AI assistant
Công ty Cổ phần Clever Group — Governance Information 2021
Feb 1, 2021
66695_rns_2021-02-01_77a34a52-6a11-4f23-b651-9a8a724ecd3d.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Số: 01/BC-ADG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
(năm 2020)
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội;
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 3, nhà G1, tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam
- Điện thoại: 024 7304 6066
- Fax:
- Email:
- Vốn điều lệ: 180.003.330.000 đồng (Một trăm tám mươi tỷ không trăm lẻ ba triệu ba trăm ba mươi nghìn đồng).
- Mã chứng khoán: ADG
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản):
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1 | 01/2020/NQ-ĐHĐCĐ.ADG | 17/01/2020 | - Thông qua phương án phát hành cổ phiếu chào bán riêng lẻ; |
| - Thông qua phương án phát hành cổ phiếu để tăng vốn cổ phần từ nguồn vốn chủ sở hữu; | |||
| - Thông qua phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong Công ty; | |||
| - Thông qua việc điều chỉnh tỷ lệ trả cổ tức năm 2019; | |||
| - Thông qua nội dung thay đổi địa chỉ trụ sở chính Công ty; |
2
- Thông qua nội dung bầu ông Trần Văn Quân giữ chức vụ thành viên Hội đồng quản trị độc lập;
- Thông qua các nội dung ủy quyền cho Hội đồng quản trị.
2 02/2020/NQ-ĐHĐCĐ.ADG 27/04/2020
- Thông qua Báo cáo về việc phát hành cổ phiếu chào bán riêng lẻ theo Nghị quyết số 01.2020/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 17/01/2020;
- Thông qua Báo cáo tài chính riêng và Báo cáo tài chính hợp nhất đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Deloitte Việt Nam;
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2019;
- Thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2020 và kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2020;
- Thông qua việc phát hành cổ phiếu để trả cổ tức và tiếp tục triển khai thực hiện các phương án phát hành cổ phiếu và tăng vốn điều lệ Công ty theo Nghị quyết số 01.2020/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 17/01/2020;
- Thông qua quy chế nội bộ về quản trị Công ty;
- Thông qua Báo cáo số 05/2020/BC-HĐQT.ADG ngày 07/4/2020 về hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2019;
- Thông qua toàn văn Tờ trình số 05/2020/TTr-HĐQT.ADG ngày 07/4/2020 về việc chuyển cổ phiếu giao dịch từ sàn Upcom sang niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh (HOSE)
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm 2020):
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Nguyễn Khánh Trinh | Chủ tịch HĐQT | 04/8/2008 |
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 2 | Bà Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT | 31/05/2018 | |
| 3 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | Thành viên HĐQT | 31/05/2018 | |
| 4 | Ông Dư Khắc Châu | Thành viên HĐQT | 07/04/2011 | |
| 5 | Ông Lee SangSoek | Thành viên HĐQT | 31/05/2018 | |
| 6 | Ông Phạm Thanh Hải | Thành viên HĐQT độc lập | 31/05/2018 | |
| 7 | Ông Trần Văn Quân | Thành viên HĐQT độc lập | 17/01/2020 | |
| 8 | Ông Phó Đức Giang | Thành viên HĐQT độc lập | 31/05/2018 | 17/01/2020 |
2. Các cuộc họp HĐQT/Meetings of the Board of Directors:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Khánh Trình | 18/18 | 100% | |
| 2 | Bà Lưu Hoàng Anh | 18/18 | 100% | |
| 3 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | 18/18 | 100% | |
| 4 | Ông Dư Khắc Châu | 18/18 | 100% | |
| 5 | Ông Lee SangSoek | 18/18 | 100% | |
| 6 | Ông Phạm Thanh Hải | 18/18 | 100% | |
| 7 | Ông Trần Văn Quân | 18/18 | 100% | |
| 8 | Ông Phó Đức Giang | 0/18 | 0% | Miễn nhiệm ngày 17/01/2020 |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Hội đồng quản trị thường xuyên giám sát hoạt động của Ban Giám đốc, các thành viên Ban Giám đốc và các bộ phận quản lý khác nhằm đảm bảo hoạt động của Công ty được an toàn, tuân thủ đúng pháp luật, triển khai thực hiện đúng các Nghị quyết của ĐHĐCĐ; thông qua các cuộc họp định kỳ và đột xuất; tiếp nhận thường xuyên và đầy đủ báo cáo của Giám đốc và có những chỉ đạo kịp thời:
- Thường xuyên xem xét, đánh giá việc thực hiện kế hoạch kinh doanh và chỉ đạo các hoạt động sản xuất kinh doanh trong năm 2020;
- Xem xét kiểm tra việc lập báo cáo tài chính Quý, Bán niên theo quy định.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Xem mục III. Ủy ban kiểm toán
