AI assistant
Công ty Cổ phần MHC — Governance Information 2022
Feb 7, 2022
66888_rns_2022-02-07_e23a0b10-9a49-4655-8901-ced8181a39aa.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
Số: 08 /2022/MHC
V/v: “Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2021”
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2022
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TPHCM
(có thể sử dụng để công bố thông tin đồng thời đến UBCKNN và SGDCK)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM
Công ty: Công ty Cổ phần MHC
Mã chứng khoán: MHC
Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 18, số 52, Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: 0243.5770810
Fax: 0243.5770814
Người thực hiện công bố thông tin: Nguyễn Huy Quảng
Địa chỉ: Tầng 18, số 52, Phố Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại (di động, cơ quan, nhà riêng): 024 35770810
Loại thông tin công bố ☐ 24 giờ ☐ 72 giờ ☐ bất thường ☐ theo yêu cầu ☑ định kỳ:
Nội dung thông tin công bố: Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2021.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 28/01/2022 tại đường dẫn www.mhc.vn.
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Tài liệu đính kèm:
Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2021.
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
DN: C=VN, S=HÀ NOI, L=HAI BÀ TRƯNG, CN=CÔNG TY CỔ PHẦN MHC.
DID: 0.9.2342.19200300, 100.1.1=MST; 0100793715
Reason: I am the author of this document.
Location: your signing location here
Date: 2022.01.28 11:52:29+07'00'
Foxit Reader Version: 10.1.0
Người đại diện theo pháp luật/
Người được ủy quyền công bố thông tin
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Huy Quảng
CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 07/2022/MHC
Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2022
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(Năm 2021)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần MHC
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
- Điện thoại: 0243 5770810
Fax: 0243 5770814
Email: - Vốn điều lệ: 414.069.640.000 đồng
- Mã chứng khoán: MHC

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 21/2021/NQ-ĐHĐCĐ-MHC | 22/04/2021 | - Thông qua Báo cáo của HĐQT về quản trị Công ty năm 2020; phương hướng, nhiệm vụ năm 2021. |
| - Thông qua Báo cáo của Ban điều hành về kết quả hoạt động SXKD năm 2020 và kế hoạch SXKD năm 2021. | |||
| - Thông qua Báo cáo của BKS năm 2020 và phương hướng, nhiệm vụ năm 2021. | |||
| - Thông qua Báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán và phương án phân phối lợi nhuận năm 2021. | |||
| - Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2021. | |||
| - Thông qua kế hoạch trả thù lao của HĐQT, BKS năm 2021. | |||
| - Thông qua ban hành Điều lệ mới của Công ty. | |||
| - Thông qua Quy chế nội bộ về quản trị công ty. | |||
| - Thông qua Quy chế của Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát. | |||
| - Thông qua việc miễn nhiệm thành viên HĐQT do có đơn từ nhiệm và bầu bổ sung thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2020-2025. |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2021)
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị:
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Phạm Bá Huy | Chủ tịch | 25/04/2019 | 47 | 100% | |
| 2 | Ông Lê Việt Dũng | Thành viên | 23/04/2018 | 47 | 100% | |
| 3 | Bà Nguyễn Tú Uyên | Thành viên | 22/04/2021 | 16 | 34% | Từ nhiệm ngày 22/04/2021 |
| 4 | Bà Nguyễn Thị Thuỳ Linh | Thành viên | 22/04/2021 | 31 | 66% | Bổ nhiệm ngày 22/04/2021 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng Quản trị thường xuyên thực hiện việc kiểm tra giám sát tình hình thực hiện nhiệm vụ của Ban Tổng Giám đốc về mọi mặt. Trong đó chú trọng đôn đốc các hoạt động dưới đây:
- Chỉ đạo Ban Tổng Giám đốc phối hợp tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 vào ngày 22/04/2021.
- Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh của các công ty Thành viên và Công ty mẹ.
- Giám sát tình hình tài chính của Công ty:
- Tại các phiên họp định kỳ hàng quý và bất thường, HĐQT đánh giá về tiến độ thực hiện theo kế hoạch và thông qua các Báo cáo kết quả kinh doanh quý.
-
Giám sát việc giải quyết các tồn đọng lớn của Công ty.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không có.
