AI assistant
Công ty Cổ phần HACISCO — Governance Information 2025
Feb 21, 2025
66824_rns_2025-02-21_a6296349-b1cd-48b0-8616-d74dfb8b1f9f.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
Số: 05C/2025/CBTT-HAS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 21 tháng 02 năm 2025
CÔNG BỐ THÔNG TIN BẮT THƯỜNG
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Tên tổ chức: Công ty Cổ phần HACISCO
Mã chứng khoán: HAS
Địa chỉ trụ sở chính: 51 Vũ Trọng Phụng, P. Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 0243.858.3792
Fax: 0243.858.5563
Nội dung thông tin công bố:
Công ty Cổ phần Hacisco công bố:
- Công văn số 01/2025/HĐQT-HAS về việc giải trình đính chính, bổ sung thông tin tại Báo cáo tình hình Quản trị Công ty năm 2024;
- Báo cáo tình hình Quản trị Công ty năm 2024 (bản bổ sung, thông tin rút gọn).
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 01/02/2025 tại đường dẫn http://www.has.vn/cong-bo-thong-tin
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Nơi nhận:
- UBCKNN, HOSE (để B/c)
- TVHĐQT, BKS
- Lưu P. TCHC

Tài liệu đính kèm:
- CV số 01/2025/HĐQT-HAS ngày 01/02/2025;
- Báo cáo tình hình Quản trị năm 2024 (bản bổ sung)
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
Nguồn: signed by CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
ĐỊC LÝ PHẨM
ĐÂY CÁCH
NĂM TỪC
ĐÂY HỒA
ĐÂY PHẨM
HACISCO
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 01/2025/HĐQT-HAS
V/v: Giải trình đính chính, bổ sung thông tin trong Báo cáo tình hình Quản trị Công ty năm 2024
Hà Nội, ngày 21 tháng 02 năm 2025
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Lời đầu tiên, Công ty Cổ phần HACISCO xin chân thành cảm ơn sự quan tâm, giúp đỡ và tạo điều kiện của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Công ty Cổ phần HACISCO xin gửi văn bản giải trình đính chính, bổ sung thông tin trong Báo cáo tình hình Quản trị Công ty năm 2024 đối với những thông tin sau:
I. Bổ sung thông tin tại Phần II. Hội đồng Quản trị (Báo cáo năm 2024), Mục 5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng Quản trị (Báo cáo năm):
- Thông tin đã báo cáo thiếu: Nghị quyết số 34/NQ-HĐQT-HAS về việc Thông qua việc chốt danh sách cổ đông chi trả cổ tức năm 2022 bằng tiền mặt ký ban hành ngày 29/03/2024.
- Thông tin xin báo cáo bổ sung: Nghị quyết số 34/NQ-HĐQT-HAS về việc Thông qua việc chốt danh sách cổ đông chi trả cổ tức năm 2022 bằng tiền mặt ký ban hành ngày 29/03/2024.
II. Đính chính thông tin tại Phần VI. Danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng (Báo cáo năm 2024) và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty, Mục 2. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
- Thông tin đã báo cáo: Mục 2. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không có.
- Thông tin xin đính chính: Mục 2. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với Công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm giao dịch với Công ty | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam | Cổ đông lớn | 0100684378 | Số 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, HN | Năm 2024 | 3.172.652.925 VNĐ | Bảng kê số liệu chi tiết tại Phụ lục 1 |
III. Thêm mới Phụ lục 1: Bảng kê Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ với Cổ đông lớn là Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam tại Công ty Cổ phần HACISCO, Công ty TNHH MTV HACISCO 1, Công ty TNHH MTV HACISCO 8 năm 2024:
| STT | Chủ đầu tư | Doanh thu tại Công ty Cổ phần HACISCO | Doanh thu tại Công ty TNHH MTV HACISCO 1 | Doanh thu tại Công ty TNHH MTV HACISCO 8 | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|
| I | TT hạ tầng mạng - CN Tổng công ty hạ tầng mạng | 2.416.402.220 | 0 | 0 | 2.416.402.220 |
| 1 | Tổng công ty Hạ tầng Mạng (VNPT Net) - Viễn thông Hà Nội | 2.416.402.220 | 0 | 0 | 2.416.402.220 |
| II | Viễn thông tỉnh, Thành phố | 756.250.705 | 0 | 0 | 756.250.705 |
| 1 | Trung tâm Viễn thông 8- Viễn thông Hà Nội | 17.456.282 | 0 | 0 | 17.456.282 |
| 2 | Viễn thông Hà Nội - CN tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam | 738.794.423 | 0 | 0 | 738.794.423 |
| Tổng cộng | 3.172.652.925 | 0 | 0 | 3.172.652.925 |
Nơi nhận:
- UBCKNN, HOSE (để B/c)
- TVHDQT, BKS
- Lưu P. TCHC
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
CHỦ TỊCH HỢI ĐỒNG QUẢN TRỊ
Nguyễn Hoài Nam
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO

HACISCO
Engineering for life
BÁO CÁO QUẢN TRỊ
NĂM 2024
(Bản rút gọn)
Tháng 01/2025
Phụ lục V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
^{}[]
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
Số: 01/2025/BC-HĐQT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 28 tháng 01 năm 2025
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
Năm 2024
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.
