AI assistant
Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex — Governance Information 2021
Jan 19, 2021
67059_rns_2021-01-19_3fbbaeea-af95-41b8-b9b0-eeacc8aa0ccd.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
M
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC PHẨM VIMEDIMEX
Số: 13 /2021/ CV-VMD
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tp. Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 01 năm 2021
CÔNG BỐ THÔNG TIN TRÊN CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ CỦA ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC VÀ SỞ GDCK TP. HCM
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch chứng khoán TP.HCM
Tên tổ chức: Công ty Cổ phần Y Dược phẩm VIMEDIMEX
Mã chứng khoán: VMD
Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 8, tòa nhà Vimedimex Group, số 46-48 Bà Triệu, phường Hàng Bái, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: (024) 3350 2032
Fax: 08.832 5953
Người thực hiện công bố thông tin: Bà Phan Vũ Cẩm Vân
Loại thông tin công bố: ☐ định kỳ ☐ bất thường ☐ 24h ☐ theo yêu cầu
Nội dung thông tin công bố:
Báo cáo tình hình quản trị năm 2020 của Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex như sau: (Báo cáo đính kèm theo).
Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 19/01/2021 tại đường dẫn: http://www.vietpharm.com.vn
Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố.
Trân trọng cảm ơn và kính chào
Nơi nhận:
- Như kính gửi;
- Lưu VT, VP.HĐQT /.

CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC PHẨM VIMEDIMEX

---000---
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
NĂM 2020
Hà Nội, ngày 19/01/2021
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC PHẨM VIMEDIMEX
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 11 /BC-VMD
Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(năm 2020)
Kính gửi:
- Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
-
Sở Giao dịch Chứng khoán Tp. HCM
-
Tên Công ty đại chúng: Công ty Cổ phần Y Dược phẩm VIMEDIMEX
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 8 Tòa nhà Vimedimex Group, số 46-48 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Điện thoại: 024.3350.2032 Fax: (84.8) 3925.2265
- Email: [email protected]
- Website: www.vietpharm.com.vn
- Vốn điều lệ: 154.402.680.000 đồng
- Mã chứng khoán: VMD
- Mô hình quản trị: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1. | Nghị quyết số 05/2020/NQ-ĐHĐCĐ | 15/5/2020 | - Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2019 và kế hoạch hoạt động kinh doanh năm 2020; |
| - Thông qua Báo cáo tài chính năm 2019 đã được kiểm toán; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2019 và kế hoạch hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2020; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban Kiểm soát năm 2019; | |||
| - Thông qua các Tờ trình về việc: | |||
| + Thông qua việc ủy quyền cho HĐQT lựa chọn tổ chức Kiểm toán năm 2020; | |||
| + Phân phối lợi nhuận năm 2019; | |||
| + Thông qua mức thù lao của thành viên Hội đồng quản trị, Bản kiểm soát năm 2020; | |||
| - Thông qua việc chuyển vị trí đặt trụ sở chính và các văn phòng đại diện; địa điểm kinh doanh của |
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| Công ty | |||
| - Thông qua thay đổi ngành nghề kinh doanh của Công ty. | |||
| - Thông qua việc sửa đổi và bổ sung chi tiết lĩnh vực ngành nghề kinh doanh trên Điều lệ Công ty; | |||
| - Thông qua việc Miễn nhiệm và bầu bổ sung thành viên Hội đồng Quản trị và thành viên Ban Kiểm Soát nhiệm kì 2017-2022. | |||
| 2. | Nghị quyết số 55/2020/NQ-ĐHĐCĐ | 28/12/2020 | - Thông qua các Tờ trình về việc: |
| + Thông qua việc Sửa đổi Điều lệ Công ty; | |||
| + Thông qua về việc thay đổi mức thù lao của Thành viên Hội Đồng quản trị năm 2020 | |||
| + Thông qua việc Miễn nhiệm và bầu bổ sung thành viên Hội đồng Quản trị và thành viên Ban Kiểm Soát nhiệm kì 2017-2022. |
II. Hội đồng quản trị:
1. Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị:
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Bà Nguyễn Thị Loan | Chủ tịch HĐQT | 21/09/2012 | |
| 2 | Ông Nguyễn Tiến Hùng | Phó Chủ tịch HĐQT | 21/09/2012 | |
| 3 | Bà Nguyễn Ngọc Dung | Phó Chủ tịch HĐQT | 15/5/2020 | |
| 4 | Ông Trần Đình Huynh | Thành viên HĐQT | 15/06/2017 | |
| 5 | Ông Lê Tiến Dũng | Thành viên HĐQT | 15/06/2017 | |
| 6 | Bà Trần Thị Đoan Trang | Thành viên HĐQT | 21/09/2012 | 15/05/2020 |
2. Các cuộc họp Hội đồng quản trị:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Loan | 34/34 | ||
| 2 | Ông Nguyễn Tiến Hùng | 34/34 |
3
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Bà Nguyễn Ngọc Dung | 23/34 | ||
| 4 | Ông Trần Đình Huynh | 34/34 | ||
| 5 | Ông Lê Tiến Dũng | 34/34 | ||
| 6 | Bà Trần Thị Đoan Trang | 0/34 | Đơn xin từ nhiệm từ ngày 12/02/2020 |
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Công tác quản trị của HĐQT với Ban Tổng Giám đốc được thực hiện một cách thống nhất và kịp thời, cụ thể như sau:
-
Chuẩn bị và tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2020 và Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2020 của Công ty.
