AI assistant
Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ — Proxy Solicitation & Information Statement 2023
Mar 20, 2023
66986_rns_2023-03-20_5e05dc73-678d-4034-b350-87eb8a1c5a82.pdf
Proxy Solicitation & Information Statement
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN
SỢI THẾ KỶ
CENTURY SYNTHETIC FIBER
CORPORATION
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Số/No: 2.2-23/CV-CTTK
TP.HCM/Hochiminh city, ngày/date 20 tháng/month 03 năm/year 2023
CÔNG BỐ THÔNG TIN
TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TP.HCM
INFORMATION DISCLOSURE ON THE STATE SECURITIES COMMISSION AND HOCHIMINH STOCK EXCHANGE’S PORTAL
Kính gửi/To:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
The State Securities Commission
- Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM
Hochiminh Stock Exchange
- Tên tổ chức: Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ
Organization name: Century Synthetic Fiber Corporation - Mã chứng khoán/Ticker: STK
- Địa chỉ trụ sở chính: Lô B1-1, Khu công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, Huyện Củ Chi, TP.HCM
Headquarter office: Lot B1-1, North West Cu Chi Industrial Zone, Cu Chi District, HCMC. - Điện thoại/Tel.: (+84.276) 388 7565
- Fax: (+84.276) 388 7566
- Người thực hiện công bố thông tin: Đặng Triệu Hòa - Chức vụ: Tổng giám đốc
Spokesman: Dang Trieu Hoa – Title: Managing Director - Loại thông tin công bố/Type of information disclosure:
☑ định kỳ/periodic ☐ bất thường/irregular ☐ 24h/24 hours ☐ theo yêu cầu/on demand
Nội dung thông tin công bố/ Contents of information disclosure:
- Báo cáo tình hình ứng cử, đề cử ứng viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2023 – 2028./Report on nomination, self-nomination of candidates for Board of Directors and Board of Supervisors members tenure 2023 – 2028.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 20/03/2023 tại đường dẫn: https://theky.vn
This information was published on the Company’s website on 20/03/2023 at the link: https://theky.vn
Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố./
We hereby declare to be responsible for the accuracy and completeness of the above information.
Tài liệu đính kèm/Attachments
- Tài liệu liên quan đến việc CBTT; Documents related to the information disclosure;
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC/ON BEHALF OF THE COMPANY
NGƯỜI ĐẠI ĐIỆN THEO PHÁP LUẬT
LEGAL REPRESENTATIVE
TỔNG GIÁM ĐỐC/MANAGING DIRECTOR

CÔNG TY CỔ PHẦN SỢI THẾ KỶ
CENTURY SYNTHETIC FIBER CORP.
BÁO CÁO TÌNH HÌNH ỨNG CỬ, ĐỀ CỬ
ỨNG VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ,
BAN KIỂM SOÁT
NHIỆM KỲ 2023-2028
REPORT ON NOMINATION
AND SELF-NOMINATION OF CANDIDATES
FOR BOARD OF DIRECTORS AND BOARD OF
SUPERVISORS MEMBERS TENURE 2023-2028
-
Căn cứ Điều lệ Công ty và các quy định pháp luật hiện hành;
Pursuant to The Charter of Century and relevant regulations. -
Căn cứ thông báo số 70-23/CV-CTTK ngày 09/03/2023 của Công ty về việc đề cử ứng cử thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT), Ban Kiểm soát (BKS) nhiệm kỳ 2023-2028.
Pursuant to the Announcement No.70-23/CV CTTK on 09/03/2023 of Century referring to Nomination, and self-nomination of candidates for the Board of Directors (BOD) and the Board of Supervisors (BOS) members tenure 2023-2028.
Xin báo cáo tình hình ứng cử, đề cử ứng viên HĐQT, BKS như sau:
Report on nomination and self-nomination of candidates for BOD and BOS members, in particular:
I. ĐỀ CỬ, ỨNG CỬ CỦA CỔ ĐÔNG/NOMINATIONS/SELF-NOMINATION OF SHAREHOLDERS
Tính đến hết ngày 20/03/2023-, Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ đã nhận được:
By the end of 20/03/2023, Century Synthetic Fiber Corporation has received:
-
Ứng viên HĐQT: có 07 hồ sơ đề cử với tổng số ứng viên HĐQT là 07 người.
