AI assistant
Công ty Cổ phần Everpia — Governance Information 2021
Jul 28, 2021
66795_rns_2021-07-28_6e205800-5af8-4733-8465-bdfaf247b5a4.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
C
Everpia JSC
Benel offer and factors:
Dương xa, Gia Lâm District, Hương Cây, Vietnam
Tel: (01) 41 427 6490 Fax: (01) 41 427 6492
Số/No.: 28072021-01TB/EVPL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Hà Nội, ngày 28 tháng 07 năm 2021
Ha Noi, 28th Jul 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN
TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA
ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ
SGDCK TP.HCM
DISCLOSURE OF INFORMATION ON THE
STATE SECURITIES COMMISSION'S
PORTAL AND HOCHIMINH STOCK
EXCHANGE'S PORTAL
Kính gửi/ To:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước/ The State Securities Commission
-
Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM/ Hochiminh Stock Exchange
-
Tên tổ chức / Organization name: Công ty cổ phần Everpia/ Everpia JSC
- Mã chứng khoán/ Securities Symbol: EVE
- Địa chỉ trụ sở chính/ Address: Dương Xá, Gia Lâm, Hà Nội
- Điện thoại/ Telephone: 024.38276490
- Fax: 024.38276492
- Người thực hiện công bố thông tin/ Submitted by: Yu Sung Dae
Chức vụ/ Position: Người được ủy quyền Công bố thông tin
Authorized person on Information
Loại thông tin công bố: ☑ định kỳ ☐ bất thường ☐ 24h ☐ theo yêu cầu
Information disclosure type: ☑ Periodic ☐ Irregular ☐ 24 hours ☐ On demand
Nội dung thông tin công bố () / Content of Information disclosure ():
Báo cáo tình hình quản trị công ty 6 tháng đầu năm 2021
Corporate Governance report for the first six month of 2021
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 28/07/2021 tại đường dẫn: http://www.everpia.vn/everon/ir/thong-bao-cho-nha-dau-tu/cac-thong-bao.aspx
This information was disclosed on Company on 28/07/2021, available at: http://www.everpia.vn/everon/ir/notice-to-investors.aspx
Tôi cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố./
I declare that all information provided in this paper is true and accurate; I shall be legally responsible for any mispresentation.
Đại diện tổ chức
Organization representative
Người UQ CBTT

1
EVERPIA JSC
Head office and factory:
Huang su, Gia Lam District, Hoai Cuy, Vietnam
TEL: (81-1) 027 6190 FAX: (81-1) 827 6192
Số: 280721-01TB/EVPL
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
Hà Nội, ngày 28 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(6 tháng đầu năm 2021/ 1H2021)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
-
Tên công ty/Name of company: CÔNG TY CỔ PHẦN EVERPIA
-
Địa chỉ trụ sở chính/Address of head office: Cụm dân cư Nội Thương, Dương Xá, Gia Lâm, Hà Nội
-
Điện thoại/Telephone: (84-24) 3827.6490 Fax: (84-24) 3827.6492 Email: [email protected]
-
Vốn điều lệ/Charter capital: 419.797.730.000 VNĐ
-
Mã chứng khoán/Stock symbol: EVE
-
Mô hình quản trị công ty/Governance model: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc/Giám đốc /General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors, General Director and Director.
-
Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ/ The implementation of internal audit: Chưa thực hiện tuy nhiên hiện tại công ty có bộ phận Kiểm soát nội bộ trực thuộc Ban Tổng giám đốc nhằm đảm bảo tính tuân thủ và hạn chế rủi ro trong hoạt động sản xuất kinh doanh/ Not yet implemented. However, the Company currently has an Internal Audit team under the Board of Management to ensure compliance and limit risks in business activities.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/ Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):
| Stt No. | Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content |
|---|---|---|---|
| 01 | 01/ĐHĐCĐ2021/NQ | 23/04/2021 | - Thông qua Báo cáo tài chính kiểm toán 2020/Báo cáo Hội đồng quản trị/ Báo cáo Ban Kiểm soát |
Approve the 2020 audited financial statements/ Report of Board of Directors/ Report of Audit Committee
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2020: cổ tức bằng tiền và trích quỹ quản lý
Approve the 2020 profit distribution plan: Cash dividend and Management fund