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ thông qua |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 01/2020/QĐ-HĐQT.ADG | 17/01/2020 | Triển khai thực hiện Phương án chào bán cổ phiếu riêng lẻ | 100% |
| 2 | 02/2020/QĐ-HĐQT.ADG | 03/02/2020 | Triển khai thực hiện Phương án chào bán cổ phiếu riêng lẻ và kế hoạch sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán | 100% |
| 3 | 03/2020/QĐ-HĐQT.ADG | 18/02/2020 | Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp | 100% |
| 4 | 04/2020/QĐ-HĐQT.ADG | 24/02/2020 | Thông qua hồ sơ đăng ký bổ sung và niêm yết bổ sung chứng khoán | 100% |
| 5 | 04/2020/QĐ-HĐQT.ADG | 06/03/2020 | Kế hoạch tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 | 100% |
| 6 | 05/2020/QĐ-HĐQT.ADG | 30/03/2020 | Thông qua nội dung ủng hộ công tác phòng chống dịch Covid-19 | 100% |
| 7 | 06/2020/QĐ-HĐQT.ADG | 16/04/2020 | Tạm ứng cổ tức và triển khai thực hiện các phương án phát hành cổ phiếu | 100% |
| 8 | 07/2020/QĐ-HĐQT.ADG | 16/04/2020 | Thông qua Quy chế phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP 2020) và Danh sách người lao động tham gia chương trình ESOP 2020 | 100% |
| 9 | 08/2020/QĐ-HĐQT.ADG | 07/05/2020 | Triển khai thực hiện phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức và tăng vốn từ nguồn vốn chủ sở hữu | 100% |
| 10 | 513/2020/QĐ-HĐQT.ADG | 13/05/2020 | Góp vốn thành lập Công ty cổ phần Trực tuyến CleverX | 100% |
LuatVietnam
| 11 | 09/2020/QĐ-HĐQT.ADG | 30/06/2020 | Thông qua thời gian đăng ký và nộp tiền mua cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động trong Công ty | 100% |
|---|---|---|---|---|
| 12 | 803/2020/QĐ-HĐQT.ADG | 03/08/2020 | Phân công nhiệm vụ của các thành viên Ban Giám đốc | 100% |
| 13 | 13/2020/NQ-HĐQT.ADG | 03/08/2020 | Thông qua việc đầu tư vào Công ty cổ phần cMetric | 100% |
| 14 | 14/2020/NQ-HĐQT.ADG | 06/08/2020 | Thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp | 100% |
| 15 | 15a/2020/NQ-HĐQT.ADG | 09/09/2020 | Đầu tư vào công ty con – Thông qua việc đầu tư thêm vào Công ty cổ phần Orion Media và Công ty cổ phần truyền thông NAH | 100% |
| 16 | 16/2020/NQ-HĐQT.ADG | 20/10/2020 | Thông qua hồ sơ niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh | 100% |
| 17 | 1029/2020/QĐ-HĐQT.ADG | 29/10/2020 | Thông qua nội dung chuyển nhượng Hợp đồng mua bán Sàn Dịch vụ Thương mại Bohemia | 100% |
| 18 | 1120/2020/NQ-HĐQT.ADG | 20/11/2020 | Thông qua phương pháp xác định giá cổ phiếu dự kiến cho ngày giao dịch đầu tiên trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh | 100% |
III. Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo năm):
1. Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán:
| Stt | Thành viên Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên Ủy ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Phạm Thanh Hải | Trưởng ban | 31/5/2018 | Cử nhân |
| 2 | Ông Lee SangSeok | Thành viên | 31/5/2018 | Cử nhân |
| 3 | Bà Vũ Ngọc Anh | Thành viên | 31/5/2018 | Cử nhân |
5
- Cuộc họp của Ủy ban Kiểm toán
| Stt | Thành viên Ủy ban kiểm toán | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Phạm Thanh Hải | 02 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông Lee SangSeok | 02 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà Vũ Ngọc Anh | 02 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Ủy ban Kiểm toán Công ty thực hiện nhiệm vụ theo đúng chức năng và nhiệm vụ được quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật hiện hành. Ủy ban Kiểm toán duy trì họp 02 lần/năm để đánh giá tình hình công việc; giám sát việc tuân thủ các quy định của pháp luật, yêu cầu của cơ quan quản lý và quy định nội bộ khác của Công ty; giám sát tính trung thực của báo cáo tài chính của Công ty và công bố chính thức liên quan đến kết quả tài chính của Công ty; thực hiện rà soát và quản lý rủi ro, giao dịch của người có liên quan thuộc thẩm quyền phê duyệt của Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đông và đưa ra khuyến nghị về những giao dịch cần có phê duyệt của Hội đồng quản trị hoặc Đại hội đồng cổ đông. Đồng thời, Ủy ban Kiểm toán theo dõi, đánh giá sự độc lập, khách quan của công ty kiểm toán và hiệu quả của quá trình kiểm toán.
- Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Trong năm 2020, Ủy ban Kiểm toán, Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc điều hành đã luôn có sự phối hợp chặt chẽ trên nguyên tắc vì lợi ích cao nhất của Công ty, của Cổ đông, tuân thủ đầy đủ các quy định của Pháp luật và Quy chế quản trị Công ty. Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc luôn tạo điều kiện thuận lợi cho Ủy ban Kiểm toán trong quá trình thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình.
- Hoạt động khác của BKS/ Ủy ban Kiểm toán (nếu có): Không có
IV. Ban điều hành
| Stt | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Khánh Trình | 11/05/1981 | Thạc sĩ | 04/08/2008 – 28/07/2020 |
| 2 | Ông Bạch Dương | 12/10/1981 | Thạc sĩ | 28/07/2020 |
| 3 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | 15/06/1987 | Thạc sĩ | 31/05/2018 |
| 4 | Bà Lưu Hoàng Anh | 11/06/1986 | Cử nhân | 14/01/2010 |
| 5 | Bà Trần Thị Minh Tinh | 28/02/1988 | Cử nhân | 23/05/2012 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hồi | 07/11/1982 | Thạc sĩ | 01/8/2014 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty:
Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty:
Công ty thường xuyên tổ chức các Khóa đào tạo nội bộ liên quan đến kỹ năng quản lý và hoạt động của Công ty.
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
-
Danh sách về người có liên quan của công ty
Phụ lục 01: Danh sách về người có liên quan (Đính kèm) -
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ.
Phụ lục 02: Giao dịch giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ (Đính kèm) -
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát.
Phụ lục 03: Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát (Đính kèm) -
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Không có
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không có.
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo năm 2020)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
Mục I. Phụ lục 04: Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Đính kèm)
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
Mục II. Phụ lục 04: Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Đính kèm)
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Nơi nhận:
- SSC; HNX; HOSE
- Lưu: CT
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

CHỦ TỊCH HĐQT
Nguyễn Khánh Trình
8
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 01: DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
(Đính kèm Báo cáo Tình hình quản trị Công ty năm 2020 số 01/BC-ADG ngày 29/01/2021)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có)/Quan hệ | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 1 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 04/08/2008 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thàng | Bố đẻ | 04/08/2008 | ||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Ninh | Mẹ đẻ | 04/08/2008 | ||||||
| 1.3 | Trần Diệu Linh | Vợ | 04/08/2008 | ||||||
| 1.4 | Nguyễn Khánh Trúc Hoa | Con đẻ | 31/05/2010 | ||||||
| 1.5 | Nguyễn Khánh Trúc Hân | Con đẻ | 26/06/2012 | ||||||
| 1.6 | Nguyễn Khánh Trúc My | Con đẻ | 21/04/2016 | ||||||
| 1.7 | Nguyễn Khới Bình | Con đẻ | 21/09/2018 | ||||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Chính Phương | Chị ruột | 04/08/2008 | ||||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Khánh Thuận | Em ruột | 04/08/2008 | ||||||
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Thành viên HĐQT/Phó Giám đốc | 31/05/2018 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 2.1 | Ngô Kim Điệp | Mẹ đẻ | 31/05/2018 | ||||||
| 2.2 | Đôn Mai Hương | Chị ruột | 31/05/2018 |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có)/Quan hệ | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.3 | Li Jiun Huei | Anh rể | 31/05/2018 | ||||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT/ | |||||||
