AI assistant
Công ty Cổ phần Clever Group — Governance Information 2023
Jul 31, 2023
66695_rns_2023-07-31_564000ed-a51b-4bd1-a6e6-a90fa57b7f7d.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 09/2023/BC-ADG
Hà Nội, ngày 28 tháng 7 năm 2023
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
(6 tháng năm 2023)
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 3 nhà G1, tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam.
- Điện thoại: 02473046066 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 213.805.210.000 đồng (Hai trăm mười ba tỷ tám trăm lẻ năm triệu hai trăm mười nghìn đồng)
- Mã chứng khoán: ADG
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông (ĐHĐCĐ)
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2023/NQ-ĐHĐCĐ.ADG | 15/04/2023 | - Thông qua Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2022 đã được kiểm toán; |
| - Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2022; | |||
| - Thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2023; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của HĐQT; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban Giám đốc; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Ủy ban kiểm toán; | |||
| - Thông qua Báo cáo của thành viên HĐQT độc lập trong Ủy ban kiểm toán; | |||
| - Thông qua danh sách công ty kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2023; | |||
| - Thông qua phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong Công ty (“ESOP”); | |||
| - Thông qua việc miễn nhiệm thành viên HĐQT; |
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| - Thông qua kết quả bầu thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2023 – 2028. |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng năm 2023):
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 04/8/2008 | |
| 2 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Chủ tịch HĐQT | 31/05/2018 | |
| 3 | Bà Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT | 31/05/2018 | |
| 4 | Ông Dư Khắc Châu | Thành viên HĐQT không điều hành | 07/04/2011 | 15/04/2023 |
| 5 | Ông Cho Chang Hyun | Thành viên HĐQT không điều hành | 25/6/2022 | 15/04/2023 |
| 6 | Ông Phạm Thanh Hải | Thành viên HĐQT độc lập | 31/05/2018 | 15/04/2023 |
| 7 | Ông Trần Anh Nam | Thành viên HĐQT độc lập | 22/05/2021 | |
| 8 | Ông Nguyễn Quang Quốc Phương | Thành viên HĐQT độc lập | 15/04/2023 | |
| 9 | Ông Lee SangSoek | Thành viên HĐQT không điều hành | 15/04/2023 | |
| 10 | Ông Trần Đông Âu | Thành viên HĐQT | 15/04/2023 |
2. Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Khánh Trình | 9/9 | 100% | |
| 2 | Bà Lưu Hoàng Anh | 9/9 | 100% | |
| 3 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | 9/9 | 100% | |
| 4 | Ông Dư Khắc Châu | 4/9 | 44% | Miễn nhiệm từ ngày 15/04/2023 |
| 5 | Ông Cho Chang Hyun | 4/9 | 44% | Miễn nhiệm từ ngày 15/04/2023 |
| 6 | Ông Phạm Thanh Hải | 4/9 | 44% | Miễn nhiệm từ ngày 15/04/2023 |
3
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 7 | Ông Trần Anh Nam | 9/9 | 100% | |
| 8 | Ông Nguyễn Quang Quốc Phương | 5/9 | 56% | Bổ nhiệm từ ngày 15/04/2023 |
| 9 | Ông Lee SangSoek | 5/9 | 56% | Bổ nhiệm từ ngày 15/04/2023 |
| 10 | Ông Trần Đông Âu | 5/9 | 56% | Bổ nhiệm từ ngày 15/04/2023 |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc được thực hiện theo đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được quy định tại Luật doanh nghiệp, Luật chứng khoán, Điều lệ công ty, Quy chế nội bộ quản trị Công ty, Quy chế hoạt động của HĐQT,... nhằm đảm bảo lợi ích của Công ty và các cổ đông. Trong đó:
- Giám sát việc thực hiện các báo cáo, xây dựng kế hoạch kinh doanh năm 2023 và việc thực hiện các chỉ tiêu được thông qua bởi ĐHĐCĐ công ty.
- Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của ĐHĐCĐ và của HĐQT. Chủ tịch HĐQT tham dự hầu hết các cuộc họp của Ban Giám đốc, từ đó theo dõi sát sao hoạt động của Ban Giám đốc đối với việc điều hành hoạt động kinh doanh thường ngày của công ty và kịp thời hỗ trợ, đưa ra phương án xử lý trong trường hợp cần thiết.
- Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban kiểm toán và Ban Giám đốc trong việc kiểm tra, nắm bắt tình hình hoạt động của công ty và các công ty con, công ty liên kết; thẩm định báo cáo tài chính năm, báo cáo tài chính hàng quý và bán niên theo định kỳ.