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2021):
| TT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/01/2021 | Cơ cấu danh mục đầu tư tháng 1/2021 |
| 2 | 01B/2021/NQ-HĐQT-MHC | 10/01/2021 | Cơ cấu bổ sung danh mục đầu tư tháng 1/2021 |
| 3 | 02/2021/NQ-HĐQT-MHC | 25/01/2021 | Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn T1/2021 |
| 4 | 03/2021/NQ-HĐQT-MHC | 02/02/2021 | Thông qua chủ trương nhận chuyển nhượng Bất động sản |
| 5 | 05/2021/NQ-HĐQT-MHC | 05/02/2021 | Phê duyệt cơ cấu danh mục đầu tư tháng 2/2021 |
| 6 | 09/2021/NQ-HĐQT-MHC | 25/02/2021 | Chốt danh sách tham dự ĐHĐCĐ thường niên 2021 |
| 7 | 10/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/03/2021 | Cơ cấu bổ sung danh mục đầu tư tháng 3/2021 |
| 8 | 11/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/03/2021 | Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn T3/2021 |
| 9 | 12/2021/NQ-HĐQT-MHC | 03/03/2021 | Thông qua chủ trương mua, nhận chuyển nhượng Bất động sản |
| 10 | 12A/2021/NQ-HĐQT-MHC | 05/03/2021 | Phê duyệt bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư tháng 3/2021 |
| 11 | 13A/2021/NQ-HĐQT-MHC | 10/03/2021 | Phê duyệt bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư tháng 3/2021 |
| 12 | 14/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/04/2021 | Phê duyệt cơ cấu danh mục đầu tư tháng 4/2021 |
| 13 | 15/2021/BB-HĐQT-MHC | 08/04/2021 | Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn T4/2021 |
| 14 | 15A/2021/BB-HĐQT-MHC | 09/04/2021 | Phê duyệt bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư T4/2021 |
| 15 | 16/2021/BB-HĐQT-MHC | 12/04/2021 | Thông qua chủ trương chuyển nhượng BĐS |
| 16 | 17/2021/BB-HĐQT-MHC | 12/04/2021 | Thông qua chủ trương mua tài sản cho công ty (Ô tô) |
| 17 | 18/2021/BB-HĐQT-MHC | 19/04/2021 | Thành lập ban kiểm toán nội bộ |
| 18 | 19/2021/BB-HĐQT-MHC | 19/04/2021 | Bổ nhiệm thành viên ban kiểm toán nội bộ |
| 19 | 20/2021/BB-HĐQT-MHC | 20/04/2021 | Thông qua việc mua sắm tài sản và thể chấp tài sản hình thành trong tương lai. |
| 20 | 21/2021/NQ-ĐHĐCĐ-MHC | 22/04/2021 | Thông qua Biên bản và Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên 2021 |
| 21 | 22/2021/BB-HĐQT-MHC | 23/04/2021 | Ban hành quy chế hoạt động của HĐQT Công ty |
| 22 | 23/2021/BB-HĐQT-MHC | 23/04/2021 | Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn T4/2021 |
| 23 | 24/2021/BB-HĐQT-MHC | 28/04/2021 | Thông qua việc đầu tư mua trái phiếu |
| 24 | 25/2021/BB-HĐQT-MHC | 28/04/2021 | Thông qua việc đầu tư mua trái phiếu |
| 25 | 25A/2021/BB-HĐQT-MHC | 01/05/2021 | Phê duyệt cơ cấu danh mục đầu tư T5/2021 |
| 26 | 26/2021/BB-HĐQT-MHC | 04/05/2021 | Tăng vốn điều lệ của công ty con (MHC Land) |
| 27 | 27/2021/BB-HĐQT-MHC | 04/05/2021 | Phê duyệt bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư T5/2021 |
|---|---|---|---|
| 28 | 28/2021/BB-HĐQT-MHC | 18/05/2021 | Thông qua giao dịch hợp tác kinh doanh Bất động sản |
| 29 | 29/2021/NQ-HĐQT-MHC | 19/05/2021 | Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn T5/2021 |
| 30 | 29A/2021/BB-HĐQT-MHC | 19/05/2021 | Phê duyệt bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư T5/2021 |
| 31 | 30/2021/NQ-HĐQT-MHC | 19/05/2021 | Thông qua việc bán trái phiếu đang sở hữu |
| 32 | 31/2021/NQ-HĐQT-MHC | 19/05/2021 | Thông qua việc bán trái phiếu đang sở hữu |
| 33 | 32/2021/NQ-HĐQT-MHC | 24/05/2021 | Phê duyệt bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư T5/2021 |
| 34 | 33/2021/NQ-HĐQT-MHC | 27/05/2021 | Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn T5/2021 |
| 35 | 35/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/06/2021 | Phê duyệt cơ cấu danh mục đầu tư T6/2021 |
| 36 | 37/2021/NQ-HĐQT-MHC | 15/06/2021 | Phê duyệt bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư T6/2021 |
| 37 | 38/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/07/2021 | Phê duyệt cơ cấu danh mục đầu tư T7/2021 |
| 38 | 39/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/07/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T7/2021 của MHC Invest |
| 39 | 39-1/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/07/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T7/2021 của MHC Land |
| 40 | 39-2/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/07/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T7/2021 của MHC Hải Phòng |
