AI assistant
Công ty Cổ phần Clever Group — Governance Information 2025
Feb 3, 2025
66695_rns_2025-02-03_07eb92e5-42d5-4d8f-9623-2d18ced94321.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Số: 01/2025/BC-ADG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 24 tháng 01 năm 2025
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
(Năm 2024)
Kính gửi:
- Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 3 nhà G1, tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Điện thoại: 024 7304 6066
- Fax:
- Email:
- Vốn điều lệ: 213.805.210.000 đồng (Bằng chữ: Hai trăm mười ba tỷ tám trăm lẻ năm triệu hai trăm mười nghìn đồng)
- Mã chứng khoán: ADG
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông/Activities of the General Meeting of Shareholders
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ.ADG | 10/5/2024 | - Thông qua Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2023 đã được kiểm toán; |
| - Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2023; | |||
| - Thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2024; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2023; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban Giám đốc năm 2023; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Ủy ban kiểm toán năm 2023; | |||
| - Thông qua Báo cáo của thành viên HĐQT độc lập trong Ủy ban kiểm toán năm 2023; | |||
| - Thông qua danh sách công ty kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2024; |
Signature Not Verified
Ký bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Ký ngày: 25/1/2025 17:38:20
| Stt | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| | | | - Thông qua chủ trương giao dịch giữa Công ty với
Bên liên quan. |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2024):
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là
thành viên HĐQT/HĐQT
độc lập | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ
nhiệm | Ngày miễn
nhiệm |
| 1 | Ông Nguyễn Khánh Trinh | Chủ tịch HĐQT | 15/04/2023 | |
| 2 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Chủ tịch HĐQT | 15/04/2023 | |
| 3 | Bà Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT | 15/04/2023 | |
| 4 | Ông Trần Đông Âu | Thành viên HĐQT | 15/04/2023 | |
| 5 | Ông Lee SangSoek | Thành viên HĐQT không
điều hành | 15/04/2023 | |
| 6 | Ông Trần Anh Nam | Thành viên HĐQT độc lập | 15/04/2023 | |
| 7 | Ông Nguyễn Quang Quốc
Phương | Thành viên HĐQT độc lập | 15/04/2023 | |
2. Các cuộc họp HĐQT:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp
HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham
dự họp | Lý do không
tham dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Nguyễn Khánh Trinh | 10/10 | 100% | |
| 2 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | 10/10 | 100% | |
| 3 | Bà Lưu Hoàng Anh | 10/10 | 100% | |
| 4 | Ông Trần Đông Âu | 10/10 | 100% | |
| 5 | Ông Lee SangSoek | 10/10 | 100% | |
| 6 | Ông Trần Anh Nam | 10/10 | 100% | |
| 7 | Ông Nguyễn Quang Quốc Phương | 10/10 | 100% | |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
HĐQT với vai trò, trách nhiệm và quyền hạn của mình đã tích cực trong công tác lãnh đạo, chỉ đạo, giám sát Ban Giám đốc trong các hoạt động quản lý, điều hành công ty, cụ thể:
-
Giao các chỉ tiêu kế hoạch năm 2024 cho Ban Giám đốc và thực hiện việc rà soát/đánh giá định kỳ.
-
HĐQT luôn theo dõi sát sao các hoạt động của Ban Giám đốc, kịp thời giải quyết những phát sinh thuộc thẩm quyền của HĐQT nhằm tạo điều kiện tốt nhất cho hoạt động điều hành của Ban Giám đốc.
- Yêu cầu Giám đốc tăng cường công tác điều hành và thường xuyên báo cáo HĐQT về các hoạt động kinh doanh của Công ty theo từng tháng/quý, để nhanh chóng có các chỉ đạo, quyết sách phù hợp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh.
