AI assistant
Công ty Cổ phần HACISCO — Governance Information 2021
Feb 1, 2021
66824_rns_2021-02-01_99f38184-628f-4a38-bd56-1834ab6a76c3.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
Số: 02/BC-2020
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
(Năm 2020)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
- Địa chỉ trụ sở chính: 51 Vũ Trọng Phụng, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội.
- Điện thoại: 024.38583792
- Fax: 024.38585563
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 80 tỷ
- Mã chứng khoán: HAS
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Ban Tổng Giám đốc điều hành.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông:
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
2
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 01 | 10/06/2020 | ||
| (Đại hội đồng | |||
| cố đông năm | |||
| tài chính | |||
| 2019) | Điều 1: Thông qua báo cáo về hoạt động của HĐQT năm 2019, kế hoạch hoạt động năm 2020 | ||
| + Số cổ phần đồng ý: 6.044.837 tương ứng 99,758% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội | |||
| + Số cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội | |||
| + Số cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội |
Điều 2: Thông qua báo cáo kết quả SXKD năm 2019: (ĐVT: tỷ đồng) |
| STT | Chỉ tiêu | Kế hoạch năm 2019 | Thực hiện
năm 2019 | Tỷ TH 2019/KH 2019 |
| Hacisco xây dựng | Theo yêu cầu của Tập đoàn VNPT | Hacisco xây dựng | Theo yêu cầu của Tập đoàn VNPT |
| 1 | Doanh thu | 200 | 269 | 176,912 | 88,46% | 65,77% |
| 2 | Lợi nhuận sau thuế | 4 | 6,6 | 5,169 | 129,23% | 78,32% |
| 3 | Chi trả cổ tức | 5% | 6,5% | 6% | 120% | 92,31% |
| + Số cổ phần đồng ý: 6.059.504 tương ứng 100% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
+ Số cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
+ Số cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
Điều 3: Thông qua báo cáo kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2020 (ĐVT: tỷ đồng) |
| STT | Chỉ tiêu | Kế hoạch sản xuất kinh doanh 2020 |
| 1 | Tổng doanh thu | 211 |
| 2 | Lợi nhuận sau thuế | 5,2 |
| 3 | Tỷ lệ chi trả cổ tức | 5% |
| 4 | Vốn chủ sở hữu | 83,831 |
| 5 | Tỷ suất LNST/VCSh | 6,2% |
| + Số cổ phần đồng ý: 6.051.204 tương ứng 99,863% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội |
- Số cổ phần không đồng ý: 8.300 tương ứng 0,137% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
Điều 4: Thông qua dự kiến chỉ tiêu kế hoạch sản xuất kinh doanh giai đoạn 2021-2025. (ĐVT: tỷ đồng)
| STT | Chỉ tiêu | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | Tốc độ tăng trưởng bình quân (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng doanh thu | 232,1 | 255,31 | 260,841 | 308,925 | 339,818 | 10% |
| 2 | Lợi nhuận sau thuế | 5,72 | 6,292 | 6,921 | 7,613 | 8,375 | 10% |
| 3 | Vốn chủ sở hữu | 83,831 | 83,831 | 83,831 | 83,831 | 83,831 | |
| 4 | Tỷ suất LNST/VCSH (%) | 6,82% | 7,51% | 8,26% | 9,08% | 9,99% | 10% |
| 5 | Cổ tức (%) | 5,5% | 6% | 6,5% | 7,3% | 8% | 9,86% |
- Số cổ phần đồng ý: 6.051.204 tương ứng 99,863% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không đồng ý: 8.300 tương ứng 0,137% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
Điều 5: Thông qua báo cáo của Ban kiểm soát về hoạt động của Công ty năm 2019:
- Số cổ phần đồng ý: 6.059.504 tương ứng 100% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
Điều 6: Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2019:
- Lợi nhuận năm 2018 mang sang 2019: 7.652.277.080 đồng
-
Các khoản chi theo nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2018 ngày 25/04/2019 cho BCTC năm 2018: 6.653.980.102 đồng
-
Chỉ trả cổ tức năm 2018: 4.680.000.000 đồng
- Trích Quỹ đầu tư phát triển: 1.140.910.832 đồng
- Trích quỹ khen thưởng phúc lợi CBCNV Công ty: 713.069.270 đồng
-
Chỉ thù lao HDQT và ban kiểm soát Q3+4/2018: 120.000.000 đồng
-
Lợi nhuận còn lại năm 2018 mang sang năm 2019: 998.296.978 đồng
- Lợi nhuận trước thuế năm thực hiện năm 2019 : 5.972.480.633 đồng
- Thuế thu nhập doanh nghiệp : 803.033.159 đồng
- Lợi nhuận sau thuế năm 2019 (6=4-5) : 5.169.447.474 đồng
- Các khoản chi theo nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2018 ngày 25/04/2019 cho BCTC năm 2019 : 126.000.000 đồng
- Chi thú lao HĐQT, BKS (Quý 1+2/2019) : 126.000.000 đồng
- Các khoản chưa chi theo nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2018 ngày 25/04/2019 cho BCTC năm 2019 : 4.818.000.000 đồng
- Thanh toán trả cổ tức năm 2019 (6%) : 4.680.000.000 đồng
- Chi thú lao HĐQT, BKS (Quý 3+4/2019) : 138.000.000 đồng
- Lợi nhuận còn lại chưa phân phối (9=3+6-7-8) : 1.223.744.452 đồng
- Với kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2019 Công ty đã hoàn kế hoạch đề ra, để động viên khuyến khích tinh thần làm việc của CHCNV, Công ty kính trình ĐHĐCĐ xem xét trích bổ sung quỹ khen thưởng phúc lợi : 1.000.000.000 đồng
- Lợi nhuận còn lại chưa phân phối mang sang năm 2020 : 223.744.452 đồng
- Số cổ phần đồng ý: 6.059.504 tương ứng 100% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
Điều 7: Thông qua lựa chọn Công ty TNHH Hãng kiểm toán AASC là đơn vị kiểm toán cho năm tài chính 2020 - Số cổ phần đồng ý: 6.059.504 tương ứng 100% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
Điều 8: Thông qua thú lao HĐQT, Ban kiểm soát đã chỉ trong năm 2019 và mức chi thú lao HĐQT, Ban kiểm soát 2020: - Chi trả thú lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2019
Theo nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên năm tài chính 2018 ngày 25/04/2019 của Công ty CP Hácisco, các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Công ty được hưởng thú lao năm 2019 như sau:
Chủ tịch HĐQT : 5.000.000 đồng/tháng
Phó chủ tịch HĐQT : 4.000.000 đồng/tháng
Thành viên HĐQT : 3.000.000 đồng/tháng
Trưởng BKS : 4.000.000 đồng/tháng
Thành viên BKS : 2.500.000 đồng/tháng
Thư ký HĐQT : 2.000.000 đồng/tháng
Năm 2019, lợi nhuận thực hiện vượt so với lợi nhuận kế hoạch đề ra, cho nên các thành viên HĐQT, BKS, thư ký HĐQT được hưởng các khoản tiền như sau:
5
- Mức thù lao cố định như trên: tổng số tiền chi trả trong năm 2019 là: 336.000.000 đồng, trong đó
- Thủ lao thành viên HĐQT, BKS không kiêm nhiệm : 264.000.000 đồng
(Chi phí từ lợi nhuận sau thuế) -
Thủ lao thành viên HĐQT, thư ký HĐQT kiêm nhiệm : 72.000.000 đồng
(chi phí nguồn phí quản lý doanh nghiệp) -
Đề xuất mức chi trả thù lao HĐQT và BKS năm 2020
Hội đồng quản trị đề xuất thù lao chi trả cho HĐQT, BKS, thư ký HĐQT năm 2020 cụ thể như sau:
| Chủ tịch HĐQT | 5.000.000 đồng/tháng |
|---|---|
| Phó chủ tịch HĐQT | 4.000.000 đồng/tháng |
| Thành viên HĐQT | 3.000.000 đồng/tháng |
| Thành viên BKS | 2.500.000 đồng/tháng |
| Thư ký HĐQT | 2.000.000 đồng/tháng |
Trưởng BKS:
- Trưởng hợp Trưởng ban kiểm soát không chuyên trách: thù lao 4.000.000 đồng/tháng.