- Thông qua kế hoạch kinh doanh 2021
Approve the business plan for 2021
- Phương án xử lý số cổ phiếu quỹ đã mua trước ngày 01/01/2021
Settlement options for the treasury shares purchased before 01/01/2021
- Phương án mua lại cổ phiếu
Plan on repurchasing shares
- Thông qua đơn xin từ nhiệm thành viên HĐQT của bà Lê Thị Thu Hiền
Approve the resignation of BOD member – Ms. Le Thi Thu Hien
- Sửa đổi Điều lệ công ty
Approve the amendment of the Company charter
- Thông qua Quy chế nội bộ mới về quản trị Công ty
Approve the new Internal policy on Corporate Governance
- Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng quản trị và Ban Kiểm soát
Approve the Operation regulation of Board of Directors, and the Operation regulation of Board of Supervisors
- Thông qua danh sách công ty kiểm toán độc lập cho hoạt động kiểm toán BCTC 2021
Approve the list of independent auditing companies for Financial statements 2021
- Thông qua thù lao cho HĐQT và Ban Kiểm soát
Approve the basic remuneration paid for independent Board of Directors and Audit Committee members in 2021 |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm)/ Board of Directors (Annual report):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT)/ Information about the members of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Directors’ members | Chức vụ/ Position (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) (Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1 | Ông/Mr Cho Yong Hwan | Chủ tịch/Chairman | 21/04/2017 | |
| 2 | Ông/Mr Lee Jae Eun | Ủy viên/Member | 21/04/2017 | |
| 3 | Bà/Ms Lê Thị Thu Hiền | Ủy viên/Member | 21/04/2017 | 23/04/2021 |
| 4 | Ông/Mr Yu Sung Dae | Ủy viên/Member | 21/04/2017 | |
| 5 | Ông/Mr Park Sung Jin | Ủy viên/Member | 21/04/2017 | |
| 6 | Ông/Mr Lê Khả Tuyên | Ủy viên/Member | 20/04/2018 | |
| 7 | Bà/Ms Nguyễn Lê Hoàng Yến | Ủy viên/Member | 20/04/2018 | |
- Các cuộc họp HĐQT/Meetings of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Director’ member | Số buổi họp HĐQT tham dự/
Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp/
Attendance rate | Lý do không tham dự họp/Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr Cho Yong Hwan | 5/5 | 100% | |
| 2 | Ông/Mr Lee Jae Eun | 5/5 | 100% | |
| 3 | Bà/Ms Lê Thị Thu Hiền | 1/5 | 20% | Từ nhiệm ngày 31/03/2021
Resign on Mar. 31st, 2021 |
| 4 | Ông/Mr Yu Sung Dae | 5/5 | 100% | |
| 5 | Ông/Mr Park Sung Jin | 5/5 | 100% | |
| 6 | Ông/Mr Lê Khả Tuyên | 5/5 | 100% | |
| 7 | Bà/Ms Nguyễn Lê Hoàng Yến | 5/5 | 100% | |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
Trong sáu tháng đầu năm, với sự trợ giúp đắc lực của Người phụ trách quản trị Công ty, Chủ tịch HĐQT đã chủ trì các cuộc họp của HĐQT, đồng thời thay mặt thành viên HĐQT tham dự các cuộc họp với Ban giám đốc và các trưởng phòng chức năng để nghe báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty và có những ý kiến chỉ đạo trực tiếp tại các cuộc họp. Trong đó nổi bật một số hoạt động như: tổ chức và chỉ đạo các cuộc họp định hướng về chiến lược kinh doanh; công tác chuẩn bị cho Đại hội đồng cổ đông thường niên; kế hoạch trả cổ tức bằng tiền; thành lập dự án đầu tư mới tại Đồng Nai, thay thế cho nhà máy hiện tại chuẩn bị di dời.
For 1H2021, with the effective assistance of the PIC of Corporate Governance, the Chairman of the BoD has organized BOD’s meetings and on behalf of BOD members to attend meetings with the Management and other functional managers with the purpose of updating business performance of the company and giving necessary instructions at the meetings. In which, there are several notable activities such as: organizing workshops on business strategy direction; preparing the Annual General Shareholders’ Meeting; paying cash dividends; investment plan in new project in Dong Nai for relocation of Dongnai factory.
Công ty đã thực hiện công bố thông tin một cách đầy đủ, chính xác và kịp thời về tình hình hoạt động cho các cổ đông và cơ quan quản lý theo đúng quy định pháp luật, không để xảy ra bất cứ khiếu nại, khiếu kiện nào liên quan đến cổ đông.
