Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần HACISCO Governance Information 2022

Jul 1, 2022

66824_rns_2022-07-01_54daeec6-e91f-4925-9a5e-b6e4b2168a64.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Ngày 30 tháng 06 năm 2022

CÔNG BỐ THÔNG TIN

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP HCM

Công ty : Công ty Cổ phần HACISCO
Mã chứng khoán : HAS
Địa chỉ trụ sở chính : 51 Vũ Trọng Phụng – Phường Thanh Xuân Trung- Quận Thanh Xuân – Thành Phố Hà Nội.
Điện thoại : 0243.858.5684
Fax : 0243.858.5563
Người thực hiện công bố thông tin: Trần Thị Thu Nhạn - Kế toán trưởng
Địa chỉ: 51 Vũ Trọng Phụng – Phường Thanh Xuân Trung- Quận Thanh Xuân – Thành Phố Hà Nội.

Loại công bố thông tin:
☐ Định kỳ ☐ 24h ☐ 72h ☐ Theo yêu cầu ☐ Bất thường

Nội dung thông tin công bố:

Công ty Cổ phần Hacisco thông báo:

  • Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng đầu năm 2022.

Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty tại đường dẫn http://www.has.vn

Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

img-0.jpeg

Trần Thị Thu Nhạn


CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 01/BC-2022

Hà Nội, ngày 30 tháng 06 năm 2022

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

(6 tháng đầu năm 2022)

Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán

  • Tên công ty đại chúng : CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
  • Địa chỉ trụ sở chính : 51 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội.
  • Điện thoại : 024.38583792 Fax: 024.38585563 Email: [email protected]
  • Vốn điều lệ : 80 tỷ
  • Mã chứng khoán : HAS
  • Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban Tổng giám đốc điều hành.

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông thường niên (Năm 2022)

STT Số nghị quyết Ngày Nội dung
01 86/NQ-HAS 18/05/2022 Điều 1. Thông qua kết quả hoạt động của HĐQT năm 2021, kế hoạch hoạt động năm 2022.
+ Số phiếu đồng ý: 32 phiếu, tương ứng với 7.019.471 cổ phần, chiếm tỷ lệ 100% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không có ý kiến: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0.% số phiếu bầu thu về quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 2. Thông qua báo cáo của Ban Tổng Giám đốc về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2021: |


2

Đơn vị tính: Tỷ đồng
STT Chỉ tiêu Kế hoạch
năm 2021 Thực hiện
năm 2021 Tỷ lệ TH 2021/
KH 2021
1 Doanh thu 220 200,8 91,27%
2 Lợi nhuận sau thuế 6,2 2,94 47,42%
3 Chi trả cổ tức 7,5% 3%
  • Số phiếu đồng ý: 32 phiếu, tương ứng với 7.019.471 cổ phần, chiếm tỷ lệ 100% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
  • Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
  • Số phiếu không có ý kiến: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 3. Thông qua báo cáo của Ban Tổng Giám đốc về kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2022:
- Doanh thu năm 2022 dự kiến : 210 tỷ đồng.
- Lợi nhuận sau thuế năm 2022 dự kiến : 4,4 tỷ đồng
- Tỷ lệ chi trả cổ tức năm 2022 dự kiến : 5,5 %
+ Số phiếu đồng ý: 32 phiếu, tương ứng với 7.019.471 cổ phần, chiếm tỷ lệ 100% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không có ý kiến: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 4. Thông qua báo cáo của Ban Kiểm soát về hoạt động năm 2021:
+ Số phiếu đồng ý: 32 phiếu, tương ứng với 7.019.471 cổ phần, chiếm tỷ lệ 100% số phiếu


3

bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không có ý kiến: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 5. Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2021:

  • Căn cứ vào Điều lệ hoạt động của Công ty cổ phần HACISCO, Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 ngày 27/04/2021.
  • Căn cứ kết quả sản xuất kinh doanh và báo cáo tài chính năm 2021 đã được kiểm toán.

Hội đồng quản trị Công ty cổ phần HACISCO kính trình Đại hội đồng Cổ đông xem xét và thông qua phương án phân phối lợi nhuận của năm 2021.

1. Lợi nhuận năm 2019 mang sang 2020 3.080.073.658 đô
2. Các khoản chi theo Nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 ngày 27/4/2021 cho Báo cáo tài chính năm 2020 2.780.073.658 đô
- Chi trả cổ tức năm 2020 (3%) 2.340.000.000 đô
- Trích quỹ khen thưởng phúc lợi CBCNV Công ty 412.573.658 đô
- Chi thù lao HĐQT và Ban kiểm soát còn lại năm 2020 27.500.000 đô
3. Lợi nhuận còn lại năm 2020 mang sang năm 2021 300.000.000 đô
4. Lợi nhuận trước thuế năm thực hiện năm 2021 3.471.223.862 đô
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp 524.249.861 đô
6. Lợi nhuận sau thuế năm 2021 (6=4-5) 2.946.974.001 đô
7. Các khoản đã chi theo Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 ngày 27/4/2021 cho Báo cáo tài chính năm 2021 125.775.000 đô
- Chi thù lao Hội đồng quản trị + Ban kiểm soát Quý 1+2+3+4/2021 125.775.000 đô
8. Các khoản chưa chi theo Nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 ngày 27/7/2021 cho Báo cáo tài chính năm 2021 2.340.000.000 đô

  • Thanh toán trả cổ tức năm 2021 (3%) : 2.340.000.000 đồng
    1. Lợi nhuận còn lại chưa phân phối năm 2021 (9=3+6-7-8) : 781.199.001 đồng
    1. Với kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2021, Đề độ viên khuyến khích tinh thần làm việc của CBCNV, Công ty kinh tri : 581.199.001 đồng
  • ĐHĐCĐ xem xét trích bổ sung quỹ khen thưởng phúc lợi:
    1. Lợi nhuận còn lại chưa phân phối mang sang năm 2022 (11=10) : 200.000.000 đồng
  • Sổ phiếu đồng ý: 32 phiếu, tương ứng với 7.019.471 cổ phần, chiếm tỷ lệ 100% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

  • Sổ phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
  • Sổ phiếu không có ý kiến: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 6. Thông qua lựa chọn: Công ty TNHH Hãng kiểm toán (AASC) là đơn vị kiểm toán cho năm tài chính 2022:
+ Sổ phiếu đồng ý: 32 phiếu, tương ứng với 7.019.471 cổ phần, chiếm tỷ lệ 100 % số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Sổ phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Sổ phiếu không có ý kiến: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 7. Thông qua thù lao HĐQT, Ban Kiểm soát đã chi trong năm 2021 và mức chi thù lao HĐQT và Ban Kiểm soát năm 2022:
1. Chi trả thù lao của Hội Đồng quản trị, Ban Kiểm soát năm 2021.
Theo nghị quyết Đại Hội cổ đông thường niên năm tài chính 2020 ngày 27/4/2021 của Công ty cổ phần HACISCO, các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Công ty được hưởng thù lao năm 2021 như sau:


5
| | | | Chủ tịch HĐQT : 5.000.000 đồng/tháng.
Phó chủ tịch HĐQT : 4.000.000 đồng/tháng.
Thành viên HĐQT : 3.000.000 đồng/tháng.
Trưởng BKS : 4.000.000 đồng/tháng.
Thành viên BKS : 2.500.000 đồng/tháng.
Thư ký HĐQT : 2.000.000 đồng/tháng.

Năm 2021, lợi nhuận thực hiện không đạt lợi nhuận kế hoạch nghị quyết Đại Hội cổ đông thường niên năm tài chính 2020 ngày 27/4/2021 để ra, cho nên các thành viên HĐQT, BKS, thư ký HĐQT được hưởng như sau:
Thủ lao HĐQT+BKS+ thư ký HĐQT Quý 4 năm 2020, chi trả trong năm 2021 là: 36.500.000 đồng, trong đó:
+ Thủ lao Thành viên HĐQT, BKS không kiểm nhiệm: 27.500.000 đồng
(chi phí từ lợi nhuận sau thuế)
+ Thủ lao Thành viên HĐQT, thư ký HĐQT kiểm nhiệm: 9.000.000 đồng
(chi phí nguồn phí quản lý doanh nghiệp)
- Mức thù lao của năm 2021, đã chi trả Quý 1+2+3+4/2021 là (50% mức hưởng/tháng): 165.975.000 đồng.

