AI assistant
Công ty Cổ phần HACISCO — Governance Information 2025
Aug 7, 2025
66824_rns_2025-08-07_d4cb1bf1-45bf-420d-82a4-7c3339ad37c8.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
Số: 17/2025/CBTT-HAS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 6 tháng 8 năm 2025
CÔNG BỐ THÔNG TIN BẮT THƯỜNG
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Tên tổ chức: Công ty Cổ phần HACISCO
Mã chứng khoán: HAS
Địa chỉ trụ sở chính: 51 Vũ Trọng Phụng, P. Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 0243.858.3792
Fax: 0243.858.5563
Nội dung thông tin công bố:
Công ty Cổ phần Hacisco công bố:
- Công văn số 217/2025/CBTT-HAS về việc giải trình đính chính, bổ sung thông tin tại Báo cáo tình hình Quản trị Công ty 06 tháng đầu năm 2025;
- Báo cáo tình hình Quản trị Công ty 06 tháng đầu năm 2025 (bản bổ sung).
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 6/8/2025 tại đường dẫn: https://has.vn/cong-bo-thong-tin
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Nơi nhận:
- UBCKNN, HOSE (để B/c)
- TVHDQT, BKS
- Lưu P. TCHC
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
NGƯỜI THỰC HIỆN CÔNG BỐ THÔNG TIN

CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
Dựng sự mô tả: Công ty Cổ phần HACISCO
Chỉ ra TP. Hà Nội, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội
Điện thoại: 0243.858.3792, 0243.858.5563, 0243.858.5563
Điện thoại: 0243.858.5563, 0243.858.5563
Phụ số: 0243.858.5563
Phụ số: 0243.858.5563
Phù hợp với thông tin công bố trên trang web: www.cbtt-has.com
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 413/2025/CBTT-HAS
V/v: Giải trình đính chính, bổ sung thông tin trong Báo cáo tình hình Quản trị Công ty 06 tháng đầu năm 2025
Hà Nội, ngày 06 tháng 08 năm 2025
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Lời đầu tiên, Công ty Cổ phần HACISCO xin chân thành cảm ơn sự quan tâm, giúp đỡ và tạo điều kiện của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Công ty Cổ phần HACISCO xin gửi văn bản giải trình đính chính, bổ sung thông tin trong Báo cáo tình hình Quản trị Công ty 06 tháng đầu năm 2025 đối với những thông tin sau:
I. Bổ sung thông tin tại Phần VII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 06 tháng/năm), Mục 1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
1.1. Thông tin đã báo cáo thiếu:
- Tại STT. 10 người nội bộ Ông Trần Văn Long đã báo cáo thiếu chức vụ liên quan tại Công ty TNHH MTV HACISCO 1 và Công ty TNHH MTV HACISCO 8.
- Báo cáo thiếu thông tin người liên quan của Công đoàn Công ty Cổ phần HACISCO.
1.2. Thông tin xin báo cáo bổ sung:
| STT | Mã
cổ
phiếu | Họ tên | TK giao dịch CK
(nếu có) | Chức vụ tại công ty
(nếu có) | Mối quan hệ đối với công ty/
người nội bộ | Loại hình Giấy NSH | Số Giấy NSH/
Ngày cấp/Nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Thời điểm không còn là người có liên quan của công ty/người nội bộ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 10 | HAS | Trần Văn Long | - | Tổng Giám đốc, Chủ tịch CT TNHH MTV HACISCO 1 và CT TNHH MTV HACISCO 8 | | CCC D | 00107
60174
61 | P 1901 nhà B4 phường Kim Liên, quận Đống Đa, Hà Nội | - | - | 16/9/2024 | | |
| 10.11 | HAS | Công ty TNHH MTV HACI SCO 8 | - | Chủ tịch | Công ty con | GP ĐKK D | 01067 16273 | Số 51 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân, HN | - | - | 28/02/2025 | |
| 10.12 | HAS | Công ty TNHH MTV HACI SCO 1 | - | Chủ tịch | Công ty con | GP ĐKK D | 01082 43512 | Số 51 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân, HN | - | - | 28/02/2025 | |
| 12 | HAS | Công đoàn Công ty Cổ phần HACI SCO | - | Người liên quan | - | - | Số 51 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân, HN | - | - | 22/01/2001 |
Nơi nhận:
- UBCKNN, HOSE (để B/c)
- TVHĐQT, BKS
- Lưu P. TCHC
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
NGƯỜI THỰC HIỆN CÔNG BỐ THÔNG TIN

Phạm Thúy Quỳnh
Phụ lục V/Appendix V
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(Ban hành kèm theo Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
(Promulgated with the Circular No 96/2020/TT-BTC on November 16, 2020 of the Minister of Finance)

CÔNG TY CỔ PHẦN
HACISCO
HACISCO
JOINT STOCK COMPANY
Số: 02A/2025/BC-HĐQT
No: 02B/2025/BC-BODs
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Hà Nội, ngày 30 tháng 7 năm 2025
Hanoi, July 30th, 2025
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
06 tháng đầu năm 2025 / Six-month/annual reports
(Bản đầy đủ)/Full Version
Kính gửi/To:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước / The State Securities Commission;
-
Sở Giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh / Ho Chi Minh City Stock Exchange.