| 41 | 40/2021/NQ-HĐQT-MHC | 15/07/2021 | Thay đổi người đại diện góp vốn của MHC tại công ty liên doanh, liên kết (Wallem VN) |
| 42 | 41/2021/NQ-HĐQT-MHC | 15/07/2021 | Thông qua việc bổ nhiệm Thành viên HĐQT tại Wallem VN |
| 43 | 41-1/2021/NQ-HĐQT-MHC | 15/07/2021 | Phê duyệt bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư T7/2021 |
| 44 | 42/2021/NQ-HĐQT-MHC | 02/08/2021 | Phê duyệt cơ cấu danh mục đầu tư T8/2021 |
| 45 | 42-1/2021/NQ-HĐQT-MHC | 02/08/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T8/2021 của MHC Invest |
| 46 | 42-2/2021/NQ-HĐQT-MHC | 02/08/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T8/2021 của MHC Land |
| 47 | 42-3/2021/NQ-HĐQT-MHC | 02/08/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T8/2021 của MHC Hải Phòng |
| 48 | 43/2021/NQ-HĐQT-MHC | 10/08/2021 | Phê duyệt bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư T8/2021 |
| 49 | 44/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/09/2021 | Phê duyệt cơ cấu danh mục đầu tư T9/2021 |
| 50 | 44-1/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/09/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T9/2021 của MHC Invest |
| 51 | 44-2/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/09/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T9/2021 của MHC Land |
| 52 | 44-3/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/09/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T9/2021 của MHC Hải Phòng |
| 53 | 45/2021/NQ-HĐQT-MHC | 21/09/2021 | Thông qua chủ trương chuyển nhượng cổ phần của MHC tại Công ty liên doanh, LK (HPM) |
|---|---|---|---|
| 54 | 46/2021/NQ-HĐQT-MHC | 22/09/2021 | Phê duyệt bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư T9/2021 |
| 55 | 48/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/10/2021 | Phê duyệt cơ cấu danh mục đầu tư T10/2021 |
| 56 | 49/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/10/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T10/2021 của MHC Invest |
| 57 | 49-1/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/10/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T10/2021 của MHC Land |
| 58 | 50/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/10/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T10/2021 của MHC Hải Phòng |
| 59 | 52/2021/NQ-HĐQT-MHC | 20/10/2021 | Phê duyệt bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư T10/2021 |
| 60 | 53/2021/NQ-HĐQT-MHC | 29/10/2021 | Điều chỉnh mức lương và khối lượng công việc của Tổng giám đốc |
| 61 | 54/2021/NQ-HĐQT-MHC | 29/10/2021 | Thông qua việc cơ cấu lại nguồn vốn đầu tư |
| 62 | 55/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/11/2021 | Phê duyệt cơ cấu danh mục đầu tư T11/2021 |
| 63 | 56/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/11/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T11/2021 của MHC Invest |
| 64 | 57/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/11/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T11/2021 của MHC Land |
| 65 | 58/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/11/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T11/2021 của MHC Hải Phòng |
| 66 | 62/2021/NQ-HĐQT-MHC | 12/11/2021 | Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn T11/2021 |
| 67 | 63/2021/NQ-HĐQT-MHC | 15/11/2021 | Phê duyệt bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư T11/2021 |
| 68 | 64/2021/NQ-HĐQT-MHC | 19/11/2011 | Điều chỉnh cơ cấu danh mục đầu tư T11/2021 |
| 69 | 65/2021/NQ-HĐQT-MHC | 29/11/2021 | Điều chỉnh bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư T11/2021 |
| 70 | 66/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/12/2021 | Phê duyệt cơ cấu danh mục đầu tư T12/2021 |
| 71 | 67/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/12/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T12/2021 của MHC Invest |
| 72 | 67-1/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/12/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T12/2021 của MHC Land |
| 73 | 68/2021/NQ-HĐQT-MHC | 01/12/2021 | Phê duyệt chủ trương đầu tư T11/2021 của MHC Hải Phòng |
| 74 | 70/2021/NQ-HĐQT-MHC | 13/12/2021 | Điều chỉnh cơ cấu danh mục đầu tư T12/2021 |
| 75 | 71/2021/NQ-HĐQT-MHC | 17/12/2021 | Điều chỉnh bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư T12/2021 |