- Tuân thủ các quy định của pháp luật trong quá trình điều hành hoạt động của Công ty.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Xem Mục III. Ủy ban kiểm toán
5. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng năm 2023):
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2023/NQ-HĐQT.ADG | 03/01/2023 | Thông qua việc miễn nhiệm, bổ nhiệm Kế toán trưởng Công ty | 100% |
| 2 | 02/2023/NQ-HĐQT.ADG | 15/02/2023 | Thông qua kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2023 và ngày đăng ký cuối cùng thực hiện quyền dự họp | 100% |
| 3 | 03/2023/NQ-HĐQT.ADG | 23/03/2023 | Thông qua kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên và bộ tài liệu được sử dụng tại cuộc họp | 100% |
| 4 | 04/2023/NQ-HĐQT.ADG | 05/04/2023 | Thông qua danh sách ứng cử viên thành viên HĐQT | 100% |
4
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | 05/2023/NQ-HĐQT.ADG | 21/04/2023 | Thông qua việc bầu Chủ tịch, Phó
Chủ tịch HĐQT nhiệm kỳ 2023-2028;
Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm
toán độc lập thực hiện kiểm toán Báo
cáo tài chính năm 2023 | 100% |
| 6 | 06/2023/NQ-HĐQT.ADG | 24/05/2023 | Thông quan phương án vay vốn lưu
động và sử dụng tài sản bảo đảm tại
Ngân hàng TMCP Công thương Việt
Nam – CN Nam Thăng Long và thông
qua kế hoạch điều chỉnh nhu cầu vay
vốn tại ngân hàng | 100% |
| 7 | 07/2023/NQ-HĐQT.ADG | 14/06/2023 | Thông qua kế hoạch kinh doanh năm
2023 và phương án vay vốn tại Ngân
hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam
– CN Hoàn Kiếm | 100% |
| 8 | 08/2023/NQ-HĐQT.ADG | 30/06/2023 | Thông qua việc miễn nhiệm, bổ nhiệm
Giám đốc Công ty và phê duyệt chủ
trương ký kết Hợp đồng/Giao dịch với
người có liên quan | 100% |
| 9 | 09/2023/NQ-HĐQT.ADG | 30/06/2023 | Thông qua giao dịch giữa Công ty và
người có liên quan | 100% |
III. Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo 6 tháng năm 2023):
- Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán:
| STT | Thành viên Ủy ban
Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không
còn là thành viên Ủy
ban Kiểm toán | Trình độ chuyên
môn |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Phạm Thanh Hải | Chủ tịch | 31/5/2018 | Cử nhân |
| 2 | Ông Dư Khắc Châu | Thành viên | 27/12/2022 | Thạc sĩ |
- Cuộc họp của Ủy ban Kiểm toán
| STT | Thành viên Ủy ban
kiểm toán | Số buổi họp
tham dự | Tỷ lệ tham
dự họp | Tỷ lệ biểu
quyết | Lý do không
tham dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Ông Phạm Thanh Hải | 01 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông Dư Khắc Châu | 01 | 100% | 100% | |
- Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Đối với việc giám sát hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành:
- Giám sát việc thực hiện Nghị quyết ĐHĐCĐ, Nghị quyết HĐQT;
- Tư vấn HĐQT lựa chọn đơn vị kiểm toán cho báo cáo tài chính năm 2023;
- Giám sát việc thực hiện Điều lệ Công ty, Quy chế quản trị công ty;
- Giám sát việc thực hiện Công bố thông tin theo quy định;
- Giám sát việc ghi sổ sách chứng từ kế toán trong công ty, xem xét các chỉ số tài chính trong báo cáo tài chính đã công bố;
- Kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp, trung thực và mức độ cẩn trọng trong việc quản lý điều hành hoạt động kinh doanh, tính hệ thống, nhất quán và phù hợp của công tác kế toán, thống kê, lập báo cáo tài chính.
- Đánh giá hoạt động quản trị, rủi ro và tuân thủ;
- Theo dõi việc thực hiện kế hoạch kinh doanh của Ban Giám đốc theo các chỉ tiêu đã được thông qua bởi ĐHĐCĐ công ty.
- Rà soát, giám sát giao dịch giữa công ty và người có liên quan thuộc thẩm quyền phê duyệt của HĐQT hoặc ĐHĐCĐ và đưa ra khuyến nghị về các giao dịch cần có phê duyệt của HĐQT hoặc ĐHĐCĐ.
- Giám sát nhằm bảo đảm công ty tuân thủ quy định của pháp luật, yêu cầu của cơ quan quản lý và quy định nội bộ khác của công ty.
Đối với cổ đông: Theo dõi/cập nhật danh sách cổ đông lớn, cổ đông là người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ và hoạt động báo cáo liên quan đến các cổ đông này theo quy định của pháp luật.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Ủy ban Kiểm toán, HĐQT và Ban Giám đốc đã phối hợp hoạt động, trao đổi thông tin đảm bảo nguyên tắc tuân thủ các quy định của pháp luật, Điều lệ, Quy chế quản trị nội bộ của Công ty, mang lại hiệu quả tối ưu trong hoạt động kinh doanh, vận hành của tổ chức.
- Ủy ban Kiểm toán đã phối hợp cùng HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác trong việc thực hiện các chủ trương, Nghị quyết đã được ban hành.
