AI assistant
Công ty Cổ phần Thuận Đức — Governance Information 2021
Jul 23, 2021
67008_rns_2021-07-23_79286fd8-e8c2-4115-a41c-7518b4d53f39.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
THUANDUC JSC., CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 2207/2021/BC-TDP
Hưng Yên, ngày 22 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(6 tháng năm 2021)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng Khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Thành Phố Hồ Chí Minh
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần Thuận Đức
- Địa chỉ trụ sở chính: Thôn Bằng Ngang, Thị Trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên
- Điện thoại: 0221.3810.705 Fax: 0221.3810.706 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ tại thời điểm ngày 30/06/2021: 537.598.370.000 đồng (Năm trăm ba mươi bảy tỷ năm trăm chín mươi tám triệu ba trăm bảy mươi nghìn đồng)
- Mã chứng khoán: TDP
- Mô hình quản trị Công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Ban Tổng giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ)
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ (bao gồm các cả Nghị quyết của ĐHĐCĐ được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 số 2204/2021/NQ-ĐHĐCĐ-TDP | 22/04/2021 | - Thông qua Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2020 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021. |
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2020 và kế hoạch hoạt động năm 2021. | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát năm 2020. | |||
| - Thông qua Báo cáo tài chính kiểm toán của Công ty năm 2020 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam. | |||
| - Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập kiểm toán và soát xét các |
CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC
DN: G-HN: S-HƯNG YẾN, L-Kim Bóng: CN-CÔNG TY CỔ PHẦN THUẬN ĐỨC
QID 0.X2942.19200300.10
0.1.1-MST.0900264799
Reason: I am the author of this document
Location: your signing location here
Date: 2021.07.22 16:50: 71+07'00'
Fosit Reader Version: 10.1.1
2
| | | | Báo cáo tài chính trong năm 2021 của Công ty.
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2020.
- Thông qua việc chi trả thù lao của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát năm 2020 và kế hoạch chi trả thù lao Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát năm 2021.
- Thông qua việc Ông Nguyễn Đức Cường - Chủ tịch HĐQT Công ty là Người đại diện theo pháp luật của Công ty và sửa đổi Điều lệ Công ty.
- Thông qua Tờ trình thay đổi Điều lệ Công ty phù hợp với luật Doanh nghiệp 2020.
- Thông qua phương án phát hành cổ phiếu trả cổ tức năm 2020.
- Thông qua tờ trình phát hành trái phiếu.
- Thông qua Tờ trình phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ (bao gồm: phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu và phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động của Công ty – ESOP)
- Thông qua Tờ trình bổ sung Chủ đầu tư Dự án nhà máy sản xuất bao bì và túi xách siêu thị xuất khẩu tại Thanh Hóa.
- Thông qua Tờ trình thành lập Công ty TNHH Công nghệ Thuận Đức.
- Thông qua Tờ trình tăng vốn góp của Công ty cổ phần Thuận Đức tại Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên.
- Thông qua Báo cáo của Hội đồng quản trị về các nội dung:
(i) Công ty cổ phần Thuận Đức không thực hiện toàn bộ quyền mua cổ phiếu của Công ty cổ phần Thuận Đức theo phương án phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu của Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Thuận Đức Eco, đồng thời chuyển nhượng toàn bộ quyền mua này cho cá nhân hoặc tổ chức khác.
(ii) Công ty cổ phần Thuận Đức góp vốn thành lập Công ty cổ phần Thuận Đức |
| --- | --- | --- | --- |
Bỉm Sơn.
(iii) Giải thể Chi nhánh Thanh Hóa của Công ty cổ phần Thuận Đức.
- Phê duyệt Quy chế quản trị nội bộ; Quy chế hoạt động Hội đồng quản trị và Ban Kiểm soát của Công ty.
