AI assistant
Công ty Cổ phần Halcom Việt Nam — Governance Information 2021
Jul 30, 2021
66833_rns_2021-07-30_5dc71466-aa46-4462-b87b-d7de019cc504.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
HALCOM
Số: 153/2021/CV/HAL-PC
V/v: Báo cáo tình hình quản trị
Công ty 06 tháng
Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh
- Tên Công ty: Công ty CP Halcom Việt Nam
- Mã Chứng khoán: HID
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 9, Tòa Nhà Hòa Bình, Số 106 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Điện thoại: 02435624709/10
Fax: 02435624711 - Người thực hiện Công bố thông tin:
Họ và tên: Đinh Thị Hải Vinh
Chức vụ: Chuyên viên Pháp chế - Nội dung công bố thông tin: Báo cáo tình hình quản trị Công ty 06 tháng đầu năm 2021.
- Địa chỉ website đăng tải công bố thông tin: www.halcom.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Nơi nhận:
- Như kính gửi:
- Lưu VT.

HALCOM VIETNAM
9th Floor, Hoa Binh Tower,
No. 106 Hoàng Quốc Viet Str., Hanoi, Vietnam.
Tel: +84 (24) 3562 4709
© halcom.vn
^{}[]
CÔNG TY CỔ PHẦN HALCOM VIỆT NAM
Số: 08/2021/BC/HALCOM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 30 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
(6 tháng)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên công ty: Công ty CP Halcom Việt Nam
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 9, Tòa nhà Hòa Bình, Số 106 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội.
- Điện thoại: 024 35624709 Fax: 024 35624711 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 587.650.320.000 đồng
- Mã chứng khoán: HID
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản): Không có.
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Nguyễn Quang Huân | Chủ tịch HĐQT | 27/9/2020 | |
| 2 | Nguyễn Việt Dũng | Thành viên HĐQT | 27/9/2020 | |
| 3 | Nguyễn Văn Lâm | Thành viên HĐQT độc lập | 27/9/2020 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Quang Huân | 14 | 100% | |
| 2 | Nguyễn Việt Dũng | 14 | 100% | |
| 3 | Nguyễn Văn Lâm | 14 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
HĐQT thường xuyên theo dõi hoạt động điều hành của Ban Tổng Giám đốc (BTGD) để đảm bảo tuân thủ và phù hợp các nội dung của Nghị quyết ĐHĐCĐ và các Nghị quyết của HĐQT đã ban hành trong năm tài chính 2020. Theo đó, HĐQT đã chỉ đạo và giám sát các nội dung sau:
-
Đôn đốc và theo dõi tiến độ thực hiện và hoàn thành kế hoạch kinh doanh năm tài chính 2020 và kế hoạch kinh doanh năm tài chính 2021;
-
Thực hiện đầu tư Dự án đầu tư xây dựng Hệ thống cấp nước khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định: Đang hoàn thiện thủ tục đầu tư xây dựng và huy động nguồn vốn triển khai để sẵn sàng vận hành trong năm 2022.
-
Khai thác, vận hành hiệu quả các Dự án đã hoàn thành và đi vào hoạt động như:
- Dự án Nhà máy Phong điện Phương Mai 3 tại Bình Định.
- Dự án Nhà máy điện mặt trời Hậu Giang tại Hậu Giang.
-
Dự án Nhà máy nước sạch tại huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh.
-
Hoạch định và triển khai các Dự án mới có tiềm năng, như dự án Resort Phương mai 3 tại Quy Nhơn, Bình Định; dự án nhà máy nước Nhơn Hội tại khu kinh tế Nhơn Hội, Bình Định; dự án điện gió tại Quảng Bình và dự án điện rác tại Long An.
-
Xây dựng văn hóa doanh nghiệp, nâng cao hiệu quả quản trị, điều hành doanh nghiệp;
-
Chủ tịch HĐQT thực thi các quyết định cũng như ý kiến định hướng của HĐQT, đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh thường ngày của Công ty tuân thủ tuyệt đối các quyết định của HĐQT;
-
Theo nhu cầu phát triển và để phù hợp với tình hình quản trị doanh nghiệp trong tương lai, trong năm 2021 HĐQT chỉ đạo Ban kiểm toán nội bộ thực hiện các nhiệm vụ kiểm soát và quản trị rủi ro theo quy định của pháp luật để thay thế Ban kiểm soát.
