AI assistant
Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex — Governance Information 2021
Jul 20, 2021
67059_rns_2021-07-20_7cffa6a2-81e2-4701-96d3-7b2645939b88.pdf
Governance Information
Open in viewerOpens in your device viewer
M
CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC PHẨM VIMEDIMEX
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 742 /2021/BC-VMD
Hà Nội, ngày 20 tháng 07 năm 2021
BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
(6 tháng đầu năm 2021)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Tp. HCM
- Tên Công ty đại chúng: Công ty Cổ phần Y Dược phẩm VIMEDIMEX
- Địa chỉ trụ sở chính: Tầng 8 Tòa nhà Vimedimex Group, số 46-48 Bà Triệu, phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Điện thoại: 024.3350.2032 Fax: (84.8) 3925.2265
- Email: [email protected]
- Website: www.vietpharm.com.vn
- Vốn điều lệ: 154.402.680.000 đồng
- Mã chứng khoán: VMD
- Mô hình quản trị: Đại hội đồng cổ đông, Hội đồng quản trị, Ban Kiểm soát và Tổng Giám đốc.
- Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Chưa thực hiện
I. Hoạt động của Đại hội đồng cổ đông
| Stt | Số Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1. | Nghị quyết số 20/2021/NQ-ĐHĐCĐ | 23/04/2021 | - Thông qua Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh năm 2020 và kế hoạch hoạt động kinh doanh năm 2021; |
| - Thông qua Báo cáo tài chính năm 2020 đã được kiểm toán; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2020 và kế hoạch hoạt động của Hội đồng quản trị năm 2021; | |||
| - Thông qua Báo cáo hoạt động của Ban Kiểm soát năm 2020; | |||
| - Thông qua các Tờ trình về việc: | |||
| • Thông qua việc ủy quyền cho HĐQT lựa chọn tổ chức Kiểm toán năm 2021; | |||
| • Phân phối lợi nhuận năm 2020; | |||
| • Thông qua mức thù lao của thành viên Hội đồng quản trị, Bản kiểm soát năm 2021 và báo |
Signature Not Verified
Ký bởi: CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC PHẨM VIMEDIMEX
Ký ngày: 20/7/2021 15:56:23
| | | | cáo tiền thù lao Hội đồng quản trị, Bản kiểm soát;
- Thông qua việc sửa đổi và bổ sung Điều lệ Công ty theo thông tư 116/2020/TT-BTC;
- Thông qua việc Miễn nhiệm và bầu bổ sung thành viên Hội đồng Quản trị và thành viên Ban Kiểm Soát nhiệm kì 2017-2022. |
| --- | --- | --- | --- |
II. Hội đồng quản trị:
- Thông tin về thành viên Hội đồng quản trị:
| Stt | Thành viên HĐQT | Chức vụ (thành viên HĐQT độc lập, TV/HĐQT không điều hành) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập | |
|---|---|---|---|---|
| Ngày bổ nhiệm | Ngày miễn nhiệm | |||
| 1 | Bà Nguyễn Thị Loan | Chủ tịch HĐQT | 21/09/2012 | |
| 2 | Ông Nguyễn Tiến Hùng | Phó Chủ tịch HĐQT | 21/09/2012 | |
| 3 | Bà Nguyễn Ngọc Dung | Phó Chủ tịch HĐQT | 15/5/2020 | |
| 4 | Bà Tô Thúy Anh | Phó Chủ tịch HĐQT | 23/04/2021 | |
| 5 | Ông Trần Đình Huynh | Thành viên HĐQT | 15/06/2017 | |
| 6 | Ông Lê Tiến Dũng | Thành viên HĐQT | 15/06/2017 |
- Các cuộc họp Hội đồng quản trị:
| Stt | Thành viên HĐQT | Số buổi họp HĐQT tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Lý do không tham dự họp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Loan | 20 | 100% | |
| 2 | Ông Nguyễn Tiến Hùng | 20 | 100% | |
| 3 | Bà Nguyễn Ngọc Dung | 20 | 100% | |
| 4 | Bà Tô Thúy Anh | 10/20 | 50% | Bổ nhiệm ngày 23/4/2021 |
| 5 | Ông Trần Đình Huynh | 20 | 100% | |
| 6 | Ông Lê Tiến Dũng | 20 | 100% |
- Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban Tổng Giám đốc:
Công tác quản trị của HĐQT với Ban Tổng Giám đốc được thực hiện một cách thống nhất và kịp thời, cụ thể như sau:
- Chuẩn bị và tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2021 của Công ty.
- Thực hiện và triển khai các Nghị quyết của Đại hội Cổ đông và HĐQT đến từng thành viên trong Ban Tổng Giám đốc và Trưởng phòng Ban, Chi nhánh, Công ty thành viên, đồng thời nghe các Trưởng phòng, Chi nhánh, Công ty con báo cáo tình hình hoạt động kinh doanh để có những ý kiến chỉ đạo trực tiếp.
- Cơ cấu nhân sự phù hợp với tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty.