Trong đó
+ Thủ lao Thành viên HĐQT, BKS không kiểm nhiệm: 125.775.000 đồng
(chi phí từ lợi nhuận sau thuế)
+ Thủ lao Thành viên HĐQT, thư ký HĐQT kiểm nhiệm: 40.200.000 đồng
(chi phí nguồn phí quản lý doanh nghiệp)
2. Đề xuất mức chi trả thù lao Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát năm 2022.
Hội đồng quản trị đề xuất thù lao chi trả cho HĐQT, BKS và thư ký HĐQT năm 2022 cụ thể như sau:
Chủ tịch HĐQT : 5.000.000 đồng/tháng.
Phó chủ tịch HĐQT : 4.000.000 đồng/tháng.
Thành viên HĐQT : 3.000.000 đồng/tháng. |
| --- | --- | --- | --- |


Trưởng BKS: 4.000.000 đồng/tháng.

Thành viên BKS: 2.500.000 đồng/tháng.

Thư ký HĐQT: 2.000.000 đồng/tháng.

  • Mức thù lao cố định nêu trên sẽ được quyết toán đủ nếu lợi nhuận thực hiện đạt kế hoạch đề ra.

  • Trường hợp lợi nhuận thực hiện vượt mức kế hoạch trên 10% đề ra thì các thành viên HĐQT, thành viên BKS và Ban Lãnh đạo điều hành công ty sẽ được thưởng thêm: 5% (năm phản trăm) tính trên lợi nhuận sau thuế vượt kế hoạch năm.

  • Trường hợp dưới mức kế hoạch đề ra thì các thành viên HĐQT, thành viên BKS và thư ký HĐQT sẽ được hưởng: 50% (năm mươi phản trăm) mức hưởng/tháng.

Hội đồng quản trị kính trình Đại Hội đồng cổ đông thông qua việc quyết toán số tiền thù lao thực tế đã chi trả cho các viên HĐQT, thành viên BKS và thư ký HĐQT năm 2021 và thông qua mức thù lao đối với viên HĐQT, thành viên BKS và thư ký HĐQT Công ty năm 2022.

  • Số phiếu đồng ý: 32 phiếu, tương ứng với 7.019.471 cổ phần, chiếm tỷ lệ 100% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

  • Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

  • Số phiếu không có ý kiến: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 8. Thông qua việc cử Chủ tịch HĐQT giữ chức danh Chủ tịch HĐQT chuyên trách.

  • Số phiếu đồng ý: 30 phiếu, tương ứng với 4.789.235 cổ phần, chiếm tỷ lệ 68,228% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

  • Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

  • Số phiếu không có ý kiến: 02 phiếu, tương ứng với 2.230.236 cổ phần, chiếm tỷ lệ 31,772% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 9. Thông qua việc bổ sung ngành nghề kinh doanh của Công ty.

  • Căn cứ luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17 tháng 06 năm 2020;

21.03.2021 12:11

  • Căn cứ Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Cổ phần Hacisco;

Xét yêu cầu thực tế trong hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty, với mục tiêu đẩy mạnh phạm vi hoạt động, mở rộng thị trường nhằm tăng trưởng lợi nhuận đáp ứng kỳ vọng của cổ đông và các nhà đầu tư. Căn cứ quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh, Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Hacisco kính trình Đại Hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2021 xem xét, thông qua đề xuất bổ sung ngành nghề kinh doanh của Công ty như sau:

  • Bổ sung một số ngành nghề vào hệ thống ngành nghề kinh doanh của Công ty như sau:
STT Tên ngành Mã ngành Ngành, nghề kinh doanh chính
1 6201 - Lập trình máy vi tính, sản xuất và gia công phần mềm
2 6202 - Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
3 6209 - Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
4 6311 - Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
5 6312 - Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí)
Chi tiết:
+ Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp. Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng internet và viễn thông.
+ Hoạt động điều hành các website sử dụng công cụ tìm kiếm để tạo lập và duy trì các cơ sở dữ liệu lớn, các địa chỉ internet và nội dung theo một định dạng có thể tìm kiếm một cách dễ dàng
6 6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
7 3511 Sản xuất điện
8 35116 Điện mặt trời

7


TNHH

9 3512 Truyền tải và phân phối điện
10 Bổ sung một số ngành nghề liên quan đến lĩnh vực giao thông, vận tải
  • Triển khai thực hiện:

Ủy quyền cho Hội đồng quản trị và Người đại diện theo pháp luật của Công ty tổ chức thực hiện các thủ tục pháp lý cần thiết liên quan để thực hiện việc đăng ký bổ sung ngành nghề kinh doanh tại Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định pháp luật và tiến hành sửa đổi, cập nhật Điều lệ Công ty để ghi nhận việc thay đổi ngành nghề kinh doanh của Công ty như trình bày ở trên. Trong trường hợp có sự thay đổi quy định về mã ngành nghề kinh tế và yêu cầu từ phía quan có thẩm quyền, Đại hội đồng cổ đông ủy quyền cho Hội đồng quản trị, Người đại diện theo pháp luật của Công ty thực hiện việc cập nhật mã ngành nghề phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

  • Số phiếu đồng ý: 32 phiếu, tương ứng với 7.019.471 cổ phần, chiếm tỷ lệ 100% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
  • Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
  • Số phiếu không có ý kiến: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 10. Thông qua chuyển theo dõi nợ phải thu khó đòi của Công ty

Căn cứ Luật doanh nghiệp số 59/2020/QH14 ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật chứng khoán số 54/2019/QH14 ngày 26 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Thông tư 48/2019/TT-BTC Hướng dẫn việc trích lập và xử lý các khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho, tổn thất các khoản đầu tư, nợ phải thu khó đòi và bảo hành sản phẩm, hàng hóa dịch vụ, công trình xây dựng tại Doanh nghiệp;
Căn cứ Nghị định 155/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 quy định chi tiết thi hành một số điều

8


LuatVietnam

của Luật chứng khoán; Tại khoản 1 mục h điều 120 của Nghị định quy định: Hủy niêm yết bắt buộc quy định rõ: “Tổ chức kiểm toán không chấp nhận thực hiện kiểm toán hoặc có ý kiến kiểm toán trái ngược hoặc từ chối cho ý kiến đối với báo cáo tài chính năm gần nhất của Tổ chức niêm yết hoặc có ý kiến kiểm toán ngoại trừ đối với Báo cáo tài chính trong 03 năm liên tiếp”;

Căn cứ vào Điều lệ tổ chức hoạt động của Công ty cổ phần HACISCO, nghị quyết họp Hội đồng quản trị lần thứ 08 ngày 22/03/2022;

Căn cứ kết quả sản xuất kinh doanh và báo cáo tài chính năm 2021 đã được kiểm toán và kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2022;

Hội đồng quản trị Công ty cổ phần HACISCO kính trình Đại hội đồng Cổ đông thực trạng công nợ phải thu khó đòi của Công ty cổ phần HACISCO như sau:

Hiện nay trên sổ sách kế toán Công ty cổ phần HACISCO có các khoản công nợ phải thu khó đòi và một số khoản công nợ phải trả đã quá hạn. Trong đó hầu hết các khoản công nợ phải thu khó đòi chủ yếu là khoản phải thu phát sinh trước năm 2010.

Sau quá trình rà soát số liệu, phân tích công nợ, Ban Lãnh đạo Công ty cổ phần HACISCO đề xuất về tiền nợ phải thu khó đòi cần chuyển nợ sang theo dõi Ngoại bảng cân đối kế toán và theo dõi trên hệ thống số kế toán ngoại bảng của Công ty là: 6.264.545.595 đồng (Sáu tỷ, hai trăm sáu mươi bốn triệu, năm trăm bốn mươi lăm ngàn, năm trăm chín mươi lăm đồng).

