AI assistant
Công ty Cổ phần MHC — Governance Information 2025
Jan 24, 2025
66888_rns_2025-01-24_afff48ef-b1cf-4d7c-8c5b-fb10a6660267.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
MHC JOINT STOCK COMPANY
Số/No.: 14/2025/MHC
V/v: “Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2024”
Re: Report on corporate governance in 2024
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Independence – Freedom - Happiness
Hà Nội, ngày 24 tháng 01 năm 2025
Hanoi, January 24th, 2025
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TPHCM
INFORMATION DISCLOSURE ON THE ELECTRONIC INFORMATION PORTAL OF THE STATE SECURITIES COMMISSION AND THE HO CHI MINH CITY STOCK EXCHANGE
(có thể sử dụng để công bố thông tin đồng thời đến UBCKNN và SGDCK)
(can be used to simultaneously disclose information to the State Securities Commission and the Stock Exchange)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM
To: - State Securities Commission
- Ho Chi Minh City Stock Exchange

Công ty: Công ty Cổ phần MHC
Company: MHC Joint Stock Company
Mã chứng khoán: MHC
Stock symbol: MHC
Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 18, số 52, Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Head office address: 18th Floor, No. 52, Le Dai Hanh Street, Le Dai Hanh Ward, Hai Ba Trung District, Hanoi City, Vietnam.
Điện thoại/Tel. No.: 0243.5770810
Fax: 0243.5770814
Người thực hiện công bố thông tin: Nguyễn Huy Quảng
Information disclosure person: Nguyen Huy Quang
Địa chỉ: Tầng 18, số 52, Phố Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Address: 18th Floor, No. 52, Le Dai Hanh Street, Hai Ba Trung, Hanoi.
Điện thoại (di động, cơ quan, nhà riêng): 024 35770810
Phone (mobile, office, home): 024 35770810
Email: [email protected]
Loại thông tin công bố ☐ 24 giờ ☐ 72 giờ ☐ bất thường ☐ theo yêu cầu ☑ định kỳ:
Information types published: ☐ 24 hours ☐ 72 hours ☐ irregularly ☐ on request ☑ periodic:
Nội dung thông tin công bố: Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2024.
Information disclosure content: Report on corporate governance in 2024.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 24/01/2025 tại đường dẫn www.mhc.vn.
This information was published on the company's website on January 24, 2025 at the link: www.mhc.vn.
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
We hereby commit that the information published above is true and take full legal responsibility for the content of the published information.
Tài liệu đính kèm/attachments:
Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2024/
Report on corporate governance in 2024
Digitally signed by
CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
DN: C=VN, S=HÀ NỘI, L=Quận Hai Bà Trưng, CN=CÔNG TY CỔ PHẦN MHC, OID.0.9.2342.1920030
0.100.1.1=MST: 0100793715
Reason: I am the author of this document
Location: your signing location here
Date: 2025.01.24 16:50:12+07'00'
Foxit PDF Reader
Version: 11.2.1
Người đại diện theo pháp luật/
Người được ủy quyền công bố thông tin
Legal representative/
Authorized person to disclose information
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
(Sign, full name, position, seal)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Huy Quăng
CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
MHC JOINT STOCK
COMPANY
SỐ/No.: 13/2025/MHC-BCQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Independence - Freedom - Happiness
Hà Nội, ngày 24 tháng 01 năm 2025
Hanoi, January 24, 2025
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(Năm/Year 2024)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
To:
- The State Securities Commission;
- Ho Chi Minh Stock Exchange.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
- Name of Company: MHC JOINT STOCK COMPANY
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Address: Floor 18th, No. 52, Le Dai Hanh Street, Le Dai Hanh Ward, Hai Ba Trung District, Hanoi
- Điện thoại/Tel. No.: 0243 5770810
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 434.763.180.000 VND (Bốn trăm ba mươi bốn tỷ bảy trăm sáu mươi ba triệu một trăm tám mươi nghìn đồng)
- Charter Capital: 434,763,180,000 VND (Four hundred thirty-four billion, seven hundred sixty-three million, one hundred eighty thousand dong)
- Mã chứng khoán/Stock Symbol: MHC
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc
- Governance model: General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors, General Director and Director
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
- The implementation of internal audit: Implemented
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/ Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/
2
Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
| STT No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content |
|---|---|---|---|
| 01 | 12/2024/NQ-ĐHĐCĐ | 20/06/2024 | Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024/ Resolution of the 2024 annual General Meeting of Shareholders: |
| - Thông qua các Báo cáo/ Approval of reports: | |||
| ○ Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị về quản trị, kết quả hoạt động năm 2023 và phương hướng, nhiệm vụ năm 2024/ Report on the Board of Directors’ activities on governance, performance results in 2023 and directions and tasks in 2024; | |||
| ○ Báo cáo đánh giá của Thành viên độc lập Hội đồng quản trị về hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2023/ Evaluation report of the Independent Member of the Board of Directors on the Board of Directors’ performance in 2023; | |||
| ○ Báo cáo của Ban điều hành về kết quả kinh doanh năm 2023 và phương hướng, kế hoạch kinh doanh năm 2024/ Report of the Board of Management on business results in 2023 and business direction and plan in 2024; | |||
| ○ Báo cáo của Ban kiểm soát năm 2023 và phương hướng nhiệm vụ năm 2024/ Report of the Board of Supervisors in 2023 and direction and tasks in 2024. | |||
| - Thông qua các Tờ trình/ Approval of Submissions: | |||
| ○ Tờ trình thông qua Báo cáo Tài chính đã kiểm toán năm 2023 và phương án phân phối lợi nhuận năm 2023/ Submission to approve the 2023 Audited Financial Report and the 2023 profit distribution plan; | |||
| ○ Tờ trình lựa chọn Công ty kiểm toán độc lập cho năm tài chính 2024/ Submission for selection of independent auditing company for fiscal year 2024; | |||
| ○ Tờ trình chi trả thù lao của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2024/ Submission for |
3
| | | | Remuneration payment of the Board of Directors and Board of Supervisors in 2024;
○ Tờ trình phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2023/ Submission for plan of share issuance to pay dividends in 2023. |
| --- | --- | --- | --- |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2024)/ Board of Directors (2024 annual report)
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/ Information about the members of the Board of Directors (BoD)
| STT No. | Thành viên HĐQT
Board of Directors’ members | Chức vụ/Position
(thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành)
Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors)) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 01 | Ông/Mr. Phạm Bá Huy | Chủ tịch HĐQT
Chairman of the BoD | 25/04/2019 | |
| 02 | Ông/Mr. Lê Việt Dũng | Thành viên HĐQT độc lập
Independent member of the BoD | 23/04/2018 | |
| 03 | Ông/Mr. Nguyễn Đức Lợi | Thành viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc
Member of the BoD cum. General Director | 15/06/2023 | |
- Các cuộc họp HĐQT/ Meetings of the Board of Directors
| STT No. | Thành viên HĐQT
Board of Director’ member | Số buổi họp HĐQT tham dự
Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | Ông/Mr. Phạm Bá Huy | 12 | 100% | |
| 02 | Ông/Mr. Lê Việt Dũng | 12 | 100% | |
| 03 | Ông/Mr. Nguyễn Đức Lợi | 12 | 100% | |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/ Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
-
Thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng Quản trị thường xuyên thực hiện việc kiểm tra giám sát tình hình
thực hiện nhiệm vụ của Ban Tổng Giám đốc về mọi mặt. Trong đó chú trọng đôn đốc các hoạt động dưới đây:
In accordance with the provisions of the Law on Enterprise, the Company Charter and the Resolution of the General Meeting of Shareholders, the Board of Directors regularly inspects and supervises the performance of the Board of Managers' duties in all aspects. In particular, it focuses on urging the following activities:
-
Chỉ đạo Ban Tổng Giám đốc phối hợp tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 vào ngày 20/06/2024;
Direct the Board of managers to coordinate to successfully organize the 2024 Annual General Meeting of Shareholders on June 20, 2024; -
Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh của các công ty Thành viên và Công ty mẹ;
Monitor the business performance of Subsidiaries and Parent Company; -
Giám sát tình hình tài chính của Công ty.
Monitor the Company's financial situation. -
Tại các phiên họp định kỳ hàng quý và bất thường, HĐQT đánh giá về tiến độ thực hiện theo kế hoạch và thông qua các Báo cáo kết quả kinh doanh Quý.
At regular quarterly and extraordinary meetings, the Board of Directors evaluates the progress of implementation according to the plan and approves the Quarterly Business Results Reports. -
Giám sát việc giải quyết các tồn đọng lớn của Công ty.