-
Thực hiện và triển khai các Nghị quyết của Đại hội Cổ đông và HĐQT đến từng thành viên trong Ban Tổng Giám đốc và Trưởng phòng Ban, Chi nhánh, Công ty thành viên, đồng thời nghe các Trưởng phòng, Chi nhánh, Công ty con báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh để có những ý kiến chỉ đạo trực tiếp.
-
Cơ cấu nhân sự phù hợp với tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty.
-
Bên cạnh đó, Chủ tịch HĐQT cũng thường xuyên thông báo cho các thành viên HĐQT bằng văn bản, điện thoại, email về tình hình hoạt động của công ty để thống nhất ý kiến chỉ đạo và ra các quyết định.
-
Công tác công bố thông tin về các hoạt động của Công ty được thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế của Công ty, đảm bảo tính công khai, minh bạch trong hoạt động sản xuất kinh doanh đối với cổ đông và các nhà đầu tư.
-
Quý I/2020, HĐQT đã tập trung chú trọng việc đánh giá Tổng kết hoạt động kinh doanh năm 2019 và triển khai kế hoạch kinh doanh trong năm 2020, đồng thời ổn định bộ máy cơ cấu nhân sự của Công ty.
-
Quý II/2020, HĐQT tập trung công tác chuẩn bị và tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020; đánh giá nhanh kết quả hoạt động SXKD và chỉ đạo hoàn thành kế hoạch 6 tháng đầu năm 2020.
-
Quý III/2020, HĐQT đã triển khai kế hoạch sản xuất kinh doanh của đơn vị trong 6 tháng cuối năm 2019, đồng thời ổn định bộ máy cơ cấu nhân sự của Công ty.
-
Quý IV/2020, HĐQT tập trung công tác chuẩn bị và tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2020; HĐQT tập trung việc tổng kết hoạt động kinh doanh cho năm 2020; và thực hiện việc chi trả cổ tức bằng tiền mặt cho năm 2019.
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không.
5. Các nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị:
| Stt | Số Biên bản/ Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1. | Quyết định số | 10/02/2020 | Về việc: Miễn nhiệm chức danh Kế toán trưởng Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối |
4
| Stt | Số Biên bản/ Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| | 67/2020/QĐ-VM | | với Bà Hoàng Thị Vũ Liên |
| 2. | Quyết định số 68/2020/QĐ-VMD | 10/02/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc kiêm kế toán trưởng Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Tạ Quang Trường |
| 3. | Quyết định số 142/2020/QĐ-VMD | 24/02/2020 | Về việc: Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của Công ty TNHH MTV Dược liệu Vimedimex |
| 4. | Nghị quyết số 03/2020/NQ-VMD | 04/03/2020 | Về việc: Thông qua các Nội dung tổ chức Đại Hội đồng Cổ đông thường niên năm 2020 |
| 6. | Quyết định số 180/2020/QĐ-VM | 12/03/2020 | Về việc: Miễn nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Tạ Quang Trường |
| 7. | Quyết định số 184/2020/QĐ-VMD | 17/03/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức danh người phụ trách Quản trị Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Bà Tạ Thị Thùy Trang |
| 8. | Nghị quyết số 04/2020/NQ-VMD | 16/4/2020 | Về việc: Gia hạn thời gian tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2020 |
| 9. | Quyết định số 197/2020/QĐ-VMD | 26/3/2020 | Về việc: Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh của Công ty TNHH MTV Vimedimex Hà Nội |
| 10. | Quyết định số 484/2020/QĐHĐQT-VMD | 01/04/2020 | Về việc: Thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, chuyển đổi loại hình hoạt động doanh nghiệp của Công ty TNHH – Trung tâm phân phối dược phẩm Vimedimex, bổ nhiệm người giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng quản trị của Công ty TNHH – Trung tâm phân phối dược phẩm Vimedimex. |
| 11. | Quyết định số 368/2020/QĐ-VMD | 15/5/2020 | Về việc: bổ nhiệm chức danh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị |
| 12. | Quyết định số 375/2020/QĐ-VM | 16/5/2020 | Về việc: Miễn nhiệm chức danh Kế toán trưởng Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Tạ Quang Trường |
| 13. | Quyết định số 376/2020/QĐ-VM | 16/5/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức danh Kế toán trưởng Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Bà Đặng Thu Trang |
