AI assistant
Công ty Cổ phần S.P.M — Governance Information 2026
Jan 29, 2026
66977_rns_2026-01-29_11a5d3dc-3908-4185-a848-3012a45a6872.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
SPM
CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M
S.P.M CORPORATION
Số/No.: 02/HDQT-SPM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
TP.HCM, ngày 30 tháng 01 năm 2026
Ho Chi Minh City, Jan 30, 2026
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
Năm 2025 / Year 2025
Kính gửi/To:
- Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM
- The State Securities Commission;
- The HoChiMinh Stock Exchange
| Tên công ty
Name of company | CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M
S.P.M CORPORATION |
| --- | --- |
| Địa chỉ trụ sở chính
Address of head office | Lô 51, KCN Tân Tạo, Đường số 2, P.Tân Tạo, TP HCM
Lot 51, Tan Tao Industrial Park, Street No. 2, Tan Tao Ward,
Ho Chi Minh City |
| Điện thoại / Telephone | 08 3750 7496 |
| Fax | 08 3877 1010 |
| Email | [email protected] |
| Vốn điều lệ / Charter capital | 140.000.000.000 VNĐ |
| Mã chứng khoán / Stock symbol | SPM |
| Mô hình quản trị công ty
Governance model | Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và
Tổng Giám đốc
General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board
of Supervisors, General Director and Director |
| Thực hiện kiểm toán nội bộ
Internal audit implementation | Đã thực hiện
Implemented |
Trang 1/8
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Activities of the General Meeting of Shareholders:
| Stt No. | Số nghị quyết
Decision No | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | ĐHCĐ-NQ27/06/2025 | 27/06/2025 | ☑ Thông qua báo cáo sản xuất kinh doanh năm 2024
☑ Thông qua báo cáo hoạt động HĐQT năm 2024 và kế hoạch hoạt động 2025
☑ Thông qua báo cáo kiểm soát năm 2024 và kế hoạch hoạt động năm 2025
☑ Thông qua báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2024
☑ Thông qua kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2025
☑ Thông qua phương án chia lợi nhuận năm 2024 (5%)
☑ Thông qua Thù lao của HĐQT và Ban kiểm soát 2025
☑ Thông qua đơn vị kiểm toán niên độ 2026 |
| | | | - Approval of the 2024 business and production report
- Approval of the 2024 Board of Directors’ activity report and the 2025 operation plan
- Approval of the 2024 Supervisory Board’s report and the 2025 operation plan
- Approval of the audited financial statements for the year 2024
- Approval of the 2025 business and production plan
- Approval of the 2024 profit distribution plan (5%)
- Approval of remuneration for the Board of Directors and Supervisory Board for 2025
- Approval of the auditing firm for the fiscal year 2026 |
Trang 2/8
Trang 3/8
II. Hội đồng quản trị
Board of Directors:
- Thông tin về thành viên Hội đồng Quản trị:
Information about the members of the Board of Directors
| STT No. | Thành viên HĐQT
Board of Directors’ members | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn thành viên HĐQT/HĐQT
Độc Lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 01 | Ông/Mr Đào Hữu Hoàng | Chủ tịch
Chairman | 26/06/2024 | |
| 02 | Bà/Ms Đỗ Thị Mai | Thành viên
Member | 28/06/2024 | |
| 03 | Ông/Mr Đào Hữu Khôi | Thành viên
Member | 28/06/2024 | |
| 04 | Bà/Ms Nguyễn Hoàng Hà | Thành viên
độc lập HĐQT
Independent
Member of the Board of Directors | 28/06/2022 | |
| 05 | Ông/Mr Đào Hữu Hoàng Vũ | Thành viên
Member | 28/06/2024 | |
- Các cuộc họp HĐQT
Meetings of the Board of Directors
| Stt No. | Thành viên HĐQT
Board of Director’ member | Số buổi họp HĐQT tham dự
Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr Đào Hữu Hoàng | 6/6 | 100% | |
| 2 | Bà/Ms Đỗ Thị Mai | 6/6 | 100% | |
| 3 | Ông/Mr Đào Hữu Khôi | 6/6 | 100% | |
| 4 | Bà/Ms Nguyễn Hoàng Hà | 6/6 | 100% | |
| 5 | Ông/Mr Đào Hữu Hoàng Vũ | 6/6 | 100% | |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc
Supervising the Board of Management by the Board of Directors: -
Giám sát chặt chẽ công tác thực thi các giải pháp đẩy mạnh hoạt động sản xuất kinh doanh hoàn thành các mục tiêu năm của Công ty.
