Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần MHC Governance Information 2022

Jul 28, 2022

66888_rns_2022-07-28_b3019620-a606-4952-a71b-ff81dcf85a08.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN MHC


Số: 77/2022/MHC
V/v: “Báo cáo tình hình quản trị Công ty 06 tháng năm 2022”

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

Hà Nội, ngày 28 tháng 07 năm 2022

CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TPHCM

(có thể sử dụng để công bố thông tin đồng thời đến UBCKNN và SGDCK)

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM

Công ty: Công ty Cổ phần MHC
Mã chứng khoán: MHC
Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 18, số 52, Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: 0243.5770810
Fax: 0243.5770814
Người thực hiện công bố thông tin: Nguyễn Huy Quảng
Địa chỉ: Tầng 18, số 52, Phố Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại (di động, cơ quan, nhà riêng): 024 35770810
Loại thông tin công bố ☐ 24 giờ ☐ 72 giờ ☐ bất thường ☐ theo yêu cầu ☑ định kỳ:
Nội dung thông tin công bố: Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2022.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 28/07/2022 tại đường dẫn www.mhc.vn.
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

Tài liệu đính kèm:

Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2022.

img-0.jpeg

Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
DN: C=VN; S=HÀ NOI, L=HẠI BÀ TRƯNG, CN=CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
DID.0.9.2342.19200300.
100.1.1=MST
0100793715
Reason: I am the author of this document
Location: your signing location here
Date: 2022.07.28 16:42:19+07'00"
Foxti PDF Reader
Version: 11.2.1

Người đại diện theo pháp luật/
Người được ủy quyền công bố thông tin
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)

img-1.jpeg

KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Huy Quảng


CÔNG TY CỔ PHẦN MHC


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 76/2022/MHC
Hà Nội, ngày 28 tháng 07 năm 2022

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT

(6 tháng năm 2022)

Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh

  • Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần MHC
  • Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
  • Điện thoại: 0243 5770810 Fax: 0243 5770814 Email:
  • Vốn điều lệ: 414.069.640.000 đồng
  • Mã chứng khoán: MHC

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:

STT Số Nghị quyết/Quyết định Ngày Nội dung
1 12/202/NQ-ĐHĐCĐ-MHC 31/05/2022 - Thông qua Báo cáo của HĐQT về quản trị Công ty năm 2021; phương hướng, nhiệm vụ năm 2022.
- Thông qua Báo cáo của Ban điều hành về kết quả hoạt động SXKD năm 2021 và kế hoạch SXKD năm 2022.
- Thông qua Báo cáo của BKS năm 2021 và phương hướng, nhiệm vụ năm 2022.
- Thông qua Báo cáo tài chính năm 2021 đã được kiểm toán và phương án phân phối lợi nhuận năm 2021.
- Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2022.
- Thông qua kế hoạch trả thù lao của HĐQT, BKS năm 2022.
- Thông qua phương án chi trả cổ tức năm 2021.
- Thông qua sửa đổi bổ sung Điều lệ của Công ty.
- Thông qua việc miễn nhiệm thành viên thành viên BKS do có đơn từ nhiệm và bầu bổ sung thành viên BKS nhiệm kỳ 2020-2025.
- Thông qua kết quả bầu bổ sung thành viên BKS nhiệm kỳ 2020-2025.

II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 06 tháng năm 2022)

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị:
Stt Thành viên HĐQT Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT Số buổi họp HĐQT tham dự Tỷ lệ tham dự họp Lý do không tham dự họp
1 Ông Phạm Bá Huy Chủ tịch 25/04/2019 09 100%
2 Ông Lê Việt Dũng Thành viên 23/04/2018 09 100%
3 Bà Nguyễn Thị Thuỳ Linh Thành viên 22/04/2021 09 100%
  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:

Thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng Quản trị thường xuyên thực hiện việc kiểm tra giám sát tình hình thực hiện nhiệm vụ của Ban Tổng Giám đốc về mọi mặt. Trong đó chú trọng đôn đốc các hoạt động dưới đây:

  • Chỉ đạo Ban Tổng Giám đốc phối hợp tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 vào ngày 31/05/2022.
  • Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh của các công ty Thành viên và Công ty mẹ.
  • Giám sát tình hình tài chính của Công ty:
  • Tại các phiên họp định kỳ hàng quý và bất thường, HĐQT đánh giá về tiến độ thực hiện theo kế hoạch và thông qua các Báo cáo kết quả kinh doanh quý.
  • Giám sát việc giải quyết các tồn đọng lớn của Công ty.

  • Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không có.

  • Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 06 năm 2022):

TT Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày Nội dung
1 01/2022/NQ-HĐQT-MHC 03/01/2022 Phân quyền của HĐQT trong hoạt động quản trị điều hành
2 02/2022/NQ-HĐQT-MHC 03/01/2022 Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn quý 1/2022
3 04A/2022/NQ-HĐQT-MHC 14/03/2022 Thông qua chủ trương bán, chuyển nhượng BĐS đầu tư
4 05/2022/NQ-HĐQT-MHC 31/03/2022 Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn quý 2/2022
5 06/2022/NQ-HĐQT-MHC 05/04/2022 Thông qua gia hạn thời gian họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2022

6 06A/2022/NQ-HĐQT-MHC 06/04/2022 Thông qua chủ trương chấp thuận cho Công ty con là MHC Land mua, nhận chuyển nhượng Bất động sản đầu tư
7 07/2022/NQ-HĐQT-MHC 26/04/2022 Đề xuất phương án chi trả cổ tức năm 2021
8 10/2022/NQ-HĐQT-MHC 20/05/2022 Phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu phục vụ ĐHĐCĐ thường niên năm 2022
9 12/2022/NQ-ĐHĐCĐ-MHC 31/05/2022 Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2022

III. Ban kiểm soát (Báo cáo 06 tháng năm 2022):

  1. Thông tin về thành viên Ban kiểm soát:
ST T Thành viên BKS Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS Số buổi họp BKS tham dự Tỷ lệ tham dự Lý do không tham dự
1 Bà Nguyễn Thúy Nga Trưởng ban 26/09/2015 02 100%
2 Bà Trần Thị Nhiên Thành viên 25/04/2019 02 100%
3 Bà Nguyễn Thị Thơm Thành viên 25/04/2019 0 0% Miễn nhiệm ngày 31/05/2022
4 Nguyễn Tú Uyên Thành viên 31/05/2022 02 100% Bổ nhiệm ngày 31/05/2022
  1. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:

Ban Kiểm soát đã họp phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên kiểm soát trên các lĩnh vực hoạt động của Công ty, thống nhất kế hoạch kiểm soát năm 2022 và đưa ra những tồn tại cần khắc phục trong công tác điều hành sản xuất kinh doanh, công tác quản lý tài chính của Công ty góp phần đảm bảo sản xuất kinh doanh của Công ty đạt hiệu quả.

Giám sát việc tuân thủ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và pháp luật trong quản lý điều hành hoạt động kinh doanh của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc công ty. Xem xét tính phù hợp của các Quyết định của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc trong công tác quản lý. Nhìn chung các Nghị quyết của HĐQT được ban hành kịp thời, thực hiện tốt chức năng quản trị của HĐQT và đáp ứng được yêu cầu điều hành, quản lý sản xuất kinh doanh của Ban Tổng Giám đốc.

Kiểm soát các báo cáo tài chính nhằm đánh giá tính trung thực của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam.

Công ty đã chấp hành đầy đủ và nghiêm túc quy định của pháp luật về công bố thông tin đối với Công ty cổ phần đại chúng miêm yết trên thị trường chứng khoán.


Qua công tác giám sát, Ban Kiểm soát đánh giá hoạt động của các Thành viên HĐQT, thành viên BGD trong kỳ báo cáo là phù hợp với nhiệm vụ và quyền hạn được quy định trong Điều lệ Công ty và tuân thủ qui định của pháp luật.

  1. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:

  2. Định kỳ hàng quý và đột xuất, HĐQT tổ chức họp đều mời Ban Kiểm soát, Ban Giám đốc điều hành tham dự để cùng nhau góp ý xây dựng các giải pháp kinh doanh của Công ty.

  3. Ban Kiểm soát thường xuyên phối hợp với Ban Tổng Giám đốc Công ty trong việc chỉ đạo và kiểm soát các phòng ban và đơn vị trực thuộc để đôn đốc việc thực hiện các Nghị quyết, kế hoạch phát triển Công ty trong từng giai đoạn cụ thể.