-
Tên công ty / Name of company:
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
HACISCO JOINSTOCK COMPANY -
Địa chỉ trụ sở chính:
Số 51 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội
Address of headoffice:
No.51 Vu Trong Phung Street, Thanh Xuan Ward, Hanoi -
Điện thoại / Telephone number:
0243 858 3792 -
Email:
[email protected] -
Vốn điều lệ / Charter capital:
80.000.000.000 VNĐ -
Mã chứng khoán / Stock symbol:
HAS -
Mô hình quản trị công ty / Governance model:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng Quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/ General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors, General Director;
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ/ The implementation of interal audit: Đã thực hiện/ yet implementation.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/ Activities of the General Meeting of Shareholders:
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông bất thường và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông thường niên (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản và biểu quyết điện tử)/ Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments and Electric Vote):
| STT No. | Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày/ Date | Nội dung/ Content |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/NQ/ĐHĐCĐ-HAS | 29/04/2025 | |
| 29th, April 2025 | - Thông qua Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc về tình hình hoạt động kinh doanh năm 2024 và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2025/ Approval of the Executive Board's Report on the 2024 business performance and the 2025 production and business plan; | ||
| - Thông qua Báo cáo của Hội đồng Quản trị về hoạt động quản trị năm 2024 và kế hoạch quản trị năm 2025/ Approval of the Board of Directors' Report on the 2024 management performance and the 2025 operating plan; | |||
| - Thông qua Báo cáo đánh giá của Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập năm 2024/ Approval of the Independent Board Member's Assessment Report in 2024; | |||
| - Thông qua Báo cáo của Ban kiểm soát về hoạt động năm 2024 và kế hoạch hoạt động năm 2025/ Approval of the Board of Supervisors' Report on the 2024 performance and the 2025 operating plan; |
3
| | | | - Thông qua Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2024/ Approval of the audited 2024 Financial Statement;
- Thông qua Kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2025/ Approval of the 2025 Business Production Plan;
- Thông qua Lựa chọn đơn vị kiểm toán/soát xét Báo cáo tài chính năm 2025/ Approval of the Selection of an Auditor/Reviewer of the 2025 Financial Statements;
- Thông qua Quyết toán thù lao HĐQT, BKS, Thư ký HĐQT kiêm người quản trị Công ty năm 2024 và Kế hoạch chi trả thù lao cho HĐQT, BKS năm 2025/ Approval of the Remuneration Settlement for the Board of Directors, the Supervisory Board, the Secretary of the Board of Directors and the Company's Administrator in 2024 and the Remuneration Payment Plan for the Board of Directors and the Supervisory Board in 2025;
- Thông qua Báo cáo việc thực hiện Phương án chào bán thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu theo Nghị quyết số 01/NQ/ĐHĐCĐ-HAS được Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2024 thông qua ngày 26/4/2025/ Approval of the Report on the Implementation of the Plan to Offer Additional Shares to Existing Shareholders in accordance with Resolution No. 01/NQ/ĐHĐCĐ-HAS approved by the 2024 Annual General Meeting of Shareholders on April 26th, 2024;
- Thông qua Sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần HACISCO/ Approval of the Amendment to the Charter of Organization and Operation of HACISCO Joint Stock Company;
- Thông qua Kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2024/ Approval of the Profit Distribution Plan in 2024. |
| --- | --- | --- | --- |
I. Hội đồng quản trị (Báo cáo 06 tháng/năm)/ Board of Directors (Six-month/annual reports):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/Information about the members of the Board of Directors (BODs):
| STT No. | Thành viên HĐQT
Member of the Board of Directors | Chức vụ/ Position (thành viên HĐQT độc lập, thành viên HĐQT không điều hành) (Independent members of the BoDs, Non-executive members of the BoDs) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of BoDs | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointments | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông Nguyễn Hoài Nam
Mr. Hoai Nam, Nguyen | Chủ tịch HĐQT
Chairman of the BoDs | 27/04/2021
27th, Arpil
2021 | |
| 2 | Ông Nguyễn Duy Nghiêm
Mr. Duy Nghiêm, Nguyen | Phó Chủ tịch HĐQT
Vice Chairman of the BoDs | 26/04/2024
26th, Arpil
2024 | |
| 3 | Ông Đinh Tiến Vịnh
Mr. Tien Vinh, Dinh | Thành viên HĐQT
Member of the BoDs | 27/04/2021
27th, Arpil
2021 | |
| 4 | Ông Nguyễn Thanh Hải
Mr. Thanh Hải, Nguyen | Thành viên HĐQT
Member of the BoDs | 27/04/2021
27th, Arpil
2021 | |
| 5 | Ông Phạm Trần Thọ
Mr. Trần Thọ, Pham | Thành viên HĐQT độc lập
Independent member of the BoDs | 27/04/2021
27th, Arpil
2021 | |
- Các cuộc họp HĐQT/ Meetings of the Board of Directors:
| STT No. | Thành viên HĐQT
Member of the Board of Directors | Số buổi họp HĐQT tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Nguyễn Hoài Nam
Mr. Hoai Nam, Nguyen | 2 | 100% | |
| 2 | Ông Nguyễn Duy Nghiêm
Mr. Duy Nghiêm, Nguyen | 2 | 100% | |
| 3 | Ông Đinh Tiến Vịnh
Mr. Tien Vinh, Dinh | 2 | 100% | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Ông Nguyễn Thanh Hải
Mr. Thanh Hai, Nguyen | 2 | 100% | |
| 5 | Ông Phạm Trần Thọ
Mr. Tran Tho, Pham | 2 | 100% | |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc/ Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
-
Giám sát việc Ban Tổng Giám đốc lập phương án, kế hoạch, tổ chức thực hiện các quyết định của Hội đồng Quản trị/ Supervise the Board of Directors in formulating plans, organizing the implementation of the Board of Directors' decisions;
-
Giám sát việc Ban Tổng Giám đốc trong việc thực hiện các kế hoạch kinh doanh, ổn định tình hình Công ty trong điều kiện khó khăn của nền kinh tế nói chung và tình hình của Công ty nói riêng/ Supervise the Board of Directors in implementing business plans, stabilizing the Company's situation in the difficult conditions of the economy in general and the Company's situation in particular;
-
Kiểm tra việc xây dựng phương án sử dụng vốn, phương án phân phối lợi nhuận, chia cổ tức, trích lập và sử dụng các quỹ của Ban giám đốc trình Hội đồng Quản trị quyết định hoặc trình Đại hội đồng cổ đông quyết định/ Check the development of capital use plans, profit distribution plans, dividend distribution, allocation and use of funds of the Board of Directors to submit to the Board of Directors for decision or to the General Meeting of Shareholders for decision;
-
Kiểm tra việc lập Báo cáo tài chính hàng năm trình Hội đồng Quản trị/ Check the preparation of annual financial reports to submit to the Board of Directors;
-
Kịp thời ban hành các chủ trương, chính sách, quyết định để Ban Tổng Giám đốc có cơ sở thực hiện/ Promptly issue policies, strategies and decisions for the Board of Directors to have a basis for implementation;
-
Thực hiện các hoạt động giám sát khác thuộc thẩm quyền Hội đồng Quản trị đối với Ban Tổng Giám đốc và các chức danh quản lý khác/ Carry out other supervisory activities under the authority of the Board of Directors for the Board of Directors and other management positions;
-
Quyết định tuyển chọn, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, quyết định mức lương đối với các chức danh của cán bộ quản lý do Ban Giám đốc đề xuất thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng Quản trị/ The decision to select, appoint, dismiss, remove from office, and decide on salary levels for managerial positions proposed by the Board of Directors is within the decision-making authority of the Board of Directors.