- Thông qua việc giám sát định kỳ, tổng hợp kết quả kiểm toán nội bộ, tập hợp kiến nghị đề xuất của các thành viên HĐQT, Ban giám đốc điều hành nhằm xem xét, chấn chỉnh hoạt động, kịp thời điều chỉnh các phương án, kế hoạch kinh doanh phù hợp với từng thời điểm.
- Các thành viên Ủy ban Kiểm toán tham gia đầy đủ các cuộc họp của HĐQT, các cuộc họp bàn giao hàng tháng của Ban Giám đốc. Tại các phiên họp thành viên Ủy ban Kiểm toán tham gia đóng góp các ý kiến trên nguyên tắc thận trọng và vì lợi ích tối đa của cổ đông.
- Ủy ban Kiểm toán được cung cấp đầy đủ các thông tin, tài liệu về công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh của Công ty phục vụ cho việc kiểm toán nội bộ.
-
Phối hợp trong việc chuẩn bị các tài liệu xin ý kiến ĐHĐCĐ, tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên, các cuộc họp HĐQT.
-
Hoạt động khác của Ủy ban Kiểm toán (nếu có): Không
6
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Bạch Dương | 12/10/1981 | Thạc sĩ | 28/07/2020 – 30/06/2023 |
| 2 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | 15/06/1987 | Thạc sĩ | 30/06/2023 |
| 3 | Bà Lưu Hoàng Anh | 11/06/1986 | Cử nhân | 14/01/2010 |
| 4 | Bà Trần Thị Minh Tinh | 28/02/1988 | Cử nhân | 23/05/2012 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hồi | 07/11/1982 | Thạc sĩ | 01/8/2014 – 03/01/2023 |
| Nguyễn Thị Nga | 20/06/1986 | Cử nhân | 03/01/2023 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty: Không
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng năm 2023) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
-
Danh sách về người có liên quan của công ty
Phụ lục 01: Danh sách về người có liên quan (Đính kèm). -
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/Quyết định của ĐHĐCĐ/HĐQT thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công ty PT CleverAds | Công ty con | Giấy Chứng nhận ĐKDN số 09.05.1.70.70494, ngày cấp 06/9/2011, nơi cấp: Ban Thi Hành - Phòng Dịch vụ Tích hợp Một trạm - Khu đô thị Trung tâm Jakarta | Cosmo Mansion 10th Floor Unit 1B The Jakarta Residences - Thamrin City Thamrin Boulevard, Jakarta Pusat 10340, Indonesia | Tháng 01-06/2023 | Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐQT.ADG của HĐQT Công ty ngày 06/9/2022; Nghị quyết HĐQT số 08/2023/NQ-HĐQT ngày 30/06/2023 | Cung cấp dịch vụ; Tổng giá trị giao dịch: 2.108.437.677 VNĐ |
7
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2 | Công ty Cổ phần Review Thông minh | Công ty con | Giấy Chứng nhận ĐKDN số 0108493600, ngày cấp 08/06/2022, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội | Tầng 3, nhà G1, tòa nhà Five Star, số 2 Kim Giang, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | Tháng 01-06/2023 | Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐQT.ADG của HĐQT Công ty ngày 06/9/2022; Nghị quyết HĐQT số 08/2023/NQ-HĐQT ngày 30/06/2023 | Mua dịch vụ; Tổng giá trị giao dịch: 1.040.589.831 VNĐ | |
| | | | | | | | Cung cấp dịch vụ; Tổng giá trị giao dịch: 2.896.137.330 VNĐ | |
| 3 | CleverAds Philippines Corporation | Công ty con | Giấy Chứng nhận ĐKDN số CS201323345, ngày cấp 27/05/2013, nơi cấp: Mandaluyong City Metro Manila Philippines | Phòng 1707 Khu Cityland 10 Tòa nhà 1, Số 156 Phố H.V. Dela Costa, Làng Salcedo, Bel Air, Thành phố Makati, Philippines | Tháng 01-06/2023 | Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐQT.ADG của HĐQT Công ty ngày 06/9/2022; Nghị quyết HĐQT số 08/2023/NQ-HĐQT ngày 30/06/2023 | Cung cấp dịch vụ; Tổng giá trị giao dịch: 5.212.107.029 VNĐ | |
| 4 | Công ty Cổ phần AGlobal | Công ty con | Giấy Chứng nhận ĐKDN số 0109915439, ngày cấp 24/02/2022, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội | Tầng 3, nhà G1, tòa nhà Five Star, số 2 Kim Giang, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | Tháng 01-06/2023 | Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐQT.ADG của HĐQT Công ty ngày 06/9/2022; Nghị quyết HĐQT số 08/2023/NQ-HĐQT ngày 30/06/2023 | Cung cấp dịch vụ; Tổng giá trị giao dịch: 790.467.437 VNĐ | |
| 5 | Công ty cổ phần công nghệ Lazi | Công ty liên kết | Giấy chứng nhận ĐKDN số: 0108765276, ngày cấp: 31/5/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP Hà Nội | Số 33, ngõ 31 đường Trần Quốc Hoàn, phường Dịch Vọng Hậu, quận | Tháng 01-06/2023 | Nghị quyết 13/2022/NQ-HĐQT.ADG của HĐQT Công ty ngày 06/9/2022; Nghị quyết HĐQT số | Cung cấp dịch vụ; Tổng giá trị giao dịch: 1.096.757.405 VNĐ | |
8
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Giấy, TP Hà Nội | 08/2023/NQ-HĐQT ngày 30/06/2023 | |||||||
| 6 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | Thẻ CCCD số: 001081037978, ngày cấp: 29/4/2021, nơi cấp: Cục Cảnh sát QLHC về TTXH | R2A Royal City, 72A Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội | Tháng 6/2023 | Nghị quyết HĐQT số 08/2023/NQ-HĐQT ngày 30/06/2023; Nghị quyết HĐQT số 09/2023/NQ-HĐQT ngày 30/06/2023 | Mua tài sản; Tổng giá trị giao dịch: 29.213.879.040 VNĐ |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát
Không phát sinh giao dịch -
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo).
