AI assistant
Công ty Cổ phần Thuận Đức — Governance Information 2021
Feb 1, 2021
67008_rns_2021-02-01_90c93060-d317-4bab-9c6c-fe1ffdfe8eda.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
THUANDUC JSC., CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 3001/2021/BC-TDP
Hưng Yên, ngày 30 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(Năm 2020)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng Khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần Thuận Đức
- Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Bằng Ngang, Thị Trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Điện thoại: 0221.3810.705 Fax: 0221.3810.706 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ tại thời điểm ngày 31/12/2020: 537.598.370.000 đồng (Năm trăm ba mươi bảy tỷ năm trăm chín mươi tám triệu ba trăm bảy mươi nghìn đồng)
- Mã chứng khoán: TDP
- Mô hình quản trị Công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Ban Tổng giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ)
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ (bao gồm các cả Nghị quyết của ĐHĐCĐ được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 số 2806/2020/NQ-ĐHĐCĐ-TDP | 28/06/2020 | - Thông qua Báo cáo của Ban Tổng giám đốc về kết quả SXKD năm 2019 và kế hoạch SXKD năm 2020. |
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2019 và kế hoạch năm 2020. | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát. | |||
| - Thông qua Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty năm 2019 được kiểm toán bởi Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam. | |||
| - Thông qua lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập kiểm toán và soát xét các Báo cáo tài chính năm 2020. |
CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC
DN: C-VN, S-HƯNG YÊN, L-Kim Động, CN-CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC
DID 0.9.2342.19200300.100.1.1=
MST:0900264799
Reason: I am the author of this document
Location:
Date: 2021-01-30 16:14:02
Foot Reader Version: 9.0.1
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2019.
- Thông qua việc chi trả thù lao của HĐQT và BKS năm 2019 và kế hoạch chi trả thù lao HĐQT và BKS năm 2020.
- Thông qua việc Ông Nguyễn Đức Cường – Chủ tịch HĐQT Công ty là người đại diện theo pháp luật của Công ty và sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cho phù hợp với nội dung này.
- Thông qua phương án phát hành cổ phiếu trả cổ tức năm 2019.
- Thông qua phương án phát hành trái phiếu.
- Thông qua phương án phát hành trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ.
- Thông qua phương án phát hành trái phiếu chuyển đổi ra công chứng.
- Thông qua bầu thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2020-2025.
- Thông qua bầu thành viên ban keierm soát nhiệm kỳ 2020-2025.
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020)
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT) và cuộc họp HĐQT trong năm 2020
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu và kết thúc là Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Đức Cường | Chủ tịch HĐQT | 2015 - nay | 9 | 100% | |
| 2 | Bà Nguyễn Kim Anh | Thành viên HĐQT | 23/04/2019 - nay | 9 | 100% | |
| 3 | Bà Ngô Kim Dung | Thành viên HĐQT | 2015 - nay | 9 | 100% | |
| 4 | Lê Văn Quang | Thành viên HĐQT | 2015 - nay | 9 | 100% | |
| 5 | Trần Hữu Vinh | Thành viên HĐQT | 20/01/2020 - 28/06/2020 | 5 | 100% | Do từ ngày 28/06/2020, Ông Trần Hữu Vinh không còn là Thành viên HĐQT |
3
| 6 | Ông Nguyễn Văn Trưởng | Thành viên HĐQT | 28/06/2020 - nay | 4 | 100% | Do từ ngày 28/06/2020, Ông Nguyễn Văn Trưởng được bầu là Thành viên HĐQT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Ông Phạm Văn Chí | Thành viên HĐQT | 28/06/2020 - nay | 4 | 100% | Do từ ngày 28/06/2020, Ông Phạm Văn Chí được bầu là Thành viên HĐQT |
| 8 | Ông Bùi Thế Quyền | Thành viên HĐQT | 28/06/2020 - nay | 4 | 100% | Do từ ngày 28/06/2020, Ông Bùi Thế Quyền được bầu là Thành viên HĐQT |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng giám đốc
Thực hiện theo đúng quy định tại Điều lệ của Công ty Cổ phần Thuận Đức, Quy chế quản trị Công ty, các Quy định, Quy chế quản lý nội bộ và Pháp luật hiện hành, cụ thể:
- Thường xuyên chỉ đạo, giám sát Ban Tổng giám đốc Công ty trong việc triển khai các kế hoạch sản xuất kinh doanh nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh và hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch đã đặt ra;
- Chuẩn bị nguồn vốn cho các dự án đã và đang triển khai của Công ty;
- Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các dự án đã và đang triển khai của Công ty;
- Giám sát thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ và HĐQT đã ban hành;
-
Kiểm tra việc chấp hành và tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định của Pháp luật hiện hành.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị
-
HĐQT chưa lập các tiểu ban trực thuộc HĐQT
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (năm 2020)
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 2201/2020/NQ-HĐQT | 22/01/2020 | Miễn nhiệm chức danh Kế toán trưởng đối với Ông Lê Văn Quang, bổ nhiệm chức danh Kế toán trưởng đối với Bà Bùi Thị Hằng |
