Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 Proxy Solicitation & Information Statement 2025

Mar 31, 2025

66957_rns_2025-03-31_7d71ad4e-71e0-4645-a538-e7210b82b4f6.pdf

Proxy Solicitation & Information Statement

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO 05
Số/ No: 146../SC5-CBTT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
TP. Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 03 năm 2025
Ho Chi Minh City, 28 March 2025

CÔNG BỐ THÔNG TIN ĐỊNH KỲ

PERIODIC INFORMATION DISCLOSURE

Kính gửi/ To:
- Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước/ The State Securities Commission.
- Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam/ Viet Nam Stock Exchange.
- Sở Giao dịch Chứng khoán TP.Hồ Chí Minh/ Ho Chi Minh Stock Exchange

  1. Tên tổ chức: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Name of organization: CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 05
- Mã chứng khoán: SC5
Stock code: SC5
- Địa chỉ: 137 Lê Quang Định, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
Address: 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
- Điện thoại liên hệ: Fax: 028 62583426
Tel: 028 62583425 Fax: 028 62583426
- E-mail: [email protected] Website: www.sc5.vn

  1. Nội dung thông tin công bố/Contents of disclosure:
  2. Thông báo mời họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025.
    Notice of invitation to meeting the annual general meeting of shareholders 2025.
  3. Dự thảo tài liệu Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025.
    Draft Documents for the 2025 Annual General Meeting of Shareholders

Nội dung dịch sang tiếng Anh chỉ sử dụng cho mục đích thông tin và không dùng thay thế cho nội dung tiếng Việt. Trong trường hợp có sự mâu thuẫn giữa nội dung tiếng Việt và nội dung tiếng Anh, nội dung tiếng Việt sẽ được ưu tiên áp dụng.
The English translation is for informational purposes only and is not substitute the Vietnamese version. In case of any discrepancy between the Vietnamese and English version, the Vietnamese version shall prevail.


Các tài liệu sẽ được cập nhật, sửa đổi, bổ sung (nếu có) cho đến ngày khai mạc Đại hội

The documents will be updated, revised, and supplemented (if any) up until the opening day of the Meeting.

  1. Thông tin này đã được công bố trên trang thông tin điện tử của công ty vào ngày 28/03/2025 tại đường dẫn: www.sc5.vn /Cổ đông/Đại hội cổ đông.

This information was published on the company’s website on 28 March 2025, as in the link: www.sc5.vn /Cổ đông/Đại hội cổ đông.

Chúng tôi xin cam kết các thông tin công bố trên đây là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các thông tin đã công bố//We hereby certify that the information provided is true and correct and we bear the full responsibility to the law.

Tài liệu đính kèm/Attached document:

  • Dự thảo tài liệu Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025
    Draft Documents for the 2025 Annual General Meeting of Shareholders

img-0.jpeg

img-1.jpeg

Digitally signed by
CÔNG TY C PH N
XÂY D NG S 5
DN: cn=CÔNG TY
C PH N XÂY
D NG S 5 c=VN
I=Qu n Binh Th nh
Reason: I am approving this document
Location:
Date: 2025-03-28
17:26+07:00

Nội dung dịch sang tiếng Anh chỉ sử dụng cho mục đích thông tin và không dùng thay thế cho nội dung tiếng Việt. Trong trường hợp có sự mâu thuẫn giữa nội dung tiếng Việt và nội dung tiếng Anh, nội dung tiếng Việt sẽ được ưu tiên áp dụng.
The English translation is for informational purposes only and is not substitute the Vietnamese version. In case of any discrepancy between the Vietnamese and English version, the Vietnamese version shall prevail.


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
SỐ: 444/TB-HĐQT
TP. Hồ Chí Minh, ngày 28 tháng 03 năm 2025

THÔNG BÁO MỜI HỌP

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG THƯỜNG NIÊN NĂM 2025

Kính gửi: Quý Cổ Đông Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Số 5

Tên tổ chức: Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5
Địa chỉ trú sở chính: 137 Lê Quang Định, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0300378152 thay đổi lần thứ 19 ngày 21 tháng 04 năm 2023 tại Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh.

Hội đồng quản trị Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 trân trọng kinh mời Quý cổ đông tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên (ĐHĐCĐTN) năm 2025.

  1. Thời gian: 8 giờ 00 - Thứ hai, ngày 21 tháng 04 năm 2025.
  2. Địa điểm: Hội trường Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 - 137 Lê Quang Định, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh.
  3. Thành phần tham dự: Tất cả cổ đông có tên trong danh sách sở hữu cổ phần SC5 tại ngày đăng ký cuối cùng 20/03/2025 do Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam cung cấp.
  4. Nội dung hợp:
  5. Báo cáo hoạt động của Hội đồng quản trị (“HĐQT”) năm 2024 và kế hoạch hoạt động năm 2025;
  6. Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc về kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (“SXKD”) năm 2024 và xây dựng kế hoạch SXKD năm 2025;
  7. Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2024;
  8. Báo cáo của Ban Kiểm soát (“BKS”) về kết quả hoạt động SXKD và tình hình tài chính năm 2024;
  9. Tờ trình xây dựng chỉ tiêu kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2025;
  10. Tờ trình phương án phân phối lợi nhuận, trích lập quỹ và chia cổ tức năm 2024;
  11. Tờ trình lựa chọn công ty kiểm toán báo cáo tài chính năm 2025;
  12. Tờ trình phê duyệt thù lao HĐQT, BKS năm 2024 và kế hoạch thù lao HĐQT, BKS năm 2025;

  • Tờ trình miễn nhiệm và bầu bổ sung thành viên BKS nhiệm kỳ 2024 – 2029;
  • Tờ trình miễn nhiệm và bầu bổ sung thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2024 – 2029;
  • Tờ trình về việc chấp thuận cho ông Nguyễn Đình Dũng (Phó Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc Công ty) nhận chuyển nhượng cổ phiếu mà không phải thực hiện thủ tục chào mua công khai;
  • Tờ trình về việc chấp thuận cho ông Phạm Văn Tư (Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc Công ty) nhận chuyển nhượng cổ phiếu mà không phải thực hiện thủ tục chào mua công khai;
  • Tờ trình các vấn đề khác cần thông qua tại Đại hội.

  • Tài liệu họp: Tài liệu sẽ được đăng tải và cập nhật trên website của Công ty - https://sc5.vn/dai-hoi-co-dong - kể từ ngày 28/03/2025.

  • Xác nhận tham dự

Để công tác tổ chức Đại hội được thuận lợi nhằm phục vụ quý cổ đông một cách tốt nhất, kinh dề nghị Quý cổ đông gửi Giấy đăng ký tham dự/ủy quyền tham dự bằng văn bản về Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 trước ngày 18/04/2025 theo các hình thức sau:

  • Gửi thư trực tiếp về địa chỉ:
    Phòng Đầu tư Tài chính – Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5
    Địa chỉ: 137 Lê Quang Định, Phường 14, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh

  • Gửi email về địa chỉ: [email protected]

Trường hợp cần thêm thông tin, kính mong Quý cổ đông vui lòng liên hệ số điện thoại: 0909 242 511 (Trần Minh Hải)

Trân trọng.

Nơi nhận:
- Cổ đông CTCP XD Số 5;
- HĐQT, BKS Công ty;
- Ban TGD Công ty;
- Lưu HĐQT.

img-2.jpeg


SCS

CÔNG TYC PH NXÂYD NGS 5

137 Lê Quang Dinh, P.14, Q. Bình Thịnh, TP.H Chí Minh

ĐT: 028.62583425 Fax: 028.62583426

D THỦ

TÀILI UCU CH P

ĐIH IỆNG C ĐÔNG THỊNG NIÊN NĂM 2025

  1. Mục Giấy xác nhận tham dự học kỳ quy bị tham dự.
  2. Chứng trình hợp lệ ĐHĐCĐ thông niên năm 2025.
  3. Quy chỉ tân cấp ĐHĐCĐ thông niên năm 2025.
  4. Báo cáo họ tệ ngân cấp Hị ứng quán trân năm 2024 và kị hoán chị họ tệ ngân năm 2025.
  5. Báo cáo cấp Ba Ban Tị trí Giám đốc và họ tệ ngân SXKD năm 2024 và kị hoán chị SXKD năm 2025.
  6. Báo cáo cấp Ba Kiểm soát và kết quả họ tệ ngân SXKD và tình hình tài chính năm 2024.
  7. Tính trình xây dựng chỉ tiêu kị hoán chị sẵn xuôi thành doanh năm 2025.
  8. Tính phỏng án phân phối in nhuộm, trích lệp quỹ và chia cắt công năm 2024.
  9. Tính lựa chọn công ty kiểm toán báo cáo tài chính năm 2025.
  10. Tính phê duyệt thí lao HĐQT, BKS năm 2024 và kị hoán chị thọ HĐQT, BKS năm 2025.
  11. Tính miễn phí và bụi bụ sung thành viên BKS.
  12. Tính miễn phí và bụi bụ sung thành viên HĐQT
  13. Tính Chịp thu hị cho ông Nguyễn Đình Dũng (Phó Chánh HĐQT kiêm Tổng Giám đốc Công ty) nhận chuỳ nồng nộ cho phị u mà không phải thị chính thì tốn cho mua công khai.
  14. Tính chịp thu hị cho ông Phạm Văn T (Thành viên HĐQT kiêm Phó Tổng Giám đốc Công ty) nhận chuỳ nồng nộ cho phị u mà không phải thị chính thì tốn cho mua công khai.
  15. Tính các vụ đắ kác chặt thông qua tỉ lệ chi tiết.
  16. Quy chỉ bục bụ sung thành viên HĐQT và BKS nhị m kỳ 2024-2029.
  17. Dịch vụ Nghị quyết ĐHĐCĐ thông niên năm 2025.
  18. Mục Phí u bị u quy t; Mục Thọ bị u quy t; Mục Phí u bị u cỵ.
  19. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán năm 2024.

CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p - T do - H nh phúc
---o0o---

TP. H Chí Minh, ngày ... tháng ... năm 2025

GI Y XÁC NH N THAM D HO C Y QUY N THAM D Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

Kính g ỉ: Công Ty C Ph n Xây D ng S 5

H và tên c động: ... Mã s : ...

Đ a ch : ...

S CCCD//HC/GĐKKD: ... C p ngày: ...

N i c p: ...

S c ph n s h u: ... c ph n.

Tôi xác nh n r ng:

  1. ☐ Tr c ti p tham d Đ i h i.
  2. ☐ Đ ng ý y quy n cho Ông/Bà d i đây:
  3. H và tên ng i đ c y quy n: ...
  4. Đ a ch : ...
  5. S CCCD/HC: ... C p ngày. ...
  6. N i c p: ...

Đ c thay m t tôi tham d Đ i h i đ ng c động th ng niên năm 2025 c a Công ty C ph n Xây d ng S 5 ngày 21/04/2025 và có toàn b quy n h n đ i di n cho s c ph n tôi s h u đ quy t đ nh các v n đ thu c n i dung Đ i h i.

Ng i đ c y quy n có trách nhi m ch p hành nghiêm ch nh các quy đ nh hi n hành c a pháp lu t và Đi u l c a Công ty.

Ng i đ c y quy n
(Ký, ghi rõ h tên)

TP.H Chí Minh, ngày... tháng... năm 2025
C đông tham d / y quy n
(Ký, ghi rõ h tên, đóng d u n u có)

L u ý: C đông đi n đ y đ thông tin c đông và ng i đ c y quy n (tr ng h p y quy n.


SCS

CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5

CH NG TRÌNH Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

Th i gian t ch c Đ i h i: 08 gi 00 – Th hai, ngày 21 tháng 04 năm 2025.

Đ a đi m t c h c Đ i h i: H i tr ng Công ty C ph n Xây d ng S 5 – 137 Lê Quang Đ nh, Ph ng 14, Qu n Bình Th nh, TP.H Chí Minh.

Ch ng trình Đ i h i:

Th i gian N i dung
8:00 - 8:30 Đón ti p đ i bi u, c đông.
Ki m tra t cách c đông, I p danh sách c đông có m t.
8:30 - 8:40 Khai m c Đ i h i.
Báo cáo ki m tra t cách c đông tham d Đ i h i.
Gi i thi u và bi u quy t Đoàn Ch t ch.
Gi i thi u và bi u quy t thông qua Th ký Đ i h i.
Gi i thi u và bi u quy t thông qua Ban ki m phi u.
Đ c và thông qua ch ng trình Đ i h i.
Đ c và thông qua quy ch Đ i h i.
8:40 - 8:50 Báo cáo ho t đ ng c a H i đ ng qu n tr năm 2024 và k ho ch ho t đ ng năm 2025
8:50 - 9:00 Báo cáo c a Ban T ng Giám đ c v k t qu ho t đ ng SXKD năm 2024 và k ho ch SXKD năm 2025
9:00 - 9:10 Báo cáo tóm t t Báo cáo tài chính ki m toán năm 2024.
9:10 - 9:20 Báo cáo c a Ban Ki m soát v k t qu ho t đ ng SXKD và tình hình tài chính năm 2024.
9:20 - 9:40 Đ c các t trình:
1. T trình xây d ng ch tiêu k ho ch s n xu t kinh doanh năm 2025.
2. T trình ph ng án phân ph i l i nhu n, trích l p qu và chia c t c năm 2024.
3. T trình l a ch n công ty ki m toán các báo cáo tài chính năm 2025.
4. T trình phê duy t th lao HĐQT, BKS năm 2024 và k ho ch th lao HĐQT, BKS năm 2025.
5. T trình mi n nhi m và b u b sung thành viên BKS nhi m kỳ 2024 – 2029.
6. T trình mi n nhi m và b u b sung thành viên HĐQT nhi m kỳ 2024 – 2029.
7. T trình v vi c ch p thu n cho ông Nguy n Đình Dũng (Phó Ch t ch HĐQT kiêm T ng Giám đ c Công ty) nh n chuy n nh ng c phi u mà không ph i th c hi n th t c chào mua công khai.
8. T trình v vi c ch p thu n cho ông Ph m Văn T (Thành viên HĐQT kiêm Phó T ng Giám đ c Công ty) nh n chuy n nh ng c phi u mà không ph i th c hi n th t c chào mua công khai.
9. T trình các v n đ khác c n thông qua t i Đ i h i.
9:40 - 10:10 Th o lu n c a C đông.
Đ c và thông qua Quy ch b u c b sung thành viên HĐQT, thành viên BKS.
C đông bi u quy t các v n đ trong các t trình và b u c b sung thành viên HĐQT, thành viên BKS.
10:10 - 10:40 C đông ngh gi i lao.
10:40 - 11:00 Công b k t qu ki m phi u, k t qu b u c .
11:00 - 11:30 Thông qua Biên b n và Ngh quy t Đ i h i
11:30 Tuyên b b m c Đ i h i.

CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---oOo---

TP. H Chí Minh, ngày...tháng... năm 2025

D TH O

QUY CH

T CH C Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5

I. NH NG QUY Đ NH CHUNG

Đi u 1. M c tiêu

  1. Đ m b o nguyên t c công khai, minh b ch và dân ch .
  2. T o đ i u k i n thu n l i cho công tác t ch c và ti n hành Đ i h i đ ng c đông.

Đi u 2. Ph m vi áp d ng

  1. Quy ch này áp d ng cho vi c t ch c cu c h p Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2025 ngày 21/04/2025 (“Đ i h i”) c a Công ty C ph n Xây d ng S 5 (“Công ty”).
  2. C đông ho c đ i di n c đông và các bên tham gia Đ i h i có trách nhi m th c hi n các quy đ nh c a Quy ch này.

Đi u 3. Yêu c u chung

  1. T t c các c đông đ n tham d h p Đ i h i ph i trang ph c ch nht .
  2. Gi tr t t và không s d ng đi n tho i di đ ng trong lúc di n ra Đ i h i. T t c các máy đi n tho i di đ ng ph i t t ho c đ ch đ im l ng.

Đi u 4. Đi u ki n đ ti n hành Đ i h i

Cu c h p Đ i h i đ ng c đông đ c ti n hành khi có s c đông d h p đ i di n cho ít nh t 50 % t ng s c ph n có quy n bi u quy t theo danh sách c đông c a Công ty C ph n Xây d ng S 5 do T ng Công ty L u ký và Bù tr Ch ng khoản Vi t Nam – Chi nhánh TP.H Chí Minh ch t ngày đăng ký cu i cùng 20 tháng 03 năm 2025.

II. QUY N VÀ NGHĨA V C A CÁC BÊN THAM GIA Đ I H I

Đi u 5. Quy đ nh v y quy n


  1. C đông, ng i đ i di n theo y quy n c a c đông là t ch c có th tr c ti p tham d h p ho c y quy n cho m t ho c m t s cá nhân, t ch c khác d h p ho c d h p thông qua m t trong các hình th c quy đ nh t i kho n 3 Đi u 144 Lu t Doanh nghi p.

  2. Vi c y quy n cho cá nhân, t ch c đ i di n d h p Đ i h i đ ng c đông theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này ph i l p thành văn b n. Văn b n y quy n đ c l p theo quy đ nh c a pháp lu t v dân s và ph i nêu rõ tên c đông y quy n, tên cá nhân, t ch c đ c y quy n, s l ng c ph n đ c y quy n, n i dung y quy n, ph m vi y quy n, th i h n y quy n, ch ký c a bên y quy n và bên đ c y quy n.

  3. Ng i đ c y quy n d h p Đ i h i đ ng c đông phi n p văn b n y quy n khi đăng ký d h p. Tr ng h p y quy n l i thì ng i tham d h p ph i xu t trình thêm văn b n y quy n ban đ u c a c đông, ng i đ i di n theo y quy n c a c đông là t ch c (n u tr c đó ch a đăng ký v i Công ty).

Đi u 6. Quy n và nghĩa v c a các c đông tham d Đ i h i

  1. Quy n c a các c đông tham d Đ i h i

a. Đ c tr c ti p tham d ho c y quy n cho ng i khác tham d h p Đ i h i b ng văn b n;

b. Khi tham d cu c h p Đ i h i đ ng c đông th ng niên, m i c đông ho c đ i di n c đông khi t i tham d cu c h p Đ i h i đ ng c đông đ u nh n đ c các Th Bi u quy t và Phi u Bi u quy t có ghi s c ph n t ng ng v i s phi u b u c a mình đ i v i các v n đ th o l u n t i cu c h p.

c. Đ c th o l u n và bi u quy t t c các v n đ thu c th m quy n c a Đ i h i theo quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p, Đi u l Công ty.

d. Đ c Ban t ch c phát các tài li u: Ch ng trình Đ i h i và các tài li u ph c v Đ i h i.

e. C đông ho c ng i đ c y quy n d h p đ n sau khi cu c h p đã khai m c v n đ c đăng ký và có quy n tham gia bi u quy t ngay sau khi đăng ký; trong tr ng h p này, hi u l c c a nh ng n i dung đã đ c bi u quy t tr c đó không thay đ i.

  1. Nghĩa v c a các c đông tham d Đ i h i

a. Tuân th các quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p, Đi u l Công ty, Quy ch n i b v qu n tr Công ty và Quy ch này.

2


b. Khi c đồng ho c ng i đ c y quy n đ n tham d đ i h i ph i hoàn thành các th t c đăng ký tham gia Đ i h i v i Ban t ch c Đ i h i và xu t trình các gi y t sau:

Giy CCCD/H chi u.

Giy y quy nh p l (tr ng h p đ c y quy n tham d đ i h i).

Nghiêm túc ch p hành n i quy t i Đ i h i, tôn tr ng k t qu làm vi c t i Đ i h i.

Phát bi u và bi u quy t phù h p v i h ng d n c a Ban t ch c và tôn tr ng s đi u khi n Đ i h i c a Ch t a Đ i h i.

Đi u 7. Ch c năng và nhi m v c a Ban Ki m tra t cách c đồng d Đ i h i

Ban Ki m tra t cách c đồng d Đ i h i do H i đ ng qu n tr quy t đ nh thành l p, có ch c năng và nhi m v sau:

  1. Ban ki m tra t cách c đồng s ki m tra CCCD/H chi u c a c đồng, ki m tra tính h p l c a các gi y y quy n tham d Đ i h i.

  2. Phát Th Bi u quy t, Phi u Bi u quy t và tài li u Đ i h i cho c đồng.

  3. Tr ng h p ng i đ n tham d Đ i h i không đáp ng đ y đ các yêu c u đ tham d Đ i h i thì Ban ki m tra có quy n t ch i c p Th Bi u quy t, Phi u Bi u quy t và tài li u Đ i h i cho c đồng và có quy n không cho phép ng i đó tham d Đ i h i.

  4. Ban ki m tra t cách c đồng ph i làm vi c trung th c, chính xác và ph i ch u trách nhi m v k t qu ki m tra đó.

Đi u 8. Quy n và nghĩa v c a Ch t a, Ban th ký và Ban Ki m phi u

  1. Quy n và nghĩa v c a Ch t a Đ i h i.

a. Ch t ch H i đ ng qu n tr (“HĐQT”) công ty là Ch t a Đ i h i, là ng i đi u khi n Đ i h i.

b. Ch t a có quy n th c hi n các bi n pháp c n thi t và h p lý đ đi u khi n cu c h p m t cách tr t t , nghiêm túc đúng theo ch ng trình đă đ c thông qua và ph n á nh đ c mong mu n c a đa s ng i d h p.

c. Ch t a có quy n hoãn cu c h p Đ i h i đ ng c đồng đă có đ s ng i đăng ký d h p theo quy đ nh đ n m t th i đi m khác ho c thay đ i đ a đi m h p trong các tr ng h p sau đây:

Đ a đi m h p không có đ ch ng i thu n ti n cho t t c ng i d h p;

Các ph ng ti n thông tin t i đ a đi m h p không b o đ m cho các c đồng d h p tham gia, th o lu n và bi u quy t;

3


Có ng i d h p c n tr , gây r i tr t t , có nguy c làm cho cu c h p không đ c ti n hành m t cách công b ng và h p pháp.

Th i gian hoãn t i đa không quá 03 ngày, k t ngày cu c h p d đ nh khai m c.

d. Quy t đ nh c a Ch t a v v n đ trình t , th t c ho c các s ki n phát sinh ngoài ch ng trình c a Đ i h i s mang tính phán quy t cao nh t.

  1. Quy n và nghĩa v c a Ban th ký Đ i h i

Th ký Đ i h i do Ch t a gi i thi u và đ c Đ i h i thông qua b ng hình th c gi Th bi u quy t tr c ti p t i Đ i h i.

Ban th ký có ch c năng I p Biên b n Đ i h i, Ngh quy t v các v n đ đã đ c thông qua t i Đ i h i và các nhi m v khác theo s phân công c a Ch t a.

  1. Quy n và nghĩa v c a Ban Ki m phi u

Ban ki m phi u bao g m 01 tr ng ban và các thành viên do Ch t a Đ i h i đ c và đ c Đ i h i thông qua b ng hình th c gi Th bi u quy t tr c ti p t i Đ i h i. Thành viên Ban ki m phi u có th không ph i là c đông c a Công ty.

Ban ki m phi u có nhi m v ki m tra, giám sát vi c b phi u c a các c đông và t ch c ki m phi u.

Ban ki m phi u có trách nhi m I p biên b n k t qu ki m phi u và công b tr c Đ i h i; Giao l i biên b n và toàn b phi u b u cho Ch t a Đ i h i.

Ban ki m phi u ph i trung th c, chính xác m i công vi c ki m tra, I p biên b n và công b k t qu ki m phi u, ch u trách nhi m v k t qu ki m phi u.

III. TI N HÀNH Đ I H I

Đi u 9. N i dung Đ i h i

Ch ng trình và n i dung cu c h p ph i đ c Đ i h i đ ng c đông thông qua ngay trong phiên khai m c. Ch ng trình ph i xác đ nh rõ th i gian đ i v i các n i dung trong ch ng trình h p.

Đi u 10. Th th c bi u quy t thông qua các v n đ t i Đ i h i

  1. M i c đông d h p s nh n 01 Phi u bi u quy t bao g m các n i dung c n thông qua t i Đ i h i. C đông s bi u quy t b ng cách đánh d u X vào ô l a ch n (Tán thành; Không tán thành; Không có ý ki n) và ký tên vào ô ch ký c đông.

Nh ng Phi u bi u quy t không đánh d u X vào ô l a ch n đ c coi nh không có ý ki n.

4


Sau 30 phút k t thi đi m b t d u b phi u, nh ng c đông không tham gia b phi u d c coi nh không có ý ki n.

Các Phi u bi u quy t không h p l s không đ c tính bao g m:

Phi u không theo m u do Ban t ch c phát ra và không có d u c a Công ty.

Phi u b rách, g ch, t y xóa, s a ch a.

Phi u ghi thêm thông tin khác, thêm ký hi u.

Phi u có đánh d u nhi u ý ki n khác nhau trong cùng m t n i dung bi u quy t.

Tr ng h p c đông trong quá trình ghi Phi u bi u quy t b nh m l n ho c làm h h ng Phi u bi u quy t v i đi u ki n ch a b vào thùng phi u thì đ c quy n tr c ti p g p Tr ng ban ki m phi u xin đ i l i Phi u bi u quy t khác.

  1. Đ i v i các n i dung thông qua b ng Th bi u quy t: Ch ng trình đ i h i; Quy ch t ch c Đ i h i; Ban Th ký; Ban Ki m phi u; Quy ch b u c b sung thành viên H i đ ng qu n tr, Ban ki m soát nhi m kỳ 2024-2029; Biên b n và Ngh quy t Đ i h i đ ng c đông.

C đông bi u quy t các v n đ c n l y ý ki n b ng cách gi Th bi u quy t c a mình lên. Ban ki m phi u s ghi l is phi u tán thành, không tán thành và không có ý ki n đ công b k t qu bi u quy t tr c Đ i h i.