→ Qua hoạt động giám sát, Hội đồng Quản trị chưa nhận thấy Ban Tổng Giám đốc có những hoạt động vi phạm các quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, các Quy chế nội bộ về quản trị Công ty cũng như các Nghị quyết của Hội đồng Quản trị./ Through monitoring activities, the Board of Directors has not found any violations by the Board
of Directors of the provisions of the Company's Charter of Organization and Operation, the Internal Regulations on Corporate Governance, and the Resolutions of the Board of Directors.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/Activities of the Board of Directors' subcommittees (if any): Không có / No
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 06 tháng/năm)/Resolutions/Decisions of the Board of Directors (Six-month/annual reports):
| STT No. | Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung/ Content | Tỷ lệ thông qua Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01B/2025/NQ-HĐQT-HAS | 28/02/2025 | ||
| 28th, | ||||
| February 2025 | Thông qua việc thay đổi Người đại diện phần vốn góp tại Công ty TNHH MTV HACISCO 1 và Công ty TNHH MTV HACISCO 8 | |||
| Approval of changing the Representative of capital contribution at HACISCO 1 LLC and HACISCO 8 LLC | 60% | |||
| 2 | 01A/2025/NQ-HĐQT-HAS | 28/02/2025 | ||
| 28th, | ||||
| February 2025 | Quyết định thay đổi Người đại diện phần vốn góp tại Công ty TNHH MTV HACISCO 1 và Công ty TNHH MTV HACISCO 8 | |||
| Decision to change the Representative of capital contribution at HACISCO 1 LLC and HACISCO 8 LLC | 60% | |||
| 3 | 02/2025/NQ-HĐQT-HAS | 11/3/2025 | ||
| 11st, March 2025 | Thông qua việc Chốt danh sách cổ đông thực hiện quyền tham dự họp Đại hội đồng Cổ đông thường niên năm 2025 | |||
| Approving the Finalization of the list of shareholders exercising the right to attend the 2025 Annual General Meeting of Shareholders | 100% | |||
| 4 | 03A/2025/NQ-HĐQT-HAS | 08/5/2025 | ||
| 8th, May 2025 | Thông qua việc Sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần HACISCO | |||
| Through the Amendment of the Charter of Organization and Operation of HACISCO Joint Stock Company | 100% |
| 5 | 02A/2025/QĐ-HĐQT-HAS | 08/5/2025
8^{th}, May
2025 | Quyết định về việc ban hành Điều lệ
tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ
phần HACISCO
Decision on promulgating the
Charter of organization and
operation of HACISCO Joint Stock
Company | 100% |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 6 | 04A/2025/NQ-HĐQT-HAS | 20/5/2025
20^{th}, May
2025 | Thông qua việc giao dịch giữa Công
ty với Người có liên quan của Người
nội bộ | 100% |
| 7 | 03A/2025/QĐ-HĐQT-HAS | 20/5/2025
20^{th}, May
2025 | Quyết định về việc ký kết Hợp đồng
công với Công ty Cổ phần Đầu
LANDCOM | 100% |
| 8 | 05/2025/NQ-HĐQT-HAS | 19/6/2025
19^{th}, June
2025 | Thông qua hạn mức cấp tín dụng tại
Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội –
Chi nhánh Thăng Long
Through credit limit at Saigon Hanoi
Commercial Joint Stock Bank -
Thang Long Branch | 100% |
| 9 | 04/2025/QĐ-HĐQT-HAS | 19/6/2025
19^{th}, June
2025 | Quyết định về việc ký kết Hợp đồng
hạn mức cấp tín dụng tại Ngân hàng
TMCP Sài Gòn Hà Nội – Chi nhánh
Thăng Long
Decision on signing a credit limit
contract at Saigon Hanoi
Commercial Joint Stock Bank -
Thang Long Branch | 100% |
II. Ban kiểm soát/Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo 06 tháng/năm)/ Board of Supervisors/Audit Committee (Six-month/annual reports):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ủy ban Kiểm toán/ Information of Member of the Board of Supervisors/Audit Committee:
| STT No. | Thành viên BKS
Member of the Board of Supervisors | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS
The date becoming/ceasing to be the member of Board of Supervisors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointments | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông Phạm Đình Thắng
Mr. Dinh Thang, Pham | Trưởng Ban Kiểm soát
Head of the Board of Supervisors | 26/04/2024
26^{th}, Arpil 2024 | |
| 2 | Bà Phạm Thị Thanh Lan
Mrs. Thi Thanh Lan, Pham | Thành viên Ban Kiểm soát
Member of the Board of Supervisors | 27/04/2021
27^{th}, Arpil 2021 | |
| 3 | Bà Phạm Thị Lan Hương
Mrs. Thi Lan Huong, Pham | Thành viên Ban Kiểm soát
Member of the Board of Supervisors | 26/04/2024
26^{th}, Arpil 2024 | |
- Cuộc họp của BKS/Ủy ban Kiểm toán/ Meetings of Board of Supervisors/Audit Committee:
| STT No. | Thành viên BKS
Member of the Board of Supervisors | Số buổi họp tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Approval rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Phạm Đình Thắng
Mr. Dinh Thang, Pham | 1 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Phạm Thị Thanh Lan
Mrs. Thi Thanh Lan, Pham | 1 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà Phạm Thị Lan Hương
Mrs. Thi Lan Huong, Pham | 1 | 100% | 100% | |
- Hoạt động giám sát của BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và cổ đông/ Supervising Board of Directors, Board of Management and Shareholders by Board of Supervisors or Audit Committee:
-
Kiểm tra, kiểm soát tính hợp pháp, hợp lý của “Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng Quản trị” và giám sát việc thực hiện Quy chế đã được Chủ tịch Hội đồng Quản trị ban hành/ Check and control the legality and reasonableness of the "Regulations on the organization and operation of the Board of Directors" and supervise the implementation of the Regulations issued by the Chairman of the Board of Directors;
-
Nắm vững các nghị quyết Đại hội đồng cổ đông, nghị quyết Hội đồng Quản trị, quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị. Đánh giá tính hợp pháp, hợp lý của các nghị quyết của Hội đồng Quản trị về thẩm quyền ban hành, về nội dung và tính hiệu quả khi thực hiện/ Grasp the resolutions of the General Meeting of Shareholders, resolutions of the Board of Directors, and regulations on the operation of the Board of Directors. Evaluate the legality and reasonableness of the resolutions of the Board of Directors on the authority to issue, on the content and effectiveness of implementation;
-
Nắm vững nhiệm vụ của Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc, các Giám đốc xí nghiệp, đánh giá tính hợp lý, tính hợp pháp của các kế hoạch, phân công, điều hành và tính hiệu quả của công tác điều hành Công ty/ Grasp the tasks of the General Director, Deputy General Director, and Directors of enterprises, evaluate the reasonableness and legality of plans, assignments, operations and the effectiveness of the Company's operations;
-
Giám sát việc ban hành các Nghị quyết, Quyết định của Hội đồng Quản trị/ Monitor the issuance of Resolutions and Decisions of the Board of Directors;
