AI assistant
Công ty Cổ phần Clever Group — Audit Report / Information 2022
Apr 11, 2023
66695_rns_2023-04-11_e5ea5c71-66f9-48ae-bd68-6dafd7e441df.pdf
Audit Report / Information
Open in viewerOpens in your device viewer
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 0411/2023/CV-ADG
V/v đỉnh chính BCTC riêng và hợp nhất đã kiểm toán năm 2022
Hà Nội, ngày 11 tháng 4 năm 2023
Kính gửi: - ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC
- SỞ GIAO DỊCH CHỨNG KHOÁN TP HỒ CHÍ MINH
Ngày 24/3/2023, Công ty cổ phần Clever Group đã gửi tới Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh Báo cáo tài chính riêng và hợp nhất đã được kiểm toán cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2022. Tuy nhiên, qua rà soát lại nội dung thuyết minh chúng tôi phát hiện có sai sót.
Vì vậy, Chúng tôi gửi công văn này nhằm đính chính và điều chỉnh lại điểm (i) chỉ tiêu 5.6. Các khoản phải thu khác tại phần Thuyết minh trên Báo cáo tài chính (“BCTC”) riêng và hợp nhất đã được kiểm toán cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2022. Cụ thể như sau:
| Báo cáo kiểm toán | Chỉ tiêu (Phần thuyết minh) | Nội dung hiện tại | Nội dung sau điều chỉnh |
|---|---|---|---|
| BCTC riêng | 5.6 (i) | Khoản phải thu của ông Nguyễn Khánh Trình do chuyển nhượng trái phiếu của Công ty TNHH Nova Thảo Điền với giá trị là 24.700.000.000 đồng theo hợp đồng mua bán trái phiếu số CN-800-000318; CN-800-000319; CN-800-000320 ngày 16/12/2022. Các trái phiếu này được Công ty mua theo các hợp đồng mua bán trái phiếu số 800-014870/HĐTP-B/TVSI/NTDCH22270001-OUTRIGHT, 800-014871/HĐTP-B/TVSI/NTDCH22270001-OUTRIGHT, 800-014872/HĐTP-B/TVSI/NTDCH22270001-OUTRIGHT ngày 14/11/2022. Việc chuyển nhượng trái phiếu nêu trên cho ông Trình đã được Hội đồng quản trị thông qua tại Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐQT.ADG ngày 12/12/2022 và Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐQT ngày 16/12/2022 chấp thuận phụ lục của hợp đồng mua bán trái phiếu bổ sung điều khoản thanh toán và tài sản thế chấp. Theo đó, việc thanh toán khoản phải thu do chuyển nhượng trái phiếu được chia thành 02 đợt: Đợt 1 trước ngày 31/03/2023 và đợt 2 trước ngày 30/06/2023; tài sản thế chấp bao gồm sổ tiết kiệm tiền gửi có kỳ hạn của ông Trình và bất động sản của ông Trình tại khu Royal city 72 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | Khoản phải thu của ông Nguyễn Khánh Trình do chuyển nhượng trái phiếu của Công ty TNHH No Va Thảo Điền với giá trị là 20.900.000.000 đồng theo hợp đồng mua bán trái phiếu số CN-800-000318; CN-800-000319; CN-800-000320 ngày 16/12/2022. Các trái phiếu này được Công ty mua theo các hợp đồng mua bán trái phiếu số 800-014870/HĐTP-B/TVSI/NTDCH2227001-OUTRIGHT, 800-014871/HĐTP-B/TVSI/NTDCH2227001-OUTRIGHT, 800-014872/HĐTP-B/TVSI/NTDCH2227001-OUTRIGHT ngày 14/11/2022. Việc chuyển nhượng trái phiếu nêu trên cho ông Trình đã được Hội đồng quản trị thông qua tại Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐQT.ADG ngày 12/12/2022 và Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐQT ngày 16/12/2022 chấp thuận phụ lục của hợp đồng mua bán trái phiếu bổ sung điều khoản thanh toán và tài sản thế chấp. Theo đó, việc thanh toán khoản phải thu do chuyển nhượng trái phiếu được chia thành 02 đợt: Đợt 1 trước ngày 31/03/2023 và đợt 2 trước ngày 30/06/2023; tài sản thế chấp bao gồm sổ tiết kiệm tiền gửi có kỳ hạn của ông Trình và bất động sản của ông Trình tại khu Royal city 72A Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
| BCTC hợp nhất | 5.6 (i) | Khoản phải thu của ông Nguyễn Khánh Trình do chuyển nhượng trái phiếu của Công ty TNHH Nova Thảo Điền với giá trị là 20.900.000.000 đồng theo hợp đồng mua bán trái phiếu số CN-800-000318; CN-800-000319; CN-800-000320 ngày 16/12/2022. Các trái phiếu này được Công ty mua theo các hợp đồng mua bán trái phiếu số 800- | Khoản phải thu của ông Nguyễn Khánh Trình do chuyển nhượng trái phiếu của Công ty TNHH No Va Thảo Điền với giá trị là 20.900.000.000 đồng theo hợp đồng mua bán trái phiếu số CN-800-000318; CN-800-000319; CN-800-000320 ngày 16/12/2022. Các trái phiếu này được Công ty mua theo các hợp đồng mua bán trái phiếu số 800- |
| Báo cáo
kiểm toán | Chỉ tiêu
(Phần thuyết
minh) | Nội dung hiện tại | Nội dung sau điều chỉnh |
| --- | --- | --- | --- |
| | | 014870/HDTP-B/TVSI/NTDCH22270001-OUTRIGHT, 800-014871/HDTP-B/TVSI/NTDCH22270001-OUTRIGHT, 800-014872/HDTP-B/TVSI/NTDCH22270001-OUTRIGHT ngày 14/11/2022. Việc chuyển nhượng trái phiếu nêu trên cho ông Trình đã được Hội đồng quản trị thông qua tại Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐQT.ADG ngày 12/12/2022 và Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐQT ngày 16/12/2022 chấp thuận phụ lục của hợp đồng mua bán trái phiếu bổ sung điều khoản thanh toán và tài sản thế chấp. Theo đó, việc thanh toán khoản phải thu do chuyển nhượng trái phiếu được chia thành 02 đợt: Đợt 1 trước ngày 31/03/2023 và đợt 2 trước ngày 30/06/2023; tài sản thế chấp bao gồm sổ tiết kiệm tiền gửi có kỳ hạn của ông Trình và bất động sản của ông Trình tại khu Royal city 72 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội | 014870/HDTP-B/TVSI/NTDCH2227001-OUTRIGHT, 800-014871/HDTP-B/TVSI/NTDCH2227001-OUTRIGHT, 800-014872/HDTP-B/TVSI/NTDCH2227001-OUTRIGHT ngày 14/11/2022. Việc chuyển nhượng trái phiếu nêu trên cho ông Trình đã được Hội đồng quản trị thông qua tại Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐQT.ADG ngày 12/12/2022 và Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐQT ngày 16/12/2022 chấp thuận phụ lục của hợp đồng mua bán trái phiếu bổ sung điều khoản thanh toán và tài sản thế chấp. Theo đó, việc thanh toán khoản phải thu do chuyển nhượng trái phiếu được chia thành 02 đợt: Đợt 1 trước ngày 31/03/2023 và đợt 2 trước ngày 30/06/2023; tài sản thế chấp bao gồm sổ tiết kiệm tiền gửi có kỳ hạn của ông Trình và bất động sản của ông Trình tại khu Royal city 72A Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
Nguyên nhân: Sai lỗi kỹ thuật trong quá trình nhập liệu.
Ngoài điểm (i) chỉ tiêu 5.6. Các khoản phải thu khác tại phần Thuyết Minh được đề cập tại văn bản này, các chỉ tiêu khác tại BCTC riêng và hợp nhất đã kiểm toán năm 2022 vẫn được giữ nguyên, không bị sửa đổi. Việc điều chỉnh số liệu tại chỉ tiêu trên không làm ảnh hưởng, thay đổi đến các chỉ tiêu/nội dung khác đã được thể hiện tại BCTC riêng và hợp nhất đã kiểm toán năm 2022 đã công bố.
Kính mong được sự chấp thuận của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và Sở Giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Trân trọng.
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu CT.

Hà Nội – Tháng 03 năm 2023
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG ĐÃ ĐƯỢC KIÉM TOÁN
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2022
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Tòa nhà Five Star số 02 Kim Giang, Thanh Xuân, HN
MỤC LỤC
| Nội dung | Trang |
|---|---|
| BÁO CÁO CỦA BAN ĐIỀU HÀNH | 2 – 3 |
| BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP | 4 |
| BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN | |
| Bảng cân đối kế toán riêng | 5 – 6 |
| Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh riêng | 7 |
| Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng | 8 |
| Thuyết minh Báo cáo tài chính riêng | 09 – 34 |
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Tòa nhà Five Star số 02 Kim Giang, Thanh Xuân, HN
BÁO CÁO CỦA BAN ĐIỀU HÀNH
Ban Điều hành Công ty cổ phần Clever Group (dưới đây được gọi là “Công ty”) trình bày Báo cáo này cùng với Báo cáo tài chính riêng đã được kiểm toán cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2022.
CÔNG TY
Công ty cổ phần Clever Group (tiền thân là Công ty cổ phần Quảng cáo Thông minh), được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0103026173 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 04/08/2008. Trong quá trình hoạt động, các thay đổi về chức năng kinh doanh, tên Công ty, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật của Công ty cũng đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp tại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi từ lần đầu đến lần thứ 20 ngày 16/12/2022.
Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần số 0102850165 thay đổi lần thứ 20 ngày 16/12/2022 là 213.805.210.000 đồng (Bằng chữ: Hai trăm mười ba tỷ tám trăm linh năm triệu hai trăm mười nghìn đồng).
Cổ phiếu của Công ty hiện đang niêm yết trên sàn HOSE với mã cổ phiếu ADG.
Trụ sở chính của Công ty tại Tầng 3, nhà G1, Tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ VÀ BAN ĐIỀU HÀNH
Các thành viên của Hội đồng quản trị và Ban Điều hành đã điều hành hoạt động của Công ty trong suốt năm tài chính và đến ngày lập báo cáo này bao gồm:
Hội đồng quản trị
| Ông Nguyễn Khánh Trình | Chủ tịch |
|---|---|
| Bà Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Chủ tịch (Bổ nhiệm ngày 26/01/2022) |
| Bà Lưu Hoàng Anh | Thành viên |
| Ông Dư Khắc Châu | Thành viên |
| Ông Lee Sang Seok | Thành viên (Miễn nhiệm từ ngày 25/06/2022) |
| Ông Cho Chang Hyun | Thành viên (Bổ nhiệm từ ngày 25/06/2022) |
| Ông Phạm Thanh Hải | Thành viên độc lập |
| Ông Trần Anh Nam | Thành viên độc lập |
Ban Điều hành
| Ông Bạch Dương | Giám đốc |
|---|---|
| Bà Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Giám đốc |
| Bà Lưu Hoàng Anh | Giám đốc chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
| Bà Trần Thị Minh Tinh | Giám đốc chi nhánh Đà Nẵng |
CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KẾT THÚC NĂM TÀI CHÍNH
Theo nhận định của Ban Điều hành, xét trên những khía cạnh trọng yếu không có sự kiện bất thường nào xảy ra sau ngày khóa số kế toán làm ảnh hưởng đến tình hình tài chính và hoạt động của Công ty cần thiết phải điều chỉnh hoặc trình bày trên Báo cáo tài chính riêng cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31/12/2022.
KIỂM TOÁN VIÊN
Báo cáo tài chính riêng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2022 được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm toán CPA VIETNAM – Chi nhánh Miền Bắc.
BÁO CÁO CỦA BAN ĐIỀU HÀNH (TIẾP THEO)
TRÁCH NHIỆM CỦA BAN ĐIỀU HÀNH
Ban Điều hành Công ty chịu trách nhiệm lập báo cáo tài chính riêng và đảm bảo báo cáo tài chính riêng đã phản ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại ngày 31/12/2022 cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày của Công ty, phù hợp với Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính. Trong việc lập báo cáo tài chính riêng này, Ban Điều hành Công ty cần phải:
- Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
- Đưa ra các phán đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
- Nêu rõ các chuẩn mực kế toán áp dụng có được tuân thủ hay không, tất cả các sai lệch trong yếu so với các chuẩn mực này được trình bày và giải thích trong các Báo cáo tài chính;
- Thiết kế, thực hiện và duy trì hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp lý nhằm hạn chế sai sót và gian lận;
- Lập Báo cáo tài chính riêng trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể giả định rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
Ban Điều hành Công ty chịu trách nhiệm đảm bảo rằng sổ kế toán được ghi chép một cách phù hợp để phản ánh một cách hợp lý tình hình tài chính của Công ty ở bất kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân thủ các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính riêng. Ban Điều hành cũng chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn cho tài sản của Công ty và đã thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và sai phạm khác.
Ban Điều hành Công ty xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập Báo cáo tài chính riêng.
Thay mặt và đại diện cho Hội đồng quản trị,

Nguyễn Khánh Trình
Hà Nội, ngày 23 tháng 03 năm 2023
3
CPAVIETNAM
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN CPA VIETNAM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC
Phòng 902, Tầng 9, Cao ốc Văn phòng VG Building, Số 235 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội
+84 (24) 7 306 1268 [email protected]
+84 (24) 7 306 1269 www.cpavietnam.vn
SỐ: 05/2023/BCKT – CPAMB1
INPACT
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP
Kính gửi: Các cổ đông
Hội đồng quản trị và Ban Điều hành
Công ty cổ phần Clever Group
Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính riêng kèm theo của Công ty cổ phần Clever Group, được lập ngày 23/03/2023 từ trang 05 đến trang 34, bao gồm Bảng cân đối kế toán riêng tại ngày 31/12/2022, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh riêng, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh báo cáo tài chính riêng.
Trách nhiệm của Ban Điều hành
Ban Điều hành Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực và hợp lý báo cáo tài chính riêng của Công ty theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính riêng và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Điều hành xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính riêng không có sai sót trong yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn.
Trách nhiệm của Kiểm toán viên
Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính riêng dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính riêng của Công ty có còn sai sót trong yếu hay không.
Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính riêng. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trong yếu trong báo cáo tài chính riêng do gian lận hoặc nhầm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Công ty liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính riêng trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Công ty. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Điều hành cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính riêng.
Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.
Ý kiến của Kiểm toán viên
Theo ý kiến của chúng tôi, báo cáo tài chính riêng kèm theo đã phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trong yếu tình hình tài chính của Công ty cổ phần Clever Group tại ngày 31/12/2022, cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với chuẩn mực kế toán Việt Nam, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.