Closely monitor the implementation of solutions to enhance business operations and achieve the company's annual goals. -
Chỉ đạo thực thi các định hướng chiến lược quan trọng trong năm 2025:
Direct the execution of key strategic directions for 2025 -
Tái cấu trúc danh mục, ngành nghề kinh doanh; chuyển nhượng các dự án không hiệu quả.
Restructure the portfolio and business sectors; transfer unprofitable projects. -
Đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu, phát triển các dòng sản phẩm mới, công nghệ mới mang tính đột phá.
Strengthen investment in research and development of groundbreaking new product lines and technologies. -
Cải tiến năng lực bán hàng, phát triển hệ thống phân phối, kênh bán hàng.
Improve sales capabilities, develop distribution systems, and sales channels. -
Tái cấu trúc, nâng cao năng lực, chuyên môn bộ máy quản lý điều hành.
Restructure and enhance the capacity and expertise of the management and executive team. -
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Activities of the Board of Directors’ subcommittees -
Tham mưu cho HĐQT theo chức năng nhiệm vụ đã được phân công liên quan đến các chính sách phát triển; nhân sự; lương thưởng; kiểm toán nội bộ.
Advise the Board of Directors on matters within its assigned functions and duties, including development policies, personnel, remuneration, and internal auditing.
Trang 4/8
- Các nghị quyết/quyết định của Hội đồng quản trị
Resolutions/Decisions of the Board of Directors
| Stt No. | Số Nghị quyết
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content | Tỷ lệ thông qua
Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 0301/2025/NQ-HĐQT | 03/01/2025 | Nghị quyết về triển khai chiến lược bán hàng; kế hoạch mục tiêu năm 2025.
Resolution on the Implementation of the Sales Strategy and 2025 Goals: | 100% |
| 2 | 0403/2025/NQ-HĐQT | 04/03/2025 | Triển khai phát triển dự án thuốc điều trị ung thư.
Implementing an investment project for the development and manufacturing of oncology drugs | 100% |
| 3 | 0805/NQHĐQT-2025 | 08/05/2025 | Thông qua kế hoạch tổ chức đại hội cổ đông thường niên 2025.
Approve the plan to organize the 2025 Annual General Meeting of Shareholders. | 100% |
| 4 | 0110/NQHĐQT-2025 | 10/10/2025 | Thông qua kế hoạch triển khai, nâng cấp ứng dụng “AI Agent” cho hệ thống Base
Approval of the implementation and upgrade of the “AI Agent” application for the Base system | 100% |
| 5 | 0511-25-1/NQHĐQT-2025 | 05/11/2025 | Thông qua kế hoạch và thời gian chia cổ tức năm 2024;
Approval of the dividend plan and payment schedule for 2024 | 100% |
| 6 | 0112/NQHĐQT-2025 | 15/12/2025 | Thông qua kế hoạch kinh doanh cho năm 2026;
Approval of the 2026 Business Plan; | 100% |
III. Ban kiểm soát:
Board of Supervisors
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
Information about members of Board of Supervisors
Trang 5/8
| Stt No. | Thành viên BKS
Members of Board of Supervisors | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Supervisors/Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà/Ms Ôn Ngọc Lan | Thành viên
Member | 29/11/2013 | Cử nhân tài chính kế toán
Bachelor of Finance and Accounting |
| 2 | Ông/Mr Dương Nguyễn Trường Huy | Thành viên
Member | 30/06/2017 | Cử nhân tài chính kế toán
Bachelor of Finance and Accounting |
| 3 | Ông/Mr Bùi Công Sơn | Thành Viên
Member | 30/06/2021 | Cử nhân tài chính kế toán
Bachelor of Finance and Accounting |
2. Cuộc họp của BKS
Meetings of Board of Supervisors
| STT No. | Thành viên BKS
Members of Board of Supervisors/Audit Committee | Số buổi họp tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà/Ms Ôn Ngọc Lan | 2 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông/Mr Dương Nguyễn Trường Huy | 2 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông/Mr Bùi Công Sơn | 2 | 100% | 100% | |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors
- Xem xét, đánh giá hoạt động của HĐQT, Ban TGĐ và hệ thống quản lý của Công ty trong suốt niên độ liên quan đến việc thực hiện các kế hoạch, mục tiêu năm 2025.
