AI assistant
Công ty Cổ phần Clever Group — Governance Information 2022
Aug 1, 2022
66695_rns_2022-08-01_95cc9766-9323-4ae9-b041-5fc3d7283bd5.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 07/2022/BC-ADG
Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2022
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
(6 tháng/năm 2022)
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 3 nhà G1, tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam.
- Điện thoại: 02473046066
- Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 198.890.980.000 đồng (Một trăm chín mươi tám tỷ tám trăm chín mươi triệu chín trăm tám mươi nghìn đồng)
- Mã chứng khoán: ADG
- Mô hình quản trị công ty: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2022/NQ-ĐHĐCĐ.ADG | 25/6/2022 | - Thông qua Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2021 đã được kiểm toán; |
| - Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2021; | |||
| - Thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2022; | |||
| - Thông qua việc Sửa đổi Điều lệ Công ty; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của HĐQT; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban Giám đốc; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Ủy ban kiểm toán; | |||
| - Thông qua Báo cáo của thành viên HĐQT độc lập trong Ủy ban kiểm toán; | |||
| - Thông qua danh sách công ty kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2022; | |||
| - Thông qua chủ trương giao dịch với bên liên quan; | |||
| - Thông qua phương án tăng vốn điều lệ từ nguồn lợi nhuận lũy kế chưa phân phối; | |||
| - Thông qua phương án phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu để tăng vốn điều lệ; | |||
| - Thông qua việc miễn nhiệm thành viên HĐQT đối |
| Stt | Số Nghị quyết/Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| với ông Lee Sang Seok; | |||
| - Thông qua kết quả bầu thành viên HĐQT đối với ông Cho Chang Huyn; | |||
| - Thông qua Quy chế hoạt động của HĐQT; | |||
| - Thông qua Quy chế hoạt động của Ủy ban kiểm toán. |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng/năm 2022):
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 04/8/2008 | |
| 2 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Chủ tịch HĐQT | 31/05/2018 | |
| 3 | Bà Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT | 31/05/2018 | |
| 4 | Ông Dư Khắc Châu | Thành viên HĐQT không điều hành | 07/04/2011 | |
| 5 | Ông Lee SangSoek | Thành viên HĐQT không điều hành | 31/05/2018 | 25/6/2022 |
| 6 | Ông Cho Chang Hyun | Thành viên HĐQT không điều hành | 25/6/2022 | |
| 7 | Ông Phạm Thanh Hải | Thành viên HĐQT độc lập | 31/05/2018 | |
| 8 | Ông Trần Anh Nam | Thành viên HĐQT độc lập | 22/05/2021 |
2. Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Khánh Trình | 11/11 | 100% | |
| 2 | Bà Lưu Hoàng Anh | 11/11 | 100% | |
| 3 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | 11/11 | 100% | |
| 4 | Ông Dư Khắc Châu | 11/11 | 100% | |
| 5 | Ông Lee SangSoek | 11/11 | 100% | |
| 6 | Ông Cho Chang Hyun | 0/11 | 0% | Được bầu từ ngày 25/6/2022 |
| 7 | Ông Phạm Thanh Hải | 11/11 | 100% | |
| 8 | Ông Trần Anh Nam | 11/11 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc được thực hiện theo đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được quy định tại Luật doanh nghiệp, Luật chứng khoán, Điều lệ công ty, Quy chế nội bộ quản trị Công ty, Quy chế hoạt động của HĐQT,... nhằm đảm bảo lợi ích của Công ty và các cổ đông. Trong đó:
- Giám sát việc thực hiện các báo cáo, xây dựng kế hoạch kinh doanh năm 2022 và việc thực hiện các chỉ tiêu được thông qua bởi ĐHĐCĐ công ty.
- Giám sát việc thực hiện các Nghị quyết của ĐHĐCĐ và của HĐQT. Chủ tịch HĐQT tham dự hầu hết các cuộc họp của Ban Giám đốc, từ đó theo dõi sát sao hoạt động của Ban Giám đốc đối với việc điều hành hoạt động kinh doanh thường ngày của công ty và kịp thời hỗ trợ, đưa ra phương án xử lý trong trường hợp cần thiết.
- Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban kiểm toán và Ban Giám đốc trong việc kiểm tra, nắm bắt tình hình hoạt động của công ty và các công ty con, công ty liên kết; thẩm định báo cáo tài chính năm 2021, báo cáo tài chính hàng quý và bán niên theo định kỳ.
-
Tuân thủ các quy định của pháp luật trong quá trình điều hành hoạt động của Công ty.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Xem Mục III. Ủy ban kiểm toán
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng /năm 2022):
| STT | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2022/QĐ-HĐQT.ADG | 04/01/2022 | Thông qua việc thanh lý tài sản cố định | 100% |
| 2 | 02/2022/QĐ-HĐQT.ADG | 17/01/2022 | Thông qua việc mua tài sản cố định | 100% |
| 3 | 03/2022/QĐ-HĐQT.ADG | 26/01/2022 | Kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ năm 2022 và thay đổi nhân sự | 100% |
| 4 | 04/2022/QĐ-HĐQT.ADG | 08/02/2022 | Điều chỉnh kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ năm 2022 | 100% |
| 5 | 05/2022/QĐ-HĐQT.ADG | 11/02/2022 | Thông qua việc đầu tư vào công ty con: | |
| - Đầu tư thêm vào Công ty cổ phần Review Thông minh; | ||||
| - Góp vốn thành lập Công ty cổ phần Thương mại điện tử OJO (nay là Công ty cổ phần AGlobal) | 100% | |||
| 6 | 06/2022/NQ-HĐQT.ADG | 09/3/2022 | Thông qua việc gia hạn thời gian tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2022 | 100% |
| 7 | 07/2022/NQ-HĐQT.ADG | 20/4/2022 | Thông qua việc lựa chọn đơn vị kiểm toán Báo cáo tài chính năm 2022 | 100% |
| 8 | 08/2022/NQ-HĐQT.ADG | 29/4/2022 | Thông qua ngày đăng ký cuối cùng thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên 2022 | 100% |
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 9 | 09/2022/NQ-HĐQT.ADG | 18/5/2022 | Thông qua việc hủy Danh sách người sở hữu chứng khoán chốt tại ngày 01/3/2022 | 100% |
| 10 | 10/2022/NQ-HĐQT.ADG | 03/6/2022 | Thông qua kế hoạch tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022 và thông qua bộ tài liệu sử dụng tại cuộc họp | 100% |
| 11 | 11/2022/NQ-HĐQT.ADG | 14/6/2022 | Thông qua việc chuyển nhượng một phần cổ phần sở hữu tại công ty con – Công ty cổ phần AGlobal | 100% |
III. Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo 6 tháng/năm 2022):
1. Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán:
| STT | Thành viên Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên Ủy ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Phạm Thanh Hải | Chủ tịch | 31/5/2018 | Cử nhân |
| 2 | Ông Lee SangSeok | Thành viên | 31/5/2018 | Cử nhân |
| 3 | Bà Vũ Ngọc Anh | Thành viên | 31/5/2018 – 26/01/2022 | Cử nhân |
2. Cuộc họp của Ủy ban Kiểm toán
| STT | Thành viên Ủy ban kiểm toán | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Phạm Thanh Hải | 01 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông Lee SangSeok | 01 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà Vũ Ngọc Anh | 0 | 0% | 0% | Miễn nhiệm ngày 26/01/2022 |
3. Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Đối với việc giám sát hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành:
- Giám sát việc thực hiện Nghị quyết ĐHĐCĐ, Nghị quyết HĐQT;
- Tư vấn HĐQT lựa chọn đơn vị kiểm toán cho báo cáo tài chính năm 2022;
- Giám sát việc thực hiện Điều lệ Công ty, Quy chế quản trị công ty;
- Giám sát việc thực hiện Công bố thông tin theo quy định;
- Giám sát việc ghi sổ sách chứng từ kế toán trong công ty, xem xét các chỉ số tài chính trong báo cáo tài chính đã công bố;
- Kiểm tra tính hợp lý, hợp pháp, trung thực và mức độ cẩn trọng trong việc quản lý điều hành hoạt động kinh doanh, tính hệ thống, nhất quán và phù hợp của công tác kế toán, thống kê, lập báo cáo tài chính.
