Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần HACISCO Governance Information 2022

Jan 21, 2022

66824_rns_2022-01-21_e1b34d9b-4013-499e-a197-315bbb8a2012.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Ngày 21 tháng 01 năm 2022

CÔNG BỐ THÔNG TIN

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM

Công ty : Công ty Cổ phần HACISCO
Mã chứng khoán : HAS
Địa chỉ trụ sở chính : 51 Vũ Trọng Phụng – Phường Thanh Xuân Trung- Quận Thanh Xuân – Thành Phố Hà Nội.
Điện thoại : 0243.858.5684
Fax : 0243.858.5563
Người thực hiện công bố thông tin: Trần Thị Thu Nhạn Kế toán trưởng
Địa chỉ: 51 Vũ Trọng Phụng – Phường Thanh Xuân Trung- Quận Thanh Xuân – Thành Phố Hà Nội.
Loại công bố thông tin:
☐ Định kỳ ☐ 24h ☐ 72h ☐ Theo yêu cầu ☐ Bất thường

Nội dung thông tin công bố:

Công ty Cổ phần Hacisco thông báo:

  • Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2021.

Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty tại đường dẫn http://www.has.vn

Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

img-0.jpeg

Trần Thị Thu Nhạn


CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
--->

img-1.jpeg

ISO 9001:2015

BÁO CÁO

TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

NĂM 2021

HÀ NỘI 2022


CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 02/BC-2021
Hà nội, ngày 20 tháng 01 năm 2022

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

(Năm 2021)

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán

  • Tên công ty đại chúng : CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
  • Địa chỉ trụ sở chính : 51 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.
  • Điện thoại : 024.38583792 Fax: 024.38585563 Email: [email protected]
  • Vốn điều lệ : 80 tỷ
  • Mã chứng khoán : HAS
  • Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban Tổng giám đốc điều hành.

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (Năm 2021)

STT Số nghị quyết Ngày Nội dung
01 102/NQ-HAS 27/04/2021 Điều 1. Thông qua báo cáo của HĐQT kiểm điểm đánh giá hoạt động nhiệm kỳ 2016-2021, phương hướng hoạt động nhiệm kỳ 2021-2026. Kết quả hoạt động của HĐQT năm 2020, kế hoạch hoạt động năm 2021:
+ Số phiếu đồng ý: 29 phiếu, tương ứng với 7.049.641 cổ phần, chiếm tỷ lệ 99,874% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không có ý kiến: 1 phiếu, tương ứng với 8.864 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,126% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 2. Thông qua báo cáo kết quả sản xuất kinh doanh năm 2020: |


2

STT Chỉ tiêu Kế hoạch năm 2020 Thực hiện năm 2020 Tỷ lệ TH 2020 KH 2020
I Tổng doanh thu 211 154,6 73,27%
II Lợi nhuận sau thuế 5,2 2,95 56,73%
III Tỷ lệ chi trả cổ tức 5% 3%
  • Số phiếu đồng ý: 28 phiếu, tương ứng với 4.890.271 cổ phần, chiếm tỷ lệ 69,282% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
  • Số phiếu không đồng ý: 1 phiếu, tương ứng với 2.159.370 cổ phần, chiếm tỷ lệ 30,592% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
  • Số phiếu không có ý kiến: 1 phiếu, tương ứng với 8.864 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,126% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 3. Thông qua báo cáo kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021

  • Doanh thu năm 2021 dự kiến : 220 tỷ đồng.
  • Lợi nhuận sau thuế năm 2021 dự kiến : 6,2 tỷ đồng
  • Tỷ lệ chi trả cổ tức năm 2021 dự kiến : 7,5%
  • Số phiếu đồng ý: 30 phiếu, tương ứng với 7.058.505 cổ phần, chiếm tỷ lệ 100% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
  • Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
  • Số phiếu không có ý kiến: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 4. Thông qua báo cáo Ban Kiểm soát về hoạt động của Công ty năm 2020, tổng kết nhiệm kỳ 2016-2021 và định hướng hoạt động nhiệm kỳ 2016-2021:


3

  • Số phiếu đồng ý: 29 phiếu, tương ứng với 7.049.641 cổ phần, chiếm tỷ lệ 99,874% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
  • Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
  • Số phiếu không có ý kiến: 1 phiếu, tương ứng với 8.864 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,126% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 5. Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2020:

  • Căn cứ vào Điều lệ hoạt động của Công ty cổ phần HACISCO, Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 ngày 10/06/2020.
  • Căn cứ kết quả sản xuất kinh doanh và báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán.

Hội đồng quản trị Công ty cổ phần HACISCO kính trình Đại hội đồng Cổ đông xem xét và thông qua phương án phân phối lợi nhuận của năm 2020:

1. Lợi nhuận năm 2019 mang sang 2020 : 6.041.744.452 đồng
2. Các khoản chi theo nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 ngày 10/06/2020 cho Báo cáo tài chính năm 2019 : 5.818.000.000 đồng
- Chi trả cổ tức năm 2019 (6%) : 4.680.000.000 đồng
- Trích quỹ khen thưởng phúc lợi CBCNV Công ty : 1.000.000.000 đồng
- Chi thù lao HĐQT và Ban kiểm soát còn lại năm 2019 : 138.000.000 đồng
3. Lợi nhuận còn lại năm 2019 mang sang năm 2020 : 223.744.452 đồng
4. Lợi nhuận trước thuế năm thực hiện năm 2020 : 3.430.391.632 đồng
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp : 477.962.426 đồng
6. Lợi nhuận sau thuế năm 2020 (6=4-5) : 2.952.429.206 đồng
7. Các khoản đã chi theo Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 ngày 10/06/2020 cho Báo cáo tài chính năm 2020 : 96.100.000 đồng
- Chi thù lao Hội đồng quản trị + Ban kiểm soát Quý 1+2+3/2020 (năm 2020) (50% mức hưởng/tháng) : 96.100.000 đồng

4
| | | 8. Các khoản chưa chi theo Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 ngày 10/06/2020 cho Báo cáo tài chính năm 2020
- Thanh toán trả cổ tức năm 2020 (3%)
- Thủ lao Hội đồng quản trị + Ban kiểm soát còn lại chưa chi (Quý 4/2020) (50% mức hưởng / tháng) | : 2.367.500.000 đồng
: 2.340.000.000 đồng
: 27.500.000 đồng |
| --- | --- | --- | --- |
| | | 9. Lợi nhuận còn lại chưa phân phối (9=3+6-7-8)
10. Với kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2020, Để động viên khuyến khích tinh thần làm việc của CBCNV, Công ty kính trình ĐHĐCĐ xem xét trích bổ sung
quỹ khen thưởng phúc lợi:
11. Lợi nhuận còn lại chưa phân phối mang sang năm 2021 (11=9-10)
+ Số phiếu đồng ý: 28 phiếu, tương ứng với 7.022.781 cổ phần, chiếm tỷ lệ 99,494% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không có ý kiến: 2 phiếu, tương ứng với 35.724 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,506% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội. | 712.573.658 đồng
: 412.573.658 đồng
: 300.000.000 đồng |
| | | Điều 6. Thông qua lựa chọn: Công ty TNHH Hãng Kiểm toán (AASC) là đơn vị kiểm toán cho năm tài chính 2021:
+ Số phiếu đồng ý: 30 phiếu, tương ứng với 7.058.505 cổ phần, chiếm tỷ lệ 100 % số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không có ý kiến: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội. | Điều 7. Thông qua thù lao HĐQT, Ban Kiểm soát đã chi trong năm 2020 và mức chi |


thù lao HĐQT, Ban Kiểm soát năm 2021:

  1. Chi trả thù lao của Hội Đồng quản trị, Ban Kiểm soát năm 2020:

Theo nghị quyết Đại Hội cổ đông thường niên năm tài chính 2019 ngày 10/06/2020 của Công ty cổ phần HACISCO, các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Công ty được hưởng thù lao năm 2020 như sau:

  • Chủ tịch HĐQT : 5.000.000 đồng/tháng.
  • Phó chủ tịch HĐQT : 4.000.000 đồng/tháng.
  • Thành viên HĐQT : 3.000.000 đồng/tháng.
  • Trưởng BKS : 4.000.000 đồng/tháng.
  • Thành viên BKS : 2.500.000 đồng/tháng.
  • Thư ký HĐQT : 2.000.000 đồng/tháng.