| 2 | 0303/2020/NQ-HĐQT | 03/03/2020 | Phê duyệt kế hoạch chốt danh sách cổ đông để triệu tập cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 |
| 3 | 3003/2020/NQ-HĐQT | 30/03/2020 | Gia hạn thời gian tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 |
| 4 | 2804/2020/NQ-HĐQT | 28/04/2020 | Kế hoạch sản xuất kinh doanh và cổ tức dự kiến năm 2020-2021 |
| 5 | 2805/2020/NQ-HĐQT | 28/05/2020 | Tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 |
| 6 | 2906/2020/NQ-HĐQT | 29/06/2020 | Bầu Chủ tịch HĐQT đối với Ông Nguyễn Đức Cường và bổ nhiệm Tổng giám đốc đối với Bà Nguyễn Kim Anh |
|---|---|---|---|
| 7 | 0907/2020/NQ-HĐQT | 09/07/2020 | Lựa chọn Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam là đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2020 |
| 8 | 0108/2020/NQ-HĐQT | 01/08/2020 | Thông qua giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM là 21.200 đồng/cổ phiếu |
| 9 | 2210/2020/NQ-HĐQT | 22/10/2020 | Triển khai phương án phát hành cổ phiếu trả cổ tức năm 2019 |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm 2020)
- Thông tin về thành viên Ban kiểm soát (BKS) và các cuộc họp của BKS trong năm 2020
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là Thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt | Trưởng ban (cũ) | 2018 - 28/06/2020 | 1/3 | 100 | Do từ ngày 28/06/2020, Bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt không còn là Trưởng BKS |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Nguyệt | Thành viên (cũ) | 2018 - 28/06/2020 | 1/3 | 100 | Do từ ngày 28/06/2020, Bà Nguyễn Thị Nguyệt không còn là Thành viên BKS |
| 3 | Ông Nguyễn Văn Duyền | Thành viên (cũ) | 2018 - 28/06/2020 | 1/3 | 100 | Do từ ngày 28/06/2020, Bà Nguyễn Thị Nguyệt không còn là Thành viên BKS |
| 4 | Bà Hoàng Thị Hằng | Trưởng ban | 28/06/2020 - nay | 2/3 | 100 | Do từ ngày 28/06/2020, Bà Hoàng Thị Hằng được bầu là Trưởng BKS |
| 5 | Bà Nguyễn Thị Hồng Vân | Thành viên | 28/06/2020 - nay | 2/3 | 100 | Do từ ngày 28/06/2020, Nguyễn Thị Hồng Vân được bầu là Thành viên BKS |
| 6 | Ông Bùi Huy Hoàng | Thành viên | 28/06/2020 - nay | 2/3 | 100 | Do từ ngày 28/06/2020, Bùi Huy Hoàng được bầu là Thành viên BKS |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc điều hành và cổ đông
- Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của ĐHĐCĐ, Nghị quyết của HĐQT, Điều lệ Công ty và các văn bản của Ban lãnh đạo Công ty.
- Xem xét việc thực hiện và tiến độ thực hiện các dự án đang trong giai đoạn đầu tư.
-
Xem xét BCTC riêng và BCTC hợp nhất quý, 6 tháng, năm và đưa ra những kiến nghị kịp thời về các vấn đề có liên quan.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác
Trong năm 2020, HĐQT đã chủ động trong việc chỉ đạo, điều hành, giám sát việc kiện toàn bộ máy và đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh đảm bảo hiệu quả, an toàn, bám sát nghị quyết đã được ĐHĐCĐ thông qua.
Bên cạnh đó, Ban Tổng giám đốc cũng đã có nhiều nỗ lực hiệu quả trong việc tổ chức triển khai các hoạt động sản xuất kinh doanh dù trong năm gặp nhiều khó khăn do ảnh hưởng từ dịch bệnh Covid-19.
Các phòng ban chức năng lập báo cáo hoạt động định kỳ hàng tháng và hàng quý kịp thời, tuân thủ đúng theo quy định của Pháp luật và Điều lệ của Công ty.
- Hoạt động khác của BKS: không có
IV. Ban điều hành (Ban Tổng giám đốc)
| STT | Họ tên | Chức vụ | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm và miễn nhiệm chức danh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Kim Anh | Tổng Giám đốc | 12/03/1993 | Cử nhân Kinh tế (Chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm) | 29/06/2020 - nay |
| 2 | Bà Ngô Kim Dung | Phó Tổng giám đốc | 07/04/1972 | Cử nhân kinh tế (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 2012 - nay |
| 3 | Ông Lê Văn Quang | Phó Tổng giám đốc (kiêm Giám đốc tài chính) | 23/12/1982 | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh | 06/07/2020 - nay |
| 4 | Ông Bùi Quang Sỹ | Phó Tổng giám đốc | 25/12/1978 | Cử nhân Luật - Luật sư | 2015 - nay |
V. Kế toán trưởng
| STT | Họ tên | Chức vụ | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm và miễn nhiệm chức danh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Bùi Thị Hằng | Kế toán trưởng | 02/02/1987 | Cử nhân kinh tế | 22/01/2020 |
|---|---|---|---|---|---|
VI. Đào tạo về quản trị Công ty
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Ban Tổng giám đốc, các cán bộ quản lý khác và Thư ký Công ty đã tham gia các khóa đào tạo nội bộ về quản trị doanh nghiệp. Đồng thời, Công ty cũng mời các chuyên gia uy tín về đào tạo, giảng dạy nghiệp vụ.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo năm 2020) và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty: Phụ lục 1 đính kèm
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Phụ lục 2 đính kèm
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Phụ lục 3 đính kèm
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Phụ lục 4 đính kèm
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc): Không có
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng giám đốc) điều hành: Không có
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Phụ lục 5 đính kèm
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết: Phụ lục 6 đính kèm
