Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Clever Group Interim / Quarterly Report 2024

Nov 25, 2024

66695_rns_2024-11-25_1d6b7f31-d0ec-4b4c-a6bf-da99cc0e2951.pdf

Interim / Quarterly Report

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 1122/2024/CV-ADG
V/v đỉnh chính BCTC hợp nhất
Quý 3 năm 2024

Hà Nội, ngày 22 tháng 11 năm 2024

Kính gửi: - ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC

- SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TP HỒ CHÍ MINH

Ngày 30/10/2024, Công ty cổ phần Clever Group đã gửi tới Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh Báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ báo cáo 3 tháng từ ngày 01 tháng 7 năm 2024 kết thúc ngày 30 tháng 9 năm 2024. Tuy nhiên, qua rà soát lại chúng tôi phát hiện có sai sót.

Vì vậy, bằng văn bản này, Công ty cổ phần Clever Group đính chính nội dung tại Báo cáo tài chính hợp nhất Quý 3 năm 2024, trang số 6, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất kỳ kế toán 9 tháng kết thúc ngày 30/9/2024, mã số 25 “Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác” như sau:

Chỉ tiêu Trang Mã số Số liệu đã phát hành Số liệu đính chính lại
Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 6 25 0 đồng -3.000.000.000 đồng

Nguyên nhân: Do lỗi copy số liệu từ file Excel qua file Word.

Ngoài chỉ tiêu “Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác” được đề cập tại văn bản này, các chỉ tiêu khác tại Báo cáo tài chính vẫn được giữ nguyên, không bị sửa đổi. Việc điều chỉnh số liệu tại chỉ tiêu trên không làm ảnh hưởng, thay đổi đến các chỉ tiêu/nội dung khác đã được thể hiện tại Báo cáo tài chính hợp nhất quý 3 năm 2024 đã công bố.

Toàn văn Báo cáo tài chính hợp nhất Quý 3 năm 2024 đã được điều chỉnh theo nội dung đính chính và đính kèm.

Công ty cổ phần Clever Group đính chính để Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh và Quý Cổ đông được biết.

Trân trọng.

Nơi nhận:
- Như Kính gửi;
- Lưu CT.

img-0.jpeg

Signature Not Verified
Kỳ bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Kỳ ngày: 22/11/2024 18:10:44


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVERGROUP
Tầng 3, Nhà G1, Tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang,
Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP

(Thành lập tại nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam)

BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Cho kỳ báo cáo từ ngày 01 tháng 07 năm 2024 kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2024

Tháng 10 năm 2024


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVERGROUP
Tầng 3, Nhà G1, Tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang,
Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

MỤC LỤC

NỘI DUNG TRANG
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC 1 - 2
BÁNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT 3 - 4
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT 5
BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIỀN TỆ HỢP NHẤT 6
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT 7 - 31

CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Tầng 3, Nhà G1, Tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang,
Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC

Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Clever Group (gọi tắt là “Công ty”) để trình báo cáo này cùng với báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty cho kỳ báo cáo tài chính từ ngày 01 tháng 07 năm 2024 kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2024.

HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN GIÁM ĐỐC

Các thành viên của Hội đồng Quản trị và Ban Giám đốc đã điều hành Công ty trong kỳ báo cáo và đến ngày lập báo cáo này gồm:

Hội đồng Quản trị

Ông Nguyễn Khánh Trình Chủ tịch
Bà Đôn Nữ Đức Hiền Phó Chủ tịch
Bà Lưu Hoàng Anh Thành viên
Ông Trần Đông Âu Thành viên
Ông Lee SangSeok Thành viên
Ông Nguyễn Quang Quốc Phương Thành viên độc lập
Ông Trần Anh Nam Thành viên độc lập

Ban Giám đốc

Bà Đôn Nữ Đức Hiền Giám đốc
Bà Lưu Hoàng Anh Giám đốc chi nhánh Hồ Chí Minh
Bà Trần Thị Minh Tình Giám đốc chi nhánh Đà Nẵng

TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC

Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập báo cáo tài chính hợp nhất phản ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính hợp nhất của Công ty tại ngày 30 tháng 09 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất cho kỳ báo cáo kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất. Trong việc lập báo cáo tài chính hợp nhất này, Ban Giám đốc Công ty được yêu cầu phải:

  • Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
  • Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
  • Nêu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu cần được công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hợp nhất hay không;
  • Lập báo cáo tài chính hợp nhất trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh; và
  • Thiết kế và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất hợp lý nhằm hạn chế rủi ro và gian lận.

Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm đảm bảo rằng sổ kế toán được ghi chép một cách phù hợp để phản ánh một cách hợp lý tình hình tài chính hợp nhất của Công ty ở bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng báo cáo tài chính hợp nhất tuân thủ chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất. Ban Giám đốc cũng chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn cho tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và sai phạm khác.

Ban Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập báo cáo tài chính hợp nhất.


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Tầng 3, Nhà G1, Tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang,
Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

PHÊ DUYỆT BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Hội đồng Quản trị phê duyệt báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo. Báo cáo tài chính hợp nhất này đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty tại ngày 30 tháng 09 năm 2024, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho kỳ hoạt động 03 tháng kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.

Thay mặt và đại diện cho Hội đồng Quản trị,

img-1.jpeg

Nguyễn Khánh Trình
Chủ tịch Hội đồng Quản trị
Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2024


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Tầng 3, Nhà G1, Tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang,
Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
MẪU SỐ B 01-DN/HN
Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC
ngày 22 tháng 03 năm 2014 của Bộ Tài chính

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2024

| TÀI SẢN | MS | TM | 30/09/2024 | Đơn vị: VND
01/01/2024 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 | | 268.156.828.829 | 264.500.307.724 |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | 4 | 28.529.379.433 | 32.498.173.579 |
| 1. Tiền | 111 | | 28.529.379.433 | 32.498.173.579 |
| II. Đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | 5 | 174.491.161.465 | 158.790.000.000 |
| 1. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 123 | | 174.491.161.465 | 158.790.000.000 |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | | 42.831.599.420 | 70.087.089.711 |
| 1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 131 | 6 | 35.019.660.491 | 59.225.394.305 |
| 2. Trả trước cho người bán ngắn hạn | 132 | 7 | 1.236.323.644 | 1.164.535.804 |
| 3. Phải thu về cho vay ngắn hạn | 135 | 8 | 2.500.000.000 | 2.451.793.496 |
| 4. Phải thu ngắn hạn khác | 136 | 9 | 4.354.199.000 | 7.602.995.777 |
| 5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi () | 137 | 10 | (278.583.715) | (357.629.671) |
| IV. Hàng tồn kho | 140 | 12 | 21.547.068.240 | 2.009.453.522 |
| 1. Hàng tồn kho | 141 | | 21.547.068.240 | 2.009.453.522 |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (
) | 149 | | - | - |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 150 | | 757.620.271 | 1.115.590.912 |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 151 | 11 | 50.291.190 | 518.254.896 |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 152 | | 204.132.241 | 60.421.395 |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 153 | 17 | 503.196.840 | 536.914.621 |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 200 | | 198.251.666.279 | 185.393.833.826 |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 210 | | 166.603.445 | 5.299.769.291 |
| 2. Phải thu dài hạn khác | 216 | 8 | 166.603.445 | 5.299.769.291 |
| II. Tài sản cố định | 220 | | 23.849.424.840 | 8.389.283.110 |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 221 | 12 | 6.211.988.268 | 4.832.173.610 |
| - Nguyên giá | 222 | | 16.803.349.001 | 14.339.493.001 |
| - Giá trị hao mòn lũy kế () | 223 | | (10.591.360.733) | (9.507.319.391) |
| 2. Tài sản cố định vô hình | 227 | 12 | 17.637.436.572 | 3.557.109.500 |
| - Nguyên giá | 228 | | 19.286.511.265 | 4.780.511.265 |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (
) | 229 | | (1.649.074.693) | (1.223.401.765) |
| III. Bất động sản đầu tư | 230 | 13 | 93.833.246.020 | 43.883.603.675 |
| - Nguyên giá | 231 | | 93.833.246.020 | 43.883.603.675 |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 232 | | - | - |
| IV. Tài sản dở dang dài hạn | 240 | 12 | - | 40.216.000 |
| 1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 242 | | - | 40.216.000 |
| V. Đầu tư tài chính dài hạn | 250 | 5 | 79.553.535.238 | 127.563.137.090 |
| 1. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 252 | | 11.423.619.800 | 11.684.761.645 |
| 2. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 253 | | 3.000.000.000 | - |
| 2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 255 | | 65.129.915.438 | 115.878.375.445 |
| VI. Tài sản dài hạn khác | 260 | | 848.856.737 | 217.824.661 |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 261 | 11 | 848.856.737 | 217.824.661 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 270 | | 466.408.495.109 | 449.894.141.551 |


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Tầng 3, Nhà G1, Tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang,
Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
MẪU SỐ B 01-DN/HN
Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC
ngày 22 tháng 03 năm 2014 của Bộ Tài chính

BẢNG CĂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT (Tiếp theo)

Tại ngày 30 tháng 09 năm 2024

NGUỒN VỐN MS TM 30/09/2024 Đơn vị: VND
A. NỢ PHẢI TRẢ 300 102.210.006.356 103.725.123.616
I. Nợ ngắn hạn 310 98.853.091.842 100.784.993.780
1. Phải trả người bán ngắn hạn 311 14 22.023.303.754 25.057.268.854
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 15 15.801.700.543 7.829.333.562
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 16 6.469.948.862 13.187.456.591
4. Phải trả người lao động 314 2.399.335.590 2.617.041.631
5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315 17 3.958.976.947 4.862.068.389
6. Phải trả ngắn hạn khác 319 18 1.004.317.701 923.578.375
7. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 19 47.195.508.445 46.308.246.378
II. Nợ dài hạn 330 3.356.914.514 2.940.129.836
1. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 341 3.356.914.514 2.940.129.836
B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 400 364.198.488.753 346.169.017.935
I. Vốn chủ sở hữu 410 20 364.198.488.753 346.169.017.935
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411 213.805.210.000 213.805.210.000
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a 213.805.210.000 213.805.210.000
- Cổ phiếu ưu đãi 411b - -
2. Thặng dư vốn cổ phần 412 34.940.000 34.940.000
3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu 413 - -
2. Vốn khác của chủ sở hữu 414 - -
3. Cổ phiếu quỹ (*) 415 - -
4. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 416 - -
5. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 417 (1.183.449.368) (423.062.122)
7. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 107.423.423.289 105.015.639.912
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a 104.564.215.701 84.936.384.268
- LNST chưa phân phối kỳ này 421b 2.859.207.588 20.079.255.644
8. Lợi ích cổ đông không kiểm soát 429 44.118.364.832 27.736.290.145
II. Nguồn kinh phí và quỹ khác 430 - -
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 440 466.408.495.109 449.894.141.551

img-2.jpeg

Nguyễn Thị Nga
Người lập biểu/Kế toán trưởng

img-3.jpeg

Nguyễn Khánh Trình
Chủ tịch HĐQT
Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2024