The Company has disclosed all information fully, properly and timely about the business operation to shareholders and the authorities as required by law and regulations. The Company ensures no issues or complaints related to shareholders.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/Activities of the Board of Directors’ subcommittees (If any):
Không có/None
5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng)/Resolutions/ Decisions of the Board of Directors (Annual report):
| Stt No. | Số Nghị quyết/QĐ Resolution/Decision No. | Ngày Date | Nội dung Content | Tỷ lệ thông qua Approval rate |
|---|---|---|---|---|
| 01 | 001/2021/HĐQT/NQ | 26/02/2021 | - Thông qua kế hoạch tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 | |
| Approve the plan of holding ASM 2021 | 100% | |||
| 02 | 002/2021/HĐQT/NQ | 02/04/2021 | - Cập nhật tình hình kết quả kinh doanh Quý 1/ Update 1Q.2021 business performance | |
| - Thông qua đơn xin từ nhiệm của bà Lê Thị Thu Hiền / Approve the resignation of Ms. Le Thi Thu Hien | ||||
| - Thông qua đề xuất kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2020 và kế hoạch kinh doanh năm 2021 / Approve the proposal of 2020 profit distribution plan and | 100% |
| | | | business plan for 2021
- Thông qua tài liệu họp ĐHĐCĐ 2021/
Approve the meeting documents for the ASM 2021 | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 03 | 003/2021/HĐQT/NQ | 11/05/2021 | - Thông qua kế hoạch trả cổ tức năm 2020 bằng tiền
Approve the 2020 cash dividend payment plan | 100% |
| 04 | 004/2021/HĐQT/NQ | 29/06/2021 | - Cập nhật tình hình kết quả kinh doanh Quý 2/Update 2Q.2021 business performance
- Lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập cho hoạt động kiểm toán BCTC năm 2021
Select the independent audit firm for financial statement of 2020 | 100% |
| 05 | 005/2021/HĐQT/NQ | 29/06/2021 | - Thành lập dự án mới tại KCN Giang Điền, Đồng Nai/Establish new investment project in Giang Dien IP, Dong Nai province | 100% |
III. Ban kiểm soát/ Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo năm)/Board of Supervisors/Audit Committee (Annual report):
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS)/Ủy ban Kiểm toán/ Information about members of Board of Supervisors or Audit Committee:
| Stt No. | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán
Members of Board of Supervisors/ Audit Committee | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Supervisors/ Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr Trương Tuấn Nghĩa | Trưởng ban/Leader | 21/04/2017 | Kế toán viên |
| 2 | Ông/Mr Ko Tae Yeon | Thành viên/Member | 20/04/2018 | Kế toán viên |
| 3 | Ông/Mr Nguyễn Đắc Hướng | Thành viên/Member | 10/08/2018 | Kế toán viên |
2. Cuộc họp của BKS/ Ủy ban Kiểm toán/Meetings of Board of Supervisors or Audit Committee
| Stt No. | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán
Members of Board of Supervisors/Audit Committee | Số buổi họp tham dự
Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp
Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết
Voting rate | Lý do không tham dự họp
Reasons for absence |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr Trương Tuấn Nghĩa | 1/1 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông/Mr Ko Tae Yeon | 1/1 | 100% | 100% | |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Ông/Mr Nguyễn Đắc Hướng | 1/1 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors or Audit Committee:
BKS cứ đại diện tham dự các cuộc họp thường kỳ và một số cuộc họp lấy ý kiến khác của HĐQT. Với quyền hạn và trách nhiệm của mình, BKS đã thực hiện các hoạt động sau:
- Tổng hợp báo cáo cho cổ đông hoạt động giám sát năm 2020 và kế hoạch hoạt động năm 2021 của BKS;
- Xem xét tính phù hợp các quyết định của HĐQT, Ban Tổng giám đốc trong công tác quản lý, điều hành, đảm bảo tuân thủ các quy định của pháp luật và Điều lệ công ty;
- Kiểm tra giám sát việc triển khai các nghị quyết ĐHCĐ năm 2021 của HĐQT và Ban GD;
- Giám sát hoạt động kinh doanh và tình hình tài chính của công ty;
- Giám sát việc thực thi công bố thông tin và hoạt động quản trị doanh nghiệp của Công ty theo quy định của Luật chứng khoán và các văn bản pháp luật liên quan.
- Đưa ra các khuyến nghị cho HĐQT và Ban Giám đốc để tăng khả năng kiểm soát rủi ro cho hoạt động kinh doanh
The Board of Supervisors appointed representatives to attend regular meetings and other meetings of the Board of Directors. With its rights and responsibilities, the Board of Supervisors has implemented the following activities:
- Report to shareholders on supervisory activities for 2020 and the work plan for 2021;
- Review the suitability of decisions of the Board of Directors, Board of Managements in the management and administration, ensuring compliance with law and the Company's Charter;
- Follow-up the implementation of the 2021 ASM resolutions of the Board of Directors and the Board of Managements;
- Supervise business operations and financial situation of the Company;
- Supervise the information disclosure and corporate governance activities of the Company in accordance with the Law on Securities and other relevant legal documents.
-
Give recommendations to the Board of Directors and Board of Management to strengthen the risk control capability.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS/ Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/The coordination among the Board of Supervisors, Audit Committee, the Board of Management, Board of Directors and other managers:
BKS đã nhận được sự phối hợp chặt chẽ của HĐQT thông qua việc được cung cấp đầy đủ và rõ ràng những thông tin liên quan đến hoạt động kinh doanh cũng như quản trị doanh nghiệp.
Qua các cuộc họp cùng HĐQT, BKS đã đóng góp ý kiến một cách thẳng thắn để cùng nhau phân tích, đánh giá đưa ra những quyết định tối ưu nhất vừa tuân thủ đúng quy định pháp luật hiện hành vừa tối ưu hóa lợi ích cho các bên liên quan.
Ngoài ra, trong quá trình giám sát việc thực hiện hoạt động Công ty, Ban Tổng giám đốc và các cán bộ quản lý đã cung cấp đầy đủ thông tin theo yêu cầu, tạo mọi điều kiện thuận lợi để BKS hoàn thành nhiệm vụ của mình.
Board of Supervisors has received strong coordination from the BOD in providing information related to business activities and corporate governance.
