AI assistant
Công ty Cổ phần Clever Group — Governance Information 2021
Jul 29, 2021
66695_rns_2021-07-29_63f9ae24-2200-4fc4-a780-60b972c90cd5.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Số: 07/BC-ADG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2021
BÁO CÁO
Tình hình quản trị công ty
(6 tháng năm 2021)
Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 3, nhà G1, tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam
- Điện thoại: 024 7304 6066
- Vốn điều lệ: 180.003.330.000 đồng (Một trăm tám mươi tỷ không trăm lẻ ba triệu ba trăm ba mươi nghìn đồng)
- Mã chứng khoán: ADG
- Mô hình quản trị công ty:
- Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Giám đốc và có Ủy ban kiểm toán thuộc Hội đồng quản trị.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện.
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông:
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| 1 | 01/2021/NQ-ĐHĐCĐ.ADG | 22/5/2021 | - Thông qua BCTC riêng và hợp nhất năm 2020 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Deloitte Việt Nam;
- Thông qua phương án phân phối lợi nhuận năm 2020;
- Thông qua kế hoạch kinh doanh năm 2021 và kế hoạch phân phối lợi nhuận năm 2021 của Công ty;
- Thông qua phương án phát hành cổ phiếu trả cổ tức năm 2020 và phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động;
- Thông qua toàn văn Điều lệ Công ty sửa đổi;
- Thông qua toàn văn Quy chế nội bộ về quản trị Công ty.
- Thông qua báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2020 và Ngân sách thu nhập của Hội đồng quản trị năm 2021; |
| | | | - Thông qua danh sách công ty kiểm toán độc lập thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính năm 2021;
- Thông qua việc miễn nhiệm chức vụ thành viên độc lập đối với ông Trần Văn Quân;
- Thông qua việc bầu ông Trần Anh Nam giữ chức vụ thành viên độc lập Hội đồng quản trị. |
| --- | --- | --- | --- |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng năm 2021):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TVHDQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Ông Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 04/8/2008 | |
| 2 | Bà Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT | 31/05/2018 | |
| 3 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | Thành viên HĐQT | 31/05/2018 | |
| 4 | Ông Dư Khắc Châu | Thành viên HĐQT | 07/04/2011 | |
| 5 | Ông Lee SangSoek | Thành viên HĐQT | 31/05/2018 | |
| 6 | Ông Phạm Thanh Hải | Thành viên HĐQT độc lập | 31/05/2018 | |
| 7 | Ông Trần Văn Quân | Thành viên HĐQT độc lập | 17/01/2020 | 22/5/2021 |
| 8 | Ông Trần Anh Nam | Thành viên HĐQT độc lập | 22/5/2021 |
- Các cuộc họp HĐQT:
| STT | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp (%) | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Nguyễn Khánh Trình | 11/11 | 100% | |
| 2 | Bà Lưu Hoàng Anh | 11/11 | 100% | |
| 3 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | 11/11 | 100% | |
| 4 | Ông Dư Khắc Châu | 11/11 | 100% | |
| 5 | Ông Lee SangSoek | 11/11 | 100% | |
| 6 | Ông Phạm Thanh Hải | 11/11 | 100% | |
| 7 | Ông Trần Văn Quân | 09/11 | 100% | Miễn nhiệm từ ngày 22/5/2021 |
| 8 | Ông Trần Anh Nam | 02/11 | 100% | Bầu từ ngày 22/5/2021 |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc được thể hiện qua các hoạt động:
-
Tổ chức các cuộc họp để nghe Giám đốc báo cáo về mọi mặt hoạt động của Công ty cũng như tình hình triển khai thực hiện các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông, Nghị quyết của Hội đồng quản trị nhằm nắm bắt một cách thường xuyên tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty, kịp thời đưa ra các chủ trương, chính sách giúp Ban Giám đốc có định hướng hoạt động trong thời gian tới; xem xét, đánh giá về tính hiệu quả và tuân thủ trong công tác điều hành hàng ngày.