4


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Tầng 3, Nhà G1, Tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang,
Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
MẪU SỐ B 02-DN/HN
Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC
ngày 22 tháng 03 năm 2014 của Bộ Tài chính

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH HỢP NHẤT

Cho kỳ báo cáo tài chính từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2024

| CHỈ TIÊU | MS | TM | Quý III năm 2024 | Quý III năm 2023 | Kỳ kế toán 09 tháng
kết thúc ngày
30/09/2024 | Đơn vị: VND
Kỳ kế toán 09 tháng
kết thúc ngày
30/09/2023 |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | 24 | 108.353.091.804 | 86.822.222.223 | 310.830.199.601 | 267.743.628.892 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | | - | - | - | |
| 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp DV | 10 | | 108.353.091.804 | 86.822.222.223 | 310.830.199.601 | 267.743.628.892 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 11 | 25 | 98.169.139.786 | 78.457.346.984 | 269.195.965.605 | 229.952.756.513 |
| 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 20 | | 10.183.952.018 | 8.364.875.239 | 41.634.233.996 | 37.790.872.378 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | 26 | 2.024.170.045 | 3.140.653.889 | 11.315.504.818 | 12.576.602.150 |
| 7. Chi phí tài chính | 22 | 27 | 425.159.869 | 2.307.335.642 | 1.361.783.115 | 3.736.103.106 |
| - Trong đó: Chi phí lãi vay | 23 | | 412.783.019 | 2.276.836.957 | 1.103.002.034 | 3.342.246.504 |
| 8. Phần lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết | 24 | | (59.233.354) | (28.902.462) | 188.249.365 | (115.589.899) |
| 9. Chi phí bán hàng | 25 | 28 | 7.125.911.013 | 7.580.452.923 | 21.755.527.569 | 19.801.805.358 |
| 10. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 26 | 28 | 7.736.367.472 | 7.607.663.342 | 20.285.436.601 | 23.405.901.968 |
| 11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 30 | | (3.138.549.645) | (6.018.825.241) | 9.735.240.894 | 3.308.074.197 |
| 12. Thu nhập khác | 31 | 29 | 168.096.476 | 262.642.743 | 257.319.383 | 307.246.759 |
| 13. Chi phí khác | 32 | 29 | 806.224.922 | 172.134.704 | 1.900.223.690 | 836.743.938 |
| 14. Lợi nhuận khác | 40 | | (638.128.446) | 90.508.039 | (1.642.904.307) | (529.497.179) |
| 15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 50 | | (3.776.678.091) | (5.928.317.202) | 8.092.336.587 | 2.778.577.018 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | 30 | (404.636.587) | 429.554.025 | 2.315.381.066 | 3.131.654.968 |
| 17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | | - | 60.737 | 416.784.677 | (12.990.440) |
| 18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 60 | | (3.372.041.504) | (6.357.931.964) | 5.360.170.844 | (340.087.510) |
| 19. Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 61 | | (4.568.301.656) | (6.419.864.394) | 2.857.174.588 | (1.162.049.116) |
| 20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông thiểu số | 62 | | 1.196.260.152 | 61.932.430 | 2.502.996.256 | 821.961.606 |
| 21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 70 | 31 | (214) | (300) | 134 | (54,35) |
| 22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu | 71 | | - | - | - | - |

Nguyễn Thị Nga
Người lập biểu/Kế toán trưởng

img-4.jpeg

Nguyễn Khánh Trình
Chủ tịch HĐQT
Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2024

5


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Tầng 3, Nhà G1, Tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
MẪU SỐ B 03-DN/HN
Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC
ngày 22 tháng 03 năm 2014 của Bộ Tài chính

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ HỢP NHẤT

Cho kỳ báo cáo tài chính (từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2024)

| CHỈ TIÊU | MẪ SỐ | Kỳ kế toán 09 tháng
kết thúc ngày 30/09/2024 | Đơn vị: VND
Kỳ kế toán 09
tháng kết thúc
ngày 30/09/2023 |
| --- | --- | --- | --- |
| I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH | | | |
| 1. Lợi nhuận trước thuế | 01 | 8.092.336.587 | 2.778.577.018 |
| 2. Điều chỉnh cho các khoản | | | |
| - Khấu hao tài sản cố định | 02 | 1.537.667.051 | 1.500.439.800 |
| - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ | 04 | (297.182.329) | 691.292.816 |
| - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư | 05 | (16.130.947.060) | (14.574.154.791) |
| - Chi phí lãi vay | 06 | 1.103.002.034 | 3.342.246.504 |
| 3. Lợi nhuận từ HĐKD trước thay đổi vốn lưu động | 08 | (5.774.169.673) | (6.261.598.652) |
| - Tăng, giảm các khoản phải thu | 09 | 22.921.625.814 | 69.795.676.432 |
| - Tăng, giảm hàng tồn kho | 10 | (19.537.614.718) | (7.456.792.278) |
| - Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) | 11 | 1.846.303.946 | (12.350.629.223) |
| - Tăng, giảm chi phí trả trước | 12 | (162.037.299) | (319.095.564) |
| - Tiền lãi vay đã trả | 15 | (1.074.954.769) | (2.963.019.300) |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 16 | (5.035.198.536) | (9.790.253.526) |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | | (6.816.045.235) | 30.654.287.888 |
| II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ | | | |
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TSDH khác | 21 | (33.366.210.750) | (18.700.333.915) |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TSDH khác | 22 | (18.961.606.200) | - |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | (224.885.000.000) | (245.383.571.492) |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 | 264.442.298.542 | 153.957.917.550 |
| 5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 25 | (3.000.000.000) | - |
| 6. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | 18.348.611.863 | 11.212.563.881 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | 2.578.093.455 | (98.913.423.976) |
| III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH | | | |
| 1. Tiền thu từ phát hành CP, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | 50.000.000 | - |
| 2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành | 32 | - | - |
| 1. Tiền thu từ đi vay | 33 | 187.006.458.978 | 187.575.323.131 |
| 2. Tiền trả nợ gốc vay | 34 | (186.119.196.911) | (128.027.659.119) |
| 3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 36 | (676.921.569) | 892.359.287 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | 260.340.498 | 58.655.304.725 |
| LƯU CHUYỂN TIỀN THUẬN TRONG KỲ | 50 | (3.977.611.282) | (9.603.831.364) |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 60 | 32.498.173.579 | 34.814.577.683 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 | 8.817.136 | 99.869.643 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 70 | 28.529.379.433 | 25.310.615.962 |

Nguyễn Thị Nga
Người lập biểu/Kế toán trưởng

Nguyễn Khánh Trình
Chủ tịch HĐQT
Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2024

6


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Tầng 3, Nhà G1, Tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang,
Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
MẪU SỐ B 09-DN/HN
Ban hành theo Thông tư số 202/2014/TT-BTC
ngày 22 tháng 03 năm 2014 của Bộ Tài chính

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Các thuyết minh này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo

1. THÔNG TIN KHÁI QUẢT

Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Clever Group (gọi tắt là “Công ty”), trước đây là Công ty Cổ phần Quảng cáo Thông minh, được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0103036173 ngày 04 tháng 8 năm 2008 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu. Trong quá trình hoạt động, các thay đổi về chức năng kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật của Công ty cũng đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội chuẩn y tại các Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi từ lần đầu đến Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0102850165 thay đổi lần thứ 20 ngày 16 tháng 12 năm 2022.

Hoạt động chính

Ngành nghề kinh doanh của Công ty là cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin.

Hoạt động kinh doanh của Công ty bao gồm:

  • Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính. Chi tiết: Dịch vụ máy vi tính và các dịch vụ liên quan đến máy vi tính (CPC 841 - 845, CPC 849);
  • Quảng cáo. Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo (CPC 871, trừ dịch vụ quảng cáo thuốc lá);
  • Hoạt động tư vấn quản lý. Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý (CPC 865);
  • Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. Chi tiết: Dịch vụ Telex (CPC 7523);

Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường

Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường của Công ty được thực hiện trong thời gian không quá 03 tháng.

Cấu trúc doanh nghiệp

Cấu trúc Công ty bao gồm các chi nhánh trong nước, các công ty con và công ty liên kết. Tại ngày 30 tháng 09 năm 2024, Công ty có 01 văn phòng trực thuộc tại Hà Nội và 02 chi nhánh trực thuộc tại Đà Nẵng và TP Hồ Chí Minh.

Thông tin chi tiết về các công ty con và công ty liên kết của Công ty tại ngày 30 tháng 09 năm 2024 như sau:

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này
7


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

Tên công ty con/công ty liên kết Nơi thành lập và hoạt động Tỷ lệ phần sở hữu Tỷ lệ quyền biểu quyết Hoạt động chính
Công ty con (%) (%)
1 Công ty PT CleverAds Indonesia 95 95 Tư vấn quản lý khác
2 Công ty Cổ phần Review Thông minh Việt Nam 70 70 Dịch vụ quảng cáo
3 Công ty TNHH Quảng cáo Thông minh Myanmar Myanmar 99 99 Dịch vụ quảng cáo
4 Công ty Cổ phần Orion Media Việt Nam 77 77 Sản xuất nội dung truyền thông, quảng cáo thương hiệu, sản phẩm
5 Công ty Cổ phần Truyền thông NAH Việt Nam 72 72 Sản xuất nội dung truyền thông, quảng cáo thương hiệu, sản phẩm
6 Công ty Cổ phần Công nghệ Quảng cáo ADTech (i) Việt Nam 60 60 Triển khai các giải pháp kỹ thuật mới, mở rộng và nâng cao hiệu quả các kênh quảng cáo. Tối ưu hoá doanh thu cho các mobile apps dựa trên công nghệ blockchain và AI
7 Công ty Cổ phần Trực tuyến CleverX (i) Việt Nam 75 75 Đại lý, môi giới, hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải, lập trình máy vi tính, xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động khác liên quan, cổng thông tin, dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
8 Công ty Cổ phần Cmetric Việt Nam 88,33 88,33 Dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
9 Công ty cổ phần Công nghệ Giáo dục Lớp học mới Việt Nam 97,5 97,5 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
10 Công ty cổ phần Aglobal Việt Nam 85 85 Đại lý, môi giới, hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải; cung cấp các giải pháp bán hàng trên các kênh thương mại điện tử B2B xuyên quốc gia
11 CleverAds Philippines Corporation Philippines 55 55 Dịch vụ quảng cáo
12 Công ty cổ phần Địa ốc thông minh Việt Nam 65,041 65,041 Kinh doanh bất động sản
Công ty liên kết
1 Công ty Cổ phần Mạng Quảng cáo Thông minh Việt Nam 40 40 Quảng cáo trên điện thoại di động
2 Công ty TNHH ADOP Việt Nam (i) Việt Nam 40 40 Dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
3 Công ty TNHH Vkids Việt Nam Việt Nam 39 39 Xuất bản phần mềm
4 Công ty cổ phần Công nghệ Lazi Việt Nam 49 49 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

(i) Công ty cổ phần công nghệ quảng cáo ADTECH, Công ty cổ phần Trực tuyến Clever X và Công ty TNHH ADOP Vietnam đang trong quá trình hoàn tất thủ tục giải thể doanh nghiệp.