Through meetings with the BOD, Board of Supervisors has contributed their ideas directly in order to evaluate and bring out the most optimal decisions while still following the laws and giving maximum benefit for related parties.
In addition, during process of supervising the implementation of Company’s activities, the Board of Management and other managers have provided information as requirement and made favorable condition for Board of Supervisors to complete its tasks.
- Hoạt động khác của BKS/ Ủy ban Kiểm toán (nếu có)/Other activities of the Board of Supervisors and Audit Committee (if any): Không có/ None
IV. Ban điều hành/Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành/Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/
Date of appointment / dismissal of members of the Board of Management / |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông/Mr Lee Jae Eun | 06/06/1964 | Cử nhân/Bachelor | 15/07/2007 |
| 2 | Ông/Mr Yu Sung Dae | 25/02/1965 | Thạc sỹ/Master | 24/6/2016 |
| 3 | Ông/Mr Cho Yong Hwan | 15/10/1965 | Cử nhân/Bachelor | 14/06/2007 |
| 4 | Ông/Mr Park Sung Jin | 25/07/1961 | Cử nhân/Bachelor | 23/08/2011 |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
Chức vụ tương đương hiện có tại Everpia: Trưởng phòng Kế toán
Current equivalent position in Everpia: Head of Accounting department
| Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm
Date of appointment/ dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Nguyễn Thị Bảo Ngọc | 21/07/1979 | Cử nhân/Bachelor | 01/01/2010 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/Training courses on corporate governance:
Tháng 9/2019, sau khi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cho ra mắt ấn bản đầu tiên của Bộ Nguyên tắc Quản trị Công ty theo thông lệ tốt nhất dành cho Công ty đại chúng tại Việt Nam, Hội đồng quản trị Công ty cũng đã tìm hiểu và lên lộ trình từng bước áp dụng những thông lệ này vào các công tác Quản trị doanh nghiệp tại Energia.
In September 2019, after the SSC released the first edition of the Corporate Governance code of best practices for public companies in Vietnam, the Board of Directors has researched and set a roadmap to step by step adopt these practices in Energia.
Tháng 10/2019, Công ty đã tiến hành bổ nhiệm nhân sự đảm nhận vị trí Người phụ trách quản trị Công ty, và bổ nhiệm nhân sự thay thế vào tháng 12/2020 với nhiều kinh nghiệm quản trị Công ty theo tiêu chuẩn của các nước tiên tiến như Hàn Quốc, Mỹ.
In October 2019, the Company appointed the Person in charge of corporate governance, and then made replacement for that position in December 2020 with a candidate with extensive experience in corporate governance knowledge and practices in developed countries such as Korea, America.
Kể từ khi được bổ nhiệm, Người phụ trách quản trị Công ty luôn dành thời gian tham giá các khóa đào tạo liên quan để liên tục cập nhật những quy chuẩn mới và những phương pháp quản trị hiệu quả, có thể kể đến như:
Since being appointed, the person in charge of corporate governance attended a lot of training courses to continuously update new standards and efficient governance approach such as:
| Time | Training content | Training agency |
|---|---|---|
| Năm 2020 | Hội thảo cập nhật điểm mới của Luật bảo vệ môi trường/Luật lao động và các quy định khác | |
| Workshop to update changes in the Law on Environmental Protection / Labor Law and other regulations | Hiệp hội doanh nghiệp các nước tại VN (Eurocham/Amcham, vv) | |
| Chambers of commerce in Vietnam (Eurocham/Amcham, etc) | ||
| Tháng 3 năm 2021 | ||
| Mar. 2021 | Hội thảo về Tổ chức Đại hội đồng cổ đông trực tuyến | |
| Workshop on online GSM | VIOD, HOSE, Deloitte | |
| Tháng 4 năm 2021 | ||
| Apr. 2021 | Hội thảo: những thay đổi trong tuân thủ và quản trị Công ty tại Việt Nam | |
| Workshop on Compliance & Corporate Governance changes in Vietnam | Eurocham | |
| Tháng 6 năm 2021 | ||
| Jun. 2021 | Hội thảo: Phổ biến Bộ Nguyên tắc Quản trị Công ty theo thông lệ tốt | |
