Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần S.P.M Annual Report 2019

Apr 27, 2020

66977_rns_2020-04-27_1ac6cef6-655a-4487-aad0-978c8c757ac9.pdf

Annual Report

Open in viewer

Opens in your device viewer

img-0.jpeg

img-1.jpeg

CÔNG TY CỔ PHẦN SPM

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN 2019

Signature Not Verified

Ký bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN S.P.M

Ký ngày: 30/3/2020 13:50:50


img-2.jpeg

Thông tin chung

  • Khái quát về công ty
  • Quá trình hình thành và phát triển
  • Ngành nghề kinh doanh
  • Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý
  • Định hướng phát triển
  • Các rủi ro

img-3.jpeg

Tình hình hoạt động trong năm

  • Tình hình sản xuất kinh doanh
  • Tổ chức nhân sự
  • Tình hình các dự án đầu tư
  • Tình hình tài chính
  • Thông tin về cổ đông, sự thay đổi vốn chủ sở hữu
  • Báo cáo tác động đến môi trường, xã hội

img-4.jpeg

Báo cáo của Ban TGĐ

  • Đánh giá chung
  • Kết quả kinh doanh
  • Tình hình tài chính
  • Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý

img-5.jpeg

Đánh giá của HĐQT về các mặt hoạt động của Công ty

  • Đánh giá về hoạt động công ty
  • Đánh giá đối với hoạt động điều hành của Ban TGĐ
  • Những kế hoạch và định hướng của HĐQT

img-6.jpeg

Quản trị công ty

  • Hội đồng quản trị
  • Ban kiểm soát
  • Thù lao của thành viên HĐQT

img-7.jpeg

Báo cáo tài chính

  • Ý kiến kiểm toán
  • Phụ lục báo cáo tài chính đã kiểm toán

Viết tắt:

HĐQT : Hội đồng quản trị
TGĐ : Tổng giám đốc
Công ty : Công ty cổ phần S.P.M


01

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Khái quát về công ty

Mã chứng khoán: SPM

Sàn giao dịch: HOSE

Tên công ty: Công ty Cổ phần S.P.M

Trụ sở chính: Lô 51, Đường số 2, KCN Tân Tạo, Q.Bình Tân, TP.HCM

Vốn điều lệ: 140.000.000.000 VNĐ (Một trăm bốn mươi tỷ đồng)

Website: www.spm.com.vn

2. Quá trình hình thành và phát triển

2.1 Lịch sử hình thành

Tiền thân của Công ty S.P.M là Công ty Dược phẩm Đô Thành. Công ty Dược phẩm Đô Thành hoạt động với tư cách là một nhà phân phối dược phẩm trực thuộc Tendipharco (Công ty Dược Quận 10) được thành lập năm 1988. Năm 1995, thành lập Công ty TNHH Dược phẩm Đô Thành (Saigon Pharma). Năm 2001, Công ty TNHH S.P.M chính thức ra đời ngày 26/03/2001. Ngày 12/02/2007, chuyển đổi thành Công Ty Cổ Phần S.P.M

2.2 Quá trình phát triển

Công ty TNHH SPM chính thức thành lập năm 2001 với vốn điều lệ ban đầu 20 tỷ đồng, cùng hơn 40 nhân sự.

Công ty nhanh chóng phát triển hàng trăm sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy đặt tại KCN Tân Tạo, TP.HCM đạt chuẩn GMP và áp dụng hệ thống quản lý ISO.


Năm 2007 công ty chuyển thành Công ty cổ phần S.P.M đồng thời tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng. Công ty tiếp tục mở rộng sản xuất và đưa vào hoạt động nhà máy mới trị giá 180 tỷ (năm 2009).

Năm 2010 tiếp tục tăng vốn điều lệ lên 140 tỷ đồng và niêm yết trên thị trường chứng khoán (sàn HoSE) với mã SPM.

Từ năm 2011 đến nay công ty tiếp tục mở rộng ngành sản xuất sang thực phẩm chức năng, thuốc tiêm... cùng với việc nâng quy mô nhà máy giai đoạn 2 dự kiến đưa vào hoạt động cuối năm 2020.