Số công nợ sau khi chuyển theo dõi ngoại bảng, công ty vẫn tiếp tục theo dõi và có các biện pháp để thu hồi nợ theo quy định tại Thông tư 200/2014/TT-BTC và Thông tư 48/2019/TT-BTC của Bộ Tài chính. Nếu thu hồi được nợ thì số tiền thu hồi sau khi trừ đi các chi phí có liên quan đến việc thu hồi nợ sẽ được ghi nhận là thu nhập tương ứng của Công ty.

Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Hacisco kính trình Đại Hội đồng cổ đông biểu quyết thông qua các vấn đề trên.

  • Số phiếu đồng ý: 30 phiếu, tương ứng với 4.789.235 cổ phần, chiếm tỷ lệ 68,228 % số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

9


10

| | | | + Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không có ý kiến: 02 phiếu, tương ứng với 2.230.236 cổ phần, chiếm tỷ lệ 31,772 % số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 11. Thông qua sửa đổi bổ sung điều lệ, Quy chế nội bộ về quản trị, Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị Công ty
+ Số phiếu đồng ý: 32 phiếu, tương ứng với 7.019.471 cổ phần, chiếm tỷ lệ 100 % số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không đồng ý: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số phiếu không có ý kiến: 0 phiếu, tương ứng với 0 cổ phần, chiếm tỷ lệ 0% số phiếu bầu thu về có quyền biểu quyết tham dự đại hội.

Điều 12. Điều khoản thi hành:
Đại hội đồng cổ đông Công ty Cổ phần HACISCO giao nhiệm vụ cho Hội đồng Quản trị chỉ đạo, Ban Tổng giám đốc tổ chức thực hiện các nội dung đã được các cổ đông nhất trí thông qua tại Đại hội này theo đúng Pháp luật và Điều lệ Công ty.
Nghị quyết này đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua vào hồi 12 giờ ngày 18/05/20222 với 7.019.471 số cổ phần tham dự biểu quyết. Các ông bà thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban Tổng giám đốc, các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. |
| --- | --- | --- | --- |

II. Hội đồng quản trị (6 tháng đầu năm 2022):

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị:

STT Thành viên HĐQT Chức vụ Ngày bắt đầu/ không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
Ngày bổ nhiệm
1 Nguyễn Hoài Nam Chủ tịch HĐQT 27/04/2021
2 Trần Nam Phương Phó Chủ tịch HĐQT 27/04/2021
3 Đinh Tiến Vịnh UV HĐQT 27/04/2021
4 Phạm Trần Thọ UV HĐQT 27/04/2021
5 Nguyễn Thanh Hải UV HĐQT 27/04/2021
6 Hà Thu Nga Thư ký HĐQT 27/04/2021
  1. Các cuộc họp Hội đồng quản trị:
STT Thành viên HĐQT Chức vụ Số buổi họp tham dự Tỷ lệ tham dự họp Lý do không tham dự
1 Nguyễn Hoài Nam Chủ tịch HĐQT 04 100% Ngày 27/04/2021 là Chủ tịch HĐQT Công ty nhiệm kỳ 2021-2026
2 Trần Nam Phương Phó Chủ tịch HĐQT 04 100% Ngày 27/04/2021 là Phó Chủ tịch HĐQT Công ty nhiệm kỳ 2021-2026
3 Đinh Tiến Vịnh UV HĐQT 04 100% Ngày 27/04/2021 là Ủy viên HĐQT Công ty nhiệm kỳ 2021-2026
4 Phạm Trần Thọ UV HĐQT 04 100% Ngày 27/04/2021 bắt đầu là thành viên HĐQT
5 Nguyễn Thanh Hải UV HĐQT 04 100% Ngày 27/04/2021 bắt đầu là thành viên HĐQT
6 Hà Thu Nga Thư ký HĐQT 04 100% Ngày 27/04/2021 là thư ký HĐQT Công ty nhiệm kỳ 2021-2026
  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Tổng Giám đốc: 6 tháng đầu năm 2022 có 04 cuộc họp.

  2. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không có

  3. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (6 tháng đầu năm 2022):


12
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | 07/NQ-HĐQT-HAS
(nhiệm kỳ 2016-2021) | 12/01/2022 | Điều 1: Hội đồng quản trị thông qua việc tiếp tục bổ nhiệm có thời hạn: ông Phạm Quang Dũng. Chuyên môn đào tạo: Kỹ sư Điện tử Viễn thông - Thạc sỹ Quản trị kinh doanh, tiếp tục giữ chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Hacisco, thời hạn 2 năm từ ngày 15 tháng 01 năm 2022 đến hết ngày 14 tháng 01 năm 2024.

Điều 2: Quyền hạn và nhiệm vụ của Phó Tổng Giám đốc:
- Hỗ trợ Tổng Giám đốc trong việc tổ chức điều hành hoạt động của Công ty theo Quyết định của Hội đồng Quản trị và theo quy định pháp luật hiện hành;
- Thay mặt Tổng Giám đốc phụ trách điều hành, quản lý trong các lĩnh vực được phân công theo bản phân công nhiệm vụ của Tổng Giám đốc, Phó Tổng Giám đốc Công ty;
- Các quyền khác được quy định tại Điều lệ Công ty, theo quyết định của Hội đồng quản trị và theo quy định của pháp luật;
- Có trách nhiệm báo cáo đầy đủ và chịu trách nhiệm cá nhân trước Hội đồng Quản trị, Tổng Giám đốc về các hoạt động của mình theo quy định của Công ty.

Điều 3: Căn cứ Quyết nghị tiếp tục bổ nhiệm chức danh Phó Tổng giám đốc, ông Phạm Quang Dũng hướng lương, phụ cấp chức vụ Phó Tổng Giám đốc theo quy định hiện hành của Công ty.

Điều 4: Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị giao ông Phạm Quang Dũng, Ban Tổng Giám đốc điều hành, các đơn vị, bộ phận và cá nhân liên quan và chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./. | 100% |


13
| | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 02 | 08A/NQ-HĐQT –HAS (nhiệm kỳ 2016-2021) | 22/03/2022 | Điều 1: Thông qua việc gia hạn tổ chức Đại hội đồng cổ đông (“ĐHĐCĐ”) thường niên năm chính 2021 của Công ty. Công ty sẽ tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2021 trước ngày 30/06/2022.
Điều 2: Thông qua kế hoạch tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2021, cụ thể:
1. Thời gian tổ chức: Dự kiến tháng 05 - 06/2022 (Thời gian họp cụ thể sẽ được Công ty thông báo tới Cổ đông tại Thông báo mời họp).
2. Địa điểm tổ chức: tại Hà Nội (Địa điểm họp cụ thể sẽ được Công ty thông báo tới Cổ đông tại Thông báo mời họp).
3. Hình thức họp: Trực tiếp. Trong trường hợp tại thời điểm họp, việc tổ chức họp trực tiếp bị hạn chế bởi các lý do khách quan (như giãn cách xã hội do dịch bệnh Covid-19), ủy quyền cho Chủ tịch Hội đồng quản trị quyết định hình thức họp khác phù hợp với quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
4. Ngày đăng ký cuối cùng: 18/04/2022.
5. Các cổ đông có tên tại Danh sách cổ đông do Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) lập tại ngày đăng ký cuối cùng có quyền tham dự họp ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2021.
6. Chương trình họp ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2021:
- Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2021 và kế hoạch hoạt động năm 2022;
- Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát năm 2021 và kế hoạch hoạt động năm 2022;
- Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc về tình hình kinh doanh 2021 và kế hoạch kinh doanh năm 2022. Trong đó,
+ Hội đồng quản trị nhất trí với báo cáo kết quả SXKD của Công ty năm 2021 để trình Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2021 thông qua với các số liệu chính là:
Doanh thu 200,8 tỷ VNĐ; Lợi nhuận sau thuế 2,92 tỷ VNĐ.
+ Hội đồng quản trị thống nhất với kế hoạch SXKD của Công ty năm 2022 để trình Đại hội đồng đông năm tài chính 2021 thông qua với các số liệu chính là:
Doanh thu 210 tỷ VNĐ; Lợi nhuận sau thuế 4,4 tỷ VNĐ; Lãi cổ tức 5,5% | 100% |