| Các bên có liên quan | Mối quan hệ | Tính chất giao dịch | Tổng giá trị giao dịch (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Công ty cổ phần JobsGo | Cùng thành viên quản lý chủ chốt | Cung cấp dịch vụ | 1.317.259.939 |
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không phát sinh giao dịch
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không phát sinh giao dịch
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng năm 2023)
-
Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
Phụ lục 02: Danh sách người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Đính kèm) -
Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty: Không
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không
9
Nơi nhận:
- Như Kính gửi;
- Lưu: PC.
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

NGUYỄN KHÁNH TRÌNH
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 01: DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
(Đính kèm Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng năm 2023 số 09/2023/BC-ADG ngày 28/7/2023)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 1 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 15/04/2023 | Bổ nhiệm | |||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thàng | 15/04/2023 | Bố đẻ | ||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Ninh | 15/04/2023 | Mẹ đẻ | ||||||
| 1.3 | Trần Diệu Linh | 15/04/2023 | Vợ | ||||||
| 1.4 | Nguyễn Khánh Trúc Hoa | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 1.5 | Nguyễn Khánh Trúc Hân | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 1.6 | Nguyễn Khánh Trúc My | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 1.7 | Nguyễn Khởi Bình | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Chính Phương | 15/04/2023 | Chị ruột | ||||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Khánh Thuận | 15/04/2023 | Em ruột | ||||||
| 1.10 | Công ty PT CleverAds | 15/04/2023 | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 1.11 | Công ty Cổ phần Orion Media | 15/04/2023 | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 1.12 | Công ty Cổ phần Review Thông Minh | 15/04/2023 | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 1.13 | Công ty cổ phần JobsGo | 15/04/2023 | Đồng chủ sở hữu | ||||||
| 1.14 | Công ty cổ phần AGlobal | 15/04/2023 | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 1.15 | CleverAds Philippines Corporation | 15/04/2023 | Đồng chủ sở hữu |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Chủ tịch HĐQT/Giám đốc | 15/04/2023 | Bổ nhiệm | |||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 2.1 | Ngô Kim Điệp | 15/04/2023 | Mẹ đẻ | ||||||
| 2.2 | Đôn Mai Hương | 15/04/2023 | Chị ruột | ||||||
| 2.3 | Li Jiun Huei | 15/04/2023 | Anh rể | ||||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT/ Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 15/04/2023 | Bổ nhiệm | |||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 3.1 | Lưu Văn Thích | 15/04/2023 | Bố đẻ | ||||||
| 3.2 | Vũ Thị Thu Hằng | 15/04/2023 | Mẹ đẻ | ||||||
| 3.3 | Nguyễn Viết Thắng | 15/04/2023 | Chồng | ||||||
| 3.4 | Nguyễn Viết Tuấn | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 3.5 | Lưu Vũ Hoàng | 15/04/2023 | Em ruột | ||||||
| 3.6 | Nguyễn Thị Huế | 15/04/2023 | Em dâu | ||||||
| 4 | Dư Khắc Châu | Thành viên HĐQT/ Thành viên Ủy ban kiểm toán | 07/04/2011 | 15/04/2023 | Miễn nhiệm | ||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 4.1 | Dư Khắc Hà | 07/04/2011 | 15/04/2023 | Bố đẻ | |||||
| 4.2 | Huỳnh Thị Yên | 07/04/2011 | 15/04/2023 | Mẹ đẻ | |||||
| 4.3 | Dư Kiều Anh | 07/04/2011 | 15/04/2023 | Con đẻ | |||||
| 4.4 | Dư Minh Phương | 07/04/2011 | 15/04/2023 | Em ruột | |||||
| 4.5 | Đàm Quang Khải | 07/04/2011 | 15/04/2023 | Em rể | |||||
| 5 | Cho Chang Hyun | Thành viên HĐQT | 25/6/2022 | 15/04/2023 | Miễn nhiệm | ||||
| Người có liên quan |
11
