Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Thuận Đức Governance Information 2021

Feb 1, 2021

67008_rns_2021-02-01_90c93060-d317-4bab-9c6c-fe1ffdfe8eda.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

THUANDUC JSC., CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 3001/2021/BC-TDP

Hưng Yên, ngày 30 tháng 01 năm 2021

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT

(Năm 2020)

Kính gửi:
- Ủy ban Chứng Khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh

  • Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần Thuận Đức
  • Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Bằng Ngang, Thị Trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
  • Điện thoại: 0221.3810.705 Fax: 0221.3810.706 Email: [email protected]
  • Vốn điều lệ tại thời điểm ngày 31/12/2020: 537.598.370.000 đồng (Năm trăm ba mươi bảy tỷ năm trăm chín mươi tám triệu ba trăm bảy mươi nghìn đồng)
  • Mã chứng khoán: TDP
  • Mô hình quản trị Công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Ban Tổng giám đốc
  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: chưa thực hiện

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ)

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ (bao gồm các cả Nghị quyết của ĐHĐCĐ được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)

STT Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày Nội dung
1 Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 số 2806/2020/NQ-ĐHĐCĐ-TDP 28/06/2020 - Thông qua Báo cáo của Ban Tổng giám đốc về kết quả SXKD năm 2019 và kế hoạch SXKD năm 2020.
- Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2019 và kế hoạch năm 2020.
- Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát.
- Thông qua Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty năm 2019 được kiểm toán bởi Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam.
- Thông qua lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập kiểm toán và soát xét các Báo cáo tài chính năm 2020.

CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC

Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC

DN: C-VN, S-HƯNG YÊN, L-Kim Động, CN-CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC

DID 0.9.2342.19200300.100.1.1=

MST:0900264799

Reason: I am the author of this document

Location:

Date: 2021-01-30 16:14:02

Foot Reader Version: 9.0.1


  • Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2019.
  • Thông qua việc chi trả thù lao của HĐQT và BKS năm 2019 và kế hoạch chi trả thù lao HĐQT và BKS năm 2020.
  • Thông qua việc Ông Nguyễn Đức Cường – Chủ tịch HĐQT Công ty là người đại diện theo pháp luật của Công ty và sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty cho phù hợp với nội dung này.
  • Thông qua phương án phát hành cổ phiếu trả cổ tức năm 2019.
  • Thông qua phương án phát hành trái phiếu.
  • Thông qua phương án phát hành trái phiếu chuyển đổi riêng lẻ.
  • Thông qua phương án phát hành trái phiếu chuyển đổi ra công chứng.
  • Thông qua bầu thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2020-2025.
  • Thông qua bầu thành viên ban keierm soát nhiệm kỳ 2020-2025.

II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020)

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT) và cuộc họp HĐQT trong năm 2020
STT Thành viên HĐQT Chức vụ Ngày bắt đầu và kết thúc là Thành viên HĐQT Số buổi họp HĐQT tham dự Tỷ lệ tham dự họp (%) Lý do không tham dự họp
1 Ông Nguyễn Đức Cường Chủ tịch HĐQT 2015 - nay 9 100%
2 Bà Nguyễn Kim Anh Thành viên HĐQT 23/04/2019 - nay 9 100%
3 Bà Ngô Kim Dung Thành viên HĐQT 2015 - nay 9 100%
4 Lê Văn Quang Thành viên HĐQT 2015 - nay 9 100%
5 Trần Hữu Vinh Thành viên HĐQT 20/01/2020 - 28/06/2020 5 100% Do từ ngày 28/06/2020, Ông Trần Hữu Vinh không còn là Thành viên HĐQT

3

6 Ông Nguyễn Văn Trưởng Thành viên HĐQT 28/06/2020 - nay 4 100% Do từ ngày 28/06/2020, Ông Nguyễn Văn Trưởng được bầu là Thành viên HĐQT
7 Ông Phạm Văn Chí Thành viên HĐQT 28/06/2020 - nay 4 100% Do từ ngày 28/06/2020, Ông Phạm Văn Chí được bầu là Thành viên HĐQT
8 Ông Bùi Thế Quyền Thành viên HĐQT 28/06/2020 - nay 4 100% Do từ ngày 28/06/2020, Ông Bùi Thế Quyền được bầu là Thành viên HĐQT
  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng giám đốc

Thực hiện theo đúng quy định tại Điều lệ của Công ty Cổ phần Thuận Đức, Quy chế quản trị Công ty, các Quy định, Quy chế quản lý nội bộ và Pháp luật hiện hành, cụ thể:

  • Thường xuyên chỉ đạo, giám sát Ban Tổng giám đốc Công ty trong việc triển khai các kế hoạch sản xuất kinh doanh nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh và hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch đã đặt ra;
  • Chuẩn bị nguồn vốn cho các dự án đã và đang triển khai của Công ty;
  • Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các dự án đã và đang triển khai của Công ty;
  • Giám sát thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ và HĐQT đã ban hành;
  • Kiểm tra việc chấp hành và tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định của Pháp luật hiện hành.

  • Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị

  • HĐQT chưa lập các tiểu ban trực thuộc HĐQT

  • Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (năm 2020)

STT Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày Nội dung
1 2201/2020/NQ-HĐQT 22/01/2020 Miễn nhiệm chức danh Kế toán trưởng đối với Ông Lê Văn Quang, bổ nhiệm chức danh Kế toán trưởng đối với Bà Bùi Thị Hằng
2 0303/2020/NQ-HĐQT 03/03/2020 Phê duyệt kế hoạch chốt danh sách cổ đông để triệu tập cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
3 3003/2020/NQ-HĐQT 30/03/2020 Gia hạn thời gian tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
4 2804/2020/NQ-HĐQT 28/04/2020 Kế hoạch sản xuất kinh doanh và cổ tức dự kiến năm 2020-2021
5 2805/2020/NQ-HĐQT 28/05/2020 Tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020

6 2906/2020/NQ-HĐQT 29/06/2020 Bầu Chủ tịch HĐQT đối với Ông Nguyễn Đức Cường và bổ nhiệm Tổng giám đốc đối với Bà Nguyễn Kim Anh
7 0907/2020/NQ-HĐQT 09/07/2020 Lựa chọn Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam là đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2020
8 0108/2020/NQ-HĐQT 01/08/2020 Thông qua giá tham chiếu trong ngày giao dịch đầu tiên tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM là 21.200 đồng/cổ phiếu
9 2210/2020/NQ-HĐQT 22/10/2020 Triển khai phương án phát hành cổ phiếu trả cổ tức năm 2019

III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm 2020)

  1. Thông tin về thành viên Ban kiểm soát (BKS) và các cuộc họp của BKS trong năm 2020
STT Thành viên BKS Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là Thành viên BKS Số buổi họp BKS tham dự Tỷ lệ tham dự họp (%) Lý do không tham dự họp
1 Bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt Trưởng ban (cũ) 2018 - 28/06/2020 1/3 100 Do từ ngày 28/06/2020, Bà Nguyễn Thị Minh Nguyệt không còn là Trưởng BKS
2 Bà Nguyễn Thị Nguyệt Thành viên (cũ) 2018 - 28/06/2020 1/3 100 Do từ ngày 28/06/2020, Bà Nguyễn Thị Nguyệt không còn là Thành viên BKS
3 Ông Nguyễn Văn Duyền Thành viên (cũ) 2018 - 28/06/2020 1/3 100 Do từ ngày 28/06/2020, Bà Nguyễn Thị Nguyệt không còn là Thành viên BKS
4 Bà Hoàng Thị Hằng Trưởng ban 28/06/2020 - nay 2/3 100 Do từ ngày 28/06/2020, Bà Hoàng Thị Hằng được bầu là Trưởng BKS
5 Bà Nguyễn Thị Hồng Vân Thành viên 28/06/2020 - nay 2/3 100 Do từ ngày 28/06/2020, Nguyễn Thị Hồng Vân được bầu là Thành viên BKS
6 Ông Bùi Huy Hoàng Thành viên 28/06/2020 - nay 2/3 100 Do từ ngày 28/06/2020, Bùi Huy Hoàng được bầu là Thành viên BKS

  1. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc điều hành và cổ đông
  2. Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của ĐHĐCĐ, Nghị quyết của HĐQT, Điều lệ Công ty và các văn bản của Ban lãnh đạo Công ty.
  3. Xem xét việc thực hiện và tiến độ thực hiện các dự án đang trong giai đoạn đầu tư.
  4. Xem xét BCTC riêng và BCTC hợp nhất quý, 6 tháng, năm và đưa ra những kiến nghị kịp thời về các vấn đề có liên quan.

  5. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác

Trong năm 2020, HĐQT đã chủ động trong việc chỉ đạo, điều hành, giám sát việc kiện toàn bộ máy và đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh đảm bảo hiệu quả, an toàn, bám sát nghị quyết đã được ĐHĐCĐ thông qua.

Bên cạnh đó, Ban Tổng giám đốc cũng đã có nhiều nỗ lực hiệu quả trong việc tổ chức triển khai các hoạt động sản xuất kinh doanh dù trong năm gặp nhiều khó khăn do ảnh hưởng từ dịch bệnh Covid-19.

Các phòng ban chức năng lập báo cáo hoạt động định kỳ hàng tháng và hàng quý kịp thời, tuân thủ đúng theo quy định của Pháp luật và Điều lệ của Công ty.

  1. Hoạt động khác của BKS: không có

IV. Ban điều hành (Ban Tổng giám đốc)

STT Họ tên Chức vụ Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm và miễn nhiệm chức danh
1 Bà Nguyễn Kim Anh Tổng Giám đốc 12/03/1993 Cử nhân Kinh tế (Chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm) 29/06/2020 - nay
2 Bà Ngô Kim Dung Phó Tổng giám đốc 07/04/1972 Cử nhân kinh tế (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) 2012 - nay
3 Ông Lê Văn Quang Phó Tổng giám đốc (kiêm Giám đốc tài chính) 23/12/1982 Thạc sĩ Quản trị kinh doanh 06/07/2020 - nay
4 Ông Bùi Quang Sỹ Phó Tổng giám đốc 25/12/1978 Cử nhân Luật - Luật sư 2015 - nay

V. Kế toán trưởng

STT Họ tên Chức vụ Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm và miễn nhiệm chức danh

1 Bà Bùi Thị Hằng Kế toán trưởng 02/02/1987 Cử nhân kinh tế 22/01/2020

VI. Đào tạo về quản trị Công ty

Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Ban Tổng giám đốc, các cán bộ quản lý khác và Thư ký Công ty đã tham gia các khóa đào tạo nội bộ về quản trị doanh nghiệp. Đồng thời, Công ty cũng mời các chuyên gia uy tín về đào tạo, giảng dạy nghiệp vụ.

