CÔNG TY CP KHOÁNG SẢN
CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 08 /YBM-CBTT
Yên Bái, ngày 30 tháng 07 năm 2020
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY NIÊM YẾT
6 tháng đầu năm 2020
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán
- Tên công ty niêm yết: Công ty Cổ phần Khoáng sản công nghiệp Yên Bái
- Địa chỉ trụ sở chính: Khu công nghiệp phía Nam, xã Văn Tiến, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Điện thoại: 021.6629 8666 Fax: 021.6629 8666 Email: [email protected]
- Vốn điều lệ: 142.998.800.000 đồng
- Mã chứng khoán: YBM
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/Quyết định của Đại hội đồng cổ đông (bao gồm cả các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông) được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản:
| Stt |
Số Nghị quyết |
Ngày |
Nội dung |
| 1 |
01/2020/NQ- ĐHĐCĐ |
27/06/2020 |
Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 Công ty CP Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái. |
II. Hội đồng quản trị (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị (HĐQT):
| Stt |
Thành viên HĐQT |
Chức vụ |
Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT |
Số buổi họp HĐQT tham dự |
Tỷ lệ tham dự họp |
Lý do không tham dự họp |
Ghi chú |
| 1 |
Ông Hoàng Quốc Huy |
Chủ tịch HĐQT |
27/06/2020 |
02 |
100% |
|
Bổ nhiệm lại nhiệm kỳ mới 27/06/2020 |
| 2 |
Ông Huỳnh Song Trà |
Thành viên HĐQT |
27/06/2020 |
02 |
100% |
|
Bổ nhiệm lại nhiệm kỳ mới 27/06/2020 |
| 3 |
Ông Vũ Đức Hậu |
Thành viên HĐQT |
27/06/2020 |
02 |
100% |
|
Bổ nhiệm lại nhiệm kỳ mới 27/06/2020 |
Ký túc CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN CÔNG NGHIỆP YÊN BÁI
Ký tధ: 30/7/2020 17:23:36
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Giám đốc:
6 Tháng đầu năm 2020, HĐQT đã chỉ đạo và theo sát việc thực hiện các nghị quyết, quyết định của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc và không thấy điều gì bất thường trong các hoạt động quản trị và điều hành Công ty và các cán bộ quản lý.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không có
-
Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị (Báo cáo 6 tháng đầu năm 2020):
| Stt |
Số Nghị quyết/ Quyết định |
Ngày |
Nội dung |
| 2 |
Nghị quyết 01/2020/NQ-HĐQT |
30/3/2020 |
Nghị quyết kí hợp đồng kiểm toán |
| 3 |
Nghị quyết 2205/2020/NQ – HĐQT |
22/5/2020 |
Nghị quyết triệu tập Đại hội đồng cổ đông |
III. Ban kiểm soát (Báo cáo năm):
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát (BKS):
| Stt |
Thành viên BKS |
Chức vụ |
Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS |
Số buổi họp BKS tham dự |
Tỷ lệ tham dự họp |
Lý do không tham dự họp |
Ghi chú |
| 1 |
Ông Nguyễn Văn Don |
Trưởng ban kiểm soát |
27/06/2020 |
02 |
0% |
|
Bổ nhiệm lại nhiệm kỳ mới 27/06/2020 |
| 2 |
Ông Mai Đình Đình |
Kiểm soát viên |
27/06/2020 |
01 |
100% |
|
Bổ nhiệm lại nhiệm kỳ mới 27/06/2020 |
| 3 |
Ông Lê Đình Chinh |
Kiểm soát viên |
27/06/2020 |
02 |
100% |
|
Bổ nhiệm lại nhiệm kỳ mới 27/06/2020 |
| 4 |
Ông Lê Anh Tuấn |
Trưởng ban kiểm soát |
27/06/2020 |
|
|
|
Miễn nhiệm do bầu nhiệm kỳ mới 27/06/2020 |
| 5 |
Ông Mai Việt Cường |
Kiểm soát viên |
27/06/2020 |
|
|
|
Miễn nhiệm do bầu nhiệm kỳ mới 27/06/2020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông:
- Kiểm tra, giám sát các hoạt động của Công ty theo Luật doanh nghiệp 2014;
- Kiểm soát hoạt động Công ty theo Điều lệ, Nghị quyết ĐHĐCĐ đã thông qua.
-
Tham gia đầy đủ và góp ý kiến trong hoạt động của Hội đồng quản trị, Ban Tổng giám đốc.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác:
-
Ban kiểm soát đã phối hợp cùng Ban Tài chính – kế toán, Ban Tổng giám đốc của Công ty tổ chức kiểm soát báo cáo tài chính, hoạt động các công ty thành viên.
-
Hoạt động khác của BKS (nếu có): Không có
IV. Đào tạo về quản trị công ty:
Không có
V. Danh sách về người có liên quan của công ty niêm yết theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán (Báo cáo 6 tháng đầu năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty
- Danh sách về người có liên quan của công ty: tại Phụ Lục I đính kèm.