Đi u 11. Phát bi u ý ki n t i Đ i h i

  1. C đông tham d Đ i h i khi mu n phát bi u ý ki n th o lu n phi đ c s đ ng ý c a Ch t a Đ i h i.

  2. C đông phát bi u ng n g n và t p trung vào đúng nh ng n i dung tr ng tâm c n trao đ i, phù h p v i n i dung Ch ng trình ngh s c a Đ i h i đã đ c thông qua. Ch t a Đ i h i s s p x p cho c đông phát bi u theo th t đăng ký, đ ng th i gi i đáp các th c m c c a c đông.

  3. C đông không phát bi u l i nh ng ý ki n đã đ c c đông khác phát bi u và ch các ý ki n phát bi u phù h p v i n i dung ch ng trình Đ i h i m i đ c ghi vào Biên b n cu c h p.

Đi u 12. Thông qua quy t đ nh t i Đ i h i

Các v n đ c a Đ i h i đ c thông qua khi có s c h p thu n c a các c đông có quy n bi u quy t có m t tr c ti p ho c thông qua đ i di n đ c y quy n có m t t i Đ i h i v i t l theo quy đ nh trong Đi u l c a Công ty và quy đ nh c a Lu t Doanh nghi p.

5


6

IV. CÁC ĐI U KHO N KHÁC

Đi u 13. Biên b n Đ i h i

T t c các n i dung t i cu c h p Đ i h i đ ng c đông ph i đ c Th ký Đ i h i g h i vào biên b n c a Đ i h i. Biên b n cu c h p đ c đ c và thông qua tr c khi b m c cu c h p và đ c l u g i t i Công ty.

Đi u 14. Ngh quy t c a Đ i h i đ ng c đông

  1. Căn c k t qu t i Đ i h i, Ch t a ra Ngh quy t c a Đ i h i đ ng c đông v các v n đ đã đ c Đ i h i thông qua.
  2. Các c đông, thành viên HĐQT, Ban Ki m soát, T ng giám đ c có quy n yêu c u Toà án ho c Tr ng tài xem xét, hu b m t ph n ho c toàn b Ngh quy t c a ĐHĐCĐ phù h p v i quy đ nh Lu t Doanh nghi p.

Đi u 15. Tr ng h p t ch c cu c h p Đ i h i c đông không thành

  1. Tr ng h p cu c h p l n th n h t không đ đi u k i n ti n hành theo quy đ nh t i Đi u 4 Quy ch này, thì đ c tri u t p l n th 2 trong th i h n ba m i ngày, k t ngày cu c h p l n th n h t d đ nh khai m c. Cu c h p c a Đ i h i đ ng c đông th hai đ c ti n hành khi có s c đông d h p đ i di n ít nh t 33% s c ph n có quy n bi u quy t.
  2. Tr ng h p cu c h p tri u t p l n th hai không đ đi u k i n ti n hành theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, thì đ c tri u t p l n h p th ba trong th i h n hai m i ngày, k t ngày cu c h p l n th hai d k i n khai m c. Trong tr ng h p này, cu c h p c a Đ i h i đ ng c đông đ c ti n hành không ph thu c vào s c đông d h p.

V. ĐI U KHO N THI HÀNH

Đi u 16. Hi u l c thi hành

Quy ch này bao g m 05 Ch ng, 16 Đi u và có hi u l c thi hành khi đ c Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2025 Công ty C ph n Xây d ng S 5 thông qua.

TM.Đ I H I Đ NG C ĐÔNG
CH T A

NGUY N KINH KHA


CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---oOo---

TP. H Chí Minh, ngày ... tháng ... năm 2025

D TH O

BÁO CÁO HO T Đ NG

H I Đ NG QU N TR NĂM 2024 VÀ K HO CH HO T Đ NG
NĂM 2025

Kính g ị: Đ i H i Đ ng C Đông Th ng Niên Năm 2025

H i đ ng qu n tr Công ty C ph n Xây d ng S 5 xin báo cáo Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2025 v tình hình ho t đ ng c a H i đ ng qu n tr (“HĐQT”) năm 2024 và k ho ch ho t đ ng năm 2025 nh sau:

I. HO T Đ NG C A H I Đ NG QU N TR
1. C c u nhân s H i đ ng qu n tr năm 2024

Stt Thành viên HĐQT Ch c v Ghi chú
1 Ông Nguy n Kinh Kha Ch t ch HĐQT B nhi m gi ch c v Ch t ch HĐQT k t ngày 06/12/2024
2 Ông Nguy n Đình Dũng Phó Ch t ch HĐQT
3 Ông Ph m Văn T Thành viên HĐQT
4 Ông Ph m Gia Phú Thành viên HĐQT Mi n nhi m ch c Ch t ch HĐQT k t ngày 06/12/2024
5 Ông Ph m Thanh Vân Thành viên đ c l p HĐQT

  1. Các ti ư ban thu c H i đ ng qu n tr

Công ty hi n nay có 01 th ký HĐQT kiêm ph trách qu n tr Công ty – h tr cho H i đ ng qu n tr.

Ban ki m toán n i b tr c thu c HĐQT: Ph i h p v i Ban ki m soát (BKS) ki m tra ho t đ ng c a các Xí nghi p thành viên, các Đ i xây d ng tr c thu c Công ty, đ m b o các ho t đ ng tuân th pháp lu t, đi ư l và các quy ch ho t đ ng c a Công ty.

  1. Ho t đ ng H i đ ng qu n tr trong năm 2024

Trong năm 2024, H i đ ng qu n tr đâ t ch c 21 cu c h p, ban hành 17 ngh quy t. K p th i đ ra các ch tr ng, gi i pháp ch đ o g i quy t các v n đ liên quan đ n vi c xây d ng chi n l c phát tri n và th c hi n k ho ch kinh doanh c a Công ty.

Các ngh quy t c a HĐQT trong năm 2024:

Stt S Ngh quy t/ Quy t đ nh Ngày N i dung
1 67/2024/NQ-HĐQT 01/03/2024 K ho ch t ch ch p Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2024
2 93/2024/NQ-HĐQT 29/03/2024 Thông qua D th o tài li ư Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2024
3 111/2024/NQ-HĐQT 09/04/2024 Thông qua danh sách ng c viên b ư thành viên HĐQT, BKS nhi m kỳ 2024 – 2029
4 123/2024/NQ-HĐQT 17/04/2024 B sung ng c viên b ư thành viên Ban ki m soát (BKS) nhi m kỳ 2024-2029
5 01/NQ-HĐQT 20/04/2024 B u Ch t ch H i đ ng qu n tr (HĐQT), Phó Ch t ch HĐQT Công ty C ph n xây d ng S 5 nhi m kỳ 2024-2029
6 02/NQ-HĐQT 02/05/2024 Mi n nhi m và b nhi m ch c v Tr ng Ban ki m toán n i b tr c thu c H i đ ng qu n tr (HĐQT)
7 03/NQ-HĐQT 04/07/2024 L a ch n Công ty ki m toán năm 2024
8 04/NQ-HĐQT 30/07/2024 Ch t danh sách c đông đ chia c t c năm 2023
9 05/NQ-HĐQT 23/08/2024 Thay đ i công ty ki m toán

10 06/NQ-HĐQT 27/09/2024 Chuy n nh ng tài s n đ c y quy n.
11 07/NQ-HĐQT 30/09/2024 Chuy n nh ng tài s n đ c y quy n.
12 08/NQ-HĐQT 09/10/2024 Ch t danh sách c đông đ l y ý ki n b ng vân b n
13 09/NQ-HĐQT 10/10/2024 Chuy n nh ng tài s n đ c y quy n.
14 10/NQ-HĐQT 28/10/2024 Thông qua n i dung và tài li u l y ý ki n b ng vân b n
15 16/NQ-HĐQT 19/11/2024 Chuy n nh ng các căn h chung c Minh Qu c
16 17/NQ-HĐQT 06/12/2024 Mi n nhi m và b nhi m ch c v Ch t ch H i đ ng qu n tr
17 18/NQ-HĐQT 26/12/2024 Thông qua vi c vi c đ ngh c ph n m c tín d ng t i Ngân Hàng TMCP Th nh V ng và Phát tri n (PGBank)
  1. Tình hình giám sát th c hi n Ngh quy t Đ i h i đ ng c đông :

Năm 2024, Công ty đã t ch c 01 Đ i h i đ ng c đông th ng niên và 01 l n t ch c l y ý ki n b ng vân b n, c th vi c th c hi n các Ngh quy t Đ i h i đ ng c đông nh sau:

a. Ngh quy t s 129/NQ-ĐHĐCĐTN2024 ngày 20/04/2024: Ngh quy t Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2024

K t qu th c hi n k ho ch s n xu t kinh doanh

STT CÁC CH TIÊU CH Y U ĐVT K ho ch năm 2024 Th c hi n năm 2024 % th c hi n so v i KH
1 T ng giá tr s n l ng T đ ng 2.644,8 3.641 137,67
2 Giá tr t ng doanh thu T đ ng 1.900 2.756,87 145,1
3 L i nhu n tr c thu T đ ng 22,8 50,77 222,68
4 L i nhu n sau thu T đ ng 18,24 37,03 203,02

5 N p ngân sách nhà n c T đ ng 177 240,03 135,61
6 C t c trên m i c ph n % 03 0 0

Công ty đã phân phi i l i nhu n, trích l p qu và chia c t c năm 2023 đúng theo Ngh quy t Đ i h i đ ng c đông. Công ty đã chi tr c t c b ng ti n m t cho c đông vào ngày 29/08/2024.

Công ty đã l a ch n Công Ty TNHH Ki m Toán & T V n RSM Vi t Nam là đ n v ki m toán các Báo cáo tài chính trong năm 2024.

M c l ng, thù lao c a H i đ ng qu n tr và Ban ki m soát đã chi tr trong năm 2024:

Đvt: đ ng

Stt H và tên Ch c danh S ti n Ghi chú
1 Ông Nguyễn Kính Kha Ch t ch HĐQT 335.000.000 B nhi m gi ch c v Ch t ch HĐQT k t ngày 06/12/2024
2 Ông Nguyễn Đình Dũng Phó Ch t ch HĐQT 336.000.000
3 Ông Phạm Văn T Thành viên HĐQT 300.000.000
4 Ông Phạm Gia Phú Thành viên HĐQT 349.000.000 Mi n nhi m ch c Ch t ch HĐQT k t ngày 06/12/2024
5 Ông Phạm Thanh Vân Thành viên đ c l p HĐQT 240.000.000
6 Ông Vũ Văn Hùng Tr ng Ban ki m soát 144.000.000
7 Bà Vũ Th H ng Thành viên BKS 96.000.000
8 Ông Nguyễn Kha Tu n Thành viên BKS 64.000.000 B t đ u là thành viên BKS k t ngày 20/04/2024

9 Bà Lê Th ư Thanh Quyên Thành viên BKS 32.000.000 Không còn là thành viên BKS k t ngày 20/04/2024

b. Ngh quy t s 129/NQ-ĐHĐCĐTN2024 ngày 20/04/2024 v vi c thay đ i m t s ngành, ngh kinh doanh c a Công ty: Công ty ch a th c hi n thành công vi c thay đ i do v ng v n đ v th t c. Công ty s ti p t c ti n hành vi c thay đ i m t s ngành, ngh kinh doanh v i m c đích th c hi n vi c công b t l s h u n c ngoài t i đa t i công ty là 49%.

c. Ngh quy t s 15/NQ-ĐHĐCĐ ngày 15/11/2024 v vi c ch p thu n cho ông Nguy n Đình Dũng (Phó Ch t ch HĐQT kiêm T ng Giám đ c Công ty) và ông Ph m Văn T (Thành viên HĐQT kiêm Phó T ng Giám đ c Công ty) nh n chuy n nh ng c phi u mà không ph i th c hi n th t c chào mua công khai

Ông Nguy n Đình Dũng đã nh n chuy n nh ng 4.660.430 CP; s l ng s h u sau khi nh n chuy n nh ng là: 8.290.850, t ng đ ng t l : 55,33%.

Ông Ph m Văn T đã nh n chuy n nh ng 1.371.799 CP; s l ng s h u sau khi nh n chuy n nh ng là 2.896.029, t ng đ ng t l :19,33%.

  1. K t qu giám sát đ i v i Ban T ng Giám đ c

HĐQT đánh giá r ng Ban T ng Giám đ c đã th c hi n đúng, đ y đ các quy n và nhi m v đ c giao theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành, Đi u l công ty và Ngh quy t ĐHĐCĐ. Ban T ng Giám đ c đã th c hi n các quy t đ nh c n thi t đ đ m b o ho t đ ng kinh doanh hi u qu , an toàn, h ng t i s phát tri n b n v ng cho công ty.

  1. Ho t đ ng c a thành viên đ c l p HĐQT và k t qu đánh giá c a thành viên đ c l p HĐQT v ho t đ ng c a HĐQT Công ty

a. Ho t đ ng c a thành viên đ c l p HĐQT

Trong năm 2024, thành viên đ c l p HĐQT Công ty C ph n Xây d ng S 5 đã tham gia vào các ho t đ ng đ nh h ng, ki m soát tuân th v chi n l c s n xu t kinh doanh c a Công ty đ đ m b o tuân th t t các quy đ nh v qu n tr Công ty.

b. K t qu đánh giá c a thành viên đ c l p HĐQT v ho t đ ng c a HĐQT Công ty

☐ V vi c t ch c các cu ch p HĐQT


Các cụ chỉ phụ của HĐQT đã được trích ưu từ p và thực hiện theo đúng quy định của Luật Doanh nghiệp, Địa lý Công ty. Trên các cụ chỉ phụ, các thành viên HĐQT đã tích cực thở ổn, tham gia ý kiến đưa ra những định hướng, giải pháp tiệnthích cho Công ty.

Đánh giá chung họ tông của HĐQT

HĐQT đã thực hiện tông tác giám sát địa lý Ban Thông giám độc, được họ tông của Công ty luôn được kiểm soát chặt chẽ.

Các quy tắc hỏa HĐQT tại các cụ chỉ phụ huynh phải các quy định của pháp luật hiện hành, phù hợp với Địa lý, Quy chỉ quy tắc Công ty.

II. ĐỒNH HỆNG HỆNG TOÀN NGỮ CẢH I ĐỒNG QUẢ N TRỊ TRONG NĂM 2025

Chẳng hạn, quy tắc họ tông của Công ty tại các cơ sở nhà và phát triển, hoàn thành các chỉ tiêu kín học cho ĐHĐCĐ thông niên năm 2025 đã thông qua.

Tăng cường công tác kiểm tra, kiểm soát nghiệp.

Tại p t c c c u l i t, chỗ nhân s ớ theo h ́ n g t i nh ́ g n b ́ m á y.

Rà soát, s ả đ i, hoàn thiện Địa lý, các Quy chỉ, các Quy định phù hợp với các quy định m ị của Pháp luật.

Chế độ vi c công b ớ thông tin doanh nghiệp theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Trên đây là Báo cáo họ tông của Hị đồng quy tắc năm 2024 và định hướng họ tông của Hị đồng quy tắc năm 2025, kính trình Địa lý xem xét thông qua.

TM.H. I ĐỒNG QUẢ N TR
CHẤT CH

NGUYỄN KINH KHA


CÔNG TY C PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H ICH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---oOo---

TP. H Chí Minh, ngày...tháng... năm 2025

BÁO CÁO C A BAN T NG GIÁM Đ C CÔNG TY V K TQU HO T Đ N G S N XU T KINH DOANH NĂM 2024 VÀ K HO CH S N XU T KINH DOANH NĂM 2025

Kính g i: Đ i H i Đ ng C Đông Th ng Niên Năm 2025

Ban T ng Giám đ c Công ty C ph n Xây d ng S 5 báo cáo tr c Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2025 k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh năm 2024 và k ho ch s n xu t kinh doanh năm 2025.

I. K TQU TH CHI N HO T Đ N G S N XU T KINH DOANH NĂM 2024

1. Đánh giá tình hình chung

Năm 2024, Ngành xây d ng ghi nh n m c tăng tr ng n t ng, đ t kho ng 7,8% - 8,2%, v t ch tiêu Chính ph giao (6,4% - 7,3%) và là m c cao nh t t năm 2020 đ n nay. Các ch ng trình kích c u đ ut công, c i thi n h t ng giao thông, đô th hóa ti p t c đ c đ y m nh, góp ph n thúc đ y tăng tr ng ngành.

Tuy nhiên v n còn nh ng khó khăn, thách th c đ i v i các doanh nghi p ngành xây d ng do nh ng bi n đ ng giá nguyên v t li u không n đ nh làm tăng chi phí; Ti p c n v n khó khăn; th tr ng xây d ng Vi t Nam có s tham gia c a nhi u doanh nghi p trong và ngoài n c, t o r a s c nh tranh gay g t; Vi c thanh toán ch m tr và n đ ng t các Ch đ ut nh h ng đ n dòng ti n và ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p.

Trong b i c nh c a n n kinh t hi n t i, Ban lãnh đ o Công ty đã đi u ch nh chi n l c kinh doanh đ thích nghi v i th tr ng, đ ra nh ng gi i pháp k p th i v t qua nh ng khó khăn và thách th c. Chính vì v y k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh năm 2024 đã đ t đ c các k t qu kh quan.

2. K t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh năm 2024

STT CÁC CH TIÊU CH Y U ĐVT K ho ch năm 2024 Th c hi n năm 2024 % th c hi n so v i KH
A T ng giá tr s n l ng T đ ng 2.644,8 3.641 137,67
- Giá tr xây l p T đ ng 2.570 3.621,73 140,92
- Giá tr kinh doanh nhà T đ ng 0 0 0

- Giá tr kinh doanh khác T đ ng 74,80 19,27 25,76
B Giá tr t ng doanh thu T đ ng 1.900 2.756,87 145,10
- Giá tr doanh thu xây I p T đ ng 1.832,0 2.731,27 149,09
- Giá tr doanh thu kinh doanh nhà T đ ng 0 6,33
- Giá tr Doanh thu kinh doanh khác T đ ng 68 19,27 28,34
C L i nhu n tr c thu T đ ng 22,8 50,77 222,68
D L i nhu n sau thu T đ ng 18,24 37,03 203,02
E N p ngân sách nhà n c T đ ng 177 240,03 135,61
F C t c trên m i c ph n % 03 0 0
  1. Đánh giá các ho t đ ng chính c a Công ty

a. Công tác đ u th u:

Ban T ng Giám đ c đã ch đ ng, tích c c và quy t li t trong công tác ti p th đ u th u, t p trung khai thác các c h i vi c làm m i t i nh ng lĩnh v c ti m năng và đ a bàn kinh doanh ngoài ph m vi truy n th ng c a Công ty, nh m đa d ng hóa ngu n vi c, nâng cao năng l c c nh tranh và thúc đ y tăng tr ng b n v ng trong t ng lai.

Trong năm 2024, Công ty đã trúng th u 08 công trình, giá tr trúng th u đ t h n 2.439 t đ ng, đ m b o đ vi c làm cho ng i lao đ ng và g i đ u cho k ho ch các năm ti p theo.

b. Công tác thi công xây I p:

Vi c ch đ o đi u hành thi công và qu n lý ti n đ bám sát theo đúng đi u kho n H p đ ng đã ký v i Ch đ u t và các quy trình, quy ph m đi u hành. Đ đáp ng yêu c u v ti n đ cũng nh ch t l ng c a Ch đ u t, Ban T ng Giám đ c đã ch đ o và giám sát th ng xuyên các công trình. T ng Giám đ c đã phân công các Phó T ng Giám đ c đôn đ c, giám sát t ng công trình c th, chính vì v y đ m b o hoàn thành m c tiêu ti n đ, ch t l ng theo H p đ ng đã ký k t v i các Ch đ u t.

Công tác nghi m thu, thanh quy t toán t i các công trình đ c t p trung th c hi n.

Công tác b o h, an toàn lao đ ng, v sinh môi tr ng và phòng ch ng cháy n t i các công trình luôn đ c các đ n v thi công đ t lên hàng đ u và th ng xuyên ki m tra. Trong năm 2024, t i các công trình Công ty đang thi công không đ x y ra m t an toàn lao đ ng.

c. Công tác tài chính

Xây d ng đ c quan h h p tác ch t ch v i các ngân hàng, đ m b o b sung đ nhu c u v n l u đ ng ph c v cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh.

Công ty đã t p trung đôn đ c quy t li t công tác thu h i v n, đ c bi t là các công n cũ kéo dài t i các công trình xây d ng đã hoàn thành.

d. Công tác đ u t :


Năm 2024, Công ty ch a th c hi n đ u t d ản kinh doanh BĐS m i nào. D ản khu nhà Ph ng Ph c Long B, thành ph Th Đ c giai đo n 2 đang ch thành ph Th Đ c phê duy t đ ản quy ho ch phân khu thành ph Th Đ c theo đ ản quy ho ch chung đă đ c Th t ng Chính ph phê duy t. D ki n thành ph Th Đ c hoàn thành phê duy t đ ản quy ho ch phân khu t I 1/2000 vào cu i năm 2025.

e. Các lĩnh vực SXKD khác:

Các m t b ng cho thuê kinh doanh c a Công ty t i cao c 137 Lê Quang Đ nh, chung c M Ph c, chung c M Đ c, chung c D5, chung c M Long, chung c M An, chung c M Kim đă đ c thuê kín ch , giá c h p lý, th i gian thuê n đ nh đă góp ph n đem l i l i nhu n cho Công ty trong kỳ k ho ch.

M ng kinh doanh v t t ch y u cung c p cho các d ản mà Công ty thi công.

f. Công tác t ch c nhân s :

Th c hi n t t vi c s p x p, đi u chuy n nhân s t i Văn phòng Công ty, Xí nghi p tr c thu c và các Ban đi u hành công trình phù h p v i năng l c, chuyên môn. Không đ x y ra tr ng h p th a, thi u h t ho c không s d ng hi u qu nhân s .

Rà soát và tinh g n các phòng ban, b ph n ch ng chéo ch c năng.

Xác đ nh rõ vai trò, trách nhi m và quy n h n c a t ng đ n v , cá nhân.

Xây d ng văn hóa làm vi c c i m , h p tác và sáng t o. Khuy n khích ph n h i 2 chi u và tinh th n h c h i liên t c.

T ng s ng i lao đ ng trong năm 2024 là 330 ng i, thu nh p bình quân đ t 12 tri u đ ng/lao đ ng/tháng.

Stt Tiêu chí S l ng (ng i)
I Theo trình đ lao đ ng 330
1 Đ i h c và trên Đ i h c 222
2 Trung c p, Cao đ ng 46
3 Công nhân ngh , Lao đ ng ph thông 62
II Theo gi i tính 330
1 Nam 265
2 N 65

g. Chính sách liên quan đ n ng i lao đ ng:

Đ m b o đ y đ các ch đ l ng, th ng, B o hi m xă h i, b o hi m y t , khám s c kho đ nh kỳ và các ch đ khác đ i v i ng i lao đ ng.

Th i gian làm vi c, ngày ngh hàng tu n, ngh phép, ngh l , t t c a Công ty đ c th c hi n theo quy đ nh c a Lu t lao đ ng. Các ch đ tr c p, thâm h i trong th i gian ngh m, ngh thai s n,... đ c đ m b o đ y đ theo quy đ nh c a Nhà n c.

T ch c các chuy n du l ch cho ng i lao đ ng hàng năm. Công ty t ch c g p m t và t ng quà hàng năm cho n CBCNV trong Công ty nhân ngày Qu c t Ph n (8/3) và ngày thành l p H i LHPNVN (20/10), t ng quà cho con CBCNV và ng i lao đ ng vào ngày Qu c t thi u nhi (1/6) và T t trung thu ...


Công tác b ố h lao động chống ồn i lao động luôn được quan tâm sát sao. Công ty đã thực hiện các bu ổ t phụ n, hu n luy n v an toàn v sinh lao động cho h n 350 l t ng i.

h. C c u c động

Stt Đi t ng S l ng c phi u T l s h u (%) S l ng c động
1 C động Nhà n c 0 0 0
2 C động sáng l p/ c động FDI/ 83.391 0,56 1
- Trong n c 83.391 0,56 1
- N c ngoài 0 0 0
3 C động l n 12.186.879 81,33 3
- Trong n c 12.186.879 81,33 3
- N c ngoài 0 0 0
4 Công đoàn Công ty 0 0 0
- Trong n c 0 0 0
- N c ngoài 0 0 0
5 C phi u qu 1.051 0,01 1
6 C động s h u c phi u u đãi 0 0 0
7 C động khác 2.713.229 18,11 1.142
- Trong n c 2.372.986 15,84 1.020
- N c ngoài 340.243 2,27 122
T NG C NG 14.984.550 100 1.147
Trong đó: - Trong n c 14.644.307 97,73 1.025
- N c ngoài 340.243 2,27 122

II. XÂY D NG K HO CH S N XU T KINH DOANH NĂM 2025

  1. Các chỉ tiêu khó ch nắm 2025
STT CH TIÊU ĐVT K ho ch nắm 2025
A T ng giá tr s n l ng T đ ng 3.333
- Giá tr xây l p T đ ng 3.300
- Giá tr kinh doanh nhà T đ ng 11
- Giá tr kinh doanh khác T đ ng 22
B Giá tr t ng doanh thu T đ ng 3.030
- Giá tr doanh thu xây l p T đ ng 3.000
- Giá tr doanh thu KD nhà T đ ng 10
- Giá tr doanh thu KD khác T đ ng 20
C L i nhu n tr c thu T đ ng 48,05
D L i nhu n sau thu T đ ng 38,8
E N p ngân sách nhà n c T đ ng 285
F C t c trên m i c ph n % 3
  1. Các giải pháp thích n k ho ch

a. Công tác tài chính

Chông dáng làm việc cácchích công dáng đóng các hднchín do công tác tài chính. Tăng công dáng công tác quản lý kín thu, đân chú, tin đ, an toàn lao động và v sinh môi trường, quản lý chích chiên, khiỉ láng thi công, khiỉ lạng nghi m thu thanh quy t toán vì Chế dựt và Thu ph, khiỉ lạng v tt hao h t trên công tr ng.

b. Công tác t ếch thành chính nhân s

S hóa các ho t đ ng quản lý điều hành, quản lý công việc c ạ các bệnh phòng/ ban Công ty thông qua ph n m; s hóa t tc d li u gi y t h s l u tr , l u tr xây d ng thanh ngân hàng d li u đ truy xu t d dàng.

