AI assistant
Công ty Cổ phần HACISCO — Governance Information 2026
Jan 30, 2026
66824_rns_2026-01-30_ad77f465-3670-48aa-a4cc-49c5e6d054d2.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
HACISCO
JOINTSTOCK COMPANY
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
Số: 06A/2026/CBTT-HAS
No: 06/2026/CBTT-HAS
Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2026
Hanoi, January 30th, 2026
CÔNG BỐ THÔNG TIN ĐỊNH KỲ
PERIODIC INFORMATION DISCLOSURE
Kính gửi/ To: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước/ The State Securities Commission;
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh/ Ho Chi Minh City Stock Exchange.
Tên tổ chức: Công ty Cổ phần HACISCO
Name of company: HACISCO Jointstock Company
Mã chứng khoán: HAS
Stock symbol: HAS
Địa chỉ trụ sở chính: 51 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân, Hà Nội
Address of headoffice: No.51 Vu Trong Phung Street, Thanh Xuan Ward, Hanoi
Điện thoại/Telephone: 0243.858.3792
Fax: 0243.858.5563
Nội dung thông tin công bố/ Information disclosure content:
Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2025.
Report on corporate governance situation in the year of 2025.
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 30/01/2026 tại đường dẫn: https://has.vn/cong-bo-thong-tin
This information was announced on the Company's electronic information page on January 30th, 2026 at the link: https://has.vn/cong-bo-thong-tin
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
We hereby commit that the information published above is true and take full legal responsibility for the content of the published information.
Nơi nhận/ Receiving Address:
- UBCKNN, HOSE (để B/c);
- SSC, HOSE (to report);
- TVHDQT, BKS;
- BoDs, BoCs;
- Thư ký HĐQT (lưu).
- Secretary of BoDs (to save).
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
HACISCO JOINTSTOCK COMPANY
NGƯỜI THỰC HIỆN CÔNG BỐ THÔNG TIN
PERFORMANCE DISCLOSURE OF INFORMATION

Phạm Thúy Quỳnh
Quỳnh, Pham Thuy
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
HN 06, ĐN Quýb Một, Luân Đôn
HẠNG ĐÂY, ĐS. CĐ. 06.01.2026, TỔ LỊCH THẾN VIỆT NAM
Thư ký: Cổng thông tin điện tử Cổ phần HACISCO
CĐNG TY CỔ PHẦN HACISCO
HY 06, ĐN Quýb Một, Luân Đôn
ĐÂY, ĐS. CĐ. 06.01.2026, TỔ LỊCH THẾN VIỆT NAM
Cổng thông tin điện tử: Cổ phần HACISCO
CĐNG TY CỔ PHẦN HACISCO
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
HACISCO JOINT STOCK COMPANY

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ NĂM 2025
CORPORATE GOVERNANCE REPORT
FOR THE YEAR OF 2025
(Abridged Version)
Tháng 01, 2026
January, 2026
Phụ lục V/Appendix V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Promulgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)

CÔNG TY CỔ PHẦN
HACISCO
HACISCO
JOINT STOCK COMPANY
Số: 01/2026/BC-HĐQT
No: 01/2026/BC-BODs
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2026
Hanoi, January 30th, 2026
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
Năm 2025/ Year 2025
(Bản rút gọn)/Abridged Version
Kính gửi/To:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước/ The State Securities Commission;
-
Sở Giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh/ Ho Chi Minh City Stock Exchange.
-
Tên công ty/ Name of company: CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
HACISCO JOINSTOCK COMPANY -
Địa chỉ trụ sở chính: Số 51 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội
Address of headoffice: No.51 Vu Trọng Phụng Street, Thanh Xuan Ward, Hanoi -
Điện thoại/ Telephone number: 0243 858 3792
-
Email: [email protected]
-
Vốn điều lệ/ Charter capital: 80.000.000.000 VND
-
Mã chứng khoán/ Stock symbol: HAS
-
Mô hình quản trị công ty/ Governance model:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/ General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors, General Director;
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ/ The implementation of interal audit: Đã thực hiện/ yet implementation.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/ Activities of the General Meeting of Shareholders:
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông bất thường và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông thường niên (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản và biểu quyết điện tử)/ Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments and Electric Vote):
| STT No. | Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày/ Date | Nội dung/ Content |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/NQ/ĐHĐCĐ-HAS | 29/04/2025 | |
| 29^{th}, April 2025 | - Thông qua Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc về tình hình hoạt động kinh doanh năm 2024 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2025/ Approval of the Executive Board's Report on the 2024 business performance and the 2025 production and business plan; | ||
| - Thông qua Báo cáo của Hội đồng Quản trị về hoạt động quản trị năm 2024 và kế hoạch quản trị năm 2025/ Approval of the Board of Directors' Report on the 2024 management performance and the 2025 operating plan; | |||
| - Thông qua Báo cáo đánh giá của Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập năm 2024/ Approval of the Independent Board Member's Assessment Report in 2024; | |||
| - Thông qua Báo cáo của Ban kiểm soát về hoạt động năm 2024 và kế hoạch hoạt động năm 2025/ Approval of the Board of Supervisors' Report on the 2024 performance and the 2025 operating plan; | |||
| - Thông qua Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2024/ Approval of the audited 2024 Financial Statement; |
3
| | | | - Thông qua Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2025/ Approval of the 2025 Business Production Plan;