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo năm 2020) và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty: Phụ lục 1 đính kèm
  2. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Phụ lục 2 đính kèm
  3. Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Phụ lục 3 đính kèm
  4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
    4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Phụ lục 4 đính kèm
    4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc): Không có
    4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng giám đốc) điều hành: Không có

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Phụ lục 5 đính kèm
  2. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết: Phụ lục 6 đính kèm

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có

img-0.jpeg


7

Phụ lục 1: Danh sách về người có liên quan của Công ty

STT Họ tên tổ chức/cá nhân Chức vụ tại Công ty (nếu có) Số Giấy CNSH Ngày cấp Nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chủ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Ghi chú
1 Ông Nguyễn Đức Cường Chủ tịch HĐQT kiêm người đại diện theo pháp luật 080800817 01/08/2006 CA Lạng Sơn Số nhà 95, Khu Dây Thép, thị trấn Đồng Đăng, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn 2015
2 Bà Nguyễn Kim Anh Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc 082198471 3/06/2009 CA Lạng Sơn Căn hộ E2505, tầng 25, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội 23/04/2019
3 Bà Ngô Kim Dung Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc 080940763 03/01/2007 CA Lạng Sơn Căn hộ E2505, tầng 25, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội 2015
4 Ông Lê Văn Quang Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc Tài chính 034082005 180 09/06/2016 Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư Tố 21, cụm 3, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội 2015
5 Ông Trần Hữu Vinh Thành viên HĐQT 033088001 350 24/06/2016 Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư Trung Nghĩa, TP Hưng Yên, Hưng Yên 20/01/2020 28/06/2020

8
| | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | Ông Nguyễn Văn Trưởng | Thành viên HĐQT độc lập | 033085006 652 | 21/10/2019 | Cục cảnh sát QLHC về TTXH | Ngô 56, đường 20/8 thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên | 28/06/2020 | | |
| 7 | Ông Phạm Văn Chỉ | Thành viên HĐQT độc lập | 194017464 | 28/03/2012 | CA Quảng Bình | Võ Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình | 28/06/2020 | | |
| 8 | Ông Bùi Thế Quyền | Thành viên HĐQT độc lập | 034088000 120 | 12/12/2016 | Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Hoa Lư, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình | 28/06/2020 | | |
| 9 | Bùi Quang Sỹ | Phó Tổng Giám đốc kiêm người CBTT | 001078014 396 | 03/05/2017 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | CH 4B, tầng 37, CC 210 Quang Trung, P.Quang Trung, Q. Hà Đông, Hà Nội | 11/2015 | | |
| 10 | Hoàng Thị Hằng | Trưởng BKS | 145363788 | 16/04/2014 | CA Hưng Yên | Xóm 3, thôn Yên Vĩnh, Dạ Trạch, Khoái Châu, Hưng Yên | 28/06/2020 | | |
| 11 | Nguyễn Thị Hồng Vân | Thành viên BKS | 132185689 | 09/6/2014 | CA Phú Thọ | Khu 11, xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ | 28/06/2020 | | |
| 12 | Bùi Huy Hoàng | Thành viên BKS | 033094000 838 | 25/11/2019 | Cục cảnh sát QLHC về TTXH | Xã Đức Hợp, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên | 28/06/2020 | | |
| 13 | Bùi Thị Hằng | Kế toán trưởng | 122275056 | 26/12/2014 | CA Bắc Giang | Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - Tỉnh Hưng Yên | 22/01/2020 | | |
| 14 | Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên | Công ty con | 090100300 6 | 12/11/2019 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên | Thôn Lương Hội, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | | | |


9
| 15 | Công ty Cổ phần Thuận | Công ty liên kết | 0901027871 | 22/01/2018 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên | Thôn bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Đức Eco | | | | | | | | |


Phụ lục 2: Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty;
hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ

STT Họ tên Chức vụ tại Công ty (mối liên hệ) Nội dung giao dịch Số tiền
1 Nguyễn Đức Cường Chủ tịch HĐQT Bán tài sản 1,092,000,115
2 Nguyễn Kim Anh Thành viên HĐQT Cho vay và lãi vay 210,200,001
3 Ngô Kim Dung Thành viên HĐQT Cho vay và lãi vay 20,753,333,332
4 Lê Văn Quang Thành viên HĐQT Cho vay và lãi vay 15,316,388,000
Thu tiền vay 15,000,000,000
5 Nguyễn Văn Trưởng Thành viên HĐQT độc lập Cho vay và lãi vay 210,200,001
6 Phạm Văn Chỉ Thành viên HĐQT độc lập Cho vay và lãi vay 210,200,001
7 Nguyễn Đức Thịnh Em trai Chủ tịch HĐQT Cho vay và lãi vay 43,285,930,556
Thu tiền vay 16,900,000,000

Phụ lục 3: Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết,
người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát

STT Họ tên Chức vụ tại Công ty (mối liên hệ) Tên công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát thực hiện giao dịch Nội dung giao dịch Số tiền
1 Bùi Quang Sỹ Phó Tổng giám đốc kiêm người CBTT Công ty Cổ phần Thuận Đức Eco Cho vay 2,000,000,000
Tiền lãi cho vay 667,753,425
2 Nguyễn Đức Thịnh Em trai Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Thuận Đức Eco Cho vay 25,000,000,000
Tiền lãi cho vay 912,684,932

Phụ lục 4: Giao dịch giữa Công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc (Giám đốc) đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng giám đốc (Giám đốc) điều hành trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)