-
Chủ tịch HĐQT cùng với các thành viên điều hành và Ban Giám đốc cùng thảo luận để đưa ra các giải pháp, phương án làm việc và đưa vào thực hiện thực tế nhằm ứng phó với dịch bệnh theo yêu cầu của Ban Chỉ đạo phòng, chống dịch Covid-19, UBND tỉnh, thành phố để đảm bảo việc vận hành thông suốt, hiệu quả, kịp thời ứng phó với các tình huống bất khả kháng khi xảy ra.
-
Thực hiện phân công nhiệm vụ đến từng thành viên trong Ban Giám đốc theo từng mảng công việc cụ thể với mục đích ổn định và thúc đẩy hoạt động kinh doanh của Công ty có hiệu quả, đảm bảo công ăn việc làm cho người lao động trong công ty. Đồng thời Ban Giám đốc Công ty luôn tìm tòi, nghiên cứu, đề xuất đổi mới mô hình hoạt động để phù hợp với điều kiện thực tế.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị (nếu có):
Xem Mục III. Ủy ban kiểm toán
- Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng năm 2021):
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | 0112/2021/QĐ-HĐQT.ADG | 12/01/2021 | Chuyển nhượng Hợp đồng mua bán Biệt thự hình thành trong tương lai Ecopark | 100% |
| 2 | 0119/2021/NQ-HĐQT.ADG | 19/01/2021 | Thông qua quyết định đầu tư ra nước ngoài (Cộng hòa Philippines) | 100% |
| 3 | 0126/2021/NQ-HĐQT.ADG | 26/01/2021 | Điều chỉnh ngày dự kiến giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh (HOSE) | 100% |
| 4 | 0217/2021/NQ-HĐQT.ADG | 17/02/2021 | Điều chỉnh phương án vào công ty con (Công ty cổ phần cMetric) | 100% |
| 5 | 0323/2021/QĐ-HĐQT.ADG | 23/3/2021 | Thông qua nội dung góp vốn thành lập Công ty cổ phần Công nghệ Giáo dục Lớp học mới | 100% |
| 6 | 0324/2021/QĐ-HĐQT.ADG | 24/3/2021 | Xác định ngày đăng ký cuối cùng thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 | 100% |
| 7 | 0324a/2021/QĐ-HĐQT.ADG | 24/3/2021 | Thông qua nội dung giao dịch giữa Công ty với cổ đông lớn, người nội bộ của công ty. | 100% |
| STT | Số Nghị quyết/
Quyết định | Ngày | Nội dung | Tỷ lệ
thông qua |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 8 | 0409/2021/NQ-HĐQT.ADG | 09/4/2021 | Gia hạn thời gian tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 | 100% |
| 9 | 0416/2021/QĐ-HĐQT.ADG | 16/4/2021 | Thông qua việc chuyển nhượng bất động sản | 100% |
| 10 | 0423/2021/QĐ-HĐQT.ADG | 23/4/2021 | Thông qua kế hoạch tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021 và thông qua bộ tài liệu sử dụng tại cuộc họp | 100% |
| 11 | 0615/2021/NQ-HĐQT.ADG | 15/6/2021 | Thông qua việc thay đổi đơn vị thực hiện kiểm toán BCTC soát xét bán niên và kiểm toán BCTC cho năm tài chính 2021 | 100% |
| 12 | 06/2021/QĐ-HĐQT.ADG | 25/6/2021 | Triển khai thực hiện các phương án phát hành cổ phiếu | 100% |
| 13 | 07/2021/QĐ-HĐQT.ADG | 25/6/2021 | Thông qua Quy chế phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP 2021) và Danh sách người lao động tham gia chương trình ESOP 2021 | 100% |
III. Ủy ban Kiểm toán (Báo cáo 6 tháng năm 2021):
- Thông tin về thành viên Ủy ban Kiểm toán:
| STT | Thành viên Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên Ủy ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Phạm Thanh Hải | Chủ tịch | 31/5/2018 | Cử nhân |
