AI assistant
Công ty Cổ phần MHC — Governance Information 2020
Aug 3, 2020
66888_rns_2020-08-03_61ce65ec-c5c9-4982-ae1a-2728827590d7.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
Số: 82 /2020/MHC
V/v: “Báo cáo tình hình quản trị Công ty 06 tháng năm 2020”
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Hà Nội, ngày 31 tháng 07 năm 2020
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TPHCM
(có thể sử dụng để công bố thông tin đồng thời đến UBCKNN và SGDCK)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM
Công ty: Công ty Cổ phần MHC
Mã chứng khoán: MHC
Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 18, số 52, Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Điện thoại: 0243.5770810
Fax: 0243.5770814
Người thực hiện công bố thông tin: Nguyễn Huy Quảng
Địa chỉ: Tầng 18, số 52, Phố Lê Đại Hành, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại (di động, cơ quan, nhà riêng): 024 35770810
Loại thông tin công bố ☐ 24 giờ ☐ 72 giờ ☐ bất thường ☐ theo yêu cầu ☑ định kỳ:
Nội dung thông tin công bố: Báo cáo tình hình quản trị công ty 06 tháng năm 2020.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 31/07/2020 tại đường dẫn www.marinahanoi.com.
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Người đại diện theo pháp luật/
Người được ủy quyền công bố thông tin
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)

KẾ TOÁN TRƯỞNG
Nguyễn Huy Quảng
CÔNG TY CỔ PHẦN MHC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 75A/2020/MHC
Hà Nội, ngày 30 tháng 07 năm 2020
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
(6 tháng năm 2020)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần MHC
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 18, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
- Điện thoại: 0243 5770810 Fax: 0243 5770814 Email:
- Vốn điều lệ: 414.069.640.000 đồng
- Mã chứng khoán: MHC
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 35/2020/NQ-ĐHĐCĐ | 28/04/2020 | - Thông qua Báo cáo của HĐQT về quản trị Công ty năm 2019; phương hướng, nhiệm vụ năm 2020. |
| - Thông qua Báo cáo của Ban điều hành về kết quả hoạt động SXKD năm 2019 và kế hoạch SXKD năm 2020. | |||
| - Thông qua Báo cáo của BKS năm 2019 và phương hướng, nhiệm vụ năm 2020. | |||
| - Thông qua Báo cáo tài chính năm 2019 đã được kiểm toán và phương án phân phối lợi nhuận năm 2019. | |||
| - Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2020. | |||
| - Thông qua kế hoạch trả thù lao của HĐQT, BKS năm 2020. | |||
| - Thông qua thay đổi trụ sở Công ty và sửa đổi, bổ sung Điều lệ của Công ty. | |||
| - Thông qua việc bổ sung ngành nghề kinh doanh và sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty. |
1/14
| | | | - Thông qua việc thay đổi người đại diện theo pháp luật và sửa đổi, bổ sung Điều lệ Công ty.
- Thông qua Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm nhiệm chức Tổng giám đốc Công ty.
- Thông qua việc miễn nhiệm Thành viên Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát nhiệm kỳ 2015-2020.
- Thông qua kết quả bầu Thành viên Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát nhiệm kỳ 2020-2025. |
| --- | --- | --- | --- |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng năm 2020)
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị:
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Phạm Bá Huy | Chủ tịch | 25/04/2019 | 17 | 100% | |
| 2 | Ông Lê Việt Dũng | Thành viên | 23/04/2018 | 17 | 100% | |
| 3 | Bà Nguyễn Tú Uyên | Thành viên | 25/04/2019 | 17 | 100% |
2. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Thực hiện theo quy định của Luật doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng Quản trị thường xuyên thực hiện việc kiểm tra giám sát tình hình thực hiện nhiệm vụ của Ban Tổng Giám đốc về mọi mặt. Trong đó chú trọng đôn đốc các hoạt động dưới đây:
- Chỉ đạo Ban Tổng Giám đốc phối hợp tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 vào ngày 28/04/2020.
- Giám sát tình hình hoạt động kinh doanh của các công ty Thành viên và Công ty mẹ.
- Giám sát tình hình tài chính của Công ty:
- Tại các phiên họp định kỳ hàng quý và bất thường, HĐQT đánh giá về tiến độ thực hiện theo kế hoạch và thông qua các Báo cáo kết quả kinh doanh quý.