- Trưởng hợp Trưởng ban kiểm soát chuyên trách: không hưởng thù lao, hưởng lương chức danh theo quy chế phân phối tiền lương và hợp đồng lao động của Công ty.
- Mức thù lao cố định nêu trên sẽ được quyết toán đủ nếu đạt kế hoạch đề ra.
- Trưởng hợp lợi nhuận thực hiện vượt mức kế hoạch trên 10% đề ra thì các thành viên HĐQT, thành viên BKS và Ban lãnh đạo công ty sẽ được hưởng thêm 5% (năm phần trăm) tính trên lợi nhuận sau thuế vượt kế hoạch năm.
-
Trưởng hợp dưới mức kế hoạch đề ra thì các thành viên HĐQT, BKS và thư ký HĐQT sẽ được hưởng 50% (Năm mươi phần trăm) mức hưởng/tháng.
-
Số cổ phần đồng ý: 6.038.997 tương ứng 99,661% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không có ý kiến: 8.300 tương ứng 0,137% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
Điều 9. Thông qua Quy chế bỏ phiếu điện tử của Công ty
- Số cổ phần đồng ý: 6.051.204 tương ứng 99,863% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không có ý kiến: 8.300 tương ứng 0,137% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
Điều 10: Thông qua việc bầu bổ sung thay thế thành viên Ban kiểm soát:
- Số cổ phần đồng ý: 8.051.204 tương ứng 99,863% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Số cổ phần không có ý kiến: 8.300 tương ứng 0,137% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
| | | | Điều 11. Thông qua kết quả bầu bổ sung thay thế thành viên Ban kiểm soát
Danh sách trúng cử Thành viên Ban kiểm soát Công ty CP Hacisco:
1. Ông Vũ Đức Lâm : Tổng phiếu bầu 4.933.169 Tỷ lệ 81,41%
2. Bà Nguyễn Thị Thanh Quỳnh: Tổng phiếu bầu 7.161.971 Tỷ lệ 118,52%
Điều 12: Điều khoản thi hành
Đại hội đồng cổ đông Công ty CP Hacisco giao nhiệm vụ cho Hội đồng quản trị chỉ đạo, tổ chức thực hiện các nội dung đã được các cổ đông nhất trí thông qua tại Đại Hội này theo đúng Pháp luật và Điều lệ Công ty.
Nghị quyết này đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua với 6.059.504 số cổ phần tham dự biểu quyết. Các ông, bà thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban Tổng Giám đốc, các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị Quyết này. |
| --- | --- | --- | --- |
| 02 | 28/10/2020
(Đại hội đồng cổ đông bất thường) | Điều 1. Thông qua việc bầu bổ sung thay thế thành viên Hội đồng quản trị:
+ Số cổ phần đồng ý : 5.697.194 tương ứng 100% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số cổ phần không đồng ý : 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
+ Số cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội.
Điều 2. Thông qua kết quả bầu bổ sung thay thế thành viên Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Hacisco nhiệm kỳ 2016-2021:
Danh sách trúng cử Thành viên Hội đồng quản trị công ty CP Hacisco:
1. Ông Trần Nam Phương Tổng phiếu bầu 5.696.967 Tỷ lệ 99,99%
Điều 3. Điều khoản thi hành:
Đại hội đồng cổ đông Công ty Cổ phần HACISCO giao nhiệm vụ cho Hội đồng
Quản trị chỉ đạo, Ban Tổng giám đốc tổ chức thực hiện các nội dung đã được Đại
hội đồng cổ đông bất thường năm 2020 Công ty Cổ phần Hacisco nhất trí thông
qua tại Đại hội này theo đúng Pháp luật và Điều lệ Công ty.
Nghị quyết này đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua với 5.897.194 số cổ
phần tham dự biểu quyết. Các ông bà thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban Tổng giám đốc, các cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. | |
I. Hội đồng quản trị (năm 2020):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Hà Phú Thịnh | Chủ tịch HĐQT | 08/04/2016 | Miễn nhiệm chức danh chủ tịch HĐQT ngày 24/09/2020. Thôi không làm thành viên HĐQT ngày 28/10/2020 |
| 2 | Trần Nam Phương | Chủ tịch HĐQT | 28/10/2020 | |
| 3 | Đình Tiến Vinh | Phó CT. HĐQT- TGĐ | 08/04/2016 | |
| 4 | Phạm Trần Hòa | TVHĐQT không điều hành | 25/04/2019 | |
| 5 | Nguyễn Thanh Liêm | TVHĐQT không điều hành | 25/04/2019 | |
| 6 | Nguyễn Hoài Nam | TVHĐQT không điều hành | 25/04/2019 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Phú Thịnh (CT.HĐQT) | 05 | 83% | Miễn nhiệm chức danh chủ tịch HĐQT ngày 24/09/2020. Thôi không làm thành viên HĐQT ngày 28/10/2020 |
| 2 | Trần Nam Phương (CT. HĐQT) | 01 | 16% | Bổ nhiệm ngày 28/10/2020 |
| 3 | Đình Tiến Vinh (PCT. HĐQT- TGĐ) | 06 | 100% | |
| 4 | Phạm Trần Hòa (UV.HĐQT) | 05 | 83% | Đi Công tác |
| 5 | Nguyễn Thanh Liêm (UV.HĐQT) | 05 | 83% | Đi công tác |
| 6 | Nguyễn Hoài Nam (UV.HĐQT) | 06 | 100% | |
| 7 | Hà Thu Nga (Thư ký HĐQT) | 06 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
- Hội đồng quản trị có trách nhiệm trong việc tham gia giám sát và giải quyết những vấn đề thuộc thẩm quyền của HĐQT.
