AI assistant
Công ty Cổ phần HACISCO — Governance Information 2020
Jul 27, 2020
66824_rns_2020-07-27_1e421c63-5829-4301-bc1c-030a46e04d6d.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 01/2020
Hà Nội, ngày 27 tháng 07 năm 2020
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(6 tháng đầu năm 2020)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
- Tên công ty đại chúng: Công ty Cổ phần HACISCO
- Địa chỉ trụ sở chính: 51 Vũ Trọng Phụng- Thanh Xuân – Hà Nội.
- Điện thoại: 024.38583792
- Fax: 024.38585563
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 80 tỷ
- Mã chứng khoán: HAS
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (6 tháng đầu năm 2020)
| STT | Số nghị quyết | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 01 | 10/06/2020 | Điều 1: Thông qua báo cáo về hoạt động của HĐQT năm 2019, kế hoạch hoạt động năm 2020 | |
| + Số cổ phần đồng ý: 6.044.837 tương ứng 99,758% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội | |||
| + Số cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội | |||
| + Số cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội | |||
| Điều 2: Thông qua báo cáo kết quả SXKD năm 2019: (ĐVT: tỷ đồng) | |||
| STT | Chỉ tiêu | Kế hoạch năm 2019 | Thực hiện năm 2019 |
| Hacisco xây dựng | Theo yêu cầu | Hacisco xây dựng | Theo yêu cầu |
| của Tập đoàn VNPT | Tập đoàn VNPT | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu | 200 | 269 | 176,912 | 88,46% | |||
| 2 | Lợi nhuận sau thuế | 4 | 6,6 | 5,169 | 129,23% | |||
| 3 | Chi trả cổ tức | 5% | 6,5% | 6% | 120% |
- Sổ cổ phần đồng ý: 6.059.504 tương ứng 100% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Sổ cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Sổ cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
Điều 3: Thông qua báo cáo kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2020 (ĐVT: tỷ đồng)
| STT | Chỉ tiêu | Kế hoạch sản xuất kinh doanh 2019 |
|---|---|---|
| 1 | Tổng doanh thu | 211 |
| 2 | Lợi nhuận sau thuế | 5,2 |
| 3 | Tỷ lệ chi trả cổ tức | 5% |
| 4 | Vốn chủ sở hữu | 83,831 |
| 5 | Tỷ suất LNST/VCSH | 6,2% |
- Sổ cổ phần đồng ý: 6.051.204 tương ứng 99,863% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
- Sổ cổ phần không đồng ý: 8.300 tương ứng 0,137% cổ phần có quyền biểu
quyết tham dự đại hội
+Số cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
Điều 4: Thông qua dự kiến chỉ tiêu kế hoạch sản xuất kinh doanh giai đoạn 2021-2025: (ĐVT: tỷ đồng)
| STT | Chỉ tiêu | Năm 2021 | Năm 2022 | Năm 2023 | Năm 2024 | Năm 2025 | Tốc độ tăng trưởng bình quân (%) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng doanh thu | 232,1 | 255,31 | 280,841 | 308,925 | 339,818 | 10% |
| 2 | Lợi nhuận sau thuế | 5,72 | 6,292 | 6,921 | 7,613 | 8,375 | 10% |
| 3 | Vốn chủ sở hữu | 83,831 | 83,831 | 83,831 | 83,831 | 83,831 | |
| 4 | Tỷ suất LNST/VCSH (%) | 6,82% | 7,51% | 8,26% | 9,08% | 9,99% | 10% |
| 5 | Cổ tức (%) | 5,5% | 6% | 6,5% | 7,3% | 8% | 9,86% |
-
Số cổ phần đồng ý: 6.051.204 tương ứng 99,863% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
-
Số cổ phần không đồng ý: 8.300 tương ứng 0,137% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
-
Số cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
Điều 5: Thông qua báo cáo của Ban kiểm soát về hoạt động của Công ty năm 2019:
| | | + Số cổ phần đồng ý: 6.059.504 tương ứng 100% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
+ Số cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
+ Số cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội |
| --- | --- | --- |
| Điều 6: Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2019: | | |
| 1. Lợi nhuận năm 2018 mang sang 2019 : 7.652.277.080 đồng | | |
| 2. Các khoản chi theo nghị quyết đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2018 ngày 25/04/2019 cho BCTC năm 2018 : 6.653.980.102 đồng | | |
| - Chi trả cổ tức năm 2018 : 4.680.000.000 đồng | | |
| - Trích Quỹ đầu tư phát triển : 1.140.910.832 đồng | | |