- Giám sát việc giải quyết các tồn đọng lớn của Công ty.
3. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không có.
4. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng năm 2020):
2/14
III. Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng năm 2020):
- Thông tin về thành viên Ban kiểm soát:
| ST T | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Số buổi họp BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thúy Nga | Trưởng ban | 26/09/2015 | 01 | 100% | |
| 2 | Bà Trần Thị Nhiên | Thành viên | 25/04/2019 | 01 | 100% |
| 3 | Bà Nguyễn Thị Thơm | Thành viên | 25/04/2019 | 01 | 100% | |
|---|---|---|---|---|---|---|
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Ban Kiểm soát đã hợp phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên kiểm soát trên các lĩnh vực hoạt động của Công ty, thống nhất kế hoạch kiểm soát năm 2020 và đưa ra những tồn tại cần khắc phục trong công tác điều hành sản xuất kinh doanh, công tác quản lý tài chính của Công ty góp phần đảm bảo sản xuất kinh doanh của Công ty đạt hiệu quả.
Giám sát việc tuân thủ nghị quyết Đại hội đồng cổ đông và pháp luật trong quản lý điều hành hoạt động kinh doanh của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc công ty. Xem xét tính phù hợp của các Quyết định của Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc trong công tác quản lý. Nhìn chung các Nghị quyết của HĐQT được ban hành kịp thời, thực hiện tốt chức năng quản trị của HĐQT và đáp ứng được yêu cầu điều hành, quản lý sản xuất kinh doanh của Ban Tổng Giám đốc.
Kiểm soát các báo cáo tài chính nhằm đánh giá tính trung thực của các số liệu tài chính, phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam.
Công ty đã chấp hành đầy đủ và nghiêm túc quy định của pháp luật về công bố thông tin đối với Công ty cổ phần đại chúng niêm yết trên thị trường chứng khoán.
Qua công tác giám sát, Ban Kiểm soát đánh giá hoạt động của các Thành viên HĐQT, thành viên BGD trong kỳ báo cáo là phù hợp với nhiệm vụ và quyền hạn được quy định trong Điều lệ Công ty và tuân thủ qui định của pháp luật.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Định kỳ hàng quý và đột xuất, HĐQT tổ chức họp đều mời Ban Kiểm soát, Ban Giám đốc điều hành tham dự để cùng nhau góp ý xây dựng các giải pháp kinh doanh của Công ty.
-
Ban Kiểm soát thường xuyên phối hợp với Ban Tổng Giám đốc Công ty trong việc chỉ đạo và kiểm soát các phòng ban và đơn vị trực thuộc để đôn đốc việc thực hiện các Nghị quyết, kế hoạch phát triển Công ty trong từng giai đoạn cụ thể.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có):
IV. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty:
4/14
V. Danh sách vẻ người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo 6 tháng năm 2020) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách vẻ người có liên quan của Công ty:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Bá Huy | Chủ tịch HĐQT kiêm TGD | 035084000032 | 19/09/2013 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | P 2426 Nhà VP3, Bán Đảo Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | 18/10/2018 | |||
| 2 | Lê Việt Dũng | TV HĐQT | 026085003622 | 06/12/2017 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Số 3 Ngõ 12 Tổ 25 Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội | 23/04/2018 | |||
| 3 | Nguyễn Tú Uyên | TV HĐQT | 001187014501 | 10/04/2017 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Tô 14, Xóm Đình, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | 25/04/2019 | |||
| 4 | Nguyễn Thúy Nga | Trưởng BKS | 001183003958 | 09/10/2015 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | 26/09/2015 | |||