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có

7
Phụ lục 1: Danh sách về người có liên quan của Công ty
| STT | Họ tên tổ chức/cá nhân | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số Giấy CNSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chủ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Đức Cường | Chủ tịch HĐQT kiêm người đại diện theo pháp luật | 080800817 | 01/08/2006 | CA Lạng Sơn | Số nhà 95, Khu Dây Thép, thị trấn Đồng Đăng, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | 2015 | ||
| 2 | Bà Nguyễn Kim Anh | Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | 082198471 | 3/06/2009 | CA Lạng Sơn | Căn hộ E2505, tầng 25, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội | 23/04/2019 | ||
| 3 | Bà Ngô Kim Dung | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc | 080940763 | 03/01/2007 | CA Lạng Sơn | Căn hộ E2505, tầng 25, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội | 2015 | ||
| 4 | Ông Lê Văn Quang | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc Tài chính | 034082005 180 | 09/06/2016 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Tố 21, cụm 3, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội | 2015 | ||
| 5 | Ông Trần Hữu Vinh | Thành viên HĐQT | 033088001 350 | 24/06/2016 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Trung Nghĩa, TP Hưng Yên, Hưng Yên | 20/01/2020 | 28/06/2020 |
8
| | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | Ông Nguyễn Văn Trưởng | Thành viên HĐQT độc lập | 033085006 652 | 21/10/2019 | Cục cảnh sát QLHC về TTXH | Ngô 56, đường 20/8 thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên | 28/06/2020 | | |
| 7 | Ông Phạm Văn Chỉ | Thành viên HĐQT độc lập | 194017464 | 28/03/2012 | CA Quảng Bình | Võ Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình | 28/06/2020 | | |
| 8 | Ông Bùi Thế Quyền | Thành viên HĐQT độc lập | 034088000 120 | 12/12/2016 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Hoa Lư, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | 28/06/2020 | | |
| 9 | Bùi Quang Sỹ | Phó Tổng Giám đốc kiêm người CBTT | 001078014 396 | 03/05/2017 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | CH 4B, tầng 37, CC 210 Quang Trung, P.Quang Trung, Q. Hà Đông, Hà Nội | 11/2015 | | |
| 10 | Hoàng Thị Hằng | Trưởng BKS | 145363788 | 16/04/2014 | CA Hưng Yên | Xóm 3, thôn Yên Vĩnh, Dạ Trạch, Khoái Châu, Hưng Yên | 28/06/2020 | | |
| 11 | Nguyễn Thị Hồng Vân | Thành viên BKS | 132185689 | 09/6/2014 | CA Phú Thọ | Khu 11, xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ | 28/06/2020 | | |
| 12 | Bùi Huy Hoàng | Thành viên BKS | 033094000 838 | 25/11/2019 | Cục cảnh sát QLHC về TTXH | Xã Đức Hợp, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên | 28/06/2020 | | |
| 13 | Bùi Thị Hằng | Kế toán trưởng | 122275056 | 26/12/2014 | CA Bắc Giang | Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - Tỉnh Hưng Yên | 22/01/2020 | | |
| 14 | Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên | Công ty con | 090100300 6 | 12/11/2019 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên | Thôn Lương Hội, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | | | |
9
| 15 | Công ty Cổ phần Thuận | Công ty liên kết | 0901027871 | 22/01/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên | Thôn bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Đức Eco | | | | | | | | |
Phụ lục 2: Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty;
hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Họ tên | Chức vụ tại Công ty (mối liên hệ) | Nội dung giao dịch | Số tiền |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Đức Cường | Chủ tịch HĐQT | Bán tài sản | 1,092,000,115 |
| 2 | Nguyễn Kim Anh | Thành viên HĐQT | Cho vay và lãi vay | 210,200,001 |
| 3 | Ngô Kim Dung | Thành viên HĐQT | Cho vay và lãi vay | 20,753,333,332 |
| 4 | Lê Văn Quang | Thành viên HĐQT | Cho vay và lãi vay | 15,316,388,000 |
| Thu tiền vay | 15,000,000,000 | |||
| 5 | Nguyễn Văn Trưởng | Thành viên HĐQT độc lập | Cho vay và lãi vay | 210,200,001 |
| 6 | Phạm Văn Chỉ | Thành viên HĐQT độc lập | Cho vay và lãi vay | 210,200,001 |
| 7 | Nguyễn Đức Thịnh | Em trai Chủ tịch HĐQT | Cho vay và lãi vay | 43,285,930,556 |
| Thu tiền vay | 16,900,000,000 |
Phụ lục 3: Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết,
người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát
| STT | Họ tên | Chức vụ tại Công ty (mối liên hệ) | Tên công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát thực hiện giao dịch | Nội dung giao dịch | Số tiền |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bùi Quang Sỹ | Phó Tổng giám đốc kiêm người CBTT | Công ty Cổ phần Thuận Đức Eco | Cho vay | 2,000,000,000 |
| Tiền lãi cho vay | 667,753,425 | ||||
| 2 | Nguyễn Đức Thịnh | Em trai Chủ tịch HĐQT | Công ty Cổ phần Thuận Đức Eco | Cho vay | 25,000,000,000 |
| Tiền lãi cho vay | 912,684,932 |
Phụ lục 4: Giao dịch giữa Công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc (Giám đốc) đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng giám đốc (Giám đốc) điều hành trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mỗi liên hệ với Công ty | Số giấy CNH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính | Nội dung giao dịch | Số tiền |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên | Công ty con | 0901003006, do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên cấp ngày 12/11/2019 | Thôn Lương Hội, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | Bán hàng | 82,525,099,237 |