| 14. | Quyết định số 377/2020/QĐ-VMD | 16/5/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Tạ Quang Trường |
| 15. | Quyết định số 378/2020/BB-VM | 16/5/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Bà Trần Mỹ Linh |
| 16. | Quyết định số 381/2020/QĐ-VM | 18/5/2020 | Về việc: Giải thể Công ty TNHH Một thành viên Dược liệu Vimedimex |
| 17. | Quyết định số 398/2020/QĐ-VMD | 1/6/2020 | Về việc: Miễn nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex |
5
| Stt | Số Biên bản/ Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
| --- | --- | --- | --- |
| | | | đối với Ông Lê Thanh Hiền |
| 18. | Quyết định số 429/2020/QĐ-VMD | 15/6/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Lê Thanh Hiền |
| 19. | Quyết định số 512/2020/QĐ-VMD | 10/8/2020 | Về việc: Miễn nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Bà Trịnh Ngọc Duyên |
| 20. | Quyết định số 513/2020/QĐ-VMD | 10/8/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Nguyễn Bá Tuấn |
| 21. | Quyết định số 538/2020/QĐ-VMD | 24/8/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Bế Công Sơn |
| 22. | Quyết định số 549/2020/QĐ-VMD | 21/8/2020 | Về việc: Miễn nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Lê Thanh Hiền |
| 23. | Quyết định số 602/2020/QĐ-VMD | 8/10/2020 | Về việc: Chi trả cổ tức năm 2019 bằng tiền mặt |
| 24. | Quyết định số 622/2020/QĐ-VMD | 26/10/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Bà Tạ Thị Vân |
| 25. | Quyết định số 627/2020/QĐ-VMD | 26/10/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Bà Trịnh Ngọc Duyên |
| 26. | Quyết định số 628/2020/QĐ-VMD | 26/10/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Lê Xuân Tùng |
| 27. | Quyết định số 664/2020/QĐ-VMD | 2/11/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Nguyễn Xuân Đức |
| 28. | Quyết định số 665/2020/QĐ-VMD | 2/11/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Bà Tạ Thị Vân |
| 29. | Quyết định số 666/2020/QĐ-VMD | 2/11/2020 | Về việc: Miễn nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Nguyễn Bá Tuấn |
| 30. | Nghị quyết số 726/2020/NQ-VMD | 19/11/2020 | Về việc tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường |
| 31. | Quyết định số 736/2020/QĐ-VMD | 24/11/2020 | Về việc: Miễn nhiệm chức danh Quyền Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Bà Phạm Thị Sen |
| 32. | Quyết định số | 24/11/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức danh Tổng Giám đốc |
| Stt | Số Biên bản/ Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 737/2020/QĐ-VMD | Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Bà Trần Mỹ Linh | ||
| 33. | Quyết định số 738/2020/QĐ-VMD | 24/11/2020 | Về việc: Bổ nhiệm chức danh Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Bà Cao Thị Thu Hằng |
| 34. | Nghị quyết số 53/2020/NQ-VMD | 15/12/2020 | Về việc: Thời gian và địa điểm tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường |
III. Ban kiểm soát
1. Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát:
| Stt | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Ngọc Dung | Trưởng BKS | 21/9/2012 - 15/5/2020 | Thạc sĩ |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thanh Lan | Trưởng BKS | 15/06/2017 | Đại học |
| 3 | Ông Nguyễn Bá Tuấn | Thành viên BKS | 15/06/2017-28/12/2020 | Đại học |
| 4 | Ông Vũ Anh Tuấn | Thành viên BKS | 15/5/2020 | Cử nhân kiểm toán |
| 5 | Ông Đoàn Đức Giang | Thành viên BKS | 28/12/2020 | Đại học |
2. Cuộc họp của BKS:
| Stt | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Số buổi họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Ngọc Dung | 0 | 0% | 0% | Đơn xin từ nhiệm 9/12/2019 |
| 2 | Bà Nguyễn Thị Thanh Lan | 3 | 100% | 100% | |
| 3 | Ông Nguyễn Bá Tuấn | 2 | 66.67% | 66.67% | Đơn xin từ nhiệm 10/08/2020 |
| 4 | Ông Vũ Anh Tuấn | 2 | 66.67% | 66.67% | |
| 5 | Ông Đoàn Đức Giang | 1 | 33.33% | 33.33% |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban TGĐ và Cổ đông:
- Tham gia một số buổi họp của HĐQT, kiểm tra giám sát việc triển khai các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc và đưa ra các ý kiến góp ý trong phạm vi trách nhiệm và quyền hạn của BKS.