Supervise the resolution of major backlogs of the Company. -
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/ Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any): Không có/None.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2024)/ Resolutions/Decisions of the Board of Directors (2024 annual report).
| STT No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content | Tỷ lệ thông qua
Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | 01/2024/NQ-HĐQT-MHC | 03/01/2024 | Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn Quý 1/2024/ Approval of capital structure in Q1/2024 | 100% |
| 02 | 02/2024/NQ-HĐQT-MHC | 01/02/2024 | Phê duyệt cơ cấu danh mục đầu tư bổ sung/ Approval of additional investment portfolio structure | 100% |
| 03 | 07/2024/NQ-HĐQT-MHC | 01/04/2024 | Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn Quý 2/2024/ Approval of capital structure in Q2/2024 | 100% |
| 04 | 08/2024/NQ-HĐQT-MHC | 03/04/2024 | Thông qua gia hạn và kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2024/ Approval of extension and plan to | 100% |
5
| organize the 2024 Annual General Meeting of Shareholders | ||||
|---|---|---|---|---|
| 05 | 09/2024/NQ-HĐQT-MHC | 17/04/2024 | Thông qua gia hạn và điều chỉnh kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2024/ Approval of extension and adjustment of the plan to organize the 2024 Annual General Meeting of Shareholders | 100% |
| 06 | 13/2024/NQ/HĐQT-MHC | 01/07/2024 | Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn Quý 3/2024 / Approval of capital structure in Q3/2024 | 100% |
| 07 | 16/2024/NQ-HĐQT-MHC | 13/08/2024 | Triển khai việc phát hành cổ phiếu để trả cổ tức/ Implementing the issuance of shares to pay dividends | 100% |
| 08 | 20/2024/NQ-HĐQT-MHC | 07/10/2024 | Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn Quý 4/2024 / Approval of capital structure in Q4/2024 | 100% |
| 09 | 22/2024/NQ-HĐQT-MHC | 22/11/2024 | Thông qua kết quả phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2023/ Approval of stock issuance results to pay dividends in 2023 | 100% |
| 10 | 23/2024/NQ-HĐQT-MHC | 06/12/2024 | Thông qua chấm dứt Hợp đồng quản lý danh mục đầu tư của Công ty quản lý quỹ HD/ Approval of termination of the Portfolio Management Contract of HD Capital Management Company | 100% |
| 11 | 24/2024/NQ-HĐQT-MHC | 06/12/2024 | Thông qua việc chuyển nhượng chứng khoán / Approval of transferring stock | 100% |
| 12 | 25/2024/NQ-HĐQT-MHC | 09/12/2024 | Phê duyệt đầu tư mua cổ phiếu/ Approval of investment to purchase shares | 100% |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm 2024)/ Board of Supervisors (2024 Annual report)
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/ Information about members of Board of Supervisors:
| STT No. | Thành viên BKS/ Members of Board of Supervisors | Chức vụ Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Supervisors | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | Bà/Ms. Nguyễn Tú Uyên | Trưởng BKS Head of the | 31/05/2022 | Cử nhân Bachelor |
| Board of Supervisors | ||||
|---|---|---|---|---|
| 02 | Bà/Ms. Nguyễn Thúy Nga | Thành viên BKS | ||
| Member of the Board of Supervisors | 26/09/2015 | Cử nhân | ||
| Bachelor | ||||
| 03 | Bà/Ms. Trần Thị Nhiên | Thành viên BKS | ||
| Member of the Board of Supervisors | 25/04/2019 | Cử nhân | ||
| Bachelor |
- Cuộc họp của BKS/ Meetings of Board of Supervisors:
| STT No. | Thành viên BKS
Members of Board of Supervisors | Số buổi họp
tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự
họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không
tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | Bà/Ms. Nguyễn Tú Uyên | 02 | 100% | 100% | |
| 02 | Bà/Ms. Nguyễn Thúy Nga | 02 | 100% | 100% | |
| 03 | Bà/Ms. Trần Thị Nhiên | 02 | 100% | 100% | |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/ Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors:
-
Ban Kiểm soát đã họp phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên kiểm soát trên các lĩnh vực hoạt động của Công ty, thống nhất kế hoạch kiểm soát năm 2024 và đưa ra những tồn tại cần khắc phục trong công tác điều hành hoạt động kinh doanh, công tác quản lý tài chính của Công ty góp phần đảm bảo tính hình hoạt động kinh doanh của Công ty đạt hiệu quả.
The Board of Supervisors has assigned specific tasks to each member of the Board of Supervisors in the Company's fields of operation, agreed on the 2024 supervisory plan and pointed out shortcomings that need to be overcome in the Company's business operations and financial management, contributing to ensuring the Company's business operations are effective.
- Giám sát việc tuân thủ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và pháp luật trong quản lý điều hành hoạt động kinh doanh của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc công ty.