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty niêm yết, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty niêm yết nắm quyền kiểm soát: Không
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo: Không
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không
VI. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng đầu năm)
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: tại Phụ lục II đính kèm
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty niêm yết:
| STT |
Người thực hiện giao dịch |
Quan hệ với người nội bộ |
Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ |
Tỷ lệ sở hữu đầu kỳ |
Số cổ phiếu nắm giữ cuối kỳ |
Tỷ lệ sở hữu cuối kỳ |
Lý do |
| 1 |
Lê Hoàn |
Phó Giám đốc |
101.000 |
0,71% |
115.500 |
|
|
| Cổ phiếu |
0,81% |
Tăng lượng sở hữu |
|
|
|
|
|
| 2 |
Hoàng Thị Phương |
Chị gái ông |
|
|
|
|
|
| Hoàng Quốc Huy |
230.769 |
1,61% |
295.840 |
2,07% |
Tăng lượng sở hữu |
|
|
| 3 |
Hoàng Anh Quân |
Phó Giám đốc |
38.500 |
0,27% |
33.500 |
0,23% |
Giảm lượng sở hữu |
VII. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không

Phụ lục 1: Danh sách về người có liên quan của công ty (đính kèm báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020)
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
| I. Người có liên quan của thành viên HĐQT: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Hoàng Quốc Huy |
- |
Chủ tịch HĐQT |
Nam |
Số 40K3, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
CCCD |
015068000001 |
08/12/2014 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
| 1.1 |
Hoàng Khắc Chinh |
- |
Bố đẻ |
Nam |
Đã mất |
|
|
|
|
| 1.2 |
Văn Thị Vượng |
- |
Mẹ đẻ |
Nữ |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
|
|
|
|
| 1.3 |
Đào Thị Thuận |
- |
Vợ |
Nữ |
Số 40, đường K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
CCCD |
024174000159 |
20/09/2016 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
| 1.4 |
Hoàng Minh Hiếu |
- |
Con |
Nam |
Số 40, đường K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
Passport |
B9703691 |
13/10/2014 |
Cục quản lí xuất nhập cảnh |
| 1.5 |
Hoàng Thu Trang |
- |
Con |
Nữ |
Số 40, đường K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
chưa có |
|
|
|
| 1.6 |
Hoàng Hà Liên |
- |
Anh trai |
Nam |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
CMND |
130109086 |
25/07/2015 |
CA. Phú Thọ |
| 1.7 |
Phan Thị Tú |
- |
Chị dâu |
Nữ |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh |
CMND |
135559625 |
06/08/2008 |
CA. Vĩnh Phúc |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
|
|
|
|
|
Phúc |
|
|
|
|
| 1.8 |
Hoàng Kiên Thành |
- |
Anh trai |
Nam |
Tổ dân phố Đức Diễn, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
CCCD |
015068000025 |
31/03/2016 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
| 1.9 |
Trần Thị Nghĩa |
- |
Chị dâu |
Nữ |
Tổ dân phố Đức Diễn, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
CCCD |
015173000015 |
12/9/2014 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
| 1.10 |
Hoàng Minh Đức |
- |
Em trai |
Nam |
Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội |
CCCD |
025075000332 |
04/04/2007 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
| 1.11 |
Nguyễn Thị Hà |
- |
Em dâu |
Nữ |
Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội |
CMND |
017060850 |
22/08/2017 |
CA. Hà Nội |
| 1.12 |
Hoàng Thị Kim Lan |
- |
Chị gái |
Nữ |
Tổ 70, P.Nông Trang, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
CMND |
130106084 |
26/02/2009 |
CA. Phú Thọ |
| 1.13 |
Trần Xuân Hợp |
- |
Anh rể |
Nam |
|
Đã mất |
|
|
|
| 1.14 |
Hoàng Thị Phương |
- |
Chị gái |
Nữ |
Số 10 ngõ 304, tổ 12, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội |
CMND |
13401361 |
14/03/2011 |
CA. Hà Nội |
| 1.15 |
Đỗ Hữu Thọ |
- |
Anh rể |
Nam |
Số 10 ngõ 304, tổ 12, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội |
CCCD |
034057000026 |
29/05/2013 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
| 1.16 |
Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu |
|
Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng |
|
A66, Khu A, Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu 3 ha, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà |
Giấy ĐKKD |
0700253609 |
28/9/2007 |
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nam |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
|
|
|
giám đốc - Công ty cá nhân đại diện sở hữu cổ phần |
|
Nội |
|
|
|
|
| 1.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 |
Công ty Cổ phần Xuất khẩu lao động thương mại và du lịch |
|
Chủ tịch HĐQT |
|
Số nhà 40, đường số 1, phố Trần Thái Tông, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
Giấy ĐKKD |
0101918438 |
28/02/2006 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội |
| 1.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 |
Công ty Cổ phần Polyfill |
|
Chủ tịch HĐQT |
|
Lô CN1-01 thuộc khu công nghiệp Nam Đình Vũ (khu 1), phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam |
Giấy ĐKKD |
0201730260 |
14/06/2016 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hải Phòng |
| 2 |
Huỳnh Song Trà |
- |
Thành viên HĐQT độc lập |
Nam |
Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
CMND |
011670339 |