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.1 | Kim Youngwall | 25/6/2022 | 15/04/2023 | Mẹ đẻ | |||||
| 6 | Phạm Thanh Hải | Thành viên HĐQT độc lập/Chủ tịch Ủy ban kiểm toán | 31/05/2018 | 15/04/2023 | Miễn nhiệm | ||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 6.1 | Nguyễn Thị Hiền Lương | 31/05/2018 | 15/04/2023 | Mẹ đẻ | |||||
| 6.2 | Trần Thị Phương Chi | 31/05/2018 | 15/04/2023 | Vợ | |||||
| 6.3 | Phạm Minh Khôi | 31/05/2018 | 15/04/2023 | Con đẻ | |||||
| 6.4 | Phạm Phương Linh | 31/05/2018 | 15/04/2023 | Con đẻ | |||||
| 7 | Trần Anh Nam | Thành viên HĐQT độc lập | 15/04/2023 | Bổ nhiệm | |||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 7.1 | Trần Quốc Khánh | 15/04/2023 | Bố đẻ | ||||||
| 7.2 | Võ Thị Thương Huyền | 15/04/2023 | Mẹ đẻ | ||||||
| 7.3 | Nguyễn Thuỳ Linh | 15/04/2023 | Vợ | ||||||
| 7.4 | Trần Anh Minh | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 7.5 | Trần Thị Thu Phương | 15/04/2023 | Chị ruột | ||||||
| 7.6 | Đỗ Đức Huấn | 15/04/2023 | Anh rể | ||||||
| 7.7 | Công ty cổ phần Công nghệ WindSoft Việt Nam | 15/04/2023 | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 8 | Lee SangSeok | Thành viên HĐQT | 15/04/2023 | Bổ nhiệm | |||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 8.1 | Lee Yongwoo | 15/04/2023 | Bố đẻ | ||||||
| 8.2 | Choi Yunja | 15/04/2023 | Mẹ đẻ | ||||||
| 8.3 | Choi Ahyoung | 15/04/2023 | Vợ | ||||||
| 8.4 | Lee Jayul | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 8.5 | FSN Asia Private Limited | 077FCD2419 | 15/04/2023 | Tổ chức có liên quan |
12
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Trần Đông Âu | Thành viên HĐQT | 15/04/2023 | Bổ nhiệm | |||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 9.1 | Nguyễn Thị Thúy Vy | 15/04/2023 | Vợ | ||||||
| 9.2 | Lê Thị Lan Thu | 15/04/2023 | Mẹ đẻ | ||||||
| 9.3 | Trần Nguyễn Đông Nghi | 15/04/2023 | Con đẻ | ||||||
| 9.4 | Trần Đông Dương | 15/04/2023 | Anh ruột | ||||||
| 9.5 | Hồ Thị Thanh Nga | 15/04/2023 | Chị dâu | ||||||
| 9.6 | Công ty cổ phần Review Thông minh | 15/04/2023 | Tổ chức có liên quan | ||||||
| 10 | Nguyễn Quang Quốc Phương | Thành viên HĐQT độc lập | 15/04/2023 | Bổ nhiệm | |||||
| II. Ban giám đốc | |||||||||
| 1 | Bạch Dương | Giám đốc | 28/07/2020 | 30/6/2023 | Miễn nhiệm | ||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Bạch Lê Thành | 28/07/2020 | 30/06/2023 | Bố đẻ | |||||
| 1.2 | Bùi Thị Ngọc Bích | 077C287938 | 28/07/2020 | 30/06/2023 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3 | Trương Thị Hồng Liên | 28/07/2020 | 30/06/2023 | Vợ | |||||
| 1.4 | Bạch Khánh Chi Sophie | 28/07/2020 | 30/06/2023 | Con đẻ | |||||
| 1.5 | Bạch Minh Hằng | 28/07/2020 | 30/06/2023 | Em ruột | |||||
| 1.6 | Bùi Huy Trúc | 28/07/2020 | 30/06/2023 | Em rẻ | |||||
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Giám đốc | 30/6/2023 | Bổ nhiệm | |||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 14/01/2010 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị |
13
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Trần Thị Minh Tình | Giám đốc CN Đà Nẵng | 23/05/2012 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 4.1 | Trần Văn Quyền | 23/05/2012 | Bố đẻ | ||||||
| 4.2 | Trần Thị Thìn | 23/05/2012 | Mẹ đẻ | ||||||
| 4.3 | Nguyễn Văn Đức | 23/05/2012 | Chồng | ||||||
| 4.4 | Nguyễn Trần Hà Vy | 23/05/2012 | Con đẻ | ||||||
| 4.5 | Trần Đức Nghĩa | 23/05/2012 | Anh ruột | ||||||
| 4.6 | Trần Thị Minh Tâm | 23/05/2012 | Chị ruột | ||||||
| 4.7 | Trần Thị Thuý Nga | 23/05/2012 | Chị dâu | ||||||
| 4.8 | Nguyễn Văn Tôn | 23/05/2012 | Anh rẻ | ||||||
| III. Ủy ban kiểm toán | |||||||||
| 1 | Phạm Thanh Hải | Chủ tịch | 31/5/2018 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 4 | Dư Khắc Châu | Thành viên | 27/12/2022 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| IV. Kế toán trưởng | |||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Hồi | Kế toán trưởng | 01/08/2014 | 03/01/2023 | Miễn nhiệm | ||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Chín | 01/08/2014 | 03/01/2023 | Mẹ đẻ | |||||