Monitor compliance with resolutions of the General Meeting of Shareholders and laws in the management and operation of business activities of the Board of Directors and the Board of General Directors of the company.
- Xem xét tính phù hợp các Quyết định của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc trong công tác quản lý. Ban kiểm soát đánh giá các Nghị quyết của HĐQT được ban hành kịp thời, thực hiện tốt chức năng quản trị của HĐQT và đáp ứng được yêu cầu điều hành, quản lý của Ban Tổng Giám đốc.
Review the appropriateness of the Board of Directors' and Board of Management's decisions in management. The Board of Supervisors assesses that the Board of Directors' resolutions are issued promptly, perform well the Board of Directors' management functions and meet the management and operation requirements of the Board of Management.
- Kiểm soát các báo cáo tài chính nhằm đánh giá tính trung thực của các sở liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam.
Control financial reports to assess the truthfulness of financial data, in accordance with Vietnamese accounting standards.
- Giám sát việc chấp hành đầy đủ và nghiêm túc quy định của pháp luật về công bố thông tin đối với Công ty cổ phần đại chúng niêm yết trên thị trường chứng khoán.
Supervise the full and strict compliance with legal regulations on information disclosure for public joint stock companies listed on the stock market.
- Qua công tác giám sát, Ban Kiểm soát đánh giá hoạt động của các Thành viên HĐQT, thành viên BGD trong kỳ báo cáo là phù hợp với nhiệm vụ và quyền hạn được quy định trong Điều lệ Công ty và tuân thủ qui định của pháp luật.
Through the supervision work, the Board of Supervisors assessed that the activities of the Board of Directors and Board of Management members during the reporting period were consistent with the duties and powers stipulated in the Company Charter and in compliance with the provisions of law.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/ The coordination among the Board of Supervisors, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
-
Định kỳ hàng quý và đột xuất, HĐQT tổ chức họp đều mời Ban Kiểm soát, Ban Giám đốc điều hành tham dự để cùng nhau góp ý xây dựng các giải pháp kinh doanh của Công ty.
Periodically and unexpectedly, the Board of Directors holds meetings and invites the Board of Supervisors and the Board of managements to attend to jointly contribute ideas to develop the Company's business solutions.
- Ban Kiểm soát thường xuyên phối hợp với Ban Giám đốc Công ty trong việc chỉ đạo và kiểm soát các phòng ban và đơn vị trực thuộc để đôn đốc việc thực hiện các Nghị quyết, kế hoạch phát triển Công ty trong từng giai đoạn cụ thể.
The Board of Supervisors regularly coordinates with the Company's Board of Directors in directing and controlling departments and affiliated units to urge the implementation of the Company's Resolutions and development plans in each specific period.
- Định kỳ hàng quý Ban kiểm soát tiến hành làm việc với bộ phần kế toán để kiểm soát báo cáo tài chính trước khi phát hành.
Every quarter, the Board of Supervisors works with the accounting department to control financial reports before issuance.
- Hoạt động khác của BKS (nếu có)/ Other activities of the Board of Supervisors (if any): không có/ none.
IV. Ban điều hành/ Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành/Members of Board | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban |
|---|---|---|---|---|
| | of Management | Date of birth | Qualification | điều hành/
Date of appointment/
dismissal of members of the
Board of Management/ |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | Phạm Bá Huy | | Kỹ sư
Degree of
Engineer | 18/10/2018 |
| 02 | Nguyễn Đức Lợi | | Cử nhân