- Kiểm tra, giám sát việc tuân thủ các quy định của Luật Doanh Nghiệp, Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông năm 2019 trong việc quản lý, điều hành toàn bộ hoạt động kinh doanh của Công ty, cụ thể:
- Xem xét các báo cáo định kỳ do Ban Tổng Giám đốc lập.
- Kiểm tra, giám sát các báo cáo tài chính hàng quý nhằm đánh giá tính hợp lý của
các số liệu tài chính. Đồng thời, phối hợp với Kiểm toán độc lập xem xét ảnh hưởng của các sai sót kế toán và kiểm toán trọng yếu đến báo cáo tài chính; giám sát ban lãnh đạo trong việc thực thi những kiến nghị do Kiểm toán đưa ra.
-
Tham gia đoàn kiểm tra hoạt động kinh doanh một số chi nhánh giám sát việc tuân thủ các qui trình nghiệp vụ và điều lệ của Công ty.
-
Kịp thời cập nhật những ý kiến của cổ đông và phối hợp xem xét, giám sát quá trình xử lý của Ban Tổng Giám đốc.
-
Kiểm soát việc chấp hành Luật lao động của Vimedimex, đóng góp các ý kiến về chấp hành luật lao động trong Công ty: công tác tổ chức quản lý cán bộ nhân viên, việc tuyển dụng, chấm dứt HĐLĐ.
-
Kiểm soát việc chấp hành chế độ chi tiêu nội bộ tại công ty.
-
Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Tham gia một số buổi họp của HĐQT và Ban điều hành, đưa ra các ý kiến góp ý trong phạm vi trách nhiệm và quyền hạn của BKS.
Phối hợp với các phòng ban cụ thể như phòng Tài chính – Kế toán trong việc Kiểm tra, giám sát các báo cáo tài chính; Phòng Hành chính – Nhân sự trong việc chấp hành luật lao động trong Công ty: công tác tổ chức quản lý cán bộ nhân viên, việc tuyển dụng, sa thải lao động, quy chế chi tiêu nội bộ trong Công ty.
- Hoạt động khác của BKS: Không
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1. | Bà Trần Mỹ Linh | 10/1/1982 | Thạc sĩ | 24/11/2020 |
| 2. | Bà Phạm Thị Sen | 10/8/1983 | Đại học | 31/12/2019 – 24/11/2020 |
| 3. | Ông Tạ Quang Trường | 31/10/1968 | Đại học | 16/5/2020 |
| 4. | Ông Trần Quang Huy | 30/3/1986 | Đại học | 30/5/2019 |
| 5. | Ông Lê Thanh Hiền | 16/9/1976 | Đại học | 15/6/2020 – 21/8/2020 |
| 6. | Ông Phạm Ngọc Quân | 06/8/1988 | Đại học | 28/2/2019 |
| 7. | Bà Trịnh Ngọc Duyên | 1988 | Đại học | 26/10/2020 |
| 8. | Ông Bế Công Sơn | 17/5/1983 | Đại học | 24/8/2020 |
| 9. | Bà Tạ Thị Thùy Trang | 2/3/1982 | Đại học | 26/10/2020 |
| 10. | Tạ Thị Vân | 23/3/1979 | Thạc sĩ | 2/11/2020 |
| 11. | Lê Xuân Tùng | 30/8/1995 | Đại học | 26/10/2020 |
| 12. | Nguyễn Xuân Đức | 1/1/1989 | Đại học | 2/11/2020 |
| 13. | Nguyễn Bá Tuấn | 1990 | Đại học | 10/8/2020 - 2/11/2020 |
| 14. | Cao Thị Thu Hằng | 25/8/1991 | Đại học | 24/11/2020 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Hoàng Thị Vũ Liên | 20/10/1985 | Đại học | 12/11/2019 – 10/2/2020 |
| Tạ Quan Trường | 31/10/1968 | Đại học | 10/2/2020 – 16/5/2020 |
| Đặng Thu Trang | 13/8/1990 | Đại học | 16/5/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị Công ty: Không
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của Công ty: (Đính kèm file Danh sách người có liên quan của cổ đông nội bộ tổ chức niêm yết).
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành) | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không
9
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: (Đính kèm file Danh sách người có liên quan của cổ đông nội bộ tổ chức niêm yết).
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (Tên người nội bộ) |
10
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của Công ty niêm yết: Có
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với cổ đông nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Nguyễn Thị Việt | Em gái Phó Chủ tịch HĐQT | 20.140 | 0,13% | 20.140 | 0,13% | Bán cổ phiếu |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VP. HĐQT, VT./.