| 1.2 | Nguyễn Văn Thuận | 01/08/2014 | 03/01/2023 | Chồng | |||||
| 1.3 | Nguyễn Bình Phương Linh | 01/08/2014 | 03/01/2023 | Con đẻ | |||||
| 1.4 | Nguyễn Quang Trung | 01/08/2014 | 03/01/2023 | Con đẻ | |||||
| 1.5 | Nguyễn Văn Hảo | 01/08/2014 | 03/01/2023 | Anh ruột | |||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Hà | 01/08/2014 | 03/01/2023 | Chị dâu |
14
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Nguyễn Thị Nga | Kế toán trưởng | 03/01/2023 | Bổ nhiệm | |||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 2.1 | Trần Thị Phương | 03/01/2023 | Mẹ đẻ | ||||||
| 2.2 | Đào Văn Hùng | 03/01/2023 | Chồng | ||||||
| 2.3 | Đào Thảo Nhi | 03/01/2023 | Con đẻ | ||||||
| 2.4 | Đào Anh Minh | 03/01/2023 | Con đẻ | ||||||
| 2.5 | Đào Anh Quân | 03/01/2023 | Con nuôi | ||||||
| 2.6 | Nguyễn Hồng Thắng | 03/01/2023 | Anh ruột | ||||||
| 2.7 | Nguyễn Mạnh Hùng | 03/01/2023 | Anh ruột | ||||||
| 2.8 | Nguyễn Mạnh Dũng | 03/01/2023 | Anh ruột | ||||||
| 2.9 | Nguyễn Thị Hà | 03/01/2023 | Chị ruột | ||||||
| 2.10 | Nguyễn Huy Hoàng | 03/01/2023 | Em ruột | ||||||
| 2.11 | Đồng Viết Cường | 03/01/2023 | Anh rẻ | ||||||
| 2.12 | Trần Thị Thu Hiền | 03/01/2023 | Chị dâu | ||||||
| 2.13 | Lưu Thị Hằng | 03/01/2023 | Chị dâu | ||||||
| 2.14 | Nguyễn Việt Tố Trang | 03/01/2023 | Chị dâu | ||||||
| 2.15 | Nguyễn Dạ Trang Đài | 03/01/2023 | Em dâu | ||||||
| V. Cổ đông lớn | |||||||||
| 1 | Yello Digital Marketing Global Pte. Ltd. | 02/01/2018 | Cổ đông lớn | ||||||
| 2 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 04/08/2008 | Cổ đông lớn | |||||
| VI. Công ty con/Công ty đồng chủ sở hữu | |||||||||
| 1 | Công ty PT CleverAds | 27/09/2017 | Công ty con | ||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Review Thông Minh | 31/10/2018 | Công ty con | ||||||
| 3 | CleverAds Philippines Corporation | 22/04/2022 | Công ty con |
16
16
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Công ty cổ phần Orion Media | 16/11/2019 | Công ty con | ||||||
| 5 | Công ty cổ phần Truyền thông NAH | 16/11/2019 | Công ty con | ||||||
| 7 | Công ty cổ phần Công nghệ Quảng cáo ADTech | 30/9/2019 | Công ty con | ||||||
| 8 | Công ty cổ phần Trực tuyến CleverX | 28/05/2020 | Công ty con | ||||||
| 9 | Công ty cổ phần cMetric | 17/2/2021 | Công ty con | ||||||
| 10 | Công ty cổ phần Công nghệ Giáo dục Lớp học mới | 31/3/2021 | Công ty con | ||||||
| 11 | Công ty cổ phần AGobal | 24/02/2022 | Công ty con | ||||||
| 12 | Công ty cổ phần JobsGo | 09/05/2018 | Đồng chủ sở hữu | ||||||
| VII. Người phụ trách quản trị Công ty | |||||||||
| 1 | Đỗ Thị Nga | Người phụ trách quản trị Công ty/ Trưởng ban Pháp chế | 26/01/2022 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Đỗ Đình Tám | 26/01/2022 | Bố đẻ | ||||||
| 1.2 | Đỗ Thị Thu | 26/01/2022 | Mẹ đẻ | ||||||
| 1.3 | Đỗ Thị Hằng | 26/01/2022 | Chị ruột | ||||||
| 1.4 | Đỗ Thị Xuân | 26/01/2022 | Em ruột |
CỘNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 02: DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Đính kèm Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng năm 2023 số 09/2023/BC-ADG ngày 28/7/2023)
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 1 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 5.982.835 | 27,983% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thàng | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Ninh | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3 | Trần Diệu Linh | 188.156 | 0,880% | Vợ | ||||
| 1.4 | Nguyễn Khánh Trúc Hoa | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.5 | Nguyễn Khánh Trúc Hân | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.6 | Nguyễn Khánh Trúc My | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.7 | Nguyễn Khởi Bình | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Chính Phương | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Khánh Thuận | 0 | 0% | Em ruột | ||||