05/11/2011 |
CA. Hà Nội |
| 2.1 |
Huỳnh Minh Tạo |
- |
Bố đẻ |
Nam |
Số 1 ngõ 167, Trương Định, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
CCCD |
051041000001 |
10/05/2014 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 2.2 |
Lê Thị Kim Cúc |
- |
Mẹ đẻ |
Nữ |
Đã mất |
|
|
|
|
| 2.3 |
Lê Tiểu Thanh |
- |
Vợ |
Nữ |
Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, |
CMND |
012825956 |
09/12/2005 |
CA. Hà Nội |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
|
|
|
|
|
Hà Nội |
|
|
|
|
| 2.4 |
Huỳnh Lê Linh Đan |
- |
Con |
Nữ |
Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Còn nhỏ |
|
|
|
| 2.5 |
Huỳnh Huy Tùng |
- |
Con |
Nam |
Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Còn nhỏ |
|
|
|
| 2.6 |
Huỳnh Lê Linh Chi |
- |
Con |
Nữ |
Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Còn nhỏ |
|
|
|
| 2.7 |
Huỳnh Minh Hà |
- |
Chị gái |
Nữ |
Số 38 ngách 155/162 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội |
CMND |
011949318 |
2/10/2008 |
CA. Hà Nội |
| 2.8 |
Hồ Sỹ Phú |
- |
Anh rể |
Nam |
Số 38 ngách 155/162 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội |
CMND |
011974727 |
13/09/2011 |
CA. Hà Nội |
| 2.9 |
Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu |
|
Phó Tổng Giám đốc |
|
Khu công nghiệp Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam |
ĐKKD |
0700253609 |
28/9/2007 |
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nam |
| 3 |
Vũ Đức Hậu |
- |
Thành viên HĐQT độc lập |
Nam |
Tố 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
CMND |
036057000294 |
11/8/2015 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 3.1 |
Vũ Văn Mùi |
|
Bố đẻ |
Nam |
đã mất |
|
|
|
|
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 |
Đoàn Thị Hồng |
|
Mẹ đẻ |
Nữ |
Đã mất |
|
|
|
|
| 3.3 |
Trần Thị Thanh Thủy |
|
Vợ |
Nữ |
Tố 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
CMND |
012710760 |
16/6/2004 |
Công an TP Hà Nội |
| 3.4 |
Vũ Nam Hưng |
|
Con |
Nam |
Tố 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
CMND |
012790592 |
6/5/2005 |
Công an TP Hà Nội |
| 3.5 |
Vũ Nam Hải |
|
Con |
Nam |
Tố 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
CMND |
001097000057 |
27/12/2012 |
Cục CS QLHC về TTXH |
| 3.6 |
Vũ Văn Minh |
|
Anh trai |
Nam |
thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định |
CMND |
160424526 |
11/8/1978 |
Công an Hà Nam Ninh |
| 3.7 |
Vũ Văn Côn |
|
Em trai |
Nam |
thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định |
CMND |
160424317 |
11/8/1978 |
Công an Hà Nam Ninh |
| 3.8 |
Vũ Thị Tươi |
|
Em gái |
Nữ |
thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định |
CMND |
|
|
|
| 3.9 |
Vũ Văn Sự |
|
Em trai |
Nam |
thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định |
CMND |
162447978 |
19/4/2011 |
Công an Tỉnh Nam Định |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
| 4 |
Nguyễn Đức Vũ |
- |
Thành viên HĐQT |
Nam |
Phòng 2406, tầng 24, khu nhà ở tiêu chuẩn kết hợp văn phòng và dịch vụ, số 101 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội |
CMND |
033071000337 |
07/07/2015 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 4.1 |
Nguyễn Đức Bản |
|
Bố đẻ |
Nam |
61/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng |
|
030102822 |
10/05/2007 |
CA Hải Phòng |
| 4.2 |
Vũ Thị Tranh |
|
Mẹ đẻ |
Nữ |
61/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng |
|
3165690 |
14/09/2012 |
CA Hải Phòng |
| 4.3 |
Ngô Thị Kim Thanh |
|
Vợ |
Nữ |
P2406, 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội |
|
030813938 |
18/01/2010 |
CA Hải Phòng |
| 4.4 |
Nguyễn Vũ Hà Mi |
|
Con |
Nữ |
P2406, 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội |
|
013636201 |
02/05/2013 |
CA. Hà Nội |
| 4.5 |
Nguyễn Đức Trường An |
|
Con |
Nam |
P2406, 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội |
|
Chưa có |
|
|
| 4.6 |
Nguyễn Đức Lâm |
|
Em trai |
Nam |
127/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng |
|
031039014 |
23/08/2012 |
CA. Hải Phòng |
| 4.7 |
Nguyễn Đức Nghiệp |
|
Em trai |
Nam |
TT M1 Tây Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội |
|
013345047 |
20/08/2010 |
CA. Hà Nội |
| II. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Vũ Đức Hậu |
- |
Thành |
Nam |
Tổ 4, phường Cầu Diễn, |
CMND |
036057000294 |
11/8/2015 |
Cục Cảnh sát ĐKQL |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
|
|
|
viên HĐQT kiêm Giám đốc |
|
quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 2 |
Lê Hoàn |
- |
Phó Giám đốc |
Nam |
Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái |
CMND |
060727420 |
23/04/2013 |
CA Yên Bái |
| 2.1 |
Lê Ngọc Quỳnh |
- |
Cha đẻ |
Nam |
Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái |
CMND |
060507988 |
30/09/2014 |
CA Yên Bái |
| 2.2 |
Đinh Thị Oanh |
- |
Mẹ đẻ |
Nữ |
Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái |
CMND |
060459792 |
03/02/2016 |
CA Yên Bái |
| 2.3 |
Lê Ngọc Điền |
- |
Anh Trai |
Nam |
Đại Đồng – Yên Bình – Yên Bái |
CMND |
060601193 |
17/09/2007 |
CA Yên Bái |
| 2.4 |
Lê Ngọc Hùng |
- |
Anh Trai |
Nam |
Đồng Tâm – TP Yên Bái – Yên Bái |
CMND |
060609177 |
18/03/2016 |
CA Yên Bái |
| 2.5 |
Đặng Thanh Huyền |
- |
Vợ |
Nữ |
Yên Bình – Yên Bình – Yên Bái |
CMND |
080912186 |
