AI assistant
Công ty Cổ phần CNG Việt Nam — Governance Information 2021
Jan 21, 2021
66744_rns_2021-01-21_af4b6549-b296-42e4-9a0b-26f28c46abc7.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
TỔNG CÔNG TY KHÍ VIỆT NAM – CTCP
CÔNG TY CỔ PHẦN CNG VIỆT NAM
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 08/BC-CNG
Vũng Tàu, ngày 20 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(năm 2020) (year 2020)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
To:
- The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.
- Tên công ty/Name of company: Công ty Cổ Phần CNG Việt Nam
- Địa chỉ trụ sở chính/Address of headoffice: Số 61B – Đường 30/4 – Phường Thắng Nhất – TP. Vũng Tàu
- Điện thoại/Telephone: 0254 3574635 Fax: 0254 3574619
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ/Charter capital: 270.000.000.000 đồng
- Mã chứng khoán/Stock symbol: CNG
- Mô hình quản trị công ty/Governance model:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Giám đốc /General Meeting of Shareholders, Board of Directors, Board of Supervisors, Director.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện/The implementation of internal audit: Implemented.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments): CNG Việt Nam tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 vào ngày 28/4/2020 và ĐHĐCĐ bất thường năm 2020 ngày 07/01/2021, cụ thể như sau:
| Stt No. | Số Nghị quyết/Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 10/NQ-ĐHĐCĐ | 28/4/2020 | Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020. |
| 2 | 02/NQ-ĐHĐCĐ | 07/01/2021 | Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2020. |
2/19
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm)/ Board of Directors (Annual report):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT) Information about the members of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Directors’ members | Chức vụ/ Position (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành)) Independent members of the Board of Directors, Non-executive members of the Board of Directors)) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Directors | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm Date of appointment | Ngày miễn nhiệm Date of dismissal | |||
| 1 | Bà Nguyễn Thị Hồng Hải | Chủ tịch HĐQT | 10/4/2015 | |
| 2 | Ông Vũ Văn Thực | TV. HĐQT kiêm GĐ | 26/4/2016 | |
| 3 | Ông Phạm Đình Đạt | TV. HĐQT chuyên trách | 26/4/2016 | |
| 4 | Bà Lê Thị Thu Giang | TV. HĐQT độc lập | 18/4/2013 | |
| 5 | Ông Bùi Tường Định | TV. HĐQT chuyên trách | 18/4/2019 |
- Các cuộc họp HĐQT/Meetings of the Board of Directors:
| Stt No. | Thành viên HĐQT/ Board of Director’ member | Số buổi họp HĐQT tham dự/ Number of meetings attended by Board of Directors | Tỷ lệ tham dự họp/ Attendance rate | Lý do không tham dự họp/Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Hồng Hải | 4/4 | 100% | |
| 2 | Ông Vũ Văn Thực | 4/4 | 100% | |
| 3 | Ông Phạm Đình Đạt | 3/4 | 75% | Nghỉ phép |
| 4 | Bà Lê Thị Thu Giang | 4/4 | 100% | |
| 5 | Ông Bùi Tường Định | 4/4 | 100% |
-
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc/Supervising the Board of Management by the Board of Directors:
-
HĐQT Công ty thường xuyên theo dõi sát sao, giải quyết kịp thời các vấn đề phát sinh thuộc thẩm quyền của HĐQT, nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động của Ban giám đốc trên cơ sở quy định của Pháp luật, Điều lệ Công ty và Quy chế hoạt động của HĐQT Công ty.
-
Trong năm 2020, HĐQT đánh giá cao các hoạt động của Ban giám đốc đã có những giải pháp linh hoạt trong điều hành các hoạt động sản xuất kinh doanh bị ảnh hưởng kép bởi dịch bệnh Covid-19 và giá dầu thế giới giảm sâu trong 6 tháng đầu năm 2020.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có)/Activities of the Board of Directors' subcommittees (If any): Không có.