BOD candidates: 07 nominations, with a total of 07 candidates of BOD members. -
Ứng viên BKS: có 03 hồ sơ đề cử với tổng số ứng viên BKS là 03 người.
BOS candidates: 03 nominations with a total of 03 candidates of BOS members.
Thông tin cụ thể như sau:
Detail information as:
- Ứng viên cho thành viên HĐQT/BOD candidates:
1.1 Ông Đặng Triệu Hòa/Mr. Dang Trieu Hoa:
- Ngày sinh/Date of birth: 19/10/1969
- Trình độ văn hóa/Education level: Cử nhân/Bachelor
- Trình độ chuyên môn/Qualification: Quản trị kinh doanh/Business Administration
- Quá trình công tác/History of careers:
| Đơn vị công tác/Unit | Chức vụ/Title | |
|---|---|---|
| 1995 - 2000 | Công ty TNHH TM-DV Hoàn Á | |
| Hoàn A Trading and Service Company Ltd | Giám Đốc/Director | |
| 06/2000 - 02/2020 | Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ | |
| Century Corp | CT HĐQT kiêm TGD | |
| Chairman cum Managing |
| Director | ||
|---|---|---|
| 02/2020 - nay/present | Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ/Century Corp | Phó Chủ tịch HĐQT kiêm TGD |
| Vice Chairman cum Mornaging Director |
1.2 Bà Đặng Mỹ Linh/Mdm. Dang My Linh:
- Ngày sinh/Date of birth: 19/01/1972
- Trình độ văn hóa/Education level: Cao học/Master
- Trình độ chuyên môn/Qualification: Quản trị kinh doanh/ Business Administration
- Quá trình công tác/History of careers:
| Đơn vị công tác/Unit | Chức vụ/Title | |
|---|---|---|
| 2000 - 02/2020 | CTCP Sợi Thế Kỷ | |
| Century Corp | Thành viên HĐQT | |
| BOD member | ||
| 02/2020 - nay/present | CTCP Sợi Thế Kỷ | |
| Century Corp | CT HĐQT | |
| Chairwoman | ||
| 2001 - nay/present | CTCP đầu tư thương mại Liên An | |
| Lien An trading and service Ltd. | TGD | |
| Managing Director | ||
| 2011 - nay/present | Công ty TNHH MTV PT BĐS Khải Tiến | |
| Khai Tien Real Estate Development | Chủ tịch | |
| Chairwoman | ||
| 2005 - nay/present | CTCP cổ phần Sợi Thế Kỷ | |
| Century Corp | Thành viên HĐQT | |
| BOD member |
1.3 Ông Đặng Hướng Cường/Mr. Dang Huong Cuong:
- Ngày sinh/Date of birth: 04/07/1976
- Trình độ văn hóa/Education Level: Cử nhân/Bachelor
- Trình độ chuyên môn/Qualification: Quản trị kinh doanh/ Business Administration
- Quá trình công tác/History of careers:
| Đơn vị công tác/Unit | Chức vụ/Title | |
|---|---|---|
| 2004 - nay/present | Công ty TNHH P.A.N Châu Á | |
| P.A.N Asia Ltd. | Giám đốc | |
| Director | ||
| 2005 - nay/present | CTCP cổ phần Sợi Thế Kỷ | |
| Century Corp | Thành viên HĐQT | |
| BOD member |
1.4 Bà Cao Thị Quế Anh/Mdm. Cao Thi Que Anh
- Ngày sinh/Date of birth: 17/04/1966
- Trình độ văn hóa/Education level: Cử nhân/Bachelor
- Trình độ chuyên môn/Qualification: Kỹ sư /Technology
- Quá trình công tác/History of careers:
| Đơn vị công tác/Unit | Chức vụ/Title | |
|---|---|---|