- Bên cạnh đó, Chủ tịch HĐQT cũng thường xuyên thông báo cho các thành viên HĐQT bằng văn bản, điện thoại, email về tình hình hoạt động của công ty để thống nhất ý kiến chỉ đạo và ra các quyết định.
- Công tác công bố thông tin về các hoạt động của Công ty được thực hiện đúng quy định của pháp luật và quy chế của Công ty, đảm bảo tính công khai, minh bạch trong hoạt động sản xuất kinh doanh đối với cổ đông và các nhà đầu tư.
- Quý I/2021, HĐQT đã tập trung chú trọng việc đánh giá Tổng kết hoạt động kinh doanh năm 2020 và triển khai kế hoạch kinh doanh trong năm 2021, đồng thời ổn định bộ máy cơ cấu nhân sự của Công ty.
-
Quý II/2021, HĐQT tập trung công tác chuẩn bị và tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2021; đánh giá nhanh kết quả hoạt động SXKD và chỉ đạo hoàn thành kế hoạch 6 tháng đầu năm 2021; và thực hiện việc chi trả cổ tức bằng tiền mặt cho năm 2020.
-
Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không.
-
Các nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị:
| Stt | Số Biên bản/ Nghị quyết/ Quyết định | Ngày | Nội dung |
|---|---|---|---|
| 1. | Quyết định số 01/2021/QĐ-VMD | 07/01/2021 | Về việc: Miễn nhiệm chức danh Chánh VPHĐQT kiêm người phụ trách quản trị Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Bà Tạ Thị Thùy Trang |
| 2. | Quyết định số 02/2021/QĐ-VMD | 07/01/2021 | Về việc: Bổ nhiệm chức danh Chánh VPHĐQT kiêm người phụ trách quản trị Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Lê Duy Phúc |
| 3. | Quyết định số 08/2021/QĐ-VMD | 04/02/2021 | Về việc: Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Nguyễn Minh Sơn |
| 4. | Quyết định số 10/2021/QĐ-VMD | 17/02/2021 | Về việc: Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Đoàn Mạnh Huy |
| 6. | Nghị quyết số 13/2021/NQ-VMD | 04/03/2021 | Về việc: Thông qua các Nội dung tổ chức Đại Hội đồng Cổ đông thường niên năm 2021 |
| 7. | Nghị quyết số 16/2021/NQ-VMD | 02/04/2021 | Về việc: Thông qua thời gian và địa điểm tổ chức Đại Hội đồng Cổ đông thường niên năm 2021 |
| 8. | Nghị quyết số 18/2021/NQ-VMD | 08/04/2021 | Về việc: Thay đổi địa điểm tổ chức Đại Hội đồng Cổ đông thường niên năm 2021 |
|---|---|---|---|
| 11. | Quyết định số 31/2021/QĐ-VMD | 23/04/2021 | Về việc: Bổ nhiệm chức danh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị đối với bà Tô Thúy Anh |
| 12. | Quyết định số 32/2021/QĐ-VMD | 23/04/2021 | Về việc: Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Bà Nguyễn Thị Thanh Lan |
| 13. | Quyết định số 33/2021/QĐ-VMD | 23/04/2021 | Về việc: Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Vũ Trí Anh |
| 14. | Quyết định số 33/2021/QĐ-VMD | 08/5/2021 | Về việc: Miễn nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Nguyễn Xuân Đức |
| 15. | Quyết định số 33/2021/QĐ-VMD | 08/5/2021 | Về việc: Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Nguyễn Luy Xít |
| 16. | Quyết định số 44/2021/QĐ-VMD | 10/05/2021 | Về việc: Chi trả cổ tức năm 2020 bằng tiền mặt |
| 17. | Quyết định số 56/2021/QĐ-VMD | 02/6/2021 | Về việc: Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Phạm Mai Anh |
| 18. | Quyết định số 67/2021/QĐ-VMD | 21/6/2021 | Về việc: Miễn nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Vũ Trí Anh |
| 19. | Quyết định số 68/2021/QĐ-VMD | 21/6/2021 | Về việc: Bổ nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Ông Kiều Huy Hoàng |
| 20. | Quyết định số 71/2021/QĐ-VMD | 23/6/2021 | Về việc: Miễn nhiệm chức vụ Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Y Dược phẩm Vimedimex đối với Bà Tạ Thị Vân |
III. Ban kiểm soát
- Thông tin về thành viên Ban Kiểm soát:
| Stt | Thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Chức vụ | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS/ Ủy ban Kiểm toán | Trình độ chuyên môn |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Lan | Trưởng BKS | 15/06/2017-23/04/2021 | Đại học |
| 2 | Ông Nguyễn Bá Tuấn | Trưởng BKS | 23/04/2021 | Đại học |
|---|---|---|---|---|
| 3 | Ông Vũ Anh Tuấn | Thành viên BKS | 15/5/2020 | Cử nhân kiểm toán |
| 4 | Ông Đoàn Đức Giang | Thành viên BKS | 28/12/2020 | Đại học |
2. Cuộc họp của BKS:
| Stt | Thành viên BKS/
Ủy ban Kiểm toán | Số buổi
họp tham dự | Tỷ lệ tham dự họp | Tỷ lệ biểu quyết | Lý do không tham dự họp |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Lan | 1 | 50% | 50% | Đơn xin từ nhiệm ngày 29/03/2021 |
| 2 | Ông Nguyễn Bá Tuấn | 1 | 50% | 50% | Bổ nhiệm ngày 23/04/2021 |
| 3 | Ông Vũ Anh Tuấn | 2 | 100% | 100% | |
| 4 | Ông Đoàn Đức Giang | 2 | 100% | 100% | |
3. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban TGĐ và Cổ đông:
Tham gia một số buổi họp của HĐQT, kiểm tra giám sát việc triển khai các Nghị quyết của Đại hội đồng cổ đông đối với HĐQT, Ban Tổng Giám đốc và đưa ra các ý kiến góp ý trong phạm vi trách nhiệm và quyền hạn của BKS.