| - Trích quỹ khen thưởng phúc lợi CBCNV Công ty : 713.069.270 đồng | | |
| - Chi thù lao HĐQT và ban kiểm soát Q3+4/2018 : 120.000.000 đồng | | |
| 3. Lợi nhuận còn lại năm 2018 mang sang năm 2019 : 998.296.978 đồng | | |
| 4. Lợi nhuận trước thuế năm thực hiện năm 2019 : 5.972.480.633 đồng | | |
| 5. Thuế thu nhập doanh nghiệp : 803.033.159 đồng | | |
| 6. Lợi nhuận sau thuế năm 2019 (6=4-5) : 5.169.447.474 đồng | | |
| 7. Các khoản chi theo nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2018 ngày 25/04/2019 cho BCTC năm 2019 : 126.000.000 đồng | | |
| - Chi thù lao HĐQT, BKS (Quý 1+2/2019) : 126.000.000 đồng | | |
| 8. Các khoản chưa chi theo nghị quyết ĐHĐCĐ thường niên năm 2018 ngày 25/04/2019 cho BCTC năm 2019 : 4.818.000.000 đồng | | |
| - Thanh toán trả cổ tức năm 2019 (6%) : 4.680.000.000 đồng | | |
| - Chi thù lao HĐQT, BKS (Quý 3+4/2019) : 138.000.000 đồng | | |
| 9. Lợi nhuận còn lại chưa phân phối (9=3+6-7-8) : 1.223.744.452 đồng | | |
| 10. Với kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2019 Công ty đã hoàn kế hoạch đề ra, để động viên khuyến khích tinh thần làm việc của CBCNV, Công ty kính trình | | |
ĐHĐCD xem xét trích bổ sung quỹ khen thưởng phúc lợi : 1.000.000.000 đồng
-
Lợi nhuận còn lại chưa phân phối mang sang năm 2020 : 223.744.452 đồng
-
Sổ cổ phần đồng ý: 6.059.504 tương ứng 100% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
-
Sổ cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
-
Sổ cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
Điều 7: Thông qua lựa chọn Công ty TNHH Hãng kiểm toán AASC là đơn vị kiểm toán cho năm tài chính 2020
-
Sổ cổ phần đồng ý: 6.059.504 tương ứng 100% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
-
Sổ cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
-
Sổ cổ phần không có ý kiến: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
Điều 8: Thông qua thù lao HĐQT, Ban kiểm soát đã chi trong năm 2019 và mức chi thù lao HĐQT, Ban kiểm soát 2020:
- Chi trả thù lao Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát năm 2019
Theo nghị quyết Đại hội cổ đông thường niên năm tài chính 2018 ngày 25/04/2019 của Công ty CP Hacisco, các thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Công ty được hưởng thù lao năm 2019 như sau:
Chủ tịch HĐQT : 5.000.000 đồng/tháng
Phó chủ tịch HĐQT : 4.000.000 đồng/tháng
Thành viên HĐQT : 3.000.000 đồng/tháng
Trưởng BKS : 4.000.000 đồng/tháng
Thành viên BKS : 2.500.000 đồng/tháng
Thư ký HĐQT : 2.000.000 đồng/tháng
Năm 2019, lợi nhuận thực hiện vượt so với lợi nhuận kế hoạch đề ra, cho nên các
thành viên HĐQT, BKS, thư ký HĐQT được hưởng các khoản tiền như sau:
- Mức thù lao cố định như trên: tổng số tiền chi trả trong năm 2019 là: 336.000.000 đồng, trong đó
- Thù lao thành viên HĐQT, BKS không kiêm nhiệm : 264.000.000 đồng (Chi phí từ lợi nhuận sau thuế)
-
Thù lao thành viên HĐQT, thư ký HĐQT kiêm nhiệm : 72.000.000 đồng (chi phí nguồn phí quản lý doanh nghiệp)
-
Đề xuất mức chi trả thù lao HĐQT và BKS năm 2020
Hội đồng quản trị đề xuất thù lao chi trả cho HĐQT, BKS, thư ký HĐQT năm 2020 cụ thể như sau:
| Chủ tịch HĐQT | : 5.000.000 đồng/tháng |
|---|---|
| Phó chủ tịch HĐQT | : 4.000.000 đồng/tháng |
| Thành viên HĐQT | : 3.000.000 đồng/tháng |
| Thành viên BKS | : 2.500.000 đồng/tháng |
| Thư ký HĐQT | : 2.000.000 đồng/tháng |
Trưởng BKS:
- Trưởng hợp Trưởng ban kiểm soát không chuyên trách: thù lao 4.000.000 đồng/tháng.
- Trưởng hợp Trưởng ban kiểm soát chuyên trách: không hưởng thù lao, hưởng lương chức danh theo quy chế phân phối tiền lương và hợp đồng lao động của Công ty.
- Mức thù lao cố định nêu trên sẽ được quyết toán đủ nếu đạt kế hoạch đề ra.
- Trưởng hợp lợi nhuận thực hiện vượt mức kế hoạch trên 10% đề ra thì các thành viên HĐQT, thành viên BKS và Ban lãnh đạo công ty sẽ được hưởng thêm 5% (năm phần trăm) tính trên lợi nhuận sau thuế vượt kế hoạch năm.
-
Trưởng hợp dưới mức kế hoạch đề ra thì các thành viên HĐQT, BKS và thư ký HĐQT sẽ được hưởng 50% (Năm mươi phần trăm) mức hưởng/tháng.