- Đánh giá hoạt động quản trị, rủi ro và tuân thủ;
- Theo dõi việc thực hiện kế hoạch kinh doanh của Ban Giám đốc theo các chỉ tiêu đã được thông qua bởi ĐHĐCĐ công ty.
Đối với cổ đông: Theo dõi/cập nhật danh sách cổ đông lớn, cổ đông là người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ và hoạt động báo cáo liên quan đến các cổ đông này theo quy định của pháp luật.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Ủy ban Kiểm toán, HĐQT và Ban Giám đốc đã phối hợp hoạt động, trao đổi thông tin đảm bảo nguyên tắc tuân thủ các quy định của pháp luật, Điều lệ, Quy chế quản trị nội bộ của Công ty, mang lại hiệu quả tối ưu trong hoạt động kinh doanh, vận hành của tổ chức.
- Ủy ban Kiểm toán đã phối hợp cùng HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác trong việc thực hiện các chủ trương, Nghị quyết đã được ban hành.
- Thông qua việc giám sát định kỳ, tổng hợp kết quả kiểm toán nội bộ, tập hợp kiến nghị đề xuất của các thành viên HĐQT, Ban giám đốc điều hành nhằm xem xét, chấn chỉnh hoạt động, kịp thời điều chỉnh các phương án, kế hoạch kinh doanh phù hợp với từng thời điểm.
- Các thành viên Ủy ban Kiểm toán tham gia đầy đủ các cuộc họp của HĐQT, các cuộc họp bàn giao hàng tháng của Ban Giám đốc. Tại các phiên họp thành viên Ủy ban Kiểm toán tham gia đóng góp các ý kiến trên nguyên tắc thận trọng và vì lợi ích tối đa của cổ đông.
- Ủy ban Kiểm toán được cung cấp đầy đủ các thông tin, tài liệu về công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh của Công ty phục vụ cho việc kiểm toán nội bộ.
-
Phối hợp trong việc chuẩn bị các tài liệu xin ý kiến ĐHĐCĐ, tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên, các cuộc họp HĐQT.
-
Hoạt động khác của Ủy ban Kiểm toán (nếu có): Không
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Bạch Dương | 12/10/1981 | Thạc sĩ | 28/07/2020 |
| 2 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | 15/06/1987 | Thạc sĩ | 31/05/2018 |
| 3 | Bà Lưu Hoàng Anh | 11/06/1986 | Cử nhân | 14/01/2010 |
| 4 | Bà Trần Thị Minh Tinh | 28/02/1988 | Cử nhân | 23/05/2012 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hồi | 07/11/1982 | Thạc sĩ | 01/8/2014 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty: Không
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty
Phụ lục 01: Danh sách về người có liên quan (Đính kèm).
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ
Không phát sinh giao dịch
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát.
Không phát sinh giao dịch
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo).
| Các bên có liên quan | Mối quan hệ | Tính chất giao dịch | Kỳ kế toán kết thúc ngày 31/12/2021 VND | Kỳ kế toán kết thúc ngày 31/12/2020 VND |
|---|---|---|---|---|
| Công ty cổ phần JobsGo | Cùng thành viên quản lý chủ chốt | Cung cấp dịch vụ | 1.265.040.880 | 659.280.902 |
| Tổng | 1.265.040.880 | 659.280.902 |
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành.
Không phát sinh giao dịch
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác.