Nhìn chung, trong năm 2024, Ban Giám đốc đã thực hiện các Nghị quyết, quyết định của HĐQT với tinh thần trách nhiệm cao.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Xem Mục III. Ủy ban kiểm toán
5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2024):
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2024/NQ-HĐQT.ADG | 01/03/2024 | Thông qua ngày đăng ký cuối cùng chốt quyền dự họp và kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 | 100% |
| 2 | 02/2024/NQ-HĐQT.ADG | 05/04/2024 | Thông qua kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2024 và thông qua bộ tài liệu sử dụng tại cuộc họp | 100% |
| 3 | 03/2024/NQ-HĐQT.ADG | 25/04/2024 | Thông qua giao dịch chuyển nhượng bất động sản | 100% |
| 4 | 04/2024/NQ-HĐQT.ADG | 07/05/2024 | Thông qua giao dịch nhận chuyển nhượng bất động sản | 100% |
| 5 | 05/2024/NQ-HĐQT.ADG | 15/05/2024 | Thông qua việc lựa chọn đơn vị thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2024 | 100% |
| 6 | 06/2024/NQ-HĐQT.ADG | 27/05/2024 | Thông qua việc vay vốn tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - CN Hoàn Kiếm | 100% |
| 7 | 07/2024/NQ-HĐQT.ADG | 08/07/2024 | Thông qua việc thành lập Công ty cổ phần Địa ốc Thông minh và giao dịch giữa công ty và người nội bộ | 100% |
| 8 | 08/2024/NQ-HĐQT.ADG | 08/10/2024 | Thông qua việc góp vốn đầu tư công ty con và chủ trương giao dịch với người có liên quan | 100% |
| 9 | 09/2024/NQ-HĐQT.ADG | 22/11/2024 | Thông qua việc góp thêm vốn đầu tư vào công ty con - Công ty cổ phần Địa ốc Thông minh | 100% |
| 10 | 10/2024/NQ-HĐQT.ADG | 28/11/2024 | Thông qua việc cấp tín dụng và sử dụng các dịch vụ của ngân hàng tại Ngân hàng TMCP Sài Gòn Hà Nội – Chi nhánh Ba Đình (“SHB”) | 100% |
4
III. Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo năm 2024):
- Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán:
| Stt | Thành viên Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên Ủy ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trần Anh Nam | Chủ tịch | 17/08/2023 | Thạc sĩ |
| 2 | Ông Lee SangSeok | Thành viên | 17/08/2023 | Cử nhân |
- Cuộc họp của Ủy ban Kiểm toán
| Stt | Thành viên Ủy ban Kiểm toán | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Trần Anh Nam | 02/02 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông Lee SangSeok | 02/02 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
a. Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT:
- Giám sát việc thực hiện Nghị quyết ĐHĐCĐ, Nghị quyết HĐQT, Điều lệ Công ty và các quy chế quản lý nội bộ.
- Xem xét tính phù hợp các Quyết định của HĐQT trong công tác quản trị, điều hành; kiểm soát trình tự, thủ tục ban hành các văn bản của Công ty phù hợp với quy định của pháp luật và Điều lệ Công ty.
- Tư vấn HĐQT lựa chọn đơn vị kiểm toán cho báo cáo tài chính năm 2024.
- Giám sát việc thực hiện Công bố thông tin theo quy định của pháp luật, xem xét tính minh bạch của quá trình công bố thông tin để đảm bảo quyền lợi của các cổ đông.
- Rà soát, giám sát giao dịch giữa công ty và người có liên quan thuộc thẩm quyền phê duyệt của HĐQT hoặc ĐHĐCĐ và đưa ra khuyến nghị về các giao dịch cần có phê duyệt của HĐQT hoặc ĐHĐCĐ.
- Đánh giá chất lượng dịch vụ kiểm toán độc lập và rà soát phạm vi công việc, phí kiểm toán để lựa chọn đơn vị kiểm toán độc lập cho năm 2024, trình HĐQT và ĐHĐCĐ phê duyệt.
b. Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với Ban Giám đốc điều hành:
- Giám sát việc quản lý điều hành hoạt động sản xuất kinh doanh của Ban Giám đốc theo Nghị quyết ĐHĐCĐ, Nghị quyết HĐQT, Điều lệ Công ty và các quy chế quản lý nội bộ.