Tri n khai các ho t đ ng xây d ng văn hóa doanh nghi p, t o d ng không gian văn phòng làm việc văn minh, hi n đi, chuyên nghi p.

Ti pt c đ i m i, s p x pt ch c b máy tinh g n, hi u qu .

Ti pt c xây d ng và tri n khai k ho ch tuy n d ng, đào t o nhân s ưnh m đáp ng hi u qu các yêu c u c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh. Đ ng thi, ti pt c c cán b công nhân viên tham gia các l p b i d ng đ đ c c p các ch ng ch hành ngh trong lĩnh v c xây d ng.

c. Công tác ti p th và đ u t h u:

Ch ế ng l a ch n, đ y m ưn công tác ti p th và tích c c tham gia đ u t h u các công trình thu c lĩnh v c th m ưn c a Công ty; m ư ng ph m vi sang các d án trong lĩnh v c giao thông và ưn ng lĩnh v c có ti m năng phát tri n cao khác.

Không ng ng c i ti n ch t l ng h s d thu; nâng cao hi u qu , chuyên nghi p hóa công tác t ếch c đ u t h u, đ c bi t u tiên đ y m ưn đ u t h u tr c tuy n (đ u t h u qua m ng).

d. Công tác qu ả ly thi công xây l p

T p trung đ y m ưn thi công các công trình đã ký H p đ ng đ m b o ti n đ yêu c u c a Ch ế d u t .

Tăng c ng công tác qu ả ly k thu t, m thu t, ti n đ , an toàn lao đ ng và v sinh môi tr ng, quản lý ch t ch c h t l ng, kh i l ng thi công, kh i l ng nghi m thu thanh quy t toán vì Ch ế d u t và Thu ph , kh i l ng v t t hao h t trên công tr ng.

Nâng cao năng l c, trách nhi m c a đ i ngũ cán b k thu t, công nhân trên công tr ng thông qua các ch ng trình đào t o, t p hu n đ ưnh kỳ, t đó đ m b o hi u qu và ch t l ng thi công m c cao ưn t.

e. Công tác đ u t

Ti p t c hoàn thi n vi c th c hi n các th t c pháp lý giai đo n II d án Khu nhà Ph ng Ph c Long B, TP. Th Đ c do Công ty làm Ch ế d u t .

Ti p t c ph i h p và h tr khách hàng đã xây d ng nhà trong khu quy ho ch Giai đo n I đúng gi y phép đ đ c c quan nhà n c có th m quy n c p gi y ch ng nh ư quy n s h u.


f. Các lĩnh vực kinh doanh khác:

Nâng cao chất lượng dịch vụ quản lý tòa nhà văn phòng, mang lại nhiều lòng cho các doanh nghiệp thuê văn phòng, tăng cường sự can thiệp của tòa nhà trong xu hướng thị trường hiện nay.

Trên đây là Báo cáo kết quả hoạt động SXKD năm 2024 và kí ổn cho SXKD năm 2025 của Ban Tăng Giám đốc Công ty Cảnh n Xây dàng SXKD, kính triết Đinh dũng, đồng thời gói niên năm 2025 xem xét, thông qua.

Trân trọng cớ mình!

TĂNG GIÁM ĐỐC

Nguyễn Đình Dũng


CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---oOo---

S : .../TTr – HĐQT
TP. H Chí Minh, ngày ... tháng ... năm 2025

D TH O

BÁO CÁO C A BAN KI M SOÁT

(V k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh và tình hình tài chính năm 2024 )

Kính G i : Đ i H i Đ ng C Đồng Th ng Niên Năm 2025

Căn c lu t doanh nghi p s : 59/2020/QH14 đ c Qu c H i N c C ng Hòa XHCN Vi t Nam khóa XIV thông qua ngày 17 tháng 06 năm 2020.

Căn c ch c năng, nhi m v và quy n h n c a ban ki m soát đã đ c quy đ nh t i đi u 168 & 169 lu t doanh nghi p 2020 và đi u I ho t đ ng c a Công Ty CP Xây D ng S 5.

Căn c ngh quy t s : 129/NQ-ĐHĐCĐTN2024 c a đ i h i c đồng th ng niên năm 2024 c a Công Ty C Ph n Xây D ng S 5 thông qua ngày 20 tháng 04 năm 2024.

Căn c vào tình hình SXKD và báo cáo tài chính năm 2024 c a Công Ty C Ph n Xây D ng S 5 đã đ c soát xét b i công ty TNHH ki m toán & t v n RSM Vi t Nam.

Ban ki m soát xin báo cáo trình đ i h i đ ng c đồng th ng niên năm 2025 v k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh và tình hình tài chính năm 2024, vi c tuân th các quy đ nh c a nhà n c, ch p hành ngh quy t đ i h i đ ng c đồng th ng niên năm 2024 c a Công Ty C Ph n Xây D ng S 5 nh sau:

I. K T QU TH M Đ NH - BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ KI M TOÁN NĂM 2024:

Căn c s li u báo cáo tài chính năm 2024 c a Công Ty C Ph n Xây D ng S 5 đã đ c ki m toán soát xét b i công ty TNHH ki m toán & t v n RSM Vi t Nam, qua công tác soát xét, ban ki m soát kính trình đ i h i s li u báo cáo ch y u nh sau:

Năm 2024 doanh thu thu n đ t: 2.756,868 t đ ng, hoàn thành 145,1 % k ho ch năm 2024 (k ho ch doanh thu thu n 2024 là : 1.900 t đ ng ) và b ng 105,72 % so v i năm 2023 (năm 2023 doanh thu thu n đ t: 2.607,714 t đ ng ).

L i nhu n tr c thu đ t: 50,766 t đ ng, hoàn thành 222,66 % k ho ch năm 2024 (k ho ch năm 2024 l i nhu n tr c thu là: 22,8 t đ ng) và v t 1,57 % so v i năm 2023 (năm 2023 l i nhu n tr c thu là: 49,980 t đ ng).

L i nhu n sau thu đ t đ c: 37,33 t đ ng, hoàn thành 203,03 % k ho ch năm 2024 ( K ho ch năm 2024 là: 18,24 t đ ng ) và tăng 1,72 % so v i l i nhu n sau thu năm 2023 (l i nhu n sau thu năm 2023 là : 36,408 t đ ng ).


M t S Ch Tiêu Tài Chính C B n:

S tt Ch Tiêu Năm 2024 Năm 2023
1 Ch Tiêu V Kh Năng Thanh Toán
a H s thanh toán hi n hành (I n) 1,19 1,14
b H s thanh toán t c th i (I n) 0,12 0,28
c H s thanh toán nhanh (I n) 0,68 0,75
2 Ch Tiêu V C C u V n
a H s n ph i tr so v i T ng tài s n (%) 82 86
b H s v n ch s h u so v i T ng ngu n v n (%) 18 14
3 Ch Tiêu V Kh Năng Sinh L i
a ROE (T su t l i nhu n sau thu / V n ch s h u) % 9,6 10,3
b ROA (T su t l i nhu n sau thu / T ng tài s n ) % 1,73 1,43
c Lãi C B n Trên M i C Phi u(đ ng ) 2.472 2.187

II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH TH C HI N PHÁP LU T NHÀ N C & TH C HI N QUY Đ NH C A CÔNG TY.

  1. TH C HI N PHÁP LU T NHÀ N C:

a. Th c hi n lu t thu và các kho n ph i n p ngân sách nhà n c:

Đ n ngày 31 tháng 12 năm 2024 tình hình kê khai và n p thu vào ngân sách nhà n c c a Công Ty C Ph n Xây D ng S 5 đã tuân th m t cách nghiêm túc theo quy đ nh c a nhà n c. T ng s thu và các kho n còn ph i n p ngân sách nhà n c c a công ty đ n ngày 31/12/2024 là: 1,131 t đ ng b ng 35% so v i cùng kỳ 2023.

b. Th c hi n công b thông tin:

Năm 2024 công ty đã th c hi n đ y đ , nghiêm túc, k p th i, chính xác, minh b ch trong vi c công b các thông tin c a doanh nghi p theo quy đ nh c a y ban Ch ng khoán Nhà n c và s giao d ch ch ng khoán TP. H Chí Minh.

  1. TÌNH HÌNH TH C HI N CÁC QUY Đ NH CHUNG C A CÔNG TY

a. Tình hình công n :

Đ n t h i đ i m 31/12/2024 t ng d n ph i thu (ng n h n và dài h n) c a khách hàng toàn công ty là: 862,494 t đ ng gi m 2,56 % so v i năm 2023 ch ng t trong năm 2024 công ty làm r t t t công tác nghi m thu, thanh quy t toán và thu h i v n t i các công trình ( các kho n ph i thu cu i năm 2023 là: 885,126 t đ ng ). Ph n l n đây là các kho n n ph i thu t các công trình đã quy t toán và đang thi công c a công ty, các kho n n này đ u đ c ch đ u t ch p nh n thanh toán. Tình hình công n c a công ty luôn đ c ki m soát ch t ch , an toàn và thanh kho n cao.

  1. TH CHI NĐI UL C A CÔNG TY VÀ NGH QUY TĐ IH IĐ NG C ĐÔNG

Căn c ngh quy t s : 129/NQ – ĐHĐCĐTN2024 c a đ i h i c động th ng niên năm 2024 đ c t ch c vào ngày 20 tháng 04 năm 2024 c a Công Ty C Ph n XD S 5, HĐQT đã ch đ o th c hi n các n i dung sau:


Tr c t c cho c đông b ng ti n m tt I 3% (300 đ/c phi u). Công ty đã tin hành thông báo ch t danh sách c đông đ tr c t c năm 2024 theo ngh quy t c a đ i h i vào ngày 15/8/2024.

Chi tr thu lao cho HĐQT và BKS: Trong năm 2024, công ty đã chi tr thu lao cho các thành viên HĐQT và ban ki m soát là: 1,896 t đ ng. Công ty đã h ch toán s ti n thu lao đ y đ và đúng quy đ nh theo lu t k toán hi n hành.

Ch n công ty ki m toán: Th c hi n ngh quy t c a đ i h i đ ng c đông, HĐQT và BKS công ty đã ch n Công Ty TNHH ki m toán & t v n RSM Vi t Nam làm nhi m v th c hi n soát xét báo cáo tài chính gi a niên đ và th c hi n ki m toán báo cáo tài chính c năm 2024.

Trách nhi m c a các thành viên HĐQT, ban T ng Giám Đ c và cán b qu n lý:

Trong năm tài chính 2024, các thành viên HĐQT và ban TGĐ đã tuân th ch p hành nghiêm túc các quy đ nh pháp lu t c a nhà n c, đi u l công ty, ngh quy t đ i h i c đông trong công tác qu n tr, qu n lý, đi u hành ho t đ ng SXKD c a công ty, BKS ch a th y có nh ng bi u hi n vi ph m nào v các quy đ nh, quy ch trong quá trình qu n lý, đi u hành c a ban lãnh đ o đ n v.

III. BÁO CÁO HO T Đ NG C A BAN KI M SOÁT NĂM 2024:

Căn c nhi m v và quy n h n c a ban ki m soát đã đ c quy đ nh t i đi u 168 & 169 lu t doanh nghi p 2020 và đi u l Công Ty C Ph n Xây D ng S 5. BKS đã ti n hành th c hi n các công vi c c a mình theo nhi m v , ch c trách đ c giao m t cách đ c l p, khách quan, nghiêm túc, k p th i và chính xác.

Trong năm 2024 BKS đã t ch c 05 cu c h p và có đ các thành viên tham d v i n i dung là phân tích, đánh giá tình hình s n xu t kinh doanh, phân tích, đánh giá báo cáo tài chính hàng quý, c năm và các v n đ khác mà HĐQT và ban TGĐ đ ra, BKS nh n th y m i v n đ trong công tác đi u hành và qu n tr công ty đ u công khai, minh b ch, hi u qu phù h p v i các quy đ nh c a nhà n c và luôn bám sát ngh quy t c a ĐHCĐ. M c dù năm 2024 công ty cũng g p khó khăn trong công tác tìm ki m công vi c do chính ph đang đ y m nh t p trung cho công tác xây d ng giao thông, c u đ ng, h t ng k thu t mà đây không ph i là th m nh c a công ty. Tuy nhiên b ng s nh y bén và chuy n đ i nhanh đ thích nghi, ban T ng Giám Đ c đã đ a ra nhi u quy t sách k p th i cho phù h p v i th c t c a công ty vì v y trong năm qua công ty đã trúng th u và ký k t đ c nhi u h p đ ng có giá tr I n v i t ng c ng 2.468 t ; cùng v i s chuy n ti p g i đ u công vi c t năm 2023 sang nhi u cho nên công ty không nh ng đ vi c làm cho năm k ho ch mà còn cho nh ng năm ti p theo. Cũng trong năm qua v n đ I m phát và chính sách ti n t c a NHNN cũng làm nh h ng không nh đ n các doanh nghi p ngành xây d ng trong đó có công ty ta làm nh h ng đ n ti n đ thi công và hi u qu SXKD, nh ng theo đánh giá c a BKS đây là m t năm thành công c a Công Ty C Ph n XD S 5 đi u đó đã minh ch ng b ng nh ng con s báo cáo trên.

Đánh giá v tình hình tài chính, tình hình ho t đ ng SXKD và công tác k toán trong năm 2024 BKS nh n th y tình hình tài chính công ty v n n đ nh, phát tri n b n v ng, thanh kho n t t và an toàn, giá tr t ng tài s n năm 2024 tuy có gi m 15,69 % so v i năm 2023 nh ng đây là ch s gi m k thu t do cu i năm công ty đã t p trung v n thi công cho nh ng d án tr ng


đi m có ti n đ g p đ thu h i v n vào đ u năm sau. ( các kho n ph i thu ng n h n gi m 2,56 %, giá tr hàng t n kho tăng 4 % ); Đi u đó ch ng t tuy nh h ng c a v n đ l m phát và dòng v n tín d ng t ngân hàng nh ng cũng không nh h ng nhi u đ n tình hình SXKD c a công ty. Nguyên do là trong năm k ho ch công ty cũng ký đ c nhi u h p đ ng có giá tr l n ngu n ti n có s n đ ng th i giá tr còn l i c a nh ng h p đ ng chuy n ti p mà phía ch đ u t đã có s n ngu n ti n t năm tr c sang nhi u, cùng v i s đi u hành linh ho t và luôn bám sát vào tình hình th c t c a ban TGĐ, vì v y mà trong năm qua doanh thu c a công ty tăng h n năm tr c và hoàn thành v t m c k ho ch v DT & I i nhu n. Công ty phát tri n n đ nh, hài hoà v m i m t, đ m b o đ vi c làm và thu nh p n đ nh cho ng i lao đ ng; Công tác k toán nhanh g n, chính xác phù h p chu n m c k toán Vi t Nam.

Trong năm 2024 thù lao c a BKS đã đ c HĐQT phân b là: 336 tri u đ ng .

BKS luôn luôn ph i h p nh p nhàng v i HĐQT, ban TGĐ trong công vi c chung.

Trong năm qua BKS không nh n đ c đ n th khi u ki n, t cáo nào c a các t ch c cũng nh c đông c a công ty ph n ánh liên quan đ n công tác đi u hành, qu n lý s n xu t kinh doanh và s d ng tài s n, ti n v n t i Công Ty C Ph n Xây D ng S 5.

IV. NH N XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH 2024:

1. Nh n xét:

Năm 2023 ti p t c là m t năm khó khăn v i tình hình kinh t th gi i nói chung và kinh t Vi t Nam nói riêng, v n đ l m phát, b t n chính tr c a m t s n c trên th gi i v n là ch đ nóng cho m i qu c gia.

Trong n c chính sách tài khoá và ti n t đ c chính ph t p trung vào lĩnh v c đ u t công ch y u là h t ng k thu t đ làm đ ng l c tăng tr ng và n đ nh kinh t vĩ mô, ki m ch l m phát đã làm cho các doanh nghi p chuyên v lĩnh v c xây d ng dân d ng và công nghi p g p nhi u khó khăn trong vi c tìm ki m công vi c và ti p c n ngu n v n tín d ng đ ph c v SXKD. Tuy nhiên b ng quy t tăm và s nh y bén trong công tác qu n lý và đi u hành, ban lãnh đ o công ty đã có nhi u gi i pháp đ tình hình s n xu t c a công ty luôn n đ nh không b đ t gãy, song song đó lãnh đ o công ty đã xây d ng k ho ch làm công tác sàng l c, s p x p tinh g n l i b máy, c ng c các đ n v tr c thu c đ quy mô c a công ty g n m nh v nhi u m t làm ti n đ cho s b t t c cho các năm sau.

2. Đánh giá tình hình:

Năm 2024 là m t năm h t s c đ c bi t c a n n kinh t Vi t Nam, đ t n c đang chuy n đ ng v n mình đ b c vào k nguyên m i, k nguyên phát tri n. Đi u đó đã th hi n rõ trong th i gian g n đây là hàng lo t các chính sách và lu t đ nh mà Đ ng, Nhà n c, Qu c h i, Chính ph ta đang g p rút s a đ i, tháo g , c i trói cho doanh nghi p phát tri n. Chính ph quy t tăm đ t m c tiêu tăng tr ng trong năm 2025 GDP h n 8% l m phát < 4,5 % và chính sách ti n t linh ho t hi u qu . Đ ng l c tăng tr ng c a n c ta v n là đ u t công, hàng lo t các d án l n s đ c tri n khai trong năm 2024, đ ng tr c nh ng d báo, c h i đó, chúng ta c n có nh ng đánh giá chính xác,


k p th i đ xây d ng k ho ch SXKD cho năm 2025 sát v i tình hình th c t đ k t qu SXKD đ t h i u qu cao nh t, đ m b o an toàn v n.

Trên đây là báo cáo c a ban ki m soát năm 2024 trình đ i h i, r t mong đ c s đóng góp, b sung ý ki n cho báo cáo đ c đ y đ và phong phú h n.

Trân tr ng!

TM.BAN KI M SOÁT
TR NG BAN

VŨ VĂN HÙNG


CÔNG TY C PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---oOo---

S : .../TTr – HĐQT
TP. H Chí Minh, ngày ... tháng ... năm 2025

T TRÌNH Đ I H I D NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

V/v: Xây d ng ch tiêu k ho ch s n xu t kinh doanh năm 2025

Kính g i: Đ I H I D NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

  • Căn c Lu t Doanh nghi p s 59/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
  • Căn c Lu t Ch ng khoản s 54/2019/QH14 ngày 26/11/2019;
  • Căn c Đi u l c a Công ty C ph n Xây d ng S 5.

H i đ ng qu n tr Công Ty C Ph n Xây D ng S 5 kính trình Đ i h i đ ng c đồng th ng niên năm 2025 xem xét thông qua m t s ch tiêu kinh t ch y u cho k ho ch s n xu t kinh doanh năm 2025 nh sau:

  1. K ho ch giá tr s n l ng c đ t: 3.333 t đ ng. Trong đó:
  2. Giá tr xây l p c đ t: 3.300 t đ ng;
  3. Giá tr kinh doanh nhà c đ t: 11 t đ ng;
  4. Giá tr kinh doanh khác c đ t: 22 t đ ng;

  5. K ho ch giá tr doanh thu c đ t: 3.030 t đ ng. Trong đó:

  6. Giá tr doanh thu xây l p c đ t: 3.000 t đ ng;
  7. Giá tr doanh thu kinh doanh nhà c đ t: 10 t đ ng;
  8. Giá tr doanh thu kinh doanh khác c đ t: 20 t đ ng;

  9. K ho ch l i nhu n tr c thu: 48,50 t đ ng; l i nhu n sau thu: 38,80 t đ ng.

  10. M c chia c t c đ k i n cho năm tài khóa 2025: 3%/c ph n.

  11. K ho ch n p ngân sách nhà n c: 285 t đ ng.

H i đ ng qu n tr kính trình Đ i h i đ ng c đồng xem xét và bi u quy t ch p thu n.

Trân tr ng.

N i nh n:

  • Nh trên;
  • L u HĐQT

TM.H I D NG QU N TR
CH T CH

NGUY N KINH KHA


CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---oOo---

S : .../TTr - HĐQT
TP. H Chí Minh, ngày ... tháng ... năm 2025

T TRÌNH Đ I H I D NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

V/v: Ph ng án phân ph i l i nhu n, trích l p qu và chia c t c cho năm tài chính 2024

Kính g i: Đ I H I D NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

  • Căn c Lu t Doanh nghi p s 59/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
  • Căn c Bảo cáo tài chính đã đ c kí m toàn năm 2024 b i Công Ty TNHH Ki m Toán & T V n RSM Vi t Nam.

H i đ ng qu n tr Công ty C ph n Xây d ng S 5 kính trình Đ i h i đ ng c đông xem xét và ch p thu n ph ng án phân ph i l i nhu n, trích l p qu , chia c t c cho năm tài chính 2024 nh sau:

1. Chi tr c t c cho năm tài chính 2024

Căn c Ngh quy t Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2024 s 129/NQ-ĐHĐCĐTN2024 ngày 20 tháng 4 năm 2024, trong đó Đ i h i đã thông qua k ho ch chi tr c t c năm 2024 v i t l 3% (ba ph n trăm).

Tuy nhiên, nh m m c tiêu tăng c ng ngu n v n ph c v cho các ho t đ ng s n xu t kinh doanh, m r ng đ u t , t đó duy trì năng l c c nh tranh và đ m b o s phát tri n b n v ng c a Công ty trong nh ng năm ti p theo, H i đ ng qu n tr Công ty C ph n Xây d ng s 5 kính trình Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2025 xem xét và thông qua ph ng án không th chi n chi tr c t c năm tài chính 2024.

2. Ph ng án phân ph i l i nhu n, trích l p qu

Đvt: đ ng

STT N I DUNG S T I N
1 L i nhu n tr c thu năm 2024 50.765.790.110
2 Thu thu nh p doanh nghi p ph i n p 13.732.694.720
3 L i nhu n sau thu (“LNST”) 37.033.095.390
4 L i nhu n còn l i đ c trích qu và chia c t c 37.033.095.390
5 Trích l p các qu 1.851.654.770
a Trích qu d tr b sung v n đi u l (0% LNST) 0
b Trích qu khen th ng, phúc l i (5% LNST) 1.851.654.770
6 L i nhu n còn l i sau khi trích l p các qu 35.181.440.620
7 V n đi u l đ n 31/12/2024 149.845.500.000
8 C phi u qu 10.510.000

9 Chia c t c (0% V n đi u l ) 0
10 L i nhu n sau thu còn l i ch a phân ph i năm 2024 35.181.440.620
11 L i nhu n sau thu còn l i ch a phân ph i các năm tr c 39.332.081.599
12 L i nhu n sau thu còn l i ch a phân ph i 74.513.522.219
13 Qu đ u t phát tri n (31/12/2024) 136.929.966.052
14 Trích l p qu đ u t phát tri n t l i nhu n sau thu ch a phân ph i (Đ n 31/12/2024) 0
15 Qu đ u t phát tri n (Sau trích l p) 136.929.966.052
16 L i nhu n sau thu ch a phân ph i ( Sau trích l p
Qu đ u t phát tri n) 74.513.522.219

Kính trình Đ i h i đ ng c đồng ch p thu n đ H i đ ng qu n tr Công ty có c s tri n khai ph ng án phân ph i l i nhu n năm 2024.

Trân tr ng!

N i nh n:
- Nh trên;
- L u HĐQT

TM.H I Đ NG QU N TR
CH T CH

NGUY N KINH KHA


CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---oOo---

S : .../TTr - HĐQT
TP. H Chí Minh, ngày ... tháng ... năm 2025

T TRÌNH Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

V/v: L a ch n công ty ki m toán báo cáo tài chính năm 2025

Kính g i: Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

  • Căn c L u t Doanh nghi p s 59/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
  • Căn c L u t Ch ng khoán s 54/2019/QH14 ngày 26/11/2019;
  • Căn c Đi u l c a Công ty C ph n Xây d ng S 5;
  • Căn c vào đ xu t c a Ban ki m soát.

H i đ ng qu n tr Công ty C Ph n Xây D ng S 5 kính trình Đ i h i đ ng c đồng thông qua vi c y quy n cho H i Đ ng Qu n Tr đ c ch n 01 (m t) công ty ki m toán cho các báo cáo tài chính năm 2025 v i các tiêu chí l a ch n nh sau:

  1. Là đ n v ki m toán đ c y Ban Ch ng Khoán Nhà n c ch p thu n cho phép ki m toán các t ch c niêm y t năm 2025.
  2. Là Công ty ki m toán có uy tín v ch t l ng ki m toán; có m c phí ki m toán phù h p v i n i dung, ph m vi ki m toán và ti n đ ki m toán do Công ty yêu c u. Kính trình Đ i H i Đ ng C Đông xem xét thông qua.

Trân tr ng!

N i nh n:
- Nh trên;
- L u HĐQT

TM.H I Đ NG QU N TR
CH T CH

NGUY N KINH KHA


CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---oOo---

S : .../TTr - HĐQT
TP. H Chí Minh, ngày ... tháng ... năm 2025

T TRÌNH

Đ I H I D NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

V/v: Phê duy t th lao HĐQT,BKS năm 2024 và k ho ch th lao HĐQT,BKS năm 2025

Kính g i: Đ I H I D NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

  • Căn c Lu t Doanh nghi p s 59/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
  • Căn c Lu t Ch ng khoán s 54/2019/QH14 ngày 26/11/2019;
  • Căn c Ngh đ nh 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu t Ch ng khoán;
  • Căn c Đi u l c a Công ty C ph n Xây d ng S 5.