Không phát sinh giao dịch
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng/năm 2022)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
Phụ lục 02: Danh sách người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Đính kèm)
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | Số cổ phiếu | Tỷ lệ (%) | ||||
| 1 | Phạm Thanh Hải | TV HĐQT độc lập | 87.505 | 0,442 | 66.505 | 0,334 | Giảm: 21.000 cổ phiếu |
| Lý do: Bán |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không.
Nơi nhận:
- Như Kính gửi;
- Lưu: PC.
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

NGUYỄN KHÁNH TRÌNH
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 01: DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
(Đính kèm Báo cáo tình hình quản trị Công ty 6 tháng năm 2022 số 07/2022/BC-ADG ngày 29/7/2022)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 1 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 04/08/2008 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thàng | 04/08/2008 | Bố đẻ | ||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Ninh | 04/08/2008 | Mẹ đẻ | ||||||
| 1.3 | Trần Diệu Linh | 04/08/2008 | Vợ | ||||||
| 1.4 | Nguyễn Khánh Trúc Hoa | 31/05/2010 | Con đẻ | ||||||
| 1.5 | Nguyễn Khánh Trúc Hân | 26/06/2012 | Con đẻ | ||||||
| 1.6 | Nguyễn Khánh Trúc My | 21/04/2016 | Con đẻ | ||||||
| 1.7 | Nguyễn Khởi Bình | 21/09/2018 | Con đẻ | ||||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Chính Phương | 04/08/2008 | Chị ruột | ||||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Khánh Thuận | 04/08/2008 | Em ruột | ||||||
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Chủ tịch HĐQT/Phó Giám đốc | 31/05/2018 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 2.1 | Ngô Kim Điệp | 31/05/2018 | Mẹ đẻ | ||||||
| 2.2 | Đôn Mai Hương | 31/05/2018 | Chị ruột | ||||||
| 2.3 | Li Jiun Huei | 31/05/2018 | Anh rể | ||||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT/Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 31/05/2018 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 3.1 | Lưu Văn Thích | 31/05/2018 | Bố đẻ |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.2 | Vũ Thị Thu Hằng | 31/05/2018 | Mẹ đẻ | ||||||
| 3.3 | Nguyễn Viết Thắng | 31/05/2018 | Chồng | ||||||
| 3.4 | Nguyễn Viết Tuấn | 31/05/2018 | Con đẻ | ||||||
| 3.5 | Lưu Vũ Hoàng | 31/05/2018 | Em ruột | ||||||
| 3.6 | Nguyễn Thị Huế | 31/05/2018 | Em dâu | ||||||
| 4 | Dư Khắc Châu | Thành viên HĐQT | 07/04/2011 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 4.1 | Dư Khắc Hà | 07/04/2011 | Bố đẻ | ||||||
| 4.2 | Huỳnh Thị Yên | 07/04/2011 | Mẹ đẻ | ||||||
| 4.3 | Dư Kiều Anh | 07/04/2011 | Con đẻ | ||||||
| 4.4 | Dư Minh Phương | 07/04/2011 | Em ruột | ||||||
| 4.5 | Đàm Quang Khái | 07/04/2011 | Em rể | ||||||
| 5 | Lee SangSeok | Thành viên HĐQT/ Thành viên Ủy ban kiểm toán | 31/05/2018 | 25/6/2022 | Miễn nhiệm chức vụ thành viên HĐQT | ||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 5.1 | Lee Yongwoo | 31/05/2018 | Bố đẻ | ||||||
| 5.2 | Choi Yunja | 31/05/2018 | Mẹ đẻ | ||||||
| 5.3 | Choi Ahyoung | 31/05/2018 | Vợ | ||||||
| 5.4 | Lee Jayul | 31/05/2018 | Con đẻ | ||||||
| 6 | Cho Chang Hyun | Thành viên HĐQT | 25/6/2022 | Bổ nhiệm | |||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 6.1 | Kim Youngwall | 25/6/2022 | 22/5/2021 | Mẹ đẻ | |||||
| 7 | Phạm Thanh Hải | Thành viên HĐQT độc lập/ Chủ tịch Ủy ban kiểm toán | 31/05/2018 | ||||||
| Người có liên quan |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.1 | Nguyễn Thị Hiền Lương | 31/05/2018 | Mẹ đẻ | ||||||