CÔNG TY CỔ PHẦN
Y DƯỢC PHẨM VIMEDIMEX
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày ... tháng 01 năm 2021
DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
CỦA CỔ ĐÔNG NỘI BỘ CTCP Y DƯỢC PHẨM VIMEDIMEX
(MÃ CK: VMD)
| Stt | Họ và tên | Chức vụ/quan hệ | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Địa chỉ | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | SLCP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I- Người có liên quan của cổ đông nội bộ là thành viên HĐQT: | ||||||||||
| 1 | Bà Nguyễn Thị Loan | CT HĐQT | 21/09/2012 | 85.556 | 0.55% | |||||
| 1.1 | Nguyễn Quốc Việt | Bố | 0 | 0% | ||||||
| 1.2 | Phạm Thị Quế | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 1.3 | Nguyễn Thị Liên | Chị | 0 | 0% | ||||||
| 1.4 | Nguyễn Anh Đức | Anh | 0 | 0% | ||||||
| 1.5 | Lê Văn Sinh | Chồng | Đã mất | |||||||
| 1.6 | Lê Xuân Tùng | Con trai | 1.141.150 | 7.39% | ||||||
| 1.7 | Lê Đình Dương | Con trai | 0 | 0% | ||||||
| 2 | Ông Nguyễn Tiến Hùng | Phó CT HĐQT | 42.061 | 0.27% | ||||||
| 2.1 | Nguyễn Hữu Nam | Bố | Đã mất | |||||||
| 2.2 | Nguyễn Thị Nhích | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 2.3 | Nguyễn Thị Việt | Em | 20.140 | 0.13% | ||||||
| 2.4 | Đào Thị Bình | Vợ | 540.364 | 3.5% |
11
| 2.5 | Nguyễn Quốc Dũng | con | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.6 | Nguyễn Quốc Cường | con | 28.619 | 0.18% | |||||
| 3 | Ông Lê Tiến Dũng | TV HĐQT | 15/06/2017 | 0 | 0% | ||||
| 3.1 | Lê Xuân Minh | Bố | Đã mất | 0 | 0% | ||||
| 3.2 | Nguyễn Thị Bình | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 3.3 | Lê Thị Kim Dung | Em | 0 | 0% | |||||
| 3.4 | Trương Thị Nhung | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 3.5 | Lê Phương Anh | Con | 0 | 0% | |||||
| 3.6 | Lê Thành Nam | Con | 0 | 0% | |||||
| 4 | Ông Trần Đình Huynh | TV HĐQT | 15/06/2017 | 0 | 0% | ||||
| 4.1 | Trần Đình Ry | Bố | Đã mất | ||||||
| 4.2 | Trương Thị Nhị | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 4.3 | Trần Đình Quyết | Anh | 0 | 0% | |||||
| 4.4 | Trần Thị Hiền | Em | 0 | 0% | |||||
| 4.5 | Trần Xuân Đảo | Em | 0 | 0% | |||||
| 4.6 | Trần Đình Hưng | Em | 0 | 0% | |||||
| 4.7 | Trần Thị Huế | Em | 0 | 0% | |||||
| 4.8 | Trần Thị Huệ | Em | 0 | 0% | |||||
| 4.9 | Trần Đình Tám | Em | 0 | 0% | |||||
| 4.10 | Ngô Thị Kim | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 4.11 | Trần Thị Vân Thoa | Con | 0 | 0% | |||||
| 4.12 | Trần Quang Huy | PTGĐ Con | 0 | 0% | |||||
| 4.13 | Trần Ngô Ngọc Khánh | Con | 0 | 0% | |||||
| 5 | Bà Nguyễn Ngọc Dung | Phó Chủ tịch HĐQT | 15/05/2020 | 378.980 | 2.45% | ||||
| 5.1 | Nguyễn Đình Tuệ | Bố | 0 | 0% | |||||
| 5.2 | Mai Thị Như Ngọc | Mẹ | 0 | 0% |
13
| 5.3 | Nguyễn Quỳnh Mai | Em | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.4 | Nguyễn Tiến Minh | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 5.5 | Nguyễn Mai Linh | Con | 0 | 0% | |||||
| 5.6 | Nguyễn Minh Hằng | Con | 0 | 0% | |||||
| 6 | Trần Thị Đoan Trang | TV HĐQT | 21/09/2012 | 15/05/2020 | Đơn xin từ nhiệm 12/02/2020 | 807.290 | |||
| 6.1 | Trần Văn Long | Bố | 0 | 0% | |||||
| 6.2 | Nguyễn Thị Tách | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 6.3 | Trần Thị Quỳnh Trang | Em | 0 | 0% | |||||