Thuyết minh về khả năng so sánh thông tin trên báo cáo tài chính hợp nhất

Số liệu so sánh là số liệu báo cáo tài chính hợp nhất kỳ báo cáo từ ngày 01 tháng 07 năm 2023 kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2023.

  1. CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT VÀ NĂM TÀI CHÍNH

Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhất

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này 8


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)

MẪU SỐ B 09-DN/HN

Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (“VND”), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất.

Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính hợp nhất, kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất và tình hình lưu chuyển tiền tệ hợp nhất theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam.

Cơ sở chuyển đổi báo tài chính của công ty con

Công ty PT CleverAds – Công ty con của Công ty sử dụng Rupiah (IDR) làm đơn vị tiền tệ kế toán. Cho mục đích lập báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ báo cáo tài chính kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2024 của Công ty theo luật định tại Việt Nam, Công ty đã thực hiện chuyển đổi báo cáo tài chính của Công ty PT CleverAds cho kỳ báo cáo tài chính kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2024 được lập bằng Rupiah (IDR) sang Đồng Việt Nam (VND) và Công ty Cleverads Philippines Corporation – Công ty con của Công ty sử dụng Peso (PHP) làm đơn vị tiền tệ kế toán. Cho mục đích lập báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ báo cáo tài chính kết thúc ngày 30 tháng 06 năm 2024 của Công ty theo luật định tại Việt Nam, Công ty đã thực hiện chuyển đổi báo cáo tài chính của Cleverads Philippines Corporation cho kỳ báo cáo tài chính kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2024 được lập bằng Peso (PHP) sang Đồng Việt Nam (VND) theo nguyên tắc sau:

  • Tài sản và nợ phải trả được quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế cuối năm là tỷ giá chuyển khoản của ngân hàng thương mại nơi doanh nghiệp thường xuyên có giao dịch tại thời điểm báo cáo;

  • Vốn góp của chủ sở hữu được quy đổi ra Đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại ngày góp vốn;

  • Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phát sinh sau ngày đầu tư được quy đổi ra Đồng Việt Nam bằng cách tính toán theo các khoản mục của Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh;

  • Các khoản mục thuộc Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được quy đổi theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch. Trường hợp tỷ giá bình quân năm báocáo xấp xỉ tỷ giá giao dịch thực tế tại thời điểm phát sinh giao dịch (chênh lệch không quá 2%) thì được áp dụng tỷ giá bình quân. Trường hợp biên độ giao động của tỷ giá giữa thời điểm đầu kỳ và cuối kỳ trên 20% thì áp dụng theo tỷ giá cuối năm.

Chênh lệch tỷ giá phát sinh khi chuyển đổi Báo cáo tài chính được lập bằng đồng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam được ghi nhận trên chỉ tiêu “Chênh lệch tỷ giá hối đoái” - Mã số 417 thuộc phần Vốn chủ sở hữu của Bảng cân đối kế toán hợp nhất.

Năm tài chính

Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.

3. TÓM TẮT CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YÊU

Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập báo cáo tài chính hợp nhất:

Ước tính kế toán

Việc lập báo cáo tài chính hợp nhất tuân thủ theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất yêu cầu Ban Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập báo cáo tài chính hợp nhất cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính. Mặc dù các ước tính kế toán được lập bằng tất cả sự hiểu biết của Ban Giám đốc, số thực tế phát sinh có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.

Cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính hợp nhất

Báo cáo tài chính hợp nhất được lập trên cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính riêng của Công ty và các công ty con do Công ty nắm quyền kiểm soát được lập cho đến ngày 30 tháng 9 năm 2024. Việc kiểm soát này

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)

MẪU SỐ B 09-DN/HN

đạt được khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của các công ty nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích từ hoạt động của các công ty này.

Kết quả hoạt động kinh doanh của các công ty con được mua lại hoặc bán đi trong năm được trình bày trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất từ ngày mua hoặc cho đến ngày bán khoản đầu tư ở công ty con đó.

Trong trường hợp cần thiết, báo cáo tài chính của các công ty con được điều chỉnh để các chính sách kế toán được áp dụng tại Công ty và các công ty con là giống nhau.

Tất cả các nghiệp vụ và số dư giữa các công ty trong cùng tập đoàn được loại bỏ khi hợp nhất báo cáo tài chính.

Lợi ích của cổ đông không kiểm soát bao gồm giá trị các lợi ích của cổ đông không kiểm soát tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu và phần lợi ích của cổ đông không kiểm soát trong sự biến động của tổng vốn chủ sở hữu kể từ ngày hợp nhất kinh doanh. Các khoản lỗ phát sinh tại công ty con phải được phân bổ tương ứng với phần sở hữu của cổ đông không kiểm soát, kể cả trường hợp số lỗ đó lớn hơn phần sở hữu của cổ đông không kiểm soát trong tài sản thuần của công ty con.

Hợp nhất kinh doanh

Tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng của công ty con được xác định theo giá trị hợp lý tại ngày mua công ty con. Bất kỳ khoản phụ trội nào giữa giá mua và tổng giá trị hợp lý của tài sản được mua được ghi nhận là lợi thế thương mại. Bất kỳ khoản thiếu hụt nào giữa giá mua và tổng giá trị hợp lý của tài sản được mua được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh của kỳ kế toán phát sinh hoạt động mua công ty con.

Lợi ích của cổ đông không kiểm soát tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu được xác định trên cơ sở tỷ lệ của cổ đông không kiểm soát trong tổng giá trị hợp lý của tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng được ghi nhận.

Đầu tư vào công ty liên kết

Công ty liên kết là một công ty mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty con hay công ty liên doanh của Công ty. Ảnh hưởng đáng kể thể hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh hưởng về mặt kiểm soát hoặc đồng kiểm soát những chính sách này.

Các khoản đầu tư vào công ty liên kết trong đó Công ty có ảnh hưởng đáng kể được trình bày theo Kết quả hoạt động kinh doanh, tài sản và công nợ của các công ty liên kết được hợp nhất trong báo cáo tài chính theo phương pháp vốn chủ sở hữu. Các khoản góp vốn liên kết được trình bày trong Bảng cân đối kế toán theo giá gốc được điều chỉnh theo những thay đổi trong phần vốn góp của Công ty vào phần tài sản thuần của công ty liên kết sau ngày mua khoản đầu tư. Các khoản lỗ của công ty liên kết vượt quá khoản góp vốn của Công ty tại công ty liên kết đó (bao gồm bất kể các khoản góp vốn dài hạn mà về thực chất tạo thành đầu tư thuần của Công ty tại công ty liên kết đó) không được ghi nhận.

Trong trường hợp một công ty thành viên của Công ty thực hiện giao dịch với một công ty liên kết với Công ty, lãi/lỗ chưa thực hiện tương ứng với phần góp vốn của Công ty vào công ty liên kết, được loại trừ khỏi báo cáo tài chính hợp nhất.

Lợi thế thương mại

Lợi thế thương mại trên báo cáo tài chính hợp nhất là phần phụ trội giữa mức giá phí hợp nhất kinh doanh so với phần lợi ích của Công ty trong tổng giá trị hợp lý của tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng của công ty con, công ty liên kết, hoặc đơn vị góp vốn liên doanh tại ngày thực hiện nghiệp vụ đầu tư. Lợi thế thương mại được phân bổ theo phương pháp đường thẳng trong thời gian hữu dụng ước tính của lợi thế thương mại đó là 02 năm.

Lợi thế thương mại có được từ việc mua công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát được tính vào giá trị ghi sổ của công ty liên kết và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát. Lợi thế thương mại từ việc mua các công ty con được trình bày riêng như một loại tài sản trên Bảng cân đối kế toán hợp nhất.

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này 10


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)

MẪU SỐ B 09-DN/HN

Lãi từ giao dịch mua rẻ

Lãi từ giao dịch mua rẻ là phần phụ trội lợi ích của Công ty trong tổng giá trị hợp lý của tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng đánh giá được của công ty con, công ty liên kết, và cơ sở kinh doanh đồng kiểm soát tại ngày phát sinh nghiệp vụ mua công ty so với giá phí hợp nhất kinh doanh. Lãi từ giao dịch mua rẻ được hạch toán ngay vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất tại thời điểm phát sinh.

Tiền

Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ và các khoản tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn.

Các khoản đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm các khoản đầu tư mà Công ty có ý định và khả năng giữ đến ngày đáo hạn. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm: các khoản tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn, trái phiếu và các khoản cho vay nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ và các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn khác.

Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được ghi nhận bắt đầu từ ngày mua và được xác định giá trị ban đầu theo giá mua và các chi phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tư. Thu nhập lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn sau ngày mua được ghi nhận trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở dự thu. Lãi được hưởng trước khi Công ty nắm giữ được ghi giảm trừ vào giá gốc tại thời điểm mua.

Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được xác định theo giá gốc trừ đi dự phòng phải thu khó đòi.

Dự phòng phải thu khó đòi của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành.

Các khoản cho vay

Các khoản cho vay được xác định theo giá gốc trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đòi. Dự phòng phải thu khó đòi các khoản cho vay của Công ty được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành.