Năm 2020, lợi nhuận thực hiện không đạt lợi nhuận, nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2019 đề ra, cho nên các thành viên HĐQT, BKS, thư ký HĐQT được hưởng như sau:

  • Thủ lao HĐQT+BKS+ thư ký HĐQT Quý 3+4 năm 2019, chi trả trong năm 2020 là: 174.000.000 đồng, trong đó:
  • Thủ lao Thành viên HĐQT, BKS không kiểm nhiệm: 138.000.000 đồng (chi phí từ lợi nhuận sau thuế)
  • Thủ lao Thành viên HĐQT, thư ký HĐQT kiểm nhiệm: 36.000.000 đồng (chi phí nguồn phí quản lý doanh nghiệp)
  • Mức thù lao của năm 2020, đã chi trả Quý 1+2+3/2020 là (50% mức hưởng/tháng): 123.100.000 đồng. Trong đó
  • Thủ lao Thành viên HĐQT, BKS không kiểm nhiệm: 96.100.000 đồng (chi phí từ lợi nhuận sau thuế)
  • Thủ lao Thành viên HĐQT, thư ký HĐQT kiểm nhiệm: 27.000.000 đồng (chi phí nguồn phí quản lý doanh nghiệp)
  • Mức thù lao của năm 2020, chưa chi trả (Quý 4/2020) là (50% mức hưởng): 36.500.000 đồng. Trong đó
  • Thủ lao Thành viên HĐQT, BKS không kiểm nhiệm: 27.500.000 đồng

5


6
| | | (chi phí từ lợi nhuận sau thuế)
+ Thủ lao Thành viên HĐQT, thư ký HĐQT kiêm nhiệm: 9.000.000 đồng
(chi phí nguồn phí quản lý doanh nghiệp)

  1. Đề xuất mức chi trả thù lao HĐQT và BKS năm 2021:
    Hội đồng quản trị đề xuất thù lao chi trả cho HĐQT, BKS và thư ký HĐQT năm 2020 cụ thể như sau:
  2. Chủ tịch HĐQT : 5.000.000 đồng/tháng.
  3. Phó chủ tịch HĐQT : 4.000.000 đồng/tháng.
  4. Thành viên HĐQT : 3.000.000 đồng/tháng.
  5. Thành viên BKS : 2.500.000 đồng/tháng.
  6. Thư ký HĐQT : 2.000.000 đồng/tháng.
  7. Trưởng BKS không chuyên trách: 4.000.000 đồng/tháng
  8. Trưởng BKS chuyên trách: Không hưởng thù lao, hưởng lương chức danh theo quy chế phân phối tiền lương và hợp đồng lao động của Công ty.
  9. Mức thù lao cố định nêu trên sẽ được quyết toán đủ nếu lợi nhuận thực hiện đạt kế hoạch đề ra.
  10. Trường hợp lợi nhuận thực hiện vượt mức kế hoạch trên 10% đề ra thì các thành viên HĐQT, thành viên BKS và Ban Lãnh đạo điều hành công ty sẽ được thưởng thêm: 5% (năm phẩn trăm) tính trên lợi nhuận sau thuế vượt kế hoạch năm.
  11. Trường hợp dưới mức kế hoạch đề ra thì các thành viên HĐQT, thành viên BKS và thư ký HĐQT sẽ được hưởng: 50% (năm mươi phẩn trăm) mức hưởng/tháng.
    Hội đồng quản trị kính trình Đại Hội đồng cổ đông thông qua việc quyết toán số tiền thù lao thực tế đã chi trả cho các viên HĐQT, thành viên BKS và thư ký HĐQT năm 2020 và thông qua mức thù lao đối với viên HĐQT, thành viên BKS và thư ký HĐQT Công ty năm 2021.
  12. Số phiếu đồng ý: 30 phiếu, tương ứng với 7.058.505 cổ phần, chiếm tỷ lệ 100% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
  13. Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
  14. Số phiếu không có ý kiến: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu |
    | --- | --- | --- |

7
bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 8. Thông qua đề xuất chuyển theo dõi nợ phải thu khó đòi của công ty

Căn cứ Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật chứng khoán số 54/2019/QH14 ngày 26 tháng 11 năm 2019.

Căn cứ Thông tư 48/2019/TT-BTC Hướng dẫn việc trích lập và xử lý các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa dịch vụ, công trình xây dựng tại Doanh nghiệp;

Căn cứ Nghị định 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chứng khoán; Tại khoản 1 mục h điều 120 của Nghị định quy định: Hủy niêm yết bắt buộc quy định rõ: “Tổ chức kiểm toán không chấp nhận thực hiện kiểm toán hoặc có ý kiến kiểm toán trái ngược hoặc từ chối cho ý kiến đối với báo cáo tài chính năm gần nhất của Tổ chức niêm yết hoặc có ý kiến kiểm toán ngoại trừ đối với Báo cáo tài chính trong 03 năm liên tiếp”;

Căn cứ vào Điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty cổ phần HACISCO, nghị quyết họp Hội đồng quản trị lần thứ 30 ngày 10/03/2021;

Căn cứ kết quả sản xuất kinh doanh và báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2021;

Hội đồng quản trị Công ty cổ phần HACISCO kính trình Đại hội đồng Cổ đông thực trạng công nợ phải thu khó đòi của Công ty cổ phần HACISCO như sau:

Hiện nay trên sổ sách kế toán Công ty cổ phần HACISCO có các khoản công nợ phải thu khó đòi và một số khoản công nợ phải trả đã quá hạn. Trong đó hầu hết các khoản công nợ phải thu khó đòi chủ yếu là khoản phải thu phát sinh trước năm 2010. Trong thời gian hơn 10 năm qua, Công ty đã thực hiện các biện pháp khác nhau để thu hồi các khoản công nợ này nhưng chưa hiệu quả do nhiều nguyên nhân, cụ thể:

  • Các khoản nợ phải thu đã phát sinh từ rất lâu (Chủ yếu công nợ từ năm 2000 đến năm 2007).

8
| | | | + Các khoản công nợ của các cá nhân: chủ yếu công nợ của cán bộ công nhân viên trong Công ty nhưng đã tự ý nghỉ việc, không có mặt tại nơi cư trú theo địa chỉ đã đăng ký trên hợp đồng lao động, không có điện thoại hoặc đã đổi số điện thoại liên hệ. Một số cá nhân hiện nay đã chết nên không thể thu hồi được nợ.

  • Các khoản nợ của các Công ty: Các Công ty đã ngừng hoạt động, không còn tư cách pháp nhân trên đăng ký kinh doanh, không còn tại địa chỉ kinh doanh đã ghi trên hợp đồng kinh tế, mã số thuế không còn hoạt động.

Trong những năm qua, Công ty đã nhiều lần mời, yêu cầu các đối tượng có công nợ đến Công ty họp và cam kết hoàn trả Công ty nhưng chưa có hiệu quả. Công ty đã phối hợp với cơ quan pháp luật để giải quyết công nợ nhưng chỉ thu được số tiền: 422.791.700 đồng (Bốn trăm hai mươi hai triệu, bảy trăm chín mươi mốt ngàn, bảy trăm đồng).

Do đó các khoản nợ trên đến nay vẫn chưa được đối chiếu, xác nhận và thu hồi được, dẫn đến Báo cáo kiểm toán hàng năm của Công ty Kiểm toán bắt buộc phải đưa ý kiến ngoại trừ về nội dung này. Việc đưa ý kiến kiểm toán ngoại trừ 3 năm liên tiếp sẽ thuộc đối tượng phải hủy niêm yết theo quy định tại Thông tư 155/2020/TT-BTC của Bộ Tài chính.

Hội đồng quản trị đã giao Ban lãnh đạo Công ty cổ phần HACISCO chỉ đạo Phòng TC-KT phối hợp với đơn vị kiểm toán rà soát số liệu, phân tích hồ sơ, số liệu tình trạng công nợ, để thống nhất số liệu trình Đại hội đồng cổ đông.

Sau quá trình rà soát số liệu, phân tích công nợ, Phòng tài chính kế toán cùng Công ty TNHH hãng kiểm toán AASC đã đề xuất và được sự thống nhất của Ban kiểm soát, Ban lãnh đạo công ty về số tiền nợ phải thu khó đòi cần chuyển nợ sang theo dõi Ngoại bảng cân đối kế toán và theo dõi trên hệ thống số kế toán ngoại bảng của Công ty là: 31.710.417.530 đồng (Ba mươi mốt tỷ, bảy trăm mười triệu, bốn trăm mười bảy ngàn, năm trăm ba mươi đồng). Số công nợ sau khi chuyển theo dõi ngoại bảng, công ty vẫn tiếp tục theo dõi và có các |
| --- | --- | --- | --- |


9
| | | | biện pháp để thu hồi nợ theo quy định tại Thông tư 200/2014/TT-BTC và Thông tư 48/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính. Nếu thu hồi được nợ thì số tiền thu hồi sau khi trừ đi các chi phí có liên quan đến việc thu hồi nợ sẽ được ghi nhận là thu nhập tương ứng của Công ty.

Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Hacisco kính trình Đại Hội đồng cổ đông biểu quyết thông qua các vấn đề trên
+ Số phiếu đồng ý: 27 phiếu, tương ứng với 6.479.075 cổ phần, chiếm tỷ lệ 91,791 % số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không có ý kiến: 1 phiếu, tương ứng với 26.860 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,381% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 9. Thông qua việc sửa đổi Điều lệ, Quy chế nội bộ về quản trị công ty; Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát công ty.
+ Số phiếu đồng ý: 27 phiếu, tương ứng với 7.011.799 cổ phần, chiếm tỷ lệ 99,338 % số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không có ý kiến: 2 phiếu, tương ứng với 35.724 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0,506% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 10. Thông qua số lượng thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2021-2026, thông qua đề cử thành viên HĐQT bầu tại Đại hội nhiệm kỳ 2021-2026:
+ Số phiếu đồng ý: 30 phiếu, tương ứng với 7.058.505 cổ phần, chiếm tỷ lệ 100 % số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội. |
| --- | --- | --- | --- |


  • Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

  • Số phiếu không có ý kiến: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 11. Thông qua số lượng thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2021-2026, thông qua đề cử thành viên ban kiểm soát bầu tại Đại hội nhiệm kỳ 2021-2026:

  • Số phiếu đồng ý: 30 phiếu, tương ứng với 7.058.505 cổ phần, chiếm tỷ lệ 100% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

  • Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

  • Số phiếu không có ý kiến: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 12. Thông qua kết quả bầu thành viên Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2021-2026:

Danh sách trúng cử Thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2021-2026 của công ty CP Hacisco:

  1. Ông: Đinh Tiến Vịnh. Tổng phiếu bầu 7.137.707 Tỷ lệ 101,1221%.