14
| | | | - Thông qua Báo cáo tài chính năm 2021 đã được kiểm toán;
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2021, trong đó kế hoạch chi trả cổ tức năm 2021 là 3%.
- Thông qua lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập năm 2022;
- Thông qua việc bổ sung một số ngành nghề kinh doanh của Công ty.
- Tờ trình ĐHCĐ thông qua việc cử Chủ tịch HĐQT giữ chức danh Chủ tịch HĐQT chuyên trách, tuyển 01 trợ lý giúp việc cho Chủ tịch HĐQT.
- Các nội dung khác thuộc thẩm quyền của ĐHĐCĐ.
Điều 3: Giao/ủy quyền cho Chủ tịch Hội đồng quản trị xem xét, quyết định và triển khai toàn bộ các công việc liên quan đến việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2021, trong đó: quyết định thời gian họp cụ thể, lựa chọn địa điểm họp, chuẩn bị và hoàn thiện toàn bộ tài liệu trình cổ đông và tài liệu liên quan đến cuộc họp theo quy định của pháp luật theo các nội dung được thông qua tại Nghị quyết này.
Điều 4: Tổ chức thực hiện:
Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc điều hành, các cá nhân, bộ phận có liên quan có trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 08B/NQ-HĐQT-HAS
(nhiệm kỳ 2016-2021) | | | Điều 1: Thông qua bản 200 nghìn cổ phiếu quỹ của Công ty theo cách thức khớp lệnh trên sàn giao dịch. Thời gian thực hiện: quý II/2022. Giao cho Ban Tổng Giám đốc lựa chọn một công chứng khoán tư vấn thực hiện giao dịch và triển khai theo quy định của pháp luật.
Điều 2: Thông qua việc nghiên cứu tăng vốn Điều lệ Công ty lên 120 tỷ. Giao cho Ban Tổng Giám đốc triển khai thực hiện lựa chọn đơn vị tư vấn để lập phương án tăng vốn. Sau khi có kết quả của các đơn vị tư vấn. Ban Tổng Giám đốc có trách nhiệm tổng hợp trình Đại hội đồng cổ đông Công ty xem xét, thông qua theo thẩm quyền.
Điều 3: Thông qua kế hoạch tiền lương năm 2022 của khối văn phòng (có tờ trình kèm theo).
Điều 4: Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc điều hành, các cá nhân, phận có liên quan có trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. | |


15
| | 08C/NQ-HĐQT –HAS (nhiệm kỳ 2016-2021) | | Điều 1: Thông qua việc tiếp tục bổ nhiệm có thời hạn bà Trần Thị Thu Nhạn giữ chức danh Kế toán trưởng Công ty, thời hạn bổ nhiệm 02 (hai) năm từ 01/06/2022 đến 31/05/2024.
Điều 2: Thông qua việc bổ nhiệm ông Phạm Quang Dũng, Phó Tổng Giám đốc Công ty, thay bà Vũ Thị Kim Nhung giữ chức danh Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Hacisco1, thời hạn nhiệm 02 (hai) năm từ 24/04/2022 đến 23/04/2024.
Điều 3: Tổ chức thực hiện:
Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc điều hành, các cá nhân, bộ phận có liên quan có trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | 08D/NQ-HĐQT –HAS (nhiệm kỳ 2016-2021) | | Điều 1. Cứ ông Nguyễn Hoài Nam - Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Hacisco thay thế ông Đinh Tiến Vịnh - thành viên Hội đồng quản trị làm đại diện cho 14,802,290,773 VNĐ (Mười bốn tỷ, tám trăm linh hai triệu, hai tám chín mươi nghìn, bảy trăm bảy mươi ba đồng) vốn góp của Công ty Cổ phần Hacisco tại Công ty Cổ phần Chuyển phát nhanh Bưu Điện, thời hạn đại diện 05 (năm) năm.
Điều 2. Ban Tổng Giám đốc, các cá nhân, bộ phận liên quan cùng ông Nguyễn Hoài Nam, ông Đinh Tiến Vịnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết nghị này./. | |
| 03 | 09/NQ-HĐQT-HAS (nhiệm kỳ 2021-2026) | 31/05/2022 | Điều 1: Thông qua việc bổ nhiệm ông Nguyễn Quốc Anh thay bà Vũ Thị Kim Nhung giữ chức danh Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Hacisco1, thời hạn bổ nhiệm 02 (hai) năm từ 01/06/2022 đến 31/05/2024.
Điều 2: Tổ chức thực hiện:
Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc điều hành, ông Nguyễn Quốc Anh, bà Vũ Thị Kim Nhung các cá nhân, bộ phận có liên quan có trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. | 100% |
| 04 | 10/NQ-HĐQT (nhiệm kỳ 2021-2026) | 28/06/2022 | Điều 1: Thông qua giao dịch thi công kết cấu móng và phần ngầm, toà nhà văn phòng Khu nhà ở dịch vụ thương mại và văn phòng PLASCHEM với thông tin như sau:
1. Thông tin giao dịch:
1.1. Tổng giá trị giao dịch dự kiến là: 39.650.001.408 VNĐ (Bằng chữ: Ba mươi chín | |


16
| | | | 1.2. Tên Dự án: Khu nhà ở dịch vụ thương mại và văn phòng PLASCHEM; |
| --- | --- | --- | --- |
| | | | 1.3. Địa điểm: Số 93 Đường Đức Giang, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, TP Hà Nội; |
| | | | 1.4. Tổng thầu thi công: Công ty Cổ phần CONSGROUP (MSDN: 0108070281, trụ sở: Số nhà 102 Thái Thịnh, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, Tp Hà Nội). |
| | | | 1.5. Thời điểm dự kiến thực hiện: tháng 06 năm 2022. |
| | | | 2. Hình thức thực hiện:
Liên danh với Công ty Cổ phần Kỹ thuật Xây dựng và Đầu tư Everest (MSDN: 0108130685, trụ sở: BT01-15 Khu đô thị An Hưng, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội) để thực hiện Hợp đồng thi công kết cấu móng và phần ngầm, toà nhà văn phòng Khu nhà ở dịch vụ thương mại và văn phòng PLASCHEM. |
| | | | 3. Phân chia quyền lợi và trách nhiệm trong Liên danh: |
| | | | 3.1. Tỷ lệ góp vốn: Với dự án này, Mỗi bên sẽ thực hiện 50% giá trị của hợp đồng Liên danh đã ký với Chủ đầu tư. |
| | | | 3.2. Đại diện liên danh: Công ty Cổ phần Hacisco |
| | | | 3.3. Con dấu liên danh: Công ty Cổ phần Hacisco |
| | | | 3.4. Phân chia trách nhiệm trong liên danh:
Các bên phải chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ của dự án và thực hiện đầy đủ các điều khoản trong hợp đồng giao nhận thầu xây lắp được ký giữa Công ty CP CONSGROUP và Liên danh nhà thầu Công ty Cổ phần Hacisco và nhà thầu Công ty CP kỹ thuật xây dựng và đầu tư EVEREST.
- Nếu được chấp nhận của Công ty CP CONSGROUP đồng ý trao thầu thì hợp đồng được ký giữa các thành viên trong Liên danh và Công ty CP CONSGROUP.
- Trách nhiệm của thành viên trong Liên danh: Từng thành viên trong Liên danh sẽ chịu |


trách nhiệm riêng rẽ và độc lập trước Công ty CP CONSGROUP về mọi công việc, mọi giao dịch trong phạm vi tỷ lệ công việc được phân chia đảm bảo chất lượng, tiến độ theo yêu cầu của Nhà đầu tư, dự án.

  • Trách nhiệm, quyền hạn của người đứng đầu Liên danh: Chịu trách nhiệm tổ chức trong Liên danh để thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ của gói thầu. Trường hợp một trong những thành viên trong Liên danh thi công không đảm bảo tiến độ chất lượng, người đứng đầu Liên danh có quyền báo cáo được Công ty CP CONSGROUP chấp thuận bằng văn bản sẽ điều chuyển phương tiện, thiết bị, nhân lực, tiền vốn trong Liên danh để thi công đảm bảo tiến độ yêu cầu.