Review and evaluate the activities of the Board of Directors, the Executive Board, and the company's management system throughout the fiscal year in relation to the implementation of the 2025 plans and goals.
- Chủ động giám sát các hoạt động của Công ty, phối hợp với HĐQT, Ban TGĐ, Ban quản lý tổ chức kiểm tra toàn diện hoạt động sản xuất kinh doanh.
Proactively monitor the Company's activities and coordinate with the Board of Directors, the Executive Board, and the management team to conduct comprehensive inspections of business operations.
Trang 6/8
- Tham luận với Ban ban giám khắc phục các điểm hạn chế, kiện toàn bộ máy tổ chức; Nâng cao hiệu quả SXKD; Kiểm soát rủi ro, Quản lý tài chính, hiệu quả sử dụng vốn.
Consult with management to address limitations, optimize the organizational structure, enhance operational efficiency, control risks, strengthen financial management, and improve capital utilization.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Coordination between the Supervisory Board and the Board of Directors, Executive Board, and other managers:
- Hội đồng quản trị, Ban giám đốc tạo điều kiện cho Ban kiểm soát thực hiện các chức năng có hiệu quả đối với hoạt động công ty.
The Board of Directors and the Executive Board facilitate the Supervisory Board in effectively performing its functions regarding the company's operations.
- Các ý kiến của Ban kiểm soát được Hội đồng quản trị, Ban giám đốc tiếp thu và thực hiện.
Recommendations from the Supervisory Board are acknowledged and implemented by the Board of Directors and the Executive Board.
IV. Ban điều hành
Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành
Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/
miễn nhiệm
Date of appointment /
dismissal of members of the Board of Management / |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr Nguyễn Thế Quyên | 15/06/1944 | Dược sĩ
Pharmacist | 15/09/2022 |
V. Kế toán trưởng
Chief Accountant
| STT No. | Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/
miễn nhiệm
Date of appointment/
dismissal |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr Võ Thành Nhân | 30/08/1982 | Cử nhân tài chính – kế toán
Bachelor of Finance – Accounting | Bổ nhiệm/ Appoint: 01/06/2021 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty: (Không)
Training courses on corporate governance: (none)
VII. Danh sách sách về người có liên quan của của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
The list of affiliated persons of the public company and transactions of affiliated persons of the Company.
- Danh sách về người có liên quan của công ty:
The list of affiliated persons of the Company
(đính kèm phụ lục 1/ Attached Appendix 1)
Trang 7/8
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: (không có)
Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons: (none)
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nằm quyền kiểm soát: (không có)
Transactions between the company's insiders, related parties of insiders, and subsidiaries or companies controlled by the company: (none)
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác (không có)
Transactions between the Company and other objects (none)
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:
Share transactions of internal persons and their affiliated persons.
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
The list of internal persons and their affiliated persons
(đính kèm phụ lục 2/ Attached Appendix 2)
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết
Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company.
| Stt
No. | Người thực
hiện giao
dịch
Transaction
executor | Quan hệ với
người nội bộ
Relationship
with
internal
persons | Số cổ phiếu sở hữu
đầu kỳ Number of
shares owned at the
beginning of the
period | | Số cổ phiếu sở hữu
cuối kỳ Number of
shares owned at the
end of the period | | Lý do tăng, giảm
(mua, bán, chuyển đổi,
thưởng...)