Nợ phải thu

Nợ phải thu là số tiền có thể thu hồi của khách hàng hoặc các đối tượng khác. Nợ phải thu được trình bày theo giá trị ghi sổ trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đòi.

Dự phòng phải thu khó đòi được trích lập cho những khoản nợ phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu tháng trở lên hoặc các khoản nợ phải thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự.

Hàng tồn kho

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được. Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho. Giá gốc của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp thực tế đích danh. Giá trị thuần có thể thực hiện được được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm cùng chi phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho của Công ty được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành. Theo đó, Công ty được phép trích lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho lỗi thời, hỏng, kém phẩm chất và trong trường hợp giá gốc của hàng tồn kho cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được tại ngày kết thúc năm tài chính.

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này 11


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

Tài sản cố định hữu hình và khấu hao

Tài sản cố định hữu hình được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế.

Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí khác liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

Tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính, cụ thể như sau:

Máy móc thiết bị 4
Phương tiện vận tải 6 - 8
Thiết bị dụng cụ quản lý 3

Các khoản lãi, lỗ phát sinh khi thanh lý, bán tài sản là chênh lệch giữa thu nhập từ thanh lý và giá trị còn lại của tài sản và được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

Bất động sản đầu tư

Bất động sản đầu tư bao gồm quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất. Bất động sản đầu tư chờ tăng giá được trình bày theo nguyên giá trừ suy giảm giá trị. Nguyên giá của bất động sản đầu tư được mua bao gồm giá mua và các chi phí liên quan trực tiếp như phí dịch vụ tư vấn về luật pháp liên quan, thuế trước bạ và chi phí giao dịch liên quan khác.

Công ty không trích khấu hao đối với bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá.

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho bất kỳ mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc. Chi phí này bao gồm các chi phí cần thiết để hình thành tài sản phù hợp với chính sách kế toán của Công ty. Việc tính khấu hao của các tài sản này được áp dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sản ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

Các khoản trả trước

Chi phí trả trước bao gồm các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ kế toán. Các khoản chi phí trả trước bao gồm chi phí sửa chữa văn phòng, giá trị công cụ, dụng cụ xuất dùng và các chi phí trả trước khác, được coi là có khả năng đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho Công ty. Các chi phí này được vốn hóa dưới hình thức các khoản trả trước và được phân bổ vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, sử dụng phương pháp đường thẳng theo quy định hiện hành.

Ghi nhận doanh thu

Doanh thu của giao dịch về cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp giao dịch về cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành tại ngày của bảng cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tất cả bốn (4) điều kiện sau:

(a) Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
(b) Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
(c) Xác định được phần công việc đã hoàn thành tại ngày của bảng cân đối kế toán; và
(d) Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.

Doanh thu chuyển nhượng bất động sản đầu tư

Doanh thu bán bất động sản được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời tất cả các điều kiện sau:

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này 12


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)

MẪU SỐ B 09-DN/HN

  • Bất động sản đã hoàn thành toàn bộ và bàn giao cho người mua, doanh nghiệp đã chuyển giao rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu bất động sản cho người mua.
  • Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý bất động sản như người sở hữu bất động sản hoặc quyền kiểm soát bất động sản.
  • Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
  • Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán bất động sản.
  • Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán bất động sản.

Doanh thu bán hàng hóa, sản phẩm

Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn tất cả năm (5) điều kiện sau:

  • Công ty đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho người mua;
  • Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa;
  • Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
  • Công ty sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; và
  • Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.

Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và lãi suất áp dụng.

Lãi từ các khoản đầu tư được ghi nhận khi Công ty có quyền nhận khoản lãi.

Ngoại tệ

Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày phát sinh nghiệp vụ. Số dư các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại ngày kết thúc niên độ kế toán được chuyển đổi theo tỷ giá tại ngày này. Chênh lệch tỷ giá phát sinh được hạch toán vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

Chi phí đi vay

Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm khi phát sinh, trừ khi được vốn hóa theo quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 16 “Chi phí đi vay”. Theo đó, chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần một thời gian tương đối dài để hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được cộng vào nguyên giá tài sản cho đến khi tài sản đó được đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh. Các khoản thu nhập phát sinh từ việc đầu tư tạm thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài sản có liên quan. Đối với khoản vay riêng phục vụ việc xây dựng tài sản cố định, bất động sản đầu tư, lãi vay được vốn hóa kể cả khi thời gian xây dựng dưới 03 tháng.

Thuế

Thuế thu nhập doanh nghiệp thể hiện tổng giá trị của số thuế phải trả hiện tại và số thuế hoãn lại.

Số thuế phải trả hiện tại được tính dựa trên thu nhập chịu thuế trong năm. Thu nhập chịu thuế khác với lợi nhuận trước thuế được trình bày trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất vì thu nhập chịu thuế không bao gồm các khoản thu nhập hay chi phí tính thuế hoặc được khấu trừ trong các năm khác (bao gồm cả lỗ mang sang, nếu có) và ngoài ra không bao gồm các chỉ tiêu không chịu thuế hoặc không được khấu trừ.

Thuế thu nhập hoãn lại được tính trên các khoản chênh lệch giữa giá trị ghi sổ và cơ sở tính thuế thu nhập của các khoản mục tài sản hoặc công nợ trên báo cáo tài chính hợp nhất và được ghi nhận theo phương pháp Bảng cân đối kế toán. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời còn tài sản thuế thu nhập hoãn lại chỉ được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế trong tương lai để khấu trừ các khoản chênh lệch tạm thời.

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này 13


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

Thuế thu nhập hoãn lại được xác định theo thuế suất dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán. Thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh và chi ghi vào vốn chủ sở hữu khi khoản thuế đó có liên quan đến các khoản mục được ghi thẳng vào vốn chủ sở hữu.

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả được bù trừ khi Công ty có quyền hợp pháp để bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và khi các tài sản thuế thu nhập hoãn lại và nợ thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan tới thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế và Công ty có dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần.

Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.

Các loại thuế khác được áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam.

Các bên liên quan

Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách và hoạt động. Các bên cũng được xem là bên liên quan nếu cùng chịu sự kiểm soát chung hay chịu ảnh hưởng đáng kể chung.

Trong việc xem xét mối quan hệ của các bên liên quan, bản chất của mối quan hệ được chú trọng nhiều hơn hình thức pháp lý.

Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Lãi cơ bản trên cổ phiếu đối với các cổ phiếu phổ thông được tính bằng cách chia lợi nhuận hoặc lỗ thuốc vệ cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông cho số lượng bình quan gia quyền cổ phiếu phổ thông lưu hành trong kỳ. Lãi suy giảm trên cổ phiếu được xác định bằng việc điều chỉnh lợi nhuận hoặc lỗ thuốc về cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông và số lượng bình quan gia quyền cổ phiếu phổ thông đang lưu hành do ảnh hưởng của các cổ phiếu phổ thông có tiềm năng suy giảm bao gồm trái phiếu chuyển đổi và quyền chọn cổ phiếu.

Báo cáo bộ phận

Bộ phận là thành phần có thể phân biệt được của công ty tham gia vào việc cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ có liên quan (bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh) hoặc vào việc cung cấp sản phẩm hoặc dịch vụ trong phạm vi một môi trường kinh tế cụ thể (bộ phận theo khu vực địa lý) mà bộ phận này có rủi ro và lợi ích kinh tế khác với các bộ phận kinh doanh khác. Ban Điều hành cho rằng Công ty hoạt dongnị trong các bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh là kinh doanh quảng cáo và hoạt động trong bộ phận theo khu vực địa lý chủ yếu là Việt Nam (Do doanh thu của công ty con ở nước ngoài chiếm tỷ trọng nhỏ) nên báo cáo bộ phận sẽ được lập theo lĩnh vực kinh doanh.

4. TIỀN

| | 30/09/2024
VND | 01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Tiền mặt tại quỹ | 13.980.167.838 | 8.893.043.906 |
| Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn | 14.549.211.595 | 23.605.134.873 |
| Tiền đang chuyển | - | - |
| Các khoản tương đương tiền | - | - |
| Tổng | 28.529.379.433 | 32.498.178.779 |

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này 14


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

5. CÁC KHOÁN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

30/09/2024 (VND) 01/01/2024 (VND)
Giá gốc Giá trị ghi sổ Giá gốc Giá trị ghi sổ
Ngắn hạn 174.491.161.465 139.880.900.000 158.790.000.000 158.790.000.000
- Tiền gửi có kỳ hạn 133.600.000.000 133.600.000.000 152.490.000.000 152.490.000.000
- Trái phiếu (i) 40.891.161.465 6.280.900.000 6.300.000.000 6.300.000.000
Công ty cổ phần Hưng Thịnh Land 6.280.900.000 6.280.900.000 6.300.000.000 6.300.000.000
Công ty TNHH Sài Gòn Glory 34.610.261.465 34.610.261.465 - -
- Các khoản đầu tư khác - - - -
Dài hạn 65.129.915.438 65.129.915.438 115.878.375.445 115.878.375.445
- Tiền gửi có kỳ hạn - - - -
- Trái phiếu (i) 65.129.915.438 65.129.915.438 115.878.375.445 115.878.375.445
Công ty TNHH Sài Gòn Glory 9.964.108.000 9.964.108.000 60.337.669.811 60.337.669.811
Công ty cổ phần Đầu tư Tân Thành Long An 50.000.000.000 50.000.000.000 50.000.000.000 50.000.000.000
Công ty CP Đầu tư năng lượng Nam Phương 4.737.301.000 4.737.301.000 4.987.301.370 4.987.301.370
Công ty CP thương mại công nghệ An Phát 428.506.438 428.506.438 553.404.264 553.404.264
Tổng 239.621.076.903 205.010.815.438 274.668.375.445 274.668.375.445

(i): Các khoản đầu tư trái phiếu có kỳ hạn nắm giữ còn lại dưới 12 tháng được phân loại vào ngắn hạn và các khoản có kỳ hạn còn lại trên 12 tháng được phân loại vào dài hạn với lãi suất đầu tư từ 8% - 12,024%/năm. Các khoản trái phiếu sẽ được nắm giữ đến ngày đáo hạn.

