AI assistant
Công ty Cổ phần Container Việt Nam — Governance Information 2021
Jan 29, 2021
67076_rns_2021-01-29_b7eafe81-6375-4e58-b1bf-72b2ae523293.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CP CONTAINER VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 09 /BC-QTCT
Hải phòng, ngày 28 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
Năm 2020
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Tp. Hồ Chí Minh
- Tên công ty niêm yết: CÔNG TY CỔ PHẦN CONTAINER VIỆT NAM
- Địa chỉ trụ sở chính: Số 11 Võ Thị Sáu, Ngô Quyền, Hải Phòng
- Điện thoại: 031.3836705 Fax: 031.3836104 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 551.227.980.000 đồng (Năm trăm năm mươi mốt tỷ, hai trăm hai mươi bảy triệu, chín trăm tám mươi nghìn đồng)
- Mã chứng khoán: VSC
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 Công ty Cổ phần Container Việt Nam họp ngày 19 tháng 06 năm 2020 tại Hội trường tầng 1 – Khách sạn Harbourview – số 12 đường Trần Phú – Tp. Hải Phòng. ĐHĐCĐ đã thông qua nghị quyết như sau:
| Stt | Số Nghị quyết / Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2020/NQ -ĐHĐCĐ | 19/06/2020 | Điều 1. Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 Công ty cổ phần Container Việt Nam thông qua các nội dung sau: |
| 1/ Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị | |||
| 2/ Thông qua kế hoạch hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2020 với một số nội dung chính như sau: | |||
| Doanh thu: 1,550 tỷ đồng | |||
| Lợi nhuận trước thuế: 266 tỷ đồng | |||
| 3/ Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban Kiểm soát | |||
| 4/ Thông qua Báo cáo tài chính năm 2019 đã được kiểm toán. | |||
| Một số chi tiêu cơ bản trong báo cáo tài chính năm 2019 hợp nhất đã được kiểm toán: | |||
| Tổng tài sản: 2.393.244.920.951 đ | |||
| Vốn chủ sở hữu: 2.070.078.151.985 đ |
Trong đó Vốn điều lệ: 551.227.980.000 đ
Doanh thu bán hàng và CCDV: 1.792.750.624.059 đ
Doanh thu hoạt động tài chính: 9.458.483.624 đ
Lợi nhuận trước thuế TNDN: 342.173.065.027 đ
Lợi nhuận sau thuế TNDN: 285.795.269.364 đ
LN sau thuế của cổ đông Cty mẹ: 233.977.657.154 đ
Lãi cơ bản trên cổ phiếu: 3.827 đ
5/ Thông qua mức cổ tức năm 2019 và dự kiến mức cổ tức năm 2020:
a. Mức cổ tức năm 2019:
Cổ tức bằng tiền: 20% vốn điều lệ:
-
Chi trả lân 1 (tháng 9/2019): 8%, tương đương 44.098.238.400 đồng
-
Chi trả lân 2 (dự kiến quý 3/2020): 12%, tương đương 66.147.357.600 đồng
b. Mức cổ tức năm 2020:
Mức cổ tức năm 2020 là: 20% vốn điều lệ.
6/ Thông qua thưởng Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát năm 2019:
Thưởng HĐQT và BKS năm 2019 là: 1% lợi nhuận sau thuế, tương ứng: 2.300.000.000 đồng, trong đó:
-
Thưởng cho HĐQT: 1.850.000.000 đ
-
Thưởng cho BKS: 450.000.000 đ
7/ Thông qua trích quỹ khen thưởng phúc lợi năm 2019: Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi năm 2019 cho tập đoàn là 23,000,000,000 đồng.
8/ Thông qua lựa chọn công ty kiểm toán độc lập kiểm toán báo cáo tài chính năm 2020:
Đại hội đồng cổ đông ủy quyền cho HĐQT công ty căn cứ vào chất lượng dịch vụ và mức phí kiểm toán, tiến hành lựa chọn 1 trong số 4 công ty kiểm toán hàng đầu cung cấp dịch vụ kiểm toán BCTC để thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính năm 2020 cho Công ty cổ phần Container Việt Nam, danh sách cụ thể như sau:
-
Công ty TNHH Ernst&Young Việt Nam
-
Công ty TNHH KPMG
-
Công ty TNHH PwC (Việt Nam)
-
Công ty TNHH Deloitte Việt Nam
9/ Kết quả bầu cử Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát Công ty Cổ phần Container Việt Nam nhiệm kỳ 2020 – 2025, cụ thể như sau:
-
Hội đồng quản trị Công ty nhiệm kỳ 2020 – 2025 gồm các ông/bà:
-
Ông Nguyễn Thế Duy
-
Ông Nguyễn Hoàng Anh
-
Ông Trần Tiến Dũng
-
Ông Nguyễn Việt Hòa
- Ông Nguyễn Văn Tiến
- Ông Nguyễn Thế Trọng
- Ông Nghiêm Tuấn Anh
- Bà Đặng Trần Gia Thoại
-
Ông Nguyễn Việt Trung
-
Ban Kiểm soát Công ty nhiệm kỳ 2020 – 2025 gồm:
- Bà Nguyễn Thị Kim Nhã
- Bà Nguyễn Thị Minh Lan
- Bà Nghiêm Thị Thùy Dương
Điều 2. Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 Công ty cổ phần Container Việt Nam có hiệu lực kể từ ngày ký. Giao cho Hội đồng quản trị Công ty căn cứ vào các nội dung trên triển khai thực hiện theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật và Điều lệ của Công ty.