22/03/2011 |
CA Yên Bái |
| 2.6 |
Lê Hà |
- |
Con trai |
Nam |
Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái |
Còn nhỏ |
|
|
|
| 3 |
Hoàng Anh Quân |
- |
Phó Giám đốc |
Nam |
Thôn Đại Tự - Huyện Yên Lạc – Tỉnh Vĩnh Phúc |
CMND |
135239877 |
27/02/2014 |
CA tỉnh Vĩnh Phúc |
| 3.1 |
Hoàng Hà Liên |
- |
Bố |
Nam |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
CMND |
130109086 |
25/07/2015 |
CA. Phú Thọ |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
| 3.2 |
Cao Thị Xuyến |
- |
Mẹ |
Nữ |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
CMND |
131358910 |
09/10/2010 |
CA. Phú Thọ |
| 3.3 |
Nguyễn Thị Hạnh |
- |
Vợ |
Nữ |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
CMND |
138326842 |
26/06/2007 |
CA Hà Nam |
| 3.4 |
Hoàng Nguyên Vy |
- |
Con |
Nữ |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
Còn nhỏ |
|
|
|
| 3.5 |
Hoàng Thị Thanh Nga |
- |
Chị ruột |
Nữ |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
CMND |
135170856 |
11/05/2012 |
CA Vĩnh Phúc |
| 3.6 |
Cao Minh |
|
Anh rể |
Nam |
Tổ 3, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
CCCD |
024081000351 |
01/03/2017 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. |
Lê Anh Tuấn |
- |
*Trưởng ban |
|
|
|
|
|
|
| - Miễn nhiệm từ 27/06/2020* |
Nam |
P2908, tòa C Vinaconex 2, Hoàng Mai, TP. Hà Nội |
CMND |
172925596 |
08/09/2014 |
CA Tỉnh Thanh Hóa |
|
|
|
| 1.1 |
Lê Quang Dũng |
- |
Bố đẻ |
Nam |
Thị trấn Triệu sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa |
CMND |
173554260 |
21/07/2009 |
CA Tỉnh Thanh Hóa |
| 1.2 |
Phan Thị Cường |
- |
Mẹ đẻ |
Nữ |
Thị trấn Triệu sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa |
CMND |
175000285 |
08/01/2015 |
CA Tỉnh Thanh Hóa |
| 1.3 |
Lê Thị Oanh |
- |
Chị gái |
Nữ |
Thị trấn Triệu sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa |
CCCD |
038184009274 |
11/08/2017 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
| 1.4 |
Nguyễn Thị Huyền |
- |
Vợ |
Nữ |
Đông Hợp, Đông Hưng, Thái Bình |
CMND |
151759337 |
10/06/2010 |
CA Tỉnh Thái Bình |
| 1.5 |
Lê Tuấn Minh |
- |
Con |
Nam |
Còn nhỏ |
|
|
|
|
| 2 |
Nguyễn Văn Don |
- |
Thành viên |
Nam |
Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
CMND |
001088021095 |
31/01/2018 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 2.1 |
Nguyễn Văn Tế |
- |
Bố đẻ |
Nam |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CMND |
216368292 |
16/04/2008 |
CA Hà Nội |
| 2.2 |
Nguyễn Thị Nội |
- |
Mẹ đẻ |
Nữ |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CCCD |
1149004474 |
16/08/2017 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 2.3 |
Nguyễn Văn Thông |
- |
Anh trai |
Nam |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CCCD |
001079017907 |
16/08/2017 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 2.4 |
Nguyễn Văn Anh |
- |
Anh trai |
Nam |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CCCD |
001080016620 |
24/01/2017 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 2.5 |
Nguyễn Văn Doanh |
- |
Anh trai |
Nam |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CMND |
112034012 |
19/02/2004 |
CA Hà Nội |
| 2.6 |
Đặng Thị Hồng Nhung |
- |
Chị Dâu |
Nữ |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CCCD |
1188012969 |
09/06/2017 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 2.7 |
Hoàng Thị Liên |
- |
Chị Dâu |
Nữ |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương |
CMND |
111381274 |
20/01/2010 |
CA Hà Nội |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
|
|
|
|
|
Mỹ, Hà Nội |
|
|
|
|
| 2.8 |
Đặng Thị Thùy |
- |
Chị Dâu |
Nữ |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CMND |
112104040 |
19/11/2013 |
CA Hà Nội |
| 2.9 |
Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu |
|
Thành viên Ban kiểm soát |
|
Khu công nghiệp Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam |
ĐKKD |
0700253609 |
28/9/2007 |
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nam |
| 3 |
Mai Việt Cường |
- |
Thành viên - Miễn nhiệm từ 27/06/2020 |
Nam |
Đại Phạm – Hạ Hòa – Phú Thọ |
CMND |
131685301 |
17/8/2004 |
CA.Phú Thọ |
| 3.1 |
Mai Tiến Tâm |
- |
Bố |
Nam |
Đại Pham-Hạ Hòa- Phú Thọ |
CMND |
130935239 |
11/05/2012 |
CA. Phú Thọ |
| 3.2 |
Nguyễn Thị Thảo |
- |
Mẹ |
Nữ |
Đại Pham-Hạ Hòa- Phú Thọ |
CMND |
130122196 |
11/05/2012 |
CA. Phú Thọ |
| 3.3 |
Trần Thị Kim Thoa |
- |
Vợ |
Nữ |
Tố 14b – thị trấn Yên Bình- Yên Bái |
CMND |
112284368 |
15/02/2006 |
CA. Hà Tây |
| 3.4 |
Mai Trần Gia Bảo |
- |
Con |
Nam |
Đại Pham-Hạ Hòa- Phú Thọ |
Còn nhỏ |
|
|
|
| 3.5 |
Mai Như Ngọc |
- |
Em ruột |
Nữ |
Đại Minh- Yên Bình-Yên Bái |
CMND |
132070733 |
|
CA. Phú Thọ |
| 4. |
Lê Đình Chinh |
|
Thành viên – |
Nam |
Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh |
CMND |
172948314 |
28/01/2011 |
CA. Thanh Hóa |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
|
|
|
Bổ nhiệm từ 27/06/2020 |
|
Thanh Hóa |
|
|
|
|
| 4.1 |
Lê Đình Hiệp |
|
Bố |
Nữ |
Thanh Hóa |
CMND |
171680095 |
01/08/2013 |
Thanh Hóa |
| 4.2 |
Lê Thị Liên |
|
Mẹ |
Nữ |
Thanh Hóa |
CMND |
171611086 |
13/01/2014 |
Thanh Hóa |
| 4.3 |
Lê Thị Mai |
|
Chị gái |
Nữ |
Thanh Hóa |
CMND |
038183007333 |
19/05/2017 |
Thanh Hóa |
| 4.4 |
Lê Thị Minh |
|
Chị gái |
Nữ |
Thanh Hóa |
CMND |