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng)
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT) và cuộc họp HĐQT
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu /không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Đức Cường | Chủ tịch HĐQT | 2015 – nay | 9 | 100% | |
| 2 | Bà Nguyễn Kim Anh | Thành viên HĐQT | 23/04/2019 - nay | 9 | 100% | |
| 3 | Bà Ngô Kim Dung | Thành viên HĐQT | 2015 – nay | 9 | 100% | |
| 4 | Lê Văn Quang | Thành viên HĐQT | 2015 – nay | 9 | 100% | |
| 5 | Ông Nguyễn Văn Trưởng | Thành viên HĐQT độc lập | 28/06/2020 - nay | 9 | 100% | |
| 6 | Ông Phạm Văn Chi | Thành viên HĐQT độc lập | 28/06/2020 - nay | 9 | 100% | |
| 7 | Ông Bùi Thế Quyến | Thành viên HĐQT | 28/06/2020 - nay | 9 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng giám đốc
Thực hiện theo đúng quy định tại Điều lệ của Công ty Cổ phần Thuận Đức, Quy chế quản trị Công ty, các Quy định, Quy chế quản lý nội bộ và Pháp luật hiện hành, cụ thể:
- Thường xuyên chỉ đạo, giám sát Ban Tổng giám đốc Công ty trong việc triển khai các kế hoạch sản xuất kinh doanh nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh và hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch đã đặt ra;
- Chuẩn bị nguồn vốn cho các dự án đã và đang triển khai của Công ty;
- Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các dự án đã và đang triển khai của Công ty;
- Giám sát thực hiện các Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ và HĐQT đã ban hành;
-
Kiểm tra việc chấp hành và tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định của Pháp luật hiện hành.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị
- HĐQT chưa lập các tiểu ban trực thuộc HĐQT
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng)
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2402/2021/NQ-HĐQT | 24/02/2021 | Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 | 100% |
| 2 | 2503/2021/NQ-HĐQT | 25/03/2021 | Phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu của Công ty cổ phần Thuận Đức Eco mà Công ty cổ phần Thuận Đức là cổ đông | 100% |
| 3 | 1204/2021/NQ-HĐQT | 12/04/2021 | Về việc miễn nhiệm và bổ nhiệm Giám đốc tài chính | 100% |
| 4 | 1604/2021/NQ-HĐQT | 16/04/2021 | Về việc góp vốn thành lập Công ty cổ phần Thuận Đức Bím Sơn | 100% |
| 5 | 2204/2021/NQ-HĐQT | 22/04/2021 | Về việc miễn nhiệm Tổng Giám đốc và bổ nhiệm Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc | 100% |
| 6 | 0405/2021/NQ-HĐQT | 04/05/2021 | Về việc chấm dứt hoạt động chi nhánh Thanh Hóa | 100% |
| 7 | 2005/2021/NQ-HĐQT | 20/05/2021 | Về việc mở rộng nhà máy sản xuất túi Shopping | 100% |
| 8 | 0906/2021/NQ-HĐQT | 09/06/2021 | Về việc thay đổi thông tin người đại diện theo pháp luật, tăng vốn điều lệ và sửa đổi điều lệ Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên mà CTCP Thuận Đức làm chủ sở hữu | 100% |
| 9 | 1506/2021/NQ-HĐQT | 15/06/2021 | Về việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu trả cổ tức năm 2020 | 100% |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng)
1. Thông tin về thành viên Ban kiểm soát (BKS)
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Hoàng Thị Hằng | Trưởng ban | 28/06/2020 - nay | Cử nhân Kinh tế (Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng) |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Hồng Vân | Thành viên | 28/06/2020 - nay | Cử nhân Kế toán |
5
| 3 | Ông Bùi Huy Hoàng | Thành viên | 28/06/2020 - nay | Cử nhân Kinh tế (Chuyên ngành kiểm toán - tài chính doanh nghiệp) |
|---|---|---|---|---|
2. Cuộc họp của BKS
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Tỷ lệ biểu quyết (%) | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Hoàng Thị Hằng | 1 | 100 | 100 | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Hồng Vân | 1 | 100 | 100 | |
| 3 | Ông Bùi Huy Hoàng | 1 | 100 | 100 |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc điều hành và cổ đông
- Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của ĐHĐCĐ, Nghị quyết của HĐQT, Điều lệ Công ty và các văn bản của Ban lãnh đạo Công ty.
- Xem xét việc thực hiện và tiến độ thực hiện các dự án đang trong giai đoạn đầu tư.