Kiểm tra, giám sát việc tuân thủ các quy định của Luật Doanh Nghiệp, Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, Nghị quyết Đại hội đồng cổ đông năm 2021 trong việc quản lý, điều hành toàn bộ hoạt động kinh doanh của Công ty, cụ thể:
Xem xét các báo cáo định kỳ do Ban Tổng Giám đốc lập.
Kiểm tra, giám sát các báo cáo tài chính hàng quý nhằm đánh giá tính hợp lý của các số liệu tài chính. Đồng thời, phối hợp với Kiểm toán độc lập xem xét ảnh hưởng của các sai sót kế toán và kiểm toán trong yếu đến báo cáo tài chính; giám sát ban lãnh đạo trong việc thực thi những kiến nghị do Kiểm toán đưa ra.
Tham gia đoàn kiểm tra hoạt động kinh doanh một số chi nhánh giám sát việc tuân thủ các qui trình nghiệp vụ và điều lệ của Công ty.
Kịp thời cập nhật những ý kiến của cổ đông và phối hợp xem xét, giám sát quá trình xử lý của Ban Tổng Giám đốc.
Kiểm soát việc chấp hành Luật lao động của Vinedimex, đóng góp các ý kiến về chấp hành luật lao động trong Công ty: công tác tổ chức quản lý cán bộ nhân viên, việc tuyển dụng, chấm dứt HĐLĐ.
Kiểm soát việc chấp hành chế độ chi tiêu nội bộ tại công ty.
- Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban điều hành và các cán bộ quản lý khác:
Tham gia một số buổi họp của HĐQT và Ban điều hành, đưa ra các ý kiến góp ý trong phạm vi trách nhiệm và quyền hạn của BKS.
Phối hợp với các phòng ban cụ thể như phòng Tài chính – Kế toán trong việc Kiểm tra, giám sát các báo cáo tài chính; Phòng Hành chính – Nhân sự trong việc chấp hành luật lao động trong Công ty: công tác tổ chức quản lý cán bộ nhân viên, việc tuyển dụng, sa thải lao động, quy chế chi tiêu nội bộ trong Công ty.
- Hoạt động khác của BKS: Không
IV. Ban điều hành:
| STT | Thành viên Ban điều hành | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm thành viên Ban điều hành |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Trần Mỹ Linh | 10/1/1982 | Thạc sĩ | 24/11/2020 |
| 2 | Ông Tạ Quang Trường | 31/10/1968 | Đại học | 16/5/2020 |
| 3 | Ông Trần Quang Huy | 30/3/1986 | Đại học | 30/5/2019 |
| 4 | Ông Phạm Ngọc Quân | 06/8/1988 | Đại học | 28/2/2019 |
| 5 | Bà Trịnh Ngọc Duyên | 1988 | Đại học | 26/10/2020 |
| 6 | Ông Bế Công Sơn | 17/5/1983 | Đại học | 24/8/2020 |
| 7 | Bà Tạ Thị Thùy Trang | 2/3/1982 | Đại học | 26/10/2020 |
| 8 | Tạ Thị Vân | 23/3/1979 | Thạc sĩ | 2/11/2020-23/06/2021 |
| 9 | Lê Xuân Tùng | 30/8/1995 | Đại học | 26/10/2020 |
| 10 | Nguyễn Xuân Đức | 1/1/1989 | Đại học | 2/11/2020-08/05/2021 |
| 11 | Nguyễn Luy Xít | 06/08/1984 | Thạc sĩ | 08/05/2021 |
| 12 | Nguyễn Minh Sơn | 29/4/1965 | Đại học | 04/02/2021 |
| 13 | Cao Thị Thu Hằng | 25/8/1991 | Đại học | 24/11/2020 |
| 14 | Vũ Trí Anh | 07/09/1990 | Đại học | 23/04/2021-21/06/2021 |
|---|---|---|---|---|
| 15 | Kiều Huy Hoàng | 04/09/1980 | Đại học | 21/6/2021 |
| 16 | Nguyễn Thị Thanh Lan | 15/03/1980 | Đại học | 23/04/2021 |
| 17 | Đoàn Mạnh Huy | 23/03/1970 | Đại học | 17/02/2021 |
| 18 | Phạm Mai Anh | 27/05/1972 | Đại học | 01/06/2021 |
V. Kế toán trưởng
| Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ | Ngày bổ nhiệm/ miễn nhiệm |
|---|---|---|---|
| Đặng Thu Trang | 13/8/1990 | Đại học | 16/5/2020 |
VI. Đào tạo về quản trị Công ty: Không
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng/năm) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty:
- Danh sách về người có liên quan của Công ty: (Đính kèm file Danh sách người có liên quan của cổ đông nội bộ tổ chức niêm yết).
