Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần YBM Governance Information 2020

Jul 31, 2020

67083_rns_2020-07-31_7c707017-ec95-457b-8c40-6b1b59cf63be.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CP KHOÁNG SẢN
CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 08 /YBM-CBTT

Yên Bái, ngày 30 tháng 07 năm 2020

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT

6 tháng đầu năm 2020

Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán

  • Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần Khoáng sản công nghiệp Yên Bái
  • Địa chỉ trụ sở chính: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
  • Điện thoại: 021.6629 8666 Fax: 021.6629 8666 Email: [email protected]
  • Vốn điều lệ: 142.998.800.000 đồng
  • Mã chứng khoán: YBM

I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông) được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản:

Stt Số Nghị quyết Ngày Nội dung
1 01/2020/NQ- ĐHĐCĐ 27/06/2020 Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 Công ty CP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái.

II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):

  1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
Stt Thành viên HĐQT Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT Số buổi họp HĐQT tham dự Tỷ lệ tham dự họp Lý do không tham dự họp Ghi chú
1 Ông Hoàng Quốc Huy Chủ tịch HĐQT 27/06/2020 02 100% Bổ nhiệm lại nhiệm kỳ mới 27/06/2020
2 Ông Huỳnh Song Trà Thành viên HĐQT 27/06/2020 02 100% Bổ nhiệm lại nhiệm kỳ mới 27/06/2020
3 Ông Vũ Đức Hậu Thành viên HĐQT 27/06/2020 02 100% Bổ nhiệm lại nhiệm kỳ mới 27/06/2020

Ký túc CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
Ký tధ: 30/7/2020 17:23:36


  1. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:

6 Tháng đầu năm 2020, HĐQT đã chỉ đạo và theo sát việc thực hiện các nghị quyết, quyết định của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc và không thấy điều gì bất thường trong các hoạt động quản trị và điều hành Công ty và các cán bộ quản lý.

  1. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không có

  2. Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2020):

Stt Số Nghị quyết/ Quyết định Ngày Nội dung
2 Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐQT 30/3/2020 Nghị quyết kí hợp đồng kiểm toán
3 Nghị quyết 2205/2020/NQ – HĐQT 22/5/2020 Nghị quyết triệu tập Đại hội đồng cổ đông

III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm):

  1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
Stt Thành viên BKS Chức vụ Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS Số buổi họp BKS tham dự Tỷ lệ tham dự họp Lý do không tham dự họp Ghi chú
1 Ông Nguyễn Văn Don Trưởng ban kiểm soát 27/06/2020 02 0% Bổ nhiệm lại nhiệm kỳ mới 27/06/2020
2 Ông Mai Đình Đình Kiểm soát viên 27/06/2020 01 100% Bổ nhiệm lại nhiệm kỳ mới 27/06/2020
3 Ông Lê Đình Chinh Kiểm soát viên 27/06/2020 02 100% Bổ nhiệm lại nhiệm kỳ mới 27/06/2020
4 Ông Lê Anh Tuấn Trưởng ban kiểm soát 27/06/2020 Miễn nhiệm do bầu nhiệm kỳ mới 27/06/2020

5 Ông Mai Việt Cường Kiểm soát viên 27/06/2020 Miễn nhiệm do bầu nhiệm kỳ mới 27/06/2020
  1. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
  2. Kiểm tra, giám sát các hoạt động của Công ty theo Luật doanh nghiệp 2014;
  3. Kiểm soát hoạt động Công ty theo Điều lệ, Nghị quyết ĐHĐCĐ đã thông qua.
  4. Tham gia đầy đủ và góp ý kiến trong hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc.

  5. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:

  6. Ban kiểm soát đã phối hợp cùng Ban Tài chính – kế toán, Ban Tổng giám đốc của Công ty tổ chức kiểm soát báo cáo tài chính, hoạt động các công ty thành viên.

  7. Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có

IV. Đào tạo về quản trị công ty:

Không có

V. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo 6 tháng đầu năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty: tại Phụ Lục I đính kèm.
  2. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không
  3. Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không
  4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:

4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo: Không
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không

VI. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng đầu năm)

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: tại Phụ lục II đính kèm
  2. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:

STT Người thực hiện giao dịch Quan hệ với người nội bộ Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ Tỷ lệ sở hữu đầu kỳ Số cổ phiếu nắm giữ cuối kỳ Tỷ lệ sở hữu cuối kỳ Lý do
1 Lê Hoàn Phó Giám đốc 101.000 0,71% 115.500
Cổ phiếu 0,81% Tăng lượng sở hữu
2 Hoàng Thị Phương Chị gái ông
Hoàng Quốc Huy 230.769 1,61% 295.840 2,07% Tăng lượng sở hữu
3 Hoàng Anh Quân Phó Giám đốc 38.500 0,27% 33.500 0,23% Giảm lượng sở hữu