-
Xem xét BCTC riêng và BCTC hợp nhất quý, 6 tháng, năm và đưa ra những kiến nghị kịp thời về các vấn đề có liên quan.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác
Trong 6 tháng đầu năm 2021, HĐQT đã chủ động trong việc chỉ đạo, điều hành, giám sát việc kiện toàn bộ máy và đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh đảm bảo hiệu quả, an toàn, bám sát nghị quyết đã được ĐHĐCĐ thông qua.
Bên cạnh đó, Ban Tổng giám đốc cũng đã có nhiều nỗ lực hiệu quả trong việc tổ chức triển khai các hoạt động sản xuất kinh doanh trước diễn biến khó lường từ dịch bệnh Covid-19.
Các phòng ban chức năng lập báo cáo hoạt động định kỳ hàng tháng và hàng quý kịp thời, tuân thủ đúng theo quy định của Pháp luật và Điều lệ của Công ty.
- Hoạt động khác của BKS: không có
6
IV. Ban điều hành (Ban Tổng giám đốc)
| STT | Thành viên Ban điều hành | Chức vụ | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm và miễn nhiệm chức danh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Bùi Thế Quyến | Tổng Giám đốc | 21/11/1988 | Thạc sĩ Quản trị kinh doanh | 22/04/2021 - nay |
| 2 | Bà Nguyễn Kim Anh | Phó Tổng Giám đốc | 12/03/1993 | Cử nhân Kinh tế (Chuyên ngành Tài chính - Ngân hàng - Bảo hiểm) | 22/04/2021 - nay |
| 3 | Bà Ngô Kim Dung | Phó Tổng giám đốc | 07/04/1972 | Cử nhân kinh tế (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) | 2012 – nay |
| 4 | Ông Bùi Quang Sỹ | Phó Tổng giám đốc | 25/12/1978 | Cử nhân Luật - Luật sư | 2015 - nay |
V. Kế toán trưởng
| STT | Họ tên | Chức vụ | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm và miễn nhiệm chức danh |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Bùi Thị Hằng | Kế toán trưởng | 02/02/1987 | Cử nhân kinh tế | 22/01/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị Công ty
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Ban Tổng giám đốc, các cán bộ quản lý khác và Thư ký Công ty đã tham gia các khóa đào tạo nội bộ về quản trị doanh nghiệp. Đồng thời, Công ty cũng mời các chuyên gia uy tín về đào tạo, giảng dạy nghiệp vụ.
VII. Danh sách về người có liên quan của Công ty (Báo cáo 6 tháng) và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của Công ty: Phụ lục 1 đính kèm
- Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Phụ lục 2 đính kèm
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với Công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Phụ lục 3 đính kèm
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa Công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng Giám đốc điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc điều hành trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Phụ lục 4 đính kèm
4.2. Giao dịch giữa Công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc điều hành là thành viên HĐQT, Tổng Giám đốc: Không có
4.3. Các giao dịch khác của Công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng Giám đốc điều hành: Không có
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: Phụ lục 5 đính kèm
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết: Phụ lục 6 đính kèm
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có!

