AI assistant
Công ty Cổ phần MHC — Governance Information 2022
Jul 28, 2022
66888_rns_2022-07-28_b3019620-a606-4952-a71b-ff81dcf85a08.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
Số: 77/2022/MHC
V/v: “Báo cáo tình hình quản trị Công ty 06 tháng năm 2022”
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Hà Nội, ngày 28 tháng 07 năm 2022
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TPHCM
(có thể sử dụng để công bố thông tin đồng thời đến UBCKNN và SGDCK)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM
Công ty: Công ty Cổ phần MHC
Mã chứng khoán: MHC
Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 18, số 52, Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: 0243.5770810
Fax: 0243.5770814
Người thực hiện công bố thông tin: Nguyễn Huy Quảng
Địa chỉ: Tầng 18, số 52, Phố Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại (di động, cơ quan, nhà riêng): 024 35770810
Loại thông tin công bố ☐ 24 giờ ☐ 72 giờ ☐ bất thường ☐ theo yêu cầu ☑ định kỳ:
Nội dung thông tin công bố: Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2022.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 28/07/2022 tại đường dẫn www.mhc.vn.
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Tài liệu đính kèm:
Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2022.

Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
DN: C=VN; S=HÀ NOI, L=HẠI BÀ TRƯNG, CN=CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
DID.0.9.2342.19200300.
100.1.1=MST
0100793715
Reason: I am the author of this document
Location: your signing location here
Date: 2022.07.28 16:42:19+07'00"
Foxti PDF Reader
Version: 11.2.1
Người đại diện theo pháp luật/
Người được ủy quyền công bố thông tin
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Huy Quảng
CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 76/2022/MHC
Hà Nội, ngày 28 tháng 07 năm 2022
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(6 tháng năm 2022)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần MHC
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
- Điện thoại: 0243 5770810 Fax: 0243 5770814 Email:
- Vốn điều lệ: 414.069.640.000 đồng
- Mã chứng khoán: MHC
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 12/202/NQ-ĐHĐCĐ-MHC | 31/05/2022 | - Thông qua Báo cáo của HĐQT về quản trị Công ty năm 2021; phương hướng, nhiệm vụ năm 2022. |
| - Thông qua Báo cáo của Ban điều hành về kết quả hoạt động SXKD năm 2021 và kế hoạch SXKD năm 2022. | |||
| - Thông qua Báo cáo của BKS năm 2021 và phương hướng, nhiệm vụ năm 2022. | |||
| - Thông qua Báo cáo tài chính năm 2021 đã được kiểm toán và phương án phân phối lợi nhuận năm 2021. | |||
| - Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2022. | |||
| - Thông qua kế hoạch trả thù lao của HĐQT, BKS năm 2022. | |||
| - Thông qua phương án chi trả cổ tức năm 2021. | |||
| - Thông qua sửa đổi bổ sung Điều lệ của Công ty. | |||
| - Thông qua việc miễn nhiệm thành viên thành viên BKS do có đơn từ nhiệm và bầu bổ sung thành viên BKS nhiệm kỳ 2020-2025. | |||
| - Thông qua kết quả bầu bổ sung thành viên BKS nhiệm kỳ 2020-2025. |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 06 tháng năm 2022)
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị:
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Phạm Bá Huy | Chủ tịch | 25/04/2019 | 09 | 100% | |
| 2 | Ông Lê Việt Dũng | Thành viên | 23/04/2018 | 09 | 100% | |
| 3 | Bà Nguyễn Thị Thuỳ Linh | Thành viên | 22/04/2021 | 09 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng Quản trị thường xuyên thực hiện việc kiểm tra giám sát tình hình thực hiện nhiệm vụ của Ban Tổng Giám đốc về mọi mặt. Trong đó chú trọng đôn đốc các hoạt động dưới đây:
- Chỉ đạo Ban Tổng Giám đốc phối hợp tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 vào ngày 31/05/2022.
- Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh của các công ty Thành viên và Công ty mẹ.