| 2 | Ông Lee SangSeok | Thành viên | 31/5/2018 | Cử nhân |
| 3 | Bà Vũ Ngọc Anh | Thành viên | 31/5/2018 | Cử nhân |
- Cuộc họp của Ủy ban Kiểm toán
| STT | Thành viên Ủy ban kiểm toán | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Phạm Thanh Hải | 01 | 100% | 100% | |
| 2 | Ông Lee SangSeok | 01 | 100% | 100% | |
| 3 | Bà Vũ Ngọc Anh | 01 | 100% | 100% |
- Hoạt động giám sát của Ủy ban Kiểm toán đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
Đối với việc giám sát hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành:
-
Ủy ban Kiểm toán đã thực hiện giám sát tính hợp pháp và hợp lý trong hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc khi quản lý và điều hành các hoạt động kinh doanh của Công ty theo các định hướng, mục tiêu kinh doanh 6 tháng đầu năm 2021 đã được phê duyệt; ban hành những Nghị quyết kịp thời để chỉ đạo Ban Giám đốc điều hành thực hiện đúng định hướng của Đại hội đồng cổ đông.
-
Giám sát việc tuân thủ các quy định của Pháp luật, Điều lệ, Quy chế quản trị nội bộ của công ty trong việc quản trị điều hành.
-
Tiến hành xem xét, thẩm định BCTC hàng quý và 06 tháng đầu năm để đánh giá sự khách quan, hợp lý, tính trung thực của các báo cáo; tính phù hợp và tuân thủ với các chuẩn mực, chế độ và chính sách tài chính kế toán hiện hành.
-
HĐQT ban hành Điều lệ Công ty sửa đổi, Quy chế quản trị nội bộ công ty theo quy định pháp luật mới (sau khi được Đại hội đồng cổ đông thường niên 2021 thông qua), ban hành sửa đổi các Quy chế tài chính phù hợp với tình hình thực tế tại Công ty.
-
HĐQT thực hiện triển khai Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông trong 06 tháng đầu năm với những nội dung chính: kế hoạch kinh doanh; phân phối lợi nhuận, cổ tức năm 2020; phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ;...
-
Ban Giám đốc triển khai kế hoạch kinh doanh và kế hoạch tài chính, theo dõi và cân đối tình hình tài chính, thu hồi các khoản công nợ đảm bảo khả năng thanh toán khi đến hạn, bảo toàn vốn cho cổ đông.
Đối với cổ đông: Theo dõi/cập nhật danh sách cổ đông sáng lập, cổ đông lớn, người có liên quan của người nội bộ theo quy định của pháp luật.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa Ủy ban Kiểm toán đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Hoạt động quản trị điều hành hoạt động của Công ty.
-
Ủy ban Kiểm toán, HĐQT và Ban Giám đốc đã phối hợp hoạt động, trao đổi thông tin đảm bảo nguyên tắc tuân thủ các quy định của pháp luật, Điều lệ, Quy chế quản trị nội bộ của Công ty, mang lại hiệu quả tối ưu trong hoạt động kinh doanh, vận hành của tổ chức.
-
Ủy ban Kiểm toán đã phối hợp cùng HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác trong việc thực hiện các chủ trương, Nghị quyết đã được ban hành.
-
Thông qua việc giám sát định kỳ, tổng hợp kết quả kiểm toán nội bộ, tập hợp kiến nghị đề xuất của các thành viên HĐQT, Ban giám đốc điều hành nhằm xem xét, chấn chỉnh hoạt động, kịp thời điều chỉnh các phương án, kế hoạch kinh doanh phù hợp với từng thời điểm.