  2. Ông: Nguyễn Thanh Hải. Tổng phiếu bầu 6.650.299 Tỷ lệ 94,2168%.

  3. Ông: Nguyễn Hoài Nam. Tổng phiếu bầu 6.595.689 Tỷ lệ 93,4431%.

  4. Ông: Phạm Trần Thọ. Tổng phiếu bầu 6.592.480 Tỷ lệ 93,3977%.

  5. Ông: Trần Nam Phương. Tổng phiếu bầu 5.223.116 Tỷ lệ 73,9975%.

Danh sách trúng cử Thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2021-2026 của công ty CP Hacisco:

  1. Bà: Phạm Thị Thanh Lan. Tổng phiếu bầu 11.967.179 Tỷ lệ 169,5427%.

  1. Bà: Lưu Thu Thanh Tổng phiếu bầu 3.942.293 Tỷ lệ 55,8517%.
  2. Bà: Phạm Thị Lan Tổng phiếu bầu 3.851.393 Tỷ lệ 54,5639%.

Điều 13. Điều khoản thi hành:

Đại hội đồng cổ đông Công ty Cổ phần HACISCO giao nhiệm vụ cho Hội đồng Quản trị chỉ đạo, Ban Tổng giám đốc tổ chức thực hiện các nội dung đã được các cổ đông nhất trí thông qua tại Đại hội này theo đúng Pháp luật và Điều lệ Công ty.

Nghị quyết này đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua vào hồi 13h25p ngày 27/04/2021 với 7.058.505 số cổ phần tham dự biểu quyết. Các ông bà thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban Tổng giám đốc, các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

II. Hội đồng quản trị (Năm 2021):

1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị:

STT Thành viên HĐQT Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
Ngày bổ nhiệm Ngày miễn nhiệm
1 Nguyễn Hoài Nam Chủ tịch HĐQT 27/04/2021
2 Trần Nam Phương Phó Chủ tịch HĐQT 27/04/2021
3 Đinh Tiến Vịnh UV HĐQT 27/04/2021
3 Phạm Trần Hòa UV HĐQT 27/04/2021
5 Nguyễn Thanh Liêm UV HĐQT 27/04/2021

  1. Các cuộc họp Hội đồng quản trị:
STT Thành viên HĐQT Chức vụ Số buổi họp tham dự Tỷ lệ tham dự họp Lý do không tham dự
1 Nguyễn Hoài Nam Chủ tịch HĐQT 08 100% Ngày 27/04/2021 là Chủ tịch HĐQT Công ty nhiệm kỳ 2021-2026
2 Trần Nam Phương Phó Chủ tịch HĐQT 08 100% Ngày 27/04/2021 là Phó Chủ tịch HĐQT Công ty nhiệm kỳ 2021-2026
3 Đinh Tiến Vịnh UV HĐQT 08 100% Ngày 27/04/2021 là Ủy viên HĐQT Công ty nhiệm kỳ 2021-2026
3 Phạm Trần Hòa UV HĐQT 01 12,5% Ngày 27/04/2021 thôi không là thành viên HĐQT
5 Nguyễn Thanh Liêm UV HĐQT 01 12.5% Ngày 27/04/2021 thôi không là thành viên HĐQT
6 Phạm Trần Thọ UV HĐQT 06 75% Ngày 27/04/2021 bắt đầu là thành viên HĐQT
7 Nguyễn Thanh Hải UV HĐQT 06 75,5% Ngày 27/04/2021 bắt đầu là thành viên HĐQT
8 Hà Thu Nga Thư ký HĐQT 08 100% Ngày 27/04/2021 là thư ký HĐQT Công ty nhiệm kỳ 2021-2026
  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Tổng Giám đốc: Trong năm 2021 có 8 cuộc họp.

  2. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không có

  3. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Năm 2021):

STT Số Nghị quyết/ Ngày Nội dung Tỷ lệ thông qua

13
| | Quyết định | | |
| --- | --- | --- | --- |
| 01 | 30/NQ-HĐQT HAS
(nhiệm kỳ 2016-2021) | 10/03/2021 | Điều 1. Hội đồng quản trị thông qua thời gian, địa điểm, dự kiến họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2020 của Công ty.

  • Thời gian tổ chức Đại hội: Dự kiến trong tháng 04 năm 2021.
  • Địa điểm tổ chức: Dự kiến Trung tâm Hội nghị Quốc Gia. Mễ Trì – Nam Từ Liêm - Hà Nội.

Điều 2. Hội đồng quản trị thông qua các nội dung dự kiến họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2020 của Công ty.

  • Những nội dung chính chuẩn bị cho Đại Hội:
  • Báo cáo về hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2020, kế hoạch hoạt động 2021.
  • Báo cáo của Ban Tổng giám đốc về tình hình thực hiện kế hoạch SXKD năm 2020; Mục tiêu, kế hoạch SXKD năm 2021.
  • Báo cáo của Ban kiểm soát năm 2020.
  • Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2020.
  • Thông qua lựa chọn đơn vị kiểm toán 2021.
  • Thông qua mức thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2020 và kế hoạch chi trả thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2021.
  • Chuẩn bị nhân sự và nội dung bầu Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2021-2026 bầu tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2020.
  • Xin ý kiến Cổ đông về việc Căn cứ Luật doanh nghiệp số: 59/2020/QH14 Ngày 17/6/2020; Căn cứ Thông tư số:116/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020; Căn cứ Nghị định số: 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của chính phủ, về việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ và Quy chế nội bộ về quản trị Công ty!
  • Một số vấn đề khác thuộc thẩm quyền Đại hội.

Điều 3. Hội đồng quản trị thông qua việc thành lập bộ phận kiểm toán nội bộ Công ty Cổ |


14
| | | | phần HACISCO từ ngày 10/03/2021. Phân công bà Nguyễn Thị Lý phụ trách công tác kiểm toán nội bộ Công ty. Bộ phận kiểm toán nội bộ có chức năng, nhiệm vụ, quyền lợi, trách nhiệm, mối quan hệ phối hợp giữa bộ phận kiểm toán nội bộ và các đơn vị, cá nhân được thực hiện theo quy định về hoạt động của bộ phận kiểm toán nội bộ tại các văn bản pháp luật hiện hành, Điều lệ quy chế kiểm toán nội bộ Công ty Cổ phần Hacisco.

Điều 4. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Công ty thông qua việc trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2020 Công ty Cổ phần Hacisco biểu quyết thông qua nội dung sau: Giao Ban Tổng giám đốc điều hành phân công nhiệm vụ cho phòng Tài chính – Kế toán cung cấp số liệu tài chính, phân tích các khoản công nợ của Công ty, chịu trách nhiệm đưa ra biện pháp để xử lý tài chính các khoản công nợ của Công ty nói chung đến thời điểm hiện tại và các khoản nợ phải thu không có khả năng thu hồi theo quy định của Pháp luật nói riêng. Trong trường hợp xét thấy cần thiết Phòng Tài chính - Kế toán có thể đề xuất Ban Tổng giám đốc điều hành thuê đơn vị tư vấn để tư vấn về việc xử lý tài chính các khoản nợ phải thu không có khả năng thu hồi của Công ty theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc điều hành, các cá nhân, bộ phận có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết nghị này. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 02 | 31/NQ-HĐQT HAS
(nhiệm kỳ 2016-2021) | 30/03/2021 | Điều 1. Hội đồng quản trị thống nhất với báo cáo kết quả SXKD năm 2020 và Kế hoạch SXKD của Công ty năm 2021.

*Kết quả SXKD năm 2020 đạt như sau:
Doanh thu: 154,6 tỷ đồng.
Lợi nhuận sau thuế đạt: 2,95 tỷ đồng.
Chi trả cổ tức: 3%.

*Kế hoạch SXKD của công ty năm 2021 như sau:
Doanh thu: 205 tỷ đồng.
Lợi nhuận sau thuế: 5,5 tỷ đồng.
Kế hoạch chi trả cổ tức: 6,5%. | 100% |


15
| | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Điều 2. Hội đồng quản trị nhất trí với ý kiến đề xuất của Ban Tổng giám đốc về việc bổ sung thêm nhân sự có trình độ, chuyên môn trong lĩnh vực công nghệ thông tin và đầu tư hạ tầng cho thuê.

Điều 3. Giao Công ty thực hiện các thủ tục theo quy định để bầu thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2021-2026 tại Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2020.

Điều 4. Hội đồng quản trị nhất trí thông qua nội dung trình của Ban Tổng giám đốc về kế hoạch tiền lương năm 2021 của Khối văn phòng.

Điều 5. Hội đồng quản trị thông qua thời gian, địa điểm, nội dung dự kiến tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2020. Hội đồng quản trị giao Ban tổ chức căn cứ theo Luật doanh nghiệp, Điều lệ của Công ty để tổ chức Đại hội theo đúng quy định.

Điều 6. Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc điều hành phân công nhiệm vụ cho phòng Tài chính – Kế toán cung cấp số liệu tài chính, phân tích các khoản công nợ của Công ty, chịu trách nhiệm đưa ra biện pháp để xử lý tài chính các khoản công nợ của Công ty nói chung đến thời điểm hiện tại và các khoản nợ phải thu không có khả năng thu hồi theo quy định của Pháp luật.