| Giám đốc | |||||||||
| CN Hồ Chí Minh | 31/05/2018 | ||||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 3.1 | Lưu Văn Thích | Bố đẻ | 31/05/2018 | ||||||
| 3.2 | Vũ Thị Thu Hằng | Mẹ đẻ | 31/05/2018 | ||||||
| 3.3 | Nguyễn Viết Thắng | Chồng | 31/05/2018 | ||||||
| 3.4 | Nguyễn Viết Tuấn | Con đẻ | 31/05/2018 | ||||||
| 3.5 | Lưu Vũ Hoàng | Em ruột | 31/05/2018 | ||||||
| 3.6 | Nguyễn Thị Huế | Em dâu | 31/05/2018 | ||||||
| 4 | Dư Khắc Châu | Thành viên HĐQT | 07/04/2011 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 4.1 | Dư Khắc Hà | Bố đẻ | 07/04/2011 | ||||||
| 4.2 | Huỳnh Thị Yên | Mẹ đẻ | 07/04/2011 | ||||||
| 4.3 | Dư Kiều Anh | Con đẻ | 07/04/2011 | ||||||
| 4.4 | Dư Minh Phương | Em ruột | 07/04/2011 | ||||||
| 4.5 | Đàm Quang Khải | Em rể | 07/04/2011 | ||||||
| 5 | Lee SangSeok | Thành viên HĐQT/ | |||||||
| Thành viên Ủy ban kiểm toán | 31/05/2018 |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có)/Quan hệ | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người có liên quan | |||||||||
| 5.1 | Lee Yongwoo | Bố đẻ | 31/05/2018 | ||||||
| 5.2 | Choi Yunja | Mẹ đẻ | 31/05/2018 | ||||||
| 5.3 | Choi Ahyoung | Vợ | 31/05/2018 | ||||||
| 5.4 | Lee Jayul | Con đẻ | 31/05/2018 | ||||||
| 6 | Trần Văn Quân | Thành viên HĐQT độc lập | 17/01/2020 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 6.1 | Trần Văn Bảo | Bố đẻ | 17/01/2020 | ||||||
| 6.2 | Nguyễn Thị Tâm | Mẹ đẻ | 17/01/2020 | ||||||
| 6.3 | Nguyễn Thị Thắm | Vợ | 17/01/2020 | ||||||
| 6.4 | Trần Tuệ Nhiên | Con đẻ | 17/01/2020 | ||||||
| 6.5 | Trần Sam | Con đẻ | 17/01/2020 | ||||||
| 6.6 | Trần Văn Dự | Anh ruột | 17/01/2020 | ||||||
| 6.7 | Trần Thị Lý | Chị ruột | 17/01/2020 | ||||||
| 6.8 | Nguyễn Thị Hường | Chị dâu | 17/01/2020 | ||||||
| 6.9 | Nguyễn Trung Chi | Anh rể | 17/01/2020 | ||||||
| 7 | Phạm Thanh Hải | Thành viên HĐQT độc lập/ Trường ban Ủy ban kiểm toán | 31/05/2018 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 7.1 | Nguyễn Thị Hiền Lương | Mẹ đẻ | 31/05/2018 |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có)/Quan hệ | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.2 | Trần Thị Phương Chi | Vợ | 31/05/2018 | ||||||
| 7.3 | Phạm Minh Khôi | Con đẻ | 31/05/2018 | ||||||
| 7.4 | Phạm Phương Linh | Con đẻ | 31/05/2018 | ||||||
| II. Ban giám đốc | |||||||||
| 1 | Bạch Dương | Giám đốc | 28/07/2020 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Bạch Lê Thành | Bố đẻ | 28/07/2020 | ||||||
| 1.2 | Bùi Thị Ngọc Bích | Mẹ đẻ | 28/07/2020 | ||||||
| 1.3 | Trương Thị Hồng Liên | Vợ | 28/07/2020 | ||||||
| 1.4 | Bạch Khánh Chi Sophie | Con đẻ | 28/07/2020 | ||||||
| 1.5 | Bạch Minh Hằng | Em ruột | 28/07/2020 | ||||||
| 1.6 | Bùi Huy Trúc | Em rể | 28/07/2020 | ||||||
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Giám đốc | 31/05/2018 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 14/01/2010 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 4 | Trần Thị Minh Tình | Giám đốc CN Đà Nẵng | 23/05/2012 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 4.1 | Trần Văn Quyền | Bố đẻ | 23/05/2012 | ||||||
| 4.2 | Trần Thị Thìn | Mẹ đẻ | 23/05/2012 | ||||||
| 4.3 | Nguyễn Văn Đức | Chồng | 23/05/2012 | ||||||
| 4.4 | Nguyễn Trần Hà Vy | Con đẻ | 23/05/2012 |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có)/Quan hệ | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.5 | Trần Đức Nghĩa | Anh ruột | 23/05/2012 | ||||||
| 4.6 | Trần Thị Minh Tâm | Chị ruột | 23/05/2012 | ||||||
| 4.7 | Trần Thị Thuý Nga | Chị dâu | 23/05/2012 | ||||||
| 4.8 | Nguyễn Văn Tôn | Anh rể | 23/05/2012 | ||||||
| III. Ủy ban kiểm toán | |||||||||