-
Các thành viên Ủy ban Kiểm toán tham gia đầy đủ các cuộc họp của HĐQT, các cuộc họp bàn giao hàng tháng của Ban Giám đốc điều hành. Tại các phiên họp thành viên Ủy ban Kiểm toán tham gia đóng góp các ý kiến trên nguyên tắc thận trọng và vì lợi ích tối đa của cổ đông.
-
Ủy ban Kiểm toán được cung cấp đầy đủ các thông tin, tài liệu về công tác quản lý, điều hành và hoạt động kinh doanh của Công ty phục vụ cho việc kiểm toán nội bộ.
-
Hoạt động khác của Ủy ban Kiểm toán (nếu có): Không
6
IV. Ban điều hành
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ông Bạch Dương | 12/10/1981 | Thạc sĩ | 28/07/2020 |
| 2 | Bà Đôn Nữ Đức Hiền | 15/06/1987 | Thạc sĩ | 31/05/2018 |
| 3 | Bà Lưu Hoàng Anh | 11/06/1986 | Cử nhân | 14/01/2010 |
| 4 | Bà Trần Thị Minh Tinh | 28/02/1988 | Cử nhân | 23/05/2012 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hồi | 07/11/1982 | Thạc sĩ | 01/8/2014 |
VI. Đào tạo về quản trị công ty: Không
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
-
Danh sách về người có liên quan của công ty
Phụ lục 01: Danh sách về người có liên quan (Đính kèm). -
Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ.
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT thông qua | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyễn Khánh Trinh | Chủ tịch HĐQT/Cổ đông lớn | 24/3/2021 | Nghị quyết số 0324a/2021/QĐ-HĐQT.ADG ngày 23/4/2021 | Cho vay có kỳ hạn. Tổng giá trị giao dịch 15.000.000.000 VNĐ |
-
Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không có.
-
Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác: Không có.
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không có
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không có.
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không có.
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng năm 2021)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ
Phụ lục 02: Danh sách người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Đính kèm)
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty
Không phát sinh.
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Nơi nhận:
- UBCK; Sở GDCK TP HCM;
- Lưu: VT.

CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 01: DANH SÁCH VỀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
(Dính kèm Báo cáo Tình hình quản trị Công ty 6 tháng năm 2021 số 07/BC-ADG ngày 29/7/2021)
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 1 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 04/08/2008 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thàng | 04/08/2008 | Bố đẻ | ||||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Ninh | 04/08/2008 | Mẹ đẻ | ||||||
| 1.3 | Trần Diệu Linh | 04/08/2008 | Vợ | ||||||
| 1.4 | Nguyễn Khánh Trúc Hoa | 31/05/2010 | Con đẻ | ||||||
| 1.5 | Nguyễn Khánh Trúc Hân | 26/06/2012 | Con đẻ | ||||||
| 1.6 | Nguyễn Khánh Trúc My | 21/04/2016 | Con đẻ | ||||||
| 1.7 | Nguyễn Khởi Bình | 21/09/2018 | Con đẻ | ||||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Chính Phương | 04/08/2008 | Chị ruột | ||||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Khánh Thuận | 04/08/2008 | Em ruột |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Thành viên HĐQT/Phó Giám đốc | 31/05/2018 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 2.1 | Ngô Kim Điệp | 31/05/2018 | Mẹ đẻ | ||||||