H i đ ng qu n tr Công Ty C Ph n Xây D ng S 5 xin b o c o Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2025 v vi c chi tr th lao H i đ ng qu n tr (“HĐQT”) v Ban ki m soát (“BKS”) năm 2024 v k ho ch m c th lao HĐQT v BKS năm 2025 nh sau:

  1. Thông qua th lao HĐQT v BKS năm 2024.

Căn c v o Ngh quy t Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2024, Công ty đã th c hi n chi tr th lao cho c c Th nh viên HĐQT v th nh viên Ban ki m so t v i m c th lao nh sau:

Stt Ch c danh M c thù lao đã chi tr (Đ ng/ng i/tháng)
1 Ch t ch HĐQT 32.000.000
2 Phó Ch t ch HĐQT 28.000.000
3 Th nh viên HĐQT 25.000.000
4 Th nh viên đ c l p HĐQT 20.000.000
5 Tr ng Ban ki m so t 12.000.000
6 Thành viên BKS 8.000.000

T ng th lao đã chi tr trong năm 2024 I : 1.896.000.000 Đ ng

  1. K ho ch m c th lao HĐQT v BKS năm 2025.
Stt Ch c danh M c thù lao (đ ng/ng i/tháng)
1 Ch t ch HĐQT 32.000.000

2 Phó Ch t ch HĐQT 28.000.000
3 Th nh viên HĐQT 25.000.000
4 Thành viên đ c l p HĐQT 20.000.000
5 Tr ng Ban ki m so t 8.000.000
6 Thành viên BKS 4.000.000

H i d ng qu n tr kính trình Đ i h i d ng c đông xem xét v bi u quy t ch p thu n. Trân tr ng.

N i nh n:
- Nh trên;
- L u HĐQT

TM.H I Đ NG QU N TR
CH T CH

NGUY N KINH KHA

2


CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---oOo---

S : .../TTr - HĐQT
TP. H Chí Minh, ngày...tháng... năm 2025

T TRÌNH

Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

V/v: mi n nhi m và b u b sung thành viên BKS

Kính g i: Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

  • Căn c Lụ t Doanh nghỉ p s 59/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
  • Căn c Lụ t Ch ng khoản s 54/2019/QH14 ngày 26/11/2019;
  • Căn c Đi ụ l ị c a Công ty C ph n Xây d ng S 5;
  • Căn c đ n xin t nhi m thành viên Ban ki m soát c a Ông Nguyễn Kha Tu n.

H i đ ng qu n tr Công ty c ph n xây d ng s 5 kính trình Đ i h i đ ng c đông thông qua vi c mi n nhi m thành viên Ban ki m soát và b u b sung thành viên Ban ki m soát nh sau:

1. Mi n nhi m thành viên Ban ki m soát

Ngày 14/03/2025, H i đ ng qu n tr Công ty đã nh n đ c đ n t nhi m c a Ông Nguyễn Kha Tu n – Thành viên Ban ki m soát Công ty.

Đ đ m b o vi c mi n nhi m thành viên Ban ki m soát đúng theo quy đ nh c a pháp lụ t. H i đ ng qu n tr kính trình Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2025 thông qua vi c mi n nhi m ch c danh Thành viên Ban ki m soát đ i v i ông Nguyễn Kha Tu n.

2. B u b sung thành viên Ban ki m soát.

Do s l ng thành viên Ban ki m soát đã gi m 01 thành viên. H i đ ng qu n tr kính đ ngh Đ i h i đ ng c đông th ng niên 2025 xem xét thông qua:

S l ng b u b sung thành viên Ban ki m soát nhi m kỳ 2024 – 2029: 01 (m t) thành viên.

Nhi m kỳ c a thành viên Ban ki m soát đ c b sung: th i gian còn l i c a nhi m kỳ 2024 – 2029

ng c viên b u b sung vào ch c danh thành viên Ban ki m soát nhi m kỳ 2024 – 2029 là:

Thông tin ng viên b u b sung vào ch c danh thành viên H i đ ng qu n tr đ c kèm theo t trình này


Н і д н и о ц и н т р к и н н т о н р б і н і д н и с і д б о н а х е м х є т ч а т о н о q u a с а с н і д u n g т р е н. Т р а н т р н и.

2

TM.H I D NG QU N TR
CH T CH

NGUY N KINH KHA


CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---oOo---

S : .../TTr - HĐQT
TP. H Chí Minh, ngày...tháng... năm 2025

T TRÌNH

Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

V/v: mi n nhi m và b u b sung thành viên HĐQT

Kính g i: Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

  • Căn c Lụ t Doanh nghi ps 59/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
  • Căn c Lụ t Ch ng khoán s 54/2019/QH14 ngày 26/11/2019;
  • Căn c Đi ụ l ị c a Công ty C ph n Xây d ng S 5;
  • Căn c đ n xin t nhi m thành viên H i đ ng qu n tr c a Ông Ph m Gia Phú.

H i đ ng qu n tr Công ty c ph n xây d ng s 5 kính trình Đ i h i đ ng c đông thông qua vi c mi n nhi m thành viên H i đ ng qu n tr và b u b sung thành viên H i đ ng qu n tr nh sau:

  1. Mi n nhi m thành viên H i đ ng qu n tr

Ngày 02/12/2024, H i đ ng qu n tr Công ty đã nh n đ c đ n t nhi m c a Ông Ph m Gia Phú – Thành viên H i đ ng qu n tr Công ty.

Đ đ m b o vi c mi n nhi m thành viên H i đ ng qu n tr đúng theo quy đ nh c a pháp lụ t. H i đ ng qu n tr kính trình Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2025 thông qua vi c mi n nhi m ch c danh Thành viên H i đ ng qu n tr đ i v i ông Ph m Gia Phú.

  1. B u b sung thành viên H i đ ng qu n tr.

Do s l ng thành viên H i đ ng qu n tr đã gi m 01 thành viên. H i đ ng qu n tr kính đ ngh Đ i h i đ ng c đông th ng niên 2025 xem xét thông qua:

S l ng b u b sung thành viên H i đ ng qu n tr nhi m kỳ 2024 – 2029: 01 (m t) thành viên.

Nhi m kỳ c a thành viên H i đ ng qu n tr đ c b sung: th i gian còn l i c a nhi m kỳ 2024 – 2029

ng c viên b u b sung vào ch c danh thành viên H i đ ng qu n tr nhi m kỳ 2024 – 2029 là:


Thông tin ng viên b u b sung vào ch c danh thành viên H i đ ng qu n tr đ c kèm theo t trình này

H i đ ng qu n tr kính trình Đ i h i đ ng c đông xem xét và thông qua các n i dung trên.

Trân tr ng.

TM.H I Đ NG QU N TR
CH T CH

NGUY N KINH KHA

2


CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---oOo---

S : .../TTr-HĐQT
TP. H Chí Minh, ngày ... tháng ... năm 2025

T TRÌNH

V/v: Ch p thu n cho ông Nguy n Đình Dũng (Phó Ch t ch HĐQT kiêm T ng Giám đ c Công ty) nh n chuy n nh ng c phi u mà không ph i th c hi n th t c chào mua công khai


Kính g i: Đ i H i Đ ng C Đồng Th ng Niên Năm 2025

  • Căn c Lu t Doanh nghi p s 59/2020/QH14 ngày 17/06/2020 ;
  • Căn c Lu t Ch ng khoán s 54/2019/QH14 ngày 26/11/2019;
  • Căn c Đi u l c a Công ty C ph n Xây d ng S 5;

H i đ ng qu n tr Công ty C ph n Xây d ng S 5 kính trình Đ i h i đ ng c đồng xem xét thông qua vi c ch p thu n cho ông Nguy n Đình Dũng (Phó Ch t ch HĐQT kiêm T ng Giám đ c Công ty) nh n chuy n nh ng c phi u có quy n bi u quy t c a Công ty C ph n Xây d ng S 5 (Mã ch ng khoán: SC5) d n đ n vi c ông Nguy n Đình Dũng và ng i có liên quan s h u đ t ho c v t các m c 25%, 35%, 45%, 55%, 65%, 75% s c phi u có quy n bi u quy t c a Công ty C ph n Xây d ng S 5 mà không ph i th c hi n th t c chào mua công khai, c th :

Bên chuy n nh ng và s l ng c phi u d ki n đăng ký giao d ch:

Stt H và tên S CCCD S c phi u d ki n chuy n nh ng
1 Nguy n Th Huy n 396.029

Bên nh n chuy n nh ng và s l ng c phi u d ki n đăng ký giao d ch:

Stt H và tên S CCCD S c phi u d ki n nh n chuy n nh ng
1 Nguy n Đình Dũng 396.029

Ph ng th c giao d ch: th a thu n trên sàn HSX.

S l ng, t l c phi u c a ông Nguy n Đình Dũng hi n đang n m gi : 8.290.850 c phi u, t ng đ ng t l : 55,33%

S l ng, t l c phi u c a ông Nguy n Đình Dũng và ng i có liên quan hi n đang n m gi : 8.295.850 c phi u, t ng đ ng t l : 55,36%


S I ng, t I c phi u c a ông Nguy n Đình Dũng d ki n n m g i sau khi th c hi n giao d ch: 8.686.879 c phi u, t ng đ ng t I : 57,97%

S I ng, t I c phi u c a ông Nguy n Đình Dũng và ng i có liên quan d ki n n m g i sau khi th c hi n giao d ch: 8.691.879 c phi u, t ng đ ng t I : 58,01%

Th i gian th c hi n: sau khi đ c Đ i h i đ ng c đông thông qua.

y quy n cho H i đ ng qu n tr quy t đ nh m i v n đ liên quan đ n vi c nh n chuy n nh ng này đ đ m b o th c hi n các n i dung đ c Đ i h i đ ng c đông thông qua.

(L u ý: Thông tin CCCD c a Bên chuy n nh ng và Bên nh n chuy n nh ng đ c b o m t, thông tin đ y đ s đ c cung c p cho y Ban Ch ng Khoán Nhà N c, S Giao d ch Ch ng khoán và các c quan có th m quy n liên quan.)

H i đ ng qu n tr kính trình Đ i h i đ ng c đông xem xét và cho ý ki n v các n i dung trên vào Phi u l y ý ki n c đông b ng vắn b n.

Trân tr ng.

N i nh n:
- Nh trên;
- L u HĐQT

TM.H I Đ NG QU N TR
CH T CH

NGUY N KINH KHA

2


CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---oOo---

S : .../TTr-HĐQT
TP. H Chí Minh, ngày ... tháng 03 năm 2025

T TRÌNH

V/v: Ch p thu n cho ông Ph m Văn T (Thành viên HĐQT kiêm Phó T ng Giám đ c Công ty) nh n chuy n nh ng c phi u mà không ph i th c hi n th t c chào mua công khai

Kính g i: Đ i H i Đ ng C Đồng Th ng Niên Năm 2025

  • Căn c Lu t Doanh nghi p s 59/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
  • Căn c Lu t Ch ng khoản s 54/2019/QH14 ngày 26/11/2019;
  • Căn c Đi u l c a Công ty C ph n Xây d ng S 5;

H i đ ng qu n tr Công ty C ph n Xây d ng S 5 kính trình Đ i H i Đ ng C Đồng xem xét thông qua vi c ch p thu n cho ông Ph m Văn T (Thành viên HĐQT kiêm Phó T ng Giám đ c Công ty) nh n chuy n nh ng c phi u có quy n bi u quy t c a Công ty C ph n Xây d ng S 5 (Mã ch ng khoản: SC5) d n đ n vi c ông Ph m Văn T và ng i có liên quan s h u đ t ho c v t các m c 25%, 35%, 45%, 55%, 65%, 75% s c phi u có quy n bi u quy t c a Công ty C ph n Xây d ng S 5 mà không ph i th c hi n th t c chào mua công khai, c th :

Bên chuy n nh ng và s l ng c phi u d ki n đăng ký giao d ch:

Stt H và tên S CCCD S c phi u d ki n chuy n nh ng
1 Nguy n Th Huy n 103.971

Bên nh n chuy n nh ng và s l ng c phi u d ki n đăng ký giao d ch:

Stt H và tên S CCCD S c phi u d ki n nh n chuy n nh ng
1 Ph m Văn T 103.971

Ph ng th c giao d ch: th a thu n trên sàn HSX.

S l ng, t l c phi u c a ông Ph m Văn T hi n đang n m gi : 2.896.029 c phi u, t ng đ ng t l : 19,33%

S l ng, t l c phi u c a ông Ph m Văn T và ng i có liên quan hi n đang n m gi : 3.896.029 c phi u, t ng đ ng t l : 26%


S I ng, t I c phi u c a ông Ph m Văn T d ki n n m gi sau khi th c hi n giao d ch: 3.000.000 c phi u, t ng đ ng t I : 20,02%

S I ng, t I c phi u c a ông Ph m Văn T và ng i có liên quan d ki n n m gi sau khi th c hi n giao d ch: 4.000.000 c phi u, t ng đ ng t I : 26,69%

Th i gian th c hi n: sau khi đ c Đ i h i đ ng c đồng thông qua.

y quy n cho H i đ ng qu n tr quy t đ nh m i v n đ liên quan đ n vi c nh n chuy n nh ng này đ đ m b o th c hi n các n i dung đ c Đ i h i đ ng c đồng thông qua.

(L u ý: Thông tin CCCD c a Bên chuy n nh ng và Bên nh n chuy n nh ng đ c b o m t, thông tin đ y đ s đ c cung c p cho y Ban Ch ng Khoán Nhà N c, S Giao d ch Ch ng khoán và các c quan có th m quy n liên quan.)

H i đ ng qu n tr kính trình Đ i h i đ ng c đồng xem xét và cho ý ki n v các n i dung trên vào Phi u l y ý ki n c đồng b ng vẫn b n.

Trân tr ng.

N i nh n:
- Nh trên;
- L u HĐQT

TM.H I Đ NG QU N TR
CH T CH

NGUY N KINH KHA

2


CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---oOo---

S : .../TTr – HĐQT
TP. H Chí Minh, ngày ... tháng ... năm 2025

T TRÌNH Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

V/v: Các v n đ khác c n thông qua t i Đ i h i

Kính g i: Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

  • Căn c Lu t Doanh nghi ps 59/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
  • Căn c Lu t Ch ng khoản s 54/2019/QH14 ngày 26/11/2019;
  • Căn c Đi u l c a Công ty C ph n Xây d ng S 5.

H i đ ng qu n tr kính trình Đ i h i đ ng c đông th ng niên năm 2025 xem xét và thông qua các v n đ sau:

  1. Báo cáo t i chính năm 2024 đ đ c ki m toán b i Công Ty TNHH Ki m Toán & T V n RSM Vi t Nam.
  2. Báo cáo c a ban t ng giám đ c công ty v k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh năm 2024 v k ho ch s n xu t kinh doanh năm 2025.
  3. Báo cáo ho t đ ng c a H i đ ng qu n tr năm 2024 v k ho ch ho t đ ng năm 2025.
  4. Báo cáo c a Ban ki m soát v k t qu ho t đ ng SXKD v tình hình t i chính năm 2024. H i đ ng qu n tr kính trình Đ i h i đ ng c đông xem xét v bi u quy t ch p thu n. Trân tr ng.

N i nh n:
- Nh trên;
- L u HĐQT

TM.H I Đ NG QU N TR
CH T CH

NGUY N KINH KHA


CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5 C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
---oOo---

TP. H Chí Minh, ngày...tháng... năm 2025

QUY CH B U C B SUNG

THÀNH VIÊN H I Đ NG QU N TR VÀ BAN KI M SOÁT

NHI M KỲ 2024-2029

Căn c Lu t Doanh nghi p s 59/2020/QH14 ngày 17/06/2020;

Căn c Đi u l c a Công ty C ph n Xây d ng S 5;

Căn c Ngh đ nh 155/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 quy đ nh chi ti t m t s đi u c a Lu t Ch ng khoán;

Đ i h i đ ng c đồng th ng niên năm 2025 c a Công ty c ph n xây d ng s 5 ti n hành b u c b sung thành viên H i đ ng qu n tr , thành viên Ban Ki m soát nhi m kỳ 2024 - 2029 theo các quy đ nh sau:

Đi u 1. Gi i thích thu t ng /t ng vi t t t:

Công ty: Công ty C ph n Xây d ng S 5
HĐQT: H i đ ng qu n tr
BKS: Ban ki m soát
ĐHĐCĐ: Đ i h i đ ng c đồng

Đi u 2. Nguyện t c, đ i t ng th c h i n b u c :

  1. Nguyện t c b u c :
    a. B u c đúng pháp lu t, đúng Đi u l và phù h p v i Quy ch này nh m đ m b o dân ch và quy n l i h p pháp c a t t c các c đồng.
    b. B u c công khai b ng hình th c b phi u kín.
  2. Đ i t ng th c h i n b u c :
    T t c c đồng s h u c ph n bi u quy t ho c ng i đ c u quy n d h p có quy n bi u quy t (theo danh sách c đồng c a Công ty C ph n Xây d ng S 5 do T ng Công ty L u ký và Bù tr Ch ng khoán Vi t Nam – Chí nhánh TP.H Chí Minh ch t ngày đăng ký cu i cùng 20 tháng 03 năm 2025)

Đi u 3. Nhi m kỳ, s l ng, tiêu chu n thành viên HĐQT

  1. Nhi m kỳ: th i gian còn l i c a nhi m kỳ 2024 - 2029
  2. S l ng thành viên HĐQT đ c b u b sung là: 01 (m t) thành viên
  3. Tiêu chu n và đi u ki n làm thành viên HĐQT
    a. Không thu c đ i t ng quy đ nh t i kho n 2 Đi u 17 c a Lu t Doanh nghi p;
    b. Có trình đ chuyên môn, kinh nghi m trong qu n tr kinh doanh ho c trong lĩnh v c, ngành, ngh kinh doanh c a công ty và không nh t thi t ph i là c đồng c a công ty;
    c. Thành viên H i đ ng qu n tr công ty có th đ ng th i là thành viên H i đ ng qu n tr c a công ty khác.

Đi u 4. Nhi m kỳ, s l ng, tiêu chu n thành viên Ban Ki m soát

  1. Nhi m kỳ: th i gian còn l i c a nhi m kỳ 2024 - 2029

  1. S l ng thành viên BKS đ c b u b sung là: 01 (m t) thành viên
  2. Tiêu chu n và đi u ki n làm thành viên BKS
    a. Không thu c đ i t ng theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u 17 c a Lu t Doanh nghi p;
    b. Đ c đào t o m t trong các chuyên ngành v kinh t, tài chính, k toán, ki m toán, lu t, qu n tr kinh doanh ho c chuyên ngành phù h p v i ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p;
    c. Không ph i là ng i có quan h gia đình c a thành viên H i đ ng qu n tr , Giám đ c ho c T ng giám đ c và ng i qu n lý khác;
    d. Không ph i là ng i qu n lý công ty; không nh t thi t ph i là c đồng ho c ng i lao đ ng c a công ty, tr tr ng h p Đi u l công ty có quy đ nh khác;
    e. Tiêu chu n và đi u ki n khác theo quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan và Đi u l công ty.

Đi u 5. Đi u ki n ng c , đ c Thành viên HĐQT, BKS

a. Các c đồng n m gi c ph n có quy n bi u quy t, có quy n g p s quy n bi u quy t c a t ng ng i l i v i nhau đ đ c / ng c ng viên HĐQT, ng viên BKS theo quy đ nh sau:
C đồng ho c nhóm c đồng n m gi 10% t ng s c ph n có quy n bi u quy t đ c đ c m t (01) ng viên;
C đồng ho c nhóm c đồng n m gi trên 10% đ n d i 30% đ c đ c t i đa hai (02) ng viên;
C đồng ho c nhóm c đồng n m gi t 30% đ n d i 50% đ c đ c t i đa ba (03) ng viên;
C đồng ho c nhóm c đồng n m gi t 50% đ n d i 65% đ c đ c t i đa b n (04) ng viên;
C đồng ho c nhóm c đồng n m gi t 65% đ c đ c t i đa năm (05) ng viên.

b. Tr ng h p s l ng ng c viên H i đ ng qu n tr thông qua đ c và ng c v n không đ s l ng c n thi t, H i đ ng qu n tr đ ng nhi m gi i thi u thêm ng c viên ho c t ch c đ c theo quy đ nh t i Đi u l công ty, Quy ch n i b v qu n tr công ty và Quy ch ho t đ ng c a H i đ ng qu n tr .

c. Tr ng h p s l ng các ng viên Ban ki m soát thông qua đ c và ng c không đ s l ng c n thi t, Ban ki m soát đ ng nhi m có th đ c thêm ng viên ho c t ch c đ c theo quy đ nh t i Đi u l công ty, Quy ch n i b v qu n tr công ty và Quy ch ho t đ ng c a Ban ki m soát.

Đi u 6. Quy đ nh v h s và th i h n n p h s đ c , ng c

a. H s đ c , ng c thành viên HĐQT, BKS g m các tài li u chi ti t sau:
Đ n ng c / Đ n đ c (theo m u);
S y u lý l ch ng c viên (theo m u);
B n sao có ch ng th c: CMND/ CCCD/ H chi u; các b ng c p ch ng nh n v trình đ h c v n;
B n cung c p thông tin;

b. Th i gian và đ a đi m n p h s
Th i gian n p h s : Tr c ngày 04/04/2025.
Đ a đi m n p h s :
Công Ty C Ph n Xây D ng S 5
Đ a ch : 137 Lê Quang Đ nh, Ph ng 14, Qu n Bình Th nh – TP.H Chí Minh.
Đi n tho i: (028) 62 583 425 Fax: (028) 62 583 426

c. N u quá th i gian nêu trên, HĐQT Công ty không nh n đ c H s đ c , ng c c a Quý c đồng thì xem nh Quý c đồng không ng c , đ c nhân s đ b u b sung thành viên H i đ ng qu n tr và Ban ki m soát nhi m kỳ 2024 - 2029.

Đi u 7. Ph ng th c b u c

  1. Vi c bi u quy t thành viên HĐQT/BKS th c hi n theo ph ng th c b u d n phi u, theo đó m i c đồng ho c ng i đ c u quy n d h p có t ng s phi u b u t ng ng v i t ng s c ph n s h u/đ i di n nhân v i s thành viên đ c b u c a HĐQT/BKS và c đồng ho c ng i đ c u quy n d h p có quy n d n h t t ng s phi u b u c a mình cho m t ho c m t s ng c viên.

2


( Đính kèm: Ph I c h ng d n ghi phi u b u c )

Đi u 8. Hình th c ti n hành b u c

  1. Phi u b u c :

a. Hình th c phi u b u: Phi u b u do Ban t ch c Đ i h i phát hành, có đóng d u đ c a Công ty C ph n Xây d ng S 5.

b. N i dung phi u b u: Trên m i Phi u b u có các thông tin

Ph n 1: Thông tin c đông: s th t theo danh sách, s l ng c ph n s h u.

Mã s c đông;

H và tên c đông ho c ng i đ i di n đ c u quy n (n u c đông u quy n cho đ i di n c a mình tham d Đ i h i);

T ng s quy n bi u quy t

T ng s quy n bi u quy t b u b sung thành viên HĐQT = T ng s quy n bi u quy t x 1

T ng s quy n bi u quy t b u b sung thành viên BKS = T ng s quy n bi u quy t x 1

Ph n 2: Danh sách các ng c viên b u c thành viên HĐQT/BKS; S phi u b u

  1. Quy đ nh v Phi u b u c :

a. Phi u b u c h p l :

Phi u b u c do Ban t ch c Đ i h i phát ra;

Phi u b u c không b rách, t y xoá, c o s a, không vi t thêm n i dung nào khác ngoài quy đ nh;

Phi u b u c có t ng s phi u b u cho nh ng ng c viên b ng ho c th p h n t ng s phi u b u c a c đông có quy n b u.

b. Phi u b u c không h p l :

Phi u không ph i do Ban t ch c phát hành theo m u quy đ nh;

Phi u b u c ghi thêm nh ng thông tin khác, thêm ký hi u;

Phi u t y, xoá, s a ch a s phi u bi u quy t đã ghi trong ô;

Phi u có t ng s phi u bi u quy t cho m t ho c các ng c viên v t quá t ng s phi u bi u quy t c a c đông ho c nhóm c đông;

Phi u có tên ng i ngoài danh sách đ c và t ng c đã đ c ĐHĐCĐ thông qua.

Phi u không có ch ký c a C đông/ đ i di n c đông.

Phi u b u c n p cho Ban Ki m phi u sau khi vi c b phi u k t thúc.

Các Phi u b u c không h p l không đ c tính vào k t qu b u c .

c. Cách ghi Phi u b u c :

Khi ti n hành b u c , C đông/đ i di n c đông ghi tr c ti p s phi u b u cho ng viên mà mình l a ch n. T ng s phi u b u cho ng viên c a m t c đông không v t quá t ng s phi u b u đ c phép c a c đông đó.

C đông có th dùng t ng s phi u c a mình đ b u cho m t ho c m t s ng c viên có tên trong danh sách ng c . C đông ng h ng viên nào bao nhiêu phi u thì s ghi s l ng phi u mình ngh vào c t “ S phi u b u” bên phi ph n “ H và tên ng viên”.

Tr ng h p c đông/ đ i di n c đông mu n ch nh s a l i phi u b u do ghi nh m, quý c đông vui lòng g ch chéo s phi u b u đã ghi nh m và ghi l i s phi u b u m i ngay bên c nh, ký tên. Không đ c t y xoá, bôi b n.

N u c đông không d n phi u cho b t kỳ ng i nào trong danh sách các ng c viên thì ph n “ S phi u b u” s đ tr ng và phi u này v n coi là h p l .

N u c đông ho c ng i đ c u quy n d h p mu n chia đ u s phi u b u cho các ng c viên thì ghi t ng s phi u b u c a mình vào ph n “ T ng c ng s phi u b u”.

  1. Nguyên t c b phi u b u thành viên HĐQT/BKS:

a. Ban ki m phi u ti n hành ki m tra thùng phi u tr c s ch ng ki n c a các c đông.