7
8
Phụ lục 1: Danh sách về người có liên quan của Công ty
| STT | Họ tên tổ chức/cá nhân | Chức vụ tại Công ty (nếu có) | Số Giấy CNSH | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chủ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Đức Cường | Chủ tịch HĐQT | 2015 | ||||||
| 2 | Bà Nguyễn Kim Anh | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc | 23/04/2019 | ||||||
| 3 | Bà Ngô Kim Dung | Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc | 2015 | ||||||
| 4 | Ông Lê Văn Quang | Thành viên HĐQT | 2015 | ||||||
| 5 | Ông Nguyễn Văn Trường | Thành viên HĐQT độc lập | 28/06/2020 | ||||||
| 6 | Ông Phạm Văn Chi | Thành viên HĐQT độc lập | 28/06/2020 | ||||||
| 7 | Ông Bùi Thế Quyền | Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | 28/06/2020 | ||||||
| 8 | Bùi Quang Sỹ | Phó Tổng Giám đốc | 11/2015 |
9
| kiêm người CBTT | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Trần Văn Huỳnh | Giám đốc Tài chính | 12/04/2021 | ||||||
| 10 | Hoàng Thị Hằng | Trưởng BKS | 28/06/2020 | ||||||
| 11 | Nguyễn Thị Hồng Vân | Thành viên BKS | 28/06/2020 | ||||||
| 12 | Bùi Huy Hoàng | Thành viên BKS | 28/06/2020 | ||||||
| 13 | Bùi Thị Hằng | Kế toán trưởng | 22/01/2020 | ||||||
| 14 | Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên | Công ty con | 0901003006 | 12/11/2019 | Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên | Thôn Lương Hội, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên |
Phụ lục 2: Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty;
hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Họ tên | Chức vụ tại Công ty (mỗi liên hệ) | Nội dung giao dịch | Số tiền |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lê Văn Quang | Thành viên HĐQT | Cho vay | 10.000.000.000 |
| 2 | Ông Bùi Thế Quyền | Thành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | Thu tiền cho vay | 10.000.000.000 |
| Cho vay | 3.000.000.000 | |||
| 3 | Bùi Quang Sỹ | Phó Tổng Giám đốc kiêm người CBTT | Cho vay | 15.000.000.000 |
Phụ lục 3: Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát
| STT | Họ tên | Chức vụ tại Công ty (mỗi liên hệ) | Tên công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát thực hiện giao dịch | Nội dung giao dịch | Số tiền |
|---|---|---|---|---|---|
| Không có |
Phụ lục 4: Giao dịch giữa Công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc (Giám đốc) đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Tổng giám đốc (Giám đốc) điều hành trong thời gian 3 năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mỗi liên hệ với Công ty | Số giấy CNH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính | Nội dung giao dịch | Số tiền |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên | Công ty con | 0901003006, do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên cấp thay đổi lần 3 ngày 11/06/2021 | Thôn Lương Hội, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | Bán hàng | 75.602.583,094 |
| Đi thuê dịch vụ | 540.000,000 | |||||
| Mua hàng | 67,689,111,536 | |||||
| 2 | Công ty CP Thuận Đức Eco | Cùng Chủ tịch HĐQT | 0901027871 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên cấp ngày 22/01/2018 | Thôn Bằng Ngang, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Tỉnh Hưng Yên | Bán hàng | 2,105,201,376 |