Đầu tư góp vốn vào công ty liên kết

30/09/2024 (VND) 01/01/2024 (VND)
Giá gốc Giá trị hợp lý (i) DP GTHL Giá gốc Dự phòng
Công ty cổ phần Mạng quảng cáo thông minh 1.472.209.691 - 1.473.885.018 -
Công ty TNHH ADOP Vietnam 2.095.618.085 - 2.095.618.085 -
Công ty TNHH VKIDS Việt Nam 3.273.056.760 - 3.262.930.468 -
Công ty cổ phần công nghệ Lazi 4.582.735.264 - 4.435.690.605 -
Công ty cổ phần TECHCEN - - 416.637.469 -
Tổng 11.423.619.800 - - - 11.684.761.645 -

(i) Công ty chưa xác định được giá trị hợp lý của các khoản đầu tư tài chính tại các công ty con và công ty liên kết tại ngày kết thúc kỳ tài chính do cổ phiếu và vốn của các công ty này chưa được niêm yết và các các quy định hiện hành chưa có hướng dẫn cụ thể về việc xác định giá trị hợp lý của các khoản đầu tư tài chính này.

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

6. PHẢI THU NGẮN HẠN CỦA KHÁCH HÀNG

| | 30/09/2024
VND | 01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Công ty cổ phần TIKI | - | 3.637.513.934 |
| Tổng công ty hàng không Việt Nam | 163.900.800 | 7.986.987.180 |
| CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP Ô TÔ VIỆT NAM | 976.508.000 | 232.000.000 |
| Công ty TNHH Nha khoa Kim | - | 1.879.818.221 |
| Công ty TNHH PP THACO AUTO | - | 708.300.000 |
| Công ty cổ phần NOVAREAL | 4.231.869.649 | 4.231.869.649 |
| Ngân hàng TMCP Tiên Phong | - | 734.271.523 |
| CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ Y TẾ QUỐC TẾ | 1.123.200.000 | 1.320.000.000 |
| CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VAM | 971.272.473 | 1.061.291.218 |
| CÔNG TY TNHH BỆNH VIỆN RĂNG HÀM MẶT QUỐC TẾ SÀI GÒN | - | 864.000.000 |
| TRƯỜNG CAO ĐẲNG DƯỢC HÀ NỘI | 657.653.600 | 707.653.600 |
| CÔNG TY TNHH GIẢI TRÍ VIỀN ĐỒNG CN | - | 1.323.021.166 |
| CÔNG TY CỔ PHẦN PICO RETAIL | 1.819.151.192 | - |
| CÔNG TY CỔ PHẦN PICO RETAIL | 1.257.209.707 | - |
| Công ty TNHH Dịch vụ Báo chí ngòi Bút Vàng | 746.681.857 | - |
| Công ty TNHH Wine Việt Nam | 231.074.600 | 1.030.938.400 |
| CÔNG TY CỔ PHẦN HÀNG TIÊU DÙNG MASAN | 295.293.000 | 1.301.517.140 |
| Các khách hàng khác | 22.545.845.613 | 32.206.212.274 |
| Tổng | 35.019.660.491 | 59.225.394.305 |

7. TRẢ TRƯỚC CHO NGƯỜI BẢN NGÂN HẠN

| | 30/09/2024
VND | 01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Công ty TNHH Giải Trí số IM Việt Nam | 121.000.000 | 121.000.000 |
| CÔNG TY CỔ PHẦN KIẾN TRÚC XÂY DỰNG 88 VIỆT NAM | - | 600.000.000 |
| CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC XÂY DỰNG MỘC XANH | 253.671.264 | 197.299.872 |
| CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC TỎA NHÀ VNPT | 36.459.904 | 72.000.000 |
| CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ THIÊN HÀ | - | 52.326.000 |
| CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI PHÁP TRUYỀN THÔNG SỐ LIONISE MEDIA | 80.287.200 | - |
| CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG GIA CẮT GROUP | 100.000.000 | - |
| CÔNG TY CỔ PHẦN MARUP | 92.400.000 | - |
| CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ TRUYỀN THÔNG 52HZ | 97.200.000 | - |
| CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG THE ANTS | 62.100.000 | - |
| CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG ĐỒ THIẾT | 240.000.000 | - |
| Các nhà cung cấp khác | 153.205.276 | 121.909.932 |
| Tổng | 1.236.323.644 | 1.164.535.804 |

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này 16


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

8. PHẢI THU VỀ CHO VAY

| | 30/09/2024
VND | 01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| | | |
| Ngắn hạn | 2.500.000.000 | 2.451.793.496 |
| Công ty cổ phần công nghệ PIHOME | 500.000.000 | 500.000.000 |
| Công ty TNHH Dịch vụ KT điện và xúc tiến thương mại | - | 1.500.000.000 |
| Ông Thái Thanh Long | - | 451.793.496 |
| Ông Tạ Văn Tiến | 2.000.000.000 | - |
| Dài hạn | - | - |
| Tổng | 2.500.000.000 | 2.451.793.496 |

Công ty cho Công ty cổ phần công nghệ Pihome vay vốn trong thời gian 24 tháng - lãi suất 10%/năm.
Công ty cho ông Tạ Văn Tiến vay vốn trong thời gian 12 tháng với lãi suất 5%/năm.

9. PHẢI THU NGÂN HẠN KHÁC

| | 30/09/2024
VND | 01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| | | |
| Ngắn hạn | 4.354.199.000 | 7.602.995.777 |
| - Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn (i) | 2.330.634.786 | 3.005.459.195 |
| - Lãi dự thu tiền gửi có kỳ hạn | 1.022.547.877 | 3.482.369.232 |
| - Lãi dự thu trái phiếu | - | - |
| - Lãi dự thu từ các khoản cho vay | 220.109.589 | 220.453.698 |
| - Phải thu tạm ứng | - | - |
| - Phải thu khác | 780.906.748 | 894.713.652 |
| + Phải thu thuế GTGT nhà thầu | 777.675.693 | 891.058.200 |
| + Phải thu khác | 3.231.055 | 3.655.452 |
| Dài hạn | 166.603.445 | 5.299.769.291 |
| - Cầm cố, ký quỹ, ký cược dài hạn | 166.603.445 | 5.010.000.000 |
| - Phải thu dài hạn khác | - | 289.769.291 |
| Tổng | 4.520.802.445 | 12.902.765.068 |

Bao gồm các khoản tiền gửi ngân hàng được Công ty sử dụng để cầm cố tại thời điểm 30/09/2024 cho mục đích bảo đảm khoản vay tại các Ngân hàng thương mại và các khoản đặt cọc thuê văn phòng, bảo đảm thực hiện hợp đồng; Chi tiết như sau:

  • Các Hợp đồng tiền gửi của Công ty cổ phần Clever Group tại Ngân hàng CitiBank với tổng giá trị cầm cố là 1.000.000.000 đồng, lãi suất 0,05%/năm được thế chấp cho các khoản vay tại Ngân hàng CitiBank.
  • Các khoản đặt cọc thuê văn phòng tại Hà Nội, chi nhánh Đà Nẵng và chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh và tại công ty con với số tiền là 698.282.336 đồng.
  • Các khoản bảo lãnh đảm bảo hợp đồng với số tiền là 632.352.550 đồng

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này 17


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

10. NỢ XẤU

30/09/2024 VND 01/01/2024 (VND)
Giá gốc Giá trị có thể thu hồi Giá gốc Giá trị có thể thu hồi
Công ty cổ phần Đầu tư thương mại và Phát triển nhà Việt Nam 41.454.545 - 41.454.545 -
Công ty TNHH GOGALA 37.433.932 - 49.745.079 -
Công ty TNHH Xây dựng Hàng rào Biệt Thự 53.745.958 - 53.745.958 -
Công ty TNHH ILA Việt Nam - - 66.734.803 -
Công ty TNHH quảng cáo truyền thông Minh Thành Phát 145.949.280 - 145.949.280 -
Tổng 278.583.715 - 357.629.671 -

Công ty trích lập dự phòng phải thu khó đòi cho những khoản nợ phải thu đã quá hạn thanh toán từ sáu tháng trở lên, hoặc các khoản nợ phải thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự. Giá trị có thể thu hồi bằng giá gốc trừ đi dự phòng.

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này
18


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

11. CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC

30/09/2024 VND 01/01/2024 (VND)
Ngắn hạn 50.291.190 518.254.896
- Chi phí thuê văn phòng 26.542.875 40.454.333
- Phí sử dụng đường bộ - -
- Công cụ dụng cụ phân bổ 3.895.833 477.800.563
- Chi phí trả trước khác 19.852.482 -
Dài hạn 848.856.736 217.824.660
- Công cụ dụng cụ phân bổ 642.983.336 188.481.834
- Chi phí trả trước dài hạn khác 205.873.400 29.342.826
Cộng 899.147.926 736.079.556

12. TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CỔ ĐỊNH HỮU HÌNH, VÔ HÌNH, HÀNG TỒN KHO

Phương tiện vận tải Thiết bị, dụng cụ quản lý Máy móc và thiết bị Tổng
NGUYỄN GIÁ
Tại ngày 01/01/2024 13.813.197.727 336.593.455 189.701.819 4.339.493.001
Mua trong kỳ 2.463.856.000 - - 2.463.856.000
Tăng khác - - - -
Thanh lý, nhượng bán - - - -
Tại ngày 30/09/2024 16.277.053.727 336.593.455 189.701.819 16.803.349.001
GIÁ TRỊ HAO MÔN LŨY KẾ
Tại ngày 01/01/2024 8.981.024.117 336.593.455 189.701.819 9.507.319.391
Khấu hao trong kỳ 1.084.041.342 - - 1.084.041.342
Tăng khác - - - -
Thanh lý, nhượng bán - - - -
Tại ngày 30/09/2024 10.065.065.459 336.593.455 189.701.819 10.591.360.733
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
Tại ngày 01/01/2024 4.832.173.610 - - 4.832.173.610
Tại ngày 30/09/2024 6.211.988.268 - - 6.211.988.268

TĂNG, GIẢM HÀNG TỒN KHO

30/09/2024 VND 01/01/2024 (VND)
Giá gốc Dự phòng Giá gốc Dự phòng
Chi phí SXKD dở dang 21.547.068.240 - 2.009.453.522 -
Cộng 21.547.068.240 - 2.009.453.522 -