STT Tên tổ chức/cá nhân Mỗi liên hệ với Công ty Số giấy CNH, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính Nội dung giao dịch Số tiền
1 Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên Công ty con 0901003006, do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên cấp ngày 12/11/2019 Thôn Lương Hội, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên Bán hàng 82,525,099,237
Mua hàng hóa dịch vụ 137,550,085,623
Được trả lợi nhuận 8,000,000,000
2 Công ty CP Thuận Đức Eco Công ty liên kết 0901027871 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên cấp ngày 22/01/2018 Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên Thu tiền trả hộ NCC 6,634,205,472
Lãi tiền trả hộ 329,008,672
3 Công ty CP sản xuất bao bì Thái Yên Cùng Chủ tịch HĐQT 2802182446 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên cấp ngày 28/07/2014 Thôn Thái Lai, Xã Thái Hòa, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá Bán hàng hóa dịch vụ 11,368,709,582

Phụ lục 5: Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ tại thời điểm 31/12/2020

A. DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ

STT Tên cá nhân/tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
I- Hội đồng quản trị
1 Nguyễn Đức Cường Chủ tịch HĐQT Số nhà 95, Khu Dây Thép, thị trấn CMND 080800 817 01/08/2006 CA Lạng Sơn 17.934.342 37,36

12
| STT | Tên cá nhân/tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Đồng Đăng, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn | | | | | | |
| 2 | Nguyễn Kim Anh | | Thành viên HĐQT | Căn hộ E2505, tầng 25, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội | CMND | 082198 471 | 3/06/2009 | CA Lạng Sơn | 1.193.360 | 2,49 |
| 3 | Ngô Kim Dung | | Thành viên HĐQT | Căn hộ E2505, tầng 25, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội | CMND | 080940 763 | 03/01/2007 | CA Lạng Sơn | 3.257.856 | 6,79 |
| 4 | Lê Văn Quang | | Thành viên HĐQT | Tổ 21, cụm 3, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội | CMND | 034082 005180 | 09/06/2016 | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG | 440.600 | 0,92 |


STT Tên cá nhân/tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
về dân cư
5 Nguyễn Văn Trưởng Thành viên HĐQT độc lập Ngõ 56, đường 20/8 thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên CMND 033085 006652 21/10/2019 Cục cảnh sát QLHC về TTXH 347.200 0,72
6 Phạm Văn Chí Thành viên HĐQT độc lập Võ Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình CMND 194017 464 28/03/2012 CA Quảng Bình 11.200 0,02
7 Bùi Thế Quyền Thành viên HĐQT độc lập Hoa Lư, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình CMND 034088 000120 12/12/2016 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 10.000 0,02
II- Ban Tổng Giám đốc (hoặc các chức danh quản lý khác theo Ghi chú 1)
1 Nguyễn Kim Anh Tổng Giám đốc (Như đã nêu tại mục A/I/2 - Thành viên HĐQT)

STT Tên cá nhân/tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
2 Ngô Kim Dung Phó Tổng Giám đốc (Như đã nêu tại mục A/I/3 – Thành viên HĐQT)
3 Lê Văn Quang Phó Tổng Giám đốc (Như đã nêu tại mục A/I/4 – Thành viên HĐQT)
4 Bùi Quang Sỹ Phó Tổng Giám đốc CH 4B, tầng 37, CC 210 Quang Trung, P.Quang Trung, Q. Hà Đông, Hà Nội CMND 001078
014396 03/05/2017 Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 28.000 0,06
III- Ban Kiểm soát
1 Hoàng Thị Hằng Trưởng BKS Xóm 3, thôn Yên Vĩnh, Dạ Trạch, Khoái Châu, Hưng Yên CMND 145363
788 16/04/2014 CA Hưng Yên (*) 0
2 Nguyễn Thị Hồng Vân Kiểm soát viên Khu 11, xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ CMND 132185
689 09/6/2014 CA Phú Thọ (*) 0

STT Tên cá nhân/tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/Passport/Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
3 Bùi Huy Hoàng Kiểm soát viên Xã Đức Hợp, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên CMND 033094 000838 25/11/2019 Cục cảnh sát QLHC về TTXH (*) 0
IV- Giám đốc tài chính
1 Lê Văn Quang Giám đốc tài chính (Như đã nêu tại mục A/I/4 – Thành viên HĐQT)
V- Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính Kế toán/Người phụ trách kế toán
1 Bùi Thị Hằng Kế toán trưởng Thôn Phù Bãi – Xã Thắng Lợi – Huyện Văn Giang – Tỉnh Hưng Yên CMND 122275 056 26/12/2014 CA Bắc Giang 10.000 0,021
VI- Người đại diện theo pháp luật
1 Nguyễn Đức Cường Người đại diện theo pháp luật (Như đã nêu tại mục A/I/1 – Chủ tịch HĐQT)
VII- Người được uỷ quyền CBTT
1 Bùi Quang Sỹ Người được uỷ (Như đã nêu tại mục A/II/4 – Ban Tổng Giám đốc)

STT Tên cá nhân/tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
quyền CBTT

Ghi chú 1: Trường hợp người nội bộ là thành viên Ban (Tổng) Giám đốc được hiểu theo quy định tại Khoản 5c Điều 2 Thông tư số 155/2015/TT-BTC.


B. DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ

STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
I- Người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị
1 Nguyễn Đức Cường Chủ tịch HĐQT (Như đã nêu tại mục A/I/1 - Chủ tịch HĐQT)
1.1 Nguyễn Đức Thịnh Em ruột TT Đồng Đăng, Cao Lộc, Lạng Sơn CMND 080809727 16/07/2008 CA Lạng Sơn 895.000 1,86
1.2 Nguyễn Thị Hằng Em ruột Chung cư Mỹ Đình Plaza 2- PCC1, Phòng 2506, Số 2 ngõ 2, Phố Nguyễn Hoàng, Hà Nội CMND 080809868 22/08/2013 CA Lạng Sơn 256.800 0,54
1.3 Ngô Kim Dung Vợ (Như đã nêu tại mục A/I/3 - Thành viên HĐQT)
1.4 Nguyễn Kim Anh Con (Như đã nêu tại mục A/I/2 - Thành viên HĐQT)

18
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.5 | Nguyễn Đức Chính | | Con | Căn hộ E2505, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội | CMND | 082341056 | 22/07/2015 | CA Lạng Sơn | 857.920 | 1,79 |
| 1.6 | Nguyễn Văn Tuyến | | Em rể | Chung cư Mỹ Đình Plaza 2-PCC1, Phòng 2506, Số 2 Ngõ 2, Nguyễn Hoàng, Hà Nội | CMND | 082291457 | 14/11/2012 | CA Lạng Sơn | 80.000 | 0,17 |
| 1.7 | Dương Ngân Liên | | Em dâu | TT Đồng Đăng, Cao Lộc, Lạng Sơn | CMND | 080940700 | 16/07/2008 | CA Lạng Sơn | 3.360 | 0,007 |
| 1.8 | CTCP Thuận Đức Eco | | Chủ tịch HĐQT | Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | ĐKDN | 0901027871 | 22/01/2018 | Sở KHĐT Hưng Yên | 0 | 0 |
| 1.9 | CTCP Sản xuất | | Chủ tịch HĐQT | Thôn Thái Lai, Xã Thái Hòa, huyện | ĐKDN | 2802182446 | 20/11/2018 | Sở KHĐT Thanh Hóa | 0 | 0 |


STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
bao bì Thái Yên Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
1.10 Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên Chủ tịch HĐTV Thôn Lương Hội, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên ĐKDN 0901003006 06/12/2016 Sở KHĐT Hưng Yên 0 0
2 Nguyễn Kim Anh TV HĐQT (Như đã nêu tại mục A/I/2 - Thành viên HĐQT)
2.1 Nguyễn Đức Cường Bố (Như đã nêu tại mục A/I/1 - Chủ tịch HĐQT)
2.2 Ngô Kim Dung Mẹ (Như đã nêu tại mục A/I/3 - Thành viên HĐQT)

20
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.3 | Ngô Hoàng Anh | | Chồng | Căn hộ E2505, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội | CMND | 125482906 | 10/12/2015 | CA Bắc Ninh | 0 | 0 |
| 2.4 | Nguyễn Đức Chính | | Em | Căn hộ E2505, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội | CMND | 082341056 | 22/07/2015 | CA Lạng Sơn | 857.920 | 1,79 |
| 2.5 | Công ty TNHH Hoàng Anh Kinh Bắc | | Phó Giám đốc | Số QSDĐ AL165388, Cụm Công nghiệp Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh | ĐKKD | 2300887393 | 07/05/2015 | Sở KHĐT Bắc Ninh | 0 | 0 |
| 3 | Ngô Kim Dung | | TV HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/3 – Thành viên HĐQT) | | | | | | |


STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
3.1 Ngô Thị Yên Chị gái Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa CMND 020165000 050 31/01/ 2018 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 100.000 0,21
3.2 Ngô Thanh Quang Anh trai Hà Nội CMND 012567010 30/01/ 2010 CA Hà Nội 0 0
3.3 Ngô Tổ Vinh Chị gái TT Đồng Mô, Chi Lăng, Lạng Sơn CMND 080601861 03/04/ 2007 CA Lạng Sơn 0 0
3.4 Ngô Thúy Nga (Ngô Thị Vui) Chị gái Phòng Quản lý hạ tầng, số 19 đường Lý Thái Tổ, Phường Đông Kinh, TP Lạng Sơn CMND 080791215 24/03/ 2009 CA Lạng Sơn 200.000 0,42
3.5 Ngô Quang Trung Em trai TT Đồng Mô, Chi Lăng, Lạng Sơn CMND 080925928 16/09/ 2016 CA Lạng Sơn 0 0

22
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.6 | Nguyễn Đức Cường | | Chồng | (Như đã nêu tại mục A/I/1 – Chủ tịch HĐQT) | | | | | | |
| 3.7 | Nguyễn Kim Anh | | Con | (Như đã nêu tại mục A/I/2 – Thành viên HĐQT) | | | | | | |
| 3.8 | Nguyễn Đức Chính | | Con | Căn hộ E2505, Tháp Đông, tòa nhà Indochina, số 241 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội | CMND | 082341056 | 22/07/2015 | CA Lạng Sơn | 857.920 | 1,79 |
| 3.9 | Nguyễn Thị Lái | | Chị dâu | Số 19 Hẻm 146/11/8 Vương Thừa Vũ, Thanh Xuân, Hà Nội | CMND | 012545277 | 30/01/2010 | CA Hà Nội | 300.000 | 0,63 |
| 3.10 | Nguyễn Thị Vinh | | Em dâu | 9 Trần Lựu, Thị trấn Đồng Mỏ, Chi Lăng, Lạng Sơn | CMND | 081047686 | 09/05/2015 | CA Lạng Sơn | 250.000 | 0,52 |


STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
3.11 CTCP Thuận Đức Eco Thành viên HĐQT Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên ĐKDN 0901027871 22/01/2018 Sở KHĐT Hưng Yên 0 0
3.12 CTCP Sản xuất bao bì Thái Yên Thành viên HĐQT Thôn Thái Lai, Xã Thái Hòa, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa ĐKDN 2802182446 20/11/2018 Sở KHĐT Thanh Hóa 0 0
4 Lê Văn Quang TV HĐQT (Như đã nêu tại mục A/I/4 - Thành viên HĐQT)
4.1 Lê Quang Vinh Bố Xóm 8 Thụy Văn, Thái Thụy, Thái Bình CMND 150856700 11/07/2003 CA Thái Bình 0 0
4.2 Ngô Thị Ven Mẹ Xóm 8 Thụy Văn, Thái Thụy, Thái Bình CMND 150181247 11/05/2012 CA Thái Bình 0 0

STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
4.3 Phạm Thị Phương Nga Vợ Tổ 21, Cụm 3, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội CMND 013314389 26/07/2010 CA Hà Nội 0 0
4.4 Lê Khôi Nguyên Con trai Tổ 21, Cụm 3, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Còn nhỏ 0 0
4.5 Lê Khánh Phương Con gái Tổ 21, Cụm 3, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội Còn nhỏ 0 0
4.6 Lê Thị Xuân Em gái Số nhà 202 Chung cư Đan San, Quang Trung, Thái Bình CMND 034186005386 27/12/2016 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 0 0
4.7 CTCP Thuận Đức Eco Thành viên HĐQT kiêm TGD Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên ĐKDN 0901027871 22/01/2018 Sở KHĐT Hưng Yên 0 0

STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
5 Nguyễn Văn Trưởng TV HĐQT (Như đã nêu tại mục A/I/5 – Thành viên HĐQT)
5.1 Đặng Thùy Dung Vợ Ngõ 56, đường 20/8 thị trấn Lương Bằng, Kim Động, Hưng Yên CMND 145429089 13/07/2006 Công an Hưng Yên 5424 0,011
5.2 Nguyễn Văn Vinh Con Ngõ 56, đường 20/8 thị trấn Lương Bằng, Kim Động, Hưng Yên Còn nhỏ 0 0
5.3 Nguyễn Văn Quang Con Ngõ 56, đường 20/8 thị trấn Lương Bằng, Kim Động, Hưng Yên Còn nhỏ 0 0

26
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.4 | Nguyễn Văn Thụ | | Bố | An Tảo, TP. Hưng Yên, Hưng Yên | CMND | 033061000 889 | 05/10/2016 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 |
| 5.5 | Nguyễn Thị Hải | | Mẹ | An Tảo, TP. Hưng Yên, Hưng Yên | CMND | 033160001 358 | 05/10/2016 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 |
| 5.6 | Nguyễn Thị Hồng | | Chị | Song Mai – Kim Động – Hưng Yên | CMND | 033184006 260 | 09/08/2018 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 |
| 5.7 | Nguyễn Văn Hường | | Anh rể | Song Mai – Kim Động – Hưng Yên | CMND | 033082000 822 | 10/08/2015 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 |
| 6 | Phạm Văn Chi | | TV HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/6 – Thành viên HĐQT) | | | | | | |


STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
6.1 Phạm Sâm Bố Quảng Bình Đã mất 0 0
6.2 Lê Thị Chạy Mẹ Quảng Bình Đã mất 0 0
6.3 Phạm Quốc An Con Quảng Bình Còn nhỏ 0 0
6.4 Phạm Văn Thống Anh trai Quảng Bình Đã mất 0 0
6.5 Nguyễn Thị Chanh Chị dâu Quảng Bình CMND 194533033 14/05/2010 Công an Quảng Bình 0 0
6.6 Phạm Duy Nhất Anh trai Quảng Bình Đã mất 0 0
6.7 Lưu Thị Huấn Chị dâu Quảng Bình CMND 044163000720 19/03/2018 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 0 0

28
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.8 | Phạm Xuân Bắc | | Anh trai | Quảng Bình | CMND | 191159647 | 06/09/2008 | Công an Quảng Bình | 0 | 0 |
| 6.9 | Nguyễn Thị Hạnh | | Chị dâu | Quảng Bình | CMND | 190733813 | 30/09/2011 | Công an Quảng Bình | 0 | 0 |
| 6.10 | Phạm Thị Bền | | Chị gái | Quảng Bình | CMND | 190819308 | 09/12/2009 | Công an Quảng Bình | 0 | 0 |
| 6.11 | Phạm Văn Định | | Anh rể | Quảng Bình | CMND | 194071816 | 29/09/2011 | Công an Quảng Bình | 0 | 0 |
| 6.12 | Phạm Văn Toàn | | Anh trai | Quảng Bình | CMND | 044070001 929 | 03/02/2020 | Cục cảnh sát QLHC về TTXH | 0 | 0 |
| 6.13 | Phạm Thị Tuyên | | Em gái | Quảng Bình | CMND | 044177001 382 | 19/03/2018 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 0 | 0 |


STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
6.14 Phạm Văn Vui Em rể Quảng Bình CMND 044078001 1336 19/03/2018 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 0 0
7 Bùi Thế Quyền TV HĐQT (Như đã nêu tại mục A/I/7 – Thành viên HĐQT)
7.1 Bùi Văn Đoan Bố Hoa Lư, Đông Hưng, Thái Bình CMND 034052002 025 15/08/2016 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 0 0
7.2 Vũ Thị Thành Mẹ Hoa Lư, Đông Hưng, Thái Bình CMND 034157002 309 15/08/2016 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 0 0
7.3 Trần Phương Thanh Vợ TP Hà Nội CMND 012744003 03/03/2012 Công an Hà Nội 0 0
7.4 Bùi Trần Con TP Hà Nội Còn nhỏ 0 0