3. Ngành nghề kinh doanh

Giấy CNĐKKD số 0302271207 do Sở kế hoạch và Đầu tư TP HCCM cấp đăng ký lần đầu ngày 26/03/2001, đăng ký thay đổi lần thứ 20 ngày 15 tháng 11 năm 2018

Ngành nghề kinh doanh:

  • Sản xuất và mua bán mỹ phẩm, thực phẩm.
  • Sản xuất và mua bán dược phẩm.
  • Mua bán máy móc, trang thiết bị Y tế.
  • Khai thác quặng sắt, kim loại, đá, cát, sỏi, đất sét...
  • Cho thuê mặt bằng, văn phòng, kho, kinh doanh nhà.
  • Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng khác.
  • Mua bán sắt thép, vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng

02


  1. Thông tin về mô hình quản trị, tổ chức kinh doanh và bộ máy quản lý
    4.1 Mô hình quản trị

img-8.jpeg

4.2 Cơ cấu bộ máy quản lý
Hội đồng quản trị

img-9.jpeg


04

Ban kiểm soát

img-10.jpeg

Ban giám đốc

img-11.jpeg


05

5. Định hướng phát triển

Mục tiêu

Đa dạng sản phẩm, vươn tới dẫn đầu thị trường Việt Nam về dược phẩm và các sản phẩm chăm sóc sức khỏe.

Chiến lược trung và dài hạn

  • Về trung hạn: Nghiên cứu và nâng cao chất lượng sản phẩm nhằm nâng cao tính cạnh tranh trên thị trường Việt Nam và quốc tế; cơ cấu danh mục sản phẩm, đẩy mạnh marketing nhằm hướng tới vị trí dẫn đầu thị trường dược phẩm.

  • Về dài hạn: Định hướng sản phẩm chiến lược; tìm kiếm đối tác chiến lược nhằm mở rộng thị trường quốc tế. Các dự án phát triển nhân sự toàn diện sẽ được triển khai; các công nghệ quản lý hiện đại cũng sẽ được đầu tư và áp dụng thống nhất.

Phát triển bền vững

Công ty phát triển đảm bảo hài hòa các lợi ích. Các mục tiêu của công ty luôn gắn kết với sự phát triển (hoặc phục vụ lợi ích) cộng đồng. Công ty cũng đảm bảo môi trường lao động an toàn và thỏa mãn cao đối với người lao động; bên cạnh sử dụng tiết kiệm tài nguyên và bảo vệ môi trường được chú trọng hàng đầu.

6. Các rủi ro

Rủi ro về kinh tế

Hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty cũng chịu sự tác động của các yếu tố vĩ mô của nền kinh tế. Để hạn chế rủi ro của các tác động này, Ban giám đốc công ty luôn thận trọng và hoạch định chiến lược phát triển phù hợp cho hoạt động của công ty.


06

Rủi ro kinh doanh

Bên cạnh việc hội nhập phát triển, hoạt động của công ty cũng chịu sự cạnh tranh khốc liệt từ các đối thủ cả trong nước và ngoài nước. Với số lượng cả ngàn Công ty dược phẩm cả nội địa và nước ngoài đang hoạt động tại Việt Nam hiện nay, Công ty luôn phải cải thiện chất lượng sản phẩm, dịch vụ đồng thời luôn cố gắng cập nhật giá cạnh tranh để giữ chân khách hàng truyền thống và phát triển thêm khách hàng mới.

Rủi ro về nguồn nguyên vật liệu

Nguyên vật liệu của Công ty đã số nhập khẩu. Do đó, những biến động về tỷ giá, xăng dầu, nguồn tài nguyên, thiên tai... đều làm tăng giá nhập nguyên vật liệu trong khi đó công ty không thể tăng giá bán sản phẩm. Điều này ảnh hưởng nghiêm trọng đến lợi nhuận.

Để đảm bảo hoạt động sản xuất ổn định, công ty có kế hoạch cụ thể về sản xuất, dự trữ nguyên vật liệu cũng như chú trọng chất lượng bảo quản. Lập kế hoạch nhập khẩu ở thời điểm thích hợp; tham gia bảo hiểm từ bên thứ ba.

Rủi ro khác

Các rủi ro khách quan được hiểu như rủi ro bất khả kháng, Công ty có thể phòng ngừa hoặc tham gia các chương trình bảo hiểm nhằm hạn chế thấp nhất sự thất thoát tài sản.