038186004904 |
11/04/2017 |
Thanh Hóa |
| 4.5 |
Lê Thị Thu Thủy |
|
Vợ |
Nữ |
Thanh Hóa |
CMND |
173532896 |
26/03/2007 |
Thanh Hóa |
| 4.6 |
Lê Khánh Linh |
|
Con |
Nữ |
Thanh Hóa |
CMND |
Chưa đủ tuổi |
01/08/2013 |
Thanh Hóa |
| 5 |
Mai Đình Đình |
|
Trưởng ban kiểm soát - Bổ nhiệm từ 27/06/2020 |
Nam |
|
|
|
|
|
| 5.1 |
Lê Thị Đào |
|
Mẹ đẻ |
|
Hải Nam, Hải Hậu, Nam Định |
CMND |
161387892 |
07/09/2012 |
Nam Định |
| 5.2 |
Phạm Thị Ngọc Vân |
|
Vợ |
|
Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội |
CMND |
142295177 |
07/12/2012 |
Hải Dương |
| 5.3 |
Mai Đình Chinh |
|
Anh trai |
|
Hải Nam, Hải Hậu, Nam Định |
CMND |
162772254 |
02/03/2011 |
Nam Định |
| 5.4 |
Mai Hoàng |
|
Em trai |
|
Hải Nam, Hải Hậu, Nam |
CMND |
163419620 |
24/12/2014 |
Nam Định |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/CCC D/ Passport/ Giấy ĐKKD) |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
|
Hoàng |
|
|
|
Định |
|
|
|
|
| IV. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Đào Thị Dịu |
- |
Kế toán trưởng |
Nữ |
Quang Bình – Kiến Xương – Thái Bình |
CCCD |
034185007079 |
05/04/2017 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 1.1 |
Nguyễn Tuấn Lưu |
- |
Chồng |
Nam |
Quang Bình – Kiến Xương – Thái Bình |
CCCD |
034085010508 |
27/11/2018 |
Cục cảnh sát QLHC về trật tự xã hội |
| 1.2 |
Hoàng Thị Trị |
- |
Mẹ |
Nữ |
Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình |
CCDC |
034160004388 |
23/12/2016 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 1.3 |
Đào Tiến Dũng |
- |
Anh trai |
Nam |
|
CCDC |
034083004062 |
19/01/2016 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
| 1.4 |
Nguyễn Ngọc Gia Hân |
- |
Con |
Nữ |
Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình |
Còn nhỏ |
|
|
|
| 1.5 |
Nguyễn Hoàng Quân |
- |
Con |
Nam |
Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình |
Còn nhỏ |
|
|
|
Phu luc 2: Danh sách người nội bô và người có liên quan của người nội bô (dinh kém báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020)
| STT |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/CCCD/Passport/Giấy ĐKKD) |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
| I. Người có liên quan của thành viên HĐQT: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Hoàng Quốc Huy |
- |
Chủ tịch HĐQT |
Nam |
Số 40K3, Phú Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
CCCD |
0150680 00001 |
08/12/2014 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
3.584.840 |
|
25.07% |
| 1.1 |
Hoàng Khắc Chinh |
- |
Bố đẻ |
Nam |
Đã mất |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 |
Văn Thị Vượng |
- |
Mẹ đẻ |
Nữ |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
|
|
|
|
0 |
|
0% |
| 1.3 |
Đào Thị Thuận |
- |
Vợ |
Nữ |
Số 40, đường K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
CCCD |
024174000 159 |
20/09/2016 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
0 |
|
0% |
| 1.4 |
Hoàng Minh |
- |
Con |
Nam |
Số 40, đường |
Passport |
B9703691 |
13/10/2014 |
Cục |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
|
Hiếu |
|
|
|
K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
|
|
|
quản lí xuất nhập cảnh |
|
|
|
| 1.5 |
Hoàng Thu Trang |
- |
Con |
Nữ |
Số 40, đường K3, Tổ 11, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
chưa có |
|
|
|
0 |
|
0% |
| 1.6 |
Hoàng Hà Liên |
- |
Anh trai |
Nam |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
CMND |
130109086 |
25/07/2015 |
CA. Phú Thọ |
0 |
|
0% |
| 1.7 |
Phan Thị Tú |
- |
Chị dâu |
Nữ |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
CMND |
135559625 |
06/08/2008 |
CA. Vĩnh Phúc |
0 |
|
0% |
| 1.8 |
Hoàng Kiên Thành |
- |
Anh trai |
Nam |
Tổ dân phố Đức Diễn, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
CCCD |
015068000 025 |
31/03/2016 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
0 |
|
0% |
| 1.9 |
Trần Thị Nghĩa |
- |
Chị dâu |
Nữ |
Tổ dân phố Đức Diễn, Phúc |
CCCD |
015173000 015 |
12/9/2014 |
Cục Cảnh sát |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
|
|
|
|
|
Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
|
|
|
ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
|
|
|
| 1.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0 |
Hoàng Minh Đức |
- |
Em trai |
Nam |
Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội |
CCCD |
025075000 |
|
|
|
|
|
| 332 |
04/04/2007 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
0 |
|
0% |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Nguyễn Thị Hà |
- |
Em dâu |
Nữ |
Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội |
CMND |
017060850 |
22/08/2017 |
CA. Hà Nội |
0 |
|
0% |
| 1.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
Hoàng Thị Kim Lan |
- |
Chị gái |
Nữ |
Tổ 70, P.Nông Trang, TP. Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
CMND |
130106084 |
26/02/2009 |
CA. Phú Thọ |
0 |
|
0% |
| 1.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Trần Xuân Hợp |
- |
Anh rể |
Nam |
|
Đã mất |
|
|
|
0 |
|
0% |
| 1.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
Hoàng Thị Phương |
- |
Chị gái |
Nữ |
Số 10 ngõ 304, tổ 12, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội |
CMND |
13401361 |
14/03/2011 |
CA. Hà Nội |
295.840 |
|
2,07% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