| 2003-2008 | Kinh doanh tự do |
| Self-employment | ||
|---|---|---|
| 2008 - nay/present | Công ty Cổ Phần Thực Phẩm Xanh | |
| Green Food JSC | TGĐ | |
| Managing Director | ||
| 2009 - 2012 | Công ty Cổ Phần Chứng khoán Quốc tế | |
| International Securities JSC | Chủ tịch | |
| Chairman | ||
| 2018-nay/present | Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ | |
| Century Corp. | TV HĐQT | |
| BOD member |
1.5 Ông Võ Quang Long/Mr. Vo Quang Long
- Ngày sinh/Date of birth: 28/10/1978
- Trình độ văn hóa/Education level: Cao học/Master
- Trình độ chuyên môn/Qualification: Quản trị kinh doanh/Business Administration
- Quá trình công tác/History of careers:
| Đơn vị công tác/Unit | Chức vụ/Title | |
|---|---|---|
| 1/2010-9/2010 | HD Bank | Trưởng phòng đầu tư |
| Head of investment | ||
| 10/2010-01/2018 | OCB | Phó GĐ Kinh doanh tiền tệ và đầu tư |
| Deputy manager of investment | ||
| 02/2018-nay/present | CTCP tư vấn đầu tư Hướng Việt | |
| Huong Viet consulting and investment JSC. | TGĐ | |
| Managing Director | ||
| 2018-nay/present | Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ | |
| Century Corp. | TV HĐQT | |
| BOD member |
1.6 Ông Chen Che Jen/Mr. Chen Che Jen
- Ngày sinh/Date of birth: 10/12/1964
- Trình độ văn hóa/Education level: Cử nhân/Bachelor
- Trình độ chuyên môn/Qualification: Công nghệ/Technology
- Quá trình công tác/History of careers:
| Đơn vị công tác/Unit | Chức vụ/Title | |
|---|---|---|
| 1990-1997 | Formosa Taffeta Co. Ltd | Kinh doanh |
| Sales | ||
| 1997-1999 | Formosa Taffeta HK | Giám đốc |
| Manager | ||
| 2002-nay/present | Formosa Taffeta VN | Giám đốc Marketing |
| Marketing Manager | ||
| 2018-nay/present | Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ | |
| Century Corp. | TV HĐQT | |
| BOD member |
118
GT
HẢI
KT
65
1.7 Ông Nguyễn Quốc Hương/Mr. Nguyen Quoc Huong:
- Ngày sinh/Date of birth: 03/11/1971
- Trình độ văn hóa/Education level: Cao học/Master
- Trình độ chuyên môn/Qualification: Quản trị kinh doanh/Business Administration
- Quá trình công tác/History of careers:
| Đơn vị công tác/Unit | Chức vụ/Title | |
|---|---|---|
| 2013-2014 | Ngân hàng Eximbank/Eximbank | Tổng giám đốc/Managing Director |
| 2014-2017 | Ngân hàng Eximbank/Eximbank | Phó Tổng giám đốc |
| Vice President | ||
| 2018- | ||
| nay/present | Kinh doanh tự do | |
| Self-employment | ||
| 2018- | ||
| nay/present | Công ty cổ phần Sợi Thế Ký | |
| Century Corp. | TV HĐQT | |
| BOD member |
2 Ứng viên cho thành viên BKS/BOS candidates:
2.1 Ông Nguyễn Tự Lực/Mr. Nguyen Tu Luc
- Ngày sinh/Date of birth: 05/11/1952
- Trình độ văn hóa/Education level: Cử nhân/Bachelor
- Trình độ chuyên môn/Qualification: Kế toán/Accounting
- Quá trình công tác/History of careers:
| Đơn vị công tác/Unit | Chức vụ/Title | |
