Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần HACISCO Audit Report / Information 2024

Apr 4, 2025

66824_rns_2025-04-04_98bb883e-8ed2-4aad-83de-446bd8508c67.pdf

Audit Report / Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
Số: 10A/2025/CBTT-HAS
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm 2025

CÔNG BỐ THÔNG TIN BẮT THƯỜNG

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh.

Tên tổ chức: Công ty Cổ phần HACISCO
Mã chứng khoán: HAS
Địa chỉ trụ sở chính: 51 Vũ Trọng Phụng, P. Thanh Xuân Trung, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 0243.858.3792
Fax: 0243.858.5563
Nội dung thông tin công bố:

Công ty Cổ phần Hacisco công bố:

Công văn số 03A/2025/HĐQT-HAS về việc về việc giải trình đính chính thông tin trên Báo cáo tài chính Riêng được kiểm toán năm 2024;

Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của Công ty vào ngày 03/04/2025 tại đường dẫn: https://has.vn/cong-bo-thong-tin

Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

Nơi nhận:

  • UBCKNN, HOSE (để B/c);
  • TVHĐQT, BKS;
  • Thư ký HĐQT (để lưu).

img-0.jpeg

Tài liệu đính kèm:

  • CV số 03A/2025/HĐQT-HAS của CTCP HACISCO ký ngày 03/04/2025;
  • CV số 020425.021/CV/KT7 của CT TNHH Hãng kiểm toán AASC ký ngày 02/04/2025;
  • Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2024 (bản đính chính).

Digitally signed by CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
DN: C-AN, S-HÀ NÔI, L-Quận Thanh Xuân, CH-CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
DID 03/2042 19200300.100.1.1-MST: 0101116096
Reason: I am approving this document with my legally binding signature
Location: your signing location here
Date: 2025.04.03 21:32:03-07'00'
Foxit PDF Reader Version: 11.0.1


CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 03A/2025/HĐQT-HAS
V/v: Giải trình đính chính thông tin trong
Báo cáo tài chính Riêng được kiểm toán
năm 2024

Hà Nội, ngày 03 tháng 04 năm 2025

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh.

Lời đầu tiên, Công ty Cổ phần HACISCO xin chân thành cảm ơn sự quan tâm, giúp đỡ
và tạo điều kiện của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước, Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí
Minh.

Công ty Cổ phần HACISCO xin gửi văn bản giải trình đính chính thông tin trong Báo
cáo tài chính được kiểm toán năm 2024 đối với những thông tin sau:

Đính chính thông tin tại Báo cáo tài chính Riêng được kiểm toán năm 2024:

  • Thông tin đã công bố tại Trang số 5 có liên quan đến: Giấy chứng nhận đăng ký hành
    nghề kiểm toán của Kiểm toán viên Nguyễn Đức Trọng là: “Giấy chứng nhận đăng ký
    hành nghề kiểm toán số: 4927-2022-002-1”;
  • Thông tin xin được công bố đính chính: Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm
    toán của Kiểm toán viên Nguyễn Đức Trọng là: “Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề
    kiểm toán số: 4062-2024-002-1”.

Nơi nhận:
- UBCKNN, HOSE (để B/c);
- TVHĐQT, BKS;
- Thư ký HĐQT (để lưu).

CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

img-1.jpeg


aasc

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 020425.021/CV.KT7

V/v: Công văn đính chính thông tin trên Báo cáo kiểm toán về BCTC năm 2024 của Công ty Cổ phần Hacisco.

Hà Nội, ngày 02 tháng 04 năm 2025

Kính gửi: Công ty Cổ phần Hacisco

Căn cứ Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn công bố thông tin trên thị trường chứng khoán.

Căn cứ Hợp đồng Kiểm toán và soát xét Báo cáo tài chính số 120624.012/HĐTC.KT7 giữa Công ty Cổ phần Hacisco và Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC.

Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC xin đính chính một số nội dung tại Báo cáo kiểm toán độc lập cho Báo cáo tài chính riêng số 250325.016/BCTC.KT7 và Báo cáo tài chính hợp nhất số 250325.017/BCTC.KT7 cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024 của Công ty Cổ phần Hacisco do Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC phát hành như sau:

  1. Tại Báo cáo kiểm toán cho Báo cáo tài chính riêng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

Tại trang 5 phần số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán của Kiểm toán viên Nguyễn Đức Trọng trên Báo cáo kiểm toán cho Báo cáo tài chính riêng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024 đã công bố:

“Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán số: 4927-2022-002-1”

Chúng tôi xin đính chính lại như sau:

“Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán số: 4062-2024-002-1”

img-2.jpeg

  1. Tại Báo cáo kiểm toán cho Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

Tại trang 5 phần số Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán của Kiểm toán viên Nguyễn Đức Trọng trên Báo cáo kiểm toán cho Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024 đã công bố:

“Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán số: 4927-2022-002-1”

Chúng tôi xin đính chính lại như sau:

“Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán số: 4062-2024-002-1”

T:(84) 24 3824 1990 | F:(84) 24 3825 3973 | 1 Le Phung Hieu, Hanoi, Vietnam

AASC AUDITING FIRM


Đây là sơ suất do lỗi đánh máy, chúng tôi xin được đính chính lại. Các nội dung khác tại Báo cáo kiểm toán độc lập cho Báo cáo tài chính riêng số 250325.016/BCTC.KT7 và Báo cáo tài chính hợp nhất số 250325.017/BCTC.KT7 cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024 của Công ty Cổ phần Hacisco không thay đổi.

Trân trọng.

Nơi nhận:
- Như trên;
- Ban TGD;
- Lưu VT.

T/M TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TỔNG GIÁM ĐỐC

img-3.jpeg

img-4.jpeg


BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG

CÔNG TY CỔ PHẦN HACISCO

Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

(đã được kiểm toán)

V


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

NỘI DUNG

Trang
Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc 02 - 03
Báo cáo kiểm toán độc lập 04 - 05
Báo cáo tài chính riêng đã được kiểm toán 06 - 44
Bảng cân đối kế toán riêng 06 - 07
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh riêng 08
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng 09 - 10
Thuyết minh Báo cáo tài chính riêng 11 - 44

Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

BÁO CÁO CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC

Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Hacisco (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính riêng của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024.

CÔNG TY

Công ty Cổ phần Hacisco đổi tên từ Công ty Cổ phần Xây lắp Bưu điện Hà Nội (tên viết tắt là HACISCO) được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước theo Quyết định số 950/QĐ-TCCB ngày 13 tháng 10 năm 2000 của Tổng Cục trưởng Tổng Cục Bưu điện. Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0101116096 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp, đăng ký lần đầu ngày 22/01/2001, đăng ký thay đổi lần thứ 22 ngày 24/09/2024.

Trụ sở chính của Công ty tại: Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN TỔNG GIÁM ĐỐC VÀ BAN KIỂM SOÁT

Các thành viên của Hội đồng quản trị trong năm và tại ngày lập báo cáo này bao gồm:

Ông: Nguyễn Hoài Nam Chủ tịch
Ông: Nguyễn Duy Nghiêm Phó Chủ tịch (Bổ nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024)
Ông: Trần Nam Phương Phó Chủ tịch (Miễn nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024)
Ông: Đinh Tiến Vịnh Thành viên
Ông: Nguyễn Thanh Hải Thành viên
Ông: Phạm Trần Thọ Thành viên

Các thành viên của Ban Tổng Giám đốc đã điều hành Công ty trong năm và tại ngày lập báo cáo này bao gồm:

Ông: Trần Văn Long Tổng Giám đốc (Bổ nhiệm ngày 17 tháng 09 năm 2024)
Ông: Phạm Kim Sơn Tổng Giám đốc (Miễn nhiệm ngày 17 tháng 09 năm 2024)
Ông: Nguyễn Thanh Hải Phó Tổng Giám đốc
Ông: Tường Tuấn Long Phó Tổng Giám đốc (Miễn nhiệm ngày 20 tháng 10 năm 2024)
Ông: Phạm Quang Dũng Phó Tổng Giám đốc (Miễn nhiệm ngày 20 tháng 10 năm 2024)

Các thành viên Ban Kiểm soát bao gồm:

Ông: Phạm Đình Thắng Trưởng ban (Bổ nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024)
Bà: Lưu Thu Thanh Trưởng ban (Miễn nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024)
Bà: Phạm Thị Thanh Lan Thành viên
Bà: Phan Thị Lan Hương Thành viên (Bổ nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024)
Bà: Phạm Thị Lan Thành viên (Miễn nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024)

NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT

Người đại diện theo pháp luật của Công ty trong năm và cho đến khi lập Báo cáo tài chính riêng này là Ông Nguyễn Hoài Nam - Chủ tịch Hội đồng quản trị và Ông Trần Văn Long Tổng - Giám đốc.


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

KIỂM TOÁN VIÊN

Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC đã thực hiện kiểm toán các Báo cáo tài chính riêng cho Công ty.

CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN TỔNG GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG

Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính riêng phản ánh trung thực, hợp lý tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm. Trong quá trình lập Báo cáo tài chính riêng, Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau:

  • Xây dựng và duy trì kiểm soát nội bộ mà Ban Tổng Giám đốc và Ban Quản trị Công ty xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày Báo cáo tài chính riêng không còn sai sót trong yếu do gian lận hoặc do nhầm lẫn;
  • Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán;
  • Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
  • Nêu rõ các chuẩn mực kế toán được áp dụng có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu đến mức cần phải công bố và giải thích trong Báo cáo tài chính riêng hay không;
  • Lập và trình bày các Báo cáo tài chính riêng trên cơ sở tuân thủ các Chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính riêng;
  • Lập các Báo cáo tài chính riêng dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.

Ban Tổng Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính riêng tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước. Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác.

Ban Tổng Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính riêng đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời điểm 31/12/2024, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ chonăm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với Chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và tuân thủ các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính Báo cáo tài chính riêng.

Cam kết khác

Ban Tổng Giám đốc cam kết rằng Công ty tuân thủ Nghị định 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chứng khoán và Công ty không vi phạm nghĩa vụ công bố thông tin theo quy định tại Thông tư số 96/2020/TT-BTC ngày 16/11/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn công bố thông tin trên Thị trường chứng khoán và Thông tư số 68/2024/TT-BTC ngày 18/09/2024 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 96/2020/TT-BTC.

img-5.jpeg

Trần Văn Long
Tổng Giám đốc
Hà Nội, ngày 25 tháng 03 năm 2025

3


aasc

Số: 250325.016/BCTC.KT7

BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

Kính gửi: Quý Cổ đông, Hội đồng quản trị và Ban Tổng Giám đốc
Công ty Cổ phần Hacisco

Chúng tôi đã kiểm toán Báo cáo tài chính riêng kèm theo của Công ty Cổ phần Hacisco được lập ngày 25 tháng 03 năm 2025, từ trang 06 đến trang 44, bao gồm: Bảng cân đối kế toán riêng tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh riêng, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và Thuyết minh Báo cáo tài chính riêng.

Trách nhiệm của Ban Tổng Giám đốc

Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý Báo cáo tài chính riêng của Công ty theo Chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Tổng Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày Báo cáo tài chính riêng không có sai sót trong yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn.

Trách nhiệm của Kiểm toán viên

Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về Báo cáo tài chính riêng dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu Báo cáo tài chính riêng của Công ty có còn sai sót trong yếu hay không.

Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên Báo cáo tài chính riêng. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trong yếu trong Báo cáo tài chính riêng do gian lận hoặc nhầm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Công ty liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính riêng trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Công ty. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Tổng Giám đốc cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể Báo cáo tài chính riêng.

Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.

aasc.com.vn

T:(84) 24 3824 1990 | F:(84) 24 3825 3973 | 1 Le Phung Hieu, Hanoi, Vietnam

(HLB) THE HAGUY UNITED BICENTENNIAL INVESTMENTS

AASC AUDITING FIRM


5

Ý kiến của kiểm toán viên

Theo ý kiến của chúng tôi, Báo cáo tài chính riêng đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Hacisco tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với Chuẩn mực kế toán, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.

img-6.jpeg

Nguyễn Ngọc Lân
Phó Tổng Giám đốc
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán
số: 1427-2023-002-1
Hà Nội, ngày 25 tháng 03 năm 2025

img-7.jpeg

Nguyễn Đức Trọng
Kiểm toán viên
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán
số: 4062-2024-002-1


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN RIÊNG

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024

Mã số TÀI SẢN Thuyết minh 31/12/2024 01/01/2024
VND VND
100 A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 120.472.302.914 164.605.311.093
110 I. Tiền và các khoản tương đương tiền 03 2.542.830.660 5.354.317.773
111 1. Tiền 2.542.830.660 3.656.707.387
112 2. Các khoản tương đương tiền - 1.697.610.386
120 II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 04 1.070.687.087 21.220.947.037
121 1. Chứng khoán kinh doanh 2.017.579.550 2.136.536.007
122 2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (946.892.463) (1.115.588.970)
123 3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn - 20.200.000.000
130 III. Các khoản phải thu ngắn hạn 94.733.489.198 127.374.593.268
131 1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 05 59.158.404.703 88.240.993.987
132 2. Trà trước cho người bán ngắn hạn 06 2.755.345.977 2.407.817.134
135 3. Phải thu về cho vay ngắn hạn 07 11.433.258.951 20.153.504.117
136 4. Phải thu ngắn hạn khác 08 22.434.168.622 17.619.967.085
137 5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (1.047.689.055) (1.047.689.055)
140 IV. Hàng tồn kho 10 22.122.583.734 10.636.190.780
141 1. Hàng tồn kho 22.122.583.734 10.636.190.780
150 V. Tài sản ngắn hạn khác 2.712.235 19.262.235
151 1. Chi phí trà trước ngắn hạn 14 - 13.750.000
152 2. Thuế GTGT được khấu trừ 2.712.235 5.512.235
200 B. TÀI SẢN DÀI HẠN 33.513.915.036 45.827.445.758
220 I. Tài sản cố định 2.315.094.015 13.090.439.569
221 1. Tài sản cố định hữu hình 11 2.315.094.015 13.090.439.569
222 - Nguyên giá 10.346.553.199 23.780.593.198
223 - Giá trị hao mòn lũy kế (8.031.459.184) (10.690.153.629)
227 2. Tài sản cố định vô hình 12 - -
228 - Nguyên giá 242.000.000 242.000.000
229 - Giá trị hao mòn lũy kế (242.000.000) (242.000.000)
230 II. Bất động sản đầu tư 13 12.898.848.754 14.045.765.317
231 - Nguyên giá 23.731.717.486 23.731.717.486
232 - Giá trị hao mòn lũy kế (10.832.868.732) (9.685.952.169)
240 III. Tài sản dở dang dài hạn 60.000.000 -
242 1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 60.000.000 -
250 IV. Đầu tư tài chính dài hạn 04 18.110.035.110 18.266.485.110
251 1. Đầu tư vào công ty con 10.000.000.000 10.000.000.000
253 2. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 8.110.035.110 8.266.485.110
260 V. Tài sản dài hạn khác 129.937.157 424.755.762
261 1. Chi phí trà trước dài hạn 14 129.937.157 424.755.762
270 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 153.986.217.950 210.432.756.851

Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN RIÊNG

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024

(tiếp theo)

Mã số NGUỒN VỐN Thuyết minh 31/12/2024 VND 01/01/2024 VND
300 C. NỢ PHẢI TRẢ 26.477.031.412 71.307.603.923
310 I. Nợ ngắn hạn 24.755.284.062 63.206.257.523
311 1. Phải trả người bán ngắn hạn 16 4.944.325.980 19.775.459.766
312 2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 17 1.124.453.257 3.990.582.299
313 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 18 580.530.456 2.466.288.215
314 4. Phải trả người lao động 242.039.384 2.430.653.093
315 5. Chi phí phải trả ngắn hạn 19 208.791.719 16.894.687.798
318 6. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 21 452.819.623 -
319 7. Phải trả ngắn hạn khác 20 2.695.762.852 1.960.002.456
320 8. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 15 14.500.208.068 15.661.827.262
322 9. Quỹ khen thưởng phúc lợi 6.352.723 26.756.634
330 II. Nợ dài hạn 1.721.747.350 8.101.346.400
337 1. Phải trả dài hạn khác 20 257.240.350 757.346.400
338 2. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 15 1.464.507.000 7.344.000.000
400 D. VỐN CHỦ SỞ HỮU 127.509.186.538 139.125.152.928
410 I. Vốn chủ sở hữu 22 127.509.186.538 139.125.152.928
411 1. Vốn góp của chủ sở hữu 80.000.000.000 80.000.000.000
411a Cổ đông phổ thông có quyền biểu quyết 80.000.000.000 80.000.000.000
412 2. Thặng dư vốn cổ phần 57.131.343.889 57.131.343.889
415 3. Cổ phiếu quỹ (2.511.165.126) (2.511.165.126)
418 4. Quỹ đầu tư phát triển 3.831.910.832 3.831.910.832
421 5. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (10.942.903.057) 673.063.333
421a LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối năm trước (37.229.390) 267.922.838
421b LNST chưa phân phối năm nay (10.905.673.667) 405.140.495
440 TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 153.986.217.950 210.432.756.851

Người lập biểu
Đặng Thị Cầm Thì

Kế toán trưởng
Phạm Thị Cầm Anh

Hà Nội, ngày 25 tháng 03 năm 2025
Tổng Giám đốc
Trần Văn Long


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH RIÊNG

Năm 2024

| Mã số | CHỈ TIÊU | Thuyết minh | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 01 | 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 24 | 47.559.924.164 | 95.042.676.592 |
| 02 | 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | | - | - |
| 10 | 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | | 47.559.924.164 | 95.042.676.592 |
| 11 | 4. Giá vốn hàng bán | 25 | 46.307.253.773 | 88.935.687.132 |
| 20 | 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | | 1.252.670.391 | 6.106.989.460 |
| 21 | 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 26 | 3.407.299.910 | 5.253.097.439 |
| 22 | 7. Chi phí tài chính | 27 | 1.982.009.962 | 1.720.500.891 |
| 23 | Trong đó: Chi phí lãi vay | | 1.886.900.012 | 1.644.104.029 |
| 25 | 8. Chi phí bán hàng | | - | - |
| 26 | 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 28 | 11.822.687.942 | 9.796.980.129 |
| 30 | 10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | | (9.144.727.603) | (157.394.121) |
| 31 | 11. Thu nhập khác | | 19.774.065 | 667.457.693 |
| 32 | 12. Chi phí khác | 29 | 1.780.720.129 | 8.673.077 |
| 40 | 13. Lợi nhuận khác | | (1.760.946.064) | 658.784.616 |
| 50 | 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | | (10.905.673.667) | 501.390.495 |
| 51 | 15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành | 30 | - | - |
| 52 | 16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại | 31 | - | - |
| 60 | 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | | (10.905.673.667) | 501.390.495 |

img-8.jpeg

8


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ RIÊNG

Năm 2024

(Theo phương pháp gián tiếp)

| Mã số | CHỈ TIÊU | Thuyết minh | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỬ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH | | | | |
| 01 | 1. Lợi nhuận trước thuế | | (10.905.673.667) | 501.390.495 |
| | 2. Điều chỉnh cho các khoản | | 2.312.074.803 | (3.777.693.795) |
| 02 | - Khấu hao tài sản cố định và bất động sản đầu tư | | 2.960.101.185 | 4.624.677.139 |
| 03 | - Các khoản dự phòng | | (168.696.507) | (4.793.377.524) |
| 05 | - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư | | (2.366.229.887) | (5.253.097.439) |
| 06 | - Chi phí lãi vay | | 1.886.900.012 | 1.644.104.029 |
| 08 | 3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động | | (8.593.598.864) | (3.276.303.300) |
| 09 | - Tăng, giảm các khoản phải thu | | 23.614.088.441 | (4.652.580.881) |
| 10 | - Tăng, giảm hàng tồn kho | | (11.486.392.954) | (2.103.078.671) |
| 11 | - Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) | | (37.993.355.389) | 4.535.410.373 |
| 12 | - Tăng, giảm chi phí trả trước | | 308.568.605 | (438.505.762) |
| 13 | - Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh | | 118.956.457 | 2.086.336 |
| 14 | - Tiền lãi vay đã trả | | (1.884.837.656) | (1.744.305.552) |
| 15 | - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | | - | (780.225.445) |
| 17 | - Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh | | (119.956.634) | (505.337.254) |
| 20 | Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | | (36.036.527.994) | (8.962.840.156) |
| II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỬ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ | | | | |
| 21 | 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác | | (60.000.000) | (5.773.022.197) |
| 22 | 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán tài sản cố định và các tài sản dài hạn khác | | 7.921.090.909 | - |
| 23 | 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | | (2.897.813.574) | (27.144.610.141) |
| 24 | 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | | 31.818.058.740 | 42.060.663.364 |
| 26 | 5. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | | 1.233.570.000 | - |
| 27 | 6. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | | 2.639.750.373 | 5.588.518.304 |
| 30 | Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | | 40.654.656.448 | 14.731.549.330 |
| III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỬ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH | | | | |
| 33 | 1. Tiền thu từ đi vay | | 35.256.819.877 | 25.498.578.526 |
| 34 | 2. Tiền trả nợ gốc vay | | (42.297.932.071) | (29.721.063.597) |
| 36 | 3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | | (388.503.373) | (1.167.922.637) |
| 40 | Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | | (7.429.615.567) | (5.390.407.708) |


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

BÁO CÁO LUÝ CHUYỂN TIỀN TỆ RIÊNG

Năm 2024
(Theo phương pháp gián tiếp)

| Mã
số | CHỈ TIÊU | Thuyết
minh | Năm 2024
VND
(2.811.487.113) | Năm 2023
VND
378.301.466 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 50 | Lưu chuyển tiền thuần trong năm | | | |
| 60 | Tiền và tương đương tiền đầu năm | | 5.354.317.773 | 4.976.016.307 |
| 70 | Tiền và tương đương tiền cuối năm | 03 | 2.542.830.660 | 5.354.317.773 |

Người lập biểu

img-9.jpeg

Đặng Thị Cầm Thi

Kế toán trưởng

Phạm Thị Cẩm Anh

Hà Nội, ngày 25 tháng 03 năm 2025

img-10.jpeg

Trần Văn Long


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG

Năm 2024

1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Hacisco đổi tên từ Công ty Cổ phần Xây lắp Bưu điện Hà Nội (tên viết tắt là HACISCO) được chuyển đổi từ doanh nghiệp nhà nước theo Quyết định số 950/QĐ-TCCB ngày 13 tháng 10 năm 2000 của Tổng Cục trưởng Tổng Cục Bưu điện. Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0101116096 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp, đăng ký lần đầu ngày 22/01/2001, đăng ký thay đổi lần thứ 22 ngày 24/09/2024.

Trụ sở chính của Công ty được đặt tại: Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội

Vốn điều lệ của Công ty là: 80.000.000.000 VND; tương đương 8.000.000 cổ phần, mệnh giá một cổ phần là 10.000 VND.

Tổng số nhân viên của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 là: 56 người (tại ngày 31 tháng 12 năm 2023 là: 118 người).

Lĩnh vực kinh doanh

  • Kinh doanh thương mại và xây lắp.

Ngành nghề kinh doanh

Hoạt động chính của Công ty là:

  • Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp (trừ nhà cửa như các nhà máy lọc dầu, các xưởng hóa chất), xây dựng công trình cửa (như: đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cổng, đập và đê,...), xây dựng đường hầm, các công việc xây dựng khác không phải nhà (như các công trình thể thao ngoài trời);
  • Xây dựng công trình công ích;
  • Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm;
  • Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ;
  • Hoạt động thiết kế chuyên dụng (Chi tiết: Trang trí nội thất);
  • Lắp đặt hệ thống điện;
  • Hoàn thiện công trình xây dựng;
  • Chuẩn bị mặt bằng;
  • Xây dựng nhà các loại;
  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ, bao gồm hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy;
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác. Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện);
  • Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Chi tiết:
  • Tư vấn khảo sát, giám sát, thẩm định, lập dự án, dự toán công trình bưu chính viễn thông;
  • Tư vấn thiết kế, thi công các công trình xây lắp dân dụng, giao thông;
  • Tư vấn thiết kế thi công các công trình xây lắp bưu chính viễn thông;
  • Quản lý, giám sát các công trình xây dựng trong lĩnh vực dân dụng công nghiệp và thông tin;
  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (các mặt hàng được Nhà nước cho phép).