II. Hội đồng quản trị
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
Cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 Công ty Cổ phần Container Việt Nam ngày 19/06/2020 đã bầu ra HĐQT Công ty nhiệm kỳ 2020 – 2025 gồm 9 thành viên. Các thành viên HĐQT đã bầu Ông Nguyễn Việt Hòa giữ chức vụ Chủ tịch HĐQT Công ty nhiệm kỳ 2020 – 2025.
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là TV HĐQT/HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Nguyễn Việt Hoà | Chủ tịch HĐQT | Tái cứ ngày 19/06/2020 | |
| 2 | Ông Nguyễn Văn Tiến | TV HĐQT | Tái cứ ngày 19/06/2020 | |
| 3 | Ông Nguyễn Hoàng Anh | TV HĐQT | Trúng cứ ngày 19/06/2020 | |
| 4 | Ông Trần Tiến Dũng | TV HĐQT | Trúng cứ ngày 19/06/2020 | |
| 5 | Ông Nguyễn Thế Duy | TV HĐQT độc lập | Trúng cứ ngày 19/06/2020 | |
| 6 | Bà Đặng Trần Gia Thoại | TV HĐQT | Trúng cứ ngày 19/06/2020 | |
| 7 | Ông Nguyễn Việt Trung | TV HĐQT | Tái cứ ngày 19/06/2020 | |
| 8 | Ông Nghiêm Tuấn Anh | TV HĐQT | Tái cứ ngày 19/06/2020 | |
| 9 | Ông Nguyễn Thế Trọng | TV HĐQT | Tái cứ ngày 19/06/2020 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi
họp HĐQT
tham dự | Tỷ lệ dự họp | Lý do không tham dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Nguyễn Việt Hoà | 8 | 100% | |
| 2 | Ông Nguyễn Văn Tiến | 8 | 100% | |
| 3 | Ông Nguyễn Hoàng Anh | 4 | 50% | Được bầu làm TV HĐQT từ ngày 19/06/2020 nên các cuộc họp trước đó không tham dự. |
| 4 | Ông Trần Tiến Dũng | 4 | 50% | Được bầu làm TV HĐQT từ ngày 19/06/2020 nên các cuộc họp trước đó không tham dự. |
| 5 | Ông Nguyễn Thế Duy | 4 | 50% | Được bầu làm TV HĐQT từ ngày 19/06/2020 nên các cuộc họp trước đó không tham dự. |
| 6 | Bà Đặng Trần Gia Thoại | 4 | 50% | Được bầu làm TV HĐQT từ ngày 19/06/2020 nên các cuộc họp trước đó không tham dự. |
| 7 | Ông Nguyễn Việt Trung | 8 | 100% | |
| 8 | Ông Nghiêm Tuấn Anh | 8 | 100% | |
| 9 | Ông Nguyễn Thế Trọng | 8 | 100% | |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
-
HĐQT giám sát hặt chẽ hoạt động kinh doanh, việc thực hiện các nghị quyết, kế hoạch kinh doanh và kế hoạch đầu tư đã được HĐQT và Đại hội đồng cổ đông thông qua.
-
Giám sát các hoạt động điều hành của Tổng Giám đốc, Ban điều hành để đảm bảo hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty được an toàn, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật, đồng thời tuân thủ đúng định hướng của nghị quyết Đại hội đồng cổ đông Công ty.
-
Giám sát công tác điều hành quản lý bộ máy, cơ cấu tổ chức hoạt động, mô hình hoạt động trong toàn hệ thống Công ty đảm bảo tính hiệu quả và thống nhất xuyên suốt.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị:
Thư ký HĐQT thực hiện các nhiệm vụ của HĐQT và Chủ tịch HĐQT giao.
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị:
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định/BB | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2020/NQ-HĐQT | 03/02/2020 | Thống nhất thông qua việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) thường niên Công ty năm 2020 như sau: |
| - Ngày đăng ký cuối cùng thực hiện quyền tham dự họp ĐHĐCĐ thường niên Công ty năm 2020: 26/02/2020. | |||
| - Thời gian tổ chức Đại hội: sẽ thông báo sau (dự kiến cuối tháng 3/2020). |
| | | | - Địa điểm tổ chức đại hội: sẽ thông báo sau.