07

II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG NĂM

1. Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh

img-12.jpeg
So sánh với năm 2018

img-13.jpeg
So sánh với kế hoạch

Kết quả kinh doanh không được như mong đợi, thể hiện những khó khăn nhất định đối người công ty nói riêng và ngành dược nói chung.


08

  1. Tổ chức nhân sự
    2.1 Giới thiệu ban điều hành của công ty

img-14.jpeg

ĐÀO HƯU HOÀNG CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Ông Hoàng đã có nhiều năm kinh nghiệm điều hành trong lĩnh vực dược phẩm và nắm giữ nhiều chức vụ quan trọng từ năm 1995 đến nay. Ông Hoàng tốt nghiệp Đại học bác sĩ y khoa và hiện đang là Chủ Tịch hội đồng quản trị công ty cổ phần SPM

img-15.jpeg

ĐỒ THỊ MAI ỦY VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Bà Mai tốt nghiệp đại học y khoa và tài chính với nhiều năm hoạt động với tư cách là kế toán trưởng tại nhiều công ty, hiện nay Bà đang là Giám đốc Công ty cổ phần phát triển Viễn Thông, truyền thông và Dịch vụ.

img-16.jpeg

HUỲNH PHÚ HẢI PHÓ CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Từ năm 1998 đến nay Ông Hải nắm giữ nhiều vị trí quan trọng tại nhiều công ty. Ông Hải tốt nghiệp Thạc Sĩ quản trị kinh doanh và hiện đang là Phó chủ tịch HĐQT, Phó TGD phụ trách Marketing.

img-17.jpeg

NGUYỄN THẾ KỶ ỦY VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ TỔNG GIÁM ĐỐC

Ông Kỷ hiện đang là Tổng giám đốc công ty cổ phần SPM. Ông tốt nghiệp đại học chuyên môn dược sĩ và đã có nhiều năm kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực dược phẩm từ năm 1979.


  1. Tổ chức nhân sự (tt)
    2.1 Giới thiệu ban điều hành của công ty (tt)

img-18.jpeg

ĐÀO HỮU KHÔI

ỦY VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

Ông Khôi hiện nay là thành viên của HĐQT của Công ty SPM và Công ty TNHH Hưng vạn phát. Ông tốt nghiệp Đại học Bách khoa và Sư phạm với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh vàng bạc đá quý.

img-19.jpeg

VẤN TẮT CHIẾN

PHÓ TỔNG GIẢM ĐỐC

Ông Chiến là cử nhân Y khoa, từng là giảng viên. Ông được bổ nhiệm làm phó tổng GD Công ty từ năm 2007 tới nay.

img-20.jpeg

BÙI CÔNG SƠN

KẾ TOÁN TRƯỜNG

Ông Sơn là cử nhân kế toán, có rất nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính kế toán, được bổ nhiệm kế toán trưởng Công ty từ năm 2006.

09


10

2.2 Số lượng cán bộ, công nhân viên

Tổng số lao động hiện có của Công ty là 248 (*) nhân viên, trong đó có tốt nghiệp học vị chuyên ngành (y/dược) 35, chiếm 14.1 %; trình độ được thống kê như sau:

img-21.jpeg

Mức thu nhập cao, môi trường làm việc tốt, địa điểm làm việc không xa trung tâm thành phố cùng với các chế độ đào tạo là yếu tố quan trọng giúp Công ty thu hút được những nhân viên có năng lực.

Trong bối cảnh nền kinh tế Việt Nam ngày càng hội nhập với nền kinh tế thế giới, cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong nước và ngoài nước diễn ra khốc liệt hơn bao giờ hết. Công ty đã có những chính sách thu hút và duy trì nguồn nhân lực, đặc biệt là những nhân viên, quản lý có sự đóng góp tốt thông qua các chính sách phù hợp với mặt bằng chung của thị trường lao động như lương, thưởng, phúc lợi, đào tạo và phát triển.

Công ty cũng xác định đào tạo và nâng cao trình độ nguồn nhân lực là điều kiện tiên quyết để tồn tại và phát triển. Bên cạnh việc cử nhân viên tham gia các khóa huấn luyện và đào tạo do các tổ chức có uy tín giảng dạy, Công ty cũng rất chú ý trong việc tổ chức đào tạo nội bộ do các Trưởng phòng hoặc Ban Tổng Giám đốc trực tiếp huấn luyện

(*) Tính đến 31 tháng 12 năm 2019


11

  1. Tình hình đầu tư các dự án

Thực hiện chiến lược đã thông qua tại các Đại hội cổ đông, Công ty tiến hành thanh lý hoặc chuyển nhượng những dự án kém hiệu quả ngoài ngành dược.