11


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường

  • Đối với hoạt động thương mại, dịch vụ là dưới 12 tháng và đối với hoạt động xây lắp phụ thuộc vào thời gian thi công của từng công trình theo Hợp đồng ký kết giữa Công ty và Chủ đầu tư.

Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính riêng

  • Trong năm 2024 Công ty tiếp tục thi công và ghi nhận doanh thu chủ yếu từ các công trình xây lắp viễn thông, tuy nhiên việc xác nhận thanh toán với Chủ đầu tư thường phải nghiệm thu hoàn thành đủ theo các tuyến phân tán, rải rác, nên nhiều giá trị sản lượng đã thực hiện nhưng chưa hoàn thành công tác nghiệm thu để ghi nhận doanh thu, đồng thời doanh thu cho thuê văn phòng và kho bãi cũng bị sụt giảm do không khai thác được khách hàng cho thuê đối với một số diện tích. Từ các nguyên nhân trên dẫn đến doanh thu năm 2024 của Công ty giảm mạnh 47,48 tỷ VND tương ứng giảm 49,96%; Lợi nhuận gộp giảm 4,85 tỷ VND tương ứng giảm 79,49% so với năm trước. Bên cạnh đó, việc tăng chi phí nhân công của khối cán bộ quản lý và việc Nhà nước điều chỉnh tăng đơn giá tiền thuê đất cũng đã làm cho Chi phí quản lý doanh nghiệp tăng lên 2,02 tỷ VND tương ứng tăng 20,68% so với năm trước dẫn đến năm 2024 Công ty bị lỗ 10,9 tỷ VND.

2. CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY

2.1. Ký kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Ký kế toán năm của Công ty theo năm dương lịch bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là Đồng Việt Nam (VND).

2.2. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính và Thông tư số 53/2016/TT-BTC ngày 21/03/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 200/2014/TT-BTC.

Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán

Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành. Các Báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện Chuẩn mực và Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành đang áp dụng.

2.3. Cơ sở lập Báo cáo tài chính riêng

Báo cáo tài chính riêng được trình bày theo nguyên tắc giá gốc.

Những người sử dụng các Báo cáo tài chính riêng này nên đọc các Báo cáo tài chính riêng kết hợp với các Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty và các Công ty con cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024 để có đủ thông tin về tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và các luồng lưu chuyển tiền tệ của toàn Công ty.


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

2.4. Ước tính kế toán

Việc lập báo cáo tài chính tuân thủ theo các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính riêng yêu cầu Ban Tổng Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu về công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày kết thúc năm tài chính cũng như các số liệu về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính.

Các ước tính và giả định có ảnh hưởng trọng yếu trong Báo cáo tài chính riêng bao gồm:

  • Dự phòng phải thu khó đòi;
  • Dự phòng giảm giá hàng tồn kho;
  • Ước tính phân bổ chi phí trả trước;
  • Thời gian hữu dụng ước tính của tài sản cố định;
  • Phân loại và dự phòng các khoản đầu tư tài chính;
  • Ước tính tỷ lệ phần trăm hoàn thành của doanh thu;
  • Ước tính giá vốn hợp đồng xây dựng;
  • Ước tính thuế thu nhập doanh nghiệp.

Các ước tính và giả định thường xuyên được đánh giá dựa trên kinh nghiệm trong quá khứ và các yếu tố khác, bao gồm các giả định trong tương lai có ảnh hưởng trọng yếu tới Báo cáo tài chính riêng của Công ty và được Ban Giám đốc Công ty đánh giá là hợp lý.

2.5. Công cụ tài chính

Ghi nhận ban đầu

Tài sản tài chính

Tài sản tài chính của Công ty bao gồm tiền và các khoản tương đương tiền, các khoản phải thu khách hàng và phải thu khác, các khoản cho vay, các khoản đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Tại thời điểm ghi nhận ban đầu, tài sản tài chính được xác định theo giá mua/chi phí phát hành cộng các chi phí phát sinh khác liên quan trực tiếp đến việc mua, phát hành tài sản tài chính đó.

Nợ phải trả tài chính

Nợ phải trả tài chính của Công ty bao gồm các khoản vay, các khoản phải trả người bán và phải trả khác, chi phí phải trả. Tại thời điểm ghi nhận lần đầu, các khoản nợ phải trả tài chính được xác định theo giá phát hành cộng các chi phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc phát hành nợ phải trả tài chính đó.

Giá trị sau ghi nhận ban đầu

Tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính chưa được đánh giá theo giá trị hợp lý tại ngày kết thúc năm tài chính do Thông tư số 210/2009/TT-BTC và các quy định hiện hành yêu cầu trình bày Báo cáo tài chính và thuyết minh thông tin đối với công cụ tài chính nhưng không đưa ra hướng dẫn tương đương cho việc đánh giá và ghi nhận giá trị hợp lý của các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính.

2.6. Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn.

Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian thu hồi không quá 03 tháng kể từ ngày đầu tư, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành các lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.

13


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

2.7. Các khoản đầu tư tài chính

Chứng khoán kinh doanh được ghi nhận ban đầu trên sổ kế toán theo giá gốc, bao gồm: Giá mua cộng các chi phí mua (nếu có) như chi phí môi giới, giao dịch, cung cấp thông tin, thuế, lệ phí và phí ngân hàng. Sau ghi nhận ban đầu, chứng khoán kinh doanh được xác định theo giá gốc trừ đi dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh. Khi thanh lý hoặc nhượng bán, giá vốn của chứng khoán kinh doanh được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền.

Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm: Các khoản tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn, các khoản cho vay,... được nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ và các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn khác.

Các khoản đầu tư vào các công ty con được ghi nhận ban đầu trên sổ kế toán theo giá gốc. Sau ghi nhận ban đầu, giá trị của các khoản đầu tư này được xác định theo giá gốc trừ đi dự phòng giảm giá khoản đầu tư.

Các khoản đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác bao gồm: Các khoản đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác không có quyền kiểm soát, đồng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên được đầu tư. Giá trị ghi sổ ban đầu của các khoản đầu tư này được xác định theo giá gốc. Sau ghi nhận ban đầu, giá trị của các khoản đầu tư này được xác định theo giá gốc trừ đi dự phòng giảm giá khoản đầu tư.

Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm cụ thể như sau:

  • Đối với các khoản đầu tư chứng khoán kinh doanh: Căn cứ trích lập dự phòng là sổ chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng.
  • Đối với các khoản đầu tư vào công ty con: Căn cứ vào Báo cáo tài chính của công ty con tại thời điểm trích lập dự phòng. Dự phòng giảm giá đầu tư được lập khi đơn vị nhận đầu tư phát sinh lỗ.
  • Đối với khoản đầu tư nắm giữ lâu dài (không phân loại là chứng khoán kinh doanh) và không có ảnh hưởng đáng kể đối với bên được đầu tư: Nếu khoản đầu tư vào cổ phiếu niêm yết hoặc giá trị hợp lý của khoản đầu tư được xác định tin cậy thì việc lập dự phòng dựa trên giá trị thị trường của cổ phiếu; nếu khoản đầu tư không xác định được giá trị hợp lý tại thời điểm báo cáo thì việc lập dự phòng căn cứ vào Báo cáo tài chính tại thời điểm trích lập dự phòng của bên được đầu tư.
  • Đối với các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn: Căn cứ khả năng thu hồi để lập dự phòng phải thu khó đòi theo quy định của pháp luật.

2.8. Các khoản nợ phải thu

Các khoản phải thu được theo dõi chi tiết theo kỳ hạn phải thu, đối tượng phải thu, loại nguyên tệ phải thu, và các yếu tố khác theo nhu cầu quản lý của Công ty. Các khoản phải thu được phân loại là ngắn hạn và dài hạn trên Báo cáo tài chính riêng căn cứ kỳ hạn còn lại của các khoản phải thu tại ngày báo cáo.

Dự phòng nợ phải thu khó đòi được trích lập cho các khoản: Nợ phải thu quá hạn thanh toán ghi trong hợp đồng kinh tế, các khế ước vay nợ, cam kết hợp đồng hoặc cam kết nợ và nợ phải thu chưa đến hạn thanh toán nhưng khó có khả năng thu hồi. Trong đó, việc trích lập dự phòng nợ phải thu quá hạn thanh toán được căn cứ vào thời gian quá hạn thanh toán hoặc nợ phải thu chưa đến hạn thanh toán nhưng khách nợ đã làm vào tình trạng phá sản hoặc đang làm thủ tục giải thể, mất tích, bỏ trốn hoặc dự kiến mức tổn thất có thể xảy ra.


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

2.9. Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được ghi nhận ban đầu theo giá gốc bao gồm: Chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái tại thời điểm ghi nhận ban đầu. Sau ghi nhận ban đầu, tại thời điểm lập Báo cáo tài chính nếu giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc thì hàng tồn kho được ghi nhận theo giá trị thuần có thể thực hiện được.

Giá trị thuần có thể thực hiện được ước tính dựa vào giá bán của hàng tồn kho trừ đi các khoản chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm và các chi phí ước tính để bán sản phẩm.

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp đích danh.

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.

Phương pháp xác định giá trị sản phẩm dở dang cuối năm: Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang được tập hợp theo từng công trình chưa hoàn thành hoặc chưa ghi nhận doanh thu, tương ứng với khối lượng công việc còn dở dang cuối năm.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm căn cứ theo số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được.

2.10. Tài sản cố định

Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận ban đầu theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại.

Giá trị sau ghi nhận ban đầu

Nếu các khoản chi phí này làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai dự tính thu được từ việc sử dụng tài sản cố định hữu hình vượt trên mức hoạt động tiêu chuẩn theo như đánh giá ban đầu thì các chi phí này được vốn hóa như một khoản nguyên giá tăng thêm của tài sản cố định hữu hình.

Các chi phí khác phát sinh sau khi tài sản cố định đã đưa vào hoạt động như chi phí sửa chữa, bảo dưỡng và đại tu được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh riêng trong năm mà chi phí phát sinh.

Khấu hao tài sản cố định được trích theo phương pháp đường thẳng với thời gian khấu hao được ước tính như sau:

  • Nhà cửa, vật kiến trúc 05 - 30 năm
  • Máy móc, thiết bị 03 - 06 năm
  • Phương tiện vận tải 06 - 08 năm
  • Thiết bị văn phòng 03 - 05 năm
  • Phần mềm quản lý 03 năm

2.11. Bất động sản đầu tư

Bất động sản đầu tư được ghi nhận ban đầu theo giá gốc.

Đối với bất động sản đầu tư cho thuê hoạt động được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn lũy kế và giá trị còn lại. Trong đó khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng với thời gian khấu hao được ước tính như sau:

  • Nhà cửa, vật kiến trúc 03 - 30 năm

15


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

2.12. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang bao gồm tài sản cố định đang mua sắm và xây dựng mà chưa hoàn thành tại ngày kết thúc năm tài chính và được ghi nhận theo giá gốc. Chi phí này bao gồm các chi phí về xây dựng, lắp đặt máy móc thiết bị và các chi phí trực tiếp khác.

2.13. Thuê hoạt động

Thuê hoạt động là loại hình thuê tài sản cố định mà phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu của tài sản thuộc về bên cho thuê. Khoản thanh toán dưới hình thức thuê hoạt động được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời hạn thuê hoạt động.

2.14. Chi phí trả trước

Các chi phí đã phát sinh liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều năm tài chính được hạch toán vào chi phí trả trước để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong các năm tài chính sau.

Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng năm tài chính được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để lựa chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý.

Các loại chi phí trả trước của Công ty bao gồm:

  • Công cụ và dụng cụ bao gồm các tài sản mà Công ty nắm giữ để sử dụng trong quá trình hoạt động kinh doanh bình thường, với nguyên giá của mỗi tài sản thấp hơn 30 triệu VND và do đó không đủ điều kiện để ghi nhận là tài sản cố định theo quy định hiện hành. Nguyên giá công cụ dụng cụ được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong thời gian không quá 03 năm.
  • Chi phí sửa chữa tài sản bao gồm các chi phí bảo dưỡng, thay thế sửa chữa những hư hỏng phát sinh trong quá trình hoạt động của tài sản. Chi phí sửa chữa tài sản được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong thời gian 02 năm.
  • Chi phí trả trước khác được ghi nhận theo nguyên giá và được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong thời gian hữu dụng không quá 03 năm.