-
Sổ cổ phần đồng ý: 6.038.997 tương ứng 99,661% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
| | | + Số cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
+ Số cổ phần không có ý kiến: 8.300 tương ứng 0,137% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội |
| --- | --- | --- |
| Điều 9. Thông qua Quy chế bỏ phiếu điện tử của Công ty | | |
| + Số cổ phần đồng ý: 6.051.204 tương ứng 99,863% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
+ Số cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
+ Số cổ phần không có ý kiến: 8.300 tương ứng 0,137% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội | | |
| Điều 10: Thông qua việc bầu bổ sung thay thế thành viên Ban kiểm soát: | | |
| + Số cổ phần đồng ý: 6.051.204 tương ứng 99,863% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
+ Số cổ phần không đồng ý: 0 tương ứng 0% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội
+ Số cổ phần không có ý kiến: 8.300 tương ứng 0,137% cổ phần có quyền biểu quyết tham dự đại hội | | |
| Điều 11. Thông qua kết quả bầu bổ sung thay thế thành viên Ban kiểm soát
Danh sách trúng cử Thành viên Ban kiểm soát Công ty CP Hacisco:
1. Ông Vũ Đức Lâm : Tổng phiếu bầu 4.933.169 Tỷ lệ 81,41%
2. Bà Nguyễn Thị Thanh Quỳnh: Tổng phiếu bầu 7.181.971 Tỷ lệ 118,52% | | |
| Điều 12: Điều khoản thi hành | | |
| Đại hội đồng cổ đông Công ty CP Hacisco giao nhiệm vụ cho Hội đồng quản trị chỉ đạo, tổ chức thực hiện các nội dung đã được các cổ đông nhất trí thông qua tại Đại Hội này theo đúng Pháp luật và Điều lệ Công ty.
Nghị quyết này đã được Đại hội đồng cổ đông thông qua với 6.059.504 số cổ phần tham dự biểu quyết. Các ông, bà thành viên Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Ban Tổng Giám đốc, các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị Quyết này. | | |
II. Hội đồng quản trị (6 tháng đầu năm 2020):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị:
| STT | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ | Lý do không tham dự |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Phú Thịnh | Chủ tịch HĐQT | 04 | 100% | |
| 2 | Đinh Tiến Vịnh | Phó Chủ tịch HĐQT | 04 | 100% | |
| 3 | Phạm Trần Hòa | UV HĐQT | 03 | 75% | |
| 4 | Nguyễn Thanh Liêm | UV HĐQT | 03 | 75% | |
| 5 | Nguyễn Hoài Nam | UV HĐQT | 04 | 100% | |
| 6 | Hà Thu Nga | Thư ký HĐQT | 04 | 100% | |
| Ban Kiểm soát | |||||
| 1 | Đỗ Vũ Việt Dũng | Trưởng BKS | Miễn nhiệm ngày 10/06/2020 | ||
| 2 | Nguyễn Thị Thanh Quỳnh | Trưởng BKS | 02 | 100% | Bổ nhiệm ngày 10/06/2020 |
| 3 | Hoàng Hương Giang | Ủy viên | Từ nhiệm ngày 31/03/2020 | ||
| 4 | Lưu Thu Thanh | Ủy viên | 02 | 100% | |
| 5 | Nguyễn Đức Lâm | Ủy viên | 02 | 100% | Bổ nhiệm ngày 10/06/2020 |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Tổng Giám đốc: 1 lần/tháng.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không có
III. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (6 tháng đầu năm 2020):
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 01 | 24/NQ-HĐQT- HAS | 15/01/2020 | Điều 1: Hội đồng quản trị Công ty Quyết nghị thông qua việc bổ sung ông Phạm Quang Dũng |
| | | | giữ chức vụ Phó Tổng giám đốc Công ty Cổ phần Hacisco.
Thời hạn bổ nhiệm 02 năm từ ngày 15/01/2020 đến hết ngày 14/01/2022.
Điều 2: Ông Phạm Quang Dũng có nghĩa vụ thực hiện và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các công việc được phân công trên cơ sở các quy định của Điều lệ Công ty và theo quy định của Pháp luật.
Điều 3: Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc điều hành thực hiện, kiện toàn kể từ ngày 15/01/2020. Các cá nhân, bộ phận liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết nghị này. |
| --- | --- | --- | --- |
| 02 | 25/NQ- HĐQT -HAS | 19/03/2020 | Điều 1: Hội đồng quản trị thống nhất với nội dung chuẩn bị Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2019, trình Đại hội đồng cổ đông thông qua các nội dung sau:
- Những nội dung chính chuẩn bị cho Đại hội
- Báo cáo về hoạt động của HĐQT năm 2019.
- BC về tình hình thực hiện kế hoạch SXKD năm 2019; Mục tiêu, kế hoạch SXKD năm 2020.
- Báo cáo của Ban kiểm soát năm 2019.
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2019.
- Thông qua lựa chọn đơn vị kiểm toán năm 2020.
- Thông qua mức thù lao HĐQT, BKS năm 2019 và kế hoạch chi trả thù lao HĐQT, BKS năm 2020.
- Một số vấn đề khác.
Điều 2: Hội đồng quản trị thống nhất kế hoạch SXKD của Công ty năm 2020 như sau:
Doanh thu : 211 tỷ đồng
Lợi nhuận sau thế : 5,2 tỷ đồng
Kế hoạch chi trả cổ tức năm 2020 : 5%
Điều 3: Hội đồng quản trị thống nhất giao Ban lãnh đạo Công ty chuẩn bị nguồn và kế hoạch chi trả cổ tức 6% năm 2019 cho cổ đông.
Điều 4: Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc điều hành, các cá nhân, bộ phận có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. |
| 03 | 26/NQ-HĐQT-HAS | 29/05/2020 | Điều 1: Hội đồng quản trị thống nhất với Báo cáo KQ SXKD năm 2019 và kế hoạch SXKD |
năm 2020.