  4. Hoạt động khác của BKS (nếu có):

IV. Đào tạo về quản trị công ty:

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty:


V. Danh sách vế người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo 06 tháng năm 2022) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:

  1. Danh sách vế người có liên quan của Công ty:
STT Tên tổ chức/cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/địa chỉ liên hệ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do
1 Phạm Bá Huy 072C070555 Chủ tịch HĐQT 31/05/2022 19/09/2013 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư P 2426 Nhà VP3, Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội 18/10/2018
2 Lê Việt Dũng TV HĐQT 026085003622 06/12/2017 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Số 3 Ngõ 12 Tổ 25 Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội 23/04/2018
3 Nguyễn Thị Thuỳ Linh TGĐ kiêm TV HĐQT 019187000783 27/02/2019 Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội T9-18-16 Times City – 458 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội 01/09/2020
4 Nguyễn Thúy Nga Trưởng BKS 001183003958 09/10/2015 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. 26/09/2015
5 Trần Thị Nhiên TV BKS 034193001276 29/06/2015 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Thôn Thượng, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình 25/04/2019

6 Nguyễn Thị Thơm TV BKS 163218499 23/02/2010 CA. Nam Định Xóm Tây, Thôn Trầm Phương, Xã Yên Phương, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định 25/04/2019 31/05/2022 Miễn nhiệm TV BKS
7 Nguyễn Tú Uyên TV BKS 001187014501 10/04/2017 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Tô 14, Xóm Đình, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. 31/05/2022 Bổ nhiệm TV BKS
8 Nguyễn Huy Quảng Kế toán trưởng/ Người được UQ CBTT 035084003363 03/01/2018 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư CC Bemes, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội 16/04/2020
9 Công ty cổ phần Đầu tư MHC Công ty con Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam
10 Công ty TNHH MTV Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải Hải Phòng Công ty con Tầng 6 Tòa nhà Hải An, Đường Đình Vũ, Phường Đông Hải II, Quận Hải An, TP Hải Phòng
11 Công ty cổ phần MHC Land Công ty con Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam

  1. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không có
STT Tên tổ chức/cá nhân Mối quan hệ liên quan với công ty Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ trụ sở chính/địa chỉ liên hệ Thời điểm giao dịch với công ty Số Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch Lý do
1
2
3
  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không có
STT Người thực hiện giao dịch Quan hệ với người nội bộ Chức vụ tại công ty niêm yết Số Giấy CMND/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát Thời điểm giao dịch Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch Ghi chú
1
2
  1. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): không có

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không có

4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không có.


VI. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 06 tháng năm 2022):

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
Stt Họ tên Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp CMND/ ĐKKD Nơi cấp CMND/ ĐKKD Địa chỉ liên hệ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
1 Phạm Bá Huy 072C070555 Chủ tịch HĐQT 035084000032 19/09/2013 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư P 2426 Nhà VP3, Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội
1.1 Phạm Bá Đào 035054000503 12/08/2016 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Thanh Hải, Thanh Liêm, Hà Nam Bố đẻ
1.2 Trương Thị Thùa 036155001296 12/8/2016 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Thanh Hải, Thanh Liêm, Hà Nam Mẹ đẻ
1.3 Dương Văn Quý 160901787 08/09/2009 CA tỉnh Nam Định Thị trấn Lâm, Ý Yên, Nam Định Bố vợ
1.4 Trương Thị Hạnh 160900608 07/11/2013 CA tỉnh Nam Định Thị trấn Lâm, Ý Yên, Nam Định Mẹ vợ
1.5 Dương Thị Hằng 036184000099 19/09/2013 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư P 2426 Nhà VP3, Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội Vợ
1.6 Phạm Dương Hà Vy Còn nhỏ P 2426 Nhà VP3, Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội Con
1.7 Phạm Bảo Nam Còn nhỏ P 2426 Nhà VP3, Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội Con
1.8 Phạm Thị Đức 064427456 05/12/2006 CA Ninh Bình Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình Chị gái