Bachelor | 15/06/2023 |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
| Họ và tên
Name | Ngày tháng
năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/
miễn nhiệm
Date of appointment/
dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Nguyễn Huy Quảng | | Cử nhân kinh tế - tài chính
doanh nghiệp
Bachelor of Economics -
Corporate Finance | 16/04/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, the Board of Supervisors, Director (General Director), other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance: chưa tổ chức/none.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm 2024) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report/annual report) and transactions of affiliated persons of the Company)
- Danh sách về người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp
NSH No., date of issue, place of issue | | | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty/Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Phạm Bá Huy | | Chủ tịch HĐQT
Chairman | | | | | 18/10/2018 | | | |
| 2 | Lê Việt Dũng | | TV HĐQT
Member of the BoD | | | | | 23/04/2018 | | | |
| 3 | Nguyễn Đức Lợi | | TV HĐQT
Member of the BoD | | | | | 15/06/2023 | | | |
10
| 4 | Nguyễn Tú Uyên | Trưởng BKS Head of the Board of Supervisor | 31/05/2022 | ||||||||
| 5 | Nguyễn Thúy Nga | TV BKS Member of the Board of Supervisor | 26/09/2015 | ||||||||
| 6 | Trần Thị Nhiên | TV BKS Member of the Board of Supervisor | 25/04/2019 | ||||||||
| 7 | Nguyễn Huy Quảng | Kế toán trưởng/Người được UQ CBT T Chief Accountant/ | 16/04/2020 |
11
| Authorized perSon to disclose information | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | Công ty cổ phần Đầu tư MHC MHC Investment Joint Stock Company | 0107344765 | 07/03/2016 | Phòng ĐKKD Hà Nội Hanoi Business Registration Office | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trung, TP Hà Nội, Việt Nam Floor 18th, No.52 Le Dai Hanh Street, Le Dai Hanh Ward, Hai Ba Trung District, Hanoi | Công ty con Subsidiary | |||||
| 9 | Công ty TNHH MTV Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải Hải Phòng Hai Phong Maritime Transport and Services Company Limited | 0200827164 | 28/07/2008 | Phòng ĐKKD Sở KH&ĐT TP Hải Phòng Business Registration Office, Hai Phong Department of Planning and Investment | Tầng 6 Tòa nhà Hải An, Đường Đình Vũ, Phường Đông Hải II, Quận Hải An, TP Hải Phòng Floor 6th, Hai An Tower, Dinh Vu Street, Dong Hai II Ward, Hai An District, Hai Phong City | Công ty con Subsidiary |
12
| 10 | Công ty
cổ phần
MHC
Land
MHC
Land
Joint
Stock
Company | | | 0109231943 | 19/06/2020 | Phòng ĐKKD Hà Nội
Hanoi Business
Registration Office | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam
Floor 18th, No. 52 Le Dai Hanh Street, Le Dai Hanh Ward, Hai Ba Trung District, Hanoi | | | | Công ty
con
Subsidiary |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11 | Công ty
Cổ phần
Đầu tư và
Thương mại HT
Đông Nam Á
HT Southeast Asia
Investment and Trading
Joint Stock Company | | | 0109333920 | 07/09/2020 | Phòng ĐKKD Hà Nội
Hanoi Business
Registration Office | Tầng 4, K3 CT2, 536A
Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Floor 4th, K3 CT2, No. 536 Minh Khai Street, Vinh Tuy Ward, Hai Ba Trung District, Hanoi | | | | Cổ đông lớn
Major Shareholder |
| 12 | Công ty
TNHH
đầu tư và
thương mại
Phong Sơn
Phong Son | | | 0110733144 | 03/06/2024 | Phòng ĐKKD Hà Nội
Hanoi Business
Registration Office | Số 14, phố Thiền Quang,
phường Nguyễn Du,
quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
No. 14 Thien Quang Street, Nguyen Du Ward,
Hai Ba Trung District, Hanoi | | | | Cổ đông lớn
Major Shareholder |
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons: Không có/None.
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power: Không có/ None.