| 1 | Phạm Thanh Hải | Trưởng ban | 31/05/2018 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 2 | Lee SangSeok | Thành viên | 31/05/2018 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 3 | Vũ Ngọc Anh | Thành viên | 31/05/2018 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 3.1 | Vũ Hồng Sơn | Bố đè | 31/05/2018 | ||||||
| 3.2 | Hoàng Thị Thái | Mẹ đè | 31/05/2018 | ||||||
| 3.3 | Vũ Hoàng Anh | Chị ruột | 31/05/2018 | ||||||
| 3.4 | Phùng Long Hưng | Anh rể | 31/05/2018 | ||||||
| IV. Kế toán trưởng | |||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Hồi | Kế toán trưởng | 01/08/2018 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Chín | Mẹ đè | 01/08/2018 | ||||||
| 1.2 | Nguyễn Văn Thuận | Chồng | 01/08/2018 | ||||||
| 1.3 | Nguyễn Bình Phương Linh | Con đè | 01/08/2018 |
6
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có)/Quan hệ | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.4 | Nguyễn Quang Trung | Con đẻ | 01/08/2018 | ||||||
| 1.5 | Nguyễn Văn Hảo | Anh ruột | 01/08/2018 | ||||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Hà | Chị đâu | 01/08/2018 | ||||||
| V. Cổ đông lớn | |||||||||
| 1 | Yello Digital Marketing Global Pte. Ltd. | 02/01/2018 | Cổ đông lớn | ||||||
| 2 | Nguyễn Khánh Trinh | Chủ tịch HĐQT | 04/08/2008 | Cổ đông lớn | |||||
| VI. Công ty con/Công ty đồng chủ sở hữu | |||||||||
| 1 | Công ty PT CleverAds | 27/09/2017 | Công ty con | ||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Review Thông Minh | 31/10/2018 | Công ty con | ||||||
| 3 | Công ty TNHH Quảng cáo Thông minh Myanmar | 06/7/2017 | Công ty con | ||||||
| 4 | Công ty TNHH ADOP Vietnam | 30/12/2019 | Công ty con | ||||||
| 5 | Công ty cổ phần Orion Media | 16/11/2019 | Công ty con | ||||||
| 6 | Công ty cổ phần Truyền thông NAH | 16/11/2019 | Công ty con | ||||||
| 7 | Công ty cổ phần Công nghệ Quảng cáo ADTech | 30/9/2019 | Công ty con | ||||||
| 8 | Công ty cổ phần Trực tuyến CleverX | 28/05/2020 | Công ty con |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có)/Quan hệ | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Công ty cổ phần JobsGo | 09/05/2018 | Đồng chủ sở hữu | ||||||
| 10 | CleverAds Philippines Corporation | 12/09/2013 | Đồng chủ sở hữu | ||||||
| 11 | Công ty cổ phần Kho ứng dụng thông minh | 27/05/2013 | Đồng chủ sở hữu |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2021
TM: CÔNG TY CÔ PHẦN CLEVER GROUP

CHỦ TỊCH HĐQT
Nguyễn Khánh Bình
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 02: GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI CỔ ĐÔNG LỚN, NGƯỜI NỘI BỘ, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Dính kèm Báo cáo Tình hình quản trị Công ty năm 2020 số 01/BC-ADG ngày 29/01/2021)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yello Digital Marketing Global Pte. Ltd. | Cổ đông lớn | 18/02/2020 | Nghị quyết số 01/2020/NQ-ĐHĐCĐ.ADG của ĐHĐCĐ ngày 17/01/2020 | ||||
| Quyết định số 01/2020/QĐ-HĐQT.ADG của HĐQT ngày 17/01/2020 | ||||||||
| Quyết định số 02/2020/QĐ-HĐQT.ADG của HĐQT ngày 03/2/2020 | Mua 888.000 cổ phiếu do Công ty chào bán riêng lẻ. | |||||||
| Tổng giá trị giao dịch: 69.747.960.000 VNĐ | ||||||||
| 2 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 10/07/2020 | Nghị quyết số 01/2020/NQ-ĐHĐCĐ.ADG của ĐHĐCĐ ngày 17/01/2020 | ||||
| Nghị quyết số 02/2020/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 27/4/2020; | ||||||||
| Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐQT.ADG ngày 16/4/2020 | Mua 6.344 cổ phiếu ESOP do Công ty phát hành. | |||||||
| Tổng giá trị giao dịch 63.440.000 VNĐ |

2
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 3 | Dư Khắc Châu | Thành viên HĐQT | | | 10/07/2020 | Nghị quyết số 01/2020/NQ-ĐHĐCĐ.ADG của ĐHĐCĐ ngày 17/01/2020
Nghị quyết số 02/2020/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 27/4/2020;
Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐQT.ADG ngày 16/4/2020 | Mua 1.296 cổ phiếu ESOP do Công ty phát hành.