| 76 | 72/2021/NQ-HĐQT-MHC | 24/12/2021 | Thông qua việc đặt cọc mua cổ phần |
| 77 | 75/2021/NQ-HĐQT-MHC | 28/12/2021 | Điều chỉnh bổ sung cơ cấu danh mục đầu tư T12/2021 |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm 2021):
- Thông tin về thành viên Ban kiểm soát:
| ST T | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thúy Nga | Trưởng ban | 26/09/2015 | 02 | 100% | |
| 2 | Bà Trần Thị Nhiên | Thành viên | 25/04/2019 | 02 | 100% | |
| 3 | Bà Nguyễn Thị Thơm | Thành viên | 25/04/2019 | 02 | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Ban Kiểm soát đã họp phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên kiểm soát trên các lĩnh vực hoạt động của Công ty, thống nhất kế hoạch kiểm soát năm 2021 và đưa ra những tồn tại cần khắc phục trong công tác điều hành sản xuất kinh doanh, công tác quản lý tài chính của Công ty góp phần đảm bảo sản xuất kinh doanh của Công ty đạt hiệu quả.
Giám sát việc tuân thủ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và pháp luật trong quản lý điều hành hoạt động kinh doanh của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc công ty. Xem xét tính phù hợp của các Quyết định của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc trong công tác quản lý. Nhìn chung các Nghị quyết của HĐQT được ban hành kịp thời, thực hiện tốt chức năng quản trị của HĐQT và đáp ứng được yêu cầu điều hành, quản lý sản xuất kinh doanh của Ban Tổng Giám đốc.
Kiểm soát các báo cáo tài chính nhằm đánh giá tính trung thực của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam.
Công ty đã chấp hành đầy đủ và nghiêm túc quy định của pháp luật về công bố thông tin đối với Công ty cổ phần đại chúng niêm yết trên thị trường chứng khoán.
Qua công tác giám sát, Ban Kiểm soát đánh giá hoạt động của các Thành viên HĐQT, thành viên BGD trong kỳ báo cáo là phù hợp với nhiệm vụ và quyền hạn được quy định trong Điều lệ Công ty và tuân thủ qui định của pháp luật.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Định kỳ hàng quý và đột xuất, HĐQT tổ chức họp đều mời Ban Kiểm soát, Ban Giám đốc điều hành tham dự để cùng nhau góp ý xây dựng các giải pháp kinh doanh của Công ty.
- Ban Kiểm soát thường xuyên phối hợp với Ban Tổng Giám đốc Công ty trong việc chỉ đạo và kiểm soát các phòng ban và đơn vị trực thuộc để đôn đốc việc thực hiện các Nghị quyết, kế hoạch phát triển Công ty trong từng giai đoạn cụ thể.
4. Hoạt động khác của BKS (nếu có):
IV. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty:
V. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo năm 2021) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của Công ty:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Bá Huy | Chủ tịch HĐQT | 18/10/2018 | |||||||
| 2 | Lê Việt Dũng | TV HĐQT | 23/04/2018 | |||||||
| 3 | Nguyễn Tú Uyên | TV HĐQT | 25/04/2019 | 22/04/2021 | Miễn nhiệm TV HĐQT | |||||
| 4 | Nguyễn Thị Thuỳ Linh | TGĐ kiêm TV HĐQT | 01/09/2020 | TV HĐQT ngày 22/04/2021 | ||||||
| 5 | Nguyễn Thúy Nga | Trưởng BKS | 26/09/2015 | |||||||
| 6 | Trần Thị Nhiên | TV BKS | 25/04/2019 | |||||||
| 7 | Nguyễn Thị Thơm | TV BKS | 25/04/2019 | |||||||
| 8 | Nguyễn Huy Quảng | Kế toán trưởng/Người được UQ CBTT | 16/04/2020 | |||||||
| 9 | Công ty cổ phần Đầu tư MHC | Công ty con | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trung, TP Hà Nội, Việt Nam |
| 10 | Công ty TNHH MTV
Vận tải và Dịch vụ
Hàng Hải Hải Phòng | | Công ty con | | | | Tầng 6 Tòa nhà Hải An,
Đường Đình Vũ, Phường
Đông Hải II, Quận Hải An, TP
Hải Phòng | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11 | Công ty cổ phần MHC
Land | | Công ty con | | | | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại
Hành, Phường Lê Đại Hành,
Quận Hai Bà Trưng, TP Hà
Nội, Việt Nam | | | |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không có
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch | Lý do | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không có
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại công ty niêm yết | Số Giấy CMND/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||||||
| 2 |
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): không có
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không có
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không có.