1.9 Phạm Bá Hạnh 035079001716 18/07/2017 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư Thanh Hải, Thanh Liêm, Hà Nam Anh trai
1.10 Phạm Thị Châm 168048776 02/06/2018 CA Hà Nam Đồn Xá, Bình Lục, Hà Nam Chị gái
1.11 Đinh Quang Ngọc 037075001476 29/06/2017 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về DC Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình Anh rẻ
1.12 Ngô Thị Thu 035184004408 01/08/2018 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về DC Thanh Hải, Thanh Liêm, Hà Nam Chị dâu
1.13 Nguyễn Văn Bình 168021855 26/09/2013 CA Hà Nam Đồn Xá, Bình Lục, Hà Nam Anh rẻ
1.14 Công ty Cổ phần MHC Land TGD 0109231943 19/06/2020 Phòng ĐKKD Sở KH&ĐT Hà Nội Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
1.15 Công ty Cổ phần Đầu tư MHC TGD 0107344765 07/03/2016 Phòng ĐKKD Sở KH&ĐT Hà Nội Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
1.16 Công ty TNHH MTV Vận tải và Dịch vụ Hàng hải Hải Phòng CT HDTV 0200827164 28/07/2008 Phòng ĐKKD Sở KH&ĐT TP Hải Phòng Tầng 6, Tòa nhà Hải An, đường Đình Vũ, P. Đông Hải 2, Q. Hải An, TP. Hải Phòng
2 Lê Việt Dũng TV HĐQT 026085003622 06/12/2017 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Số 3 Ngõ 12 Tổ 25 Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
2.1 Nguyễn Thị Mai Anh 021C602617 026163000127 06/04/2015 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Số 3 Ngõ 12 Tổ 25 Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Mẹ đẻ
2.2 Trần Quỳnh Trang 001185000860 05/10/2014 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Số 3 Ngõ 12 Tổ 25 Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội Vợ
2.3 Lê Gia Hân Còn nhỏ Con
2.4 Lê Gia Tuệ Còn nhỏ Con
2.5 Lê Minh Thắng 026091003492 28/11/2017 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Em trai

| 2.6 | Lê Khắc Toàn | | | 025060000163 | 11/08/2020 | Cục cánh sát
quản lý hành
chính về trật tự
xã hội | Số 3, ngõ 12, tổ 25, Phường
Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà
Nội | | | Bố đẻ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.7 | Trần Minh Dũng | | | 001060022469 | 28/12/2020 | Cục cánh sát
quản lý hành
chính về trật tự
xã hội | P.409 – 17T8 – KĐT Trung Hòa
Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà
Nội | | | Bố vợ |
| 2.8 | Chu Thị Thanh Nga | | | 001162001841 | 16/09/2014 | Cục cánh sát
ĐKQL cư trú và
DLQG về dân
cư | P.409 – 17T8 – KĐT Trung Hòa
Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà
Nội | | | Mẹ vợ |
| 2.9 | Công ty Cổ phần Đầu
tư và dịch vụ Gia Hân | | Giám
đốc | 0106592902 | 08/07/2014 | Sở KĐ và ĐT
Hà Nội | Số 2B ngõ 19 Liễu Giai, phường
Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội | | | |
| 2.10 | Công ty cổ phần Phát
triển Năng Lượng Tài
Tạo Việt Nam | | Giám
đốc | 0108985313 | 14/11/2019 | Sở KH & ĐT TP
Hà Nội | Tầng 12A, tòa nhà CDC, Số 25
Lê Đại Hành, Phường Lê Đại
Hành, Quận Hai Bà Trưng,
Thành phố Hà Nội | | | |
| 3 | Nguyễn Thị Thuỳ
Linh | | Tổng
giám
đốc/TV
HĐQT | 019187000783 | 27/02/2019 | Cục Cánh sát
quản lý hành
chính về trật tự
xã hội | T9-18-16 Times City – 458
Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà
Trưng, Hà Nội. | | | |
| 3.1 | Lưu Thị Kim Vượng | | | 017304151 | 27/06/2013 | Công an TP Hà
Nội | T9-18-16 Times City – 458
Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà
Trưng, Hà Nội. | | | Mẹ đẻ |
| 3.2 | Nguyễn Ngọc Tân | | | 019084000101 | 12/11/2018 | Cục cánh sát
quản lý hành
chính về trật tự
xã hội | T9-18-16 Times City – 458
Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà
Trưng, Hà Nội. | | | Anh trai |
| 3.3 | Trần Việt Phước | | | Còn nhỏ | | | T9-18-16 Times City – 458
Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà
Trưng, Hà Nội. | | | Con trai |
| 3.4 | Nguyễn Thùy Minh | | | 013468960 | 17/03/2012 | Công an TP Hà
Nội | Tập thể K300, Tổ 41 Nghĩa Đô,
Cầu Giấy, Hà Nội | | | Chị dâu |
| 3.5 | Công ty Cổ phần giải
trí và truyền thông
MHC | | Giám
đốc | 0109123553 | 10/03/2020 | Phòng ĐKKD
Sở KH&ĐT Hà
Nội | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại
Hành, Phường Lê Đại Hành,
Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | | | |


4 Nguyễn Thúy Nga 072C506996 TB KS 001183003958 09/10/2015 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội.
4.1 Đỗ Ngọc Đình 072C506789 013472005 07/09/2015 Hà Nội Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Chống
4.2 Đỗ Đức Anh Còn nhỏ Hà Nội Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Con trai
4.3 Đỗ Đức Hùng Còn nhỏ Hà Nội Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Con trai
4.4 Nguyễn Mậu Lực 010685857 11/10/2010 Hà Nội Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Bố đẻ
4.5 Bùi Thị Chào 010434968 07/10/2010 Hà Nội Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Mẹ đẻ
4.6 Nguyễn Thị Hường 011804671 26/10/2009 Hà Nội Tô 12 Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội Chị gái
4.7 Nguyễn Đăng Dũng 011804750 13/06/2008 Hà Nội Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Anh trai
4.8 Nguyễn Ngọc Dung 1181003925 29/09/2014 Hà Nội 14/20 Ngõ Trại Cá, Trương Định, Hoàng Mai, Hà Nội Chị gái
4.9 Bùi Minh Tuấn 001070018036 21/02/2019 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư Giáp Nhị, Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội Anh rẻ
4.10 Nguyễn Hải Hoàng 001076002730 19/01/2021 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 14/20 ngõ Trại Cá, Trương Định, Hai Bà Trưng, Hà Nội Anh rẻ
4.11 Đặng Xuân Thương 001185010348 08/04/2016 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư Tô 14B, Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội Chị dâu
4.12 Đỗ Ngọc Đ bá 034054001235 09/07/2015 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư Xóm 8, Thái Thọ, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình Bố chồng
4.13 Phạm Thị Kích 034161001110 09/07/2015 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư Xóm 8, Thái Thọ, Huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình Mẹ chồng

5 Trần Thị Nhiên TV BKS 034193001276 29/06/2015 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Thôn Thượng, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình
5.1 Trần Văn Nhiệm 034068003205 29/08/2016 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Thôn Thượng, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình Bố đẻ
5.2 Nguyễn Thị Thìn 151970625 06/06/2011 Thái Bình Thôn Thượng, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình Mẹ đẻ
5.3 Trần Văn Mạnh 152223371 09/04/2013 Thái Bình Thôn Thượng, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình Em trai
5.4 Nguyễn Hoàng Tùng 091522926 26/07/2007 CA tỉnh Thái Nguyên Đồng Bắm, Đồng Hỷ, Thái Nguyên Chồng
5.5 Hoàng Thị Phương Bắc 090011843 24/12/2012 CA tỉnh Thái Nguyên Đồng Bắm, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên Mẹ chồng
6 Nguyễn Thị Thơm TV BKS 163218499 23/02/2010 CA. Nam Định Xóm Tây, Thôn Trầm Phương, Xã Yên Phương, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định Miễn nhiệm TV BKS ngày 31/5/2022
6.1 Tô Văn Trọng 036085008497 15/03/2018 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Xóm Tây, Thôn Trầm Phương, Xã Yên Phương, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định Chồng
6.2 Tô Quỳnh Anh Còn nhỏ Xóm Tây, Thôn Trầm Phương, Xã Yên Phương, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định Con
6.3 Nguyễn Văn Duyệt 160914003 23/08/2012 CA Nam Định Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định Bố đẻ
6.4 Hoàng Thị Chi 161410755 23/08/2012 CA Nam Định Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định Mẹ đẻ