→ Ban Kiểm soát chưa nhận thấy các Quyết định vi phạm quy trình, thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng Quản trị. Đồng thời, về hoạt động của Ban Tổng Giám đốc trong 06 (sáu) tháng đầu năm 2025: Ban Tổng Giám đốc đã chủ động tổ chức, điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh theo đúng mục tiêu, đúng định hướng, đúng thẩm quyền và đúng trách nhiệm được quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, Nghị quyết Đại hội đồng Cổ đông thường niên/ The Supervisory Board has not found any Decisions that violate the procedures, authority and responsibilities of the Board of Directors. At the same time, regarding the activities of the Board of Directors in the first 6 (six) months of 2025: The Board of Directors has proactively organized and operated production and business activities in accordance with the goals, directions, authority and responsibilities stipulated in the Company's Charter of Organization and Operation and the Resolution of the Annual General Meeting of Shareholders.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/ The coordination among the Board of Supervisors, Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
-
Chủ động phối hợp với Hội đồng Quản trị trong việc đề xuất các chính sách tài chính/ Actively coordinate with the Board of Directors in proposing financial policies;
-
Kiểm soát trước tính hợp pháp hợp lý của các hợp đồng kinh tế, dân sự do Hội đồng Quản trị phê duyệt và uỷ quyền cho Tổng Giám đốc ký kết để tránh việc các hợp đồng này bị vô hiệu, hoặc có các điều khoản gây bất lợi cho Công ty/ Control in advance the legality and reasonableness of economic and civil contracts approved by the Board of Directors and authorized to be signed by the General Director to avoid these contracts being invalid or having provisions that are disadvantageous to the Company;
-
Kiểm soát sau khi ký đối với các hợp đồng kinh tế, dân sự và các văn bản quản lý do Tổng Giám đốc ký/ Control after signing of economic and civil contracts and management documents signed by the General Director;
-
Kiểm tra tính hợp lý và tính hợp pháp các hợp đồng lao động do Tổng Giám đốc ký kết với người lao động, để bảo vệ lợi ích hợp pháp cho người lao động, cân bằng lợi ích của người lao động với lợi ích Công ty, ngăn chặn kịp thời các phản ứng của người lao động gây bất lợi cho Công ty/ Check the reasonableness and legality of labor contracts signed by the General Director with employees, to protect the legitimate interests of employees, balance the interests of employees with the interests of the Company, and promptly prevent reactions of employees that are disadvantageous to the Company.
-
Hoạt động khác của BKS/Ủy ban Kiểm toán (nếu có)/ Other activities of the Board of Supervisors and Audit Committee (if any): Không có/ No
III. Ban điều hành/ Board of Management:
| STT No. | Thành viên Ban điều hành
Member of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành
Date of appointment of Board of Management | Ngày miễn nhiệm thành viên Ban điều hành
Date of dismissal of Board of Management |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Trần Văn Long/ Mr. Van Long, Tran
Tổng Giám đốc/ General Director | 07/12/1976
7^{th},
December 1976 | Kỹ sư xây dựng
Civil engineer | 16/9/2024
16^{th},
September 2024 | |
| 2 | Ông Nguyễn Thanh Hải
Mr. Thanh Hai, Nguyen
PTGD/ Deputy General Director | 14/02/1970
14^{th},
February 1970 | Kỹ sư điện tử viễn thông
Telecommunications engineer | 24/5/2023
24^{th}, May 2023 | |
11
IV. Kế toán trưởng/Chief Accountant:
| STT No. | Họ tên Name | Ngày tháng năm sinh Date of birth | Trình độ chuyên môn Qualification | Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành Date of appointment of Board of Management | Ngày miễn nhiệm thành viên Ban điều hành Date of dismissal of Board of Management |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phạm Thị Cẩm Anh | ||||
| Mrs. Thi Cam Anh, Pham | 22/12/1976 | ||||
| 22^{nd}, | |||||
| December 1976 | MBA Quản trị kinh doanh | ||||
| MBA in Business Administration | 11/11/2024 | ||||
| 11^{th}, November 2024 |
V. Đào tạo về quản trị Công ty/ Training courses on corporate governance:
Các khóa đào tạo về quản trị Công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký Công ty đã tham gia theo quy định về quản trị Công ty/ Training courses on corporate governance that members of the Board of Directors, members of the Supervisory Board, the Executive Director (General Director), other managers and the Company Secretary have participated in according to regulations on corporate governance:
Tham dự các buổi phổ biến quy định về công bố thông tin và các quy định khác đối với hoạt động của Công ty niêm yết do Ủy Ban Chứng khoán Nhà nước và Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh tổ chức/ Attending sessions to disseminate regulations on information disclosure and other regulations for the activities of listed companies organized by the State Securities Commission and the Ho Chi Minh City Stock Exchange.
VI. Danh sách về người có liên quan của Công ty đại chúng (Báo cáo 06 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty/ List of related persons of the Public Company (Six-month/annual report) and transactions of related persons of the Company with the Company itself:
- Danh sách về người có liên quan của Công ty/ List of related persons of the Company:
12
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại Công ty (nếu có)
Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
No., Date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Mối quan hệ liên quan với Công ty
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông
Vietnam Posts and Telecommunications Group | | | | | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | Cổ đông lớn chiếm 27.63% vốn điều lệ
Major shareholders account for 27.63% of charter capital |
| 2 | Phạm Thị Hạnh
Mrs. Thi Hanh, Pham | | Không No | | | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | Cổ đông lớn chiếm 14.53% vốn điều lệ
Major shareholders account for 14.53% of charter capital |
| 3 | Ông Nguyễn Hoài Nam
Mr. Hoai Nam, Nguyen | | Chủ tịch HĐQT
Chairman of BoDs | | | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | Người nội bộ chiếm 4.04% vốn điều lệ
Insiders own 4.04% of charter capital |
| 4 | Bà Đặng Thị Thanh Trà
Mrs. Thi Thanh Tra, Dang | | Không No | | | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | Người có liên quan chiếm 1.15% vốn điều lệ
Related persons account for 1.15% of charter capital |
| 5 | Ông Đoàn Ngọc Cương