Theo đó, những năm vừa qua Công ty đã chuyển nhượng hoàn tất dự án không hiệu quả để tập trung phát triển ngành dược phẩm, vốn là thế mạnh của công ty; tập trung phát triển sản phẩm mới ( đông dược ) và đầu tư thêm dây chuyền thuốc chích dự kiến hoạt động vào cuối năm 2020.

  1. Tình hình tài chính

4.1 Tình hình tài chính

(Xem phần phần II, khoản 1 và phần VI trong báo cáo này)

4.2 Các chỉ số tài chính cơ bản

STT Khoản mục Năm 2018 Năm 2019 TB ngành
I. Chỉ tiêu về khả năng thanh toán
1 Hệ số thanh toán hiện hành 3.849 3.430 2.490
2 Hệ số thanh toán nhanh 3.719 3.360 1.750
II. Chỉ tiêu về cơ cấu vốn
1 Nợ/Tổng tài sản 0.230 0.259 0.490
2 Nợ/Vốn CSH 0.300 0.349 2.040
III. Chỉ tiêu về năng lực hoạt động
1 Vòng quay hàng tồn kho 8.500 17.700 4.890
2 Doanh thu thuần / Tổng tài sản 0.402 0.481 1.190
IV. Chỉ tiêu về khả năng sinh lời
1 Lợi nhuận sau thuế/ Doanh thu thuần 0.028 0.018 0.069
2 Lợi nhuận sau thuế/ Vốn CSH 0.014 0.012 0.140
3 Lợi nhuận sau thuế/ Tổng tài sản 0.011 0.009 0.075

12

5. Cơ cấu cổ đông, thay đổi vốn đầu tư chủ sở hữu

5.1 Cổ phần

Tổng cổ phần : 14 000 000 cổ phiếu
Mệnh giá : 10 000 đồng
Cổ phần phổ thông : 13 700 000 cổ phiếu
Cổ phiếu quỹ : 230 000 cổ phiếu

5.2 Cơ cấu cổ đông

Theo tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu

img-22.jpeg

Theo cơ cấu tổ chức nắm giữ cổ phiếu

img-23.jpeg

Theo đó cổ phiếu công ty chủ yếu do cá nhân trong nước nắm giữ.


13

  1. Báo cáo tác động đến môi trường, xã hội

6.1 Sử dụng nguồn nguyên liệu không tái chế:

Đối với nguồn nguyên liệu này công ty luôn thực thi chính sách tiết kiệm và khuyến khích những sáng kiến nhằm nâng cao hiệu suất sử dụng. Loại nguyên vật liệu này công ty sử dụng chủ yếu là giấy (thùng/hộp đóng gói), chiếm khoản 0.05% giá trị sản phẩm.

6.2 Năng lượng

Công ty sử dụng điện năng chủ yếu phục vụ cho sản xuất; các phương pháp tiết kiệm chủ yếu bằng cách sử dụng công nghệ hiện đại. Tổng tiêu thụ năm 2019 khoản 3 236 997 KWh.

6.3 Tiêu thụ nước

Công ty sử dụng nước chủ yếu cho mục đích sinh hoạt và sản xuất được cung cấp bởi trạm bơm và xử lý của Công ty, tiêu thụ khoản 50m³/ngày.

6.4 Tuân thủ pháp luật về môi trường

Công ty tuyệt đối tuân thủ pháp luật về bảo vệ môi trường song song với áp dụng chuẩn mực bảo vệ môi trường (ISO 14000).

6.5 Chính sách đối với lao động

Công ty đảm bảo đầy đủ phúc lợi cho người lao động cũng như thu nhập ổn định hàng năm. Bên cạnh đó người lao động cũng được đào tạo kỹ năng từ các chuyên gia của các tổ chức uy tín.


14

6.6 Trách nhiệm đối với cộng đồng

Chăm sóc sức khỏe cộng đồng là một trong những giá trị cốt lõi của Công ty, vì thế những hoạt động từ thiện tư vấn, chăm sóc sức khỏe luôn được chú trọng và thực hiện xuyên suốt quá trình hoạt động của công ty. Được xem là định hướng phát triển giá trị bền vững.