- Tham gia họp định kỳ với Ban Giám đốc để đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh, tình hình tuân thủ, nâng cao hiệu quả kiểm soát nội bộ và quản trị rủi ro, nhằm đưa ra các khuyến nghị cần thiết và đảm bảo Ban Giám đốc kịp thời thực hiện các khuyến nghị.
- Giám sát tính trung thực của báo cáo tài chính; tính hợp lý, hợp pháp và mức độ cẩn trọng trong việc quản lý điều hành hoạt động kinh doanh, tính hệ thống, nhất quán và phù hợp của công tác kế toán, thống kê, lập báo cáo tài chính.
c. Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với cổ đông:
- Theo dõi/cập nhật danh sách cổ đông lớn, cổ đông là người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ.
- Giám sát việc công bố thông tin đối với các giao dịch cổ phiếu, giao dịch giữa Công ty và người nội bộ, người có liên quan theo quy định của pháp luật về công bố thông tin.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
UBKT đã có sự phối hợp chặt chẽ với HĐQT, Ban Giám đốc và các cán bộ quản lý của Công ty; được tạo điều kiện thuận lợi để thực hiện nhiệm vụ; được cung cấp đầy đủ các báo cáo, tài liệu liên quan đến tình hình quản trị Công ty, các hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính của Công ty.
-
Tham gia thẩm định các báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2023 và báo cáo tài chính Quý 1, Quý 2, Quý 3 năm 2024 trước khi công bố thông tin, đánh giá kết quả kinh doanh hàng quý so với kế hoạch.
-
Bên cạnh việc phối hợp hoạt động, UBKT vẫn duy trì được tính độc lập trong việc thực hiện chức trách, nhiệm vụ của UBKT. UBKT đưa ra các khuyến nghị để đảm bảo tuân thủ pháp luật đối với giao dịch cổ phiếu của các Cổ đông lớn, Cổ đông có liên quan của người nội bộ.
-
Hoạt động khác của Ủy ban Kiểm toán (nếu có):
Liên tục theo dõi việc thực hiện các khuyến nghị của kiểm toán độc lập liên quan đến việc cải thiện quy trình nội bộ cũng như các vấn đề tuân thủ.
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | 15/06/1987 | Thạc sĩ | 30/06/2023 |
| 2 | Bà Lưu Hoàng Anh | 11/06/1986 | Cử nhân | 14/01/2010 |
| 3 | Bà Trần Thị Minh Tinh | 28/02/1988 | Cử nhân | 23/05/2012 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Nga | 20/06/1986 | Cử nhân | 03/01/2023 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Công ty tiếp tục tạo mọi mọi điều kiện để cử cán bộ tham gia học tập, nâng cao trình độ kiến thức về quản trị doanh nghiệp do các cơ quan chức năng có thẩm quyền tổ chức.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm 2024) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty
Phụ lục 01: Danh sách về người có liên quan (Đính kèm)
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
6
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Công ty PT CleverAds | Công ty con | | | Tháng 01-12/2024 | Nghị quyết 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 10/5/2024;
Nghị quyết 08/2024/NQ-HĐQT.ADG ngày 08/10/2024 | Cung cấp dịch vụ;
Tổng giá trị giao dịch:
4.766.837.228 VNĐ | |
| 2 | Công ty Cổ phần Review Thông minh | Công ty con | | | Tháng 01-12/2024 | Nghị quyết 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 10/5/2024;
Nghị quyết 08/2024/NQ-HĐQT.ADG ngày 08/10/2024 | Mua dịch vụ;
Tổng giá trị giao dịch:
3.933.873.364 VNĐ | |
| | | | | | | | Cung cấp dịch vụ;
Tổng giá trị giao dịch:
14.988.417.356 VNĐ | |
| 3 | CleverAds Philippines Corporation | Công ty con | | | Tháng 01-12/2024 | Nghị quyết 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 10/5/2024;