| 2.2 | Đôn Mai Hương | 31/05/2018 | Chị ruột | ||||||
| 2.3 | Li Jiun Huei | 31/05/2018 | Anh rể | ||||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT/ Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 31/05/2018 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 3.1 | Lưu Văn Thích | 31/05/2018 | Bố đẻ | ||||||
| 3.2 | Vũ Thị Thu Hằng | 31/05/2018 | Mẹ đẻ | ||||||
| 3.3 | Nguyễn Viết Thắng | 31/05/2018 | Chồng | ||||||
| 3.4 | Nguyễn Viết Tuấn | 31/05/2018 | Con đẻ | ||||||
| 3.5 | Lưu Vũ Hoàng | 31/05/2018 | Em ruột | ||||||
| 3.6 | Nguyễn Thị Huế | 31/05/2018 | Em dâu | ||||||
| 4 | Dư Khắc Châu | Thành viên HĐQT | 07/04/2011 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 4.1 | Dư Khắc Hà | 07/04/2011 | Bố đẻ | ||||||
| 4.2 | Huỳnh Thị Yên | 07/04/2011 | Mẹ đẻ | ||||||
| 4.3 | Dư Kiều Anh | 07/04/2011 | Con đẻ |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.4 | Dư Minh Phương | 07/04/2011 | Em ruột | ||||||
| 4.5 | Đàm Quang Khái | 07/04/2011 | Em rể | ||||||
| 5 | Lee SangSeok | Thành viên HĐQT/ Thành viên Ủy ban kiểm toán | 31/05/2018 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 5.1 | Lee Yongwoo | 31/05/2018 | Bố đẻ | ||||||
| 5.2 | Choi Yunja | 31/05/2018 | Mẹ đẻ | ||||||
| 5.3 | Choi Ahyoung | 31/05/2018 | Vợ | ||||||
| 5.4 | Lee Jayul | 31/05/2018 | Con đẻ | ||||||
| 6 | Trần Văn Quân | Thành viên HĐQT độc lập | 17/01/2020 | 22/5/2021 | Miễn nhiệm | ||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 6.1 | Trần Văn Bảo | 17/01/2020 | 22/5/2021 | Bố đẻ | |||||
| 6.2 | Nguyễn Thị Tâm | 17/01/2020 | 22/5/2021 | Mẹ đẻ | |||||
| 6.3 | Nguyễn Thị Thắm | 17/01/2020 | 22/5/2021 | Vợ | |||||
| 6.4 | Trần Tuệ Nhiên | 17/01/2020 | 22/5/2021 | Con đẻ | |||||
| 6.5 | Trần Sam | 17/01/2020 | 22/5/2021 | Con đẻ | |||||
| 6.6 | Trần Văn Dự | 17/01/2020 | 22/5/2021 | Anh ruột | |||||
| 6.7 | Trần Thị Lý | 17/01/2020 | 22/5/2021 | Chị ruột | |||||
| 6.8 | Nguyễn Thị Hường | 17/01/2020 | 22/5/2021 | Chị dâu | |||||
| 6.9 | Nguyễn Trung Chi | 17/01/2020 | 22/5/2021 | Anh rể |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7 | Phạm Thanh Hải | Thành viên HĐQT độc lập/ Chủ tịch Ủy ban kiểm toán | 31/05/2018 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 7.1 | Nguyễn Thị Hiền Lương | 31/05/2018 | Mẹ đẻ | ||||||
| 7.2 | Trần Thị Phương Chi | 31/05/2018 | Vợ | ||||||
| 7.3 | Phạm Minh Khôi | 31/05/2018 | Con đẻ | ||||||
| 7.4 | Phạm Phương Linh | 31/05/2018 | Con đẻ | ||||||
| 8 | Trần Anh Nam | Thành viên HĐQT độc lập | 22/5/2021 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 8.1 | Trần Quốc Khánh | 22/5/2021 | Bố đẻ | ||||||
| 8.2 | Võ Thị Thương Huyền | 22/5/2021 | Mẹ đẻ | ||||||
| 8.3 | Nguyễn Thuỳ Linh | 22/5/2021 | Vợ | ||||||
| 8.4 | Trần Anh Minh | 22/5/2021 | Con đẻ | ||||||
| 8.5 | Trần Thị Thu Phương | 22/5/2021 | Chị ruột | ||||||
| 8.6 | Đỗ Đức Huấn | 22/5/2021 | Anh rể | ||||||
| II. Ban giám đốc | |||||||||
| 1 | Bạch Dương | Giám đốc | 28/07/2020 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Bạch Lê Thành | 28/07/2020 | Bố đẻ | ||||||
| 1.2 | Bùi Thị Ngọc Bích | 28/07/2020 | Mẹ đẻ |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.3 | Trương Thị Hồng Liên | 28/07/2020 | Vợ | ||||||
| 1.4 | Bạch Khánh Chi Sophie | 28/07/2020 | Con đẻ | ||||||