- Nội dung thông qua Đại hội:
+ Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị.
+ Báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2019.
+ Báo cáo hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2019 và kế hoạch hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2020.
+ Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát năm 2019.
+ Bầu HĐQT, Ban Kiểm soát nhiệm kỳ 2020 – 2024.
+ Các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Đại hội |
| --- | --- | --- | --- |
| 2 | 02/2020/NQ-HĐQT | 16/03/2020 | Thống nhất thông qua việc hoãn tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) thường niên Công ty năm 2020 do tình hình dịch bệnh viêm đường hô hấp cấp Covid-19 đang diễn biến phức tạp, cũng như thực hiện khuyến cáo của Bộ Y tế Việt Nam cần hạn chế các sự kiện tập trung đông người, tránh nguy cơ lây lan dịch bệnh, cụ thể như sau:
- Hoãn tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên Công ty năm 2020 đã thông báo tại Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐQT ngày 03/02/2020 và Thông báo mời họp ngày 01/03/2020 của HĐQT Công ty CP Container Việt Nam.
- Hủy bỏ Danh sách chốt quyền tham dự họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 do Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam lập sổ V062/2020-VSC/VSD-ĐK ngày 28/02/2020, với ngày đăng ký cuối cùng là ngày 26/02/2020.
ĐHĐCĐ thường niên Công ty năm 2020 sẽ được tổ chức vào thời gian thích hợp nhưng không muộn hơn ngày 30/06/2020. |
| 3 | 03/2020/NQ-HĐQT | 21/04/2020 | Thông qua việc tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ) thường niên Công ty năm 2020 với các nội dung chính như sau:
- Ngày đăng ký cuối cùng thực hiện quyền tham dự họp ĐHĐCĐ thường niên Công ty năm 2020: 18/05/2020.
- Thời gian tổ chức Đại hội: sẽ thông báo sau (dự kiến nửa cuối tháng 6/2020).
- Địa điểm tổ chức đại hội: sẽ thông báo sau.
- Nội dung thông qua Đại hội:
+ Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị.
+ Báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2019.
+ Báo cáo hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2019 và kế hoạch hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2020.
+ Báo cáo hoạt động của Ban kiểm soát năm 2019.
+ Bầu HĐQT, Ban Kiểm soát nhiệm kỳ 2020 – 2025.
+ Các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của Đại hội |
| 4 | 04/2020/NQ-HĐQT | 19/06/2020 | Thông qua việc đánh giá kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh Quý 1/2020 và 5 tháng đầu năm 2020 của toàn Công ty. Chỉ đạo các biện pháp cụ thể nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh trong bối cảnh thị trường hiện tại và diễn biến vẫn còn phức tạp của dịch bệnh Covid-19. |
| | | | Thống nhất thông qua việc giới thiệu đề cử nhân sự tham gia HĐQT và Ban kiểm soát Công ty nhiệm kỳ 2020 – 2025 thuộc thẩm quyền của HĐQT. Phân công nhiệm vụ các thành viên HĐQT trong việc tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 của Công ty Cổ phần Container Việt Nam.
Thông qua việc miễn nhiệm chức vụ Giám đốc tài chính kiêm Kế toán trưởng Công ty Công ty Cổ phần Container Việt Nam đối với Ông Trần Xuân Bạo kể từ ngày 01/07/2020.
Bổ nhiệm Ông Lê Thế Trung, sinh ngày 10/07/1975, kỹ sư kinh tế vận tải biển, giữ chức vụ Kế toán trưởng Công ty Công ty Cổ phần Container Việt Nam kể từ ngày 01/07/2020. |
| --- | --- | --- | --- |
| 5 | 04/2020/BB-HĐQT | 19/06/2020 | Họp bầu Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Container Việt Nam nhiệm kỳ 2020 – 2025.
Ông Nguyễn Việt Hòa đã được bầu giữ chức vụ Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Container Việt Nam nhiệm kỳ 2020 – 2025. |
| 6 | 05/2020/NQ-HĐQT | 01/07/2020 | Thông qua việc tái bổ nhiệm các chức danh trong bộ máy điều hành, quản lý Công ty Cổ phần Container Việt Nam, cụ thể như sau:
-
Tái bổ nhiệm Ông Nguyễn Văn Tiến, sinh năm 1969, trình độ chuyên môn: thạc sỹ Quản trị kinh doanh, giữ chức vụ Tổng Giám đốc Công ty CP Container Việt Nam.
-
Tái bổ nhiệm Ông Nguyễn Thế Trọng, sinh năm 1978, trình độ chuyên môn: kỹ sư máy xếp dỡ, cử nhân quản trị doanh nghiệp, giữ chức vụ Giám đốc kỹ thuật Công ty CP Container Việt Nam.