SPM đồng hành Ngày Hội Trẻ em khuyết tật năm 2019 tại Hòn Tắm

img-24.jpeg

img-25.jpeg


img-26.jpeg

img-27.jpeg

15


16

III. BÁO CÁO VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA BAN TÔNG GIÁM ĐỐC

1. Đánh giá chung

Năm 2019 tiếp tục là năm khó khăn đối với Công ty bởi đây là giai đoạn tái cấu trúc toàn diện và dự định hoàn thành vào cuối năm 2020. Tuy nhiên, dưới sự cố gắn của Ban điều hành và toàn thể nhân viên đã đem lại kết quả nhất định. Công ty vẫn duy trì hoạt động có lợi nhuận.

2. Kết quả kinh doanh

img-28.jpeg

So sánh với năm 2018

Kết quả kinh doanh không đạt như kỳ vọng, lợi nhuận chỉ đạt 74.67 % so với kế hoạch và 83.13% so với cùng kỳ. Tuy nhiên, đây cũng là nỗ lực của toàn thể nhân viên Công ty.


17

3. Tình hình tài chính

Tài sản (Đơn vị: triệu đồng)

CHỈ TIÊU SỐ CUỐI KỲ SỐ ĐẦU NĂM
I. TÀI SẢN NGẮN HẠN 835,989 667,286
1. Tiền và các khoản tương đương tiền 2,144 766
2. Đầu tư tài chính ngắn hạn
3. Các khoản phải thu ngắn hạn 816,415 638,594
4. Hàng tồn kho 17,109 27,618
5. Tài sản ngắn hạn khác 321 308
II. TÀI SẢN DÀI HẠN 186,375 305,595
1. Các khoản phải thu dài hạn 58,093 186,564
2. Tài sản cố định 60,675 66,526
3. Tài sản dở dang dài hạn 55,736 41,077
4. Đầu tư tài chính dài hạn 9,504 9,504
5. Tài sản dài hạn khác 2,367 1,924
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,022,364 972,881

Nguồn vốn (Đơn vị: triệu đồng)

CHỈ TIÊU SỐ CUỐI KỲ SỐ ĐẦU NĂM
I. NỢ PHẢI TRẢ 265,133 224,608
1. Nợ ngắn hạn 251,827 212,737
2. Nợ dài hạn 13,306 11,871
II. VỐN CHỦ SỞ HỮU 757,231 748,273
1. Vốn chủ sở hữu 757,231 748,273
2. Nguồn kinh phí và qũy khác - -
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,022,364 972,881

Các tỷ lệ thể hiện khả năng thanh toán hoặc khả năng trả nợ ngắn hạn đều trong tầm kiểm soát.


18

  1. Những cải tiến về cơ cấu tổ chức, chính sách, quản lý

Công ty tiến hành tái cấu trúc bộ máy theo hướng trẻ hóa đội ngũ lãnh đạo, chú trọng chất lượng lao động, đồng thời với việc khuyến khích lao động năng suất cao bằng cách tăng chi phí cho lao động theo đơn vị sản phẩm.

Bên cạnh đó là đẩy mạnh áp dụng công nghệ hoặc các giải pháp công nghệ mới nhằm tăng năng suất lao động, giảm hoặc loại bỏ lãng phí các công đoạn trung gian một cách triệt để.


19

IV. ĐÁNH GIÁ CỦA HĐQT ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CÔNG TY

  1. Đánh giá về các mặt hoạt động của công ty

Thông qua kết quả kinh doanh năm 2019, HĐQT đánh giá cao nỗ lực của toàn thể nhân viên Công ty cũng như khẳng định các mặt tích cực trong hoạt động sản xuất kinh doanh.

  1. Đánh giá về hoạt động của Ban TGĐ

Tuy là thời kỳ khó khăn của Công ty, do ảnh hưởng bởi chiến lược tái cấu trúc bộ máy quản lý cũng như ngành nghề kinh doanh. Nhưng Ban TGĐ đã nỗ lực duy trì hoạt động, định hướng và điều hành chính xác để công ty luôn hoạt động hiệu quả nhất trong điều kiện các nguồn lực có hạn.