| 1.5 | Bạch Minh Hằng | 28/07/2020 | Em ruột | ||||||
| 1.6 | Bùi Huy Trúc | 28/07/2020 | Em rẻ | ||||||
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Giám đốc | 31/05/2018 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 14/01/2010 | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 4 | Trần Thị Minh Tình | Giám đốc CN Đà Nẵng | 23/05/2012 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 4.1 | Trần Văn Quyền | 23/05/2012 | Bố đẻ | ||||||
| 4.2 | Trần Thị Thìn | 23/05/2012 | Mẹ đẻ | ||||||
| 4.3 | Nguyễn Văn Đức | 23/05/2012 | Chồng | ||||||
| 4.4 | Nguyễn Trần Hà Vy | 23/05/2012 | Con đẻ | ||||||
| 4.5 | Trần Đức Nghĩa | 23/05/2012 | Anh ruột | ||||||
| 4.6 | Trần Thị Minh Tâm | 23/05/2012 | Chị ruột | ||||||
| 4.7 | Trần Thị Thuỳ Nga | 23/05/2012 | Chị dâu | ||||||
| 4.8 | Nguyễn Văn Tôn | 23/05/2012 | Anh rẻ | ||||||
| III. Ủy ban kiểm toán | |||||||||
| 1 | Phạm Thanh Hải | Chủ tịch | |||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Lee SangSeok | Thành viên | |||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | |||||||||
| 3 | Vũ Ngọc Anh | Thành viên | 31/05/2018 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 3.1 | Vũ Hồng Sơn | 31/05/2018 | Bố đẻ | ||||||
| 3.2 | Hoàng Thị Thái | 31/05/2018 | Mẹ đẻ | ||||||
| 3.3 | Vũ Hoàng Anh | 31/05/2018 | Chị ruột | ||||||
| 3.4 | Phùng Long Hưng | 31/05/2018 | Anh rể | ||||||
| IV. Kế toán trưởng | |||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Hồi | Kế toán trưởng | 01/08/2014 | ||||||
| Người có liên quan | |||||||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Chín | CMND số 125424030; ngày cấp: 06/12/2007; nơi cấp: Công an tỉnh Bắc Ninh | 82 Phố Chờ, Thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | 01/08/2014 | Mẹ đẻ | ||||
| 1.2 | Nguyễn Văn Thuận | 01/08/2014 | Chồng | ||||||
| 1.3 | Nguyễn Bình Phương Linh | 01/08/2014 | Con đẻ | ||||||
| 1.4 | Nguyễn Quang Trung | 01/08/2014 | Con đẻ | ||||||
| 1.5 | Nguyễn Văn Hảo | 01/08/2014 | Anh ruột | ||||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Hà | 01/08/2014 | Chị dâu | ||||||
| V. Cổ đông lớn |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Yello Digital Marketing Global Pte. Ltd. | 02/01/2018 | Cổ đông lớn | ||||||
| 2 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 04/08/2008 | Cổ đông lớn | |||||
| VI. Công ty con/Công ty đồng chủ sở hữu | |||||||||
| 1 | Công ty PT CleverAds | 27/09/2017 | Công ty con | ||||||
| 2 | Công ty Cổ phần Review Thông Minh | 31/10/2018 | Công ty con | ||||||
| 3 | Công ty TNHH Quảng cáo Thông minh Myanmar | 06/7/2017 | Công ty con | ||||||
| 4 | Công ty TNHH ADOP Vietnam | 30/12/2019 | Công ty con | ||||||
| 5 | Công ty cổ phần Orion Media | 16/11/2019 | Công ty con | ||||||
| 6 | Công ty cổ phần Truyền thông NAH | 16/11/2019 | Công ty con | ||||||
| 7 | Công ty cổ phần Công nghệ Quảng cáo ADTech | 30/9/2019 | Công ty con | ||||||
| 8 | Công ty cổ phần Trực tuyến CleverX | 28/05/2020 | Công ty con | ||||||
| 9 | Công ty cổ phần cMetric | 17/2/2021 | Công ty con |
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Công ty cổ phần Công nghệ Giáo dục Lớp học mới | 31/3/2021 | Công ty con | ||||||
| 11 | Công ty cổ phần JobsGo | 09/05/2018 | Đồng chủ sở hữu | ||||||
| 12 | CleverAds Philippines Corporation | 12/09/2013 | Đồng chủ sở hữu | ||||||