| 1.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
Đỗ Hữu Thọ |
- |
Anh rể |
Nam |
Số 10 ngõ 304, tổ 12, Cầu Diễn, Từ Liêm, Hà Nội |
CCCD |
034057000 |
|
|
|
|
|
| 026 |
29/05/2013 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
0 |
|
0% |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu |
|
Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng giám đốc - Công ty cá nhân đại diện sở hữu cổ phần |
|
A66, Khu A, Khu đẩu giá quyền sử dụng đất khu 3 ha, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
Giấy ĐKKD |
070025360 |
|
|
|
|
|
| 9 |
28/9/2007 |
Sở Kế hoạch Đẩu tư Hà Nam |
3.289.000 |
|
23% |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 |
Công ty Cổ phần Xuất khẩu lao động thương mại và du lịch |
|
Chủ tịch HĐQT |
|
Số nhà 40, đường số 1, phố Trần Thái Tông, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội |
Giấy ĐKKD |
010191843 |
|
|
|
|
|
| 8 |
28/02/2006 |
Sở Kế hoạch và Đẩu tư TP. Hà Nội |
0 |
|
0% |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 |
Công ty Cổ phần Polyfill |
|
Chủ tịch HĐQT |
|
Lô CN1-01 thuộc khu công |
Giấy ĐKKD |
020173026 |
|
|
|
|
|
| 0 |
14/06/2016 |
Sở Kế hoạch và |
0 |
|
0% |
|
|
|
|
|
|
|
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
|
|
|
|
|
nghiệp Nam Đình Vũ (khu 1), phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam |
|
|
|
Đầu tư TP. Hải Phòng |
|
|
|
| 2 |
Huỳnh Song Trà |
- |
Thành viên HĐQT độc lập |
Nam |
Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
CMND |
011670339 |
05/11/2011 |
CA. Hà Nội |
0 |
|
0% |
| 2.1 |
Huỳnh Minh Tạo |
- |
Bố đẻ |
Nam |
Số 1 ngõ 167, Trương Định, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
CCCD |
051041000 001 |
10/05/2014 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
0 |
|
0% |
| 2.2 |
Lê Thị Kim Cúc |
- |
Mẹ đẻ |
Nữ |
Đã mất |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 |
Lê Tiểu Thanh |
- |
Vợ |
Nữ |
Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
CMND |
012825956 |
09/12/2005 |
CA. Hà Nội |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
| 2.4 |
Huỳnh Lê Linh Đan |
- |
Con |
Nữ |
Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Còn nhỏ |
|
|
|
0 |
|
0% |
| 2.5 |
Huỳnh Huy Tùng |
- |
Con |
Nam |
Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Còn nhỏ |
|
|
|
0 |
|
0% |
| 2.6 |
Huỳnh Lê Linh Chi |
- |
Con |
Nữ |
Số 38 ngách 5, ngõ 259, Phố Vọng, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Còn nhỏ |
|
|
|
0 |
|
0% |
| 2.7 |
Huỳnh Minh Hà |
- |
Chị gái |
Nữ |
Số 38 ngách 155/162 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội |
CMND |
011949318 |
2/10/2008 |
CA. Hà Nội |
0 |
|
0% |
| 2.8 |
Hồ Sỹ Phú |
- |
Anh rể |
Nam |
Số 38 ngách 155/162 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội |
CMND |
011974727 |
13/09/2011 |
CA. Hà Nội |
0 |
|
0% |
| 2.9 |
Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu |
|
Phó Tổng Giám đốc |
|
Khu công nghiệp Đồng Văn, Thị trấn Đồng Văn, Huyện Duy |
ĐKKD |
070025360 9 |
28/9/2007 |
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Nam |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyến nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
|
|
|
|
|
Tiên, Tỉnh Hà Nam |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
Vũ Đức Hậu |
- |
Thành viên HĐQT độc lập |
Nam |
Tổ 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
CMND |
036057000 294 |
11/8/2015 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
105.938 |
|
0,74% |
| 3.1 |
Vũ Văn Mùi |
|
Bố đẻ |
Nam |
đã mất |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.2 |
Đoàn Thị Hồng |
|
Mẹ đẻ |
Nữ |
Đã mất |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.3 |
Trần Thị Thanh Thúy |
|
Vợ |
Nữ |
Tổ 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
CMND |
012710760 |
16/6/2004 |
Công an TP Hà Nội |
0 |
|
0% |
| 3.4 |
Vũ Nam Hưng |
|
Con |
Nam |
Tổ 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
CMND |
012790592 |
6/5/2005 |
Công an TP Hà Nội |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
| 3.5 |
Vũ Nam Hải |
|
Con |
Nam |
Tố 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
CMND |
001097000 057 |
27/12/2012 |
Cục CS QLHC về TTXH |
0 |
|
0% |
| 3.6 |
Vũ Văn Minh |
|
Anh trai |
Nam |
thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định |
CMND |
160424526 |
11/8/1978 |
Công an Hà Nam Ninh |
0 |
|
0% |
| 3.7 |
Vũ Văn Côn |
|
Em trai |
Nam |
thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định |
CMND |
160424317 |
11/8/1978 |
Công an Hà Nam Ninh |
0 |
|
0% |
| 3.8 |
Vũ Thị Tươi |
|
Em gái |
Nữ |
thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định |
CMND |
|
|
|
0 |
|
0% |
| 3.9 |
Vũ Văn Sự |
|
Em trai |
Nam |
thôn Văn Giáo, Xã Nghĩa Hùng, HuyệnNghĩa Hưng, Tỉnh Nam Định |
CMND |
162447978 |
19/4/2011 |
Công an Tỉnh Nam Định |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
| 4 |
Nguyễn Đức Vũ |
- |
Thành viên HĐQT |
Nam |
Phòng 2406, tầng 24, khu nhà ở tiêu chuẩn kết hợp văn phòng và dịch vụ, số 101 Láng Hạ, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, Hà Nội |
CMND |
033071000 337 |
07/07/2015 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
448 |
|
0,0031% |
| 4.1 |
Nguyễn Đức Bản |
|
Bố đẻ |
Nam |