-
Hội đồng quản trị giám sát đầy đủ Ban TGD điều hành trong việc triển khai thực hiện các nghị quyết, quyết định của HĐQT.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Tiểu ban thu hồi công nợ thực hiện nhiệm vụ dưới sự giám sát của Ban Tổng giám đốc điều hành.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020)
| Stt No. | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua | |
|---|---|---|---|---|---|
| 01 | 24/NQ-HĐQT-HAS | 15/01/2020 | Điều 1: Hội đồng quản trị Công ty Quyết nghị thông qua việc bổ sung ông Phạm Quang Dũng giữ chức vụ Phó Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Hacisco. | ||
| Thời hạn bổ nhiệm 02 năm từ ngày 15/01/2020 đến hết ngày 14/01/2022. | |||||
| Điều 2: Ông Phạm Quang Dũng có nghĩa vụ thực hiện và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các công việc được phân công trên cơ sở các quy định của Điều lệ Công ty và theo quy định của Pháp luật. | |||||
| Điều 3: Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc điều hành thực hiện, kiện toàn kể từ ngày 15/01/2020. Các cá nhân, bộ phận liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết nghị này. | 100% | ||||
| 02 | 25/NQ-HĐQT-HAS | 19/03/2020 | Điều 1: Hội đồng quản trị thống nhất với nội dung chuẩn bị Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2019, trình Đại hội đồng cổ đông thông qua các nội dung sau: | ||
| * Những nội dung chính chuẩn bị cho Đại hội | |||||
| - Báo cáo về hoạt động của HĐQT năm 2019. | |||||
| - BC về tình hình thực hiện kế hoạch SXKD năm 2019, Mục tiêu, kế hoạch SXKD năm 2020. | |||||
| - Báo cáo của Ban kiểm soát năm 2019. | |||||
| - Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2019. | |||||
| - Thông qua lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2020. | |||||
| - Thông qua mức thù lao HĐQT, BKS năm 2019 và kế hoạch chi trả thù lao HĐQT, BKS năm 2020. | |||||
| - Một số vấn đề khác. | |||||
| Điều 2: Hội đồng quản trị thống nhất kế hoạch SXKD của Công ty năm 2020 như sau: | |||||
| Doanh thu : 211 tỷ đồng | |||||
| Lợi nhuận sau thế : 5,2 tỷ đồng | |||||
| Kế hoạch chi trả cổ tức năm 2020 : 5% | |||||
| Điều 3: Hội đồng quản trị thống nhất giao Ban lãnh đạo Công ty chuẩn bị nguồn và kế hoạch chi trả cổ tức 8% năm 2019 cho cổ đông. | |||||
| Điều 4: Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc điều hành, các cá nhân, bộ phận | 100% |
có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| cò liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. | ||||
|---|---|---|---|---|
| 03 | 26/NQ-HĐQT-HAS | 29/05/2020 | Điều 1: Hội đồng quản trị thống nhất với Báo cáo KQ SXKD năm 2019 và kế hoạch SXKD năm 2020. |
-
Kết quả sản xuất kinh doanh năm 2019 như sau:
Doanh thu : 176,912 tỷ đồng
Lợi nhuận sau thuế : 5,169 tỷ đồng
Hội đồng quản trị thống nhất giao Ban lãnh đạo công ty chuẩn bị nguồn và kế hoạch chi trả 6% cổ tức năm 2019 cho cổ đông. -
Kế hoạch SXKD của công ty năm 2020 như sau:
Doanh thu : 211 tỷ đồng
Lợi nhuận sau thuế : 5,2 tỷ đồng
Kế hoạch chi trả cổ tức năm 2020: 5%
Điều 2: Hội đồng quản trị thống nhất với nội dung báo cáo chuẩn bị cho Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2019:
Thời gian họp: 08h30 thứ 4 ngày 10/6/2020
Địa điểm tổ chức: Phòng 254 Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Cổng số 1 – Đại lộ Thăng Long- Mễ Trì- Nam Từ Liêm- Hà Nội
Điều kiện tham dự: Tất cả các cổ đông của Công ty CP Hacisco có tên trong danh sách chốt ngày 18/05/2020.
Trong trường hợp cuộc họp Đại hội đồng thường niên năm tài chính 2019 lần thứ nhất không đủ điều kiện tiến hành theo quy định tại Điều lệ Công ty. Công ty sẽ tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2019 lần thứ 2 (lần thứ 3 nếu có) với thông tin về thời gian tổ chức như sau:
- Cuộc họp lần thứ hai ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2019 (nếu có): 08h30, ngày 08/07/2020.
- Cuộc họp lần thứ 3 ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2019 (nếu có): 08h30 ngày 24/07/2020.
- Nội dung chính của Đại hội:
- Báo cáo của Chủ tịch HĐQ về hoạt động của HĐQT năm 2019, kế hoạch công tác năm 2020
- Báo cáo của Tổng giám đốc về tình hình thực hiện kế hoạch SXKD năm 2019: Mục tiêu, kế hoạch SXKD năm 2020.
- Báo cáo của Ban kiểm soát.
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2019.
- Thông qua các vấn đề trình đại hội: lựa chọn Công ty kiểm toán, thủ tục HĐQT, BKS
- Bầu bổ sung thay thế thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2018-2021.
- Một số vấn đề khác.
Điều 3: Hội đồng quản trị nhất trí thông qua nội dung trình kế hoạch tiền lương năm 2020 của khối văn | 100% |
10
| | | | phòng. | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Điều 4: Giao Công ty thực hiện các thủ tục theo quy định để bầu bổ sung thay thế thành viên Ban kiểm soát tại Đại hội đồng cổ đông thường niên.
Điều 5: Để quản lý tốt nguồn vốn Ban Tổng giám đốc chỉ đạo phòng TC- KT giám sát các đơn vị trong việc quản trị tài chính.
Điều 6: Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc điều hành, các cá nhân, bộ phận có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. | |
| 04 | 27/NQ-HĐQT-HAS | 25/06/2020 | Điều 1: Căn cứ Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2019 tổ chức ngày 10/06/2020 về việc thông qua mức chi trả cổ tức năm 2019 là 6% mệnh giá (Mỗi cổ phần sở hữu được nhận 600VNĐ bằng tiền mặt). Tổng số tiền chi trả là 4.880.000.000 VNĐ.
Thời gian chi trả: bắt đầu từ ngày 27/7/2020.
Đối tượng được hưởng: cổ đông hiện hữu có tên trong danh sách tại ngày chốt danh sách cổ đông để thực hiện quyền nhận trả cổ tức bằng tiền.
Nguồn vốn chi trả: LNST chưa phân phối.
Cách thức thực hiện: việc chi trả cổ tức sẽ được thực hiện dưới hình thức chuyển khoản vào tài khoản lưu ký tại các công ty chừng khoản của các cổ đông nếu cổ phiếu đã lưu ký hoặc nhận tiền mặt tại trụ sở Công ty nếu cổ phiếu chưa lưu ký.
Điều 2: HĐQT giao Ban Tổng giám đốc điều hành sản xuất kinh doanh của Công ty căn cứ nguồn lợi nhuận sau thuế chưa phân phối của năm 2019 để chi trả cổ tức năm 2019 cho cổ đông.
Điều 3: Hội đồng quản trị giao cho Ban Tổng giám đốc điều hành: Làm văn bản gửi Trung tâm lưu ký chứng khoán, báo cáo Sở giao dịch chứng khoán, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền nhận thanh toán cổ tức năm 2019 bằng tiền mặt; quyết định thanh toán cổ tức năm 2019 và thực hiện các quy định của pháp luật.