  1. Các kế hoạch và định hướng của HĐQT

Định hướng

img-29.jpeg


Kế hoạch năm 2020

img-30.jpeg

Nhóm giải pháp

Cơ cấu danh mục sản phẩm theo hướng chất lượng và sinh lợi nhuận bên cạnh đầu tư công nghệ mới.
Mở rộng thị trường quốc tế; tăng bao phủ toàn bộ các tỉnh thành cả nước; chú trọng phát triển đội ngũ bán hàng có chuyên môn và chuyên nghiệp.
Đầu tư phát triển thương hiệu mới; tạo lực để những thương hiệu đã có tiếp tục dẫn đầu trong cả nước.
Áp dụng công nghệ mới giảm chi phí ( bao gồm chi phí sản xuất và quản lý) tăng sức cạnh tranh cho từng sản phẩm.

21

V. QUẢN TRỊ CÔNG TY

1. Hội đồng quản trị (*)

Trong năm HĐQT đã tổ chức các cuộc họp thông qua các nghị quyết quan trọng nhằm chỉ đạo và giám sát hoạt động của Ban TGĐ, phục vụ chiến lược phát triển của Công ty.

2. Ban kiểm soát (**)

Kiểm soát mục tiêu, chiến lược: theo sát kế hoạch, mục tiêu đã đề ra nhằm đảm bảo kết quả Doanh thu – lợi nhuận hoàn thành chỉ tiêu đã đề ra.

Kiểm soát thông tin: Theo dõi nắm bắt tình hình, Công bố thông tin kịp thời, minh bạch tránh gây ảnh hưởng tới cổ đông nhỏ.

Kiểm soát tài chính: Kiểm tra báo cáo tài chính hàng quý để đánh giá tính hợp lý của các số liệu kế toán, kết hợp với các Kiểm toán viên độc lập nhằm xem xét các yếu tố ảnh hưởng quan trọng trong báo cáo Tài chính. Kiểm soát việc tuân thủ các quy định về quản lý khoản đầu tư tài chính.

Đánh giá: Nhìn chung, Ban lãnh đạo SPM đã kết hợp khá tốt trong công tác quản lý và thúc đẩy sản suất kinh doanh. Các báo cáo tài chính quý, bán niên, thường niên đều phản ánh các con số trung thực và hợp lý phù hợp với các chuẩn mực Kế toán tại Việt nam và các quy định pháp lý liên quan.

3. Thủ lao của thành viên HĐQT

Chức danh Thủ lao/năm Số lượng
Chủ tịch HĐQT 40,000,000 1
Thành viên HĐQT 25,000,000 4

() () Danh sách thành viên HĐQT và BKS được đề cập phần I, mục 4.2 trong báo cáo này.
(
) Xem thêm báo cáo quản trị năm 2019 đã đăng trên HOSE và www.spm.com.vn


VI. BÁO CÁO TÀI CHÍNH

  1. Ý kiến kiểm toán

Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty Cổ phần S.P.M tại ngày 31 tháng 12 năm 2019, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính.

  1. Phụ lục báo cáo tài chính đã kiểm toán

Nguồn: Báo cáo tài chính đã kiểm toán tại ngày 31/12/2019

22


BẢNG CẦN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2019
Đơn vị tính: VND

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 835,989,429,717 667,286,041,604
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 2,144,091,364 766,192,679
1. Tiền 111 2,144,091,364 766,192,679
2. Các khoản tương đương tiền 112 - -
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 - -
1. Chứng khoán kinh doanh 121 - -
2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 122 - -
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 - -
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 816,415,300,071 638,593,677,265
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 V.2a 664,307,077,949 495,946,361,546
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 V.3 104,639,402,749 51,239,503,661
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133 - -
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 134 - -
5. Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 V.4a 37,000,000,000 71,157,915,269
6. Phải thu ngắn hạn khác 136 V.5a 92,732,474,696 84,283,552,112
7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 V.6 (82,263,655,323) (64,033,655,323)
8. Tài sản thiếu chờ xử lý 139 - -
IV. Hàng tồn kho 140 V.7 17,108,503,571 27,618,112,308
1. Hàng tồn kho 141 18,648,581,002 29,179,803,491
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 (1,540,077,431) (1,561,691,183)
V. Tài sản ngắn hạn khác 150 321,534,711 308,059,352
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 V.8a 225,283,486 269,098,016
2. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 152 96,251,225 38,961,336
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 V.16 - -
4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 - -
5. Tài sản ngắn hạn khác 155 - -

