AI assistant
Công ty Cổ phần S.P.M — Governance Information 2025
Jan 20, 2025
66977_rns_2025-01-20_e3f1731f-f02f-4215-92a0-204c7aaeaccf.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
S.P.M
CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M
S.P.M CORPORATION
Số/No.: 02/HĐQT-SPM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
TP.HCM, ngày 20 tháng 01 năm 2025
Ho Chi Minh City, January 20, 2025
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
Năm/Year 2024
Kính gửi/To:
- Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM
- The State Securities Commission;
- The HoChiMinh Stock Exchange
| Tên công ty
Name of company | CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M
S.P.M CORPORATION |
| --- | --- |
| Địa chỉ trụ sở chính
Address of headoffice | Lô 51 Đường số 2, KCN Tân Tạo, Q.Bình Tân, TP HCM
Lot 51, Street No. 2, Tan Tao Industrial Park, Binh Tan District, Ho Chi Minh City |
| Điện thoại / Telephone | 08 3750 7496 |
| Fax | 08 3877 1010 |
| Email | [email protected] |
| Vốn điều lệ / Charter capital | 140.000.000.000 VNĐ |
| Mã chứng khoán / Stock symbol | SPM |
| Mô hình quản trị công ty
Governance model | Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors, General Director and Director |
| Thực hiện kiểm toán nội bộ
Internal audit implementation | Đã thực hiện
Implemented |
Trang 1/9
- Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Activities of the General Meeting of Shareholders:
| Stt No. | Số nghị quyết
Decision No | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | ĐHCD-NQ28/06/2024 | 28/06/2024 | - Thông qua báo cáo sản xuất kinh doanh năm 2023
- Thông qua báo cáo hoạt động HĐQT năm 2023
- Thông qua báo cáo kiểm soát năm 2023
- Thông qua báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2023
- Thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2024
- Thông qua phương án chia lợi nhuận năm 2023 (không chia cổ tức)
- Thông qua Thù lao của HĐQT và Ban kiểm soát 2024
- Thông qua đơn vị kiểm toán niên độ 2025
- Thông qua danh sách Bầu cử HĐQT nhiệm kỳ 2025-2029. |
| | | | - Approval of the 2023 business production report.
- Approval of the 2023 Board of Directors activity report.
- Approval of the 2023 supervisory report.
- Approval of the audited financial statements for 2023.
- Approval of the 2024 business production plan.
- Approval of the 2023 profit distribution plan (no dividends distributed).
- Approval of remuneration for the Board of Directors and Supervisory Board for 2024.
- Approval of the audit firm for fiscal year 2025.
- Approval of the candidate list for the Board of Directors election for the 2025–2029 term. |
Trang 2/9
Trang 3/9
II. Hội đồng quản trị
Board of Directors:
- Thông tin về thành viên Hội đồng Quản trị:
Information about the members of the Board of Directors
| STT No. | Thành viên HĐQT
Board of Directors’ members | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn thành viên HĐQT/HĐQT
Độc Lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 01 | Ông/Mr Đào Hữu Hoàng | Chủ tịch
Chairman | 26/06/2024 | |
| 02 | Bà/Ms Đỗ Thị Mai | Thành viên
Member | 28/06/2024 | |
| 03 | Ông/Mr Nguyễn Thế Kỳ | Thành viên
Member | 26/06/2015 | 28/06/2024 |
| 04 | Ông/Mr Đào Hữu Khôi | Thành viên
Member | 28/06/2024 | |
| 05 | Bà/Ms Nguyễn Hoàng Hà | Thành viên
Member | 28/06/2022 | |
| 06 | Ông/Mr Đào Hữu Hoàng Vũ | Thành viên
Member | 28/06/2024 | |
- Các cuộc họp HĐQT
Meetings of the Board of Directors
| Stt No. | Thành viên HĐQT
Board of Director’ member | Số buổi họp HĐQT tham dự
Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr Đào Hữu Hoàng | 6/6 | 100% | |
| 2 | Bà/Ms Đỗ Thị Mai | 6/6 | 100% | |
| 3 | Ông/Mr Nguyễn Thế Kỳ | 3/6 | 50% | Miễn nhiệm từ / Date of dismissal
28/06/2024 |
| 4 | Ông/Mr Đào Hữu Khôi | 6/6 | 100% | |
| 5 | Bà/Ms Nguyễn Hoàng Hà | 6/6 | 100% | |
| 6 | Ông/Mr Đào Hữu Hoàng Vũ | 3/6 | 50% | Mới trúng cử từ /
Elected since
28/06/2024 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc
Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
- Giám sát chặt chẽ công tác thực thi các giải pháp đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh hoàn thành các mục tiêu năm của Cô
Closely monitor the implementation of solutions to enhance business operations and achieve the company's annual goals.