| 1.10 | Công ty PT CleverAds | 0 | 0% | Tổ chức có liên quan | ||||
| 1.11 | Công ty Cổ phần Orion Media | 0 | 0% | Tổ chức có liên quan | ||||
| 1.12 | Công ty Cổ phần Review Thông Minh | 0 | 0% | Tổ chức có liên quan | ||||
| 1.13 | Công ty cổ phần JobsGo | 0 | 0% | Tổ chức có liên quan | ||||
| 1.14 | Công ty cổ phần AGlobal | 0 | 0% | Tổ chức có liên quan |
17
18
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.15 | CleverAds Philippines Corporation | 0 | 0% | Tổ chức có liên quan | ||||
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Chủ tịch HĐQT/Giám đốc | 194.381 | 0,909% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 2.1 | Ngô Kim Điệp | 94.067 | 0,440% | Mẹ đẻ | ||||
| 2.2 | Đôn Mai Hương | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 2.3 | Li Jiun Huei | 0 | 0% | Anh rẻ | ||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT/ Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 194.821 | 0,911% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 3.1 | Lưu Văn Thích | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 3.2 | Vũ Thị Thu Hằng | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 3.3 | Nguyễn Viết Thắng | 1.459 | 0,007% | Chồng | ||||
| 3.4 | Nguyễn Viết Tuấn | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 3.5 | Lưu Vũ Hoàng | 0 | 0% | Em ruột | ||||
| 3.6 | Nguyễn Thị Huế | 0 | 0% | Em dâu | ||||
| 4 | Dư Khắc Châu | 077C289091 | Thành viên HĐQT (đã miễn nhiệm) | 189.517 | 0,874% | Miễn nhiệm ngày 15/4/2023 | ||
| Người có liên quan | ||||||||
| 4.1 | Dư Khắc Hà | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 4.2 | Huỳnh Thị Yên | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 4.3 | Dư Kiều Anh | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 4.4 | Dư Minh Phương | 0 | 0% | Em ruột | ||||
| 4.5 | Đàm Quang Khải | 0 | 0% | Em rẻ |
19
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 5 | Cho Chang Hyun | | Thành viên HĐQT (đã miễn nhiệm) | | | 0 | 0% | Miễn nhiệm ngày 15/4/2023 |
| Người có liên quan | | | | | | | | |
| 5.1 | Kim Youngwall | | | | | 0 | 0% | Mẹ đẻ |
| 6 | Trần Anh Nam | | Thành viên HĐQT độc lập | | | 0 | 0% | |
| Người có liên quan | | | | | | | | |
| 6.1 | Trần Quốc Khánh | | | | | 0 | 0% | Bố đẻ |
| 6.2 | Võ Thị Thương Huyền | | | | | 0 | 0% | Mẹ đẻ |
| 6.3 | Nguyễn Thuỳ Linh | | | | | 0 | 0% | Vợ |
| 6.4 | Trần Anh Minh | | | | | 0 | 0% | Con đẻ |
| 6.5 | Trần Thị Thu Phương | | | | | 0 | 0% | Chị ruột |
| 6.6 | Đỗ Đức Huấn | | | | | 0 | 0% | Anh rể |
| 6.7 | Công ty cổ phần Công nghệ WindSoft Việt Nam | | | | | 0 | 0% | Tổ chức có liên quan |
| 7 | Phạm Thanh Hải | | Thành viên HĐQT độc lập (Đã miễn nhiệm) | | | 71.492 | 0,334% | Miễn nhiệm ngày 15/4/2023 |
| Người có liên quan | | | | | | | | |
| 7.1 | Nguyễn Thị Hiền Lương | | | | | 0 | 0% | Mẹ đẻ |
| 7.2 | Trần Thị Phương Chi | | | | | 0 | 0% | Vợ |
| 7.3 | Phạm Minh Khôi | | | | | 0 | 0% | Con đẻ |
| 7.4 | Phạm Phương Linh | | | | | 0 | 0% | Con đẻ |
| 8 | Lee SangSeok | | Thành viên HĐQT | | | 0 | 0% | Bổ nhiệm ngày 15/4/2023 |
| Người có liên quan | | | | | | | | |
20
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.1 | Lee Yongwoo | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 8.2 | Choi Yunja | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 8.3 | Choi Ahyoung | 0 | 0% | Vợ | ||||
| 8.4 | Lee Jayul | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 8.5 | FSN Asia Private Limited | 0 | 0% | Tổ chức có liên quan | ||||
| 9 | Trần Đông Âu | Thành viên HĐQT | 95.250 | 0,445% | Bổ nhiệm ngày 15/4/2023 | |||
| Người có liên quan | ||||||||
| 9.1 | Nguyễn Thị Thúy Vy | 1.085 | 0,005% | Vợ | ||||
| 9.2 | Lê Thị Lan Thu | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 9.3 | Trần Nguyễn Đông Nghi | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 9.4 | Trần Đông Dương | 94.067 | 0,440% | Anh ruột | ||||