VI. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm 2021):
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD | Ngày cấp CMND/ ĐKKD | Nơi cấp CMND/ ĐKKD | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Bá Huy | Chủ tịch HĐQT | ||||||||
| 1.1 | Phạm Bá Đào | Bố đẻ | ||||||||
| 1.2 | Trương Thị Thùa | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.3 | Dương Văn Quý | Bố vợ | ||||||||
| 1.4 | Trương Thị Hạnh | Mẹ vợ | ||||||||
| 1.5 | Dương Thị Hằng | Vợ | ||||||||
| 1.6 | Phạm Dương Hà Vy | Con | ||||||||
| 1.7 | Phạm Bảo Nam | Con |
| 1.8 | Phạm Thị Đức | Chị gái | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.9 | Phạm Bá Hạnh | Anh trai | ||||||||
| 1.10 | Phạm Thị Châm | Chị gái | ||||||||
| 1.11 | Đinh Quang Ngọc | Anh rẻ | ||||||||
| 1.12 | Ngô Thị Thu | Chị dâu | ||||||||
| 1.13 | Nguyễn Văn Bình | Anh rẻ | ||||||||
| 1.14 | Công ty Cổ phần MHC Land | TGD | ||||||||
| 1.15 | Công ty Cổ phần Đầu tư MHC | TGD | ||||||||
| 1.16 | Công ty TNHH MTV Vận tải và Dịch vụ Hàng hải Hải Phòng | CT HDTV | ||||||||
| 2 | Lê Việt Dũng | TV HDQT | ||||||||
| 2.1 | Nguyễn Thị Mai Anh | 021C602617 | Mẹ đẻ | |||||||
| 2.2 | Trần Quỳnh Trang | Vợ | ||||||||
| 2.3 | Lê Gia Hân | Con | ||||||||
| 2.4 | Lê Gia Tuệ | Con | ||||||||
| 2.5 | Lê Minh Thắng | Em trai | ||||||||
| 2.6 | Lê Khắc Toàn | Bố đẻ | ||||||||
| 2.7 | Trần Minh Dũng | Bố vợ | ||||||||
| 2.8 | Chu Thị Thanh Nga | Mẹ vợ | ||||||||
| 2.9 | Công ty Cổ phần Đầu tư và dịch vụ Gia Hân | Giám đốc |
| 2.10 | Công ty cổ phần Phát triển Năng Lượng Tái Tạo Việt Nam | Giám đốc | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Nguyễn Tú Uyên | TV HĐQT | Miễn nhiệm TV HĐQT ngày 22/04/2021 | |||||||
| 3.1 | Hoàng Thị Thúy | Mẹ đẻ | ||||||||
| 3.2 | Mai Anh Tuấn | Chồng | ||||||||
| 3.3 | Mai Nguyễn Thùy Dương | Con gái | ||||||||
| 3.4 | Mai Phúc Khánh | Con trai | ||||||||
| 3.5 | Nguyễn Ngọc Hân | Chị gái | ||||||||
| 3.6 | Nguyễn Mỹ Hạnh | Chị gái | ||||||||
| 3.7 | Nguyễn Trà My | Chị gái | ||||||||
| 3.8 | Nguyễn Văn Quý | Anh rẻ | ||||||||
| 3.9 | Phạm Quốc Tuấn | Anh rẻ | ||||||||
| 3.10 | Mai Tiến Dũng | Bố chồng | ||||||||
| 3.11 | Đinh Thị Phương | Mẹ chồng |
| 4 | Nguyễn Thị Thuỳ Linh | Tổng giám đốc/TV HĐQT | Bổ nhiệm TV HĐQT ngày 22/04/2021 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.1 | Lưu Thị Kim Vượng | Mẹ đẻ | ||||||||
| 4.2 | Nguyễn Ngọc Tân | Anh trai | ||||||||
| 4.3 | Trần Việt Phước | Con trai | ||||||||
| 4.4 | Nguyễn Thúy Minh | Chị dâu | ||||||||