Điều 4: Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các cá nhân, bộ phận có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết nghị này. | 100% |
| 05 | 28/NQ-HĐQT-HAS | 24/09/2020 | Điều 1: Căn cứ đơn xin miễn nhiệm chức danh Chủ tịch Hội đồng quản trị và rút thành viên Hội đồng quản trị của ông Hà Phú Thịnh. Hội đồng quản trị biểu quyết thông qua việc miễn nhiệm chức danh Chủ Tịch Hội đồng quản trị của ông Hà Phú Thịnh với tỷ lệ biểu quyết nhất trị 6/5 phiếu, đạt 100%.
Điều 2: Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc Công ty chỉ đạo các bộ phận nghiệp vụ chuẩn bị những thủ tục và hồ sơ cần thiết để triệu tập tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2020, thực hiện những vấn đề thuộc thẩm quyền Đại hội đồng cổ đông. Trình Đại hội cổ đông chấp thuận việc rút thành viên Hội đồng quản trị theo quy định.
Điều 3: Các Ông (Bà) Thành viên Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc, các cá nhân, bộ phận liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết nghị này. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký. | 100% |
11
| | | | |
| --- | --- | --- | --- |
| 06 | 29/NQ-HĐQT-HAS | 28/10/2020 | Điều 1: Hội đồng quản trị biểu quyết thông qua bầu ông Trần Nam Phương giữ chức danh Chủ tịch Hội đồng quản trị:
Hội đồng quản trị biểu quyết thông qua việc bầu ông Trần Nam Phương giữ chức danh Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Hacisco.
Tổng số phiếu biểu quyết: 5/5 phiếu, đạt 100%.
Điều 2: Hội đồng quản trị thống nhất với nội dung phân công nhiệm vụ các thành viên Hội đồng quản trị như sau:
-
Ông Trần Nam Phương, Chủ tịch Hội đồng quản trị:
-
Chỉ đạo chung các hoạt động của Hội đồng quản trị theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng Quản trị theo quy định tại Điều lệ công ty và quy định hiện hành của Pháp luật.
- Chịu trách nhiệm chung mọi công việc của Hội đồng Quản trị, tổ chức, phân công nhiệm vụ cho các thành viên để thực hiện nhiệm vụ quyền hạn của Hội đồng Quản trị. Xây dựng chương trình, kế hoạch hoạt động của Hội đồng Quản trị.
- Tổ chức triển khai thực hiện các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông công ty theo quy định hiện hành và Điều lệ công ty.
- Chỉ đạo việc thực hiện các Nghị quyết, quyết định và các nhiệm vụ của Hội đồng Quản trị.
-
Cùng Ban Lãnh đạo công ty tích cực xây dựng mối quan hệ với các đối tác để tìm kiếm nguồn công việc cho công ty.
-
Ông Đinh Tiến Vịnh, Phó chủ tịch HĐQT, TGD:
-
Trực tiếp chỉ đạo và điều hành mọi hoạt động SXKD của Công ty. Quyết định các vấn đề có liên quan đến công việc hàng ngày của công ty.
- Công tác xây dựng mới, sửa đổi bổ sung các quy chế, quy định quản lý nội bộ.
- Công tác triển khai thực hiện các dự án đầu tư, sáp nhập.
- Phân công, chỉ đạo các công trình trọng điểm của công ty.
-
Phát triển lĩnh vực Xây lắp truyền thống và những ngành nghề kinh doanh mới có hiệu quả cao.
-
Ông Phạm Trân Hòa, Ủy viên HĐQT:
-
Hỗ trợ Công ty phát triển thị trường tại Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
-
Cùng Ban Tổng giám đốc phát triển lĩnh vực SXKD trong ngành.
-
Ông Nguyễn Thanh Liêm, Ủy viên HĐQT:
-
Cùng ban Tổng giám đốc điều hành phát triển lĩnh vực Xây lắp Viễn thông truyền thống ở khu vực phía Nam.
-
Phụ trách theo dõi về lương thưởng, nhân sự của HĐQT, BKS.
-
Ông Nguyễn Hoài Nam, Ủy viên HĐQT:
-
Chỉ đạo công tác tiếp thị công việc ngoài ngành.
- Hỗ trợ một số công việc khác do Hội đồng quản trị phân công.
Theo quy định tại Khoản 2 Điều 151 Luật Doanh nghiệp và Điều lệ công ty, Hội đồng quản trị công ty phải có 01 thành viên Hội đồng quản trị độc lập. Hiện nay Công ty chưa có thành viên Hội đồng quản trị độc lập.
Ông Nguyễn Hoài Nam - Ủy viên Hội đồng quản trị có ý kiến: Trong Quý 4/2020 ông Nguyễn Hoài |
12
Nam sẽ thực hiện việc sở hữu dưới 1% cổ phiếu của công ty và đảm bảo đủ điều kiện là thành viên Hội đồng quản trị độc lập.
Điều 3: Hội đồng quản trị biểu quyết thông qua việc đổi tên 02 Công ty Trách nhiệm Hữu hạn một thành viên:
Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc Công ty việc đổi tên mới của 02 Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hacisco1 và Công ty Trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hacisco 8 cho phù hợp với lĩnh vực sản xuất kinh doanh của Công ty và thuận tiện trong quá trình Công ty giao dịch với đối tác.
Hội đồng quản trị biểu quyết thông qua chủ trương đổi tên Công ty Trách nhiệm Hữu hạn một thành viên Hacisco1 và Công ty Trách nhiệm Hữu hạn một thành viên Hacisco8:
Tổng số phiếu biểu quyết: 5/5 phiếu, đạt 100%.
Điều 4: Các Ông (Bà) Thành viên Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc, các cá nhân, bộ phận có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết nghị này. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký.
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm 2020)
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Đỗ Vũ Việt Dũng | Trưởng BKS | Miễn nhiệm ngày 10/06/2020 | |
| 02 | Nguyễn Thị Thanh Quỳnh | Trưởng BKS | 10/06/2020 (ngày bắt đầu là thành viên BKS) | |
| 03 | Hoàng Hương Giang | Ủy Viên BKS | Từ nhiệm ngày 31/03/2020 | |
| 04 | Vũ Đức Lâm | Ủy Viên BKS | 10/06/2020 (ngày bắt đầu là thành viên BKS) | |
| 05 | Lưu Thu Thanh | Ủy viên BKS | 25/04/2019 (ngày bắt đầu là thành viên BKS) |
2. Cuộc họp của BKS
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Đỗ Vũ Việt Dũng | 0 | Trưởng BKS | 0% | Miễn nhiệm ngày 10/06/2020 |
| 02 | Nguyễn Thị Thanh Quỳnh | 04 | Trưởng BKS | 100% | Bổ nhiệm ngày 10/06/2020 |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông: 1 Quý/tấn
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác: - HĐQT đã cung cấp đầy đủ các Nghị Quyết, Biên bản cuộc họp của HĐQT cho BKS.
-
Ban TGĐ điều hành đã tạo điều kiện thuận lợi cho BKS trong việc thu thập thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động SXKD.
-
HĐQT, BKS, Ban điều hành và các cán bộ quản lý của Công ty đã có mối quan hệ phối hợp chặt chẽ trong công tác điều hành, quản lý hoạt động SXKD.