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này
19


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

TÀI SẢN CÓ ĐỊNH VÔ HÌNH

Phần mềm tin học Bản quyền, bằng sáng chế Tài sản cố định khác Tổng
NGUYỄN GIÁ
Tại ngày 01/01/2024 4.380.511.265 400.000.000 - 4.780.511.265
Tăng khác trong kỳ - - 14.506.000.000 14.506.000.000
Thanh lý, nhượng bán - - - -
Tại ngày 30/09/2024 4.380.511.265 400.000.000 - 19.286.511.265
GIÁ TRỊ HAO MÔN LŨY KẾ
Tại ngày 01/01/2024 1.095.127.824 128.273.941 - 1.223.401.765
Khấu hao trong kỳ 410.672.934 14.999.994 - 425.672.928
Tăng khác - - - -
Thanh lý, nhượng bán - - - -
Giảm khác - - - -
Tại ngày 30/09/2024 1.505.800.758 143.273.935 - 1.649.074.693
GIÁ TRỊ CÒN LẠI
Tại ngày 01/01/2024 3.285.383.441 271.726.059 - 3.557.109.500
Tại ngày 30/09/2024 2.874.710.507 256.726.065 14.506.000.000 17.637.436.572
TÀI SẢN DỞ DANG DÀI HẠN
30/09/2024 VND 01/01/2024 (VND)
Chi phí sửa chữa văn phòng - 40.216.000
Tổng - 40.216.000

13. TĂNG, GIÁM BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ

BẤT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ NĂM GIỮ CHỜ TĂNG GIÁ

NGUYỄN GIÁ 43.883.603.675 59.945.391.050 (9.995.748.705) 93.833.246.020
Nhà và quyền sử dụng đất 43.883.603.675 59.945.391.050 (9.995.748.705) 93.833.246.020
TÔN THẤT DO SUY GIÁM GIÁ TRỊ - - - -
Nhà và quyền sử dụng đất - - - -
GIÁ TRỊ CÒN LẠI 43.883.603.675 59.945.391.050 (9.995.748.705) 93.833.246.020
Nhà và quyền sử dụng đất 43.883.603.675 59.945.391.050 (9.995.748.705) 93.833.246.020

Bất động sản mà Công ty đang nắm giữ nhằm mục đích chờ tăng giá là sản văn phòng tầng 11 tại C1 tập thể Thành Công, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội; biệt thự B8 - 12 Dự án khu biệt thự nhà vườn và thể thao giải trí tại xã Tiến Xuân, huyện Thạch Thất, Hà Nội; biệt thự số C 727 Dự án công viên Đại dương Hạ Long tại TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; căn hộ A307 và B411 chung cư Moon light I, khu đô thị mới An Lạc Green Symphony tại xã An Khánh, huyện Hoài Đức, Hà Nội và căn hộ chung cư số 24.03, khối C, khu nhà ở cao tầng phường Phú Hữu, quận 9, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh; thừa đất số 271 lô 8 B2-2 và thừa số 270 lô 7 B2-2 đường 30/4, TP Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh.

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này
20


MẪU SỐ B 09-DN/HN
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)

14. PHẢI TRẢ NGƯỜI BẢN NGẮN HẠN

30/09/2024 VND 01/01/2024 (VND)
Giá trị ghi sổ Sổ có khả năng trả nợ Giá trị ghi sổ Sổ có khả năng trả nợ
Công ty TNHH MTV Thương Mại TIKI - - 46.991.730 46.991.730
Meta Platforms Ireland Limited 13.212.156.988 13.212.156.988 14.350.590.907 14.350.590.907
Google Ireland Ltd 2.149.385.965 2.149.385.965 5.536.731.325 5.536.731.325
TIKTOK PTE. LTD. 1.513.117.886 1.513.117.886 - -
Công ty TNHH TM và Truyền thông Biển Đông - - 35.478.000 35.478.000
Công ty cổ phần Forza - - 427.377.864 427.377.864
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN TM VÀ DỊCH VỤ CAO MINH 266.500.000 266.500.000 123.000.000 123.000.000
CÔNG TY TNHH RICH MEDIA 35.576.400 35.576.400 89.868.420 89.868.420
CÔNG TY CỔ PHẦN MARUP - - 473.440.000 473.440.000
CÔNG TY TNHH TR PRODUCTIONS 46.980.000 46.980.000 134.784.000 134.784.000
MAI LE QUYEN 410.897.371 410.897.371 - -
CÔNG TY CP DỊCH VỤ QUẢNG CÁO VÀ TRUYỀN THÔNG SCHANNEL 219.844.800 219.844.800 48.600.000 48.600.000
CÔNG TY TNHH THE 1ST MANAGEMENT - - 1.269.000.000 1.269.000.000
CÔNG TY TNHH YUNA MEDIA 21.600.000 21.600.000 248.900.000 248.900.000
REVU CORPORATION INC 64.482.036 64.482.036 245.125.485 245.125.485
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG VÀ GIẢI TRÍ TÂM 37.800.000 37.800.000 113.400.000 113.400.000
HUỲNH GIA BÁO (HKD CỬ MỢ ĐI) 181.111.111 181.111.111 - -
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG HUMBLE 411.156.000 411.156.000 132.624.000 132.624.000
CÔNG TY CP TẬP ĐOÀN ĐẤU TƯ AN LẠC 354.636.710 354.636.710 - -
BEAUTYMAKERS. CO., LTD. 577.727.640 577.727.640 - -
Các nhà cung cấp khác 2.520.330.846 2.520.330.846 1.781.357.123 1.781.357.123
Tổng 22.023.303.754 22.023.303.754 25.057.268.854 25.057.268.854

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này
21


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

15. NGƯỜI MUA TRẢ TIỀN TRƯỚC NGẮN HẠN

30/09/2024 VND 01/01/2024 (VND)
Giá trị ghi sổ Số có khả năng trả nợ Giá trị ghi sổ Số có khả năng trả nợ
Công ty TNHH Văn hóa và Truyền thông AZ.VN 388.476.000 388.476.000 977.076.000 977.076.000
Công ty CP Tập đoàn MEEY LAND 109.692.360 109.692.360 120.231.738 120.231.738
Công ty CP Truyền thông và giải trí HG Media 76.323.670 76.323.670 127.431.547 127.431.547
Công ty CP TM và SX nội thất THEONE 1.528.740.000 1.528.740.000 43.200.000 43.200.000
N&VBridge Co., Ltd - - 326.960.000 326.960.000
VIỆN ĐÀO TẠO QUỐC TẾ - TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI - - 354.780.000 354.780.000
CÔNG TY TNHH PHẦN MỀM FPT 206.424.875 206.424.875 262.287.999 262.287.999
CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN MẮT ÁNH SÁNG 319.907.851 319.907.851 388.800.000 388.800.000
CÔNG TY TNHH TOPBOP 118.800.000 118.800.000 - -
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI & XNK LAM SON 204.270.000 204.270.000 99.000.000 99.000.000
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỀN DIGIMOVE 642.262.227 642.262.227 25.887.031 25.887.031
CÔNG TY TNHH BỆNH VIỆN HỒNG NGỌC 944.460.000 944.460.000 - -
CÔNG TY TNHH READINGGATE VIETNAM 473.698.800 473.698.800 - -
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ CHĂM SỐC Y TẾ ĐẠI GIA ĐỈNH PHƯƠNG ĐỒNG 199.999.999 199.999.999 - -
CÔNG TY TNHH BỆNH VIỆN ĐKTN AN SINH - PHÚC TRƯỜNG MINH 572.400.000 572.400.000 - -
CÔNG TY TNHH AICE YUMMY VIỆT NAM 329.532.840 329.532.840 - -
Công ty TNHH MEGA LIFESCIENCES (VN) - - 187.200.000 187.200.000
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN VỆ ĐẾP FRANCIA - - 177.162.000 177.162.000
CÔNG TY TNHH SKYWORTH VIỆT NAM/SKYWORTH VIETNAM CO., LTD 25.515.000 25.515.000 103.755.600 103.755.600
CÔNG TY CỔ PHẦN CON CƯNG - - 115.740.500 115.740.500
CÔNG TY TNHH SUNDAY NATURAL VIỆT NAM 884.199.240 884.199.240 - -
CÔNG TY TNHH MTV DAT BIKE VIETNAM 473.979.600 473.979.600 - -
Các khách hàng khác 8.303.018.081 8.303.018.081 4.519.821.147 4.519.821.147
Tổng 15.801.700.543 15.801.700.543 7.829.333.562 7.829.333.562

16. THUẾ VÀ CÁC KHOẢN PHẢI THU/NỘP NHÀ NƯỚC

01/01/2024 VND Số phải nộp trong kỳ (VND) Số đã nộp trong kỳ (VND) 30/09/2024 VND
Thuế giá trị gia tăng 5.221.536.401 13.495.343.132 (16.590.159.349) 2.126.720.184
Thuế xuất nhập khẩu - 28.513.296 (28.513.296) -
Thuế thu nhập doanh nghiệp 4.787.783.393 2.315.381.066 (5.205.992.084) 1.897.172.375
Thuế thu nhập cá nhân 1.298.636.911 2.387.125.486 (2.867.056.915) 818.705.482
Thuế bảo vệ MT và các loại thuế khác 1.879.499.886 4.089.708.622 (4.341.857.687) 1.627.350.821
Phí, lệ phí và các khoản phải nộp - 14.875.000 (14.875.000) -
Tổng 13.187.456.591 22.330.946.602 (29.048.454.331) 6.469.948.862

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này
22


MẪU SỐ B 09-DN/HN

CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)

Thuế và các khoản phải thu Nhà nước 30/09/2024 (VND) 01/01/2024 (VND)
Thuế thu nhập doanh nghiệp 104.914.143 -
Thuế thu nhập cá nhân 28.679.353 -
Các loại thuế khác 369.603.344 536.914.621
Tổng 503.196.840 536.914.621

17. CHI PHÍ PHẢI TRẢ

30/09/2024 (VND) 01/01/2024 (VND)
Chi phí lãi vay phải trả 28.047.265 29.178.061
Chi phí thuê văn phòng - 913.202.892
Chi phí phải trả khác 3.930.929.682 3.919.687.436
Tổng 3.958.976.947 4.862.068.389

18. PHẢI TRẢ NGẮN HẠN KHÁC

30/09/2024 VND 01/01/2024 (VND)
Giá trị ghi sổ Sổ có khả năng trả nợ Giá trị ghi sổ Sổ có khả năng trả nợ
Kinh phí công đoàn 258.444.626 258.444.626 382.950.126 382.950.126
Bảo hiểm xã hội 120.258.000 120.258.000 - -
Bảo hiểm y tế 21.222.000 21.222.000 - -
Bảo hiểm thất nghiệp 9.666.000 9.666.000 - -
Nhận ký quỹ, ký cược ngắn hạn 239.693.235 239.693.235 74.693.235 74.693.235
Các khoản phải trả khác 355.033.840 355.033.840 465.935.014 465.935.014
Tổng 1.004.317.701 1.004.317.701 923.578.375 923.578.375