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020)/Resolutions/Decisions of the Board of Directors (Annual report):
| Stt No. | Số Nghị quyết/
Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content | Tỷ lệ thông qua
Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 01/NQ-HĐQT | 09/01/2020 | Họp HĐQT về kết quả SXKD năm 2019
và phương hướng thực hiện kế hoạch cho năm 2020 | 100% |
| 2 | 02/NQ-HĐQT | 15/01/2020 | Tạm ứng 10% cổ tức năm 2019 | 100% |
| 3 | 04/NQ-HĐQT | 27/02/2020 | Nhượng bán tài sản góp vốn của Công ty tại tòa nhà Gas Tower | 100% |
| 4 | 46/QĐ-CNG | 28/02/2020 | Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật cho vận hành, vận chuyển, bảo dưỡng sửa chữa, an toàn và chênh lệch khí của CNG Việt Nam | 100% |
| 5 | 05/NQ-CNG | 12/3/2020 | Kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 | 100% |
| 6 | 06/NQ-CNG | 19/3/2020 | Kết quả SXKD quý 1/2020, phương hướng triển khai kế hoạch SXKD năm 2020 và chuẩn bị ĐHĐCĐ thường niên 2020 | 100% |
| 7 | 112/QĐ-CNG | 26/3/2020 | Thông qua danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật gói số 6 | 100% |
| 8 | 121/QĐ-CNG | 06/4/2020 | Phê duyệt cung đường vận chuyển khí CNG của các xe đầu kéo khu vực miền Nam cho 3 khách hàng mới. | 100% |
| 9 | 08/NQ-CNG | 14/4/2020 | Phê duyệt kế hoạch SXKD năm 2020 | 100% |
| 10 | 131/QĐ-CNG | 20/4/2020 | Phê duyệt quỹ tiền lương, thù lao thực hiện năm 2019. | 100% |
| 11 | 09/NQ-CNG | 20/4/2020 | Thông qua kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số 6 “Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình” dự án “Trụ sở văn phòng CNG Việt Nam” | 100% |
| 12 | 11/NQ-HĐQT | 28/4/2020 | Bầu chủ tịch HĐQT Công ty | 100% |
| 13 | 154/QĐ-CNG | 29/4/2020 | Ban hành Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc của Công ty | 100% |
3/19
LuatVietnam
| Stt No. | Số Nghị quyết/
Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content | Tỷ lệ thông qua
Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 14 | 12/NQ-CNG | 29/4/2020 | Thông qua chương trình hành động thực hành tiết kiệm, chống lãng phí năm 2020 | 100% |
| 15 | 13/NQ-CNG | 26/5/2020 | Phê duyệt lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập năm 2020 | 100% |
| 16 | 190/QĐ-CNG | 27/5/2020 | Ban hành quy chế trả lương, trả thưởng đối với CBCNV | 100% |
| 17 | 271/QĐ-CNG | 30/6/2020 | Phê duyệt dung đường vận chuyển khí CNG của các xe đầu kéo khu vực miền Nam cho 26 khách hàng. | 100% |
| 18 | 14/NQ-CNG | 08/7/2020 | Nghị quyết họp HĐQT Quý 2/2020 | 100% |
| 19 | 289/QĐ-CNG | 16/7/2020 | Phân công nhiệm vụ trong HĐQT | 100% |
| 20 | 14/NQ-CNG | 19/8/2020 | Bổ sung kế hoạch đầu tư năm 2020 | 100% |
| 21 | 337/QĐ - CNG | 31/8/2020 | Quy chế công bố thông tin trên thị trường chứng khoán | 100% |
| 22 | 15/NQ-CNG | 08/9/2020 | Thanh toán 15% cổ tức năm 2019 | 100% |
| 23 | 361/QĐ-CNG | 23/9/2020 | Phê duyệt cung đường, định mức nhiên liệu | 100% |
| 24 | 16/NQ-CNG | 21/10/2020 | Nghị quyết họp HĐQT Quý 3/2020 | 100% |
| 25 | 419/QĐ-CNG | 25/11/2020 | Quyết định sửa đổi một số nội dung tại Quyết định số 117/QĐ-HĐQT ngày 24/4/2019 về quy chế phân cấp đầu tư và quản lý đấu thầu | 100% |
| 26 | 18/QN-CNG | 30/11/2020 | Triệu tập ĐHĐCĐ bất thường năm 2020 | 100% |
| 27 | 431/QĐ-CNG | 02/12/2020 | Phê duyệt dự án mua hệ thống CNG tại miền Bắc | 100% |
| 28 | 451/QĐ-CNG | 09/12/2020 | Định mức cung đường vận chuyển khí CNG của các xe đầu kéo khu vực miền Bắc cho 12 khách hàng | 100% |