-
BTGD dưới sự quản lý, chỉ đạo của HĐQT đã điều hành các hoạt động kinh doanh của Công ty theo đúng phương hướng, mục tiêu, nhiệm vụ do HĐQT đề ra phù hợp với pháp luật, Điều lệ Công ty và Nghị quyết của ĐHĐCĐ;
-
Tạo điều kiện cho BTGD nguồn chính sách, cơ chế, nguồn nhân lực, cơ sở vật chất, trang thiết bị giúp bộ máy điều hành hoàn thành nhiệm vụ được giao.
Trong hoạt động điều hành, BTGD đã thường xuyên báo cáo xin ý kiến của HĐQT, đồng thời tích cực, chủ động xử lý kịp thời các vấn đề nảy sinh hàng ngày, đảm bảo việc điều hành linh hoạt và hiệu quả.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
-
HĐQT Công ty đã thành lập Bộ phận quan hệ cổ đông thuộc Văn phòng HĐQT với chức năng cung cấp thông tin về tình hình hoạt động của công ty trên các phương tiện thông tin, trong đó kênh thông tin chủ yếu là website của Công ty. Đây là cổng thông tin trực tuyến cung cấp thông tin nhanh và đầy đủ nhất về tình hình hoạt động của Công ty, bao gồm một số nội dung cơ bản như:
- Báo cáo tài chính Quý 4 năm 2020; BCTC kiểm toán năm 2020; BCTC Quý 1/2021.
-
Các Nghị quyết của ĐHĐCĐ và HĐQT;
-
Tiếp nhận và phản hồi những thắc mắc yêu cầu thông tin của các nhà đầu tư quan tâm đến Công ty, đồng thời là kênh kết nối giữa các nhà đầu tư và HĐQT, BTGD của Công ty.
-
Tham mưu tổ chức ĐHĐCĐ theo quy định của pháp luật và điều lệ Công ty.
-
Chịu trách nhiệm về những vấn đề pháp lý liên quan đến thủ tục phát hành chứng khoán tăng vốn điều lệ, trả cổ phiếu thưởng, trả cổ tức bằng cổ phiếu; tham mưu cho Ban lãnh đạo Công ty lựa chọn đơn vị tư vấn phù hợp.
-
Tìm hiểu và nắm bắt vấn đề thắc mắc của cổ đông để tham mưu Ban lãnh đạo Công ty ban hành quy định, chính sách và có hướng giải quyết thỏa đáng cho các cổ đông.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng):
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 26/01/2021 | Thông qua việc mua cổ phần trong đợt chào bán cổ phần riêng lẻ của CTCP An Lạc Sơn | 100% |
| 2 | 02/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 01/02/2021 | Thông qua việc bổ nhiệm Phó Tổng Giám đốc | 100% |
| 3 | 03/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 03/02/2021 | Thông qua mức lương và thù lao năm 2020 của các TV HĐQT, Ban liêm chính và Ban KTNB | 100% |
| 4 | 04/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 03/03/2021 | Thông qua việc chấm dứt hoạt động Trung tâm đào tạo và truyền thông doanh nhân việt | 100% |
| 5 | 05/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 15/03/2021 | Thông qua việc chuyển nhượng BĐS và thoái vốn | 100% |
|---|---|---|---|---|
| 6 | 08/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 19/03/2021 | Thông qua việc góp vốn thành lập CTCP Hal Invest | 100% |
| 7 | 09/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 25/03/2021 | Thông qua việc miễn nhiệm chức danh Tổng Giám đốc | 100% |
| 8 | 10/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 29/03/2021 | Thông qua việc bổ nhiệm Kế toán trưởng | 100% |
| 9 | 11/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 31/03/2021 | Thông qua giao dịch với các bên có liên quan | 100% |
| 10 | 12/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 13/04/2021 | Triển khai thực hiện phương án phát hành cổ phiếu trả cổ tức cho năm tài chính 2019 | 100% |