- Thông qua Lựa chọn đơn vị kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính năm 2025/ Approval of the Selection of an Auditor/Reviewer of the 2025 Financial Statements;
- Thông qua Quyết toán thù lao HĐQT, BKS, Thư ký HĐQT kiêm người quản trị Công ty năm 2024 và Kế hoạch chi trả thù lao cho HĐQT, BKS năm 2025/ Approval of the Remuneration Settlement for the Board of Directors, the Supervisory Board, the Secretary of the Board of Directors and the Company's Administrator in 2024 and the Remuneration Payment Plan for the Board of Directors and the Supervisory Board in 2025;
- Thông qua Báo cáo việc thực hiện Phương án chào bán thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu theo Nghị quyết số 01/NQ/ĐHĐCĐ-HAS được Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2024 thông qua ngày 26/4/2025/ Approval of the Report on the Implementation of the Plan to Offer Additional Shares to Existing Shareholders in accordance with Resolution No. 01/NQ/ĐHĐCĐ-HAS approved by the 2024 Annual General Meeting of Shareholders on April 26th, 2024;
- Thông qua Sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần HACISCO/ Approval of the Amendment to the Charter of Organization and Operation of HACISCO Joint Stock Company;
- Thông qua Kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2024/ Approval of the Profit Distribution Plan in 2024. |
| --- | --- | --- | --- |
I. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm)/ Board of Directors (annual reports):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/ Information about the members of the Board of Directors (BODs):
| STT No. | Thành viên HĐQT
Member of the Board of Directors | Chức vụ/ Position (thành viên HĐQT độc lập, thành viên HĐQT không điều hành) (Independent members of the BoDs, Non-executive members of the BoDs) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of BoDs | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointments | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông Nguyễn Hoài Nam
Mr. Hoai Nam, Nguyen | Chủ tịch HĐQT
Chairman of the BoDs | 27/04/2021
27^{th}, Arpil 2021 | |
| 2 | Ông Nguyễn Duy Nghiêm
Mr. Duy Nghiêm, Nguyen | Phó Chủ tịch HĐQT
Vice Chairman of the BoDs | 26/04/2024
26^{th}, Arpil 2024 | |
| 3 | Ông Đinh Tiến Vịnh
Mr. Tien Vinh, Dinh | Thành viên HĐQT
Member of the BoDs | 27/04/2021
27^{th}, Arpil 2021 | |
| 4 | Ông Nguyễn Thanh Hải
Mr. Thanh Hải, Nguyen | Thành viên HĐQT
Member of the BoDs | 27/04/2021
27^{th}, Arpil 2021 | |
| 5 | Ông Phạm Trần Thọ
Mr. Trần Thọ, Pham | Thành viên HĐQT độc lập
Independent member of the BoDs | 27/04/2021
27^{th}, Arpil 2021 | |
- Các cuộc họp HĐQT/ Meetings of the Board of Directors:
| STT No. | Thành viên HĐQT
Member of the Board of Directors | Số buổi họp HĐQT tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Nguyễn Hoài Nam
Mr. Hoai Nam, Nguyen | 4 | 100% | |
| 2 | Ông Nguyễn Duy Nghiêm
Mr. Duy Nghiêm, Nguyen | 4 | 100% | |
| 3 | Ông Đinh Tiến Vịnh
Mr. Tien Vinh, Dinh | 4 | 100% | |
| STT No. | Thành viên HĐQT
Member of the Board of Directors | Số buổi họp HĐQT tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Ông Nguyễn Thanh Hải
Mr. Thanh Hai, Nguyen | 4 | 100% | |
| 5 | Ông Phạm Trần Thọ
Mr. Tran Tho, Pham | 4 | 100% | |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc/ Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
-
Giám sát việc Ban Tổng Giám đốc lập phương án, kế hoạch, tổ chức thực hiện các quyết định của Hội đồng Quản trị/ Supervise the Board of Directors in formulating plans, organizing the implementation of the Board of Directors' decisions;
-
Giám sát việc Ban Tổng Giám đốc trong việc thực hiện các kế hoạch kinh doanh, ổn định tình hình Công ty trong điều kiện khó khăn của nền kinh tế nói chung và tình hình của Công ty nói riêng/ Supervise the Board of Directors in implementing business plans, stabilizing the Company's situation in the difficult conditions of the economy in general and the Company's situation in particular;
-
Kiểm tra việc xây dựng phương án sử dụng vốn, phương án phân phối lợi nhuận, chia cổ tức, trích lập và sử dụng các quỹ của Ban giám đốc trình Hội đồng Quản trị quyết định hoặc trình Đại hội đồng cổ đông quyết định/ Check the development of capital use plans, profit distribution plans, dividend distribution, allocation and use of funds of the Board of Directors to submit to the Board of Directors for decision or to the General Meeting of Shareholders for decision;
-
Kiểm tra việc lập Báo cáo tài chính hàng năm trình Hội đồng Quản trị/ Check the preparation of annual financial reports to submit to the Board of Directors;
-
Kịp thời ban hành các chủ trương, chính sách, quyết định để Ban Tổng Giám đốc có cơ sở thực hiện/ Promptly issue policies, strategies and decisions for the Board of Directors to have a basis for implementation;
-
Thực hiện các hoạt động giám sát khác thuộc thẩm quyền Hội đồng Quản trị đối với Ban Tổng Giám đốc và các chức danh quản lý khác/ Carry out other supervisory activities under the authority of the Board of Directors for the Board of Directors and other management positions;
-
Quyết định tuyển chọn, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, quyết định mức lương đối với các chức danh của cán bộ quản lý do Ban Giám đốc đề xuất thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng Quản trị/ The decision to select, appoint, dismiss, remove from office, and decide on salary levels for managerial positions proposed by the Board of Directors is within the decision-making authority of the Board of Directors.