Điều 2: Thông qua việc giao/ủy quyền cho Tổng Giám đốc đồng thời là người đại diện theo pháp luật của Công ty thực hiện các công việc sau:

  • Quyết định tất cả các vấn đề liên quan đến các công việc nêu tại Điều 1 Nghị quyết này, bao gồm nhưng không giới hạn ở các công việc sau:
  • Đàm phán, lập, ký kết, sửa đổi, bổ sung nội dung Hợp đồng liên danh, Hợp đồng thi công và các văn bản liên quan khác;
  • Tổ chức triển khai các công việc theo Hợp đồng liên danh và Hợp đồng thi công, bao gồm cả việc: quyết định về việc bảo đảm, bảo lãnh thực hiện Hợp đồng (nếu cần thiết), bố trí nguồn vốn, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình,...
  • Tổ chức, thu xếp nhân sự, nhà thầu phụ thực hiện các công việc nêu trên.
  • Các công việc liên quan khác.
  • Tổng Giám đốc được ủy quyền lại bằng văn bản cho cá nhân khác làm việc trong Công ty thay mặt để thực hiện các công việc được giao nêu trên.
  • Tổng Giám đốc chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị về các công việc được giao nêu trên.

17


18

Điều 3: Tổ chức thực hiện:

Thành viên Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc, các phòng/ban/bộ phận và nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

III. Ban Kiểm soát (6 tháng đầu năm 2022)

1. Thông tin về thành viên Ban kiểm soát:

STT Thành viên BKS Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS Trình độ chuyên môn
01 Lưu Thu Thanh Trưởng ban kiểm soát 27/4/2021 Bổ nhiệm Trưởng BKS ngày Cử nhân, Thạc sĩ kinh tế
02 Phạm Thị Thanh Lan Ủy Viên BKS 27/04/2021 được bầu là Ủy viên BKS Cử nhân kinh tế
03 Phạm Thị Lan Ủy Viên BKS 27/04/2021 được bầu là Ủy viên BKS Cử nhân, Thạc sĩ kinh tế

2. Cuộc họp của Ban kiểm soát:

STT Thành viên Ban kiểm soát Số buổi họp BKS tham dự Tỷ lệ tham dự họp Tỷ lệ biểu quyết Lý do không tham dự
01 Lưu Thu Thanh 1 100% 100%
02 Phạm Thị Thanh Lan 1 100% 100%
03 Phạm Thị Lan 1 100% 100%

  1. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc điều hành và cổ đông: Quý I: 1 lần; Quý II: 1 lần.

  2. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Tổng Giám đốc điều hành và các bộ phận quản lý khác:

  3. Hoạt động khác của BKS:

IV. Ban điều hành:

Stt Thành viên Ban điều hành Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm
1 Nguyễn Quốc Anh 13/05/1972 Kỹ sư, Thạc sĩ điều khiển học kỹ thuật Bổ nhiệm ngày 01/06/2021.
2 Nguyễn Thanh Hải 14/02/1970 Kỹ sư Điện tử Viễn thông Bổ nhiệm ngày 24/05/2021.
3 Ông Tường Tuấn Long 29/4/1976 Cử nhân Kinh tế Tiếp tục bổ nhiệm ngày 30/7/2021.
4 Ông Phạm Quang Dũng 30/12/1973 Kỹ sư Điện tử Viễn thông; Thạc sĩ QTKD Tiếp tục bổ nhiệm ngày 15/01/2022.

V. Kế toán trưởng:

Họ và tên Ngày tháng năm sinh Trình độ chuyên môn nghiệp vụ Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm
Trần Thị Thu Nhạn 08/03/1973 Cử nhân Kinh tế Tiếp tục bổ nhiệm ngày 01/06/2022.

VI. Đào tạo về quản trị Công ty:

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại Khoản 34 điều 6 Luật Chứng khoán (6 tháng đầu 2022) và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty:

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty:
STT Tên tổ chức/cá nhân TK giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số CMND/ĐKKD Ngày cấp CMND/ĐKKD Nơi cấp CMND/ĐKKD Địa chỉ Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Thời điểm không còn là người có liên quan Lý do

20
| 1 | Nguyễn Hoài Nam | | Chủ tịch HĐQT | | | | | 25/4/2019 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.01 | Bố đẻ (đã mất) | | | | | | | | | |
| 1.02 | Đặng Thị Thanh Trà | | Mẹ đẻ | | | | | 25/4/2019 | | |
| 1.03 | Nguyễn Thanh Bá | | Bố vợ | | | | | 25/4/2019 | | |
| 1.04 | Hoàng Thị Việt Hoa | | Mẹ vợ | | | | | 25/4/2019 | | |
| 1.05 | Nguyễn Thị Phúc An | | Vợ | | | | | 25/4/2019 | | |
| 1.06 | Nguyễn An Nhi | | Con | | | | | 25/4/2019 | | |
| 1.07 | Nguyễn Gia Linh | | Con | | | | | 25/4/2019 | | |
| 1.08 | Nguyễn Trang Linh | | Con | | | | | 25/4/2019 | | |
| 1.09 | Nguyễn Thị Trà My | | Em gái | | | | | 25/4/2019 | | |


21
| 1.10 | Đoàn Ngọc Cương | | Em rẻ | | | | | 25/4/2019 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Trần Nam Phương | | Phó
Ch tịch
HĐQT | | | | | | | |
| 2.01 | Trần Thanh Chương | | Bố đè | | | | | | | |
| 2.02 | Nguyễn Xuân Sáu | | Mẹ đè | | | | | | | |
| 2.03 | Phạm Ngọc Minh | | Bố vợ
(đã mất) | | | | | | | |
| 2.04 | Nguyễn Ngọc Dung | | Mẹ vợ | | | | | | | |
| 2.05 | Phạm Thúy Nga | | Vợ | | | | | | | |
| 2.06 | Trần Nam Sơn | | Con | | | | | | | |
| 2.07 | Trần Ngọc Mai | | Con | | | | | | | |
| 2.08 | Trần Thanh Phương | | Anh trai | | | | | | | |


2.09 Trần Cầm Vân Em gái
2.10 Trần Thị Thu Hà Chị dâu
2.11 Nguyễn Tuấn Anh Em rể
3 Đinh Tiến Vịnh UÝVIÊN
HĐQT 31/05/
2021
Thôi
chức danh
TGD
3.01 Đinh Tiến Vinh Bố đẻ
3.02 Vũ Thị Khoát Mẹ đẻ
3.03 Trần Xuân Trụ Bố vợ
3.04 Nguyễn Thị Là Mẹ vợ
3.05 Trần Lệ Phương Vợ

22


3.06 Đinh Quang Minh Con
3.07 Đinh Trang Linh Con
3.08 Đinh Tiến Sinh Anh trai
3.09 Trương thị Mậu Chị dâu
3.10 Đinh Thị Dung Em gái
3.11 Hoàng Anh Thông Em rể
4 Nguyễn Thanh Hải Ủy viên
HĐQT,
P.Tổng
Giám
đốc Cty 27/4/2021
4.01 Nguyễn Thanh Bá Bố đè 27/4/2021
4.02 Mẹ đẻ 27/4/2021

24
| | Hoàng Thị Việt Hoa | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.03 | Bố vợ (đã mất) | | | | | | 27/4/2021 | | |
| 4.04 | Trương Thị Việt Phương | | Mẹ vợ | | | | 27/4/2021 | | |
| 4.05 | Phùng Thị Phương Thảo | | Vợ | | | | 27/4/2021 | | |
| 4.06 | Nguyễn Thanh Phúc | | Con | | | | 27/4/2021 | | |
| 4.07 | Nguyễn Thanh Long | | Con | | | | 27/4/2021 | | |
| 4.08 | Nguyễn Thị Lan Hương | | Chị gái | | | | 27/4/2021 | | |
| 4.09 | Nguyễn Thị Phúc An | | Em gái | | | | 27/4/2021 | | |
| 4.10 | Trịnh Hoàng Hà | | Anh rẻ | | | | 27/4/2021 | | |
| 4.11 | Nguyễn Hoài Nam | | Em rẻ | | | | 27/4/2021 | | |
| 5 | Phạm Trần Thọ | | Uỷ viên HĐQT | | | | | | |
| 5.01 | Vũ Thị Lan Anh | | Vợ | | | | 27/4/2021 | | |
| 5.02 | Phạm Thị Hạnh Dương | | Chị gái | | | | 27/4/2021 | | |
| 5.03 | Phạm Minh Tuấn | | Anh trai | | | | 27/4/2021 | | |


