AI assistant
Công ty Cổ phần Tập đoàn ST8 — Governance Information 2021
Jan 15, 2021
66983_rns_2021-01-15_d550eb27-491c-4bea-89e8-91e8364c233b.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
PHỤ LỤC SỐ 05
APPENDIX 05
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 155/2015/TT-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán)
(Promulgated with the Circular No 155/2015/TT-BTC on October 06, 2015 of the Ministry of Finance guiding the Information disclosure on securities markets)
CÔNG TY CỔ PHẦN SIÊU THANH
Sieu Thanh Joint Stock Corporation
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
Số: 03/BCQT-HĐQT/ST8
No.
TP. Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 01 năm 2021
HCMC, 13th January, 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE OF LISTING COMPANY
(Năm 2020)
(Year 2020)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
To: - The State Securities Commission
- The Stock Exchange
- Tên công ty niêm yết/Name of listing company: CÔNG TY CỔ PHẦN SIÊU THANH
- Địa chỉ trụ sở chính/Address of headoffice: A20 Tân Phong, Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM
- Điện thoại/ Telephone: 028.6262.6688 Fax: 028.6262.6777 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ/ Charter capital: 257.209.020.000 VNĐ
- Mã chứng khoán/ Securities code: ST8
Signature Not Verified
Ký bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN SIÊU THANH
Kỳ ngày: 13/1/2021 15:49:32
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/ Information on meetings and resolutions / decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders adopted in the form of written comments):
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content |
|---|---|---|---|
| 01 | 48/BBH-ĐHĐCĐ/ST8 | 18/06/2020 | Biên bản họp Đại hội đồng cổ đông Thường niên năm 2020 |
| 02 | 49/NQ-ĐHĐCĐ/ST8 | 18/06/2020 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông Thường niên năm 2020 |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020) / Board of Management (Annual reports):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/ Information about the members of the Board of Management:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ BOM's member | Chức vụ/ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ Day becoming/no longer member of the Board of Management | Số buổi họp HĐQT tham dự/ Number of attendance | Tỷ lệ tham dự họp/ Percentage | Lý do không tham dự họp/ Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Ông Mr. YUNG CAM MENG | Chủ tịch HĐQT | 07 | 100% | ||
| 02 | Ông Mr. DAVID CAM HAO ONG | P. Chủ tịch HĐTQ | 07 | 100% | ||
| 03 | Bà Ms. ĐINH THỊ HỒNG VÂN | Thành viên HĐQT | 07 | 100% | ||
| 04 | Bà Ms. PHẠM THỊ THU THỦY | Thành viên HĐQT | 07 | 100% |
3
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc/ Supervision by the BOD over the Director (General Director):
-
Việc giám sát hoạt động kinh doanh của HĐQT đối với Ban Tổng giám đốc luôn sâu sát và hỗ trợ kịp thời để thúc đẩy hoạt động kinh doanh theo xu hướng tốt nhất. Theo dõi sát diễn biến tình hình, kịp thời cập nhật để có những định hướng, chính sách phù hợp phát huy tối đa tiềm năng, lợi thế, nội lực của mỗi đơn vị trong hệ thống nhằm thực hiện tốt mục tiêu phát triển.
- Tăng cường giám sát, kiểm tra các Công ty con để phản ánh kịp thời hiệu quả hoạt động của các Công ty, xây dựng chế tài cần xử lý đối với các tập thể, cá nhân không hoàn thành nhiệm vụ, vi phạm các quy định, quy chế quản lý.
- Theo dõi sâu sát việc thực hiện kế hoạch mà HĐQT đã giao trong năm 2020, hỗ trợ kịp thời để các Đơn vị đạt được chỉ tiêu kế hoạch.
- Công tác đào tạo, nhân sự luôn được chú trọng. Song song với việc đào tạo nâng cao trình độ, chất lượng nghiệp vụ chuyên môn của đội ngũ cán bộ nhân viên.
