Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Everpia Governance Information 2025

Jan 23, 2025

66795_rns_2025-01-23_0f1c30c7-a3e7-4bd9-8d94-6c17ecc6474d.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

Everpia JSC
Head office and factory:
Dương Xá, Gia Lâm District, Hanoi City, Vietnam
Tel: (01-4) 827 6490 Fax: (01-4) 827 6492

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

Số/No.: 22012025-01TB/EVPL

Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2025
Ha Noi, 22nd January 2025

CÔNG BỐ THÔNG TIN

TRÊN CÔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SGDCK TP.HCM

DISCLOSURE OF INFORMATION ON THE STATE SECURITIES COMMISSION'S PORTAL AND HOCHIMINH STOCK EXCHANGE'S PORTAL

Kính gửi/To:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước/The State Securities Commission
- Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM/Hochiminh Stock Exchange

  • Tên tổ chức / Organization name: Công ty cổ phần Everpia/ Everpia JSC
  • Mã chứng khoán/ Securities Symbol: EVE
  • Địa chỉ trụ sở chính/ Address: Dương Xá, Gia Lâm, Hà Nội
  • Điện thoại/ Telephone: 024.38276490
  • Fax: 024.38276492
  • Người thực hiện công bố thông tin/ Submitted by: Yu Sung Dae

Chức vụ/ Position: Người được ủy quyền Công bố thông tin

Authorized person on Information

Loại thông tin công bố: ☑ định kỳ ☐ bất thường ☐ 24h ☐ theo yêu cầu
Information disclosure type: ☑ Periodic ☐ Irregular ☐ 24 hours ☐ On demand

Nội dung thông tin công bố () / Content of Information disclosure ():

Báo cáo tình hình quản trị công ty năm 2024.
Corporate governance report for the year of 2024.

Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 22/01/2025 tại đường dẫn: https://everpia.vn/thong-tin-cong-bo-tt5.html

This information was disclosed on Company on 22/01/2025, available at: https://everpia.vn/information-disclosures-tte5.html

Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.

I declare that all information provided in this paper is true and accurate; I shall be legally responsible for any mispresentation.

img-0.jpeg

Đại diện tổ chức
Organization representative
Người UQ CBTT
Party authorized to disclose information

img-1.jpeg


Mẫu NY-02

CÔNG TY CỔ PHẦN
EVERPIA


EVERPIA JSC.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness


Số: 22012025-05TB/EVPL
No.: 22012025-05TB/EVPL

Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2025
Hanoi, 22nd January, 2025

BẢN CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ QUẢN TRỊ CÔNG TY

REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE INFORMATION

Kỳ báo cáo: 1 năm

Reporting Period: Full year

Kính gửi: Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh

To: Ho Chi Minh Stock Exchange

6 Câu hỏi/ Question Phần trả lời/ Answer
1 Thông tin chung/ General information Mã chứng khoán
Stock symbol EVE
2 Tỷ lệ sở hữu của cổ đông Nhà nước (%)
State shareholder ownership ratio (%) 0
3 Mô hình công ty (1 hoặc 2)
Company model (1 or 2)
• 1: Theo Điểm a Khoản 1 Điều 137 Luật Doanh nghiệp 2020
• 1: According to Point a Clause 1 Article 137 Enterprise Law 2020
• 2: Theo Điểm b Khoản 1 Điều 137 Luật Doanh nghiệp 2020
• 2: According to Points b Clause 1 Article 137 Enterprise Law 2020 1
4 Số lượng người đại diện theo pháp luật của công ty?
Number of legal representatives of the company? 1

5 Điều lệ đã sửa đổi theo Luật Doanh nghiệp 2020 (Có/Không)?
Amended Charter under Enterprise Law 2020 (Yes/No)? Có / Yes
6 Công ty có Quy chế nội bộ về quản trị công ty theo Luật Doanh nghiệp 2020 và Nghị định 155/2020/NĐ-CP
The Company has an Internal Regulation on Corporate Governance in accordance with the Enterprise Law 2020 and Decree 155/2020/ND-CP. Có / Yes
7 Đại hội đồng Cổ Đông Ngày tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên/ Bất thường
Date of Annual/Extraordinary General Shareholders Meeting 24/04/2024
8 Ngày đăng tải tài liệu Đại hội đồng cổ đông trong kỳ báo cáo
Date of disclosure of documents of General Shareholders Meeting in the reporting period 02/04/2024
9 Ngày công bố Nghị quyết và Biên bản Đại hội đồng cổ đông
Date of announcement of Resolution and Minutes of General Shareholders Meeting 24/04/2024
10 Công ty tổ chức Đại hội đồng cổ đông thành công ở lần thứ mấy (1/2/3)
Time the company successfully held a General Shareholders Meeting (1^{st}/2^{nd}/3^{rd}) 1
11 Công ty có bị khiếu kiện về việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông, Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông không? (Có/Không)
Has the company been sued regarding the organization of the General Shareholders Meeting and the Resolution of the General Shareholders Meeting? (Yes/No) Không / No
12 Số lần bị Sở giao dịch chứng khoán nhắc nhở, lưu ý liên quan đến việc tổ chức và công bố thông tin về Đại hội đồng cổ đông
Number of times reminded, noted by the Stock Exchange, regarding the organization and disclosure of information about the General Shareholders Meeting Không / No

|
| 13 | | Số lần bị Ủy ban Chứng khoán Nhà nước nhắc nhở, lưu ý liên quan đến việc tổ chức và công bố thông tin về Đại hội đồng cổ đông

Number of times the State Securities Commission reminded and noted regarding the organization and disclosure of information about the General Shareholders Meeting | Không / No |
| 14 | Hội đồng quản trị | Số lượng Thành viên Hội đồng quản trị
Number of Board Members | 5 |
| 115 | Số lượng Thành viên Hội đồng quản trị độc lập
Number of Independent Board Members | 2 |
| 16 | Chủ tịch Hội đồng quản trị kiêm nhiệm Tổng giám đốc/Giám đốc (Có/Không)