Mr. Ngọc Cuong, Doan | | Không No | | | 27/04/2021
27th, April 2021 | Người có liên quan chiếm 4.85% vốn điều lệ
Related persons account for 4.85% of charter capital |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
Ghi chú: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH
Note: No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on Operations or equivalent legal documents (As for organisations)
- Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons:
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân Name | Mối quan hệ liên quan với Công ty Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., Date of issue, place of issue | Địa chỉ Address | Thời điểm giao dịch với Công ty/ Time of transaction with the Company | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Content, quantity, total transaction value | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Vietnam Posts and Telecommunications Group | Cổ đông lớn Major shareholders | Năm 2024 | ||||
| Year 2024 | 3.471.838.870 VNĐ | Bảng kê số liệu chi tiết tại Phụ lục 1 Detailed data table in Appendix 1 |
- Giao dịch giữa người nội bộ Công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, Công ty do Công ty nắm quyền kiểm soát/ Transactions between insiders of the Company, related persons of insiders and subsidiaries, companies controlled by the Company: Không có / No
- Giao dịch giữa Công ty với các đối tượng khác/ Transactions between the Company and other entities:
4.1. Giao dịch giữa Công ty với Công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/ Transactions between the Company and the Company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members of members of BoDs, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting):
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân Name | Mối quan hệ liên quan với Công ty Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., Date of issue, place of issue | Địa chỉ Address | Thời điểm giao dịch với Công ty/ Time of transaction with the Company | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch Content, quantity, total transaction value | Ghi chú Note |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư LANDCOM | ||||||
| LANDCOM Investment Joint Stock Company | Công ty có liên quan đến Người nội bộ Companies related to Insiders | 01/01/2025 – 30/6/2025 | |||||
| 01^{st}, January 2025 – 30^{th}, June 2025 | 13.916.886.000 VNĐ | Thực hiện Hợp đồng đã ký kết trong 06 tháng đầu năm 2025 | |||||
| Implement the signed Contract in the first 6 months of 2025 | |||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Đầu tư LANDCOM | ||||||
| LANDCOM Investment Joint Stock Company | Công ty có liên quan đến Người nội bộ Companies related to Insiders | 01/01/2025 – 30/6/2025 | |||||
| 01^{st}, January 2025 – 30^{th}, June 2025 | 3.166.045.000 VNĐ | Thực hiện Hợp đồng đã ký kết trong 06 tháng đầu năm 2025 | |||||
| Implement the signed Contract in the first 6 months of 2025 |
4.2. Giao dịch giữa Công ty với Công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên
HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the Company that its affiliated persons with members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO): Không có / No
4.3. Các giao dịch khác của Công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non-material benefits for members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) or other managers: Không có / No
15
VII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 06 tháng/năm)/ Stock transactions of insiders and related parties of insiders (Six-month/annual report):
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/ The list of internal persons and their affiliated persons and transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company:
(Đính chính Phụ lục V. Báo cáo tình hình Quản trị Công ty 06 tháng đầu năm 2025 ngày 30/7/2025, cập nhật đến ngày 06/8/2025)
| STT No. | Mã
cổ
phiếu
u
Sto
c
k
c
o
d | Họ tên
Name | Tài
khoản
giao
dịch
chứng
khoán
(nếu có)
Securi
ties
trading
account
(if any) | Chức vụ
tại công
ty (nếu
có)
Position
at the
company
(if any) | Mối quan
hệ đối với
công ty/
người nội
bộ
Relationship
with
internal
persons | Loại
hình
Giấy
NSH
Type of
NSH
paper | Số Giấy
NSH/Ngà
y cấp/Noi
cấp
No. | Địa chỉ
liên hệ
Address | Số cổ
phiếu sở
hữu cuối
kỳ
Number
of shares
owned at
the end
of the
period | Tỷ lệ
sở hữu
cổ
phiếu
cuối kỳ
Percentage of
share
owners
hip at
the end
of the
period | Thời điểm
bắt đầu là
người có
liên quan
của công
ty/người nội
bộ
The date
becoming
to be the
internal
persons/
affiliated
persons | Thời điểm
không còn
là người có
liên quan
của công
ty/người nội
bộ
The date
ceasing to
be the
internal
persons/
affiliated
persons | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1 | HAS | Nguyễn
Hoài Nam
Nam,
Nguyen Hoai | 823268 | Chủ tịch HĐQT
Chairman of BODs | | | | | 322.910 | 4.04% | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 1.01 | HAS | Đặng Thị
Thanh Trà
Tra, Dang
Thị Thanh | 053C323
841 | Không
No | Mẹ đẻ
Mother | | | | 91.800 | 1.15% | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
17
| 1.02 | HAS | Nguyễn Thanh Bá
Ba, Nguyen Thanh | | Không No | Bố vợ
Father in law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.03 | HAS | Hoàng Thị Việt Hoa
Hoa, Hoang Thi Viet | | Không No | Mẹ vợ
Mother in law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| 1.04 | HAS | Nguyễn Thị Phúc An
An, Nguyen Thi Phuc | | Không No | Vợ
Wife | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| 1.05 | HAS | Nguyễn An Nhi
Nhi, Nguyen An | | Không No | Con gái
Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| 1.06 | HAS | Nguyễn Gia Linh
Linh, Nguyen Gia | | Không No | Con gái
Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
18
| 1.07 | HAS | Nguyễn Trang Linh
Linh, Nguyen Trang | | Không No | Con gái Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April 2021 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.08 | HAS | Nguyễn Thị Trà My
My, Nguyen Thi Tra | | Không No | Em gái Sister | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April 2021 | | |
| 1.09 | HAS | Đoàn Ngọc Cương
Cuong, Doan Ngoc | 003C005
161 | Không No | Em rể Younger brother in law | | | | 389.800 | 4.87% | 27/04/2021
27th, April 2021 | | |
| 2 | HAS | Nguyễn Duy Nghiêm
Nghiem, Nguyen Duy | 6636666 | Phó Chủ tịch HĐQT
Vice Chairman of BODs | | | | | 1.441,000 | 17.63% | 26/04/2024
26th, April 2024 | | Đại diện vốn NN
Capital representative at the enterprise |
| 2.01 | HAS | Nguyễn Duy Chinh
Chinh, Nguyen Duy | | Không No | Bố đe Father | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26th, April 2024 | | |