23


Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
B- TÀI SẢN DÀI HẠN 200 186,375,125,384 305,594,848,153
I. Các khoản phải thu dài hạn 210 58,093,301,567 186,563,652,298
1. Phải thu dài hạn của khách hàng 211 V.2b - 151,563,652,298
2. Trả trước cho người bán dài hạn 212 - -
3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 213 - -
4. Phải thu nội bộ dài hạn 214 - -
5. Phải thu về cho vay dài hạn 215 V.4b 23,093,301,567 -
6. Phải thu dài hạn khác 216 V.5b 35,000,000,000 35,000,000,000
7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi 219 - -
II. Tài sản cố định 220 60,674,726,652 66,525,825,945
1. Tài sản cố định hữu hình 221 V.9 55,320,192,872 60,924,426,125
- Nguyên giá 222 225,174,507,162 224,422,117,076
- Giá trị hao mòn lũy kế 223 (169,854,314,290) (163,497,690,951)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 - -
- Nguyên giá 225 - -
- Giá trị hao mòn lũy kế 226 - -
3. Tài sản cố định vô hình 227 V.10 5,354,533,780 5,601,399,820
- Nguyên giá 228 8,603,940,878 8,603,940,878
- Giá trị hao mòn lũy kế 229 (3,249,407,098) (3,002,541,058)
III. Bất động sản đầu tư 230 - -
- Nguyên giá 231 - -
- Giá trị hao mòn lũy kế 232 - -
IV. Tài sản dở dang dài hạn 240 55,736,425,074 41,076,505,786
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn 241 - -
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 242 V.11 55,736,425,074 41,076,505,786
V. Đầu tư tài chính dài hạn 250 9,504,000,000 9,504,000,000
1. Đầu tư vào công ty con 251 - -
2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 - -
3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 V.12 9,504,000,000 9,504,000,000
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn 254 - -
5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 - -
VI. Tài sản dài hạn khác 260 2,366,672,091 1,924,864,124
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.8b 2,126,027,641 1,687,698,533
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.13 240,644,450 237,165,591
3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn 263 - -
4. Tài sản dài hạn khác 268 - -
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 270 1,022,364,555,101 972,880,889,757

24


Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
C - NỢ PHẢI TRẢ 300 265,132,987,778 224,607,501,076
I. Nợ ngắn hạn 310 251,826,931,408 212,736,936,776
1. Phải trả người bán ngắn hạn 311 V.14 18,378,002,123 12,810,163,301
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 V.15 1,356,037,271 4,627,203,737
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 V.16 1,258,013,940 745,373,482
4. Phải trả người lao động 314 V.17 3,525,330,826 3,173,573,226
5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315 V.18 531,533,795 278,709,908
6. Phải trả nội bộ ngắn hạn 316 - -
7. Phải trả theo tiền độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 317 - -
8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 - -
9. Phải trả ngắn hạn khác 319 V.19 23,938,979,975 38,413,981,878
10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 V.20a 202,839,033,478 152,687,931,244
11. Dự phòng phải trả ngắn hạn 321 - -
12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 - -
13. Quỹ bình ổn giá 323 - -
14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 324 - -
II. Nợ dài hạn 330 13,306,056,370 11,870,564,300
1. Phải trả người bán dài hạn 331 - -
2. Người mua trả tiền trước dài hạn 332 - -
3. Chi phí phải trả dài hạn 333 - -
4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh 334 - -
5. Phải trả nội bộ dài hạn 335 - -
6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn 336 - -
7. Phải trả dài hạn khác 337 - -
8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 V.20b 13,306,056,370 11,870,564,300
9. Trái phiếu chuyển đổi 339 - -
10. Cổ phiếu ưu đãi 340 - -
11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 - -
12. Dự phòng phải trả dài hạn 342 - -
13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 343 - -