| 29 | 463/QĐ-CNG | 11/12/2020 | Phê duyệt mua vật tư dự phòng thuộc “Dự án mua hệ thống CNG tại miền Bắc” | 100% |
| 30 | 465/QĐ-CNG | 16/12/2020 | Phê duyệt kế hoạch mua tài sản Dự án mua hệ thống CNG tại miền Bắc | 100% |
4/19
| Stt No. | Số Nghị quyết/
Quyết định
Resolution/Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content | Tỷ lệ thông qua
Approval rate |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 31 | 20/NQ-CNG | 18/12/2020 | CNG VN ký hợp đồng mua khí với
PVGAS và/hoặc PVGAS D | 100% |
| 31 | 487/QĐ-CNG | 25/12/2020 | Chấp thuận nội dung hợp đồng mua bán
đầu giá “Hệ thống tài sản CNG thuộc dự
án hệ thống phân phối khí thấp áp cho
KCN Tiền Hải, Thái Bình” thuộc “Dự án
mua hệ thống CNG tại miền Bắc”. | 100% |
| 32 | 491/QĐ-CNG | 25/12/2020 | Chấp thuận nội dung hợp đồng “” Mua hệ
thống tài sản cấp khí cho các khách hàng
– gắn liền với các khách hàng đã bàn
giao” | 100% |
| 33 | 21/NQ-CNG | 30/12/2020 | Điều chỉnh kế hoạch sản xuất kinh doanh
năm 2020 | 100% |
| 34 | 01/NQ-HĐQT | 05/01/2021 | Nghị quyết họp HĐQT Quý 4/2020 | 100% |
III. Ban kiểm soát/ Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo năm)/Board of Supervisors/Audit Committee (Annual report):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS/ Information about members of Board of Supervisors:
| Stt No. | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán
Members of Board of Supervisors/Audit Committee | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán
The date becoming/ceasing to be the member of the Board of Supervisors/Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà Phan Thị Kim Thoa | TB. KS | 11/4/2017 | Cử nhân Tài chính kế toán |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Kim Yến | Kiểm soát viên | 11/4/2017 | Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, kiểm toán. |
| 3 | Ông Nguyễn Quang Bá | Kiểm soát viên | 11/4/2017 | Cử nhân Tài chính kế toán |
5/19
- Cuộc họp của BKS/Meetings of Board of Supervisors
| Stt No. | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán Members of Board of Supervisors/Audit Committee | Số buổi họp tham dự Number of meetings attended | Tỷ lệ tham dự họp Attendance rate | Tỷ lệ biểu quyết Voting rate | Lý do không tham dự họp Reasons for absence |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phan Thị Kim Thoa | 2/2 | 100% | 100% | |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Kim Yến | 2/2 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông Nguyễn Quang Bá | 2/2 | 100% | 100% |
-
Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/Supervising Board of Directors, Board of Management and shareholders by Board of Supervisors:
-
Tham gia đầy đủ các phiên họp HĐQT, kịp thời nắm bắt tình hình hoạt động của Công ty, tích cực tham gia đóng góp ý kiến cũng như thường xuyên có những kiến nghị kịp thời nhằm hoàn thiện chính sách, quy trình, quy chế nâng cao năng lực quản trị điều hành và ngăn ngừa rủi ro trong hoạt động của Công ty.
-
Kiểm tra báo cáo tài chính hàng quý, Báo cáo tài chính soát xét 6 tháng đầu năm 2020, Báo cáo tài chính cả năm 2020 và tình hình sản xuất kinh doanh của Công ty.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/The coordination among the Board of Supervisors the Board of Management, Board of Directors and other managers:
-
BKS luôn phối hợp chặt chẽ và hỗ trợ HĐQT, Ban Giám đốc trong các hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty.