| Workshop on Code of Corporate Governance in accordance with good practice | SSC, HSX, HNX, IFC |
M
VII. Danh sách vẻ người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/The list of affiliated persons of the public company (Annual report) and transactions of affiliated persons of the Company
- Danh sách vẻ người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company
| STT
No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organizer/tion/individual | Tài khoản giao dịch
chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position at the Company (if any) | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp
NSH No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có
liên quan | Thời điểm không còn là
người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ
liên quan với
công ty/ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Số giấy NSH
NSH No. | Ngày cấp
Date of issue | Nơi cấp
Place of issue | Address | Time of starting to be affiliated person | Time of ending to be affiliated person | Reasons | Relationship with the Company |
| A. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ BOD |
| 1 | LEE JAE EUN | | Tổng giám đốc - Người đại diện theo pháp luật | | | | | 15/07/2007 | | | Người nội bộ |
| 2 | CHO YONG HWAN | | Chủ tịch HĐQT - Phó Tổng Giám đốc | | | | | 14/06/2007 | | | Người nội bộ |
| 3 | LÊ THỊ THU HIỀN | | TV HĐQT | | | | | 30/03/2012 | 23/04/2021 | | Người nội bộ |
| 4 | YU SUNG DAE | | TV HĐQT -
Phó Tổng giám đốc phụ trách tài chính -
Người được UQ CBTT | | | | | 24/6/2016 | | | Người nội bộ |
| 5 | PARK SUNG JIN | | TV HĐQT - Phó Tổng Giám đốc | | | | | 23/08/2011 | | | Người nội bộ |
| 6 | LÊ KHÁ TUYÊN | | TV HĐQT | | | | | 20/04/2018 | | | Người nội bộ |
| 7 | NGUYỄN LÊ HOÀNG YÊN | | TV HĐQT | | | | | 20/08/2018 | | | Người nội bộ |
| B. BAN KIỂM SOÁT/ AC |
| 1 | TRƯỜNG TUẦN NGHĨA | | Trưởng Ban Kiểm soát | | | | | 30/03/2012 | | | Người nội bộ |
| 2 | KO TAE YEON | | TV BKS | | | | | 20/04/2018 | | | Người nội bộ |
| 3 | NGUYỄN ĐẮC HƯỞNG | | TV BKS | | | | | 20/08/2018 | | | Người nội bộ |
| C. BAN GIÁM ĐỐC VÀ CÁC CHỨC DANH QUẢN LÝ KHÁC/ BOM & OTHER MANAGERS |
| 1 | LEE JAE EUN | | Tổng giám đốc - Người đại diện theo pháp luật | | | | | 15/07/2007 | | | Người nội bộ |
| 2 | CHO YONG HWAN | | Chủ tịch HĐQT - Phó Tổng Giám đốc | | | | | 14/06/2007 | | | Người nội bộ |
| 3 | YU SUNG DAE | | TV HĐQT -
Phó Tổng giám đốc phụ trách tài chính -
Người được UQ CBTT | | | | | 24/6/2016 | | | Người nội bộ |
| 4 | PARK SUNG JIN | | Giám đốc chi nhánh Đồng Nai | | | | | 23/08/2011 | | | Người nội bộ |
| 5 | WON EUN JIN | | Giám đốc - Người đại diện theo pháp luật của Công ty con | | | | | 01/01/2021 | | Luật DN 2019 | Người đại diện theo PL của công ty con |
1
D. TRƯỞNG PHÓNG KẾ TOÁN/ HEAD OF ACCOUNTING DEPT
| 1 | NGUYỄN THỊ BẢO NGỌC | Trưởng phòng Kế toán | 01/01/2010 | Người nội bộ | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
E. NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY/ PIC OF CORPORATE GOVERNANCE
| 1 | LEE BANG HYUN | Người phụ trách quản trị Công ty | 01/01/2021 | Luật chứng khoán 2019 | Người nội bộ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
F. TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN KHÁC/ CORPORATES
| 1 | Công ty cổ phần Everpia Korea | - | Công ty con | 08/01/2016 | Công ty con | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Công ty cổ phần Texpia | - | Công ty liên kết | 30/03/2016 | Công ty liên kết | ||||||
| 3 | Công ty Cổ phần Hyojung Soft Tech | - | Công ty liên kết | 16/09/2020 | Công ty liên kết |
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons
| STT | Tên tổ chức/ca nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No. date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với Công ty | Số Nghị quyết /QĐ của ĐHĐCĐ/ HĐQT | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| No. | Name of organization/ individual | Relationship with the Company | Số giấy NSH NSH No. | Ngày cấp Date of issue | Nơi cấp Place of issue | Address | Time of transactions with the Company | Resolution No. or Decision No. approved by GSM/ BoD | Content, quantity, total value of transaction | Note |