Điều 7. Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc điều hành, các cá nhân, phận có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết nghị này. | |
| 03 | 01/NQ-HĐQT-HAS
(nhiệm kỳ 2021-2026) | 27/04/2021 | Điều 1. Bầu chức danh Chủ tịch Hội đồng quản trị; Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị:
- Ông Nguyễn Hoài Nam giữ chức danh Chủ tịch Hội đồng quản trị.
- Ông Trần Nam Phương giữ chức danh Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị.

Điều 2. Phân công nhiệm vụ các thành viên Hội đồng quản trị:
Ông Nguyễn Hoài Nam, Chủ tịch HĐQT. | 100% |


16
| | | - Chỉ đạo chung các hoạt động của HĐQT theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng Quản trị theo quy định tại Điều lệ công ty và quy định hiện hành của Pháp luật.
- Chịu trách nhiệm chung mọi công việc của Hội đồng Quản trị, tổ chức, phân công nhiệm vụ cho các thành viên để thực hiện nhiệm vụ quyền hạn của Hội đồng Quản trị. Xây dựng chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng Quản trị.
- Tổ chức triển khai thực hiện các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông công ty theo quy định hiện hành và Điều lệ công ty.
- Chỉ đạo việc thực hiện các Nghị quyết, quyết định và các nhiệm vụ của Hội đồng Quản trị.

  • Ông Trần Nam Phương, Phó chủ tịch HĐQT:
  • Cùng Ban Lãnh đạo công ty tích cực xây dựng mối quan hệ với các đối tác trong ngành, ngoài ngành. Định hướng mở rộng ngành nghề mới để tìm kiếm nguồn công việc cho công ty.
  • Công tác tiếp thị, kinh doanh và phát triển thị trường của công ty tại Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
  • Chỉ đạo công tác xây dựng quan hệ hợp tác giúp công ty trong lĩnh vực cáp quang và lĩnh vực phát triển xây lắp với các công ty di động, thương mại của các công ty trong ngành.

  • Ông Đinh Tiến Vịnh, Ủy viên HĐQT, TGD:

  • Trực tiếp chỉ đạo và điều hành mọi hoạt động SXKD của Công ty. Quyết định các vấn đề có liên quan đến công việc hàng ngày của công ty.
  • Công tác xây dựng mới, sửa đổi bổ sung các quy chế, quy định quản lý nội bộ.
  • Công tác triển khai thực hiện các dự án đầu tư, sáp nhập.
  • Phân công, chỉ đạo các công trình trọng điểm của công ty.
  • Phát triển lĩnh vực Xây lắp truyền thống và những ngành nghề kinh doanh mới có hiệu quả cao.

  • Ông Nguyễn Thanh Hải, Ủy viên HĐQT:
    -Chủ trì theo dõi đầu tư, kế toán kiểm toán, công nợ, theo dõi công tác thu hồi công nợ khách hàng, công nợ nội bộ. |
    | --- | --- | --- |


| | | | * Ông Phạm Trần Thọ, Ủy viên HĐQT:
- Chỉ đạo công tác tiếp thị công việc ngoài ngành.
- Là thành viên HĐQT độc lập phụ trách theo dõi về lương thưởng, nhân sự của HĐQT, BKS
- Trực tiếp theo dõi tình hình quản trị công ty
- Hỗ trợ pháp lý của công ty
Điều 3. Biểu quyết thông qua:
HĐQT biểu quyết thông qua việc bầu ông Nguyễn Hoài Nam giữ chức danh Chủ tịch Hội đồng quản trị, ông Trần Nam Phương giữ chức danh Phó Chủ tịch HĐQT và phân công nhiệm vụ các thành viên HĐQT: 5/5 phiếu, đạt 100%
Điều 4. Tổ chức thực hiện:
Hội đồng quản trị giao Ban Tổng Giám đốc điều hành, các cá nhân, bộ phận có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết nghị này. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 04 | 02/NQ-HĐQT-HAS
(nhiệm kỳ 2021-2026) | 01/06/2021 | Điều 1. Bổ nhiệm chức danh Tổng giám đốc và thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty Cổ phần Hacisco.

  1. Tổng giám đốc và người đại diện theo pháp luật hiện tại:
    Họ và tên: Đinh Tiến Vịnh
    Chức vụ: Tổng giám đốc
    Giới tính: Nam

  2. Tổng giám đốc và người đại diện theo pháp luật sau khi thay đổi:
    Họ và tên: Nguyễn Quốc Anh
    Giới tính: Nam | 100% |


18
| | | | Chức vụ: Tổng giám đốc | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thành viên Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc điều hành, các phòng/ban/bộ phận và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./. | |
| 05 | 03/NQ-HĐQT-HAS
(nhiệm kỳ 2021-2026) | 14/06/2021 | Điều 1. Thông qua phương án vay vốn, bảo lãnh để bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động kinh doanh với các nội dung sau:
1. Hạn mức tín dụng tại ngân hàng là 300 tỷ đồng, trong đó:
- Hạn mức vay vốn (gồm bảo lãnh thanh toán, bảo lãnh vay vốn, mở L/C): 130 tỷ đồng
- Hạn mức bảo lãnh: 170 tỷ đồng
- Hạn mức mỗi lần vay/bảo lãnh: không quá 40 tỷ đồng.
2. Thời hạn duy trì hạn mức: 12 (mười hai) tháng kể từ thời điểm ký biên bản này.
3. Thời hạn vay, bảo lãnh: Theo từng phương án vay, bảo lãnh cụ thể
4. Mục đích sử dụng hạn mức tín dụng: Vay vốn, bảo lãnh, mở L/C để phục vụ hoạt động SXKD
Điều 2. Thông qua việc sử dụng các tài sản thuộc quyền sở hữu của Công ty/Bên thứ ba làm tài sản bảo đảm để vay vốn và phát hành bảo lãnh, mở L/C (theo quy định của ngân hàng) tại Ng hàng để thực hiện các phương án kinh doanh của công ty và công ty con.
Điều 3. Giao cho Tổng Giám đốc đồng thời là người đại diện theo pháp luật của Công Ty thực hiện các công việc sau: | 100% |


19
| | | | 1. Triển khai các phương án tài chính phục vụ sản xuất kinh doanh, đảm bảo nguồn lực tài chính, tuân thủ các quy định của pháp luật và điều lệ công ty.
2. Triển khai thực hiện toàn bộ các công việc liên quan đến việc thực hiện công việc nêu tại Điều 1, Điều 2 Nghị quyết này bao gồm nhưng không giới hạn như: ký kết các hợp đồng, văn bản và thực hiện các công việc khác liên quan đến việc vay/bảo lãnh tại ngân hàng lập, chủ động quyết định thay đổi, rút, bổ sung tài sản bảo đảm để bảo đảm cho nghĩa vụ tín dụng của Công ty với Bên cho vay.
3. Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm trước HĐQT và pháp luật Việt Nam về các nội dung thực hiện.

Điều 4. Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc điều hành, các cá nhân, phận có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết Nghị này.

Điều 5. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký./. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 06 | 04A/NQ-HĐQT-HAS
(nhiệm kỳ 2021-2026) | 26/07/2021 | Điều 1. Hội đồng quản trị giao ông Nguyễn Quốc Anh - Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Hacisco thay thế ông Đinh Tiến Vịnh - Ủy viên Hội đồng quản trị - nguyên Tổng giám đốc Công Cổ phần Hacisco làm Chủ tịch Công ty TNHH một thành viên Hacisco1 đại diện cho 100% phần vốn góp, tương ứng với 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) của Công ty Cổ phần Hacisco đầu tư tại Công ty TNHH một thành viên Hacisco 1.

Điều 2. Ông Đinh Tiến Vịnh có trách nhiệm bàn giao công việc đại diện quản lý vốn tại Công ty TNHH một thành viên Hacisco 1 cho ông Nguyễn Quốc Anh.

Điều 3. Ông Nguyễn Quốc Anh có trách nhiệm quản lý phần vốn đầu tư của Công ty Cổ phần Hacisco tại Công ty TNHH một thành viên Hacisco 1, thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo đúng các quy định tại Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020, tuân thủ đúng Quy định về quản lý vốn của Công ty và của Pháp luật.

Điều 4. Quyết nghị này thay thế Quyết định số 17/QĐ-HĐQT-HAS ngày 10 tháng 04 năm 2018 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/07/2021. | 100% |


20
| 04B/NQ-HĐQT-HAS
(nhiệm kỳ 2021-2026) | 26/07/2021 | Điều 5. Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị giao ông Nguyễn Quốc Anh, ông Đinh Tiến Vịnh, Ban Tổng giám đốc điều hành các đơn vị bộ phận và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Điều 1. Hội đồng quản trị giao ông Nguyễn Thanh Hải - Ủy viên Hội đồng quản trị - Phó Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Hacisco thay thế ông Đinh Tiến Vịnh- Ủy viên Hội đồng quản trị - nguyên Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Hacisco làm Chủ tịch Công ty TNHH một thành viên Hacisco8, đại diện cho 100% phần vốn góp, tương ứng với 5.000.000.000 đồng (Năm tỷ đồng) của Công ty Cổ phần Hacisco đầu tư tại Công ty TNHH một thành viên Hacisco 8.

Điều 2. Ông Đinh Tiến Vịnh có trách nhiệm bàn giao công việc đại diện quản lý vốn tại Công ty TNHH một thành viên Hacisco 8 cho ông Nguyễn Thanh Hải.