→ Qua hoạt động giám sát, Hội đồng Quản trị chưa nhận thấy Ban Tổng Giám đốc có những hoạt động vi phạm các quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, các Quy chế nội bộ về quản trị Công ty cũng như các Nghị quyết của Hội đồng Quản trị./ Through monitoring activities, the Board of Directors has not found any violations by the Board
5
of Directors of the provisions of the Company's Charter of Organization and Operation, the Internal Regulations on Corporate Governance, and the Resolutions of the Board of Directors.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/Activities of the Board of Directors' subcommittees (if any): Không có / No
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm)/Resolutions/Decisions of the Board of Directors (Annual reports):
| STT No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01B/2025/NQ-HĐQT-HAS | 28/02/2025 | ||
| 28th, | ||||
| February 2025 | Thông qua việc thay đổi Người đại diện phần vốn góp tại Công ty TNHH MTV HACISCO 1 và Công ty TNHH MTV HACISCO 8 | |||
| Approval of changing the Representative of capital contribution at HACISCO 1 LLC and HACISCO 8 LLC | 60% | |||
| 2 | 01A/2025/NQ-HĐQT-HAS | 28/02/2025 | ||
| 28th, | ||||
| February 2025 | Quyết định thay đổi Người đại diện phần vốn góp tại Công ty TNHH MTV HACISCO 1 và Công ty TNHH MTV HACISCO 8 | |||
| Decision to change the Representative of capital contribution at HACISCO 1 LLC and HACISCO 8 LLC | 60% | |||
| 3 | 02/2025/NQ-HĐQT-HAS | 11/3/2025 | ||
| 11st, March 2025 | Thông qua việc Chốt danh sách cổ đông thực hiện quyền tham dự họp Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2025 | |||
| Approving the Finalization of the list of shareholders exercising the right to attend the 2025 Annual General Meeting of Shareholders | 100% | |||
| 4 | 03A/2025/NQ-HĐQT-HAS | 08/5/2025 | ||
| 8th, May 2025 | Thông qua việc Sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần HACISCO | |||
| Through the Amendment of the Charter of Organization and Operation of HACISCO Joint Stock Company | 100% |
| STT No. | Số Nghị quyết/ Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua
Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | 02A/2025/QĐ-HĐQT-HAS | 08/5/2025
8^{th}, May 2025 | Quyết định về việc ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần HACISCO
Decision on promulgating the Charter of organization and operation of HACISCO Joint Stock Company | 100% |
| 6 | 04A/2025/NQ-HĐQT-HAS | 20/5/2025
20^{th}, May 2025 | Thông qua việc giao dịch giữa Công ty với Người có liên quan của Người nội bộ
Through transactions between the Company and Related Persons of Insiders | 100% |
| 7 | 03A/2025/QĐ-HĐQT-HAS | 20/5/2025
20^{th}, May 2025 | Quyết định về việc ký kết Hợp đồng thi công với Công ty Cổ phần Đầu tư LANDCOM
Signed a construction contract with LANDCOM Investment Joint Stock Company | 100% |
| 8 | 05/2025/NQ-HĐQT-HAS | 19/6/2025
19^{th}, June 2025 | Thông qua hạn mức cấp tín dụng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội – Chi nhánh Thăng Long
Through credit limit at Saigon Hanoi Commercial Joint Stock Bank - Thang Long Branch | 100% |
| 9 | 04/2025/QĐ-HĐQT-HAS | 19/6/2025
19^{th}, June 2025 | Quyết định về việc ký kết Hợp đồng hạn mức cấp tín dụng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội – Chi nhánh Thăng Long
Decision on signing a credit limit contract at Saigon Hanoi Commercial Joint Stock Bank - Thang Long Branch | 100% |
| 10 | 06/2025/NQ-HĐQT-HAS | 22/09/2025
22^{nd}, September 2025 | Thông qua Phương án vay vốn, bảo lãnh để bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh giai đoạn năm 2025-2026 | 100% |
8
| STT No. | Số Nghị quyết/ Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua
Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Approval of Loan and guarantee plan to supplement working capital for production and business activities in the period 2025-2026 | |
| 11 | 05/2025/QĐ-HĐQT-HAS | 22/09/2025
22^{nd},
September 2025 | Ký kết Hợp đồng hạn mức cấp tín dụng tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Mỹ Đình
Signing of Credit Limit Contract at Bank for Investment and Development of Vietnam – My Dinh Branch | 100% |
| 12 | 07/2025/NQ-HĐQT-HAS | 23/09/2025
23^{rd},
September 2025 | Thông qua việc giao dịch giữa Công ty với Người có liên quan của Người nội bộ
Through transactions between the Company and Related Persons of Insiders | 100% |
| 13 | 06/2025/QĐ-HĐQT-HAS | 23/09/2025
22^{rd},
September 2025 | Quyết định về việc ký kết Hợp đồng mua bán cung cấp vật tư, thiết bị với Công ty Cổ phần Đầu tư LANDCOM
Signing a contract for the purchase and supply of materials and equipment with LANDCOM Investment Joint Stock Company | 100% |
| 14 | 08/2025/NQ-HĐQT-HAS | 07/11/2025
07^{th},
November 2025 | Thông qua việc giao dịch giữa Công ty với Người có liên quan của Người nội bộ
Through transactions between the Company and Related Persons of Insiders | 100% |
| 15 | 07/2025/ QĐ-HĐQT-HAS | 07/11/2025
07^{th},
November 2025 | Ký kết Hợp đồng thi công xây dựng Khu văn phòng bán hàng Tuyên Sơn LUXURY với Công ty Cổ phần Đầu tư LANDCOM | 100% |
| STT No. | Số Nghị quyết/ Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua
Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Signing the construction contract for the Tuyen Son LUXURY Sales Office Complex with LANDCOM Investment Joint Stock Company | |
II. Ban kiểm soát/Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo năm)/ Board of Supervisors/Audit Committee (Annual reports):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ủy ban Kiểm toán/ Information of Member of the Board of Supervisors/Audit Committee:
| STT No. | Thành viên BKS