-
Tên công ty:
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO -
Địa chỉ trụ sở chính: Số 51 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
-
Điện thoại: 0243 858 3792 Fax:
-
Email: [email protected]
-
Vốn điều lệ: 80.000.000.000 VND
-
Mã chứng khoán: HAS
-
Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông bất thường và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông thường niên (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản và biểu quyết điện tử)
| STT | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/NQ/ĐHĐCĐ-HAS | 26/04/2024 | - Thông qua Báo cáo của Ban Điều hành về tình hình hoạt động kinh doanh năm 2023 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2024; |
| - Thông qua Báo cáo của Hội đồng Quản trị về hoạt động quản trị năm 2023 và kế hoạch hoạt động năm 2024; | |||
| - Thông qua Báo cáo đánh giá của Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập năm 2023; | |||
| - Thông qua Báo cáo của Ban kiểm soát về hoạt động năm 2023 và kế hoạch hoạt động năm 2024; | |||
| - Thông qua Báo cáo tài chính năm 2023 đã được kiểm toán; | |||
| - Thông qua Kế hoạch trích lập quỹ và phân phối lợi nhuận năm 2023; | |||
| - Thông qua Lựa chọn đơn vị kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính năm 2024; | |||
| - Thông qua Quy chế lương – thưởng – thù lao của Công ty; | |||
| - Thông qua Phương án chào bán thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu để tăng vốn điều lệ; | |||
| - Thông qua Quyết toán thù lao HĐQT, BKS năm 2023 và Phương án chi trả thù lao HĐQT, BKS năm 2024; | |||
| - Thông qua Đơn xin từ nhiệm của Thành viên HĐQT, BKS và Bầu cử bổ sung Thành viên HĐQT, BKS nhiệm kỳ 2021 – 2026; | |||
| - Thông qua Sửa đổi, bổ sung nội dung chi tiết một số ngành nghề kinh doanh. |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, thành viên HĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Nguyễn Hoài Nam | Chủ tịch HĐQT | 27/04/2021 | |
| 2 | Ông Trần Nam Phương | Phó Chủ tịch HĐQT | 27/04/2021 | 26/04/2024 |
| 3 | Ông Nguyễn Duy Nghiêm | Phó Chủ tịch HĐQT | 26/04/2024 | |
| 4 | Ông Đinh Tiến Vịnh | Thành viên HĐQT | 27/04/2021 | |
| 5 | Ông Nguyễn Thanh Hải | Thành viên HĐQT | 27/04/2021 | |
| 6 | Ông Phạm Trần Thọ | Thành viên HĐQT độc lập | 27/04/2021 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Hoài Nam | 16 | 100% | |
| 2 | Ông Trần Nam Phương | 6 | 37.5% | Miễn nhiệm từ ngày 26/04/2024 |
| 3 | Ông Nguyễn Duy Nghiêm | 10 | 68.7% | Bổ nhiệm từ ngày 26/04/2024 |
| 4 | Ông Đinh Tiến Vịnh | 16 | 100% | |
| 5 | Ông Nguyễn Thanh Hải | 16 | 100% | |
| 6 | Ông Phạm Trần Thọ | 16 | 100% |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
-
Giám sát việc Ban Giám đốc lập phương án, kế hoạch, tổ chức thực hiện các quyết định của Hội đồng Quản trị;
- Giám sát việc Ban giám đốc tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và phương án đầu tư của Công ty;
- Kiểm tra việc xây dựng phương án sử dụng vốn, phương án phân phối lợi nhuận, chia cổ tức, trích lập và sử dụng các quỹ của Ban giám đốc trình Hội đồng Quản trị quyết định hoặc trình Đại hội đồng cổ đông quyết định;
- Kiểm tra việc lập báo cáo tài chính hàng năm trình Hội đồng Quản trị;
-
Quyết định tuyển chọn, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, quyết định mức lương đối với các chức danh của cán bộ quản lý do Ban Giám đốc đề xuất thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng Quản trị.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có): Không có
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30A/NQ-HĐQT-HAS | 11/01/2024 | Thông qua Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2024 của Công ty Cổ phần HACISCO | 100% |
| 2 | 30B/NQ-HĐQT-HAS | 11/01/2024 | Thông qua Quy chế tài chính của Công ty Cổ phần HACISCO | 60% |
| 3 | 30C/NQ-HĐQT-HAS | 11/01/2024 | Thông qua việc thực hiện thí điểm Quy chế lương – thưởng – thù lao của Công ty Cổ phần HACISCO | 60% |
| 4 | 31A/NQ-HĐQT-HAS; 31B/NQ-HĐQT-HAS | 30/01/2024 | - Thông qua việc miễn nhiệm chức vụ Giám đốc Công ty TNHH MTV HACISCO 1 của Ông Nguyễn Tuấn Tiến từ ngày 01/02/2024; | |
| - Thông qua việc bổ nhiệm chức vụ Giám đốc Công ty TNHH MTV HACISCO 1 của Ông Nguyễn Thanh Hải từ ngày 01/02/2024. | 100% | |||
| 5 | 32A/NQ-HĐQT-HAS; 32B/NQ-HĐQT-HAS | 28/02/2024 | - Thông qua việc chốt danh sách cổ đông để tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2023; | |
| - Thông qua kế hoạch tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2023. | 100% | |||
| 6 | 33A/NQ-HĐQT-HAS; 33B/NQ-HĐQT-HAS | 26/03/2024 | - Thông qua việc cấp hạn mức tín dụng trong phạm vi kinh doanh của Hợp đồng tại Ngân hàng TMCP Phát triển TP Hồ Chí | 60% |
5
| | | | Minh (HD Bank) thuộc vốn vay ngân hàng theo chương trình tài trợ vốn nhà ở xã hội tại Ngân hàng của Chủ Đầu tư;
- Thông qua Hợp đồng thi công xây dựng công trình chung cư Block 3A và Block 3B thuộc Dự án Nhà ở Xã hội Khu Công nghiệp Tân Hương tại huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 7 | 34/NQ-HĐQT-HAS | 29/03/2024 | Thông qua việc chốt danh sách cổ đông chi trả cổ tức năm 2022 bằng tiền mặt | 100% |
| 8 | 35/NQ-HĐQT-HAS | 26/04/2024 | Thông qua việc bổ nhiệm Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị và phân công nhiệm vụ của các thành viên Hội đồng Quản trị | 100% |