Nghị quyết 08/2024/NQ-HĐQT.ADG ngày 08/10/2024 | Cung cấp dịch vụ;
Tổng giá trị giao dịch:
3.530.395.000 VNĐ | |
| 4 | Công ty Cổ phần AGlobal | Công ty con | | | Tháng 01-12/2024 | Nghị quyết 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 10/5/2024;
Nghị quyết 08/2024/NQ-HĐQT.ADG ngày 08/10/2024 | Cung cấp dịch vụ;
Tổng giá trị giao dịch:
1.740.229.677 VNĐ | |
| 5 | Công ty cổ phần Orion Media | Công ty con | | | Tháng 01-12/2024 | Nghị quyết 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 10/5/2024;
Nghị quyết 08/2024/NQ-HĐQT.ADG ngày 08/10/2024 | Cung cấp dịch vụ;
Tổng giá trị giao dịch: 8.367.127 VNĐ | |
| 6 | Công ty cổ phần cMetric | Công ty con | | | Tháng 01-12/2024 | Nghị quyết 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 10/5/2024;
Nghị quyết 08/2024/NQ-HĐQT.ADG ngày 08/10/2024 | Cung cấp dịch vụ;
Tổng giá trị giao dịch: 135.077.041 VNĐ | |
| 7 | Công ty cổ phần công nghệ Lazi | Công ty liên kết | | | Tháng 01-12/2024 | Nghị quyết 01/2024/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 10/5/2024;
Nghị quyết 08/2024/NQ-HĐQT.ADG ngày 08/10/2024 | Cung cấp dịch vụ;
Tổng giá trị giao dịch: 154.580.639 VNĐ | |
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Khánh Trình | Người nội bộ | Chủ tịch HĐQT | Công ty cổ phần Địa ốc thông minh | 08/07/2024 | Nội dung: Góp vốn thành lập công ty; Tổng giá trị giao dịch: 15.000.000.000 VNĐ | |||
| 08/10/2024 | Nội dung: Mua cổ phần do Công ty phát hành theo hình thức chào bán cho cổ đông hiện hữu. Tổng giá trị giao dịch: 6.800.000.000 VNĐ | ||||||||
| 2 | Trần Thị Minh Tình | Người nội bộ | Giám đốc chi nhánh Đà Nẵng | Công ty cổ phần Địa ốc thông minh | 08/07/2024 | Nội dung: Góp vốn thành lập công ty; Tổng giá trị giao dịch: 50.000.000 VNĐ |
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo).
| Các bên có liên quan | Mối quan hệ | Tính chất giao dịch | Tổng giá trị giao dịch (VND) |
|---|---|---|---|
| Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Chuyển phát nhanh VietAir | Cùng thành viên quản lý chủ chốt | Mua dịch vụ | 77.540.393 |
| Cung cấp dịch vụ | 361.895.050 | ||
| Công ty cổ phần JobsGo | Cùng thành viên quản lý chủ chốt | Cung cấp dịch vụ | 2.928.903.885 |
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành
Không phát sinh giao dịch
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác
Không phát sinh giao dịch
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm 2024)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
Phụ lục 02: Danh sách người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Đính kèm)
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty Không phát sinh giao dịch
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không
Nơi nhận:
- Như Kính gửi
- Lưu: PC
CHỦ TỊCH HỘI ĐÓNG QUẢN TRỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

NGUYỄN KHÁNH TRÌNH
CỘNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 01: DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
(Đính kèm Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2024 số 01/2025/BC-ADG ngày 24/01/2025)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 1 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 15/04/2023 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thàng | 15/04/2023 | 24/08/2024 | Đã mất | Bố đẻ | ||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Ninh | 15/04/2023 | Mẹ đẻ | ||||||