Reasons for
increasing,
decreasing
(buying, selling,
converting,
rewarding, etc.) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ
phiếu
Number
of
shares | Tỷ lệ
Percentage | Số cổ
phiếu
Number
of
shares | Tỷ lệ
Percentage | |
| Không phát sinh/ No transactions occurred | | | | | | | |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: (không)
Other significant issues: (none)


Trang 8/8
PHU LUC 1: DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
APPENDIX 1: THE LIST OF AFFILIATED PERSONS OF THE COMPANY
(Bổ sung cho mục VII.1 của Báo cáo quản trị năm 2025 /Supplement to Section VII.1 of the 2025 Corporate Governance Report)
Mã chứng khoán/Stock symbol: SPM
Tên công ty/Name of company: Công ty Cổ Phần S.P.M./S.P.M CORPORATION
Ngày chối bổ sung date: 31/12/2025
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan công ty/người nội bộ
Time of starting to be | Thời điểm không còn là người có liên quan công ty/người nội bộ
Time of ending to be affiliate | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| No. | Name of organization / individual | Securities trading account | Position at the Company | NSH No. | Date of NSH issuance | Issuing authority | Address | | | Reasons | Relationship with the Company |
| 1 | ĐẢO HỮU HOÀNG | | Chủ tịch HĐQT BoD Chairman | | | | | 28/06/2024 | | Bầu cử Election | Người nội bộ Insider |
| 1.01 | ĐẢO KIỂM KHUẾ | | Không | None | | | | | | | | Cha ông Đào Hữu Hoàng
The father of Mr. Đào Hữu Hoàng |
| 1.02 | NGUYỄN THỊ QUỲNH HƯƠNG | | Không | None | | | | | | | | Vợ Ông Đào Hữu Hoàng
The wife of Mr. Đào Hữu Hoàng |
| 1.03 | ĐẢO THỊ LỆ DIỄM | | Không | None | | | | | | | | Chị Ông Đào Hữu Hoàng
The elder sister of Mr. Đào Hữu Hoàng |
| 1.04 | ĐẢO THỊ NGỌC ÁNH | | Không | None | | | | | | | | Chị Ông Đào Hữu Hoàng
The elder sister of Mr. Đào Hữu Hoàng |
| 1.05 | ĐẢO THỊ LỆ THỦY | | Không | None | | | | | | | | Chị Ông Đào Hữu Hoàng
The elder sister of Mr. Đào Hữu Hoàng |
Page 1 of 6
Page 2 of 6
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan công ty/người nội bộ | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | Name of organization / individual | Securities trading account | Position at the Company | NSH No. | Date of NSH issuance | Issuing authority | Address | Time of starting to be | Time of ending to be affiliate | Reasons | Relationship with the Company |
| 1.06 | ĐÀO HỮU NGỰ | Không | None | ||||||||
| The elder brother of Mr. Đào Hữu Hoàng | |||||||||||
| 1.07 | ĐÀO HỮU KHỐI | Thành viên HĐQT | |||||||||
| BoD Member | 28/06/2024 | Bầu cử | |||||||||
| Election | Em trai Ông Đào Hữu Hoàng | ||||||||||
| Đào Hữu Hoàng's younger brother | |||||||||||
| 1.08 | ĐÀO HỮU NGÔI | Không | None | ||||||||
| Đào Hữu Hoàng's younger brother | |||||||||||
| 1.09 | ĐÀO HỮU VIỆT | Không | None | ||||||||
| Đào Hữu Hoàng's younger brother | |||||||||||
| 1.10 | ĐÀO HỮU HUY | Không | None | ||||||||
| Đào Hữu Hoàng's younger brother | |||||||||||
| 1.11 | ĐÀO THỊ LỆ UYỀN | Không | None | ||||||||
| Đào Hữu Hoàng's younger sister. | |||||||||||
| 1.12 | ĐÀO HỮU HOÀNG VŨ | TV HĐQT | |||||||||
| BoD Member | 28/06/2024 | Bầu cử | |||||||||
| Election | Con trai Ông Đào Hữu Hoàng | ||||||||||
