984.335 20%
8. Chi phí bán hàng 18.179.956.681 7.350.861.779 10.829.094.902 147%
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 21.362.554.386 14.720.260.122 6.642.294.264 45%
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 56.617.380.635 28.568.435.328 28.048.945.307 98%
11. Thu nhập khác 30.628.597 72.126.852 -41.498.255 -58%
12. Chi phí khác 1.136.618.417 619.774.838 516.843.579 83%
13. Lợi nhuận khác -1.105.989.820 -547.647.986 -558.341.834 102%
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 55.511.390.815 28.020.787.342 27.490.603.473 98%
15. Chi phí thuế TNDN hiện hành 11.329.605.186 5.729.195.443 5.600.409.743 98%
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại - - - 0%
17. Lợi nhuận sau thuế TNDN 44.181.785.629 22.291.591.899 21.890.193.730 98%

Lợi nhuận sau thuế 6 tháng đầu năm 2021 so với 6 tháng đầu năm 2020 tăng 21,9 tỷ đồng tương ứng với tỷ lệ tăng 98%.

Nguyên nhân:

  1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 6 tháng đầu năm 2021 tăng so với 6 tháng đầu năm 2020 với giá trị là 554,8 tỷ đồng tương ứng với tỷ lệ là 111%. Trong 6 tháng đầu năm 2021 thị trường kinh doanh nội địa ổn định tăng trưởng doanh thu cao, doanh số bán hàng bao bì nội địa thức ăn chăn nuôi và nông sản tăng trưởng cùng với bán hạt nhựa; thị trường xuất khẩu túi siêu thị shopping bag có sự hồi phục khá tốt so với cùng kỳ năm 2020 với mức tăng trưởng 50%.

  2. Doanh thu hoạt động tài chính 6 tháng đầu năm 2021 so với 6 tháng đầu năm 2020 tăng với giá trị 8,2 tỷ đồng do nguồn lợi nhuận thu được các khoản tiền gửi kỳ hạn.


  1. Do tăng doanh thu, giá vốn hàng bán cùng với chi phí tài chính, chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp 6 tháng đầu năm 2021 đều tăng hơn so với 6 tháng đầu năm 2020 với tỷ lệ tương ứng lần lượt là 121%, 20%, 147% và 45%. Chi phí bán hàng kỳ này tăng nhiều do các chi phí cho hoạt động xuất khẩu của công ty chiếm phần lớn.

Trên đây là ý kiến giải trình của Công ty Cổ phần Thuận Đức về biến động doanh thu lợi nhuận 6 tháng đầu năm 2021 so với 6 tháng đầu năm 2020.

Trân trọng cảm ơn./.

Nơi nhận:
- Như kinh gửi;
- Ban Tổng Giám đốc
- UBCKNN;
- Lưu VT. TCCB (T)

img-0.jpeg

img-1.jpeg