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Tài khoản giao dịch chứng khoán(nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | Mối quan hệ liên quan với công ty |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của Công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ: Không
| STT | Tên tổ chức/cá nhân | Mối quan hệ liên quan với công ty | Số Giấy NSH*, ngày cấp, nơi cấp NSH | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ | Thời điểm giao dịch với công ty | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát: Không
| STT | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với người nội bộ | Chức vụ tại CTNY | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp | Địa chỉ | Tên công ty con, công ty do CTNY nắm quyền kiểm soát | Thời điểm giao dịch | Nội dung, số lượng, tổng giá trị giao dịch/ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
- Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác:
4.1. Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo): Không
4.2. Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (Tổng Giám đốc) điều hành: Không
4.3. Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên Ban Kiểm soát, Giám đốc (Tổng Giám đốc) và người quản lý khác: Không
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ:
- Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ: (Đính kèm file Danh sách người có liên quan của cổ đông nội bộ tổ chức niêm yết).
| STT | Họ tên | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có) | Chức vụ tại công ty (nếu có) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp ID card | Địa chỉ liên hệ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (Tên người nội bộ) | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên người có liên quan của người nội bộ |
- Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của Công ty niêm yết: Có
| Stt | Người thực hiện giao dịch | Quan hệ với cổ đông nội bộ | Số cổ phiếu sở hữu đầu kỳ | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ | Lý do tăng, giảm (mua, bán, chuyển đổi, thưởng) | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số cổ phiếu | Tỷ lệ | Số cổ phiếu | Tỷ lệ | ||||
| 1 | Nguyễn Quốc Cường | Con Phó Chủ tịch HĐQT | 28.619 | 0,19% | 19 | 0% | Bán cổ phiếu |
IX. Các vấn đề cần lưu ý khác: Không
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VP. HĐQT, VT./.

CỘNG TY CỘ PHẦN Y DƯỢC PHẨM VIMEDIMEX
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 20 tháng 07 năm 2021
DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
CỦA CỔ ĐÔNG NỘI BỘ CTCP Y DƯỢC PHẨM VIMEDIMEX
(MÃ CK: VMD)
| Stt | Họ và tên | Chức vụ/quan hệ | Tài khoản giao dịch chứng khoán | Địa chỉ | Số giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan | Thời điểm không còn là người có liên quan | Lý do | SLCP sở hữu cuối kỳ | Tỷ lệ sở hữu CP cuối kỳ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I- Người có liên quan của người nội bộ là thành viên HĐQT: | ||||||||||
| 1 | Bà Nguyễn Thị Loan | CT HĐQT | 21/09/2012 | 85.556 | 0.55% | |||||
| 1.1 | Ông Nguyễn Quốc Việt | Bố | 0 | 0% | ||||||
| 1.2 | Bà Phạm Thị Quế | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 1.3 | Bà Nguyễn Thị Liên | Chị | 0 | 0% |
| 1.4 | Ông Nguyễn Quốc Đức | Anh | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.5 | Lê Văn Sinh | Chồng | Đã mất | ||||||
| 1.6 | Lê Xuân Tùng | Con trai | 1.141.150 | 7.39% | |||||