| 11 | 14/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 17/5/2021 | Thông qua miễn nhiệm và bổ nhiệm chức danh Giám đốc liêm chính | 100% |
| 12 | 15/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 18/5/2021 | Thông qua kế hoạch SXKD năm 2021 và phương án vay vốn, sử dụng tài sản làm biện pháp bảo đảm tại NH BIDV | 100% |
| 13 | 16/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 28/5/2021 | Triệu tập họp ĐHĐCĐ thường niên 2021 | 100% |
| 14 | 17/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 10/6/2021 | Thông qua việc tăng tỷ lệ sở hữu của Công ty tại CTCP Điện mặt trời VKT-Hòa An | 100% |
| 15 | 19/2021/NQ-HĐQT/HALCOM | 28/6/2021 | Thông qua việc thay đổi sơ đồ cơ cấu tổ chức của Công ty | 100% |
III. Ban kiểm toán nội bộ (Báo cáo 6 tháng):
- Thông tin về thành viên Ban kiểm toán nội bộ:
| Stt | Thành viên BKS/
Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là
thành viên BKS/ Ủy ban
Kiểm toán | Trình độ chuyên
môn |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nguyễn Việt
Dũng | Trưởng Ban | Bổ nhiệm ngày 31/12/2019 | Thạc sỹ quản trị
kinh doanh |
| 2 | Phùng Ngọc Sơn | Thành viên | Bổ nhiệm ngày 29/10/2020 | Cử nhân TC-KT |
| 3 | Tô Thị Minh | Thành viên | Bổ nhiệm ngày 31/12/2019 | Cử nhân kinh tế |
- Cuộc họp của Ban kiểm toán nội bộ
| Stt | Thành viên BKS/
Ủy ban Kiểm toán | Số buổi họp
tham dự | Tỷ lệ tham
dự họp | Tỷ lệ biểu
quyết | Lý do không
tham dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nguyễn Việt Dũng | 2 | 100% | 100% | |
| 2 | Phùng Ngọc Sơn | 2 | 100% | 100% | |
| 3 | Tô Thị Minh | 2 | 100% | 100% | |
- Hoạt động giám sát của Ban kiểm toán nội bộ đối với HDQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông
Nhiệm vụ và trách nhiệm của BKTNB:
- Xem xét báo cáo kiểm toán độc lập hàng quý 4/2020, năm 2020 và quý 1/2021.
- Đánh giá hoạt động của kiểm toán độc lập năm 2020.
- Bàn bạc về các báo cáo tài chính hàng quý và báo cáo tài chính năm đã được kiểm toán với Ban Tổng Giám đốc và kiểm toán độc lập.
- Thảo luận việc công bố báo chí về lợi nhuận công ty cũng như các thông tin tài chính.
-
Bàn bạc các chính sách để có thể đánh giá, quản lý rủi ro trong hoạt động kinh doanh của Công ty nhằm báo cáo thường xuyên lên HDQT.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ban kiểm toán nội bộ đối với hoạt động của HDQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Trưởng BKTNB sẽ báo cáo chức năng cho HDQT và báo cáo hành chính cho Ban Tổng Giám đốc. Để thiết lập duy trì bộ phận kiểm toán nội bộ có đủ quyền để thực hiện chức năng, nhiệm vụ như:
- Phê duyệt kế hoạch kiểm toán theo định hướng quản lý rủi ro
- Đánh giá quy trình xây dựng kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021 của Công ty
- Đánh giá quy trình tiếp nhận và phối hợp với HDQT, Ban Tổng Giám đốc giải quyết thắc mắc của cổ đông trước ngày ĐHĐCĐ 2021.
- Đánh giá quy trình tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2020 theo đúng điều lệ Công ty, Luật doanh nghiệp và Luật chứng khoán.
- Đánh giá quy trình công bố thông tin ĐHĐCĐ theo đúng quy định.
-
Đánh giá điều lệ của công ty phù hợp với nội dung theo quy định của Luật Chứng khoán và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn Luật chứng khoán liên quan.