-
Các biên bản, nghị quyết của HĐQT đều gửi cho BKS để cập nhật và đưa ra ý kiến góp ý kịp thời.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có)/Other activities of the Board of Supervisors (if any): Không có.
IV. Ban điều hành/Board of Management
| STT No. | Thành viên Ban điều hành/Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh Date of birth | Trình độ chuyên môn Qualification | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành/ Date of appointment / dismissal of members of the Board of Management / |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Hồng Hải | 24/4/1973 | Thạc sĩ tài chính ngân hàng, Kỹ sư kinh tế vận tải biển, cử nhân kế toán kiểm toán | 28/4/2020 |
| STT No. | Thành viên Ban điều hành/Members of Board of Management | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/
miễn nhiệm thành
viên Ban điều hành/
Date of appointment/
/ dismissal of
members of the
Board of
Management / |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Ông Vũ Văn Thực | 24/9/1976 | Kỹ sư xây dựng cầu đường | 26/4/2016 |
| 3 | Ông Phạm Đình Đạt | 22/5/1962 | Cử nhân kinh tế | 26/4/2016 |
| 4 | Ông Bùi Tường Định | 19/10/1970 | Kỹ sư cơ khí động lực, Thạc sĩ QTKD | 18/4/2019 |
| 5 | Bà Lê Thị Thu Giang | 24/03/1973 | Cử nhân Kế Toán, Thạc sĩ QTKD | 18/4/2018 |
| 6 | Ông Nguyễn Nguyên Vũ | 05/06/1971 | Thạc sĩ QTKT, cử nhân anh văn | 03/12/2020 |
| 7 | Ông Bùi Văn Đàn | 20/02/1965 | Kỹ sư công nghệ dầu khí, Cử nhân Anh văn, Cử nhân kinh tế | 21/10/2008 |
| 8 | Ông Trương Mạnh Thắng | 27/06/1975 | Cử nhân kinh tế | 19/05/2016 |
| 9 | Ông Trần Quang Đán | 01/09/1963 | Kỹ sư quản trị doanh nghiệp, Kỹ sư máy xây dựng | 21/10/2008 |
V. Kế toán trưởng/Chief Accountant
| Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/
miễn nhiệm
Date of appointment/
/ dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Ông Nguyễn Mạnh Hùng | 14/08/1984 | Cử nhân tài chính ngân hàng | 17/01/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty/Training courses on corporate governance:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/Training courses on corporate governance were involved by members of Board of Directors, the Board of Supervisors, Director (General Director), other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:
Các thành viên HĐQT, BKS, Ban giám đốc, Kế toán trưởng, Người phụ trách quản trị công ty và Thư ký công ty đã tham gia khóa đào tạo theo quy định về quản trị công ty do Trung Tâm Nghiên cứu khoa học và Đào tạo chứng khoán tổ chức.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao
7/19
dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/The list of affiliated persons of the public company (Annual report) and transactions of affiliated persons of the Company)
-
Danh sách về người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company: Như phụ lục 1 đính kèm.
-
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons.
8/19
9/19
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp
NSH No. date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions with the Company | Số Nghị quyết/
Quyết định của ĐHĐCĐ/
HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành)
Resolution No. or Decision No. approved by General Meeting of Shareholders/Board of Directors (if any, specifying date of issue) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/
Content, quantity, total value of transaction |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Tổng công ty Khí Việt Nam – CTP | Công ty mẹ | | | 18/12/2020 | 20/NQ- HĐQT | CNG VN ký hợp đồng mua khí với PVGAS và/hoặc PVGAS D, giá trị giao dịch >35% tổng giá trị tài sản trong BCTC gần nhất. |
| 2 | Công ty Cổ phần Phân phối Khí thấp áp Dầu Khí Việt Nam | Cùng Công ty mẹ là Tổng công ty Khí Việt Nam – CTCP | | | 18/12/2020 | 20/NQ- HĐQT | CNG VN ký hợp đồng mua khí với PVGAS và/hoặc PVGAS D, giá trị giao dịch >35% tổng giá trị tài sản trong BCTC gần nhất |
| | | | | | 25/12/2020 | 487/QĐ-CNG | Chấp thuận nội dung hợp đồng mua bán đấu giá “Dự án mua hệ thống CNG tại miền Bắc”. |
| 3 | Công ty Cổ Phân Kinh doanh LPG Việt Nam | Cùng Công ty mẹ là Tổng công ty Khí Việt Nam – CTCP | | | 25/12/2020 | 491/QĐ-CNG | Chấp thuận nội dung hợp đồng “Mua hệ thống tài sản cấp khí cho các khách hàng – gắn liền với các khách hàng đã bàn giao”. |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power: Không có.