- Kết quả sản xuất kinh doanh năm 2019 như sau:
Doanh thu : 176,912 tỷ đồng
Lợi nhuận sau thuế : 5,169 tỷ đồng
Hội đồng quản trị thống nhất giao Ban lãnh đạo công ty chuẩn bị nguồn và kế hoạch chi trả 6% cổ tức năm 2019 cho cổ đông.
- Kế hoạch SXKD của công ty năm 2020 như sau:
Doanh thu : 211 tỷ đồng
Lợi nhuận sau thuế : 5,2 tỷ đồng
Kế hoạch chi trả cổ tức năm 2020: 5%
Điều 2: Hội đồng quản trị thống nhất với nội dung báo cáo chuẩn bị cho Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2019:
Thời gian họp: 08h30 thứ 4 ngày 10/6/2020
Địa điểm tổ chức: Phòng 254 Trung tâm Hội nghị Quốc gia
Cổng số 1 – Đại lộ Thăng Long- Mễ Trì- Nam Từ Liêm- Hà Nội
Điều kiện tham dự: Tất cả các cổ đông của Công ty CP Hacisco có tên trong danh sách chốt ngày 18/05/2020.
Trong trường hợp cuộc họp Đại hội đồng thường niên năm tài chính 2019 lần thứ nhất không đủ điều kiện tiến hành theo quy định tại Điều lệ Công ty. Công ty sẽ tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2019 lần thứ 2 (lần thứ 3 nếu có) với thông tin về thời gian tổ chức như sau:
- Cuộc họp lần thứ hai ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2019 (nếu có): 08h30, ngày 08/07/2020.
- Cuộc họp lần thứ 3 ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2019 (nếu có): 08h30 ngày 24/07/2020.
- Nội dung chính của Đại hội:
- Báo cáo của Chủ tịch HĐQ về hoạt động của HĐQT năm 2019, kế hoạch công tác năm 2020
- Báo cáo của Tổng giám đốc về tình hình thực hiện kế hoạch SXKD năm 2019; Mục tiêu, kế hoạch SXKD năm 2020.
| | | | - Báo cáo của Ban kiểm soát.
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2019.
- Thông qua các vấn đề trình đại hội: lựa chọn Công ty kiểm toán, thù lao HĐQT, BKS
- Bầu bổ sung thay thế thành viên Ban kiểm soát nhiệm kỳ 2016-2021.
- Một số vấn đề khác.
Điều 3: Hội đồng quản trị nhất trí thông qua nội dung trình kế hoạch tiền lương năm 2020 của khối văn phòng.
Điều 4: Giao Công ty thực hiện các thủ tục theo quy định để bầu bổ sung thay thế thành viên Ban kiểm soát tại Đại hội đồng cổ đông thường niên.
Điều 5: Để quản lý tốt nguồn vốn Ban Tổng giám đốc chỉ đạo phòng TC-KT giám sát các đơn vị trong việc quản trị tài chính.
Điều 6: Tổ chức thực hiện: Hội đồng quản trị giao Ban Tổng giám đốc điều hành, các cá nhân, bộ phận có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. |
| --- | --- | --- | --- |
| 04 | 27/NQ-HĐQT-HAS | 25/06/2020 | Điều 1: Căn cứ Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2019 tổ chức ngày 10/06/2020 về việc thông qua mức chi trả cổ tức năm 2019 là 6% mệnh giá (Mỗi cổ phần sở hữu được nhận 600VNĐ bằng tiền mặt). Tổng số tiền chi trả là 4.680.000.000 VNĐ.
Thời gian chi trả: bắt đầu từ ngày 27/7/2020.
Đối tượng được hưởng: cổ đông hiện hữu có tên trong danh sách tại ngày chốt danh sách cổ đông để thực hiện quyền nhận trả cổ tức bằng tiền.
Nguồn vốn chi trả: LNST chưa phân phối.
Cách thức thực hiện: việc chi trả cổ tức sẽ được thực hiện dưới hình thức chuyển khoản vào tài khoản lưu ký tại các công ty chứng khoán của các cổ đông nếu cổ phiếu đã lưu ký hoặc nhận tiền mặt tại trụ sở Công ty nếu cổ phiếu chưa lưu ký.
Điều 2: HĐQT giao Ban Tổng giám đốc điều hành sản xuất kinh doanh của Công ty căn cứ nguồn lợi nhuận sau thuế chưa phân phối của năm 2019 để chi trả cổ tức năm 2019 cho cổ đông.
Điều 3: Hội đồng quản trị giao cho Ban Tổng giám đốc điều hành: Làm văn bản gửi Trung tâm lưu ký chứng khoán, báo cáo Sở giao dịch chứng khoán, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền nhận thanh toán cổ tức năm 2019 bằng tiền mặt; quyết định thanh toán cổ tức năm 2019 và thực hiện các quy định của pháp luật.
Điều 4: Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các cá nhân, bộ phận có liên quan có trách |
nhiệm thi hành Quyết nghị này.