Điều 3. Ông Nguyễn Thanh Hải có trách nhiệm quản lý phần vốn đầu tư của Công ty Cổ phần Hacisco tại Công ty TNHH một thành viên Hacisco 8, thực hiện các quyền và nghĩa vụ theo đúng các quy định tại Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020, tuân thủ đúng quy định về quản lý vốn của Công ty và của Pháp luật.

Điều 4. Quyết nghị này thay thế Quyết định số 14/2018/QĐ-HĐQT-HAS ngày 10 tháng 04 năm 2018 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/07/2021.

Điều 5. Tổ chức thực hiện: ông Nguyễn Thanh Hải, ông Đinh Tiến Vịnh, Ban Tổng giám đốc điều hành, các đơn vị bộ phận và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Điều 1: Hội đồng quản trị thông qua việc tiếp tục bổ nhiệm có thời hạn: ông Tường Tuấn | 100% |
| --- | --- | --- | --- |


| 04C/NQ-HĐQT-HAS
(nhiệm kỳ 2021-2026) | 26/07/2021 | Long. Chuyên môn đào tạo: Cử nhân Kinh tế, tiếp tục giữ chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Hacisco, thời hạn 2 năm từ ngày 30 tháng 07 năm 2021 đến hết ngày 29 tháng 07 năm 2023.

Điều 2: Quyền hạn và nhiệm vụ của Phó Tổng Giám đốc:
- Hỗ trợ Tổng Giám đốc trong việc tổ chức điều hành hoạt động của Công ty theo Quyết định của Hội đồng Quản trị và theo quy định pháp luật hiện hành;
- Thay mặt Tổng Giám đốc phụ trách điều hành, quản lý trong các lĩnh vực được phân công theo bản phân công nhiệm vụ của Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc Công ty;
- Các quyền khác được quy định tại Điều lệ Công ty, theo quyết định của Hội đồng quản trị và theo quy định của pháp luật;
- Có trách nhiệm báo cáo đầy đủ và chịu trách nhiệm cá nhân trước Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc về các hoạt động của mình theo quy định của Công ty.

Điều 3: Căn cứ Quyết nghị tiếp tục bổ nhiệm chức danh Phó Tổng giám đốc, ông Tường Tuấn Long hưởng lương, phụ cấp chức vụ Phó Tổng Giám đốc theo quy định hiện hành của Công ty.

Điều 4: Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị giao ông Tường Tuấn Long, Ban Tổng Giám đốc điều hành, các đơn vị, bộ phận và cá nhân liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

Điều 1: Miễn nhiệm chức danh Phó Tổng giám đốc - Trưởng phòng KH-KT của bà Đinh Thị Nhung từ ngày 30 tháng 07 năm 2021.

Điều 2: Bà Đinh Thị Nhung có trách nhiệm tiến hành bàn giao công việc của Công ty bằng văn bản và các tài liệu, tài sản (nếu có) đồng thời giải quyết tồn tại công việc, thanh quyết toán các khoản tạm ứng, công nợ với Công ty (nếu có). | 100%

100% |
| --- | --- | --- | --- |
| 04D/NQ-HĐQT-HAS
(nhiệm kỳ 2021-2026) | 26/07/2021 | | |

21


LuatVietnam
www.vanbanluat.vn

Điều 3: Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị giao bà Đinh Thị Nhung, Ban Tổng Giám đốc điều hành, các đơn vị, bộ phận và cá nhân liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
07 05/NQ-ĐQT-HAS
(nhiệm kỳ 2021-2026) 24/09/2021 Điều 1. Sửa đổi Khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 03/NQ-HĐQT-HAS ngày 14/6/2021 của Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Hacisco về việc thông qua hạn mức vay và bảo lãnh tại ngân hàng như sau:
“2. Thời hạn duy trì hạn mức: 12 (mười hai) tháng kể từ ngày ký hợp đồng tín dụng hạn mức.”
Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo Nghị quyết số 03/NQ-HĐQT-HAS ngày 14/6/2021 của Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Hacisco về việc thông qua hạn mức vay và bảo lãnh tại ngân hàng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị giao Ban Tổng Giám đốc điều hành, các cá nhân, phận có liên quan có trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký./. 100%
08 06/NQ-ĐQT-HAS
(nhiệm kỳ 2021-2026) 25/11/2021 Điều 1: Thành lập Phòng giải pháp công nghệ.
Hội đồng quản trị giao Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm tuyển dụng, bổ nhiệm, ký hợp đồng lao động với Trưởng phòng giải pháp công nghệ.
Điều 2: Giao Ban Tổng Giám đốc:
- Nghiên cứu, chuẩn bị, lập phương án tăng vốn điều lệ đáp ứng cho kế hoạch vốn cho Công ty trong thời gian tới trình Hội đồng quản trị xem xét trong năm 2021.
- Trao đổi và làm việc với Công ty cổ phần Chứng khoán SSI về việc SSI là đơn vị tư vấn cho giao dịch này.
Điều 3: Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày ký. Ban Tổng Giám đốc, các đơn vị bộ phận và các nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. 100%

23

III. Ban Kiểm soát (Năm 2021)

  1. Thông tin về thành viên Ban kiểm soát:
Stt Thành viên BKS Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS Trình độ chuyên môn
01 Lưu Thu Thanh Trưởng ban kiểm soát 27/4/2021 Bổ nhiệm Trưởng BKS ngày Cử nhân, Thạc sĩ kinh tế
02 Nguyễn Thị Thanh Quỳnh Trưởng BKS 27/4/2021 không còn là thành viên BKS Cử nhân kinh tế
03 Nguyễn Đức Lâm Ủy Viên BKS 27/4/2021 không còn là thành viên BKS ĐH Quản trị kinh doanh, Thạc sĩ quản trị kinh doanh
04 Phạm Thị Thanh Lan Ủy Viên BKS 27/04/2021 được bầu là Ủy viên BKS Cử nhân kinh tế
05 Phạm Thị Lan Ủy Viên BKS 27/04/2021 được bầu là Ủy viên BKS Cử nhân, Thạc sĩ kinh tế
  1. Cuộc họp của Ban kiểm soát:
STT Thành viên Ban kiểm soát Số buổi họp BKS tham dự Tỷ lệ tham dự họp Tỷ lệ biểu quyết Lý do không tham dự
01 Lưu Thu Thanh 03 100% 100%
02 Nguyễn Thị Thanh Quỳnh 01 33,3% 33,3% Không còn là thành viên BKS

  1. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc điều hành và cổ đông: Quý I: 1 lần; Quý II: 1 lần; Quý III, Quý IV: 1 lần

  2. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các bộ phận quản lý khác:

  3. Hoạt động khác của BKS:

IV. Ban điều hành:

Stt Thành viên Ban điều hành Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm
1 Nguyễn Quốc Anh 13/05/1972 Kỹ sư, Thạc sĩ điều khiển học kỹ thuật Bổ nhiệm ngày 01/06/2021.
2 Ông Đinh Tiến Vịnh 09/09/1975 Thạc sĩ Quản trị kinh doanh; Kỹ sư Điện tử Viễn thông. Thôi không làm TGD ngày 31/05/2021.
3 Nguyễn Thanh Hải 14/02/1970 Kỹ sư Điện tử Viễn thông Bổ nhiệm ngày 24/05/2021.
4 Bà Đình Thị Nhung 02/12/1983 Cử nhân kinh tế; Cử nhân ngoại ngữ Miễn nhiệm chức danh PTGD ngày 30/07/2021.
5 Ông Tường Tuấn Long 29/4/1976 Cử nhân Kinh tế Bổ nhiệm ngày 30/7/2019.
6 Ông Phạm Quang Dũng 30/12/1973 Kỹ sư Điện tử Viễn thông; Thạc sĩ QTKD Bổ nhiệm ngày 15/01/2020.

V. Kế toán trưởng:

Họ và tên Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm

25

nghiệp vụ
Trần Thị Thu Nhạn 08/03/1973 Cử nhân Kinh tế Tiếp tục bổ nhiệm ngày 29/5/2020.