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/Transactions between the Company and other objects
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/Transactions between the Company and the company that its members of Board of Management, the Board of Supervisors, Director (General Director) have been founding members or members of Board of Directors, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting): Không có.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of Board of Directors, Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers as a member of Board of Directors, Director (General Director or CEO): Không có.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non- material benefits for members of Board of Directors, members of the Board of Supervisors, Director (General Director) and other managers: Không có.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm)/Share transactions of internal persons and their affiliated persons (Annual report)
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/The list of internal persons and their affiliated persons công ty / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company: Không có.
-
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other significant issues: Không có.
Nơi nhận/ Recipients :
- Như trên;
- HĐQT; BKS;
- NPTQTCT (CBTT);
- Lưu VT; HĐQT.S.02.
TM. HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ/ ON BEHALF OF BOARD OF DIRECTORS CHỦ TỊCH/CHAIRMAN

11/19
PHỤ LỤC 1:
DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
(Đính kèm Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2020 số 08/BC-CNG ngày 20 tháng 01 năm 2021)
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH,
No., date of issue, place of issue | Ngày cấp/ date of issue | Nơi cấp/ place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/
Địa chỉ liên hệ / Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated d person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty/
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà Nguyễn Thị Hồng Hải | | CT.HĐQT | | | | | 15/09/2014 | | | |
| 1.1 | Nguyễn Thị Tương | Không | | | | | | | | | Mẹ |
| 1.2 | Nguyễn Trọng Long | Không | | | | | | | | | Chồng |
| 1.3 | Nguyễn Trọng Dũng | Không | | | | | | | | | Con |
| 1.4 | Nguyễn Hải Anh | Không | | | | | | | | | Con |
| 1.5 | Nguyễn Hữu Lưu | Không | | | | | | | | | Em |
| 1.6 | Nguyễn Thị Hồng Sơn | Không | | | | | | | | | Em |
| 1.7 | Nguyễn Hữu Hà | Không | | | | | | | | | Em |
| 2 | Ông Vũ Văn Thực | Không | TV.HĐQT
kiêm GĐ | | | | | 07/04/2016 | | | |
| 2.1 | Vũ Xuân Thịnh | Không | | | | | | | | | Cha |
| 2.2 | Phạm Thị Hoa | Không | | | | | | | | | Mẹ |
| 2.3 | Cao Thị Thanh Thủy | Không | | | | | | | | | Vợ |
| 2.4 | Vũ Hoàng Khôi Nguyên | Không | | | | | | | | | Con |
12/19
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/indi vidual | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, No., date of issue, place of issue | Ngày cấp/ date of issue | Nơi cấp/ place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ /
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated d person | Lý do Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty/
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2.5 | Vũ Hoàng Minh Tuấn | Không | | | | | | | | | Con |