Member of the Board of Supervisors | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS
The date becoming/ceasing to be the member of Board of Supervisors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointments | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông Phạm Đình Thắng
Mr. Dinh Thang, Pham | Trưởng Ban Kiểm soát
Head of the Board of Supervisors | 26/04/2024
26^{th}, Arpil 2024 | |
| 2 | Bà Phạm Thị Thanh Lan
Mrs. Thi Thanh Lan, Pham | Thành viên Ban Kiểm soát
Member of the Board of Supervisors | 27/04/2021
27^{th}, Arpil 2021 | |
| 3 | Bà Phạm Thị Lan Hương
Mrs. Thi Lan Huong, Pham | Thành viên Ban Kiểm soát
Member of the Board of Supervisors | 26/04/2024
26^{th}, Arpil 2024 | |
- Cuộc họp của BKS/Ủy ban Kiểm toán/ Meetings of Board of Supervisors/Audit Committee:
| STT No. | Thành viên BKS
Member of the Board of Supervisors | Số buổi họp tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Approval rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Phạm Đình Thắng
Mr. Dinh Thang, Pham | 1 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Phạm Thị Thanh Lan
Mrs. Thi Thanh Lan, Pham | 1 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà Phạm Thị Lan Hương
Mrs. Thi Lan Huong, Pham | 1 | 100% | 100% | |
-
Hoạt động giám sát của BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông/ Supervising Board of Directors, Board of Management and Shareholders by Board of Supervisors or Audit Committee:
-
Kiểm tra, kiểm soát tính hợp pháp, hợp lý của “Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Quản trị” và giám sát việc thực hiện Quy chế đã được Chủ tịch Hội đồng Quản trị ban hành/ Check and control the legality and reasonableness of the "Regulations on the organization and operation of the Board of Directors" and supervise the implementation of the Regulations issued by the Chairman of the Board of Directors;
-
Nắm vững các nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, nghị quyết Hội đồng Quản trị, quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị. Đánh giá tính hợp pháp, hợp lý của các nghị quyết của Hội đồng Quản trị về thẩm quyền ban hành, về nội dung và tính hiệu quả khi thực hiện/ Grasp the resolutions of the General Meeting of Shareholders, resolutions of the Board of Directors, and regulations on the operation of the Board of Directors. Evaluate the legality and reasonableness of the resolutions of the Board of Directors on the authority to issue, on the content and effectiveness of implementation;
-
Nắm vững nhiệm vụ của Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, các Giám đốc xí nghiệp, đánh giá tính hợp lý, tính hợp pháp của các kế hoạch, phân công, điều hành và tính hiệu quả của công tác điều hành Công ty/ Grasp the tasks of the General Director, Deputy General Director, and Directors of enterprises, evaluate the reasonableness and legality of plans, assignments, operations and the effectiveness of the Company's operations;
10
- Giám sát việc ban hành các Nghị quyết, Quyết định của Hội đồng Quản trị/ Monitor the issuance of Resolutions and Decisions of the Board of Directors;
→ Ban Kiểm soát chưa nhận thấy các Quyết định vi phạm quy trình, thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng Quản trị. Đồng thời, về hoạt động của Ban Tổng Giám đốc trong năm 2025: Ban Tổng Giám đốc đã chủ động tổ chức, điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh theo đúng mục tiêu, đúng định hướng, đúng thẩm quyền và đúng trách nhiệm được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông thường niên/ The Supervisory Board has not found any Decisions that violate the procedures, authority and responsibilities of the Board of Directors. At the same time, regarding the activities of the Board of Directors in the year of 2025: The Board of Directors has proactively organized and operated production and business activities in accordance with the goals, directions, authority and responsibilities stipulated in the Company's Charter of Organization and Operation and the Resolution of the Annual General Meeting of Shareholders.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/ The coordination among the Board of Supervisors, Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
-
Chủ động phối hợp với Hội đồng Quản trị trong việc đề xuất các chính sách tài chính/ Actively coordinate with the Board of Directors in proposing financial policies;
-
Kiểm soát trước tính hợp pháp hợp lý của các hợp đồng kinh tế, dân sự do Hội đồng Quản trị phê duyệt và uỷ quyền cho Tổng Giám đốc ký kết để tránh việc các hợp đồng này bị vô hiệu, hoặc có các điều khoản gây bất lợi cho Công ty/ Control in advance the legality and reasonableness of economic and civil contracts approved by the Board of Directors and authorized to be signed by the General Director to avoid these contracts being invalid or having provisions that are disadvantageous to the Company;
-
Kiểm soát sau khi ký đối với các hợp đồng kinh tế, dân sự và các văn bản quản lý do Tổng Giám đốc ký/ Control after signing of economic and civil contracts and management documents signed by the General Director;
-
Kiểm tra tính hợp lý và tính hợp pháp các hợp đồng lao động do Tổng Giám đốc ký kết với người lao động, để bảo vệ lợi ích hợp pháp cho người lao động, cân bằng lợi ích của người lao động với lợi ích Công ty, ngăn chặn kịp thời các phản ứng của người lao động gây bất lợi cho Công ty/ Check the reasonableness and legality of labor contracts signed by the General Director with employees, to protect the legitimate interests of employees, balance the interests of employees with the interests of the Company, and promptly prevent reactions of employees that are disadvantageous to the Company.