- Giám sát tình hình tài chính của Công ty:
- Tại các phiên họp định kỳ hàng quý và bất thường, HĐQT đánh giá về tiến độ thực hiện theo kế hoạch và thông qua các Báo cáo kết quả kinh doanh quý.
-
Giám sát việc giải quyết các tồn đọng lớn của Công ty.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không có.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 06 năm 2022):
| TT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2022/NQ-HĐQT-MHC | 03/01/2022 | Phân quyền của HĐQT trong hoạt động quản trị điều hành |
| 2 | 02/2022/NQ-HĐQT-MHC | 03/01/2022 | Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn quý 1/2022 |
| 3 | 04A/2022/NQ-HĐQT-MHC | 14/03/2022 | Thông qua chủ trương bán, chuyển nhượng BĐS đầu tư |
| 4 | 05/2022/NQ-HĐQT-MHC | 31/03/2022 | Phê duyệt cơ cấu nguồn vốn quý 2/2022 |
| 5 | 06/2022/NQ-HĐQT-MHC | 05/04/2022 | Thông qua gia hạn thời gian họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2022 |
| 6 | 06A/2022/NQ-HĐQT-MHC | 06/04/2022 | Thông qua chủ trương chấp thuận cho Công ty con là MHC Land mua, nhận chuyển nhượng Bất động sản đầu tư |
|---|---|---|---|
| 7 | 07/2022/NQ-HĐQT-MHC | 26/04/2022 | Đề xuất phương án chi trả cổ tức năm 2021 |
| 8 | 10/2022/NQ-HĐQT-MHC | 20/05/2022 | Phê duyệt sửa đổi, bổ sung tài liệu phục vụ ĐHĐCĐ thường niên năm 2022 |
| 9 | 12/2022/NQ-ĐHĐCĐ-MHC | 31/05/2022 | Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2022 |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo 06 tháng năm 2022):
- Thông tin về thành viên Ban kiểm soát:
| ST T | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thúy Nga | Trưởng ban | 26/09/2015 | 02 | 100% | |
| 2 | Bà Trần Thị Nhiên | Thành viên | 25/04/2019 | 02 | 100% | |
| 3 | Bà Nguyễn Thị Thơm | Thành viên | 25/04/2019 | 0 | 0% | Miễn nhiệm ngày 31/05/2022 |
| 4 | Nguyễn Tú Uyên | Thành viên | 31/05/2022 | 02 | 100% | Bổ nhiệm ngày 31/05/2022 |
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Ban Kiểm soát đã họp phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên kiểm soát trên các lĩnh vực hoạt động của Công ty, thống nhất kế hoạch kiểm soát năm 2022 và đưa ra những tồn tại cần khắc phục trong công tác điều hành sản xuất kinh doanh, công tác quản lý tài chính của Công ty góp phần đảm bảo sản xuất kinh doanh của Công ty đạt hiệu quả.
Giám sát việc tuân thủ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và pháp luật trong quản lý điều hành hoạt động kinh doanh của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc công ty. Xem xét tính phù hợp của các Quyết định của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc trong công tác quản lý. Nhìn chung các Nghị quyết của HĐQT được ban hành kịp thời, thực hiện tốt chức năng quản trị của HĐQT và đáp ứng được yêu cầu điều hành, quản lý sản xuất kinh doanh của Ban Tổng Giám đốc.
Kiểm soát các báo cáo tài chính nhằm đánh giá tính trung thực của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam.
Công ty đã chấp hành đầy đủ và nghiêm túc quy định của pháp luật về công bố thông tin đối với Công ty cổ phần đại chúng miêm yết trên thị trường chứng khoán.
Qua công tác giám sát, Ban Kiểm soát đánh giá hoạt động của các Thành viên HĐQT, thành viên BGD trong kỳ báo cáo là phù hợp với nhiệm vụ và quyền hạn được quy định trong Điều lệ Công ty và tuân thủ qui định của pháp luật.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Định kỳ hàng quý và đột xuất, HĐQT tổ chức họp đều mời Ban Kiểm soát, Ban Giám đốc điều hành tham dự để cùng nhau góp ý xây dựng các giải pháp kinh doanh của Công ty.