2.15. Các khoản nợ phải trả

Các khoản nợ phải trả được theo dõi theo kỳ hạn phải trả, đối tượng phải trả, loại nguyên tệ phải trả và các yếu tố khác theo nhu cầu quản lý của Công ty. Các khoản phải trả được phân loại ngắn hạn và dài hạn trên Báo cáo tài chính riêng căn cứ theo kỳ hạn còn lại của các khoản phải trả tại ngày báo cáo.

2.16. Vay

Các khoản vay được theo dõi theo từng đối tượng cho vay, từng khế ước vay nợ và kỳ hạn phải trả của các khoản vay. Trường hợp vay, nợ bằng ngoại tệ thì theo dõi chi tiết theo nguyên tệ.

2.17. Chi phí đi vay

Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm khi phát sinh, trừ chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó (được vốn hoá) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế toán Việt Nam số 16 “Chi phí đi vay”. Ngoài ra, đối với khoản vay riêng phục vụ việc xây dựng tài sản cố định, bất động sản đầu tư, lãi vay được vốn hóa kể cả khi thời gian xây dựng dưới 12 tháng.

16


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

2.18. Chi phí phải trả

Các khoản phải trả cho hàng hóa dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã được cung cấp cho người mua trong năm tài chính nhưng thực tế chưa chi trả và các khoản phải trả khác như: Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân công được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh của năm tài chính.

Việc ghi nhận các khoản chi phí phải trả vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm được thực hiện theo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí phát sinh trong năm. Các khoản chi phí phải trả sẽ được quyết toán với số chi phí thực tế phát sinh. Số chênh lệch giữa số trích trước và chi phí thực tế được hoàn nhập.

2.19. Vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.

Thặng dư vốn cổ phần phản ánh chênh lệch giữa mệnh giá, chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ phiếu và giá phát hành cổ phiếu (kể cả các trường hợp tái phát hành cổ phiếu quỹ) và có thể là thặng dư dương (nếu giá phát hành cao hơn mệnh giá và chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ phiếu) hoặc thặng dư âm (nếu giá phát hành thấp hơn mệnh giá và chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ phiếu).

Cổ phiếu quỹ là cổ phiếu do Công ty mua lại trước ngày hiệu lực của Luật chứng khoán 2019 (ngày 01 tháng 01 năm 2021) nhưng chưa bị hủy bỏ và sẽ được tái phát hành trở lại trong khoảng thời gian theo quy định của pháp luật về chứng khoán. Cổ phiếu quỹ mua sau ngày 01 tháng 01 năm 2021 sẽ được hủy bỏ và điều chỉnh giảm vốn chủ sở hữu.

Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phản ánh kết quả kinh doanh (lãi, lỗ) sau thuế thu nhập doanh nghiệp và tình hình phân chia lợi nhuận hoặc xử lý lỗ của Công ty.

Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trên Bảng Cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty và thông báo ngày chốt quyền nhận cổ tức của Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam.

2.20. Doanh thu

Doanh thu được ghi nhận khi Công ty có khả năng nhận được các lợi ích kinh tế có thể xác định một cách chắc chắn. Doanh thu được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản đã thu hoặc sẽ thu được sau khi trừ đi các khoản chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại. Các điều kiện ghi nhận cụ thể sau đây cũng phải được đáp ứng khi ghi nhận doanh thu:

Doanh thu cung cấp dịch vụ

  • Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán.

Doanh thu hoạt động tài chính

Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:

  • Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
  • Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.

Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn.


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

2.21. Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp

Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp là tổng chi phí phát sinh của thành phẩm, hàng hóa, vật tư xuất bán và dịch vụ cung cấp cho khách hàng trong năm, được ghi nhận phù hợp với doanh thu phát sinh trong năm và đảm bảo tuân thủ nguyên tắc thận trọng. Các trường hợp hao hụt vật tư hàng hóa vượt định mức, chi phí vượt định mức bình thường, chi phí nhân công và chi phí sản xuất chung cố định không phân bổ vào giá trị sản phẩm nhập kho, dự phòng giảm giá hàng tồn kho, hàng tồn kho bị mất mát sau khi đã trừ đi phần trách nhiệm của tập thể, cá nhân có liên quan... được ghi nhận đầy đủ và kịp thời vào giá vốn hàng bán trong năm kể cả khi sản phẩm, hàng hóa chưa được xác định là tiêu thụ.

2.22. Chi phí tài chính

Các khoản chi phí được ghi nhận vào chi phí tài chính gồm:

  • Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
  • Chi phí đi vay vốn;
  • Các khoản lỗ do thanh lý, chuyển nhượng chứng khoán ngắn hạn, chi phí giao dịch bán chứng khoán;
  • Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái...

Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong năm, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính.

2.23. Thuế thu nhập doanh nghiệp

a) Chi phí thuế TNDN hiện hành và chi phí thuế TNDN hoãn lại

Chi phí thuế TNDN hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế trong năm và thuế suất thuế TNDN trong năm tài chính hiện hành.

Chi phí thuế TNDN hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN.

Không bù trừ chi phí thuế TNDN hiện hành với chi phí thuế TNDN hoãn lại.

b) Thuế suất thuế TNDN hiện hành

Trong năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024, Công ty được áp dụng mức thuế suất thuế TNDN là 20% đối với các hoạt động sản xuất kinh doanh có thu nhập chịu thuế TNDN.

2.24. Các bên liên quan

Các bên được coi là liên quan nếu bên đó có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định về các chính sách tài chính và hoạt động. Các bên liên quan của Công ty bao gồm:

  • Các doanh nghiệp trực tiếp hay gián tiếp qua một hoặc nhiều trung gian, có quyền kiểm soát Công ty hoặc chịu sự kiểm soát của Công ty, hoặc cùng chung sự kiểm soát với Công ty, bao gồm cả công ty mẹ, công ty con và công ty liên kết;
  • Các cá nhân trực tiếp hoặc gián tiếp nắm quyền biểu quyết của Công ty mà có ảnh hưởng đáng kể đối với Công ty, những nhân sự quản lý chủ chốt của Công ty, những thành viên mật thiết trong gia đình của các cá nhân này;
  • Các doanh nghiệp do các cá nhân nêu trên nắm trực tiếp hoặc gián tiếp phần quan trọng quyền biểu quyết hoặc có ảnh hưởng đáng kể tới các doanh nghiệp này.

Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

Trong việc xem xét từng mối quan hệ của các bên liên quan để phục vụ cho việc lập và trình bày Báo cáo tài chính riêng, Công ty chú ý tới bản chất của mối quan hệ hơn là hình thức pháp lý của các quan hệ đó.

Thông tin chi tiết về giao dịch với bên liên quan được trình bày trên Báo cáo tài chính hợp nhất cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024 của Công ty do Công ty công bố đồng thời Báo cáo tài chính hợp nhất và Báo cáo tài chính riêng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024.

2.25. Thông tin bộ phận

Một bộ phận là một cấu phần có thể xác định riêng biệt của Công ty tham gia vào việc cung cấp các sản phẩm hoặc dịch vụ liên quan (bộ phận chia theo hoạt động kinh doanh), hoặc cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ trong một môi trường kinh tế cụ thể (bộ phận được chia theo khu vực địa lý). Mỗi bộ phận này chịu rủi ro và thu được lợi ích khác biệt so với các bộ phận khác.

Thông tin bộ phận được lập và trình bày phù hợp với chính sách kế toán áp dụng cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính của Công ty nhằm mục đích để giúp người sử dụng báo cáo tài chính hiểu rõ và đánh giá được tình hình hoạt động của Công ty một cách toàn diện.

3. TIỀN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN

31/12/2024 01/01/2024
VND VND
Tiền mặt 535.401.814 1.994.650.643
Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn 2.007.428.846 1.662.056.744
Các khoản tương đương tiền - 1.697.610.386
2.542.830.660 5.354.317.773

Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

4. CÁC KHOÁN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

a) Chứng khoán kinh doanh

31/12/2024 01/01/2024
Mã chứng khoán Giá gốc VND Giá trị hợp lý VND Dự phòng VND Giá gốc VND Giá trị hợp lý VND Dự phòng VND
- Tổng giá trị cổ phiếu 2.017.579.550 976.818.550 (946.892.463) 2.136.536.007 926.944.400 (1.115.588.970)
Cổ phiếu Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 2 DC2 266.548.650 126.882.000 (139.666.650) 266.548.650 76.797.000 (189.751.650)
Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam POW - - - 155.000.000 126.000.000 (29.000.000)
Công ty Cổ phần Vinhomes VHM 897.263.543 760.000.000 (137.263.543) 861.220.000 613.440.000 (247.780.000)
Cổ phiếu Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp 1 Việt Nam TH1 417.351.899 32.217.750 (385.134.149) 417.351.899 24.961.500 (392.390.399)
Cổ phiếu Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Quảng Nam VHG 249.382.673 32.760.000 (216.622.673) 249.382.673 52.650.000 (196.732.673)
Cổ phiếu Công ty Cổ phần Đầu tư Alphanam ALP 94.093.403 - - 94.093.403 - -
Cổ phiếu Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam CTG 153.134 378.000 - 153.134 243.900 -
Cổ phiếu Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành TTF 90.388.199 23.965.200 (66.422.999) 90.388.199 32.130.000 (58.258.199)
Cổ phiếu Công ty Cổ phần Viễn thông VTC VTC 2.398.049 615.600 (1.782.449) 2.398.049 722.000 (1.676.049)
2.017.579.550 976.818.550 (946.892.463) 2.136.536.007 926.944.400 (1.115.588.970)

Giá trị hợp lý của các chứng khoán kinh doanh được xác định theo giá đóng cửa của các chứng khoán này trên sàn HNX, HOSE tại ngày 31/12/2024 và 29/12/2023 (đối với các chứng khoán đang giao dịch trên sàn Upcom giá chứng khoán thực tế trên thị trường được xác định là giá tham chiếu bình quân trong 30 ngày giao dịch liên hệ gần nhất trước thời điểm lập Báo cáo tài chính năm do Sở Giao dịch chứng khoán công bố). Riêng đối với cổ phiếu của Công ty Cổ phần Đầu tư Alphanam đã hủy niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán, hiện tại chưa có hướng dẫn về việc xác định giá trị hợp lý đối với mã chứng khoán này. Công ty đang đánh giá và ước tính dự phòng dựa trên Báo cáo tài chính tại thời điểm gần nhất với thời điểm trích lập dự phòng thu thập được từ Công ty này.

20


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

b) Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Thông tin chi tiết về các khoản đầu tư vào đơn vị khác như sau:

31/12/2024 01/01/2024
Mã chứng khoán Giá gốc Giá trị hợp lý
VND
Đầu tư vào Công ty con 10.000.000.000 -
Công ty TNHH MTV Hacisco 1 5.000.000.000 -
Công ty TNHH MTV Hacisco 8 5.000.000.000 -
Đầu tư vào đơn vị khác 8.110.035.110 45.898.179.259
Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu Tư và Phát triển Bưu điện Hà Nội 250.375.110 -
Công ty Cổ phần Xây lắp Bưu điện Cần Thơ - -
Công ty Cổ phần Niên giám Điện thoại và Trang vàng 1 Việt Nam 188.400.000 -
Công ty Cổ phần Xây lắp Bưu điện Hải Phòng 139.600.000 -
Tổng Công ty Chuyển Phát nhanh Bưu điện - Công ty Cổ phần (*) EMS 7.531.660.000

(*) Giá trị hợp lý của khoản đầu tư Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện - Công ty cổ phần được xác định là giá tham chiếu bình quân trong 30 ngày giao dịch liên kế gần nhất trước thời điểm lập Báo cáo tài chính năm do Sở Giao dịch chứng khoán công bố. Số dư vốn góp của Công ty cổ phần Hacisco tại ngày 31/12/2024 và 01/01/2024 là: 17.269.710.000 VND (tương đương 1.726.971 cổ phần).

Các khoản đầu tư còn lại Công ty chưa xác định giá trị hợp lý của các khoản đầu tư tài chính này do Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán doanh nghiệp Việt Nam chưa có hướng dẫn cụ thể về việc xác định giá trị hợp lý.