| 1 | Công ty cổ phần Everpia Korea | Công ty con | 201600179 | 08/01/2016 | Bộ KHĐT | Số 18/104 Gil Samsung-ro, Kangnam-gu, Seoul, Hàn Quốc | Các giao dịch mua bán hàng hóa và dịch vụ trong 6 tháng đầu năm 2021 | 009/2017/HĐQT/NQ | ||
| 3 | CHO YONG HWAN | Chủ tịch HĐQT - Phó Tổng Giám đốc | 08/04/2020 | 002/2020/HĐQT/NQ ngày 20/03/2020 | 01 giao dịch: Thuế lại dài hạn căn hộ của ông Cho Yong Hwan - giá trị GD: 3.3 tỷ |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power: Không có
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/ Transactions between the Company and other objects:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting): Không có
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO): Không có
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non-material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers: Không có
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)/Share transactions of internal persons and their affiliated persons (Annual report)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/The list of internal persons and their affiliated persons công ty / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company
| STT
No. | Họ tên
Name | Tài khoản giao dịch
chứng khoán (nếu
có)
Securities trading
account (if any) | Chức vụ tại công ty
(nếu có)
Position at the company
(if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | | | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở
hữu cuối kỳ
Number of
shares owned
at the end of
the period | Tỷ lệ sở hữu cổ
phiếu cuối kỳ
Percentage of
share ownership
at the end of
the period | Ghi chú
Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| A. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ & BAN GIÁM ĐỐC | | | | | | | | | | |
| 1) | LEE JAE EUN | | Tổng giám đốc - Người
đại diện theo pháp luật | | | | | 7,006,800 | 16.69% | |
| 1. | Tổ chức | | | | | | | | | |
| 1.1 | Công ty CP Texpia | | Chủ tịch HDQT | | | | | - | 0.00% | |
| 2. | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 2.1 | Park Young Koung | | Vợ | | | | | 1,109,415 | 2.64% | |
| 2.2. | Lee Bang Hyun | | Con trai | | | | | 700,000 | 1.67% | |
| 2.3 | Lee Jung Hyun | | Con trai | | | | | 660,000 | 1.57% | |
| 2.4 | Lee Je Won | | Em trai | | | | | 355,455 | 0.85% | |
| 2.5 | Lee Hyun Joo | | Em gái | | | | | 230,530 | 0.55% | |
| 2.6 | Lee Chun Seop | | Bố | | | | | - | 0.00% | |
| 2.7 | Park Hyung Boon | - | Mẹ | | | | | - | 0.00% | |
| 2.8 | Park HwaSean | - | Em dâu | | | | | - | 0.00% | |
| II) | CHO YONG HWAN | | Chủ tịch HDQT - Phó
Tổng Giám đốc | | | | | 372,000 | 0.89% | |
| 1. | Tổ chức | | | | | | | | | |
| 2. | Cá nhân | | | | | | | | | |
| 2.1 | Cho Cheul Hee | | Bố | | | | | | | |
| 2.2 | Kim Huyn Joo | | Mẹ | | | | | | | |
| 2.3 | Cho Yong Sook | | Chị gái | | | | | - | 0.00% | |
| 2.4 | Cho Yong Hwa | | Chị gái | | | | | - | 0.00% | |
| 2.5 | Cho Yong Gil | | Anh trai | | | | | - | 0.00% | |
| 2.6 | Trịnh Thị Hương Giang | | Vợ | | | | | - | 0.00% | |
| 2.7 | Cho Moon Jang | | Con trai | | | | | - | 0.00% | |
1
| 2.8 | Cho Hanna | Con gái | - | 0.00% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.9 | Nguyễn Nam Thi | Mẹ vợ/ Mother in law | 264,000 | 0.63% | ||||||
| 2.10 | Trịnh Xuân Giáo | Bố vợ/ Father in law | 2,020,470 | 4.81% | ||||||
| 2.11 | Lee Il Sam | Anh (em) rể/ Husband of sisters | - | 0.00% | ||||||
| 2.12 | Zhang Fangfang | Chị (em) đâu/ Wife of brothers | - | 0.00% | ||||||
| III) | YU SUNG DAE | TV HDQT - Phó Tổng giám đốc phụ trách tài chính - Người được UQ CBTT | 70,000 | 0.17% | ||||||
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Song Chung Lan | Vợ | 192,540 | 0.46% | ||||||
| 2.2 | Yu Da Som | Con gái | - | 0.00% | ||||||
| 2.3 | Yu Da Bin | Con gái | - | 0.00% | ||||||
| 2.4 | Jang Qui Bun | Mẹ/ Mother | - | 0% | Đã lớn tuổi | |||||