61/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng |
|
030102822 |
10/05/2007 |
CA Hải Phòng |
0 |
|
0% |
| 4.2 |
Vũ Thị Tranh |
|
Mẹ đẻ |
Nữ |
61/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng |
|
3165690 |
14/09/2012 |
CA Hải Phòng |
0 |
|
0% |
| 4.3 |
Ngô Thị Kim Thanh |
|
Vợ |
Nữ |
P2406, 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội |
|
030813938 |
18/01/2010 |
CA Hải Phòng |
0 |
|
0% |
| 4.4 |
Nguyễn Vũ Hà |
|
Con |
Nữ |
P2406, 101 Láng Hạ, Đống |
|
013636201 |
02/05/2013 |
CA. Hà |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
|
Mi |
|
|
|
Đa, Hà Nội |
|
|
|
Nội |
|
|
|
| 4.5 |
Nguyễn Đức Trường An |
|
Con |
Nam |
P2406, 101 Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội |
|
Chưa có |
|
|
0 |
|
0% |
| 4.6 |
Nguyễn Đức Lâm |
|
Em trai |
Nam |
127/126 Ngô Quyền, Máy Chai, Ngô Quyền, Hải Phòng |
|
031039014 |
23/08/2012 |
CA. Hải Phòng |
0 |
|
0% |
| 4.7 |
Nguyễn Đức Nghiệp |
|
Em trai |
Nam |
TT M1 Tây Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội |
|
013345047 |
20/08/2010 |
CA. Hà Nội |
|
|
|
| II. Người có liên quan của thành viên Ban Tổng Giám đốc: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Vũ Đức Hậu |
- |
Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc |
Nam |
Tổ 4, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội |
CMND |
036057000 294 |
11/8/2015 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
105.938 |
|
0,74% |
| Xem chi tiết ở phần I. Người có liên quan của Hội đồng quản trị |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
Lê Hoàn |
- |
Phó Giám |
Nam |
Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên |
CMND |
060727420 |
23/04/2013 |
CA Yên |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
|
|
|
đốc |
|
Bái |
|
|
|
Bái |
|
|
|
| 2.1 |
Lê Ngọc Quỳnh |
- |
Cha đẻ |
Nam |
Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái |
CMND |
060507988 |
30/09/2014 |
CA Yên Bái |
0 |
|
0% |
| 2.2 |
Đinh Thị Oanh |
- |
Mẹ đẻ |
Nữ |
Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái |
CMND |
060459792 |
03/02/2016 |
CA Yên Bái |
0 |
|
0% |
| 2.3 |
Lê Ngọc Điền |
- |
Anh Trai |
Nam |
Đại Đồng – Yên Bình – Yên Bái |
CMND |
060601193 |
17/09/2007 |
CA Yên Bái |
0 |
|
0% |
| 2.4 |
Lê Ngọc Hùng |
- |
Anh Trai |
Nam |
Đồng Tâm – TP Yên Bái – Yên Bái |
CMND |
060609177 |
18/03/2016 |
CA Yên Bái |
0 |
|
0% |
| 2.5 |
Đặng Thanh Huyền |
- |
Vợ |
Nữ |
Yên Bình – Yên Bình – Yên Bái |
CMND |
080912186 |
22/03/2011 |
CA Yên Bái |
0 |
|
0% |
| 2.6 |
Lê Hà |
- |
Con trai |
Nam |
Thịnh Hưng – Yên Bình – Yên Bái |
Còn nhỏ |
|
|
|
0 |
|
0% |
| 3 |
Hoàng Anh Quân |
- |
Phó Giám đốc |
Nam |
Thôn Đại Tự - Huyện Yên Lạc – Tỉnh Vĩnh Phúc |
CMND |
135239877 |
27/02/2014 |
CA tỉnh Vĩnh Phúc |
33.500 |
|
0,23% |
| 3.1 |
Hoàng Hà Liên |
- |
Bố |
Nam |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
CMND |
130109086 |
25/07/2015 |
CA. Phú Thọ |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
| 3.2 |
Cao Thị Xuyến |
- |
Mẹ |
Nữ |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
CMND |
131358910 |
09/10/2010 |
CA. Phú Thọ |
0 |
|
0% |
| 3.3 |
Nguyễn Thị Hạnh |
- |
Vợ |
Nữ |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
CMND |
138326842 |
26/06/2007 |
CA Hà Nam |
0 |
|
0% |
| 3.4 |
Hoàng Nguyên Vy |
- |
Con |
Nữ |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
Còn nhỏ |
|
|
|
0 |
|
0% |
| 3.5 |
Hoàng Thị Thanh Nga |
- |
Chị ruột |
Nữ |
Đại Tự, Yên Lạc, Vĩnh Phúc |
CMND |
135170856 |
11/05/2012 |
CA Vĩnh Phúc |
0 |
|
0% |
| 3.6 |
Cao Minh |
|
Anh rể |
Nam |
Tổ 3, Phúc Diễn, Bắc Từ Liêm, Hà Nội |
CCCD |
024081000 351 |
01/03/2017 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
0 |
|
0% |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| III. Người có liên quan của thành viên Ban kiểm soát: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1. |
Lê Anh Tuấn |
- |
Trưởng ban |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Miễn nhiệm từ 27/06/2020 |
Nam |
P2908, tòa C Vinaconex 2, Hoàng Mai, TP. Hà Nội |
CMND |
172925596 |
08/09/2014 |
CA Tỉnh Thanh Hóa |
0 |
|
0% |
|
|
|
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
| 1.1 |
Lê Quang Dũng |
- |
Bố đẻ |
Nam |
Thị trấn Triệu sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa |
CMND |
173554260 |
21/07/2009 |
CA Tỉnh Thanh Hóa |
0 |
|
0% |
| 1.2 |
Phan Thị Cường |
- |
Mẹ đẻ |
Nữ |
Thị trấn Triệu sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa |
CMND |
175000285 |
08/01/2015 |
CA Tỉnh Thanh Hóa |
0 |
|
0% |
| 1.3 |
Lê Thị Oanh |
- |
Chị gái |
Nữ |
Thị trấn Triệu sơn, Triệu Sơn, Thanh Hóa |
CCCD |
038184009 274 |
11/08/2017 |
Cục Cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư |
0 |
|
0% |
| 1.4 |
Nguyễn Thị Huyền |
- |
Vợ |
Nữ |
Đông Hợp, Đông Hưng, Thái Bình |
CMND |
151759337 |
10/06/2010 |
CA Tỉnh Thái Bình |
0 |
|
0% |
| 1.5 |
Lê Tuấn Minh |
- |
Con |
Nam |
Còn nhỏ |
|
|
|
|
0 |
|
0% |
| 2 |
Nguyễn Văn Don |
- |
Thành viên |
Nam |
Xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
CMND |
001088021 095 |
31/01/2018 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
cư |
|
|
|
| 2.1 |
Nguyễn Văn Tế |
- |
Bố đẻ |
Nam |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CMND |
216368292 |
16/04/2008 |
CA Hà Nội |
0 |
|
0% |