| Mua hàng hóa dịch vụ | 137,550,085,623 | |||||
| Được trả lợi nhuận | 8,000,000,000 | |||||
| 2 | Công ty CP Thuận Đức Eco | Công ty liên kết | 0901027871 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên cấp ngày 22/01/2018 | Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | Thu tiền trả hộ NCC | 6,634,205,472 |
| Lãi tiền trả hộ | 329,008,672 | |||||
| 3 | Công ty CP sản xuất bao bì Thái Yên | Cùng Chủ tịch HĐQT | 2802182446 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên cấp ngày 28/07/2014 | Thôn Thái Lai, Xã Thái Hòa, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | Bán hàng hóa dịch vụ | 11,368,709,582 |
Phụ lục 5: Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ tại thời điểm 31/12/2020
A. DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ
| STT | Tên cá nhân/tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I- Hội đồng quản trị | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Cường | Chủ tịch HĐQT | Số nhà 95, Khu Dây Thép, thị trấn | CMND | 080800 817 | 01/08/2006 | CA Lạng Sơn | 17.934.342 | 37,36 |
12
| STT | Tên cá nhân/tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Đồng Đăng, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | | | | | | |
| 2 | Nguyễn Kim Anh | | Thành viên HĐQT | Căn hộ E2505, tầng 25, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội | CMND | 082198 471 | 3/06/2009 | CA Lạng Sơn | 1.193.360 | 2,49 |
| 3 | Ngô Kim Dung | | Thành viên HĐQT | Căn hộ E2505, tầng 25, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội | CMND | 080940 763 | 03/01/2007 | CA Lạng Sơn | 3.257.856 | 6,79 |
| 4 | Lê Văn Quang | | Thành viên HĐQT | Tổ 21, cụm 3, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội | CMND | 034082 005180 | 09/06/2016 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG | 440.600 | 0,92 |
| STT | Tên cá nhân/tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| về dân cư | ||||||||||
| 5 | Nguyễn Văn Trưởng | Thành viên HĐQT độc lập | Ngõ 56, đường 20/8 thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên | CMND | 033085 006652 | 21/10/2019 | Cục cảnh sát QLHC về TTXH | 347.200 | 0,72 | |
| 6 | Phạm Văn Chí | Thành viên HĐQT độc lập | Võ Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình | CMND | 194017 464 | 28/03/2012 | CA Quảng Bình | 11.200 | 0,02 | |
| 7 | Bùi Thế Quyền | Thành viên HĐQT độc lập | Hoa Lư, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | CMND | 034088 000120 | 12/12/2016 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 10.000 | 0,02 | |
| II- Ban Tổng Giám đốc (hoặc các chức danh quản lý khác theo Ghi chú 1) | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Kim Anh | Tổng Giám đốc | (Như đã nêu tại mục A/I/2 - Thành viên HĐQT) |
| STT | Tên cá nhân/tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Ngô Kim Dung | Phó Tổng Giám đốc | (Như đã nêu tại mục A/I/3 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 3 | Lê Văn Quang | Phó Tổng Giám đốc | (Như đã nêu tại mục A/I/4 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 4 | Bùi Quang Sỹ | Phó Tổng Giám đốc | CH 4B, tầng 37, CC 210 Quang Trung, P.Quang Trung, Q. Hà Đông, Hà Nội | CMND | 001078 | |||||
| 014396 | 03/05/2017 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 28.000 | 0,06 | ||||||
| III- Ban Kiểm soát | ||||||||||
| 1 | Hoàng Thị Hằng | Trưởng BKS | Xóm 3, thôn Yên Vĩnh, Dạ Trạch, Khoái Châu, Hưng Yên | CMND | 145363 | |||||
| 788 | 16/04/2014 | CA Hưng Yên | (*) | 0 | ||||||
| 2 | Nguyễn Thị Hồng Vân | Kiểm soát viên | Khu 11, xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ | CMND | 132185 | |||||
| 689 | 09/6/2014 | CA Phú Thọ | (*) | 0 |
| STT | Tên cá nhân/tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/Passport/Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Bùi Huy Hoàng | Kiểm soát viên | Xã Đức Hợp, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên | CMND | 033094 000838 | 25/11/2019 | Cục cảnh sát QLHC về TTXH | (*) | 0 | |
| IV- Giám đốc tài chính | ||||||||||
| 1 | Lê Văn Quang | Giám đốc tài chính | (Như đã nêu tại mục A/I/4 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| V- Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính Kế toán/Người phụ trách kế toán | ||||||||||
| 1 | Bùi Thị Hằng | Kế toán trưởng | Thôn Phù Bãi – Xã Thắng Lợi – Huyện Văn Giang – Tỉnh Hưng Yên | CMND | 122275 056 | 26/12/2014 | CA Bắc Giang | 10.000 | 0,021 | |
| VI- Người đại diện theo pháp luật | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Cường | Người đại diện theo pháp luật | (Như đã nêu tại mục A/I/1 – Chủ tịch HĐQT) | |||||||
| VII- Người được uỷ quyền CBTT | ||||||||||
| 1 | Bùi Quang Sỹ | Người được uỷ | (Như đã nêu tại mục A/II/4 – Ban Tổng Giám đốc) |
| STT | Tên cá nhân/tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| quyền CBTT |
Ghi chú 1: Trường hợp người nội bộ là thành viên Ban (Tổng) Giám đốc được hiểu theo quy định tại Khoản 5c Điều 2 Thông tư số 155/2015/TT-BTC.
B. DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I- Người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Cường | Chủ tịch HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/1 - Chủ tịch HĐQT) | |||||||
| 1.1 | Nguyễn Đức Thịnh | Em ruột | TT Đồng Đăng, Cao Lộc, Lạng Sơn | CMND | 080809727 | 16/07/2008 | CA Lạng Sơn | 895.000 | 1,86 | |
| 1.2 | Nguyễn Thị Hằng | Em ruột | Chung cư Mỹ Đình Plaza 2- PCC1, Phòng 2506, Số 2 ngõ 2, Phố Nguyễn Hoàng, Hà Nội | CMND | 080809868 | 22/08/2013 | CA Lạng Sơn | 256.800 | 0,54 | |
| 1.3 | Ngô Kim Dung | Vợ | (Như đã nêu tại mục A/I/3 - Thành viên HĐQT) | |||||||
| 1.4 | Nguyễn Kim Anh | Con | (Như đã nêu tại mục A/I/2 - Thành viên HĐQT) |
18
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.5 | Nguyễn Đức Chính | | Con | Căn hộ E2505, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội | CMND | 082341056 | 22/07/2015 | CA Lạng Sơn | 857.920 | 1,79 |
| 1.6 | Nguyễn Văn Tuyến | | Em rể | Chung cư Mỹ Đình Plaza 2-PCC1, Phòng 2506, Số 2 Ngõ 2, Nguyễn Hoàng, Hà Nội | CMND | 082291457 | 14/11/2012 | CA Lạng Sơn | 80.000 | 0,17 |
| 1.7 | Dương Ngân Liên | | Em dâu | TT Đồng Đăng, Cao Lộc, Lạng Sơn | CMND | 080940700 | 16/07/2008 | CA Lạng Sơn | 3.360 | 0,007 |
| 1.8 | CTCP Thuận Đức Eco | | Chủ tịch HĐQT | Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | ĐKDN | 0901027871 | 22/01/2018 | Sở KHĐT Hưng Yên | 0 | 0 |
| 1.9 | CTCP Sản xuất | | Chủ tịch HĐQT | Thôn Thái Lai, Xã Thái Hòa, huyện | ĐKDN | 2802182446 | 20/11/2018 | Sở KHĐT Thanh Hóa | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| bao bì Thái Yên | Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa | |||||||||
| 1.10 | Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên | Chủ tịch HĐTV | Thôn Lương Hội, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | ĐKDN | 0901003006 | 06/12/2016 | Sở KHĐT Hưng Yên | 0 | 0 | |
| 2 | Nguyễn Kim Anh | TV HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/2 - Thành viên HĐQT) | |||||||
| 2.1 | Nguyễn Đức Cường | Bố | (Như đã nêu tại mục A/I/1 - Chủ tịch HĐQT) | |||||||
| 2.2 | Ngô Kim Dung | Mẹ | (Như đã nêu tại mục A/I/3 - Thành viên HĐQT) |
20
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.3 | Ngô Hoàng Anh | | Chồng | Căn hộ E2505, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội | CMND | 125482906 | 10/12/2015 | CA Bắc Ninh | 0 | 0 |
| 2.4 | Nguyễn Đức Chính | | Em | Căn hộ E2505, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội | CMND | 082341056 | 22/07/2015 | CA Lạng Sơn | 857.920 | 1,79 |
| 2.5 | Công ty TNHH Hoàng Anh Kinh Bắc | | Phó Giám đốc | Số QSDĐ AL165388, Cụm Công nghiệp Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh | ĐKKD | 2300887393 | 07/05/2015 | Sở KHĐT Bắc Ninh | 0 | 0 |
| 3 | Ngô Kim Dung | | TV HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/3 – Thành viên HĐQT) | | | | | | |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.1 | Ngô Thị Yên | Chị gái | Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa | CMND | 020165000 050 | 31/01/ 2018 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 100.000 | 0,21 | |
| 3.2 | Ngô Thanh Quang | Anh trai | Hà Nội | CMND | 012567010 | 30/01/ 2010 | CA Hà Nội | 0 | 0 | |
| 3.3 | Ngô Tổ Vinh | Chị gái | TT Đồng Mô, Chi Lăng, Lạng Sơn | CMND | 080601861 | 03/04/ 2007 | CA Lạng Sơn | 0 | 0 | |
| 3.4 | Ngô Thúy Nga (Ngô Thị Vui) | Chị gái | Phòng Quản lý hạ tầng, số 19 đường Lý Thái Tổ, Phường Đông Kinh, TP Lạng Sơn | CMND | 080791215 | 24/03/ 2009 | CA Lạng Sơn | 200.000 | 0,42 | |
| 3.5 | Ngô Quang Trung | Em trai | TT Đồng Mô, Chi Lăng, Lạng Sơn | CMND | 080925928 | 16/09/ 2016 | CA Lạng Sơn | 0 | 0 |
22
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.6 | Nguyễn Đức Cường | | Chồng | (Như đã nêu tại mục A/I/1 – Chủ tịch HĐQT) | | | | | | |
| 3.7 | Nguyễn Kim Anh | | Con | (Như đã nêu tại mục A/I/2 – Thành viên HĐQT) | | | | | | |
| 3.8 | Nguyễn Đức Chính | | Con | Căn hộ E2505, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội | CMND | 082341056 | 22/07/2015 | CA Lạng Sơn | 857.920 | 1,79 |
| 3.9 | Nguyễn Thị Lái | | Chị dâu | Số 19 Hẻm 146/11/8 Vương Thừa Vũ, Thanh Xuân, Hà Nội | CMND | 012545277 | 30/01/2010 | CA Hà Nội | 300.000 | 0,63 |
| 3.10 | Nguyễn Thị Vinh | | Em dâu | 9 Trần Lựu, Thị trấn Đồng Mỏ, Chi Lăng, Lạng Sơn | CMND | 081047686 | 09/05/2015 | CA Lạng Sơn | 250.000 | 0,52 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.11 | CTCP Thuận Đức Eco | Thành viên HĐQT | Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên | ĐKDN | 0901027871 | 22/01/2018 | Sở KHĐT Hưng Yên | 0 | 0 | |