-
Ban Kiểm soát thường xuyên phối hợp với Ban Tổng Giám đốc Công ty trong việc chỉ đạo và kiểm soát các phòng ban và đơn vị trực thuộc để đôn đốc việc thực hiện các Nghị quyết, kế hoạch phát triển Công ty trong từng giai đoạn cụ thể.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có):
IV. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty:
V. Danh sách vế người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo 06 tháng năm 2022) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách vế người có liên quan của Công ty:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Bá Huy | 072C070555 | Chủ tịch HĐQT | 31/05/2022 | 19/09/2013 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | P 2426 Nhà VP3, Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | 18/10/2018 | ||
| 2 | Lê Việt Dũng | TV HĐQT | 026085003622 | 06/12/2017 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Số 3 Ngõ 12 Tổ 25 Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội | 23/04/2018 | |||
| 3 | Nguyễn Thị Thuỳ Linh | TGĐ kiêm TV HĐQT | 019187000783 | 27/02/2019 | Cục Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội | T9-18-16 Times City – 458 Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội | 01/09/2020 | |||
| 4 | Nguyễn Thúy Nga | Trưởng BKS | 001183003958 | 09/10/2015 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | 26/09/2015 | |||
| 5 | Trần Thị Nhiên | TV BKS | 034193001276 | 29/06/2015 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thôn Thượng, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | 25/04/2019 |
| 6 | Nguyễn Thị Thơm | TV BKS | 163218499 | 23/02/2010 | CA. Nam Định | Xóm Tây, Thôn Trầm Phương, Xã Yên Phương, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | 25/04/2019 | 31/05/2022 | Miễn nhiệm TV BKS | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Nguyễn Tú Uyên | TV BKS | 001187014501 | 10/04/2017 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Tô 14, Xóm Đình, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | 31/05/2022 | Bổ nhiệm TV BKS | ||
| 8 | Nguyễn Huy Quảng | Kế toán trưởng/ Người được UQ CBTT | 035084003363 | 03/01/2018 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội | 16/04/2020 | |||
| 9 | Công ty cổ phần Đầu tư MHC | Công ty con | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam | |||||||
| 10 | Công ty TNHH MTV Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải Hải Phòng | Công ty con | Tầng 6 Tòa nhà Hải An, Đường Đình Vũ, Phường Đông Hải II, Quận Hải An, TP Hải Phòng | |||||||
| 11 | Công ty cổ phần MHC Land | Công ty con | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không có
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch | Lý do | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không có
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại công ty niêm yết | Số Giấy CMND/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||||||
| 2 |
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): không có
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không có
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không có.
VI. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 06 tháng năm 2022):
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD | Ngày cấp CMND/ ĐKKD | Nơi cấp CMND/ ĐKKD | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Bá Huy | 072C070555 | Chủ tịch HĐQT | 035084000032 | 19/09/2013 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | P 2426 Nhà VP3, Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | |||