| 2.02 | HAS | Nguyễn Thị Ngân
Ngan, Nguyen Thi | | Không No | Mẹ đe Mother | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26th, April 2024 | | |
19
| 2.03 | HAS | Nguyễn Thành Bách
Bach, Nguyen Thanh | | Không No | Em ruột
Brother | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil 2024 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.04 | HAS | Tô Thị Như Thuận
Thuan, To Thi Thu | | Không No | Vợ
Wife | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil 2024 | | |
| 2.05 | HAS | Nguyễn Duy Đức
Duc, Nguyen Duy | | Không No | Con đè
Son | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil 2024 | | |
| 2.06 | HAS | Nguyễn Nhật Nam
Nam, Nguyen Nhat | | Không No | Con đè
Son | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil 2024 | | |
| 2.07 | HAS | Tô Luận
Luan, To | | Không No | Bố vợ
Father in law | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil 2024 | | |
| 2.08 | HAS | Cao Thị Vẽ
Ve, Cao Thi | | Không No | Mẹ vợ
Mother in law | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil 2024 | | |
20
| 3 | HAS | Đinh Tiến
Vịnh
Vinh, Tien
Dinh | 001C102
330 | Thành viên HĐQT
Member of BODs | 800.036 | 10% | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | Cá nhân
sở hữu:
36; Đại
diện vốn
NN:
800.000
Individual
ownership
: 36;
Foreign
capital
represent
ative:
800,000 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.01 | HAS | Đinh Tiến
Vịnh
Vinh, Dinh
Tien | Không
No | Bố đe
Father | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | |
| 3.02 | HAS | Vũ Thị
Khoát
Khoat, Vu
Thi | Không
No | Mẹ đe
Mother | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | |
| 3.03 | HAS | Trần Xuân
Trụ
Tru, Xuan
Tran | Không
No | Bố vợ
Father in
law | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | |
| 3.04 | HAS | Nguyễn Thị
Là
La, Nguyen
Thi | Không
No | Mẹ vợ
Mother in
law | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | |
| 3.05 | HAS | Trần Lệ
Phương
Phuong,
Tran Le | Không
No | Vợ
Wife | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | |
21
| | | | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.06 | HAS | Đinh Quang Minh Minh, Dinh Quang | | Không No | Con đè Son | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | |
| 3.07 | HAS | Đinh Trang Linh Linh, Dinh Trang | | Không No | Con đè Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | |
| 3.08 | HAS | Đinh Tiến Sinh Sinh, Dinh Tien | | Không No | Anh ruột Brother | | | | 2.000 | 0.03% | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | |
| 3.09 | HAS | Trương Thị Mậu Mau, Truong Thi | | Không No | Chị bầu Sister in law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | |
| 3.10 | HAS | Đinh Thị Dung Dung, Dinh Thi | | Không No | Em ruột Sister | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | |
| 3.11 | HAS | Hoàng Anh Thông Thong, Hoang Anh | | Không No | Em rể Brother in law | | | | | | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | |
| 4 | HAS | Nguyễn Thanh Hải Hai, Nguyen Thanh | | Thành viên HĐQT, Phó Tổng Giám đốc, Giám đốc HACISCO
8
Member of Board of Directors, Deputy General Director, Director of HACISCO
8 | | | | | 4.053 | 0.05% | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | |
22
| 4.01 | HAS | Nguyễn Thanh Bá
Ba, Nguyen Thanh | | Không No | Bố đẻ
Father | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.02 | HAS | Hoàng Thị Việt Hoa
Hoa, Hoang Thi Viet | | Không No | Mẹ đẻ
Mother | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| 4.03 | HAS | Phùng Hùng
Hung, Phung | | Không No | Bố vợ
Father in law | | | | - | - | - | - | Đã mất
Died |
| 4.04 | HAS | Trương Thị Việt Phương
Phuong, Truong Thi Viet | | Không No | Mẹ vợ
Mother in law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| 4.05 | HAS | Phùng Thị Phương Thảo
Thao, Phung Thi Phuong | | Không No | Vợ
Wife | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| 4.06 | HAS | Nguyễn Thanh Phúc
Phuc, Nguyen Thanh | | Không No | Con đẻ
Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| 4.07 | HAS | Nguyễn Thanh Long
Long, Nguyen Thanh | | Không No | Con đẻ
Son | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| 4.08 | HÀS | Nguyễn Thị Lan Hương | | Không No | Chị ruột
Sister | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
23
| | | Huong, Nguyen Thi Lan | | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.09 | HAS | Nguyễn Thị Phúc An
An, Nguyen Thi Phuc | | Không No | Em ruột Sister | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| 4.10 | HAS | Trịnh Hoàng Hà
Ha, Trinh Hoang | | Không No | Anh rể Brother in law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| 4.11 | HAS | Nguyễn Hoài Nam
Nam, Nguyen Hoai | 823268 | Chủ tịch HĐQT
Chairman of BODs | Em rể Younger brother in law | | | | 322.910 | 4.04% | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| 5 | HAS | Phạm Trần Thọ
Tho, Pham Tran | | Thành viên HĐQT
độc lập
Independent Board Member | | | | | nt | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| 5.01 | HAS | Vũ Thị Lan
Anh
Anh, Vu Thi Lan | | Không No | Vợ Wife | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| 5.02 | HAS | Phạm Thị Hạnh Dương
Duong, Pham Thi Hanh | | Không No | Chị gái Sister | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | Đã định cư tại Đức Settled in Germany |
| 5.03 | HAS | Phạm Minh Tuấn
Tuan, Pham Minh | | Không No | Anh trai Brother | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
24
| 5.04 | HAS | Phạm Trường Thắng
Thang, Pham
Truong | | Không
No | Anh trai
Brother | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.05 | HAS | Lê Hồng Hải
Hai, Le Hong | | Không
No | Anh rể
Brother in
law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | Đã định cư tại Đức
Settled in
Germany |
| 5.06 | HAS | Nguyễn Thị Kim Liên
Lien, Nguyen
Thi Kim | | Không
No | Chị bầu
Sister in
law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 5.07 | HAS | Nguyễn Thúy Nhung
Nhung,
Nguyen Thuy | | Không
No | Chị bầu
Sister in
law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
| 5.08 | HAS | Phạm Anh Thư
Thu, Pham
Anh | | Không
No | Con đẻ
Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | Còn nhỏ
Child |
| 5.09 | HAS | Phạm Thùy Anh
Anh, Pham
Thuy | | Không
No | Con đẻ
Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | Còn nhỏ
Child |
| 5.10 | HAS | Công ty cổ phần Truyền thông và Giải trí Kết Nối
Connect Media and Entertainment
Joint Stock Company | | Không
No | Giám đốc
Director | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April
2021 | | |
25
| 6 | HAS | Phạm Đình Thắng
Thang, Dinh Pham | Trường BKS
Chairman of the
Audit Committee | 0 | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil
2024 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.01 | HAS | Phạm Đình Khương
Khuong, Dinh Pham | Không
No | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil
2024 | |
| 6.02 | HAS | Nguyễn Thị Thanh
Thanh, Thi Nguyen | Không
No | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil
2024 | |
| 6.03 | HAS | Phạm Thị Thanh Xuân
Thanh Xuan, Thi Pham | Không
No | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil
2024 | |
| 6.04 | HAS | Phạm Thị Thanh Mai
Thanh Mai, Thi Pham | Không
No | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil
2024 | |
| 6.05 | HAS | Phạm Chí Hòa
Hoa, Chi Pham | Không
No | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil
2024 | |
| 6.06 | HAS | Phạm Đình Dương
Duong, Dinh Pham | Không
No | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil
2024 | |
26
| 6.07 | HAS | Phạm Quang Hưng
Hung, Quang Pham | | Không No | Con đẻ
biological children | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil 2024 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.08 | HAS | Nguyễn Văn Nhan
Nhan, Van Nguyen | | Không No | Anh rể
Brother-in-law | | | | - | - | - | - | Đã mất
Died |
| 6.09 | HAS | Trần Ngọc Chiến
Chien, Ngoc Tran | | Không No | Anh rể
Brother-in-law | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil 2024 | | |
| 6.10 | HAS | Đỗ Thị Lan
Lan, Thi Do | | Không No | Chị bầu
Sister-in-law | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26^{th}, Arpil 2024 | | |
| 7 | HAS | Phạm Thị Thanh Lan
Thanh Lan, Thi Pham | | Thành viên Ban Kiểm soát
Member of the Supervisory Board | | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
| 7.01 | HAS | Phạm Minh Giang
Giang, Minh Pham | | Không No | Chồng
Husband | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27^{th}, April 2021 | | |
27
| 7.02 | HAS | Phạm Mạnh Tường Tuong, Manh Pham | | Không No | Bố đe Father | | | | - | - | - | - | Đã mất Died |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.03 | HAS | Phan Thị Nê Ne, Thi Phan | | Không No | Mẹ chồng Mother-in-law | | | | - | - | - | - | Đã mất Died |
| 7.04 | HAS | Phạm Vũ Hà Thanh Ha Thanh, Vu Pham | | Không No | Con Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021 27^{th}, April 2021 | | |
| 7.05 | HAS | Phạm Thị Minh Ngọc Minh Ngoc, Thi Phan | | Không No | Con Daughter | | | | 0 | 0 | 27/04/2021 27^{th}, April 2021 | | |
| 7.06 | HAS | Phạm Vũ Tuấn Phong Tuan Phong, Vu Pham | | Không No | Con Son | | | | 0 | 0 | 27/04/2021 27^{th}, April 2021 | | |
28
| 7.07 | HAS | Đỗ Trọng Hiếu
Hieu, Trong Do | | Không No | Con rê Son-in-law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April 2021 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 7.08 | HAS | Phạm Mạnh Tiến
Tien, Manh Pham | | Không No | Anh trai Brother | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April 2021 | | |
| 7.09 | HAS | Ngô Thị Tuyết
Tuyet, Thi Ngo | | Không No | Chị dâu Sister-in-law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April 2021 | | |
| 7.10 | HAS | Phạm Trường Sơn
Son, Truong Pham | | Không No | Em trai Younger brother | | | | 0 | 0 | 27/04/2021
27th, April 2021 | | |
29
| 7.11 | HAS | Trần Thị Oanh Oanh, Thi Tran | | Không No | Em dâu Sister-in-law | | | | 0 | 0 | 27/04/2021 27^{th}, April 2021 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8 | HAS | Phan Thị Lan Hương Lan Huong, Thi Phan | | Thành viên Ban Kiểm soát Member of the Supervisory Board | | | | | 0 | 0 | 26/04/2024 26^{th}, April 2024 | | |
| 8.01 | HAS | Phan Văn Tô To, Van Phan | | Không No | Bố đẻ Father | | | | 0 | 0 | 26/04/2024 26^{th}, April 2024 | | |
| 8.02 | HAS | Cao Thị Hoàn Hoan, Thi Cao | | Không No | Mẹ đẻ Mother | | | | 0 | 0 | 26/04/2024 26^{th}, April 2024 | | |
| 8.03 | HAS | Phan Anh Anh Phan | | Không No | Anh ruột Brother | | | | 0 | 0 | 26/04/2024 26^{th}, April 2024 | | Không cung cấp được CCCD do công việc |
30
| 8.04 | HAS | Hoàng Văn Hà
Ha, Van Hoang | | Không No | Chồng Husband | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26th, Arpil 2024 | | Không cung cấp được CCCD do công việc |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.05 | HAS | Hoàng Phương Minh
Minh, Phuong Hoang | | Không No | Con đẻ Son | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26th, Arpil 2024 | | Còn nhỏ Child |
| 8.06 | HAS | Hoàng Khánh Vy
Vy, Khanh Hoang | | Không No | Con đẻ Daughter | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26th, Arpil 2024 | | Còn nhỏ Child |
| 8.07 | HAS | Hoàng Văn Dũng
Dung, Van Hoang | | Không No | Bố chồng Father - in-law | | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26th, Arpil 2024 | | |
31
| 8.08 | HAS | Vũ Thị Vân
Van, Thi Vu | Không
No | Mẹ chồng
Mother-in-law | | | 0 | 0 | 26/04/2024
26th, Arpil
2024 | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9 | HAS | Phạm Thúy
Quỳnh
Quynh,
Thuy Pham | | Thư ký HĐQT,
Người quản trị
Công ty, Người
được ủy quyền
Công bố thông tin
Board Secretary,
Corporate
Governance Officer,
Authorized Person
for Information
Disclosure | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11st,
November
2024 | |
| 9.01 | HAS | Phạm Minh
Chính
Chính, Minh
Pham | Không
No | Bố
Father | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11st,
November
2024 | |
| 9.02 | HAS | Quyền Thị
Kim Dung
Kim Dung,
Thi Quyen | Không
No | Mẹ
Mother | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11st,
November
2024 | |
32
| 9.03 | HAS | Phạm Tuấn Dũng
Dung, Tuan Pham | | Không No | Anh trai Brother | | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{st}.
November 2024 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9.04 | HAS | Đoàn Thị Thu Phương
Thu Phuong, Thi Doan | | Không No | Chị dâu Sister-in-law | | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{st}.
November 2024 | | |
| 9.05 | HAS | Mai Nhật Linh
Linh, Nhat Mai | | Không No | Con Daughter | | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{st}.
November 2024 | | |
| 10 | HAS | Trần Văn Long
Long, Van Tran | | Tổng Giám đốc, Chủ tịch CT TNHH MTV HACISCO 1 và CT TNHH MTV HACISCO 8
General Director | | | | | 0 | 0 | 16/9/2024
16^{th}.
September 2024 | | |
33
| 10.01 | HAS | Trần Văn Lăng
Lang, Van Tran | | Không No | Bố đẻ
Father | | | | 0 | 0 | 16/9/2024
16^{th}.
September
2024 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10.02 | HAS | Nguyễn Thị Oanh
Oanh, Thi Nguyen | | Không No | Mẹ đẻ
Mother | | | | 0 | 0 | 16/9/2024
16^{th}.
September
2024 | | |
| 10.03 | HAS | Nguyễn Thế Năng
Nang, The Nguyen | | Không No | Bố vợ
Father-in-law | | | | 0 | 0 | 16/9/2024
16^{th}.
September
2024 | | |
| 10.04 | HAS | Nguyễn Thị Hằng
Hang, Thi Nguyen | | Không No | Mẹ vợ
Mother-in-law | | | | 0 | 0 | 16/9/2024
16^{th}.