VI. Đào tạo về quản trị Công ty:

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại Khoản 34 điều 6 Luật Chứng khoán (Năm 2021) và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty:

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty:
STT Tên tổ chức/cá nhân TK giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số CMND/ĐKKD Ngày cấp CMND/ĐKKD Nơi cấp CMND/ĐKKD Địa chỉ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do
1 Nguyễn Hoài Nam Chủ tịch HĐQT 25/4/2019
1.01 Bố đẻ (đã mất)
1.02 Đặng Thị Thanh Trà Mẹ đẻ 25/4/2019
1.03 Nguyễn Thanh Bá Bố vợ 25/4/2019
1.04 Hoàng Thị Việt Hoa Mẹ vợ 25/4/2019
1.05 Nguyễn Thị Phúc An Vợ 25/4/2019

26
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.06 | Nguyễn An Nhi | | Con | | | | | 25/4/2019 | | |
| 1.07 | Nguyễn Gia Linh | | Con | | | | | 25/4/2019 | | |
| 1.08 | Nguyễn Trang Linh | | Con | | | | | 25/4/2019 | | Còn nhỏ |
| 1.09 | Nguyễn Thị Trà My | | Em gái | | | | | 25/4/2019 | | |
| 1.10 | Đoàn Ngọc Cương | | Em rể | | | | | 25/4/2019 | | |
| 2 | Trần Nam Phương | | Phó
Ch tịch
HĐQT | | | | | | | |
| 2.01 | Trần Thanh Chương | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 2.02 | Nguyễn Xuân Sáu | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 2.03 | Phạm Ngọc Minh | | Bố vợ
(đã mất) | | | | | | | Đã mất |
| 2.04 | Nguyễn Ngọc Dung | | Mẹ vợ | | | | | | | |


2.05 Phạm Thúy Nga Vợ
2.06 Trần Nam Sơn Con
2.07 Trần Ngọc Mai Con
2.08 Trần Thanh Phương Anh trai
2.09 Trần Cẩm Vân Em gái
2.10 Trần Thị Thu Hà Chị dâu
2.11 Nguyễn Tuấn Anh Em rể
3 Đinh Tiến Vịnh Uýviên HĐQT 31/05/2021
Thôi chức danh
TGĐ Hết nhiệm kỳ
3.01 Đinh Tiến Vịnh Bố đẻ
3.02 Vũ Thị Khoát Mẹ đẻ

28
| 3.03 | Trần Xuân Trụ | | Bố vợ | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.04 | Nguyễn Thị Là | | Mẹ vợ | | | | | | | |
| 3.05 | Trần Lệ Phương | | Vợ | | | | | | | |
| 3.06 | Đinh Quang Minh | | Con | | | | | | | |
| 3.07 | Đinh Trang Linh | | Con | | | | | | | Còn nhỏ |
| 3.08 | Đinh Tiến Sinh | | Anh trai | | | | | | | |
| 3.09 | Trương thị Mậu | | Chị dâu | | | | | | | |
| 3.10 | Đinh Thị Dung | | Em gái | | | | | | | |
| 3.11 | Hoàng Anh Thông | | Em rể | | | | | | | |


4 Nguyễn Thanh Hải Ủy viên
HĐQT,
P.Tổng
Giám
đốc Cty 27/04/2021
4.01 Nguyễn Thanh Bá Bố đẻ 27/04/2021
4.02 Hoàng Thị Việt Hoa Mẹ đẻ 27/04/2021
4.03 Bố vợ (đã mất) 27/04/2021 Đã mất
4.04 Trương Thị Việt
Phương Mẹ vợ 27/04/2021
4.05 Phùng Thị Phương
Thảo Vợ 27/04/2021
4.06 Nguyễn Thanh Phúc Con 27/04/2021
4.07 Nguyễn Thanh Long Con 27/04/2021 Còn nhỏ
4.08 Nguyễn Thị Lan
Hương Chị gái 27/04/2021
4.09 Nguyễn Thị Phúc An Em gái 27/04/2021
4.10 Trịnh Hoàng Hà Anh rể 27/04/2021
4.11 Nguyễn Hoài Nam Em rể 27/04/2021
5 Phạm Trần Thọ Uỷ viên
HĐQT

30
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.01 | Vũ Thị Lan Anh | | Vợ | | | | | 27/04/2021 | | |
| 5.02 | Phạm Thị Hạnh Dương | | Chị gái | | | | | 27/04/2021 | | |
| 5.03 | Phạm Minh Tuấn | | Anh trai | | | | | 27/04/2021 | | |
| 5.04 | Phạm Trường Thắng | | Ann Tra | | | | | 27/04/2021 | | |
| 5.05 | Lê Hồng Hải | | Anh rể | | | | | 27/04/2021 | | |
| 5.06 | Nguyễn Thị Kim Liên | | Chị dâu | | | | | 27/04/2021 | | |
| 5.07 | Nguyễn Thúy Nhung | | Chị dâu | | | | | 27/04/2021 | | |
| 5.08 | Phạm Anh Thư | | Con | | | | | 27/04/2021 | | Còn nhỏ |
| 5.09 | Phạm Thùy Anh | | Con | | | | | 27/04/2021 | | Còn nhỏ |
| 5.10 | Công ty cổ phần Truyền thông và Giải trí Kết Nối | | Giám đốc | | | | | 27/04/2021 | | |


6 Nguyễn Quốc Anh Tổng Giám đốc 1/6/2021
6.01 Nguyễn Quốc Huynh (Đã mất) Bố đẻ 1/6/2021
6.02 Đỗ Thị Lý Mẹ đẻ 1/6/2021
6.03 Trương Quang Học Bố vợ 1/6/2021
6.04 Vũ Thị Bảo Mẹ vợ 1/6/2021
6.05 Trương Thị Thanh Huyền Vợ 1/6/2021
6.06 Nguyễn Hoàng Linh Con 1/6/2021
6.07 Nguyễn Nguyệt Minh Em ruột 1/6/2021
7 Đinh Thị Nhung Phó Tổng Giám đốc 30/7/2021 Miễn nhiệm C.đanh PTGĐ
7.01 Đinh Công Thiện Bố đẻ 30/7/2021
7.02 Đinh Thị Hường Mẹ đẻ 30/7/2021
7.03 Phạm Ngọc Phiên Bố chồng 30/7/2021

7.04 Trần Thị Huê Mẹ chồng 30/7/2021
7.05 Phạm Ngọc Phong Chồng 30/7/2021
7.06 Phạm Tuấn Hoàng Con 30/7/2021 Còn nhỏ
7.07 Phạm Hồng Vinh Con 30/7/2021 Còn nhỏ
7.08 Đinh Tuấn Thành Anh trai 30/7/2021
7.09 Đinh Văn Thảo Anh trai 30/7/2021
7.10 Đinh Cộng Hà Anh trai 30/7/2021
7.11 Đinh Công Khánh Anh trai 30/7/2021
7.12 Đinh Công Thuận Anh trai 30/7/2021

7.13 Nguyễn Phương Mai Chị dâu 30/7/2021
7.14 Lê Thị Yến Chị dâu 30/7/2021
7.15 Phạm Thị Thoa Chị dâu 30/7/2021
7.16 Đinh Thị Lệ Chị dâu 30/7/2021
7.17 Nguyễn Thị Xoa Chị dâu 30/7/2021
8 Tường Tuấn Long P.Tổng giám đốc
8.01 Tường Duy Thịnh Bố đẻ
8.02 Chữ Thị Sáu Mẹ đẻ
8.03 Tường Khôi Nguyên Con Còn nhỏ
8.04 Tường Thị Vân Hà Chị gái
8.05 Nguyễn Thái Hiệu Anh rể
8.06 Tường Thị Vân Hươn Chị gái

34
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8.07 | Vũ Lê Tùng | | Anh rể | | | | | | | |
| 9 | Phạm Quang Dũng | | P.Tổng giám đốc | | | | | | | |
| 9.01 | Nguyễn Thị Hồng Trang | | Vợ | | | | | | | |
| 9.02 | Phạm Nguyễn Phương Khanh | | Con | | | | | | | |
| 9.03 | Phạm Quang Vinh | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 9.04 | Nguyễn Thị Cam | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 9.05 | Phạm Thị Huyền | | Chị gái | | | | | | | |
| 9.06 | Nguyễn Quý Thu | | Anh rể | | | | | | | |
| 9.07 | Phạm Quang Đông | | Anh trai | | | | | | | |
| 9.08 | Phan Thanh Hà | | Chị dâu | | | | | | | |
| 9.09 | Phạm Thị Phương | | Chị gái | | | | | | | |
| 9.10 | Phạm Thị Cậy | | Mẹ vợ | | | | | | | |
| 10 | Lưu Thu Thanh | | T. Ban Kiểm | | | | | | | |


35
| | | | soát | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10.01 | Lã Văn Hòa | | Chồng | | | | | | | |
| 10.02 | Lã Văn Hơp | | Con | | | | | | | |
| 10.03 | Lã Yến Vy | | Con | | | | | | | |
| 10.04 | Lưu Đình Chi | | Bố đè | | | | | | | |
| 10.05 | Chu Thị Hòe | | Mẹ đè | | | | | | | |
| 10.06 | Lã Văn Vệ | | Bố chồn | | | | | | | |
| 10.07 | Lưu Thu Phương | | Chị gái | | | | | | | |
| 10.08 | Nguyễn Đăng Lâm | | Anh rể | | | | | | | |
| 10.09 | Lưu Thanh Tân | | Em gái | | | | | | | |
| 10.10 | Trần Quý Hải | | Em rể | | | | | | | |
| 10.11 | Lưu Thị Kim Tiền | | Em gái | | | | | | | |
| 10.12 | Nguyễn Song Toàn | | Em rể | | | | | | | |
| 11 | Phạm Thị Thanh Lan | | TV ban kiểm | | | | | 27/04/2021 | | |


soát
11.01 Phạm Minh Giang Chồng 27/04/2021
11.02 Phạm Mạnh Tường Bố đẻ 27/04/2021 SN1932 - Mất CMT
11.03 Phan Thị Nê Mẹ chồng 27/04/2021 SN 1932 Mất CMT
11.04 Phạm Vũ Hà Thanh Con 27/04/2021
11.05 Phạm Thị Minh Ngọc Con 27/04/2021
11.06 Phạm Vũ Tuấn Phong Con 27/04/2021 Du học sinh tại Mỹ
11.07 Đỗ Trọng Hiếu Con rể 27/04/2021
11.08 Phạm Mạnh Tiến Anh Trí 27/04/2021
11.09 Ngô Thị Tuyết Chị dâu 27/04/2021
11.10 Phạm Trường Sơn Em trai 27/04/2021
11.11 Trần Thị Oanh Em dâu 27/04/2021
12 Phạm Thị Lan Thành 27/04/2021