| The son of Mr. Đào Hữu Hoàng | |||||||||||
| 2 | ĐÀO HỮU KHỐI | TV HĐQT | |||||||||
| BoD Member | 28/06/2024 | Bầu cử | |||||||||
| Election | Người nội bộ | ||||||||||
| Insider | |||||||||||
| Em trai Ông Đào Hữu Hoàng | |||||||||||
| Đào Hữu Hoàng's younger brother |
Page 3 of 6
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan công ty/người nội bộ | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | Name of organization / individual | Securities trading account | Position at the Company | NSH No. | Date of NSH issuance | Issuing authority | Address | Time of starting to be | Time of ending to be affiliate | Reasons | Relationship with the Company |
| 3 | ĐÀO HỮU HOÀNG VŨ | TV HĐQT | |||||||||
| BoD Member | 28/06/2024 | Bầu cử | |||||||||
| Election | Người nội bộ | ||||||||||
| Insider | |||||||||||
| Con trai Ông Đào | |||||||||||
| Hữu Hoàng | |||||||||||
| The son of Mr. Đào | |||||||||||
| Hữu Hoàng | |||||||||||
| 4 | NGUYỄN HOÀNG HÀ | TV Độc lập HĐQT | |||||||||
| Independent Director | 28/06/2022 | Bầu cử | |||||||||
| Election | Người nội bộ | ||||||||||
| Insider | |||||||||||
| 5 | ĐỖ THỊ MAI | TV HĐQT | |||||||||
| BoD Member | 28/06/2024 | Bầu cử | |||||||||
| Election | Người nội bộ | ||||||||||
| Insider | |||||||||||
| 5.01 | ĐỖ THỊ HẰNG | Không | None | ||||||||
| The younger sister of Mrs. Đỗ Thị Mai | |||||||||||
| 5.02 | ĐỖ THỊ TUYẾT | Không | None | ||||||||
| The elder sister of Mrs. Đỗ Thị Mai. | |||||||||||
| 6 | BÙI CÔNG SƠN | Trưởng ban kiểm soát | |||||||||
| Head of the Supervisory Board | 30/06/2021 | Bầu cử | |||||||||
| Election | Người nội bộ | ||||||||||
| Insider | |||||||||||
| 6.01 | PHẠM THỊ TUYẾT NGA | Không | None | ||||||||
| The wife of Mr. Bùi | |||||||||||
| Công Sơn | |||||||||||
| 7 | ÔN NGỌC LAN | Thành viên BKS | |||||||||
| Supervisory Board Member | 29/11/2013 | Bầu cử | |||||||||
| Election | Người nội bộ | ||||||||||
| Insider |
Page 4 of 6
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan công ty/người nội bộ | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | Name of organization / individual | Securities trading account | Position at the Company | NSH No. | Date of NSH issuance | Issuing authority | Address | Time of starting to be | Time of ending to be affiliate | Reasons | Relationship with the Company |
| 7.01 | NGUYỄN MINH ĐĂNG | Không | None | ||||||||
| The husband of Mrs. Ôn Ngọc Lan | |||||||||||
| 8 | DƯƠNG NGUYỄN TRƯỜNG HUY | Thành viên BKS | |||||||||
| Supervisory Board Member | 30/06/2017 | Bầu cử | |||||||||
| Election | Người nội bộ | ||||||||||
| Insider | |||||||||||
| 8.01 | PHẠM THỊ TUYẾT PHƯƠNG | Không | None | ||||||||
| The wife of Mr. Dương Nguyễn Trường Huy | |||||||||||
| 9 | NGUYỄN THẾ QUYỀN | TỔNG GIÁM ĐỐC | |||||||||
| General Director | 15/09/2022 | Bổ nhiệm / Appointment | Người nội bộ | ||||||||
| Insider | |||||||||||
| 9.01 | BÙI THỊ THU HẰNG | Không | None | ||||||||
| The wife of Mr. Nguyễn Thế Quyền | |||||||||||
| 9.02 | NGUYỄN THẾ CHÍNH | Không | None | ||||||||
| The father of Mr. Nguyễn Thế Quyền | |||||||||||
| 9.03 | TRẦN THỊ HIỀN | Không | None | ||||||||
| The mother of Mr. Nguyễn Thế Quyền | |||||||||||
| 9.04 | BÙI VĂN THÍN | Không | None | ||||||||