Nguyễn Thị Hồng Liên
Giám đốc
Số Giấy CN DKHN kiểm toán: 0445-2023-137-1
Thay mặt và đại diện
Nguyễn Quỳnh Trang
Kiểm toán viên
Số Giấy CN DKHN kiểm toán: 1469-2023-137-1
CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN CPA VIETNAM – CHI NHÁNH MIỀN BẮC
Hà Nội, ngày 23 tháng 03 năm 2023
Mẫu số B 01 - DN
Tòa nhà Five Star số 02 Kim Giang, Thanh Xuân, HN
Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2022
Bảng CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
| TÀI SẢN | MÃ SỐ | THUYẾT MINH | 31/12/2022 | Đơn vị tính: VND 01/01/2022 |
|---|---|---|---|---|
| A. TÀI SẢN NGẮN HẠN | 100 | 180.697.875.974 | 322.620.906.823 | |
| I. Tiền và các khoản tương đương tiền | 110 | 5.1 | 17.152.870.544 | 5.179.336.811 |
| 1. Tiền | 111 | 9.352.870.544 | 5.179.336.811 | |
| 2. Các khoản tương đương tiền | 112 | 7.800.000.000 | - | |
| II. Đầu tư tài chính ngắn hạn | 120 | 5.2 | 56.897.949.515 | 187.917.562.626 |
| 1. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 123 | 56.897.949.515 | 187.917.562.626 | |
| III. Các khoản phải thu ngắn hạn | 130 | 105.657.843.537 | 123.976.376.326 | |
| 1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng | 131 | 5.3 | 57.468.072.751 | 100.751.353.236 |
| 2. Trả trước cho người bán ngắn hạn | 132 | 5.4 | 726.655.281 | 548.592.722 |
| 3. Phải thu về cho vay ngắn hạn | 135 | 5.5 | 3.000.000.000 | 2.000.000.000 |
| 4. Phải thu ngắn hạn khác | 136 | 5.6 | 44.820.745.176 | 21.034.060.039 |
| 5. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) | 137 | 5.7 | (357.629.671) | (357.629.671) |
| IV. Hàng tồn kho | 140 | 5.8 | 923.718.045 | 5.156.336.849 |
| 1. Hàng tồn kho | 141 | 923.718.045 | 5.156.336.849 | |
| 2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) | 149 | - | - | |
| V. Tài sản ngắn hạn khác | 150 | 65.494.333 | 391.294.211 | |
| 1. Chi phí trả trước ngắn hạn | 151 | 5.9 | 65.494.333 | 391.294.211 |
| 2. Thuế GTGT được khấu trừ | 152 | - | - | |
| 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước | 153 | - | - | |
| B. TÀI SẢN DÀI HẠN | 200 | 182.167.729.516 | 98.775.884.766 | |
| I. Các khoản phải thu dài hạn | 210 | 40.010.000.000 | 52.710.000.000 | |
| 1. Phải thu về cho vay dài hạn | 215 | 5.5 | - | 2.500.000.000 |
| 2. Phải thu dài hạn khác | 216 | 5.6 | 40.010.000.000 | 50.210.000.000 |
| II. Tài sản cố định | 220 | 10.002.628.807 | 9.783.503.650 | |
| 1. Tài sản cố định hữu hình | 221 | 5.11 | 6.169.681.454 | 5.402.992.385 |
| - Nguyên giá | 222 | 14.149.791.182 | 13.943.425.182 | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 223 | (7.980.109.728) | (8.540.432.797) | |
| 2. Tài sản cố định thuê tài chính | 224 | - | - | |
| 3. Tài sản cố định vô hình | 227 | 5.12 | 3.832.947.353 | 4.380.511.265 |
| - Nguyên giá | 228 | 4.380.511.265 | 4.380.511.265 | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 229 | (547.563.912) | - | |
| III. Bất động sản đầu tư | 230 | 5.13 | 4.917.774.635 | 4.917.774.635 |
| - Nguyên giá | 231 | 4.917.774.635 | 4.917.774.635 | |
| - Giá trị hao mòn lũy kế (*) | 232 | - | - | |
| IV. Tài sản dở dang dài hạn | 240 | 1.639.396.885 | - | |
| 1. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang | 242 | 5.10 | 1.639.396.885 | - |
| V. Đầu tư tài chính dài hạn | 250 | 5.2 | 125.397.176.893 | 30.701.588.532 |
| 1. Đầu tư vào công ty con | 251 | 49.676.039.000 | 37.882.879.000 | |
| 2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh | 252 | 4.219.693.080 | 4.219.693.080 | |
| 3. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*) | 254 | (14.085.760.956) | (11.400.983.548) | |
| 4. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn | 255 | 85.587.205.769 | - | |
| VI. Tài sản dài hạn khác | 260 | 200.752.296 | 663.017.949 | |
| 1. Chi phí trả trước dài hạn | 261 | 5.9 | 200.752.296 | 663.017.949 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 270 | 362.865.605.490 | 421.396.791.589 |
Mẫu số B 01 - DN
Tòa nhà Five Star số 02 Kim Giang, Thanh Xuân, HN
Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2022
(Tiếp theo)
| NGUỒN VỐN | MÃ SỐ | THUYẾT MINH | 31/12/2022 | Đơn vị tính: VND 01/01/2022 |
|---|---|---|---|---|
| A. NỢ PHẢI TRẢ | 300 | 74.927.569.179 | 168.862.624.442 | |
| I. Nợ ngắn hạn | 310 | 74.927.569.179 | 168.862.624.442 | |
| 1. Phải trả người bán ngắn hạn | 311 | 5.14 | 31.668.367.236 | 63.865.862.468 |
| 2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 312 | 5.15 | 4.459.786.091 | 7.356.673.387 |
| 3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | 313 | 5.16 | 11.894.926.556 | 11.177.932.298 |
| 4. Phải trả người lao động | 314 | 1.612.614.170 | 1.489.063.615 | |
| 5. Chi phí phải trả ngắn hạn | 315 | 5.17 | 21.122.249 | 1.046.816.035 |
| 6. Phải trả nội bộ ngắn hạn | 316 | - | - | |
| 7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây | 317 | - | - | |
| 8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn | 318 | - | - | |
| 9. Phải trả ngắn hạn khác | 319 | 5.18 | 752.432.488 | 582.168.488 |
| 10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 320 | 5.19 | 24.518.320.389 | 83.344.108.151 |
| 11. Dự phòng phải trả ngắn hạn | 321 | - | - | |
| 12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi | 322 | - | - | |
| II. Nợ dài hạn | 330 | - | - | |
| 1. Phải trả người bán dài hạn | 331 | - | - | |
| 2. Người mua trả tiền trước dài hạn | 332 | - | - | |
| 3. Chi phí phải trả dài hạn | 333 | - | - | |
| 4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh | 334 | - | - | |
| 5. Phải trả nội bộ dài hạn | 335 | - | - | |
| 6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn | 336 | - | - | |
| 7. Phải trả dài hạn khác | 337 | - | - | |
| 8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 338 | - | - | |
| B. NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU | 400 | 287.938.036.311 | 252.534.167.147 | |
| I. Vốn chủ sở hữu | 410 | 5.20 | 287.938.036.311 | 252.534.167.147 |
| 1. Vốn góp của chủ sở hữu | 411 | 213.805.210.000 | 198.890.980.000 | |
| - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết | 411a | 213.805.210.000 | 198.890.980.000 | |
| - Cổ phiếu ưu đãi | 411b | - | - | |
| 2. Thặng dư vốn cổ phần | 412 | 34.940.000 | 34.940.000 | |
| 3. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 421 | 74.097.886.311 | 53.608.247.147 | |
| - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ | 421a | 38.694.017.147 | 16.010.573.545 | |
| - LNST chưa phân phối kỳ này | 421b | 35.403.869.164 | 37.597.673.602 | |
| II. Nguồn kinh phí và quỹ khác | 430 | - | - | |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 440 | 362.865.605.490 | 421.396.791.589 |
Người lập biểu

NGUYỄN THỊ NGA
Kế toán trưởng

NGUYỄN THỊ NGA
Hà Nội, ngày 23 tháng 03 năm 2023

CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Tòa nhà Five Star số 02 Kim Giang, Thanh Xuân, HN
Mẫu số B 02 - DN
Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Năm 2022
| CHỈ TIÊU | MÃ SỐ | THUYẾT MINH | Năm 2022 | Đơn vị tính: VND
Năm 2021 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 | 6.1 | 459.223.370.910 | 537.383.976.442 |
| 2. Các khoản giảm trừ doanh thu | 02 | 6.2 | - | 1.201.476.500 |
| 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | | 459.223.370.910 | 536.182.499.942 |
| 4. Giá vốn hàng bán | 11 | 6.3 | 395.061.560.150 | 479.828.708.516 |
| 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ | 20 | | 64.161.810.760 | 56.353.791.426 |
| 6. Doanh thu hoạt động tài chính | 21 | 6.4 | 21.706.109.882 | 21.044.954.191 |
| 7. Chi phí tài chính | 22 | 6.5 | 12.214.803.864 | 6.673.350.140 |
| - Trong đó: Chi phí lãi vay | 23 | | 9.144.612.170 | 3.912.112.848 |
| 8. Chi phí bán hàng | 25 | 6.6 | 14.212.744.695 | 12.110.596.124 |
| 9. Chi phí quản lý doanh nghiệp | 26 | 6.6 | 13.133.288.284 | 9.942.461.626 |
| 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh | 30 | | 46.307.083.799 | 48.672.337.727 |
| 11. Thu nhập khác | 31 | 6.7 | 10.461.887 | 18.952.975 |
| 12. Chi phí khác | 32 | 6.7 | 1.809.715.145 | 1.590.685.293 |
| 13. Lợi nhuận khác | 40 | | (1.799.253.258) | (1.571.732.318) |
| 14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 50 | | 44.507.830.541 | 47.100.605.409 |
| 15. Chi phí thuế TNDN hiện hành | 51 | 6.9 | 9.103.961.377 | 9.502.931.806 |
| 16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 52 | | - | - |
| 17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | 60 | | 35.403.869.164 | 37.597.673.603 |
Người lập biểu

Kế toán trưởng

Hà Nội, ngày 23 tháng 03 năm 2023
Giám đốc

BẠCH DƯƠNG
Mẫu số B 03 - DN
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ
(Theo phương pháp gián tiếp)
Năm 2022
Đơn vị tính: VND
| CHỈ TIÊU | MÃ SỐ | Năm 2022 | Năm 2021 |
|---|---|---|---|
| I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH | |||
| 1. Lợi nhuận trước thuế | 01 | 44.507.830.541 | 47.100.605.409 |
| 2. Điều chỉnh cho các khoản | |||
| - Khấu hao tài sản cố định và BĐS đầu tư | 02 | 1.966.704.212 | 1.121.088.150 |
| - Các khoản dự phòng | 03 | 2.684.777.408 | 2.094.572.823 |
| - Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ | 04 | (189.516.227) | 393.069.554 |
| - Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư | 05 | (20.750.191.573) | (21.845.615.559) |
| - Chi phí lãi vay | 06 | 9.144.612.170 | 3.912.112.848 |
| - Các khoản điều chỉnh khác | 07 | - | - |
| 3. Lợi nhuận từ HĐKD trước thay đổi vốn lưu động | 08 | 37.364.216.531 | 32.775.833.225 |
| - Tăng, giảm các khoản phải thu | 09 | 17.933.684.494 | 64.213.933.053 |
| - Tăng, giảm hàng tồn kho | 10 | 4.232.618.804 | (4.259.944.065) |
| - Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) | 11 | (35.333.928.042) | (8.677.614.460) |
| - Tăng, giảm chi phí trả trước | 12 | 788.065.531 | 374.522.989 |
| - Tiền lãi vay đã trả | 14 | (9.123.489.921) | (2.865.296.813) |
| - Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp | 15 | (8.757.546.201) | (9.344.028.821) |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh | 20 | 7.103.621.196 | 72.217.405.108 |
| II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ | |||
| 1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các TSDH khác | 21 | (6.319.722.885) | (6.783.058.538) |
| 2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TSDH khác | 22 | 2.287.272.727 | 34.544.374.593 |
| 3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác | 23 | (573.027.528.032) | (595.908.136.445) |
| 4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 24 | 630.159.935.374 | 505.104.158.532 |
| 5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác | 25 | (8.875.000.000) | (9.125.000.000) |
| 6. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | 19.424.103.772 | 16.176.483.197 |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư | 30 | 63.649.060.956 | (55.991.178.661) |
| III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH | |||
| 1. Tiền thu từ phát hành CP, nhận vốn góp của chủ sở hữu | 31 | - | 888.000.000 |
| 2. Tiền thu từ đi vay | 33 | 419.915.533.104 | 384.474.780.045 |
| 3. Tiền trả nợ gốc vay | 34 | (478.741.320.866) | (403.224.614.676) |
| 4. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu | 36 | - | (8.974.781.000) |
| Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính | 40 | (58.825.787.762) | (26.836.615.631) |
| LƯU CHUYỂN TIỀN THUẨN TRONG KỲ | 50 | 11.926.894.390 | (10.610.389.184) |
| Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 60 | 5.179.336.811 | 15.794.177.390 |
| Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ | 61 | 46.639.343 | (4.451.395) |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 70 | 17.152.870.544 | 5.179.336.811 |