| 9 | 36/NQ-HĐQT-HAS | 14/06/2024 | Thông qua việc ban hành Quy chế lương – thưởng – thù lao Công ty Cổ phần HACISCO | 100% |
| 10 | 37/NQ-HĐQT-HAS | 03/07/2024 | Thông qua mở hạn mức vốn vay bảo lãnh tại Ngân hàng TP Bank n 2024-2025 thay thế hạn mức tin dự và bảo lãnh tại Ngân hàng HDbank được thông qua tại NQ số 33A/N HĐQT-HAS ngày 26/03/2024 | 100% |
| 11 | 38/NQ-HĐQT-HAS | 22/07/2024 | Thông qua việc phê duyệt hạn mức vốn vay và bảo lãnh tại Ngân hàng TMCP Đại chúng Việt Nam (PVCom bank) năm 2024 - 2025 | 100% |
| 12 | 39A/NQ-HĐQT-HAS;
39B/NQ-HĐQT-HAS;
39C/NQ-HĐQT-HAS | 16/09/2024 | - Thông qua việc miễn nhiệm Ông Phạm Kim Sơn thôi giữ chức vụ Tổng Giám đốc kể từ ngày 17/09/2024;
- Thông qua việc bổ nhiệm Ông Trần Văn Long giữ chức vụ Tổng Giám đốc kể từ ngày 17/09/2024;
- Thông qua việc bổ nhiệm Ông Nguyễn Hoài Nam giữ chức vụ Chủ tịch Công ty TNHH MTV HACISCO 1 và đại diện phần | 100% |
6
| | | | vốn góp của Công ty Cổ phần HACISCO tại Công ty TNHH MTV HACISCO 1. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 13 | 40A/NQ-HĐQT-HAS; 40B/NQ-HĐQT-HAS | 18/10/2024 | - Thông qua việc miễn nhiệm Ông Phạm Quang Dũng thôi giữ chức vụ Phó Tổng Giám đốc kể từ ngày 20/10/2024;
- Thông qua việc miễn nhiệm Ông Tường Tuấn Long thôi giữ chức vụ Phó Tổng Giám đốc kể từ ngày 20/10/2024; | 100% |
| 14 | 41/NQ-HĐQT-HAS | 25/10/2024 | Thông qua việc ban hành Quy chế Tổ chức hoạt động của Công ty Cổ phần HACISCO. | 100% |
| 15 | 42/NQ-HĐQT-HAS | 01/11/2024 | Thông qua việc ban hành Quy chế tiền lương Công ty Cổ phần HACISCO | 100% |
| 16 | 43A/NQ-HĐQT-HAS; 43B/NQ-HĐQT-HAS; 43C/NQ-HĐQT-HAS | 08/11/2024 | - Thông qua việc miễn nhiệm Bà Đặng Ngọc Dung thôi giữ chức vụ Kế toán trưởng kể từ ngày 11/11/2024;
- Thông qua việc bổ nhiệm Bà Phạm Thị Cẩm Anh giữ chức vụ Kế toán trưởng kể từ ngày 11/11/2024;
- Thông qua việc miễn nhiệm Bà Hà Thu Nga thôi giữ chức vụ Thư ký Hội đồng Quản trị kiêm Người quản trị Công ty kể từ ngày 11/11/2024;
- Thông qua việc bổ nhiệm Bà Phạm Thúy Quỳnh giữ chức vụ Thư ký Hội đồng Quản trị kiêm Người quản trị Công ty kể từ ngày 11/11/2024. | 100% |
| 17 | 44/NQ-HĐQT-HAS | 04/12/2024 | Thông qua việc đồng ý cho Công ty TNHH MTV HACISCO 8 dùng tài sản của Công ty Cổ phần HACISCO là tài sản gắn liền với đất theo “Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất” để đảm bảo cho việc thực hiện nghĩa vụ của | 100% |
| Công ty TNHH MTV HACISCO 8 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Mỹ Đình. | ||||
|---|---|---|---|---|
| 18 | 45/NQ-HĐQT-HAS | 16/12/2024 | Thông qua Phương án vay vốn, bảo lãnh để bổ sung vốn lưu động phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2025 tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Mỹ Đình. | 100% |
III. Ban kiểm soát/Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo năm):
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ủy ban Kiểm toán:
| STT | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Bà Lưu Thu Thanh | Trưởng Ban Kiểm soát | 27/04/2021 | 26/04/2024 |
| 2 | Ông Phạm Đình Thắng | Trưởng Ban Kiểm soát | 26/04/2024 | |
| 3 | Bà Phạm Thị Thanh Lan | Thành viên Ban Kiểm soát | 27/04/2021 | |
| 4 | Bà Phạm Thị Lan | Thành viên Ban Kiểm soát | 27/04/2021 | 26/04/2024 |
| 5 | Bà Phạm Thị Lan Hương | Thành viên Ban Kiểm soát | 26/04/2024 |
2. Cuộc họp của BKS/Ủy ban Kiểm toán:
| STT | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Lưu Thu Thanh | 2 | 50% | 100% | Miễn nhiệm từ ngày 26/04/2024 |
| 2 | Ông Phạm Đình Thắng | 2 | 50% | 100% | Bổ nhiệm từ ngày 26/04/2024 |
| 3 | Bà Phạm Thị Thanh Lan | 4 | 100% | 100% |
LuatVietnam
| 4 | Bà Phạm Thị Lan | 2 | 50% | 100% | Miễn nhiệm từ ngày 26/04/2024 |
|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Bà Phạm Thị Lan Hương | 2 | 50% | 100% | Bổ nhiệm từ ngày 26/04/2024 |
-
Hoạt động giám sát của BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
-
Kiểm tra, kiểm soát tính hợp pháp, hợp lý của “Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Quản trị” và giám sát việc thực hiện Quy chế đã được Chủ tịch Hội đồng Quản trị ban hành;
-
Nắm vững các nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, nghị quyết Hội đồng Quản trị, quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị. Đánh giá tính hợp pháp, hợp lý của các nghị quyết của Hội đồng Quản trị về thẩm quyền ban hành, về nội dung và tính hiệu quả khi thực hiện;
-
Nắm vững nhiệm vụ của Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, các Giám đốc chi nhánh, đánh giá tính hợp lý, tính hợp pháp của các kế hoạch, phân công, điều hành và tính hiệu quả của công tác điều hành Công ty.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Chủ động phối hợp với Hội đồng quản trị trong việc đề xuất các chính sách tài chính;
-
Kiểm soát trước tính hợp pháp hợp lý của các hợp đồng kinh tế, dân sự do Hội đồng Quản trị phê duyệt và uỷ quyền cho Tổng Giám đốc ký kết để tránh việc các hợp đồng này bị vô hiệu, hoặc có các điều khoản gây bất lợi cho Công ty;
-
Kiểm soát sau khi ký đối với các hợp đồng kinh tế, dân sự và các văn bản quản lý do Tổng Giám đốc ký;
-
Kiểm tra tính hợp lý và tính hợp pháp các hợp đồng lao động do Tổng Giám đốc ký kết với người lao động, để bảo vệ lợi ích hợp pháp cho người lao động, cân bằng lợi ích của người lao động với lợi ích Công ty, ngăn chặn kịp thời các phản ứng của người lao động gây bất lợi cho Công ty.