| 1.3 | Trần Diệu Linh | 15/04/2023 | Vợ | ||||||
| 1.4 | Nguyễn Khánh Trúc Hoa | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 1.5 | Nguyễn Khánh Trúc Hân | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 1.6 | Nguyễn Khánh Trúc My | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 1.7 | Nguyễn Khởi Bình | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Chính Phương | 15/04/2023 | Chị ruột | ||||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Khánh Thuận | 15/04/2023 | Em ruột | ||||||
| 1.10 | Công ty Cổ phần Review Thông Minh | 15/04/2023 | Đồng chủ sở hữu | ||||||
| 1.11 | CleverAds Philippines Corporation | 15/04/2023 | Đồng chủ sở hữu | ||||||
| 1.12 | Công ty cổ phần JobsGo | 15/04/2023 | Đồng chủ sở hữu | ||||||
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Chủ tịch HĐQT/Giám đốc | 15/04/2023 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 2.1 | Ngô Kim Điệp | 15/04/2023 | Mẹ đẻ |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.2 | Đôn Mai Hương | 15/04/2023 | Chị ruột | ||||||
| 2.3 | Li Jiun Huei | 15/04/2023 | Anh rể | ||||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT/ Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 15/04/2023 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 3.1 | Lưu Văn Thích | 15/04/2023 | Bố đẻ | ||||||
| 3.2 | Vũ Thị Thu Hằng | 15/04/2023 | Mẹ đẻ | ||||||
| 3.3 | Nguyễn Viết Thắng | 15/04/2023 | Chồng | ||||||
| 3.4 | Nguyễn Viết Tuấn | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 3.5 | Lưu Vũ Hoàng | 15/04/2023 | Em ruột | ||||||
| 3.6 | Nguyễn Thị Huế | 15/04/2023 | Em dâu | ||||||
| 4 | Trần Anh Nam | Thành viên HĐQT độc lập | 15/04/2023 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 4.1 | Trần Quốc Khánh | 15/04/2023 | Bố đẻ | ||||||
| 4.2 | Võ Thị Thương Huyền | 15/04/2023 | Mẹ đẻ | ||||||
| 4.3 | Nguyễn Thuỳ Linh | 15/04/2023 | Vợ | ||||||
| 4.4 | Trần Anh Minh | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 4.5 | Trần Thị Thu Phương | 15/04/2023 | Chị ruột | ||||||
| 4.6 | Đỗ Đức Huấn | 15/04/2023 | Anh rể | ||||||
| 4.7 | Công ty cổ phần Công nghệ WindSoft Việt Nam | 15/04/2023 | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 5 | Lee SangSeok | Thành viên HĐQT | 15/04/2023 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 5.1 | Lee Yongwoo | 15/04/2023 | Bố đẻ | ||||||
| 5.2 | Choi Yunja | 15/04/2023 | Mẹ đẻ | ||||||
| 5.3 | Choi Ahyoung | 15/04/2023 | Vợ |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.4 | Lee Jayul | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 5.5 | FSN Asia Private Limited | 15/04/2023 | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 6 | Trần Đông Âu | Thành viên HĐQT | 15/04/2023 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 6.1 | Nguyễn Thị Thúy Vy | 15/04/2023 | Vợ | ||||||
| 6.2 | Lê Thị Lan Thu | 15/04/2023 | Mẹ đẻ | ||||||
| 6.3 | Trần Nguyễn Đông Nghi | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 6.4 | Trần Đông Dương | 15/04/2023 | Anh ruột | ||||||
| 6.5 | Hồ Thị Thanh Nga | 15/04/2023 | Chị dâu | ||||||
| 6.6 | Công ty cổ phần Review Thông minh | 15/04/2023 | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 7 | Nguyễn Quang Quốc Phương | Thành viên HĐQT độc lập | 15/04/2023 | ||||||
| II. Ban giám đốc | |||||||||