IV. Ban Kiểm soát (6 tháng đầu năm 2020)
1. Thông tin về thành viên Ban kiểm soát
| STT | Thành viên Ban kiểm soát | Chức vụ | Ngày bắt đầu
là thành viên BKS | Ngày không
còn là thành viên BKS | Số buổi họp
BKS tham dự | Tỷ lệ tham dự
họp | Lý do không tham dự |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | Đỗ Vũ Việt Dũng | Trưởng ban kiểm soát | | 10/06/2020 | | | Miễn nhiệm ngày 10/06/2020 |
| 02 | Nguyễn Thị Thanh Quỳnh | Ủy Viên BKS | 10/06/2020 | | 02 | 100% | Bổ nhiệm ngày 10/06/2020 |
| 03 | Nguyễn Đức Lâm | Ủy Viên BKS | 10/06/2020 | | 02 | 100% | Bổ nhiệm ngày 10/06/2020 |
| 04 | Lưu Thu Thanh | Ủy viên BKS | | | 02 | 100% | |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban giám đốc điều hành và cổ đông: 1 Quý/lần
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các bộ phận quản lý khác:
4. Hoạt động khác của BKS:
V: Đào tạo về quản trị Công ty:
VI. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại Khoản 34 điều 6 Luật Chứng khoán (6 tháng đầu năm 2020) và giao dịch của người có liên quan của Công ty với chính Công ty:
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | TK giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ĐKKD | Ngày cấp CMND/ĐKKD | Nơi cấp CMND/ĐKKD | Địa chỉ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hà Phú Thịnh | Chủ tịch HĐQT |
| 1.1 | Lã Thu Hoài | Vợ | ||||||||
| 1.2 | Đỗ Thị Oanh | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.3 | Lã Duy Hùng | Bố vợ | ||||||||
| 1.4 | Đặng Thị Thu Minh | Mẹ vợ | ||||||||
| 1.5 | Hà Mạnh Thư | Anh trai | ||||||||
| 1.6 | Hà Tường Vân | Chị gái | ||||||||
| 1.7 | Hà Tuyết Nhung | Chị gái | ||||||||
| 1.8 | Hà Tuyết Trinh | Chị gái | ||||||||
| 1.9 | Hà Bích Thuỷ | Không có | Chị gái | |||||||
| 1.10 | Hà Vĩnh Lộc | Không có | Con trai | |||||||
| 1.11 | Hà Hoài Thu | Không có | Con gái |
| 2 | Đinh Tiến Vịnh | | Phó Chủ tịch
HĐQT – Tổng
Giám đốc | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.1 | Đinh Tiến Vinh | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 2.2 | Vũ Thị Khoát | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 2.3 | Trần Xuân Trụ | | Bố vợ | | | | | | | |
| 2.4 | Nguyễn Thị Là | | Mẹ vợ | | | | | | | |
| 2.5 | Trần Lệ Phương | | Vợ | | | | | | | |
| 2.6 | Đinh Tiến Sinh | | Anh trai | | | | | | | |
| 2.7 | Đinh Thị Dung | | Em gái | | | | | | | |
| 2.8 | Đinh Quang Minh | | Con | | | | | | | |
| 2.9 | Đinh Trang Linh | | Con | | | | | | | |
| 3 | Phạm Trần Hòa | | UV
HĐQT | | | | | | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3.1 | Phạm Nguyên Hải | | Bố đẻ | | | | | | | |
| 3.2 | Trần Thị Nguyệt | | Mẹ đẻ | | | | | | | |
| 3.3 | Nguyễn Hữu Tư | | Bố vợ | | | | | | | |
| 3.4 | Nguyễn Thị Lưu | | Mẹ vợ | | | | | | | |
| 3.5 | Nguyễn Thị Thu Hương | | Vợ | | | | | | | |
| 3.6 | Phạm Huy Hùng | | Con | | | | | | | |
| 3.7 | Phạm Thu Hà | | Con | | | | | | | |
| 3.8 | Phạm Trần Hoàn | | Anh trai | | | | | | | |
| 3.9 | Phạm Thu Hằng | | Em gái | | | | | | | |
| 4 | Nguyễn Thanh Liêm | | UV
HĐQT | | | | | | | |
| 4.1 | Phan Thị Xuyến | Mẹ đẻ | ||||||||
| 4.2 | Trần Công Điêu | Bố vợ | ||||||||
| 4.3 | Hồ Thị Mười | Mẹ vợ | ||||||||
| 4.4 | Trần Thị Mỹ Lệ | Vợ | ||||||||
| 4.5 | Nguyễn Thị Thu Oanh | Chị gái | ||||||||
| 4.6 | Nguyễn Hoài Phong | Anh trai | ||||||||
| 5 | Nguyễn Hoài Nam | UV HĐQT | ||||||||
| 5.1 | Đặng Thi Thanh Trà | Mẹ đẻ | ||||||||
| 5.2 | Nguyễn Thanh Bá | Bố vợ | ||||||||
| 5.3 | Hoàng Thị Việt Hoa | Mẹ vợ | ||||||||
| 5.4 | Nguyễn Thị Phúc An | Vợ |
| 5.5 | Nguyễn An Nhi | Con | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.6 | Nguyễn Gia Linh | Con | ||||||||