-
Hoạt động khác của BKS/Ủy ban Kiểm toán (nếu có): Không có
8
9
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành | Ngày miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Phạm Kim Sơn | ||||
| Tổng Giám đốc | 20/7/1966 | Thạc sỹ kỹ thuật | 01/07/2023 | 16/09/2024 | |
| 2 | Ông Trần Văn Long | ||||
| Tổng Giám đốc | 07/12/1976 | Kỹ sư xây dựng | 16/09/2024 | ||
| 3 | Ông Nguyễn Thanh Hải | ||||
| Phó Tổng Giám đốc | 14/02/1970 | Kỹ sư điện tử viễn thông | 24/05/2023 | ||
| 4 | Ông Tường Tuấn Long | ||||
| Phó Tổng Giám đốc | 29/4/1976 | Cử nhân kinh tế | 30/07/2023 | 20/10/2024 | |
| 5 | Ông Phạm Quang Dũng | ||||
| Phó Tổng Giám đốc | 30/12/1973 | Thạc sỹ QTKD | 15/01/2024 | 20/10/2024 |
V. Kế toán trưởng:
| STT | Họ tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm Kế toán trưởng | Ngày miễn nhiệm Kế toán trưởng |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Đặng Ngọc Dung | 20/10/1975 | Cử nhân kinh tế | 06/01/2023 | 11/11/2024 |
| 2 | Bà Phạm Thị Cẩm Anh | 22/12/1976 | MBA Quản trị kinh doanh | 11/11/2024 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty: Không có
VI. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của công ty:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông | Cổ đông lớn chiếm 27.63% vốn điều lệ | |||||
| 2 | Phạm Thị Hạnh | Không | Cổ đông lớn chiếm 14.53% vốn điều lệ | ||||
| 3 | Ông Nguyễn Hoài Nam | 823268 | Chủ tịch HĐQT | 27/04/2021 | Người nội bộ chiếm 4.04% vốn điều lệ | ||
| 4 | Bà Đặng Thị Thanh Trà | 053C323841 | Không | 27/04/2021 | Người có liên quan chiếm 1.15% vốn điều lệ | ||
| 5 | Ông Đoàn Ngọc Cương | 003C005161 | Không | 27/04/2021 | Người có liên quan chiếm 4.85% vốn điều lệ |
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với Công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm giao dịch với Công ty | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam | Cổ đông lớn | 0100684378 | Số 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, HN | Năm 2024 | 3.172.652.925 VNĐ | Bảng kê số liệu chi tiết tại Phụ lục 1 |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Không có
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không có
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành): Không có
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có
VII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
(Đính chính Phụ lục V. Báo cáo tình hình Quản trị Công ty năm 2024 ngày 28/01/2025, cập nhật đến ngày 21/02/2025)
| STT | Mã cổ phiếu | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/người nội bộ | Loại hình Giấy NSH | Số Giấy NSH/N gáy cấp/Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | |
| 1 | HAS | Nguyễn Hoài Nam | 823268 | Chủ tịch HĐQT | CCCD | 322.910 | 4.04% | 27/04/2021 | |||||
| 1.01 | HAS | Đặng Thị Thanh Trà | 053C323841 | Mẹ đẻ | CCCD | 91.800 | 1.15% | 27/04/2021 | |||||
| 1.02 | HAS | Nguyễn Thanh Bá | Bố vợ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 1.03 | HAS | Hoàng Thị Việt Hoa | Mẹ vợ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 1.04 | HAS | Nguyễn Thị Phúc An | Vợ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 1.05 | HAS | Nguyễn An Nhi | Chị | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 1.06 | HAS | Nguyễn Gia Linh | Anh rẻ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 1.07 | HAS | Nguyễn Trang Linh | Vợ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 |
13
| 1.08 | HAS | Nguyễn Thị Trà My | Con | 0 | 0 | 27/04/2021 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.09 | HAS | Đoàn Ngọc Cương | 003C005161 | Con | 389.800 | 4.87 % | 27/04/2021 | ||||||
| 2 | HAS | Trần Nam Phương | 008C105879 | Phó Chủ tịch HĐQT | CCCD | 1.410.000 | 17.625% | 27/04/2021 | 26/04/2024 | Đại diện vốn NN Miễn nhiệm | |||
| 2.01 | HAS | Trần Thanh Chương | Bố đe | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 2.02 | HAS | Nguyễn Xuân Sáu | Mẹ đe | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 2.03 | HAS | Phạm Ngọc Minh | - | Bố vợ | - | - | - | - | - | Đã mất | |||
| 2.04 | HAS | Nguyễn Ngọc Dung | Mẹ vợ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 2.05 | HAS | Phạm Thúy Nga | 009C008899 | Vợ | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | ||||
| 2.06 | HAS | Trần Nam Sơn | Con | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 2.07 | HAS | Trần Ngọc Mai | Con | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 2.08 | HAS | Trần Thanh Phương | Anh ruột | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 2.09 | HAS | Trần Cầm Vân | 009C036259 | Em ruột | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | ||||
| 2.10 | HAS | Trần Thị Thu Hà | Chị dâu | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 |
14
| 2.11 | HAS | Nguyễn Tuấn Anh | Em rẻ | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | Đại diện vốn NN Bổ nhiệm | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | HAS | Nguyễn Duy Nghiêm | 6636666 | Phó Chủ tịch HĐQT | CCCD | 1.441,000 | 17.63% | 26/04/2024 | |||||