| 3 | Công ty CP sản xuất bao bì Thái Yên | Cùng Chủ tịch HĐQT | 2802182446 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên cấp ngày 28/07/2014 | Thôn Thái Lai, Xã Thái Hòa, Huyện Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hoá | Cho thuê tài sản | 1,462,790,500 |
Phụ lục 5: Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ tại thời điểm 30/06/2021
A. DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ
| STT | Tên cá nhân/tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I- Hội đồng quản trị | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Cường | Chủ tịch HĐQT | 20.086.463 | 37,36 | ||||||
| 2 | Nguyễn Kim Anh | Thành viên HĐQT | 1.336.562 | 2,49 | ||||||
| 3 | Ngô Kim Dung | Thành viên HĐQT | 3.648.798 | 6,79 | ||||||
| 4 | Lê Văn Quang | Thành viên HĐQT | 493.472 | 0,92 |
| 5 | Nguyễn Văn Trưởng | Thành viên HĐQT độc lập | 388.864 | 0,72 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Phạm Văn Chí | Thành viên HĐQT độc lập | 12.544 | 0,02 | ||||||
| 7 | Bùi Thế Quyến | Thành viên HĐQT độc lập | 11.200 | 0,02 | ||||||
| II- Ban Tổng Giám đốc (hoặc các chức danh quản lý khác theo Ghi chú 1) | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Kim Anh | Phó Tổng Giám đốc | (Như đã nêu tại mục A/I/2 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 2 | Ngô Kim Dung | Phó Tổng Giám đốc | (Như đã nêu tại mục A/I/3 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 3 | Lê Văn Quang | Phó Tổng Giám đốc | (Như đã nêu tại mục A/I/4 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 4 | Bùi Quang Sỹ | Phó Tổng Giám đốc | 31.360 | 0,06 | ||||||
| III- Ban Kiểm soát | ||||||||||
| 1 | Hoàng Thị Hằng | Trưởng BKS | (*) | 0 |
| 2 | Nguyễn Thị Hồng Vân | Kiêm soát viên | (*) | 0 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Bùi Huy Hoàng | Kiêm soát viên | (*) | 0 | |||||
| IV - Giám đốc tài chính | |||||||||
| 1 | Trần Văn Huỳnh | Giám đốc tài chính | (*) | 0 | |||||
| V- Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính Kế toán/Người phụ trách kế toán | |||||||||
| 1 | Bùi Thị Hằng | Kế toán trưởng | 11.200 | 0,02 | |||||
| VI - Người đại diện theo pháp luật | |||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Cường | Người đại diện theo pháp luật | (Như đã nêu tại mục A/I/1 – Chủ tịch HĐQT) | ||||||
| VII - Người được uỷ quyền CBTT | |||||||||
| 1 | Bùi Quang Sỹ | Người được uỷ quyền CBTT | (Như đã nêu tại mục A/II/4 – Ban Tổng Giám đốc) |
13
B. DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| STT | Tên cá nhân/Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/Passport/Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I- Người có liên quan của thành viên Hội đồng quản trị | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Cường | Chủ tịch HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/1 – Chủ tịch HĐQT) | |||||||
| 1.1 | Nguyễn Đức Thịnh | Em ruột | 919.900 | 1.71% | ||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Hằng | Em ruột | 257.616 | 0.48% | ||||||
| 1.3 | Ngô Kim Dung | Vợ | (Như đã nêu tại mục A/I/3 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 1.4 | Nguyễn Kim Anh | Con | (Như đã nêu tại mục A/I/2 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 1.5 | Nguyễn Đức Chính | Con | 960.870 | 1,79 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.6 | Nguyễn Văn Tuyến | Em rẻ | 89.600 | 0,17 | ||||||
| 1.7 | Dương Ngân Liên | Em dâu | 3.763 | 0,07 | ||||||
| 1.8 | CTCP Thuận Đức Eco | Chủ tịch HĐQT | 0 | 0 | ||||||
| 1.9 | CTCP Sản xuất bao bì Thái Yên | Chủ tịch HĐQT | 0 | 0 | ||||||