| 2.5 | Cho Hyung Suk | Mẹ vợ (chồng)/ Mother in law | - | 0% | Đã lớn tuổi | |||||
| 2.6 | Song In Soo | Bố vợ (chồng)/ Father in law | - | 0% | Đã lớn tuổi | |||||
| IV) | PARK SUNG JIN | TV HDQT / Giám đốc chi nhánh Đồng Nai | 93,030 | 0.22% | ||||||
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Baik Hyun Joo | Vợ | - | 0.00% | ||||||
| 2.2 | Park Joon Ho | Con trai | - | 0.00% | ||||||
| 2.3 | Park Ji Yoon | Con gái | - | 0.00% | ||||||
| V) | Lễ THỊ THU HIỀN | TV HDQT | - | 0.00% | ||||||
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 1.1 | Công ty chứng khoán MB | - | Phó Giám đốc Khối IB | - | 0.00% | |||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Lê Như Ca | - | Bố | - | 0.00% | |||||
| 2.2 | Lê Thị Yến | - | Mẹ | - | 0.00% |
7-7 23.8.2011
| 2.3 | Nguyễn Xuân Cường | - | Chồng | - | 0.00% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.4 | Nguyễn Xuân Nguyên | - | Con trai | - | 0.00% | |||||
| 2.5 | Nguyễn Xuân Bách | - | Con trai | - | 0.00% | |||||
| 2.6 | Lê Thị Thu Hương | - | Chị gái | - | 0.00% | |||||
| 2.7 | Lê Thị Hoa | - | Chị gái | - | 0.00% | |||||
| 2.8 | Lê Thu Hà | - | Chị gái | - | 0.00% | |||||
| 2.9 | Lê Như Hùng | - | Anh trai | - | 0.00% | |||||
| 2.10 | Nguyễn Thị Thời | - | Mẹ chồng/ Mother in law | - | 0.00% | |||||
| 2.11 | Nguyễn Xuân Cúc | - | Bố chồng/ Father in law | - | 0.00% | |||||
| 2.12 | Hà Trọng Công | - | Anh rể/ Husband of sister | - | 0.00% | |||||
| 2.14 | Bùi Kính Tuấn | - | Anh rể/ Husband of sister | - | 0.00% | |||||
| VI) | LÊ KHÁ TUYỂN | TV HĐQT | - | 0.00% | ||||||
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 1.1 | Công ty cổ phần Dịch vụ phát triển hạ tầng Hà Nội | Tổng giám đốc | - | 0.00% | ||||||
| 1.2 | Công ty cổ phần Thương mại và Đầu tư Vinataba | Thành viên HĐQT | - | 0.00% | ||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Lê Thị Huyền Trang | Vợ | - | 0.00% | ||||||
| 2.2 | Lê Khôi Nguyên | - | Con trai | - | 0.00% | |||||
| 2.3 | Lê Hồng Lĩnh | - | Bố | - | 0.00% | |||||
| 2.4 | Lê Thị Lập | - | Mẹ | - | 0.00% | |||||
| 2.5 | Lê Khá Ngân | - | Anh trai | - | 0.00% | |||||
| 2.6 | Lê Thị Hoa | - | Chị gái | - | 0.00% | |||||
| 2.7 | Lê Thị Hằng | - | Chị gái | - | 0.00% | |||||
| 2.8 | Lê Thị Thúy | - | Chị gái | - | 0.00% | |||||
| 2.9 | Lê Thị Thúy | - | Chị gái | - | 0.00% | |||||
| 2.10 | Lê Thị Liên | - | Chị gái | - | 0.00% | |||||
| 2.11 | Lê Thị Hồng | - | Chị gái | - | 0.00% | |||||
| 2.12 | Phan Thị Hòa | - | Mẹ vợ (chồng)/ Mother in law | - | 0.00% |
| 2.13 | Lê Ngọc Lâm | - | Bố vợ (chồng)/ Father in law | - | 0.00% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.14 | Lê Thị Năm | - | Chị (em) dâu/ Wife of brothers | - | 0.00% | |||||
| 2.15 | Phạm Đắc Hà | - | Anh (em) rể/ Husband of sisters | - | 0.00% | |||||
| 2.16 | Cao Đại Hành | - | Anh (em) rể/ Husband of sisters | - | 0.00% | |||||
| 2.17 | Hồ Trung Trực | - | Anh (em) rể/ Husband of sisters | - | 0.00% | |||||
| 2.18 | Vũ Hồng Động | - | Anh (em) rể/ Husband of sisters | - | 0.00% | |||||
| 2.19 | Trần Ngọc Trung | - | Anh (em) rể/ Husband of sisters | - | 0.00% | |||||
| 2.20 | Vũ Ngọc Kết | - | Anh (em) rể/ Husband of sisters | - | 0.00% | |||||
| VII) | NGUYỄN LÊ HOÀNG YÊN | TV HĐQT | - | 0.00% | ||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 1.1 | Công ty Rhinos Asset Management tại TP. Hồ Chí Minh | Trường Văn phòng Đại diện | - | 0.00% | ||||||
| 1.2 | Công ty CP Dược phẩm Cửu Long (Pharimexco) | TV HĐQT | - | 0.00% | ||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Lê Thị Kim Oanh | Mẹ | - | 0.00% | ||||||
| 2.2 | Nguyễn Võ Ngọc Tuấn | Chồng | - | 0.00% | ||||||
| 2.3 | Nguyễn Ngọc Hội | Bố chồng/ Father in law | 0.00% | |||||||
| 2.4 | Võ Thị Hồng Nhung | Mẹ chồng/ Mother in law | 0.00% | |||||||
| B. BAN KIỂM SOÁT | ||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | |
| I) | TRƯƠNG TUẤN NGHĨA | - | Trường Ban Kiểm soát | 18,630 | 0.04% | |||||