| 3.01 | HAS | Nguyễn Duy Chính | Bố đe | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 3.02 | HAS | Nguyễn Thị Ngân | Mẹ đe | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 3.03 | HAS | Nguyễn Thành Bách | Em ruột | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 3.04 | HAS | Tô Thị Như Thuận | Vợ | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 3.05 | HAS | Nguyễn Duy Đức | Con đe | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 3.06 | HAS | Nguyễn Nhật Nam | Con đe | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 3.07 | HAS | Tô Luận | Bố vợ | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 3.08 | HAS | Cao Thị Vẽ | Mẹ vợ | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 3.09 | HAS | Tô Thành Lâm | Anh trai vợ | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | Chưa có CMND | |||||
| 3.10 | HAS | Tô Văn Long | Anh trai vợ | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | Chưa có CMND |
15
| 3.11 | HAS | Tô Văn Tường | Anh trai vợ | CCCD | - | - | - | - | Đã mất | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.12 | HAS | Tô Thị Dần | Chị gái vợ | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 4 | HAS | Đinh Tiến Vịnh | 001C1023 30 | Thành viên HĐQT | CCCD | 800.036 | 10% | 27/04/2021 | Cá nhân sở hữu: 36; Đại diện vốn NN: 800.000 | ||||
| 4.01 | HAS | Đinh Tiến Vinh | Bố đe | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 4.02 | HAS | Vũ Thị Khoát | Mẹ đe | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 4.03 | HAS | Trần Xuân Trụ | Bố vợ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 4.04 | HAS | Nguyễn Thị Là | Mẹ vợ | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | Không cung cấp thông tin thay đổi CCCD | |||||
| 4.05 | HAS | Trần Lệ Phương | Vợ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 4.06 | HAS | Đinh Quang Minh | Con đe | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 |
16
| 4.07 | HAS | Đinh Trang Linh | Con đẻ | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | Không cung cấp thông tin thay đổi CCCD | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.08 | HAS | Đinh Tiến Sinh | Anh ruột | CMND | 2.000 | 0.03% | 27/04/2021 | Không cung cấp thông tin thay đổi CCCD | |||||
| 4.09 | HAS | Trương Thị Mậu | Chị đâu | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 4.10 | HAS | Đinh Thị Dung | Em ruột | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 4.11 | HAS | Hoàng Anh Thông | Em rễ | CCCD | 27/04/2021 | ||||||||
| 5 | HAS | Nguyễn Thanh Hải | Thành viên HĐQT, Phó Tổng Giám đốc, Chủ tịch HACISCO 8, Giám đốc HACISCO 1 | CCCD | 4.053 | 0.05% | 27/04/2021 | ||||||
| 5.01 | HAS | Nguyễn Thanh Bá | Bố đẻ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 5.02 | HAS | Hoàng Thị Việt Hoa | Mẹ đẻ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 5.03 | HAS | Phùng Hùng | Bố vợ | - | - | - | - | - | Đã mất |
17
| | | | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.04 | HAS | Trương Thị
Việt Phương | | | Mẹ vợ | CCCD | | | 0 | 0 | 27/04/2021 | |
| 5.05 | HAS | Phùng Thị
Phương Thảo | | | Vợ | CCCD | | | 0 | 0 | 27/04/2021 | |
| 5.06 | HAS | Nguyễn
Thanh Phúc | | | Con đẻ | CCCD | | | 0 | 0 | 27/04/2021 | |
| 5.07 | HAS | Nguyễn
Thanh Long | | | Con đẻ | CCCD | | | 0 | 0 | 27/04/2021 | |
| 5.08 | HAS | Nguyễn Thị
Lan Hương | | | Chị ruột | CCCD | | | 0 | 0 | 27/04/2021 | |
| 5.09 | HAS | Nguyễn Thị
Phúc An | | | Em ruột | CCCD | | | 0 | 0 | 27/04/2021 | |
| 5.10 | HAS | Trịnh Hoàng
Hà | | | Anh rể | CCCD | | | 0 | 0 | 27/04/2021 | |
| 5.11 | HAS | Nguyễn Hoài
Nam | 823268 | Chủ tịch
HĐQT | Em rể | CCCD | | | 322.910 | 4.04% | 27/04/2021 | |
| 5.12 | HAS | Công ty
TNHH MTV
Hacisco 1 | | | Người nội
bộ là
Giám đốc
Công ty | Giấy
ĐKKD | | | 0 | 0 | 01/02/2024 | |
| 5.13 | HAS | Công ty
TNHH MTV
Hacisco 8 | | | Người nội
bộ là Chủ
tịch Công
ty | Giấy
ĐKKD | | | 0 | 0 | 26/07/2021 | |
| 6 | HAS | Phạm Trần
Thọ | | Thành viên HĐQT
độc lập | | CCCD | | | 0 | 0 | 27/04/2021 | |
| 6.01 | HAS | Vũ Thị Lan
Anh | | | Vợ | CCCD | | | 0 | 0 | 27/04/2021 | |
| 6.02 | HAS | Phạm Thị
Hạnh Dương | | | Chị gái | | | | 0 | 0 | 27/04/2021 | |
18
| 6.03 | HAS | Phạm Minh Tuấn | Anh trai | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.04 | HAS | Phạm Trường Thắng | Anh trai | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 6.05 | HAS | Lê Hồng Hải | Anh rể | 0 | 0 | 27/04/2021 | |||||||
| 6.06 | HAS | Nguyễn Thị Kim Liên | Chị đâu | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 6.07 | HAS | Nguyễn Thùy Nhung | Chị đâu | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 6.08 | HAS | Phạm Anh Thư | Con đẻ | 0 | 0 | 27/04/2021 | Còn nhỏ | ||||||
| 6.09 | HAS | Phạm Thùy Anh | Con đẻ | Còn nhỏ | 0 | 0 | 27/04/2021 | Còn nhỏ | |||||
| 6.10 | HAS | Công ty cổ phần Truyền thông và Giải trí Kết Nối | Tổ chức có liên quan | Giấy ĐKKD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 7 | HAS | Lưu Thu Thanh | Trưởng Ban Kiểm soát | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | Miễn nhiệm | ||||
