AI assistant
Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons — Share Issue/Capital Change 2021
Mar 18, 2021
66848_rns_2021-03-18_b70d8c29-9e9e-4ebd-9969-5842c0ffc5d9.pdf
Share Issue/Capital Change
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN
HƯNG THỊNH INCONS
---000---
Số: 01 /BC-HTN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---000---
TP. Hồ Chí Minh, ngày 13 tháng 03 năm 2021
BÁO CÁO
KẾT QUẢ ĐỢT CHÀO BÁN CỔ PHIẾU RA CÔNG CHÚNG
(theo Giấy chứng nhận đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng số 323/GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 25/12/2020)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
I. Giới thiệu về Tổ chức phát hành
- Tên tổ chức phát hành: Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons
- Tên viết tắt: Hưng Thịnh Incons
- Địa chỉ trụ sở chính: 53 Trần Quốc Thảo, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
- Số điện thoại: (84-28) 7307 5888
Số fax: (84-28) 3824 9545
Website: www.hungthinhincons.com.vn - Vốn điều lệ: 330.622.210.000 (Ba trăm ba mươi tỷ sáu trăm hai mươi hai triệu hai trăm mười nghìn) đồng
- Mã cổ phiếu: HTN
- Nơi mở tài khoản thanh toán: Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank) – PGD Nguyễn Oanh
Số hiệu tài khoản: 05371707002 - Giấy Chứng nhận Đăng ký doanh nghiệp số 0305371707 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 28/8/2010; đăng ký thay đổi lần thứ 17 ngày 17/02/2021
- Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành): ...
II. Phương án chào bán
- Tên cổ phiếu: Cổ phiếu Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons
- Loại cổ phiếu: Cổ phiếu phổ thông
- Số lượng cổ phiếu chào bán: 16.531.105 (Mười sáu triệu năm trăm ba mươi mốt nghìn một trăm lẻ năm) cổ phiếu, trong đó:
- Số lượng cổ phiếu Tổ chức phát hành chào bán: 16.531.105 cổ phiếu;
-
Số lượng cổ phiếu cổ đông/chủ sở hữu/thành viên chào bán: Không có.
-
Giá chào bán: 17.000 đồng/cổ phiếu.
-
Tổng giá trị vốn huy động dự kiến: 281.028.785.000 đồng, trong đó
- Giá trị vốn huy động của Tổ chức phát hành: 281.028.785.000 đồng;
-
Giá trị vốn huy động của cổ đông/chủ sở hữu/thành viên: Không có.
-
Phương thức phân phối (thông qua tổ chức báo lãnh phát hành, đại lý phát hành, đấu giá...): Chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu theo phương thức thực hiện quyền mua cổ phiếu với tỷ lệ thực hiện quyền là 2:1
-
Thời gian nhận đăng ký mua và nộp tiền: Từ ngày 8/02/2021 đến ngày 8/03/2021
-
Ngày kết thúc đợt chào bán: 08/03/2021
-
Ngày dự kiến chuyển giao cổ phiếu: Trong quý 2 năm 2021
3
- Kết quả chào bán cổ phiếu
| STT | Đối tượng mua cổ phiếu | Giá chào bán (đồng/ cổ phiếu) | Số cổ phiếu chào bán sau khi làm tròn xuống đến hàng đơn vị | Số cổ phiếu được đăng ký mua | Số cổ phiếu được phân phối | Số nhà đầu tư đăng ký mua | Số nhà đầu tư được phân phối | Số nhà đầu tư không được phân phối | Số cổ phiếu còn lại do cổ đông từ chối/không đăng ký mua | Tỷ lệ cổ phiếu được phân phối trên tổng số lượng chào bán |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=6-7 | 9=3-5 | 10 | |
| 1 | Chào bán cổ phiếu ra công chúng | 17.000 | 16.530.992 | 16.446.980 | 16.446.980 | 849 | 849 | 0 | 84.012 | 99,49% |
| 2 | Xử lý cổ phiếu không phân phối hết | 17.000 | ||||||||
| Tổng số | 16.530.992 | 16.446.980 | 16.446.980 | 849 | 849 | 0 | 84.012 | 99,49% | ||
| 1 | Nhà đầu tư trong nước | 17.000 | 16.458.206 | 16.413.320 | 16.413.320 | 836 | 836 | 0 | 44.886 | 99,29% |
| 2 | Nhà đầu tư nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ | 17.000 | 72.786 | 33.660 | 33.660 | 13 | 13 | 0 | 39.126 | 0,20% |
| Tổng số | 16.530.992 | 16.446.980 | 16.446.980 | 849 | 849 | 0 | 84.012 | 99,49% |
1
4
III. Tổng hợp kết quả đợt chào bán cổ phiếu:
-
Tổng số cổ phiếu đã phân phối: 16.446.980 cổ phiếu, tương ứng 99,49% tổng số cổ phiếu chào bán, trong đó:
-
Số lượng cổ phiếu của Tổ chức phát hành: 16.446.980 cổ phiếu;
-
Số lượng cổ phiếu của cổ đông/chủ sở hữu/thành viên: Không có.