| 5.7 | Nguyễn Trang Linh | Con | ||||||||
| 5.8 | Nguyễn Thị Trà My | Em gái | ||||||||
| 6 | Hoàng Hương Giang | UV BKS | 31/03/2020 | Từ nhiệm TV BKS | ||||||
| 6.1 | Hoàng Văn Liêm | Bố đẻ | 31/03/2020 | |||||||
| 6.2 | Ngô Thị Mạnh | Mẹ đẻ | 31/03/2020 | |||||||
| 6.3 | Hoàng Thị Vân | Em ruột | 31/03/2020 | |||||||
| 6.4 | Ngô Hoàng Minh | Con ruột | 31/03/2020 | |||||||
| 7 | Trần Thị Thu Nhạn | KTT | ||||||||
| 7.1 | Trần Ngọc Điểm | Bố |
| 7.2 | Nguyễn Thị Sáu | Mẹ | ||||||||
| 7.3 | Trần Thị Hải Yến | Chị | ||||||||
| 7.4 | Trần Kiên Cường | Em | ||||||||
| 7.5 | Nguyễn Anh Tú | Chồng | ||||||||
| 7.6 | Hoàng Đạt | Con | ||||||||
| 7.7 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Con | ||||||||
| 8 | Hà Thu Nga | Người phụ trách quản trị | ||||||||
| 8.1 | Hà Xuân Tạo | Bố đẻ | ||||||||
| 8.2 | Hà Thị Thúy Anh | Chị gái | ||||||||
| 8.3 | Hà Thị Nguyệt | Em gái |
| 8.4 | Hà Xuân Hoàng | Em trai | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.5 | Đỗ Minh Hùng | Chồng | ||||||||
| 8.6 | Đỗ Quỳnh Anh | Con | ||||||||
| 8.7 | Đỗ Việt Duy | Con | ||||||||
| 9 | Lưu Thu Thanh | Không có | UV BKS | |||||||
| 9.1 | Lưu Đình Chi | Bố đẻ | ||||||||
| 9.2 | Chu Thị Hòe | Mẹ đẻ |
| 9.3 | Lã Văn Vệ | Bố Chồng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.4 | Lã Văn Hòa | Chồng | ||||||||
| 9.5 | Lã Văn Hợp | Con | ||||||||
| 9.6 | Lã Yến Vy | Con | ||||||||
| 9.7 | Lưu Thu Phương | Chị gái | ||||||||
| 9.8 | Lưu Thị Thanh Tân | Em gái | ||||||||
| 9.9 | Lưu Thị Kim Tiền | Em gái | ||||||||
| 10 | Đinh Thị Nhung | Phó Tổng giám đốc |
| 10.1 | Đinh Công Thiện | Bố đẻ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.2 | Đinh Thị Hường | Mẹ đẻ | ||||||||
| 10.3 | Phạm Ngọc Phiên | Bố chồng | ||||||||
| 10.4 | Trần Thị Huê | Mẹ chồng | ||||||||
| 10.5 | Phạm Ngọc Phong | Chồng | ||||||||
| 10.6 | Phạm Tuấn Hoàng | Con | ||||||||
| 10.7 | Phạm Hồng Vinh | Con | ||||||||
| 10.8 | Đinh Tuấn Thành | Anh trai | ||||||||
| 10.9 | Đinh Văn Thảo | Anh trai | ||||||||
| 10.10 | Đinh Công Hà | Anh trai |
| 10.11 | Đinh Công Khánh | Anh trai | ||||||||
| 10.12 | Đinh Công Thuận | Anh trai | ||||||||
| 11 | Tường Tuấn Long | Phó TGD | ||||||||
| 11.1 | Tường Duy Thịnh | Bố đé | ||||||||
| 11.2 | Chú Thị Sáu | Mẹ đé | ||||||||
| 11.3 | Tường Khôi Nguyên | Con | ||||||||
| 11.4 | Tường Thị Vân Hà | Chị gái | ||||||||
| 11.5 | Tường Thị Vân Hương | Chị gái | ||||||||
| 12 | Phạm Quang Dũng | Phó TGD | ||||||||
| 12.1 | Phạm Quang Vinh | Bố đé |
| 12.2 | Nguyễn Thị Cam | Mẹ đẻ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.3 | Phạm Thị Cậy | Mẹ vợ | ||||||||
| 12.4 | Nguyễn Thị Hồng Trang | Vợ | ||||||||
| 12.5 | Phạm Nguyễn Phương Khanh | Con | ||||||||
| 12.6 | Phạm Thị Huyền | Chị gái | ||||||||
| 12.7 | Phạm Thị Phương | Chị gái | ||||||||
| 12.8 | Phạm Quang Đông | Anh trai | ||||||||
| 13 | Nguyễn Thị Thanh Quỳnh | Trưởng ban kiểm soát | ||||||||
| 13.1 | Nguyễn Phong | Bố đẻ |
| Tùng | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.2 | Lê Thị Diệu Trang | Mẹ đẻ | ||||||||
| 13.3 | Đỗ Công Đoàn | Chồng | ||||||||
| 13.4 | Đỗ Thanh Trà | Con | ||||||||
| 13.5 | Đỗ Đức Nguyên | Con | ||||||||
| 13.6 | Nguyễn Thị Diệu Hồng | Chị gái | ||||||||
| 13.7 | Nguyễn Thanh Lê | Chị gái |
| 13.8 | Nguyễn Quý | Anh trai | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Vũ Đức Lâm | Ủy viên BKS | 10/06/2020 | |||||||
| 14.1 | Vũ Kim Lăng | Bố đẻ | ||||||||
| 14.2 | Nguyễn Thị Thanh Hòa | Mẹ đẻ | ||||||||
| 14.3 | Nguyễn Đình Biển | Bố vợ | ||||||||
| 14.4 | Nguyễn Thị Thanh Nga | Vợ | ||||||||