- Chỉ đạo thực thi các định hướng chiến lược quan trọng trong năm 2024:
Direct the execution of key strategic directions for 2024
- Tái cấu trúc danh mục, ngành nghề kinh doanh; chuyển nhượng các dự án không hiệu quả.
Restructure the portfolio and business sectors; transfer unprofitable projects.
- Đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu, phát triển các dòng sản phẩm mới, công nghệ mới mang tính đột phá.
Strengthen investment in research and development of groundbreaking new product lines and technologies.
- Cải tiến năng lực bán hàng, phát triển hệ thống phân phối, kênh bán hàng.
Improve sales capabilities, develop distribution systems, and sales channels.
- Tái cấu trúc, nâng cao năng lực, chuyên môn bộ máy quản lý điều hành.
Restructure and enhance the capacity and expertise of the management and executive team.
- Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Activities of the Board of Directors’ subcommittees
- Tham mưu cho HĐQT theo chức năng nhiệm vụ đã được phân công liên quan đến các chính sách phát triển; nhân sự; lương thưởng; kiểm toán nội bộ.
Advise the Board of Directors according to the assigned functions and duties related to development policies, personnel, salaries and bonuses, and internal auditing
Trang 4/9
- Các nghị quyết/quyết định của Hội đồng quản trị
Resolutions/Decisions of the Board of Directors
| Stt No. | Số Nghị quyết
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content | Tỷ lệ thông qua
Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 0301/2024/NQ-HĐQT | 03/01/2024 | Nghị quyết về triển khai triển khai chiến lược bán hàng; kế hoạch mục tiêu năm 2024.
Resolution on the Implementation of the Sales Strategy and 2024 Goals: | 100% |
| 2 | 0403/2024/NQ-HĐQT | 04/03/2024 | Triển khai thực hiện chiến lược sản xuất kinh doanh trong tình hàng bán vào kênh Bảo hiểm khó khăn, lãi suất có xu hướng tăng.
Implement the business strategy in the context of challenges in selling through the insurance channel and rising interest rates | 100% |
| 3 | 0705/NQHĐQT-2024 | 07/05/2024 | Thông qua kế hoạch tổ chức đại hội cổ đông thường niên 2024.
Approve the plan to organize the 2024 Annual General Meeting of Shareholders. | 100% |
| 4 | 2806-2/SPMNQ | 28/06/2024 | Thông qua bầu cử Ông Đào Hữu Hoàng làm Chủ tịch HĐQT nhiệm kỳ 2024-2029.
Approve the election of Mr. Dao Huu Hoang as Chairman of the Board of Directors for the 2024–2029 term. | 100% |
| 5 | 111124-1/NQHĐQT-2024 | 11/11/2024 | Thông qua việc chia cố từ năm 2023 bằng tiền mặt và ngày cuối cùng thực hiện quyền chia cố tức.
Approve the distribution of 2023 dividends in cash and the final date for exercising dividend distribution rights. | 100% |
| 6 | 1512/2024/NQHĐQT | 15/12/2024 | Triển khai và ứng dụng AI vào sản xuất, Implement and apply AI in production and business activities. kinh doanh. | 100% |
Trang 5/9
III. Ban kiểm soát:
Board of Supervisors
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
Information about members of Board of Supervisors
| STT No. | Thành viên BKS
Members of Board of Supervisors | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Supervisors/Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà/Ms Ôn Ngọc Lan | Thành viên
Member | 29/11/2013 | Cử nhân tài chính kế toán
Bachelor of Finance and Accounting |
| 2 | Ông/Mr Dương Nguyễn Trường Huy | Thành viên
Member | 30/06/2017 | Cử nhân tài chính kế toán
Bachelor of Finance and Accounting |
| 3 | Ông/Mr Bùi Công Sơn | Thành Viên
Member | 30/06/2021 | Cử nhân tài chính kế toán
Bachelor of Finance and Accounting |
- Cuộc họp của BKS
Meetings of Board of Supervisors
| STT No. | Thành viên BKS
Members of Board of Supervisors/Audit Committee | Số buổi họp tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà/Ms Ôn Ngọc Lan | 2 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông/Mr Dương Nguyễn Trường Huy | 2 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông/Mr Bùi Công Sơn | 2 | 100% | 100% | |
Trang 6/9
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors -
Xem xét, đánh giá hoạt động của HĐQT, Ban TGĐ và hệ thống quản lý của Công ty trong suốt niên độ liên quan đến việc thực hiện các kế hoạch, mục tiêu năm 2024.