3


b. Vi c b phi u đ c b t đ u t khi có hi u l nh c a Tr ng ban ki m phi u và k t thúc khi c đông cu i cùng b phi u b u vào thùng phi u ho c sau 20 phút k t thi đ m b t đ u tuỳ thu c vào s vi c nào đ n tr c. Sau khi k t thúc vi c b phi u, hòm phi u s đ c Ban ki m phi u niêm phong tr c s c h ng ki n c a các c đông.

c. Vi c ki m phi u ph i đ c ti n hành ngay sau khi vi c b phi u k t thúc và hòm phi u đ c niêm phong.

d. Ban ki m phi u có th s d ng các ph ng ti n k thu t đi n t và chuyên viên k thu t h tr trong vi c ki m phi u.

e. K t qu ki m phi u đ c l p thành văn b n có ch ký c a các thành viên Ban Ki m phi u và đ c tr ng Ban ki m phi u công b tr c Đ i h i.

Đi u 9. Nguyện t c trúng c thành viên HĐQT/BKS

  1. Nguyện t c trúng c thành viên HĐQT

a. Ng i trúng c thành viên HĐQT đ c xác đ nh theo s phi u b u tính t cao xu ng th p, b t đ u t ng viên có s phi u cao nh t cho đ n khi đ s thành viên c n b u.

b. Tr ng h p có t hai ng viên tr lên đ t cùng s phi u b u nh nhau cho thành viên cu i cùng thì s ti n hành b u l i trong các ng viên có s phi u b u b ng nhau đó.

  1. Nguyện t c trúng c thành viên BKS

a. Ng i trúng c thành viên Ban ki m soát đ c xác đ nh theo s phi u b u tính t cao xu ng th p, b t đ u t ng viên có s phi u b u cao nh t cho đ n khi đ s thành viên c n b u.

b. Tr ng h p có 02 (hai) ng viên tr lên đ t cùng s phi u b u nh nhau cho thành viên cu i cùng c a Ban ki m soát thì s ti n hành b u l i trong s các ng c viên có s phi u b u ngang nhau.

Đi u 10. Nh ng khi u n i v vi c b u và ki m phi u

  1. Trong tr ng h p sau khi đã công b k t qu b u c mà có ý ki n c a c đông khi u n i ho c c n phúc tra l i k t qu b u c, đ i d i n c đông s tr c ti p ki m tra l i, n u phát hi n sai sót c ý ho c có s gian l n trong ki m phi u thì Ban ki m phi u ph i ch u hoàn toàn trách nhi m.

  2. Nh ng khi u n i v vi c b u c và ki m phi u s do Ch to cu c h p g i i quy t và đ c ghi vào Biên b n cu c h p ĐH C Đ.

Đi u 11. Hi u l c thi hành

Quy ch này có hi u l c ngay sau khi đ c ĐHĐCĐ Công ty C ph n Xây d ng s 5 thông qua t i ĐHĐCĐ th ng niên năm 2025 ngày 21 tháng 04 năm 2025.

TM.Đ I H I Đ NG C ĐÔNG
CH TO Đ I H I

NGUY N KINH KHA


PH L CH NGD N GHI PHI UB UC

(Ban hành kèm theo Quy ch B u c b sung thành viên HĐQT, BKS Công ty C ph n Xây d ng S 5)

Ví d : C đồng Nguy n Vân A s h u 1.000 c ph n. Thông tin c đồng s ghi nh sau:

MÃ S C ĐÔNG H VÀ TÊN C ĐÔNG S C PH NS H U/ S QUY N BI U QUY T
0001 Nguy n Vân A 5.000
T NG S PHI UB U THÀNH VIÊN HĐQT = S c ph n x 1 5.000

Nh V y c đồng Nguy n Vân A có quy n dùng t ng 5.000 s phi u c a mình đ d n cho m t ng c viên ho c m t s ho c t t c ng c viên có tên trong danh sách b u c .

  1. Tr ng h p 1: C đồng Nguy n Vân A ch d n phi u cho m t ng c viên thì s ghi:
STT H VÀ TÊN NG VIÊN S PHI UB U
1 ng c viên s 1 5.000
2 ng c viên s 2 0
3 ng c viên s 3 0
4 ng c viên s 4 0
5 ng c viên s 5 0
T NG C NG S PHI UB U 5.000
  1. Tr ng h p 2: C đồng Nguy n Vân A b phi u cho các ng c viên tùy theo m c đ tín nhi m đ iv it ng ng is ghi:
STT H VÀ TÊN NG VIÊN S PHI UB U
1 ng c viên s 1 500
2 ng c viên s 2 1.000
3 ng c viên s 3 0
4 ng c viên s 4 1.500
5 ng c viên s 5 2.000
T NG C NG S PHI UB U 5.000
  1. Tr ng h p 3: C đồng chia đ u cho các ng viên
STT H VÀ TÊN NG VIÊN S PHI UB U
1 ng c viên s 1
2 ng c viên s 2
3 ng c viên s 3
4 ng c viên s 4
5 ng c viên s 5

1


2

T NGC NGS PHI UB U 5.000

Nh v y phi u nàys d c hi u là c đông Nguy n Văn A phân b phi u tín nhi m đ u cho t t c các ng c viên

  1. Phi u s b coi là không h p l n u t ng s phi u b u v t quá t ng s quy n bi u quy t c a c đông đó.
STT H VÀ TÊN NG VIÊN S PHI UB U
1 ng c viên s 1 2.000
2 ng c viên s 2 4.000
3 ng c viên s 3 3.000
4 ng c viên s 4 0
5 ng c viên s 5 0
T NGC NGS PHI UB U 9.000

Nh v y c đông Nguy n Văn A đâ s d ng 9.000 phi u trong khi th c t ch có 5.000 phi u. Phi u nà y s b lo i vì không h p l


CÔNG TYC PH N XÂY D N G S 5 C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
---o0o---
D c l p – T do – H nh phúc
---o0o---
S:.../NQ/ĐHĐCĐ
TP.H Chí Minh, ngày...tháng...năm 2025

D THỔ

NGH QUY T

Đ I H I Đ NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

CÔNG TYC PH N XÂY D N G S 5

  • Căn c Lụ t Doanh nghị p s 59/2020/QH14 ngày 17/06/2020;
  • Căn c Đi ụ l c a Công ty C ph n Xây d n g S 5;
  • Căn c Biên b ị n h p Đ i h i đ ng c đồng th ng niên năm 2025 c a Công ty C ph n Xây d n g S 5 ngày 21/04/2025.

Đ I H I Đ NG C ĐÔNG CÔNG TYC PH N XÂY D N G S 5 QUY T NGH

Đi ụ 1: Thông qua Báo cáo họ t đ ng c ạ H i đ ng qu ị tr năm 2024 và k họ ch họ t đ ng năm 2025.

T ỉ bi ụ quy t tán thành: ... % t ng s c ph n tham d đ i h i.

Đi ụ 2: Thông qua Báo cáo c ạ Ban T ng Giám đ c v k t qu họ t đ ng s n xu t kinh doanh năm 2024 và k họ ch s n xu t kinh doanh năm 2025.

STT CÁC CH TIÊU CH Y U ĐVT K họ ch năm 2024 Th c hi n năm 2024 % th c hi n so v i KH
A T ng giá tr s n l ng T đ ng 2.644,8 3.641 137,67
- Giá tr xây l p T đ ng 2.570 3.621,73 140,92
- Giá tr kinh doanh BĐS T đ ng 0 0 0
- Giá tr kinh doanh khác T đ ng 74,80 19,27 25,76
B Giá tr t ng doanh thu T đ ng 1.900 2.756,87 145,10
- Doanh thu xây l p T đ ng 1.832,0 2.731,27 149,09
- Danh thu kinh doanh BĐS T đ ng 0 6,33
- Doanh thu kinh doanh khác T đ ng 68 19,27 28,34
C L i nhu n tr c thu T đ ng 22,8 50,77 222,68
D L i nhu n sau thu T đ ng 18,24 37,03 203,02

2

E N p ngân sách nhà n c T đ ng 177 240,03 135,61
F C t c trên m i c ph n % 03 0 0

T I bi u quy t tán thành: ... % t ng s c ph n tham d đ i h i.

Đi u 3: Thông qua Báo cáo tài chính năm 2024 đã đ c ki m toán b i Công Ty TNHH Ki m Toán & T V n RSM Vi t Nam.

T I bi u quy t tán thành: ... % t ng s c ph n tham d đ i h i.

Đi u 4: Thông qua Báo cáo c a Ban ki m soát v k t qu ho t đ ng SXKD và tình hình tài chính năm 2024.

T I bi u quy t tán thành: ... % t ng s c ph n tham d đ i h i.

Đi u 5: Thông qua T trình s .../TTr-HĐQT v vi c xây d ng ch tiêu k ho ch s n xu t kinh doanh năm 2025:

  • K ho ch giá tr s n l ng c đ t: 3.333 t đ ng. Trong đó:
  • Giá tr xây l p c đ t: 3.300 t đ ng;
  • Giá tr kinh doanh nhà c đ t: 11 t đ ng;
  • Giá tr kinh doanh khác c đ t: 22 t đ ng;

  • K ho ch giá tr doanh thu c đ t: 3.030 t đ ng. Trong đó:

  • Giá tr doanh thu xây l p c đ t: 3.000 t đ ng;
  • Giá tr doanh thu kinh doanh nhà c đ t: 10 t đ ng;
  • Giá tr doanh thu kinh doanh khác c đ t: 20 t đ ng;

  • K ho ch l i nhu n tr c thu: 48,50 t đ ng; l i nhu n sau thu: 38,80 t đ ng.

  • M c chia c t c d ki n cho năm tài khóa 2025: 3%/c ph n.
  • K ho ch n p ngân sách nhà n c: 285 t đ ng.

T I bi u quy t tán thành: ... % t ng s c ph n tham d đ i h i.

Đi u 6: Thông qua T trình s .../TTr-HĐQT v ph ng án phân ph i l i nhu n, trích l p qu và chia c t c năm 2024.

  1. Chi tr c t c cho năm tài chính 2024

Căn c Ngh quy t Đ i h i đ ng c đồng th ng niên năm 2024 s 129/NQ-ĐHĐCĐTN2024 ngày 20 tháng 4 năm 2024, trong đó Đ i h i đã thông qua k ho ch chi tr c t c năm 2024 v i t l 3% (ba ph n trăm).

Tuy nhiên, nh m m c tiêu tăng c ng ngu n v n ph c v cho các ho t đ ng s n xu t kinh doanh, m r ng đ u t , t đó duy trì năng l c c nh tranh và đ m b o s phát tri n b n v ng c a Công ty trong nh ng năm ti p theo, H i đ ng qu n tr Công ty C ph n Xây d ng s 5 kinh trình Đ i h i đ ng c đồng th ng niên năm 2025 xem xét và thông qua ph ng án không th c hi n chi tr c t c năm tài chính 2024.

  1. Ph ng án phân ph i l i nhu n, trích l p qu

Đvt: đ ng

STT N I DUNG S T I N
1 L i nhu n tr c thu năm 2024 50.765.790.110
2 Thu thu nh p doanh nghi p ph i n p 13.732.694.720
3 L i nhu n sau thu (“LNST”) 37.033.095.390
4 L i nhu n còn l i đ c trích qu và chia c t c 37.033.095.390

3

5 Trích l p các qu 1.851.654.770
a Trích qu d tr b sung v n đi u l (0% LNST) 0
b Trích qu khen th ng, phúc l i (5% LNST) 1.851.654.770
6 L i nhu n còn l i sau khi trích l p các qu 35.181.440.620
7 V n đi u l đ n 31/12/2024 149.845.500.000
8 C phi u qu 10.510.000
9 Chia c t c (0% V n đi u l ) 0
10 L i nhu n sau thu còn l i ch a phân ph i năm 2024 35.181.440.620
11 L i nhu n sau thu còn l i ch a phân ph i các năm tr c 39.332.081.599
12 L i nhu n sau thu còn l i ch a phân ph i 74.513.522.219
13 Qu đ u t phát tri n (31/12/2024) 136.929.966.052
14 Trích l p qu đ u t phát tri n t l i nhu n sau thu ch a phân ph i (Đ n 31/12/2024) 0
15 Qu đ u t phát tri n (Sau trích l p) 136.929.966.052
16 L i nhu n sau thu ch a phân ph i ( Sau trích l p Qu đ u t phát tri n) 74.513.522.219

T l bi u quy t tán thành: ... % t ng s c ph n tham d đ i h i.

Đi u 7: Thông qua T trình s .../TTr-HĐQT v vi c l a ch n công ty ki m toán báo cáo tài chính năm 2025.

Đ i h i đ ng c đồng nh t trí y quy n cho H i Đ ng Qu n Tr đ c ch n 01 (m t) công ty ki m toán cho các báo cáo tài chính năm 2025 v i các tiêu chí l a ch n nh sau:

  1. Là đ n v ki m toán đ c y Ban Ch ng Khoán Nhà n c ch p thu n cho phép ki m toán các t ch c niêm y t năm 2025.
  2. Là Công ty ki m toán có uy tín v ch t l ng ki m toán; có m c phí ki m toán phù h p v i n i dung, ph m vi ki m toán và ti n đ ki m toán do Công ty yêu c u.

T l bi u quy t tán thành: ... % t ng s c ph n tham d đ i h i.

Đi u 8: Thông qua T trình s .../TTr-HĐQT v vi c phê duy t thù lao HĐQT, BKS năm 2024 và k ho ch thù lao HĐQT, BKS năm 2025.

  1. Thông qua thù lao HĐQT và BKS năm 2024.

  2. Căn c vào Ngh quy t Đ i h i đ ng c đồng th ng niên năm 2024, Công ty đã th c hi n chi tr thù lao cho các Thành viên HĐQT và thành viên Ban ki m soát v i m c thù lao nh sau:

Stt Ch c danh M c thù lao đã chi tr (Đ ng/ng i/tháng)
1 Ch t ch HĐQT 32.000.000
2 Phó Ch t ch HĐQT 28.000.000
3 Thành viên HĐQT 25.000.000
4 Thành viên đ c l p HĐQT 20.000.000
5 Tr ng Ban ki m soát 12.000.000
6 Thành viên BKS 8.000.000
  • T ng thù lao đã chi tr trong năm 2024 là: 1.896.000.000 Đ ng
  • K ho ch m c thù lao HĐQT và BKS năm 2025.

4

Stt Ch c danh M c thủ lao (đ ng/ng i/tháng)
1 Ch t ch HĐQT 32.000.000
2 Phó Ch t ch HĐQT 28.000.000
3 Thành viên HĐQT 25.000.000
4 Thành viên đ c l p HĐQT 20.000.000
5 Tr ng Ban ki m soát 8.000.000
6 Thành viên BKS 4.000.000

T 1 bi u quy t tán thành: ... % t ng s c ph n tham d đ i h i.

Đi u 9: Thông qua T trình s .../TTr-HĐQT v vi c mi n nhi m và b u b sung thành viên Ban ki m soát nhi m kỳ 2024 - 2029

  1. Mi n nhi m ch c danh Thành viên Ban ki m soát đ i v i ông Nguy n Kha Tu n.
  2. B u b sung thành viên Ban ki m soát.
  3. S l ng b u b sung thành viên Ban ki m soát nhi m kỳ 2024 – 2029: 01 (m t) thành viên.
  4. Nhi m kỳ c a thành viên Ban ki m soát đ c b sung: th i gian còn l i c a nhi m kỳ 2024 – 2029.
  5. ng c viên b u b sung vào ch c danh thành viên Ban ki m soát nhi m kỳ 2024 – 2029 là: ...

T 1 bi u quy t tán thành: ... % t ng s c ph n tham d đ i h i.

Đi u 10: Thông qua k t qu b u b sung thành viên Ban ki m soát nhi m kỳ 2024 - 2029, c th nh sau:

Danh sách trúng c b u b sung thành viên Ban ki m soát nhi m kỳ 2024 -2029:

Stt H và tên T l bi u quy t tán thành
1

Đi u 11: Thông qua T trình s .../TTr-HĐQT v vi c mi n nhi m và b u b sung thành viên H i đ ng qu n tr nhi m kỳ 2024 - 2029

  1. Mi n nhi m ch c danh Thành viên H i đ ng qu n tr đ i v i ông Ph m Gia Phú.
  2. B u b sung thành viên H i đ ng qu n tr
  3. S l ng b u b sung thành viên H i đ ng qu n tr nhi m kỳ 2024 – 2029: 01 (m t) thành viên.
  4. Nhi m kỳ c a thành viên H i đ ng qu n tr đ c b sung: th i gian còn l i c a nhi m kỳ 2024 – 2029.
  5. ng c viên b u b sung vào ch c danh thành viên H i đ ng qu n tr nhi m kỳ 2024 – 2029 là: Ông ...

T 1 bi u quy t tán thành: ... % t ng s c ph n tham d đ i h i.

Đi u 12: Thông qua k t qu b u b sung thành viên H i đ ng qu n tr nhi m kỳ 2024 - 2029, c th nh sau:

Danh sách trúng c B u b sung thành viên H i đ ng qu n tr nhi m kỳ 2024 -2029:

Stt H và tên T l bi u quy t tán thành
1

Đi u 13: Thông qua T trình s .../TTr-HĐQT v vi c ch p thu n cho ông Nguy n Đình Dũng (Phó Ch t ch HĐQT kiêm T ng Giám đ c Công ty) nh n chuy n nh ng c phi u mà không ph i th c hi n th t c chào mua công khai.

  • Bên chuy n nh ng và s l ng c phi u d ki n đăng ký giao d ch:
Stt H và tên S CCCD S c phi u d ki n chuy n nh ng
1 Nguy n Th Huy n 396.029
  • Bên nh n chuy n nh ng và s l ng c phi u d ki n đăng ký giao d ch:
Stt H và tên S CCCD S c phi u d ki n nh n chuy n nh ng
1 Nguy n Đình Dũng 396.029
  • Ph ng th c giao d ch: th a thu n trên sàn HSX.
  • S l ng, t l c phi u c a ông Nguy n Đình Dũng hi n đang n m gi : 8.290.850 c phi u, t ng đ ng t l : 55,33%
  • S l ng, t l c phi u c a ông Nguy n Đình Dũng và ng i có liên quan hi n đang n m gi : 8.295.850 c phi u, t ng đ ng t l : 55,36%
  • S l ng, t l c phi u c a ông Nguy n Đình Dũng d ki n n m gi sau khi th c hi n giao d ch: 8.686.879 c phi u, t ng đ ng t l : 57,97%
  • S l ng, t l c phi u c a ông Nguy n Đình Dũng và ng i có liên quan d ki n n m gi sau khi th c hi n giao d ch: 8.691.879 c phi u, t ng đ ng t l : 58,01%
  • Th i gian th c hi n: sau khi đ c Đ i h i đ ng c đồng thông qua.
  • y quy n cho H i đ ng qu n tr quy t đ nh m i v n đ liên quan đ n vi c nh n chuy n nh ng này đ đ m b o th c hi n các n i dung đ c Đ i h i đ ng c đồng thông qua.

T l bi u quy t tân thành: ... % trên t ng s c ph n có quy n bi u quy t còn l i.

Đi u 14: Thông qua T trình s .../TTr-HĐQT v vi c ch p thu n cho ông Ph m Văn T (Thành viên HĐQT kiêm Phó T ng Giám đ c Công ty) nh n chuy n nh ng c phi u mà không ph i th c hi n th t c chào mua công khai.

  • Bên chuy n nh ng và s l ng c phi u d ki n đăng ký giao d ch:
Stt H và tên S CCCD S c phi u d ki n chuy n nh ng
1 Nguy n Th Huy n 103.971
  • Bên nh n chuy n nh ng và s l ng c phi u d ki n đăng ký giao d ch:
Stt H và tên S CCCD S c phi u d ki n nh n chuy n nh ng
1 Ph m Văn T 103.971
  • Ph ng th c giao d ch: th a thu n trên sàn HSX.
  • S l ng, t l c phi u c a ông Ph m Văn T hi n đang n m gi : 2.896.029 c phi u, t ng đ ng t l : 19,33%

  • S I ng, t I c phi u c a ông Ph m Văn T và ng i có liên quan hi n đang n m gi : 3.896.029 c phi u, t ng đ ng t I : 26%
  • S I ng, t I c phi u c a ông Ph m Văn T d ki n n m gi sau khi th c hi n giao d ch: 3.000.000 c phi u, t ng đ ng t I : 20,02%
  • S I ng, t I c phi u c a ông Ph m Văn T và ng i có liên quan d ki n n m gi sau khi th c hi n giao d ch: 4.000.000 c phi u, t ng đ ng t I : 26,69%
  • Th i gian th c hi n: sau khi đ c Đ i h i đ ng c đồng thông qua.
  • y quy n cho H i đ ng qu n tr quy t đ nh m i v n đ liên quan đ n vi c nh n chuy n nh ng này đ đ m b o th c hi n các n i dung đ c Đ i h i đ ng c đồng thông qua.
    T I bi u quy t tán thành: ... % trên t ng s c ph n có quy n bi u quy t còn l i.

Đi u 15: Đi u kho n thi hành
- Ngh quy t này đã đ c Đ i h i đ ng c đồng th ng niên năm 2025 c a Công ty C ph n Xây d ng S 5 thông qua.
- Ngh quy t này có hi u l c k t ngày ký.
- T t c c đồng, H i đ ng qu n tr, Ban Ki m soát, Ban T ng Giám đ c và toàn th cán b công nhân viên c a Công ty C ph n Xây d ng S 5 ch u trách nhi m thi hành Ngh quy t này.

TM.Đ I H I Đ NG C ĐÔNG
CH T A

NGUY N KINH KHA


SCS

CÔNG TYC PH N XÂY D NG S 5

Đ I H I D NG C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

TP.H Chí Minh, ngày 21 tháng 04 năm 2025

---000---

MẪS C ĐỒNG H VÀ TÊN C ĐỒNG S C PH N
SC5-00
S C PH N Y QUY N:
T NGS PHI UBI U QUY T:

PHI UBI U QUY T

STT N i dung bi u quy t Tán thành Không tán thành Không có ý ki n
1 Thông qua Báo cáo ho t đ ng c a H i đ ng qu n tr năm 2024 và k ho ch ho t đ ng năm 2025.
2 Thông qua Báo cáo c a Ban T ng Giám đ c v k t qu ho t đ ng SXKD năm 2024 và k ho ch SXKD năm 2025.
3 Thông qua Báo cáo tài chính năm 2024 đã đ c ki m toán.
4 Thông qua Báo cáo c a Ban ki m soát v k t qu ho t đ ng SXKD và tình hình tài chính năm 2024.
5 Thông qua t trình s .../TTr-HĐQT v vi c xây d ng ch tiêu k ho ch s n xu t kinh doanh năm 2025.
6 Thông qua t trình s .../TTr-HĐQT v ph ng án phân ph i I i nhu n, trích I p qu và chia c t c năm 2024.
7 Thông qua t trình s .../TTr-BKS v vi c l a ch n công ty ki m toán các báo cáo tài chính năm 2025.
8 Thông qua t trình s .../TTr-HĐQT v vi c Phê duy t th lao HĐQT, BKS năm 2024 và k ho ch th lao HĐQT, BKS năm 2025.
9 Thông qua t trình s .../TTr-HĐQT v vi c mi n nhi m và b u b sung thành viên BKS nhi m kỳ 2024 – 2029.
10 Thông qua t trình s .../TTr-HĐQT v vi c mi n nhi m và b u b sung thành viên HĐQT nhi m kỳ 2024 – 2029.
11 Thông qua t trình s .../TTr-HĐQT v vi c ch p thu n cho ông Nguy n Đình Dũng (Phó Ch t ch HĐQT kiêm T ng Giám đ c Công ty) nh n chuy n nh ng c phi u mà không ph i th c hi n th t c chào mua công khai.
12 Thông qua t trình s .../TTr-HĐQT v vi c ch p thu n cho ông Ph m Văn T (Thành viên HĐQT kiêm Phó T ng Giám đ c Công ty) nh n chuy n nh ng c phi u mà không ph i th c hi n th t c chào mua công khai.

C ĐỒNG/Đ I DI N C ĐỒNG

(Ký và ghi rõ h tên)


SCS

CÔNG TYC PH N XÂY D N G S 5

Đ I H I D N G C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2025

TP.H Chí Minh, ngày 21 tháng 04 năm 2025

---000---

| MÃ S C ĐÔNG | H VÀ TÊN C ĐÔNG | S C PH N S H U/S
QUY N B I U QUY T |
| --- | --- | --- |
| | | |
| T N G S PHI U B U THÀNH VIÊN BKS = S c ph n x 1 | | |

PHI UB UC B SUNG THÀNH VIÊN BAN KI M SOÁT

NHI M KỲ 2024 -2029

STT H VÀ TÊN NG C VIÊN S PHI UB U
1
2
3
T N G S PHI UB U

C ĐÔNG/Đ I DI N C ĐÔNG

(Ký và ghi rõ h tên)


SCS

CÔNG TYC PH N XÂY D N G S 5

Đ I H I D N G C ĐÔNG TH NG NIÊN NĂM 2024

TP.H Chí Minh, ngày 21 tháng 04 năm 2025

---00---

| MÃ S C ĐÔNG | H VÀ TÊN C ĐÔNG | S C PH N S H U/S
QUY N B I U QUY T |
| --- | --- | --- |
| | | |
| T N G S PHI U B U THÀNH VIÊN HĐQT= S c ph n x 1 | | |

PHI UB UC B SUNG THÀNH VIÊN H I D NG QU N TR

NHI M KỲ 2024 -2029

STT H VÀ TÊN NG C VIÊN S PHI UB U
1
2
3
4
5
T N G S PHI UB U

C ĐÔNG/Đ I ĐI N C ĐÔNG

(Ký và ghi rõ h tên)


CÔNG TY CỔ PHẦN

XÂY DỰNG SỐ 5

BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN

Cho năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2024


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

MỤC LỤC

Trang
BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC 1 – 2
BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP 3 – 4
BÁO CÁO TÀI CHÍNH ĐÃ ĐƯỢC KIỂM TOÁN
Bằng cân đối kế toán 5 – 6
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 7
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 8 – 9
Bản thuyết minh báo cáo tài chính 10 – 44

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC

Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 (dưới đây gọi tắt là "Công ty") đệ trình báo cáo này cùng với các báo cáo tài chính đính kèm đã được kiểm toán của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024.

THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT, BAN KIỂM TOÁN NỘI BỘ VÀ BAN GIÁM ĐỐC

Danh sách các thành viên Hội đồng quản trị trong năm và vào ngày lập báo cáo này của Công ty bao gồm:

Tên Chức vụ Bổ nhiệm
Ông Nguyễn Kính Kha Chủ tịch Ngày 06/12/2024
Ông Nguyễn Đình Dũng Phó Chủ tịch Ngày 20/04/2024
Ông Phạm Văn Tư Thành viên Ngày 20/04/2024
Ông Phạm Thanh Vân Thành viên độc lập Ngày 20/04/2024
Ông Phạm Gia Phú Thành viên Ngày 20/04/2024

Danh sách các thành viên Ban Kiểm soát trong năm và vào ngày lập báo cáo này của Công ty bao gồm:

Tên Chức vụ Bổ nhiệm Miễn nhiệm
Ông Vũ Văn Hùng Trưởng ban Ngày 20/04/2024 -
Ông Nguyễn Kha Tuấn Thành viên Ngày 20/04/2024 Ngày 14/03/2025
Bà Vũ Thị Hằng Thành viên Ngày 20/04/2024 -
Bà Lê Thụy Thanh Quyên Thành viên - Ngày 20/04/2024

Danh sách các thành viên Ban Kiểm toán nội bộ trong năm và vào ngày lập báo cáo này của Công ty bao gồm:

Tên Chức vụ Bổ nhiệm Miễn nhiệm
Bà Phạm Thị Lan Trưởng ban Ngày 02/05/2024 -
Bà Phạm Thị Thùy Phương Thành viên Ngày 18/03/2021 -
Bà Nguyễn Thị Ngọc Hòa Trưởng ban Ngày 18/03/2021 Ngày 02/05/2024

Danh sách các thành viên Ban Giám đốc trong năm và vào ngày lập báo cáo này của Công ty bao gồm:

Tên Chức vụ
Ông Nguyễn Đình Dũng Tổng Giám đốc
Ông Phạm Văn Tư Phó Tổng Giám đốc
Bà Phạm Thị Liên Phó Tổng Giám đốc
Ông Đặng Văn Dũng Phó Tổng Giám đốc
Ông Bùi Đức Hanh Phó Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Hoài Thanh Phó Tổng Giám đốc
Ông Lê Xuân Vệ Phó Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Văn Cường Phó Tổng Giám đốc, miễn nhiệm ngày 07/01/2025.

KIỂM TOÁN VIÊN

Báo cáo tài chính kèm theo của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2024 được kiểm toán bởi Công ty TNHH Kiểm toán & Tư vấn RSM Việt Nam, thành viên RSM Quốc tế.


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC (TIẾP THEO)

TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC

Ban Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập báo cáo tài chính hằng năm phản ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm. Trong việc lập báo cáo tài chính này, Ban Giám đốc được yêu cầu phải:

  • Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
  • Đưa ra các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và thận trọng;
  • Nêu rõ Chuẩn mực kế toán áp dụng cho Công ty có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trong yếu cần được công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không;
  • Lập báo cáo tài chính trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể giả định rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động liên tục; và
  • Thiết kế và duy trì hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày báo cáo tài chính hợp lý nhằm hạn chế sai sót và gian lận.

Ban Giám đốc chịu trách nhiệm đảm bảo rằng các sổ sách kế toán được ghi chép phù hợp và lưu giữ đầy đủ để phản ánh một cách hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại bất kỳ thời điểm nào và báo cáo tài chính được lập tuân thủ các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam cũng như các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam. Ban Giám đốc Công ty cũng chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn tài sản của Công ty và thực hiện những biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và vi phạm khác.

Ban Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên khi lập báo cáo tài chính.

CÔNG BỐ BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Ban Giám đốc Công ty công bố rằng, báo cáo tài chính kèm theo phản ánh trung thực và hợp lý, trên các khía cạnh trọng yếu, tình hình tài chính của Công ty vào ngày 31 tháng 12 năm 2024, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định hiện hành có liên quan tại Việt Nam.

img-0.jpeg

TP. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 03 năm 2025


RSM

RSM Việt Nam

Tầng 3A, Tòa nhà L'Mak The Signature

147-147Bis Hai Bà Trung

Phường Võ Thị Sáu, Quận 3

TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

T +8428 3827 5026

[email protected]

www.rsm.global/vietnam

Số: 309/2025/KT-RSMHCM

BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP

Kính gửi: Các cổ đông
Các thành viên Hội đồng Quản trị
Các thành viên Ban Giám đốc
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính

Chúng tôi đã kiểm toán báo cáo tài chính kèm theo của Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 (dưới đây gọi tắt là "Công ty"), được lập ngày 25 tháng 03 năm 2025 từ trang 5 đến trang 44, bao gồm Bảng cân đối kế toán tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc cùng ngày và Bản thuyết minh báo cáo tài chính.

Trách nhiệm của Ban Giám đốc

Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập và trình bày trung thực hợp lý báo cáo tài chính của Công ty theo các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính và chịu trách nhiệm về kiểm soát nội bộ mà Ban Giám đốc xác định là cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày báo cáo tài chính không có sai sót trong yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn.

Trách nhiệm của Kiểm toán viên

Trách nhiệm của chúng tôi là đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính dựa trên kết quả của cuộc kiểm toán. Chúng tôi đã tiến hành kiểm toán theo các Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam. Các chuẩn mực này yêu cầu chúng tôi tuân thủ chuẩn mực và các quy định về đạo đức nghề nghiệp, lập kế hoạch và thực hiện cuộc kiểm toán để đạt được sự đảm bảo hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính của Công ty có còn sai sót trong yếu hay không.

Công việc kiểm toán bao gồm thực hiện các thủ tục nhằm thu thập các bằng chứng kiểm toán về các số liệu và thuyết minh trên báo cáo tài chính. Các thủ tục kiểm toán được lựa chọn dựa trên xét đoán của kiểm toán viên, bao gồm đánh giá rủi ro có sai sót trong yếu trong báo cáo tài chính do gian lận hoặc nhầm lẫn. Khi thực hiện đánh giá các rủi ro này, kiểm toán viên đã xem xét kiểm soát nội bộ của Công ty liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính trung thực, hợp lý nhằm thiết kế các thủ tục kiểm toán phù hợp với tình hình thực tế, tuy nhiên không nhằm mục đích đưa ra ý kiến về hiệu quả của kiểm soát nội bộ của Công ty. Công việc kiểm toán cũng bao gồm đánh giá tính thích hợp của các chính sách kế toán được áp dụng và tính hợp lý của các ước tính kế toán của Ban Giám đốc cũng như đánh giá việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính.

Chúng tôi tin tưởng rằng các bằng chứng kiểm toán mà chúng tôi đã thu thập được là đầy đủ và thích hợp làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán của chúng tôi.

THE POWER OF BEING UNDERSTOOD
ASSURANCE | TAX | CONSULTING

RSM Vietnam is a member of the RSM network and trades as RSM. RSM is the trading name used by the members of the RSM network. Each member of the RSM network is an independent accounting and consulting firm which practices in its own right. The RSM network is not itself a separate legal entity in any jurisdiction.


RSM

BÁO CÁO KIỂM TOÁN ĐỘC LẬP (TIẾP THEO)

Ý kiến của Kiểm toán viên

Theo ý kiến chúng tôi, báo cáo tài chính đính kèm đã phản ánh trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trong yếu tình hình tài chính của Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của năm tài chính kết thúc cùng ngày, phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 và Thông tư số 53/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 03 năm 2016 của Bộ Tài chính và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính.

img-1.jpeg

Phan Hoài Nam

Giám đốc Kiểm toán
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán số: 3527-2021-026-1
(Theo Ủy quyền số 10/2024-25/UQ-RSM ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Tổng Giám đốc)

Công ty TNHH Kiểm toán & Tư vấn RSM Việt Nam

TP. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 03 năm 2025

Như đã trình bày tại Mục 2.1 của Bản thuyết minh báo cáo tài chính, báo cáo tài chính kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước ngoài Việt Nam.

img-2.jpeg

Lê Võ Thùy Linh

Kiểm toán viên
Giấy chứng nhận đăng ký hành nghề kiểm toán số: 3525-2021-026-1


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Mẫu số B 01 - DN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024

TÀI SẢN Mã số TM Tại ngày 31/12/2024 Tại ngày 01/01/2024
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN 100 2.063.321.228.956 2.458.042.015.594
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 4.1 200.623.989.615 603.046.521.401
1. Tiền 111 196.738.795.480 462.038.808.352
2. Các khoản tương đương tiền 112 3.885.194.135 141.007.713.049
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 7.310.007.576 32.689.606.286
1. Chứng khoán kinh doanh 121 - 13.018.155.110
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 123 4.2 7.310.007.576 19.671.451.176
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 862.493.847.175 885.125.827.928
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 4.3 535.635.139.616 546.944.241.899
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 4.4 121.740.872.823 133.180.324.874
3. Phải thu ngắn hạn khác 136 4.5 205.117.834.736 205.001.261.155
IV. Hàng tồn kho 140 4.6 883.916.501.489 849.807.464.824
1. Hàng tồn kho 141 883.916.501.489 849.807.464.824
V. Tài sản ngắn hạn khác 150 108.976.883.101 87.372.595.155
1. Chi phí trả trước ngắn hạn 151 388.334.384 3.128.557.127
2. Thuế GTGT được khấu trừ 152 108.456.424.708 84.096.276.196
3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 4.11 132.124.009 147.761.832
B. TÀI SẢN DÀI HẠN 200 78.078.526.348 81.953.327.393
I. Tài sản cố định 220 10.380.184.495 7.972.456.067
1. Tài sản cố định hữu hình 221 4.7 10.380.184.495 7.972.456.067
Nguyên giá 222 30.142.842.960 26.395.602.774
Giá trị hao mòn lũy kế 223 (19.762.658.465) (18.423.146.707)
2. Tài sản cố định vô hình 227 - -
Nguyên giá 228 863.931.250 863.931.250
Giá trị hao mòn lũy kế 229 (863.931.250) (863.931.250)
II. Bất động sản đầu tư 230 4.8 46.140.586.642 48.960.471.859
1. Nguyên giá 231 84.040.418.920 84.040.418.920
2. Giá trị hao mòn lũy kế 232 (37.899.832.278) (35.079.947.061)
III. Đầu tư tài chính dài hạn 250 13.018.155.110 20.000.000.000
1. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 253 4.2 13.018.155.110 -
2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn 255 - 20.000.000.000
IV. Tài sản dài hạn khác 260 8.539.600.101 5.020.399.467
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 8.539.600.101 5.020.399.467
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 = 100 + 200) 270 2.141.399.755.304 2.539.995.342.987

(Xem trang tiếp theo)

Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính
5


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Mẫu số B 01 - DN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (TIẾP THEO)

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024

Đơn vị tính: VND

NGUỒN VỐN Mã số TM Tại ngày 31/12/2024 Tại ngày 01/01/2024
C. NỢ PHẢI TRẢ 300 1.757.319.622.263 2.184.812.441.446
I. Nợ ngắn hạn 310 1.729.002.533.460 2.151.966.737.389
1. Phải trả người bán ngắn hạn 311 4.9 488.970.499.926 581.038.483.868
2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 4.10 203.867.097.503 774.476.074.790
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 4.11 1.131.776.550 3.227.815.456
4. Phải trả người lao động 314 722.764.000 2.223.862.618
5. Chi phí phải trả ngắn hạn 315 4.12 40.324.454.319 2.409.366.319
6. Phải trả ngắn hạn khác 319 4.13 19.223.384.928 40.466.914.027
7. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 4.14 967.394.815.130 740.572.343.397
8. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 322 7.367.741.104 7.551.876.914
II. Nợ dài hạn 330 28.317.088.803 32.845.704.057
1. Phải trả dài hạn khác 337 4.13 28.317.088.803 25.004.972.783
2. Dự phòng phải trả dài hạn 342 - 7.840.731.274
D. VÔN CHỦ SỞ HỮU 400 384.080.133.041 355.182.901.541
I. Vốn chủ sở hữu 410 4.15 384.080.133.041 355.182.901.541
1. Vốn góp của chủ sở hữu 411 149.845.500.000 149.845.500.000
Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a 149.845.500.000 149.845.500.000
2. Thặng dư vốn cổ phần 412 20.950.000.000 20.950.000.000
3. Cổ phiếu quỹ 415 (10.510.000) (10.510.000)
4. Quỹ đầu tư phát triển 418 136.929.966.052 73.657.688.034
5. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 76.365.176.989 110.740.223.507
LNST chưa phân phối lũy kế đến CK trước 421a 39.332.081.599 74.332.081.604
LNST chưa phân phối năm nay 421b 37.033.095.390 36.408.141.903
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (440 = 300 + 400) 440 2.141.399.755.304 2.539.995.342.987

img-3.jpeg

Nguyễn Đình Dũng
Tổng Giám đốc

img-4.jpeg

Phan Chi Hiếu
Kế toán trưởng

Phạm Thị Lan
Người lập

TP. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 03 năm 2025

Các thuyết minh định kém là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Mẫu số B 02 - DN

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Cho năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2024

CHỈ TIÊU Mã số TM Năm 2024 Năm 2023
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 5.1 2.756.868.392.556 2.607.714.683.955
2. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 10 2.756.868.392.556 2.607.714.683.955
3. Giá vốn hàng bán 11 5.2 2.631.967.974.982 2.504.504.376.481
4. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 20 124.900.417.574 103.210.307.474
5. Doanh thu hoạt động tài chính 21 5.3 8.829.938.044 17.543.266.437
6. Chi phí tài chính 22 5.4 50.488.100.663 42.077.212.990
Trong đó, chi phí lãi vay 23 50.488.100.663 42.077.212.990
7. Chi phí bán hàng 25 818.244.556 1.458.260.660
8. Chi phí quản lý doanh nghiệp 26 5.5 30.259.418.228 27.048.660.836
9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 52.164.592.171 50.169.439.425
10. Thu nhập khác 31 106.865.653 50.352.149
11. Chi phí khác 32 1.505.667.714 239.854.488
12. Lợi nhuận khác 40 (1.398.802.061) (189.502.339)
13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 50.765.790.110 49.979.937.086
14. Chi phí thuế TNDN hiện hành 51 5.7 13.732.694.720 13.571.795.183
15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 37.033.095.390 36.408.141.903
16. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 4.15.4 2.472 2.187
17. Lãi suy giảm trên cổ phiếu 71 4.15.5 2.472 2.187

img-5.jpeg
Nguyễn Đình Dũng
Tổng Giám đốc

img-6.jpeg
Phan Chí Hiếu
Kế toán trưởng

img-7.jpeg
Phạm Thị Lan
Người lập

TP. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 03 năm 2025

Các thuyết minh đỉnh kém là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính
7


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Mẫu số B 03 - DN

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ

(Theo phương pháp gián tiếp)

Cho năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2024

Đơn vị tính: VND

CHỈ TIÊU Mã số TM Năm 2024 Năm 2023
I. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
1. Lợi nhuận trước thuế 01 50.765.790.110 49.979.937.086
2. Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT 02 5.6 4.159.396.975 4.098.982.311
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ 04 - (120.732.127)
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05 (6.507.924.251) (17.140.339.876)
Chi phí lãi vay 06 5.4 50.488.100.653 42.077.212.990
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước những thay đổi vốn lưu động 08 98.905.363.497 78.895.060.384
Tăng, giảm các khoản phải thu 09 3.518.367.735 (8.472.858.351)
Tăng, giảm hàng tồn kho 10 (34.109.036.665) (41.288.342.181)
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp) 11 (652.035.116.200) (30.283.755.468)
Tăng giảm chi phí trả trước 12 359.864.249 (4.257.290.385)
Tiền lãi vay đã trả 14 (56.857.840.474) (48.782.225.504)
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 (15.828.733.626) (8.652.015.534)
Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh 17 (3.824.950.000) (3.627.400.000)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (659.872.081.484) (66.468.827.039)
II. LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 (3.747.240.186) (1.872.496.273)
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 22 - 30.000.000
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác 23 - (185.043.600)
4. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 32.361.443.600 20.000.000.000
5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 6.507.924.251 17.110.339.876
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 35.122.127.665 35.082.800.003

(Xem trang tiếp theo)

Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính
8


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Mẫu số B 03 - DN

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (TIẾP THEO)

(Theo phương pháp gián tiếp)

Cho năm tài chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2024

Đơn vị tính: VND

CHỈ TIÊU Mã số TM Năm 2024 Năm 2023
III. LƯU CHUYỂN TIỀN TỬ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1. Tiền thu từ đi vay
2. Tiền trả nợ gốc vay
3. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 33
34
36
40 6.1
6.2 2.303.600.328.826
(2.076.777.857.093)
(4.495.049.700)
222.327.422.033 1.820.398.756.112
(1.681.600.678.389)
(14.983.499.000)
123.814.578.723
LƯU CHUYỂN TIỀN THUẦN TRONG NĂM
(50 = 20+30+40)
Tiền và tương đương tiền đầu năm
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 50
60
61 (402.422.531.786)
603.046.521.401
- 92.428.551.687
510.497.237.587
120.732.127
TIÊN VÀ TƯƠNG ĐƯƠNG TIÊN CUỐI NĂM
(70 = 50+60+61) 70 4.1 200.623.989.615 603.046.521.401

img-8.jpeg

Nguyễn Đình Dũng
Tổng Giám đốc

img-9.jpeg

Phan Chí Hiếu
Kế toán trưởng

img-10.jpeg

Phạm Thị Lan
Người lập

TP. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 03 năm 2025

Các thuyết minh đính kèm là một bộ phận không tách rời của báo cáo tài chính


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Mẫu B 09 - DN

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

1. ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP

1.1. Hình thức sở hữu vốn

Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5 (dưới đây gọi tắt là "Công ty") được chuyển đổi từ doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Xây dựng Số 5 trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng số 1 – Bộ Xây Dựng theo Quyết định số 1588/QĐ-BXD ngày 20 tháng 11 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0300378152 ngày 24 tháng 12 năm 2003 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp và các Giấy phép thay đổi sau đó với lần thay đổi gần đây nhất là vào ngày 21 tháng 04 năm 2023 để thay đổi người đại diện theo pháp luật của Công ty.

Cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với Mã chứng khoán là SC5 theo Giấy phép Niêm yết cấp ngày 04 tháng 10 năm 2007 của Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh.

Vốn điều lệ theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh là 149.845.500.000 VND.

Trụ sở chính đăng ký hoạt động kinh doanh của Công ty được đặt tại số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Tổng số nhân viên của Công ty tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 là 296 (31 tháng 12 năm 2023 là: 272).

1.2. Lĩnh vực kinh doanh

Xây dựng và dịch vụ.

1.3. Ngành nghề kinh doanh và hoạt động chính

Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty là xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, công trình hạ tầng, cấp thoát nước.

1.4. Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường

Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường của Công ty là 12 tháng.

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

1.5. Cấu trúc doanh nghiệp

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, Công ty có các đơn vị trực thuộc như sau:

STT Tên Ngành nghề hoạt động chính Địa chỉ
1 Chi nhánh CTCP Xây dựng Số 5 - Xí nghiệp Xây dựng Số 1 Xây dựng công trình Tầng trệt, 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.
2 Chi nhánh CTCP Xây dựng Số 5 - Xí nghiệp Xây dựng Số 2 Xây dựng công trình Lầu 4, 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.
3 Chi nhánh CTCP Xây dựng Số 5 - Xí nghiệp Xây dựng Số 3 Xây dựng công trình Lầu 1, 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.
4 Chi nhánh CTCP Xây dựng Số 5 - Xí nghiệp Xây dựng Số 5 Xây dựng công trình Lầu 1, 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.
5 Chi nhánh CTCP Xây dựng Số 5 - Xí nghiệp Xây dựng Số 6 Xây dựng công trình 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.
6 Chi nhánh CTCP Xây dựng Số 5 - Xí nghiệp Xây dựng Số 7 Xây dựng công trình Lầu 3, Cao ốc Mỹ Thịnh - Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.
7 Chi nhánh CTCP Xây dựng Số 5 - Xí nghiệp Xây dựng Số 9 Xây dựng công trình Lầu 5, Cao ốc Mỹ Thịnh, Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.
8 Chi nhánh CTCP Xây dựng Số 5 - Xí nghiệp Xây dựng Số 10 Xây dựng công trình Lầu 3, Cao ốc Mỹ Thịnh - 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.
9 Chi nhánh CTCP Xây dựng Số 5 - Xí nghiệp Xây dựng Số 15 Xây dựng công trình Cao ốc Mỹ Thịnh - Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.
10 Chi nhánh CTCP Xây dựng Số 5 - Xí nghiệp Xây lắp 66 Xây dựng công trình Lầu 11, 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.
11 Chi nhánh CTCP Xây dựng Số 5 - Xí nghiệp Xây dựng và Quản lý dịch vụ Lắp đặt hệ thống điện 0.8 Tầng trệt lô 7, Cc Mỹ Phước, hẻm 280/29 Bùi Hữu Nghĩa, phường Thới An, Quận 12, TP Hồ Chí Minh.
12 Chi nhánh CTCP Xây dựng Số 5-Xí nghiệp kinh doanh vật tư – Thương mại và dịch vụ Kinh doanh vật tư xây dựng 670 Lê Văn Khương, phường Thới An, Quận 12, TP Hồ Chí Minh.
13 Chi nhánh CTCP Xây dựng Số 5 - Xí nghiệp Đầu tư Xây dựng Xây dựng công trình Lầu 6, 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.
14 Chi nhánh CTCP Xây dựng Số 5 - Xí nghiệp Xây dựng và Phát triển hạ tầng Xây dựng công trình Lầu 6, 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh.

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

2. CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH

2.1. Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

Báo cáo tài chính kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam ("VND"), theo nguyên tắc giá gốc và phù hợp với các Chuẩn mực kế toán Việt Nam, Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định hiện hành khác về kế toán tại Việt Nam.

Báo cáo tài chính kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được chấp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam.

2.2. Hình thức sổ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng hình thức kế toán Nhật ký Chung.

2.3. Ký kế toán năm

Ký kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày 31 tháng 12.

2.4. Đơn vị tiền tệ trong kế toán

Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là VND.

3. CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN CHỦ YÊU ĐƯỢC ÁP DỤNG

3.1. Ngoại tệ

  • Tỷ giá áp dụng trong kế toán là tỷ giá của Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
  • Tỷ giá áp dụng khi ghi nhận và đánh giá lại tài sản là tỷ giá mua ngoại tệ;
  • Tỷ giá áp dụng khi ghi nhận và đánh giá lại nợ phải trả là tỷ giá bán ngoại tệ;

Các nghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được hạch toán theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế vào ngày phát sinh nghiệp vụ. Các khoản chênh lệch tỷ giá phát sinh trong quá trình thanh toán được ghi nhận trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong năm. Số dư các khoản mục tiền, nợ phải thu, nợ phải trả có gốc ngoại tệ, ngoại trừ số dư các khoản trả trước cho người bán bằng ngoại tệ, số dư chi phí trả trước bằng ngoại tệ và số dư doanh thu nhận trước bằng ngoại tệ, được chuyển đổi sang đồng tiền hạch toán theo tỷ giá hối đoái giao dịch thực tế vào ngày lập bảng cân đối kế toán. Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh do đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối năm sau khi bù trừ tăng giảm được hạch toán vào kết quả kinh doanh trong năm.

3.2. Các ước tính kế toán

Việc lập báo cáo tài chính yêu cầu Ban Giám đốc phải có những ước tính và giả định có ảnh hưởng đến các số liệu về tài sản, nợ phải trả và việc trình bày các tài sản và nợ tiềm tàng tại ngày 31 tháng 12 năm 2024 cũng như các khoản doanh thu, chi phí cho năm tài chính kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm 2024. Mặc dù các ước tính kế toán được lập bằng tất cả sự hiểu biết của Ban Giám đốc về tất cả những thông tin liên quan có sẵn tại ngày lập báo cáo tài chính, số thực tế phát sinh có thể khác với các ước tính, giả định đặt ra.

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

3.3. Tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển, các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi không quá 3 tháng kể từ ngày đầu tư, có tính thanh khoản cao, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro trong việc chuyển đổi thành tiền tại thời điểm báo cáo.

Các khoản tương đương tiền được xác định phù hợp với Chuẩn mực kế toán “Báo cáo lưu chuyển tiền tệ”.

3.4. Đầu tư tài chính

Chứng khoán kinh doanh

Chứng khoán kinh doanh là các khoản chứng khoán và các công cụ tài chính khác nắm giữ vì mục đích kinh doanh (nắm giữ với mục đích chờ tăng giá để bán ra kiếm lời) tại thời điểm báo cáo.

Chứng khoán kinh doanh được ghi nhận theo giá gốc. Giá gốc của chứng khoán kinh doanh bao gồm: Giá mua và các chi phí mua như chi phí môi giới, giao dịch, cung cấp thông tin, thuế, lệ phí và phí ngân hàng. Giá gốc của chứng khoán kinh doanh được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh.

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn gồm các khoản như các khoản tiền gửi có kỳ hạn, trái phiếu, cổ phiếu ưu đãi bên phát hành bắt buộc mua lại tại một thời điểm nhất định trong tương lai, các khoản cho vay nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ, và các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn khác.

Khi có bằng chứng chắc chắn cho thấy một phần hay toàn bộ khoản đầu tư có thể không thu hồi được thì số tiền thất đó được ghi nhận vào chi phí tài chính trong năm.

Các khoản cho vay được ghi nhận theo giá gốc.

Các khoản đầu tư vốn vào đơn vị khác

Đầu tư khác

Khoản đầu tư được phân loại là đầu tư khác là các khoản đầu tư ngoài các khoản đầu tư vào công ty con, đầu tư vào công ty liên doanh, và đầu tư vào công ty liên kết.

Các khoản đầu tư khác được phản ánh theo giá gốc, bao gồm giá mua và các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đầu tư (nếu có). Trường hợp đầu tư bằng tài sản phi tiền tệ, giá phí của các khoản đầu tư được ghi nhận theo giá trị hợp lý của tài sản phi tiền tệ tại thời điểm phát sinh.