|---|---|---|
| 1984-2000 | Công ty XNK Giày dép Nam Á | |
| Nam A shoes export | Kế toán trưởng | |
| Head of accountant | ||
| 2000-2007 | Công ty cổ phần Sợi Thế Ký | |
| Century corp. | Kế toán trưởng | |
| Head of accountant | ||
| 2007-2021 | Công ty cổ phần Sợi Thế Ký | |
| Century Corp | Trợ lý TGD, Trưởng BKS | |
| MD assistant, Head of Supervisor | ||
| 2018- | ||
| nay/present | Công ty cổ phần Sợi Thế Ký | |
| Century Corp. | TV BKS | |
| BOS member |
2.2. Bà Hoàng Nữ Mộng Tuyền/Mdm. Hoang Nu Mong Tuyen:
- Ngày sinh/Date of birth: 16/05/1990
- Trình độ văn hóa/Education level: Cử nhân/Bachelor
- Trình độ chuyên môn/Qualification: Kỹ sư/Technology
- Quá trình công tác/History of careers:
| Đơn vị công tác/Unit | Chức vụ/Title | |
|---|---|---|
| 2012-2020 | Công ty Cổ phần Sợi Thế Ký | |
| Century Corp | Trưởng nhóm kinh doanh | |
| Sales leader | ||
| 2020-nay/present | Công ty TNHH Kpack |
| 2018-nay/present | Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ
Century Corp. | TV BKS
BOS member |
| --- | --- | --- |
2.3. Bà Đinh Ngọc Hoa/Mdm. Dinh Ngoc Hoa:
- Ngày sinh/Date of birth: 15/12/1979
- Trình độ văn hóa/Education level: Cử nhân/Bachelor
- Trình độ chuyên môn/Qualification: Kinh doanh tiền tệ/Currency trading
- Quá trình công tác/History of careers:
| Đơn vị công tác/Unit | Chức vụ/Title | |
|---|---|---|
| 2002-2007 | CTY TNHH Vĩ Hợp/Vi Hợp LTD. | Nhân viên Kế toán/Accountant |
| 2008-nay | Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ | |
| Century Corp. | Trưởng Phòng Kế hoạch sản tiêu | |
| Head of Planning and Production | ||
| 2018-nay | Công ty cổ phần Sợi Thế Kỷ | |
| Century Corp. | TV BKS | |
| BOS member |
(Vui lòng xem thêm Phụ lục đính kèm về người có liên quan và lợi ích có liên quan của các ứng viên) (Please refer to the Appendix of related persons and related benefits of the candidates)
Qua xem xét tỷ lệ sở hữu cổ phần, thời hạn nắm giữ của các cổ đông để thực hiện quyền ứng cử, đề cử; đồng thời xem xét điều kiện, tiêu chuẩn của các ứng viên đã đáp ứng theo quy định Điều lệ Công ty, Quy định pháp luật liên quan đến HĐQT, BKS.
HĐQT thống nhất đưa các ứng viên này vào danh sách để Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2023 tiến hành bầu cử.
After considering the share ownership rate, and owning period of the shareholders to exercise their rights of nomination and self-nomination, as well as the requirements of the Company’s Charter and relevant regulations related to the BOD, and BOS.
The BOD decided to include these candidates on the ballot at the AGSM for election.
Kính trình Đại hội xem xét, thông qua cơ chế, cách thức đề cử và các ứng viên do HĐQT đề cử như trên. Please consider, and kindly approve and list of candidates as above.