-
Hoạt động khác của BKS/Ủy ban Kiểm toán (nếu có)/ Other activities of the Board of Supervisors and Audit Committee (if any): Không có/ No
III. Ban điều hành/ Board of Management:
| STT No. | Thành viên Ban điều hành
Member of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành
Date of appointment of Board of Management | Ngày miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
Date of dismissal of Board of Management |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Trần Văn Long/ Mr. Van Long, Tran
Tổng Giám đốc/ General Director | 07/12/1976
7^{th},
December 1976 | Kỹ sư xây dựng
Civil engineer | 16/9/2024
16^{th},
September 2024 | |
| 2 | Ông Nguyễn Thanh Hải
Mr. Thanh Hai, Nguyen
Phó Tổng Giám đốc/ Deputy General Director | 14/02/1970
14^{th},
February 1970 | Kỹ sư điện tử viễn thông
Telecommunications engineer | 24/5/2023
24^{th}, May 2023 | |
IV. Kế toán trưởng/ Chief Accountant:
| STT No. | Họ tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành
Date of appointment of Board of Management | Ngày miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
Date of dismissal of Board of Management |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà Phạm Thị Cẩm Anh
Mrs. Thi Cam Anh, Pham | 22/12/1976
22^{nd},
December 1976 | MBA Quản trị kinh doanh
MBA in Business Administration | 11/11/2024
11^{th}, November 2024 | |
V. Đào tạo về quản trị Công ty/ Training courses on corporate governance:
Các khóa đào tạo về quản trị Công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký Công ty đã tham gia theo quy định về quản trị Công ty/ Training courses on corporate governance that members of the Board of Directors, members of the Supervisory Board, the Executive Director (General
12
Director), other managers and the Company Secretary have participated in according to regulations on corporate governance:
Tham dự các buổi phổ biến quy định về công bố thông tin và các quy định khác đối với hoạt động của Công ty niêm yết do Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước và Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh tổ chức/Attending sessions to disseminate regulations on information disclosure and other regulations for the activities of listed companies organized by the State Securities Commission and the Ho Chi Minh City Stock Exchange.
VI. Danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty/List of related persons of the Public Company (Annual report) and transactions of related persons of the Company with the Company itself:
- Danh sách về người có liên quan của Công ty/List of related persons of the Company:
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty (nếu có) Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., Date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Time of starting to be affiliated person | Mối quan hệ liên quan với Công ty Relationship with the Company |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vietnam Posts and Telecommunications Group | 27/04/2021 27th, April 2021 | Cổ đông lớn chiếm 27.63% vốn điều lệ Major shareholders account for 27.63% of charter capital | ||||
| 2 | Phạm Thị Hạnh Mrs. Thi Hanh, Pham | Không No | 27/04/2021 27th, April 2021 | Cổ đông lớn chiếm 14.53% vốn điều lệ Major shareholders account for 14.53% of charter capital |
| 3 | Ông Nguyễn Hoài Nam
Mr. Hoài Nam, Nguyen | | Chủ tịch HĐQT
Chairman of BoDs | | | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | Người nội bộ chiếm 4.04% vốn điều lệ
Insiders own 4.04% of charter capital |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Bà Đặng Thị Thanh Trà
Mrs. Thị Thanh Trà, Dang | | Không No | | | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | Người có liên quan chiếm 1.15% vốn điều lệ
Related persons account for 1.15% of charter capital |
| 5 | Ông Đoàn Ngọc Cương
Mr. Ngọc Cương, Doan | | Không No | | | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | Người có liên quan chiếm 4.85% vốn điều lệ
Related persons account for 4.85% of charter capital |
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH Note: No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on Operations or equivalent legal documents (As for organisations).
- Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons:
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân Name | Mối quan hệ liên quan với Công ty Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., Date of issue, place of issue | Địa chỉ Address | Thời điểm giao dịch với Công ty/ Time of transaction with the Company | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Content, quantity, total transaction value | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vietnam Posts and Telecommunications Group | Cổ đông lớn Major shareholders | Năm 2024 | ||||
| Year 2024 | 2.243.432.642 VNĐ | Bảng kê số liệu chi tiết tại Phụ lục 1 Detailed data table in Appendix 1 |
-
Giao dịch giữa người nội bộ Công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, Công ty do Công ty nắm quyền kiểm soát/ Transactions between insiders of the Company, related persons of insiders and subsidiaries, companies controlled by the Company: Không có / No
-
Giao dịch giữa Công ty với các đối tượng khác/ Transactions between the Company and other entities:
4.1. Giao dịch giữa Công ty với Công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/ Transactions between the Company and the Company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members of members of BoDs, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting):
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân Name | Mối quan hệ liên quan với Công ty Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., Date of issue, place of issue | Địa chỉ Address | Thời điểm giao dịch với Công ty/ Time of transaction with the Company | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Content, quantity, total transaction value | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư LANDCOM | ||||||
| LANDCOM Investment Joint Stock Company | Công ty có liên quan đến Người nội bộ Companies related to Insiders | 01/01/2025 – 30/6/2025 | |||||
| 01^{st}, January 2025 – 30^{th}, June 2025 | 17.556.220.620 VNĐ | Thực hiện Hợp đồng đã ký kết trong 06 tháng đầu năm 2025 | |||||
| Implement the signed Contract in the first 6 months of 2025 | |||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư LANDCOM | ||||||
| LANDCOM Investment Joint Stock Company | Công ty có liên quan đến Người nội bộ Companies related to Insiders | 01/07/2025 – 31/12/2025 | |||||