| The father-in-law of Mr. Nguyễn Thế Quyền |
Page 5 of 6
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan công ty/người nội bộ | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | Name of organization / individual | Securities trading account | Position at the Company | NSH No. | Date of NSH issuance | Issuing authority | Address | Time of starting to be | Time of ending to be affiliate | Reasons | Relationship with the Company |
| 9.05 | ĐẶNG THỊ HẢI | Không | None | ||||||||
| The mother-in-law of Mr. Nguyễn Thế Quyến | |||||||||||
| 10 | NGUYỄN THẾ KỶ | P.Giám đốc Vice Director | 30/06/2024 | Bộ nhiệm / Appointment | Người nội bộ Insider (Đã mất -Deceased) | ||||||
| 10.01 | NGUYỄN THỊ NGHI HUYỀN | Không | None | ||||||||
| The wife of Mr. Nguyễn Thế Kỷ | |||||||||||
| 10.02 | NGUYỄN THỊ QUỲNH ANH | Không | None | ||||||||
| The daughter of Mr. Nguyễn Thế Kỷ | |||||||||||
| 10.03 | NGUYỄN THỊ QUỲNH GIAO | Không | None | ||||||||
| The daughter of Mr. Nguyễn Thế Kỷ | |||||||||||
| 10.04 | NGUYỄN THỊ QUỲNH TRẦN | Không | None | ||||||||
| The daughter of Mr. Nguyễn Thế Kỷ | |||||||||||
| 10.05 | NGUYỄN THỊ QUỲNH NHƯ | Không | None | ||||||||
| The daughter of Mr. Nguyễn Thế Kỷ | |||||||||||
| 10.06 | NGUYỄN THỊ QUỲNH HƯƠNG | Không | None | ||||||||
| The daughter of Mr. Nguyễn Thế Kỷ |
Page 6 of 6
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan công ty/người nội bộ | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | Name of organization / individual | Securities trading account | Position at the Company | NSH No. | Date of NSH issuance | Issuing authority | Address | Time of starting to be | Time of ending to be affiliate | Reasons | Relationship with the Company |
| 11 | VÕ THÀNH NHÂN | KT Trưởng Chief Accountant | 01/06/2021 | Bổ nhiệm / Appointment | Người nội bộ Insider | ||||||
| 11.01 | NGUYỄN THỊ LỜI | Không | None | ||||||||
| The mother of Mr. Võ Thành Nhân |
PHỤ LỤC 2: DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN ĐẾN NGƯỜI NỘI BỘ
APPENDIX 2: THE LIST OF INTERNAL PERSONS AND THEIR AFFILIATED PERSONS
(Bổ sung cho mục VIII.1 của Báo cáo quản trị năm 2025 /Supplement to Section VIII.1 of the 2025 Corporate Governance Report)
Mã chứng khoán: Stock symbol: SPM
Tên công ty: Name of company: Công ty Cổ Phần S.P.M./S.P.M CORPORATION
Ngày chối: 09/06/2025
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | Name of organization/indi vidual | Securities trading account | Position at the Company | NSH No. | Date of NSH issuance | Issuing authority | Address | Number of shares owned at the end of the period | Percentage of share ownership at the end of the period | Note |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
| 1 | ĐÀO HỮU HOÀNG | Chủ tịch HĐQT BoD Chairman | 6,198,120 | 43.27% | Người nội bộ Insider | |||||
| 1.01 | ĐÀO KIỂM KHUẾ | Không | None | |||||||
| The father of Mr. Đào Hữu Hoàng | ||||||||||
| 1.02 | NGUYỄN THỊ QUỲNH HƯƠNG | Không | None | 245,845 | 1.76% | |||||
| The wife of Mr. Đào Hữu Hoàng | ||||||||||
| 1.03 | ĐÀO THỊ LỆ DIỄM | Không | None | 154,290 | 1.10% | |||||
| The elder sister of Mr. Đào Hữu Hoàng | ||||||||||
| 1.04 | ĐÀO THỊ NGỌC ÁNH | Không | None | 354,540 | 2.53% | |||||