30

STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
Phương Linh
7.5 Bùi Tùng Lâm Con TP Hà Nội Còn nhỏ 0 0
7.6 Bùi Đình Quân Anh trai Thái Bình CMND 034081006656 26/04/2017 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 0 0
7.7 Đỗ Thị Thùy Linh Chị dâu Thái Bình CMND 151368097 19/03/2014 Công an Thái Bình 0 0
II. Người có liên quan của thành viên Ban Tổng Giám đốc (hoặc các chức danh quản lý khác theo Ghi chú 1):
1 Nguyễn Kim Anh Tổng Giám đốc (Như đã nêu tại mục A/I/2 - Thành viên HDQT và mục B/I/2 - Người liên quan)
2 Ngô Kim Dung Phó TGĐ (Như đã nêu tại mục A/I/3 - Thành viên HDQT và mục B/I/3 - Người liên quan)

STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
3 Lê Văn Quang Phó TGD (Như đã nêu tại mục A/I/4 – Thành viên HĐQT và mục B/I/4 – Người liên quan)
4 Bùi Quang Sỹ Phó TGD (Như đã nêu tại mục A/II/4 – Phó TGD)
4.1 Bùi Quang Thụy Bố Đội 3, Thôn Lam Điền, xã Lam Điền, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CMND 111353361 09/06/1995 CA Hà Tây (Cũ) 0 0
4.2 Nguyễn Thị Duyên Mẹ Đội 3, Thôn Lam Điền, xã Lam Điền, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CMND 001147003921 25/09/2017 Cục CS ĐKQL và DLQG về dân cư 0 0
4.3 Bùi Thị Mai Thoan Chị gái Thôn Rạng Đông, Biên Giang, Hà Đông, Hà Nội CMND 111650395 29/09/2007 CA Hà Tây (Cũ) 0 0

STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
4.4 Bùi Thị Thuyên Chị gái Xón Mới, Đường trục Kỳ Viên, Chương Mỹ, Hà Nội CMND 001171013091 07/10/2017 Cục CS ĐKQL và DLQG về dân cư 0 0
4.5 Bùi Thị Uyên Chị gái Thôn Nghè, Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Nội CMND 111640472 31/05/2008 CA Hà Tây (Cũ) 0 0
4.6 Bùi Thị Phương Chị gái Tổ 4, KT9 TT Lương Sơn, Hòa Bình CMND 113234172 29/05/2019 CA Hòa Bình 0 0
4.7 Hoàng Thị Hải Loan Vợ Căn hộ 4B Tầng 37 CC Cao cấp Quang Trung, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội CMND 001187026178 31/05/2019 Cục CS ĐKQL và DLQG về dân cư 0 0
4.8 Bùi Gia Khánh Con trai Căn hộ 4B Tầng 37 CC Cao cấp Quang Trung, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội Còn nhỏ 0 0

STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
4.9 Bùi Hiếu Minh Con trai Căn hộ 4B Tầng 37 CC Cao cấp Quang Trung, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội Còn nhỏ 0 0
4.10 Bùi Thảo Chi Con gái Căn hộ 4B Tầng 37 CC Cao cấp Quang Trung, Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội Còn nhỏ 0 0
4.11 CTCP Thuận Đức Eco Thành viên HĐQT Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên ĐKDN 090102787 1 22/01/2018 Sở KHĐT Hưng Yên 0 0
III. Người có liên quan của thành viên Ban Kiểm soát
1 Hoàng Thị Hằng Trưởng BKS (Như đã nêu tại mục A/III/1 - Trưởng BKS)

34
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1 | Nguyễn Ngọc Trưởng | | Chồng | Xóm 3, thôn Yên Vĩnh, Dạ Trạch, Khoái Châu, Hưng Yên | CMND | 0330880040 | 02/07/2018 | Cục CS ĐKQL và DLQG về dân cư | 0 | 0 |
| 1.2 | Nguyễn Ngọc Lâm | | Con trai | Xóm 3, thôn Yên Vĩnh, Dạ Trạch, Khoái Châu, Hưng Yên | Còn nhỏ | | | | 0 | 0 |
| 1.3 | Hoàng Thế Sinh | | Bố | TP Hưng Yên, Hưng Yên | CMND | 145163819 | 24/05/2011 | Công an Hưng Yên | 0 | 0 |
| 1.4 | Vũ Thị Anh | | Mẹ | TP Hưng Yên, Hưng Yên | CMND | 145895414 | 17/06/2014 | Công an Hưng Yên | 0 | 0 |
| 1.5 | Hoàng Thị Thúy | | Em gái | TP Hưng Yên, Hưng Yên | CMND | 033193001666 | 03/08/2017 | Cục CS ĐKQL và DLQG về dân cư | 0 | 0 |
| 1.6 | Trần Đình Hải | | Em rể | TP Hưng Yên, Hưng Yên | CMND | 145447267 | 07/06/2007 | Công an Hưng Yên | 0 | 0 |


STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
2 Hoàng Thị Hồng Vân TV BKS (Như đã nêu tại mục A/III/2 - Thành viên BKS)
2.1 Nguyễn Minh Thọ Bố Xuân Lũng, Lâm Thao, Phú Thọ CMND 131039468 21/05/2009 Công an Phú Thọ 0 0
2.2 Nguyễn Thị Thanh Hằng Mẹ Xuân Lũng, Lâm Thao, Phú Thọ CMND 131045433 21/03/2015 Công an Phú Thọ 0 0
2.3 Nguyễn Thị Hồng Huệ Em gái Xuân Lũng, Lâm Thao, Phú Thọ CMND 132315612 04/12/2012 Công an Phú Thọ 0 0
2.4 Nguyễn Minh Quang Em trai Xuân Lũng, Lâm Thao, Phú Thọ Chưa có 0 0