-
Tái bổ nhiệm Ông Nghiêm Tuấn Anh, sinh năm 1973, trình độ chuyên môn: kỹ sư khai thác, giữ chức vụ Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH MTV Trung tâm Logistics Xanh (là Công ty con của Công ty CP Container Việt Nam).
-
Tái bổ nhiệm Ông Nguyễn Việt Trung, sinh năm 1976, trình độ chuyên môn: kỹ sư kinh tế vận tải biển, giữ chức vụ Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH MTV VTB Ngôi sao xanh (là Công ty con của Công ty CP Container Việt Nam).
-
Tái bổ nhiệm Ông Nguyễn Tuấn Anh, sinh năm 1975, trình độ chuyên môn: cử nhân kinh tế, giữ chức vụ Giám đốc Chi nhánh Công ty CP Container Việt Nam tại Tp. Hồ Chí Minh.
-
Tái bổ nhiệm Ông Dương Danh Âu, sinh năm 1978, trình độ chuyên môn: cử nhân kinh tế, giữ chức vụ Trưởng VPĐD Công ty CP Container Việt Nam tại Hà Nội.
-
Tái bổ nhiệm Ông Lê Thế Trung, sinh năm 1975, trình độ chuyên môn: kỹ sư kinh tế vận tải biển, giữ chức vụ Thư ký HĐQT Công ty CP Container Việt Nam.
Thời hạn bổ nhiệm các chức danh nêu trên là 5 năm. |
| 7 | 06/2020/NQ-HĐQT | 15/08/2020 | Thông qua việc chi trả cổ tức đợt 2 năm 2019 bằng tiền cho các cổ đông, cụ thể như sau:
- Tỷ lệ thực hiện: 12% mệnh giá cổ phiếu (1 cổ phiếu được nhận 1.200 đồng). |
| | | | - Ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền nhận cổ tức: 04/09/2020
- Ngày thanh toán: 18/09/2020.
Giao cho Tổng giám đốc công ty chỉ đạo hoàn tất các thủ tục cần thiết, thực hiện việc chi trả cổ tức theo đúng quy định hiện hành. |
| --- | --- | --- | --- |
| 8 | 07/2020/NQ-HĐQT | 30/09/2020 | Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2020 bằng tiền cho các cổ đông, cụ thể như sau:
- Tỷ lệ thực hiện: 15% mệnh giá cổ phiếu (1 cổ phiếu được nhận 1.500 đồng).
- Ngày đăng ký cuối cùng để thực hiện quyền nhận tạm ứng cổ tức: 28/10/2020
- Ngày thanh toán: 18/11/2020.
- Giao cho Tổng giám đốc công ty chỉ đạo hoàn tất các thủ tục cần thiết, thực hiện việc chi trả tạm ứng cổ tức theo đúng quy định hiện hành.
Thông qua việc sáp nhập Công ty TNHH MTV Viconship Hồ Chí Minh vào Công ty TNHH MTV Vận tải biển Ngôi sao xanh để tái cơ cấu mô hình quản lý, nâng cao hiệu quả kinh doanh.
Giao cho Giám đốc Công ty TNHH MTV Vận tải biển Ngôi sao xanh và Công ty TNHH MTV Viconship Hồ Chí Minh thực hiện các thủ tục pháp lý liên quan đến việc sáp nhập Công ty TNHH MTV Viconship Hồ Chí Minh vào Công ty TNHH MTV Vận tải biển Ngôi sao xanh.
Phê duyệt các chỉ tiêu đăng ký thi đua năm 2020 của các đơn vị thành viên và mức thưởng khi hoàn thành chỉ tiêu.
Thông qua việc đầu tư xây dựng cảng nước sâu tại khu vực Lạch Huyện để mở rộng và phát triển mảng kinh doanh khai thác cảng. |
III. Ban Kiểm soát
- Thông tin về thành viên Ban kiểm soát (BKS):
Cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 Công ty Cổ phần Container Việt Nam ngày 19/06/2020 đã bầu ra Ban kiểm soát Công ty nhiệm kỳ 2020 – 2025 gồm 3 thành viên. Các thành viên ban kiểm soát đã bầu bà Nguyễn Thị Kim Nhã giữ chức vụ Trưởng Ban kiểm soát Công ty nhiệm kỳ 2020 – 2025.
| Stt | Thành viên BKS | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Kim Nhã | Trưởng BKS | Tái cử ngày 19/06/2020 | Kế toán |
| 2 | Nguyễn Thị Minh Lan | TV BKS | Tái cử ngày 19/06/2020 | Kế toán |
| 3 | Bà Nghiêm Thị Thùy Dương | TV BKS | Trúng cử ngày 19/06/2020 | Kế toán |
- Cuộc họp của BKS
| Stt | Thành viên BKS | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Kim Nhã | 2 | 100% | 100% | |
| 2 | Nguyễn Thị Minh Lan | 2 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà Nghiêm Thị Thùy Dương | 1 | 50% | 50% | Được bầu làm TV BKS từ ngày 19/06/2020 nên các cuộc họp trước đó không tham dự. |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Ban kiểm soát đã xây dựng các kế hoạch hoạt động cụ thể, tham dự các cuộc họp HĐQT, thực hiện việc giám sát đối với HĐQT, Ban Tổng giám đốc và cổ đông theo đúng các quy định tại Luật doanh nghiệp và Điều lệ Công ty. -
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Thường xuyên có sự phối hợp hoạt động nhịp nhàng giữa BKS đối với các hoạt động của HĐQT, Ban Tổng giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác. -
Hoạt động khác của BKS (nếu có).