5.04 Phạm Trường Thắng Ann Tra 27/4/2021
5.05 Lê Hồng Hải Anh rể 27/4/2021
5.06 Nguyễn Thị Kim Liên Chị bầu 27/4/2021
5.07 Nguyễn Thúy Nhung Chị bầu 27/4/2021
5.08 Phạm Anh Thư Con 27/4/2021
5.09 Phạm Thúy Anh Con 27/4/2021
5.10 Công ty cổ phần Truyền thông và Giải trí Kết Nội Giám đốc 27/4/2021
6 Nguyễn Quốc Anh Tổng Giám đốc 1/6/2021
6.01 Nguyễn Quốc Huynh (Đã mất) Bố đẻ 1/6/2021
6.02 Đỗ Thị Lý Mẹ đẻ 1/6/2021

26
| 6.03 | Trương Quang Học | | Bố vợ | | | | | 1/6/2021 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6.04 | Vũ Thị Bảo | | Mẹ vợ | | | | | 1/6/2021 | | |
| 6.05 | Trương Thị Thanh Huyền | | Vợ | | | | | 1/6/2021 | | |
| 6.06 | Nguyễn Hoàng Linh | | Con | | | | | 1/6/2021 | | |
| 6.07 | Nguyễn Nguyệt Minh | | Em ruột | | | | | 1/6/2021 | | |
| 8 | Tường Tuấn Long | | P.Tổng giám đốc | | | | | | | |
| 8.01 | Tường Duy Thịnh | | Bố đé | | | | | | | |
| 8.02 | Chư Thị Sáu | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 8.03 | Tường Khôi Nguyên | | Con | | | | | | | |
| 8.04 | Tường Thị Vân Hà | | Chị gái | | | | | | | |
| 8.05 | Nguyễn Thái Hiệu | | Anh rể | | | | | | | |
| 8.06 | Tường Thị Vân Hươ | | Chị gái | | | | | | | |
| 8.07 | Vũ Lê Tùng | | Anh rể | | | | | | | |


27
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9 | Phạm Quang Dũng | | P.Tổng giám đốc | | | | | | | |
| 9.01 | Nguyễn Thị Hồng Trang | | Vợ | | | | | | | |
| 9.02 | Phạm Nguyễn Phương Khanh | | Con | | | | | | | |
| 9.03 | Phạm Quang Vinh | | Bố đé | | | | | | | |
| 9.04 | Nguyễn Thị Cam | | Mẹ đé | | | | | | | |
| 9.05 | Phạm Thị Huyền | | Chị gái | | | | | | | |
| 9.06 | Nguyễn Quý Thu | | Anh rể | | | | | | | |
| 9.07 | Phạm Quang Đông | | Anh trai | | | | | | | |
| 9.08 | Phan Thanh Hà | | Chị dâu | | | | | | | |
| 9.09 | Phạm Thị Phương | | Chị gái | | | | | | | |
| 9.10 | Phạm Thị Cậy | | Mẹ vợ | | | | | | | |
| 10 | Lưu Thu Thanh | | T. Ban Kiểm soát | | | | | | | |
| 10.01 | Lã Văn Hòa | | Chồng | | | | | | | |


28
| 10.02 | Lã Văn Hơp | | Con | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10.03 | Lã Yến Vy | | Con | | | | | | | |
| 10.04 | Lưu Đình Chi | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 10.05 | Chu Thị Hòe | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 10.06 | Lã Văn Vệ | | Bố chồng | | | | | | | |
| 10.07 | Lưu Thu Phương | | Chị gái | | | | | | | |
| 10.08 | Nguyễn Đăng Lâm | | Anh rể | | | | | | | |
| 10.09 | Lưu Thanh Tân | | Em gái | | | | | | | |
| 10.10 | Trần Quý Hải | | Em rể | | | | | | | |
| 10.11 | Lưu Thị Kim Tiền | | Em gái | | | | | | | |


29
| 10.12 | Nguyễn Song Toàn | | Em rẻ | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11 | Phạm Thị Thanh Lan | | TV ban kiểm soát | | | | 27/4/2021 | | |
| 11.01 | Phạm Minh Giang | | Chồng | | | | 27/4/2021 | | |
| 11.02 | Phạm Mạnh Tường | | Bố đè | | | | 27/4/2021 | | |
| 11.03 | Phan Thị Nê | | Mẹ chồng | | | | 27/4/2021 | | |
| 11.04 | Phạm Vũ Hà Thanh | | Con | | | | 27/4/2021 | | |
| 11.05 | Phạm Thị Minh Ngọc | | Con | | | | 27/4/2021 | | |
| 11.06 | Phạm Vũ Tuấn Phong | | Con | | | | 27/4/2021 | | |
| 11.07 | Đỗ Trọng Hiếu | | Con rẻ | | | | 27/4/2021 | | |
| 11.08 | Phạm Mạnh Tiến | | Anh Trai | | | | 27/4/2021 | | |


30
| 11.09 | Ngô Thị Tuyết | | Chị dâu | | | | 27/0/2021 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 11.10 | Phạm Trường Sơn | | Em trai | | | | 27/4/2021 | | |
| 11.11 | Trần Thị Oanh | | Em dâu | | | | 27/4/2021 | | |
| 12 | Phạm Thị Lan | | Thành Viên Ban Kiểm | | | | 27/4/2021 | | |
| 12.01 | Nguyễn Hương Quyết | | Chồng | | | | 27/4/2021 | | |
| 12.02 | Nguyễn Hương Đạt | | Con trai | | | | 27/4/2021 | | |
| 12.03 | Nguyễn Thị Phương Thảo | | Con gái | | | | 27/4/2021 | | |
| 12.04 | Phạm Duy Hãn | | Bố đé | | | | 27/4/2021 | | |
| 12.05 | Nguyễn Hương Quyền | | Bố chồng | | | | 27/4/2021 | | |


31
| 12.06 | Nguyễn Thị Chia | | Mẹ chồng | | | | 27/4/2021 | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 12.07 | Phạm Thị Giang | | Chị gái | | | | 27/4/2021 | | |
| 12.08 | Phạm Thị Hằng | | Chị gái | | | | 27/4/2021 | | |
| 12.09 | Phạm Duy Nam | | Anh trai | | | | 27/4/2021 | | |
| 12.10 | Đặng Văn Cường | | Anh rể | | | | 27/4/2021 | | |
| 12.11 | Lê Minh Tuấn | | Anh rể | | | | 27/4/2021 | | |
| 12.12 | Hoàng Thị Huyền | | Chị dâu | | | | 27/4/2021 | | |
| 13 | Trần Thị Thu Nhạn | | Kế toán trưởng Người công bố thông tin | | | | | | |
| 13.01 | Bố đẻ: Đã mất | | | | | | | | |
| 13.02 | Nguyễn Thị Sáu | | Mẹ đẻ | | | | | | |
| 13.03 | Nguyễn Văn Cân | | Bố chồng | | | | | | |


32
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 13.04 | Vũ Thị Thiểm | | Mẹ chồng | | | | | | | |
| 13.05 | Trần Thị Hải Yến | | Chị gái | | | | | | | |
| 13.06 | Trần Kiên Cường | | Em trai | | | | | | | |
| 13.07 | Nguyễn Anh Tú | | Chồng | | | | | | | |
| 13.08 | Hoàng Đạt | | Con | | | | | | | |
| 13.09 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | | Con | | | | | | | |
| 13.10 | Phạm thị thủy Dương | | Em dâu | | | | | | | |
| 14 | Hà Thu Nga | | Người phụ trách quân trị Công ty Thư ký HĐQT | | | | | | | |
| 14.01 | Hà Xuân Tạo | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 14.02 | Tạ Thị Ca (đã mất) | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 14.03 | Hà Thị Thúy Oanh | | Chị gái | | | | | | | |