| The elder sister of Mr. Đào Hữu Hoàng |
Page 1 of 6
Page 2 of 6
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ | Số có phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu có phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | Name of organization/indi vidual | Securities trading account | Position at the Company | NSH No. | Date of NSH issuance | Issuing authority | Address | Number of shares owned at the end of the period | Percentage of share ownership at the end of the period | Note |
| 1.05 | ĐÀO THỊ LỆ THỦY | Không | None | 5,000 | 0.04% | |||||
| The elder sister of Mr. Đào Hữu Hoàng | ||||||||||
| 1.06 | ĐÀO HỮU NGƯ | Không | None | 3,000 | 0.02% | |||||
| The elder brother of Mr. Đào Hữu Hoàng | ||||||||||
| 1.07 | ĐÀO HỮU KHỐI | Thành viên HĐQT | ||||||||
| BoD Member | 409,935 | 2.93% | Em trai Ông Đào Hữu Hoàng | |||||||
| Đào Hữu Hoàng's younger brother | ||||||||||
| 1.08 | ĐÀO HỮU NGÔI | Không | None | 5,000 | 0.04% | |||||
| Đào Hữu Hoàng's younger brother | ||||||||||
| 1.09 | ĐÀO HỮU VIỆT | Không | None | 15,000 | 0.11% | |||||
| Đào Hữu Hoàng's younger brother | ||||||||||
| 1.10 | ĐÀO HỮU HUY | Không | None | 5,000 | 0.04% | |||||
| Đào Hữu Hoàng's younger brother | ||||||||||
| 1.11 | ĐÀO THỊ LỆ UYÊN | Không | None | 5,000 | 0.04% | |||||
| Đào Hữu Hoàng's younger sister. | ||||||||||
| 1.12 | ĐÀO HỮU HOÀNG VŨ | TV HĐQT | ||||||||
| BoD Member | 1,769,020 | 12.64% | Con trai Ông Đào Hữu Hoàng | |||||||
| The son of Mr. Đào Hữu Hoàng |
Page 3 of 6
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ | Số có phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu có phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | Name of organization/indi vidual | Securities trading account | Position at the Company | NSH No. | Date of NSH Issuance | Issuing authority | Address | Number of shares owned at the end of the period | Percentage of share ownership at the end of the period | Note |
| 2 | ĐÀO HỮU KHỎI | TV HĐQT | ||||||||
| BoD Member | 409,935 | 2.93% | Người nội bộ | |||||||
| Insider | ||||||||||
| Em trai Ông Đào Hữu Hoàng | ||||||||||
| Đào Hữu Hoàng's younger | ||||||||||
| brother | ||||||||||
| 3 | ĐÀO HỮU HOÀNG VŨ | TV HĐQT | ||||||||
| BoD Member | 1,769,020 | 12.64% | Người nội bộ | |||||||
| Insider | ||||||||||
| Con trai Ông Đào Hữu Hoàng | ||||||||||
| The son of Mr. Đào Hữu Hoàng | ||||||||||
| 4 | NGUYỄN HOÀNG HÀ | TV Độc lập HĐQT | ||||||||
| Independent | ||||||||||
| Director | Người nội bộ | |||||||||
| Insider | ||||||||||
| 5 | ĐỖ THỊ MAI | TV HĐQT | ||||||||
| BoD Member | 1,000,000 | 7.14% | Người nội bộ | |||||||
| Insider | ||||||||||
| 5.01 | ĐỖ THỊ HẰNG | Không | None | 25,000 | 0.18% | |||||
| The younger sister of Mrs. Đỗ | ||||||||||
| Thị Mai | ||||||||||
| 5.02 | ĐỖ THỊ TUYẾT | Không | None | |||||||
| The elder sister of Mrs. Đỗ Thị | ||||||||||
| Mai | ||||||||||
| 6 | BÙI CÔNG SƠN | Trưởng ban kiểm soát | ||||||||
| Head of the Supervisory | ||||||||||
| Board | Người nội bộ | |||||||||
| Insider | ||||||||||
| 6.01 | PHẠM THỊ TUYẾT NGA | Không | None | |||||||
| The wife of Mr. Bùi Công Sơn |
Page 4 of 6