| 3 | Phạm Đình Đạt | Không | TV.HĐQT chuyên trách | | | | | 21/04/2016 | | | |
| 3.1 | Phạm Thị Thuần | Không | | | | | | | | | Mẹ |
| 3.2 | Đặng Thị Ngọc Cúc | Không | | | | | | | | | Vợ |
| 3.3 | Phạm Đặng Hoàng Duy | Không | | | | | | | | | Con |
| 3.4 | Phạm Đặng Tường Vy | Không | | | | | | | | | Con |
| 3.5 | Phạm Thị Thu Hà | Không | | | | | | | | | Chị |
| 3.6 | Phạm Thị Phương Nga | Không | | | | | | | | | Chị |
| 4 | Bà Lê Thị Thu Giang | | TV.HĐQT độc lập | | | | | 18/04/2013 | | | |
| 4.1 | Lê Quân | Không | | | | | | | | | Cha |
| 4.2 | Vũ Thị Tuất | Không | | | | | | | | | Mẹ |
| 4.3 | Lê Hồng Quảng | Không | | | | | | | | | Em |
| 4.4 | Nguyễn Lê Cao Thiên | Không | | | | | | | | | Con |
| 4.5 | Nguyễn Lê Ngân Hà | Không | | | | | | | | | Con |
13/19
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/industrial | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, No., date of issue, place of issue | Ngày cấp/ date of issue | Nơi cấp/ place of issue | Địa chỉ trú sở chính/
Địa chỉ liên hệ /
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated d person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty/
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Ông Bùi Tường Định | Không | TV.HĐQT
Chuyển trách | | | | | 18/04/2019 | | | |
| 5.1 | Nguyễn Thị Tâm | Không | | | | | | | | | Mẹ |
| 5.2 | Nguyễn Thị Thu Ngàn | Không | | | | | | | | | Vợ |
| 5.3 | Bùi Đinh Đức | Không | | | | | | | | | Con |
| 5.4 | Bùi Đức Quân | Không | | | | | | | | | Con |
| 5.5 | Bùi Quang Trung | Không | | | | | | | | | Anh |
| 5.6 | Bùi Thị Mỹ yến | Không | | | | | | | | | Chị |
| 5.7 | Bùi Trung Thành | Không | | | | | | | | | Anh |
| 6 | Ông Bùi Văn Đản | | Phó GD | | | | | 23/11/2011 | | | |
| 6.1 | Bùi Ngọc Liễn | Không | | | | | | | | | Cha |
| 6.2 | Nguyễn Thị Đậm | Không | | | | | | | | | Mẹ |
| 6.3 | Nguyễn Thị Kim Thanh | Không | | | | | | | | | Vợ |
| 6.4 | Bùi Minh Tuyên | Không | | | | | | | | | Anh |
| 6.5 | Bùi Thị Huyền | Không | | | | | | | | | Chị |
14/19
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân Name of organizer/ini/nghỉ viduai | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, No., date of issue, place of issue | Ngày cấp/ date of issue | Nơi cấp/ place of issue | Địa chỉ trú sở chính/ Địa chỉ liên hệ / Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan Time of ending to be affiliated d person | Lý do Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty/ Relationship with the Company |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Ông Trần Quang Đán | Phó GĐ | 23/11/2011 | ||||||||
| 7.1 | Trần Tỵ | Không | Cha | ||||||||
| 7.2 | Phan Thị Nghi | Không | Mẹ | ||||||||
| 7.3 | Nguyễn Thị Hạnh | Không | Vợ | ||||||||
| 7.4 | Trần Quý Dân | Không | Con | ||||||||
| 7.5 | Trần Thị Thanh Hằng | Không | Con | ||||||||
| 7.6 | Trần Quang Lĩnh | Không | Anh | ||||||||
| 7.7 | Trần Quang Điệp | Không | Anh | ||||||||
| 7.8 | Trần Quang Tiễn | Không | Em | ||||||||
| 8 | Ông Nguyễn Nguyên Vũ | Phó GĐ | 03/12/2015 | ||||||||
| 8.1 | Nguyễn Quang Nguyên | Không | Cha | ||||||||
| 8.2 | Mai Thị Phong Lan | Không | Vợ | ||||||||
| 8.3 | Nguyễn Nguyên Phong | Không | Con | ||||||||
| 8.4 | Nguyễn Nguyên Khôi | Không | Con | ||||||||
| 8.5 | Nguyễn Thuý Quỳnh | Không | Chị | ||||||||