T.C.P. * TIN
Nơi nhắn/To:
- UBCKNN, SGDCK HCM/ State Securities Commission, HOSE
- TV HDQT, Trường BKS, Ban TGD/Member of the BOD, SB, Mgmt. team
- Website Công ty, Lưu văn phòng /Company’s website, Filling in the office
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
ON BEHALF OF THE BOD
CHỦ TỊCH HDQT/CHAIRWOMAN

DẶNG MỸ LINH
Century
CÔNG TY CỔ PHẦN SỢI THẾ KỶ
CENTURY SYNTHETIC FIBER CORPORATION
BẢNG KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN VÀ LỢI ÍCH CÓ LIÊN QUAN
LIST OF RELATED PERSONS & RELATED BENEFITS
| Stt No. | Họ tên Name | Chức vụ hiện tại công ty (nếu có) Title at Company | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ Relationship with Company/Int oan of company | Số cổ phiếu STK sở hữu cuối kỳ No. of owned shares of STK | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ % ownership | Số cổ phần nắm giữ ở công ty khác No. of owned shares of other company | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ % ownership |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin của người kê khai | |||||||
| DẠNG MỸ LINH | CT.HĐQT | 12,161,166 | 14.42% | ||||
| Người có liên quan là tổ chức (1) | |||||||
| Công ty CP TM & ĐT Liên An | TGD | NCLQ | |||||
| Công ty TNHH MTV PT BĐS Khái Tiến | TGD | NCLQ | |||||
| Người có liên quan là cá nhân (2) | |||||||
| Đặng Kim Hoa | Cha ruột | ||||||
| Triệu Hung Moi | Mẹ ruột | ||||||
| Hứa Minh Nghĩa | Cha chồng | ||||||
| Âu Phụng San | Mẹ chồng | ||||||
| Hứa Vĩ Hòa | Chồng | ||||||
| Đặng Thừa Hiền | Con ruột | ||||||
| Đặng Thừa Khánh | Con ruột | ||||||
| Đặng Triệu Hòa | PCT HĐQT | Anh ruột | 11,699,240 | 13.87% | |||
| Đặng Hướng Cường | TV HĐQT | Em ruột | 5,981,235 | 7.09% | |||
| Trịnh Phụng Mỹ | Chị dâu | ||||||
| Dang Vicky | Em dâu | ||||||
| Thông tin của người kê khai | |||||||
| DẠNG TRIỆU HÓA | Phó CT.HĐQT; TGD | 11,699,240 | 13.87% | ||||
| Người có liên quan là tổ chức (1) | |||||||
| Người có liên quan là cá nhân (2) | |||||||
| Đặng Kim Hoa | Cha ruột | ||||||
| Triệu Hung Moi | Mẹ ruột | ||||||
| Trịnh Phụng Mỹ | Vợ | ||||||
| Đặng Gia Hân | Con ruột |
| Đặng Gia Doanh | Con ruột | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đặng Gia Huệ | Con ruột | ||||||
| Đặng Mỹ Linh | Chủ tịch HĐQT | Em ruột | 12,161,166 | 14.42% | |||
| Đặng Hướng Cường | TV HĐQT | Em ruột | 5,981,235 | 7.09% | |||
| Hứa Vĩ Hòa | Em rể | ||||||
| Dang Vicky | Em dâu | ||||||
| Thông tin của người kê khai | |||||||
| ĐẶNG HƯỞNG CƯỜNG | TV.HĐQT | 5,981,235 | 7.09% | ||||
| Người có liên quan là tổ chức (1) | |||||||
| Công ty TNHH P.A.N Châu Á | GD | NCLQ | |||||
| Người có liên quan là cá nhân (2) | |||||||
| Đặng Kim Hoa | Cha ruột | ||||||
| Triệu Hung Moi | Mẹ ruột | ||||||
| Dang Vicky | Vợ | ||||||