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ | Số có phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu có phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | Name of organization/individual | Securities trading account | Position at the Company | NSH No. | Date of NSH issuance | Issuing authority | Address | Number of shares owned at the end of the period | Percentage of share ownership at the end of the period | Note |
| 7 | ÔN NGỌC LAN | Thành viên BKS Supervisory Board Member | Người nội bộ Insider | |||||||
| 7.01 | NGUYỄN MINH ĐẲNG | Không | None | |||||||
| 8 | DƯƠNG NGUYỄN TRƯỜNG HUY | Thành viên BKS Supervisory Board Member | Người nội bộ Insider | |||||||
| 8.01 | PHẠM THỊ TUYẾT PHƯƠNG | Không | None | |||||||
| 9 | NGUYỄN THẾ QUYỀN | TỔNG GIÁM ĐỐC General Director | Người nội bộ Insider | |||||||
| 9.01 | BÙI THỊ THU HẰNG | Không | None | |||||||
| 9.02 | NGUYỄN THẾ CHÍNH | Không | None | |||||||
| 9.03 | TRẦN THỊ HIỀN | Không | None |
Page 5 of 6
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ | Số có phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu có phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | Name of organization/indi vidual | Securities trading account | Position at the Company | NSH No. | Date of NSH issuance | Issuing authority | Address | Number of shares owned at the end of the period | Percentage of share ownership at the end of the period | Note |
| 9.04 | BÙI VĂN THÌN | Không | None | |||||||
| The father-in-law of Mr. Nguyễn Thế Quyên | ||||||||||
| 9.05 | ĐẶNG THỊ HẢI | Không | None | |||||||
| The mother-in-law of Mr. Nguyễn Thế Quyên | ||||||||||
| 10 | NGUYỄN THẾ KỶ | P.Giám đốc | ||||||||
| Vice Director | 30,000 | 0.21% | Người nội bộ | |||||||
| Insider | ||||||||||
| (Đã mất -Deceased) | ||||||||||
| 10.01 | NGUYỄN THỊ NGHI HUYỀN | Không | None | 11,000 | 0.08% | |||||
| The wife of Mr. Nguyễn Thế Kỳ | ||||||||||
| 10.02 | NGUYỄN THỊ QUỲNH ANH | Không | None | 2,000 | 0.01% | |||||
| The daughter of Mr. Nguyễn Thế Kỳ | ||||||||||
| 10.03 | NGUYỄN THỊ QUỲNH GIAO | Không | None | 5,000 | 0.04% | |||||
| The daughter of Mr. Nguyễn Thế Kỳ | ||||||||||
| 10.04 | NGUYỄN THỊ QUỲNH TRẦN | Không | None | |||||||
| The daughter of Mr. Nguyễn Thế Kỳ | ||||||||||
| 10.05 | NGUYỄN THỊ QUỲNH NHƯ | Không | None | 4,000 | 0.03% | |||||
| The daughter of Mr. Nguyễn Thế Kỳ |
Page 6 of 6
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Chức vụ tại công ty | Số giấy NSH | Ngày cấp giấy NSH | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở/địa chỉ liên hệ | Số có phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu có phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | Name of organization/individual | Securities trading account | Position at the Company | NSH No. | Date of NSH issuance | Issuing authority | Address | Number of shares owned at the end of the period | Percentage of share ownership at the end of the period | Note |
| 10.06 | NGUYỄN THỊ QUỲNH HƯƠNG | Không | None | 245,845 | 1.76% | |||||
| The daughter of Mr. Nguyễn Thế Kỷ | ||||||||||
| 11 | VÕ THÀNH NHÂN | KT Trưởng | ||||||||
| Chief Accountant | Người nội bộ | |||||||||
| Insider | ||||||||||
| 11.01 | NGUYỄN THỊ LỜI | Không | None | |||||||
| The mother of Mr. Võ Thành Nhân |