| 3.12 | CTCP Sản xuất bao bì Thái Yên | Thành viên HĐQT | Thôn Thái Lai, Xã Thái Hòa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa | ĐKDN | 2802182446 | 20/11/2018 | Sở KHĐT Thanh Hóa | 0 | 0 | |
| 4 | Lê Văn Quang | TV HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/4 - Thành viên HĐQT) | |||||||
| 4.1 | Lê Quang Vinh | Bố | Xóm 8 Thụy Văn, Thái Thụy, Thái Bình | CMND | 150856700 | 11/07/2003 | CA Thái Bình | 0 | 0 | |
| 4.2 | Ngô Thị Ven | Mẹ | Xóm 8 Thụy Văn, Thái Thụy, Thái Bình | CMND | 150181247 | 11/05/2012 | CA Thái Bình | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.3 | Phạm Thị Phương Nga | Vợ | Tổ 21, Cụm 3, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội | CMND | 013314389 | 26/07/2010 | CA Hà Nội | 0 | 0 | |
| 4.4 | Lê Khôi Nguyên | Con trai | Tổ 21, Cụm 3, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội | Còn nhỏ | 0 | 0 | ||||
| 4.5 | Lê Khánh Phương | Con gái | Tổ 21, Cụm 3, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội | Còn nhỏ | 0 | 0 | ||||
| 4.6 | Lê Thị Xuân | Em gái | Số nhà 202 Chung cư Đan San, Quang Trung, Thái Bình | CMND | 034186005386 | 27/12/2016 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 | |
| 4.7 | CTCP Thuận Đức Eco | Thành viên HĐQT kiêm TGD | Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | ĐKDN | 0901027871 | 22/01/2018 | Sở KHĐT Hưng Yên | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Nguyễn Văn Trưởng | TV HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/5 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 5.1 | Đặng Thùy Dung | Vợ | Ngõ 56, đường 20/8 thị trấn Lương Bằng, Kim Động, Hưng Yên | CMND | 145429089 | 13/07/2006 | Công an Hưng Yên | 5424 | 0,011 | |
| 5.2 | Nguyễn Văn Vinh | Con | Ngõ 56, đường 20/8 thị trấn Lương Bằng, Kim Động, Hưng Yên | Còn nhỏ | 0 | 0 | ||||
| 5.3 | Nguyễn Văn Quang | Con | Ngõ 56, đường 20/8 thị trấn Lương Bằng, Kim Động, Hưng Yên | Còn nhỏ | 0 | 0 |
26
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.4 | Nguyễn Văn Thụ | | Bố | An Tảo, TP. Hưng Yên, Hưng Yên | CMND | 033061000 889 | 05/10/2016 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 |
| 5.5 | Nguyễn Thị Hải | | Mẹ | An Tảo, TP. Hưng Yên, Hưng Yên | CMND | 033160001 358 | 05/10/2016 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 |
| 5.6 | Nguyễn Thị Hồng | | Chị | Song Mai – Kim Động – Hưng Yên | CMND | 033184006 260 | 09/08/2018 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 |
| 5.7 | Nguyễn Văn Hường | | Anh rể | Song Mai – Kim Động – Hưng Yên | CMND | 033082000 822 | 10/08/2015 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 |
| 6 | Phạm Văn Chi | | TV HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/6 – Thành viên HĐQT) | | | | | | |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.1 | Phạm Sâm | Bố | Quảng Bình | Đã mất | 0 | 0 | ||||
| 6.2 | Lê Thị Chạy | Mẹ | Quảng Bình | Đã mất | 0 | 0 | ||||
| 6.3 | Phạm Quốc An | Con | Quảng Bình | Còn nhỏ | 0 | 0 | ||||
| 6.4 | Phạm Văn Thống | Anh trai | Quảng Bình | Đã mất | 0 | 0 | ||||
| 6.5 | Nguyễn Thị Chanh | Chị dâu | Quảng Bình | CMND | 194533033 | 14/05/2010 | Công an Quảng Bình | 0 | 0 | |
| 6.6 | Phạm Duy Nhất | Anh trai | Quảng Bình | Đã mất | 0 | 0 | ||||
| 6.7 | Lưu Thị Huấn | Chị dâu | Quảng Bình | CMND | 044163000720 | 19/03/2018 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 |
28
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.8 | Phạm Xuân Bắc | | Anh trai | Quảng Bình | CMND | 191159647 | 06/09/2008 | Công an Quảng Bình | 0 | 0 |
| 6.9 | Nguyễn Thị Hạnh | | Chị dâu | Quảng Bình | CMND | 190733813 | 30/09/2011 | Công an Quảng Bình | 0 | 0 |
| 6.10 | Phạm Thị Bền | | Chị gái | Quảng Bình | CMND | 190819308 | 09/12/2009 | Công an Quảng Bình | 0 | 0 |
| 6.11 | Phạm Văn Định | | Anh rể | Quảng Bình | CMND | 194071816 | 29/09/2011 | Công an Quảng Bình | 0 | 0 |
| 6.12 | Phạm Văn Toàn | | Anh trai | Quảng Bình | CMND | 044070001 929 | 03/02/2020 | Cục cảnh sát QLHC về TTXH | 0 | 0 |
| 6.13 | Phạm Thị Tuyên | | Em gái | Quảng Bình | CMND | 044177001 382 | 19/03/2018 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.14 | Phạm Văn Vui | Em rể | Quảng Bình | CMND | 044078001 1336 | 19/03/2018 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 | |
| 7 | Bùi Thế Quyền | TV HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/7 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 7.1 | Bùi Văn Đoan | Bố | Hoa Lư, Đông Hưng, Thái Bình | CMND | 034052002 025 | 15/08/2016 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 | |
| 7.2 | Vũ Thị Thành | Mẹ | Hoa Lư, Đông Hưng, Thái Bình | CMND | 034157002 309 | 15/08/2016 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 | |