| 14.5 | Vũ Minh Duy | Con | ||||||||
| 14.6 | Vũ Minh Anh | Con |
- Giao dịch giữa Công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/ cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại công ty niêm yết | Số CMND, hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc là thành viên HĐQT, Tổng giám đốc điều hành trong thời gian 03 năm trở lại đây:
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc điều hành là thành viên HĐQT, Tổng giám đốc điều hành
4.3. Các giao dịch khác của công ty có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc điều hành
VII. Giao dịch của cổ đông nội bộ và người liên quan (6 tháng năm 2020):
- Danh sách cổ đông nội bộ và người có liên quan
| Stt | Tên tổ chức /cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ ĐKKD | Ngày cấp CMND/ ĐKKD | Nơi cấp CMND/ ĐKKD | Địa chỉ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I | Thành viên HĐQT : | |||||||||
| 1 | Hà Phú Thịnh | Chủ tịch | CT. HĐQT |
| HĐQT | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 | Lã Thu Hoài | Vợ | ||||||||
| 1.1 | Đỗ Thị Oanh | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.3 | Lã Duy Hùng | Bố vợ | ||||||||
| 1.4 | Đặng Thị Thu Minh | Mẹ vợ | ||||||||
| 1.5 | Hà Mạnh Thư | Anh trai | ||||||||
| 1.6 | Hà Tường Vân | Chị gái | ||||||||
| 1.7 | Hà Tuyết Nhung | Chị gái | ||||||||
| 1.8 | Hà Tuyết Trinh | Chị gái |
| 1.9 | Hà Bích Thuý | Chị gái | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.10 | Hà Vĩnh Lộc | Con trai | ||||||||
| 1.11 | Hà Hoài Thu | Con gái | ||||||||
| 2 | Đinh Tiến Vịnh | Phó Chủ tịch HĐQT – Tổng Giám đốc | ||||||||
| 2.1 | Đinh Tiến Vinh | Bố đẻ | ||||||||
| 2.2 | Vũ Thị Khoát | Mẹ đẻ |
| 2.3 | Trần Xuân Trụ | Bố vợ | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.4 | Nguyễn Thị Là | Mẹ vợ | ||||||||
| 2.5 | Trần Lệ Phương | Vợ | ||||||||
| 2.6 | Đinh Tiến Sinh | Anh trai | ||||||||
| 2.7 | Đinh Thị Dung | Em gái | ||||||||
| 2.8 | Đinh Anh Minh | Con | ||||||||
| 2.9 | Đinh Trang Linh | Con | ||||||||
| 3 | Phạm Trần Hòa | UV HĐQT |
| 3.1 | Phạm Nguyên Hải | Bố đẻ | ||||||||
| 3.2 | Trần Thị Nguyệt | Mẹ đẻ | ||||||||
| 3.3 | Nguyễn Hữu Tư | Bố vợ | ||||||||
| 3.4 | Nguyễn Thị Lưu | Mẹ vợ | ||||||||
| 3.5 | Nguyễn Thị Thu Hương | Vợ | ||||||||
| 3.6 | Phạm Huy Hùng | Con | ||||||||
| 3.7 | Phạm Thu Hà | Con |
| 3.8 | Phạm Trần Hoàn | Anh trai | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.9 | Phạm Thu Hằng | Em gái | |||||||
| 4 | Nguyễn Thanh Liêm | UV HĐQT | |||||||
| 4.1 | Phan Thị Xuyến | Mẹ đẻ | |||||||
| 4.2 | Trần Công Điêu | Bố vợ | |||||||
| 4.3 | Hồ Thị Mười | Mẹ vợ | |||||||
| 4.4 | Trần Thị Mỹ Lệ | Vợ | |||||||
| 4.5 | Nguyễn Thị Thu Oanh | Chị gái | |||||||
| 4.6 | Nguyễn Hoài Phong | Anh trai |
| 5 | Nguyễn Hoài Nam | UV | ||||||||
| HĐQT | ||||||||||
| 5.1 | Đặng Thi Thanh Trà | Mẹ đẻ | ||||||||
| 5.2 | Nguyễn Thanh Bá | Bố vợ | ||||||||
| 5.3 | Hoàng Thị Việt Hoa | Mẹ vợ | ||||||||
| 5.4 | Nguyễn Thị Phúc An | Vợ | ||||||||
| 5.5 | Nguyễn An Nhi | Con | ||||||||
| 5.6 | Nguyễn Gia Linh | Con | ||||||||
| 5.7 | Nguyễn Trang Linh | Con | ||||||||
| 5.8 | Nguyễn Thị Trà My | Em gái |
| II | Người có liên quan của cổ đông nội bộ là thành viên Ban (Tổng) Giám đốc | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh Tiến Vịnh | Phó Chủ tịch | ||||||||
| 1.1 | Đinh Tiến Vinh | Bố đẻ | ||||||||
| 1.2 | Vũ Thị Khoát | Mẹ đẻ | ||||||||
| 1.3 | Trần Xuân Trụ | Bố vợ | ||||||||
| 1.4 | Nguyễn Thị Là | Mẹ vợ | ||||||||
| 1.5 | Trần Lệ Phương | Vợ | ||||||||
| 1.6 | Đinh Tiến Sinh | Anh trai |
| 1.7 | Đinh Thị Dung | Em gái | ||||||||
| 1.8 | Đinh Anh Minh | Con | ||||||||