| 7.2 | Trần Thị Phương Chi | 31/05/2018 | Vợ | ||||||
| 7.3 | Phạm Minh Khôi | 31/05/2018 | Con đẻ | ||||||
| 7.4 | Phạm Phương Linh | 31/05/2018 | Con đẻ | ||||||
| 8 | Trần Anh Nam | Thành viên HĐQT độc lập | 22/5/2021 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 8.1 | Trần Quốc Khánh | 22/5/2021 | Bố đẻ | ||||||
| 8.2 | Võ Thị Thương Huyền | 22/5/2021 | Mẹ đẻ | ||||||
| 8.3 | Nguyễn Thuỳ Linh | 22/5/2021 | Vợ | ||||||
| 8.4 | Trần Anh Minh | 22/5/2021 | Con đẻ | ||||||
| 8.5 | Trần Thị Thu Phương | 22/5/2021 | Chị ruột | ||||||
| 8.6 | Đỗ Đức Huấn | 22/5/2021 | Anh rể | ||||||
| II. Ban giám đốc | |||||||||
| 1 | Bạch Dương | Giám đốc | 28/07/2020 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Bạch Lê Thành | 28/07/2020 | Bố đẻ | ||||||
| 1.2 | Bùi Thị Ngọc Bích | 28/07/2020 | Mẹ đẻ | ||||||
| 1.3 | Trương Thị Hồng Liên | 28/07/2020 | Vợ | ||||||
| 1.4 | Bạch Khánh Chi Sophie | 28/07/2020 | Con đẻ | ||||||
| 1.5 | Bạch Minh Hằng | 28/07/2020 | Em ruột | ||||||
| 1.6 | Bùi Huy Trúc | 28/07/2020 | Em rể | ||||||
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Giám đốc | 31/05/2018 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 14/01/2010 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | Trần Thị Minh Tình | Giám đốc CN Đà Nẵng | 23/05/2012 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 4.1 | Trần Văn Quyền | 23/05/2012 | Bố đẻ | ||||||
| 4.2 | Trần Thị Thìn | 23/05/2012 | Mẹ đẻ | ||||||
| 4.3 | Nguyễn Văn Đức | 23/05/2012 | Chồng | ||||||
| 4.4 | Nguyễn Trần Hà Vy | 23/05/2012 | Con đẻ | ||||||
| 4.5 | Trần Đức Nghĩa | 23/05/2012 | Anh ruột | ||||||
| 4.6 | Trần Thị Minh Tâm | 23/05/2012 | Chị ruột | ||||||
| 4.7 | Trần Thị Thuý Nga | 23/05/2012 | Chị dâu | ||||||
| 4.8 | Nguyễn Văn Tôn | 23/05/2012 | Anh rẻ | ||||||
| III. Ủy ban kiểm toán | |||||||||
| 1 | Phạm Thanh Hải | Chủ tịch | 31/5/2018 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 2 | Lee SangSeok | Thành viên | 31/5/2018 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 3 | Vũ Ngọc Anh | Thành viên | 31/05/2018 | 26/01/2022 | Miễn nhiệm | ||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 3.1 | Vũ Hồng Sơn | 31/05/2018 | 26/01/2022 | Bố đẻ | |||||
| 3.2 | Hoàng Thị Thái | 31/05/2018 | 26/01/2022 | Mẹ đẻ | |||||
| 3.3 | Vũ Hoàng Anh | 31/05/2018 | 26/01/2022 | Chị ruột | |||||
| 3.4 | Phùng Long Hưng | 31/05/2018 | 26/01/2022 | Anh rẻ | |||||
| IV. Kế toán trưởng | |||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Hồi | Kế toán trưởng | 01/08/2014 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Chín | 01/08/2014 | Mẹ đẻ |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.2 | Nguyễn Văn Thuận | 01/08/2014 | Chồng | ||||||
| 1.3 | Nguyễn Bình Phương Linh | 01/08/2014 | Con đẻ | ||||||
| 1.4 | Nguyễn Quang Trung | 01/08/2014 | Con đẻ | ||||||
| 1.5 | Nguyễn Văn Hảo | 01/08/2014 | Anh ruột | ||||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Hà | 01/08/2014 | Chị dâu | ||||||
| V. Cổ đông lớn | |||||||||
| 1 | Yello Digital Marketing Global Pte. Ltd. | 02/01/2018 | Cổ đông lớn | ||||||
| 2 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 04/08/2008 | Cổ đông lớn | |||||
| VI. Công ty con/Công ty đồng chủ sở hữu | |||||||||
| 1 | Công ty PT CleverAds | 27/09/2017 | Công ty con | ||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Review Thông Minh | 31/10/2018 | Công ty con | ||||||
| 3 | Công ty TNHH Quảng cáo Thông minh Myanmar | 06/7/2017 | Công ty con | ||||||
| 4 | CleverAds Philippines Corporation | 22/04/2022 | Công ty con | ||||||