| 4.5 | Công ty Cổ phần giải trí và truyền thông MHC | GD | Giám đốc ngày 8/2/2021 | |||||||
| 5 | Nguyễn Thúy Nga | 072C506996 | TB KS | |||||||
| 5.1 | Đỗ Ngọc Đỉnh | 072C506789 | Chồng | |||||||
| 5.2 | Đỗ Đức Anh | Con trai | ||||||||
| 5.3 | Đỗ Đức Hùng | Con trai | ||||||||
| 5.4 | Nguyễn Mậu Lực | Bố đẻ | ||||||||
| 5.5 | Bùi Thị Chào | Mẹ đẻ | ||||||||
| 5.6 | Nguyễn Thị Hường | Chị gái | ||||||||
| 5.7 | Nguyễn Đăng Dũng | Anh trai | ||||||||
| 5.8 | Nguyễn Ngọc Dung | Chị gái | ||||||||
| 5.9 | Bùi Minh Tuấn | Anh rẻ | ||||||||
| 5.10 | Nguyễn Hải Hoàng | Anh rẻ | ||||||||
| 5.11 | Đặng Xuân Thương | Chị dâu |
| 5.12 | Đỗ Ngọc Đoá | Bổ chống | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.13 | Phạm Thị Kích | Mẹ chống | ||||||||
| 6 | Trần Thị Nhiên | TV BKS | ||||||||
| 6.1 | Trần Văn Nhiệm | Bố đẻ | ||||||||
| 6.2 | Nguyễn Thị Thìn | Mẹ đẻ | ||||||||
| 6.3 | Trần Văn Mạnh | Em trai | ||||||||
| 6.4 | Nguyễn Hoàng Tùng | Chồng | ||||||||
| 6.5 | Hoàng Thị Phương Bắc | Mẹ chống | ||||||||
| 7 | Nguyễn Thị Thơm | TV BKS | ||||||||
| 7.1 | Tô Văn Trọng | Chồng | ||||||||
| 7.2 | Tô Quỳnh Anh | Con | ||||||||
| 7.3 | Nguyễn Văn Duyệt | Bố đẻ | ||||||||
| 7.4 | Hoàng Thị Chi | Mẹ đẻ | ||||||||
| 7.5 | Nguyễn Thị Ngát | Chị gái | ||||||||
| 7.6 | Nguyễn Văn Thắng | Em trai | ||||||||
| 7.7 | Nguyễn Văn Tiến | Em trai | ||||||||
| 7.8 | Tô Văn Thiếng | Bố chống | ||||||||
| 7.9 | Lã Thị Quý | Mẹ chống | ||||||||
| 8 | Nguyễn Huy Quảng | Kế toán trưởng/Người được UQCBTT |
| 8.1 | Nguyễn Văn Cương | Bố đẻ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.2 | Nguyễn Thị Út | Mẹ đẻ | ||||||||
| 8.3 | Dương Minh Soát | Bố vợ | ||||||||
| 8.4 | Đinh Thị Dung | Mẹ vợ | ||||||||
| 8.5 | Nguyễn Văn Nam | Em trai | ||||||||
| 8.6 | Nguyễn Thị Thu Phương | Em gái | ||||||||
| 8.7 | Nguyễn Thị Tỉnh | Em dâu | ||||||||
| 8.8 | Đặng Đình Đoàn | Em rể | ||||||||
| 8.9 | Dương Thị Kim Oanh | Vợ | ||||||||
| 8.10 | Nguyễn Lan Chi | Con gái | ||||||||
| 8.11 | Nguyễn Hải Đạt | Con trai | ||||||||
| 8.12 | Nguyễn Mai Nhung | Con gái | ||||||||
| 8.13 | Công ty cổ phần MHC Land | KTT | 0109231943 | 19/06/2020 | Phòng ĐKKD Sở KH&ĐT Hà Nội | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | ||||
| 8.14 | Công ty cổ phần đầu tư MHC | KTT | 0107344765 | 20/07/2020 | Phòng ĐKKD Sở KH&ĐT Hà Nội | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết: không có
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
VII. Các vấn đề cần lưu ý khác (Năm 2021): Không có
Chủ tịch HĐQT
(Ký tên và đóng dấu)

^{}[]