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Văn Tiến – Tổng Giám đốc | 19/03/1969 | Thạc sĩ quản trị kinh doanh | Tái bổ nhiệm ngày 01/07/2020 |
| 2 | Ông Nguyễn Thế Trọng – Giám đốc kỹ thuật | 01/11/1978 | Kỹ sư máy xếp dỡ | Tái bổ nhiệm ngày 01/07/2020 |
V. Kế toán trưởng
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Lê Thế Trung | 10/07/1975 | Kỹ sư kinh tế vận tải biển | Bổ nhiệm từ ngày 01/07/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty
Các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Tổng Giám đốc điều hành, các cán bộ quản lý và Thư ký công ty đã được tham gia các khóa đào tạo về quản trị công ty theo quy định về quản trị công ty.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
-
Danh sách về người có liên quan của công ty:
(vui lòng xem danh sách kèm theo) -
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ:
(vui lòng xem danh sách kèm theo) -
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1 Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
(vui lòng xem danh sách kèm theo) -
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty:
(vui lòng xem danh sách kèm theo)
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác
Nơi nhận:
- UBCK NN
- Sở GDCK Tp. HCM
- Lưu VT, Thư ký HĐQT

Nguyễn Việt Hòa
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2020)
| ST T | Tên tổ chức/cá nhân | TKGDCK (nếu có) | Chức vụ tại Công ty | Số CMND/ ĐKKD | Ngày cấp CMND/ ĐKKD | Nơi cấp CMND/ ĐKKD | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ lũ với Cty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Việt Hòa | CT HĐQT | Tải cử ngày 19/06/2020 | NNB | |||||||
| 2 | Nguyễn Văn Tiến | TV HĐQT | Tải cử ngày 19/06/2020 | NNB | |||||||
| 3 | Nguyễn Hoàng Anh | TV HĐQT | Trúng cử ngày 19/06/2020 | NNB | |||||||
| 4 | Trần Tiến Dũng | TV HĐQT | Trúng cử ngày 19/06/2020 | NNB | |||||||
| 5 | Nguyễn Thế Duy | TV HĐQT | Trúng cử ngày 19/06/2020 | NNB | |||||||
| 6 | Đặng Trần Gia Thoại | TV HĐQT | Trúng cử ngày 19/06/2020 | NNB | |||||||
| 7 | Nguyễn Việt Trung | TV HĐQT | Tải cử ngày 19/06/2020 | NNB | |||||||
| 8 | Nghiêm Tuấn Anh | TV HĐQT | Tải cử ngày 19/06/2020 | NNB | |||||||
| 9 | Nguyễn Thế Trọng | TV HĐQT | Tải cử ngày 19/06/2020 | NNB | |||||||
| 10 | Nguyễn Thị Kim Nhã | Trưởng ban BKS | Tải cử ngày 19/06/2020 | NNB | |||||||
| 11 | Nguyễn Thị Minh Lan | Thành viên BKS | Tải cử ngày 19/06/2020 | NNB | |||||||
| 12 | Nghiêm Thị Thùy Dương | Thành viên BKS | Trúng cử ngày 19/06/2020 | NNB | |||||||
| 13 | Lê Thế Trung | KTT/CBTT | Bổ nhiệm KTT từ 01/07/2020 | NNB | |||||||
| 14 | Công ty CP Cảng Xanh VIP | Công ty con | Công ty con | ||||||||
| 15 | Công ty TNHH MTV Dịch vụ Cảng Xanh | Công ty con | Công ty con | ||||||||
| 16 | Công ty CP Đầu tư Dịch vụ và Phát triển Xanh | Công ty con | Công ty con |
| 17 | Công ty TNHH MTV Vận tải biển Ngôi sao xanh | Công ty con | Công ty con | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | Công ty TNHH MTV Trung tâm Logistics Xanh | Công ty con | Công ty con | |||||