| 7.3 | Trần Phương Thanh | Vợ | TP Hà Nội | CMND | 012744003 | 03/03/2012 | Công an Hà Nội | 0 | 0 | |
| 7.4 | Bùi Trần | Con | TP Hà Nội | Còn nhỏ | 0 | 0 |
30
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phương Linh | ||||||||||
| 7.5 | Bùi Tùng Lâm | Con | TP Hà Nội | Còn nhỏ | 0 | 0 | ||||
| 7.6 | Bùi Đình Quân | Anh trai | Thái Bình | CMND | 034081006656 | 26/04/2017 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 | |
| 7.7 | Đỗ Thị Thùy Linh | Chị dâu | Thái Bình | CMND | 151368097 | 19/03/2014 | Công an Thái Bình | 0 | 0 | |
| II. Người có liên quan của thành viên Ban Tổng Giám đốc (hoặc các chức danh quản lý khác theo Ghi chú 1): | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Kim Anh | Tổng Giám đốc | (Như đã nêu tại mục A/I/2 - Thành viên HDQT và mục B/I/2 - Người liên quan) | |||||||
| 2 | Ngô Kim Dung | Phó TGĐ | (Như đã nêu tại mục A/I/3 - Thành viên HDQT và mục B/I/3 - Người liên quan) |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Lê Văn Quang | Phó TGD | (Như đã nêu tại mục A/I/4 – Thành viên HĐQT và mục B/I/4 – Người liên quan) | |||||||
| 4 | Bùi Quang Sỹ | Phó TGD | (Như đã nêu tại mục A/II/4 – Phó TGD) | |||||||
| 4.1 | Bùi Quang Thụy | Bố | Đội 3, Thôn Lam Điền, xã Lam Điền, huyện Chương Mỹ, Hà Nội | CMND | 111353361 | 09/06/1995 | CA Hà Tây (Cũ) | 0 | 0 | |
| 4.2 | Nguyễn Thị Duyên | Mẹ | Đội 3, Thôn Lam Điền, xã Lam Điền, huyện Chương Mỹ, Hà Nội | CMND | 001147003921 | 25/09/2017 | Cục CS ĐKQL và DLQG về dân cư | 0 | 0 | |
| 4.3 | Bùi Thị Mai Thoan | Chị gái | Thôn Rạng Đông, Biên Giang, Hà Đông, Hà Nội | CMND | 111650395 | 29/09/2007 | CA Hà Tây (Cũ) | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.4 | Bùi Thị Thuyên | Chị gái | Xón Mới, Đường trục Kỳ Viên, Chương Mỹ, Hà Nội | CMND | 001171013091 | 07/10/2017 | Cục CS ĐKQL và DLQG về dân cư | 0 | 0 | |
| 4.5 | Bùi Thị Uyên | Chị gái | Thôn Nghè, Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Nội | CMND | 111640472 | 31/05/2008 | CA Hà Tây (Cũ) | 0 | 0 | |
| 4.6 | Bùi Thị Phương | Chị gái | Tổ 4, KT9 TT Lương Sơn, Hòa Bình | CMND | 113234172 | 29/05/2019 | CA Hòa Bình | 0 | 0 | |
| 4.7 | Hoàng Thị Hải Loan | Vợ | Căn hộ 4B Tầng 37 CC Cao cấp Quang Trung, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội | CMND | 001187026178 | 31/05/2019 | Cục CS ĐKQL và DLQG về dân cư | 0 | 0 | |
| 4.8 | Bùi Gia Khánh | Con trai | Căn hộ 4B Tầng 37 CC Cao cấp Quang Trung, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội | Còn nhỏ | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.9 | Bùi Hiếu Minh | Con trai | Căn hộ 4B Tầng 37 CC Cao cấp Quang Trung, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội | Còn nhỏ | 0 | 0 | ||||
| 4.10 | Bùi Thảo Chi | Con gái | Căn hộ 4B Tầng 37 CC Cao cấp Quang Trung, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội | Còn nhỏ | 0 | 0 | ||||
| 4.11 | CTCP Thuận Đức Eco | Thành viên HĐQT | Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | ĐKDN | 090102787 1 | 22/01/2018 | Sở KHĐT Hưng Yên | 0 | 0 | |
| III. Người có liên quan của thành viên Ban Kiểm soát | ||||||||||
| 1 | Hoàng Thị Hằng | Trưởng BKS | (Như đã nêu tại mục A/III/1 - Trưởng BKS) |
34
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1 | Nguyễn Ngọc Trưởng | | Chồng | Xóm 3, thôn Yên Vĩnh, Dạ Trạch, Khoái Châu, Hưng Yên | CMND | 0330880040 | 02/07/2018 | Cục CS ĐKQL và DLQG về dân cư | 0 | 0 |
| 1.2 | Nguyễn Ngọc Lâm | | Con trai | Xóm 3, thôn Yên Vĩnh, Dạ Trạch, Khoái Châu, Hưng Yên | Còn nhỏ | | | | 0 | 0 |
| 1.3 | Hoàng Thế Sinh | | Bố | TP Hưng Yên, Hưng Yên | CMND | 145163819 | 24/05/2011 | Công an Hưng Yên | 0 | 0 |
| 1.4 | Vũ Thị Anh | | Mẹ | TP Hưng Yên, Hưng Yên | CMND | 145895414 | 17/06/2014 | Công an Hưng Yên | 0 | 0 |
| 1.5 | Hoàng Thị Thúy | | Em gái | TP Hưng Yên, Hưng Yên | CMND | 033193001666 | 03/08/2017 | Cục CS ĐKQL và DLQG về dân cư | 0 | 0 |
| 1.6 | Trần Đình Hải | | Em rể | TP Hưng Yên, Hưng Yên | CMND | 145447267 | 07/06/2007 | Công an Hưng Yên | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Hoàng Thị Hồng Vân | TV BKS | (Như đã nêu tại mục A/III/2 - Thành viên BKS) | |||||||
| 2.1 | Nguyễn Minh Thọ | Bố | Xuân Lũng, Lâm Thao, Phú Thọ | CMND | 131039468 | 21/05/2009 | Công an Phú Thọ | 0 | 0 | |
| 2.2 | Nguyễn Thị Thanh Hằng | Mẹ | Xuân Lũng, Lâm Thao, Phú Thọ | CMND | 131045433 | 21/03/2015 | Công an Phú Thọ | 0 | 0 | |
| 2.3 | Nguyễn Thị Hồng Huệ | Em gái | Xuân Lũng, Lâm Thao, Phú Thọ | CMND | 132315612 | 04/12/2012 | Công an Phú Thọ | 0 | 0 | |
| 2.4 | Nguyễn Minh Quang | Em trai | Xuân Lũng, Lâm Thao, Phú Thọ | Chưa có | 0 | 0 |