VII. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không

img-0.jpeg


Phụ lục 1: Danh sách về người có liên quan của công ty (đính kèm báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020)

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp
I. Người có liên quan của thành viên HĐQT:
1 Hoàng Quốc Huy - Chủ tịch HĐQT Nam Số 40K3, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội CCCD 015068000001 08/12/2014 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư
1.1 Hoàng Khắc Chinh - Bố đẻ Nam Đã mất
1.2 Văn Thị Vượng - Mẹ đẻ Nữ Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc
1.3 Đào Thị Thuận - Vợ Nữ Số 40, đường K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội CCCD 024174000159 20/09/2016 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư
1.4 Hoàng Minh Hiếu - Con Nam Số 40, đường K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội Passport B9703691 13/10/2014 Cục quản lí xuất nhập cảnh
1.5 Hoàng Thu Trang - Con Nữ Số 40, đường K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội chưa có
1.6 Hoàng Hà Liên - Anh trai Nam Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc CMND 130109086 25/07/2015 CA. Phú Thọ
1.7 Phan Thị Tú - Chị dâu Nữ Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh CMND 135559625 06/08/2008 CA. Vĩnh Phúc

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp
Phúc
1.8 Hoàng Kiên Thành - Anh trai Nam Tổ dân phố Đức Diễn, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội CCCD 015068000025 31/03/2016 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư
1.9 Trần Thị Nghĩa - Chị dâu Nữ Tổ dân phố Đức Diễn, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội CCCD 015173000015 12/9/2014 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư
1.10 Hoàng Minh Đức - Em trai Nam Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội CCCD 025075000332 04/04/2007 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư
1.11 Nguyễn Thị Hà - Em dâu Nữ Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội CMND 017060850 22/08/2017 CA. Hà Nội
1.12 Hoàng Thị Kim Lan - Chị gái Nữ Tổ 70, P.Nông Trang, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ CMND 130106084 26/02/2009 CA. Phú Thọ
1.13 Trần Xuân Hợp - Anh rể Nam Đã mất
1.14 Hoàng Thị Phương - Chị gái Nữ Số 10 ngõ 304, tổ 12, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội CMND 13401361 14/03/2011 CA. Hà Nội
1.15 Đỗ Hữu Thọ - Anh rể Nam Số 10 ngõ 304, tổ 12, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội CCCD 034057000026 29/05/2013 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư
1.16 Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng A66, Khu A, Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu 3 ha, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Giấy ĐKKD 0700253609 28/9/2007 Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nam

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp
giám đốc - Công ty cá nhân đại diện sở hữu cổ phần Nội
1.1
7 Công ty Cổ phần Xuất khẩu lao động thương mại và du lịch Chủ tịch HĐQT Số nhà 40, đường số 1, phố Trần Thái Tông, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Giấy ĐKKD 0101918438 28/02/2006 Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội
1.1
8 Công ty Cổ phần Polyfill Chủ tịch HĐQT Lô CN1-01 thuộc khu công nghiệp Nam Đình Vũ (khu 1), phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Giấy ĐKKD 0201730260 14/06/2016 Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hải Phòng
2 Huỳnh Song Trà - Thành viên HĐQT độc lập Nam Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội CMND 011670339 05/11/2011 CA. Hà Nội
2.1 Huỳnh Minh Tạo - Bố đẻ Nam Số 1 ngõ 167, Trương Định, Hai Bà Trưng, Hà Nội CCCD 051041000001 10/05/2014 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư
2.2 Lê Thị Kim Cúc - Mẹ đẻ Nữ Đã mất
2.3 Lê Tiểu Thanh - Vợ Nữ Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, CMND 012825956 09/12/2005 CA. Hà Nội

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp
Hà Nội
2.4 Huỳnh Lê Linh Đan - Con Nữ Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội Còn nhỏ
2.5 Huỳnh Huy Tùng - Con Nam Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội Còn nhỏ
2.6 Huỳnh Lê Linh Chi - Con Nữ Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội Còn nhỏ
2.7 Huỳnh Minh Hà - Chị gái Nữ Số 38 ngách 155/162 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội CMND 011949318 2/10/2008 CA. Hà Nội
2.8 Hồ Sỹ Phú - Anh rể Nam Số 38 ngách 155/162 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội CMND 011974727 13/09/2011 CA. Hà Nội
2.9 Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu Phó Tổng Giám đốc Khu công nghiệp Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam ĐKKD 0700253609 28/9/2007 Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nam
3 Vũ Đức Hậu - Thành viên HĐQT độc lập Nam Tố 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội CMND 036057000294 11/8/2015 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư
3.1 Vũ Văn Mùi Bố đẻ Nam đã mất