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/ Transactions between the Company and other objects
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/ Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting): không có/ None.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO): không có/ None.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non- material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers: không có/None.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm 2024)/ Share transactions of internal persons and their affiliated persons (2024 annual report)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/ The list of internal persons and their affiliated persons:
| Stt | Họ tên | Tài | Chức vụ | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ | Tỷ lệ sở | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
14
| No. | Name | khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | tại công ty (nếu có) | ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | | | Address | phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | hữu cỡ phiếu cuối kỳ
Percent age of share owners hip at the end of the period | Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Position at the company (if any) | Số CCCD/Hộ chiếu/GCN ĐKDN
ID card No./Passport No./Business Registration No. | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of Issue | | | | |
| 1 | PHẠM BÁ HUY | | Chủ tịch HĐQT | | | | | 1.000.000 | 2,42% | |
| 1.1 | PHẠM BÁ ĐÀO | | | | | | | | | Bố đẻ Father |
| 1.2 | TRƯƠNG THỊ THÙA | | | | | | | | | Mẹ đẻ Mother |
| 1.3 | DƯƠNG VĂN QUÝ | | | | | | | | | Bố vợ Father in law |
15
| 1.4 | TRƯƠNG THỊ HẠNH | | | | | | | | | Mẹ vợ
Mother in law |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.5 | DƯƠNG THỊ HẰNG | | | | | | | | | Vợ
Wife |
| 1.6 | PHẠM DƯƠNG HÀ VY | | | | | | | | | Con gái
Daughter |
| 1.7 | PHẠM BÁO NAM | | | | | | | | | Con trai
Son |
| 1.8 | PHẠM THỊ ĐỨC | | | | | | | | | Chị gái
Elder sister |
| 1.9 | PHẠM BÁ HẠNH | | | | | | | | | Anh trai
Elder bother |
| 1.10 | PHẠM THỊ CHẤM | | | | | | | | | Chị gái
Elder sister |
16
| 1.1 | ||||||||||
| 1 | ĐINH QUANG NGQC | Anh rể | ||||||||
| Brother in law | ||||||||||
| 1.1 | ||||||||||
| 2 | NGÔ THỊ THU | Chị dấu | ||||||||
| Sister in law | ||||||||||
| 1.1 | ||||||||||
| 3 | NGUYỄN VĂN BÌNH | Anh rể | ||||||||
| Brother in law | ||||||||||
| 1.1 | ||||||||||
| 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN MHC LAND | 010923194 | ||||||||
| 3 | 19/06/2020 | Phòng ĐKKD Hà Nội | ||||||||
| Hanoi Business Registration Office | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam | |||||||||
| Floor 18th, No. 52 Le Dai Hanh Street, Le Dai Hanh Ward, Hai Ba Trung District, Hanoi | Tổ chức có liên quan | |||||||||
| Relevant organization | ||||||||||
| 1.1 | ||||||||||
| 5 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ MHC | 010734476 | ||||||||
| 5 | 07/03/2016 | Phòng ĐKKD Hà Nội | ||||||||
| Hanoi Business Registration Office | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam | |||||||||
| Floor 18th, No. 52 Le Dai Hanh Street, Le Dai Hanh Ward, Hai Ba Trung District, Hanoi | Tổ chức có liên quan | |||||||||
| Relevant organization | ||||||||||
| 1.1 | ||||||||||
| 6 | CÔNG TY TNHH MTV VẬN TÀI VÀ | 020082716 | ||||||||
| 4 | 28/07/2008 | Phòng ĐKKD Sở KH&ĐT TP Hải Phòng | ||||||||
| Business Registration Office, Hai Phong Department of Planning | Tầng 6 Tòa nhà Hải An, Đường Đình Vũ, Phường Đông Hải II, Quận Hải An, TP Hải Phòng | |||||||||
| Floor 6th, Hai An Tower, Dinh Vu | Tổ chức có liên quan | |||||||||
| Relevant organization |
17
| DỊCH VỤ HÀNG HẢI HẢI PHÒNG | and Investment | Street, Dong Hai II Ward, Hai An District, Hai Phong City | on | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | LÊ VIỆT DŨNG | Thành viên độc lập HĐQT Independent Member of the BoD | ||||||||