| Trịnh Hoài Thanh | Cha vợ | ||||||
| Trinh Anh To | Mẹ vợ | ||||||
| Dang Tiffany | Con ruột | ||||||
| Dang Christina | Con ruột | ||||||
| Đặng Bryan | Con ruột | ||||||
| Đặng Triệu Hòa | PCT HĐQT | Anh ruột | 11,699,240 | 13.87% | |||
| Đặng Mỹ Linh | CT HĐQT | Chị ruột | 12,161,166 | 14.42% | |||
| Thông tin của người kê khai | |||||||
| VÔ QUANG LONG | TV.HĐQT | ||||||
| Người có liên quan là tổ chức (1) | |||||||
| CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN | |||||||
| ĐẦU TƯ HƯỞNG VIỆT | TGD | NCLQ | 14,137,593 | 20.11% | |||
| Người có liên quan là cá nhân (2) | |||||||
| Võ Quang Trừng | Cha ruột | ||||||
| Nguyễn Thị Lưu Huế | Mẹ ruột | ||||||
| Võ Thị Thanh Giang | Vợ | ||||||
| Võ Quang Đa | Cha vợ | ||||||
| Nguyễn Thị Bích Thúy | Mẹ vợ | ||||||
| Võ Quang Tri | Con ruột | ||||||
| Võ Quang Nhân | Con ruột | ||||||
| Võ Thị Kim Loan | Chị ruột | ||||||
| Nguyễn Anh Tuấn | Anh rể | ||||||
| Võ Thị Kim Nhựt | Chị ruột | ||||||
| Nguyễn Văn Sỹ | Anh rể | ||||||
| Võ Thị Minh Châu | Chị ruột | ||||||
| Võ Thị Kim Châu | Chị ruột | ||||||
| Võ Thị Minh Hiếu | Chị ruột | ||||||
| Châu Tấn Thi | Anh rể | ||||||
| Võ Quang Khái | Anh ruột | ||||||
| Tổng Thị Mỹ Dung | Chị dâu | ||||||
| Võ Quang Phù | Anh ruột | ||||||
| Võ Thị Mỹ Liên | Chị dâu | ||||||
| Võ Quang Quý | Anh ruột | ||||||
| Nguyễn Thị Thanh Tâm | Chị dâu | ||||||
| Võ Quang Thắng | Anh ruột | ||||||
| Võ Quang Trị | Em ruột | ||||||
| Lý Như Quỳnh | Em dâu | ||||||
| Thông tin của người kê khai |
| CAO THỊ QUẾ ANH | TV.HĐQT | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người có liên quan là tổ chức (1) | |||||||
| Công ty Cổ phần Thực Phẩm Xanh | TGD | NCLQ | 596,755 | 0.71% | |||
| Người có liên quan là cá nhân (2) | |||||||
| Cao Xuân Uy | Cha ruột | ||||||
| Nguyễn Thị Đan Quế | Mẹ ruột | ||||||
| Trịnh Văn Trụ | Cha chồng | ||||||
| Trần Thị Lộc | Mẹ chồng | ||||||
| Trịnh Văn Tuấn | Chồng | ||||||
| Trịnh Thị Mai Anh | Con ruột | ||||||
| Trịnh Mai Linh | Con ruột | ||||||
| Trịnh Mai Phương – Paula | Con ruột | ||||||
| Trịnh Mai Văn | Con ruột | ||||||
| Cao Quế Lâm | Em ruột | ||||||
| Cao Quế Phong | Em ruột | ||||||
| Cao Quế Sơn | Em ruột | ||||||
| Bùi Thị Thu Hà | Em dâu | ||||||
| Đào Mai Hương | Em dâu | ||||||
| Nguyễn Thị Thu Trang | Em dâu | ||||||
| Thông tin của người kê khai | |||||||
| CHEN CHE JEN | TV.HĐQT | ||||||
| Người có liên quan là tổ chức (1) | |||||||
| Người có liên quan là cá nhân (2) | |||||||
| Chen Lan Chao | Mother | ||||||
| Chao Feng Ying | Wife | ||||||
| Chen Ju Fang | Child | ||||||
| Chen Chih Yu | Child | ||||||
| Chen Huang Ren | Younger brother | ||||||
| Huang Yan Linh | Younger sister in law | ||||||
| Thông tin của người kê khai | |||||||