Chairman of the Board of Directors concurrently holds the position of CEO (Yes/ No) | Không / No |
| 17 | Số lượng cuộc họp Hội đồng quản trị
Number of Board Meetings | 8 |
| 18 | Tiểu ban trực thuộc Hội đồng quản trị (Có/Không)
Subcommittee under the Board of Directors (Yes/No) | Không / No |
| 19 | Tên các tiểu ban trực thuộc Hội đồng quản trị
Names of subcommittees under the Board of Directors | Không áp dụng /
N/A |
| 20 | Công ty có Thành viên Hội đồng quản trị độc lập phụ trách vấn đề lương thưởng, nhân sự (Có/Không)

Does the company have an independent Board Member in charge of compensation and personnel issues (Yes/No)? | Không / No |
| 21 | Công ty có bổ nhiệm người phụ trách Quản trị công ty

The company has appointed a person in charge of corporate governance. | Có / Yes |
| 22 | Ban kiểm soát | Trưởng BKS có làm việc chuyên trách tại công ty không?

Does the Chief of Board of Supervisors work full-time at the company? | Không / No |
| 23 | Số lượng TV Ban Kiểm soát
Number of Board of Supervisors members | 3 |


|
| 24 | | Số lượng kiểm soát viên là người liên quan của Thành viên Hội đồng quản trị, Giám đốc/Tổng Giám đốc và người quản lý khác (liệt kê tên của kiểm soát viên là người liên quan, nếu có)

Number of supervisors who are related persons of Board Members, Director/General Director and other management positions (list names of supervisors who are related persons, if any) | 0 |
| 25 | Số lượng kiểm soát viên nằm giữ chức vụ quản lý (liệt kê danh sách và chức vụ, nếu có)

Number of supervisors holding management positions (list and position, if any) | 0 |
| 26 | Số lượng kiểm soát viên là người trong bộ phận kế toán tài chính hay nhân viên công ty kiểm toán thực hiện kiểm toán cho công ty trong vòng 3 năm trước khi được bầu vào BKS (Có/Không)

Number of supervisors who are people in the financial accounting department or employees of the auditing company who have audited the company within 3 years before being elected to the Board of Supervisors (Yes/No) | 0 |
| 27 | Số lượng cuộc họp Ban kiểm soát

Number of Board of Supervisors meetings | 2 |
| 28 | Công ty có Ủy ban kiểm toán không (Có/Không)
Does the company have an Audit Committee (Yes/No) | Không / No |
| 29 | Ủy ban kiểm toán trực thuộc bộ phận HĐQT?
Is the Audit Committee under the Board of Directors? | Không áp dụng / N/A |
| 30 | Số lượng thành viên Ủy ban kiểm toán

Number of Audit Committee Members | Không áp dụng / N/A |
| Số lượng cuộc họp của Ủy ban kiểm toán

Number of Audit Committee Meetings | Không áp dụng / N/A |
| 31 | Vấn đề khác | Website công ty cung cấp đầy đủ thông tin cho cổ đông theo quy định? (Có/Không)

Does the company website provide full information to shareholders as required? (Yes/No) | Có / Yes |
| 32 | Công ty trả cổ tức trong vòng 6 tháng từ ngày kết thúc họp Đại hội đồng cổ đông thường niên (Có/Không) | Có / Yes |


The company pays dividends within 6 months from the date of closing of the Annual General Meeting of Shareholders (Yes/No)
33 Công ty có bị Sở giao dịch chứng khoán hoặc Ủy ban chứng khoán Nhà nước nhắc nhở, lưu ý về giao dịch với các bên liên quan không? (Có/Không)
Has the Company been reminded or cautioned by the Stock Exchange or the State Securities Commission about transactions with related parties? (Yes/No) Không / No

Dại diện tổ chức
Organization representative
Người UQ CBTT

Party authorized to disclose information
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)
(Signed, full name, position, sealed)

img-2.jpeg


Everpia JSC

Head office and factory:

Duong xa, Gia Lam District, Hanoi City, Vietnam

Tel: (84-4) 827.6490 Fax: (84-4) 827.6492

SỐ/No.: 22012025-04TB/EVPL

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness

Hà Nội, ngày 22 tháng 01 năm 2025

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY

REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE

(năm 2024 / year 2024)

Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM.

To:
- State Securities Commission;
- Ho Chi Minh Stock Exchange.

  • Tên công ty/Name of company: CÔNG TY CỔ PHẦN EVERPIA

  • Địa chỉ trụ sở chính/Address of head office: Cụm dân cư Nội Thương, xã Dương Xá, huyện Gia Lâm, Hà Nội / Noi Thuong Residential Area, Duong Xa Commune, Gia Lam District, Ha Noi

  • Điện thoại/Telephone: (84-24) 3827.6490 Fax: (84-24) 3827.6492 Email: [email protected]

  • Vốn điều lệ/Charter capital: 419.797.730.000 VNĐ

  • Mã chứng khoán/Stock symbol: EVE

  • Mô hình quản trị công ty/Governance model: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát, Tổng Giám đốc và Giám đốc / General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors, General Director and Director.

  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ/The implementation of internal audit: Đã thực hiện / Implemented

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản) / Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):

Stt No. Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/Decision No. Ngày Date Nội dung Content
01 01/ĐHĐCĐ2024/NQ 24/04/2024 - Thông qua báo cáo tài chính riêng, báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023

| | | | Approve the Separate financial statement and Consolidated financial statement of 2023
- Thông qua báo cáo của Hội đồng Quản trị tại Đại hội
Approve the Report of Board of Directors
- Thông qua báo cáo của Ban Kiểm soát tại Đại hội
Approve the Report of Board of Supervisors
- Thông qua phương án chi trả cổ tức và phân phối lợi nhuận
Approve the cash dividend and profit distribution
- Thông qua kế hoạch kinh doanh 2024
Approve the business plan for 2024
- Thông qua thù lao cho Hội đồng quản trị độc lập và Ban kiểm soát năm 2024
Approve the basic remuneration paid for independent Board of Directors and Board of Supervisors members in 2024
- Thông qua danh sách công ty kiểm toán độc lập
Approve the list of independent audit firms for financial statements 2024
- Thông qua đơn từ nhiệm của ông Lee Bang Hyun
Approve the resignation letter of Mr. Lee Bang Hyun
- Thông qua bầu bổ sung thành viên Hội đồng quản trị nhiệm kỳ 2022-2026 – Ông Yi Seung Mok
Approve the additional member of the Board of Directors for the term 2022-2026 – Mr. Yi Seung Mok |
| --- | --- | --- | --- |