| 1.9 | Đinh Trang Linh | Con | ||||||||
| 2 | Đinh Thị Nhung | Phó Tổng giám đốc | ||||||||
| 2.1 | Đinh Công Thiện | Bố đẻ | ||||||||
| 2.2 | Đinh Thị Hường | Mẹ đẻ | ||||||||
| 2.3 | Phạm Ngọc Phiên | Bố chồng | ||||||||
| 2.4 | Trần Thị Huê | Mẹ chồng |
| 2.5 | Phạm Ngọc Phong | Chồng | ||||||||
| 2.6 | Phạm Tuấn Hoàng | Con | ||||||||
| 2.7 | Phạm Hồng Vinh | Con | ||||||||
| 2.8 | Đinh Tuấn Thành | Anh trai | ||||||||
| 2.9 | Đinh Văn Thảo | Anh trai | ||||||||
| 2.10 | Đinh Công Hà | Anh trai | ||||||||
| 2.11 | Đinh Công Khánh | Anh trai |
| 2.12 | Đình Công Thuận | Anh trai | ||||||||
| 3 | Tường Tuấn Long | Phó TGD | ||||||||
| 3.1 | Tường Duy Thịnh | Bố đẻ | ||||||||
| 3.2 | Chử Thị Sáu | Mẹ đẻ | ||||||||
| 3.3 | Tường Khôi Nguyên | Con | ||||||||
| 3.4 | Tường Thị Vân Hà | Chị gái | ||||||||
| 3.5 | Tường Thị Vân Hương | Chị gái | ||||||||
| 4 | Phạm Quang Dũng | Phó TGD |
| 4.1 | Phạm Quang Vinh | Bố đẻ | ||||||||
| 4.2 | Nguyễn Thị Cam | Mẹ đẻ | ||||||||
| 4.3 | Phạm Thị Cậy | Mẹ vợ | ||||||||
| 4.4 | Nguyễn Thị Hồng Trang | Vợ | ||||||||
| 4.5 | Phạm Nguyễn Phương Khanh | Con | ||||||||
| 4.6 | Phạm Thị Huyền | Chị gái | ||||||||
| 4.7 | Phạm Thị Phương | Chị gái |
| 4.8 | Phạm Quang Đông | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| III | Người có liên quan của cổ đông nội bộ là thành viên Ban Kiểm soát | ||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Thanh Quỳnh | Trưởng ban kiểm soát | |||||||
| 1.1 | Nguyễn Phong Tùng | Bố đẻ | |||||||
| 1.2 | Lê Thị Diệu Trang | Mẹ đẻ | |||||||
| 1.3 | Đỗ Công Đoàn | Chồng | |||||||
| 1.4 | Đỗ Thanh Trà | Con |
| 1.5 | Đỗ Đức Nguyên | Con | ||||||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Diệu Hồng | Chị gái | ||||||||
| 1.7 | Nguyễn Thanh Lê | Chị gái | ||||||||
| 1.8 | Nguyễn Quý | Anh trai | ||||||||
| 2 | Vũ Đức Lâm | Ủy viên BKS | ||||||||
| 2.1 | Vũ Kim Lăng | Bố đẻ |
| 2.2 | Nguyễn Thị Thanh Hòa | Mẹ đẻ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.3 | Nguyễn Đình Biền | Bố vợ | |||||||
| 2.4 | Nguyễn Thị Thanh Nga | Vợ | |||||||
| 2.5 | Vũ Minh Duy | Con | |||||||
| 2.6 | Vũ Minh Anh | Con | |||||||
| 3 | Lưu Thu Thanh | Không có | UV BKS | ||||||
| 3.1 | Lưu Đình Chi | Bố đẻ | |||||||
| 3.2 | Chu Thị Hòe | Mẹ đẻ |
| 3.3 | Lã Văn Vệ | Bố Chồng | ||||||||
| 3.4 | Lã Văn Hòa | Chồng | ||||||||
| 04 | Lã Văn Hợp | Con | ||||||||
| 3.6 | Lã Yến Vy | Con | ||||||||
| 3.7 | Lưu Thu Phương | Chị gái | ||||||||
| 3.8 | Lưu Thị Thanh Tân | Em gái | ||||||||
| 3.9 | Lưu Thị Kim Tiền | Em gái |
| IV | Người có liên quan của cổ đông nội bộ là Kế toán trưởng : | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trần Thị Thu Nhạn | KTT | |||||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Sáu | Mẹ | |||||||
| 1.2 | Trần Thị Hải Yến | Chị | |||||||
| 1.3 | Trần Kiên Cường | Em | |||||||
| 1.4 | Nguyễn Anh Tú | Chồng | |||||||
| 1.5 | Hoàng Đạt | Con | |||||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Con | |||||||
| + | Người có liên quan của người được uỷ quyền CBTT |
| 1 | Trần Thị Thu Nhạn | KTT. Người công bố thông tin | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 | Nguyễn Thị Sáu | Mẹ | ||||||||
| 1.2 | Trần Thị Hải Yến | Chị | ||||||||
| 1.3 | Trần Kiên Cường | Em | ||||||||
| 1.4 | Nguyễn Anh Tú | Chồng | ||||||||
| 1.5 | Hoàng Đạt | Con | ||||||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Thanh Huyền | Con |
- Giao dịch cổ phiếu:
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với cổ đông nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
VIII. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