| 1 | Đôn Nữ Đức Hiền | Giám đốc | 30/6/2023 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 2 | Lưu Hoàng Anh | Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 14/01/2010 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 3 | Trần Thị Minh Tinh | Giám đốc CN Đà Nẵng | 23/05/2012 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 3.1 | Trần Văn Quyền | 23/05/2012 | Bố đẻ | ||||||
| 3.2 | Trần Thị Thìn | 23/05/2012 | Mẹ đẻ | ||||||
| 3.3 | Nguyễn Văn Đức | 23/05/2012 | Chồng | ||||||
| 3.4 | Nguyễn Trần Hà Vy | 23/05/2012 | Con đẻ | ||||||
| 3.5 | Trần Đức Nghĩa | 23/05/2012 | Anh ruột |
MỚI THẬN 1/2011
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.6 | Trần Thị Minh Tâm | 23/05/2012 | Chị ruột | ||||||
| 3.7 | Trần Thị Thuý Nga | 23/05/2012 | Chị dâu | ||||||
| 3.8 | Nguyễn Văn Tôn | 23/05/2012 | Anh rể | ||||||
| III. Ủy ban kiểm toán | |||||||||
| 1 | Trần Anh Nam | Chủ tịch | 17/08/2023 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 2 | Lee SangSeok | Thành viên | 17/08/2023 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| IV. Kế toán trưởng | |||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Nga | Kế toán trưởng | 03/01/2023 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Trần Thị Phương | 03/01/2023 | Mẹ đẻ | ||||||
| 1.2 | Đào Văn Hùng | 03/01/2023 | Chồng | ||||||
| 1.3 | Đào Thảo Nhi | 03/01/2023 | Con đẻ | ||||||
| 1.4 | Đào Anh Minh | 03/01/2023 | Con đẻ | ||||||
| 1.5 | Đào Anh Quân | 03/01/2023 | Con nuôi | ||||||
| 1.6 | Nguyễn Hồng Thắng | 03/01/2023 | Anh ruột | ||||||
| 1.7 | Nguyễn Mạnh Hùng | 03/01/2023 | Anh ruột | ||||||
| 1.8 | Nguyễn Mạnh Dũng | 03/01/2023 | Anh ruột | ||||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Hà | 03/01/2023 | Chị ruột | ||||||
| 1.10 | Nguyễn Huy Hoàng | 03/01/2023 | Em ruột | ||||||
| 1.11 | Đồng Viết Cường | 03/01/2023 | Anh rể | ||||||
| 1.12 | Trần Thị Thu Hiền | 03/01/2023 | Chị dâu | ||||||
| 1.13 | Lưu Thị Hằng | 03/01/2023 | Chị dâu | ||||||
| 1.14 | Nguyễn Việt Tổ Trang | 03/01/2023 | Chị dâu | ||||||
| 1.15 | Nguyễn Dạ Trang Đài | 03/01/2023 | Em dâu |
4
5
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1.16 | Công ty cổ phần Thương mại và Dịch vụ Chuyển phát nhanh VietAir | | | | | 03/01/2023 | | | Tổ chức có liên quan |
| V. Cổ đông lớn | | | | | | | | | |
| 1 | FSN Asia Private Limited | | | | | 16/08/2023 | | | Cổ đông lớn |
| 2 | Nguyễn Khánh Trình | | Chủ tịch HĐQT | | | 04/08/2008 | | | Cổ đông lớn |
| VI. Công ty con/Công ty đồng chủ sở hữu | | | | | | | | | |
| 1 | Công ty PT CleverAds | | | | | 27/09/2017 | | | Công ty con |
| 2 | Công ty Cổ phần Review Thông Minh | | | | | 31/10/2018 | | | Công ty con |
| 3 | CleverAds Philippines Corporation | | | | | 22/04/2022 | | | Công ty con |
| 4 | Công ty cổ phần Orion Media | | | | | 16/11/2019 | | | Công ty con |
| 5 | Công ty cổ phần Truyền thông NAH | | | | | 16/11/2019 | | | Công ty con |
| 7 | Công ty cổ phần Công nghệ Quảng cáo ADTech | | | | | 30/9/2019 | | | Công ty con |
| 8 | Công ty cổ phần Trực tuyến CleverX | | | | | 28/05/2020 | | | Công ty con |
| 9 | Công ty cổ phần cMetric | | | | | 17/2/2021 | | | Công ty con |
| 10 | Công ty cổ phần Công nghệ Giáo dục Lớp học mới | | | | | 31/3/2021 | | | Công ty con |
| 11 | Công ty cổ phần AGobal | | | | | 24/02/2022 | | | Công ty con |
| 12 | Công ty cổ phần JobsGo | | | | | 09/05/2018 | | | Đồng chủ sở hữu |
| VII. Người phụ trách quản trị Công ty | | | | | | | | | |