| 19 | Công ty CP Container Miền Trung | Công ty con | Công ty con | |||||
| 20 | Công ty TNHH MTV Viconship Hồ Chí Minh | Công ty con | Công ty con | |||||
| 21 | Công ty Cổ phần Cảng dịch vụ Dầu khí Đình Vũ | Công ty liên kết | Công ty liên kết | |||||
| 22 | Công ty CP Logistics Cảng Đà Nẵng | Công ty liên kết | Công ty liên kết | |||||
| 23 | Công ty TNHH Tuyến Container T.S. Hà Nội | Công ty liên kết | Công ty liên kết |
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty
hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2020)
Đơn vị tính: đẳng
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với Công ty | Số CMND/ĐKKD | Ngày cấp CMND/ĐKKD | Nơi cấp CMND/ĐKKD | Địa chỉ trụ sở chính/Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với Công ty | Số NQ/QĐ thông qua (nếu có) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty CP Cảng Xanh VIP | Công ty con | Năm 2020 | Bán HH và CCDV 19.780.543.917 | ||||||
| Sử dụng dịch vụ 6.440.000 | ||||||||||
| LN được chia 47.025.000.000 | ||||||||||
| Tiền trả nợ gốc vay 43.817.388.847 | ||||||||||
| Lãi cho vay 3.023.766.375 | ||||||||||
| 2 | Công ty TNHH MTV Dịch vụ Cảng Xanh | Công ty con | Năm 2020 | Góp vốn bằng tiền 64.175.634.095 | ||||||
| Góp vốn bằng GTCL của TSCĐ 45.824.365.905 | ||||||||||
| Bán HH và CCDV 5.889.713.680 | ||||||||||
| Sử dụng dịch vụ 3.445.886.667 | ||||||||||
| Thanh lý vật tư 5.861.689.062 | ||||||||||
| TL chi phí trả trước 13.202.415.234 | ||||||||||
| 3 | Công ty CP Đầu tư Dịch vụ và Phát triển Xanh | Công ty con | Năm 2020 | Bán HH và CCDV 12.187.235.078 | ||||||
| Sử dụng dịch vụ 404.589.013 | ||||||||||
| LN được chia 8.040.000.000 | ||||||||||
| Tiền trả nợ gốc vay 49.540.740.740 | ||||||||||
| Lãi cho vay 4.112.412.520 | ||||||||||
| 4 | Công ty TNHH MTV Vận tải biển Ngôi sao xanh | Công ty con | Năm 2020 | Bán HH và CCDV 32.057.206.531 | ||||||
| Sử dụng dịch vụ 7.375.801.199 | ||||||||||
| LN được chia 12.423.294.278 | ||||||||||
| Tiền trả nợ gốc vay 4.040.404.044 | ||||||||||
| Lãi cho vay 514.437.261 | ||||||||||
| 5 | Công ty TNHH MTV Trung tâm Logistics | Công ty con | Năm 2020 | Bán HH và CCDV 8.751.282.640 | ||||||
| Sử dụng dịch vụ 197.506.400 | ||||||||||
| 6 | Công ty CP Container Miền Trung | Công ty con | Năm 2020 | Cung cấp dịch vụ 71.635.000 | ||||||
| Sử dụng dịch vụ 107.799.994 | ||||||||||
| LN được chia 2.379.000.000 | ||||||||||
| Tiền trả nợ gốc vay 5.157.894.726 | ||||||||||
| Lãi cho vay 909.233.811 | ||||||||||
| 7 | Cty TNHH MTV Viconship Hồ Chí Minh | Công ty con | Năm 2020 | Sử dụng dịch vụ 259.751.222 | ||||||
| LN được chia 1.791.195.468 | ||||||||||
| 8 | Công ty CP Logistics Cảng Đà Nẵng | Công ty liên kết | Năm 2020 | Cổ tức được chia 1.998.000.000 | ||||||
DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2020)
| ST T | Họ tên | Tài khoản giao dịch CK (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/ DKKD | Ngày cấp CMND/ DKKD | Nơi cấp CMND/ DKKD | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Việt Hòa | CT HĐQT | 844.466 | 1,53 | ||||||