| 7.01 | HAS | Lã Văn Hòa | Chồng | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 7.02 | HAS | Lã Văn Hợp | Con | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 7.03 | HAS | Lã Yến Vy | Con | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 7.04 | HAS | Lưu Đình Chi | Bố đẻ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 7.05 | HAS | Chu Thị Hòe | Mẹ đẻ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 7.06 | HAS | Lã Văn Vệ | Bố chồng | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 |
19
| 7.07 | HAS | Lưu Thu Phương | Chị ruột | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.08 | HAS | Nguyễn Đăng Lâm | Anh rẻ | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 7.09 | HAS | Lưu Thanh Tân | Em ruột | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 7.10 | HAS | Trần Quý Hải | Em rẻ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 7.11 | HAS | Lưu Thị Kim Tiến | Em gái | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 7.12 | HAS | Nguyễn Song Toàn | Em rẻ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 8 | HAS | Phạm Đình Thắng | Trưởng Ban Kiểm soát | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 8.01 | HAS | Phạm Đình Khương | Bố đé | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 8.02 | HAS | Nguyễn Thị Thanh | Mẹ đẻ | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 8.03 | HAS | Phạm Thị Thanh Xuân | Chị ruột | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 8.04 | HAS | Phạm Thị Thanh Mai | Chị ruột | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 8.05 | HAS | Phạm Chí Hòa | Anh ruột | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 8.06 | HAS | Phạm Đình Dương | Con đẻ | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 8.07 | HAS | Phạm Quang Hưng | Con đẻ | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 8.08 | HAS | Nguyễn Văn Nhan | Anh rẻ | - | - | - | - | - | Đã mất | ||||
| 8.09 | HAS | Trần Ngọc Chiến | Anh rẻ | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 |
| 8.10 | HAS | Đỗ Thị Lan | Chị dấu | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | HAS | Phạm Thị Thanh Lan | Thành viên Ban Kiểm soát | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 9.01 | HAS | Phạm Minh Giang | Chống | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 9.02 | HAS | Phạm Mạnh Tường | Bố đé | - | - | - | - | - | Đã mất | ||||
| 9.03 | HAS | Phan Thị Nê | Mẹ chồng | - | - | - | - | - | Đã mất | ||||
| 9.04 | HAS | Phạm Vũ Hà Thanh | Con | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | Đã mất | |||||
| 9.05 | HAS | Phạm Thị Minh Ngọc | Con | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 9.06 | HAS | Phạm Vũ Tuấn Phong | Con | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 9.07 | HAS | Đỗ Trọng Hiếu | Con rể | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 9.08 | HAS | Phạm Mạnh Tiền | Anh trai | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 9.09 | HAS | Ngô Thị Tuyết | Chị dấu | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 9.10 | HAS | Phạm Trường Sơn | Em trai | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 9.11 | HAS | Trần Thị Oanh | Em dâu | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | ||||||
| 10 | HAS | Phạm Thị Lan | Thành viên Ban Kiểm soát | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | Miễn nhiệm | ||||
| 10.01 | HAS | Nguyễn Hương Quyết | Chống | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 10.02 | HAS | Nguyễn Hương Đạt | Con | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 |
21
108
| 10.03 | HAS | Nguyễn Thị Phương Thảo | Con | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.04 | HAS | Phạm Duy Hãn | Bố đẻ | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 10.05 | HAS | Nguyễn Hương Quyên | Bố chồng | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 10.06 | HAS | Nguyễn Thị Chia | Mẹ chồng | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 10.07 | HAS | Phạm Thị Giang | Chị gái | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 10.08 | HAS | Phạm Thị Hằng | Chị gái | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 10.09 | HAS | Phạm Duy Nam | Anh trai | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 10.10 | HAS | Đặng Văn Cường | Anh rể | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 10.11 | HAS | Lê Minh Tuấn | Anh rể | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 10.12 | HAS | Hoàng Thị Huyền | Chị dâu | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 26/04/2024 | |||||
| 11 | HAS | Phan Thị Lan Hương | Thành viên Ban Kiểm soát | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 11.01 | HAS | Phan Văn Tô | Bố đẻ | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 11.02 | HAS | Cao Thị Hoàn | Mẹ đẻ | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 11.03 | HAS | Phan Anh | Anh ruột | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | Không cung cấp được CCCD do |
| công việc | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.04 | HAS | Hoàng Văn Hà | Chồng | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | Không cung cấp được CCCD do công việc | |||||