Review and evaluate the activities of the Board of Directors, the Executive Board, and the company's management system throughout the fiscal year in relation to the implementation of the 2024 plans and goals.
- Chủ động giám sát các hoạt động của Công ty, phối hợp với HĐQT, Ban TGĐ, Ban quản lý tổ chức kiểm tra toàn diện hoạt động sản xuất kinh doanh.
Proactively monitor the company's activities, coordinate with the Board of Directors, the Executive Board, and the management team to conduct a comprehensive inspection of business operations.
- Tham luận với Ban ban giám khắc phục các điểm hạn chế, kiện toàn bộ máy tổ chức; Nâng cao hiệu quả SXKD; Kiểm soát rủi ro, Quản lý tài chính, hiệu quả sử dụng vốn.
Consult with the management team to address limitations, optimize organizational structure, enhance business efficiency, control risks, manage finances, and improve capital utilization
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Coordination between the Supervisory Board and the Board of Directors, Executive Board, and other managers: -
Hội đồng quản trị, Ban giám đốc tạo điều kiện cho Ban kiểm soát thực hiện các chức năng có hiệu quả đối với hoạt động công ty.
The Board of Directors and the Executive Board facilitate the Supervisory Board in effectively performing its functions regarding the company's operations.
- Các ý kiến của Ban kiểm soát được Hội đồng quản trị, Ban giám đốc tiếp thu và thực hiện.
Recommendations from the Supervisory Board are acknowledged and implemented by the Board of Directors and the Executive Board.
IV. Ban điều hành
Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành
Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/
miễn nhiệm
Date of appointment /
dismissal of members of the Board of Management / |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr Nguyễn Thuế Quyên | 15/06/1944 | Dược sĩ
Pharmacist | 15/09/2022 |
Trang 7/9
Trang 8/9
V. Kế toán trưởng
Chief Accountant
| STT No. | Họ và tên Name | Ngày tháng năm sinh Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm Date of appointment/ dismissal |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông/Mr Võ Thành Nhân | 30/08/1982 | Cử nhân tài chính – kế toán Bachelor of Finance – Accounting | Bổ nhiệm/ Appoint: 01/06/2021 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty: (Không)
Training courses on corporate governance: (none)
VII. Danh sách sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
The list of affiliated persons of the public company and transactions of affiliated persons of the Company.
-
Danh sách về người có liên quan của công ty:
The list of affiliated persons of the Company
(đính kèm phụ lục 1/ Attached Appendix 1) -
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: (không có)
Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons: (none) -
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: (không có)
Transactions between the company's insiders, related parties of insiders, and subsidiaries or companies controlled by the company: (none) -
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác (không có)
Transactions between the Company and other objects (none)
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:
Share transactions of internal persons and their affiliated persons.
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
The list of internal persons and their affiliated persons
(đính kèm phụ lục 2/ Attached Appendix 2) -
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết
Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company.