Người lập biểu
NGUYỄN THỊ NGA

Kế toán trưởng
NGUYỄN THỊ NGA

Hạ Nội, ngày 23 tháng 03 năm 2023
BẠCH DƯƠNG
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Tòa nhà Five Star số 02 Kim Giang, Thanh Xuân, HN
Mẫu số B09 – DN
Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2022
1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP
1.1 Hình thức sở hữu vốn
Công ty cổ phần Clever Group (tiền thân là Công ty cổ phần Quảng cáo Thông Minh), được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0103026173 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp lần đầu ngày 04/08/2008. Trong quá trình hoạt động, các thay đổi về chức năng kinh doanh, tên Công ty, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật của Công ty cũng đã được Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp tại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi từ lần đầu đến lần thứ 20 ngày 16/12/2022.
Vốn điều lệ của Công ty theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần số 0102850165 thay đổi lần thứ 20 ngày 16/12/2022 là 213.805.210.000 đồng (Bằng chữ: Hai trăm mười ba tỷ tám trăm linh năm triệu hai trăm mười nghìn đồng).
Cổ phiếu của Công ty hiện đang niêm yết trên sàn HOSE với mã cổ phiếu ADG.
Trụ sở chính của Công ty tại Tầng 3, nhà G1, Tòa nhà Five Star số 2 Kim Giang, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, Hà Nội.
Tổng số nhân viên của Công ty tại ngày 31/12/2022 là 189 người (Tại ngày 31/12/2021, tổng số cán bộ nhân viên là 174 người).
1.2 Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính
Ngành nghề kinh doanh của Công ty là cung cấp dịch vụ quảng cáo.
Hoạt động chính của Công ty bao gồm:
- Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính. Chi tiết: Dịch vụ máy vi tính và các dịch vụ liên quan đến máy vi tính;
- Quảng cáo. Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo (Trừ dịch vụ quảng cáo thuốc lá);
- Hoạt động tư vấn quản lý. Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý;
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác chưa được phân vào đâu. Chi tiết: Dịch vụ Telex.
1.3 Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường:
Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường của Công ty là 12 tháng.
1.4 Cấu trúc doanh nghiệp
Tại ngày 31/12/2022, Công ty có các công ty con, liên doanh, liên kết và đơn vị trực thuộc như sau:
| Tên công ty con/công ty liên kết | Nơi thành lập và hoạt động | Tỷ lệ phần sở hữu | Tỷ lệ quyền biểu quyết | Hoạt động chính |
|---|---|---|---|---|
| Công ty con | (%) | (%) | ||
| 1. Công ty PT CleverAds | Indonesia | 95 | 95 | Tư vấn quản lý khác |
| 2. Công ty cổ phần Review Thông Minh | Việt Nam | 70 | 70 | Dịch vụ quảng cáo |
| 3. Công ty TNHH Quảng cáo Thông Minh Myanmar | Myanmar | 99 | 99 | Dịch vụ quảng cáo |
| 4. Công ty cổ phần Orion Media | Việt Nam | 77 | 77 | Sản xuất nội dung truyền thông, quảng cáo thương hiệu, sản phẩm |
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Tòa nhà Five Star số 02 Kim Giang, Thanh Xuân, HN
Mẫu số B09 – DN
Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (Tiếp theo)
1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (TIẾP THEO)
1.4 Cấu trúc doanh nghiệp (Tiếp theo)
| Tên công ty con/công ty liên kết | Nơi thành lập và hoạt động | Tỷ lệ phần sở hữu | Tỷ lệ quyền biểu quyết | Hoạt động chính |
|---|---|---|---|---|
| Công ty con | (%) | (%) | ||
| 5. Công ty cổ phần Truyền thông NAH | Việt Nam | 72 | 72 | Sản xuất nội dung truyền thông, quảng cáo thương hiệu, sản phẩm |
| 6. Công ty cổ phần Công nghệ quảng cáo ADTech | Việt Nam | 60 | 60 | Triển khai các giải pháp kỹ thuật mới, mở rộng và nâng cao hiệu quả các kênh quảng cáo. Tối ưu hóa doanh thu cho các mobile apps dựa trên công nghệ blockchain và AI |
| 7. Công ty cổ phần Trực tuyến Clever X | Việt Nam | 75 | 75 | Đại lý, môi giới, hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải, lập trình máy vi tính, xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động khác liên quan, cổng thông tin, dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 8. Công ty cổ phần Cmetric | Việt Nam | 88,33 | 88,33 | Dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy tính |
| 9. Công ty cổ phần Công nghệ Giáo dục lớp học mới | Việt Nam | 95 | 95 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 10. Công ty cổ phần AGLOBAL | Việt Nam | 85 | 85 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí) chi tiết thiết lập mạng xã hội, dịch vụ thương mại điện tử |
| 11. Công ty CLEVERADS PHILIPPINES (iii) | Philippines | 55 | 55 | Dịch vụ quảng cáo |
| 12. Công ty TNHH Quảng cáo Thông minh Myanmar | Myanmar | 0 | 0 | |
| Công ty liên kết | ||||
| 1. Công ty cổ phần Mạng Quảng cáo Thông Minh (ii) | Việt Nam | 40 | 40 | Quảng cáo trên điện thoại di động |
| 2. Công ty TNHH ADOP Vietnam (i) | Việt Nam | 40 | 40 | Dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 3. Công ty TNHH VKIDS VN | Việt Nam | 39 | 39 | Xuất bản phần mềm |
| 4. Công ty CP công nghệ Lazi | Việt Nam | 48,8 | 48,8 | Quảng cáo |
| 5. Công ty cổ phần TECHCEN | Việt Nam | 29,3 | 29,3 | Lập trình máy vi tính |
(i) Công ty TNHH ADOP Vietnam đang trong quá trình hoàn tất thủ tục giải thể doanh nghiệp.
(ii) Công ty cổ phần Mạng Quảng cáo Thông Minh đang tạm dừng hoạt động trong thời gian 01 năm từ 15/12/2021 đến 15/12/2022 và tạm dừng tiếp từ 16/12/2022 đến 16/12/2023.
(iii) Công ty CLEVERADS PHILIPPINES trở thành công ty con của Công ty từ ngày 22/04/2022.
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (Tiếp theo)
1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP (Tiếp theo)
1.4 Cấu trúc doanh nghiệp (Tiếp theo)
Các đơn vị trực thuộc tính đến ngày 31/12/2022 bao gồm:
| Tên | Địa chỉ |
|---|---|
| Chi nhánh tại TP Hồ Chí Minh | 27 Thăng Long, Phường 04, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| Chi nhánh tại TP Đà Nẵng | Tòa nhà Thành Quân Building, số 132 - 136 Lê Đình Lý, phường Vĩnh Trung, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng |
1.5 Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính
Công ty áp dụng nhất quán các chính sách kế toán theo Chế độ kế toán doanh nghiệp ban hành kèm theo thông tư số 200/2014/TT/BTC ngày 22/12/2014 và Thông tư số 53/2016/TT-BTC ngày 21/3/2016 sửa đổi, bổ sung một số điều của thông số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 do Bộ Tài chính ban hành, do đó, thông tin và số liệu trình bày trên Báo cáo tài chính là có thể so sánh được.
2. KỲ KẾ TOÁN, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
2.1 Kỷ kế toán năm
Kỷ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
2.2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán:
Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND).
3. CHUẨN MỰC VÀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN ÁP DỤNG
3.1 Chế độ kế toán áp dụng:
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành kèm theo Thông tư số 200/2012/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính, Thông tư số 53/2016/TT-BTC ngày 21/3/2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 200/2014/TT-BTC.
3.2 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán
Ban Điều hành Công ty đảm bảo đã tuân thủ đầy đủ các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành đã được ban hành và có hiệu lực liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính này.
4. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập Báo cáo tài chính riêng:
Cơ sở lập Báo cáo tài chính riêng
Báo cáo tài chính riêng kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam hiện hành và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày Báo cáo tài chính.
Báo cáo tài chính riêng của Công ty được lập trên cơ sở tổng hợp Báo cáo tài chính của Chi nhánh Đà Nẵng, Chi nhánh Hồ Chí Minh và Báo cáo tài chính của Văn phòng Hà Nội. Các giao dịch nội bộ và số dư giữa Văn phòng Hà Nội với các đơn vị trực thuộc và giữa các đơn vị trực thuộc với nhau đã được loại trừ khi trình bày Báo cáo tài chính riêng của Công ty.
Báo cáo tài chính riêng kèm theo là Báo cáo tài chính riêng của Công ty, do vậy không bao gồm Báo cáo tài chính của các công ty con. Người sử dụng Báo cáo tài chính riêng nên đọc cùng với Báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2022 để có các thông tin hoàn chỉnh về tình hình tài chính cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm.
11
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2022
4. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG (Tiếp theo)
Cơ sở lập Bảo cáo tài chính riêng (Tiếp theo)
Bảo cáo tài chính riêng kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam.
Ước tính kế toán
Việc lập báo cáo tài chính tuân thủ theo các chuẩn mực kế toán Việt Nam, chế độ kế toán Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính riêng yêu cầu Ban Điều hành phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập báo cáo tài chính riêng cũng như các số liệu báo cáo về doanh thu và chi phí trong suốt năm tài chính. Kết quả hoạt động kinh doanh thực tế có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.
Nguyên tắc kế toán Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngân hàng.
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua, dễ dàng chuyển đổi thành một lượng tiền xác định cũng như không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền.
Nguyên tắc kế toán các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Các giao dịch bằng ngoại tệ trong năm tài chính được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá thực tế tại ngày giao dịch. Tỷ giá giao dịch thực tế được xác định theo nguyên tắc sau:
- Khi mua bán ngoại tệ: là tỷ giá được quy định trong hợp đồng mua, bán ngoại tệ giữa Công ty và ngân hàng thương mại;
- Khi ghi nhận nợ phải trả: là tỷ giá bán của ngân hàng thương mại nơi Công ty dự kiến giao dịch tại thời điểm giao dịch phát sinh.
Tỷ giá giao dịch thực tế khi đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại thời điểm lập báo cáo tài chính riêng được xác định theo nguyên tắc:
- Đối với tiền gửi ngoại tệ: áp dụng tỷ giá mua của chính ngân hàng nơi Công ty mở tài khoản ngoại tệ;
- Đối với khoản mục phân loại là nợ phải trả: áp dụng tỷ giá bán ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi Công ty thường xuyên có giao dịch.
Các khoản chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong năm và chênh lệch do đánh giá lại số dư khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ cuối năm được ghi nhận vào doanh thu hoạt động tài chính hoặc chi phí tài chính trong năm tài chính.
Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
Đối với các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm các khoản đầu tư mà Công ty có ý định và khả năng giữ đến ngày đáo hạn. Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm: các khoản tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn gốc trên 3 tháng và các khoản trái phiếu nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ.
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được ghi nhận bắt đầu từ ngày mua và được xác định giá trị ban đầu theo giá mua và các chi phí liên quan đến giao dịch mua các khoản đầu tư. Thu nhập lãi từ các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn sau ngày mua được ghi nhận trên Bảo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên cơ sở dự thu. Lãi được hưởng trước khi Công ty nắm giữ được ghi giảm trừ vào giá gốc tại thời điểm mua.
12
4. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG (Tiếp theo)
Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính (Tiếp theo)
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được xác định theo giá gốc trừ đi dự phòng phải thu khó đói.