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này 23


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

  1. VAY VÀ NỢ THUÊ TÀI CHÍNH NGÂN HẠN
30/09/2024 (VND) Trong kỳ 01/01/2024 (VND)
Giá trị Số có khả năng trả nợ Tăng Giảm Giá trị Số có khả năng trả nợ
Vay ngắn hạn 45.243.887.576 45.243.887.576 120.819.798.692 (117.158.138.161) 41.582.227.045 41.582.227.045
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - CN Hoàn Kiếm (i) 45.243.887.576 45.243.887.576 120.819.798.692 (117.158.138.161) 41.582.227.045 41.582.227.045
Dư nợ tín dụng 1.951.620.869 1.951.620.869 66.186.660.286 (68.961.058.750) 4.726.019.333 4.726.019.333
Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - CN Hoàn Kiếm (ii) 1.103.712.129 1.103.712.129 56.117.570.053 (58.824.675.950) 3.810.818.026 3.810.818.026
Ngân hàng CitiBank, N.A - Chi nhánh Hà Nội (iv) 568.885.942 568.885.942 8.564.375.747 (8.313.579.060) 318.089.255 318.089.255
Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội - CN Nam Đông (iii) 279.022.798 279.022.798 1.504.714.486 (1.822.803.740) 597.112.052 597.112.052
Tổng 47.195.508.445 47.195.508.445 187.006.458.978 (186.119.196.911) 46.308.246.378 46.308.246.378

(i) Hợp đồng cấp tín dụng số HKI-HĐCTD/23071 ngày 05/7/2023, giới hạn cấp tín dụng là 70 tỷ đồng (hạn mức thẻ tín dụng là 15 tỷ đồng), thời hạn 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (từ 05/07/2023 đến 04/07/2024). Khoản vay được giải ngân theo từng kể ước có thời hạn vay 05 tháng kể từ ngày giải ngân, chịu lãi suất từ 4,6% - 5,3%. Mục đích sử dụng vốn vay là để tài trợ các nhu cầu tín dụng ngắn hạn hợp pháp, hợp lý, hợp lệ phục vụ sản xuất kinh doanh của khách hàng. Khoản vay được bảo đảm bằng các tài sản của bên thứ ba.

(ii) Khoản vay thông qua thẻ tín dụng Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam, có hạn mức 15.000.000.000 đồng với mục đích thanh toán chi phí quảng cáo cho Google. Khoản vay được miễn lãi 60 ngày kể từ ngày giải ngân, sau thời hạn miễn lãi khoản vay chịu lãi suất 15%/năm. Khoản vay được đảm bảo bằng tài sản của bên thứ ba.

(iii) Khoản vay thông qua thẻ tín dụng Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội - CN Nam Đông, có hạn mức 1.000.000.000 VND với mục đích thanh toán chi phí quảng cáo cho các nhà thầu nước ngoài. Khoản vay được miễn lãi 60 ngày kể từ ngày giải ngân, sau thời hạn miễn lãi khoản vay chịu lãi suất 25,9%/năm. Khoản vay được đảm bảo bằng tài sản của bên thứ ba.

(iv) Khoản vay thông qua thẻ tín dụng Ngân hàng Citibank, có hạn mức 1.000.000.000 VND với mục đích thanh toán chi phí quảng cáo cho Google. Khoản vay được miễn lãi 10 ngày kể từ ngày thông báo giao dịch hàng tháng, sau thời hạn miễn lãi khoản vay chịu lãi suất 3%/tháng. Khoản vay được đảm bảo bằng toàn bộ sổ tiết kiệm của Công ty tại Ngân hàng Citibank với giá trị tại ngày 30/09/2024 là 1.000.000.000 VND.

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này
24


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09a-DN/HN

  1. VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn đầu tư của chủ sở hữu Thặng dư vốn cổ phần Lợi ích của cổ đông không kiểm soát Chênh lệch tỷ giá Lợi nhuận chưa phân phối Tổng
Số dư đầu năm trước 213.805.210.000 34.940.000 26.463.906.385 (515.852.328) 84.936.384.267 324.724.588.323
Tăng vốn điều lệ - - - - - -
Chênh lệch tỷ giá - - - 92.790.206 - 92.790.206
Tăng khác - - 1.553.369 - - 1.553.369
Lãi/lỗ trong năm trước - - 2.163.189.678 - 20.079.255.644 22.242.445.322
Chi trả cổ tức cho các cổ đông - - (892.359.287) - - (892.359.287)
Giảm khác - - - - - -
Số dư cuối năm trước/đầu kỳ này 213.805.210.000 34.940.000 27.736.290.145 (423.062.122) 105.015.639.911 346.169.017.935
Tăng vốn trong kỳ - - 14.556.000.000 - - 14.556.000.000
Lãi trong kỳ này - - 2.502.996.256 - 2.857.174.588 5.360.170.844
Chênh lệch tỷ giá hối đoái - - - (760.387.246) - (760.387.246)
Tăng khác - - - - - -
Lỗ trong kỳ này - - - - - -
Chi trả cổ tức cho các cổ đông - - (676.921.570) - - (676.921.570)
Giảm do thoái vốn ở công ty liên kết - - - - (416.637.469) (416.637.469)
Giảm khác - - - - (32.753.741) (32.753.741)
Số dư cuối kỳ này 213.805.210.000 34.940.000 44.118.364.832 (1.183.449.368) 107.423.423.289 364.198.488.753

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này
25


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

Vốn điều lệ

Theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần (sửa đổi lần thứ 20 ngày 16 tháng 03 năm 2022), vốn điều lệ của Công ty là 213.805.210.000 VND (ngày 30 tháng 09 năm 2023: là 213.805.210.000 VND). Tại ngày 30 tháng 09 năm 2024, vốn điều lệ đã được cổ đông góp đủ như sau:

30/09/2024 (VND) 01/01/2024 (VND)
Ông Nguyễn Khánh Trinh 59.828.350.000 59.828.350.000
FSN Asia Private Ltd 82.859.430.000 82.859.430.000
Các cổ đông khác 71.117.430.00 71.117.430.00
Tổng 213.805.210.000 213.805.210.000

Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận:

Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2024 VND Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2023 VND
Vốn đầu tư của chủ sở hữu
+ Vốn góp đầu kỳ 213.805.210.000 213.805.210.000
+ Vốn góp tăng trong kỳ - -
+ Vốn góp giảm trong kỳ - -
+ Vốn góp cuối kỳ 213.805.210.000 213.805.210.000

Cổ tức:

Cổ phiếu
30/09/2024
Cổ phiếu 01/01/2024
Cổ phiếu
Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành 21.380.521 21.380.521
Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng 21.380.521 21.380.521
Cổ phiếu phổ thông 21.380.521 21.380.521
Số lượng cổ phiếu được mua lại - -
Cổ phiếu phổ thông - -
Số lượng cổ phiếu đang lưu hành 21.380.521 21.380.521
Cổ phiếu phổ thông 21.380.521 21.380.521

Cổ phiếu phổ thông có mệnh giá 10.000 VND/cổ phiếu.

21. CÁC KHOẢN MỤC NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tài sản thuê ngoài

30/09/2024 01/01/2024
Tổng số tiền thuê tối thiểu trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn:
Từ 01 năm trở xuống 2.837.738.944 3.067.208.816
Trên 01 năm đến 05 năm 3.968.370.693 3.592.453.924
Tổng 6.806.109.637 6.659.662.740
Ngoại tệ các loại 30/09/2024 01/01/2024
Đô la Mỹ (USD) 5.648,26 97.012,83

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này 26


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

22. BỘ PHẬN THEO LÍNH VỰC KINH DOANH VÀ BỘ PHẬN THEO KHU VỰC ĐỊA LÝ

Bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh

Hoạt động sản xuất kinh doanh chính của Công ty và các công ty con là cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính, các ngành nghề kinh doanh khác chiếm tỷ trọng rất nhỏ trong hoạt động của Công ty và các công ty con. Theo đó, thông tin tài chính trình bày trên bảng cân đối kế toán hợp nhất tại ngày 30 tháng 09 năm 2024 và toàn bộ doanh thu, chi phí trình bày trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất cho năm tài chính kết thúc cùng ngày chủ yếu liên quan đến hoạt động kinh doanh chính nói trên.

Bộ phận theo khu vực địa lý

Hoạt động kinh doanh chính của Công ty và các công ty con là cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin và các dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính, hoạt động này diễn ra tại Việt Nam. Trong kỳ báo cáo tài chính kết thúc ngày 30 tháng 09 năm 2024, Công ty không có doanh thu tại các nước khác ngoài Việt Nam chiếm tỷ trọng trên 10%, theo đó Công ty không lập báo cáo tài chính bộ phận theo khu vực địa lý.

Báo cáo kết quả bộ phận cho kỳ kế toán 3 tháng kết thúc ngày 30/09/2024

Chỉ tiêu KD quảng cáo Bán BĐS đầu tư Đầu tư tài chính Tổng
Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ
- Doanh thu bán ra bên ngoài 98.303.091.804 10.050.000.000 - 108.353.091.804
Tổng doanh thu thuần 98.303.091.804 10.050.000.000 - 108.353.091.804
Chi phí kinh doanh 103.035.669.566 9.995.748.705 - 113.031.418.271
- Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp 88.173.391.081 9.995.748.705 - 98.169.139.786
- Chi phí bán hàng 7.125.911.013 - - 7.125.911.013
- Chi phí QLDN 7.736.367.472 - - 7.736.367.472
Kết quả HDKD (4.732.577.762) 54.251.295 - (4.678.326.467)
- Thu nhập từ HDTC - 1.539.776.822 1.539.776.822
- Lợi nhuận khác - (638.128.446) (638.128.445)
- LN/(lỗ) trước thuế (4.732.577.762) 54.251.295 901.648.376 (3.776.678.091)
Chỉ tiêu KD quảng cáo Bán BĐS đầu tư Đầu tư tài chính Tổng cộng
Tài sản
Tiền và các khoản tương đương tiền 28.529.379.433 - - 28.529.379.433
Các khoản đầu tư tài chính - - 254.044.696.703 254.044.696.703
Các khoản phải thu 42.998.202.865 - - 42.998.202.865
Hàng tồn kho 21.547.068.240 - - 21.547.068.240
Tài sản khác 1.606.477.007 - - 1.606.477.007
Tài sản cố định 23.849.424.840 - - 23.849.424.840
Bất động sản đầu tư 93.833.246.020 - - 93.833.246.020
Lợi thế thương mại - - - -
Tổng tài sản 212.363.798.405 - 254.044.696.703 466.408.495.109
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn 98.853.091.842 - - 98.853.091.842
Nợ dài hạn 3.356.914.514 - - 3.356.914.514
Tổng nợ phải trả 102.210.006.356 - - 102.210.006.356