| 1.10 | Công ty TNHH Thuận Đức Hưng Yên | Chủ tịch | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Nguyễn Kim Anh | TV HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/2 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 2.1 | Nguyễn Đức Cường | Bố | (Như đã nêu tại mục A/I/1 – Chủ tịch HĐQT) | |||||||
| 2.2 | Ngô Kim Dung | Mẹ | (Như đã nêu tại mục A/I/3 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 2.3 | Ngô Hoàng Anh | Chồng | 0 | 0 | ||||||
| 2.4 | Ngô Ngọc Chi An | Con | 0 | 0 | ||||||
| 2.5 | Nguyễn Đức Chính | Em | 960.870 | 1,79 | ||||||
| 2.6 | Công ty TNHH Hoàng | Phó Giám đốc | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Anh Kính Bắc | ||||||||||
| 2.7 | Công ty cổ phần Thuận Đức Eco | Tổng giám đốc | 0 | 0 | ||||||
| 3 | Ngô Kim Dung | TV HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/3 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 3.1 | Ngô Thị Yên | Chị gái | 112.000 | 0,21 | ||||||
| 3.2 | Ngô Thanh Quang | Anh trai | 0 | 0 | ||||||
| 3.3 | Ngô Tổ Vinh | Chị gái | 0 | 0 | ||||||
| 3.4 | Ngô Thúy Nga | Chị gái | 224.000 | 0,42 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| (Ngô Thị Vui) | ||||||||||
| 3.5 | Ngô Quang Trung | Em trai | 0 | 0 | ||||||
| 3.6 | Nguyễn Đức Cường | Chồng | (Như đã nêu tại mục A/I/1 – Chủ tịch HĐQT) | |||||||
| 3.7 | Nguyễn Kim Anh | Con | (Như đã nêu tại mục A/I/2 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 3.8 | Nguyễn Đức Chính | Con | 960.870 | 1,79 | ||||||
| 3.9 | Nguyễn Thị Lái | Chị dâu | 336.000 | 0,63 | ||||||
| 3.10 | Nguyễn Thị Vinh | Em dâu | 250.000 | 0,47 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.11 | CTCP Thuận Đức Eco | Thành viên HĐQT | 0 | 0 | ||||||
| 3.12 | CTCP Sản xuất bao bì Thái Yên | Thành viên HĐQT | 0 | 0 | ||||||
| 4 | Lê Văn Quang | TV HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/4 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 4.1 | Lê Quang Vinh | Bố đé | 0 | 0 | ||||||
| 4.2 | Ngô Thị Ven | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 4.3 | Nguyễn Thị Nga | Mẹ vợ | 0 | 0 | ||||||
| 4.4 | Phạm Thị Phương Nga | Vợ | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.5 | Lê Khôi Nguyên | Con trai | 0 | 0 | ||||||
| 4.6 | Lê Khánh Phương | Con gái | 0 | 0 | ||||||
| 4.7 | Lê Thị Xuân | Em gái | 0 | 0 | ||||||
| 4.8 | CTCP Thuận Đức Eco | Thành viên HĐQT | 0 | 0 | ||||||
| 5 | Nguyễn Văn Trường | TV HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/5 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 5.1 | Đặng Thùy Dung | Vợ | 6.074 | 0,01 | ||||||
| 5.2 | Nguyễn Văn Vinh | Con | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.3 | Nguyễn Văn Quang | Con | 0 | 0 | ||||||
| 5.4 | Nguyễn Văn Thụ | Bố | 0 | 0 | ||||||
| 5.5 | Nguyễn Thị Hải | Mẹ | 0 | 0 | ||||||
| 5.6 | Nguyễn Thị Hồng | Chị | 0 | 0 | ||||||
| 5.7 | Nguyễn Văn Hường | Anh rể | 0 | 0 | ||||||
| 5.8 | Đặng Văn Thảo | Bố vợ | 0 | 0 | ||||||
| 5.9 | Phạm Thị Bầy | Mẹ vợ | 0 | 0 | ||||||
| 5.10 | CTCP Sản xuất bao bì | Giám đốc | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Yên | ||||||||||
| 6 | Phạm Văn Chi | TV HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/6 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 6.1 | Phạm Sâm | Bố | 0 | 0 | ||||||
| 6.2 | Lê Thị Chạy | Mẹ | 0 | 0 | ||||||
| 6.3 | Phạm Quốc An | Con | 0 | 0 | ||||||