| 5 | Công ty cổ phần Orion Media | 16/11/2019 | Công ty con | ||||||
| 6 | Công ty cổ phần Truyền thông NAH | 16/11/2019 | Công ty con | ||||||
| 7 | Công ty cổ phần Công nghệ Quảng cáo ADTech | 30/9/2019 | Công ty con | ||||||
| 8 | Công ty cổ phần Trực tuyến CleverX | 28/05/2020 | Công ty con | ||||||
| 9 | Công ty cổ phần cMetric | 17/2/2021 | Công ty con | ||||||
| 10 | Công ty cổ phần Công nghệ Giáo dục Lớp học mới | 31/3/2021 | Công ty con | ||||||
| 11 | Công ty cổ phần AGobal | 24/02/2022 | Công ty con |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11 | Công ty cổ phần JobsGo | 09/05/2018 | Đồng chủ sở hữu | ||||||
| 13 | Công ty cổ phần Kho ứng dụng thông minh | 27/05/2013 | Đồng chủ sở hữu |
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 02: DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Đính kèm Báo cáo Tình hình quản trị Công ty 6 tháng năm 2022 số 07/2022/BC-ADG ngày 29/7/2022)
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 1 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 5.315.428 | 26,725% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thăng | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Ninh | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3 | Trần Diệu Linh | 175.030 | 0,880% | Vợ | ||||
| 1.4 | Nguyễn Khánh Trúc Hoa | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.5 | Nguyễn Khánh Trúc Hân | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.6 | Nguyễn Khánh Trúc My | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.7 | Nguyễn Khởi Bình | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Chính Phương | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Khánh Thuận | 0 | 0% | Em ruột | ||||
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Thành viên HĐQT/Phó Giám đốc | 180.820 | 0,909% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 2.1 | Ngô Kim Điệp | 87.505 | 0,440% | Mẹ đẻ | ||||
| 2.2 | Đôn Mai Hương | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 2.3 | Li Jiun Huei | 0 | 0% | Anh rẻ | ||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT/ Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 181.229 | 0,911% |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người có liên quan | ||||||||
| 3.1 | Lưu Văn Thích | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 3.2 | Vũ Thị Thu Hằng | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 3.3 | Nguyễn Viết Thắng | 1.358 | 0,007% | Chồng | ||||
| 3.4 | Nguyễn Viết Tuấn | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 3.5 | Lưu Vũ Hoàng | 0 | 0% | Em ruột | ||||
| 3.6 | Nguyễn Thị Huế | 0 | 0% | Em dâu | ||||
| 4 | Dư Khắc Châu | Thành viên HĐQT | 178.435 | 0,897% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 4.1 | Dư Khắc Hà | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 4.2 | Huỳnh Thị Yên | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 4.3 | Dư Kiều Anh | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 4.4 | Dư Minh Phương | 0 | 0% | Em ruột | ||||
| 4.5 | Đàm Quang Khái | 0 | 0% | Em rể | ||||
| 5 | Lee SangSeok | Thành viên HĐQT/ | ||||||
| Thành viên UBKT | 0 | 0% | ||||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 5.1 | Lee Yongwoo | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 5.2 | Choi Yunja | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 5.3 | Choi Ahyoung | 0 | 0% | Vợ | ||||
| 5.4 | Lee Jayul | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 6 | Trần Anh Nam | Thành viên HĐQT độc lập | 0 | 0% | ||||