| 13 | Công ty cổ phần Kho ứng dụng thông minh | 27/05/2013 | Đồng chủ sở hữu |
Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2021
TM. CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP

NGUYỄN KHÁNH TRÌNH
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC 02: DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
(Đính kèm Báo cáo Tình hình quản trị Công ty 6 tháng năm 2021 số 07/BC-ADG ngày 29/7/2021)
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 1 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 4.788.571 | 26,603% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Nguyễn Văn Thăng | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 1.2 | Nguyễn Thị Ninh | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3 | Trần Diệu Linh | 159.100 | 0,884% | Vợ | ||||
| 1.4 | Nguyễn Khánh Trúc Hoa | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.5 | Nguyễn Khánh Trúc Hân | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.6 | Nguyễn Khánh Trúc My | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.7 | Nguyễn Khởi Bình | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.8 | Nguyễn Thị Chinh Phương | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 1.9 | Nguyễn Thị Khánh Thuận | 0 | 0% | Em ruột | ||||
| 2 | Dôn Nữ Đức Hiền | Thành viên HĐQT/Phó Giám đốc | 162.564 | 0,903% |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Người có liên quan | ||||||||
| 2.1 | Ngô Kim Điệp | 79.550 | 0,442% | Mẹ đẻ | ||||
| 2.2 | Đôn Mai Hương | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 2.3 | Li Jiun Huei | 0 | 0% | Anh rẻ | ||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Thành viên HĐQT/ Giám đốc CN Hồ Chí Minh | 162.936 | 0,905% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 3.1 | Lưu Văn Thích | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 3.2 | Vũ Thị Thu Hằng | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 3.3 | Nguyễn Viết Thắng | 508 | 0,003% | Chồng | ||||
| 3.4 | Nguyễn Viết Tuấn | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 3.5 | Lưu Vũ Hoàng | 0 | 0% | Em ruột | ||||
| 3.6 | Nguyễn Thị Huế | 0 | 0% | Em dâu | ||||
| 4 | Dư Khắc Châu | Thành viên HĐQT | 160.396 | 0,891% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 4.1 | Dư Khắc Hà | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 4.2 | Huỳnh Thị Yên | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 4.3 | Dư Kiều Anh | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 4.4 | Dư Minh Phương | 0 | 0% | Em ruột | ||||
| 4.5 | Đàm Quang Khải | 0 | 0% | Em rẻ |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | Lee SangSeok | Thành viên HDQT/ Thành viên Ủy ban kiểm toán | 0 | 0% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 5.1 | Lee Yongwoo | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 5.2 | Choi Yunja | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 5.3 | Choi Ahyoung | 0 | 0% | Vợ | ||||
| 5.4 | Lee Jayul | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 6 | Trần Anh Nam | Thành viên HDQT độc lập | 0 | 0% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 6.1 | Trần Quốc Khánh | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 6.2 | Võ Thị Thương Huyền | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 6.3 | Nguyễn Thuỳ Linh | 0 | 0% | Vợ | ||||