| 1 | Đỗ Thị Nga | | Người phụ trách quản trị Công ty/Trưởng ban Pháp chế | | | 26/01/2022 | | | |
6
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Người có liên quan | | | | | | | | | |
| 1.1 | Đỗ Đình Tám | | | | | 26/01/2022 | | | Bố đẻ |
| 1.2 | Đỗ Thị Thu | | | | | 26/01/2022 | | | Mẹ đẻ |
| 1.3 | Đỗ Thị Hằng | | | | | 26/01/2022 | | | Chị ruột |
| 1.4 | Đỗ Thị Xuân | | | | | 26/01/2022 | | | Em ruột |
CỘNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 02: DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Đính kèm Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2024 số 01/2025/BC-ADG ngày 24/01/2025)
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 1 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 5.982.835 | 27,983% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thăng | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Ninh | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3 | Trần Diệu Linh | 188.135 | 0,880% | Vợ | ||||
| 1.4 | Nguyễn Khánh Trúc Hoa | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.5 | Nguyễn Khánh Trúc Hân | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.6 | Nguyễn Khánh Trúc My | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.7 | Nguyễn Khởi Bình | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Chính Phương | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Khánh Thuận | 0 | 0% | Em ruột | ||||
| 1.10 | Công ty Cổ phần Review Thông Minh | 0 | 0% | Tổ chức có liên quan | ||||
| 1.11 | CleverAds Philippines Corporation | 0 | 0% | Tổ chức có liên quan | ||||
| 1.12 | Công ty cổ phần JobsGo | 0 | 0% | Tổ chức có liên quan |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Chủ tịch HĐQT/Giám đốc | 194.381 | 0,909% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 2.1 | Ngô Kim Điệp | 94.067 | 0,440% | Mẹ đẻ | ||||
| 2.2 | Đôn Mai Hương | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 2.3 | Li Jiun Huei | 0 | 0% | Anh rể | ||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT/ Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 194.821 | 0,911% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 3.1 | Lưu Văn Thích | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 3.2 | Vũ Thị Thu Hằng | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 3.3 | Nguyễn Viết Thắng | 1.459 | 0,007% | Chồng | ||||
| 3.4 | Nguyễn Viết Tuấn | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 3.5 | Lưu Vũ Hoàng | 0 | 0% | Em ruột | ||||
| 3.6 | Nguyễn Thị Huế | 0 | 0% | Em dâu | ||||
| 4 | Trần Anh Nam | Thành viên HĐQT độc lập | 0 | 0% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 4.1 | Trần Quốc Khánh | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 4.2 | Võ Thị Thương Huyền | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 4.3 | Nguyễn Thuỳ Linh | 0 | 0% | Vợ | ||||
| 4.4 | Trần Anh Minh | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 4.5 | Trần Thị Thu Phương | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 4.6 | Đỗ Đức Huấn | 0 | 0% | Anh rể |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.7 | Công ty cổ phần Công nghệ WindSoft Việt Nam | 0 | 0% | Tổ chức có liên quan | ||||
| 5 | Lee SangSeok | Thành viên HĐQT | 0 | 0% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 5.1 | Lee Yongwoo | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 5.2 | Choi Yunja | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 5.3 | Choi Ahyoung | 0 | 0% | Vợ | ||||