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này
27


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

23. DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ

Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2024 VND Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2023 VND
Doanh thu bán hàng hóa 106.548.167 -
Doanh thu cung cấp dịch vụ 98.084.043.637 86.822.222.223
Doanh thu bán bất động sản đầu tư 10.050.000.000 -
Doanh thu cho thuê 112.500.000 -
Tổng 108.353.091.804 86.822.222.223

24. GIÁ VỐN HÀNG BÁN VÀ CUNG CẤP DỊCH VỤ

Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2024 VND Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2023 VND
Giá vốn của hàng hoá đã bán 40.522.999 -
Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp 88.132.868.082 78.457.346.984
Giá vốn bán bất động sản đầu tư 9.995.748.705 -
Tổng 98.169.139.786 78.457.346.984

25. DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2024 VND Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2023 VND
Lãi tiền gửi, trái phiếu, tiền cho vay 1.816.109.139 3.056.034.866
Lãi chênh lệch tỷ giá 208.060.906 84.619.023
Doanh thu hoạt động tài chính khác - -
Tổng 2.024.170.045 3.140.653.889

26. CHI PHÍ TÀI CHÍNH

Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2024 VND Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2023 VND
Chi phí lãi vay 412.783.019 2.276.836.957
Lỗ chênh lệch tỷ giá 12.376.850 30.498.685
Chi phí tài chính khác - -
Tổng 425.159.869 2.307.335.642

27. CHI PHÍ QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP VÀ CHI PHÍ BÁN HÀNG

Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2024 VND Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2023 VND
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí nhân viên quản lý 3.474.124.266 3.861.846.273
Chi phí đồ dùng văn phòng 90.040.830 99.910.166
Chi phí khấu hao TSCĐ 350.303.913 332.806.943
Trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi 597.504.612 -
Chi phí dịch vụ mua ngoài 2.865.587.640 2.830.620.388
Chi phí khác bằng tiền 358.806.211 482.479.572
Tổng 7.736.367.472 7.607.663.342

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này 28


MẪU SỐ B 09-DN/HN

CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)

Chi phí bán hàng Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2024 VND Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2023 VND
Chi phí nhân viên 6.519.278.913 7.179.805.403
Chi phí vật liệu bao bì - -
Chi phí dụng cụ, đồ dùng - -
Chi phí dịch vụ mua ngoài 597.352.812 351.693.462
Chi phí khác bằng tiền 9.279.288 48.954.058
Tổng 7.125.911.013 7.580.452.923

28. THU NHẬP KHÁC VÀ CHI PHÍ KHÁC

Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2024 VND Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2023 VND
Thu nhập khác 168.096.476 262.642.743
- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ và CCDC - -
- Xử lý số dư công nợ - -
- Các khoản khác 168.096.476 262.642.743
Chi phí khác 806.224.922 172.134.704
- Thanh lý, nhượng bán TSCĐ và CCDC - -
- Chi phí khấu hao xe không hợp lý 164.340.918 130.555.251
- Truy thu thuế và phạt vi phạm hành chính 460.997.557 2.386
- Phạt vi phạm hợp đồng 144.738.192 -
- Các khoản khác 36.148.255 41.577.067
Thu nhập khác/Chi phí khác (thuần) (638.128.446) 90.508.039

29. CHI PHÍ THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2024 VND Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2023 VND
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp trên thu nhập chịu thuế kỳ hiện hành (551.095.730) 429.554.025
Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập của năm trước vào chi phí thuế TNHH kỳ này 146.459.143 -
Tổng (404.636.587) 429.554.025

30. LÃI CƠ BẢN TRÊN CỔ PHIẾU

Việc tính toán lãi cơ bản trên cổ phiếu tại ngày 30 tháng 09 năm 2024 dựa trên số lợi nhuận thuộc về cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông và số lượng bình quân gia quyền của số cổ phiếu phổ thông đang lưu hành trong năm, cụ thể như sau:

Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2024 VND Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2023 VND
Lợi nhuận kế toán sau thuế thu nhập doanh nghiệp (4.568.301.656) (6.419.864.394)
Các khoản điều chỉnh - -
Lợi nhuận phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông (4.568.301.656) (6.419.864.394)
Cổ phiếu phổ thông đang lưu hành bình quân trong kỳ (cổ phiếu) 21.380.521 21.380.521
Lãi cơ bản trên cổ phiếu (VND/cổ phiếu) (214) (300)

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

31. CÁC KHOẢN CAM KẾT

Cam kết thuê hoạt động

Các khoản cam kết thuê hoạt động bao gồm:

  • Tiền thuê 250 m² văn phòng tại Khu thương mại dịch vụ, văn phòng và căn hộ (Tòa nhà Orchard Garden) tại số 128 đường Hồng Hà, phường 09, quận Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh với giá thuê quy định cụ thể cho từng giai đoạn trong hợp đồng. Hợp đồng thuê được ký với thời hạn 05 năm tính từ ngày 01/12/2023.

  • Tiền thuê 407,5 m² văn phòng tại số 2 Kim Giang, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội với giá thuê 2.748.000 VND/m²/tháng. Hợp đồng thuê được ký với thời hạn 5 năm tính từ ngày 15/07/2018. Thời hạn thuê được gia hạn thêm 03 năm tính từ ngày 28/07/2023. Hợp đồng này được thay thế bằng hợp đồng thuê văn phòng số 0107/2024/HĐTVP-AK-CLEVER ngày 01/07/2024. Diện tích thuê 627,95 m² với giá thuê 235.000 đồng/m²/tháng. Hợp đồng thuê được ký với thời hạn 5 năm tính từ ngày 01/07/2024 đến ngày 30/06/2029.

  • Tiền thuê 108 m² văn phòng tại số 2 Kim Giang, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội với giá thuê 20.571.055 VND/tháng. Hợp đồng thuê được ký với thời hạn 5 năm tính từ ngày 01/08/2018. Thời hạn thuê được gia hạn thêm 03 năm tính từ ngày 01/08/2023. Hợp đồng này được thay thế bằng hợp đồng thuê văn phòng số 0107/2024/HĐTVP-AK-CLEVER ngày 01/07/2024.

  • Tiền thuê 80,24 m² văn phòng tầng 6 tại tòa nhà Thành Quân Building, số 132 - 136 Lê Đình Lý, phường Vĩnh Trung, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng với giá thuê 22.066.000 VND/tháng. Hợp đồng thuê được ký với thời hạn 2 năm tính từ ngày 22/05/2022. Hợp đồng này đã hết hạn vào ngày 09/07/2024.

  • Tiền thuê 75 m² văn phòng tầng 3 tại tòa nhà VIET Building, số 199 Đống Đa, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TP Đà Nẵng với giá thuê 12.500.000 VND/tháng. Hợp đồng thuê được ký với thời hạn 03 năm từ ngày 01/08/2024 đến 01/08/2027.

32. NGHIỆP VỤ VÀ SỐ DƯ VỚI CÁC BÊN LIÊN QUAN

Trong kỳ, Công ty đã có các giao dịch chủ yếu sau với các bên liên quan:

Bên liên quan Mối quan hệ
Công ty CP Mạng Quảng Cáo Thông Minh Công ty liên kết
Công ty TNHH ADOP Vietnam (**) Công ty liên kết
Công ty cổ phần công nghệ Lazi Công ty liên kết
Công ty TNHH VKIDS Việt Nam Công ty liên kết
Các thành viên HĐQT, Ban Giám đốc, người quản lý khác và các cá nhân thân cận trong gia đình của các thành viên này Ảnh hưởng đáng kể
Công ty cổ phần Kho ứng dụng thông minh Cùng thành viên quản lý chủ chốt
Công ty cổ phần JobsGO Cùng thành viên quản lý chủ chốt
Công ty CP Thương mại và dịch vụ CPN Vietair Cùng thành viên quản lý chủ chốt

(**): Công ty TNHH ADOP Vietnam đang trong quá trình hoàn tất thủ tục giải thể doanh nghiệp.

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này 30


CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (Tiếp theo)
MẪU SỐ B 09-DN/HN

Giao dịch với bên liên quan

Các bên có liên quan Mối quan hệ Tính chất giao dịch Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2024 Kỳ kế toán 03 tháng kết thúc ngày 30/09/2023
Bán hàng
Công ty cổ phần JobsGO Cùng thành viên quản lý chủ chốt Cung cấp dịch vụ 771.345.476 641.563.833
Công ty cổ phần công nghệ Lazi Công ty liên kết Cung cấp dịch vụ 28.826.260 301.932.892
Tổng 800.171.736 943.496.725
Mua dịch vụ
Công ty CP Thương mại và dịch vụ CPN Vietair Cùng thành viên quản lý chủ chốt Mua dịch vụ 15.855.440
Ông Nguyễn Khánh Trinh Chủ tịch HĐQT TT tiền mua biệt thự - 1.813.879.040
Số dư với các bên liên quan
Các bên có liên quan Mối quan hệ 30/09/2024 VND 01/01/2024 VND
Phải thu khách hàng 352.306.141 1.181.151.932
Công ty cổ phần JobsGO Cùng thành viên quản lý chủ chốt 352.306.141 731.090.932
Công ty cổ phần công nghệ Lazi Công ty liên kết - 450.061.000
Phải trả người bán 5.255.885 -
Công ty CP Thương mại và dịch vụ CPN Vietair Cùng thành viên quản lý chủ chốt 5.255.885 -

33. SỰ KIỆN SAU NGÀY KẾT THÚC KỲ BÁO CÁO

Không có các sự kiện nào phát sinh sau ngày kết thúc niên độ ngoài sự kiện nêu trên có ảnh hưởng trọng yếu hoặc có thể gây ảnh hưởng trọng yếu đến hoạt động của Công ty và kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty trong các kỳ sau ngày kết thúc niên độ kế toán.

34. THÔNG TIN KHÁC

img-0.jpeg

Nguyễn Thị Nga
Người lập biểu/Kế toán trưởng

img-1.jpeg

Nguyễn Khánh Trinh
Chủ tịch HĐQT
Hà Nội, ngày 30 tháng 10 năm 2024

Các thuyết minh kèm theo là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất này 31