| 11.05 | HAS | Hoàng Phương Minh | Con đẻ | 0 | 0 | 26/04/2024 | Còn nhỏ | ||||||
| 11.06 | HAS | Hoàng Khánh Vy | Con đẻ | 0 | 0 | 26/04/2024 | Còn nhỏ | ||||||
| 11.07 | HAS | Hoàng Văn Dũng | Bố chồng | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 11.08 | HAS | Vũ Thị Vân | Mẹ chồng | CCCD | 0 | 0 | 26/04/2024 | ||||||
| 12 | HAS | Phạm Thúy Quỳnh | Thư ký HĐQT, Người quản trị Công ty, Người được ủy quyền Công bố thông tin | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 | Bổ nhiệm | |||||
| 12.01 | HAS | Phạm Minh Chính | Bố | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 | ||||||
| 12.02 | HAS | Quyền Thị Kim Dung | Mẹ | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 | ||||||
| 12.03 | HAS | Phạm Tuấn Dũng | Anh | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 | ||||||
| 12.04 | HAS | Đoàn Thị Thu Phương | Chị bầu | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 |
23
131
| 12.05 | HAS | Mai Nhật Linh | Con | Mã định danh | 0 | 0 | 11/11/2024 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | HAS | Phạm Kim Sơn | 105C4163 | ||||||||||
| 63/ | |||||||||||||
| 058C0334 | |||||||||||||
| 13 | Tổng Giám đốc | CCCD | 0 | 0 | 01/07/2023 | 17/09/2024 | Miễn nhiệm | ||||||
| 13.01 | HAS | Phạm Công Việt | Bố đẻ | - | - | - | - | - | Đã mất | ||||
| 13.02 | HAS | Nguyễn Thị Tiến | Mẹ đẻ | - | - | - | - | - | Đã mất | ||||
| 13.03 | HAS | Nguyễn Văn Hoạch | Bố vợ | - | - | - | - | - | Đã mất | ||||
| 13.04 | HAS | Đỗ Thị Mười | Mẹ vợ | - | - | - | - | - | Đã mất | ||||
| 13.05 | HAS | Nguyễn Thị Bích Thủy | 069C0332 | ||||||||||
| 22 | Vợ | CCCD | 0 | 0 | 01/07/2023 | 17/09/2024 | |||||||
| 13.06 | HAS | Phạm Thùy Tiên | Con đẻ | CCCD | 0 | 0 | 01/07/2023 | 17/09/2024 | |||||
| 13.07 | HAS | Phạm Việt Hoàng | Con đẻ | CCCD | 0 | 0 | 01/07/2023 | 17/09/2024 | |||||
| 13.08 | HAS | Phạm Công Dân | Anh ruột | CCCD | 0 | 0 | 01/07/2023 | 17/09/2024 | |||||
| 13.09 | HAS | Nguyễn Phương Mai | Chị dâu | CCCD | 0 | 0 | 01/07/2023 | 17/09/2024 | |||||
| 13.10 | HAS | Phạm Mai Hương | Chị gái | CCCD | 0 | 0 | 01/07/2023 | 17/09/2024 | |||||
| 13.11 | HAS | Nguyễn Tất Thắng | 028C1022 | ||||||||||
| 92 | Anh rể | CCCD | 0 | 0 | 01/07/2023 | 17/09/2024 | |||||||
| 13.12 | HAS | Công ty TNHH MTV Hacisco 1 | Chú tịch | Giấy ĐKKD | 0 | 0 | 01/07/2023 | 17/09/2024 |
| 14 | HAS | Tường Tuấn Long | Phó Tổng giám đốc | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 20/10/2024 | Miễn nhiệm | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14.01 | HAS | Tường Duy Thịnh | Bố đẻ | - | - | - | - | - | Đã mất | |||
| 14.02 | HAS | Chữ Thị Sáu | Mẹ đẻ | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 20/10/2024 | ||||
| 14.03 | HAS | Tường Khôi Nguyên | Con đẻ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 20/10/2024 | ||||
| 14.04 | HAS | Tường Thị Văn Hà | Chị gái | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 20/10/2024 | ||||
| 14.05 | HAS | Nguyễn Thái Hiệu | Anh rể | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 20/10/2024 | ||||
| 14.06 | HAS | Tường Thị Văn Hương | Chị gái | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 20/10/2024 | ||||
| 14.07 | HAS | Vũ Lê Tùng | Anh rể | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 20/10/2024 | ||||
| 14.08 | HAS | Công ty TNHH MTV Hacisco 8 | Giám đốc | Giấy ĐKKD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 20/10/2024 | ||||
| 15 | HAS | Phạm Quang Dũng | Phó Tổng Giám đốc | CCCD | 0 | 0 | 15/01/2024 | 20/10/2024 | Miễn nhiệm | |||
| 15.01 | HAS | Nguyễn Thị Hồng Trang | Vợ | CMND | 0 | 0 | 15/01/2024 | 20/10/2024 | ||||
| 15.02 | HAS | Phạm Nguyễn Phương Khanh | Con | CCCD | 0 | 0 | 15/01/2024 | 20/10/2024 | ||||
| 15.03 | HAS | Phạm Quang Vinh | Bố đẻ | CMND | 0 | 0 | 15/01/2024 | 20/10/2024 | ||||
| 15.04 | HAS | Nguyễn Thị Cam | Mẹ đẻ | CMND | 0 | 0 | 15/01/2024 | 20/10/2024 | ||||
| 15.05 | HAS | Phạm Thị Huyền | Chị Gái | CCCD | 0 | 0 | 15/01/2024 | 20/10/2024 |
25
| 15.06 | HAS | Nguyễn Quý Thu | anh rẽ | CCCD | 0 | 0 | 15/01/2024 | 20/10/2024 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.07 | HAS | Phạm Quang Đông | Anh Trai | CMND | 0 | 0 | 15/01/2024 | 20/10/2024 | |||||
| 15.08 | HAS | Phan Thanh Hà | Chị dâu | CCCD | 0 | 0 | 15/01/2024 | 20/10/2024 | |||||
| 15.09 | HAS | Phạm Thị Phương | Chị gái | CMND | 0 | 0 | 15/01/2024 | 20/10/2024 | |||||
| 15.10 | HAS | Phạm Thị Cậy | Mẹ vợ | CMND | 0 | 0 | 15/01/2024 | 20/10/2024 | |||||
| 16 | HAS | Trần Văn Long | Tổng Giám đốc | CCCD | 17/09/2024 | Bổ nhiệm | |||||||
| 16.01 | HAS | Trần Văn Lăng | Bố đẻ | CCCD | 0 | 0 | 17/09/2024 | Chưa cung cấp | |||||
| 16.02 | HAS | Nguyễn Thị Oanh | Mẹ đẻ | CCCD | 0 | 0 | 17/09/2024 | ||||||
| 16.03 | HAS | Nguyễn Thế Năng | Bố vợ | CCCD | 0 | 0 | 17/09/2024 | ||||||
| 16.04 | HAS | Nguyễn Thị Hằng | Mẹ vợ | CCCD | 0 | 0 | 17/09/2024 | ||||||
| 16.05 | HAS | Nguyễn Thị Nguyệt Nga | Vợ | CCCD | 0 | 0 | 17/09/2024 | ||||||
| 16.06 | HAS | Trần Thuỳ Linh | Con gái | CCCD | 0 | 0 | 17/09/2024 | ||||||