33
| 14.04 | Hà Thị Nguyệt | | Em gái | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 14.05 | Hà Xuân Hoàng | | Em trai | | | | | | | |
| 14.06 | Đỗ Minh Hùng | | Chồng | | | | | | | |
| 14.07 | Đỗ Quỳnh Anh | | Con | | | | | | | |
| 14.08 | Đỗ Việt Duy | | Con | | | | | | | |
| 14.09 | Trần Văn Trung | | Anh rể | | | | | | | |
| 14.10 | Nguyễn Mạnh Tuấn | | Em rể | | | | | | | |
| 14.11 | Trương Thị Hà | | Em dâu | | | | | | | |
| 14.12 | Nguyễn Thị Chúc | | Mẹ chồng | | | | | | | |


34

  1. Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của của người nội bộ.
STT Tên tổ chức / cá nhân Mối quan hệ liên quan với công ty Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ Thời điểm giao dịch với công ty Số Nghị quyết / Quyết định của ĐHĐCĐ / HĐQT Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch Ghi chú
  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát.
STT Người thực hiện giao dịch Quan hệ với người nội bộ Chức vụ tại công ty niêm yết Số CMND, hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp Địa chỉ Tên công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát Thời điểm giao dịch Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch
  1. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác.

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc là thành viên HĐQT, Tổng giám đốc điều hành trong thời gian 03 năm trở lại đây.

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc điều hành là thành viên HĐQT, Tổng giám đốc điều hành.

4.3. Các giao dịch khác của công ty có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc điều hành.

VIII. Giao dịch cổ phiếu của công ty nội bộ và người liên quan của người nội bộ (6 tháng đầu năm 2022):

  1. Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan
Stt Tên tổ chức / cá nhân Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) Chức vụ tại công ty (nếu có) Số CMND / ĐKKD Ngày cấp CMND / ĐKKD Nơi cấp CMND / ĐKKD Địa chỉ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ Ghi chú

35
| 1 | Thành viên HĐQT: | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Nguyễn Hoài Nam | | Chủ
tịch
HĐQT | | | | | | | |
| 1.01 | Bố đẻ (đã mất) | | | | | | | | | |
| 1.02 | Đặng Thị Thanh Trà | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 1.03 | Nguyễn Thanh Bá | | Bố vợ | | | | | | | |
| 1.04 | Hoàng Thị Việt Hoa | | Mẹ vợ | | | | | | | |
| 1.05 | Nguyễn Thị Phúc An | | Vợ | | | | | | | |
| 1.06 | Nguyễn An Nhi | | Con | | | | | | | |
| 1.07 | Nguyễn Gia Linh | | Con | | | | | | | |
| 1.08 | Nguyễn Trang Linh | | Con | | | | | | | |
| 1.09 | Nguyễn Thị Trà My | | Em gái | | | | | | | |
| 1.10 | Đoàn Ngọc Cương | | Em rể | | | | | | | |
| 2 | Trần Nam Phương | | Phó
Chủ tịch
HĐQT | | | | | | | |


36
| 2.01 | Trần Thanh Chương | | Bố đè | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.02 | Nguyễn Xuân Sáu | | Mẹ đè | | | | | | | |
| 2.03 | Phạm Ngọc Minh | | Bố vợ
(đã mất) | | | | | | | |
| 2.04 | Nguyễn Ngọc Dung | | Mẹ vợ | | | | | | | |
| 2.05 | Phạm Thúy Nga | | Vợ | | | | | | | |
| 2.06 | Trần Nam Sơn | | Con | | | | | | | |
| 2.07 | Trần Ngọc Mai | | Con | | | | | | | |


37
| 2.08 | Trần Thanh Phương | | Anh trai | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.09 | Trần Cầm Vân | | Em gái | | | | | | |
| 2.10 | Trần Thị Thu Hà | | Chị dâu | | | | | | |
| 2.11 | Nguyễn Tuấn Anh | | Em rể | | | | | | |
| 3 | Đinh Tiến Vịnh | | Uỷ viên HĐQT | | | | | | |
| 3.01 | Đinh Tiến Vinh | | Bố đe | | | | | | |
| 3.02 | Vũ Thị Khoát | | Mẹ đẻ | | | | | | |
| 3.03 | Trần Xuân Trụ | | Bố vợ | | | | | | |
| 3.04 | Nguyễn Thị Là | | Mẹ vợ | | | | | | |
| 3.05 | Trần Lệ Phương | | Vợ | | | | | | |
| 3.06 | Đinh Quang Minh | | Con | | | | | | |
| 3.07 | Đinh Trang Linh | | Con | | | | | | |


38
| | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.08 | Đinh Tiến Sinh | | Anh trai | | | | | | |
| 3.09 | Trương thị Mậu | | Chị dâu | | | | | | |
| 3.10 | Đinh Thị Dung | | Em gái | | | | | | |
| 3.11 | Hoàng Anh Thông | | Em rể | | | | | | |
| 4 | Nguyễn Thanh Hải | | Ủy viên
HĐQT,
P.Tổng G
Công ty | | | | | | |
| 4.01 | Nguyễn Thanh Bá | | Bố đè | | | | | | |
| 4.02 | Hoàng Thị Việt Hoa | | Mẹ đè | | | | | | |
| 4.03 | Bố vợ (đã mất) | | | | | | | | |
| 4.04 | Trương Thị Việt Phương | | Mẹ vợ | | | | | | |
| 4.05 | Phùng Thị Phương Thảo | | Vợ | | | | | | |
| 4.06 | Nguyễn Thanh Phúc | | Con | | | | | | |
| 4.07 | Nguyễn Thanh Long | | Con | | | | | | |
| 4.08 | Nguyễn Thị Lan Hương | | Chị gái | | | | | | |
| 4.09 | Nguyễn Thị Phúc An | | Em gái | | | | | | |


39
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4.10 | Trịnh Hoàng Hà | | Anh rể | | | | | | | |
| 4.11 | Nguyễn Hoài Nam | | Em rể | | | | | | | |
| 5 | Phạm Trần Thọ | | Uỷ viên
HĐQT
Độc lập | | | | | | | |
| 5.01 | Vũ Thị Lan Anh | | Vợ | | | | | | | |
| 5.02 | Phạm Thị Hạnh Dương | | Chị gái | | | | | | | |
| 5.03 | Phạm Minh Tuấn | | Anh trai | | | | | | | |
| 5.04 | Phạm Trường Thắng | | Anh trai | | | | | | | |
| 5.05 | Lê Hồng Hải | | Anh rể | | | | | | | |
| 5.06 | Nguyễn Thị Kim Liên | | Chị dâu | | | | | | | |


40
| | | | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5.07 | Nguyễn Thùy Nhung | | Chị dâu | | | | | | | | | |
| 5.08 | Phạm Anh Thư | | Con | | | | | | | | | |
| 5.09 | Phạm Thùy Anh | | Con | | | | | | | | | |
| 5.10 | Công ty cổ phần
Truyền thông và Giải trí Kết Nối | | Giám đốc | | | | | | | | | |
| II | Người có liên quan
của cổ đông nội bộ là
thành viên Ban
Tổng Giám đốc | | | | | | | | | | | |
| I | Nguyễn Quốc Anh | | Tổng Giám đốc | | | | | | | | | |
| 1.01 | Nguyễn Quốc Huynh
(Đã mất) | | Bố đẻ | | | | | | | | | |
| 1.02 | Đỗ Thị Lý | | Mẹ đẻ | | | | | | | | | |
| 1.03 | Trương Quang Học | | Bố vợ | | | | | | | | | |
| 1.04 | Vũ Thị Bảo | | Mẹ vợ | | | | | | | | | |