36
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Bùi Huy Hoàng | TV BKS | (Như đã nêu tại mục A/III/3 - Thành viên BKS) | |||||||
| 3.1 | Bùi Văn Chuyền | Bố | Đức Hợp, Kim Động, Hưng Yên | CMND | 033064000 957 | 23/05/2016 | Cục CS ĐKQL và DLQG về dân cư | 0 | 0 | |
| 3.2 | Lê Thị Thanh Thủy | Mẹ | Đức Hợp, Kim Động, Hưng Yên | CMND | 145770998 | 23/05/2016 | CA Hưng Yên | 0 | 0 | |
| 3.3 | Bùi Thị Thỏa | Chị gái | Đức Hợp, Kim Động, Hưng Yên | CMND | 033192003 536 | 06/04/2020 | Cục cảnh sát QLHC về TTXH | 0 | 0 | |
| 3.4 | Đinh Tiến Thái | Anh rể | Đức Hợp, Kim Động, Hưng Yên | CMND | 187060464 | 28/06/2016 | Công an Nghệ An | 0 | 0 | |
| IV- Người có liên quan của Giám đốc tài chính: | ||||||||||
| 1 | Lê Văn Quang | Giám đốc Tài chính | (Như đã nêu tại mục B/I/4 - Thành viên HDQT) |
37
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V- Người có liên quan của Kế toán trưởng/ Trưởng phòng Tài chính Kế toán/ Người phụ trách kế toán: | ||||||||||
| 1 | Bùi Thị Hằng | Kế toán trưởng | (Như đã nêu tại mục B/V/1 - Kế toán trưởng) | |||||||
| 1.1 | Nguyễn Đức Quỳnh | Chồng | Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - TP. Hưng Yên | CMND | 121520681 | 13/10/2009 | Công an Bắc Giang | 0 | 0 | |
| 1.2 | Nguyễn Tường Vy | Con | Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - TP. Hưng Yên | Còn nhỏ | 0 | 0 | ||||
| 1.3 | Nguyễn Bảo Anh | Con | Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - TP. Hưng Yên | Còn nhỏ | 0 | 0 | ||||
| 1.4 | Bùi Văn Tư | Bố | Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - TP. Hưng Yên | CMND | 033058002868 | 28/01/2019 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và | 0 | 0 |
38
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DLQG về dân cư | ||||||||||
| 1.5 | Phạm Thị Xuân | Mẹ | Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - TP. Hưng Yên | CMND | 145412666 | 02/09/2006 | CA Hưng Yên | 0 | 0 | |
| 1.6 | Bùi Thị Thu Hường | Em | Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - TP. Hưng Yên | CMND | 145439115 | 26/11/2013 | CA Hưng Yên | 0 | 0 | |
| 1.7 | Bùi Thị Hà | Chị | Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - TP. Hưng Yên | CMND | 033184002467 | 03/08/2016 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 | |
| VI- Người có liên quan của Người đại diện theo pháp luật | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Cường | Người đại diện theo | (Như đã nêu tại mục A/I/1 - Thành viên HĐQT và mục B/I/1 - Người liên quan) |
39
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| pháp luật | ||||||||||
| VII- Người có liên quan của Người được uỷ quyền CBTT | ||||||||||
| 1 | Bùi Quang Sỹ | Người được uỷ quyền CBTT | (Như đã nêu tại mục A/II/4 - Phó TGD và mục B/II/4 - Người liên quan) | |||||||
| VIII- Người có liên quan khác (như công ty con, công ty liên kết...) | ||||||||||
| 1 | Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên | Công ty con (CTCP Thuận Đức sở hữu 100%) | Thôn Lương Hội - Thị trấn Lương Bằng - Huyện Kim Động - Hưng Yên | ĐKKD | 0901003006 | 12/11/2019 | Sở KHĐT Tỉnh Hưng Yên | 0 | 0 | |
| 2 | Công ty cổ phần | Công ty liên kết | Thôn Bằng Ngang - Thị trấn Lương | ĐKKD | 0901027871 | 22/01/2018 | Sở KHĐT Tỉnh Hưng Yên | 0 | 0 |
40
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thuận Đức Eco | (CTCP Thuận Đức sở hữu 33,5%) | Bằng - Huyện Kim Động - Hưng Yên |
41
Phụ lục 6: Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ từ 01/01/2020 - 31/12/2020
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do | Thười gian thực hiện | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | |||||
| 1 | Nguyễn Đức Thịnh | Em trai Chủ tịch HĐQT Nguyễn Đức Cường | 931.000 | 1,94 | 895.000 | 1,86 | Bán | 09/01/2020-10/01/2020 |
| 2 | Lê Văn Quang | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc | 390.600 | 0,81 | 440.600 | 0,92 | Mua | 08/01/2020-13/01/2020 |
| 3 | Ngô Thúy Nga | Chị gái Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc Ngô Kim Dung | 0 | 0 | 200.000 | 0,42 | Mua | 31/12/2019-10/01/2020 |
| 4 | Nguyễn Thị Lái | Chị dâu Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc Ngô Kim Dung | 336.000 | 0,7 | 300.000 | 0,63 | Bán | 31/01/2020-18/02/2020 |
| 5 | Bùi Thị Hằng | Kế toán trưởng | 0 | 0 | 10.000 | 0,02 | Mua | 20/02/2020-25/02/2020 |
| 6 | Ngô Thị Yên | Chị gái Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc Ngô Kim Dung | 112.000 | 0,23 | 100.00 | 0,21 | Bán | 16/03/2020-15/04/2020 |
| 7 | Nguyễn Thị Vinh | Em dâu Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc Ngô Kim Dung | 280.000 | 0,58 | 250.000 | 0,52 | Bán | 11/03/2020-16/03/2020 |