-
Hoạt động khác của BKS: Không có
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Đinh Tiến Vinh | 09/09/1975 | Thạc sỹ Quản trị kinh doanh; Kỹ sư Điện tử Viễn thông. | Tiếp tục bổ nhiệm ngày 01/06/2018. |
| 2 | Bà Đinh Thị Nhung | 02/12/1983 | Cử nhân kinh tế; Cử nhân ngoại ngữ | Bổ nhiệm ngày 30/7/2019. |
| 3 | Ông Tường Tuấn Long | 29/4/1976 | Cử nhân Kinh tế | Bổ nhiệm ngày 30/7/2019. |
| 4 | Ông Phạm Quang Dũng | 30/12/1973 | Kỹ sư Điện tử Viễn thông; Thạc sỹ QTKD | Bổ nhiệm ngày 15/01/2020. |
V. Kế toán trưởng;
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Trần Thị Thu Nhan | 08/03/1973 | Cử nhân Kinh tế | Tiếp tục bổ nhiệm ngày 29/5/2020. |
14
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công; Trong năm 2020 Người phụ trách quản trị/ Thư ký Công ty được Công ty tạo điều kiện tham dự các chương trình đào tạo ngắn hạn thuộc lĩnh vực liên quan.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
1. Danh sách về người có liên quan của công ty
| STT | Tên tổ chức/cá nhân Năm | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Phú Thịnh | Chủ tịch HĐQT | 28/10/2020 | Miễn nhiệm chức danh CT HĐQT ngày 24/09/2020. Thời không làm thành viên HĐQT ngày 28/10/2020. | |||||
| 1.1 | Lã Thu Hoài | Vợ | |||||||
| 1.2 | Đỗ Thị Danh | Mẹ đẻ | |||||||
| 1.3 | Lã Duy Hùng | Bố vợ | |||||||
| 1.4 | Đặng Thị Thu Minh | Mẹ vợ | |||||||
| 1.5 | Hà Mạnh Thư | Anh trai | |||||||
| 1.6 | Hà Tường Vân | Chị gái |
| 1.7 | Hà Tuyết Nhung | Chị gái | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.8 | Hà Tuyết Trinh | Chị gái | |||||||
| 1.9 | Hà Bích Thuỷ | Chị gái | |||||||
| 1.10 | Hà Vĩnh Lộc | Con trai | |||||||
| 1.11 | Hà Hoài Thu | Con gái | |||||||
| 2 | Trần Nam Phương | Chủ tịch HĐQT | 28/10/2020 | Bố nhiệm CT | |||||
| Hội đồng quản trị | |||||||||
| 2.1 | Trần Thanh Chương | Bố đẻ | |||||||
| 2.2 | Nguyễn Xuân Sáu | Mẹ đẻ | |||||||
| 2.3 | Phạm Ngọc Minh | Bố vợ đã mất | |||||||
| 2.4 | Nguyễn Ngọc Dung | Mẹ vợ | |||||||
| 2.5 | Phạm Thúy Nga | Vợ | |||||||
| 2.6 | Trần Nam Sơn | Con | |||||||
| 2.7 | Trần Ngọc Mai | Con | |||||||
| 2.8 | Trần Thanh Phương | Anh trai | |||||||
| 2.9 | Trần Cầm Văn | Em gái | |||||||
| 2.10 | Trần Thị Thu Hà | Chị dâu | |||||||
| 2.11 | Nguyễn Tuấn Anh | Em rể | |||||||
| 3 | Đinh Tiến Vịnh | Phó Chủ tịch HĐQT - TGD | 07/05/2010 | Bố nhiệm TGD | |||||
| 3.1 | Đinh Tiến Vịnh | Bố đẻ |
| 3.2 | Vũ Thị Khoát | Mẹ đẻ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.3 | Trần Xuân Trụ | Bố vợ | |||||||
| 3.4 | Nguyễn Thị Là | Mẹ vợ | |||||||
| 3.5 | Trần Lệ Phương | Vợ | |||||||
| 3.6 | Đinh Tiến Sinh | Anh trai | |||||||
| 3.7 | Đinh Thị Dung | Em gái | |||||||
| 3.8 | Đinh Quang Minh | Con | |||||||
| 3.9 | Đinh Trang Linh | Con | |||||||
| 3.10 | Trương Thị Mậu | Chị dâu | |||||||
| 3.11 | Hoàng Anh Thông | Em rể | |||||||
| 4 | Phạm Trần Hòa | UV HĐQT | 25/04/2019 | ||||||
| 4.1 | Phạm Nguyên Hải | Bố đẻ | |||||||
| 4.2 | Trần Thị Nguyệt | Mẹ đẻ | |||||||
| 4.3 | Nguyễn Hữu Tư | Bố vợ | |||||||
| 4.4 | Nguyễn Thị Lưu | Mẹ vợ | |||||||
| 4.5 | Nguyễn Thị Thu Hương | Vợ | |||||||
| 4.6 | Phạm Huy Hùng | Con |
| 4.7 | Phạm Thu Hà | Con | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.8 | Phạm Trần Hoàn | Anh trai | |||||||
| 4.9 | Phạm Thu Hằng | Em gái | |||||||
| 5 | Nguyễn Thanh Liêm | UV HĐQT | 25/04/2019 | ||||||
| 5.1 | Phan Thị Xuyên | Mẹ đẻ | |||||||
| 5.2 | Trần Công Điêu | Bố vợ | |||||||
| 5.3 | Hồ Thị Mười | Mẹ vợ | |||||||
| 5.4 | Trần Thị Mỹ Lệ | Vợ | |||||||
| Nguyễn Khánh Phương Linh | Con ruột | ||||||||
| Nguyễn Nhật Thảo Ly | Con ruột | ||||||||
| 5.5 | Nguyễn Thị Thu Oanh | Chị gái | |||||||
| 5.6 | Nguyễn Hoài Phong | Anh trai | |||||||
| 5.7 | Nguyễn Thị Yến | Chị ruột | |||||||
| 5.8 | Nguyễn Ngọc Hòa | Anh rể | |||||||
| 5.9 | Nguyễn Thị Cẩm Hương | Chị dâu | |||||||
| 6 | Nguyễn Hoài Nam | UV HĐQT | 25/04/2019 |
| 6.1 | Đặng Thị Thanh Trà | Mẹ đẻ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.2 | Nguyễn Thanh Bá | Bố vợ | |||||||
| 6.3 | Hoàng Thị Việt Hoa | Mẹ vợ | |||||||
| 6.4 | Nguyễn Thị Phúc An | Vợ | |||||||
| 6.5 | Nguyễn An Nhi | Con | |||||||
| 6.6 | Nguyễn Gia Linh | Con | |||||||
| 6.7 | Nguyễn Trang Linh | Con | |||||||
| 6.8 | Nguyễn Thị Trà My | Em gái | |||||||
| 6.9 | Đoàn Ngọc Cương | Em rể | |||||||