| 1.1 | Phạm Bá Đào | 035054000503 | 12/08/2016 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thanh Hải, Thanh Liêm, Hà Nam | Bố đẻ | ||||
| 1.2 | Trương Thị Thùa | 036155001296 | 12/8/2016 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thanh Hải, Thanh Liêm, Hà Nam | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3 | Dương Văn Quý | 160901787 | 08/09/2009 | CA tỉnh Nam Định | Thị trấn Lâm, Ý Yên, Nam Định | Bố vợ | ||||
| 1.4 | Trương Thị Hạnh | 160900608 | 07/11/2013 | CA tỉnh Nam Định | Thị trấn Lâm, Ý Yên, Nam Định | Mẹ vợ | ||||
| 1.5 | Dương Thị Hằng | 036184000099 | 19/09/2013 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | P 2426 Nhà VP3, Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | Vợ | ||||
| 1.6 | Phạm Dương Hà Vy | Còn nhỏ | P 2426 Nhà VP3, Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | Con | ||||||
| 1.7 | Phạm Bảo Nam | Còn nhỏ | P 2426 Nhà VP3, Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | Con | ||||||
| 1.8 | Phạm Thị Đức | 064427456 | 05/12/2006 | CA Ninh Bình | Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình | Chị gái |
| 1.9 | Phạm Bá Hạnh | 035079001716 | 18/07/2017 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thanh Hải, Thanh Liêm, Hà Nam | Anh trai | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.10 | Phạm Thị Châm | 168048776 | 02/06/2018 | CA Hà Nam | Đồn Xá, Bình Lục, Hà Nam | Chị gái | ||||
| 1.11 | Đinh Quang Ngọc | 037075001476 | 29/06/2017 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về DC | Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình | Anh rẻ | ||||
| 1.12 | Ngô Thị Thu | 035184004408 | 01/08/2018 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về DC | Thanh Hải, Thanh Liêm, Hà Nam | Chị dâu | ||||
| 1.13 | Nguyễn Văn Bình | 168021855 | 26/09/2013 | CA Hà Nam | Đồn Xá, Bình Lục, Hà Nam | Anh rẻ | ||||
| 1.14 | Công ty Cổ phần MHC Land | TGD | 0109231943 | 19/06/2020 | Phòng ĐKKD Sở KH&ĐT Hà Nội | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | ||||
| 1.15 | Công ty Cổ phần Đầu tư MHC | TGD | 0107344765 | 07/03/2016 | Phòng ĐKKD Sở KH&ĐT Hà Nội | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | ||||
| 1.16 | Công ty TNHH MTV Vận tải và Dịch vụ Hàng hải Hải Phòng | CT HDTV | 0200827164 | 28/07/2008 | Phòng ĐKKD Sở KH&ĐT TP Hải Phòng | Tầng 6, Tòa nhà Hải An, đường Đình Vũ, P. Đông Hải 2, Q. Hải An, TP. Hải Phòng | ||||
| 2 | Lê Việt Dũng | TV HĐQT | 026085003622 | 06/12/2017 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Số 3 Ngõ 12 Tổ 25 Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội | ||||
| 2.1 | Nguyễn Thị Mai Anh | 021C602617 | 026163000127 | 06/04/2015 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Số 3 Ngõ 12 Tổ 25 Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội | Mẹ đẻ | |||
| 2.2 | Trần Quỳnh Trang | 001185000860 | 05/10/2014 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Số 3 Ngõ 12 Tổ 25 Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội | Vợ | ||||
| 2.3 | Lê Gia Hân | Còn nhỏ | Con | |||||||
| 2.4 | Lê Gia Tuệ | Còn nhỏ | Con | |||||||
| 2.5 | Lê Minh Thắng | 026091003492 | 28/11/2017 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Em trai |
| 2.6 | Lê Khắc Toàn | | | 025060000163 | 11/08/2020 | Cục cánh sát
quản lý hành
chính về trật tự
xã hội | Số 3, ngõ 12, tổ 25, Phường
Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà
Nội | | | Bố đẻ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.7 | Trần Minh Dũng | | | 001060022469 | 28/12/2020 | Cục cánh sát
quản lý hành
chính về trật tự
xã hội | P.409 – 17T8 – KĐT Trung Hòa
Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà
Nội | | | Bố vợ |
| 2.8 | Chu Thị Thanh Nga | | | 001162001841 | 16/09/2014 | Cục cánh sát
ĐKQL cư trú và
DLQG về dân
cư | P.409 – 17T8 – KĐT Trung Hòa
Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà
Nội | | | Mẹ vợ |
| 2.9 | Công ty Cổ phần Đầu
tư và dịch vụ Gia Hân | | Giám
đốc | 0106592902 | 08/07/2014 | Sở KĐ và ĐT
Hà Nội | Số 2B ngõ 19 Liễu Giai, phường
Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội | | | |
| 2.10 | Công ty cổ phần Phát
triển Năng Lượng Tài
Tạo Việt Nam | | Giám
đốc | 0108985313 | 14/11/2019 | Sở KH & ĐT TP
Hà Nội | Tầng 12A, tòa nhà CDC, Số 25
Lê Đại Hành, Phường Lê Đại
Hành, Quận Hai Bà Trưng,
Thành phố Hà Nội | | | |
| 3 | Nguyễn Thị Thuỳ
Linh | | Tổng
giám
đốc/TV
HĐQT | 019187000783 | 27/02/2019 | Cục Cánh sát
quản lý hành
chính về trật tự
xã hội | T9-18-16 Times City – 458
Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà
Trưng, Hà Nội. | | | |
| 3.1 | Lưu Thị Kim Vượng | | | 017304151 | 27/06/2013 | Công an TP Hà
Nội | T9-18-16 Times City – 458
Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà
Trưng, Hà Nội. | | | Mẹ đẻ |
| 3.2 | Nguyễn Ngọc Tân | | | 019084000101 | 12/11/2018 | Cục cánh sát
quản lý hành
chính về trật tự
xã hội | T9-18-16 Times City – 458
Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà
Trưng, Hà Nội. | | | Anh trai |
| 3.3 | Trần Việt Phước | | | Còn nhỏ | | | T9-18-16 Times City – 458
Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà
Trưng, Hà Nội. | | | Con trai |
| 3.4 | Nguyễn Thùy Minh | | | 013468960 | 17/03/2012 | Công an TP Hà
Nội | Tập thể K300, Tổ 41 Nghĩa Đô,
Cầu Giấy, Hà Nội | | | Chị dâu |
| 3.5 | Công ty Cổ phần giải
trí và truyền thông
MHC | | Giám
đốc | 0109123553 | 10/03/2020 | Phòng ĐKKD
Sở KH&ĐT Hà
Nội | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại
Hành, Phường Lê Đại Hành,
Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | | | |
| 4 | Nguyễn Thúy Nga | 072C506996 | TB KS | 001183003958 | 09/10/2015 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.1 | Đỗ Ngọc Đình | 072C506789 | 013472005 | 07/09/2015 | Hà Nội | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Chống | |||
| 4.2 | Đỗ Đức Anh | Còn nhỏ | Hà Nội | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Con trai | |||||
| 4.3 | Đỗ Đức Hùng | Còn nhỏ | Hà Nội | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Con trai | |||||
| 4.4 | Nguyễn Mậu Lực | 010685857 | 11/10/2010 | Hà Nội | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Bố đẻ | ||||
| 4.5 | Bùi Thị Chào | 010434968 | 07/10/2010 | Hà Nội | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Mẹ đẻ | ||||
| 4.6 | Nguyễn Thị Hường | 011804671 | 26/10/2009 | Hà Nội | Tô 12 Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | Chị gái | ||||
| 4.7 | Nguyễn Đăng Dũng | 011804750 | 13/06/2008 | Hà Nội | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Anh trai | ||||
| 4.8 | Nguyễn Ngọc Dung | 1181003925 | 29/09/2014 | Hà Nội | 14/20 Ngõ Trại Cá, Trương Định, Hoàng Mai, Hà Nội | Chị gái | ||||
| 4.9 | Bùi Minh Tuấn | 001070018036 | 21/02/2019 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Giáp Nhị, Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội | Anh rẻ | ||||
| 4.10 | Nguyễn Hải Hoàng | 001076002730 | 19/01/2021 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 14/20 ngõ Trại Cá, Trương Định, Hai Bà Trưng, Hà Nội | Anh rẻ | ||||
| 4.11 | Đặng Xuân Thương | 001185010348 | 08/04/2016 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Tô 14B, Thịnh Liệt, quận Hoàng Mai, Hà Nội | Chị dâu | ||||