-
Tổng số tiền thu được từ đợt chào bán: 279.598.660.000 đồng (có xác nhận của Ngân hàng nơi mở tài khoản phong tỏa nhận tiền mua cổ phiếu đính kèm), trong đó:
-
Tổng số tiền của Tổ chức phát hành: 279.598.660.000 đồng, cụ thể:
-
Số dư đầu kỳ trong tài khoản phong tỏa: 1.000.000 đồng
- Phí dịch vụ SMS Banking: 55.000 đồng
- Tổng số tiền bán cổ phiếu: 279.598.660.000
- Phí chuyển tiền từ VSD về tài khoản phong tỏa: 1.100.000 đồng
- Tiền lãi ngân hàng: 2.538 đồng
-
Số dư cuối kỳ trong tài khoản phong tỏa: 279.598.507.358 đồng
-
Tổng số tiền của cổ đông/chủ sở hữu/thành viên chào bán: Không có
-
Tổng chi phí: 272.900.000 đồng.
-
Phí phân phối cổ phiếu: 0 đồng
- Phí kiểm toán: 0 đồng
- Phí tư vấn phát hành: 220.000.000 đồng
- Phí cấp giấy phép chào bán: 17.500.000 đồng
- Phí đăng báo: 24.900.000 đồng
-
Phí chốt danh sách cổ đông: 10.500.000 đồng
-
Tổng thu ròng từ đợt chào bán: 279.325.760.000 đồng
IV. Cơ cấu vốn của Tổ chức phát hành sau đợt chào bán
- Cơ cấu vốn
| TT | Danh mục | Số lượng cổ đông | Số cổ phần sở hữu | Giá trị cổ phần sở hữu theo mệnh giá | Tỷ lệ sở hữu |
|---|---|---|---|---|---|
| I | Cổ đông trong nước, nước ngoài | ||||
| 1 | Trong nước | 1.272 | 49.329.969 | 493.299.690.000 | 99,64% |
5
| 1.1 | Nhà nước | - | - | - | - |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.2 | Tổ chức | 19 | 24.301.622 | 243.016.220.000 | 49,09% |
| 1.3 | Cá nhân | 1.253 | 25.028.347 | 250.283.470.000 | 50,55% |
| 2 | Nước ngoài | 27 | 179.232 | 1.792.320.000 | 0,36% |
| 2.1 | Tổ chức nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ | 7 | 164.245 | 1.642.450.000 | 0,33% |
| 2.2 | Cá nhân | 20 | 14.987 | 149.870.000 | 0,03% |
| Tổng cộng (1 + 2) | 1.299 | 49.509.201 | 495.092.010.000 | 100% | |
| II | Cổ đông sáng lập, cổ đông lớn, cổ đông khác | ||||
| 1 | Cổ đông sáng lập | ||||
| 2 | Cổ đông lớn | 3 | 32.632.687 | 326.326.870.000 | 65,91% |
| 3 | Cổ đông nắm giữ dưới 5% số cổ phiếu có quyền biểu quyết | 1.296 | 16.876.514 | 168.765.140.000 | 34,09% |
| Tổng cộng (2 + 3) | 1.299 | 49.509.201 | 495.092.010.000 | 100% |
- Danh sách và tỷ lệ sở hữu của các cổ đông lớn
| TT | Tên cổ đông | Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Chứng minh nhân dân/Thẻ căn cước công dân/Hộ chiếu | Số cổ phần sở hữu | Tỷ lệ sở hữu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Tập đoàn Hưng Thịnh; | |||
| Đại diện vốn: Nguyễn Đình Trung | 0305410561 | 12.398.437 | 25,043% | |
| 2 | Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Land | |||
| Đại diện vốn: Nguyễn Nam Hiền | 0302588518 | 11.902.500 | 24,041% | |
| 3 | Nguyễn Đình Trung | 024863825 | 8.331.750 | 16,829% |
V. Tài liệu gửi kèm
- Văn bản xác nhận của ngân hàng/chỉ nhánh ngân hàng nước ngoài nơi mở tài khoản phong tỏa về số tiền thu được từ đợt chào bán;
- Quyết định của Hội đồng quản trị về việc Xử lý cổ phiếu lẻ và cổ phiếu không chào bán hết của đợt phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu;
Nơi nhận:
- Như Kính gửi;
- Lưu: VT.
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 17 tháng 03 năm 2021
CÔNG TY CỔ PHẦN HƯNG THỊNH INCONS

TRẦN TIÊN THANH