| 6.4 | Phạm Văn Thống | Anh trai | 0 | 0 | ||||||
| 6.5 | Nguyễn Thị Chanh | Chị dâu | 0 | 0 | ||||||
| 6.6 | Phạm Duy Nhất | Anh trai | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.7 | Lưu Thị Huấn | Chị dâu | 0 | 0 | ||||||
| 6.8 | Phạm Xuân Bắc | Anh trai | 0 | 0 | ||||||
| 6.9 | Nguyễn Thị Hạnh | Chị dâu | 0 | 0 | ||||||
| 6.10 | Phạm Thị Bến | Chị gái | 0 | 0 | ||||||
| 6.11 | Phạm Văn Định | Anh rể | 0 | 0 | ||||||
| 6.12 | Phạm Văn Toàn | Anh trai | 0 | 0 | ||||||
| 6.13 | Phạm Thị Tuyên | Em gái | 0 | 0 | ||||||
| 6.14 | Phạm Văn Vui | Em rể | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Bùi Thế Quyến | TV HĐQT | (Như đã nêu tại mục A/I/7 – Thành viên HĐQT) | |||||||
| 7.1 | Bùi Văn Đoan | Bố | 0 | 0 | ||||||
| 7.2 | Vũ Thị Thành | Mẹ | 0 | 0 | ||||||
| 7.3 | Trần Quốc Hùng | Bố vợ | 0 | 0 | ||||||
| 7.4 | Phạm Thị Hằng | Mẹ vợ | 0 | 0 | ||||||
| 7.5 | Trần Phương Thanh | Vợ | 0 | 0 | ||||||
| 7.6 | Bùi Trần Phương Linh | Con | 0 | 0 |
25
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.7 | Bùi Tùng Lâm | Con | 0 | 0 | ||||||
| 7.8 | Bùi Đình Quân | Anh trai | 0 | 0 | ||||||
| 7.9 | Đỗ Thị Thùy Linh | Chị dâu | 0 | 0 | ||||||
| II. Người có liên quan của thành viên Ban Tổng Giám đốc (hoặc các chức danh quản lý khác theo Ghi chú 1): | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Kim Anh | Phó TGD | (Như đã nêu tại mục A/I/2 – Thành viên HDQT và mục B/I/2 – Người liên quan) | |||||||
| 2 | Ngô Kim Dung | Phó TGD | (Như đã nêu tại mục A/I/3 – Thành viên HDQT và mục B/I/3 – Người liên quan) | |||||||
| 3 | Lê Văn Quang | Phó TGD | (Như đã nêu tại mục A/I/4 – Thành viên HDQT và mục B/I/4 – Người liên quan) | |||||||
| 4 | Bùi Quang Sỹ | Phó TGD | (Như đã nêu tại mục A/II/4 – Phó TGD) |
26
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.1 | Bùi Quang Thụy | Bố đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 4.2 | Nguyễn Thị Duyên | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 4.3 | Hoàng Văn Duy | Bố vợ | 0 | 0 | ||||||
| 4.4 | Nguyễn Thị Thoa | Mẹ vợ | 0 | 0 | ||||||
| 4.5 | Bùi Thị Mai Thoan | Chị gái | 0 | 0 | ||||||
| 4.6 | Bùi Thị Thuyên | Chị gái | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.7 | Bùi Thị Uyên | Chị gái | 0 | 0 | ||||||
| 4.8 | Bùi Thị Phương | Chị gái | 0 | 0 | ||||||
| 4.9 | Hoàng Thị Hải Loan | Vợ | 0 | 0 | ||||||
| 4.10 | Bùi Gia Khánh | Con trai | 0 | 0 | ||||||
| 4.11 | Bùi Hiếu Minh | Con trai | 0 | 0 | ||||||
| 4.12 | Bùi Thảo Chi | Con gái | 0 | 0 | ||||||
| 4.13 | CTCP Thuận Đức Eco | Thành viên HĐQT | 0 | 0 |
III. Người có liên quan của thành viên Ban Kiểm soát
27
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoàng Thị Hằng | Trường BKS | (Như đã nêu tại mục A/III/1 - Trường BKS) | ||||||||
| 1.1 | Nguyễn Ngọc Trường | Chồng | 0 | 0 | |||||||
| 1.2 | Nguyễn Ngọc Lâm | Con trai | 0 | 0 | |||||||
| 1.3 | Hoàng Thế Sinh | Bố đẻ | 0 | 0 | |||||||
| 1.4 | Vũ Thị Anh | Mẹ đẻ | 0 | 0 | |||||||
| 1.5 | Nguyễn Ngọc Bằng | Bố chồng | 0 | 0 | |||||||
| 1.6 | Hà Thị Miền | Mẹ chồng | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.7 | Hoàng Thị Thúy | Em gái | 0 | 0 | ||||||
| 1.8 | Trần Đình Hải | Em rể | 0 | 0 | ||||||
| 2 | Hoàng Thị Hồng Vân | TV BKS | (Như đã nêu tại mục A/III/2 - Thành viên BKS) | |||||||
| 2.1 | Nguyễn Minh Thọ | Bố | 0 | 0 | ||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Thanh Hằng | Mẹ | 0 | 0 | ||||||
| 2.3 | Nguyễn Thị Hồng Huệ | Em gái | 0 | 0 |