| 7 | Trần Thị Thu Nhạn | KTT. Người CBTT | 15/11/2011 | ||||||
| 7.1 | Trần Ngọc Điểm | Bố | |||||||
| 7.2 | Nguyễn Thị Sáu | Mẹ | |||||||
| 7.3 | Trần Thị Hải Yến | Chị | |||||||
| 7.4 | Trần Kiên Cường | Em | |||||||
| 7.5 | Nguyễn Anh Tú | Chồng | |||||||
| 7.6 | Hoàng Đạt | Con | |||||||
| 7.7 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Con |
| 7.8 | Nguyễn Văn Cần | Bổ chống | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.9 | Vũ Thị Thiểm | Mẹ chồng | |||||||
| 7.10 | Phạm thị thủy Dương | Em dâu | |||||||
| 8 | Hà Thu Nga | Người phụ trách quản trị | 25/05/2018 | ||||||
| 8.1 | Hà Xuân Tạo | Bố đẻ | |||||||
| 8.2 | Hà Thị Thùy Oanh | Chị gái | |||||||
| 8.3 | Hà Thị Nguyệt | Em gái | |||||||
| 8.4 | Hà Xuân Hoàng | Em trai | |||||||
| 8.5 | Đỗ Minh Hùng | Chồng | |||||||
| 8.6 | Đỗ Quỳnh Anh | Con | |||||||
| 8.7 | Đỗ Việt Duy | Con | |||||||
| 8.8 | Trần Văn Trung | Anh rể | |||||||
| 8.9 | Nguyễn Mạnh Tuấn | Em rể | |||||||
| 8.10 | Trương Thị Hà | Em dâu | |||||||
| 9 | Đình Thị Nhung | Phó TGD | 30/07/2019 | Bổ nhiệm PTGD ngày 30/07/2019 | |||||
| 1.1 | Đình Công Thiện | Bố đẻ | |||||||
| 9.2 | Đình Thị Hường | Mẹ đẻ |
| 9.3 | Phạm Ngọc Phiên | Bổ chồng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.4 | Trần Thị Huệ | Mẹ chồng | |||||||
| 9.5 | Phạm Ngọc Phong | Chồng | |||||||
| 9.6 | Phạm Tuấn Hoàng | Con | |||||||
| 9.7 | Phạm Hồng Vinh | Con | |||||||
| 9.8 | Đinh Tuấn Thành | Anh trai | |||||||
| 9.9 | Đinh Văn Thảo | Anh trai | |||||||
| 9.10 | Đinh Công Hà | Anh trai | |||||||
| 9.11 | Đinh Công Khánh | Anh trai | |||||||
| 9.12 | Đinh Công Thuận | Anh trai | |||||||
| 10 | Tường Tuấn Long | Phó TGD | 30/07/2019 | Bổ nhiệm PTGD ngày 30/07/2019 | |||||
| 10.1 | Tường Duy Thịnh | Bố đẻ | |||||||
| 10.2 | Chữ Thị Sáu | Mẹ đẻ | |||||||
| 10.3 | Tường Khôi Nguyên | Con | |||||||
| 10.4 | Tường Thị Vân Hà | Chị gái | |||||||
| 10.5 | Tường Thị Vân Hương | Chị gái | |||||||
| 10.6 | Nguyễn Thái Hiệu | Anh rể | |||||||
| 10.7 | Vũ Lê Tùng | Anh rể |
| 11 | Phạm Quang Dũng | Phó TGD | 15/01/2020 | Bổ nhiệm PTGD ngày 15/01/2020 | |||||
| 11.1 | Phạm Quang Vinh | Bổ đề | |||||||
| 11.2 | Nguyễn Thị Cam | Mẹ đề | |||||||
| 11.3 | Phạm Thị Cậy | Mẹ vợ | |||||||
| 11.4 | Nguyễn Thị Hồng Trang | Vợ | |||||||
| 11.5 | Phạm Nguyễn Phương Khanh | Con | |||||||
| 11.6 | Phạm Thị Huyên | Chị gái | |||||||
| 11.7 | Phạm Thị Phương | Chị gái | |||||||
| 11.8 | Phạm Quang Đông | Anh trai | |||||||
| 11.9 | Nguyễn Quý Thu | Anh rể | |||||||
| 11.10 | Phan Thanh Hà | Chị dâu | |||||||
| 12 | Nguyễn Thị Thanh Quỳnh | Trưởng BKS | 10/06/2020 | ||||||
| 12.1 | Nguyễn Phong Tùng | Bổ đề |
| 12.2 | Lê Thị Diệu Trang | Mẹ đẻ | |||||||
| 12.3 | Đỗ Công Đoàn | Chồng | |||||||
| 12.4 | Đỗ Thanh Trà | Con | |||||||
| 12.5 | Đỗ Đức Nguyên | Con | |||||||
| 12.6 | Nguyễn Diệu Hồng | Chị ruột | |||||||
| 12.7 | Nguyễn Thanh Lê | Chị ruột | |||||||
| 12.8 | Nguyễn Quý | Anh ruột | |||||||
| 12.9 | Nguyễn Tiến Đoàn | Anh rể | |||||||
| 12.10 | Đỗ Trà My | Chị dâu | |||||||
| 13 | Lưu Thu Thanh | UV BKS | 25/04/2019 | ||||||
| 13.1 | Lưu Dinh Chi | Bố đẻ | |||||||
| 13.2 | Chu Thị Hỏe | Mẹ đẻ | |||||||
| 1233 | Lã Văn Vệ | Bố Chồng | |||||||
| 13.4 | Lã Văn Hòa | Chồng | |||||||
| 13.5 | Lã Văn Hợp | Con | |||||||
| 13.6 | Lã Yến Vy | Con |
| 13.7 | Lưu Thu Phương | Chị gái | |||||||
| 13.8 | Lưu Thị Thanh Tân | Em gái | |||||||
| 13.9 | Lưu Thị Kim Tiền | Em gái | |||||||
| 13.10 | Nguyễn Đăng Lâm | Anh rể | |||||||
| 13.11 | Trần Quý Hải | Em rể | |||||||
| 13.12 | Nguyễn Song Toàn | Em Rể | |||||||
| 14 | Vũ Đức Lâm | Ủy viên BKS | 10/06/2020 | ||||||
| 14.1 | Vũ Kim Lăng | Bố để | |||||||
| 14.2 | Nguyễn Thị Thanh Hóa | Mẹ dê | |||||||
| 14.3 | Nguyễn Đình Biển | Bố vợ | |||||||
| 14.4 | Nguyễn Thị Thanh Nga | Vợ | |||||||
| 14.5 | Vũ Minh Duy | Con | |||||||
| 14.6 | Vũ Minh Anh | Con | |||||||
| 14.7 | Nguyễn Thị Lê Hằng | Chị dâu | |||||||
| 14.8 | Vũ Hải Lý | Anh Trai |
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty, hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không có.
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCB/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/ Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát
| Stt No. | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo).