| 1.7 | Lê Đình Dương | Con trai | 0 | 0% | |||||
| 2 | Ông Nguyễn Tiến Hùng | Phó CT HĐQT | 42.061 | 0.27% | |||||
| 2.1 | Ông Nguyễn Hữu Nam | Bố | Đã mất | ||||||
| 2.2 | Bà Nguyễn Thị Nhích | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 2.3 | Bà Nguyễn Thị Việt | Em | 20.140 | 0.13% | |||||
| 2.4 | Bà Đào Thị Bình | Vợ | 540.364 | 3.5% | |||||
| 2.5 | Ông Nguyễn Quốc Dũng | con | 0 | 0% | |||||
| 2.6 | Ông Nguyễn Quốc Cường | con | 28.619 | 0.18% |
| 3 | Bà Nguyễn Ngọc Dung | Phó Chủ tịch HĐQT | 15/05/2020 | 378.980 | 2.45% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.1 | Nguyễn Đình Tuệ | Bố | 0 | 0% | ||||||
| 3.2 | Mai Thị Như Ngọc | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 3.3 | Nguyễn Quỳnh Mai | Em | 0 | 0% | ||||||
| 3.4 | Nguyễn Tiến Minh | Chồng | 0 | 0% | ||||||
| 3.5 | Nguyễn Mai Linh | Con | 0 | 0% | ||||||
| 3.6 | Nguyễn Minh Hằng | Con | 0 | 0% | ||||||
| 4 | Bà Tô Thúy Anh | Phó Chủ tịch HĐQT | 23/04/2021 | 0 | 0% | |||||
| 4.1 | Tô Hòa Bình | Bố | 0 | 0% | ||||||
| 4.2 | Lý Trinh Thục | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 4.3 | Tô Kỳ Anh | Em trai | 0 | 0% | ||||||
| 4.4 | Stephen Gaskill | Chồng | 0 | 0% | ||||||
| 4.5 | Amber Vivian Gaskill | Con gái | 0 | 0% | ||||||
| 5 | Ông Trần Đình Huynh | TV HĐQT | 15/06/2017 | 0 | 0% |
| 5.1 | Ông Trần Đình Ry | Bố | Đã mất | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.2 | Bà Trương Thị Nhị | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 5.3 | Ông Trần Đình Quyết | Anh | 0 | 0% | ||||||
| 5.4 | Trần Thị Hiền | Em | 0 | 0% | ||||||
| 5.5 | Trần Xuân Đào | Em | 0 | 0% | ||||||
| 5.6 | Trần Đình Hưng | Em | 0 | 0% | ||||||
| 5.7 | Trần Thị Huế | Em | 0 | 0% | ||||||
| 5.8 | Trần Thị Huệ | Em | 0 | 0% | ||||||
| 5.9 | Trần Đình Tám | Em | 0 | 0% | ||||||
| 5.10 | Ngô Thị Kim | Vợ | 0 | 0% | ||||||
| 5.11 | Trần Thị Văn Thoa | Con | 0 | 0% | ||||||
| 5.12 | Trần Quang Huy | Con | 0 | 0% | ||||||
| 5.13 | Trần Ngô Ngọc Khánh | Con | 0 | 0% | ||||||
| 6 | Ông Lê Tiến Dũng | TV HĐQT | 15/06/2017 | 0 | 0% |
| 6.1 | Ông Lê Xuân Minh | Bố | Đã mất | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.2 | Bà Nguyễn Thị Bình | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 6.3 | Lê Thị Kim Dung | Em | 0 | 0% | ||||||
| 6.4 | Trương Thị Nhung | Vợ | 0 | 0% | ||||||
| 6.5 | Lê Phương Anh | Con | 0 | 0% | ||||||
| 6.6 | Lê Thành Nam | Con | 0 | 0% | ||||||
| II- Người có liên quan của người nội bộ là thành viên Ban (Tổng)Giám đốc: | ||||||||||
| 1 | Trần Mỹ Linh | TGĐ | 24/11/2020 | 0 | 0% | |||||
| 1.1 | Trần Văn Hường | Bố | 0 | 0% | ||||||
| 1.2 | Hồ Thị Mỹ Liên | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 1.3 | Trần Mỹ Dung | Em gái | 0 | 0% | ||||||
| 1.4 | Bùi Trường Giang | Chồng | 0 | 0% | ||||||
| 1.5 | Bùi Trần Huy Lâm | Con trai | 0 | 0% | ||||||
| 1.6 | Bùi Trần Linh Thư | Con gái | 0 | 0% |
| 2 | Tạ Quang Trưởng | P.TGĐ | 16/05/2020 | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.1 | Tạ Quang Thành | Bố | 0 | 0% | ||||||
| 2.2 | Thân Thị Hương Giang | Mẹ | Đã mất | 0 | 0% | |||||
| 2.3 | Tạ Thị Hồng Vân | Em | Đã mất | 0 | 0% | |||||
| 2.4 | Tạ Quang Việt | Em | 0 | 0% | ||||||
| 2.5 | Tạ Thị Thúy Trang | P.TGĐ | ||||||||
| Em | 0 | 0% | ||||||||
| 2.6 | Tạ Thị Hồng Anh | Em | 0 | 0% | ||||||
| 2.7 | Lê Thị Mai | Vợ | 0 | 0% | ||||||
| 2.8 | Tạ Quang Duy | Con | 0 | 0% | ||||||