| 9.5 | Hồ Thị Thanh Nga | 0 | 0% | Chị dâu | ||||
| 9.6 | Công ty cổ phần Review Thông minh | 0 | 0% | Tổ chức có liên quan | ||||
| 10 | Nguyễn Quang Quốc Phương | Thành viên HĐQT độc lập | 0 | 0% | Bổ nhiệm ngày 15/4/2023 | |||
| II. Ban giám đốc | ||||||||
| 1 | Bạch Dương | Giám đốc (Đã miễn nhiệm) | 0 | 0% | Miễn nhiệm ngày 30/6/2023 | |||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Bạch Lê Thành | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 1.2 | Bùi Thị Ngọc Bích | 43 | 0,000% | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3 | Trương Thị Hồng Liên | 0 | 0% | Vợ | ||||
| 1.4 | Bạch Khánh Chi Sophie | 0 | 0% | Con đẻ |
21
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.5 | Bạch Minh Hằng | 0 | 0% | Em ruột | ||||
| 1.6 | Bùi Huy Trúc | 48 | 0,000% | Em rẻ | ||||
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Giám đốc | Bổ nhiệm ngày 30/6/2023 | |||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Giám đốc CN Hồ Chí Minh | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 4 | Trần Thị Minh Tình | Giám đốc CN Đà Nẵng | 58.169 | 0,272% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 4.1 | Trần Văn Quyền | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 4.2 | Trần Thị Thìn | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 4.3 | Nguyễn Văn Đức | 0 | 0% | Chồng | ||||
| 4.4 | Nguyễn Trần Hà Vy | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 4.5 | Trần Đức Nghĩa | 0 | 0% | Anh ruột | ||||
| 4.6 | Trần Thị Minh Tâm | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 4.7 | Trần Thị Thuý Nga | 0 | 0% | Chị dâu | ||||
| 4.8 | Nguyễn Văn Tôn | 0 | 0% | Anh rẻ | ||||
| III. Ủy ban kiểm toán | ||||||||
| 1 | Phạm Thanh Hải | Chủ tịch | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 2 | Dư Khắc Châu | Thành viên | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| IV. Kế toán trưởng |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Thị Hồi | Kế toán trưởng (Đã miễn nhiệm) | 57.224 | 0,268% | Miễn nhiệm ngày 03/01/2023 | |||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Chín | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 1.2 | Nguyễn Văn Thuận | 20.693 | 0,097% | Chồng | ||||
| 1.3 | Nguyễn Bình Phương Linh | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.4 | Nguyễn Quang Trung | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.5 | Nguyễn Văn Hảo | 0 | 0% | Anh ruột | ||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Hà | 0 | 0% | Chị dâu | ||||
| 2 | Nguyễn Thị Nga | Kế toán trưởng | 624 | 0,03% | Bổ nhiệm ngày 03/01/2023 | |||
| Người có liên quan | ||||||||
| 2.1 | Trần Thị Phương | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 2.2 | Đào Văn Hùng | 1.653 | 0.008% | Chồng | ||||
| 2.3 | Đào Thảo Nhi | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 2.4 | Đào Anh Minh | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 2.5 | Đào Anh Quân | 0 | 0% | Con nuôi | ||||
| 2.6 | Nguyễn Hồng Thắng | 0 | 0% | Anh ruột | ||||
| 2.7 | Nguyễn Mạnh Hùng | 0 | 0% | Anh ruột | ||||
| 2.8 | Nguyễn Mạnh Dũng | 0 | 0% | Anh ruột | ||||
| 2.9 | Nguyễn Thị Hà | 118 | 0,001% | Chị ruột | ||||
| 2.10 | Nguyễn Huy Hoàng | 118 | 0,001% | Em ruột | ||||
| 2.11 | Đồng Viết Cường | 118 | 0,001% | Anh rể | ||||
| 2.12 | Trần Thị Thu Hiền | 0 | 0% | Chị dâu | ||||
| 2.13 | Lưu Thị Hằng | 0 | 0% | Chị dâu |
23
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.14 | Nguyễn Việt Tố Trang | 0 | 0% | Chị dâu | ||||
| 2.15 | Nguyễn Dạ Trang Đài | 0 | 0% | Em dâu | ||||
| V. Người phụ trách quản trị Công ty | ||||||||
| 1 | Đỗ Thị Nga | Người Phụ trách quản trị Công ty/Trưởng Ban Pháp chế | 2.864 | 0,013% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Đỗ Đình Tám | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 1.2 | Đỗ Thị Thu | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3 | Đỗ Thị Hằng | 118 | 0,001% | Chị ruột | ||||
| 1.4 | Đỗ Thị Xuân | 0 | 0% | Em ruột |