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
| Stt | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thành viên HĐQT : | |||||||
| 1 | Hà Phú Thịnh | Chủ tịch HĐQT | 0 | 0 | Miễn nhiệm CT. HĐQT ngày 24/9/2020 Không còn là thành viên HĐQT từ ngày 28/10/2020 | |||
| 1.1 | Lã Thu Hoài | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 1.1 | Đỗ Thị Oanh | Mẹ dê | 0 | 0 | ||||
| 1.3 | Lã Duy Hùng | Bố vợ | 0 | 0 | ||||
| 1.4 | Đặng Thị Thu Minh | Mẹ vợ | 0 | 0 | ||||
| 1.5 | Hà Mạnh Thư | Anh trai | 0 | 0 | ||||
| 1.6 | Hà Tường Vân | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 1.7 | Hà Tuyết Nhung | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 1.8 | Hà Tuyết Trinh | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 1.9 | Hà Bích Thuỷ | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 1.10 | Hà Vĩnh Lộc | Con trai | 0 | 0 | ||||
| 1.11 | Hà Hoài Thu | Con gái | 0 | 0 |
| 2 | Trần Nam Phương | Chủ tịch | ||||||
| HĐQT | ||||||||
| 2.1 | Trần Thanh Chương | Bố đẻ | 0 | 0 | ||||
| 2.2 | Nguyễn Xuân Sáu | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||
| 2.3 | Phạm Ngọc Minh | Bố vợ đã mất | 0 | 0 | ||||
| 2.4 | Nguyễn Ngọc Dung | Mẹ vợ | 0 | 0 | ||||
| 2.5 | Phạm Thúy Nga | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 2.6 | Trần Nam Sơn | Con | 0 | 0 | ||||
| 2.7 | Trần Ngọc Mai | Con | 0 | 0 | ||||
| 2.8 | Trần Thanh Phương | Anh trai | 0 | 0 | ||||
| 2.9 | Trần Cẩm Vân | Em gái | 0 | 0 | ||||
| 2.11 | Trần Thị Thu Hà | Chị bầu | 0 | 0 | ||||
| 2.12 | Nguyễn Tuấn Anh | Em rẻ | 0 | 0 | ||||
| 3 | Đình Tiến Vịnh | Phó Chủ tịch | ||||||
| HĐQT – Tổng | ||||||||
| Giám đốc | ||||||||
| 3.1 | Đình Tiến Vịnh | Bố đẻ | 0 | 0 | ||||
| 3.2 | Vũ Thị Khoát | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||
| 3.3 | Trần Xuân Trụ | Bố vợ | 0 | 0 | ||||
| 3.4 | Nguyễn Thị Là | Mẹ vợ | 0 | 0 | ||||
| 3.5 | Trần Lê Phương | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 3.6 | Đình Tiến Sinh | Anh trai |
| 3.7 | Đinh Thị Dung | Em gái | 0 | 0 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.8 | Đinh Quang Minh | Con | 0 | 0 | |||
| 3.9 | Đinh Trang Linh | Con | 0 | 0 | |||
| 3.10 | Trương thị Mậu | Chị dâu | 0 | 0 | |||
| 3.11 | Hoàng Anh Thông | Em rể | 0 | 0 | |||
| 4 | Phạm Trần Hòa | UV HĐQT | |||||
| 4.1 | Phạm Nguyên Hải | Bố để | 0 | 0 | |||
| 4.2 | Trần Thị Nguyệt | Mẹ đẻ | 0 | 0 | |||
| 4.3 | Nguyễn Hữu Tư | Bố vợ | 0 | 0 | |||
| 4.4 | Nguyễn Thị Lưu | Mẹ vợ | 0 | 0 | |||
| 4.5 | Nguyễn Thị Thu Hương | Vợ | 0 | 0 | |||
| 4.6 | Phạm Huy Hùng | Con | 0 | 0 | |||
| 4.7 | Phạm Thu Hà | Con | 0 | 0 | |||
| 4.8 | Phạm Trần Hoàn | Anh trai | 0 | 0 | |||
| 4.9 | Phạm Thu Hằng | Em gái | 0 | 0 | |||
| 5 | Nguyễn Thanh Liêm | UV HĐQT | |||||
| 5.1 | Phan Thị Xuyên | Mẹ đẻ | 0 | 0 | |||
| 5.2 | Trần Công Điêu | Bố vợ | 0 | 0 | |||
| 5.3 | Hồ Thị Mười | Mẹ vợ | 0 | 0 | |||
| 5.4 | Trần Thị Mỹ Lê | Vợ | 0 | 0 | |||
| 5.5 | Nguyễn Thị Thu Oanh | Chị gái | 0 | 0 | |||
| 5.6 | Nguyễn Hoài Phong | Anh trai | 0 | 0 |
28
| 5.7 | Nguyễn Thị Cẩm Hướng | Chị bầu | 0 | 0 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.8 | Nguyễn Thị Yến | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 5.9 | Nguyễn Ngọc Hòa | Anh rể | 0 | 0 | ||||
| 6 | Nguyễn Hoài Nam | UV HOẠT | ||||||
| 6.1 | Đặng Thị Thanh Trà | Mẹ đẻ | ||||||
| 6.2 | Nguyễn Thanh Bà | Bố vợ | 0 | 0 | ||||
| 6.3 | Hoàng Thị Việt Hoa | Mẹ vợ | 0 | 0 | ||||
| 6.4 | Nguyễn Thị Phúc An | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 6.5 | Nguyễn An Nhi | Con | 0 | 0 | ||||
| 6.6 | Nguyễn Gia Linh | Con | 0 | 0 | ||||
| 6.7 | Nguyễn Trang Linh | Con | 0 | 0 | ||||
| 6.8 | Nguyễn Thị Trà My | Em gái | 0 | 0 | ||||
| 6.9 | Đoàn Ngọc Cương | Em rể | 366.100 | 4,69% | ||||
| II | Người có liên quan của cổ đông nội bộ là thành viên Ban (Tổng) Giám đốc | |||||||
| 1 | Đinh Tiến Vịnh | Phó Chủ tịch | ||||||
| 1.1 | Đinh Tiến Vịnh | Bố đẻ | 0 | 0 | ||||
| 1.2 | Vũ Thị Khoát | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||
| 1.3 | Trần Xuân Trụ | Bố vợ | 0 | 0 |
| 1.4 | Nguyễn Thị Là |
| 1.5 | Trần Lê Phương |
| 1.6 | Đinh Tiến Sinh |
| 1.7 | Đinh Thị Dung |
| 1.8 | Đinh Quang Minh |
| 1.9 | Đinh Trang Linh |
| 1.10 | Trương thị Mậu |
| 1.11 | Hoàng Anh Thông |
| 2 | Đinh Thị Nhung |
| 2.1 | Đinh Công Thiện |
| 2.2 | Đinh Thị Hương |
| 2.3 | Phạm Ngọc Phiện |
| 2.4 | Trần Thị Huê |
| 2.5 | Phạm Ngọc Phong |
| 2.6 | Phạm Tuấn Hoàng |
| 2.7 | Phạm Hồng Vinh |
| 2.8 | Đinh Tuấn Thành |
| 2.9 | Đinh Văn Thảo |
| 2.10 | Đinh Công Hà |
| 2.11 | Đinh Công Khánh |
| 2.12 | Đinh Công Thuận |
| 3 | Tường Tuấn Long |
| 3.1 | Tường Duy Thịnh |