| 2.9 | Tạ Hồng Phúc | Con | 0 | 0% |
4
| 3 | Ông Trần Quang Huy | P.TGD | 30/5/2019 | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.1 | Trần Đình Huynh | TV.HĐQT | ||||||||
| Bố | 0 | 0% | ||||||||
| 3.2 | Trần Thị Hà Bình | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 3.3 | Trần Thị Văn Thoa | Chị gái | 0 | 0% | ||||||
| 3.4 | Vũ Thị Ngọc | Vợ | 0 | 0% | ||||||
| 3.5 | Trần Hoàng Nam | Con | 0 | 0% | ||||||
| 4 | Phạm Ngọc Quân | P.TGD | 28/02/2019 | 0 | 0% | |||||
| 4.1 | Phạm Văn Thuần | Bố | 0 | 0% | ||||||
| 4.2 | Bùi Thị Nương | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 4.3 | Phạm Thị Bích Ngọc | Chị | 0 | 0% |
| 4.4 | Pham Thi Hồng Nhung | Vợ | 0 | 0% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.5 | Phạm Ngọc Tuệ Minh | Con gái | 0 | 0% | ||||||
| 4.6 | Phạm Ngọc Ánh Dương | Con gái | 0 | 0% | ||||||
| 5 | Trịnh Ngọc Duyên | P.TGD | 26/10/2020 | 679.986 | 4.4% | |||||
| 5.1 | Trịnh Văn Doanh | Bố | 0 | 0% | ||||||
| 5.2 | Trần Thị Vân | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 5.3 | Trịnh Mạnh Linh | Anh trai | 0 | 0% | ||||||
| 5.4 | Trịnh Mạnh Vinh | Em trai | 0 | 0% | ||||||
| 5.5 | Nguyễn Đức Hải | Chồng | 0 | 0% | ||||||
| 5.5 | Phạm Thị Kim Ngân | Con | 0 | 0% |
4
| 5.6 | Phạm Ngọc Linh Đan | Con | 0 | 0% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6 | Ông Lê Xuân Tùng | P.TGĐ | 26/10/2020 | 1.141.150 | 7.39% | |||||
| 6.1 | Ông Lê Văn Sinh | Bố | Đã mất | |||||||
| 6.2 | Bà Nguyễn Thị Loan | CT HĐQT Mẹ | 21/09/2012 | 85.556 | 0.55% | |||||
| 6.3 | Lê Đình Dương | Em trai | 0 | 0% | ||||||
| 7 | Bà Tạ Thị Thùy Trang | P.TGĐ | 26/10/2020 | 0 | 0% | |||||
| 7.1 | Ông Tạ Quang Thành | Bố | 0 | 0% | ||||||
| 7.2 | Bà Thân Thị Hương Giang | Mẹ | Đã mất | 0 | 0% | |||||
| 7.3 | Ông Tạ Quang Trường | P.TGĐ Anh Trai | 0 | 0% | ||||||
| 7.4 | Bà Tạ Thị Hồng Vân | Chị gái | Đã mất | 0 | 0% |
| 7.5 | Bà Tạ Quang Việt | Anh Trai | 0 | 0% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.6 | Bà Tạ Thị Hồng Anh | Em gái | 0 | 0% | ||||||
| 7.7 | Ông Đỗ Quang Ngọc | Chồng | 0 | 0% | ||||||
| 7.8 | Đỗ Bảo Linh | Con gái | 0 | 0% | ||||||
| 7.9 | Đỗ Anh Dũng | Con trai | 0 | 0% | ||||||
| 8 | Ông Bế Công Sơn | P.TGĐ | 24/8/2020 | 0 | 0% | |||||
| 8.1 | Ông Bế Văn May | Bố | 0 | 0% | ||||||
| 8.2 | Bà Trần Thị Thành | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 8.3 | Ông Bế Văn Sơn Hà | Em trai | 0 | 0% | ||||||
| 8.4 | Bà Nguyễn Thị Thu Huyền | Vợ | 0 | 0% |
| 8.5 | Bế Nguyễn Sơn Tùng | Con | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.6 | Bế Nguyễn Tùng Bách | Con | 0 | 0% | |||||
| 8.7 | Bế Nguyễn Huyền Thư | Con | 0 | 0% | |||||
| 9 | Bà Tạ Thị Vân | P.TGĐ | 02/11/2020 | 23/06/2021 | 0 | 0% | |||
| 9.1 | Ông Tạ Văn Tiệp | Bố | 0 | 0% | |||||
| 9.2 | Bà Phan Thị Chấn | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 9.3 | Ông Tạ Văn Hà | Anh trai | 0 | 0% | |||||
| 9.4 | Bà Tạ Thị Ánh | Chị gái | 0 | 0% | |||||
| 9.5 | Bà Tạ Thị Liên | Chị gái | 0 | 0% | |||||
| 9.6 | Bà Tạ Thị Nhung | Chị gái | 0 | 0% |
| 9.7 | Bà Tạ Thị Nhạn | Chị gái | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10 | Ông Nguyễn Xuân Đức | P.TGĐ | 02/11/2020 | 08/05/2021 | 0 | 0% | |||
| 10.1 | Ông Nguyễn Xuân Đẩu | Bố | 0 | 0% | |||||
| 10.2 | Bà Nguyễn Thị Nha | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 10.3 | Bà Nguyễn Ngọc Mai | Em gái | 0 | 0% | |||||