| 01^{st}, July 2025 – 31^{st}, December 2025 | 47.084.898.842 VNĐ | Thực hiện Hợp đồng đã ký kết trong 06 tháng cuối năm 2025 | |||||
| Implement the signed Contract in the last 6 months of 2025 |
4.2. Giao dịch giữa Công ty với Công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and
the Company that its affiliated persons with members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO): Không có / No
4.3. Các giao dịch khác của Công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non-material benefits for members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) or other managers: Không có / No
17
VII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)/ Stock transactions of insiders and related parties of insiders (Annual report):
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/ The list of internal persons and their affiliated persons and transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company:
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock
code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securiti
es
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu
có)
Position
at the
compan
y (if
any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gày
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở hữu
cổ
phiếu
cuối kỳ
Percentage
of share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | HAS | Nguyễn
Hoài Nam
Nam,
Nguyen
Hoai | | Chủ tịch HĐQT
Chairman of BODs | | | | | 322.910 | 4.04 % | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 1.01 | HAS | Đặng Thị
Thanh Trà | | Không
No | Mẹ đẻ
Mother | | | | 91.800 | 1.15 % | 27/04/2021 | | |
19
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securities
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu
có)
Position
at the
company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH paper | Số Giấy
NSH/N
gay
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở hữu
cổ
phiếu
cuối kỳ
Percentage
of share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Tra, Dang
Thi Thanh | | | | | | | | 27th, April
2021 | | | |
| 1.02 | HAS | Nguyễn
Thanh Bá
Ba, Nguyen
Thanh | | Không
No | Bố vợ
Father in
law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April
2021 | | |
| 1.03 | HAS | Hoàng Thị
Việt Hoa
Hoa, Hoang
Thi Viet | | Không
No | Mẹ vợ
Mother in
law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April
2021 | | |
| 1.04 | HAS | Nguyễn Thị
Phúc An
An, Nguyen
Thi Phuc | | Không
No | Vợ
Wife | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April
2021 | | |
20
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securiti
es
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu
có)
Position
at the
company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gày
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở hữu
cổ
phiếu
cuối kỳ
Percentage
of share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.05 | HAS | Nguyễn An
Nhi
Nhi, Nguyen
An | | Không
No | Con gái
Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 1.06 | HAS | Nguyễn Gia
Linh
Linh,
Nguyen Gia | | Không
No | Con gái
Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 1.07 | HAS | Nguyễn
Trang Linh
Linh,
Nguyen
Trang | | Không
No | Con gái
Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 1.08 | HAS | Nguyễn Thị
Trà My | | Không
No | Em gái
Sister | | | | 0 | 0 | 27/04/2021 | | |
21
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securities
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu
có)
Position
at the
company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH paper | Số Giấy
NSH/N
gay
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở hữu
cổ
phiếu
cuối kỳ
Percentage
of share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | My, Nguyen
Thi Tra | | | | | | | | | 27th, April
2021 | | |
| 1.09 | HAS | Đoàn Ngọc
Cương,
Cuong,
Doan Ngoc | | Không
No | Em rể
Younger
brother in
law | | | | 389.800 | 4.87 % | 27/04/2021
27th, April
2021 | | |
| 2 | HAS | Nguyễn
Duy
Nghiêm
Nghiêm,
Nguyen
Duy | | Phó Chủ tịch
HĐQT
Vice Chairman of
BODs | | | | | 1.441.000 | 17.63 % | 26/04/2024
26th, April
2024 | | Đại diện
vốn NN
Capital
representative at
the
enterprise |
22
23
Sở
Hóa
23
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securiti es
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu có)
Position
at the
company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gày
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở hữu
cổ
phiếu
cuối kỳ
Percentage
of share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Thuan, To
Thi Thu | | | | | | | | 26^{th}, Arpil
2024 | | | |
| 2.05 | HAS | Nguyễn
Duy Đức
Duc,
Nguyen Duy | | Không
No | Con đẻ
Son | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil
2024 | | | |
| 2.06 | HAS | Nguyễn
Nhật Nam
Nam,
Nguyen
Nhat | | Không
No | Con đẻ
Son | | | 0 | 0 | 26/04/2024
. 26^{th}, Arpil
2024 | | | |
| 2.07 | HAS | Tô Luận
Luan, To | | Không
No | Bố vợ
Father in
law | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil
2024 | | | |
| 2.08 | HAS | Cao Thị Vẽ | | Không | Mẹ vợ | | | 0 | 0 | 26/04/2024 | | | |
24
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securiti
es
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu
có)
Position
at the
company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gày
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở
hữu
cổ
phiếu
cuối
kỳ
Percentage
of share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Ve, Cao Thi | | No | Mother in
law | | | | | 26^{th}, April
2024 | | | |
| 3 | HAS | Đinh Tiến
Vịnh
Vinh, Tien
Dinh | 001C10
2330 | Thành viên HĐQT
Member of BODs | | | | 800.036 | 10% | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | Cá
nhân sở
hữu:
36; Đại
diện
vốn
NN:
800.000
Individual
ownership:
36;
Foreign | |
25
26
27
28
29
30
31
11
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securiti
es
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu
có)
Position
at the
compa | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gày
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở
hữu
cổ
phiếu
cuối
kỳ
Percentage
of
share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.07 | HAS | Nguyễn
Thanh Long
Long,
Nguyen
Thanh | | Không
No | Con đẻ
Son | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 4.08 | HAS | Nguyễn Thị
Lan Hương
Huong,
Nguyen Thi
Lan | | Không
No | Chị ruột
Sister | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 4.09 | HAS | Nguyễn Thị
Phúc An
An, Nguyen
Thi Phuc | | Không
No | Em ruột
Sister | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
32
33
34
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securit