September
2024 | | |
| 10.05 | HAS | Nguyễn Thị Nguyệt Nga
Nguyet Nga, Thi Nguyen | | Không No | Vợ
Wife | | | | 0 | 0 | 16/9/2024
16^{th}.
September
2024 | | |
34
| 10.06 | HAS | Trần Thuỳ
Linh
Linh, Thuy
Tran | | Không
No | Con gái
Daughter | | | | 0 | 0 | 16/9/2024
16^{th}.
September
2024 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10.07 | HAS | Trần Tuấn
Khái
Khai, Tuan
Tran | | Không
No | Con trai
Son | | | | 0 | 0 | 16/9/2024
16^{th}.
September
2024 | | |
| 10.08 | HAS | Trần Văn
Dân
Dan, Van
Tran | | Không
No | Anh trai
Brother | | | | 0 | 0 | 16/9/2024
16^{th}.
September
2024 | | |
| 10.09 | HAS | Công ty cổ
phần Đầu tư
Landcom
Landcom
Investment
Joint Stock
Company | | Không
No | Chú tịch
HĐQT
Chairman
of the
Board of
Directors | | | | 0 | 0 | 16/9/2024
16^{th}.
September
2024 | | |
35
| 10.10 | HAS | Công ty cổ phần Xây lắp và Sản xuất Công nghiệp Industrial Construction and Manufacturing Joint Stock Company | | Không No | Giám đốc Director | | | | 0 | 0 | 16/9/2024
16^{th}.
September
2024 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10.11 | HAS | Công ty TNHH MTV HACISCO 8
HACISCO 8 company limited | | | Chủ tịch Chairman | | | | 0 | 0 | 28/02/2025
February,
28^{th}, 2025 | | |
| 10.12 | HAS | Công ty TNHH MTV HACISCO 1
HACISCO 1 company limited | | | Chủ tịch Chairman | | | | 0 | 0 | 28/02/2025
February,
28^{th}, 2025 | | |
36
| 11 | HAS | Phạm Thị Cẩm Anh
Cam Anh, Thi Pham | | Kế toán trưởng
Chief Accountant | | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{st},
November
2024 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11.01 | HAS | Phạm Anh Tài
Tai, Anh Pham | | Không
No | Bố đe
Father | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{st},
November
2024 | | |
| 11.02 | HAS | Vũ Thị Cẩm
Cam, Thi Vu | | Không
No | Mẹ đe
Mother | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{st},
November
2024 | | |
| 11.03 | HAS | Đỗ Khao Trang
Trang, Khao Do | | Không
No | Mẹ chồng
Mother-in-law | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{st},
November
2024 | | |
| 11.04 | HAS | Cao Tiến Lam Giang
Lam Giang, Tien Cao | | Không
No | Chồng
Husband | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{st},
November
2024 | | |
| 11.05 | HAS | Cao Thị Diệu My
Dieu My, Thi Cao | | Không
No | Con gái
Daughter | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{st},
November
2024 | | |
| 11.06 | HAS | Cao Tiến Khôi
Nguyễn Khoi
Nguyen, Tien Cao | | Không
No | Con trai
Son | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{st},
November
2024 | | |
37
| 11.07 | HAS | Phạm Anh Dũng Dung, Anh Pham | | Không No | Em trai Brother | | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{th}, November 2024 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11.08 | HAS | Vũ Thị Hồng Hạnh Hong Hanh, Thi Vu | | Không No | Em dâu Sister-in-law | | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{th}, November 2024 | | |
| 11.09 | HAS | Phạm Thị Cẩm Dung Cam Dung, Thi Pham | | Không No | Em gái Sister | | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{th}, November 2024 | | |
| 11.10 | HAS | Đoàn Hải Bằng Bang, Hai Doan | | Không No | Em rẻ Brother-in-law | | | | 0 | 0 | 11/11/2024
11^{th}, November 2024 | | |
| 12 | HAS | Công đoàn Công ty Cổ phần HACISCO Trade Union of HACISCO Joint Stock Company | | Có liên quan Related | | | | | 0 | 0 | 22/01/2001
January 22^{nd}, 2001 | | |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company:
Không có / No
VIII. Các vấn đề cần lưu ý khác/ Other significant issues: Không có / No
Nơi nhận/ Receiving Address:
- UBCKNN, HOSE (để B/c);
- SSC, HOSE (to report);
- TVHDQT, BKS;
- BoDs, BoCs;
- Thu ký HĐQT (lưu).
- Secretary of BoDs (to save).
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Sign, fullname and seal)

39
PHỤ LỤC 1. BẢNG KẾ DOANH THU BẢN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ ĐỐI VỚI CỔ ĐÔNG LỐN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO, CÔNG TY TNHH MTV HACISCO 1 VÀ CÔNG TY TNHH MTV HACISCO 8
APPENDIX 1. TABLE OF REVENUE FROM SALES AND SERVICES FOR MAJOR SHAREHOLDERS OF VIETNAM POSTS AND TELECOMMUNICATIONS GROUP AT HACISCO JOINT STOCK COMPANY, HACISCO 1 ONE MEMBER LIMITED COMPANY AND HACISCO 8 ONE MEMBER LIMITED COMPANY
06 THÁNG ĐẦU NĂM 2025
Six-month/annual reports
| STT No. | Chủ đầu tư Investor | Doanh thu tại CTCP HACISCO Revenue at HACISCO Joint Stock Company | Doanh thu tại Công ty TNHH MTV HACISCO 1 Revenue at HACISCO 1 One Member Limited Liability Company | Doanh thu tại Công ty TNHH MTV HACISCO 8 Revenue at HACISCO 8 One Member Limited Liability Company | Tổng cộng Total |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TT hạ tầng mạng - CN Tổng công ty hạ tầng mạng Network Infrastructure Center - Branch of Network Infrastructure Corporation | 3.105.065.141 | 0 | 0 | 3.105.065.141 |
| 1 | Tổng công ty Hạ tầng Mạng (VNPT Net) - Viễn thông Hà Nội Network Infrastructure Corporation (VNPT Net) - Hanoi Telecom | 3.105.065.141 | 0 | 0 | 3.105.065.141 |
| II | Viễn thông tỉnh, Thành phố
Provincial and City Telecommunications | 366.773.729 | 0 | 0 | 366.773.729 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Trung tâm Viễn thông 8- Viễn thông Hà Nội
Telecommunication Center 8 - Hanoi
Telecommunication | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Viễn thông Hà Nội - CN tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Hanoi Telecom - Branch of Vietnam Posts and Telecommunications Group | 366.773.729 | 0 | 0 | 366.773.729 |
| Tổng cộng | | 3.471.838.870 | 0 | 0 | 3.471.838.870 |
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Sign, fullname and seal)
Nguyễn Hoài Nam
Nam, Nguyen Hoai