II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm)/ Board of Directors (annual report):

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/ Information about the members of the Board of Directors:

| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Directors’ members | Chức vụ/ Position (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) (Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the BOD | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm / Date of dismissal |
| 1 | Ông/Mr. Cho Yong Hwan | Chủ tịch (Thành viên điều hành)
Chairman (Executive member) | 21/04/2017 | |


| 2 | Ông/Mr. Lee Jae Eun | Thành viên điều hành
Executive member | 21/04/2017 | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Ông/Mr. Yu Sung Dae | Thành viên điều hành
Executive member | 21/04/2017 | |
| 4 | Ông/Mr. Lê Khả Tuyên | Thành viên độc lập
Independent member | 20/04/2018 | |
| 5 | Ông/Mr. Yi Seung Mok | Thành viên độc lập
Independent member | 24/04/2024 | |

  1. Các cuộc họp HĐQT / Meetings of the Board of Directors:

| Stt
No. | Thành viên HĐQT
Board of Director’
members | Số buổi họp HĐQT
tham dự/ Number of
meetings attended by
Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp/
Attendance rate | Lý do không tham dự
họp/Reasons for
absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr. Cho Yong Hwan | 8/8 | 100% | |
| 2 | Ông/Mr. Lee Jae Eun | 8/8 | 100% | |
| 3 | Ông/Mr. Yu Sung Dae | 8/8 | 100% | |
| 4 | Ông/Mr. Lê Khả Tuyên | 8/8 | 100% | |
| 5 | Ông/Mr. Yi Seung Mok | 6/8 | 100% | Bổ nhiệm ngày
24/04/2024
Appointed on 24^{th}
April 2024 |

  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/Supervising the Board of Management by the Board of Directors:

Căn cứ Điều lệ Công ty và Quy chế nội bộ về Quản trị công ty, Hội đồng Quản trị đã thực hiện việc kiểm tra, giám sát hoạt động của Tổng giám đốc và Ban điều hành trong việc điều hành sản xuất kinh doanh và triển khai các nghị quyết của ĐHĐCĐ và HĐQT năm 2024.

Pursuant to the Company’s charter, the Internal regulations on Corporate governance, the Board of Directors has conducted its role of supervision to the General Director’s and the Board of Management in daily operations and implementation of the ASM’s and the Board’s resolutions in 2024.

Với sự trợ giúp đắc lực của Người phụ trách quản trị Công ty, Chủ tịch HĐQT đã chủ trì các cuộc họp của HĐQT, đồng thời thay mặt thành viên HĐQT tham dự các cuộc họp với Ban giám đốc và các trưởng phòng chức năng đề cập nhật tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty và có những ý kiến chỉ đạo trực tiếp tại các cuộc họp. Ngoài ra, tại các cuộc họp, HĐQT soát xét tình hình thực hiện các nghị quyết, thảo luận và quyết định thông qua các nghị quyết để Tổng Giám đốc và Ban Điều hành làm cơ sở triển khai thực hiện. Trong đó nổi bật một số hoạt động như: tổ chức và chỉ đạo các cuộc họp định hướng về chiến lược kinh doanh; công tác chuẩn bị cho Đại hội đồng cổ đông thường niên; thực hiện trả cổ tức bằng tiền, thay đổi nhân sự bộ phận Kiểm soát nội bộ, thay đổi chiến lược kinh doanh.


With the effective assistance of the PIC of Corporate Governance, the Chairman has organized BOD's meetings and on behalf of BOD members to attend meetings with the Management and other functional managers with the purpose of updating business performance of the company and giving necessary instructions at the meetings. Furthermore, at all Board meetings, the Board always reviewed the implementation of the Board's resolutions, discussed and approved resolutions for the General Director and the Board of Management to implement them accordingly. In which, several notable activities include organizing workshops on business strategy direction; preparing the Annual Shareholders' Meeting; paying cash dividends, change personnel of Internal Audit, change in business strategy.

Công ty đã thực hiện công bố thông tin một cách đầy đủ, chính xác và kịp thời về tình hình hoạt động cho các cổ đông và cơ quan quản lý theo đúng quy định pháp luật, không để xảy ra bất cứ khiếu nại, khiếu kiện nào liên quan đến cổ đông.

The Company has disclosed all information fully, properly and timely about the business operation to shareholders and the authorities as required by law and regulations. The Company ensures no issues or complaints related to shareholders.

  1. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/Activities of the Board of Directors' subcommittees (If any):

Không có/None

  1. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm)/Resolutions/ Decisions of the Board of Directors (Annual report):
Stt No. Số Nghị quyết/QĐ Resolution/Decision No. Ngày Date Nội dung Content Tỷ lệ thông qua/ Approval rate
01 001/2024/HĐQT/NQ 20/02/2024 Nghị quyết HĐQT về kế hoạch tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024
Resolution of the BOD on the plan of holding Annual Shareholders' Meeting 2024. 100%
02 002/2024/HĐQT/NQ 02/04/2024 Nghị quyết HĐQT về Kế hoạch kinh Doanh năm 2024 và tài liệu họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 / Resolution of the BOD on the business plan 2024 and Document for ASM 2024. 100%
03 003/2024/HĐQT/NQ 13/05/2024 Nghị quyết HĐQT về việc triển khai Kế hoạch chi trả cổ tức năm 2023 bằng tiền mặt / Resolution of the BOD on the implementation of the cash dividend payment plan for the year 2023. 100%
04 005/2024/HĐQT/NQ 15/07/2024 Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn Công ty Kiểm toán và giao dịch với công ty con 100%