30
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.4 | Nguyễn Minh Quang | Em trai | 0 | 0 | ||||||
| 3 | Bùi Huy Hoàng | TV BKS | (Như đã nêu tại mục A/III/3 - Thành viên BKS) | |||||||
| 3.1 | Bùi Văn Chuyến | Bố | 0 | 0 | ||||||
| 3.2 | Lê Thị Thanh Thúy | Mẹ | 0 | 0 | ||||||
| 3.3 | Bùi Thị Thỏa | Chị gái | 0 | 0 | ||||||
| 3.4 | Đinh Tiến Thái | Anh rể | 0 | 0 | ||||||
| IV- Người có liên quan của Giám đốc tài chính: | ||||||||||
| 1 | Trần Văn Huỳnh | Giám đốc Tài chính | (Như đã nêu tại mục A/IV/1 – Giám đốc tài chính) |
31
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 | Trần Như Ban | Bố đé | 0 | 0 | ||||||
| 1.2 | Đỗ Thị Bình | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 1.3 | Nguyễn Thanh Hà | Mẹ vợ | 0 | 0 | ||||||
| 1.4 | Nguyễn Thùy Linh | Vợ | 0 | 0 | ||||||
| 1.5 | Trần Linh Đan | Con gái | 0 | 0 | ||||||
| 1.6 | Trần Văn Hào | Anh trai | 0 | 0 | ||||||
| 1.7 | Trần Thị Hằng | Chị gái | 0 | 0 |
V- Người có liên quan của Kế toán trưởng/ Trưởng phòng Tài chính Kế toán/ Người phụ trách kế toán:
1181 027/24
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bùi Thị Hằng | Kế toán trưởng | (Như đã nêu tại mục B/V/1 – Kế toán trưởng) | |||||||
| 1.1 | Nguyễn Đức Quỳnh | Chồng | 0 | 0 | ||||||
| 1.2 | Nguyễn Tường Vy | Con | 0 | 0 | ||||||
| 1.3 | Nguyễn Bảo Anh | Con | 0 | 0 | ||||||
| 1.4 | Bùi Văn Tư | Bố đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 1.5 | Phạm Thị Xuân | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||||
| 1.6 | Nguyễn Văn Thọ | Bố chồng | 0 | 0 |
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Loại hình ID (CMND/ Passport/ Giấy ĐKKD) | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.7 | Đỗ Thị Giang | Mẹ chồng | 0 | 0 | ||||||
| 1.8 | Bùi Thị Thu Hương | Em | 0 | 0 | ||||||
| 1.9 | Bùi Thị Hà | Chị | 0 | 0 | ||||||
| VI- Người có liên quan của Người đại diện theo pháp luật | ||||||||||
| 1 | Nguyễn Đức Cường | Người đại diện theo pháp luật | (Như đã nêu tại mục A/I/1 - Thành viên HDQT và mục B/I/1 – Người liên quan) | |||||||
| VII- Người có liên quan của Người được uỷ quyền CBTT | ||||||||||
| 1 | Bùi Quang Sỹ | Người được uỷ quyền CBTT | (Như đã nêu tại mục A/II/4 - Phó TGD và mục B/II/4 - Người liên quan) | |||||||
| VIII- Người có liên quan khác (như công ty con, công ty liên kết...) | ||||||||||
| 1 | Công ty TNHH Thuận | Công ty con | 0 | 0 |
| Số tài khoản giao dịch (nếu có) | Loại hình ID (CMND/Passport/Giấy ĐKKD) | Số cỗ phiếu sở hữu cuối kỳ (ngày chốt 18/03/2021) | Tỷ lệ sở hữu (%) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Tên cá nhân/ Tổ chức | Chức vụ/ quan hệ | Địa chỉ liên hệ | Số ID | Ngày cấp | Nơi cấp | ||||
| Đức Hưng Yên | (CTCP Thuận Đức sở hữu 100%) |
Phụ lục 6: Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ từ 01/01/2021 – 30/06/2021
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do | Thười gian thực hiện | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | |||||
| 1 | Nguyễn Đức Thịnh | Em trai Chủ tịch HĐQT Nguyễn Đức Cường | 1.002.400 | 1.86 | 919.000 | 1.71 | Bán | 24/05/2021-23/06/2021 |
| 2 | Nguyễn Thị Vinh | Chị gái Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng giám đốc Ngô Kim Dung | 280.000 | 0.52 | 250.000 | 0.47 | Bán | 24/05/2021-23/06/2021 |
| 3 | Nguyễn Thị Hằng | Em gái Chủ tịch HĐQT Nguyễn Đức Cường | 287.616 | 0.54 | 257.616 | 0.48 | Bán | 24/05/2021-23/06/2021 |
34