| 6.4 | Bùi Chính Hưng | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 6.5 | Bùi Trang Nhung | con | 0 | 0% | |||||
| 6.6 | Bùi Minh Hằng | Con | 0 | 0% | |||||
| II- Người có liên quan của cô đông nội bộ là thành viên Ban (Tổng) Giám đốc: | |||||||||
| 1 | Trần Mỹ Linh | TGĐ | 24/11/2020 | 0 | 0% | ||||
| 1.1 | Trần Văn Hường | Bố | 0 | 0% | |||||
| 1.2 | Hồ Thị Mỹ Liên | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 1.3 | Trần Mỹ Dung | Em gái | 0 | 0% | |||||
| 1.4 | Bùi Trường Giang | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 1.5 | Bùi Trần Huy Lâm | Con trai | 0 | 0% | |||||
| 1.6 | Bùi Trần Linh Thư | Con gái | 0 | 0% | |||||
| 2 | Phạm Thị Sen | P.TGĐ quyền TGĐ | 31/12/2019 | 24/11/2020 | 0 | 0% | |||
| 2.1 | Phạm Văn Mùi | Bố | 0 | 0% | |||||
| 2.2 | Dương Thị Bồn | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 2.3 | Phạm Văn Đồng | Anh trai | 0 | 0% | |||||
| 2.4 | Phạm Thanh Tâm | Em trai | 0 | 0% | |||||
| 2.5 | Vũ Ngọc Trinh | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 2.6 | Vũ Tiến Dũng | Con | 0 | 0% |
| 2.7 | Vũ Tiến Đạt | Con | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Tạ Quang Trường | P.TGĐ | 16/05/2020 | 0 | 0% | ||||
| 3.1 | Tạ Quang Thành | Bố | 0 | 0% | |||||
| 3.2 | Thân Thị Hương Giang | Mẹ | Đã mất | 0 | 0% | ||||
| 3.3 | Tạ Thị Hồng Vân | Em | Đã mất | 0 | 0% | ||||
| 3.4 | Tạ Quang Việt | Em | 0 | 0% | |||||
| 3.5 | Tạ Thị Thùy Trang | P.TGĐ | |||||||
| Em | 0 | 0% | |||||||
| 3.6 | Tạ Thị Hồng Anh | Em | 0 | 0% | |||||
| 3.7 | Lê Thị Mai | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 3.8 | Tạ Quang Duy | Con | 0 | 0% | |||||
| 3.9 | Tạ Hồng Phúc | Con | 0 | 0% | |||||
| 4 | Ông Trần Quang Huy | P.TGĐ | 30/5/2019 | 0 | 0% | ||||
| 4.1 | Trần Đình Huynh | TV.HĐQT | |||||||
| Bố | 0 | 0% | |||||||
| 4.2 | Trần Thị Hà Bình | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 4.3 | Trần Thị Vân Thoa | Chị gái | 0 | 0% | |||||
| 4.4 | Vũ Thị Ngọc | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 4.5 | Trần Hoàng Nam | Con | 0 | 0% | |||||
| 5 | Phạm Ngọc Quân | P.TGĐ | 28/02/2019 | 0 | 0% | ||||
| 5.1 | Phạm Văn Thuấn | Bố | 0 | 0% | |||||
| 5.2 | Bùi Thị Nương | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 5.3 | Phạm Thị Bích Ngọc | Chị | 0 | 0% | |||||
| 5.4 | Pham Thi Hồng Nhung | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 5.5 | Phạm Ngọc Tuệ Minh | Con gái | 0 | 0% | |||||
| 5.6 | Phạm Ngọc Ánh Dương | Con gái | 0 | 0% | |||||
| 6 | Trịnh Ngọc Duyên | P.TGĐ | 26/10/2020 | 679.986 | 4.4% | ||||
| 6.1 | Trịnh Văn Doanh | Bố | 0 | 0% |
| 6.2 | Trần Thị Vần | Mẹ | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.3 | Trịnh Mạnh Linh | Anh trai | 0 | 0% | |||||
| 6.4 | Trịnh Mạnh Vinh | Em trai | 0 | 0% | |||||
| 6.5 | Nguyễn Đức Hải | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 6.5 | Phạm Thị Kim Ngân | Con | 0 | 0% | |||||
| 7 | Ông Lê Thanh Hiền | P.TGĐ | 15/06/2020 | 21/08/2020 | 0 | ||||
| 7.1 | Lê Thanh Sơn | Bố | 0 | 0% | |||||
| 7.2 | Nguyễn Thị Ngọc Sanh | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 7.3 | Lê Thanh Hải | Anh | 0 | 0% | |||||
| 7.4 | Lê Thị Thu Hồng | Chị | 0 | 0% | |||||
| 7.5 | Đinh Thị Phương Duyên | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 7.6 | Lê Minh Huy | Con | 0 | 0% | |||||