Dự phòng phải thu khó đói của các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành.
Các khoản cho vay
Các khoản cho vay được xác định theo giá gốc trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đói.
Dự phòng phải thu khó đói các khoản cho vay của Công ty được trích lập theo các quy định kế toán hiện hành.
Các khoản đầu tư vào công ty con và công ty liên kết
Các khoản đầu tư vào các công ty con mà công ty nắm quyền kiểm soát, các khoản đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh mà trong đó Công ty có ảnh hưởng đáng kể được trình bày theo phương pháp giá gốc trên Báo cáo tài chính riêng.
Các khoản phân phối lợi nhuận mà Công ty nhận được từ sổ lợi nhuận lũy kế của các công ty con sau ngày Công ty nắm quyền kiểm soát được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh trong năm của Công ty. Các khoản phân phối khác được xem như phần thu hồi các khoản đầu tư và được trừ vào giá trị đầu tư.
Dự phòng tổn thất các khoản đầu tư
Dự phòng giảm giá của các khoản đầu tư vào Công ty con, góp vốn liên doanh, đầu tư vào công ty liên kết và đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác được thực hiện khi có bằng chứng chắc chắn cho thấy sự suy giảm giá trị của các khoản đầu tư này tại ngày kết thúc niên độ kế toán.
Nguyên tắc kế toán nợ phải thu
Nợ phải thu là số tiền có thể thu hồi của khách hàng hoặc các đối tượng khác. Nợ phải thu được trình bày theo giá trị ghi sổ trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đói.
Dự phòng nợ phải thu khó đói được đánh giá và xem xét lập cho những khoản nợ phải thu đã quá hạn thanh toán và gặp khó khăn trong việc thu hồi, hoặc các khoản nợ phải thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự.
Nguyên tắc kế toán hàng tồn kho
Hàng tồn kho cuối kỳ là chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang của các hợp đồng chưa được nghiệm thu. Chi phí này bao gồm các chi phí cần thiết để hình thành giá vốn phù hợp với các quy định kế toán hiện hành.
Nguyên tắc kế toán và khấu Tài sản cố định hữu hình
Tài sản cố định hữu hình được phản ánh theo giá gốc, trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế. Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Tài sản cố định được trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời gian sử dụng ước tính của từng nhóm tài sản cố định như sau:
| Tài sản | Thời gian khấu hao |
|---|---|
| Phương tiện vận tải | 06 - 08 năm |
| Thiết bị dụng cụ quản lý | 03 năm |
13
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2022
4. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG (Tiếp theo)
Nguyên tắc kế toán và khấu hao Tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định vô hình của Công ty là phần mềm máy tính được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế.
Nguyên giá tài sản cố định vô hình là toàn bộ các chi phí mà Công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định vô hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Phần mềm máy tính được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính là 08 năm.
Nguyên tắc kế toán và khấu hao Bất động sản đầu tư
Bất động sản đầu tư bao gồm quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất do Công ty nắm giữ nhằm mục đích thu lợi từ việc chờ tăng giá và được trình bày theo nguyên giá trừ giá trị hao mòn lũy kế.
Nguyên giá của bất động sản đầu tư bao gồm toàn bộ các chi phí (tiền và tương đương tiền) mà Công ty bỏ ra hoặc giá trị hợp lý của của các khoản khác đưa ra trao đổi để có được bất động sản đầu tư tính tới thời điểm mua hoặc xây dựng hoàn thành Bất động sản đầu tư đó.
Các chi phí liên quan đến Bất động sản đầu tư phát sinh sau ghi nhận ban đầu phải được ghi nhận là chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ, trừ khi chi phí này có khả năng chắc chắn làm cho Bất động sản đầu tư tạo ra lợi ích kinh tế trong tương lai nhiều hơn mức hoạt động được đánh giá ban đầu thì được ghi tăng nguyên giá Bất động sản đầu tư.
Công ty không trích khấu hao đối với bất động sản đầu tư chờ tăng giá.
Nguyên tắc kế toán Chi phí trả trước
Chi phí trả trước bao gồm các chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ kế toán. Chi phí trả trước của Công ty bao gồm các chi phí sau:
Công cụ, dụng cụ
Các công cụ, dụng cụ đã đưa vào sử dụng được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng với thời gian phân bổ từ 18 đến 36 tháng.
Tiền thuê văn phòng trả trước
Tiền thuê văn phòng trả trước thể hiện khoản tiền thuê văn phòng đã trả cho phần diện tích Công ty đang thuê. Tiền thuê văn phòng trả trước được phân bổ vào chi phí theo phương pháp đường thẳng tương ứng với thời gian trả trước.
Các chi phí trả trước khác
Chi phí trả trước khác bao gồm cước phí internet và thuê dịch vụ máy chủ được phân bổ trong thời gian 12 tháng.
Nguyên tắc kế toán Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho bất kỳ mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc. Chi phí này bao gồm chi phí dịch vụ và chi phí lãi vay có liên quan phù hợp với chính sách kế toán của Công ty. Việc tính khấu hao của các tài sản này được áp dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sản ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Nguyên tắc kế toán Nợ phải trả
Các khoản nợ phải trả được theo dõi chi tiết theo kỳ hạn phải trả, đối tượng phải trả, loại nguyên tệ phải trả và các yếu tố khác theo nhu cầu quản lý của Công ty.
14
Nguyên tắc kế toán Nợ phải trả (Tiếp theo)
Các khoản nợ phải trả bao gồm phải trả người bán, phải trả nợ vay và các khoản phải trả khác là các khoản nợ phải trả được xác định gần như chắc chắn về giá trị và thời gian và được ghi nhận không thấp hơn nghĩa vụ phải thanh toán, được phân loại như sau:
- Phải trả người bán: gồm các khoản phải trả mang tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản giữa Công ty và người bán là đơn vị độc lập với Công ty.
- Phải trả khác gồm các khoản phải trả không mang tính thương mại, không liên quan đến giao dịch mua bán, cung cấp hàng hóa dịch vụ.
Nguyên tắc ghi nhận vay
Bao gồm các khoản tiền vay không bao gồm các khoản vay dưới hình thức phát hành trái phiếu hoặc cổ phiếu ưu đãi có điều khoản bắt buộc bên phát hành phải mua lại tại một thời điểm nhất định trong tương lai.
Công ty theo dõi các khoản vay chi tiết theo từng đối tượng nợ và phân loại ngắn hạn và dài hạn theo thời gian trả nợ.
Chi phí liên quan trực tiếp đến khoản vay được ghi nhận vào chi phí tài chính, ngoại trừ các chi phí phát sinh từ khoản vay riêng cho mục đích đầu tư, xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dang thì được vốn hóa theo Chuẩn mực Kế toán Chi phí đi vay.
Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả
Các khoản chi phí thực tế chưa chi nhung được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí. Chi phí phải trả cuối kỳ là các khoản lãi vay phải trả.
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của các cổ đông.
Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành lần đầu, phát hành bổ sung, chênh lệch giữa giá tái phát hành và giá trị sổ sách của cổ phiếu quỹ và cấu phần vốn của trái phiếu chuyển đổi khi đáo hạn. Chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành bổ sung cổ phiếu và tái phát hành cổ phiếu quỹ được ghi giảm thặng dư vốn cổ phần.
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp được phân phối cho các cổ đông theo Điều lệ của Công ty cũng như các quy định của pháp luật và đã được Đại hội đồng cổ đông/Hội đồng thành viên phê duyệt.
Trong năm 2022, cổ tức được chia cho các cổ đông bằng cổ phiếu theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu và doanh thu khác
Doanh thu của Công ty bao gồm doanh thu cung cấp dịch vụ quảng cáo.
Doanh thu cung cấp dịch vụ
Doanh thu của giao dịch về cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp giao dịch về cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành tại ngày của Bảng cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tất cả bốn (4) điều kiện sau:
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (Tiếp theo)
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2022
4. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG (Tiếp theo)
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu và doanh thu khác (Tiếp theo)
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành tại ngày của Bảng cân đối kế toán; và
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Doanh thu từ tiền lãi, cổ tức và lợi nhuận được chia và thu nhập khác:
Doanh thu được ghi nhận khi Công ty có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ hoạt động trên và được xác định tương đối chắc chắn.
Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
Các khoản giảm trừ doanh thu gồm chiết khấu thương mại. Chiết khấu thương mại là khoản bán giảm giá niêm yết cho khách hàng mua dịch vụ với khối lượng lớn, không bao gồm khoản chiết khấu thương mại cho người mua đã thể hiện trong hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng.
Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán
Giá vốn hàng bán phản ánh giá vốn của dịch vụ đã cung cấp trong kỳ theo nguyên tắc phù hợp với doanh thu.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Chi phí tài chính phản ánh những khoản chi phí phát sinh trong kỳ chủ yếu bao gồm chi phí đi vay vốn và lỗ tỷ giá hối đoái.
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp: Là tổng chi phí thuế thu nhập hiện hành và chi phí thuế thu nhập hoãn lại khi xác định lợi nhuận hoặc lỗ của một kỳ.
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành: là số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp tính trên thu nhập chịu thuế trong năm và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành. Thuế thu nhập hiện hành được tính dựa trên thu nhập chịu thuế và thuế suất áp dụng trong kỳ tính thuế. Khoản thu nhập chịu thuế chênh lệch so với lợi nhuận kế toán là do điều chỉnh các khoản chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và thu nhập chịu thuế theo chính sách thuế hiện hành.
Công ty có nghĩa vụ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp với thuế suất 20% trên thu nhập chịu thuế.
Việc xác định thuế thu nhập của Công ty căn cứ vào các quy định hiện hành về thuế. Tuy nhiên, những quy định này thay đổi theo từng thời kỳ và việc xác định sau cùng về thuế thu nhập doanh nghiệp tùy thuộc vào kết quả kiểm tra của cơ quan thuế có thẩm quyền.
Các bên liên quan
Các bên được coi là liên quan nếu một bên có khả năng kiểm soát hoặc có ảnh hưởng đáng kể đối với bên kia trong việc ra quyết định các chính sách tài chính và hoạt động. Các bên cũng được xem là bên liên quan nếu cùng chịu sự kiểm soát chung hay chịu ảnh hưởng đáng kể chung.
Trong việc xem xét mối quan hệ của các bên liên quan, bản chất của mối quan hệ được chú trọng nhiều hơn hình thức pháp lý.
Mẫu số B 09 - DN
Bạn hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
5. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHÍ TIÊU TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
5.1 Tiền và các khoản tương đương tiền
| | 31/12/2022
VND | 01/01/2022
VND |
| --- | --- | --- |
| Tiền mặt tại quỹ | 1.294.927.977 | 59.829.291 |
| Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn | 8.057.942.567 | 5.119.507.520 |
| Các khoản tương đương tiền (*) | 7.800.000.000 | - |
| Tổng | 17.152.870.544 | 5.179.336.811 |
(*): Các khoản tương đương tiền là tiền gửi có kỳ hạn 01 tháng tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam với lãi suất là 6%/năm
5.2 Các khoản đầu tư tài chính
a. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
| 31/12/2022 (VND) | 01/01/2022 (VND) | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá gốc | Giá trị ghi sổ | Giá gốc | Giá trị ghi sổ | |
| Ngân hạn | 56.897.949.515 | 56.897.949.515 | 187.917.562.626 | 187.917.562.626 |
| - Tiền gửi có kỳ hạn | 32.385.207.597 | 32.385.207.597 | 3.844.801.417 | 3.844.801.417 |
| - Trái phiếu (i) | 24.512.741.918 | 24.512.741.918 | 177.672.761.209 | 177.672.761.209 |
| Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trung Nam | - | - | 60.882.761.209 | 60.882.761.209 |
| Công ty TNHH Sài Gòn Glory (1) | 24.512.741.918 | 24.512.741.918 | - | - |
| Công ty cổ phần Đầu tư Tân Thành Long An | - | - | 22.000.000.000 | 22.000.000.000 |
| Công ty cổ phần Bông Sen | - | - | 89.790.000.000 | 89.790.000.000 |
| Công ty CP Đầu tư và PT thủy điện ĐăkPsi | - | - | 5.000.000.000 | 5.000.000.000 |
| - Các khoản đầu tư khác | - | - | 6.400.000.000 | 6.400.000.000 |
| Dài hạn | 85.587.205.769 | 85.587.205.769 | - | - |
| - Trái phiếu (i) | 85.587.205.769 | 85.587.205.769 | - | - |
| Công ty cổ phần Đầu tư Tân Thành Long An (2) | 50.000.000.000 | 50.000.000.000 | - | - |
| Công ty CP Đầu tư và PT thủy điện ĐăkPsi (3) | 30.599.904.399 | 30.599.904.399 | - | - |
| Công ty CP Đầu tư năng lượng Nam Phương (4) | 4.987.301.370 | 4.987.301.370 | - | - |
| Tổng | 142.485.155.284 | 142.485.155.284 | 187.917.562.626 | 187.917.562.626 |
(i): Các khoản đầu tư trái phiếu có kỳ hạn nắm giữ còn lại dưới 12 tháng được phân loại vào ngắn hạn và các khoản có kỳ hạn còn lại trên 12 tháng được phân loại vào dài hạn với lãi suất đầu tư từ 10,73% - 12,024%/năm. Các khoản trái phiếu sẽ được nắm giữ đến ngày đáo hạn; chi tiết như sau:
(1): Trái phiếu của Công ty TNHH Saigon Glory có kỳ hạn 03 năm, ngày phát hành 18/06/2020 và 28/07/2020, ngày đáo hạn 18/06/2023 và 28/07/2023; lãi trái phiếu trả định kỳ 03 tháng/lần; lãi suất đầu tư từ 10,869%/năm đến 12,024%/năm. Tài sản đảm bảo là quyền tài sản phát sinh từ phần vốn góp của Công ty TNHH Tập đoàn BITEXCO vào Công ty TNHH Saigon Glory với giá trị phần vốn góp là 7.000.000.000.000 VND (chiếm tỷ lệ 100% vốn điều lệ) và tài sản gắn liền trên đất hình thành trong tương lai của dự án thành phần The Spirit of Saigon (bao gồm các tài sản thuộc Tháp A cấu phần khu văn phòng và khách sạn) được quản lý bởi ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam. Theo biên bản làm việc ngày 12/10/2022 giữa Công ty TNHH Saigon Glory và Công ty CP chứng khoán Tân Việt (đại lý phát hành), Saigon Glory cam kết sẽ mua lại trước hạn ngay khi có thẻ nhưng không muộn hơn ngày 12/06/2023.
(2): Trái phiếu của Công ty CP Đầu tư Tân Thành Long An có kỳ hạn 05 năm, ngày phát hành 20/05/2021, ngày đáo hạn 20/05/2026; lãi trái phiếu trả định kỳ 6 tháng/lần, lãi suất không thấp hơn 10%/năm, tài sản đảm bảo là quyền sử dụng 2.901.992 m2 đất tại xã Tân Lập, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An có thời hạn sử dụng đến 30/03/2056 của Công ty CP Đầu tư Tân Thành Long An được Ủy ban nhân dân tỉnh Long An cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ngày 29/09/2009. Tài sản đảm bảo được quản lý bởi ngân hàng TMCP Sài Gòn.
(3): Trái phiếu của Công ty CP Đầu tư và PT thủy điện ĐăkPsi có kỳ hạn 10 năm, ngày phát hành 15/03/2021, ngày đáo hạn 15/03/2031; lãi trái phiếu trả định kỳ 03 tháng/lần; lãi suất đầu tư từ 10,73%/năm đến 10,749%/năm. Tài sản đảm bảo là toàn bộ cổ phần trong Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển thủy điện ĐăkPsi của Công ty TNHH BB HYDRO POWER ĐẤKPSI có tổng mệnh giá là 410.454.500.000 VND (chiếm 98,09% vốn điều lệ) và quyền đối nợ, quyền yêu cầu thanh toán, quyền được bồi thường thiệt hại thuộc sở hữu của Công ty CP Đầu tư và phát triển thủy điện ĐăkPsi phát sinh từ hợp đồng mua bán điện số 07/2012 ĐẤKPSI 3/EVN CPC - DIHC ngày 25/07/2012 và số 08/2010 ĐẤKPSI 4/EVN CPC-ĐẤK PSI ngày 06/08/2010 và các hợp đồng, phụ lục hợp đồng sửa đổi bổ sung (nếu có) được ký giữa Công ty CP Đầu tư và phát triển thủy điện ĐăkPsi và Tổng công ty điện lực Miền Trung. Các tài sản đảm bảo này được quản lý bởi ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Thanh Xuân.
17
Mẫu số B 09 - DN
Bạn hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
5. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHÍ TIÊU TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
5.2 Các khoản đầu tư tài chính (Tiếp theo)
a. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
(4): Trải phiếu của Công ty CP Đầu tư năng lượng Nam Phương có kỳ hạn 05 năm, ngày phát hành 23/08/2021, ngày đáo hạn 23/08/2026; lãi trái phiếu trả định kỳ 03 tháng/lần với lãi suất đầu tư 11,123%/năm. Tài sản đảm bảo là quyền khai thác quặng sắt tại Dự án Khai thác và tuyến quặng sắt Mỏ sắt Ba Hòn - Làng Lếch, xã Sơn Thủy, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai theo giấy phép khai thác khoảng sàn số 1408/GP-BTNMT cấp ngày 29/08/2012 của Công ty CP Khai thác và chế biến khoảng sàn Lào Cai, toàn bộ máy móc thiết bị theo bảng kê chi tiết TSCĐ thuộc sở hữu của Công ty CP Khai thác và chế biến khoảng sàn Lào Cai với tổng nguyên giá là 30.000.000.000 VND và phần vốn góp của ông Vũ Quang Bảo trong Công ty TNHH Tập đoàn BITEXCO có giá trị 200.000.000.000 VND (chiếm 3,2% vốn điều lệ). Các tài sản đảm bảo này được quản lý bởi ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - Chi nhánh Hà Nội.
b. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
Tóm tắt tình hình hoạt động kinh doanh công ty con, công ty liên kết trong kỳ:
| Công ty con/Công ty liên kết | Kết quả hoạt động kinh doanh |
|---|---|
| Các công ty con | |
| 1. Công ty PT CleverAds | Hoạt động kinh doanh bị lỗ |
| 2. Công ty CP Review Thông minh | Hoạt động kinh doanh có lãi |
| 3. Công ty CP Orion Media | Hoạt động kinh doanh có lãi |
| 4. Công ty CP Truyền thông NAH | Hoạt động kinh doanh có lãi |
| 5. Công ty CP Công nghệ quảng cáo ADTech | Hoạt động kinh doanh có lãi |
| 6. Công ty CP Trực tuyến CleverX | Hoạt động kinh doanh có lãi |
| 7. Công ty CP Công nghệ Giáo dục lớp học mới | Hoạt động kinh doanh có lãi |
| 8. Công ty CP CMetric | Hoạt động kinh doanh bị lỗ |
| 9. Công ty cổ phần AGLOBAL | Hoạt động kinh doanh bị lỗ |
| 10. Công ty CLEVERADS PHILLIPINE | Hoạt động kinh doanh có lãi |
| 11. Công ty TNHH Quảng Cáo thông minh Myanmar | Chưa hoạt động |
| Các công ty liên kết | |
| 12. Công ty CP Mạng Quảng Cáo Thông Minh | Đang tạm dừng hoạt động 01 năm |
| 13. Công ty TNHH ADOP Vietnam | Đang trong quá trình giải thể doanh nghiệp |
Mẫu số B 09 - DN
Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Tòa nhà Five Star số 02 Kim Giang, Thanh Xuân, HN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (Tiếp theo)
5. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHỈ TIÊU TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
5.2 Các khoản đầu tư tài chính (Tiếp theo)
b. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác (Tiếp theo)
| Tỷ lệ | 31/12/2022 (VND) | 01/01/2022 (VND) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vốn nắm giữ | Quyển biểu quyết | Giá gốc | Giá trị hợp lý (i) | Dự phòng | Giá gốc | Giá trị hợp lý | Dự phòng | |
| Đầu tư vào công ty con | 49.676.039.000 | (13.651.160.954) | 37.882.879.000 | (10.967.286.652) | ||||
| - Công ty PT CleverAds | 95% | 95% | 3.351.315.000 | (3.351.315.000) | 3.351.315.000 | (2.053.740.537) | ||
| - Công ty CP Review Thông minh (v) | 70% | 70% | 12.950.000.000 | - | 10.500.000.000 | - | ||
| - Công ty CP Orion Media | 77% | 77% | 8.316.000.000 | (7.419.062.581) | 8.316.000.000 | (7.076.737.940) | ||
| - Công ty CP Truyền thông NAH | 72% | 72% | 740.564.000 | - | 740.564.000 | - | ||
| - Công ty CP Công nghệ quảng cáo ADTech | 60% | 60% | 600.000.000 | - | 600.000.000 | - | ||
| - Công ty CP Trực tuyến CleverX | 75% | 75% | 2.250.000.000 | (741.372.947) | 2.250.000.000 | (764.783.016) | ||
| - Công ty CP Công nghệ Giáo dục lớp học mới (ii) | 95% | 95% | 11.000.000.000 | - | 5.000.000.000 | (4.138.797) | ||
| - Công ty cổ phần CMETRIC | 88,33% | 88,33% | 7.125.000.000 | (1.903.613.124) | 7.125.000.000 | (1.067.886.362) | ||
| - Công ty cổ phần AGLOBAL (iii) | 85% | 85% | 425.000.000 | (235.797.302) | - | - | ||
| - Công ty CLEVERADS PHILLIPINE (iv) | 55% | 55% | 2.918.160.000 | - | - | - | ||
| Đầu tư vào công ty liên kết | 4.219.693.080 | (434.600.002) | 4.219.693.080 | (433.696.896) | ||||
| - Công ty CP Mạng Quảng cáo Thông minh | 40% | 40% | 1.756.000.000 | (285.464.720) | 1.756.000.000 | (286.114.982) | ||
| - Công ty TNHH ADOP Vietnam | 40% | 40% | 2.463.693.080 | (149.135.282) | 2.463.693.080 | (147.581.914) | ||
| Tổng | 53.895.732.080 | (14.085.760.956) | 42.102.572.080 | (11.400.983.548) |
(i) Công ty chưa xác định được giá trị hợp lý của các khoản đầu tư tài chính tại các công ty con và công ty liên kết tại ngày kết thúc kỳ tài chính do cổ phiếu và vốn của các công ty này chưa được niêm yết và các quy định hiện hành chưa có hướng dẫn cụ thể về việc xác định giá trị hợp lý của các khoản đầu tư tài chính này.
(ii) Công ty góp vốn thành lập Công ty cổ phần Công nghệ Giáo dục lớp học mới theo Quyết định của Hội đồng quản trị Công ty CF số 0323/2021/QĐ - HĐQT.ADG ngày 23/3/2021.
(iii) Công ty góp vốn thành lập Công ty cổ phần /GLOBAL theo Nghị quyết của Hội đồng quản trị Công ty số 05/2022/QĐ - HĐQT.ADG ngày 11/02/2022.
(iv) Công ty mua cổ phần của Công ty CLEVERADS PHILLIPINE từ các cổ đông và chuyển thành công ty con theo Biên bản họp HĐQT số 0119/2021/BB-HĐQT.ADG ngày 19/01/2021 và giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài số 202100919 do Bộ kế hoạch và Đầu tư cấp ngày 10/3/2021. Công ty hoàn tất thủ tục đăng ký kinh doanh tại Philippine vào ngày 22/4/2022.
(v) Công ty góp thêm vốn vào Công ty cổ phần Review Thông minh theo Nghị quyết của HĐQT số 05/2022/QĐ - HĐQT.ADG ngày 11/02/2022.
19
Mẫu số B 09 - DN
5. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHỈ TIÊU TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CẦN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
5.3 Phải thu khách hàng ngắn hạn
| | 31/12/2022
VND | 01/01/2022
VND |
| --- | --- | --- |
| CleverAds Philippines Corporation | 2.840.814.626 | 6.171.841.545 |
| Công ty TNHH Thiết bị y tế Phương Đông | - | 3.898.546.044 |
| Công ty CP Giải trí và thể thao điện tử Việt Nam | - | 1.661.322.604 |
| Công ty TNHH Thương mại - dịch vụ Tân Hiệp Phát | - | 6.407.330.514 |
| Công ty cổ phần TIKI | 14.381.692.147 | 57.799.018.658 |
| Tổng công ty hàng không Việt Nam | 9.638.558.686 | 2.183.400.000 |
| Công ty TNHH MERAP TRADING | 410.202.000 | 1.229.670.099 |
| Công ty TNHH Truyền thông số vàng | 1.082.868.979 | 141.442.960 |
| Công ty TNHH PP THACO AUTO | 1.735.020.000 | 1.004.091.695 |
| Công ty TNHH Nha khoa KIM | 2.286.257.318 | 1.153.494.054 |
| Công ty PT CleverAds | 3.108.440.488 | 981.512.985 |
| Công ty cổ phần NOVAREAL | 3.532.153.382 | - |
| Các khách hàng khác | 18.452.065.125 | 18.119.682.078 |
| Tổng | 57.468.072.751 | 100.751.353.236 |
| Trong đó: | | |
| Phải thu khách hàng là các bên liên quan
(Chi tiết tại thuyết minh số 8.2) | 7.027.249.242 | 6.650.024.235 |
5.4 Trả trước cho người bán ngắn hạn
| | 31/12/2022
VND | 01/01/2022
VND |
| --- | --- | --- |
| Công ty TNHH POS | - | 154.440.000 |
| Ông Đặng Trọng Toàn | 360.000.000 | 360.000.000 |
| Công ty TNHH TVTK PM Cánh Cam | 280.000.000 | - |
| Công ty TNHH Truyền thông HA.TDT | 48.600.000 | - |
| Công ty CP TT và giải trí Trusted Media | 32.400.000 | - |
| Công ty CP KD TM và truyền thông thời đại mới | - | 22.698.500 |
| Các nhà cung cấp khác | 5.655.281 | 11.454.222 |
| Tổng | 726.655.281 | 548.592.722 |
Mẫu số B 09 - DN
5. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHỈ TIÊU TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
5.5 Phải thu về cho vay
| | 31/12/2022
VND | 01/01/2022
VND |
| --- | --- | --- |
| Ngân hạn | 3.000.000.000 | 2.000.000.000 |
| Công ty cổ phần Phát triển Phú Mỹ | - | 1.500.000.000 |
| Công ty cổ phần công nghệ PIHOME | 500.000.000 | 500.000.000 |
| Công ty TNHH Dịch vụ KT điện và xúc tiến thương mại (i) | 2.500.000.000 | - |
| Dài hạn | - | 2.500.000.000 |
| Công ty TNHH Dịch vụ KT điện và xúc tiến thương mại | - | 2.500.000.000 |
| Tổng | 3.000.000.000 | 4.500.000.000 |
(i): Khoản cho vay được đảm bảo bằng các bất động sản, khoản vay có thời hạn trong 18 tháng kể từ ngày vay, có lãi suất cho vay khoảng 9,9%/năm.
5.6 Các khoản phải thu khác
| | 31/12/2022
VND | 01/01/2022
VND |
| --- | --- | --- |
| Ngân hạn | 44.820.745.176 | 21.034.000.039 |
| - Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn (ii) | 12.422.222.756 | 18.124.695.084 |
| - Lãi dự thu tiền gửi có kỳ hạn | 2.764.815.945 | 399.026.846 |
| - Lãi dự thu trái phiếu | 385.779.154 | 2.285.564.381 |
| - Lãi dự thu từ các khoản cho vay | 756.223.259 | 220.676.027 |
| - Phải thu tạm ứng | 6.300.000.000 | - |
| - Phải thu khác | 22.191.704.062 | 4.097.701 |
| + Phải thu ông Nguyễn Khánh Trinh (i) | 20.900.000.000 | - |
| + Phải thu thuế GTGT nhà thầu tháng 12 | 1.273.569.062 | - |
| + Phải thu khác | 18.135.000 | - |
| Dài hạn | 40.010.000.000 | 50.210.000.000 |
| - Cầm cố, ký quỹ, ký cược dài hạn (iii) | 40.010.000.000 | 50.210.000.000 |
| Tổng | 84.830.745.176 | 71.244.060.039 |
Trong đó:
Số dư các khoản phải thu khác với bên LQ
27.200.000.000
(Chi tiết tại thuyết minh số 8.2)
(i) Khoản phải thu của ông Nguyễn Khánh Trinh do chuyển nhượng trái phiếu của Công ty TNHH No Va Thảo Điền với giá trị là 20.900.000.000 đồng theo hợp đồng mua bán trái phiếu số CN-800-000318; CN-800-000319; CN-800-000320 ngày 16/12/2022. Các trái phiếu này được Công ty mua theo các hợp đồng mua bán trái phiếu số 800-014870/HDTP-B/TVSI/NTDCH2227001-OUTRIGHT, 800-014871/HDTP-B/TVSI/NTDCH2227001-OUTRIGHT, 800-014872/HDTP-B/TVSI/NTDCH2227001-OUTRIGHT ngày 14/11/2022. Việc chuyển nhượng trái phiếu nêu trên cho ông Trinh đã được Hội đồng quản trị thông qua tại Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐQT.ADG ngày 12/12/2022 và Nghị quyết số 19/2022/NQ-HĐQT ngày 16/12/2022 chấp thuận phụ lục của hợp đồng mua bán trái phiếu bổ sung điều khoản thanh toán và tài sản thế chấp. Theo đó, việc thanh toán khoản phải thu do chuyển nhượng trái phiếu được chia thành 02 đợt: Đợt 1 trước ngày 31/03/2023 và đợt 2 trước ngày 30/06/2023; tài sản thế chấp bao gồm sổ tiết kiệm tiền gửi có kỳ hạn của ông Trinh và bất động sản của ông Trinh tại khu Royal city 72A Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội.
5. THÔNG TIN BỐ SUNG CHO CHỈ TIÊU TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
5.6 Các khoản phải thu khác (Tiếp theo)
(ii) Bao gồm các khoản tiền gửi ngân hàng được Công ty sử dụng để cấm cố tại thời điểm 31/12/2022 cho mục đích bảo đảm khoản vay tại các Ngân hàng thương mại như trình bày tại Thuyết minh số 5.17 và các khoản đặt cọc thuê văn phòng; ký quỹ bảo lãnh thực hiện hợp đồng. Chi tiết như sau:
- Các Hợp đồng tiền gửi của Công ty cổ phần Clever Group tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam với tổng giá trị cấm cố là 7.038.664.285 VND, lãi suất 4,6 - 4,7%/năm được thế chấp cho các khoản vay tại Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam - CN Hoàn Kiếm.
- Các Hợp đồng tiền gửi của Công ty cổ phần Clever Group tại Ngân hàng CitiBank với tổng giá trị cấm cố là 1.500.000.000 VND, lãi suất 0,05%/năm được thế chấp cho các khoản vay tại Ngân hàng CitiBank.
- Các Hợp đồng tiền gửi của Công ty cổ phần Clever Group tại Ngân hàng Thịnh Vượng với tổng giá trị cấm cố là 2.015.497.267 VND, lãi suất 5,5%/năm cho hợp đồng cấp bảo lãnh tại các Ngân hàng thương mại.
- Các khoản đặt cọc thuê văn phòng tại Hà Nội, chi nhánh Đà Nẵng và chi nhánh thành phố Hồ Chí Minh với số tiền là 761.036.204 VND.
- Các khoản ký quỹ bảo lãnh thực hiện hợp đồng với số tiền là 1.107.025.000 VND.
(ii) Số dư cấm cố, ký quỹ, ký cược dài hạn phản ánh trái phiếu dài hạn của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam được Công ty sử dụng để cấm cố tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam cho mục đích bảo đảm khoản vay tại ngân hàng này như trình bày tại Thuyết minh số 5.17. Chi tiết bao gồm:
- Trái phiếu mã số CTG1929T2/01_270 với giá trị ghi số tại 31/12/2022 là 5.010.000.000 VND, lãi suất 8,1%/năm, kỳ hạn 10 năm.
- Trái phiếu mã số CTG208T2/02_119 với giá trị ghi số tại 31/12/2022 là 35.000.000.000 VND, lãi suất 6,9%/năm, kỳ hạn 8 năm.
5.7 Nợ xấu
| 31/12/2022 (VND) | 01/01/2022 (VND) | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá gốc | Giá trị có thể thu hồi | Giá gốc | Giá trị có thể thu hồi | |
| Công ty cổ phần Đầu tư thương mại và Phát triển nhà Việt Nam | 41.454.545 | - | 41.454.545 | - |
| Công ty TNHH GOGALA | 49.745.079 | - | 49.745.079 | - |
| Công ty TNHH Xây dựng Hàng rào Biệt Thự | 53.745.958 | - | 53.745.958 | - |
| Công ty TNHH ILA Việt Nam | 66.734.809 | - | 66.734.809 | - |
| Công ty TNHH quảng cáo truyền thông Minh Thành Phát | 145.949.280 | - | 145.949.280 | - |
| Tổng | 357.629.671 | - | 357.629.671 | - |
5.8 Hàng tồn kho
| 31/12/2022 (VND) | 01/01/2022 (VND) | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá gốc | Dự phòng | Giá gốc | Dự phòng | |
| Chi phí SXKD dở dang | 923.718.045 | - | 5.156.336.849 | - |
| Tổng | 923.718.045 | - | 5.156.336.849 | - |
5.9 Chi phí trả trước
| 31/12/2022 (VND) | 01/01/2022 (VND) | |
|---|---|---|
| Ngân hạn | 65.494.333 | 391.294.211 |
| - Chi phí thuê văn phòng | 40.454.333 | 343.616.711 |
| - Phí sử dụng đường bộ | - | 2.877.500 |
| - Chi phí cập nhật dữ liệu | - | 25.000.000 |
| - Chi phí trả trước khác | 25.040.000 | 19.800.000 |
| Dài hạn | 200.752.296 | 663.017.949 |
| - Công cụ dụng cụ phân bổ | 200.752.296 | 628.417.971 |
| - Chi phí trả trước dài hạn khác | - | 34.599.978 |
| Tổng | 266.246.629 | 1.054.312.160 |
5.10 Tài sản dở dang dài hạn
| 31/12/2022 (VND) | 01/01/2022 (VND) | |
|---|---|---|
| Đầu tư mua sắm tài sản cố định | 1.639.396.885 | - |
| - Chi phí đầu tư phần mềm về CSDL | 1.639.396.885 | - |
| Tổng | 1.639.396.885 | - |
5.11 Tăng giảm tài sản cố định hữu hình
| Đơn vị tính: VND | ||||
|---|---|---|---|---|
| Nhà cửa VKT | Phương tiện vận tải | Thiết bị, dụng cụ quản lý | Tổng | |
| NGUYỄN GIÁ | ||||
| Tại ngày 01/01/2022 | - | 13.606.831.727 | 336.593.455 | 13.943.425.182 |
| Mua trong năm | - | 4.680.326.000 | - | 4.680.326.000 |
| Đầu tư XDCB hoàn thành | - | - | - | - |
| Thanh lý, nhượng bán | - | (4.473.960.000) | - | (4.473.960.000) |
| Tại ngày 31/12/2022 | - | 13.813.197.727 | 336.593.455 | 14.149.791.182 |
| GIÁ TRỊ HAO MÔN LŨY KẾ | ||||
| Tại ngày 01/01/2022 | - | 8.203.839.342 | 336.593.455 | 8.540.432.797 |
| Khấu hao trong năm | - | 1.419.140.300 | - | 1.419.140.300 |
| Tăng khác | - | - | - | - |
| Thanh lý, nhượng bán | - | (1.979.463.369) | - | (1.979.463.369) |
| Giám khác | - | - | - | - |
| Tại ngày 31/12/2022 | - | 7.643.516.273 | 336.593.455 | 7.980.109.728 |
| GIÁ TRỊ CÔN LẠI | ||||
| Tại ngày 01/01/2022 | - | 5.402.992.385 | - | 5.402.992.385 |
| Tại ngày 31/12/2022 | - | 6.169.681.454 | - | 6.169.681.454 |
Trong đó:
- Nguyên giá TSCĐ cuối năm đã hết khấu hao nhưng vẫn còn sử dụng với giá trị tại ngày 31/12/2022 là 4.354.845.182 VND (ngày 31/12/2021: 4.354.845.182 VND).
5.12 Tăng giảm tài sản cố định vô hình
| Đơn vị tính: VND | ||||
|---|---|---|---|---|
| Quyền SD đất | Bằng phát minh sáng chế | Phần mềm | Tổng | |
| NGUYỄN GIÁ | ||||
| Tại ngày 01/01/2022 | - | - | 4.380.511.265 | 4.380.511.265 |
| Mua trong năm | - | - | - | - |
| Tại ngày 31/12/2022 | - | - | 4.380.511.265 | 4.380.511.265 |
| GIÁ TRỊ HAO MÔN LŨY KẾ | ||||
| Tại ngày 01/01/2022 | - | - | - | - |
| Khấu hao trong năm | - | - | 547.563.912 | 547.563.912 |
| Tại ngày 31/12/2022 | - | - | 547.563.912 | 547.563.912 |
| GIÁ TRỊ CÔN LẠI | ||||
| Tại ngày 01/01/2022 | - | - | 4.380.511.265 | 4.380.511.265 |
| Tại ngày 31/12/2022 | - | - | 3.832.947.353 | 3.832.947.353 |
5. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHÍ TIÊU TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
5.13 Tăng giảm bất động sản đầu tư
| Số đầu năm | Tăng trong năm | Giảm trong năm | Số cuối năm | |
|---|---|---|---|---|
| BÁT ĐỘNG SẢN ĐẦU TƯ NĂM GIỮ CHỜ TĂNG GIÁ | ||||
| NGUYỄN GIÁ | 4.917.774.635 | - | - | 4.917.774.635 |
| Nhà và quyền sử dụng đất | 4.917.774.635 | - | - | 4.917.774.635 |
| TÔN THÁT DO SUY GIÁM GIÁ TRỊ | - | - | - | - |
| Nhà và quyền sử dụng đất | - | - | - | - |
| GIÁ TRỊ CÔN LẠI | 4.917.774.635 | - | - | 4.917.774.635 |
| Nhà và quyền sử dụng đất | 4.917.774.635 | - | - | 4.917.774.635 |
Bất động sản mà Công ty đang nắm giữ nhằm mục đích chờ tăng giá là sản văn phòng tầng 11 tại C1 tập thể Thành Công, phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội.
Theo quy định tại Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 05 - Bất động sản đầu tư, giá trị hợp lý của Bất động sản đầu tư tại ngày 31/12/2022 cần được trình bày. Tuy nhiên, Công ty không có đủ thông tin để xác định được giá trị hợp lý của các tài sản này tại ngày lập Bảng Cân đối kế toán.
5.14 Phải trả người bán ngắn hạn
| 31/12/2022 (VND) | 01/01/2022 (VND) | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá trị ghi số | Số có khả năng trả nợ | Giá trị ghi số | Số có khả năng trả nợ | |
| Công ty TNHH MTV Thương mại TIKI | 222.583.249 | 222.583.249 | 490.412.579 | 490.412.579 |
| Công ty cổ phần Five Star Kim Giang | - | - | 325.165.980 | 325.165.980 |
| Meta Platforms Ireland Limited | 13.223.103.935 | 13.223.103.935 | 17.117.208.494 | 17.117.208.494 |
| Google Ireland Ltd | 16.407.336.096 | 16.407.336.096 | 45.921.399.951 | 45.921.399.951 |
| Công ty TNHH TM và Truyền thông | 206.528.400 | 206.528.400 | - | - |
| Công ty cổ phần Forza | 681.353.133 | 681.353.133 | - | - |
| Công ty cổ phần Review Thông Minh | 564.674.111 | 564.674.111 | - | - |
| Các nhà cung cấp khác | 362.788.312 | 362.788.312 | 11.675.464 | 11.675.464 |
| Tổng | 31.668.367.236 | 31.668.367.236 | 63.865.862.468 | 63.865.862.468 |
Trong đó:
Phải trả người bán là các bên liên quan (Chi tiết tại thuyết minh số 8.2)
| 564.674.111 | - |
|---|---|
5.15 Người mua trả trước ngắn hạn
| 31/12/2022 (VND) | 01/01/2022 (VND) | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá trị ghi số | Số có khả năng trả nợ | Giá trị ghi số | Số có khả năng trả nợ | |
| Công ty TNHH Văn hóa và Truyền thông AZ Việt Nam | 20.337.027 | 20.337.027 | 515.000.000 | 515.000.000 |
| Công ty CP BERJAYA - Bờ Biên Dài | - | - | 569.885.800 | 569.885.800 |
| Trường Đại học Gia Định | - | - | 400.000.000 | 400.000.000 |
| Công ty CP Truyền hình tương tác Việt Nam | - | - | 476.176.000 | 476.176.000 |
| Công ty CP Chứng khoán PINETREE | 486.233.796 | 486.233.796 | 244.420.000 | 244.420.000 |
| Công ty TNHH HNH Medical | - | - | 220.000.000 | 220.000.000 |
| Công ty CP Tập đoàn MEEY LAND | 149.019.466 | 149.019.466 | 333.058.566 | 333.058.566 |
| Công ty CP LIFESTYLE PROJECT MANAGEMENT Việt Nam | - | - | 247.984.208 | 247.984.208 |
| Công ty CP Truyền thông và giải trí HG | 538.054.851 | 538.054.851 | 11.000.000 | 11.000.000 |
| Công ty CP TM và SX nội thất THEONE | 351.000.000 | 351.000.000 | - | - |
| Công ty TNHH GRAB | 313.500.000 | 313.500.000 | 152.883.092 | 152.883.092 |
| Các khách hàng khác | 2.601.640.951 | 2.601.640.951 | 4.186.265.721 | 4.186.265.721 |
| Tổng | 4.459.786.091 | 4.459.786.091 | 7.356.673.387 | 7.356.673.387 |
5. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHÍ TIÊU TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
5.16 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
| Đơn vị tính: VND | ||||
|---|---|---|---|---|
| 01/01/2022 | Số phải nộp trong năm | Số đã nộp trong năm | 31/12/2022 | |
| Thuế giá trị gia tăng | 4.971.916.190 | 20.031.655.367 | (20.417.815.748) | 4.585.755.809 |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 4.804.507.171 | 9.103.961.377 | (8.757.546.201) | 5.150.922.347 |
| Thuế thu nhập cá nhân | 206.320.561 | 576.263.572 | (689.018.284) | 93.565.849 |
| Thuế bảo vệ MT và các loại thuế khác | 1.195.188.376 | 2.722.317.006 | (1.852.822.831) | 2.064.682.551 |
| Tổng | 11.177.932.298 | 32.434.197.322 | (31.717.203.064) | 11.894.926.556 |
5.17 Chi phí phải trả ngắn hạn
| 31/12/2022 | 01/01/2022 | |||
|---|---|---|---|---|
| VND | VND | |||
| Chi phí lãi vay phải trả | 21.122.249 | 1.046.816.035 | ||
| Tổng | 21.122.249 | 1.046.816.035 |
5.18 Phải trả ngắn hạn khác
| 31/12/2022 (VND) | 01/01/2022 (VND) | |||
|---|---|---|---|---|
| Giá trị ghi sổ | Sổ có khả năng trả nợ | Giá trị ghi sổ | Sổ có khả năng trả nợ | |
| Kinh phí công đoàn | 427.046.988 | 427.046.988 | 256.782.988 | 256.782.988 |
| Các khoản phải trả khác | 325.385.500 | 325.385.500 | 325.385.500 | 325.385.500 |
| Tổng | 752.432.488 | 752.432.488 | 582.168.488 | 582.168.488 |
Mẫu số B 09 - DN
Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính
CÔNG TY CỔ PHẦN CLEVER GROUP
Tòa nhà Five Star số 02 Kim Giang, Thanh Xuân, HN
THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG (Tiếp theo)
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2022
5. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHÍ TIÊU TRÌNH BÀY TRONG BÁNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
5.19 Vay và nợ thuê tài chính
| 31/12/2022 (VND) | Trong năm | 01/01/2022 (VND) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá trị | Số có khả năng trả nợ | Tăng | Giảm | Giá trị | Số có khả năng trả nợ | |
| Vay ngắn hạn | 21.415.613.589 | 21.415.613.589 | 329.764.841.306 | (387.697.670.527) | 79.348.442.810 | 79.348.442.810 |
| Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam - CN Nam Thăng Long (i) | 21.415.613.589 | 21.415.613.589 | 329.764.841.306 | (387.697.670.527) | 79.348.442.810 | 79.348.442.810 |
| Dư nợ tín dụng | 3.102.706.800 | 3.102.706.800 | 90.152.180.670 | (91.045.139.211) | 3.995.665.341 | 3.995.665.341 |
| Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam - CN Hoàn Kiếm (ii) | 2.466.580.644 | 2.466.580.644 | 81.636.383.127 | (82.663.290.562) | 3.493.488.079 | 3.493.488.079 |
| Ngân hàng CitiBank, N.A - Chi nhánh Hà Nội (iii) | 636.126.156 | 636.126.156 | 8.515.797.543 | (8.381.848.649) | 502.177.262 | 502.177.262 |
| Tổng | 24.518.320.389 | 24.518.320.389 | 419.917.021.976 | (478.742.809.738) | 83.344.108.151 | 83.344.108.151 |
(i) - Hợp đồng cho vay hạn mức số 001/2022 - HDCVHM/NHCT140 - CLEVERADS ký ngày 08/12/2022 với hạn mức tín dụng là 40.000.000.000 VND, thời hạn duy trì hạn mức là 01 năm kể từ ngày 08/12/2022 đến 08/12/2023. Khoản vay được giải ngân theo từng khế ước nhận cụ thể có thời hạn vay 04 tháng kể từ ngày giải ngân, chịu lãi suất 6% / năm. Mục đích của khoản vay là để bổ sung vốn thực hiện hoạt động kinh doanh của Công ty. Khoản vay được đảm bảo bằng các tài sản sau:
Trải phiếu mã số CTG1929T2/01_270 và CTG2028T2/02-119 có giá trị ghi sổ tại ngày 31/12/2022 lần lượt là 5.010.000.000 VND và 35.000.000.000 VND tại Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam, theo hợp đồng cấm cố giấy tờ có giá số 005/2019/HĐBD/NHCT140 - CLEVERGROUP ngày 17/01/2020 hợp đồng cấm cố giấy tờ có giá số 08/2020/HĐBD/NHCT140 - CLEVERGROUP ký ngày 24/9/2020 giữa Ngân hàng và Công ty (Thuyết minh số 5.6).
(ii) Khoản vay thông qua thẻ tín dụng Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam, có hạn mức 5.000.000.000 VND với mục đích thanh toán chi phí quảng cáo cho Google. Khoản vay được miễn lãi 60 ngày kể từ ngày giải ngân, sau thời hạn miễn lãi khoản vay chịu lãi suất 15%/năm. Khoản vay được đảm bảo bằng toàn bộ tiền gửi tại Ngân hàng này với giá trị tại ngày 31/12/2022 là 7.038.664.285 VND (Thuyết minh số 5.6).
(iii) Khoản vay thông qua thẻ tín dụng Ngân hàng Citibank, có hạn mức 500.000.000 VND với mục đích thanh toán chi phí quảng cáo cho Google. Khoản vay được miễn lãi 10 ngày kể từ ngày thông báo giao dịch hàng tháng, sau thời hạn miễn lãi khoản vay chịu lãi suất 3%/tháng. Khoản vay được đảm bảo bằng toàn bộ sổ tiết kiệm của Công ty tại Ngân hàng Citibank với giá trị tại ngày 31/12/2022 là 1.500.000.000 VND (Thuyết minh số 5.6).
26
5. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHÍ TIÊU TRÌNH BẤY TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
5.20 Vốn chủ sở hữu
a. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu | Thặng dư vốn cổ phần | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | Lợi nhuận sau thuế chưa PP | Đơn vị tính: VND Tổng | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số dư đầu năm trước | 180.003.330.000 | 34.940.000 | - | 43.010.390.044 | 223.048.660.044 |
| Tăng vốn điều lệ | - | - | - | - | - |
| Phát hành cổ phiếu ESOP | 888.000.000 | - | - | - | 888.000.000 |
| Chia cổ tức bằng cổ phiếu | 17.999.650.000 | - | - | (17.999.650.000) | - |
| Lãi trong năm trước | - | - | - | 37.597.673.603 | 37.597.673.603 |
| Tăng khác | - | - | (393.069.554) | - | (393.069.554) |
| Giảm vốn trong năm trước | - | - | - | - | - |
| Chi trả cổ tức cho các cổ đông | - | - | - | (9.000.166.500) | (9.000.166.500) |
| Giảm khác | - | - | 393.069.554 | - | 393.069.554 |
| Số dư cuối năm trước/đầu năm nay | 198.890.980.000 | 34.940.000 | - | 53.608.247.147 | 252.534.167.147 |
| Tăng vốn điều lệ | - | - | - | - | - |
| Chia cổ tức bằng cổ phiếu (*) | 14.914.230.000 | - | - | (14.914.230.000) | - |
| Lãi trong năm nay | - | - | - | 35.403.869.164 | 35.403.869.164 |
| Tăng khác | - | - | 189.516.227 | - | 189.516.227 |
| Chi trả cổ tức cho các cổ đông | - | - | - | - | - |
| Giảm khác | - | - | (189.516.227) | - | (189.516.227) |
| Số dư cuối năm nay | 213.805.210.000 | 34.940.000 | - | 74.097.886.311 | 287.938.036.311 |
(*) : Ngày 24/11/2022, Công ty đã phát hành 1.491.423 cổ phiếu từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối theo phương thức chia cổ tức bằng cổ phiếu với mệnh giá là 10.000 VND/cổ phiếu cho các cổ đông hiện hữu theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên số 01/2022/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 25/06/2022 của Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022. Theo Công văn số 8028/UBCK – QLCB ngày 02/12/2022 của Ủy ban chứng khoán, Công ty đã được chấp thuận đăng ký niêm yết bổ sung 1.491.423 cổ phiếu từ đợt phát hành cổ phiếu trả cổ tức năm 2021.
27
5. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHỈ TIÊU TRÌNH BÀY TRONG BẢNG CẦN ĐỔI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
5.20 Vốn chủ sở hữu (Tiếp theo)
b. Chi tiết vốn đầu tư của chủ sở hữu
| 31/12/2022 (VND) | 01/01/2022 (VND) | |
|---|---|---|
| Ông Nguyễn Khánh Trinh | 59.828.350.000 | 53.154.280.000 |
| Ông Dư Khắc Châu | 1.918.170.000 | 1.784.350.000 |
| YELLO DIGITAL MARKETING | ||
| GLOBAL PTE LTD (tên mới là FSN Asia Private Ltd) | 85.612.430.000 | 79.639.470.000 |
| Các cổ đông khác | 66.446.260.000 | 64.312.880.000 |
| Tổng | 213.805.210.000 | 198.890.980.000 |
c. Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận:
| Năm 2022 (VND) | Năm 2021 (VND) | |
|---|---|---|
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu | ||
| ÷ Vốn góp đầu năm | 198.890.980.000 | 180.003.330.000 |
| ÷ Vốn góp tăng trong năm | 14.914.230.000 | 18.887.650.000 |
| ÷ Vốn góp giảm trong năm | - | - |
| ÷ Vốn góp cuối năm | 213.805.210.000 | 198.890.980.000 |
| Cổ tức: | - | 9.000.166.500 |
Ngày 24/11/2022, Công ty đã phát hành 1.491.423 cổ phiếu từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối theo phương thức chia cổ tức bằng cổ phiếu với mệnh giá là 10.000 VND/cổ phiếu cho các cổ đông hiện hữu theo Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên số 01/2022/NQ-ĐHĐCĐ.ADG ngày 25/06/2022 của Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2022. Theo Công văn số 8028/UBCK – QLCB ngày 02/12/2022 của Ủy ban chứng khoán, Công ty đã được chấp thuận đăng ký niêm yết bổ sung 1.491.423 cổ phiếu từ đợt phát hành cổ phiếu trả cổ tức năm 2021.
d. Cổ phiếu
| | 31/12/2022
Cổ phiếu | 01/01/2022
Cổ phiếu |
| --- | --- | --- |
| Số lượng cổ phiếu đăng ký phát hành | 21.380.521 | 19.889.098 |
| Số lượng cổ phiếu đã bán ra công chúng | 21.380.521 | 19.889.098 |
| Cổ phiếu phổ thông | 21.380.521 | 19.889.098 |
| Số lượng cổ phiếu được mua lại | - | - |
| Cổ phiếu phổ thông | - | - |
| Số lượng cổ phiếu đang lưu hành | 21.380.521 | 19.889.098 |
| Cổ phiếu phổ thông | 21.380.521 | 19.889.098 |
| Mệnh giá cổ phiếu đang lưu hành: | 10.000 đồng/cổ phiếu | |
5.21 Các khoản mục ngoài Bảng cân đối kế toán Tài sản thuê ngoài
| 31/12/2022 | 01/01/2022 | |
|---|---|---|
| Tổng số tiền thuê tối thiểu (VND) trong tương lai của hợp đồng thuê hoạt động tài sản không hủy ngang theo các thời hạn: | ||
| Từ 01 năm trở xuống | 3.405.825.923 | 3.066.345.296 |
| Trên 01 năm đến 05 năm | 3.106.837.833 | 4.976.111.159 |
| Tổng | 6.512.663.756 | 8.042.456.455 |
| Ngoại tệ các loại | 31/12/2022 | 01/01/2022 |
| Đô la Mỹ (USD) | 2.092,43 | 21.954,62 |
6. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHỈ TIÊU TRÌNH BÀY TRÊN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
6.1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
| Năm 2022 | Năm 2021 | |
|---|---|---|
| VND | VND | |
| Doanh thu cung cấp dịch vụ | 459.223.370.910 | 502.959.601.849 |
| Doanh thu bán bất động sản đầu tư | - | 34.424.374.593 |
| Tổng | 459.223.370.910 | 537.383.976.442 |
| Doanh thu với các bên liên quan | ||
| (Chi tiết tại thuyết minh số 8.2) | 27.188.737.150 | 16.694.554.190 |
6.2 Các khoản giảm trừ doanh thu
| Năm 2022 | Năm 2021 | |
|---|---|---|
| VND | VND | |
| Chiết khấu thương mại | - | 1.201.476.500 |
| Tổng | - | 1.201.476.500 |
6.3 Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp
| Năm 2022 | Năm 2021 | |
|---|---|---|
| VND | VND | |
| Giá vốn của dịch vụ đã cung cấp | 395.061.560.150 | 448.167.057.616 |
| Giá vốn bán bất động sản đầu tư | - | 31.661.650.900 |
| Tổng | 395.061.560.150 | 479.828.708.516 |
6.4 Doanh thu hoạt động tài chính
| Năm 2022 | Năm 2021 | |
|---|---|---|
| VND | VND | |
| Lãi tiền gửi, trái phiếu, tiền cho vay | 20.957.415.477 | 19.081.750.451 |
| Lãi chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện | 189.516.227 | - |
| Lãi chênh lệch tỷ giá đã thực hiện | 559.178.178 | 1.815.578.836 |
| Lãi bán hàng trả chậm, chiết khấu thanh toán | - | 147.624.904 |
| Tổng | 21.706.109.882 | 21.044.954.191 |
6.5 Chi phí tài chính
| Năm 2022 | Năm 2021 | |
|---|---|---|
| VND | VND | |
| Chi phí lãi vay | 9.144.612.170 | 3.912.112.848 |
| Lỗ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện | 385.414.286 | 410.381.701 |
| Dự phòng giảm giá khoản đầu tư | 2.684.777.408 | 2.346.395.591 |
| Chi phí tài chính khác | - | 4.460.000 |
| Tổng | 12.214.803.864 | 6.673.350.140 |
6. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHỈ TIÊU TRÌNH BÀY TRÊN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỒNG KINH DOANH (Tiếp theo)
6.6 Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
| Chi phí quản lý doanh nghiệp | Năm 2022
VND | Năm 2021
VND |
| --- | --- | --- |
| Chi phí nhân viên quản lý | 5.158.319.144 | 3.322.173.059 |
| Chi phí đồ dùng văn phòng | 42.243.205 | 1.120.768.886 |
| Chi phí khẩu hao TSCĐ | 1.451.657.883 | 735.343.158 |
| Trích lập dự phòng nợ phải thu khó đòi | - | (251.822.768) |
| Thuế, phí và lệ phí | 147.627.152 | - |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 5.458.659.136 | 4.386.142.984 |
| Chi phí khác bằng tiền | 874.781.764 | 629.856.307 |
| Tổng | 13.133.288.284 | 9.942.461.626 |
| Chi phí bán hàng | | |
| Chi phí nhân viên | 13.733.139.356 | 11.781.058.125 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 248.268.931 | 316.044.369 |
| Chi phí khác bằng tiền | 231.336.408 | 13.493.630 |
| Tổng | 14.212.744.695 | 12.110.596.124 |
6.7 Thu nhập khác và chi phí khác
| Thu nhập khác | Năm 2022
VND | Năm 2021
VND |
| --- | --- | --- |
| Thu nhập khác | 10.461.887 | 18.952.975 |
| - Thanh lý, nhượng bán TSCĐ và CCDC | - | 1.141.415 |
| - Xử lý số dư công nợ | 1.767.951 | - |
| - Các khoản khác | 8.693.936 | 17.811.560 |
| Chi phí khác | 1.809.715.145 | 1.590.685.293 |
| - Thanh lý, nhượng bán TSCĐ và CCDC | 207.223.904 | - |
| - Chi phí khẩu hao xe không hợp lý | 515.046.329 | 385.744.992 |
| - Chi ủng hộ, tài trợ | 228.000.000 | - |
| - Tiền phạt vi phạm hợp đồng | 694.974.400 | 1.174.285.718 |
| - Tiền phạt thuế | 162.777.321 | - |
| - Các khoản khác | 1.693.191 | 30.654.583 |
| Thu nhập khác/Chi phí khác (thuần) | (1.799.253.258) | (1.571.732.318) |
6.8 Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố
| Chi phí nguyên liệu, vật liệu | Năm 2022
VND | Năm 2021
VND |
| --- | --- | --- |
| Chi phí nguyên liệu, vật liệu | 42.243.205 | 1.179.128.228 |
| Chi phí nhân công | 24.313.972.413 | 19.010.718.019 |
| Chi phí khẩu hao TSCĐ | 1.966.704.212 | 1.121.088.150 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài | 463.661.650.581 | 453.054.950.262 |
| Chi phí khác bằng tiền | 3.216.550.855 | 686.999.350 |
| Tổng | 493.201.121.266 | 475.052.884.009 |
6. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHỈ TIÊU TRÌNH BÀY TRÊN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
6.9 Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
| Năm 2022 | Năm 2021 | |
|---|---|---|
| Lợi nhuận/(lỗ) thuần trước thuế | 44.507.830.541 | 47.100.605.409 |
| Các điều chỉnh tăng/(giảm) lợi nhuận/(lỗ) theo kế toán | 411.781.196 | 414.053.620 |
| Chi phí không được trừ | 1.028.274.148 | 414.053.620 |
| Chênh lệch tỷ giá chưa thực hiện | (46.639.343) | - |
| Thu nhập không chịu thuế (do đã tính vào năm trước) | (569.853.610) | - |
| Lợi nhuận/(lỗ) điều chỉnh trước thuế chưa trừ lỗ năm trước | 44.919.611.736 | 47.514.659.029 |
| Thu nhập tính thuế TNDN | 44.919.611.736 | 47.514.659.029 |
| Thuế suất thuế TNDN | 20% | 20% |
| Điều chỉnh thuế TNDN trích thiếu (thừa) năm trước | 120.039.030 | - |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 9.103.961.377 | 9.502.931.806 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 9.103.961.377 | 9.502.931.806 |
7. THÔNG TIN BỔ SUNG CHO CHỈ TIÊU TRÌNH BÀY TRÊN BÁO CÁO LƯU CHUYÊN TIÊN TỆ
- Các giao dịch phí tiền tệ khác
- Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
| Năm 2022 | Năm 2021 | |
|---|---|---|
| 2.918.160.000 | - | - |
8. THÔNG TIN KHÁC
8.1 Các khoản cam kết
Cam kết thuê hoạt động
Các khoản cam kết thuê hoạt động bao gồm:
- Tiền thuê 520 m² văn phòng tại số 27 Thăng Long, Phường 04, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh với giá thuê 3.000.000 VND/m²/tháng. Hợp đồng thuê được ký với thời hạn 6 năm tính từ ngày 12/09/2020.
- Tiền thuê 407,5 m² văn phòng tại số 2 Kim Giang, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội với giá thuê 2.748.000 VND/m²/tháng. Hợp đồng thuê được ký với thời hạn 5 năm tính từ ngày 15/07/2018.
- Tiền thuê 80,24 m² văn phòng tầng 6 tại tòa nhà Thành Quân Building, số 132 - 136 Lê Đình Lý, phường Vĩnh Trung, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng với giá thuê 22.066.000 VND/tháng. Hợp đồng thuê được ký với thời hạn 2 năm tính từ ngày 22/05/2022.
- Tiền thuê 108 m² văn phòng tại số 2 Kim Giang, Phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội với giá thuê 20.571.055 VND/tháng. Hợp đồng thuê được ký với thời hạn 5 năm tính từ ngày 01/08/2018.
Cam kết vốn
Ngày 26/09/2017, Hội đồng quản trị đã phê duyệt tổng mức vốn đầu tư cho Công ty TNHH Quảng cáo Thông minh Myanmar là 1.138.000.000 VND. Tại ngày 31/12/2022, giá trị đã đầu tư là 0 VND và tổng giá trị đầu tư Công ty đã ký nhưng chưa thực hiện là 1.138.000.000 VND.
8. THÔNG TIN KHÁC (TIẾP THEO)
8.2 Thông tin về các bên liên quan
Danh sách các bên liên quan có giao dịch và số dư chủ yếu trong kỳ
| Bên liên quan | Mối quan hệ |
|---|---|
| Công ty PT CleverAds | Công ty con |
| Công ty CP Review Thông minh | Công ty con |
| Công ty CP Orion Media | Công ty con |
| Công ty CP Truyền thông NAH | Công ty con |
| Công ty CP Công nghệ quảng cáo ADTECH | Công ty con |
| Công ty CP Trực tuyến CleverX | Công ty con |
| Công ty CP Công nghệ Giáo dục lớp học mới | Công ty con |
| Công ty CP CMetric | Công ty con |
| Công ty TNHH Quảng Cáo thông minh Myanmar | Công ty con |
| Công ty cổ phần AGLOBAL | Công ty con |
| Công ty CLEVERADS PHILLIPINE | Công ty con |
| Công ty CP Mạng Quảng Cáo Thông Minh | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH ADOP Vietnam | Công ty liên kết |
| Công ty cổ phần công nghệ Lazi | Công ty liên kết |
| Công ty cổ phần TECHCEN | Công ty liên kết |
| Công ty TNHH VKIDS Việt Nam | Công ty liên kết |
| Các thành viên HĐQT, Ban Giám đốc, người quản lý khác và các cá nhân thân cận trong gia đình của các thành viên này | Ảnh hưởng đáng kể |
| Công ty cổ phần Kho ứng dụng thông minh | Cùng thành viên quản lý chủ chốt |
| Công ty cổ phần JobsGO | Cùng thành viên quản lý chủ chốt |
a. Thu nhập Hội đồng quản trị và Ban Giám đốc
Thù lao trả cho các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc của Công ty phát sinh trong năm, chi tiết như sau:
| | Năm 2022
VND | Năm 2021
VND |
| --- | --- | --- |
| Tiền lương và phụ cấp | 3.136.181.234 | 3.086.797.462 |
| Cộng | 3.136.181.234 | 3.086.797.462 |
Thù lao Hội đồng quản trị
| Họ và tên | Chức danh | Năm 2022
VND | Năm 2021
VND |
| --- | --- | --- | --- |
| Ông Nguyễn Khánh Trinh | Chủ tịch | 676.354.800 | 701.639.024 |
| Bà Đôn Nữ Đức Hiền | Phó Chủ tịch HĐQT/PGĐ | 483.803.195 | 468.000.000 |
| Bà Lưu Hoàng Anh | Ủy viên | 478.355.070 | 387.055.319 |
| Ông Dư Khắc Châu | Ủy viên | 522.357.088 | 421.200.000 |
| Tổng | | 2.160.870.153 | 1.977.894.343 |
Tiền lương của Ban Giám đốc và những người quản lý khác
| Họ và tên | Chức danh | Năm 2022
VND | Năm 2021
VND |
| --- | --- | --- | --- |
| Ông Bạch Dương | Giám đốc | 659.831.081 | 559.653.119 |
| Bà Trần Thị Minh Tinh | Giám đốc Chi nhánh Đà Nẵng | 315.480.000 | 228.450.000 |
| Bà Nguyễn Thị Hồi | Kế toán trưởng | 442.201.200 | 320.800.000 |
| Tổng | | 1.417.512.281 | 1.108.903.119 |
8. THÔNG TIN KHÁC (TIẾP THEO)
b. Giao dịch với bên liên quan
| Các bên có liên quan | Mối quan hệ | Tính chất giao dịch | Năm 2022 VND | Năm 2021 VND |
|---|---|---|---|---|
| Bán hàng | ||||
| Công ty PT CleverAds | Công ty con | Cung cấp dịch vụ | 2.671.576.400 | 3.851.283.833 |
| Công ty CP Review Thông minh | Công ty con | Cung cấp dịch vụ | 8.681.976.777 | 4.669.609.208 |
| Công ty CP Orion Media | Công ty con | Cung cấp dịch vụ | 587.111.738 | 124.266.481 |
| Công ty CP Công nghệ quảng cáo ADTECH | Công ty con | Cung cấp dịch vụ | - | 3.600.539 |
| Công ty CP CMetric | Công ty con | Cung cấp dịch vụ | 1.185.494.523 | 97.957.560 |
| Công ty CP Trực tuyến CleverX | Công ty con | Cung cấp dịch vụ | - | 564.026.918 |
| CleverAds Philippines | ||||
| Corporation | Công ty con | Cung cấp dịch vụ | 5.266.139.630 | 4.400.221.972 |
| Công ty cổ phần AGLOBAL | Công ty con | Cung cấp dịch vụ | 137.301.223 | - |
| Cùng thành viên | ||||
| Công ty cổ phần JobsGO | quản lý chủ chốt | Cung cấp dịch vụ | 2.938.368.254 | 1.833.951.235 |
| Công ty TNHH ADOP Vietnam | Công ty liên kết | Cung cấp dịch vụ | - | 44.578.182 |
| Công ty cổ phần công nghệ Lazi | Công ty liên kết | Cung cấp dịch vụ | 3.996.523.315 | 6.747.020 |
| Công ty cổ phần TECHCEN | Công ty liên kết | Cung cấp dịch vụ | 230.969.246 | 14.434.171 |
| Công ty TNHH VKIDS Việt Nam | Công ty liên kết | Cung cấp dịch vụ | 1.493.276.044 | 1.083.877.071 |
| Tổng | 27.188.737.150 | 16.694.554.190 | ||
| Tính chất giao dịch | Năm 2022 VND | Năm 2021 VND | ||
| Mua hàng | ||||
| Công ty CP Review Thông minh | Công ty con | Mua dịch vụ | 2.861.163.318 | 1.851.027.667 |
| Công ty CP Orion Media | Công ty con | Mua dịch vụ | 53.775.000 | 516.409.091 |
| Công ty CP Trực tuyến CleverX | Công ty con | Mua dịch vụ | - | 576.715.211 |
| Công ty TNHH ADOP Vietnam | Công ty liên kết | Mua dịch vụ | - | 4.724.592 |
| Cùng thành viên | ||||
| Công ty cổ phần JobsGO | quản lý chủ chốt | Mua dịch vụ | - | 50.000.000 |
| Tổng | 2.914.938.318 | 2.998.876.561 | ||
| Tính chất giao dịch | Năm 2022 VND | Năm 2021 VND | ||
| Các bên có liên quan | ||||
| Cho vay | ||||
| Ông Nguyễn Khánh Trinh | Chủ tịch HĐQT | Cho vay | - | 19.350.000.000 |
| Ông Nguyễn Khánh Trinh | Chủ tịch HĐQT | vay | - | 19.350.000.000 |
| Ông Nguyễn Khánh Trinh | Chủ tịch HĐQT | Lãi cho vay | - | 573.467.082 |
| Phải thu khác | ||||
| Ông Nguyễn Khánh Trinh | Chủ tịch HĐQT | Chuyển nhượng | ||
| trải phiếu | 20.900.000.000 | - | ||
| Ông Nguyễn Khánh Trinh | Chủ tịch HĐQT | Tạm ứng TH dự án | 3.800.000.000 | - |
| Ông Bạch Dương | Giám đốc | Tạm ứng TH dự án | 2.500.000.000 | - |
| Vay | ||||
| Công ty CP Review Thông minh | Công ty con | Vay vốn | - | 8.500.000.000 |
| Công ty CP Review Thông minh | Công ty con | Trà nợ tiền vay | - | 8.500.000.000 |
| Công ty cổ phần CMETRIC | Công ty con | Cho vay | - | 2.201.000.000 |
| Công ty cổ phần CMETRIC | Công ty con | Trà nợ tiền vay | - | 2.201.000.000 |
| Công ty CP Trực tuyến CleverX | Công ty con | Cho vay | - | 2.100.000.000 |
| Công ty CP Trực tuyến CleverX | Công ty con | Trà nợ tiền vay | - | 2.100.000.000 |
c. Số dư với các bên liên quan
| Các bên có liên quan | Mối quan hệ | 31/12/2022
VND | 01/01/2022
VND |
| --- | --- | --- | --- |
| Phái thu khách hàng | | 7.027.249.242 | 6.650.024.235 |
| Công ty CP Review Thông minh | Công ty con | - | 67.628.426 |
| Công ty CP Trực tuyến CleverX | Công ty con | - | 191.089.870 |
| Công ty CP Orion Media | Công ty con | - | 17.259.432 |
| Công ty cổ phần JobsGO CleverAds Philippines | Cùng thành viên quản lý chủ chốt | 137.470.754 | 202.204.962 |
| Corporation | Công ty con | 2.840.814.626 | 6.171.841.545 |
| Công ty PT CleverAds | Công ty con | 3.108.440.488 | - |
| Công ty CP CMETRIC | Công ty con | 656.464.416 | - |
| Công ty CP AGLOBAL | Công ty con | 8.776.409 | - |
| Công ty CP công nghệ Lazi | Công ty liên kết | 164.426.989 | - |
| Công ty TNHH VKIDS VN | Công ty liên kết | 110.855.560 | - |
| Phái trả người bán | | 564.674.111 | - |
| Công ty CP Review Thông minh | Công ty con | 564.674.111 | - |
| Phái thu khác | | 27.200.000.000 | - |
| Ông Nguyễn Khánh Trinh | Chủ tịch HĐQT | 24.700.000.000 | - |
| Ông Bạch Dương | Giám đốc | 2.500.000.000 | - |
8.3 Sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán
Không có các sự kiện nào phát sinh sau ngày kết thúc niên độ ngoài sự kiện nêu trên có ảnh hưởng trọng yếu hoặc có thể gây ảnh hưởng trọng yếu đến hoạt động của Công ty và kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty trong các kỳ sau ngày kết thúc niên độ kế toán.
8.4 Thông tin so sánh
Thông tin so sánh trên báo cáo tài chính là số liệu Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2021 đã được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm toán CPA VIETNAM - Chi nhánh Miền Bắc.

Người lập biểu

NGUYỄN THỊ NGA

Hà Nội, ngày 23 tháng 03 năm 2023