| 2.2 |
Nguyễn Thị Nội |
- |
Mẹ đẻ |
Nữ |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CCCD |
114900447 4 |
16/08/2017 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
0 |
|
0% |
| 2.3 |
Nguyễn Văn Thông |
- |
Anh trai |
Nam |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CCCD |
001079017 907 |
16/08/2017 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
0 |
|
0% |
| 2.4 |
Nguyễn Văn Anh |
- |
Anh trai |
Nam |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CCCD |
001080016 620 |
24/01/2017 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
DLQG về Dân cư |
|
|
|
| 2.5 |
Nguyễn Văn Doanh |
- |
Anh trai |
Nam |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CMND |
112034012 |
19/02/2004 |
CA Hà Nội |
0 |
|
0% |
| 2.6 |
Đặng Thị Hồng Nhung |
- |
Chị Dâu |
Nữ |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CCCD |
118801296 9 |
09/06/2017 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
0 |
|
0% |
| 2.7 |
Hoàng Thị Liên |
- |
Chị Dâu |
Nữ |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CMND |
111381274 |
20/01/2010 |
CA Hà Nội |
0 |
|
0% |
| 2.8 |
Đặng Thị Thúy |
- |
Chị Dâu |
Nữ |
Thôn Liên Hợp, xã Quảng Bị, huyện Chương Mỹ, Hà Nội |
CMND |
112104040 |
19/11/2013 |
CA Hà Nội |
0 |
|
0% |
| 2.9 |
Công ty Cổ phần Nhựa Châu Âu |
|
Thành viên Ban kiểm |
|
Khu công nghiệp Đồng Văn, Thị trấn |
ĐKKD |
070025360 9 |
28/9/2007 |
Sở Kế hoạch Đầu tư |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
|
|
|
soát |
|
Đồng Văn, Huyện Duy Tiên, Tỉnh Hà Nam |
|
|
|
Hà Nam |
|
|
|
| 3 |
Mai Việt Cường |
- |
Thành viên - Miễn nhiệm từ 27/06/2020 |
Nam |
Đại Phạm – Hạ Hòa – Phú Thọ |
CMND |
131685301 |
17/8/2004 |
CA.Phú Thọ |
0 |
|
0% |
| 3.1 |
Mai Tiến Tâm |
- |
Bố |
Nam |
Đại Pham-Hạ Hòa- Phú Thọ |
CMND |
130935239 |
11/05/2012 |
CA. Phú Thọ |
0 |
|
0% |
| 3.2 |
Nguyễn Thị Thảo |
- |
Mẹ |
Nữ |
Đại Pham-Hạ Hòa- Phú Thọ |
CMND |
130122196 |
11/05/2012 |
CA. Phú Thọ |
0 |
|
0% |
| 3.3 |
Trần Thị Kim Thoa |
- |
Vợ |
Nữ |
Tố 14b – thị trấn Yên Bình- Yên Bái |
CMND |
112284368 |
15/02/2006 |
CA. Hà Tây |
0 |
|
0% |
| 3.4 |
Mai Trần Gia Bảo |
- |
Con |
Nam |
Đại Pham-Hạ Hòa- Phú Thọ |
Còn nhỏ |
|
|
|
0 |
|
0% |
| 3.5 |
Mai Như Ngọc |
- |
Em ruột |
Nữ |
Đại Minh- Yên Bình-Yên Bái |
CMND |
132070733 |
|
CA. Phú Thọ |
0 |
|
0% |
| 4. |
Lê Đình Chinh |
|
Thành viên – Bố |
Nam |
Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh |
CMND |
172948314 |
28/01/2011 |
CA. Thanh Hóa |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
|
|
|
nhiệm từ 27/06/2020 |
|
Thanh Hóa |
|
|
|
|
|
|
|
| 4.1 |
Lê Đình Hiệp |
|
Bố |
Nữ |
Thanh Hóa |
CMND |
171680095 |
01/08/2013 |
Thanh Hóa |
0 |
|
0% |
| 4.2 |
Lê Thị Liên |
|
Mẹ |
Nữ |
Thanh Hóa |
CMND |
171611086 |
13/01/2014 |
Thanh Hóa |
0 |
|
0% |
| 4.3 |
Lê Thị Mai |
|
Chị gái |
Nữ |
Thanh Hóa |
CMND |
038183007333 |
19/05/2017 |
Thanh Hóa |
0 |
|
0% |
| 4.4 |
Lê Thị Minh |
|
Chị gái |
Nữ |
Thanh Hóa |
CMND |
038186004904 |
11/04/2017 |
Thanh Hóa |
0 |
|
0% |
| 4.5 |
Lê Thị Thu Thủy |
|
Vợ |
Nữ |
Thanh Hóa |
CMND |
173532896 |
26/03/2007 |
Thanh Hóa |
0 |
|
0% |
| 4.6 |
Lê Khánh Linh |
|
Con |
Nữ |
Thanh Hóa |
CMND |
Chưa đủ tuổi |
01/08/2013 |
Thanh Hóa |
0 |
|
0% |
| 5 |
Mai Đình Đình |
|
Trưởng ban kiểm soát - Bổ nhiệm từ 27/06/2020 |
Nam |
|
|
|
|
|
0 |
|
0% |
| 5.1 |
Lê Thị Đào |
|
Mẹ đẻ |
|
Hải Nam, Hải Hậu, Nam Định |
CMND |
161387892 |
07/09/2012 |
Nam Định |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
| 5.2 |
Phạm Thị Ngọc Vân |
|
Vợ |
|
Dương Nội, Hà Đông, Hà Nội |
CMND |
142295177 |
07/12/2012 |
Hải Dương |
0 |
|
0% |
| 5.3 |
Mai Đình Chinh |
|
Anh trai |
|
Hải Nam, Hải Hậu, Nam Định |
CMND |
162772254 |
02/03/2011 |
Nam Định |
0 |
|
0% |
| 5.4 |
Mai Hoàng Hoàng |
|
Em trai |
|
Hải Nam, Hải Hậu, Nam Định |
CMND |
163419620 |
24/12/2014 |
Nam Định |
0 |
|
0% |
| IV. Người có liên quan của Kế toán trưởng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 |
Đào Thị Dju |
- |
Kế toán trưởng |
Nữ |
Quang Bình – Kiến Xương – Thái Bình |
CCCD |
034185007 079 |
05/04/2017 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
500.591 |
|
3.5% |
| 1.1 |
Nguyễn Tuấn Lưu |
- |
Chồng |
Nam |
Quang Bình – Kiến Xương – Thái Bình |
CCCD |
034085010 508 |
27/11/2018 |
Cục cảnh sát QLHC về trậtự xã hội |
0 |
|
0% |
| 1.2 |
Hoàng Thị Trị |
- |
Mẹ |
Nữ |
Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình |
CCDC |
034160004 388 |
23/12/2016 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú |
0 |
|
0% |
| ST T |
Tên cá nhân/Tổ chức |
Số tài khoản giao dịch (nếu có) |
Chức vụ/quan hệ |
Giới tính |
Điện thoại và Địa chỉ liên hệ |
Loại hình ID (CMND/ CCCD/ Passport/ Giấy ĐKKD |
Số ID |
Ngày cấp |
Nơi cấp |
SL CP cá nhân/đại diện sở hữu |
Thời gian hạn chế chuyển nhượng |
Tỷ lệ sở hữu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
và DLQG về Dân cư |
|
|
|
| 1.3 |
Đào Tiến Dũng |
- |
Anh trai |
Nam |
|
CCDC |
034083004 062 |
19/01/2016 |
Cục Cảnh sát ĐKQL Cư trú và DLQG về Dân cư |
0 |
|
0% |
| 1.4 |
Nguyễn Ngọc Gia Hân |
- |
Con |
Nữ |
Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình |
Còn nhỏ |
|
|
|
0 |
|
0% |
| 1.5 |
Nguyễn Hoàng Quân |
- |
Con |
Nam |
Quang Hưng – Kiến Hưng – Thái Bình |
Còn nhỏ |
|
|
|
0 |
|
0% |
19