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 1.1 | Công ty Asialinvest Hà Nội | - | Phó Tổng Giám đốc | - | 0.00% | |||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Trương Văn Phúc | - | Bố | - | 0.00% | |||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Hải | - | Mẹ | - | 0.00% | |||||
| 2.3 | Trương Tuấn Anh | - | Em trai | - | 0.00% | |||||
| 2.4 | Lê Thị Tuyết Thanh | - | Vợ | - | 0.00% | |||||
| 2.5 | Trương Thanh Phong | - | Con trai | - | 0.00% | |||||
| 2.6 | Trương Thanh Sơn | - | Con trai | - | 0.00% | |||||
| 2.7 | Hoàng Thị Mai Hoa | - | Em dâu/ Wife of brothers | - | 0.00% | |||||
| 2.8 | Nguyễn Thị Từng | - | Mẹ vợ / Mother in law | - | 0.00% |
| II) | KO TAE YEON | - | TV BKS | - | 0.00% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 1.1 | Công ty TNHH Heesung Electronic Việt Nam | - | Giám đốc điều hành | - | 0.00% | |||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Yoo Young Ae | - | Vợ | 0.00% | ||||||
| 2.2 | Ko Young Woo | - | Con trai | - | 0.00% | |||||
| III) | NGUYỄN ĐẮC HƯỞNG | TV BKS | - | 0.00% | ||||||
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 1.1 | Công ty CP Công nghệ và đầu tư VINAFINS | Giám đốc điều hành - TV HDQT | - | 0.00% | ||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Lê Thị Song Lê | Vợ | - | 0.00% | ||||||
| 2.2 | Nguyễn Lê Trang | con Gái | - | 0.00% | ||||||
| 2.3 | Nguyễn Đắc Lê Bách | Con trai | - | 0.00% | ||||||
| 2.4 | Nguyễn Thị Dục | Mẹ | - | 0.00% | ||||||
| 2.5 | Nguyễn Đắc Nhu | Bố | - | 0.00% | ||||||
| 2.6 | Nguyễn Đắc Cương | Anh Trai | - | 0.00% | ||||||
| 2.7 | Nguyễn Đắc Phương | Anh Trai | - | 0.00% | ||||||
| 2.8 | Nguyễn Thị Hải Đường | Em Gái | - | 0.00% | ||||||
| 2.9 | Lê Thị Kim Liên | Mẹ vợ (chồng)/ Mother in law | - | 0.00% | ||||||
| 2.10 | Lê Ngọc Tợi | Bố vợ (chồng)/ Father in law | - | 0.00% | ||||||
| 2.11 | Phạm trung Hiếu | Con dâu (rẻ)/Child in law | - | 0.00% | ||||||
| 2.12 | Tô văn Minh | Anh (em) rể/ Husband of sister | - | 0.00% | ||||||
| 2.13 | Đặng Thị Thanh Hiền | Chị (em) dâu/ Wife of brother | - | 0.00% | ||||||
| 2.14 | Lê Thị Thanh An | Chị (em) dâu/ Wife of brother | - | 0.00% |
| C. NGƯỜI PHỤ TRÁCH QUẢN TRỊ CÔNG TY/ PIC OF CORPORATE GOVERNANCE | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| II) | LEE BANG HYUN | PIC of Corporate Governance | 700,000 | 1.67% | ||||||
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Park Young Koung | Mẹ/ Mother | 1,109,415 | 2.64% | ||||||
| 2.2 | Lee Jae Eun | Bố/ Father | 7,006,800 | 16.69% | ||||||
| 2.3 | Lee Jung Hyun | Anh chị em ruột/ Sibling | 660,000 | 1.57% | ||||||
| C. TRƯỞNG PHÒNG KẾ TOÁN | ||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| I) | NGUYỄN THỊ BẢO NGỌC | Trưởng phòng Kế toán | 3,600 | 0.01% | ||||||
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | Ngô Thị Khương | - | Mẹ | - | 0.00% | |||||
| 2.2 | Nguyễn Ngọc Bảo | - | Bố | - | 0.00% | |||||
| 2.3 | Nguyễn Ngọc Tuấn | - | Em trai | - | 0.00% | |||||
| 2.4 | Lê Văn Hưng | - | Chồng | - | 0.00% | |||||
| 2.5 | Lê Gia Khánh | - | Con | - | 0.00% | |||||
| 2.6 | Lê Ngọc Gia Hân | Con | 0.00% | |||||||
| 2.7 | Trần thị Ngọc Thúy | - | Em dâu | - | 0.00% | |||||
| 2.8 | Lê Ngọc Phiếm | - | Bố chồng | - | 0.00% | |||||
| 2.9 | Nguyễn thị Biển | - | Mẹ Chồng | - | 0.00% | |||||
| D. CHỨC DANH QUẢN LÝ TƯƠNG ĐƯỜNG DO HBQT BỔ NHIỆM | ||||||||||
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| I) | WON EUN JIN | - | Legal representative of Subsidiary | 127,160 | 0.30% | |||||
| 1. | Tổ chức | |||||||||
| 1.1 | Everpia Korea | - | Giám đốc điều hành/ CEO | - | 0.00% | |||||
| 2. | Cá nhân | |||||||||
| 2.1 | An Su Rok | - | Mẹ/ Mother | - | 0.00% | |||||
| 2.2 | Won Dae Hee | - | Bố/ Father | - | 0.00% | |||||
| 2.3 | Choi Kang Soo | - | Chồng/ Spouse | - | 0.00% | |||||
| 2.4 | Choi Jin Hyuk | - | Con đẻ/ Child | - | 0.00% | |||||
| 2.5 | Choi Na Yoon | - | Con đẻ/ Child | - | 0.00% |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company
Không có
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other significant issues
Không có

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS