AI assistant
Công ty Cổ phần Thuận Đức — Management Reports 2020
Oct 20, 2020
67008_rns_2020-10-20_8049cc70-7faf-4c60-8fa3-8899168f9698.pdf
Management Reports
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 1910n/CV-TĐ
V/v giải trình chênh lệch doanh thu lợi nhuận hợp nhất Quý III/2020
so với Quý III/2019.
Hưng Yên, ngày 19 tháng 10 năm 2020
GIẢI TRÌNH KẾT QUẢ KINH DOANH HỢP NHẤT QUY III/2020
Kính gửi: ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Công ty Cổ phần Thuận Đức (Mã chứng khoán TDP) xin gửi lời chào trân trọng tới Quý cơ quan!
Căn cứ:
- Thông tư 155/2015/TT-BTC ngày 06/10/2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán
- Báo cáo tài chính hợp nhất Quý III/2020 của Công ty Cổ phần Thuận Đức.
Công ty chúng tôi xin giải trình với Quý cơ quan về sự biến động doanh thu và lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp trên Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất Quý III/2020 so với Quý III/2019 như sau:
| CHỈ TIÊU | Kỳ | Chênh lệch | ||
|---|---|---|---|---|
| Quý III/2020 | Quý III/2019 | Giá trị (đồng) | Tỷ lệ (%) | |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 409.943.472.483 | 284.081.286.436 | 125.862.186.047 | 44% |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 75.018.565 | - | 75.018.565 | |
| 3. Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ | 409.868.453.918 | 284.081.286.436 | 125.787.167.482 | 44% |
| 4. Giá vốn hàng bán | 340.068.624.850 | 236.824.902.524 | 103.243.722.326 | 44% |
| 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 69.799.829.068 | 47.256.383.912 | 22.543.445.156 | 48% |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 2.018.117.924 | 510.020.770 | 1.508.097.154 | 296% |
| 7. Chi phí tài chính | 21.162.163.577 | 11.307.522.798 | 9.854.640.779 | 87% |
| 8. Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên kết | 0 | 0 | 0 | |
| 9. Chi phí bán hàng | 6.443.873.588 | 5.259.725.252 | 1.184.148.336 | 23% |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 11.499.829.402 | 7.642.758.056 | 3.857.071.346 | 50% |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 32.712.080.425 | 23.556.398.576 | 9.155.681.849 | 39% |
| 12. Thu nhập khác | 174.343.750 | 336.650.743 | -162.306.993 | -48% |
| 13. Chi phí khác | 578.642.467 | 1.348.170.386 | -769.527.919 | -57% |
| 14. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) | -404.298.717 | -1.011.519.643 | 607.220.926 | -60% |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 32.307.781.708 | 22.544.878.933 | 8.548.460.923 | 38% |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6.292.260.366 | 4.772.395.105 | 1.519.865.261 | 32% |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -799.985.815 | 0 | -799.985.815 | 0% |
| 18. Lợi nhuận sau thuế TNDN | 26.815.507.157 | 17.772.483.828 | 7.828.581.477 | 44% |
| 19. Lợi nhuận sau thuế Công ty mẹ | 26.815.507.157 | 17.772.483.828 | 7.828.581.477 | 44% |
| 20. Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 869 | 711 | 158 | 22% |
Trong kỳ kế toán này Công ty trình bày báo cáo tài chính hợp nhất đã bao gồm kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty con là Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên. Do vậy, các số liệu, thông tin, dữ liệu so sánh Quý III/2019 được trình bày trên Báo cáo tài chính hợp nhất Quý III/2020 là các số liệu, thông tin được lấy từ Báo cáo tài chính riêng Quý III/2019 của Công ty Cổ phần Thuận Đức. Lợi thế tăng trưởng quy mô, các khoản mục Doanh thu và chi phí trên Báo cáo kết quả kinh doanh tăng nhiều so với năm trước cụ thể như sau.
-
Lợi nhuận sau thuế hợp nhất Quý III/2020 so với Quý III/2019 tăng 7.828.581.477 đồng tương ứng với tỷ lệ tăng 44%, lãi cơ bản trên cổ phiếu Quý III/2020 so với Quý III/2019 tăng 158 đồng/CP. Công ty đạt mức tăng lợi nhuận do Quý III năm nay mang bao bì bán nội địa ở công ty con tăng trưởng.
-
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ hợp nhất Quý III/2020 tăng so với Quý III/2019 với giá trị là 125.862.186.047 đồng tương ứng với tỷ lệ 44%.
-
Doanh thu hoạt động tài chính hợp nhất Quý III/2020 so với Quý III/2019 tăng với giá trị 1.508.097.154 đồng tương ứng với tỷ lệ tăng là 296%.
-
Giá vốn hàng bán hợp nhất cùng với các khoản chi phí tài chính, chi phí quản lý quý III/2020 đều tăng hơn so với Quý III/2019 với tỷ lệ tăng tương ứng là 44%, 87%, 50%, chi phí bán hàng chỉ tăng nhẹ 23%. Chi phí tài chính chủ yếu là chi phí lãi vay tăng nhiều do mở rộng sản xuất và nhu cầu vốn kinh doanh của công ty lớn.
Trong Quý III/2020 thị trường kinh doanh nội địa ổn định, doanh số bán hàng bao bì nội địa thức ăn chăn nuôi và nông sản tăng trưởng; thị trường xuất khẩu túi siêu thị shopping bag giữ ổn định so với cùng kỳ Quý III/2019.
Trên đây là ý kiến giải trình của Công ty Cổ phần Thuận Đức về chênh lệch doanh thu lợi nhuận hợp nhất Quý III/2020 so với Quý III/2019.
Trân trọng cảm ơn./.
Nơi nhận:
- Như kinh gửi:
- Ban Tổng Giám đốc
- UBCKNN;
- Lưu VT. TCCB (T)

Nguyễn Đức Cường

Digitally signed by
CÔNG TY CỔ PHẦN
THUẬN ĐỨC
DN: C+VN, S+HUNG
YEN, L+XVN Động.
CN+CÔNG TY CỔ
PHẦN THUẬN ĐỨC
OID 0.9.2342.19200300.
100.1.1+MST:
0900264799
Reason: I am the author
of this document
Location:
Date: 2020-10-19 19:14:
39
Foxti Reader Version:
9.0.1