Tổng giá trị giao dịch 12.960.000 VNĐ | |
| 4 | Đôn Nữ Đức Hiền | Thành viên HĐQT kiêm Phó Giám đốc | | | 10/07/2020 | | Mua 3.464 cổ phiếu ESOP do Công ty phát hành.
Tổng giá trị giao dịch 34.640.000 VNĐ | |
| 5 | Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc CN Hồ Chí Minh | | | 10/07/2020 | | Mua 3.836 cổ phiếu ESOP do Công ty phát hành.
Tổng giá trị giao dịch 38.360.000 VNĐ | |
| 6 | Trần Thị Minh Tinh | Giám đốc chi nhánh Đà Nẵng | | | 10/07/2020 | | Mua 2.644 cổ phiếu ESOP do Công ty phát hành.
Tổng giá trị giao dịch 26.440.000 VNĐ | |
| 7 | Nguyễn Thị Hồi | Kế toán trưởng | | | 10/07/2020 | | Mua 2.392 cổ phiếu ESOP do Công ty phát hành.
Tổng giá trị giao dịch 23.920.000 VNĐ | |
| 8 | Vũ Ngọc Anh | Thành viên Ủy ban kiểm toán | | | 10/07/2020 | | Mua 304 cổ phiếu ESOP do Công ty phát hành.
Tổng giá trị giao dịch 3.040.000 VNĐ | |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nêu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9 | Nguyễn Viết Thắng | Người có liên quan của Thành viên HĐQT | 10/07/2020 | Nghị quyết số 01/2020/NQ-ĐHĐCĐ.ADG của ĐHĐCĐ ngày 17/01/2020 | ||||
| Nghị quyết số 02/2020/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 27/4/2020; | ||||||||
| Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐQT.ADG ngày 16/4/2020 | Mua 288 cổ phiếu ESOP do Công ty phát hành. | |||||||
| Tổng giá trị giao dịch 2.880.000 VNĐ |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2021
TM, CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP

CHỦ TỊCH HĐQT
Nguyễn Khánh Đình
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 03: GIAO DỊCH GIỮA NGƯỜI NỘI BỘ CÔNG TY, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VỚI CÔNG TY CON, CÔNG TY DO CÔNG TY NĂM QUYỀN KIỂM SOÁT
(Đính kèm Báo cáo Tình hình quản trị Công ty năm 2020 số 01/BC-ADG ngày 29/01/2021)
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nằm quyển kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | Công ty cổ phần Trực tuyến CleverX | 28/5/2020 | Góp vốn thành lập Công ty cổ phần Trực tuyến CleverX. | ||||
| Số lượng: 45.000 cổ phiếu. | |||||||||
| Giá trị giao dịch: 450.000.000 VND |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2021
TM. CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP

CHỦ TỊCH HĐQT
Nguyễn Khánh Trình
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 04: GIAO DỊCH CỔ PHIẾU CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Đính kèm Báo cáo Tình hình quản trị Công ty năm 2020 số 01/BC-ADG ngày 29/01/2021)
I. DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có)/Quan hệ | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 1 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 4.788.571 | 26,603% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thàng | Bố đẻ | 0 | 0% | ||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Ninh | Mẹ đẻ | 0 | 0% | ||||
| 1.3 | Trần Diệu Linh | Vợ | 159.100 | 0,884% | ||||
| 1.4 | Nguyễn Khánh Trúc Hoa | Con đẻ | 0 | 0% | ||||
| 1.5 | Nguyễn Khánh Trúc Hân | Con đẻ | 0 | 0% | ||||
| 1.6 | Nguyễn Khánh Trúc My | Con đẻ | 0 | 0% | ||||
| 1.7 | Nguyễn Khởi Bình | Con đẻ | 0 | 0% | ||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Chính Phương | Chị ruột | 0 | 0% | ||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Khánh Thuận | Em ruột | 0 | 0% | ||||
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Thành viên HĐQT/Phó Giám đốc | 162.564 | 0,903% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 2.1 | Ngô Kim Điệp | Mẹ đẻ | 79.550 | 0,442% | ||||