37
| | | | Viên
Ban
Kiểm | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12.01 | Nguyễn Hương
Quyết | | Chồng | | | | | 27/04/2021 | | |
| 12.02 | Nguyễn Hương Đạt | | Con trai | | | | | 27/04/2021 | | Còn nhỏ |
| 12.03 | Nguyễn Thị Phương
Thảo | | Con gái | | | | | 27/04/2021 | | Còn nhỏ |
| 12.04 | Phạm Duy Hãn | | Bố đẻ | | | | | 27/04/2021 | | |
| 12.05 | Nguyễn Hương
Quyền | | Bố chồng | | | | | 27/04/2021 | | |
| 12.06 | Nguyễn Thị Chia | | Mẹ chồng | | | | | 27/04/2021 | | |
| 12.07 | Phạm Thị Giang | | Chị gái | | | | | 27/04/2021 | | |
| 12.08 | Phạm Thị Hằng | | Chị gái | | | | | 27/04/2021 | | |
| 12.09 | Phạm Duy Nam | | Anh trai | | | | | 27/04/2021 | | |


38
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12.10 | Đặng Văn Cường | | Anh rể | | | | | 27/04/2021 | | |
| 12.11 | Lê Minh Tuấn | | Anh rể | | | | | 27/04/2021 | | |
| 12.12 | Hoàng Thị Huyền | | Chị dâu | | | | | 27/04/2021 | | |
| 13 | Trần Thị Thu Nhạn | | Kế toán trưởng Người công bố thông tin | | | | | | | |
| 13.01 | Bố đẻ: Đã mất | | | | | | | | | |
| 13.02 | Nguyễn Thị Sáu | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 13.03 | Nguyễn Văn Cân | | Bố chồng | | | | | | | |
| 13.04 | Vũ Thị Thiểm | | Mẹ chồng | | | | | | | |
| 13.05 | Trần Thị Hải Yến | | Chị gái | | | | | | | |
| 13.06 | Trần Kiên Cường | | Em trai | | | | | | | |
| 13.07 | Nguyễn Anh Tú | | Chồng | | | | | | | |
| 13.08 | Hoàng Đạt | | Con | | | | | | | |


39
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13.09 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | | Con | | | | | | | Còn nhỏ |
| 13.10 | Phạm thị thủy Dương | | Em dâu | | | | | | | |
| 14 | Hà Thu Nga | | Người phụ trách quản trị Công ty Thư ký HĐQT | | | | | | | |
| 14.01 | Hà Xuân Tạo | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 14.02 | Hà Thị Thúy Oanh | | Chị gái | | | | | | | |
| 14.03 | Hà Thị Nguyệt | | Em gái | | | | | | | |
| 14.04 | Hà Xuân Hoàng | | Em trai | | | | | | | |
| 14.05 | Đỗ Minh Hùng | | Chồng | | | | | | | |
| 14.06 | Đỗ Quỳnh Anh | | Con | | | | | | | |
| 14.07 | Đỗ Việt Duy | | Con | | | | | | | |


40

14.08 Trần Văn Trung Anh rể
14.09 Nguyễn Mạnh Tuấn Em rể
14.10 Trương Thị Hà Em dâu
14.11 Nguyễn Thị Chúc Mẹ chồng
  1. Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của của người nội bộ.
STT Tên tổ chức/ cá nhân Mối quan hệ liên quan với công ty Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ Thời điểm giao dịch với công ty Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch Ghi chú
  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát.
STT Người thực hiện giao dịch Quan hệ với người nội bộ Chức vụ tại công ty niêm yết Số CMND, hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ Tên công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm Thời điểm giao dịch Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau

  1. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác.

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc là thành viên HĐQT, Tổng giám đốc điều hành trong thời gian 03 năm trở lại đây.

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc điều hành là thành viên HĐQT, Tổng giám đốc điều hành.

4.3. Các giao dịch khác của công ty có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc điều hành.

VIII. Giao dịch cổ phiếu của cố người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (năm 2021):

  1. Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan
Stt Tên tổ chức /cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số CMND/ ĐKKD Ngày cấp CMND/ ĐKKD Nơi cấp CMND/ ĐKKD Địa chỉ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú
I Thành viên HĐQT :
1 Nguyễn Hoài Nam Chủ tịch HĐQT
1.01 Bố đẻ (đã mất)
1.02 Đặng Thị Thanh Trà Mẹ đẻ
1.03 Nguyễn Thanh Bá Bố vợ
1.04 Hoàng Thị Việt Hoa Mẹ vợ
1.05 Nguyễn Thị Phúc An Vợ

42
| 1.06 | Nguyễn An Nhi | | Con | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.07 | Nguyễn Gia Linh | | Con | | | | | | | |
| 1.08 | Nguyễn Trang Linh | | Con | | | | | | | |
| 1.09 | Nguyễn Thị Trà My | | Em gái | | | | | | | |
| 1.10 | Đoàn Ngọc Cương | | Em rẻ | | | | | | | |
| 2 | Trần Nam Phương | | Phó
Chútịch
HĐQT | | | | | | | |
| 2.01 | Trần Thanh Chương | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 2.02 | Nguyễn Xuân Sáu | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 2.03 | Phạm Ngọc Minh | | Bố vợ
(đã mất) | | | | | | | |


2.04 Nguyễn Ngọc Dung Mẹ vợ
2.05 Phạm Thúy Nga Vợ
2.06 Trần Nam Sơn Con
2.07 Trần Ngọc Mai Con
2.08 Trần Thanh Phương Anh trai
2.09 Trần Cẩm Vân Em gái
2.10 Trần Thị Thu Hà Chị dâu
2.11 Nguyễn Tuấn Anh Em rể
3 Đinh Tiến Vịnh Uỷ viên HĐQT
3.01 Đinh Tiến Vinh Bố đẻ

44
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.02 | Vũ Thị Khoát | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 3.03 | Trần Xuân Trụ | | Bố vợ | | | | | | | |
| 3.04 | Nguyễn Thị Là | | Mẹ vợ | | | | | | | |
| 3.05 | Trần Lệ Phương | | Vợ | | | | | | | |
| 3.06 | Đinh Quang Minh | | Con | | | | | | | |
| 3.07 | Đinh Trang Linh | | Con | | | | | | | |
| 3.08 | Đinh Tiến Sinh | | Anh trai | | | | | | | |
| 3.09 | Trương thị Mậu | | Chị dâu | | | | | | | |
| 3.10 | Đinh Thị Dung | | Em gái | | | | | | | |
| 3.11 | Hoàng Anh Thông | | Em rể | | | | | | | |
| 4 | Nguyễn Thanh Hải | | Ủy viên | | | | | | | |


45
| | | | HĐQT,
P.Tổng

Công ty | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.01 | Nguyễn Thanh Bá | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 4.02 | Hoàng Thị Việt Hoa | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 4.03 | Bố vợ (đã mất) | | | | | | | | | |
| 4.04 | Trương Thị Việt
Phương | | Mẹ vợ | | | | | | | |
| 4.05 | Phùng Thị Phương
Thảo | | Vợ | | | | | | | |
| 4.06 | Nguyễn Thanh Phúc | | Con | | | | | | | |
| 4.07 | Nguyễn Thanh Long | | Con | | | | | | | |
| 4.08 | Nguyễn Thị Lan
Hương | | Chị gái | | | | | | | |
| 4.09 | Nguyễn Thị Phúc An | | Em gái | | | | | | | |
| 4.10 | Trịnh Hoàng Hà | | Anh rể | | | | | | | |
| 4.11 | Nguyễn Hoài Nam | | Em rể | | | | | | | |
| 5 | Phạm Trần Thọ | | Uỷ viên
HĐQT
Độc lập | | | | | | | |


46
| 5.01 | Vũ Thị Lan Anh | | Vợ | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.02 | Phạm Thị Hạnh Dương | | Chị gái | | | | | | | |
| 5.03 | Phạm Minh Tuấn | | Anh trai | | | | | | | |
| 5.04 | Phạm Trường Thắng | | Anh trai | | | | | | | |
| 5.05 | Lê Hồng Hải | | Anh rể | | | | | | | |
| 5.06 | Nguyễn Thị Kim Liên | | Chị dâu | | | | | | | |
| 5.07 | Nguyễn Thùy Nhung | | Chị dâu | | | | | | | |
| 5.08 | Phạm Anh Thư | | Con | | | | | | | |
| 5.09 | Phạm Thùy Anh | | Con | | | | | | | |


47
| | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.10 | Công ty cổ phần
Truyền thông và Giải trí Kết Nối | | Giám đốc | | | | | | |
| II | Người có liên quan của cổ đông nội bộ là thành viên Ban Tổng Giám đốc | | | | | | | | |
| 1 | Nguyễn Quốc Anh | | Tổng Giám đốc | | | | | | |
| 1.01 | Nguyễn Quốc Huynh (Đã mất) | | Bố đẻ | | | | | | |
| 1.02 | Đỗ Thị Lý | | Mẹ đẻ | | | | | | |
| 1.03 | Trương Quang Học | | Bố vợ | | | | | | |
| 1.04 | Vũ Thị Bảo | | Mẹ vợ | | | | | | |
| 1.05 | Trương Thị Thanh Huyền | | Vợ | | | | | | |
| 1.06 | Nguyễn Hoàng Linh | | Con | | | | | | |
| 1.07 | Nguyễn Nguyệt Minh | | Em ruột | | | | | | |
| 2 | Đình Thị Nhung | | Phó | | | | | | |