25


Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Số cuối năm Số đầu năm
D - VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 757,231,567,323 748,273,388,681
I. Vốn chủ sở hữu 410 757,231,567,323 748,273,388,681
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411 V.21 140,000,000,000 140,000,000,000
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a 140,000,000,000 140,000,000,000
- Cổ phiếu ưu đãi 411b - -
2. Thặng dư vốn cổ phần 412 V.21 210,885,368,500 210,885,368,500
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413 - -
4. Vốn khác của chủ sở hữu 414 - -
5. Cổ phiếu quỹ 415 V.21 (10,036,370,000) (10,036,370,000)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416 - -
7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417 - -
8. Quỹ đầu tư phát triển 418 - -
9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp 419 - -
10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420 - -
11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 V.21 416,382,568,823 407,424,390,181
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
lũy kế đến cuối kỳ trước 421a 407,424,390,181 407,424,390,181
- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối kỳ này 421b 8,958,178,642 -
12. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 422 - -
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 - -
1. Nguồn kinh phí 431 - -
2. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định 432 - -
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 1,022,364,555,101 972,880,889,757

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2019
Đơn vị tính: VND

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VL1 555,755,824,664 444,962,995,800
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 VL2 63,279,336,832 54,238,800,041
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 492,476,487,832 390,724,195,759
4. Giá vốn hàng bán 11 VL3 397,554,198,679 297,401,054,388
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 94,922,289,153 93,323,141,371
6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 VL4 60,101,037 1,367,293,037
7. Chi phí tài chính 22 VL5 12,497,543,816 9,311,506,438
Trong đó: chi phí lãi vay 23 12,608,060,004 9,071,851,824
8. Chi phí bán hàng 25 VL6 39,790,201,648 46,042,541,969
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 VL7 30,691,800,374 28,107,295,053
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 12,002,844,352 11,229,090,948
11. Thu nhập khác 31 VL8 15,856,086 1,923,528,853
12. Chi phí khác 32 VL9 265,365,249 443,233,083
13. Lợi nhuận khác 40 (249,509,163) 1,480,295,770
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 11,753,335,189 12,709,386,718
15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 51 V.16 2,798,635,406 1,864,615,830
16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại 52 V.13 (3,478,859) 66,167,628
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 8,958,178,642 10,778,603,260
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 VL10 651 783
19. Lãi suy giảm trên cổ phiếu 71 VL10 651 783

27


BÁO CÁO LUÝ CHUYẾN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2019
Đơn vị tính: VND

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế 01 11,753,335,189 12,709,386,718
2. Điều chỉnh cho các khoản:
- Khấu hao tài sản cố định và bất động sản đầu tư 02 V.9; V.10 6,603,489,379 13,209,041,843
- Các khoản dự phòng 03 V.6; V.7 18,208,386,248 13,309,830,081
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ 04 VI.4; VI.5 (32,231,939) 215,622,164
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 VI.4 - (1,201,767,151)
- Chi phí lãi vay 06 VI.5 12,608,060,004 9,071,851,824
- Các khoản điều chỉnh khác 07 - -
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 08 49,141,038,881 47,313,965,479
- Tăng, giảm các khoản phải thu 09 (76,360,090,317) (43,420,386,959)
- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 10,531,222,489 14,236,850,572
- Tăng, giảm các khoản phải trả 11 1,832,475,036 (19,001,454,012)
- Tăng, giảm chi phí trả trước 12 (394,514,578) (426,592,687)
- Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh 13 - -
- Tiền lãi vay đã trả 14 V.18; VI.5 (12,360,797,177) (9,039,314,036)
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 V.16 (2,249,345,871) (2,444,799,639)
- Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 16 - -
- Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 17 - -
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (29,860,011,537) (12,781,731,282)

II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư

1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác 21 V.9; V.11; VII (17,730,029,723) (24,583,493,945)
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác 22 - -
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 - -
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 V.4 11,064,613,702 2,739,620,000
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 - -
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 - -
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 - -
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 (6,665,416,021) (21,843,873,945)

28


Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (tiếp theo)

CHỈ TIÊU Mã số Thuyết minh Năm nay Năm trước
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 - -
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành 32 - -
3. Tiền thu từ đi vay 33 V.20 464,739,300,922 355,594,410,890
4. Tiền trả nợ gốc vay 34 V.20 (413,152,706,618) (325,500,302,274)
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính 35 - -
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 V.19 (13,715,500,000) (64,356,000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 37,871,094,304 30,029,752,616
Lưu chuyển tiền thuần trong năm 50 1,345,666,746 (4,595,852,611)
Tiền và tương đương tiền đầu năm 60 V.1 766,192,679 5,350,615,677
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại 61 32,231,939 11,429,613
Tiền và tương đương tiền cuối năm 70 V.1 2,144,091,364 766,192,679

img-0.jpeg

WWW.SPM.COM.VN