-
Hoạt động khác của BKS/ Ủy ban Kiểm toán (nếu có):
IV. Ban điều hành
| Stt | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Saurabh Mathur - Tổng Giám đốc | 08/8/1973 | Thạc sỹ tài chính | Bổ nhiệm ngày 01/5/2020; Miễn nhiệm ngày 01/5/2021 |
| 2 | Olli Mikko Keski-Saari - Phó Tổng Giám đốc | 07/02/1962 | Thạc sỹ khoa học, chuyên ngành công nghệ nước | Bổ nhiệm ngày 29/02/2021 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bùi Thị Xuyến | 18/12/1983 | Cử nhân kế toán | Bổ nhiệm ngày 29/3/2021 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Không có
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty (đính kèm phụ lục 01)
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức).
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ.
| Stt. | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá, trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Nguyễn Tiến Hân | Người có liên quan | 010020596 | |||||
| Ngày cấp: 6/12/2001 | ||||||||
| Nơi cấp: Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | Số 5E, ngách 2, ngõ 178 - Quan Nhân, P.Nhân Chính, Q.Thanh Xuân, Hà Nội | Tháng 4/2021 | Nghị quyết của HĐQT số 11/2021/NQ-HĐQT/HALCOM ngày 31/3/2021 về việc thông qua giao dịch với các bên có liên quan | Thuê tài sản. Tổng giá trị: 40 triệu đồng |
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức).
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa HID với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không có.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng/năm)
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: (đính kèm phụ lục 01)
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: Không có.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VP HDQT

NGUYỄN QUANG HUẤN
PHỦ LỤC 1
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CỔ LIÊN QUAN CÔNG TY CỔ PHẦN HALCOM VIỆT NAM
(Tính đến ngày 30/6/2021)
| Stt No. | Mã CK | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ | Loại hình Giấy NSH (*) (CMND/Passport/Giấy DKKD) | Số Giấy NSH (*) NSH No. | Ngày cấp | Nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Lý do (khi phát sinh thay đổi liên quan đến mục 13 và 14) | Ghi chú (về việc không có sổ Giấy NSH và các ghi chú khác) (**) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 | Nguyễn Quang Huân | Chủ tịch HĐQT | CMND | 20.464.872 | 34.82% | 27/9/2020 | Bổ nhiệm | |||||||||
| 1.01 | Lê Kim Anh | Vợ | CMND | 616460 | 1.05% | 27/9/2020 | ||||||||||
| 1.02 | Nguyễn Quang Hưng | Con trai | CMND | 634882 | 1.08% | 27/9/2020 | ||||||||||
| 1.03 | Nguyễn Cẩm Lê | Con gái | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 1.04 | Nguyễn Tiến Hán | Anh trai | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 1.05 | Phạm Thị Minh Trang | Chị dâu | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 1.06 | Nguyễn Quang Hạnh | Anh trai | Passport | 27/9/2020 |
目
| 1.07 | Lê Thị Vân Anh | Chị dấu | Passport | 27/9/2020 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.08 | Lê Văn Kim | Bố vợ | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 2 | Nguyễn Văn Lâm | Thành viên HĐQT | CMND | 0 | 0 | 27/9/2020 | Bổ nhiệm | |||||||||