| NGUYỄN QUỐC HƯƠNG | TV.HĐQT | ||||||
| Người có liên quan là tổ chức (1) | |||||||
| Người có liên quan là cá nhân (2) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Mạnh Khôi | Cha ruột | ||||||
| Lê Thị Thoa | Mẹ ruột | ||||||
| Trần Như Hoa | Vợ | ||||||
| Nguyễn Trần Minh Long | Con ruột | ||||||
| Nguyễn Lê Quốc Anh | Con ruột | ||||||
| Nguyễn Trần Như Ý | Con ruột | ||||||
| Nguyễn Vinh Quang | Anh ruột | ||||||
| Nguyễn Mạnh Hà | Anh ruột | ||||||
| Nguyễn Minh Hải | Anh ruột | ||||||
| Trần Ngọc Tâm | Cha vợ | ||||||
| Lê Thị Minh Tâm | Mẹ vợ | ||||||
| Phan Thị Thu Hiền | Chị dâu | ||||||
| Nguyễn Xuân Yến | Chị dâu | ||||||
| Thông tin của người kẻ khai | |||||||
| Nguyễn Tự Lực | Trưởng BKS | ||||||
| Người có liên quan là tổ chức (1) | |||||||
| Người có liên quan là cá nhân (2) | |||||||
| Nguyễn Văn Phà | Cha ruột | ||||||
| Nguyễn Thị Còn | Mẹ ruột | ||||||
| Nguyễn Văn Âu | Cha vợ | ||||||
| Nguyễn Thị Quế | Mẹ vợ | ||||||
| Nguyễn Kim Sang | Vợ | ||||||
| Nguyễn Minh Lương | Anh ruột | ||||||
| Nguyễn Hòa Hiệp | Chị ruột | ||||||
| Nguyễn Thị Thu Thủy | Em ruột | ||||||
| Nguyễn Thị Thu Hằng | Em ruột | ||||||
| Trần Bạch Tuyết | Chị dâu | ||||||
| Daniel Dupree | Anh rể | ||||||
| Phan Hồng Thái | Em rể | ||||||
| Nguyễn Đức Tuấn | Em rể | ||||||
| Nguyễn Kim Phụng | Chị vợ | ||||||
| Nguyễn Hữu Phú | Em vợ | ||||||
| Nguyễn Ngọc Như Ý | Con ruột | ||||||
| Nguyễn Thành Long | Con rể | ||||||
| Nguyễn Tự Cường | Con ruột | ||||||
| Thông tin của người kẻ khai | |||||||
| ĐINH NGỌC HOA | TV BKS | 8 | 0.00001% | ||||
| Người có liên quan là tổ chức (1) |
| Người có liên quan là cá nhân (2) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đinh Văn Tiệu | Cha ruột | ||||||
| Võ Thị Sở | Mẹ ruột | ||||||
| Phạm Văn Tư | Chồng | ||||||
| Đinh Văn Sen | Em ruột | ||||||
| Đinh Văn Thuận | Em ruột | ||||||
| Đinh Văn Lợi | Em ruột | ||||||
| Phạm Thảo Ly | Con ruột | ||||||
| Phạm Gia Nguyên | Con ruột | ||||||
| Thị Gái | Em dâu | ||||||
| Lê Phượng Bảo Giang | Em dâu | ||||||
| Phạm Văn Tiếng | Cha chồng | ||||||
| Phan Thị Um | Mẹ chồng | ||||||
| Thông tin của người kê khai | |||||||
| HOÀNG NỮ MỘNG TUYỀN | TV BKS | 1,376 | 0.002% | ||||
| Người có liên quan là tổ chức (1) | |||||||
| Người có liên quan là cá nhân (2) | |||||||
| Hoàng Văn Tuấn | Cha ruột | ||||||
| Lê Thị Thương | Mẹ ruột | ||||||
| Hoàng Phương Lâm | Anh ruột | ||||||
| Hoàng Nữ Mộng Linh | Chị ruột | ||||||
| Lê Đình Giảiú | Anh rẻ | ||||||
| Hoàng Phạm Cương | Em ruột | ||||||
| Phạm Ngọc Thái | Chồng | ||||||
| Phạm Hoàng Khánh An | Con ruột | ||||||
| Phạm Ngọc Thịnh | Em chồng | ||||||
| Nguyễn Thị Phương Linh | Em dâu | ||||||
| Phạm Ngọc Sinh | Cha chồng | ||||||
| Nguyễn Thị Hồng | Mẹ chồng |