/ Resolution of BOD on selecting an audit firm and approving transactions of related parties
05 006/2024/HĐQT/NQ 19/07/2024 Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi và bổ nhiệm nhân sự Bộ phận Kiểm toán nội bộ / Resolution of BOD on changing, appointing personnels of Internal Audit team 100%
06 007/2024/HĐQT/NQ 30/09/2024 Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi chiến lược kinh doanh / Resolution of BOD's Meeting on the change in business strategy 100%

III. Ban kiểm soát/ Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo năm)/Board of Supervisors/Audit Committee (annual report):

  1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS) hoặc Ủy ban Kiểm toán/ Information about members of Board of Supervisors or Audit Committee:
Stt No. Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán Members of Board of Supervisors/ Audit Committee Chức vụ Position Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán / The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Supervisors/ Audit Committee Trình độ chuyên môn/ Qualification
1 Ông/Mr. Trương Tuấn Nghĩa Trưởng ban Chief of BOS Bắt đầu từ/ Becoming date 21/04/2017 Kế toán viên Accountant
2 Ông/Mr. Ko Tae Yeon Thành viên Member Bắt đầu từ/ Becoming date 20/04/2018 Kế toán viên Accountant
3 Ông/Mr. Nguyễn Đắc Hướng Thành viên Member Bắt đầu từ/ Becoming date 10/08/2018 Kế toán viên Accountant
  1. Cuộc họp của BKS hoặc Ủy ban Kiểm toán/ Meetings of Board of Supervisors or Audit Committee
Stt No. Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán / Members of Board of Supervisors/Audit Committee Số buổi họp tham dự/ Number of meetings attended Tỷ lệ tham dự họp/Attendance rate Tỷ lệ biểu quyết Voting rate Lý do không tham dự họp / Reasons for absence
1 Ông/Mr. Trương Tuấn Nghĩa 02/02 100% 100%
2 Ông/Mr. Ko Tae Yeon 02/02 100% 100%
3 Ông/Mr. Nguyễn Đắc Hướng 02/02 100% 100%
  1. Hoạt động giám sát của BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông / Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors or Audit Committee:

BKS cứ đại diện tham dự các cuộc họp thường kỳ và một số cuộc họp lấy ý kiến khác của HĐQT. Với quyền hạn và trách nhiệm của mình, BKS đã thực hiện các hoạt động sau:

  • Tổng hợp báo cáo cho cổ đông hoạt động giám sát năm 2023 và kế hoạch hoạt động năm 2024 của BKS;
  • Trực tiếp theo dõi hoạt động của HĐQT thông qua các cuộc họp, trao đổi, cách thức đưa ra Nghị quyết của HĐQT;
  • Xem xét tính phù hợp các quyết định của HĐQT, Ban Tổng giám đốc trong công tác quản lý, điều hành, đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
  • Kiểm tra, giám sát việc triển khai các nghị quyết ĐHCĐ của HĐQT và Ban GĐ;
  • Giám sát hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của công ty;
  • Giám sát việc thực thi công bố thông tin và hoạt động quản trị doanh nghiệp của Công ty theo quy định của luật Doanh nghiệp, luật Chứng khoán và các văn bản pháp luật liên quan.
  • Đưa ra các khuyến nghị cho HĐQT và Ban Giám đốc để tăng khả năng kiểm soát rủi ro cho hoạt động kinh doanh

The Board of Supervisors appointed representatives to attend regular meetings and other meetings of the Board of Directors. With its rights and responsibilities, the Board of Supervisors has implemented the following activities:

  • Report to shareholders on supervisory activities for 2023 and the work plan for 2024;
  • Directly supervising the board activities through meetings, discussion, approval on the board resolutions;
  • Review the suitability of decisions of the Board of Directors, Board of Managements in the management and administration, ensuring compliance with law and the Company's Charter;
  • Follow-up the implementation of shareholders meeting's resolutions of the Board of Directors and the Board of Managements;
  • Supervise business operations and financial situation of the Company;
  • Supervise the information disclosure and corporate governance activities of the Company in accordance with the Law on Enterprises, Law on Securities and other relevant legal documents.
  • Give recommendations to the Board of Directors and Board of Management to strengthen the risk control capability.

  • Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/The coordination among the Board of Supervisors, Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:

BKS đã nhận được sự phối hợp chặt chẽ của HĐQT thông qua việc được cung cấp đầy đủ và rõ ràng những thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh cũng như quản trị doanh nghiệp.

Qua các cuộc họp cùng HĐQT, BKS đã đóng góp ý kiến một cách thẳng thắn để cùng nhau phân tích, đánh giá đưa ra những quyết định tối ưu nhất vừa tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành vừa tối ưu hóa lợi ích cho các bên liên quan.

Ngoài ra, trong quá trình giám sát việc thực hiện hoạt động Công ty, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý đã cung cấp kịp thời và đầy đủ thông tin theo yêu cầu, tạo mọi điều kiện thuận lợi để BKS hoàn thành nhiệm vụ của mình.

img-3.jpeg


Board of Supervisors has received strong coordination from the BOD in providing information related to business activities and corporate governance.

Through meetings with the BOD, Board of Supervisors has contributed their ideas directly in order to evaluate and bring out the most optimal decisions while still following the laws and giving maximum benefit for related parties.

In addition, during process of supervising the implementation of Company's activities, the Board of Management and other managers have provided information as requirement and made favorable condition for Board of Supervisors to complete its duties.

  1. Hoạt động khác của BKS/ Ủy ban Kiểm toán (nếu có)/Other activities of the Board of Supervisors and Audit Committee (if any): Không có/ None

IV. Ban điều hành/ Board of Management

| STT No. | Thành viên Ban điều hành
Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành/ Date of appointment of members of the Board of Management |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr. Lee Jae Eun | 06/06/1964 | Cử nhân/Bachelor | 15/07/2007 |
| 2 | Ông/Mr. Yu Sung Dae | 25/02/1965 | Thạc sỹ/Master | 24/6/2016 |
| 3 | Ông/Mr. Cho Yong Hwan | 15/10/1965 | Cử nhân/Bachelor | 14/06/2007 |

V. Kế toán trưởng/ Chief Accountant

| Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment |
| --- | --- | --- | --- |
| Bà/Ms. Nguyễn Thị Bảo Ngọc | 21/07/1979 | Cử nhân/Bachelor | 01/01/2010 |

VI. Đào tạo về quản trị công ty/ Training courses on corporate governance:

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty.