| 4.12 | Đỗ Ngọc Đ bá | 034054001235 | 09/07/2015 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Xóm 8, Thái Thọ, huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình | Bố chồng | ||||
| 4.13 | Phạm Thị Kích | 034161001110 | 09/07/2015 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Xóm 8, Thái Thọ, Huyện Thái Thuỵ, tỉnh Thái Bình | Mẹ chồng |
| 5 | Trần Thị Nhiên | TV BKS | 034193001276 | 29/06/2015 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thôn Thượng, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.1 | Trần Văn Nhiệm | 034068003205 | 29/08/2016 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thôn Thượng, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | Bố đẻ | ||||
| 5.2 | Nguyễn Thị Thìn | 151970625 | 06/06/2011 | Thái Bình | Thôn Thượng, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | Mẹ đẻ | ||||
| 5.3 | Trần Văn Mạnh | 152223371 | 09/04/2013 | Thái Bình | Thôn Thượng, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | Em trai | ||||
| 5.4 | Nguyễn Hoàng Tùng | 091522926 | 26/07/2007 | CA tỉnh Thái Nguyên | Đồng Bắm, Đồng Hỷ, Thái Nguyên | Chồng | ||||
| 5.5 | Hoàng Thị Phương Bắc | 090011843 | 24/12/2012 | CA tỉnh Thái Nguyên | Đồng Bắm, TP Thái Nguyên, Thái Nguyên | Mẹ chồng | ||||
| 6 | Nguyễn Thị Thơm | TV BKS | 163218499 | 23/02/2010 | CA. Nam Định | Xóm Tây, Thôn Trầm Phương, Xã Yên Phương, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | Miễn nhiệm TV BKS ngày 31/5/2022 | |||
| 6.1 | Tô Văn Trọng | 036085008497 | 15/03/2018 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Xóm Tây, Thôn Trầm Phương, Xã Yên Phương, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | Chồng | ||||
| 6.2 | Tô Quỳnh Anh | Còn nhỏ | Xóm Tây, Thôn Trầm Phương, Xã Yên Phương, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | Con | ||||||
| 6.3 | Nguyễn Văn Duyệt | 160914003 | 23/08/2012 | CA Nam Định | Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | Bố đẻ | ||||
| 6.4 | Hoàng Thị Chi | 161410755 | 23/08/2012 | CA Nam Định | Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | Mẹ đẻ |
| 6.5 | Nguyễn Thị Ngát | 163046416 | 15/03/2007 | CA Nam Định | Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | Chị gái | |||
| 6.6 | Nguyễn Văn Thắng | 163209247 | 30/07/2013 | CA Nam Định | Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | Em trai | |||
| 6.7 | Nguyễn Văn Tiến | 163404581 | 09/01/2014 | CA Nam Định | Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | Em trai | |||
| 6.8 | Tô Văn Thiềng | 036059002676 | 15/06/2017 | Cục CS ĐKQL cư trú & DLQG về dân cư | Trầm Phương, Yên Phương, Ý Yên, Nam Định | Bố chồng | |||
| 6.9 | Lã Thị Quý | 036166003211 | 12/02/2018 | Cục CS ĐKQL cư trú & DLQG về dân cư | Trầm Phương, Yên Phương, Ý Yên, Nam Định | Mẹ chồng | |||
| 7 | Nguyễn Tú Uyên | TV BKS | 001187014501 | 10/04/2017 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Bố nhiệm TV BKS ngày 31/5/2022 | ||
| 7.1 | Hoàng Thị Thúy | 010560475 | 16/06/2007 | CA Hà Nội | Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Mẹ đẻ | |||
| 7.2 | Mai Anh Tuấn | 036081000171 | 10/04/2017 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Chồng | |||
| 7.3 | Mai Nguyễn Thùy Dương | Còn nhỏ | Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Con gái | |||||
| 7.4 | Mai Phúc Khánh | Còn nhỏ | Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Con trai | |||||
| 7.5 | Nguyễn Ngọc Hân | 011935667 | 02/04/2011 | CA Hà Nội | Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Chị gái | |||