| 5.4 | Lee Jayul | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 5.5 | FSN Asia Private Limited | 8.285.943 | 38,755% | Tổ chức có liên quan | ||||
| 6 | Trần Đông Âu | Thành viên HĐQT | 95.250 | 0,445% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 6.1 | Nguyễn Thị Thúy Vy | 1.085 | 0,005% | Vợ | ||||
| 6.2 | Lê Thị Lan Thu | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 6.3 | Trần Nguyễn Đông Nghi | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 6.4 | Trần Đông Dương | 94.067 | 0,440% | Anh ruột | ||||
| 6.5 | Hồ Thị Thanh Nga | 0 | 0% | Chị dâu | ||||
| 6.6 | Công ty cổ phần Review Thông minh | 0 | 0% | Tổ chức có liên quan | ||||
| 7 | Nguyễn Quang Quốc Phương | Thành viên HĐQT độc lập | 0 | 0% | ||||
| II. Ban giám đốc | ||||||||
| 1 | Đôn Nữ Đức Hiền | Giám đốc | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 2 | Lưu Hoàng Anh | Giám đốc CN Hồ Chí Minh |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 3 | Trần Thị Minh Tinh | Giám đốc CN Đà Nẵng | 58.169 | 0,272% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 3.1 | Trần Văn Quyền | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 3.2 | Trần Thị Thìn | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 3.3 | Nguyễn Văn Đức | 0 | 0% | Chồng | ||||
| 3.4 | Nguyễn Trần Hà Vy | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 3.5 | Trần Đức Nghĩa | 0 | 0% | Anh ruột | ||||
| 3.6 | Trần Thị Minh Tâm | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 3.7 | Trần Thị Thuý Nga | 0 | 0% | Chị dâu | ||||
| 3.8 | Nguyễn Văn Tôn | 0 | 0% | Anh rể | ||||
| III. Ủy ban kiểm toán | ||||||||
| 1 | Trần Anh Nam | Chủ tịch | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 2 | Lee SangSeok | Thành viên | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| IV. Kế toán trưởng | ||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Nga | Kế toán trưởng | 624 | 0,003% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Trần Thị Phương | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 1.2 | Đào Văn Hùng | 1.653 | 0.008% | Chồng | ||||
| 1.3 | Đào Thảo Nhi | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.4 | Đào Anh Minh | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.5 | Đào Anh Quân | 0 | 0% | Con nuôi |
5
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.6 | Nguyễn Hồng Thắng | 0 | 0% | Anh ruột | ||||
| 1.7 | Nguyễn Mạnh Hùng | 0 | 0% | Anh ruột | ||||
| 1.8 | Nguyễn Mạnh Dũng | 0 | 0% | Anh ruột | ||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Hà | 118 | 0,001% | Chị ruột | ||||
| 1.10 | Nguyễn Huy Hoàng | 118 | 0,001% | Em ruột | ||||
| 1.11 | Đồng Viết Cường | 118 | 0,001% | Anh rẻ | ||||
| 1.12 | Trần Thị Thu Hiền | 0 | 0% | Chị dâu | ||||
| 1.13 | Lưu Thị Hằng | 0 | 0% | Chị dâu | ||||
| 1.14 | Nguyễn Việt Tố Trang | 0 | 0% | Chị dâu | ||||
| 1.15 | Nguyễn Dạ Trang Đài | 0 | 0% | Em dâu | ||||
| V. Người phụ trách quản trị Công ty | ||||||||
| 1 | Đỗ Thị Nga | Người Phụ trách quản trị Công ty/Trưởng Ban Pháp chế | 2.864 | 0,013% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Đỗ Đình Tám | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 1.2 | Đỗ Thị Thu | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3 | Đỗ Thị Hằng | 118 | 0,001% | Chị ruột | ||||
| 1.4 | Đỗ Thị Xuân | 0 | 0% | Em ruột |