Phương pháp lập dự phòng tổn thất đầu tư tài chính

Đối với các khoản đầu tư chứng khoán

Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, đối với các khoản đầu tư chứng khoán niêm yết hoặc đăng ký giao dịch trên thị trường chứng khoán trong nước và là chứng khoán mua bán tự do trên thị trường khi giá chứng khoán thực tế trên thị trường thấp hơn giá trị của khoản đầu tư chứng khoán đang hạch toán trên sổ kế toán, dự phòng tổn thất các khoản đầu tư chứng khoán được trích lập để phản ánh khoản lỗ do tổn thất với mức tối đa bằng giá trị đầu tư thực tế đang hạch toán trên sổ kế toán để bảo đảm phản ánh giá trị các khoản đầu tư không cao hơn giá trên thị trường.

13


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

Đối với các khoản đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, dự phòng tổn thất được trích lập khi có cơ sở cho thấy có giá trị suy giảm so với giá trị đầu tư của doanh nghiệp.

Dự phòng tổn thất đối với khoản đầu tư khác được tính dựa trên giá trị hợp lý nếu giá trị hợp lý được xác định một cách đáng tin cậy. Nếu không xác định được giá trị hợp lý tại thời điểm báo cáo, việc lập dự phòng được thực hiện căn cứ vào khoản lỗ của bên được đầu tư.

3.5. Nợ phải thu

Nguyên tắc ghi nhận

Các khoản phải thu được trình bày theo giá trị ghi sổ các khoản phải thu khách hàng và các khoản phải thu khác sau khi trừ đi các khoản dự phòng được lập cho các khoản nợ phải thu khó đòi.

Nguyên tắc dự phòng nợ phải thu khó đòi

Tại thời điểm lập báo cáo tài chính, dự phòng nợ phải thu khó đòi được lập cho các khoản nợ phải thu đã quá hạn thanh toán và các khoản nợ phải thu chưa đến hạn thanh toán nhưng có khả năng không thu hồi được hoặc các khoản nợ phải thu mà người nợ khó có khả năng thanh toán do bị thanh lý, phá sản hay các khó khăn tương tự.

Tăng hoặc giảm số dư tài khoản dự phòng được hạch toán vào chi phí quản lý doanh nghiệp trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

3.6. Hàng tồn kho

Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho

Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được.

Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chi phí mua, chi phí chế biến và các chi phí khác để mang hàng tồn kho đến đúng điều kiện và địa điểm hiện tại của chúng. Trong trường hợp các sản phẩm được sản xuất, giá gốc bao gồm tất cả các chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung dựa trên tình hình hoạt động bình thường.

Chi phí mua của hàng tồn kho bao gồm giá mua, các loại thuế không được hoàn lại, chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo quản trong quá trình mua hàng và các chi phí khác có liên quan trực tiếp đến việc mua hàng tồn kho. Các khoản chiết khấu thương mại và giảm giá hàng mua do hàng mua không đúng quy cách, phẩm chất được trừ (-) khỏi chi phí mua.

Giá trị thuần có thể thực hiện được được xác định bằng giá bán ước tính trừ các chi phí ước tính để hoàn thành sản phẩm cùng chi phí tiếp thị, bán hàng và phân phối phát sinh.

Phương pháp xác định giá trị hàng tồn kho

Giá gốc của hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên.

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Tại ngày lập báo cáo tài chính, dự phòng giảm giá hàng tồn kho được trích lập cho hàng tồn kho bị hư hỏng, kém phẩm chất, lỗi thời, chậm luân chuyển và hàng tồn kho có giá gốc ghi trên sổ kế toán cao hơn giá trị thuần có thể thực hiện được.

Sổ tăng hoặc giảm dự phòng giảm giá hàng tồn kho được hạch toán vào giá vốn hàng bán trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được thực hiện trên cơ sở từng mặt hàng tồn kho. Đối với dịch vụ cung cấp dở dang, việc lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho được tính theo từng loại dịch vụ có mức giá riêng biệt.

Nguyên liệu, vật liệu và công cụ dụng cụ dự trữ để sử dụng cho mục đích sản xuất ra sản phẩm không được lập dự phòng nếu sản phẩm do chúng góp phần cấu tạo nên sẽ được bán bằng hoặc cao hơn giá thành sản xuất của sản phẩm.

3.7. Tài sản cố định hữu hình

Tài sản cố định hữu hình được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế.

Nguyên tắc ghi nhận và xác định giá trị ban đầu

Nguyên giá tài sản cố định hữu hình bao gồm giá mua và toàn bộ các chi phí liên quan trực tiếp đến việc đưa tài sản vào trạng thái sẵn sàng sử dụng. Trường hợp mua tài sản cố định được kèm thêm thiết bị, phụ tùng thay thế thì xác định và ghi nhận riêng thiết bị, phụ tùng thay thế theo giá trị hợp lý và được trừ (-) khỏi nguyên giá tài sản cố định hữu hình.

Phương pháp khấu hao

Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được khấu hao theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời gian hữu dụng dự tính của tài sản.

Thời gian khấu hao ước tính cho một số nhóm tài sản như sau:

* Nhà cửa, vật kiến trúc 20 – 30 năm
* Máy móc thiết bị 06 – 10 năm
* Phương tiện vận tải truyền dẫn 06 – 10 năm
* Thiết bị, dụng cụ quản lý 03 – 05 năm

3.8. Tài sản cố định vô hình

Tài sản cố định vô hình được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế.

Nguyên tắc ghi nhận và xác định giá trị ban đầu

Nguyên giá là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp bỏ ra để có được tài sản cố định vô hình tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sử dụng theo dự tính.

Nguyên tắc kế toán các tài sản cố định vô hình

Quyền sử dụng đất

Quyền sử dụng đất được trình bày theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế là giá trị quyền sử dụng diện tích đất tại số Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam trong 13 năm. Quyền sử dụng đất được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian sử dụng lô đất.


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

3.9. Cho thuê tài sản

Cho thuê tài chính

Giá trị tài sản cho thuê tài chính được ghi nhận là khoản phải thu trên bảng cân đối kế toán bằng giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu hoặc giá trị hợp lý của tài sản thuê.

Khoản phải thu về cho thuê tài chính được ghi nhận là khoản phải thu vốn gốc và doanh thu tài chính từ khoản đầu tư và dịch vụ của bên cho thuê. Doanh thu tài chính được ghi nhận dựa trên cơ sở lãi suất định kỳ cố định trên tổng số dư đầu tư thuần cho thuê tài chính.

Cho thuê hoạt động

Tài sản cho thuê hoạt động được ghi nhận trên bảng cân đối kế toán theo cách phân loại tài sản của Công ty.

Chi phí trực tiếp ban đầu để tạo ra doanh thu từ nghiệp vụ cho thuê hoạt động được ghi nhận ngay vào chi phí trong kỳ khi phát sinh/phân bổ dần vào chi phí trong suốt thời hạn cho thuê theo thời hạn của hợp đồng thuê. Doanh thu cho thuê hoạt động được hạch toán vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trong kỳ theo phương pháp đường thẳng trong suốt thời hạn thuê, không phụ thuộc vào phương thức thanh toán.

Khấu hao tài sản cho thuê hoạt động được thực hiện trên cơ sở nhất quán với chính sách khấu hao của bên cho thuê áp dụng đối với những tài sản tương tự.

3.10. Bất động sản đầu tư

Bất động sản đầu tư được thể hiện theo nguyên giá trừ đi giá trị hao mòn lũy kế. Đối với bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá, Công ty không trích khấu hao mà xác định tổn thất do giảm giá trị.

Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư

Nguyên giá bất động sản đầu tư là toàn bộ các chi phí bằng tiền hoặc tương đương tiền mà doanh nghiệp phải bỏ ra hoặc giá trị hợp lý của các khoản đưa ra để trao đổi nhằm có được bất động sản đầu tư tính đến thời điểm mua hoặc xây dựng hình thành bất động sản đầu tư đó. Nguyên giá của bất động sản đầu tư bao gồm cả các chi phí giao dịch liên quan trực tiếp ban đầu.

Phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư

Bất động sản đầu tư được khấu hao theo phương pháp đường thẳng. Bất động sản đầu tư nắm giữ chờ tăng giá không trích khấu hao mà xác định tổn thất do giảm giá trị.

Thời gian khấu hao ước tính cho một số nhóm bất động sản như sau:

  • Nhà cửa, vật kiến trúc
    20 – 30 năm

Khi thanh lý/bán bất động sản đầu tư, chênh lệch giữa tiền thu thuần từ việc bán tài sản với giá trị còn lại của tài sản đầu tư được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh trong năm.

Việc chuyển từ bất động sản chủ sở hữu sử dụng thành bất động sản đầu tư (BĐSĐT) hoặc từ BĐSĐT sang bất động sản chủ sở hữu sử dụng hay hàng tồn kho chỉ khi có sự thay đổi về mục đích sử dụng như các trường hợp sau:

  • BĐSĐT chuyển thành bất động sản chủ sở hữu sử dụng khi chủ sở hữu bất đầu tư dùng tài sản này;
  • BĐSĐT chuyển thành hàng tồn kho khi chủ sở hữu bất đầu triển khai cho mục đích bán;
  • Bất động sản chủ sở hữu sử dụng chuyển thành BĐSĐT khi chủ sở hữu kết thúc sử dụng tài sản đó và khi bên khác thuê hoạt động;
  • Hàng tồn kho chuyển thành BĐSĐT khi chủ sở hữu bất đầu cho bên khác thuê hoạt động;

16


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

  • Bất động sản xây dựng chuyển thành BĐSĐT khi kết thúc giai đoạn xây dựng, bàn giao đưa vào đầu tư (trong giai đoạn xây dựng phải kế toán theo Chuẩn mực kế toán – Tài sản cố định hữu hình).

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng giữa BĐSĐT với bất động sản chủ sở hữu sử dụng hoặc hàng tồn kho không làm thay đổi giá trị ghi sổ của tài sản được chuyển đổi và không làm thay đổi nguyên giá của bất động sản trong việc xác định giá trị hay để lập báo cáo tài chính.

3.11. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

Các tài sản đang trong quá trình xây dựng phục vụ mục đích sản xuất, cho thuê, quản trị hoặc cho bất kỳ mục đích nào khác được ghi nhận theo giá gốc. Chi phí này bao gồm chi phí dịch vụ và chi phí lãi vay có liên quan được hach toán phù hợp với chính sách kế toán của Công ty. Việc trích khấu hao của các tài sản này được áp dụng giống như với các tài sản khác, bắt đầu từ khi tài sản ở vào trạng thái sẵn sàng sử dụng.

3.12. Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC)

Nguyên tắc ghi nhận vốn góp theo hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát

Bên góp vốn ghi nhận tài sản đóng góp cho hoạt động của BCC là khoản nợ phải thu khác; Bên nhận góp vốn ghi nhận tài sản các bên góp cho hoạt động của BCC là khoản nợ phải trả khác.

Nguyên tắc phân chia doanh thu, chi phí, sản phẩm của hợp đồng

Hợp đồng hợp tác kinh doanh dưới hình thức hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát là hoạt động liên doanh không thành lập một cơ sở kinh doanh mới. Các bên liên doanh có nghĩa vụ và được hưởng quyền lợi theo thỏa thuận trong hợp đồng. Hoạt động của hợp đồng liên doanh được các bên góp vốn thực hiện cùng với các hoạt động kinh doanh thông thường khác của từng bên.

Hợp đồng hợp tác kinh doanh quy định các khoản chi phí phát sinh riêng cho hoạt động kinh doanh đồng kiểm soát do mỗi bên liên doanh bỏ ra thì bên đó phải gánh chịu. Đối với các khoản chi phí chung (nếu có) thì căn cứ vào các thỏa thuận trong hợp đồng để phân chia cho các bên góp vốn.

Theo các điều khoản thỏa thuận tại BCC, các bên cùng nhau phân chia lãi, lỗ theo kết quả kinh doanh của BCC. Công ty thực hiện ghi nhận trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh phần doanh thu, chi phí và lợi nhuận tương ứng với phần được chia theo thỏa thuận của BCC. Công ty thực hiện kế toán cho BCC và có nghĩa vụ thay mặt các bên khác thực hiện nghĩa vụ của BCC với Ngân sách Nhà nước, thực hiện quyết toán thuế và phân bổ lại nghĩa vụ này cho các bên khác theo thỏa thuận của BCC.

3.13. Chi phí trả trước

Chi phí trả trước được phân loại là chi phí trả trước ngắn hạn và chi phí trả trước dài hạn theo kỳ hạn gốc và chủ yếu là chi phí liên quan đến giá vốn công cụ, dụng cụ và chi phí dịch vụ trả trước,... Các khoản này được phân bổ trong thời gian trả trước của chi phí hoặc trong khoảng thời gian mà lợi ích kinh tế được dự kiến tạo ra.

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

3.14. Nợ phải trả

Nợ phải trả được phân loại là phải trả người bán, phải trả nội bộ và phải trả khác theo nguyên tắc: Phải trả người bán là khoản phải trả có tính chất thương mại phát sinh từ giao dịch mua bán hàng hóa, dịch vụ, tài sản và người bán là đơn vị độc lập với người mua; Các khoản phải trả còn lại được phân loại là phải trả khác.

Các khoản nợ phải trả được theo dõi theo kỳ hạn gốc, kỳ hạn còn lại tại thời điểm báo cáo, theo nguyên tệ và theo từng đối tượng.

Nợ phải trả được ghi nhận không thấp hơn nghĩa vụ phải thanh toán.

3.15. Chi phí đi vay

Nguyên tắc vốn hóa chi phí đi vay

Chi phí đi vay liên quan trực tiếp đến việc mua, đầu tư xây dựng hoặc sản xuất những tài sản cần một thời gian tương đối dài để hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh được vốn hóa vào nguyên giá tài sản cho đến khi tài sản đó được đưa vào sử dụng hoặc kinh doanh.

Các khoản thu nhập phát sinh từ việc đầu tư tạm thời các khoản vay được ghi giảm nguyên giá tài sản có liên quan.

Tất cả các chi phí lãi vay khác được ghi nhận vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi phát sinh.

3.16. Chi phí phải trả

Các khoản chi phí phải trả được ghi nhận cho giá trị phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa, dịch vụ đã nhận được từ người bán trong kỳ báo cáo nhưng thực tế chưa chi trả do chưa có hóa đơn hoặc chưa đủ hồ sơ, tài liệu kế toán, được ghi nhận vào chi phí sản xuất, kinh doanh của kỳ báo cáo.

3.17. Dự phòng phải trả

Một khoản dự phòng phải trả được ghi nhận nếu, do kết quả của một sự kiện trong quá khứ, Công ty có nghĩa vụ pháp lý hiện tại hoặc liên đới có thể ước tính một cách đáng tin cậy, và chắc chắn sẽ làm giảm sút các lợi ích kinh tế trong tương lai để thanh toán các khoản nợ phải trả do nghĩa vụ đó. Dự phòng phải trả không được ghi nhận cho các khoản lỗ hoạt động trong tương lai.

Dự phòng phải trả được tính trên cơ sở các khoản chi phí dự tính phải thanh toán nghĩa vụ nợ. Nếu ảnh hưởng về giá trị thời gian của tiền là trọng yếu thì dự phòng được tính trên cơ sở giá trị hiện tại với tỷ lệ chiết khấu trước thuế và phản ánh những đánh giá trên thị trường hiện tại về giá trị thời gian của tiền và rủi ro cụ thể của khoản nợ đó. Giá trị tăng lên do ảnh hưởng của yếu tố thời gian được ghi nhận là chi phí đi vay.

3.18. Nguồn vốn chủ sở hữu

Vốn góp của chủ sở hữu

Vốn góp của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.

Thặng dư vốn cổ phần

Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo phần chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá cổ phiếu, chênh lệch giữa giá mua lại cổ phiếu quỹ và giá tái phát hành cổ phiếu quỹ.

18


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

Cổ phiếu quỹ

Cổ phiếu quỹ được ghi nhận theo giá mua và được trình bày như một khoản giảm vốn chủ sở hữu trên bảng cân đối kế toán.

Cổ tức

Cổ tức được ghi nhận là một khoản phải trả vào ngày công bố cổ tức.

Phân phối lợi nhuận

Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp có thể được phân phối cho các cổ đông sau khi được Đại hội đồng cổ đông thông qua và sau khi đã trích lập các quỹ dự phòng theo Điều lệ Công ty và theo các quy định của pháp luật Việt Nam.

3.19. Doanh thu, thu nhập khác

Doanh thu bán hàng

Doanh thu bán hàng được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản đã thu hoặc sẽ thu được. Trong hầu hết các trường hợp doanh thu được ghi nhận khi chuyển giao cho người mua phần lớn rủi ro và lợi ích kinh tế gắn liền với quyền sở hữu hàng hóa.

Doanh thu cung cấp dịch vụ

Doanh thu về cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp giao dịch về cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thi doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc hoàn thành vào ngày lập bảng cân đối kế toán của kỳ đó.

Doanh thu hợp đồng xây dựng

Doanh thu từ hợp đồng xây dựng được ghi nhận theo chính sách kế toán về hợp đồng xây dựng như trình bày Mục 3.20 dưới đây.

Lãi tiền gửi

Lãi tiền gửi được ghi nhận trên cơ sở dồn tích, được xác định trên số dư các tài khoản tiền gửi và lãi suất áp dụng.

Thu nhập đầu tư

Lãi từ các khoản đầu tư được ghi nhận khi Công ty có quyền nhận khoản lãi.

3.20. Hợp đồng xây dựng

Khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng có thể được ước tính một cách đáng tin cậy, doanh thu và chi phí liên quan đến hợp đồng được ghi nhận tương ứng với phần công việc đã hoàn thành tại ngày kết thúc kỳ kế toán theo tỷ lệ phần trăm giữa chi phí phát sinh của phần công việc đã hoàn thành tại thời điểm kết thúc kỳ kế toán so với tổng chi phí dự toán của hợp đồng, ngoại trừ trường hợp chi phí này không tương đương với phần khối lượng xây lắp đã hoàn thành. Khoản chi phí này có thể bao gồm các chi phí phụ thêm, các khoản bồi thường và chi thưởng thực hiện hợp đồng theo thỏa thuận với khách hàng.

Khi kết quả thực hiện hợp đồng xây dựng không thể ước tính được một cách đáng tin cậy thì:

  • Doanh thu chỉ được ghi nhận tương đương với chi phí của hợp đồng đã phát sinh mà việc được hoàn trả là tương đối chắc chắn;
  • Chi phí của hợp đồng chỉ được ghi nhận là chi phí trong kỳ khi các chi phí này đã phát sinh.

19


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

3.21. Giá vốn hàng bán

Giá vốn hàng bán và cung cấp dịch vụ là tổng chi phí phát sinh của thành phẩm, hàng hóa, dịch vụ, bất động sản đầu tư; giá thành sản xuất của sản phẩm xây lắp (đối với doanh nghiệp xây lắp) bán ra trong kỳ theo nguyên tắc phù hợp với doanh thu. Các khoản chi phí vượt trên mức bình thường của hàng tồn kho được ghi nhận ngay vào giá vốn hàng bán.

3.22. Chi phí tài chính

Chi phí tài chính phản ánh những khoản chi phí phát sinh trong kỳ chủ yếu bao gồm các khoản chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính, chi phí đi vay vốn; Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, khoản lỗ phát sinh khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái.

3.23. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

Chi phí bán hàng phản ánh các chi phí thực tế phát sinh trong quá trình bán sản phẩm, hàng hóa, cung cấp dịch vụ, bao gồm các chi phí chào hàng, giới thiệu sản phẩm, quảng cáo sản phẩm, hoa hồng bán hàng, chi phí bảo hành sản phẩm, hàng hóa (trừ hoạt động xây lắp), chi phí bảo quản, đóng gói, vận chuyển...

Chi phí quản lý doanh nghiệp phản ánh các chi phí quản lý chung của doanh nghiệp gồm các chi phí về lương nhân viên bộ phận quản lý doanh nghiệp (tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp,...); bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn, bảo hiểm thất nghiệp của nhân viên quản lý doanh nghiệp; chi phí vật liệu văn phòng, công cụ lao động, khấu hao TSCĐ dùng cho quản lý doanh nghiệp; tiền thuê đất, thuế môn bài; khoản lập dự phòng phải thu khó đòi; dịch vụ mua ngoài (điện, nước, điện thoại, fax, bảo hiểm tài sản, cháy nổ...); chi phí bằng tiền khác (tiếp khách, hội nghị khách hàng).

3.24. Thuế

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) hiện hành

Chi phí thuế TNDN hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập tính thuế và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành là 20%.

Chi phí thuế TNDN hoãn lại

Chi phí thuế TNDN hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN dự tính sẽ áp dụng cho năm tài sản được thu hồi hay nợ phải trả được thanh toán, dựa trên các mức thuế suất (và các luật thuế) có hiệu lực tại ngày kết thúc năm tài chính.

Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phải được ghi nhận cho tất cả các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế, ngoại trừ:

  • Thuế thu nhập hoãn lại phải trả phát sinh từ ghi nhận ban đầu của một tài sản hay nợ phải trả của một giao dịch mà giao dịch này không có ảnh hưởng đến lợi nhuận kế toán hoặc lợi nhuận tính thuế thu nhập (hoặc lỗ tính thuế) tại thời điểm phát sinh giao dịch;
  • Các chênh lệch tạm thời chịu thuế gắn liền với các khoản đầu tư vào công ty con, chi nhánh, công ty liên kết và các khoản vốn góp liên doanh khi có khả năng kiểm soát thời gian hoàn nhập khoản chênh lệch tạm thời và chắc chắn khoản chênh lệch tạm thời sẽ không được hoàn nhập trong tương lai có thể dự đoán.

Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận cho tất cả các chênh lệch tạm thời được khấu trừ, giá trị được khấu trừ chuyển sang các năm sau của các khoản lỗ tính thuế và các khoản ưu đãi thuế chưa sử dụng khi chắc chắn trong tương lai sẽ có lợi nhuận tính thuế để sử dụng những chênh lệch tạm thời được khấu trừ, các khoản lỗ tính thuế và các ưu đãi thuế chưa sử dụng này, ngoại trừ:

20


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

  • Tài sản thuế hoãn lại phát sinh từ ghi nhận ban đầu của một tài sản hoặc nợ phải trả từ một giao dịch mà giao dịch này không có ảnh hưởng đến lợi nhuận kế toán hoặc lợi nhuận tính thuế thu nhập (lỗ tính thuế) tại thời điểm giao dịch.

  • Tài sản thuế hoãn lại cho tất cả các chênh lệch tạm thời được khấu trừ phát sinh từ các khoản đầu tư vào các công ty con, chi nhánh, công ty liên kết và các khoản vốn góp liên doanh chỉ được ghi nhận khi chắc chắn là chênh lệch tạm thời sẽ được hoãn nhập trong tương lai có thể dự đoán được và có lợi nhuận chịu thuế để sử dụng được khoản chênh lệch tạm thời đó.

Giá trị ghi sổ của tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và được ghi giảm đến mức bảo đảm chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế cho phép lợi ích của một phần hoặc toàn bộ tài sản thuế thu nhập hoãn lại được sử dụng. Các tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại chưa ghi nhận trước đây được xem xét lại vào ngày kết thúc năm tài chính và được ghi nhận khi chắc chắn có đủ lợi nhuận tính thuế để có thể sử dụng các tài sản thuế thu nhập hoãn lại chưa ghi nhận này.

Thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại được ghi nhận là thu nhập hay chi phí để tính lãi, lỗ của kỳ phát sinh, ngoại trừ trường hợp thuế thu nhập phát sinh từ một giao dịch hoặc sự kiện được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu trong cùng kỳ hay một kỳ khác.

Công ty chỉ được bù trừ tài sản thuế thu nhập hoãn lại và thuế thu nhập hoãn lại phải trả khi Công ty có quyền hợp pháp để bù trừ giữa tài sản thuế thu nhập hiện hành với thuế thu nhập hiện hành phải nộp và các tài sản thuế thu nhập hoãn lại với thuế thu nhập hoãn lại phải trả liên quan đến thuế thu nhập doanh nghiệp được quản lý bởi cùng một cơ quan thuế và Công ty dự định thanh toán thuế thu nhập hiện hành phải trả và tài sản thuế thu nhập hiện hành trên cơ sở thuần hoặc thu hồi tài sản đồng thời với việc thanh toán nợ phải trả trong từng kỳ tương lai khi các khoản trọng yếu của thuế thu nhập hoãn lại phải trả hoặc tài sản thuế thu nhập hoãn lại được thanh toán hoặc thu hồi.

Thuế giá trị gia tăng

Thuế giá trị gia tăng của các hàng hóa và dịch vụ do Công ty cung cấp được tính theo các mức thuế như sau:

  • Dịch vụ cho thuê: 10%
  • Các dịch vụ khác: 10%.

Riêng năm 2024, theo Nghị định số 94/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Nghị quyết số 110/2023/QH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2023, Công ty được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 8% cho một số nhóm hàng hóa và dịch vụ theo quy định kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2024 đến hết ngày 30 tháng 06 năm 2024 và theo Nghị định số 72/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 06 năm 2024 của Chính phủ qui định chi tiết thi hành Nghị quyết số 142/2024/QH15 được Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 29 tháng 06 năm 2024, Công ty được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT 8% cho một số nhóm hàng hóa và dịch vụ theo quy định kể từ ngày 01 tháng 07 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2024.

Các loại thuế khác

Áp dụng theo các luật thuế hiện hành tại Việt Nam.

Các báo cáo thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các quy định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, dẫn đến số thuế được trình bày trên báo cáo tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định cuối cùng của cơ quan thuế.

3.25. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

Lãi cơ bản trên cổ phiếu được tính bằng cách chia lợi nhuận sau thuế của Công ty sau khi trích quỹ khen thưởng, phúc lợi cho tổng số bình quân số cổ phiếu phổ thông lưu hành trong kỳ, không bao gồm số cổ phiếu được Công ty mua lại và giữ làm cổ phiếu ngân quỹ.