| 2.1 | LÊ KHẮC TOÁN | Bố đẻ Father | ||||||||
| 2.2 | NGUYỄN THỊ MAI ANH | Mẹ Mother | ||||||||
| 2.3 | LÊ MINH THẮNG | Em trai Younger brother | ||||||||
| 2.4 | TRẦN QUỲNH TRANG | Vợ Wifre | ||||||||
| 2.5 | LÊ GIA HẤN | Con gái |
18
| Daughter | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.6 | LÊ GIA TUỆ | Con gái Daughter | ||||||||
| 2.7 | TRẦN MINH DŨNG | Bố vợ Father in law | ||||||||
| 2.8 | CHU THỊ THANH NGA | Mẹ vợ Mother in law | ||||||||
| 2.9 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ DỊCH VỤ GIA HẰN GIA HAN INVESTMENT AND SERVICE JOINT STOCK COMPANY | 010659290 2 | 08/07/2 014 | Phòng ĐKKD Hà Nội Hanoi Business Registration Office | Số 2B ngõ 19 Liễu Giai, phường Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội No. 2B Lane 19, Lieu Giai Street, Lieu Giai ward, Ba Dinh District, Hanoi | Tổ chức có liên quan Relevant organization | ||||
| 2.10 | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT | 010898531 3 | 14/11/2 019 | Phòng ĐKKD Hà Nội Hanoi Business Registration | Tầng 12A, tòa nhà CDC, Số 25 Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà | Tổ chức có liên quan |
19
| | TRIỀN NĂNG LƯỢNG TẢI TẠO VIỆT NAM VIETNAM RENEWABLE ENERGY DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY | | | | | Office | Nội
Floor 12A, CDC Tower, No. 25 Le Dai Hanh Street, Le Dai Hanh Ward, Hai Ba Trung District, Hanoi | | | Relevant organization |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | NGUYỄN ĐỨC LỢI | | Thành viên HĐQT kiêm Tổng giám đốc Member of the BoD cum. General Director | | | | | | | |
| 3.1 | NGUYỄN VĂN PHI | | | | | | | | | Bố đẻ Father |
| 3.2 | NGUYỄN THỊ | | | | | | | | | Mẹ đẻ Mother |
20
| | QUYẾT | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.3 | ĐỖ VĂN QUẢNG | | | | | | | | | Bố vợ
Father in law |
| 3.4 | TRẦN THỊ TRANG | | | | | | | | | Mẹ vợ
Mother in law |
| 3.5 | ĐỖ THỊ THANH THẢO | | | | | | | | | Vợ
Wife |
| 3.6 | NGUYỄN ĐỨC LONG | | | | | | | | | Con ruột
Son |
| 3.7 | NGUYỄN ĐỨC TOÀN | | | | | | | | | Con ruột
Son |
21
| 3.8 | NGUYỄN THỊ ĂN TÌNH | | | | | | | | | Chi gái
Elder sister |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.9 | PHẠM VĂN TÂN | | | | | | | | | Anh rẻ
Brother in law |
| 3.10 | NGUYỄN THỊ VY | | | | | | | | | Chi gái
Elder sister |
| 3.11 | NGUYỄN ÁI DÂN | | | | | | | | | Anh rẻ
Brother in law |
| 3.12 | NGUYỄN MINH THÚY | | | | | | | | | Chị gái
Elder sister |
| 3.13 | VŨ HUY THÔNG | | | | | | | | | Anh rẻ
Brother in law |
| 4 | NGUYỄN TÚ UYỀN | | Trưởng Ban kiểm soát | | | | | | | |
22
| Head of the Board of Supervisors | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.1 | HOÀNG THỊ THÛY | Mẹ đẻ Mother | ||||||||
| 4.2 | NGUYỄN NGỌC HẤN | Chị ruột Elder sister | ||||||||
| 4.3 | NGUYỄN MỸ HẠNH | Chị ruột Elder sister | ||||||||
| 4.4 | NGUYỄN VĂN QUÝ | Anh rễ Brother in law | ||||||||
| 4.5 | NGUYỄN TRẢ MY | Chị ruột Elder sister | ||||||||
| 4.6 | PHẠM QUỐC TUẤN | Anh rễ Brother in law |
23
| 4.7 | MAI ANH TUẤN | Chồng Husband | ||||||||
| 4.8 | MAI NGUYỄN THÙY DƯƠNG | Con gái Daughter | ||||||||
| 4.9 | MAI PHÚC KHÁNH | Con trai Son | ||||||||
| 4.11 | MAI PHÚC NHẬT MINH | Con trai Son | ||||||||
| 4.11 | MAI TIẾN DŨNG | Bố chồng Father in law | ||||||||
| 4.12 | ĐỊNH THỊ PHƯƠNG | Mẹ chồng Mother in law | ||||||||
| 5 | NGUYỄN THUỶ NGA | Thành viên BKS Member of the |
24
| Board of Supervisors | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.1 | ĐỘ NGỌC ĐÌNH | Chồng Husband | ||||||||
| 5.2 | ĐỘ ĐỨC ANH | Con Son | ||||||||
| 5.3 | ĐỘ ĐỨC HÙNG | Con Son | ||||||||
| 5.4 | ĐỘ NGỌC ĐOÁ | Bố chồng Father in law | ||||||||
| 5.5 | PHẠM THỊ KÍCH | Mẹ Chồng Mother in law | ||||||||