Người phụ trách Quản trị công ty đã có chứng chỉ về quản trị công ty, đồng thời luôn dành thời gian tham gia các Hội thảo chuyên đề liên quan để liên tục cập nhật và truyền đạt lại tới các quản lý người Hàn Quốc những quy chuẩn mới và những phương pháp quản trị hiệu quả.

Training courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, Board of Supervisors, General Director, other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:

The person in charge of corporate governance has obtained the certificate in corporate governance and attended a lot of Workshops to continuously update and convey to Korean managers new standards and efficient governance approach.


VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/The list of affiliated persons of the public company (Xem-annual report) and transactions of affiliated persons of the Company

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company

| STT
No. | Tên tổ chức/tổ chức
Name of organization/Individual | Tài khoản giao dịch
chứng khoán (tiểu số)
December trading account (₫ any) | Chân vụ tại công ty (tiểu số)
Position at the Company (₫ any) | Số giấy NSSP: ngày sắp, nơi sắp
NSS No. ^{1}, date of lease, place of lease | | | Địa chỉ trọ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu
là người có liên quan
Time of trading to be affiliated person | Thời điểm không còn
là người có liên quan
Time of trading to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mỗi quan hệ liên quan
với công ty/
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | Số giấy NSSP
NSS No. ^{1} | Ngày sắp
Date of lease | Nơi sắp
Place of lease | | | | | |

A. ĐỘI ĐỘNG QUẬN TRỊI BOARD OF DIRECTORS

| 1 | LBS JAE EUN | 07351A3791 | Tổng giám đốc - Người đại diện theo phép luật
General Director - Legal representative | | | | | 11/07/2007 | | | Người nội bộ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | CHO YUNG HWAN | 07351A3447 | Chủ tịch HĐQT - Phó Tổng Giám đốc
JCQ Chairman - Deputy Director | | | | | 14/06/2007 | | | Người nội bộ |
| 3 | YU SUNG DAE | 003FIB0837 | TV HĐQT - Phó Tổng giám đốc phụ trách tài chính - Người được
OQ CBT
JCQ member - Deputy Director of Finance - Person authorized to
decision information | | | | | 24/6/2016 | | | Người nội bộ |
| 4 | YI HXUNG MOE | - | Thành viên HĐQT đến lớp
Independent JCQ member | | | | | 4/24/2024 | | | Người nội bộ |
| 5 | LÊ KHA TUYÊN | 073CM10335 | Thành viên HĐQT đến lớp
Independent JCQ member | | | | | 20/04/2018 | | | Người nội bộ |

B. BẠN KIỂM HOÁT/ BOARD OF SUPERVISORS

| 1 | THƯƠNG TUẬN NGHĨA | - | Trường theo Kiểm soát
Chief of Board of Supervisors | | | | | 30/03/2012 | | | Người nội bộ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | KO TAE YEUN | - | Thành viên BKS
Member of Board of Supervisors | | | | | 20/04/2018 | | | Người nội bộ |
| 3 | NGUYỄN DÁC HƯỚNG | 026CH19702 | Thành viên BKS
Member of Board of Supervisors | | | | | 20/08/2018 | | | Người nội bộ |

C. BẠN GIẢM ĐỘC/ BOARD OF MANAGEMENT

| 1 | LSE JAE EUN | 07351A3791 | Tổng giám đốc - Người đại diện theo phép luật
General Director - Legal representative | | | | | 11/07/2007 | | | Người nội bộ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | CHO YUNG HWAN | 07351A3447 | Chủ tịch HĐQT - Phó Tổng Giám đốc
JCQ Chairman - Deputy Director | | | | | 14/06/2007 | | | Người nội bộ |
| 3 | YU SUNG DAE | 003FIB0837 | TV HĐQT - Phó Tổng giám đốc phụ trách tài chính - Người được
OQ CBT
JCQ member - Deputy Director of Finance - Person authorized to
decision information | | | | | 24/6/2016 | | | Người nội bộ |

D. CÁN BỘ QUẢN LÝ KHÁO OTHER MANAGEMENT OFFICERS

1 NGUYỄN THE BẢO MOOC 080C132107 Kế toán trưởng/ Chief Accountant 01/01/2010 Người nội bộ
2 DĐHÌ THE THANH NHÂN 005CH13700 Người phụ trách quản trị công ty
JTC of Corporate Governance 28/04/2023 Loại chứng khoán
2019 Người nội bộ
3 LÊ THE THU VẤN - Trường bộ phận Kiểm toán Môi hố
Leader of Internal Audit team 29/09/2023 1/7/2024 Người nội bộ
4 QUÁCH THE HỒNG PHƯỢNG 006DED574
000C06125 Trường bộ phận Kiểm toán Môi hố
Leader of Internal Audit team 29/09/2023 Người nội bộ
5 MAI THU VẤN - Thành viên bộ phận Kiểm toán Môi hố
Member of Internal Audit team 19/07/2024 Người nội bộ
6 WON EUN ZIN 07351A3446 Giám đốc - Người đại diện theo phép luật của Công ty con
Director - Legal representative of Subsidiary 1/1/2021 Luật DN 2019 Người đại diện theo
phép luật của công ty con

E. TỔ CHỨC CỐ LIÊN QUAN KHÁO OTHER RELATED ORGANIZATIONS

1 Công ty số phần Energie Korea - Công ty con 1/8/2016 Công ty con
2 Công ty số phần Teripia - Công ty liên kết 30/03/2016 Công ty liên kết
3 Công ty Cổ phần Hy vọng Soft Tech - Người có liên quan 16/09/2020 Loại chứng khoán
2019 Energie có tiêu trên 10%
yếu điểu lệ
4 Quỹ đầu tư cơ hội Mime Asset Việt Nam - Quỹ thành viên 7/20/2022 Quỹ thành viên
5 Công đoàn công ty số phần Energie 077C292690 Tổ chức đại diện người lao động của CTCP Energie 1/9/1900 Công đoàn