41
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.05 | Trương Thị Thanh Huyền | | Vợ | | | | | | | |
| 1.06 | Nguyễn Hoàng Linh | | Con | | | | | | | |
| 1.07 | Nguyễn Nguyệt Minh | | Em ruột | | | | | | | |
| 2 | Tường Tuấn Long | | P. Tổng giám đốc | | | | | | | |
| 2.01 | Tường Duy Thịnh | | Bố đé | | | | | | | |
| 2.02 | Chứ Thị Sáu | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 2.03 | Tường Khôi Nguyên | | Con | | | | | | | |
| 2.04 | Tường Thị Vân Hà | | Chị gái | | | | | | | |
| 2.05 | Nguyễn Thái Hiệu | | Anh rể | | | | | | | |
| 2.06 | Tường Thị Vân Hương | | Chị gái | | | | | | | |
| 2.07 | Vũ Lê Tùng | | Anh rể | | | | | | | |


42
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Phạm Quang Dũng | | Phó Tổng giám đốc | | | | | | | |
| 3.01 | Nguyễn Thị Hồng Trang | | Vợ | | | | | | | |
| 3.02 | Phạm Nguyễn Phương Khanh | | Con | | | | | | | |
| 3.03 | Phạm Quang Vinh | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 3.04 | Nguyễn Thị Cam | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 3.05 | Phạm Thị Huyền | | Chị gái | | | | | | | |
| 3.06 | Nguyễn Quý Thu | | Anh rể | | | | | | | |
| 3.07 | Phạm Quang Đông | | Anh trai | | | | | | | |
| 3.08 | Phan Thanh Hà | | Chị dâu | | | | | | | |


43
| | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.09 | Phạm Thị Phương | | Chị gái | | | | | | |
| 3.10 | Phạm Thị Cậy | | Mẹ vợ | | | | | | |
| 4 | Nguyễn Thanh Hải | | Ủy viên
HĐQT,
P. TGB | | | | | | |
| 4.01 | Nguyễn Thanh Bá | | Bố đẻ | | | | | | |
| 4.02 | Hoàng Thị Việt Hoa | | Mẹ đẻ | | | | | | |
| 4.03 | Bố vợ (đã mất) | | | | | | | | |
| 4.04 | Trương Thị Việt Phương | | Mẹ vợ | | | | | | |
| 4.05 | Phùng Thị Phương Thào | | Vợ | | | | | | |
| 4.06 | Nguyễn Thanh Phúc | | Con | | | | | | |
| 4.07 | Nguyễn Thanh Long | | Con | | | | | | |
| 4.08 | Nguyễn Thị Lan Hương | | Chị gái | | | | | | |
| 4.09 | Nguyễn Thị Phúc An | | Em gái | | | | | | |
| 4.10 | Trịnh Hoàng Hà | | Anh rể | | | | | | |


44
| 4.11 | Nguyễn Hoài Nam | | Em rể | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| III | Người có liên quan
của cổ đông nội bộ là
thành viên Ban Kiểm
soát | | | | | | | | | |
| 1 | Lưu Thu Thanh | | UV BKS | | | | | | | |
| 1.1 | Lưu Đình Chi | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 1.2 | Chu Thị Hòe | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 1.3 | Lã Văn Vệ | | Bố
Chồng | | | | | | | |
| 1.4 | Lã Văn Hòa | | Chồng | | | | | | | |


45

1.5 Lã Văn Hợp Con
1.6 Lã Yến Vy Con
1.7 Lưu Thu Phương Chị gái
1.8 Lưu Thị Thanh Tân Em gái
1.9 Lưu Thị Kim Tiền Em gái
2 Phạm Thị Thanh Lan Thành Viên ban kiểm soát
2.01 Phạm Minh Giang Chồng
2.02 Phạm Mạnh Tường Bố đẻ

46
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.03 | Phan Thị Nê | | Mẹ chồng | | | | | | | |
| 2.04 | Phạm Vũ Hà Thanh | | Con | | | | | | | |
| 2.05 | Phạm Thị Minh Ngọc | | Con | | | | | | | |
| 2.06 | Phạm Vũ Tuấn Phong | | Con | | | | | | | |
| 2.07 | Đỗ Trọng Hiếu | | Con rể | | | | | | | |
| 2.08 | Phạm Mạnh Tiến | | Anh trai | | | | | | | |
| 2.09 | Ngô Thị Tuyết | | Chị dâu | | | | | | | |


47
| | | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.10 | Phạm Trường Sơn | | Em trai | | | | | | | | |
| 2.11 | Trần Thị Oanh | | Em dâu | | | | | | | | |
| 3 | Phạm Thị Lan | | Thành Viên Ban Kiểm Soát | | | | | | | | |
| 3.01 | Nguyễn Hương Quyết | | Chồng | | | | | | | | |
| 3.02 | Nguyễn Hương Đạt | | Con | | | | | | | | |
| 3.03 | Nguyễn Thị Phương Thảo | | Con | | | | | | | | |
| 3.04 | Phạm Duy Hãn | | Bố đè | | | | | | | | |


48
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.05 | Nguyễn Hương
Quyền | | Bố
chồng | | | | | | | |
| 3.06 | Nguyễn Thị Chia | | Mẹ
chồng | | | | | | | |
| 3.07 | Phạm Thị Giang | | Chị gái | | | | | | | |
| 3.08 | Phạm Thị Hằng | | Chị gái | | | | | | | |
| 3.09 | Phạm Duy Nam | | Anh trai | | | | | | | |
| 3.10 | Đặng Văn Cường | | Anh rẻ | | | | | | | |
| 3.11 | Lê Minh Tuấn | | Anh rẻ | | | | | | | |


49
| | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.12 | Hoàng Thị Huyền | | Chị dâu | | | | | | | |
| IV | Người có liên quan của cổ đông nội bộ là Kế toán trưởng : | | | | | | | | | |
| 1 | Trần Thị Thu Nhạn | Không có | KTT | | | | | | | |
| 1.01 | Bố đé: Đã mất | | | | | | | | | |
| 1.02 | Nguyễn Thị Sáu | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 1.03 | Nguyễn Văn Cân | | Bố chồng | | | | | | | |
| 1.04 | Vũ Thị Thiểm | | Mẹ chồng | | | | | | | |
| 1.05 | Trần Thị Hải Yến | | Chị gái | | | | | | | |
| 1.06 | Trần Kiên Cường | | Em trai | | | | | | | |
| 1.07 | Nguyễn Anh Tú | | Chồng | | | | | | | |


50
| | | | | | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.08 | Hoàng Đạt | | | Con | | | | | | | |
| 1.09 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | | | Con | | | | | | | |
| 1.10 | Phạm thị thủy Dương | | | Em dâu | | | | | | | |
| + | Người có liên quan của người được
uy quyền CBTT | | | | | | | | | | |
| 1 | Trần Thị Thu Nhạn | Không có | KTT.
Người
công bố
thông
tin | | | | | | | | |
| 1.01 | Bố đe: Đã mất | | | | | | | | | | |
| 1.02 | Nguyễn Thị Sáu | | | Mẹ đe | | | | | | | |


51
| 1.03 | Nguyễn Văn Cân | | Bố chồng | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.04 | Vũ Thị Thiểm | | Mẹ chồng | | | | | | | |
| 1.05 | Trần Thị Hải Yến | | Chị gái | | | | | | | |
| 1.06 | Trần Kiên Cường | | Em trai | | | | | | | |
| 1.07 | Nguyễn Anh Tú | | Chồng | | | | | | | |
| 1.08 | Hoàng Đạt | | Con | | | | | | | |
| 1.09 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | | Con | | | | | | | |


52

1.10 Phạm thị thủy Dương Em dâu
  1. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ:
Stt Người thực hiện giao dịch Quan hệ với cổ đông nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...)
Số cổ phiếu Tỷ lệ Số cổ phiếu Tỷ lệ
01 Đoàn Ngọc Cương Em rể của ông Nguyễn Hoài Nam- Chủ tịch HĐQT 357.900 CP 4,588% 377.000 CP 4,71 % Mua
02 Đinh Tiến Vịnh Ủy viên HĐQT 911.236 CP 11,68% 800.036 CP 10 % Bán
03 Hà Thu Nga Người quản trị - Thư ký HĐQT 102.570 CP 1,282 % 91.370 CP 1,142% Bán

IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có

Nơi nhận:
- Như Kính gửi;
- HĐQT để báo cáo;
- BKS để biết;
- BPKTNB;
- Lưu Thư ký HĐQT; TC-HC.

img-0.jpeg