| 8.6 | Nguyễn Thuý Phượng | Không | Chị |
15/19
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, No., date of issue, place of issue | Ngày cấp/ date of issue | Nơi cấp/ place of issue | Địa chỉ trú sở chính/ Địa chỉ liên hệ / Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan Time of ending to be affiliate d person | Lý do Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty/ Relationship with the Company |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.7 | Nguyễn Nguyên Dũng | Không | Em | ||||||||
| 9 | Trương Mạnh Thắng | Không | Phó GĐ | 19/05/2016 | |||||||
| 9.1 | Nguyễn Thị Dậu | Không | Mẹ | ||||||||
| 9.2 | Nguyễn Ngọc Chuyên | Không | Vợ | ||||||||
| 9.3 | Trương Xuân Lộc | Không | Con | ||||||||
| 9.4 | Trương Mạnh Dũng | Không | Con | ||||||||
| 9.5 | Trương Thị Hải | Không | Chị | ||||||||
| 9.6 | Trương Thanh Phúc | Không | Anh | ||||||||
| 9.7 | Trương Quang Hiệp | Không | Anh | ||||||||
| 9.8 | Trương Thị Huệ | Không | Chị | ||||||||
| 9.9 | Trương Minh Sơn | Không | Anh | ||||||||
| 9.10 | Trương Minh Chiến | Không | Anh | ||||||||
| 10 | Ông Nguyễn Mạnh Hùng | Kế toán trưởng | 16/12/2014 | ||||||||
| 10.1 | Nguyễn Xuân Quang | Không | Bố | ||||||||
| 10.2 | Nguyễn Thị Tố Nga | Không | Mẹ | ||||||||
| 10.3 | Lý Lâm Thục Quyên | Không | Vợ |
16/19
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân | Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, No., date of issue, place of issue | Ngày cấp/ date of issue | Nơi cấp/ place of issue | Địa chỉ trú sở chính/ Địa chỉ liên hệ / Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan Time of ending to be affiliated d person | Lý do Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty/ Relationship with the Company |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.4 | Nguyễn Thị Tuyết Nhung | Không | Chị | |||||||||
| 10.5 | Nguyễn Thị Lụa | Không | Chị | |||||||||
| 10.6 | Nguyễn Thế Vinh | Không | Anh | |||||||||
| 10.7 | Nguyễn Thị Bích Tường | Không | Chị | |||||||||
| 10.8 | Nguyễn Thị Bích Thúy | Không | Chị | |||||||||
| 11 | Bà Phan Thị Kim Thoa | Trưởng Ban KS | 11/04/2017 | |||||||||
| 11.1 | Phan Văn Tùng | Không | Cha | |||||||||
| 11.2 | Phạm Thị Mão | Mẹ | ||||||||||
| 11.3 | Võ Văn Phong | Không | Chồng | |||||||||
| 11.4 | Võ Phan Lệ Thúy | Không | Con | |||||||||
| 11.5 | Võ Phan Thảo Quỳnh | Không | Con | |||||||||
| 11.6 | Phan Xuân Bách | Không | Anh | |||||||||
| 11.7 | Phan Thị Kim Chi | Không | Chị | |||||||||
| 11.8 | Phan Văn Anh | Không | Anh | |||||||||
| 11.9 | Phan Thị Thu Hà | Không | Chị | |||||||||
| 11.10 | Phan Văn Hải | Không | Anh |
17/19
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân Name of organizer/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, No., date of issue, place of issue | Ngày cấp/ date of issue | Nơi cấp/ place of issue | Địa chỉ trú sở chính/ Địa chỉ liên hệ / Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan Time of ending to be affiliated d person | Lý do Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty/ Relationship with the Company |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.11 | Phan Thị Kim Hoa | Không | Chị | ||||||||
| 11.12 | Phan Văn Khôi | Không | Anh | ||||||||
| 12 | Bà Nguyễn Thị Kim yến | KSV | 11/04/2017 | ||||||||
| 12.1 | Nguyễn Xuân Thang | Không | Cha | ||||||||