| --- | --- |
| Mẹ vợ | |
| Vợ | |
| Anh trai | |
| Em gái | |
| Con | |
| Con | |
| Chị dâu | |
| Em rể | |
| Phó TGĐ | |
| 30/07/2019 | |
| Bố đẻ | |
| Mẹ đẻ | |
| Bố chồng | |
| Mẹ chồng | |
| Chồng | |
| Con | |
| Con | |
| Anh trai | |
| Anh trai | |
| Anh trai | |
| Bố | |
| ngày 15/01/2019 | |
| Bố đẻ |
30
| 3.2 | Chủ Thị Sáu |
|---|---|
| 3.3 | Tưởng Khôi Nguyên |
| 3.4 | Tưởng Thị Vân Hà |
| 3.5 | Tưởng Thị Vân Hương |
| 3.6 | Nguyễn Thái Hiệu |
| 3.7 | Vũ Lê Tùng |
| 4 | Phạm Quang Dũng |
| 4.1 | Phạm Quang Vinh |
| 4.2 | Nguyễn Thị Cam |
| 4.3 | Phạm Thị Cậy |
| 4.4 | Nguyễn Thị Hồng Trang |
| 4.5 | Phạm Nguyễn Phương Khanh |
| 4.6 | Phạm Thị Huyền |
| 4.7 | Phạm Thị Phương |
| 4.8 | Phạm Quang Đông |
| 4.9 | Phan Thanh Hà |
| 4.10 | Nguyễn Quý Thu |
| III | Người có liên quan của cổ đông nội bộ là thành viên Ban Kiểm soát |
| 1 | Nguyễn Thị Thanh Quỳnh |
| Mẹ đẻ | |
| --- | --- |
| Con | |
| Chị gái | |
| Chị gái | |
| Anh rể | |
| Anh rể | |
| Phó TGD | |
| Bố đẻ | |
| Mẹ đẻ | |
| Mẹ vợ | |
| Vợ | |
| Con | |
| Chị gái | |
| Chị gái | |
| Anh trai | |
| Chị dâu | |
| Anh rể | |
| Trưởng ban kiểm soát |
| 1.1 | Nguyễn Phong Tùng | Bố đẻ | 0 | 0 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.2 | Lê Thị Diệu Trang | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||
| 1.3 | Đỗ Công Đoàn | Chồng | 0 | 0 | ||||
| 1.4 | Đỗ Thanh Trà | Con | 0 | 0 | ||||
| 1.5 | Đỗ Đức Nguyên | Con | 0 | 0 | ||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Diệu Hồng | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 1.7 | Nguyễn Thanh Lê | Chị gái | 0 | 0 | ||||
| 1.8 | Nguyễn Quý | Anh trai | 0 | 0 | ||||
| 1.9 | Nguyễn Tiến Đoàn | Anh rẻ | 0 | 0 | ||||
| 1.10 | Đỗ Trà My | Chị dâu | ||||||
| 2 | Vũ Đức Lâm | Ủy viên BKS | 10/06/2020 | 0 | ||||
| 2.1 | Vũ Kim Lăng | Bố đẻ | 0 | 0 | ||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Thanh Hóa | Mẹ đẻ | 0 | 0 | ||||
| 2.3 | Nguyễn Đình Biển | Bố vợ | 0 | 0 | ||||
| 2.4 | Nguyễn Thị Thanh Nga | Vợ | 0 | 0 | ||||
| 2.5 | Vũ Minh Duy | Con | 0 | 0 | ||||
| 2.6 | Vũ Minh Anh | Con | 0 | 0 | ||||
| 2.7 | Nguyễn Thị Lệ Hằng | Chị dâu | 0 | 0 | ||||
| 2.9 | Vũ Hải Lý | Anh Trai | 0 | 0 |
32
13/1/2023 1:39
| 3 | Lưu Thu Thanh | UV BKS | 0 | 0 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.1 | Lưu Đình Chi | Bố đẻ | 0 | 0 | |||
| 3.2 | Chu Thị Hỏe | Mẹ đẻ | 0 | 0 | |||
| 3.3 | Lã Văn Vệ | Bố Chồng | 0 | 0 | |||
| 3.4 | Lã Văn Hòa | Chồng | 0 | 0 | |||
| 04 | Lã Văn Hợp | Con | 0 | 0 | |||
| 3.6 | Lã Yến Vy | Con | 0 | 0 | |||
| 3.7 | Lưu Thu Phương | Chị gái | 0 | 0 | |||
| 3.8 | Lưu Thị Thanh Tân | Em gái | 0 | 0 | |||
| 3.9 | Lưu Thị Kim Tiền | Em gái | 0 | 0 | |||
| 3.10 | Nguyễn Đăng Lâm | Anh rể | 0 | 0 | |||
| 3.11 | Trần Quý Hải | Em rể | 0 | 0 | |||
| 3.12 | Nguyễn Song Toàn | Em rể | 0 | 0 | |||
| IV | Người có liên quan của cổ đông nội bộ là Kế toán trưởng : | ||||||
| 1 | Trần Thị Thu Nhạn | KTT | |||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Sáu | Mẹ | 0 | 0 | |||
| 1.2 | Trần Thị Hải Yến | Chị | 0 | 0 | |||
| 1.3 | Trần Kiên Cường | Em trai | 0 | 0 |
33
| 1.4 | Nguyễn Anh Tú |
|---|---|
| 1.5 | Hoàng Đạt |
| 1.6 | Nguyễn Thị Thanh Huyền |
| 1.7 | Nguyễn Văn Cân |
| 1.8 | Vũ Thị Thiểm |
| Phạm thị thủy Dương | |
| V | Người có liên quan của người được uỷ quyền CBTT |
| 1 | Trần Thị Thu Nhạn |
| 1.1 | Nguyễn Thị Sáu |
| 1.2 | Trần Thị Hải Yến |
| 1.3 | Trần Kiên Cường |
| 1.4 | Nguyễn Anh Tú |
| 1.5 | Hoàng Đạt |
| 1.6 | Nguyễn Thị Thanh Huyền |
| 1.7 | Nguyễn Văn Cân |
| Chồng | |
| --- | --- |
| Con | |
| Con | |
| Bố chồng | |
| Mẹ chồng | |
| Em dâu | |
| KTT. Người công bố thông tin | |
| Mẹ | |
| Chị | |
| Em | |
| Chồng | |
| Con | |
| Con | |
| Bố chồng |
| 1.8 | Vũ Thị Thiểm | Mẹ chồng | 0 | 0 | |||
| 1.9 | Phạm thị Thúy Dương | Em dâu | 0 | 0 | |||
| VI. | Người phụ trách quản trị. | ||||||
| 1 | Hà Thu Nga | Người phụ trách quản trị | |||||
| 1.1 | Hà Xuân Tạo | Bố đẻ | 0 | 0 | |||
| 1.2 | Hà Thị Thúy Oanh | Chị gái | 0 | 0 | |||
| 1.3 | Hà Thị Nguyệt | Em gái | 0 | 0 | |||
| 1.4 | Hà Xuân Hoàng | Em trai | 0 | 0 | |||
| 1.4 | Đỗ Minh Hùng | Chồng | 0 | 0 | |||
| 1.6 | Đỗ Quỳnh Anh | Con | 0 | 0 | |||
| 1.7 | Đỗ Việt Duy | Con | 0 | 0 | |||
| 1.8 | Trần Văn Trung | Anh rể | 0 | 0 | |||
| 1.9 | Nguyễn Mạnh Tuấn | Em rể | 0 | 0 | |||
| 1.10 | Trương Thị Hà | Em dâu | 0 | 0 |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: Không có
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Nơi nhận:
- Như Kinh gửi;
- Lưu: VT,HDQT.
P. CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

TỔNG GIÁM ĐỐC
Dinh Liên Vinh
35