| 7.7 | Lê Minh Duyên Hà | Con | 0 | 0% | |||||
| 8 | Ông Nguyễn Bá Tuấn | P.TGĐ | 10/08/2020 | 02/11/2020 | 0 | ||||
| 8.1 | Ông Nguyễn Bá Hào | Bố | 0 | 0% | |||||
| 8.2 | Bà Trần Thị Hà | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 8.3 | Bà Nguyễn Thị Thanh Tú | Em gái | 0 | 0% | |||||
| 8.4 | Bà Nguyễn Thị Thu Hằng | Em gái | 0 | 0% | |||||
| 8.5 | Bà Lý Thị Phương | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 8.6 | Nguyễn Ngọc Linh | Con gái | 0 | 0% | |||||
| 9 | Ông Lê Xuân Tùng | P.TGĐ | 26/10/2020 | 1.141.150 | 7.39% | ||||
| 9.1 | Lê Văn Sinh | Bố | Đã mất | ||||||
| 9.2 | Nguyễn Thị Loan | CT HĐQT Mẹ | 21/09/2012 | 85.556 | 0.55% | ||||
| 9.3 | Lê Đình Dương | Em trai | 0 | 0% | |||||
| 10 | Bà Tạ Thị Thùy Trang | P.TGĐ | 26/10/2020 | 0 | 0% |
| 10.1 | Tạ Quang Thành | Bố | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.2 | Thân Thị Hương Giang | Mẹ | Đã mất | 0 | 0% | ||||
| 10.3 | Tạ Quang Trường | P.TGĐ | |||||||
| Anh Trai | 0 | 0% | |||||||
| 10.4 | Tạ Thị Hồng Vân | Chị gái | Đã mất | 0 | 0% | ||||
| 10.5 | Tạ Quang Việt | Anh Trai | 0 | 0% | |||||
| 10.6 | Tạ Thị Hồng Anh | Em gái | 0 | 0% | |||||
| 10.7 | Đỗ Quang Ngọc | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 10.8 | Đỗ Bảo Linh | Con gái | 0 | 0% | |||||
| 10.9 | Đỗ Anh Dũng | Con trai | 0 | 0% | |||||
| 11 | Ông Bế Công Sơn | P.TGĐ | 24/8/2020 | 0 | 0% | ||||
| 11.1 | Bế Văn May | Bố | 0 | 0% | |||||
| 11.2 | Trần Thị Thành | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 11.3 | Bế Văn Sơn Hà | Em trai | 0 | 0% | |||||
| 11.4 | Nguyễn Thị Thu Huyền | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 11.5 | Bế Nguyễn Sơn Tùng | Con | 0 | 0% | |||||
| 11.6 | Bế Nguyễn Tùng Bách | Con | 0 | 0% | |||||
| 11.7 | Bế Nguyễn Huyền Thư | Con | 0 | 0% | |||||
| 12 | Bà Tạ Thị Vân | P.TGĐ | 02/11/2020 | 0 | 0% | ||||
| 12.1 | Tạ Văn Tiệp | Bố | 0 | 0% | |||||
| 12.2 | Phan Thị Chấn | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 12.3 | Tạ Văn Hà | Anh trai | 0 | 0% | |||||
| 12.4 | Tạ Thị Ánh | Chị gái | 0 | 0% | |||||
| 12.5 | Tạ Thị Liên | Chị gái | 0 | 0% | |||||
| 12.6 | Tạ Thị Nhung | Chị gái | 0 | 0% | |||||
| 12.7 | Tạ Thị Nhạn | Chị gái | 0 | 0% | |||||
| 13 | Ông Nguyễn Xuân Đức | P.TGĐ | 02/11/2020 | 0 | 0% | ||||
| 13.1 | Nguyễn Xuân Đẩu | Bố | 0 | 0% |
| 13.2 | Nguyễn Thị Nha | Mẹ | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.3 | Nguyễn Ngọc Mai | Em gái | 0 | 0% | |||||
| 13.4 | Nguyễn Thị Diệu Trang | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 13.5 | Nguyễn Diệp Thư | Con gái | 0 | 0% | |||||
| 14 | Bà Cao Thị Thu Hằng | P.TGĐ | 24/11/2020 | 0 | 0% | ||||
| 14.1 | Cao Văn Tấn | Bố | 0 | 0% | |||||
| 14.2 | Phạm Thị Lữu | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 14.3 | Cao Minh Hiệp | Em trai | 0 | 0% | |||||
| 14.4 | Vũ Văn Tuấn | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 14.5 | Vũ Hoàng Long | Con trai | 0 | 0% | |||||
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Lan | Trưởng BKS | 15/06/2017 | 0 | 0% | ||||
| 1.1 | Nguyễn Thế Trọng | Bố ruột | 0 | 0% | |||||
| 1.2 | Trần Thị Kha | Mẹ ruột | 0 | 0% | |||||
| 1.3 | Nguyễn Thế Trung | Anh trai | 0 | 0% | |||||
| 1.4 | Nguyễn Thế Cường | Anh trai | 0 | 0% | |||||
| 1.5 | Nguyễn Thế Mạnh | Anh trai | 0 | 0% | |||||