| Người có liên quan |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.1 | Trần Quốc Khánh | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 6.2 | Võ Thị Thương Huyền | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 6.3 | Nguyễn Thuỳ Linh | 0 | 0% | Vợ | ||||
| 6.4 | Trần Anh Minh | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 6.5 | Trần Thị Thu Phương | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 6.6 | Đỗ Đức Huấn | 0 | 0% | Anh rẻ | ||||
| 7 | Phạm Thanh Hải | Thành viên HĐQT độc lập/ Chủ tịch UBKT | 66.505 | 0,334% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 7.1 | Nguyễn Thị Hiền Lương | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 7.2 | Trần Thị Phương Chi | 0 | 0% | Vợ | ||||
| 7.3 | Phạm Minh Khôi | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 7.4 | Phạm Phương Linh | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| II. Ban giám đốc | ||||||||
| 1 | Bạch Dương | Giám đốc | 0 | 0% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Bạch Lê Thành | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 1.2 | Bùi Thị Ngọc Bích | 40 | 0,000% | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3 | Trương Thị Hồng Liên | 0 | 0% | Vợ | ||||
| 1.4 | Bạch Khánh Chi Sophie | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.5 | Bạch Minh Hằng | 0 | 0% | Em ruột | ||||
| 1.6 | Bùi Huy Trúc | 45 | 0,000% | Em rẻ | ||||
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Giám đốc | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Giám đốc CN Hồ Chí Minh | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 4 | Trần Thị Minh Tinh | Giám đốc CN Đà Nẵng | 74.111 | 0,373% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 4.1 | Trần Văn Quyền | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 4.2 | Trần Thị Thìn | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 4.3 | Nguyễn Văn Đức | 0 | 0% | Chồng | ||||
| 4.4 | Nguyễn Trần Hà Vy | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 4.5 | Trần Đức Nghĩa | 0 | 0% | Anh ruột | ||||
| 4.6 | Trần Thị Minh Tâm | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 4.7 | Trần Thị Thuý Nga | 0 | 0% | Chị dâu | ||||
| 4.8 | Nguyễn Văn Tôn | 0 | 0% | Anh rẻ | ||||
| III. Ủy ban kiểm toán | ||||||||
| 1 | Phạm Thanh Hải | Chủ tịch | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 2 | Lee SangSeok | Thành viên | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 3 | Vũ Ngọc Anh | Thành viên | 2.016 | 0,010% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 3.1 | Vũ Hồng Sơn | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 3.2 | Hoàng Thị Thái | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 3.3 | Vũ Hoàng Anh | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 3.4 | Phùng Long Hưng | 0 | 0% | Anh rẻ |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| IV. Kế toán trưởng | ||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Hồi | 53.232 | 0,267% | |||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Chín | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 1.2 | Nguyễn Văn Thuận | 19.250 | 0,097% | Chồng | ||||
| 1.3 | Nguyễn Bình Phương Linh | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.4 | Nguyễn Quang Trung | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.5 | Nguyễn Văn Hảo | 0 | 0% | Anh ruột | ||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Hà | 0 | 0% | Chị dâu | ||||
| V. Cổ đông lớn | ||||||||
| 1 | Yello Digital Marketing Global Pte. Ltd. | 7.963.947 | 40,042% | |||||
| 2 | Nguyễn Khánh Trinh | Chủ tịch HĐQT | 5.315.428 | 26,725% |