12/ CONG TY

  1. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons

| STT | Tên tổ chức/tổ nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số giấy NSSP: ngày cấp, mở cấp
NSSP No. đơn vị/hts. phục vụ/hoàn | | | Địa chỉ trq cổ điển/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với Công ty | Số Nghị quyết/QS của HUBCĐ/ HĐQT | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| No. | Name of organization/ individual | Relationship with the Company | Số giấy NSSP
NSSP No.
| Ngày cấp
Date of Issue | Nơi cấp
Place of Issue | Address | Time of transactions with the Company | Reminders No. or Notation No. approved by GSSP
BOSP | Content, quantity, total value of transaction | Note |
| 1 | Công ty cổ phần Energie Korm | Công ty con | 201600179 | 1/8/2016 | Bộ KHĐT | Số 18/104 Giỉ Namrung-vo, Kongnam-gu, Seoul, Hàn Quốc | Các giao dịch trọn lưu hàng hóa và dịch vụ trong năm 2016 | 001/2024/SDQT04Q | | |

  1. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transactions between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power: Không có

  2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in these (03) latest years (calculated at the time of reporting): Không có / None

4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers: Không có / None

4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phí vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non- material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers: Không có / None

VIII. Giao dịch cổ phần của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)/Share transactions of internal persons and their affiliated persons (denied report)

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/ The list of internal persons and their affiliated persons / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company

| STT | Họ tên | Thị khoản giao dịch
chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CHOY/Hộ chiếu, ngày cấp, mở cấp
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | | | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phần sở hữu
mất kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phần
mất kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| No. | Name | Scorchin trading account (if any) | Prohibition at the company (if any) | Số CHOY/Hộ chiếu
ID card No./ Passport No. | Ngày cấp
Date of Issue | Nơi cấp
Place of Issue | Address | Number of shares owned at the end of the period | Percounties of shares ownership at the end of the period | Note |

A. HỘI ĐỒNG QUẬN TRỊ & BẠN GIÁM ĐỐC / BOARD OF DIRECTORS & BOARD OF MANAGEMENT

| I) | LEE JAE EUN | 077FIA3791 | Tổng giám đốc - Người đại diện theo phép luật
General Director - Legal representative | | | | | 7,567,244 | 18.83% |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2. | Tổ chức | - | | | | | | | |
| 1.1 | Công ty CP Terpis | - | Chủ tịch HĐQT / Chairman | | | | | | 0.00% |
| 2. | Cổ nhân | - | | | | | | | |
| 2.1 | Park Young Kwong | 077FIA3147 | Vợ / Wife | | | | | 1,198,168 | 2.83% |
| 2.2 | Lee Hung Hyon | 003FEB0498
077FEB0498 | Con trai / Son | | | | | 1,776,333 | 4.23% |
| 2.3 | Lee Jung Hyon | 003FEB1734
077FEB1734 | Con trai / Son | | | | | 1,636,948 | 3.93% |
| 2.4 | Kim Ji Soo | - | Con dôn / Daughter in law | | | | | - | 0.00% |
| 2.5 | Lee Je Won | 077FIA3913 | Em trai / Brother | | | | | 403,891 | 0.96% |
| 2.6 | Lee Hyon Joe | 077FIA5146 | Em gái / Sister | | | | | 248,972 | 0.59% |
| 2.7 | Lee Chun Seop | - | Bố / Father | | | | | | |
| 2.8 | Park Hyung Soon | - | Mẹ / Mother | | | | | - | 0.00% |
| 2.9 | Park HwaSuan | - | Em dôn / Sister in law | | | | | - | 0.00% |
| III. | CHO YONG HWAN | 077FIA3647 | Chủ tịch HĐQT - Phó Tổng Giám đốc
BOS Chairman - Deputy Director | | | | | 461,760 | 1.39% |
| 3. | Tổ chức | - | | | | | | | |
| 3. | Cổ nhân | - | | | | | | | |
| 3.1 | Cho Chod Hse | - | Bố / Father | | | | | | |
| 3.2 | Kim Hoyu Jee | - | Mẹ / Mother | | | | | | |
| 3.3 | Cho Yong Seok | - | Chị gái / Sister | | | | | - | 0.00% |
| 3.4 | Cho Yong Hwa | - | Chị gái / Sister | | | | | - | 0.00% |
| 3.5 | Cho Yong Git | - | Anh trai/ Brother | | | | | - | 0.00% |
| 3.6 | Trịnh Thị Hương Giang | 077C289992 | Vợ / Wife | | | | | 285,120 | 0.68% |
| 3.7 | Cho Moon Jung | - | Con trai / Son | | | | | - | 0.00% |
| 3.8 | Cho Hoang | - | Con gái / Daughter | | | | | - | 0.00% |