| 2.2 | Đôn Mai Hương | Chị ruột | 0 | 0% |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có)/Quan hệ | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.3 | Li Jiun Huei | Anh rể | 0 | 0% | ||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT/ | ||||||
| Giám đốc | ||||||||
| CN Hồ Chí Minh | 162.936 | 0,905% | ||||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 3.1 | Lưu Văn Thích | Bố đẻ | 0 | 0% | ||||
| 3.2 | Vũ Thị Thu Hằng | Mẹ đẻ | 0 | 0% | ||||
| 3.3 | Nguyễn Viết Thắng | Chồng | 508 | 0,003% | ||||
| 3.4 | Nguyễn Viết Tuấn | Con đẻ | 0 | 0% | ||||
| 3.5 | Lưu Vũ Hoàng | Em ruột | 0 | 0% | ||||
| 3.6 | Nguyễn Thị Huế | Em dâu | 0 | 0% | ||||
| 4 | Dư Khắc Châu | Thành viên HĐQT | 160.396 | 0,891% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 4.1 | Dư Khắc Hà | Bố đẻ | 0 | 0% | ||||
| 4.2 | Huỳnh Thị Yên | Mẹ đẻ | 0 | 0% | ||||
| 4.3 | Dư Kiều Anh | Con đẻ | 0 | 0% | ||||
| 4.4 | Dư Minh Phương | Em ruột | 0 | 0% | ||||
| 4.5 | Đàm Quang Khải | Em rể | 0 | 0% | ||||
| 5 | Lee SangSeok | Thành viên HĐQT/ | ||||||
| Thành viên Ủy ban kiểm toán | 0 | 0% |
3
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có)/Quan hệ | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Người có liên quan | | | | | | | | |
| 5.1 | Lee Yongwoo | | Bố đẻ | | | 0 | 0% | |
| 5.2 | Choi Yunja | | Mẹ đẻ | | | 0 | 0% | |
| 5.3 | Choi Ahyoung | | Vợ | | | 0 | 0% | |
| 5.4 | Lee Jayul | | Con đẻ | | | 0 | 0% | |
| 6 | Trần Văn Quân | | Thành viên HĐQT độc lập | | | 0 | 0% | |
| Người có liên quan | | | | | | | | |
| 6.1 | Trần Văn Bảo | | Bố đẻ | | | 0 | 0% | |
| 6.2 | Nguyễn Thị Tâm | | Mẹ đẻ | | | 0 | 0% | |
| 6.3 | Nguyễn Thị Thắm | | Vợ | | | 0 | 0% | |
| 6.4 | Trần Tuệ Nhiên | | Con đẻ | | | 0 | 0% | |
| 6.5 | Trần Sam | | Con đẻ | | | 0 | 0% | |
| 6.6 | Trần Văn Dự | | Anh ruột | | | 0 | 0% | |
| 6.7 | Trần Thị Lý | | Chị ruột | | | 0 | 0% | |
| 6.8 | Nguyễn Thị Hường | | Chị dâu | | | 0 | 0% | |
| 6.9 | Nguyễn Trung Chi | | Anh rể | | | 0 | 0% | |
| 7 | Phạm Thanh Hải | | Thành viên HĐQT độc lập/ Trưởng ban Ủy ban kiểm toán | | | 79.550 | 0,442% | |
| Người có liên quan | | | | | | | | |
| 7.1 | Nguyễn Thị Hiền Lương | | Mẹ đẻ | | | 0 | 0% | |
| 7.2 | Trần Thị Phương Chi | | Vợ | | | 0 | 0% | |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có)/Quan hệ | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.3 | Phạm Minh Khôi | Con đẻ | 0 | 0% | ||||
| 7.4 | Phạm Phương Linh | Con đẻ | 0 | 0% | ||||
| II. Ban giám đốc | ||||||||
| 1 | Bạch Dương | Giám đốc | 0 | 0% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Bạch Lê Thành | Bố đẻ | 0 | 0% | ||||
| 1.2 | Bùi Thị Ngọc Bích | Mẹ đẻ | 636.400 | 3,535% | ||||
| 1.3 | Trương Thị Hồng Liên | Vợ | 0 | 0% | ||||
| 1.4 | Bạch Khánh Chi Sophie | Con đẻ | 0 | 0% | ||||
| 1.5 | Bạch Minh Hằng | Em ruột | 0 | 0% | ||||
| 1.6 | Bùi Huy Trúc | Em rể | 317.769 | 1,765% | ||||
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Giám đốc | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Giám đốc CN Hồ Chí Minh | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 4 | Trần Thị Minh Tinh | Giám đốc CN Đà Nẵng | 66.283 | 0,368% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 4.1 | Trần Văn Quyền | Bố đẻ | 0 | 0% | ||||
| 4.2 | Trần Thị Thìn | Mẹ đẻ | 0 | 0% | ||||
| 4.3 | Nguyễn Văn Đức | Chồng | 0 | 0% | ||||
| 4.4 | Nguyễn Trần Hà Vy | Con đẻ | 0 | 0% | ||||
| 4.5 | Trần Đức Nghĩa | Anh ruột | 0 | 0% |
5
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có)/Quan hệ | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.6 | Trần Thị Minh Tâm | Chị ruột | 0 | 0% | ||||