48
| | | | Tổng giám đốc | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.01 | Đinh Công Thiện | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 2.02 | Đinh Thị Hường | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 2.03 | Phạm Ngọc Phiên | | Bố chồng | | | | | | | |
| 2.04 | Trần Thị Huê | | Mẹ chồng | | | | | | | |
| 2.05 | Phạm Ngọc Phong | | Chồng | | | | | | | |
| 2.06 | Phạm Tuấn Hoàng | | Con | | | | | | | |
| 2.07 | Phạm Hồng Vinh | | Con | | | | | | | |
| 2.08 | Đinh Tuấn Thành | | Anh trai | | | | | | | |


49
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.09 | Đinh Văn Thảo | | Anh trai | | | | | | | |
| 2.10 | Đinh Công Hà | | Anh trai | | | | | | | |
| 2.11 | Đinh Công Khánh | | Anh trai | | | | | | | |
| 2.12 | Đinh Công Thuận | | Anh trai | | | | | | | |
| 2.13 | Nguyễn Phương Mai | | Chị dâu | | | | | | | |
| 2.14 | Lê Thị Yến | | Chị dâu | | | | | | | |
| 2.15 | Phạm Thị Thoa | | Chị dâu | | | | | | | |
| 2.16 | Đinh Thị Lệ | | Chị dâu | | | | | | | |


50
| 2.17 | Nguyễn Thị Xoa | | Chị dâu | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Tường Tuấn Long | | P. Tổng giám đốc | | | | | | |
| 3.01 | Tường Duy Thịnh | | Bố đẻ | | | | | | |
| 3.02 | Chứ Thị Sáu | | Mẹ đẻ | | | | | | |
| 3.03 | Tường Khôi Nguyên | | Con | | | | | | |
| 3.04 | Tường Thị Vân Hà | | Chị gái | | | | | | |
| 3.05 | Nguyễn Thái Hiệu | | Anh rể | | | | | | |
| 3.06 | Tường Thị Vân Hương | | Chị gái | | | | | | |
| 3.07 | Vũ Lê Tùng | | Anh rể | | | | | | |
| 4 | Phạm Quang Dũng | | Phó Tổng giám đốc | | | | | | |


51
| 4.01 | Nguyễn Thị Hồng Trang | | Vợ | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.02 | Phạm Nguyễn Phương Khanh | | Con | | | | | | |
| 4.03 | Phạm Quang Vinh | | Bố đẻ | | | | | | |
| 4.04 | Nguyễn Thị Cam | | Mẹ đẻ | | | | | | |
| 4.05 | Phạm Thị Huyền | | Chị gái | | | | | | |
| 4.06 | Nguyễn Quý Thu | | Anh rể | | | | | | |
| 4.07 | Phạm Quang Đông | | Anh trai | | | | | | |
| 4.08 | Phan Thanh Hà | | Chị dâu | | | | | | |
| 4.09 | Phạm Thị Phương | | Chị gái | | | | | | |
| 4.10 | Phạm Thị Cậy | | Mẹ vợ | | | | | | |
| 5 | Nguyễn Thanh Hải | | Ủy viên
HĐQT,
P. TGD | | | | | | |


52
| 5.01 | Nguyễn Thanh Bá | | Bố đẻ | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.02 | Hoàng Thị Việt Hoa | | Mẹ đẻ | | | | | | |
| 5.03 | Bố vợ (đã mất) | | | | | | | | |
| 5.04 | Trương Thị Việt Phương | | Mẹ vợ | | | | | | |
| 5.05 | Phùng Thị Phương Thảo | | Vợ | | | | | | |
| 5.06 | Nguyễn Thanh Phúc | | Con | | | | | | |
| 5.07 | Nguyễn Thanh Long | | Con | | | | | | |
| 5.08 | Nguyễn Thị Lan Hương | | Chị gái | | | | | | |
| 5.09 | Nguyễn Thị Phúc An | | Em gái | | | | | | |
| 5.10 | Trịnh Hoàng Hà | | Anh rể | | | | | | |
| 5.11 | Nguyễn Hoài Nam | | Em rể | | | | | | |
| III | Người có liên quan của cô đông nội bộ là thành viên Ban Kiểm soát | | | | | | | | |


53
| 1 | Lưu Thu Thanh | | UV BKS | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.1 | Lưu Dinh Chi | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 1.2 | Chu Thị Hòe | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 1.3 | Lã Văn Vệ | | Bố Chồng | | | | | | | |
| 1.4 | Lã Văn Hòa | | Chồng | | | | | | | |
| 1.5 | Lã Văn Hợp | | Con | | | | | | | |
| 1.6 | Lã Yến Vy | | Con | | | | | | | |
| 1.7 | Lưu Thu Phương | | Chị gái | | | | | | | |


54
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.8 | Lưu Thị Thanh Tân | | Em gái | | | | | | | |
| 1.9 | Lưu Thị Kim Tiền | | Em gái | | | | | | | |
| 2 | Phạm Thị Thanh Lan | | Thành Viên ban kiêm Soát | | | | | | | |
| 2.01 | Phạm Minh Giang | | Chồng | | | | | | | |
| 2.02 | Phạm Mạnh Tường | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 2.03 | Phan Thị Nê | | Mẹ chồng | | | | | | | |
| 2.04 | Phạm Vũ Hà Thanh | | Con | | | | | | | |
| 2.05 | Phạm Thị Minh Ngọc | | Con | | | | | | | |


55
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.06 | Phạm Vũ Tuấn Phong | | Con | | | | | | | |
| 2.07 | Đỗ Trọng Hiếu | | Con rể | | | | | | | |
| 2.08 | Phạm Mạnh Tiến | | Anh trai | | | | | | | |
| 2.09 | Ngô Thị Tuyết | | Chị dâu | | | | | | | |
| 2.10 | Phạm Trường Sơn | | Em trai | | | | | | | |
| 2.11 | Trần Thị Oanh | | Em dâu | | | | | | | |
| 3 | Phạm Thị Lan | | Thành Viên Ban | | | | | | | |


56
| | | | Kiểm Soát | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.01 | Nguyễn Hương Quyết | | Chồng | | | | | | | |
| 3.02 | Nguyễn Hương Đạt | | Con | | | | | | | |
| 3.03 | Nguyễn Thị Phương Thảo | | Con | | | | | | | |
| 3.04 | Phạm Duy Hãn | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 3.05 | Nguyễn Hương Quyên | | Bố chồng | | | | | | | |
| 3.06 | Nguyễn Thị Chia | | Mẹ chồng | | | | | | | |
| 3.07 | Phạm Thị Giang | | Chị gái | | | | | | | |
| 3.08 | Phạm Thị Hằng | | Chị gái | | | | | | | |


57
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.09 | Phạm Duy Nam | | Anh trai | | | | | | | |
| 3.10 | Đặng Văn Cường | | Anh rể | | | | | | | |
| 3.11 | Lê Minh Tuấn | | Anh rể | | | | | | | |
| 3.12 | Hoàng Thị Huyền | | Chị dâu | | | | | | | |
| IV | Người có liên quan của cổ đông nội bộ là Kế toán trưởng : | | | | | | | | | |
| 1 | Trần Thị Thu Nhạn | Không có | KTT | | | | | | | |
| 1.01 | Bố đẻ: Đã mất | | | | | | | | | |
| 1.02 | Nguyễn Thị Sáu | | Mẹ đẻ | | | | | | | |


58
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.03 | Nguyễn Văn Cân | | Bố chồng | | | | | | | |
| 1.04 | Vũ Thị Thiểm | | Mẹ chồng | | | | | | | |
| 1.05 | Trần Thị Hải Yến | | Chị gái | | | | | | | |
| 1.06 | Trần Kiên Cường | | Em trai | | | | | | | |
| 1.07 | Nguyễn Anh Tú | | Chồng | | | | | | | |
| 1.08 | Hoàng Đạt | | Con | | | | | | | |
| 1.09 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | | Con | | | | | | | |
| 1.10 | Phạm thị thủy Dương | | Em dâu | | | | | | | |


59
| + | Người có liên quan của người được uỷ quyền CBTT | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Trần Thị Thu Nhạn | Không có | KTT. Người công bố thông tin | | | | | | | |
| 1.01 | Bố đẻ: Đã mất | | | | | | | | | |
| 1.02 | Nguyễn Thị Sáu | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 1.03 | Nguyễn Văn Cân | | Bố chồng | | | | | | | |
| 1.04 | Vũ Thị Thiểm | | Mẹ chồng | | | | | | | |
| 1.05 | Trần Thị Hải Yến | | Chị gái | | | | | | | |


  1. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:
Stt Người thực hiện giao dịch Quan hệ với cổ đông nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Số cổ phiếu Tỷ lệ Số cổ phiếu Tỷ lệ
01 Đoàn Ngọc Cương Em rẻ của ông Nguyễn Hoài Nam- Chủ tịch HĐQT 357.900 CP 4,588% 366.100 CP 4,694 % Mua

02 Đinh Tiến Vịnh Ủy viên HĐQT 911.236 CP 11,68% 831.236 10,66 % Bán
03 Hà Thu Nga Người quản trị - Thư ký HĐQT 102.570 CP 1,282 % 91.370 CP 1,142% Bán

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có

Nơi nhận:
- Như Kính gửi;
- HĐQT để báo cáo;
- BKS để biết;
- BPKTNB;
- Lưu Thư ký HĐQT; TC-HC.

img-0.jpeg