-
Quan tâm và không ngừng nâng cao các chính sách, quyền lợi của người lao động. Cam kết chi trả lương đầy đủ, đúng thời gian.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị/ Activities of the Board of Directors’ committees:
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020)/ Resolutions/Decisions of the Board of Directors (Semi-annual/annual reports):
| Stt No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content |
|---|---|---|---|
| 01 | 08/QĐ-HĐQT/ST8 | 17/02/2020 | Quyết định triệu tập Đại hội đồng cổ đông Thường niên năm 2020 |
| 02 | 27/QĐ-HĐQT/ST8 | 25/03/2020 | Quyết định v/v gia hạn thời gian tổ chức ĐHĐCĐ TN năm 2020 |
| 03 | 51/QĐ-HĐQT/ST8 | 23/06/2020 | Quyết định v/v tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2020 bằng tiền mặt tỷ lệ 5% trên vốn điều lệ |
| 04 | 54/QĐ-HĐQT/ST8 | 30/06/2020 | Quyết định chọn Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam là đơn vị kiểm toán độc lập |
| 05 | 71/QĐ-HĐQT/ST8 | 03/12/2020 | Quyết định v/v cho Công ty CP DV Sài Gòn Ô Tô thuê mặt bằng quận 8 |
| 06 | 74/QĐ-HĐQT/ST8 | 18/12/2020 | Quyết định v/v Giải thể Công Ty CP Ô Tô Cường Thanh |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm 2020)/ Supervisory Board (Annual reports):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS) nhiệm kỳ 2018-2023/ Information about members of Supervisory Board:
4
| Stt No. | Thành viên BKS
Members of Supervisory Board | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS
Day becoming/no longer member of the Supervisory Board | Số buổi họp BKS tham dự
Number of attendance | Tỷ lệ tham dự họp
Percentage | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | Bà Ms.
CÁI KIM THOA | Trường BKS | | 03 | 100% | |
| 02 | Ông Mr.
NGUYỄN LÊ QUANG | TV. BKS | | 03 | 100% | |
| 03 | Ông Mr.
NGUYỄN HỒ THANH HUY | TV. BKS | | 03 | 100% | |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/ Surveillance activities of the Supervisory Board toward the Board of Management, Board of Directors and shareholders:
-
Tham gia đầy đủ các buổi họp của HĐQT cũng như tham gia đóng góp ý kiến về những vấn đề cần lưu ý trong hoạt động SXKD của Công ty.
- Xem xét các báo cáo tài chính hàng quý, năm nhằm đánh giá kịp thời tính chính xác và hợp lý của các số liệu tài chính.
- Giám sát, đánh giá thường xuyên hoạt động của Ban TGĐ và Hội Đồng Quản Trị trong việc thực hiện Nghị Quyết Đại Hội Đồng Cổ Đông và các Nghị Quyết của Hội Đồng Quản Trị.
- Xem xét tính pháp lý, trình tự, thủ tục ban hành các Nghị Quyết, Quyết Định của Hội Đồng Quản Trị và Ban TGĐ theo đúng quy định của pháp luật và quy chế của công ty.
-
Thực hiện các công tác khác theo đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Ban Kiểm Soát.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác / The coordination among the Supervisory Boardwith the Board of Management, Board of Directors and different managers:
-
Ban kiểm soát luôn đóng vai trò kết nối Bộ máy quản trị giữa HĐQT, Ban Tổng Giám đốc và Các cán bộ quản lý khác trên tinh thần đoàn kết chặt chẽ. Sự phối hợp chặt chẽ giữa các Bộ máy này tạo tiền đề cho Công ty phát triển bền vững hôm nay và trong tương lai.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có)/ Other activities of the Supervisory Board (if any):
-
Cập nhật các thay đổi về Quy chế hoạt động của Ban Kiểm soát để có thể áp dụng vào thực tế tại Công ty.
5
IV. Đào tạo về quản trị công ty/ Training on corporate governance:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance which members of Board of Management, members of the Supervisory Board, Director (CEO), other managers and company secretary was involved in accordance with regulations on corporate governance:
- Với tình hình kinh doanh cạnh tranh như hiện nay, Ban quản trị, Ban điều hành và Các CB quản lý Công ty hầu như chủ yếu tập trung chính cho hoạt động kinh doanh, nhưng vẫn dành một ít thời gian, điều kiện để triển khai các khóa đào tạo về quản trị công ty. Tuy nhiên, Công ty luôn tạo điều kiện thuận lợi và khuyến khích các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Ban Tổng Giám đốc, các cán bộ quản lý khác và Thư ký HĐQT công ty tham gia các khóa huấn luyện, đào tạo, các buổi hội thảo, đối thoại do các Sở, Ngành, Trung tâm LKCK và các đơn vị chuyên môn tổ chức.
V. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo năm 2020) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty / List of affiliated persons of the public company as specified in clause 34, Article 6 of the Securities Law (Semi-annual/annual reports) and transactions of affiliated persons of the Company with the Company)
- Danh sách về người có liên quan của công ty/ List of affiliated persons of the Company
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do Reasons |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | Yung Cam Meng | | CT. HĐQT | | | | | |
| 02 | David Cam Hao Ong | | Phó CT. HĐQT/ Phó TGD | | | | | |
| 03 | Đinh Thị Hồng Vân | | TV. HĐQT/ Phó TGD | | | | | |
| 04 | Phạm Thị Thu Thúy | TV. HĐQT | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 05 | Phạm Vĩnh Phú | Tổng Giám Đốc | ||||||
| 06 | Cái Kim Thoa | Trưởng BKS | ||||||
| 07 | Nguyễn Lê Quang | TV. BKS | ||||||
| 08 | Nguyễn Hồ Thanh Huy | TV. BKS | ||||||
| 09 | Công ty Cổ Phần Ô Tô Kim Thanh | Công ty con | 0304178450 | Số 06 Đường 3/2, P. 15, Q. 11, Tp.HCM | ||||
| 10 | Công ty Cổ Phần Ô Tô Cường Thanh | Công ty con | 0305273107 | 161F Dạ Nam, P. 3, Q.8, Tp.HCM | 18/12/2020 | Giải thể vì ngành nghề kinh doanh thương hiệu Vinfast không phát triển trong tương lai | ||
| 11 | Công ty Cổ Phần TBVP Siêu Thanh | Công ty con | 0312992783 | A20 Nguyễn Hữu Thọ, Tân Phong, P. Tân Phong, Q. 7, Tp. HCM | ||||
| 12 | Công ty Cổ Phần Nam Thanh Sài Gòn | Công ty con | 0313525196 | A20 Tân Phong, Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q. 7, Tp. HCM |
Ghi chú/Note: Số Giấy NSH*: Số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số GCN đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH: In case of individual: ID card/Passport No.; In case of organization: License of establishment and operation/Certificate of business registration/equivalent legal documents.
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the company and the affiliated persons or between the company and major shareholders, internal persons and related person of internal person.
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relation ship | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm giao dịch với công ty/
Time of transactions | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành)
Number of resolutions / decisions of the AGM / BOM adopted (if any, specify date of issue) | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch
Number, ownership proportion of shares/fund certificates hold after the transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
Ghi chú/Note: Số Giấy NSH: Số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số GCN đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/ NSH: In case of individual: ID card/Passport No.; In case of organization: License of establishment and operation/Certificate of business registration/equivalent legal documents.
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal person of listed company and company's subsidiaries, or the company in which listed company takes controlling power
| Stt No. | Người thực hiện giao dịch
Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ
Relations hip with internal person | Chức vụ tại CTNY
Position at listed company | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ
Address | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát
Name of subsidiaries, the company which listed company control | Thời điểm giao dịch
Time of transaction | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch/
Number, ownership proportion of shares/fund certificates hold after the transaction | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
8
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác / Transactions between the company and other objects
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo) / Transactions between the company and the company that members of Board of Management, members of the Supervisory Board, Director (CEO) has been a founding member or members of Board of Management, Director (CEO) in three (03) years (calculated at the time of reporting).
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành / Transactions between the company and the company that related person of members of Board of Management, members of the Supervisory Board, Director (CEO) as a member of Board of Management, Director (CEO).
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành / Other transactions of the company (if any) may be beneficial material or immaterial for members of Board of Management, members of the Supervisory Board, Director (CEO).