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

Thông tin chi tiết về các đơn vị nhận đầu tư tại 31/12/2024:

Đầu tư vào công ty con

Thông tin chi tiết về các công ty con của Công ty vào ngày năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024 như sau:

Tên công ty Nơi thành lập và hoạt động Tỷ lệ lợi ích Tỷ lệ quyền biểu quyết Hoạt động kinh doanh chính
Công ty TNHH MTV Hacisco 1 Hà Nội 100% 100% Hoạt động xây lắp
Công ty TNHH MTV Hacisco 8 Hà Nội 100% 100% Hoạt động xây lắp

Đầu tư vào đơn vị khác:

Thông tin chi tiết về các khoản đầu tư vào đơn vị khác như sau:

Tên công ty nhận đầu tư Nơi thành lập và hoạt động Số cổ phần Giá trị số sách Hoạt động kinh doanh chính
Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Phát triển Bưu điện Hà Nội Hà Nội 20.000 250.375.110 Tư vấn thiết kế hạ tầng viễn thông, công nghệ thông tin
Công ty Cổ phần Niên giám Điện thoại và Trang vàng 1 Việt Nam Hà Nội 15.000 188.400.000 Niên giám, Danh bạ, Trang vàng
Công ty Cổ phần Xây lắp Bưu điện Hải Phòng Hải Phòng 13.560 139.600.000 Hoạt động xây lắp
Tổng Công ty Chuyển phát nhanh Bưu điện - Công ty Cổ phần Hà Nội 1.726.971 7.531.660.000 Kinh doanh dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước và quốc tế

22


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

5. PHẢI THU CỦA KHÁCH HÀNG NGẮN HẠN

31/12/2024 01/01/2024
Giá trị Dự phòng Giá trị Dự phòng
VND VND VND VND
Bên liên quan 7.343.191.616 - 10.229.862.416 -
- Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam - Các Viễn thông tỉnh thành phố 321.073.969 - 2.072.198.419 -
- Tổng Công ty Hạ tầng mạng 7.022.117.647 - 8.157.663.997 -
Bên khác 51.815.213.087 (1.047.689.055) 78.011.131.571 (1.047.689.055)
- Công ty Cổ phần Viễn thông FPT 357.310.067 - 3.645.462.955 -
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản Thế Kỷ 406.475.000 - 20.863.124.000 -
- Công ty TNHH Quản lý Bất động sản VICTORIA 26.584.771.954 - 28.210.313.238 -
- Tổng Công ty mạng lưới Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Viễn thông Quân đội 8.211.666.700 - 8.473.661.971 -
- Trung tâm mạng lưới Mobifone Miền Nam - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông Mobifone - - 1.013.522.724 -
- Các khách hàng khác 16.254.989.366 (1.047.689.055) 15.805.046.683 (1.047.689.055)
59.158.404.703 (1.047.689.055) 88.240.993.987 (1.047.689.055)

6. TRẢ TRƯỚC CHO NGƯỜI BẢN NGẮN HẠN

31/12/2024 01/01/2024
Giá trị Dự phòng Giá trị Dự phòng
VND VND VND VND
Bên liên quan - - - -
Bên khác 2.755.345.977 - 2.407.817.134 -
- Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Bảo An 1.004.482.501 - 1.004.482.501 -
- Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Hồng Hà 358.548.013 - 398.548.013 -
- Công ty Cổ phần Thương mại Đầu tư Xây dựng Thăng Long 500.000.000 - - -
- Các khoản trả trước người bán khác 892.315.463 - 1.004.786.620 -
2.755.345.977 - 2.407.817.134 -

Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

7. PHẢI THU VỀ CHO VAY NGÂN HẠN

01/01/2024 Trong năm 31/12/2024
Giá trị Dự phòng Tăng Giảm Giá trị Dự phòng
VND VND VND VND VND VND
Bên liên quan
- Công ty TNHH MTV Hacisco 8 (*) 20.153.504.117 - 2.897.813.574 11.618.058.740 11.433.258.951 -
20.153.504.117 - 2.897.813.574 11.618.058.740 11.433.258.951 -

(*) Công ty Cổ phần Hacisco cho Công ty TNHH MTV Hacisco 8 vay theo nhiều khổ ước Hợp đồng vay và giải ngân trực tiếp theo từng công việc cụ thể; Mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động phục vụ sản xuất kinh doanh với lãi suất là 2%/năm; Thời gian từ 6 tháng đến 12 tháng theo hình thức tin chấp; Số tiền cho vay tại thời điểm 31/12/2024 là: 11.433.258.951 VND.

24


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

8. PHẢI THU KHÁC

31/12/2024 01/01/2024
Giá trị Dự phòng Giá trị Dự phòng
VND VND VND VND
- Ký cược, ký quỹ 26.400.000 - 217.305.000 -
- Tạm ứng nhân viên 1.039.701.262 - 1.178.126.399 -
- Tạm ứng thực hiện công trình 21.333.281.640 - 15.897.707.931 -
- Phải thu lãi tiền gửi - - 277.327.594 -
- Phải thu lãi cho vay Công ty TNHH MTV Hacisco 8 17.257.292 - 49.500.161 -
- Phải thu khác 17.528.428 - - -
22.434.168.622 - 17.619.967.085 -

Trong đó: Phải thu khác là các bên liên quan

  • Công ty TNHH MTV Hacisco 8
    | 17.257.292 | - | 49.500.161 | - |
    | --- | --- | --- | --- |
    | 17.257.292 | - | 49.500.161 | - |

9. NỢ XÂU

31/12/2024 01/01/2024
Giá gốc Giá trị có thể thu hồi Giá gốc Giá trị có thể thu hồi
VND VND VND VND
- Tổng giá trị các khoản phải thu, cho vay quá hạn thanh toán hoặc chưa quá hạn nhưng khó có khả năng thu hồi
+ Phải thu khách hàng 1.047.689.055 - 1.047.689.055 -
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng Hồng Hà 1.047.689.055 - 1.047.689.055 -
1.047.689.055 - 1.047.689.055 -

Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

10. HÀNG TỒN KHO

31/12/2024 01/01/2024
Giá gốc Dự phòng Giá gốc Dự phòng
VND VND VND VND
- Nguyên liệu, vật liệu 127.717.000 - 127.717.000 -
- Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang 21.994.866.734 - 10.508.473.780 -
Công trình đầu tư xây dựng hạ tầng truyền dẫn ngầm năm 2021 tại tỉnh Thanh Hóa 1.092.632.602 - 1.048.646.602 -
Công trình xây dựng hệ thống cổng bể phục vụ ngầm hóa đường 800A, đường Trần Bình, Đường Mai Dịch, đường Mễ Trì Thượng - Đồng Cam-Đồng Me, thành phố Hà Nội 2.712.132.736 - 2.650.870.518 -
Công trình xây lắp tuyến cáp quang từ Biên Hòa đến Phan Thiết 1.358.043.666 - 1.503.287.137 -
Cung cấp và lắp đặt hệ thống cơ điện thuộc Dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội số 39 Lương Khánh Thiện 6.174.313.957 - 781.822.484 -
Công trình đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng băng rộng cổ định năm 2023 tại Hà Nội 1 1.610.384.550 - - -
Công trình nhà ở xã hội Khu công nghiệp Tân Hương 1.433.955.610 - - -
Các công trình khác 7.613.403.613 - 4.523.847.039 -
22.122.583.734 - 10.636.190.780 -

11. TÀI SẢN CÓ ĐỊNH HỮU HÌNH

Nhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị Phương tiện vận tải, truyền dẫn TSCĐ dùng trong quản lý Cộng
VND VND VND VND VND
Nguyên giá
Số dư đầu năm 4.279.446.206 1.162.899.665 18.258.610.967 79.636.360 23.780.593.198
- Thanh lý, nhượng bán - - (13.434.039.999) (13.434.039.999)
Số dư cuối năm 4.279.446.206 1.162.899.665 4.824.570.968 79.636.360 10.346.553.199
Giá trị hao mòn lũy kế
Số dư đầu năm 2.934.814.876 1.041.492.257 6.634.210.136 79.636.360 10.690.153.629
- Khấu hao trong năm 275.074.469 46.666.667 1.491.443.486 - 1.813.184.622
- Thanh lý, nhượng bán - - (4.471.879.067) - (4.471.879.067)
Số dư cuối năm 3.209.889.345 1.088.158.924 3.653.774.555 79.636.360 8.031.459.184
Giá trị còn lại
Tại ngày đầu năm 1.344.631.330 121.407.408 11.624.400.831 - 13.090.439.569
Tại ngày cuối năm 1.069.556.861 74.740.741 1.170.796.413 - 2.315.094.015
  • Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 3.460.609.518 VND

26


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

12. TÀI SẢN CÓ ĐỊNH VÔ HÌNH

Tài sản cố định vô hình tại thời điểm 31/12/2024 là giá trị phần mềm có nguyên giá là 242.000.000 VND. Giá trị còn lại tại thời điểm 31/12/2024 là 0 VND.

  • Nguyên giá TSCĐ vô hình cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng: 242.000.000 VND.

13. BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

| | Nhà cửa,
vật kiến trúc | Cơ sở
hạ tầng | Cộng |
| --- | --- | --- | --- |
| | VND | VND | VND |
| Nguyên giá
Số dư đầu năm | 17.270.455.446 | 6.461.262.040 | 23.731.717.486 |
| Số dư cuối năm | 17.270.455.446 | 6.461.262.040 | 23.731.717.486 |
| Giá trị hao mòn luỹ kế
Số dư đầu năm | 8.435.235.660 | 1.250.716.509 | 9.685.952.169 |
| - Khấu hao trong năm | 253.702.844 | 893.213.719 | 1.146.916.563 |
| Số dư cuối năm | 8.688.938.504 | 2.143.930.228 | 10.832.868.732 |
| Giá trị còn lại
Tại ngày đầu năm | 8.835.219.786 | 5.210.545.531 | 14.045.765.317 |
| Tại ngày cuối năm | 8.581.516.942 | 4.317.331.812 | 12.898.848.754 |

  • Bất động sản đầu tư của Công ty bao gồm ba tầng tòa nhà chung cư Hacisco tại số 107 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội với tổng diện tích 880 m²; Bốn trạm BTS (tại Văn Chương, Đống Đa, Hà Nội, tại chung cư Hacisco số 107 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội, tại số 1 ngách 11 Lương Khánh Thiện, Hoàng Mai, Hà Nội và tại số nhà 8B1 ngõ 201 phố Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội); Dự án hạ tầng viễn thông tại 93 Đức Giang và 145 đường hồ Mễ Trì; và các nhà kho tại số 51 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội.
  • Tại thời điểm 31/12/2024, Bất động sản đầu tư là ba tầng tòa nhà chung cư Hacisco tại số 15 ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Hà Nội với tổng diện tích 880 m² được sử dụng để bảo đảm hạn mức tín dụng tại Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam.
  • Trong năm, doanh thu phát sinh từ bất động sản đầu tư là 3.564.560.850 VND chi tiết thuyết minh số 24 (Năm 2023 là 5.046.463.262 VND).

Giá trị hợp lý của bất động sản đầu tư chưa được đánh giá và xác định một cách chính thức tại ngày 31/12/2024. Tuy nhiên, dựa trên tình hình cho thuê và giá thị trường của các tài sản này, Ban Tổng Giám đốc Công ty tin tưởng rằng giá trị hợp lý của tài sản đầu tư lớn hơn giá trị còn lại trên số tại ngày kết thúc năm tài chính.

14. CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC

31/12/2024 01/01/2024
VND VND
a) Ngân hạn
- Công cụ dụng cụ xuất dùng - 13.750.000
- 13.750.000
b) Dài hạn
- Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định 129.937.157 424.755.762
129.937.157 424.755.762

Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

15. VAY

a) Vay ngắn hạn 01/01/2024 Trong năm 31/12/2024
Giá trị Sổ có khả năng trả nợ Tăng Giảm Giá trị Sổ có khả năng trả nợ
VND VND VND VND VND VND
- Vay ngắn hạn 12.708.627.262 12.708.627.262 35.256.819.877 34.429.331.071 13.536.116.068 13.536.116.068
+ Công ty TNHH MTV Hacisco 1 (1) 4.427.907.754 4.427.907.754 2.135.000.000 1.436.000.000 5.126.907.754 5.126.907.754
+ Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Mỹ Đình (2) 8.280.719.508 8.280.719.508 14.903.986.684 14.971.807.358 8.212.898.834 8.212.898.834
+ Công ty Cổ phần Chứng khoán Công thương Việt Nam (3) - - 1.553.728.347 1.357.418.867 196.309.480 196.309.480
+ Ngân hàng Thương mại Cổ phần Thịnh Vượng và Phát triển - - 16.664.104.846 16.664.104.846 - -
- Vay và nợ dài hạn đến hạn trả 2.953.200.000 2.953.200.000 964.092.000 2.953.200.000 964.092.000 964.092.000
+ Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Mỹ Đình (4) 2.953.200.000 2.953.200.000 964.092.000 2.953.200.000 964.092.000 964.092.000
15.661.827.262 15.661.827.262 36.220.911.877 37.382.531.071 14.500.208.068 14.500.208.068
b) Vay dài hạn
- Vay dài hạn 10.297.200.000 10.297.200.000 - 7.868.601.000 2.428.599.000 2.428.599.000
+ Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Mỹ Đình (4) 10.297.200.000 10.297.200.000 - 7.868.601.000 2.428.599.000 2.428.599.000
10.297.200.000 10.297.200.000 - 7.868.601.000 2.428.599.000 2.428.599.000
Khoản đến hạn trả trong vòng 12 tháng (2.953.200.000) (2.953.200.000) (964.092.000) (2.953.200.000) (964.092.000) (964.092.000)
Khoản đến hạn trả sau 12 tháng 7.344.000.000 7.344.000.000 1.464.507.000 1.464.507.000

Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

Thông tin chi tiết liên quan đến các khoản vay ngắn hạn:

Chi tiết các khoản vay ngắn hạn từ ngân hàng và các tổ chức tín dụng khác của Công ty như sau:

Bên liên quan Hợp đồng vay Loại tiền Lãi suất năm Thời hạn vay Ngày đáo hạn Mục đích vay Hình thức bảo đảm VND
31/12/2024 01/01/2024
(1) Công ty Cổ phần Hacisco 1 (*) VND 2,0% Không kỳ hạn Bổ sung vốn KD Tín chấp 5.126.907.754 4.427.907.754
(2) Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Mỹ Đình Hợp đồng số 03/2023/336927/HĐTD ngày 08/12/2023 và 01/2025/336927/HĐTD ngày 08/01/2025 VND Thà nồi 12 tháng Theo từng giấy nhận nợ Bổ sung nguồn vốn lưu động, bảo lãnh, mở L/C (i) 8.212.898.834 8.280.719.508
(3) Công ty Cổ phần Chứng khoán Công thương Việt Nam Hợp đồng số 007C/118889/H ĐMTKGDKQ/V ietinBank Securities ngày 22/02/2024 VND Thà nồi 3 tháng Theo từng lần giải ngân Thanh toán các nghiệp vụ mua chứng khoán (ii) 196.309.480 -

(*) Các hợp đồng số 11-2020/HĐTD/HACISCO1, 01-2021/HĐTD/HACISCO1, 02-2021/HĐTD/HACISCO1, 03-2021/HĐTD/HACISCO1, 01/HĐTD/HACISCO, 02/HĐTD/HACISCO.

(i) Tài sản bảo đảm là Sàn thương mại tầng 1,2,3 Toà nhà Hacisco tại số 15 ngõ 107 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội; Ô tô Toyota Fortuner BKS 30E-229.03 và Ô tô Toyota Fortuner BKS 29A-366.79;

(ii) Tài sản bảo đảm là toàn bộ tài sản ròng trên tài khoản ký quỹ.

29


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

Thông tin chi tiết liên quan đến các khoản vay dài hạn:
Hợp đồng vay tiền năm Thời hạn vay Ngày đào hạn Mục đích vay Hình thức 31/12/2024 01/01/2024
VND VND
Bên khác 2.428.599.000 10.297.200.000
(4) Ngân hàng TMCP Hợp đồng số VND 8,2% 60 tháng 26/05/2027 (a) (i) 607.599.000 7.732.200.000
Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh Mỹ Đình Hợp đồng số VND 9,0% 48 tháng 07/06/2027 (b) (ii) 1.372.000.000 1.924.000.000
Hợp đồng số VND 9,0% 48 tháng 07/06/2027 (c) (iii) 449.000.000 641.000.000
Hợp đồng số VND 9,0% 48 tháng 07/06/2027
2.428.599.000 10.297.200.000
Khoản đến hạn trả trong vòng 12 tháng (964.092.000) (2.953.200.000)
Khoản đến hạn trả sau 12 tháng 1.464.507.000 7.344.000.000

Mục đích vay:

(a) Thanh toán chi phí đầu tư tài sản là 10 xe ô tô tài ben 8x4 cabin V7G thùng U, nhân hiệu CNHTC/SINOTRUK, sổ loại ZZ3317N3267E1, hàng mới 100%, nhập khẩu nguyên chiếc, sản xuất năm 2021 để phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty;

(b) Đầu tư hạ tầng viễn thông, nâng cao chất lượng dịch vụ viễn thông, truyền hình cáp, sóng điện thoại thuộc Dự án Khu nhà ở, dịch vụ thương mại và văn phòng Plaschem, số 93 Đức Giang, phường Đức Giang, quận Long Biên, TP. Hà Nội;

(c) Đầu tư hạ tầng viễn thông, nâng cao chất lượng dịch vụ viễn thông, truyền hình cáp, sóng điện thoại thuộc Dự án Khu nhà ở Hợp tác xã Thành Công.

Tài sản bảo đảm:

(i) Tài sản bảo đảm bao gồm các tài sản hình thành từ vốn vay là 10 xe Ô tô tài ben 8x4 cabin V7G thùng vuông CNHTC/SINOTRUK mới 100%, sản xuất năm 2021;

(ii) Tài sản bảo đảm là tài sản hình thành từ vốn vay, vốn chủ sở hữu, vốn khác nếu có và khoản phát sinh từ các hợp đồng đầu ra ký kết với các Công ty viễn thông tại dự án Đầu tư hạ tầng viễn thông, nâng cao chất lượng dịch vụ viễn thông, truyền hình cáp, sóng điện thoại thuộc Dự án Khu nhà ở, dịch vụ thương mại và văn phòng Plaschem, số 93 Đức Giang, phường Đức Giang, quận Long Biên, TP. Hà Nội;

(iii) Tài sản bảo đảm là tài sản hình thành từ vốn vay, vốn chủ sở hữu, vốn khác nếu có và khoản phát sinh từ các hợp đồng đầu ra ký kết với các công ty viễn thông tại dự án Đầu tư hạ tầng viễn thông, nâng cao chất lượng dịch vụ viễn thông, truyền hình cáp, sóng điện thoại thuộc Dự án Khu nhà ở Hợp tác xã Thành Công.

Các khoản vay từ các Ngân hàng thương mại đã được bảo đảm bằng các hợp đồng thể chấp với bên cho vay vốn và đã được đăng ký giao dịch bảo đảm đầy đủ.

30


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

16. PHẢI TRẢ NGƯỜI BẢN NGẮN HẠN

31/12/2024 01/01/2024
Giá trị Số có khả năng trả nợ Giá trị Số có khả năng trả nợ
VND VND VND VND
Bên liên quan 86.430.300 86.430.300 - -
- Công ty TNHH MTV Hacisco 1 86.430.300 86.430.300 - -
Bên khác 4.857.895.680 4.857.895.680 19.775.459.766 19.775.459.766
- Công ty Cổ phần Sản xuất và Thương mại Kỹ thuật Viễn thông Delta 85.230.200 85.230.200 268.060.400 268.060.400
- Công ty Cổ phần Nhựa Thống Nhất 154.129.300 154.129.300 234.129.300 234.129.300
- Công ty Cổ phần HTN Việt Nam 175.868.969 175.868.969 253.616.498 253.616.498
- Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựng Sao Tiền 750.152.502 750.152.502 478.081.638 478.081.638
- Công ty Cổ phần Quản lý Đầu tư và Xây dựng Công trình Bắc Việt 409.344.128 409.344.128 16.117.793.128 16.117.793.128
- Công ty Cổ phần Nhôm kinh HCC 476.125.324 476.125.324 - -
- Phải trả các đối tượng khác 2.807.045.257 2.807.045.257 2.423.778.802 2.423.778.802
4.944.325.980 4.944.325.980 19.775.459.766 19.775.459.766

17. NGƯỜI MUA TRẢ TIỀN TRƯỚC NGẮN HẠN

| | 31/12/2024
VND | 01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Bên liên quan | - | - |
| Bên khác | 429.962.861 | 3.990.582.299 |
| - Công ty Cổ phần Thương mại Dịch vụ Cổng Vàng | 82.834.039 | 1.490.582.299 |
| - Công ty Cổ phần SUMIBI Việt Nam | 160.352.808 | - |
| - Công ty Cổ Phần Toa Xe Hải Phòng | 186.776.014 | - |
| - Công an tỉnh Tuyên Quang | - | 2.500.000.000 |
| - Tổng Công ty mạng lưới Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Viễn thông Quân đội | 694.490.396 | - |
| | 1.124.453.257 | 3.990.582.299 |


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

18. THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI NỘP NHÀ NƯỚC

| | Số phải thu đầu năm
VND | Số phải nộp đầu năm
VND | Số phải nộp trong năm
VND | Số đã thực nộp trong năm
VND | Số phải thu cuối năm
VND | Số phải nộp cuối năm
VND |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| - Thuế giá trị gia tăng | - | 2.466.288.215 | 751.384.286 | 2.637.142.045 | - | 580.530.456 |
| - Thuế thu nhập cá nhân | - | - | 400.229.327 | 400.229.327 | - | - |
| - Thuế nhà đất, tiền thuế đất | - | - | 2.157.983.721 | 2.157.983.721 | - | - |
| - Các loại thuế khác | - | - | 13.000.000 | 13.000.000 | - | - |
| | - | 2.466.288.215 | 3.322.597.334 | 5.208.355.093 | - | 580.530.456 |

Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các quy định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên Báo cáo tài chính riêng có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế.

32


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

19. CHI PHÍ PHẢI TRẢ NGẮN HẠN

31/12/2024 01/01/2024
VND VND
- Chi phí Công trình khu nhà ở xã hội tại khu tái định cư, dân cư và dịch vụ thương mại Phường 4, TP. Trà vinh - 16.894.687.798
- Chi phí công trình Canteen Đại học Đại Nam 189.932.547 -
- Chi phí công trình khác 18.859.172 -
208.791.719 16.894.687.798

20. PHẢI TRẢ KHÁC

31/12/2024 01/01/2024
VND VND
a) Ngân hạn
- Kinh phí công đoàn 353.691.316 229.058.021
- Bảo hiểm y tế 26.163.458 -
- Phải trả các đội thi công về chi phí công trình 2.172.900.780 1.678.691.377
- Chi phí lãi vay phải trả Công ty TNHH MTV Hacisco 1 24.383.864 22.321.508
- Cổ tức, lợi nhuận phải trả 8.063.877 6.567.250
- Các khoản phải trả, phải nộp khác 110.559.557 23.364.300
2.695.762.852 1.960.002.456

b) Dài hạn

  • Nhận kỷ quỹ, kỷ cược dài hạn
257.240.350 757.346.400
257.240.350 757.346.400

c) Số nợ quá hạn chưa thanh toán

  • Phải trả các đội thi công
859.611.860 823.284.123
859.611.860 823.284.123

d) Trong đó: Phải trả khác là các bên liên quan

  • Chi phí lãi vay phải trả Công ty TNHH MTV Hacisco 1
24.383.864 22.321.508
24.383.864 22.321.508

21. DOANH THU CHƯA THỰC HIỆN NGẮN HẠN

  • Doanh thu nhận trước từ cho thuê các trạm IBS
31/12/2024 01/01/2024
VND VND
452.819.623 -
452.819.623 -

Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

22. VỐN CHỦ SỞ HỮU

a) Bảng đối chiếu biến động vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Cổ phiếu quỹ Quỹ đầu tư phát triển Lợi nhuận chưa phân phối Cộng
VND VND VND VND VND VND
Số dư đầu năm trước 80.000.000.000 57.131.343.889 (2.511.165.126) 3.831.910.832 1.812.143.037 140.264.232.632
Lãi trong năm trước - - - - 501.390.495 501.390.495
Phân phối lợi nhuận - - - - (1.503.757.945) (1.503.757.945)
Chi thù lao HĐQT, BKS - - - - (132.250.000) (132.250.000)
Giám khác - - - - (4.462.254) (4.462.254)
Số dư cuối năm trước 80.000.000.000 57.131.343.889 (2.511.165.126) 3.831.910.832 673.063.333 139.125.152.928
Số dư đầu năm nay 80.000.000.000 57.131.343.889 (2.511.165.126) 3.831.910.832 673.063.333 139.125.152.928
Lỗ trong năm nay - - - - (10.905.673.667) (10.905.673.667)
Chi thù lao HĐQT, BKS - - - - (220.740.000) (220.740.000)
Trả cổ tức năm 2022 (*) - - - - (390.000.000) (390.000.000)
Trích Quỹ khen thưởng phúc lợi - - - - (99.552.723) (99.552.723)
Số dư cuối năm nay 80.000.000.000 57.131.343.889 (2.511.165.126) 3.831.910.832 (10.942.903.057) 127.509.186.538

Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

(*) Theo Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông số 01/NQ/ĐHĐCĐ-HAS ngày 26 tháng 04 năm 2024, Công ty công bố việc phân phối lợi nhuận năm 2023 như sau:

Số tiền
VND
Trích Quỹ khen thưởng phúc lợi năm 2023
---
Chi trả cổ tức bằng tiền (tỷ lệ 0,5%) năm 2022

b) Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu

Cuối năm Tỷ lệ Đầu năm Tỷ lệ
VND % VND %
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam 22.100.000.000 27,63 22.100.000.000 27,63
Robert Alexander Stone 10.100.000.000 12,63 10.026.000.000 12,53
Phạm Thị Hạnh 11.622.600.000 14,53 8.824.500.000 11,03
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thể Ký - - 4.000.000.000 5,00
Cổ đông khác 36.177.400.000 45,22 35.049.500.000 43,81
80.000.000.000 100,00 80.000.000.000 100,00

c) Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận

Năm 2024 Năm 2023
VND VND
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
- Vốn góp đầu năm 80.000.000.000 80.000.000.000
- Vốn góp cuối năm 80.000.000.000 80.000.000.000
Cổ tức, lợi nhuận:
- Cổ tức, lợi nhuận phải trả đầu năm 6.567.250 4.489.887
- Cổ tức, lợi nhuận phải trả trong năm 390.000.000 1.170.000.000
+ Cổ tức, lợi nhuận chia trên lợi nhuận năm trước 390.000.000 1.170.000.000
- Cổ tức, lợi nhuận đã chi trả bằng tiền 388.503.373 1.167.922.637
+ Cổ tức, lợi nhuận chia trên lợi nhuận năm trước 388.503.373 1.167.922.637
- Cổ tức, lợi nhuận còn phải trả cuối năm 8.063.877 6.567.250

d) Cổ phiếu

31/12/2024 01/01/2024
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành 8.000.000 8.000.000
Số lượng cổ phiếu đã phát hành và góp vốn đầy đủ 8.000.000 8.000.000
- Cổ phiếu phổ thông 8.000.000 8.000.000
Số lượng cổ phiếu được mua lại 200.000 200.000
- Cổ phiếu phổ thông 200.000 200.000
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 7.800.000 7.800.000
- Cổ phiếu phổ thông 7.800.000 7.800.000
Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành (VND): 10.000 10.000

Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

e) Các quỹ của Công ty

31/12/2024 01/01/2024
VND VND
- Quỹ đầu tư phát triển 3.831.910.832 3.831.910.832
3.831.910.832 3.831.910.832

23. CÁC KHOẢN MỤC NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ CAM KẾT THUẾ HOẠT ĐỘNG

a) Tài sản cho thuê ngoài

Công ty hiện đang cho thuê tài sản theo hợp đồng thuê hoạt động. Vào ngày 31/12/2024, tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của các hợp đồng cho thuê hoạt động không được hủy ngang theo các thời hạn được trình bày như sau:

31/12/2024 01/01/2024
VND VND
- Từ 1 năm trở xuống 3.575.634.240 2.135.734.650
- Trên 1 năm đến 5 năm 1.407.668.874 2.868.236.049

b) Tài sản thuê ngoài

Công ty ký các Hợp đồng thuê đất với Sở Địa Chính - Nhà Đất tại 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân, Hà Nội để sử dụng với mục đích làm Văn phòng từ năm 1996 với diện tích khu đất thuê là 2.198,9 m², đã hết hạn hợp đồng thuê từ năm 2006. Công ty đang thực hiện các thủ tục để gia hạn hợp đồng thuê đất và và vẫn đang đóng thuế đầy đủ theo Thông báo hàng năm của Cơ quan thuế địa phương.

c) Nợ khó đòi đã xử lý

31/12/2024 01/01/2024
VND VND
- Phải thu khách hàng 3.577.273.357 3.577.273.357
- Trả trước cho người bán 117.536.141 117.536.141
- Phải thu khác 31.912.035.092 31.912.035.092
35.606.844.590 35.606.844.590

24. TỔNG DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CÁP DỊCH VỤ

Năm 2024 Năm 2023
VND VND
Doanh thu cho thuê văn phòng, kho bãi (*) 3.564.560.850 5.046.463.262
Doanh thu hợp đồng xây dựng 43.995.363.314 89.996.213.330
47.559.924.164 95.042.676.592
Trong đó: Doanh thu đối với các bên liên quan
(Xem thông tin chi tiết tại Thuyết minh 37) 2.444.179.998 5.446.659.893

(*) Doanh thu phát sinh từ Bất động sản đầu tư của cho thuê chi tiết tại thuyết minh số 13.

36


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

25. GIÁ VỐN HÀNG BẢN

Năm 2024 Năm 2023
VND VND
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp 3.322.068.107 3.047.307.890
Giá vốn hợp đồng xây dựng 42.985.185.666 85.888.379.242
46.307.253.773 88.935.687.132

26. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Năm 2024 Năm 2023
VND VND
Lãi tiền gửi, tiền cho vay 583.208.910 1.256.978.802
Lãi bán các khoản đầu tư 1.077.120.000 -
Cổ tức, lợi nhuận được chia 1.746.971.000 3.996.118.637
3.407.299.910 5.253.097.439
Trong đó: Doanh thu tài chính từ các bên liên quan
(Xem thông tin chi tiết tại Thuyết minh 37) 231.620.887 773.413.196

27. CHI PHÍ TÀI CHÍNH

Năm 2024 Năm 2023
VND VND
Lãi tiền vay 1.886.900.012 1.644.104.029
Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh 95.109.950 76.396.862
1.982.009.962 1.720.500.891
Trong đó: Chi phí tài chính từ các bên liên quan
(Xem thông tin chi tiết tại Thuyết minh 37) 80.298.294 83.840.349

28. CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

Năm 2024 Năm 2023
VND VND
Chi phí nhân công 7.462.710.460 5.409.619.192
Chi phí khấu hao tài sản cố định 490.250.075 502.180.761
Thuế, phí và lệ phí 1.160.347.317 492.323.874
Chi phí dịch vụ mua ngoài 237.862.479 278.488.434
Chi phí khác bằng tiền 2.471.517.611 3.114.367.868
11.822.687.942 9.796.980.129

Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

29. CHI PHÍ KHÁC

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Giá trị còn lại và chi phí từ nhượng bán, thanh lý tài sản cố định | 1.041.070.023 | - |
| Chi phí khấu hao TSCĐ không tham gia sản xuất kinh doanh | 654.321.583 | - |
| Các khoản bị phạt | 50.393.490 | - |
| Chi phí khác | 34.935.033 | 8.673.077 |
| | 1.780.720.129 | 8.673.077 |

30. CHI PHÍ THUÉ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HIỆN HÀNH

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Thuế TNDN từ hoạt động kinh doanh | | |
| Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế TNDN | (10.905.673.667) | 501.390.495 |
| Các khoản điều chỉnh tăng | 2.042.853.794 | 197.500.000 |
| - Chi phí không hợp lệ | 84.841.109 | 197.500.000 |
| - Chi phí lãi vay không được trừ theo Nghị định 132/2020/NĐ-CP | 1.303.691.102 | - |
| - Chi phí khấu hao TSCĐ không tham gia sản xuất kinh doanh trong năm | 654.321.583 | - |
| Các khoản điều chỉnh giảm | (1.746.971.000) | (4.550.265.637) |
| - Cổ tức, lợi nhuận được chia | (1.746.971.000) | (3.996.118.637) |
| - Thu nhập khác - Công nợ ngoại bảng thu hồi được, khi
trích lập Dự phòng đã loại trừ chi phí khi tính thuế TNDN | - | (554.147.000) |
| Thu nhập chịu thuế TNDN | (10.609.790.873) | (3.851.375.142) |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành (thuế suất 20%) | - | - |
| Thuế TNDN phải nộp đầu năm | - | 780.225.445 |
| Thuế TNDN đã nộp trong năm | - | (780.225.445) |
| Thuế TNDN phải nộp cuối năm từ hoạt động kinh doanh | - | - |

31. THUÉ THU NHẬP DOANH NGHIỆP HOÃN LẠI

Phần chi phí lãi vay không được trừ theo quy định tại Nghị định 132/2020/NĐ-CP ngày 05/11/2020 của Bộ Tài chính được chuyển sang kỳ tính thuế tiếp theo khi xác định tổng chi phí lãi vay được trừ trong trường hợp tổng chi phí lãi vay phát sinh được trừ của kỳ tính thuế tiếp theo thấp hơn mức quy định. Thời gian chuyển chi phí lãi vay tính liên tục không quá 05 năm kể từ năm tiếp sau năm phát sinh chi phí lãi vay không được trừ. Số chi phí lãi vay thực tế được chuyển qua các năm sau cho mục đích thuế sẽ phụ thuộc vào việc kiểm tra và chấp thuận của cơ quan thuế và có thể chênh lệch so với số liệu được trình bày trong Báo cáo tài chính riêng. Chi phí lãi vay vượt quá 30% EBITDA theo Nghị định 132/2020/NĐ-CP ngày 05/11/2020 của Bộ Tài chính ước tính có thể bù trừ vào thu nhập chịu thuế trong tương lai của Công ty như sau:

38


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

Năm phát sinh chi phí lãi vay không được trừ Tình trạng kiểm tra của các cơ quan thuế Chi phí lãi vay vượt quá 30% EBITDA không được trừ các năm Chi phí lãi vay không được trừ đã sử dụng Chi phí lãi vay không được trừ còn được chuyển sang các năm tính thuế sau
VND VND VND
2020 Đã thanh tra - - -
2021 Đã thanh tra - - -
2022 Chưa thanh tra - - -
2023 Chưa thanh tra - - -
2024 Chưa thanh tra 1.303.691.102 - 1.303.691.102

Ban Giám đốc Công ty đánh giá khả năng Công ty được kết chuyển các khoản chi phí lãi vay không được trừ này sang các năm tiếp theo là chưa chắc chắn. Do đó, không có tài sản thuế thu nhập hoãn lại nào liên quan đến các khoản này được ghi nhận vào Bảng cân đối kế toán năm nay.

32. CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH THEO YẾU TỐ

Năm 2024 Năm 2023
VND VND
Chi phí nguyên liệu, vật liệu 26.938.792.945 44.736.999.095
Chi phí nhân công 32.508.145.196 41.082.121.851
Chi phí khấu hao tài sản cố định 2.305.779.602 4.624.677.139
Chi phí dịch vụ mua ngoài 633.026.011 1.237.893.014
Chi phí khác bằng tiền 7.230.590.915 9.331.014.689
69.616.334.669 101.012.705.788

33. CÔNG CỤ TÀI CHÍNH

Quản lý rủi ro tài chính

Các loại rủi ro tài chính của Công ty có thể gặp phải bao gồm: rủi ro thị trường, rủi ro tín dụng và rủi ro thanh khoản.

Công ty đã xây dựng hệ thống kiểm soát nhằm đảm bảo sự cân bằng ở mức hợp lý giữa chi phí rủi ro phát sinh và chi phí quản lý rủi ro. Ban Tổng Giám đốc Công ty có trách nhiệm theo dõi quy trình quản lý rủi ro để đảm bảo sự cân bằng hợp lý giữa rủi ro và kiểm soát rủi ro.

Rủi ro thị trường

Công ty có thể sẽ gặp phải các rủi ro thị trường như: biến động giá thị trường, tỷ giá hối đoái, lãi suất.

Rủi ro về giá:

Công ty chịu rủi ro về giá của các công cụ vốn phát sinh từ các khoản đầu tư cổ phiếu ngắn hạn và dài hạn do tính không chắc chắn về giá tương lai của cổ phiếu đầu tư. Các khoản đầu tư cổ phiếu dài hạn được nắm giữ với mục đích chiến lược lâu dài, tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán năm Công ty chưa có kế hoạch bán các khoản đầu tư này.

39


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

Từ 1 năm trở xuống Trên 1 năm đến 5 năm Trên 5 năm Cộng
VND VND VND VND
Tại ngày 31/12/2024
Đầu tư ngắn hạn 1.070.687.087 - - 1.070.687.087
Đầu tư dài hạn - 45.898.179.259 - 45.898.179.259
1.070.687.087 45.898.179.259 - 46.968.866.346
Tại ngày 01/01/2024
Đầu tư ngắn hạn 1.020.947.037 - - 1.020.947.037
Đầu tư dài hạn - 34.424.288.600 - 34.424.288.600
1.020.947.037 34.424.288.600 - 35.445.235.637

Rủi ro về tỷ giá hối đoái:

Công ty chịu rủi ro về tỷ giá khi có các giao dịch thực hiện bằng đơn vị tiền tệ khác với đồng Việt Nam như: nhập khẩu vật tư, hàng hóa, máy móc thiết bị,...

Rủi ro về lãi suất:

Công ty chịu rủi ro về lãi suất do giá trị hợp lý của các luồng tiền trong tương lai của một công cụ tài chính sẽ biến động theo những thay đổi của lãi suất thị trường khi Công ty có phát sinh các khoản tiền gửi có hoặc không có kỳ hạn, các khoản vay và nợ chịu lãi suất thả nổi. Công ty quản lý rủi ro lãi suất bằng cách phân tích tình hình cạnh tranh trên thị trường để có được các lãi suất có lợi cho mục đích của Công ty.

Rủi ro tín dụng

Rủi ro tín dụng là rủi ro mà một bên tham gia trong một công cụ tài chính hoặc hợp đồng không có khả năng thực hiện được nghĩa vụ của mình dẫn đến tổn thất về tài chính cho Công ty. Công ty có các rủi ro tín dụng từ hoạt động sản xuất kinh doanh (chủ yếu đối với các khoản phải thu khách hàng) và hoạt động tài chính (bao gồm tiền gửi ngân hàng, cho vay và các công cụ tài chính khác).

Từ 1 năm trở xuống Trên 1 năm đến 5 năm Trên 5 năm Cộng
VND VND VND VND
Tại ngày 31/12/2024
Tiền 2.007.428.846 - - 2.007.428.846
Phải thu khách hàng, phải thu khác 80.544.884.270 - - 80.544.884.270
Các khoản cho vay 11.433.258.951 - - 11.433.258.951
93.985.572.067 - - 93.985.572.067
Tại ngày 01/01/2024
Tiền và các khoản tương đương tiền 3.359.667.130 - - 3.359.667.130
Phải thu khách hàng, phải thu khác 104.813.272.017 - - 104.813.272.017
Các khoản cho vay 40.353.504.117 - - 40.353.504.117
148.526.443.264 - - 148.526.443.264

Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

Rủi ro thanh khoản

Rủi ro thanh khoản là rủi ro Công ty gặp khó khăn khi thực hiện các nghĩa vụ tài chính đến hạn thanh toán do thiếu vốn. Rủi ro thanh khoản của Công ty chủ yếu phát sinh từ việc các tài sản tài chính và nợ phải trả tài chính có các thời điểm đáo hạn khác nhau.

Thời hạn thanh toán của các khoản nợ phải trả tài chính dựa trên các khoản thanh toán dự kiến theo hợp đồng (trên cơ sở dòng tiền của các khoản gốc) như sau:

Tại ngày 31/12/2024 Từ 1 năm trở xuống Trên 1 năm đến 5 năm Trên 5 năm Cộng
VND VND VND VND
Vay và nợ 14.500.208.068 1.464.507.000 - 15.964.715.068
Phải trả người bán, phải trả khác 7.640.088.832 257.240.350 - 7.897.329.182
Chi phí phải trả 208.791.719 - - 208.791.719
22.349.088.619 1.721.747.350 - 24.070.835.969
Tại ngày 01/01/2024
Vay và nợ 15.661.827.262 7.344.000.000 - 23.005.827.262
Phải trả người bán, phải trả khác 21.735.462.222 757.346.400 - 22.492.808.622
Chi phí phải trả 16.894.687.798 - - 16.894.687.798
54.291.977.282 8.101.346.400 - 62.393.323.682

Công ty cho rằng mức độ tập trung rủi ro đối với việc trả nợ là thấp. Công ty có khả năng thanh toán các khoản nợ đến hạn từ dòng tiền từ hoạt động kinh doanh và tiền thu từ các tài sản tài chính đáo hạn.

34. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRONG BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ RIÊNG

Năm 2024 Năm 2023
VND VND
a) Số tiền đi vay thực thu trong năm 35.256.819.877 25.498.578.526
Tiền thu từ đi vay theo khế ước thông thường; 35.256.819.877 25.498.578.526
b) Số tiền đã thực trả gốc vay trong năm 42.297.932.071 29.721.063.597
Tiền trả nợ gốc vay theo khế ước thông thường; 42.297.932.071 29.721.063.597

35. NHỮNG SỰ KIỆN PHÁT SINH SAU NGÀY KẾT THÚC NĂM TÀI CHÍNH

Không có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày kết thúc năm tài chính đòi hỏi phải được điều chỉnh hay công bố trên Báo cáo tài chính riêng này.

41


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

36. BÁO CÁO BỘ PHẬN

Theo lĩnh vực kinh doanh:

| | Hoạt động xây
lắp | Hoạt động cung
cấp dịch vụ | Tổng cộng toàn
doanh nghiệp |
| --- | --- | --- | --- |
| | VND | VND | VND |
| Doanh thu thuần từ bán hàng ra bên ngoài | 43.995.363.314 | 3.564.560.850 | 47.559.924.164 |
| Giá vốn hàng bán | 42.985.185.666 | 3.322.068.107 | 46.307.253.773 |
| Lợi nhuận gộp từ hoạt động kinh doanh | 1.010.177.648 | 242.492.743 | 1.252.670.391 |
| Tổng chi phí mua tài sản cố định | | | - |
| Tài sản bộ phận | 59.158.404.703 | 12.898.848.754 | 72.057.253.457 |
| Tài sản không phân bổ | | | 81.928.964.493 |
| Tổng tài sản | 59.158.404.703 | 12.898.848.754 | 153.986.217.950 |
| Nợ phải trả của các bộ phận | 25.437.328.610 | - | 25.437.328.610 |
| Nợ phải trả không phân bổ | | | 1.039.702.802 |
| Tổng nợ phải trả | 25.437.328.610 | - | 26.477.031.412 |

37. NGHIỆP VỤ VÀ SỐ DƯ VỚI CÁC BÊN LIÊN QUAN

Danh sách mối quan hệ giữa các bên liên quan và Công ty như sau:

Bên liên quan Mối quan hệ
Công ty TNHH MTV Hacisco 1 Công ty con
Công ty TNHH MTV Hacisco 8 Công ty con
Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) Cổ đông có ảnh hưởng đáng kể
Viễn thông Tỉnh, Thành phố Khối phụ thuộc của VNPT
Tổng Công ty Hạ tầng Mạng Đơn vị trực thuộc của VNPT
Công ty Cổ phần Viễn thông Tin Học Bên liên quan của Thành viên Hội đồng quản trị
Các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Tổng Giám đốc, Ban Kiểm soát

Ngoài các thông tin với các bên liên quan đã trình bày tại các thuyết minh trên, Công ty còn có các giao dịch phát sinh trong kỳ và số dư tại ngày đầu kỳ, kết thúc kỳ kế toán với các bên liên quan như sau:

42


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

Giao dịch phát sinh trong năm:

Năm 2024 Năm 2023
VND VND
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2.444.179.998 5.446.659.893
Tổng công ty Hạ tầng Mạng 2.416.402.220 3.233.117.777
Viễn thông Tỉnh, Thành phố - 2.213.542.116
Công ty TNHH MTV Hacisco 1 27.777.778 -
Mua hàng 1.448.423.000 -
Công ty TNHH MTV Hacisco 1 1.448.423.000 -
Doanh thu tài chính 231.620.887 773.413.196
Công ty TNHH MTV Hacisco 8 231.620.887 773.413.196
Chi phí tài chính 80.298.294 83.840.349
Công ty TNHH MTV Hacisco 1 80.298.294 83.840.349

Giao dịch với các bên liên quan khác như sau:

Chức vụ Năm 2024 Năm 2023
Thu nhập của người quản lý chủ chốt VND VND
Thù lao thành viên Hội đồng quản trị
- Nguyễn Hoài Nam Chủ tịch 342.712.856 30.000.000
- Nguyễn Duy Nghiêm Phó Chủ tịch 11.520.000 -
(Bổ nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024)
- Trần Nam Phương Phó Chủ tịch 33.360.000 24.000.000
(Miễn nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024)
- Đinh Tiến Vịnh Thành viên 39.060.000 18.000.000
- Nguyễn Thanh Hải Thành viên 39.060.000 18.000.000
- Phạm Trần Thọ Thành viên 39.060.000 18.000.000
504.772.856 108.000.000

Thù lao thành viên Ban kiểm soát

| - Phạm Đình Thắng | Trưởng ban
(Bổ nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024) | 9.600.000 | - |
| --- | --- | --- | --- |
| - Lưu Thu Thanh | Trưởng ban
(Miễn nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024) | 28.800.000 | 24.000.000 |
| - Phạm Thị Thanh Lan | Thành viên | 29.670.000 | 15.000.000 |
| - Phan Thị Lan Hương | Thành viên
(Bổ nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024) | 7.680.000 | - |
| - Phạm Thị Lan | Thành viên
(Miễn nhiệm ngày 26 tháng 04 năm 2024) | 21.990.000 | 15.000.000 |
| | | 97.740.000 | 54.000.000 |

43


Công ty Cổ phần Hacisco
Số 51 Vũ Trọng Phụng, quận Thanh Xuân,
thành phố Hà Nội
Báo cáo tài chính riêng
cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2024

Chức vụ Năm 2023 Năm 2023
Tiền lương, thưởng của Tổng Giám đốc và người quản lý khác
- Trần Văn Long Tổng Giám đốc
(Bổ nhiệm ngày 17 tháng 09 năm 2024) 106.909.400 -
- Phạm Kim Sơn Tổng Giám đốc
(Miễn nhiệm ngày 17 tháng 09 năm 2024) 284.950.253 159.475.518
- Nguyễn Thanh Hải Phó Tổng Giám đốc 337.646.065 299.656.294
- Tường Tuấn Long Phó Tổng Giám đốc
(Miễn nhiệm ngày 20 tháng 10 năm 2024) 197.914.389 296.046.673
Phạm Quang Dũng Phó Tổng Giám đốc
(Miễn nhiệm ngày 20 tháng 10 năm 2024) 230.135.444 324.555.052

1.157.555.551 1.079.733.537

Ngoài giao dịch với bên liên quan nêu trên, các bên liên quan khác không phát sinh giao dịch trong năm và không có số dư tại ngày kết thúc năm tài chính với Công ty.

38. SỐ LIỆU SO SÁNH

Số liệu so sánh là số liệu trên Báo cáo tài chính riêng cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2023 đã được Công ty TNHH Hãng kiểm toán AASC kiểm toán.

img-0.jpeg

Nguời lập biểu

Đặng Thị Cầm Thi

Kế toán trưởng

Hà Nội, ngày 25 tháng 03 năm 2025

Tổng Giám đốc

Phạm Thị Cầm Anh

img-1.jpeg

Trần Văn Long