| 1.6 | Nguyễn Trung Thành | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 1.7 | Nguyễn Đức Tiến | Con trai | 0 | 0% | |||||
| 1.8 | Nguyễn Hà Linh | Con gái | 0 | 0% | |||||
| 2 | Ông Nguyễn Bá Tuấn | TV BKS | 15/06/2017 | 28/12/2020 | Đơn xin từ nhiệm ngày 10/08/2020 | 0 | 0% | ||
| 2.1 | Ông Nguyễn Bá Hào | Bố | 0 | 0% | |||||
| 2.2 | Bà Trần Thị Hà | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 2.3 | Nguyễn Thị Thanh Tú | Em gái | 0 | 0% | |||||
| 2.4 | Nguyễn Thị Thu Hằng | Em gái | 0 | 0% | |||||
| 2.5 | Lý Thị Phương | Vợ | 0 | 0% |
18
| 2.6 | Nguyễn Ngọc Linh | Con gái | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Vũ Anh Tuấn | TV BKS | 15/05/2020 | 0 | 0% | ||||
| 3.1 | Vũ Đức Dũng | Bố | 0 | 0% | |||||
| 3.2 | Hoàng Thị Hồng Vân | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 3.3 | Vũ Thị Quỳnh Trang | Chị | 0 | 0% | |||||
| 4 | Ông Đoàn Đức Giang | TV BKS | 28/12/2020 | 0 | 0% | ||||
| 4.1 | Đoàn Thanh Sơn | Bố | 0 | 0% | |||||
| 4.2 | Nguyễn Thị Hà | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 4.3 | Đoàn Thanh Dương | Anh trai | 0 | 0% | |||||
| 4.4 | Đoàn Tuấn Đạt | Em trai | 0 | 0% | |||||
| 1 | Đặng Thu Trang | Kế Toán Trưởng | 16/05/2020 | 0 | 0% | ||||
| 1.1 | Đặng Xuân Hướng | Bố | 0 | 0% | |||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Hướng | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 1.2 | Đặng Ngọc Minh | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 1.4 | Đặng Diệu Linh | Con | 0 | 0% | |||||
| 1.5 | Đặng Ngọc Quang Vinh | Con | 0 | 0% | |||||
| 2 | Hoàng Thị Vũ Liên | Kế Toán Trưởng | 12/11/2019 | 10/02/2020 | 0 | 0% | |||
| 2.1 | Hoàng Văn Trường | Cha | 0 | 0% | |||||
| 2.2 | Trần Thị Thừa | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 2.3 | Hoàng Thị Thúy An | Chị | 0 | 0% | |||||
| 2.4 | Hoàng Thị Thúy Linh | Chị | 0 | 0% | |||||
| 2.5 | Hoàng Đình Cường | Em | 0 | 0% | |||||
| 2.6 | Hoàng Đình Nghĩa | Em | 0 | 0% | |||||
| 2.7 | Phan Quyết Cường | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 2.8 | Phan Khánh Tiên | Con | 0 | 0% |
| 2.9 | Phan Gia Hưng | Con | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | Ông Tạ Quang Trường | Kế Toán Trường | 10/02/2020 | 16/05/2020 | 0 | 0% | |||
| 3.1 | Tạ Quang Thành | Bố | 0 | 0% | |||||
| 3.2 | Thân Thị Hương Giang | Mẹ | Đã mất | 0 | 0% | ||||
| 3.3 | Tạ Thị Hồng Vân | Em | Đã mất | 0 | 0% | ||||
| 3.4 | Tạ Quang Việt | Em | 0 | 0% | |||||
| 3.5 | Tạ Thị Thùy Trang | P.TGĐ | |||||||
| Em | 0 | 0% | |||||||
| 3.6 | Tạ Thị Hồng Anh | Em | 0 | 0% | |||||
| 3.7 | Lê Thị Mai | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 3.8 | Tạ Quang Duy | Con | 0 | 0% | |||||
| 3.9 | Tạ Hồng Phúc | Con | 0 | 0% | |||||
| V-Người có liên quan của cổ đông nội bộ là người Công bố thông tin: . | |||||||||
| 1 | Bà Phan Vũ Cẩm Vân | Người được UQCBTT | 15/05/2019 | 0 | 0% | ||||
| 1.1 | Phan Quang Ngoạn | Bố | 0 | 0% | |||||
| 1.1 | Bùi Thị Hương | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 1.2 | Nguyễn Văn Duy | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 1.4 | Nguyễn Phan Minh An | Con gái | 0 | 0% | |||||
| 1.5 | Nguyễn Phan Khả An | Con gái | 0 | 0% |
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC PHẨM VIMEDIMEX
TS. NGUYỄN THỊ LOAN
^{}[]