| Stt No. | Người thực hiện giao dịch
Transaction executor | Quan hệ với người nội bộ
Relationship with internal persons | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ
Number of shares owned at the beginning of the period | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Reasons for increasing, decreasing (buying, selling, converting, rewarding, etc.) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | Số cổ phiếu
Number of shares | Tỷ lệ
Percentage | |
| Không phát sinh/ No transactions occurred | | | | | | | |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: (không)
Other significant issues: (none)

Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M
DN: C=VN, S=HỒ CHÍ MINH,
L=Quận Bình Tân, CN=CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M,
OID.0.9.2342.19200300.100.1.1=M
ST:0302271207
Location: your signing location here
Date: 2025-01-20 15:03:10
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Sign, full name and seal)

CHỦng TY
PHỤ LỤC 1: DANH SÁCH CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
APPENDIX 1: THE LIST OF AFFILIATED PERSONS OF THE COMPANY
(Bổ sung cho mục VII.1 của Báo cáo quản trị năm 2024 /Supplement to section VII.1 of the 2024 Governance Report)
Mã chứng khoán: Stock symbol: SPM
Tên công ty: Name of company: Công ty Cổ Phần S.P.M/S.P.M CORPORATION
Ngày chợt: Closing date: 31/12/2024
| STT No. | Họ tên
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán
Securities trading account | Chức vụ tại công ty
Position at the Company | Số giấy NSH
NSH No. | Ngày cấp giấy NSH
Date of NSH Issuance | Nơi cấp
Issuing authority | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan công ty/người nội bộ
Time of starting to be | Thời điểm không còn là người có liên quan công ty/người nội bộ
Time of ending to be affiliate | Lý do
Reasons | Mối quan hệ đối với người nội bộ
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | ĐÀO HỮU HOÀNG | | CT HĐQT
BoD
Chairman | | | | | 28/06/2024 | | | CÔNG TY |
| 2 | ĐÀO HỮU KHỎI | | TV HĐQT
BoD
Member | | | | | 28/06/2024 | | | CÔNG TY |
| 3 | ĐÀO HỮU HOÀNG VŨ | | TV HĐQT
BoD
Member | | | | | 28/06/2024 | | | CÔNG TY |
| 4 | NGUYỄN THẾ KỶ | | TV HĐQT
BoD
Member | | | | | | 30/06/2024 | | |
| 5 | ĐỖ THỊ MAI | | TV HĐQT
BoD
Member | | | | | 30/06/2024 | | | |
| 6 | NGUYỄN HOÀNG HÀ | | TV HĐQT
BoD
Member | | | | | 28/06/2022 | | | |
| 7 | ÔN NGỌC LAN | | TV BKS
Supervisor | | | | | 29/11/2013 | | | |
| 8 | DƯƠNG NGUYỄN TRƯỜNG HUY | | TV BKS
Supervisor | | | | | 30/06/2017 | | | |
| 9 | NGUYỄN THẾ QUYỀN | | TỔNG GIÁM ĐỐC CEO | | | | | 15/09/2022 | | | |
| 10 | BÙI CÔNG SƠN | | TV BKS
Supervisor | | | | | 30/06/2021 | | | |
| 11 | VÕ THÀNH NHẮN | | KT Trưởng
Chief Accountant | | | | | 01/06/2021 | | | |
1/3
PHỤ LỤC 2: DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN ĐẾN NGƯỜI NỘI BỘ
APPENDIX 2: THE LIST OF INTERNAL PERSONS AND THEIR AFFILIATED PERSONS
(Bổ sung cho mục VIII.1 của Báo cáo quản trị năm 2024/Supplement to section VIII.1 of the 2024 Governance Report)
Mã chứng khoán: Stock symbol: SPM
Tên công ty: Name of company: Công ty Cổ Phần S.P.M/S.P.M CORPORATION
Ngày phát: Closing date: 31/12/2024