| 5.6 | NGUYỄN MẬU LỰC | Bố đẻ Father |
25
| 5.7 | BÙI THỊ CHẢO | | | | | | | | Mẹ đẻ
Father |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.8 | NGUYỄN THỊ HƯỞNG | | | | | | | | Chị gái
Elder sister |
| 5.9 | NGUYỄN ĐĂNG DŨNG | | | | | | | | Anh ruột
Elder brother |
| 5.10 | NGUYỄN NGỌC DUNG | | | | | | | | Chị ruột
Elder sister |
| 5.11 | BÙI MINH TUẤN | | | | | | | | Anh rẻ
Brother in law |
| 5.12 | NGUYỄN HẢI HOÀNG | | | | | | | | Anh rẻ
Brother in law |
| 5.13 | ĐẶNG XUÂN THƯƠNG | | | | | | | | Chị dâu
Sister in law |
26
| 6 | TRẦN THỊ NHIÊN | Thành viên BKS Member of the Board of Supervisors | |||||||
| 6.1 | TRẦN VĂN NHIỆM | Bố đẻ Father | |||||||
| 6.2 | NGUYỄN THỊ THÍN | Mẹ đẻ Mother | |||||||
| 6.3 | TRẦN VĂN MẠNH | Em trai Younger brother | |||||||
| 6.4 | NGUYỄN THỊ TUYẾT | Em dâu Sister in law | |||||||
| 6.5 | NGUYỄN HOÀNG TỪNG | Chồng Husband |
27
| 6.6 | NGUYỄN NHẬT QUANG | Con đê Son | ||||||||
| 6.7 | HOÀNG THỊ PHƯƠNG BÁC | Mẹ chồng Mother in law | ||||||||
| 7 | NGUYỄN HUY QUÁNG | Kế toán trưởng, Người phụ trách QT công ty, Người được UQ CBT T | ||||||||
| Chief Accountant, Company Management Officer, Person authorized to publish information | ||||||||||
| 7.1 | NGUYỄN VĂN CƯƠNG | Bố đẻ Father |
28
| 7.2 | NGUYỄN THỊ ÚT | Mẹ dê Mother | ||||||||
| 7.3 | DƯƠNG MINH SOÁT | Bố vợ Father in law | ||||||||
| 7.4 | ĐỊNH THỊ DUNG | Mẹ vợ Mother in law | ||||||||
| 7.5 | DƯƠNG THỊ KIM OANH | Vợ Wife | ||||||||
| 7.6 | NGUYỄN LAN CHI | Con dê Daughter | ||||||||
| 7.7 | NGUYỄN HẢI ĐẠT | Con dê Son |
| 7.8 | NGUYỄN | |||||||||
| MAI | ||||||||||
| NHUNG | Con đẻ | |||||||||
| Daughter | ||||||||||
| 7.9 | NGUYỄN | |||||||||
| VĂN | ||||||||||
| NAM | Em trai | |||||||||
| Younger | ||||||||||
| brother | ||||||||||
| 7.10 | NGUYỄN | |||||||||
| THỊ THU | ||||||||||
| PHƯƠNG | Em gái | |||||||||
| Younger | ||||||||||
| sister | ||||||||||
| 7.11 | NGUYỄN | |||||||||
| THỊ TÍNH | Em dâu | |||||||||
| Sister in | ||||||||||
| law | ||||||||||
| 7.12 | ĐẶNG | |||||||||
| ĐÌNH | ||||||||||
| ĐOÀN | Em rể | |||||||||
| Brother in | ||||||||||
| law | ||||||||||
| 7.13 | CÔNG TY | |||||||||
| CÓ PHẦN | ||||||||||
| MHC | 010923194 | |||||||||
| 3 | 19/06/2 | |||||||||
| 020 | Phòng ĐKKD Hà Nội | |||||||||
| Hanoi Business Registration | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, | |||||||||
| Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà | ||||||||||
| Trung, Hà Nội | Tổ chức có | |||||||||
| liên quan | ||||||||||
| Relevant |
30
| | LAND
MHC
LAND
JOINT
STOCK
COMPANY | | | | | Office | Floor 18th, No.52 Le Dai Hanh Street,
Le Dai Hanh Ward, Hai Ba Trung
District, Hanoi | | | organization |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.1
4 | CÔNG TY
CỔ PHẦN
ĐẦU TƯ
MHC
MHC
INVEST
JOINT
STOCK
COMPANY | | | 010734476
5 | 20/07/2
020 | Phòng ĐKKD Hà Nội
Hanoi Business Registration
Office | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành,
Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà
Trung, Hà Nội
Floor 18th, No.52 Le Dai Hanh Street,
Le Dai Hanh Ward, Hai Ba Trung
District, Hanoi | | | Tổ chức có
liên quan
Relevant
organization |
| 8 | CÔNG
ĐOÀN
CỦA
CÔNG TY
CỔ PHẦN
MHC
MHC
JOINT
STOCK
COMPANY'S
LABOR
UNION | | | 70/QĐ-TC | 07/06/2
020 | | | | | Tổ chức
chính trị-
xã hội của
Công ty
The
Company's
socio-
political
organization |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company: Không có/None.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/ Other significant issues: không có/None.
Nơi nhận/Recipient:
- Ủy ban chứng khoán nhà nước/The State Securities Commission;
- SGD TP. Hồ Chí Minh/ Ho Chi Minh Stock Exchange;
- Lưu VT/Archive.
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Sign full name and seal)

CHỦ TỊCH HỆQT
Phạm Bá Huy
31