36

STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
3 Bùi Huy Hoàng TV BKS (Như đã nêu tại mục A/III/3 - Thành viên BKS)
3.1 Bùi Văn Chuyền Bố Đức Hợp, Kim Động, Hưng Yên CMND 033064000 957 23/05/2016 Cục CS ĐKQL và DLQG về dân cư 0 0
3.2 Lê Thị Thanh Thủy Mẹ Đức Hợp, Kim Động, Hưng Yên CMND 145770998 23/05/2016 CA Hưng Yên 0 0
3.3 Bùi Thị Thỏa Chị gái Đức Hợp, Kim Động, Hưng Yên CMND 033192003 536 06/04/2020 Cục cảnh sát QLHC về TTXH 0 0
3.4 Đinh Tiến Thái Anh rể Đức Hợp, Kim Động, Hưng Yên CMND 187060464 28/06/2016 Công an Nghệ An 0 0
IV- Người có liên quan của Giám đốc tài chính:
1 Lê Văn Quang Giám đốc Tài chính (Như đã nêu tại mục B/I/4 - Thành viên HDQT)

37

STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
V- Người có liên quan của Kế toán trưởng/ Trưởng phòng Tài chính Kế toán/ Người phụ trách kế toán:
1 Bùi Thị Hằng Kế toán trưởng (Như đã nêu tại mục B/V/1 - Kế toán trưởng)
1.1 Nguyễn Đức Quỳnh Chồng Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - TP. Hưng Yên CMND 121520681 13/10/2009 Công an Bắc Giang 0 0
1.2 Nguyễn Tường Vy Con Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - TP. Hưng Yên Còn nhỏ 0 0
1.3 Nguyễn Bảo Anh Con Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - TP. Hưng Yên Còn nhỏ 0 0
1.4 Bùi Văn Tư Bố Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - TP. Hưng Yên CMND 033058002868 28/01/2019 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và 0 0

38

STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
DLQG về dân cư
1.5 Phạm Thị Xuân Mẹ Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - TP. Hưng Yên CMND 145412666 02/09/2006 CA Hưng Yên 0 0
1.6 Bùi Thị Thu Hường Em Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - TP. Hưng Yên CMND 145439115 26/11/2013 CA Hưng Yên 0 0
1.7 Bùi Thị Hà Chị Thôn Phù Bãi - Xã Thắng Lợi - Huyện Văn Giang - TP. Hưng Yên CMND 033184002467 03/08/2016 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 0 0
VI- Người có liên quan của Người đại diện theo pháp luật
1 Nguyễn Đức Cường Người đại diện theo (Như đã nêu tại mục A/I/1 - Thành viên HĐQT và mục B/I/1 - Người liên quan)

39

STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
pháp luật
VII- Người có liên quan của Người được uỷ quyền CBTT
1 Bùi Quang Sỹ Người được uỷ quyền CBTT (Như đã nêu tại mục A/II/4 - Phó TGD và mục B/II/4 - Người liên quan)
VIII- Người có liên quan khác (như công ty con, công ty liên kết...)
1 Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên Công ty con (CTCP Thuận Đức sở hữu 100%) Thôn Lương Hội - Thị trấn Lương Bằng - Huyện Kim Động - Hưng Yên ĐKKD 0901003006 12/11/2019 Sở KHĐT Tỉnh Hưng Yên 0 0
2 Công ty cổ phần Công ty liên kết Thôn Bằng Ngang - Thị trấn Lương ĐKKD 0901027871 22/01/2018 Sở KHĐT Tỉnh Hưng Yên 0 0

40

STT Tên cá nhân/ Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/ quan hệ Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ Passport / Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 30/12/2020) Tỷ lệ sở hữu (%)
Thuận Đức Eco (CTCP Thuận Đức sở hữu 33,5%) Bằng - Huyện Kim Động - Hưng Yên

41

Phụ lục 6: Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ từ 01/01/2020 - 31/12/2020

STT Người thực hiện giao dịch Quan hệ với người nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Lý do Thười gian thực hiện
Số cổ phiếu Tỷ lệ (%) Số cổ phiếu Tỷ lệ (%)
1 Nguyễn Đức Thịnh Em trai Chủ tịch HĐQT Nguyễn Đức Cường 931.000 1,94 895.000 1,86 Bán 09/01/2020-10/01/2020
2 Lê Văn Quang Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc 390.600 0,81 440.600 0,92 Mua 08/01/2020-13/01/2020
3 Ngô Thúy Nga Chị gái Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc Ngô Kim Dung 0 0 200.000 0,42 Mua 31/12/2019-10/01/2020
4 Nguyễn Thị Lái Chị dâu Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc Ngô Kim Dung 336.000 0,7 300.000 0,63 Bán 31/01/2020-18/02/2020
5 Bùi Thị Hằng Kế toán trưởng 0 0 10.000 0,02 Mua 20/02/2020-25/02/2020
6 Ngô Thị Yên Chị gái Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc Ngô Kim Dung 112.000 0,23 100.00 0,21 Bán 16/03/2020-15/04/2020
7 Nguyễn Thị Vinh Em dâu Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc Ngô Kim Dung 280.000 0,58 250.000 0,52 Bán 11/03/2020-16/03/2020