| 5 | Trần Thị Nhiên | TV BKS | 034193001276 | 29/06/2015 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thôn Thượng, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | 25/04/2019 |
6/14
| 6 | Nguyễn Thị Thom | TV BKS | 163218499 | 23/02/2010 | CA. Nam Định | Xóm Tây, Thôn Trầm Phương, Xã Yên Phương, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | 25/04/2019 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Mai Văn Hiệp | Kế toán trưởng/ Người được UQ CBTT | 173263339 | 29/03/2018 | Công An Thanh Hóa | 42 ngõ 2, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | 01/10/2018 | 16/04/2020 | Miễn nhiệm ngày 16/04/2020 | |
| 8 | Nguyễn Huy Quảng | Kế toán trưởng/ Người được UQ CBTT | 017479521 | 08/06/2013 | CA Hà Nội | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội | 16/04/2020 | Bổ nhiệm ngày 16/04/2020 | ||
| 9 | Công TNHH Đầu tư Marina | Công ty con | Tầng 8, Số 52 Phố Lê Đại Hành, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam | |||||||
| 10 | Công ty TNHH MTV Vận tải và Dịch vụ Hàng Hải Hải Phòng | Công ty con | Tầng 6 Tòa nhà Hải An, Đường Đình Vũ, Phường Đông Hải II, Quận Hải An, TP Hải Phòng |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không có
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch | Lý do | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không có
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại công ty niêm yết | Số Giấy CMND/hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | |||||||||||
| 2 | |||||||||||
| 3 | |||||||||||
| 4 |
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): không có
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không có
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: không có
VI. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng năm 2020):
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD | Ngày cấp CMND/ ĐKKD | Nơi cấp CMND/ ĐKKD | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phạm Bá Huy | Chủ tịch | 035084000032 | 19/09/2013 | Cục cảnh sát | P 2426 Nhà VP3, Bán Đảo Linh |
8/14
| | | | HĐQT/TGĐ | | | ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1 | Phạm Bá Đào | | | 035054000503 | 12/08/2016 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thanh Hải, Thanh Liêm, Hà Nam | | | |
| 1.2 | Trương Thị Thùa | | | 036155001296 | 12/8/2016 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thanh Hải, Thanh Liêm, Hà Nam | | | |
| 1.3 | Dương Thị Hằng | | | 036184000099 | 19/09/2013 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | P 2426 Nhà VP3, Bán Đào Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | | | |
| 1.4 | Phạm Dương Hà Vy | | | Còn nhỏ | | | P 2426 Nhà VP3, Bán Đào Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | | | |
| 1.5 | Phạm Bảo Nam | | | Còn nhỏ | | | P 2426 Nhà VP3, Bán Đào Linh Đàm, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | | | |
| 1.6 | Phạm Thị Đức | | | 064427456 | 05/12/2006 | CA Ninh Bình | Gia Thanh, Gia Viễn, Ninh Bình | | | |
| 1.7 | Phạm Bá Hạnh | | | 035079001716 | 18/07/2017 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thanh Hải, Thanh Liêm, Hà Nam | | | |
| 1.8 | Phạm Thị Châm | | | 168048776 | 02/06/2018 | CA Hà Nam | Đồn Xá, Bình Lục, Hà Nam | | | |
| 2 | Lê Việt Dũng | | TV HĐQT | 026085003622 | 06/12/2017 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Số 3 Ngõ 12 Tố 25 Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội | | | |
| 2.1 | Nguyễn Thị Mai Anh | | | 026163000127 | 06/04/2015 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Số 3 Ngõ 12 Tố 25 Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội | | | |
| 2.2 | Trần Quỳnh Trang | | | 001185000860 | 05/10/2014 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Số 3 Ngõ 12 Tố 25 Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội | | | |
| 2.3 | Lê Gia Hân | | | Còn nhỏ | | | | | | |
9/14
| 2.4 | Lê Gia Tuệ | | | Còn nhỏ | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.5 | Lê Minh Thắng | | | 026091003492 | 28/11/2017 | Cục cảnh sát
ĐKKQL cư trú
và DLQG về
dân cư | | | | |
| 2.6 | Công ty Cổ phần Đầu
tư và dịch vụ Gia Hân | | | 0106592902 | 08/07/2014 | Sở KĐ và ĐT
Hà Nội | | | | |
| 3 | Nguyễn Tú Uyên | | TV
HĐQT | 0011870145
01 | 10/04/2017 | Cục cảnh sát
ĐKKQL cư trú
và DLQG về
dân cư | Tô 14, Xóm Đình, Thịnh Liệt,
Hoàng Mai, Hà Nội. | | | Bổ
nhiệm
TV
HĐQT |
| 3.1 | Hoàng Thị Thúy | | | 010560475 | 16/06/2007 | CA Hà Nội | Tô 14, Xóm Đình, Thịnh Liệt,
Hoàng Mai, Hà Nội. | | | |
| 3.2 | Mai Anh Tuấn | | | 0360810001
71 | 10/04/2017 | Cục cảnh sát
ĐKKQL cư trú
và DLQG về
dân cư | Tô 14, Xóm Đình, Thịnh Liệt,
Hoàng Mai, Hà Nội. | | | |
| 3.3 | Công ty TNHH
Thương mại Dream
House | | | 0108285939 | | Sở KĐ và ĐT
Hà Nội | Tô 14, Xóm Đình, Thịnh Liệt,
Hoàng Mai, Hà Nội. | | | |
| 3.4 | Mai Nguyễn Thúy
Dương | | | Còn nhỏ | | | Tô 14, Xóm Đình, Thịnh Liệt,
Hoàng Mai, Hà Nội. | | | |
| 3.5 | Mai Phúc Khánh | | | Còn nhỏ | | | Tô 14, Xóm Đình, Thịnh Liệt,
Hoàng Mai, Hà Nội. | | | |
| 3.6 | Nguyễn Ngọc Hân | | | 011935667 | 02/04/2011 | CA Hà Nội | Tô 14, Xóm Đình, Thịnh Liệt,
Hoàng Mai, Hà Nội. | | | |
| 3.7 | Nguyễn Mỹ Hạnh | | | 002186324 | 01/06/2007 | CA Hà Nội | Tô 14, Xóm Đình, Thịnh Liệt,
Hoàng Mai, Hà Nội. | | | |
| 3.8 | Nguyễn Trà My | | | 0011840020
04 | 20/06/2014 | cảnh sát
ĐKKQL cư trú
và DLQG về
dân cư | Tô 14, Xóm Đình, Thịnh Liệt,
Hoàng Mai, Hà Nội. | | | |
10/14
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Nguyễn Thúy Nga | | TB KS | 001183003958 | 09/10/2015 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | | | TBKS ngày 26/04/2019 |
| 4.1 | Đỗ Ngọc Đỉnh | | | 013472005 | 07/09/2015 | Hà Nội | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | | | |
| 4.1 | Đỗ Đức Anh | | | Còn nhỏ | | Hà Nội | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | | | |
| 4.3 | Đỗ Đức Hùng | | | Còn nhỏ | | Hà Nội | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | | | |
| 4.4 | Nguyễn Mậu Lực | | | 010685857 | 11/10/2010 | Hà Nội | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | | | |
| 4.5 | Bùi Thị Chào | | | 010434968 | 07/10/2010 | Hà Nội | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | | | |
| 4.6 | Nguyễn Thị Hường | | | 011804671 | 26/10/2009 | Hà Nội | Tô 12 Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | | | |
| 4.7 | Nguyễn Đăng Dũng | | | 011804750 | 13/06/2008 | Hà Nội | Tô 14B, Thịnh Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. | | | |
| 4.8 | Nguyễn Ngọc Dung | | | 1181003925 | 29/09/2014 | Hà Nội | 14/20 Ngô Trại Cá, Trương Định, Hoàng Mai, Hà Nội | | | |
| 5 | Trần Thị Nhiên | | TV BKS | 034193001276 | 29/06/2015 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thôn Thượng, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | | | Bố Nhiệm TV BKS |
| 5.1 | Trần Văn Nhiệm | | | 034068003205 | 29/08/2016 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thôn Thượng, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | | | |
| 5.2 | Nguyễn Thị Thìn | | | 151970625 | 06/06/2011 | Thái Bình | Thôn Thượng, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | | | |
11/14
| 5.3 | Trần Văn Mạnh | 152223371 | 09/04/2013 | Thái Bình | Thôn Thương, Xã Đông Phương, Huyện Đông Hưng, Tỉnh Thái Bình | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Nguyễn Thị Thơm | TV BKS | 163218499 | 23/02/2010 | CA. Nam Định | Xóm Tây, Thôn Trâm Phương, Xã Yên Phương, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | Bộ nhiệm TV BKS | |||