| 10.4 | Bà Nguyễn Thị Diệu Trang | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 10.5 | Nguyễn Hiệp Thư | Con gái | 0 | 0% | |||||
| 11 | Bà Cao Thị Thu Hằng | P.TGĐ | 24/11/2020 | 0 | 0% | ||||
| 11.1 | Cao Văn Tấn | Bố | 0 | 0% | |||||
| 11.2 | Phạm Thị Lưu | Mẹ | 0 | 0% |
| 11.3 | Cao Minh Hiệp | Em trai | 0 | 0% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.4 | Vũ Văn Tuấn | Chồng | 0 | 0% | ||||||
| 11.5 | Vũ Hoàng Long | Con trai | 0 | 0% | ||||||
| 12 | Bà Nguyễn Thị Thanh Lan | Phó TGD | 23/04/2021 | 0 | 0% | |||||
| 12.1 | Nguyễn Thế Trọng | Bố ruột | 0 | 0% | ||||||
| 12.2 | Trần Thị Kha | Mẹ ruột | 0 | 0% | ||||||
| 12.3 | Nguyễn Thế Trung | Anh trai | 0 | 0% | ||||||
| 12.4 | Nguyễn Thế Cường | Anh trai | 0 | 0% | ||||||
| 12.5 | Nguyễn Thế Mạnh | Anh trai | 0 | 0% | ||||||
| 12.6 | Nguyễn Trung Thành | Chồng | 0 | 0% |
| 12.7 | Nguyễn Đức Tiến | Con trai | 0 | 0% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.8 | Nguyễn Hà Linh | Con gái | 0 | 0% | ||||||
| 13 | Nguyễn Luy Xít | Phó Tổng giám đốc | 08/05/2021 | 0 | 0% | |||||
| 13.1 | Nguyễn Tăng Ty | Bố | 0 | 0% | ||||||
| 13.2 | Lê Thị Nghiệp | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 13.3 | Nguyễn Luy Xiêng | Anh | 0 | 0% | ||||||
| 13.4 | Trần Thị Hồng Nhung | Vợ | 0 | 0% | ||||||
| 13.5 | Nguyễn Luy Xy | Con | 0 | 0% | ||||||
| 13.6 | Nguyễn Linh Sa | Con | 0 | 0% | ||||||
| 14 | Nguyễn Minh Sơn | Phó TGD | 04/02/2021 | 0 | 0% |
| 14. 1 | Nguyễn Đức Toán | Bố | Đã mất | 0 | 0% | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14. 2 | Nguyễn Thị Nga | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 14. 3 | Nguyễn Đức Nhật | Anh | 0 | 0% | |||||
| 14. 4 | Nguyễn Thị Như Nguyệt | Chị | 0 | 0% | |||||
| 14. 5 | Nguyễn Đức Xuyên | Em trai | 0 | 0% | |||||
| 14. 6 | Nguyễn Đức Bắc | Em trai | 0 | 0% | |||||
| 14. 7 | Giang Thị Minh Hằng | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 14. 8 | Nguyễn Minh Hạnh | Con gái | 0 | 0% | |||||
| 14. 9 | Nguyễn Phương Vy | Con gái | 0 | 0% | |||||
| 15 | Ông Vũ Trí Anh | Phó Tổng giám đốc | 23/04/2021 | 21/06/2021 | 0 | 0% | |||
| 15. 1 | Ông Vũ Trí Ngãi | Bố | 0 | 0% |
| 15.2 | Bà Lê Thị Cẩm | Mẹ | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 15.3 | Ông Vũ Trí Dương | Em trai | 0 | 0% | |||||
| 15.4 | Bà Vũ Thị Yến | Em gái | 0 | 0% | |||||
| 15.5 | Ngô Thị Hồng Nhung | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 15.6. | Vũ Khánh An | Con gái | 0 | 0% | |||||
| 16 | Phạm Mai Anh | Phó Tổng giám đốc | 01/06/2021 | 0 | 0% | ||||
| 16.1 | Phạm Minh Đề | Bố | 0 | 0% | |||||
| 16.2 | Nguyễn Thị Hiên | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 16.3 | Phạm Anh Ngọc | Em | 0 | 0% | |||||
| 16.4 | Nguyễn Hoàng Yến | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 16.5 | Phạm Hoàng Phương Linh | Con | 0 | 0% | |||||
| 16.6 | Phạm Hoàng Hà Vy | Con | 0 | 0% | |||||
| 17 | Ông Đoàn Mạnh Huy | Phó Tổng giám đốc | 17/02/2021 | 0 | 0% |
| 17.1 | Ông Đoàn Đình Phát | Bố | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17.2 | Bà Phạm Thị Thu Bàn | Mẹ | Đã mất | 0 | 0% | ||||
| 17.3 | Bà Đoàn Hồng Minh | Em ruột | 0 | 0% | |||||
| 17.4 | Bà Trương Thị Thanh Huyền | Vợ | 0 | 0% | |||||
| 17.5 | Đoàn Huyền Anh | Con gái | 0 | 0% | |||||
| 17.6 | Đoàn Huy Anh | Con trai | 0 | 0% | |||||
| 18 | Ông Kiều Huy Hoàng | Phó Tổng giám đốc | 21/06/2021 | 0 | 0% | ||||