| 4.7 | Trần Thị Thuý Nga | Chị dâu | 0 | 0% | ||||
| 4.8 | Nguyễn Văn Tôn | Anh rể | 0 | 0% | ||||
| III. Ủy ban kiểm toán | ||||||||
| 1 | Phạm Thanh Hải | Trưởng ban | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 2 | Lee SangSeok | Thành viên | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 3 | Vũ Ngọc Anh | Thành viên | 1.379 | 0,008% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 3.1 | Vũ Hồng Sơn | Bố đẻ | 0 | 0% | ||||
| 3.2 | Hoàng Thị Thái | Mẹ đẻ | 0 | 0% | ||||
| 3.3 | Vũ Hoàng Anh | Chị ruột | 0 | 0% | ||||
| 3.4 | Phùng Long Hưng | Anh rể | 0 | 0% | ||||
| IV. Kế toán trưởng | ||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Hồi | 077C280966 | 46.939 | 0,261% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Chín | Mẹ đẻ | 17.500 | 0,097% | ||||
| 1.2 | Nguyễn Văn Thuận | Chồng | 17.500 | 0,097% | ||||
| 1.3 | Nguyễn Bình Phương Linh | Con đẻ | 0 | 0% | ||||
| 1.4 | Nguyễn Quang Trung | Con đẻ | 0 | 0% | ||||
| 1.5 | Nguyễn Văn Hào | Anh ruột | 0 | 0% | ||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Hà | Chị dâu | 0 | 0% |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có)/Quan hệ | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V. Cổ đông lớn | ||||||||
| 1 | Yello Digital Marketing Global Pte. Ltd. | 7.239.952 | 40,221% | |||||
| 2 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 4.788.571 | 26,603% |
II. GIAO DỊCH CỦA NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN ĐỐI VỚI CỔ PHIẾU CỦA CÔNG TY
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Yello Digital Marketing Global Pte. Ltd. | Cổ đông lớn | 2.479.420 | 33,506% | 7.239.952 | 40,221% | Mua cổ phiếu chào bán riêng lẻ; nhận cổ tức bằng cổ phiếu; nhận cổ phiếu thưởng |
| 2 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 2.224.292 | 26,838% | 4.788.571 | 26,603% | Mua cổ phiếu ESOP; nhận cổ tức bằng cổ phiếu; nhận cổ phiếu thưởng |
| 3 | Dư Khắc Châu | Thành viên HĐQT | 74.000 | 0,893% | 160.396 | 0,891% | |
| 4 | Đôn Nữ Đức Hiền | Thành viên HĐQT/ Phó Giám đốc | 74.000 | 0,893% | 162.564 | 0,903% | |
| 5 | Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT/ Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 74.000 | 0,893% | 162.936 | 0,905% | |
| 6 | Trần Thị Minh Tinh | Giám đốc CN Đà Nẵng | 29.600 | 0,357% | 66.283 | 0,368% | |
| 7 | Nguyễn Thị Hồi | Kế toán trưởng | 20.720 | 0,250% | 46.939 | 0,261% | |
| 8 | Vũ Ngọc Anh | Thành viên Ủy ban kiểm toán | 500 | 0,006% | 1.379 | 0,008% | |
| 9 | Nguyễn Viết Thắng | Người có liên quan của Thành viên HĐQT | 103 | 0,001% | 508 | 0,003% | |
| 10 | Trần Diệu Linh | Người có liên quan của Thành viên HĐQT | 74.000 | 0,893% | 159.100 | 0,884% | Nhận cổ tức bằng cổ phiếu; nhận cổ phiếu thưởng |
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng...) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 11 | Ngô Kim Điệp | Người có liên quan của Thành viên HĐQT | 37.000 | 0,446% | 79.550 | 0,442% | Nhận cổ tức bằng cổ phiếu; nhận cổ phiếu thưởng |
| 12 | Bùi Thị Ngọc Bích | Người có liên quan của Thành viên Ban Giám đốc | 296,000 | 4,000% | 636.400 | 3,535% | |
| 13 | Bùi Huy Trúc | Người có liên quan của Thành viên Ban Giám đốc | 148.000 | 2,000% | 317.769 | 1,765% | |
| 14 | Nguyễn Thị Chín | Người có liên quan của Thành viên HĐQT | 8.140 | 0,098% | 17.500 | 0,097% | |
| 15 | Nguyễn Văn Thuận | Người có liên quan của Thành viên HĐQT | 8.140 | 0,098% | 17.500 | 0,097% |
Hà Nội, ngày 29 tháng 01 năm 2021
TM. CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP

CHỦ TỊCH HĐQT
Nguyễn Khánh Bình
7