ies
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu
có)
Position
at the
company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gày
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of
shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở
hữu
cổ
phiếu
cuối
kỳ
Percentage
of
share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.04 | HAS | Phạm
Trường
Thắng
Thang,
Pham
Truong | | Không
No | Anh trai
Brother | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 5.05 | HAS | Lê Hồng
Hải
Hai, Le
Hong | | Không
No | Anh rể
Brother in
law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | Đã định cư tại Đức
Settled in Germany |
| 5.06 | HAS | Nguyễn Thị
Kim Liên | | Không
No | Chị dâu | | | | 0 | 0 | 27/04/2021 | | |
35
| STT No. | Mã
cố
phiếu
Stock code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securiti
es
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu có)
Position
at the
company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gày
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở
hữu
cổ
phiếu
cuối
kỳ
Percentage
of share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Lien,
Nguyen Thi
Kim | | | Sister in
law | | | | | | 27th, April
2021 | | |
| 5.07 | HAS | Nguyễn
Thùy Nhung
Nhung,
Nguyen
Thuy | | Không
No | Chị dấu
Sister in
law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April
2021 | | |
| 5.08 | HAS | Phạm Anh
Thư
Thu, Pham
Anh | | Không
No | Con đẻ
Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April
2021 | | Còn nhỏ
Child |
| 5.09 | HAS | Phạm Thùy
Anh | | Không
No | Con đẻ
Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April
2021 | | Còn nhỏ
Child |
36
28
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock
code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securities
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu có)
Position
at the
company (if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relationship with
internal persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH paper | Số Giấy
NSH/N
gay
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở
hữu
cổ
phiếu
cuối
kỳ
Percentage
of share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Anh, Pham
Thuy | | | | | | | | | | | |
| 5.10 | HAS | Công ty cổ
phần Truyền
thông và
Giải trí Kết
Nối
Connect
Media and
Entertainment
Joint
Stock
Company | | Không
No | Giám đốc
Director | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | | |
| 6 | HAS | Phạm Đình
Thắng | | Trưởng BKS | | | | 0 | 0 | 26/04/2024 | | | |
37
38
39
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securiti es
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu
có)
Position
at the
company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH paper | Số Giấy
NSH/N
gay
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở hữu
cổ
phiếu
cuối kỳ
Percentage
of share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Hung, Quang Pham | | | | | | | | | | | |
| 6.08 | HAS | Nguyễn Văn Nhan
Nhan, Van Nguyen | | Không
No | Anh rể
Brother-in-law | | | | - | - | - | Đã mất
Died | |
| 6.09 | HAS | Trần Ngọc Chiến
Chien, Ngoc Tran | | Không
No | Anh rể
Brother-in-law | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26th, Arpil
2024 | | |
| 6.10 | HAS | Đỗ Thị Lan Lan, Thi Do | | Không
No | Chị bầu
Sister-in-law | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26th, Arpil
2024 | | |
40
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock
code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securiti
es
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu
có)
Position
at the
company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gày
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở
hữu
cổ
phiếu
cuối
kỳ
Percentage
of share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7 | HAS | Phạm Thị
Thanh Lan
Thanh Lan,
Thi Pham | | Thành viên Ban
Kiểm soát
Member of the
Supervisory Board | | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 7.01 | HAS | Phạm Minh
Giang
Giang,
Minh Pham | | Không
No | Chống
Husband | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 7.02 | HAS | Phạm Mạnh
Tường
Tuong,
Manh Pham | | Không
No | Bố đe
Father | | - | - | - | - | - | - | Đã mất
Died |
| 7.03 | HAS | Phan Thị Nê
Ne, Thi
Phan | | Không
No | Mẹ chồng
Mother-in-law | | - | - | - | - | - | - | Đã mất
Died |
41
| STT No. | Mã
cố
phiếu
Stock code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securit
ies
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu
có)
Position
at the
compa | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gày
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of
shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở
hữu
cổ
phiếu
cuối kỳ
Percentage
of
share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.04 | HAS | Phạm Vũ
Hà Thanh
Ha Thanh,
Vu Pham | | Không
No | Con
Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 7.05 | HAS | Phạm Thị
Minh Ngọc
Minh Ngọc,
Thi Pham | | Không
No | Con
Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 7.06 | HAS | Phạm Vũ
Tuấn Phong
Tuan
Phong, Vu
Pham | | Không
No | Con
Son | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 7.07 | HAS | Đỗ Trọng
Hiếu | | Không
No | Con rể | | | | 0 | 0 | 27/04/2021 | | |
42
| STT No. | Mã
cố
phiếu
Stock code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securiti
es
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu có)
Position
at the
company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gày
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở hữu
cổ
phiếu
cuối kỳ
Percentage
of share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Hieu, Trong
Do | | | Son-in-law | | | | | | 27th, April 2021 | | |
| 7.08 | HAS | Phạm Mạnh
Tiền
Tien, Manh
Pham | | Không
No | Anh trai
Brother | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April 2021 | | |
| 7.09 | HAS | Ngô Thị
Tuyết
Tuyet, Thi
Ngo | | Không
No | Chị dâu
Sister-in-law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April 2021 | | |
| 7.10 | HAS | Phạm
Trường Sơn
Son, Truong
Pham | | Không
No | Em trai
Younger
brother | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April 2021 | | |
43
44
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securit
ies
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu
có)
Position
at the
compa | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gay
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở
hữu
cổ
phiếu
cuối
kỳ
Perce
ntage
of
share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Hoan, Thi
Cao | | | | | | | | 26^{th}, Arpil