| 2.01 | Nguyễn Thị Tươi | Vợ | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 2.02 | Nguyễn Phương Thảo | Con gái | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 2.03 | Nguyễn Quang Minh | Con trai | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 2.04 | Nguyễn Xuân Sinh | Bố vợ | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 2.05 | Bùi Thị Yến | Mẹ vợ | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 2.06 | Vũ Xuân Chuộng | Anh rẻ | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 2.07 | Nguyễn Thanh Sơn | Anh trai | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 2.08 | Vũ Thị Ngọ | Chị dấu | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 2.09 | Nguyễn Đăng Hà | Anh trai | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 2.10 | Trần Thị Khám | Chị dấu | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 2.11 | Nguyễn Thị Biền | Chị gái | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 2.12 | Phạm Văn Nam | Anh rẻ | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 2.13 | Nguyễn Đức Đông | Anh trai | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 2.14 | Đào Thị Thành | Chị dấu | CMND | 27/9/2020 | ||||||||||||
| 3 | Nguyễn Việt Dũng | Thành viên HĐQT | CMND | 513,861 | 0,87% | 27/09/2020 | Bổ nhiệm | |||||||||
| 3.01 | Nguyễn Lê Ngô | Bố | CMND | 27/09/2020 |
0101
| 3.02 | Đỗ Thị Hiếu Lễ | Mẹ | CMND | 27/09/2020 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.03 | Vũ Ngọc Chương | Bố vợ | CMND | 27/09/2020 | ||||||||||||
| 3.04 | Nguyễn Thị Kim Tuyến | Mẹ vợ | CMND | 27/09/2020 | ||||||||||||
| 3.05 | Vũ Thị Minh Hằng | Vợ | CMND | 27/09/2020 | ||||||||||||
| 3.06 | Nguyễn Minh Giang | Con | CMND | 27/09/2020 | ||||||||||||
| 3.07 | Nguyễn Lê Việt | Con | CMND | 27/09/2020 | Chưa có CMND | |||||||||||
| 3.08 | Nguyễn Thúy Chinh | Em gái | CMND | 27/09/2020 | ||||||||||||
| 3.09 | Hoàng Trường Sơn | Em rẻ | CMND | 27/09/2020 | ||||||||||||
| 3.10 | Nguyễn Việt Cường | Em trai | CMND | 27/09/2020 | ||||||||||||
| 3.11 | Lưu Thị Giang | Em dâu | CMND | 27/09/2020 | ||||||||||||
| 4 | Phùng Ngọc Sơn | Thành viên ban KSNB | CMND | 362,570 | 0,62% | 29/10/2020 | Bổ nhiệm | |||||||||
| 4.01 | Phùng Khắc Nụ | Bố đẻ | CMND | 29/10/2020 | ||||||||||||
| 4.02 | Vũ Thị Xem | Mẹ đẻ | CCCD | 29/10/2020 | ||||||||||||
| 4.03 | Trần Thu Hương | Vợ | Passport | 29/10/2020 | ||||||||||||
| 4.04 | Phùng Gia Huy | Con | 29/10/2020 | Chưa có CMND | ||||||||||||
| 4.05 | Phùng Gia Phúc | Con | 29/10/2020 | Chưa có CMND | ||||||||||||
| 4.06 | Phùng Thanh Thúy | Em trai | CMND | 29/10/2020 | ||||||||||||
| 4.07 | Trần Văn Vinh | Bố vợ | Passport | 29/10/2020 |
| 4.08 | Bùi Thị Huyền | Mẹ vợ | CCCD | 29/10/2020 | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.09 | Trần Thị Mai Hanh | Em dâu | CMND | 29/10/2020 | ||||||||||||
| 5 | Tô Thị Minh | Thành viên ban KSNB | CMND | 0 | 0 | 31/12/2019 | Bổ nhiệm | |||||||||
| 5.01 | Tô Văn Bút | Bố | CMND | 31/12/2019 | ||||||||||||
| 5.02 | Phan Thị Đức | Mẹ | CMND | 31/12/2019 | ||||||||||||
| 5.03 | Lê Hữu Thục | Bố chồng | CMND | 31/12/2019 | ||||||||||||
| 5.04 | Võ Thị Thu Hải | Mẹ chồng | CMND | 31/12/2019 | ||||||||||||