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | Name of organization/individual | Securities trading account | Position at the Company | NSH No. | Date of NSH Issuance | Issuing authority | Address | Number of shares owned at the end of the period | Percentage of share ownership at the end of the period | Note |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | ĐÀO HỮU HOÀNG | CT HĐQT | ||||||||
| BoD | ||||||||||
| Chairman | 6,198,120 | 43.27% | ||||||||
| 1.01 | ĐÀO KIỂM KHUẾ | |||||||||
| 1.02 | NGUYỄN THỊ QUỲNH HƯƠNG | 245,845 | 1.76% | |||||||
| 1.03 | ĐÀO THỊ LÊ DIỄM | 011C060436 | 154,290 | 1.10% | ||||||
| 1.04 | ĐÀO THỊ NGỌC ÁNH | 011C360084 | 354,540 | 2.53% | ||||||
| 1.05 | ĐÀO THỊ LÊ THỦY | 5,000 | 0.04% | |||||||
| 1.06 | ĐÀO HỮU NGỰ | 3,000 | 0.02% | |||||||
| 1.07 | ĐÀO HỮU KHỐI | TV HĐQT | ||||||||
| BoD | ||||||||||
| Member | 409,935 | 2.93% | ||||||||
| 1.08 | ĐÀO HỮU NGÔI | 5,000 | 0.04% | |||||||
| 1.09 | ĐÀO HỮU VIỆT | 15,000 | 0.11% | |||||||
| 1.10 | ĐÀO HỮU HUY | 5,000 | 0.04% | |||||||
| 1.11 | ĐÀO THỊ LÊ UYÊN | 5,000 | 0.04% | |||||||
| 1.12 | ĐÀO HỮU HOÀNG VŨ | TV HĐQT | ||||||||
| BoD | ||||||||||
| Member | 1,769,020 | 12.64% |
2/3
| STT
No. | Họ tên
Name of organization/indi vidual | Tài khoản giao dịch chứng khoán
Securities trading account | Chức vụ tại công ty
Position at the Company | Số giấy NSH
NSH No. | Ngày cấp giấy NSH
Date of NSH issuance | Nơi cấp
Issuing authority | Địa chỉ trụ sở/dịa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | ĐÀO HỮU KHỐI | | TV HĐQT
BoD Member | | | | | 409,935 | 2.93% | 1.07 |
| 3 | ĐÀO HỮU HOÀNG VŨ | | TV HĐQT
BoD Member | | | | | 1,769,020 | 12.64% | 1.12 |
| 4 | NGUYỄN THẾ KỶ | | TV HĐQT
BoD Member | | | | | 30,000 | 0.21% | |
| 4.01 | NGUYỄN THỊ NGHI HUYỀN | | | | | | | 11,000 | 0.08% | |
| 4.02 | NGUYỄN THỊ QUỲNH ANH | | | | | | | 2,000 | 0.01% | |
| 4.03 | NGUYỄN THỊ QUỲNH GIAO | | | | | | | 5,000 | 0.04% | |
| 4.04 | NGUYỄN THỊ QUỲNH TRẦN | | | | | | | | | |
| 5 | ĐỖ THỊ MAI | | TV HĐQT
BoD Member | | | | | | | |
| 5.01 | ĐỖ THỊ HẰNG | | | | | | | | | |
| 5.02 | ĐỖ THỊ TUYẾT | | | | | | | | | |
| 6 | NGUYỄN HOÀNG HÀ | | TV HĐQT
BoD Member | | | | | | | |
| 7 | ÔN NGỌC LAN | | TV BKS
Supervisor | | | | | | | |
| 7.01 | NGUYỄN MINH ĐẲNG | | | | | | | | | |
| 8 | DƯƠNG NGUYỄN TRƯỜNG HUY | | TV BKS
Supervisor | | | | | | | |
| 8.01 | PHẨM THỊ TUYẾT PHƯỢNG | | | | | | | | | |
| 9 | NGUYỄN THẾ QUYỀN | | TỔNG GIÁM ĐỐC
CEO | | | | | | | |
| 8.01 | BÙI THỊ THU HẰNG | | | | | | | | | |
3/3
| STT
No. | Họ tên
Name of organization/indi vidual | Tài khoản giao dịch chứng khoán
Securities trading account | Chức vụ tại công ty
Position at the Company | Số giấy NSH
NSH No. | Ngày cấp giấy NSH
Date of NSH issuance | Nơi cấp
Issuing authority | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.02 | NGUYỄN THẾ CHÍNH | | | | | | | | | |
| 8.03 | TRẦN THỊ HIỀN | | | | | | | | | |
| 8,04 | BÙI VĂN THÌN | | | | | | | | | |
| 8,05 | ĐẶNG THỊ HẢI | | | | | | | | | |
| 10 | BÙI CÔNG SƠN | | TV BKS Supervisor | | | | | | | |
| 10.1 | PHẠM THỊ TUYẾT NGA | | | | | | | | | |
| 11 | VÕ THÀNH NHÂN | | KT Trưởng Chief Accountant | | | | | | | |
| 11.01 | NGUYỄN THỊ LỜI | | | | | | | | | |