| 1,1 | Dương Minh Hào | Vợ | 144.205 | 0,26 | ||||||
| 1,2 | Nguyễn Hoàng Linh | Con | 104.417 | 0,19 | ||||||
| 1,3 | Nguyễn Hoàng An | Con | 124.315 | 0,23 | ||||||
| 1,4 | Nguyễn Thị Chung | Chị | ||||||||
| 1,5 | Nguyễn Thị Loan | Chị | ||||||||
| 1,6 | Nghiêm Văn Lạc | Anh | ||||||||
| 1,7 | Công ty CP Logistics Cảng Đà Nẵng | TV HĐQT | ||||||||
| 2 | Nguyễn Văn Tiến | TV HĐQT | 66.998 | 0,12 | ||||||
| 2,1 | Nguyễn Văn Lưu | Bố | ||||||||
| 2,2 | Vũ Thi Hải | Mẹ | ||||||||
| 2,3 | Trần Thị Thuý | Vợ | ||||||||
| 2,4 | Nguyễn An Khang | Con | ||||||||
| 2,5 | Nguyễn An Bình | Con | ||||||||
| 2,6 | Nguyễn Văn Tuyến | Anh | ||||||||
| 2,7 | Nguyễn Hồng Luyến | Chị | ||||||||
| 2,8 | Nguyễn Thị Anh | Em |
| 2,9 | Công ty CP Cảng Xanh VIP | CT HĐQT | |
|---|---|---|---|
| 2,10 | Công ty TNHH MTV Dịch vụ Cảng Xanh | CT Cty | |
| 3 | Nguyễn Hoàng Anh | TV HĐQT | |
| 3,1 | Nguyễn Mạnh Hùng | Bố . | |
| 3,2 | Đỗ Thị Hồng Loan | Vợ | |
| 3,3 | Nguyễn Hải Nguyên | Con | |
| 3,4 | Nguyễn Hải Minh | Con | |
| 3,5 | Nguyễn Hoàng Dũng | Em | |
| 3,6 | Đoàn Thu Hà | Em dâu | |
| 3,7 | Công ty cổ phần đại lý vận Tài Safi | SGĐ/Công ty mẹ | |
| 3,8 | Công ty cổ phần đại lý vận Tài Cosfi | Công ty con | |
| 3,9 | Công ty TNHH Đầu tư Hạ Tầng Safi | Công ty con | |
| 4 | Trần Tiến Dũng | TV HĐQT | |
| 4,1 | Ông Trần Văn Trung | Cha | |
| 4,2 | Bà Đoàn Phùng Dung | Mẹ | |
| 4,3 | Bà Trần Thị Thanh Hằng | Em gái | |
| 4,4 | Ông Trần Thanh Hải | Em trai | |
| --- | --- | --- | |
| 5.290.000 | 9,60 | ||
| 4,5 | Bà Trần Ngọc Hà | Em gái | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4,6 | Bà Trần Thanh Hoa | Em gái | ||||
| 4,7 | Bà Vũ Thị Thu Thúy | Vợ | ||||
| 4,8 | Ông Trần Vũ Sơn Tùng | Con trai | ||||
| 4,9 | Bà Trần Vũ Ngọc Mai | Con gái | ||||
| 4,10 | Công ty cổ phần Sao Á | Chú tịch | ||||
| HĐQT | 2.010.000 | 3,65 | ||||
| 4,11 | Công ty cổ phần đầu tư Sao | |||||
| Á D.C | Chú tịch | |||||
| HĐQT | 4.750.000 | 8,62 | ||||
| 4,12 | Công ty cổ phần giải pháp | |||||
| tiếp vận DKP | Chú tịch | |||||
| HĐQT | ||||||
| 4,13 | Công ty cổ phần quản lý | |||||
| kho lạnh DKP | Chú tịch | |||||
| HĐQT | ||||||
| 5 | Nguyễn Thế Duy | TV HĐQT | ||||
| 5,1 | Nguyễn Thị Mai | Mẹ | ||||
| 5,2 | Nguyễn Thị Ngọc Oanh | Chị | ||||
| 5,3 | Nguyễn Thị Ngọc Xuân | Chị | ||||
| 5,4 | Nguyễn Thị Ngọc Mỹ | Em | ||||
| 5,5 | Võ Thị Ngọc Hân | Vợ | ||||
| 5,6 | Nguyễn Ngọc Khánh Chi | Con gái | ||||
| 5,7 | Nguyễn Ngọc Phương Linh | Con gái | ||||
| 5,8 | Công Ty Cổ Phần TIM Việt | |||||
| Nam | Nhân viên, Cổ | |||||
| đông |
H
| 6 | Đặng Trần Gia Thoại | TV HĐQT | |
|---|---|---|---|
| 6,1 | Đặng Dương | Cha | |
| 6,2 | Trần Thị Tĩnh | Mẹ | |
| 6,3 | Cù Hoài Nam | Chồng | |
| 6,4 | Cù Hoài Uyên Nhi | Con gái | |
| 6,5 | Cù Đinh Phúc Nguyên | Con trai | |
| 6,6 | Đặng Trần Duy Tân | Anh trai | |
| 6,7 | Công ty CP Container Quy Nhơn | CT HĐQT | |
| 7 | Nguyễn Việt Trung | TV HĐQT | |
| 7,1 | Nguyễn Văn Mão | Bố | |
| 7,2 | Quách Bảo Chấn | Mẹ | |
| 7,3 | Nguyễn Lan Phương | Con | |
| 7,4 | Nguyễn Việt Dũng | Em | |