| 6.4 | Trần Anh Minh | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 6.5 | Trần Thị Thu Phương | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 6.6 | Đỗ Đức Huấn | 0 | 0% | Anh rẻ | ||||
| 7 | Phạm Thanh Hải | Thành viên HDQT độc lập/ Chủ tịch Ủy ban kiểm toán | 79.550 | 0,442% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 7.1 | Nguyễn Thị Hiền Lương | 0 | 0% | Mẹ đẻ |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.2 | Trần Thị Phương Chi | 0 | 0% | Vợ | ||||
| 7.3 | Phạm Minh Khôi | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 7.4 | Phạm Phương Linh | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| II. Ban giám đốc | ||||||||
| 1 | Bạch Dương | Giám đốc | 0 | 0% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Bạch Lê Thành | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 1.2 | Bùi Thị Ngọc Bích | 636.400 | 3,535% | Mẹ đẻ | ||||
| 1.3 | Trương Thị Hồng Liên | 0 | 0% | Vợ | ||||
| 1.4 | Bạch Khánh Chi Sophie | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.5 | Bạch Minh Hằng | 0 | 0% | Em ruột | ||||
| 1.6 | Bùi Huy Trúc | 317.769 | 1,765% | Em rẻ | ||||
| 2 | Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Giám đốc | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 3 | Lưu Hoàng Anh | Giám đốc CN Hồ Chí Minh | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 4 | Trần Thị Minh Tình | Giám đốc CN Đà Nẵng | 66.283 | 0,368% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 4.1 | Trần Văn Quyền | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 4.2 | Trần Thị Thìn | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 4.3 | Nguyễn Văn Đức | 0 | 0% | Chồng |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.4 | Nguyễn Trần Hà Vy | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 4.5 | Trần Đức Nghĩa | 0 | 0% | Anh ruột | ||||
| 4.6 | Trần Thị Minh Tâm | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 4.7 | Trần Thị Thuý Nga | 0 | 0% | Chị dâu | ||||
| 4.8 | Nguyễn Văn Tôn | 0 | 0% | Anh rẻ | ||||
| III. Ủy ban kiểm toán | ||||||||
| 1 | Phạm Thanh Hải | Chủ tịch | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 2 | Lee SangSeok | Thành viên | ||||||
| Vui lòng xem thông tin trong Phần I. Hội đồng quản trị | ||||||||
| 3 | Vũ Ngọc Anh | Thành viên | 1.379 | 0,008% | ||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 3.1 | Vũ Hồng Sơn | 0 | 0% | Bố đẻ | ||||
| 3.2 | Hoàng Thị Thái | 0 | 0% | Mẹ đẻ | ||||
| 3.3 | Vũ Hoàng Anh | 0 | 0% | Chị ruột | ||||
| 3.4 | Phùng Long Hưng | 0 | 0% | Anh rẻ | ||||
| IV. Kế toán trưởng | ||||||||
| 1 | Nguyễn Thị Hồi | 46.939 | 0,261% | |||||
| Người có liên quan | ||||||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Chín | 17.500 | 0,097% | Mẹ đẻ | ||||
| 1.2 | Nguyễn Văn Thuận | 17.500 | 0,097% | Chồng |
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND /Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.3 | Nguyễn Bình Phương Linh | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.4 | Nguyễn Quang Trung | 0 | 0% | Con đẻ | ||||
| 1.5 | Nguyễn Văn Hảo | 0 | 0% | Anh ruột | ||||
| 1.6 | Nguyễn Thị Hà | 0 | 0% | Chị dâu | ||||
| V. Cổ đông lớn | ||||||||
| 1 | Yello Digital Marketing Global Pte. Ltd. | 7.239.952 | 40,221% | |||||
| 2 | Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch HĐQT | 4.788.571 | 26,603% |

21