| 18.1 | Kiều Quyết Tiến | Bố | 0 | 0% | |||||
| 18.2 | Lê Thị Kim | Mẹ | 0 | 0% | |||||
| 18.3 | Kiều Đức Mạnh | Anh trai | 0 | 0% | |||||
| 18.4 | Kiều Thế Hưng | Anh trai | 0 | 0% | |||||
| 18.5 | Kiều Thúy Thịnh | Em gái | 0 | 0% |
| 18. 6. | Nguyễn Thị Minh Phượng | Vợ | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18. 7. | Kiều Linh Nhi | Con | 0 | 0% | |||||
| 18. 8. | Kiều Khôi Nguyên | Con | 0 | 0% | |||||
| III- Người có liên quan của người nội bộ là thành viên Ban kiểm soát: | |||||||||
| 1 | Bà Nguyễn Thị Thanh Lan | Trưởng BKS | 15/06/2017 | 23/04/2021 | Đơn xin từ nhiệm ngày 29/03/2021 | 0 | 0% | ||
| 1.1 | Nguyễn Thế Trọng | Bố ruột | 0 | 0% | |||||
| 1.2 | Trần Thị Kha | Mẹ ruột | 0 | 0% | |||||
| 1.3 | Nguyễn Thế Trung | Anh trai | 0 | 0% | |||||
| 1.4 | Nguyễn Thế Cường | Anh trai | 0 | 0% | |||||
| 1.5 | Nguyễn Thế Mạnh | Anh trai | 0 | 0% | |||||
| 1.6 | Nguyễn Trung Thành | Chồng | 0 | 0% | |||||
| 1.7 | Nguyễn Đức Tiến | Con trai | 0 | 0% | |||||
| 1.8 | Nguyễn Hà Linh | Con gái | 0 | 0% | |||||
| 2 | Ông Nguyễn Bá Tuấn | Trưởng BKS | 23/04/2021 | 0 | 0% |
| 2.1 | Ông Nguyễn Bá Hào | Bố | 0 | 0% | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.2 | Bà Trần Thị Hà | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 2.3 | Nguyễn Thị Thanh Tú | Em gái | 0 | 0% | ||||||
| 2.4 | Nguyễn Thị Thu Hằng | Em gái | 0 | 0% | ||||||
| 2.5 | Lý Thị Phương | Vợ | 0 | 0% | ||||||
| 2.6 | Nguyễn Ngọc Linh | Con gái | 0 | 0% | ||||||
| 3 | Vũ Anh Tuấn | TV BKS | 15/05/2020 | 0 | 0% | |||||
| 3.1 | Vũ Đức Dũng | Bố | 0 | 0% | ||||||
| 3.2 | Hoàng Thị Hồng Văn | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 3.3 | Vũ Thị Quỳnh Trang | Chị | 0 | 0% | ||||||
| 4 | Ông Đoàn Đức Giang | TV BKS | 28/12/2020 | 0 | 0% | |||||
| 4.1 | Đoàn Thanh Sơn | Bố | 0 | 0% | ||||||
| 4.2 | Nguyễn Thị Hà | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 4.3 | Đoàn Thanh Dương | Anh trai | 0 | 0% | ||||||
| 4.4 | Đoàn Tuấn Đạt | Em trai | 0 | 0% | ||||||
| IV- Người có liên quan của người nội bộ là Kế toán trưởng: |
| 1 | Đặng Thu Trang | Kế Toán Trường | 16/05/2020 | 0 | 0% | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.1 | Đặng Xuân Hướng | Bố | 0 | 0% | ||||||
| 1.1 | Nguyễn Thị Hướng | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 1.2 | Đặng Ngọc Minh | Chồng | 0 | 0% | ||||||
| 1.4 | Đặng Diệu Linh | Con | 0 | 0% | ||||||
| 1.5 | Đặng Ngọc Quang Vinh | Con | 0 | 0% | ||||||
| V- Người có liên quan của người nội bộ là Chánh Văn phòng Hội đồng quản trị kiêm người Quản trị Công ty: | ||||||||||
| 1 | Ông Lê Duy Phúc | Chánh Văn phòng HĐQT kiêm Người Quản trị Công ty | 07/01/2021 | 0 | 0% | |||||
| 1.1 | Ông Lê Ngọc Phách | Bố ruột | Đã mất | |||||||
| 1.2 | Bà Nguyễn Thị Minh | Mẹ ruột | 0 | 0% | ||||||
| 1.3 | Nguyễn Hồng Trang | Vợ | 0 | 0% | ||||||
| 1.4 | Lê Minh Hiếu | Con | 0 | 0% | ||||||
| 1.5 | Lê Hoàng Bách | Con | 0 | 0% | ||||||
| 1.6 | Lê Đức Anh | Con | 0 | 0% |
| VI-Người có liên quan của người nội bộ là người Công bố thông tin: . | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bà Phan Vũ Cẩm Vân | Người được UQCBTT | 15/05/2019 | 0 | 0% | |||||
| 1.1 | Phan Quang Ngoạn | Bố | Đã mất | |||||||
| 1.1 | Bùi Thị Hương | Mẹ | 0 | 0% | ||||||
| 1.2 | Nguyễn Văn Duy | Chồng | 0 | 0% | ||||||
| 1.4 | Nguyễn Phan Minh An | Con gái | 0 | 0% | ||||||
| 1.5 | Nguyễn Phan Khả An | Con gái | 0 | 0% |

^{}[]