| 12.2 | Lưu Thị Nhung | Không | Mẹ | ||||||||
| 12.3 | Vũ Tú Hoài | Không | Chồng | ||||||||
| 12.4 | Vũ Đức Quân | Không | Con | ||||||||
| 12.5 | Vũ Việt Linh | Không | Con | ||||||||
| 12.6 | Nguyễn Chiến Thắng | Không | Em | ||||||||
| 12.7 | Nguyễn Thị Kim Dung | Không | Em | ||||||||
| 12.8 | Nguyễn Minh Quang | Không | Em | ||||||||
| 13 | Ông Nguyễn Quang Bá | 11/04/2017 | |||||||||
| 13.1 | Nguyễn Quang Việt | Không | Cha | ||||||||
| 13.2 | Phan Thị Lâm Tùng | Không | Mẹ | ||||||||
| 13.3 | Nguyễn Châu Thảo Yến | Vợ | |||||||||
| 13.4 | Nguyễn Thái Thảo Nhi | Không | Con |
18/19
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân | Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có) Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH, No., date of issue, place of issue | Ngày cấp/ date of issue | Nơi cấp/ place of issue | Địa chỉ trú sở chính/ Địa chỉ liên hệ / Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan Time of ending to be affiliated d person | Lý do Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty/ Relationship with the Company |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.5 | Nguyễn Quang Hoàng | Không | Em | |||||||||
| 14 | Phạm Hồng Sơn | GĐ CNPM | 05/2016 | |||||||||
| 14.1 | Phạm Hồng Phú | Không | Bố đẻ | |||||||||
| 14.2 | Trần Thị Liên | Không | Mẹ đẻ | |||||||||
| 14.3 | Lê Thị Diệu Hương | Không | Vợ | |||||||||
| 14.4 | Phạm Hồng An Nguyên | Không | Con gái | |||||||||
| 14.5 | Phạm Hồng Khoa | Không | Con trai | |||||||||
| 14.6 | Phạm Thị Hồng Hà | Không | Em gái | |||||||||
| 15 | Hoàng Thanh Vân | GĐ CNMB | 09/2016 | |||||||||
| 15.1 | Hoàng Thanh Vân | Không | Bố đẻ | |||||||||
| 15.2 | Hà Thị Thơ | Không | Mẹ đẻ | |||||||||
| 15.3 | Đỗ Nguyễn Minh Khả | Không | Vợ | |||||||||
| 15.4 | Hoàng Ngọc Trâm | Không | Con gái | |||||||||
| 15.5 | Hoàng Mạnh Dũng | Không | Con trai | |||||||||
| 15.6 | Hoàng Thị Thùy | Không | Em gái | |||||||||
| 16 | Võ Thị Thu Sương | Không | NPTQTCT | 11/2019 |
19/19
| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the Company (if any) | Số Giấy NSH,
No. , date of issue, place of issue | Ngày cấp/ date of issue | Nơi cấp/ place of issue | Địa chỉ trú sở chính/
Địa chỉ liên hệ /
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated d person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty/
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 16.1 | Võ văn Sơn | Không | | | | | | 11/2019 | | | Cha đẻ |
| 16.2 | Võ Thị Sắc | Không | | | | | | 11/2019 | | | mẹ đẻ |
| 16.3 | Lê Anh Tuấn | Không | | | | | | 11/2019 | | | Chồng |
| 16.4 | Lê Ngọc Diệp | Không | | | | | | 11/2019 | | | Con gái |
| 16.5 | Lê Minh Ngọc | Không | | | | | | 11/2019 | | | Con gái |
| 16.6 | Võ Thị Bích Hạnh | Không | | | | | | 11/2019 | | | Em gái |
| 16.7 | Võ Công Phúc | Không | | | | | | 11/2019 | | | Em trai |
| 17 | Nguyễn Khắc Hoàng | | Thư ký CT | | | | | 11/2019 | | | |
| 17.1 | Nguyễn Khắc Hùng | Không | | | | | | | | | Bố đẻ |
| 17.2 | Nguyễn Thị Giang | Không | | | | | | | | | Mẹ đẻ |
| 17.3 | Hoàng Thị Nhung | Không | | | | | | | | | Vợ |
| 17.4 | Nguyễn Hoàng Thùy Lâm | Không | | | | | | | | | Con gái |
| 17.5 | Nguyễn Khắc Thành | Không | | | | | | | | | Con trai |
| 17.6 | Nguyễn Khắc Huy | Không | | | | | | | | | Anh trai |