VI. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm) / Transactions of internal persons and related person of internal person (Semi-annual/annual reports)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ / List of internal persons and their affiliated persons
| Stt No. | Họ tên
Name | Tài khoản giao dịch
chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card/Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period(%) | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | Yung Cam Meng | | CT. HĐQT | | | 6.113.770 | 23,77 | |
| | Phạm Thị Mai Duyên | | Vợ | | | 7.980.591 | 31,03 | |
| | Yung Man Kit | | Con | | | | | |
| | Yung Minh Kha | | Con | | | | | |
| | Yung Mei Kei | | Con | | | | | |
| | Yung Minh Khang | | Con | | | | | |
| Ong Muối | Chị | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ong Cẩm Cơ | Anh | |||||||
| David Cam Hao Ong | PCT. HĐQT/P.TGĐ | 6.421.767 | 24,97 | |||||
| Ong Cẩm Châu | Em | |||||||
| Ong Nho De | Em | |||||||
| Ong Binh Co | Em | |||||||
| 02 | David Cam Hao Ong | PCT. HĐQT/P. TGĐ | 6.421.767 | 24,97 | ||||
| Yung Cam Meng | CT. HĐQT/TGĐ | 6.113.770 | 23,77 | |||||
| Jane Jang | Vợ | |||||||
| Bonnie Ong | Con | |||||||
| Sharon Ong | Con | |||||||
| Ong Gia Bảo | Con | |||||||
| Ong Muối | Chị | |||||||
| Ong Cẩm Cơ | Anh | |||||||
| Ong Cẩm Châu | Em | |||||||
| Ong Nho De | Em | |||||||
| Ong Binh Co | Em |
9
| 03 | Đinh Thị Hồng Vân | | TV. HĐQT/
P. TGD/Người được ủy quyền CBTT | | | 79.064 | 0,31 | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nguyễn Thị Hồng Lượm | | Mẹ | | | | | |
| | Hứa Văn Lượm | | Chồng | | | | | |
| | Hứa Hữu Phước | | Con | | | | | |
| | Hứa Cát Linh | | Con | | | | | |
| | Đinh Hồng Tín | | Em | | | | | |
| | Đinh Hồng Trung | | Em | | | | | |
| 04 | Phạm Thị Thu Thủy | | TV. HĐQT | | | | | |
| | Ngô Thị Sâm | | Mẹ | | | | | |
| | Cao Thăng Bình | | Chồng | | | | | |
| | Cao Thăng Nhật Minh | | Con | | | | | |
| | Phạm Mai Hương | | Con | | | | | |
| 05 | Phạm Vĩnh Phú | | TGD | | | | | |
| | Trương Ngọc Bội Quỳnh | | Vợ | | | | | |
| | Phạm Trang Linh | | Con | | | | | |
| | Phạm Quỳnh My | | Con | | | | | |
| | Phạm Hữu Thành | | Cha | | | | | |
| | Trịnh Thị Sanh | | Mẹ | | | | | |
10
| 06 | Cái Kim Thoa | Trưởng BKS | 15 | 0,00 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cái Trung Liệt | Cha | |||||||
| Phạm Thị Đê | Mẹ | |||||||
| Ngô Quang Thành | Chồng | 06 | 0,00 | |||||
| Ngô Quang Hưng | Con | |||||||
| Ngô Quang Minh | Con | |||||||
| Cái Trung Hậu | Anh | |||||||
| Cái Kim Cương | Chị | |||||||
| Cái Kim Xoàn | Chị | |||||||
| Cái Hậu Phương | Em | |||||||
| 07 | Nguyễn Lê Quang | TV. BKS | ||||||
| Bùi Thanh Hương | Vợ | |||||||
| Nguyễn Bùi Quang Minh | Con | |||||||
| Nguyễn Bùi Quang Đăng | Con | |||||||
| Nguyễn Đức Thảo | Cha | |||||||
| Lê Thị Gái | Mẹ | |||||||
| Nguyễn Lê Như Nguyệt | Chị | |||||||
| Nguyễn Lê Như Thủy | Chị |
12
| 08 | Nguyễn Hồ Thanh Huy | TV. BKS | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hồ Công Định | Cha | |||||||
| Nguyễn Hồ Trọng Tuân | Anh | |||||||
| Nguyễn Hồ Công Đức | Em | |||||||
| Nguyễn Thị Thùy Trang | Vợ | |||||||
| Nguyễn Hồ Hải Đăng | Con |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết/ Transactions of internal persons and affiliated persons on shares of the listed company
| Stt No. | Người thực hiện giao dịch Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ Relationship with internal person | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Number of shares owned at the beginning of the period | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Number of shares owned at the end of the period | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) Reasons for increase, decrease (purchase, sale, switch, reward...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu Number of shares | Tỷ lệ Percentage (%) | Số cổ phiếu Number of shares | Tỷ lệ Percentage (%) | ||||
| 01 | Yung Cam Meng | CT. HĐQT | 6.113.770 | 23,77 | 6.113.770 | 23,77 | |
| 02 | David Cam Hao Ong | PCT. HĐQT/ P. TGĐ | 6.421.767 | 24,97 | 6.421.767 | 24,97 | |
| 03 | Phạm Thị Mai Duyên | Vợ Yung Cam Meng – CT. HĐQT | 7.980.591 | 31,03 | 7.980.591 | 31,03 | |
| 04 | Đinh Thị Hồng Vân | TV. HĐQT/ Phó TGĐ | 79.064 | 0,31 | 79.064 | 0,31 | |
| 05 | Cái Kim Thoa | Trưởng BKS | 15 | 0,00 | 15 | 0,00 | |
| 06 | Ngô Quang Thành | Chồng Cái Kim Thoa TV. BKS | 06 | 0,00 | 06 | 0,00 |
VII. Các vấn đề cần lưu ý khác/ Other significant issues:
CHỦ TỊCH HĐQT
CHAIRMAN OF THE BOD
(Đã ký)
YUNG CAM MENG
13