| 5.05 | Lê Tuấn Anh | Chồng | CMND | 31/12/2019 | ||||||||||||
| 5.06 | Lê Quýnh Anh | Con | CMND | 31/12/2019 |
1
| 5.07 | Lê Phúc Anh | Con | 31/12/2019 | Chưa có CMND | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.08 | Tô Thanh Binh | Anh trai | CMND | 31/12/2019 | |||||||||||
| 5.09 | Tô Thị Minh Hiền | Em gái | CMND | 31/12/2019 | |||||||||||
| 5.10 | Vũ Thị Hồng Hậu | Chị dâu | CMND | 31/12/2019 | |||||||||||
| 5.11 | Trần Anh Tuấn | Em rẻ | CMND | 31/12/2019 | |||||||||||
| 6 | Olli Mikko Keski-Saari | Phó Tổng Giám đốc | Passport | 0 | 0 | 9/2/2021 | Bổ nhiệm | ||||||||
| 6.01 | Outi Kaarina Keski-Saari | Vợ/Wife | Passport | 9/2/2021 | |||||||||||
| 6.02 | Ilkka Mikael Keski-Saari | Con trai/Son | Passport | 9/2/2021 | |||||||||||
| 6.03 | Iina Katariina Keski-Saari | Con gái/Daughter | Passport | 9/2/2021 | |||||||||||
| 6.04 | Arja Inkeri Paasonen | Chị dâu/Sister-in-law | Passport | 9/2/2021 | |||||||||||
| 6.05 | Aino Alisa Paasonen | Mẹ vợ/Mother-in-law | Passport | 9/2/2021 | |||||||||||
| 6.06 | Heikki Väinö Keski-Saari | Em trai/Brother | Passport | 9/2/2021 | |||||||||||
| 6.07 | Liisa Annikki Länsipuro | Em gái/Sister | Passport | 9/2/2021 |
NATIONAL SCHOOL YOUTH AND SEASONS
NATIONAL SCHOOL YOUTH AND SEASONS
| 7 | Nguyễn Minh Lưu | Người phụ trách quản trị Công ty | CMND | 5 | 0 | 7/3/2020 | Bổ nhiệm | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.01 | Trần Thị Thanh Bình | Vợ | CMND | 7/3/2020 | ||||||||||||
| 7.02 | Nguyễn Trần Gia An | Con gái | 7/3/2020 | Chưa có CMND | ||||||||||||
| 7.03 | Nguyễn Trần Gia Huy | Con trai | 7/3/2020 | Chưa có CMND | ||||||||||||
| 7.04 | Nguyễn Minh Đình | Bố dè | CMND | 7/3/2020 | ||||||||||||
| 7.05 | Lê Thị Thúy | Mẹ dè | CMND | 7/3/2020 | ||||||||||||
| 7.06 | Trần Văn Thịnh | Bố Vợ | CMND | 7/3/2020 | ||||||||||||
| 7.07 | Lê Thị Thu Phương | Mẹ Vợ | CMND | 7/3/2020 | ||||||||||||
| 7.08 | Nguyễn Anh Tuấn | Anh Trai | CMND | 7/3/2020 | ||||||||||||
| 7.09 | Vũ Bích Thúy | Chị Dâu | CMND | 7/3/2020 | ||||||||||||
| 7.10 | Nguyễn Đại Phong | Anh Trai | CMND | 7/3/2020 | ||||||||||||
| 7.11 | Vũ Thị Thúy | Chị Dâu | CMND | 7/3/2020 | ||||||||||||
| 7.12 | Hà Thành Long | Anh rẻ | CMND | 7/3/2020 | ||||||||||||
| 7.13 | Nguyễn Thị Nguyệt | Chị gái | CMND | 7/3/2020 | ||||||||||||
| 8 | Đình Thị Hải Vinh | Người được ủy quyền công bố thông tin | CMND | 0 | 0 | 15/10/2019 | Ủy quyền | |||||||||
| 8.1 | Đình Hải Sơn | Bố dè | CMND | 15/10/2019 | ||||||||||||
| 8.2 | Hồ Thị Hồng Tư | Mẹ dè | CMND | 15/10/2019 | ||||||||||||
| 8.3 | Đình Thị Khánh Hòa | Em gái | CMND | 15/10/2019 |
| 9 | Bùi Thị Xuyến | Phụ trách kế toán | CMND | 463.500 | 0,79% | 29/3/2021 | Bổ nhiệm | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.01 | Nguyễn Thanh Tùng | Chồng | 29/3/2021 | |||||||||||||
| 9.02 | Nguyễn Đức Vinh | Con trai | 29/3/2021 | Chưa có CMND | ||||||||||||
| 9.03 | Nguyễn Minh Quang | Con trai | 29/3/2021 | Chưa có CMND | ||||||||||||
| 9.04 | Bùi Thị Sáng | Mẹ ruột | 29/3/2021 | |||||||||||||
| 9.05 | Nguyễn Xuân Tập | Bố chồng | 29/3/2021 | |||||||||||||
| 9.06 | Nguyễn Thị Sợi | Mẹ chồng | 29/3/2021 |