2.9 Nguyễn Nam Thị 07YC287023 Mẹ vơi! Mother in law - 0.00%
2.10 Trịnh Xuân Gieo 07YC281968 Bố vơi! Father in law - 0.00%
2.13 Lan S Sam - Ash (em) olf Brother in law - 0.00%
2.12 Dung Fangfeng - Chi (em) shie! Sister in law - 0.00%
HD VU HÙNG BAIL 003F2B0057 TV HIRQT - Phù Tằng giám đầu phụ trách tài chính - Người được UQ CBTT
BOD member - Deputy Director of Finance - Person authorized to disclose information 135,699 0.22%
2 Dĩ chúc
2 Cử nhân
2.2 Xong Chung Lau 07YDA0019 Vợ / Wife 207,543 0.32%
2.3 Yu Da Som - Con gái / Daughter - 0.00%
2.3 Yu Da Bin - Con gái / Daughter - 0.00%
2.4 Jia Hungyu - Cai dì / Son in law - 0.00%
2.5 Jang Qui Bim - Mẹ! Mother - 0.00%
2.6 Chu Hyung Suk - Mẹ vơi (chồng)! Mother in law - 0.00%
2.7 Song In Soo - Bố vơi (chồng)! Father in law - 0.00%
FU YI HEXING MOX - Thánh viên HIRQT My Sịp
Independent BOD member - 0.00%
2 Dĩ chúc
2.2 Chụp ty CP Adresses Viva - Tồng giám đền - CEO - 0.00%
2 Cử nhân
2.1 Qiyu Moon Kyung - Vợ / Wife - 0.00%
2.2 Yi Hon Jun - Con trai / Son - 0.00%
2.3 Yi Hon Suk - Con trai / Son - 0.00%
V) LÊ KHÁ TUYẾN 07YC062025 Thánh viên HIRQT My Sịp
Independent BOD member - 0.00%
2 Dĩ chúc
2 Cử nhân
2.1 Lê Thị Huyền Trung 09YC103333 Vợ / Wife - 0.00%
2.2 Lê Khối Nguyên - Con trai / Son - 0.00%
2.3 Lê Hồng Linh - Bố / Father - 0.00%
2.4 Lê Thị Lây - Mẹ / Mother - 0.00%
2.5 Lê Khê Nghi - Ash trai / Brother - 0.00%
2.6 Lê Thị Hoa - Chi gái / Sister - 0.00%
2.7 Lê Thị Hồng - Chi gái / Sister - 0.00%
2.8 Lê Thị Thúy - Chi gái / Sister - 0.00%
2.9 Lê Thị Tỉnh - Chi gái / Sister - 0.00%
2.10 Lê Thị Lillo - Chi gái / Sister - 0.00%
2.11 Lê Thị Hồng - Chi gái / Sister - 0.00%
2.12 Phan Thị Hóa - Mẹ vơi (chồng)! Mother in law - 0.00%
2.13 Lê Ngọc Lêm - Bố vơi (chồng)! Father in law - 0.00%
2.14 Lê Thị Nhic - Chi (em) shie! Sister in law - 0.00%
2.15 Pham Dầu Hà - Ash (em) olf Brother in law - 0.00%
2.16 Gao Đại Hành - Ash (em) olf Brother in law - 0.00%
2.17 Hồ Trung Trúc - Ash (em) olf Brother in law - 0.00%
2.18 Vũ Hồng Hằng - Ash (em) olf Brother in law - 0.00%
2.19 Tiểu Ngọc Trung - Ash (em) olf Brother in law - 0.00%
2.20 Vũ Ngọc Kết - Ash (em) olf Brother in law - 0.00%

ĐỒ PHẦN EVERPIA


B. BAN KIỂM HOẠT / BOARD OF SUPERVISORS
1) TRƯƠNG TUẬN NGHĨA - Trường Ban Kiểm soát / Chief of Board of Supervisors 29,120 8.85%
2 Tế chức
1.1 Công ty Avialment Hà Nội - Phó Tổng Giám đốc / Deputy director - 0.00%
2 Cử nhân
2.1 Trương Văn Phúc - Bố / Father - 0.00%
2.2 Nguyễn Thị Hài - Mẹ / Mother - 0.00%
2.3 Tương Tuấn Anh - Em trai / Brother - 0.00%
2.4 Lê Thị Tuyết Thanh - Vợ / Wife - 0.00%
2.5 Trương Thanh Phong - Con trai / Son - 0.00%
2.6 Trương Thanh Sơn - Con trai / Son - 0.00%
2.7 Hương Thị Mai Hoa - Em dâu / Sister in law - 0.00%
2.8 Nguyễn Thị Tùng - Mẹ và / Mother in law - 0.00%
3) KH TAK YEON - TV BKS / Member of Board of Supervisors - 8.84%
4 Tế chức
4.1 Công ty THHH Hương Chương Văn Nam - Giám đốc điều hành - 0.00%
5 Cử nhân
5.1 Yon Trung An - Vợ / Wife - 0.00%
5.2 Ko Trung Wuc - Con trai / Son - 0.00%
III) NGUYỄN BÁC HƯỚNG 026CH3702 TV BKS / Member of Board of Supervisors - 8.89%
2 Tế chức
1.1 Công ty CP Công nghệ và đầu tư VINAFIHX 026CH99 005CH3702 Giám đốc điều hành - TV HDQT / Executive director - BOD member - 0.00%
2 Cử nhân
2.1 Lê Thị Song Lê 026CH1888 Vợ / Wife - 0.00%
2.2 Nguyễn Lê Trung 026C 298816 Con gái / Daughter - 0.00%
2.3 Nguyễn Đắc Lê Đình 026CH09861 Con trai / Son - 0.00%
2.4 Nguyễn Thị Dục - Mẹ / Mother - 0.00%
2.5 Nguyễn Đắc Nhu - Bố / Father - 0.00%
2.6 Nguyễn Đắc Cuong - Anh trai / Brother - 0.00%
2.7 Nguyễn Đắc Phương 026CH3918 Anh trai / Brother - 0.00%
2.8 Nguyễn Thị Hải Dương 007CH7213 Em thú / Sister - 0.00%
2.9 Lê Thị Kim Liên - Mẹ và (những) / Mother in law - 0.00%
2.10 Lê Ngan Tui - Bố và (những) / Father in law - 0.00%
2.11 Phạm Trung Hiếu 026CH1924 Con dâu (số) / Child in law - 0.00%
2.12 Th Vân Minh 026CH19722 Anh (em) số / Brother in law - 0.00%
2.13 Dũng Thị Thanh Hiếu - Chi (em) dâu / Sister in law - 0.00%
2.14 Lê Thị Thanh Au 026CH19501 Chi (em) dâu / Sister in law - 0.00%
C. CÁN BỘ QUẢN LÝ KHÁO OTHER MANAGEMENT OFFICERS
--- --- --- --- --- --- --- --- ---
1) NGUYỄN TIỆ BẢO NGỌC 080CH32107 Kế toán trưởng / Chief Accountant 27,000 8.86%
2. Tế chức
3. Cử nhân
3.1 Ngô Thị Khương - Mẹ / Mother - 0.00%
3.2 Nguyễn Ngọc Bàn - Bố / Father - 0.00%
3.3 Nguyễn Ngọc Tuấn - Em trai / Brother - 0.00%
3.4 Lê Văn Hưng - Chồng / Husband - 0.00%
3.5 Lê Gia Khánh - Con dã / Child - 0.00%
3.6 Lê Ngan Gia Hân - Con dã / Child - 0.00%
3.7 Tiến Thị Ngọc Thúy - Em dâu / Sister in law - 0.00%