| 6.1 | Tô Văn Trọng | 036085008497 | 15/03/2018 | Cục cảnh sát ĐKKQL cư trú và DLQG về dân cư | Xóm Tây, Thôn Trâm Phương, Xã Yên Phương, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | |||||
| 6.2 | Tô Quỳnh Anh | Còn nhỏ | Xóm Tây, Thôn Trâm Phương, Xã Yên Phương, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | |||||||
| 6.3 | Nguyễn Văn Duyệt | 160914003 | 23/08/2012 | CA Nam Định | Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | |||||
| 6.4 | Hoàng Thị Chi | 161410755 | 23/08/2012 | CA Nam Định | Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | |||||
| 6.5 | Nguyễn Thị Ngát | 163046416 | 15/03/2007 | CA Nam Định | Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | |||||
| 6.6 | Nguyễn Văn Thắng | 163209247 | 30/07/2013 | CA Nam Định | Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | |||||
| 6.7 | Nguyễn Văn Tiến | 163404581 | 09/01/2014 | CA Nam Định | Xóm Hòa Bình, Thôn Bình Thượng, Xã Yên Thọ, H. Ý Yên, Tỉnh Nam Định | |||||
| 7 | Mai Văn Hiệp | Kế toán trưởng/Người được UQ CBTT | 173263339 | 29/03/2018 | Công An Thanh Hóa | 42 ngõ 2, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội | Miễn nhiệm ngày 16/04/2020 | |||
| 7.1 | Mai Văn Sự | 171549670 | 17/12/2007 | Công An Thanh Hóa | Xóm 3, Nga Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa | |||||
| 7.2 | Trần Thị Phương | 170101664 | 02/12/2004 | Công An Thanh Hóa | Xóm 3, Nga Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa |
12/14
| 7.3 | Mai Thị Trâm | 381149122 | 02/06/2015 | Công An tỉnh Cà Mau | Số 10 liên kế 19, đường Trương Định, P. 9, TP. Cà Mau, tỉnh Cà Mau | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.4 | Mai Thị Anh | 381899011 | 18/06/2015 | Công An tỉnh Cà Mau | Áp Bà Điều, Xã Lý Văn Lâm, Cà Mau | |||||
| 7.5 | Mai Thị Đài | 171187255 | 07/05/2014 | Công An Thanh Hóa | Xóm 1, Nga Mỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa | |||||
| 7.6 | Mai Thị Phúc | 272816397 | 06/04/2016 | Công An Đồng Nai | 104/2A9 KP3, P. Tân Hiệp, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai | |||||
| 7.7 | Mai Thị Hảo | 281321792 | 01/03/2018 | Công An Bình Dương | Số Nhà 109, Đường D9, KP1, P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương | |||||
| 7.8 | Mai Thị Nghị | 173280187 | 19/09/2011 | Công An Thanh Hóa | Xóm 5, Nga Văn, Nga Sơn, thanh Hóa | |||||
| 8 | Nguyễn Huy Quảng | Kế toán trưởng/Người được UQ CBTT | 017479521 | 08/06/2013 | CA Hà Nội | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội | Bổ nhiệm ngày 16/04/2020 | |||
| 8.1 | Nguyễn Văn Cương | 035062000353 | 18/03/2016 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thôn Lời 2, Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam | |||||
| 8.2 | Nguyễn Thị Út | 168219754 | 26/06/2004 | CA Hà Nam | Thôn Lời 2, Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam | |||||
| 8.3 | Nguyễn Văn Nam | 035087002694 | 17/11/2017 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Thôn Lời 2, Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam |
13/14
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết: không có
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 8.4 | Nguyễn Thị Thu Phương | 168360509 | 27/02/2012 | CA Hà Nam | Thôn Lời 2, Thanh Hương, Thanh Liêm, Hà Nam | ||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.5 | Dương Thị Kim Oanh | 035184002083 | 30/12/2016 | Cục CS ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội | ||
| 8.6 | Nguyễn Lan Chi | Còn nhỏ | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội | ||||
| 8.7 | Nguyễn Hải Đạt | Còn nhỏ | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội | ||||
| 8.8 | Nguyễn Mai Nhung | Còn nhỏ | CC Bemes, Kiến Hưng, Hà Đông, Hà Nội |
VII. Các vấn đề cần lưu ý khác (6 tháng năm 2020): Không có
Chủ tịch HĐQT
(Ký tên và đóng dấu)