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp
3.2 Đoàn Thị Hồng Mẹ đẻ Nữ Đã mất
3.3 Trần Thị Thanh Thủy Vợ Nữ Tố 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội CMND 012710760 16/6/2004 Công an TP Hà Nội
3.4 Vũ Nam Hưng Con Nam Tố 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội CMND 012790592 6/5/2005 Công an TP Hà Nội
3.5 Vũ Nam Hải Con Nam Tố 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội CMND 001097000057 27/12/2012 Cục CS QLHC về TTXH
3.6 Vũ Văn Minh Anh trai Nam thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định CMND 160424526 11/8/1978 Công an Hà Nam Ninh
3.7 Vũ Văn Côn Em trai Nam thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định CMND 160424317 11/8/1978 Công an Hà Nam Ninh
3.8 Vũ Thị Tươi Em gái Nữ thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định CMND
3.9 Vũ Văn Sự Em trai Nam thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định CMND 162447978 19/4/2011 Công an Tỉnh Nam Định

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp
4 Nguyễn Đức Vũ - Thành viên HĐQT Nam Phòng 2406, tầng 24, khu nhà ở tiêu chuẩn kết hợp văn phòng và dịch vụ, số 101 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội CMND 033071000337 07/07/2015 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư
4.1 Nguyễn Đức Bản Bố đẻ Nam 61/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng 030102822 10/05/2007 CA Hải Phòng
4.2 Vũ Thị Tranh Mẹ đẻ Nữ 61/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng 3165690 14/09/2012 CA Hải Phòng
4.3 Ngô Thị Kim Thanh Vợ Nữ P2406, 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội 030813938 18/01/2010 CA Hải Phòng
4.4 Nguyễn Vũ Hà Mi Con Nữ P2406, 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội 013636201 02/05/2013 CA. Hà Nội
4.5 Nguyễn Đức Trường An Con Nam P2406, 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội Chưa có
4.6 Nguyễn Đức Lâm Em trai Nam 127/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng 031039014 23/08/2012 CA. Hải Phòng
4.7 Nguyễn Đức Nghiệp Em trai Nam TT M1 Tây Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội 013345047 20/08/2010 CA. Hà Nội
II.
1 Vũ Đức Hậu - Thành Nam Tổ 4, phường Cầu Diễn, CMND 036057000294 11/8/2015 Cục Cảnh sát ĐKQL

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp
viên HĐQT kiêm Giám đốc quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội Cư trú và DLQG về Dân cư
2 Lê Hoàn - Phó Giám đốc Nam Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái CMND 060727420 23/04/2013 CA Yên Bái
2.1 Lê Ngọc Quỳnh - Cha đẻ Nam Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái CMND 060507988 30/09/2014 CA Yên Bái
2.2 Đinh Thị Oanh - Mẹ đẻ Nữ Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái CMND 060459792 03/02/2016 CA Yên Bái
2.3 Lê Ngọc Điền - Anh Trai Nam Đại Đồng – Yên Bình – Yên Bái CMND 060601193 17/09/2007 CA Yên Bái
2.4 Lê Ngọc Hùng - Anh Trai Nam Đồng Tâm – TP Yên Bái – Yên Bái CMND 060609177 18/03/2016 CA Yên Bái
2.5 Đặng Thanh Huyền - Vợ Nữ Yên Bình – Yên Bình – Yên Bái CMND 080912186 22/03/2011 CA Yên Bái
2.6 Lê Hà - Con trai Nam Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái Còn nhỏ
3 Hoàng Anh Quân - Phó Giám đốc Nam Thôn Đại Tự - Huyện Yên Lạc – Tỉnh Vĩnh Phúc CMND 135239877 27/02/2014 CA tỉnh Vĩnh Phúc
3.1 Hoàng Hà Liên - Bố Nam Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc CMND 130109086 25/07/2015 CA. Phú Thọ

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp
3.2 Cao Thị Xuyến - Mẹ Nữ Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc CMND 131358910 09/10/2010 CA. Phú Thọ
3.3 Nguyễn Thị Hạnh - Vợ Nữ Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc CMND 138326842 26/06/2007 CA Hà Nam
3.4 Hoàng Nguyên Vy - Con Nữ Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc Còn nhỏ
3.5 Hoàng Thị Thanh Nga - Chị ruột Nữ Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc CMND 135170856 11/05/2012 CA Vĩnh Phúc
3.6 Cao Minh Anh rể Nam Tổ 3, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội CCCD 024081000351 01/03/2017 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư
III.
1. Lê Anh Tuấn - *Trưởng ban
- Miễn nhiệm từ 27/06/2020* Nam P2908, tòa C Vinaconex 2, Hoàng Mai, TP. Hà Nội CMND 172925596 08/09/2014 CA Tỉnh Thanh Hóa
1.1 Lê Quang Dũng - Bố đẻ Nam Thị trấn Triệu sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa CMND 173554260 21/07/2009 CA Tỉnh Thanh Hóa
1.2 Phan Thị Cường - Mẹ đẻ Nữ Thị trấn Triệu sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa CMND 175000285 08/01/2015 CA Tỉnh Thanh Hóa
1.3 Lê Thị Oanh - Chị gái Nữ Thị trấn Triệu sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa CCCD 038184009274 11/08/2017 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp
1.4 Nguyễn Thị Huyền - Vợ Nữ Đông Hợp, Đông Hưng, Thái Bình CMND 151759337 10/06/2010 CA Tỉnh Thái Bình
1.5 Lê Tuấn Minh - Con Nam Còn nhỏ
2 Nguyễn Văn Don - Thành viên Nam Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội CMND 001088021095 31/01/2018 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư
2.1 Nguyễn Văn Tế - Bố đẻ Nam Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CMND 216368292 16/04/2008 CA Hà Nội
2.2 Nguyễn Thị Nội - Mẹ đẻ Nữ Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CCCD 1149004474 16/08/2017 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư
2.3 Nguyễn Văn Thông - Anh trai Nam Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CCCD 001079017907 16/08/2017 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư
2.4 Nguyễn Văn Anh - Anh trai Nam Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CCCD 001080016620 24/01/2017 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư
2.5 Nguyễn Văn Doanh - Anh trai Nam Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CMND 112034012 19/02/2004 CA Hà Nội
2.6 Đặng Thị Hồng Nhung - Chị Dâu Nữ Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CCCD 1188012969 09/06/2017 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư
2.7 Hoàng Thị Liên - Chị Dâu Nữ Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương CMND 111381274 20/01/2010 CA Hà Nội

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp
Mỹ, Hà Nội
2.8 Đặng Thị Thùy - Chị Dâu Nữ Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CMND 112104040 19/11/2013 CA Hà Nội
2.9 Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu Thành viên Ban kiểm soát Khu công nghiệp Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam ĐKKD 0700253609 28/9/2007 Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nam
3 Mai Việt Cường - Thành viên - Miễn nhiệm từ 27/06/2020 Nam Đại Phạm – Hạ Hòa – Phú Thọ CMND 131685301 17/8/2004 CA.Phú Thọ
3.1 Mai Tiến Tâm - Bố Nam Đại Pham-Hạ Hòa- Phú Thọ CMND 130935239 11/05/2012 CA. Phú Thọ
3.2 Nguyễn Thị Thảo - Mẹ Nữ Đại Pham-Hạ Hòa- Phú Thọ CMND 130122196 11/05/2012 CA. Phú Thọ
3.3 Trần Thị Kim Thoa - Vợ Nữ Tố 14b – thị trấn Yên Bình- Yên Bái CMND 112284368 15/02/2006 CA. Hà Tây
3.4 Mai Trần Gia Bảo - Con Nam Đại Pham-Hạ Hòa- Phú Thọ Còn nhỏ
3.5 Mai Như Ngọc - Em ruột Nữ Đại Minh- Yên Bình-Yên Bái CMND 132070733 CA. Phú Thọ
4. Lê Đình Chinh Thành viên – Nam Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh CMND 172948314 28/01/2011 CA. Thanh Hóa

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp
Bổ nhiệm từ 27/06/2020 Thanh Hóa
4.1 Lê Đình Hiệp Bố Nữ Thanh Hóa CMND 171680095 01/08/2013 Thanh Hóa
4.2 Lê Thị Liên Mẹ Nữ Thanh Hóa CMND 171611086 13/01/2014 Thanh Hóa
4.3 Lê Thị Mai Chị gái Nữ Thanh Hóa CMND 038183007333 19/05/2017 Thanh Hóa
4.4 Lê Thị Minh Chị gái Nữ Thanh Hóa CMND 038186004904 11/04/2017 Thanh Hóa
4.5 Lê Thị Thu Thủy Vợ Nữ Thanh Hóa CMND 173532896 26/03/2007 Thanh Hóa
4.6 Lê Khánh Linh Con Nữ Thanh Hóa CMND Chưa đủ tuổi 01/08/2013 Thanh Hóa
5 Mai Đình Đình Trưởng ban kiểm soát - Bổ nhiệm từ 27/06/2020 Nam
5.1 Lê Thị Đào Mẹ đẻ Hải Nam, Hải Hậu, Nam Định CMND 161387892 07/09/2012 Nam Định
5.2 Phạm Thị Ngọc Vân Vợ Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội CMND 142295177 07/12/2012 Hải Dương
5.3 Mai Đình Chinh Anh trai Hải Nam, Hải Hậu, Nam Định CMND 162772254 02/03/2011 Nam Định
5.4 Mai Hoàng Em trai Hải Nam, Hải Hậu, Nam CMND 163419620 24/12/2014 Nam Định

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp
Hoàng Định
IV.
1 Đào Thị Dịu - Kế toán trưởng Nữ Quang Bình – Kiến Xương – Thái Bình CCCD 034185007079 05/04/2017 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư
1.1 Nguyễn Tuấn Lưu - Chồng Nam Quang Bình – Kiến Xương – Thái Bình CCCD 034085010508 27/11/2018 Cục cảnh sát QLHC về trật tự xã hội
1.2 Hoàng Thị Trị - Mẹ Nữ Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình CCDC 034160004388 23/12/2016 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư
1.3 Đào Tiến Dũng - Anh trai Nam CCDC 034083004062 19/01/2016 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư
1.4 Nguyễn Ngọc Gia Hân - Con Nữ Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình Còn nhỏ
1.5 Nguyễn Hoàng Quân - Con Nam Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình Còn nhỏ

Phu luc 2: Danh sách người nội bô và người có liên quan của người nội bô (dinh kém báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020)

STT Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/CCCD/Passport/Giấy ĐKKD) Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
I. Người có liên quan của thành viên HĐQT:
1 Hoàng Quốc Huy - Chủ tịch HĐQT Nam Số 40K3, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội CCCD 0150680 00001 08/12/2014 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 3.584.840 25.07%
1.1 Hoàng Khắc Chinh - Bố đẻ Nam Đã mất
1.2 Văn Thị Vượng - Mẹ đẻ Nữ Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc 0 0%
1.3 Đào Thị Thuận - Vợ Nữ Số 40, đường K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội CCCD 024174000 159 20/09/2016 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 0 0%
1.4 Hoàng Minh - Con Nam Số 40, đường Passport B9703691 13/10/2014 Cục 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
Hiếu K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội quản lí xuất nhập cảnh
1.5 Hoàng Thu Trang - Con Nữ Số 40, đường K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội chưa có 0 0%
1.6 Hoàng Hà Liên - Anh trai Nam Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc CMND 130109086 25/07/2015 CA. Phú Thọ 0 0%
1.7 Phan Thị Tú - Chị dâu Nữ Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc CMND 135559625 06/08/2008 CA. Vĩnh Phúc 0 0%
1.8 Hoàng Kiên Thành - Anh trai Nam Tổ dân phố Đức Diễn, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội CCCD 015068000 025 31/03/2016 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 0 0%
1.9 Trần Thị Nghĩa - Chị dâu Nữ Tổ dân phố Đức Diễn, Phúc CCCD 015173000 015 12/9/2014 Cục Cảnh sát 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư
1.1
0 Hoàng Minh Đức - Em trai Nam Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội CCCD 025075000
332 04/04/2007 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 0 0%
1.1
1 Nguyễn Thị Hà - Em dâu Nữ Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội CMND 017060850 22/08/2017 CA. Hà Nội 0 0%
1.1
2 Hoàng Thị Kim Lan - Chị gái Nữ Tổ 70, P.Nông Trang, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ CMND 130106084 26/02/2009 CA. Phú Thọ 0 0%
1.1
3 Trần Xuân Hợp - Anh rể Nam Đã mất 0 0%
1.1
4 Hoàng Thị Phương - Chị gái Nữ Số 10 ngõ 304, tổ 12, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội CMND 13401361 14/03/2011 CA. Hà Nội 295.840 2,07%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
1.1
5 Đỗ Hữu Thọ - Anh rể Nam Số 10 ngõ 304, tổ 12, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội CCCD 034057000
026 29/05/2013 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 0 0%
1.1
6 Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc - Công ty cá nhân đại diện sở hữu cổ phần A66, Khu A, Khu đẩu giá quyền sử dụng đất khu 3 ha, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Giấy ĐKKD 070025360
9 28/9/2007 Sở Kế hoạch Đẩu tư Hà Nam 3.289.000 23%
1.1
7 Công ty Cổ phần Xuất khẩu lao động thương mại và du lịch Chủ tịch HĐQT Số nhà 40, đường số 1, phố Trần Thái Tông, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội Giấy ĐKKD 010191843
8 28/02/2006 Sở Kế hoạch và Đẩu tư TP. Hà Nội 0 0%
1.1
8 Công ty Cổ phần Polyfill Chủ tịch HĐQT Lô CN1-01 thuộc khu công Giấy ĐKKD 020173026
0 14/06/2016 Sở Kế hoạch và 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
nghiệp Nam Đình Vũ (khu 1), phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Đầu tư TP. Hải Phòng
2 Huỳnh Song Trà - Thành viên HĐQT độc lập Nam Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội CMND 011670339 05/11/2011 CA. Hà Nội 0 0%
2.1 Huỳnh Minh Tạo - Bố đẻ Nam Số 1 ngõ 167, Trương Định, Hai Bà Trưng, Hà Nội CCCD 051041000 001 10/05/2014 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư 0 0%
2.2 Lê Thị Kim Cúc - Mẹ đẻ Nữ Đã mất
2.3 Lê Tiểu Thanh - Vợ Nữ Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội CMND 012825956 09/12/2005 CA. Hà Nội 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
2.4 Huỳnh Lê Linh Đan - Con Nữ Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội Còn nhỏ 0 0%
2.5 Huỳnh Huy Tùng - Con Nam Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội Còn nhỏ 0 0%
2.6 Huỳnh Lê Linh Chi - Con Nữ Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội Còn nhỏ 0 0%
2.7 Huỳnh Minh Hà - Chị gái Nữ Số 38 ngách 155/162 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội CMND 011949318 2/10/2008 CA. Hà Nội 0 0%
2.8 Hồ Sỹ Phú - Anh rể Nam Số 38 ngách 155/162 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội CMND 011974727 13/09/2011 CA. Hà Nội 0 0%
2.9 Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu Phó Tổng Giám đốc Khu công nghiệp Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy ĐKKD 070025360 9 28/9/2007 Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nam 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyến nhượng Tỷ lệ sở hữu
Tiên, Tỉnh Hà Nam
3 Vũ Đức Hậu - Thành viên HĐQT độc lập Nam Tổ 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội CMND 036057000 294 11/8/2015 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư 105.938 0,74%
3.1 Vũ Văn Mùi Bố đẻ Nam đã mất
3.2 Đoàn Thị Hồng Mẹ đẻ Nữ Đã mất
3.3 Trần Thị Thanh Thúy Vợ Nữ Tổ 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội CMND 012710760 16/6/2004 Công an TP Hà Nội 0 0%
3.4 Vũ Nam Hưng Con Nam Tổ 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội CMND 012790592 6/5/2005 Công an TP Hà Nội 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
3.5 Vũ Nam Hải Con Nam Tố 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội CMND 001097000 057 27/12/2012 Cục CS QLHC về TTXH 0 0%
3.6 Vũ Văn Minh Anh trai Nam thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định CMND 160424526 11/8/1978 Công an Hà Nam Ninh 0 0%
3.7 Vũ Văn Côn Em trai Nam thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định CMND 160424317 11/8/1978 Công an Hà Nam Ninh 0 0%
3.8 Vũ Thị Tươi Em gái Nữ thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định CMND 0 0%
3.9 Vũ Văn Sự Em trai Nam thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định CMND 162447978 19/4/2011 Công an Tỉnh Nam Định 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
4 Nguyễn Đức Vũ - Thành viên HĐQT Nam Phòng 2406, tầng 24, khu nhà ở tiêu chuẩn kết hợp văn phòng và dịch vụ, số 101 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội CMND 033071000 337 07/07/2015 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư 448 0,0031%
4.1 Nguyễn Đức Bản Bố đẻ Nam 61/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng 030102822 10/05/2007 CA Hải Phòng 0 0%
4.2 Vũ Thị Tranh Mẹ đẻ Nữ 61/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng 3165690 14/09/2012 CA Hải Phòng 0 0%
4.3 Ngô Thị Kim Thanh Vợ Nữ P2406, 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội 030813938 18/01/2010 CA Hải Phòng 0 0%
4.4 Nguyễn Vũ Hà Con Nữ P2406, 101 Láng Hạ, Đống 013636201 02/05/2013 CA. Hà 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
Mi Đa, Hà Nội Nội
4.5 Nguyễn Đức Trường An Con Nam P2406, 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội Chưa có 0 0%
4.6 Nguyễn Đức Lâm Em trai Nam 127/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng 031039014 23/08/2012 CA. Hải Phòng 0 0%
4.7 Nguyễn Đức Nghiệp Em trai Nam TT M1 Tây Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội 013345047 20/08/2010 CA. Hà Nội
II. Người có liên quan của thành viên Ban Tổng Giám đốc:
1 Vũ Đức Hậu - Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc Nam Tổ 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội CMND 036057000 294 11/8/2015 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư 105.938 0,74%
Xem chi tiết ở phần I. Người có liên quan của Hội đồng quản trị
2 Lê Hoàn - Phó Giám Nam Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên CMND 060727420 23/04/2013 CA Yên 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
đốc Bái Bái
2.1 Lê Ngọc Quỳnh - Cha đẻ Nam Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái CMND 060507988 30/09/2014 CA Yên Bái 0 0%
2.2 Đinh Thị Oanh - Mẹ đẻ Nữ Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái CMND 060459792 03/02/2016 CA Yên Bái 0 0%
2.3 Lê Ngọc Điền - Anh Trai Nam Đại Đồng – Yên Bình – Yên Bái CMND 060601193 17/09/2007 CA Yên Bái 0 0%
2.4 Lê Ngọc Hùng - Anh Trai Nam Đồng Tâm – TP Yên Bái – Yên Bái CMND 060609177 18/03/2016 CA Yên Bái 0 0%
2.5 Đặng Thanh Huyền - Vợ Nữ Yên Bình – Yên Bình – Yên Bái CMND 080912186 22/03/2011 CA Yên Bái 0 0%
2.6 Lê Hà - Con trai Nam Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái Còn nhỏ 0 0%
3 Hoàng Anh Quân - Phó Giám đốc Nam Thôn Đại Tự - Huyện Yên Lạc – Tỉnh Vĩnh Phúc CMND 135239877 27/02/2014 CA tỉnh Vĩnh Phúc 33.500 0,23%
3.1 Hoàng Hà Liên - Bố Nam Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc CMND 130109086 25/07/2015 CA. Phú Thọ 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
3.2 Cao Thị Xuyến - Mẹ Nữ Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc CMND 131358910 09/10/2010 CA. Phú Thọ 0 0%
3.3 Nguyễn Thị Hạnh - Vợ Nữ Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc CMND 138326842 26/06/2007 CA Hà Nam 0 0%
3.4 Hoàng Nguyên Vy - Con Nữ Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc Còn nhỏ 0 0%
3.5 Hoàng Thị Thanh Nga - Chị ruột Nữ Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc CMND 135170856 11/05/2012 CA Vĩnh Phúc 0 0%
3.6 Cao Minh Anh rể Nam Tổ 3, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội CCCD 024081000 351 01/03/2017 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 0 0%
III. Người có liên quan của thành viên Ban kiểm soát:
1. Lê Anh Tuấn - Trưởng ban
- Miễn nhiệm từ 27/06/2020 Nam P2908, tòa C Vinaconex 2, Hoàng Mai, TP. Hà Nội CMND 172925596 08/09/2014 CA Tỉnh Thanh Hóa 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
1.1 Lê Quang Dũng - Bố đẻ Nam Thị trấn Triệu sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa CMND 173554260 21/07/2009 CA Tỉnh Thanh Hóa 0 0%
1.2 Phan Thị Cường - Mẹ đẻ Nữ Thị trấn Triệu sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa CMND 175000285 08/01/2015 CA Tỉnh Thanh Hóa 0 0%
1.3 Lê Thị Oanh - Chị gái Nữ Thị trấn Triệu sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa CCCD 038184009 274 11/08/2017 Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư 0 0%
1.4 Nguyễn Thị Huyền - Vợ Nữ Đông Hợp, Đông Hưng, Thái Bình CMND 151759337 10/06/2010 CA Tỉnh Thái Bình 0 0%
1.5 Lê Tuấn Minh - Con Nam Còn nhỏ 0 0%
2 Nguyễn Văn Don - Thành viên Nam Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội CMND 001088021 095 31/01/2018 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
2.1 Nguyễn Văn Tế - Bố đẻ Nam Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CMND 216368292 16/04/2008 CA Hà Nội 0 0%
2.2 Nguyễn Thị Nội - Mẹ đẻ Nữ Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CCCD 114900447 4 16/08/2017 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư 0 0%
2.3 Nguyễn Văn Thông - Anh trai Nam Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CCCD 001079017 907 16/08/2017 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư 0 0%