2.0 Lê Ngọc Phẩm - Bố chồng / Father in law - 0.00%
2.9 Nguyễn Thị Diễn - Mẹ Chồng / Mother in law - 0.00%
ID HÔNH THỊ THANH NHÂN 005C843700 Người phụ trách quản trị công ty / PEC of Corporate Governance - 8.00%
1 Tổ chức
2 Cử nhân
2.1 Dinh Văn Mạc - Mẹ/ Mother - 0.00%
2.2 Nguyễn Thị Tiến - Bố/ Father - 0.00%
2.3 Dinh Thị Thúy - Chị gái/ Sister - 0.00%
2.4 Dinh Văn Hữu - Ash tsoi/ Brother - 0.00%
2.5 Dinh Thị Tinh - Chị gái/ Sister - 0.00%
2.6 Dinh Xuân Nghị - Ash tsoi/ Brother - 0.00%
2.7 Cao Tấn Cương - Ash sfi/ Brother in law - 0.00%
2.8 Lê Thị Thùy - Chị dâu/ Sister in law - 0.00%
2.9 Lê Công Sào - Ash sfi/ Brother in law - 0.00%
2.10 Trần Thanh Bình - Chị dâu/ Sister in law - 0.00%
ID LÊ THỊ THU VẬN - Trường bộ phận Kiểm toán Nội bộ / Leader of Internal Audit team - 0.00%
1 Tổ chức
2 Cử nhân
2.01 Hùng Thị Nhuân - Mẹ/ Mother
2.02 Lê Văn Hải - Bố/ Father
2.03 Phạm Quang Hanh - Chồng/ Husband - 0.00%
2.04 Phạm Lê Quỳnh Mục - Con gái/ Daughter - 0.00%
2.05 Phạm Lê Mục Ý - Con gái/ Daughter - 0.00%
ID QUÁCH THỊ HÔNG PHƯỢNG 026C002574 005C106125 Trường bộ phận Kiểm toán Nội bộ / Leader of Internal Audit team 2,000 8.01%
1 Tổ chức
2 Cử nhân
2.01 Hùng Thị Tuy - Mẹ/ Mother - 0.00%
2.02 Quách Dinh Chính - Bố/ Father - 0.00%
2.03 Quách Thị Hồng Diệp - Chị gái/ Sister - 0.00%
2.04 Nguyễn Trí Dũng - Ash sfi/ Brother in law - 0.00%
V MAI THU VẬN - Thành viên bộ phận Kiểm toán Nội bộ / Member of Internal Audit team - 8.00%
1 Tổ chức
2 Cử nhân
2.01 Nguyễn Xuân Vinh - Chồng/ Husband - 0.00%
2.02 Nguyễn Xuân Thịnh - Con/ Son - 0.00%
2.03 Nguyễn Văn Ngọc Chân - Con/ Son - 0.00%
VI WON KUN JIN 077F2A3646 Giám đốc - Người đại diện theo pháp luật của Công ty con Director - Legal representative of Subsidiary 123,242 8.22%
1 Tổ chức
1.1 Evelyia Karen - Giám đốc điều hành/ CEO - 8.00%
2 Cử nhân
2.1 Ara So Bok - Mẹ/ Mother - 0.00%
2.2 Won Dan Hoc - Bố/ Father - 0.00%
2.3 Choi Kang Soo - Chồng/ Husband - 0.00%
2.4 Choi Jin Hyeok - Con đòi Child - 0.00%
2.5 Choi Ne Yon - Con đòi Child - 0.00%

72

  1. Của dịch của người nội bộ và người có liên quan đến việc phê phán của công ty / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company
S.T.T. No Người than hiện giao dịch / Transaction co-owner Gioan bộ với người nội bộ / Relationship with internal persons Số cổ phần có bán dẫn kỳ / Number of shares owned at the beginning of the period Số cổ phần có bán cuối kỳ / Number of shares owned at the end of the period Lý do ráng, giảm (mua, hóa, chuyển đổi, thương, ...) / Reasons for becoming, decreasing (buying, selling, converting, rewarding, etc.) Ghi chú Nếu
Số cổ phần / Number of shares Tỷ lệ / Percentage Số cổ phần / Number of shares Tỷ lệ / Percentage
1 Công đoàn Công ty C.T. Tượng Của Ban Cục bộ (C.C.P.) Có theo dõi theo người lựa chọn của C.T.C.T. Tượng Của Ban Cục bộ 0 0.00% 8.000 0.02% Mua cổ phần / Buying shares
2 Cao Tùng Dòng Của hai ông Cao Tín Tỉnh Vua of Mr. Cao Tín Tỉnh 892.184 2.30% 1.776.355 4.20% Mua cổ phần / Buying shares
3 Cao Tùng Dòng Của hai ông Cao Tín Tỉnh Vua of Mr. Cao Tín Tỉnh 772.800 1.80% 1.656.048 3.95% Mua cổ phần / Buying shares
4 Trung Tùng Dòng Đó ra ông Chu Tùng Dòng / Father in law of Mr. Chu Tùng Dòng 2,182.107 5.20% - 0.00% Đưa cổ phần / Selling shares

img-4.jpeg

73

CÓNG TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ

CHÂM MẪN OF THE BOARD OF DIRECTORS

(Ký, giá rẻ ba lần và đồng tiền)

(Số, chút nước and seals)

CÔNG TỊCH CỘ PHẨM

CHO VỐNG HWAN