| 7,5 | Công ty CP Cảng Xanh VIP | TV HĐQT | |
| 7,6 | Công ty CP Đầu tư Dịch vụ và Phát triển Xanh | TV HĐQT | |
| 7,7 | Công ty CP Container Miền Trung | TV HĐQT | |
| 25.300 | 0,05 | ||
| --- | --- | --- | |
| 74.585 | 0,14 | ||
| 4.599 | 0,01 | ||
| 7,8 | Công ty TNHH MTV Vận tải biển Ngôi sao xanh | CT kiêm GĐ | |
|---|---|---|---|
| 8 | Nghiêm Tuấn Anh | TV HĐQT | |
| 8,1 | Nguyễn Thị Hoài Phương | Vợ | |
| 8,2 | Nghiêm Tuấn Minh | Con | |
| 8,3 | Nghiêm Quế Chi | Con | |
| 8,4 | Nghiêm Văn Lạc | Bố . | |
| 8,5 | Dương Thị Thuý Hải | Mẹ | |
| 8,6 | Nghiêm Khánh Dũng | Em | |
| 8,7 | Nghiêm Thị Thanh Thuý | Em | |
| 8,8 | Công ty CP Đầu tư Dịch vụ và Phát triển Xanh | TV HĐQT | |
| 8,9 | Công ty TNHH MTV Trung tâm Logistics Xanh | CT kiêm GĐ | |
| 9 | Nguyễn Thế Trọng | TV HĐQT | |
| 9,1 | Nguyễn Thế Tiệp | Bố | |
| 9,2 | Vũ Thị Phương | Mẹ | |
| 9,3 | Nguyễn Thị Thuý | Vợ | |
| 9,4 | Nguyễn Thị Quỳnh Thư | Con | |
| 9,5 | Nguyễn Thị Quỳnh Anh | Con | |
| 9,6 | Nguyễn Minh Quý | Con | |
| 9,7 | Nguyễn Thị Hải Vân | Em | |
| 9,8 | Công ty CP Đầu tư Dịch vụ và Phát triển Xanh | CT HĐQT | |
| 10 | Nguyễn Thị Kim Nhã | Trưởng ban BKS | |
| 10,1 | Nguyễn Xuân Trứ | Bố | |
| 10,2 | Đặng Thị Thuỳ | Mẹ | |
| --- | --- | --- | |
| 6.918 | 0,01 | ||
| 12.024 | 0,02 | ||
| 94.530 | 0,17 | ||
| 10,3 | Nguyễn Đức Thành | Chống | |
|---|---|---|---|
| 10,4 | Nguyễn Đức Long | Con | |
| 10,5 | Nguyễn Đức Hiếu | Con | |
| 10,6 | Nguyễn Thị Kim Thanh | Chị | |
| 10,7 | Nguyễn Xuân Quý | Em | |
| 10,8 | Nguyễn Xuân Trọng | Em | |
| 11 | Nguyễn Thị Minh Lan | Thành viên BKS | |
| 11,1 | Nguyễn Văn Vượng | Bố | |
| 11,2 | Dương Thị Minh Hậu | Mẹ | |
| 11,3 | Trần Ngọc Hòa | Chống | |
| 11,4 | Trần Anh Minh | Con | |
| 11,5 | Trần Minh Hà | Con | |
| 11,6 | Nguyễn Thị Dương Anh | Em | |
| 12 | Nghiêm Thị Thùy Dương | Thành viên BKS | |
| 12,1 | Nguyễn Thị Loan | Mẹ | |
| 12,2 | Trần Vũ Hậu | Chống | |
| 12,3 | Trần Tùng Dũng | Con | |
| 12,4 | Trần Thảo Hương | Con | |
| 12,5 | Nghiêm Thị Ngọc Vân | Chị | |
| 13 | Lê Thế Trung | KTT/CBTT | |
| --- | --- | --- | |
| 4.791 | 0,01 | ||
| 17.098 | 0,03 | ||
| 1.100 | 0,00 | ||
| 25.532 | 0,05 |
| 13,1 | Lê Thế Dũng | Cha đẻ | |
|---|---|---|---|
| 13,2 | Nguyễn Thuý Liên | Mẹ đẻ | |
| 13,3 | Vũ Việt Châu | Vợ | |
| 13,4 | Lê Việt Hương | Con | |
| 13,5 | Lê Minh Ngọc | Con | |
| 13,6 | Lê Thế Thành | Em trai | |
| 13,7 | Công ty CP Container Miền Trung | TV HĐQT | |
| 13,8 | Công ty CP Cảng Xanh VIP | Trường BSK |
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
(Kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2020)
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | ||||
| 1 | Công ty cổ phần đại lý vận Tái Safi | TGD/Công ty mẹ (NNB: Nguyễn Hoàng Anh) | 3.988.740 | 7,24 | 5.290.000 | 9,60 | Mua |
| 2 | Công ty cổ phần Sao Á | Chủ tịch HĐQT (NNB: Trần Tiến Dũng) | 1.620.000 | 2,94 | 2.010.000 | 3,65 | Mua |
| 3 | Công ty cổ phần đầu tư Sao Á D.C | Chủ tịch HĐQT (NNB: Trần Tiến Dũng) | 2.980.000 | 5,41 | 4.750.000 | 8,62 | Mua |