| 7.6 | Nguyễn Mỹ Hạnh | 002186324 | 01/06/2007 | CA Hà Nội | Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Chị gái |
| 7.7 | Nguyễn Trà My | 001184002004 | 20/06/2014 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Tô 14, Xóm Đinh, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | Chị gái | |||
| 7.8 | Nguyễn Văn Quý | 001060006521 | 11/12/2015 | CCSĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | 403B-E6-Thanh Xuân Bắc- Thanh Xuân- Hà Nội | Anh rể | |||
| 7.9 | Phạm Quốc Tuấn | 034080000212 | 18/07/2014 | CCSĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Khu tập thể vật tư Đồng Ngạc, Bắc Từ Liêm, Hà Nội | Anh rể | |||
| 7.10 | Mai Tiến Dũng | 036056005202 | 06/07/2020 | CTCCS Quán lý HC về TTXH | Giao Nhân, Giao Thủy, Nam Định | Bố chồng | |||
| 7.11 | Đinh Thị Phương | 036160006903 | 15/10/2019 | CTCCS Quán lý HC về TTXH | Giao Nhân, Giao Thủy, Nam Định | Mẹ chồng | |||
| 8 | Nguyễn Huy Quảng | Kế toán trưởng/N gười được UQ CBTT | 035084003363 | 03/01/2018 | Cục CS ĐKQL cư trú & DLQG về dân cư | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội | |||
| 8.1 | Nguyễn Văn Cương | 035062000353 | 18/03/2016 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam | Bố đẻ | |||
| 8.2 | Nguyễn Thị Út | 035166002567 | 02/03/2020 | Cục CS QLHC về TTXH | Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam | Mẹ đẻ | |||
| 8.3 | Dương Minh Soát | 035062001868 | 07/06/2018 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam | Bố vợ | |||
| 8.4 | Đinh Thị Dung | 168681660 | 19/07/2010 | CA Hà Nam | Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam | Mẹ vợ | |||
| 8.5 | Nguyễn Văn Nam | 035087002694 | 17/11/2017 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam | Em trai | |||
| 8.6 | Nguyễn Thị Thu Phương | 168360509 | 27/02/2012 | CA Hà Nam | Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam | Em gái | |||
| 8.7 | Nguyễn Thị Tinh | 001189036014 | 15/12/2021 | Cục CS QLHC về TTXH | Thủy Trú, Bạch Hạ, Phú Xuyên, Hà Nội | Em dâu |
| 8.8 | Đặng Đình Đoàn | | | 035087003879 | 11/10/2018 | Cục CS ĐKQL
cư trú và DLQG
về dân cư | Thôn Phú Gia, Thanh Nguyên,
Thanh Liêm, Hà Nam | | | Em rẻ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.9 | Dương Thị Kim Oanh | | | 035184002083 | 30/12/2016 | Cục CS ĐKQL
cư trú và DLQG
về dân cư | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà
Đông, Hà Nội | | | Vợ |
| 8.10 | Nguyễn Lan Chi | | | Còn nhỏ | | | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà
Đông, Hà Nội | | | Con gái |
| 8.11 | Nguyễn Hải Đạt | | | Còn nhỏ | | | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà
Đông, Hà Nội | | | Con trai |
| 8.12 | Nguyễn Mai Nhung | | | Còn nhỏ | | | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà
Đông, Hà Nội | | | Con gái |
| 8.13 | Công ty cổ phần MHC
Land | | KTT | 0109231943 | 19/06/2020 | Phòng ĐKKD
Sở KH&ĐT Hà
Nội | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại
Hành, Phường Lê Đại Hành,
Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | | | |
| 8.14 | Công ty cổ phần đầu
tư MHC | | KTT | 0107344765 | 20/07/2020 | Phòng ĐKKD
Sở KH&ĐT Hà
Nội | Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại
Hành, Phường Lê Đại Hành,
Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội | | | |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết: không có
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | | Lý do tăng, giảm
(mua, bán, chuyển
đổi, thưởng...) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | |
| | | | | | | | |
VII. Các vấn đề cần lưu ý khác (06 tháng 2022): Không có