6.5 Nguyễn Thị Ngát 163046416 15/03/2007 CA Nam Định Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định Chị gái
6.6 Nguyễn Văn Thắng 163209247 30/07/2013 CA Nam Định Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định Em trai
6.7 Nguyễn Văn Tiến 163404581 09/01/2014 CA Nam Định Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định Em trai
6.8 Tô Văn Thiềng 036059002676 15/06/2017 Cục CS ĐKQL cư trú & DLQG về dân cư Trầm Phương, Yên Phương, Ý Yên, Nam Định Bố chồng
6.9 Lã Thị Quý 036166003211 12/02/2018 Cục CS ĐKQL cư trú & DLQG về dân cư Trầm Phương, Yên Phương, Ý Yên, Nam Định Mẹ chồng
7 Nguyễn Tú Uyên TV BKS 001187014501 10/04/2017 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Bố nhiệm TV BKS ngày 31/5/2022
7.1 Hoàng Thị Thúy 010560475 16/06/2007 CA Hà Nội Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Mẹ đẻ
7.2 Mai Anh Tuấn 036081000171 10/04/2017 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Chồng
7.3 Mai Nguyễn Thùy Dương Còn nhỏ Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Con gái
7.4 Mai Phúc Khánh Còn nhỏ Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Con trai
7.5 Nguyễn Ngọc Hân 011935667 02/04/2011 CA Hà Nội Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Chị gái
7.6 Nguyễn Mỹ Hạnh 002186324 01/06/2007 CA Hà Nội Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Chị gái

7.7 Nguyễn Trà My 001184002004 20/06/2014 Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. Chị gái
7.8 Nguyễn Văn Quý 001060006521 11/12/2015 CCSĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 403B-E6-Thanh Xuân Bắc- Thanh Xuân- Hà Nội Anh rể
7.9 Phạm Quốc Tuấn 034080000212 18/07/2014 CCSĐKQL cư trú và DLQG về dân cư Khu tập thể vật tư Đồng Ngạc, Bắc Từ Liêm, Hà Nội Anh rể
7.10 Mai Tiến Dũng 036056005202 06/07/2020 CTCCS Quán lý HC về TTXH Giao Nhân, Giao Thủy, Nam Định Bố chồng
7.11 Đinh Thị Phương 036160006903 15/10/2019 CTCCS Quán lý HC về TTXH Giao Nhân, Giao Thủy, Nam Định Mẹ chồng
8 Nguyễn Huy Quảng Kế toán trưởng/N gười được UQ CBTT 035084003363 03/01/2018 Cục CS ĐKQL cư trú & DLQG về dân cư CC Bemes, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội
8.1 Nguyễn Văn Cương 035062000353 18/03/2016 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam Bố đẻ
8.2 Nguyễn Thị Út 035166002567 02/03/2020 Cục CS QLHC về TTXH Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam Mẹ đẻ
8.3 Dương Minh Soát 035062001868 07/06/2018 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam Bố vợ
8.4 Đinh Thị Dung 168681660 19/07/2010 CA Hà Nam Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam Mẹ vợ
8.5 Nguyễn Văn Nam 035087002694 17/11/2017 Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam Em trai
8.6 Nguyễn Thị Thu Phương 168360509 27/02/2012 CA Hà Nam Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam Em gái
8.7 Nguyễn Thị Tinh 001189036014 15/12/2021 Cục CS QLHC về TTXH Thủy Trú, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội Em dâu

| 8.8 | Đặng Đình Đoàn | | | 035087003879 | 11/10/2018 | Cục CS ĐKQL
cư trú và DLQG
về dân cư | Thôn Phú Gia, Thanh Nguyên,
Thanh Liêm, Hà Nam | | | Em rẻ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.9 | Dương Thị Kim Oanh | | | 035184002083 | 30/12/2016 | Cục CS ĐKQL
cư trú và DLQG
về dân cư | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà
Đông, Hà Nội | | | Vợ |
| 8.10 | Nguyễn Lan Chi | | | Còn nhỏ | | | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà
Đông, Hà Nội | | | Con gái |
| 8.11 | Nguyễn Hải Đạt | | | Còn nhỏ | | | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà
Đông, Hà Nội | | | Con trai |
| 8.12 | Nguyễn Mai Nhung | | | Còn nhỏ | | | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà
Đông, Hà Nội | | | Con gái |
| 8.13 | Công ty cổ phần MHC
Land | | KTT | 0109231943 | 19/06/2020 | Phòng ĐKKD
Sở KH&ĐT Hà
Nội | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại
Hành, Phường Lê Đại Hành,
Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | | | |
| 8.14 | Công ty cổ phần đầu
tư MHC | | KTT | 0107344765 | 20/07/2020 | Phòng ĐKKD
Sở KH&ĐT Hà
Nội | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại
Hành, Phường Lê Đại Hành,
Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | | | |

  1. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết: không có

| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | | Lý do tăng, giảm
(mua, bán, chuyển
đổi, thưởng...) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | |
| | | | | | | | |


VII. Các vấn đề cần lưu ý khác (06 tháng 2022): Không có

img-2.jpeg