2.4 Nguyễn Văn Anh - Anh trai Nam Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CCCD 001080016 620 24/01/2017 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
DLQG về Dân cư
2.5 Nguyễn Văn Doanh - Anh trai Nam Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CMND 112034012 19/02/2004 CA Hà Nội 0 0%
2.6 Đặng Thị Hồng Nhung - Chị Dâu Nữ Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CCCD 118801296 9 09/06/2017 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư 0 0%
2.7 Hoàng Thị Liên - Chị Dâu Nữ Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CMND 111381274 20/01/2010 CA Hà Nội 0 0%
2.8 Đặng Thị Thúy - Chị Dâu Nữ Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội CMND 112104040 19/11/2013 CA Hà Nội 0 0%
2.9 Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu Thành viên Ban kiểm Khu công nghiệp Đồng Văn, Thị trấn ĐKKD 070025360 9 28/9/2007 Sở Kế hoạch Đầu tư 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
soát Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam Hà Nam
3 Mai Việt Cường - Thành viên - Miễn nhiệm từ 27/06/2020 Nam Đại Phạm – Hạ Hòa – Phú Thọ CMND 131685301 17/8/2004 CA.Phú Thọ 0 0%
3.1 Mai Tiến Tâm - Bố Nam Đại Pham-Hạ Hòa- Phú Thọ CMND 130935239 11/05/2012 CA. Phú Thọ 0 0%
3.2 Nguyễn Thị Thảo - Mẹ Nữ Đại Pham-Hạ Hòa- Phú Thọ CMND 130122196 11/05/2012 CA. Phú Thọ 0 0%
3.3 Trần Thị Kim Thoa - Vợ Nữ Tố 14b – thị trấn Yên Bình- Yên Bái CMND 112284368 15/02/2006 CA. Hà Tây 0 0%
3.4 Mai Trần Gia Bảo - Con Nam Đại Pham-Hạ Hòa- Phú Thọ Còn nhỏ 0 0%
3.5 Mai Như Ngọc - Em ruột Nữ Đại Minh- Yên Bình-Yên Bái CMND 132070733 CA. Phú Thọ 0 0%
4. Lê Đình Chinh Thành viên – Bố Nam Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh CMND 172948314 28/01/2011 CA. Thanh Hóa 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
nhiệm từ 27/06/2020 Thanh Hóa
4.1 Lê Đình Hiệp Bố Nữ Thanh Hóa CMND 171680095 01/08/2013 Thanh Hóa 0 0%
4.2 Lê Thị Liên Mẹ Nữ Thanh Hóa CMND 171611086 13/01/2014 Thanh Hóa 0 0%
4.3 Lê Thị Mai Chị gái Nữ Thanh Hóa CMND 038183007333 19/05/2017 Thanh Hóa 0 0%
4.4 Lê Thị Minh Chị gái Nữ Thanh Hóa CMND 038186004904 11/04/2017 Thanh Hóa 0 0%
4.5 Lê Thị Thu Thủy Vợ Nữ Thanh Hóa CMND 173532896 26/03/2007 Thanh Hóa 0 0%
4.6 Lê Khánh Linh Con Nữ Thanh Hóa CMND Chưa đủ tuổi 01/08/2013 Thanh Hóa 0 0%
5 Mai Đình Đình Trưởng ban kiểm soát - Bổ nhiệm từ 27/06/2020 Nam 0 0%
5.1 Lê Thị Đào Mẹ đẻ Hải Nam, Hải Hậu, Nam Định CMND 161387892 07/09/2012 Nam Định 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
5.2 Phạm Thị Ngọc Vân Vợ Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội CMND 142295177 07/12/2012 Hải Dương 0 0%
5.3 Mai Đình Chinh Anh trai Hải Nam, Hải Hậu, Nam Định CMND 162772254 02/03/2011 Nam Định 0 0%
5.4 Mai Hoàng Hoàng Em trai Hải Nam, Hải Hậu, Nam Định CMND 163419620 24/12/2014 Nam Định 0 0%
IV. Người có liên quan của Kế toán trưởng
1 Đào Thị Dju - Kế toán trưởng Nữ Quang Bình – Kiến Xương – Thái Bình CCCD 034185007 079 05/04/2017 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư 500.591 3.5%
1.1 Nguyễn Tuấn Lưu - Chồng Nam Quang Bình – Kiến Xương – Thái Bình CCCD 034085010 508 27/11/2018 Cục cảnh sát QLHC về trậtự xã hội 0 0%
1.2 Hoàng Thị Trị - Mẹ Nữ Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình CCDC 034160004 388 23/12/2016 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú 0 0%

ST T Tên cá nhân/Tổ chức Số tài khoản giao dịch (nếu có) Chức vụ/quan hệ Giới tính Điện thoại và Địa chỉ liên hệ Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD Số ID Ngày cấp Nơi cấp SL CP cá nhân/đại diện sở hữu Thời gian hạn chế chuyển nhượng Tỷ lệ sở hữu
và DLQG về Dân cư
1.3 Đào Tiến Dũng - Anh trai Nam CCDC 034083004 062 19/01/2016 Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư 0 0%
1.4 Nguyễn Ngọc Gia Hân - Con Nữ Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình Còn nhỏ 0 0%
1.5 Nguyễn Hoàng Quân - Con Nam Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình Còn nhỏ 0 0%

19