| 16.07 | HAS | Trần Tuấn Khải | Con trai | CCCD | 0 | 0 | 17/09/2024 | ||||||
| 16.08 | HAS | Trần Văn Dân | Anh trai | CCCD | 0 | 0 | 17/09/2024 | ||||||
| 16.09 | HAS | Công ty cổ phần Đầu tư Landcom | Chú tịch | Giấy ĐKKD | 17/09/2024 |
26
| 16.10 | HAS | Công ty cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp | Giám đốc | Giấy ĐKKD | 17/09/2024 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17 | HAS | Đặng Ngọc Dung | Kế toán trưởng - Người công bố thông tin | CCCD | 0 | 0 | 06/01/2023 | 11/11/2024 | Miễn nhiệm | ||||
| 17.01 | HAS | Đặng Hoàn | Bố đẻ | CCCD | 0 | 0 | 06/01/2023 | 11/11/2024 | |||||
| 17.02 | HAS | Lê Thị Kim | Mẹ đẻ | CCCD | 0 | 0 | 06/01/2023 | 11/11/2024 | |||||
| 17.03 | HAS | Phùng Luận | Bố chồng | CCCD | 0 | 0 | 06/01/2023 | 11/11/2024 | |||||
| 17.04 | HAS | Đặng Thị Kim Thìn | Mẹ chồng | - | - | - | - | - | Đã mất | ||||
| 17.05 | HAS | Phùng Thái Long | Chồng | CCCD | 0 | 0 | 06/01/2023 | 11/11/2024 | |||||
| 17.06 | HAS | Phùng Viết Tuấn Nghĩa | Con đẻ | CCCD | 0 | 0 | 06/01/2023 | 11/11/2024 | |||||
| 17.07 | HAS | Phùng Ngọc Phương Uyên | Con đẻ | CCCD | 0 | 0 | 06/01/2023 | 11/11/2024 | |||||
| 18 | HAS | Hà Thu Nga | 001C1022 34 | Thư ký Hội đồng Quản trị - Người Quản trị Công ty | CCCD | 91,370 | 1.142% | 27/04/2021 | 11/11/2024 | Miễn nhiệm | |||
| 18.01 | HAS | Hà Xuân Tạo | Bố đẻ | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 11/11/2024 | |||||
| 18.02 | HAS | Hà Thị Thùy Oanh | Chị gái | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 11/11/2024 | |||||
| 18.03 | HAS | Hà Thị Nguyệt | Em gái | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 11/11/2024 |
| 18.04 | HAS | Hà Xuân Hoàng | Em trai | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 11/11/2024 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18.05 | HAS | Đỗ Minh Hùng | Chồng | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 11/11/2024 | |||||
| 18.06 | HAS | Đỗ Quỳnh Anh | Con | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 11/11/2024 | |||||
| 18.07 | HAS | Đỗ Việt Duy | Con | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 11/11/2024 | |||||
| 18.08 | HAS | Trần Văn Trung | Anh rẻ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 11/11/2024 | |||||
| 18.09 | HAS | Nguyễn Mạnh Tuấn | Em rẻ | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 11/11/2024 | |||||
| 18.10 | HAS | Trương Thị Hà | Em dâu | CCCD | 0 | 0 | 27/04/2021 | 11/11/2024 | |||||
| 18.11 | HAS | Nguyễn Thị Chúc | Mẹ chồng | CMND | 0 | 0 | 27/04/2021 | 11/11/2024 | |||||
| 19 | HAS | Phạm Thị Cẩm Anh | Kế toán trưởng | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 | Bổ nhiệm | |||||
| 19.01 | HAS | Phạm Anh Tài | Bố đe | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 | ||||||
| 19.02 | HAS | Vũ Thị Cẩm | Mẹ đe | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 | ||||||
| 19.03 | HAS | Đỗ Khao Trang | Mẹ chồng | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 | ||||||
| 19.04 | HAS | Cao Tiến Lam Giang | Chồng | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 | ||||||
| 19.05 | HAS | Cao Thị Diệu My | Con gái | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 | ||||||
| 19.06 | HAS | Cao Tiến Khôi Nguyên | Con trai | Mã định danh | 0 | 0 | 11/11/2024 | ||||||
| 19.07 | HAS | Phạm Anh Dũng | Em trai | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 |
28
| 19.08 | HAS | Vũ Thị Hồng Hạnh | Em dâu | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 19.09 | HAS | Phạm Thị Cầm Dung | Em gái | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 | ||||||
| 19.10 | HAS | Đoàn Hải Bằng | Em rẻ | CCCD | 0 | 0 | 11/11/2024 |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty:
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Đoàn Ngọc Cương | Em rẻ Ông Nguyễn Hoài Nam – Chủ tịch HĐQT | 387.400 | 4.84% | 387.700 | 4.85% | Mua |
I. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Nơi nhận/
- UBCKNN;
- Sở GDCK HCM;
- TV HĐQT, BKS;
- Lưu HĐQT.

PHỤ LỤC 1. BẢNG KÊ DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CÁP DỊCH VỤ ĐỐI VỚI CỔ ĐÔNG LỚN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO, CÔNG TY TNHH MTV HACISCO 1 VÀ CÔNG TY TNHH MTV HACISCO 8
NĂM 2024
| STT | Chủ đầu tư | Doanh thu tại Công ty Cổ phần HACISCO | Doanh thu tại Công ty TNHH MTV HACISCO 1 | Doanh thu tại Công ty TNHH MTV HACISCO 8 | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|
| I | TT hạ tầng mạng - CN Tổng công ty hạ tầng mạng | 2.416.402.220 | 0 | 0 | 2.416.402.220 |
| Tổng công ty Hạ tầng Mạng (VNPT Net) - Viễn thông Hà Nội | 2.416.402.220 | 0 | 0 | 2.416.402.220 | |
| II | Viễn thông tỉnh, Thành phố | 756.250.705 | 0 | 0 | 756.250.705 |
| Trung tâm Viễn thông 8- Viễn thông Hà Nội | 17.456.282 | 0 | 0 | 17.456.282 | |
| Viễn thông Hà Nội - CN tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam | 738.794.423 | 0 | 0 | 738.794.423 | |
| Tổng cộng | 3.172.652.925 | 0 | 0 | 3.172.652.925 |

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
Nguyễn Hoài Nam