2024 | | | |
| 8.03 | HAS | Phan Anh
Anh Phan | | Không
No | Anh ruột
Brother | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil
2024 | Không
cung cấp
được
CCCD
do công
việc | |
| 8.04 | HAS | Hoàng Văn
Hà
Ha, Van
Hoang | | Không
No | Chồng
Husband | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil
2024 | Không
cung cấp
được
CCCD
do công
việc | |
45
44
46
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock
code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securities
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu có)
Position
at the
company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relationship with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gay
cấp/Not
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở hữu
cổ
phiếu
cuối kỳ
Percentage
of share
ownership
at the
end of
the period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Van, Thi Vu | | No | Mother-in-law | | | | | | 26th, Arpil
2024 | | |
| 9 | HAS | Phạm Thúy
Quỳnh
Quỳnh,
Thuy Pham | | Thư ký HĐQT,
Người quản trị
Công ty, Người
được ủy quyền
Công bố thông tin
Board Secretary,
Corporate
Governance Officer,
Authorized Person
for Information
Disclosure | | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11st,
November
2024 | | | |
| 9.01 | HAS | Phạm Minh
Chính | | Không
No | Bổ
Father | | | 0 | 0 | 11/11/2024 | | | |
47
| STT No. | Mã
cố
phiếu
Stock code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securiti
es
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu
có)
Position
at the
compa
ny (if
any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gày
cấp/Noti
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở
hữu
cổ
phiếu
cuối
kỳ
Percentage
of share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Chinh, Minh
Pham | | | | | | | | 11st,
November
2024 | | | |
| 9.02 | HAS | Quyền Thị
Kim Dung
Kim Dung,
Thi Quyen | | Không
No | Mẹ
Mother | | | | 0 | 11/11/2024
11st,
November
2024 | | | |
| 9.03 | HAS | Phạm Tuấn
Dũng
Dung, Tuan
Pham | | Không
No | Anh trai
Brother | | | | 0 | 11/11/2024
11st,
November
2024 | | | |
| 9.04 | HAS | Đoàn Thị
Thu Phương | | Không
No | Chị dâu
Sister-in-law | | | | 0 | 11/11/2024
11st,
November
2024 | | | |
48
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock
code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securiti
es
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu
có)
Position
at the
compa
y (if
any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gày
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở
hữu
cổ
phiếu
cuối
kỳ
Percentage
of
share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Thu
Phuong, Thi
Doan | | | | | | | | | | | |
| 9.05 | HAS | Mai Nhật
Linh
Linh, Nhat
Mai | | Không
No | Con
Daughter | | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{st},
November
2024 | | |
| 10 | HAS | Trần Văn
Long
Long, Van
Tran | | Tổng Giám đốc,
Chủ tịch CT TNHH
MTV HACISCO 1
và CT TNHH MTV
HACISCO 8
General Director | | | | | 0 | 0 | 16/9/2024
16^{th},
September
2024 | | |
| 10.0
1 | HAS | Trần Văn
Lăng | | Không
No | Bố đẻ
Father | | | | 0 | 0 | 16/9/2024 | | |
49
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
Stock
code | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu
có)
Securities
trading
account
(if any) | Chức
vụ tại
công ty
(nếu
có)
Position
at the
company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relations
hip with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/N
gay
cấp/Nơi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu
sở hữu
cuối kỳ
Number
of shares
owned
at the
end of
the
period | Tỷ lệ
sở hữu
cổ
phiếu
cuối kỳ
Percentage
of share
owner
ship at
the
end of
the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người
nội bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | Lang, Van
Tran | | | | | | | | 16^{th},
September
2024 | | | |
| 10.0
2 | HAS | Nguyễn Thị
Oanh
Oanh, Thi
Nguyen | | Không
No | Mẹ đẻ
Mother | | | | 0 | 16/9/2024
16^{th},
September
2024 | | | |
| 10.0
3 | HAS | Nguyễn Thế
Năng
Nang, The
Nguyen | | Không
No | Bố vợ
Father-in-law | | | | 0 | 16/9/2024
16^{th},
September
2024 | | | |
| 10.0
4 | HAS | Nguyễn Thị
Hằng | | Không
No | Mẹ vợ | | | | 0 | 16/9/2024 | | | |
50
M
51
15/1 - 2024 15/11
52
10
53
54
40
55
10
56
10.11
57
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company:
Không có / No
VIII. Các vấn đề cần lưu ý khác / Other significant issues: Không có / No
Nơi nhận / Receiving Address:
- UBCKNN, HOSE (đê B/c);
- SSC, HOSE (to report);
- TVHDQT, BKS;
- BoDs, BoCs;
- Thu ký HDQT (lưu).
- Secretary of BoDs (to save).
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Sign, full name and seal)

Nguyễn Hoài Nam
Nam, Nguyen Hoài
58
59
5
PHỤ LỤC 1. BẢNG KÊ DOANH THU BẢN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ ĐỐI VỚI CỔ ĐÔNG LỚN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO, CÔNG TY TNHH MTV HACISCO 1 VÀ CÔNG TY TNHH MTV HACISCO 8
APPENDIX I. TABLE OF REVENUE FROM SALES AND SERVICES FOR MAJOR SHAREHOLDERS OF VIETNAM POSTS AND TELECOMMUNICATIONS GROUP AT HACISCO JOINT STOCK COMPANY, HACISCO 1 ONE MEMBER LIMITED COMPANY AND HACISCO 8 ONE MEMBER LIMITED COMPANY
NĂM 2025
Annual reports
| STT No. | Chủ đầu tư Investor | Doanh thu tại CTCP HACISCO Revenue at HACISCO Joint Stock Company | Doanh thu tại Công ty TNHH MTV HACISCO 1 Revenue at HACISCO 1 One Member Limited Liability Company | Doanh thu tại Công ty TNHH MTV HACISCO 8 Revenue at HACISCO 8 One Member Limited Liability Company | Tổng cộng Total |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TT hạ tầng mạng - CN Tổng công ty hạ tầng mạng Network Infrastructure Center - Branch of Network Infrastructure Corporation | 1.583.702.710 | 0 | 0 | 1.583.702.710 |
| 1 | Tổng công ty Hạ tầng Mạng (VNPT Net) - Viễn thông Hà Nội Network Infrastructure Corporation (VNPT Net) - Hanoi Telecom | 1.583.702.710 | 0 | 0 | 1.583.702.710 |
| II | Viễn thông tỉnh, Thành phố
Provincial and City Telecommunications | 659.729.932 | 0 | 0 | 659.729.932 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Trung tâm Viễn thông 8- Viễn thông Hà Nội
Telecommunication Center 8 - Hanoi
Telecommunication | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Viễn thông Hà Nội - CN tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Hanoi Telecom - Branch of Vietnam Posts and Telecommunications Group | 659.729.932 | 0 | 0 | 659.729.932 |
| Tổng cộng/Total | | 2.243.432.642 | 0 | 0 | 2.243.432.642 |
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Sign, fullname and seal)
Nguyễn Hoài Nam
Nam, Nguyen Hoai
60
^{}[]