21


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

3.26. Lãi suy giảm trên cổ phiếu

Lãi suy giảm trên cổ phiếu được tính bằng cách chia lợi nhuận sau thuế của Công ty sau khi trích quỹ khen thưởng, phúc lợi cho tổng số bình quân số cổ phiếu phổ thông lưu hành trong kỳ và tổng số cổ phiếu phổ thông dự kiến được phát hành thêm, không bao gồm số cổ phiếu được Công ty mua lại và giữ làm cổ phiếu ngân quỹ.

3.27. Báo cáo bộ phận

Một bộ phận là một hợp phần có thể xác định riêng biệt của Công ty tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ riêng lẻ, một nhóm sản phẩm hoặc dịch vụ có liên quan (bộ phận theo lĩnh vực kinh doanh), hoặc tham gia vào quá trình sản xuất hoặc cung cấp sản phẩm, dịch vụ trong một môi trường kinh tế cụ thể (bộ phận theo khu vực địa lý), mỗi bộ phận này có rủi ro và lợi ích kinh tế khác biệt với các bộ phận kinh doanh khác hoặc khác với các bộ phận kinh doanh trong các môi trường kinh tế khác.

3.28. Các bên liên quan

Các bên liên quan là các doanh nghiệp, các cá nhân, trực tiếp hay gián tiếp qua một hoặc nhiều trung gian, có quyền kiểm soát Công ty hoặc chịu sự kiểm soát của Công ty, hoặc cũng chung sự kiểm soát với Công ty. Công ty liên kết, các cá nhân trực tiếp hoặc gián tiếp nắm quyền biểu quyết của Công ty dẫn đến có ảnh hưởng đáng kể đối với Công ty, những nhân sự quản lý chủ chốt bao gồm các giám đốc, các cán bộ điều hành của Công ty, những thành viên mật thiết trong gia đình của các cá nhân này hoặc các công ty liên kết với các cá nhân này cũng được coi là các bên liên quan.

4. THÔNG TIN BỐ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BẤY TRÊN BẢNG CẦN ĐỐI KẾ TOÁN

4.1. Tiền và các khoản tương đương tiền

| | Tại ngày
31/12/2024
VND | Tại ngày
01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| | | |
| Tiền mặt | 4.384.678.148 | 85.536.422.892 |
| Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn | 192.354.117.332 | 376.502.385.460 |
| Các khoản tương đương tiền (*) | 3.885.194.135 | 141.007.713.049 |
| Cộng | 200.623.989.615 | 603.046.521.401 |

(*) Là các khoản tiền gửi ngân hàng bằng VND, có kỳ hạn gốc dưới 03 tháng tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh 3, hưởng lãi suất từ 1 – 2%/năm (tại 31/12/2023: từ 3 – 3,3%/năm), đã được dùng để làm bảo lãnh tạm ứng cho Thành viên Liên danh, công trình Hồ Xuân Hương và công trình Núi Thành Quảng Nam.

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

4.2. Các khoản đầu tư tài chính

Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn được chi tiết như sau:

| | Tại ngày 31/12/2024
VND | | Tại ngày 01/01/2024
VND | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | Giá gốc | Giá trị ghi sổ | Giá gốc | Giá trị ghi sổ |
| Ngân hạn: | | | | |
| Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn 12 tháng tại Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB) - Chi nhánh Sài Gòn, lãi suất 4,8%/năm (*) | 7.310.007.576 | 7.310.007.576 | 7.310.007.576 | 7.310.007.576 |
| Tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn 12 tháng tại Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh 3, lãi suất 4,7%/năm | - | - | 12.361.443.600 | 12.361.443.600 |
| Cộng | 7.310.007.576 | 7.310.007.576 | 19.671.451.176 | 19.671.451.176 |

(*) Hợp đồng tiền gửi số 625281220036 ngày 28/12/2020 có kỳ hạn 12 tháng, tự động gia hạn khoản tiền gốc tương ứng với kỳ hạn trước đó (12 tháng) vào ngày đến hạn tại Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB) đã được dùng để cấp bảo lãnh thực hiện hợp đồng, và bảo lãnh tạm ứng công trình Trung tâm triển lãm quy hoạch Thành phố Hồ Chí Minh.

(Xem trang tiếp theo)

23


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác được chi tiết như sau:

| | Tại ngày 31/12/2024
VND | | | Tại ngày 01/01/2024
VND | | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Giá gốc | Giá trị hợp lý | Dự phòng | Giá gốc | Giá trị hợp lý | Dự phòng |
| Đầu tư vào đơn vị khác: | | | | | | |
| Công ty CP Thương mại Vàng
bạc Đá quý Phương Nam
(OTC: NJC) | 1.081.650.000 | () | - | - | - | - |
| Ngân hàng TMCP Sài Gòn
(OTC: SCB) | 729.500.000 | (
) | - | - | - | - |
| Công ty CP Xây dựng Số 14
(OTC: CC14) | 5.137.544.110 | () | - | - | - | - |
| Công ty CP Thủy điện Đắk
R'Tih | 6.069.461.000 | (
) | - | - | - | - |
| Cộng | 13.018.155.110 | | - | - | | - |

(*) Tại ngày báo cáo, Công ty chưa xác định được giá trị hợp lý của các khoản đầu tư này để thuyết minh trong báo cáo tài chính do không có giá niêm yết trên thị trường và Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện chưa có hướng dẫn về cách tính giá trị hợp lý sử dụng các kỹ thuật định giá. Giá trị hợp lý của các khoản đầu tư này có thể khác với giá trị ghi sổ.

(Xem trang tiếp theo)

24


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

4.3. Phải thu ngắn hạn của khách hàng

| | Tại ngày
31/12/2024
VND | Tại ngày
01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| BQL dự án đầu tư xây dựng các Công trình dân dụng
và công nghiệp TP. HCM | 112.416.447.248 | 53.167.275.044 |
| Công ty TNHH Đầu tư - Tư vấn - Xây dựng Thép Mới | 66.524.607.094 | 144.922.718.135 |
| Các khách hàng khác (*) | 356.694.085.274 | 348.854.248.720 |
| Cộng | 535.635.139.616 | 546.944.241.899 |

(*) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, phải thu các khách hàng khác có số dư mỗi khách hàng dưới 10% tổng số phải thu ngắn hạn của khách hàng.

4.4. Trả trước cho người bán ngắn hạn

| | Tại ngày
31/12/2024
VND | Tại ngày
01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Công ty TNHH AVK Việt Nam
Các nhà cung cấp khác (*) | 14.677.588.950
107.063.283.873 | 133.180.324.874 |
| Cộng | 121.740.872.823 | 133.180.324.874 |

(*) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, trả trước các nhà cung cấp khác có số dư mỗi khoản trả trước dưới 10% tổng số trả trước cho người bán ngắn hạn.

Các khoản trả trước cho người bán chủ yếu là giá trị đã tạm ứng cho các nhà thầu phụ để thi công cho các công trình.

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

4.5. Phái thu khác ngắn hạn

| | Tại ngày 31/12/2024
VND | | Tại ngày 01/01/2024
VND | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | Giá trị | Dự phòng | Giá trị | Dự phòng |
| Tám ứng thanh toán cho các công trình () | 165.396.685.171 | - | 160.266.740.257 | - |
| Phái thu hợp tác đầu tư Công ty TNHH Đầu tư Sato (
) | 34.031.011.935 | - | 34.031.011.935 | - |
| Đặt cọc, ký quỹ | 3.934.178.996 | - | 4.243.516.565 | - |
| Khác (
**) | 1.755.958.634 | - | 6.459.992.398 | - |
| Cộng | 205.117.834.736 | - | 205.001.261.155 | - |

(*) Chủ yếu là các khoản đã chi hộ các chi phí để thi công các công trình cho các bên đang thi công. Khoản chi hộ sẽ thu hồi khi quyết toán công trình theo qui định.

(**) Đây là số tiền vốn Công ty TNHH Đầu tư Sato phải góp thêm để thực hiện Hợp đồng hợp tác kinh doanh dự án "Chính trang đô thị khu vực đầu cầu Thủ Thiêm, phường 22, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh". Hiện tại, Công ty và Công ty TNHH Đầu tư Sato vẫn đang làm các thủ tục cần thiết để quyết toán dự án này với cơ quan Nhà Nước để hoàn thành các quyền và nghĩa vụ liên quan đến dự án. Khoản tiền vốn phải góp thêm sẽ được Công ty TNHH Đầu tư Sato quyết toán khi dự án này được quyết toán với cơ quan Nhà Nước có liên quan.

(***) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, phải thu khác có số dư mỗi khoản dưới 10% tổng số phải thu khác ngắn hạn.

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

4.6. Hàng tồn kho

| | Tại ngày 31/12/2024
VND | | Tại ngày 01/01/2024
VND | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | Giá gốc | Dự phòng | Giá gốc | Dự phòng |
| Nguyên liệu, vật liệu | 133.948.310.914 | - | 668.321.112 | - |
| Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang (*) | 733.399.557.921 | - | 849.139.143.712 | - |
| Hàng hóa bất động sản | 16.568.632.654 | - | - | - |
| Cộng | 883.916.501.489 | - | 849.807.464.824 | - |

(*) Chi tiết chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang theo công trình như sau:

| | Tại ngày 31/12/2024
VND | Tại ngày 01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| EPC-04: Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, cung cấp lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng hạng mục khu xử lý nước sạch. Các công trình khác (**) | 190.576.215.503
590.046.747.463 | 849.139.143.712 |
| Cộng | 733.399.557.921 | 849.139.143.712 |

(**) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, giá trị các công trình khác có số dư mỗi khoản dưới 10% trên tổng giá trị xây dựng cơ bản dở dang.

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

4.7. Tầng, giảm tài sản cố định hữu hình

Khoản mục Nhà cửa, vật kiến trúc VND Máy móc, thiết bị VND Phương tiện vận tải, truyền dẫn VND Thiết bị, dụng cụ quản lý VND Cộng VND
Nguyên giá:
Tại ngày 01/01/2024 18.102.832.364 6.060.889.990 1.813.994.273 417.886.147 26.395.602.774
Mua trong năm - 3.176.330.186 - 570.910.000 3.747.240.186
Phân loại lại - (104.632.000) - 104.632.000 -
Tại ngày 31/12/2024 18.102.832.364 9.132.588.176 1.813.994.273 1.093.428.147 30.142.842.960
Giá trị hao mòn lũy kế:
Tại ngày 01/01/2024 11.888.811.585 5.880.424.664 363.456.425 290.454.033 18.423.146.707
Khấu hao trong năm 734.883.735 115.815.180 383.452.848 105.359.995 1.339.511.758
Phân loại lại - (22.335.575) - 22.335.575 -
Tại ngày 31/12/2024 12.623.695.320 5.973.904.269 746.909.273 418.149.603 19.762.658.465
Giá trị còn lại:
Tại ngày 01/01/2024 6.214.020.779 180.465.326 1.450.537.848 127.432.114 7.972.456.067
Tại ngày 31/12/2024 5.479.137.044 3.158.683.907 1.067.085.000 675.278.544 10.380.184.495

Giá trị còn lại cuối năm của TSCĐ hữu hình đã được dùng để thế chấp, cầm cố, đảm bảo cho các khoản vay là 5.479.137.044 VND (31/12/2023: 6.214.020.779 VND) – Xem thêm Mục 4.14.

Nguyên giá của TSCĐ hữu hình cuối năm đã khấu hao hết nhưng vẫn còn sử dụng là 6.420.274.137 VND (tại ngày 31/12/2023 là 5.510.274.137 VND).

28


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

4.8. Tăng, giảm bất động sản đầu tư

Bất động sản đầu tư cho thuê:

| Khoản mục | Cơ sở hạ tầng
VND |
| --- | --- |
| Nguyên giá: | |
| Tại ngày 01/01/2024 | 84.040.418.920 |
| Tại ngày 31/12/2024 | 84.040.418.920 |
| Giá trị hao mòn lũy kế: | |
| Tại ngày 01/01/2024 | 35.079.947.061 |
| Khấu hao trong năm | 2.819.885.217 |
| Tại ngày 31/12/2024 | 37.899.832.278 |
| Giá trị còn lại: | |
| Tại ngày 01/01/2024 | 48.960.471.859 |
| Tại ngày 31/12/2024 | 46.140.586.642 |

Bất động sản đầu tư là nhà cửa, vật kiến trúc của tòa nhà tại Cao ốc Mỹ Thịnh, Chung cư D5 (24AB), Chung cư Mỹ Phước, Chung cư Mỹ Đức, Chung cư Mỹ Kim, Chung cư Mỹ Long và Chung cư Mỹ An với giá trị là 84.040.418.920 VND đang cho thuê theo các hợp đồng thuê hoạt động.

Giá trị còn lại của bất động sản đầu tư đã dùng để thế chấp, đảm bảo các khoản vay là 46.140.586.642 VND (31/12/2023: 48.960.471.859 VND) – Xem thêm Mục 4.14.

Các khoản doanh thu cho thuê và chi phí hoạt động liên quan đến bất động sản đầu tư như sau:

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Thu nhập cho thuê bất động sản đầu tư | 19.266.190.392 | 16.023.360.548 |
| Chi phí hoạt động kinh doanh trực tiếp của các bất động sản đầu tư tạo thu nhập cho thuê | 12.234.612.584 | 8.472.628.140 |

Tại ngày báo cáo, Công ty chưa xác định được giá trị hợp lý của bất động sản đầu tư nắm giữ cho thuê để thuyết minh trong báo cáo tài chính do Chuẩn mực Kế toán Việt Nam, Chế độ Kế toán Doanh nghiệp Việt Nam hiện chưa có hướng dẫn về cách tính giá trị hợp lý sử dụng các kỹ thuật định giá. Giá trị hợp lý của các bất động sản đầu tư này có thể khác với giá trị ghi sổ.

(Xem trang tiếp theo)

29


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

4.9. Phải trả người bán ngắn hạn

| | Tại ngày 31/12/2024
VND | | Tại ngày 01/01/2024
VND | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | Giá trị | Số có khả năng
trả nợ | Giá trị | Số có khả năng
trả nợ |
| Công ty CP Đầu tư Xây dựng
Dacinco | 51.110.654,129 | 51.110.654,129 | 67.555.346,203 | 67.555.346,203 |
| Công ty CP Thế giới Van và Bơm | 51.880.243,676 | 51.880.243,676 | 18.840.886,476 | 18.840.886,476 |
| Các nhà cung cấp khác (*) | 385.979.602,121 | 385.979.602,121 | 494.642.251,189 | 494.642.251,189 |
| Cộng | 488.970.499,926 | 488.970.499,926 | 581.038.483,868 | 581.038.483,868 |

(*) Tại ngày 31 tháng 12 năm 2024, phải trả cho các nhà cung cấp khác có số dư mỗi đối tượng nhỏ hơn 10% tổng số phải trả người bán ngắn hạn.

4.10. Người mua trả trước ngắn hạn

| | Tại ngày 31/12/2024
VND | Tại ngày 01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| | | |
| Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 7 | 36.867.832.000 | 12.191.071.000 |
| Ban Quản lý dự án ĐTXD các CTGT Đà Nẵng | 40.359.761.000 | 9.318.988.000 |
| Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng đô thị | 20.109.849.995 | 27.687.646.556 |
| CTCP Đầu tư Nước sạch Sông Đà | 51.647.389.235 | - |
| Các khách hàng khác (*) | 54.882.265.273 | 725.278.369.234 |
| Cộng | 203.867.097.503 | 774.476.074.790 |

(*) Tại ngày 31/12/2024, mỗi khoản trả tiền trước của các khách hàng khác có số dư nhỏ hơn 10% tổng số người mua trả tiền trước ngắn hạn.

Người mua trả tiền trước chủ yếu là tiền tạm ứng từ các chủ đầu tư của các công trình xây lắp.

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

4.11. Thuế và các khoản phải thu/phải nộp Nhà nước

| | Tại ngày 31/12/2024
VND | | Trong năm
VND | | Tại ngày 01/01/2024
VND | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Phải thu | Phải nộp | Đã nộp | Phải nộp | Phải thu | Phải nộp |
| Thuế giá trị gia tăng | - | - | 222.690.254.811 | 222.690.254.811 | - | - |
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | - | 1.131.776.550 | 15.828.733.626 | 13.732.694.720 | - | 3.227.815.456 |
| Thuế thu nhập cá nhân | 132.124.009 | - | 1.543.544.896 | 1.559.182.719 | 147.761.832 | - |
| Thuế nhà đất, tiền thuê đất | - | - | 1.307.485.411 | 1.307.485.411 | - | - |
| Các loại thuế khác | - | - | 26.350.000 | 26.350.000 | - | - |
| Cộng | 132.124.009 | 1.131.776.550 | 241.396.368.744 | 239.315.967.661 | 147.761.832 | 3.227.815.456 |

(Xem trang tiếp theo)

31


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

4.12. Chi phí phải trả ngắn hạn

| | Tại ngày
31/12/2024
VND | Tại ngày
01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Trích trước các chi phí đầu tư, xây dựng thực tế đã có
đủ hồ sơ tài liệu và được nghiệm thu | 35.448.166.323 | - |
| Các khoản trích trước khác | 4.876.287.996 | 2.409.366.319 |
| Cộng | 40.324.454.319 | 2.409.366.319 |

4.13. Phải trả khác

| | Tại ngày
31/12/2024
VND | Tại ngày
01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Ngắn hạn: | | |
| Kinh phí công đoàn | 652.729.634 | 634.195.634 |
| Bảo hiểm xã hội | 92.162.664 | 118.075.448 |
| Phải trả cho các đội nhận khoản thi công các công
trình xây lắp (đã chi hộ cho Công ty) | 5.147.950.773 | 10.369.007.255 |
| Bà Nguyễn Thị Thơm () | 8.116.409.000 | - |
| Các khoản phải trả, phải nộp khác | 5.214.132.857 | 29.345.635.690 |
| Cộng | 19.223.384.928 | 40.466.914.027 |
| Dài hạn: | | |
| Phải trả cho các cá nhân (
*) | 22.455.000.000 | 22.455.000.000 |
| Nhận ký quỹ, đặt cọc dài hạn | 5.862.088.803 | 2.549.972.783 |
| Cộng | 28.317.088.803 | 25.004.972.783 |

(*) Là các khoản mượn tiền từ cá nhân có thời hạn từ 6 tháng đến 12 tháng, không tính lãi suất.

(**) Là khoản tiền huy động vốn đầu tư từ các cá nhân để xây dựng Dự án Cao ốc Văn phòng Mỹ Thịnh tại 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, TP. HCM. Trong đó, phải trả cho các cá nhân liên quan là 4.130.000.000 VND (tại 31/12/2023: 2.120.000.000 VND) – Xem thêm Mục 8.

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SÔ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Đinh, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

4.14. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn

| | Tại ngày 31/12/2024
VND | | Trong năm
VND | | Tại ngày 01/01/2024
VND | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Giá trị | Số có khả năng
trả nợ | Tăng | Giảm | Giá trị | Số có khả năng
trả nợ |
| Ngân hàng TMCP
Công thương Việt Nam - Chi nhánh 3 | 823.034.712.527 | 823.034.712.527 | 2.036.663.324.811 | 1.887.553.901.763 | 673.925.289.479 | 673.925.289.479 |
| Ngân hàng TMCP
Thịnh vượng và Phát triển - CN Sài Gòn | 67.894.853.242 | 67.894.853.242 | 129.948.945.557 | 101.422.390.425 | 39.368.298.110 | 39.368.298.110 |
| Ngân hàng TMCP
Quốc Tế - CN Sài Gòn | 70.590.580.843 | 70.590.580.843 | 122.010.708.631 | 78.698.883.596 | 27.278.755.808 | 27.278.755.808 |
| Ngân hàng TMCP
Hàng Hải Việt Nam - CN Tp. Hồ Chí Minh | 5.874.668.518 | 5.874.668.518 | 14.977.349.827 | 9.102.681.309 | - | - |
| Cộng | 967.394.815.130 | 967.394.815.130 | 2.303.600.328.826 | 2.076.777.857.093 | 740.572.343.397 | 740.572.343.397 |

(Xem trang tiếp theo)

33


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

Thông tin chi tiết các khoản vay như sau:

  • Vay ngắn hạn Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - Chi nhánh 3:

Hạn mức vay: 1.000.000.000.000 VND (Một nghìn tỷ VND).

Thời hạn vay: Không quá 12 tháng kể từ ngày nhận nợ.

Lãi suất: Lãi suất cho vay quy định theo từng giấy nhận nợ.

Mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động phục vụ hoạt động thi công xây lắp.

Tài sản đảm bảo:
- Là các hợp đồng thế chấp quyền đòi nợ phát sinh trong tương lai từ các hợp đồng thi công; và
- Các tài sản cố định và bất động sản đầu tư – Xem thêm các Mục 4.7 và Mục 4.8.
- Quyền tài sản phát sinh từ các Hợp đồng thi công.

  • Vay ngắn hạn Ngân hàng TMCP Thịnh vượng và Phát triển – Chi nhánh Sài Gòn:

Hạn mức vay: 500.000.000.000 VND (Năm trăm tỷ VND)

Thời hạn vay: Không quá 9 tháng kể từ ngày nhận nợ.

Lãi suất: Lãi suất cho vay quy định theo từng giấy nhận nợ.

Mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động.

Tài sản đảm bảo: Khoản vay một phần tín chấp không có tài sản đảm bảo và một phần thế chấp quyền đòi nợ phát sinh trong tương lai từ các hợp đồng thi công do ngân hàng tài trợ.

  • Vay ngắn hạn Ngân hàng TMCP Quốc tế – Chi nhánh Sài Gòn:

Hạn mức vay: 150.000.000.000 VND (Một trăm năm mươi tỷ VND).

Thời hạn vay: Không quá 8 tháng kể từ ngày nhận nợ.

Lãi suất: Lãi suất cho vay quy định theo từng giấy nhận nợ.

Mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động.

Tài sản đảm bảo: Là khoản phải thu và quyền đòi nợ phát sinh trong tương lai từ các hợp đồng thi công mà Bên được cấp tín dụng là nhà thầu chính/phụ được ngân hàng chấp nhận tài trợ.

  • Vay ngắn hạn Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam – Chi nhánh Hồ Chí Minh

Hạn mức vay: 500.000.000.000 VND (Năm trăm tỷ VND).

Thời hạn vay: Không quá 6 tháng kể từ ngày nhận nợ.

Lãi suất: Lãi suất cho vay quy định theo từng giấy nhận nợ.

Mục đích vay: Bổ sung vốn lưu động.

Tài sản đảm bảo: Dòng tiền từ các hợp đồng thi công do ngân hàng tài trợ.

34


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

4.15. Vốn chủ sở hữu

4.15.1. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu

Các khoản mục thuộc vốn chủ sở hữu
Vốn góp của chủ sở hữu VND Thặng dư vốn cổ phần VND Cổ phiếu quỹ VND Quỹ đầu tư và phát triển VND Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và các quỹ VND Cộng VND
Tại ngày 01/01/2023 149.845.500.000 20.950.000.000 (10.510.000) 73.657.688.034 92.696.279.748 337.138.957.782
Lãi trong năm trước - - - - 36.408.141.903 36.408.141.903
Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi - - - - (3.380.699.144) (3.380.699.144)
Chia cổ tức - - - - (14.983.499.000) (14.983.499.000)
Tại ngày 01/01/2024 149.845.500.000 20.950.000.000 (10.510.000) 73.657.688.034 110.740.223.507 355.182.901.541
Lãi trong năm nay - - - - 37.033.095.390 37.033.095.390
Trích quỹ khen thưởng, phúc lợi - - - - (3.640.814.190) (3.640.814.190)
Trích quỹ Đầu tư phát triển - - - 63.272.278.018 (63.272.278.018) -
Chia cổ tức - - - - (4.495.049.700) (4.495.049.700)
Tại ngày 31/12/2024 149.845.500.000 20.950.000.000 (10.510.000) 136.929.966.052 76.365.176.989 384.080.133.041

Việc chia cổ tức, phân phối lợi nhuận được thực hiện theo Nghị Quyết Đại Hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 số 129/NQ-DHDCĐTN2024 ngày 20 tháng 04 năm 2024.

(Xem trang tiếp theo)

35


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

4.15.2. Chi tiết vốn góp của chủ sở hữu

| | Tại ngày
31/12/2024
VND | Tại ngày
01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Vốn góp của các cổ đông | 149.845.500.000 | 149.845.500.000 |
| 4.15.3. Cổ phiếu | | |
| | Tại ngày
31/12/2024 | Tại ngày
01/01/2024 |
| Số lượng cổ phiếu phổ thông đăng ký phát hành | 14.984.550 | 14.984.550 |
| Số lượng cổ phiếu phổ thông đã bán ra công chúng | 14.984.550 | 14.984.550 |
| Số lượng cổ phiếu phổ thông được mua lại (cổ phiếu quỹ) | (1.051) | (1.051) |
| Số lượng cổ phiếu phổ thông đang lưu hành | 14.983.499 | 14.983.499 |
| Mệnh giá cổ phần đang lưu hành: 10.000 VND/ cổ phần. | | |

4.15.4. Lãi cơ bản trên cổ phiếu

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Lãi sau thuế của cổ đông của Công ty | 37.033.095.390 | 36.408.141.903 |
| Trích quỹ khen thưởng phúc lợi | - | (3.640.814.190) |
| Lãi sau thuế để tính lãi cơ bản trên cổ phiếu | 37.033.095.390 | 32.767.327.713 |
| Số cổ phần lưu hành bình quân trong năm | 14.983.499 | 14.983.499 |
| Lãi cơ bản trên cổ phiếu | 2.472 | 2.187 |

Tại ngày báo cáo tài chính, Công ty ước tính không trích Quỹ khen thưởng, phúc lợi theo Nghị Quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 số 129/NQ-ĐHĐCĐTN2024 ngày 20 tháng 04 năm 2024.

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

4.15.5. Lãi suy giảm trên cổ phiếu

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Lãi sau thuế của cổ đông của Công ty | 37.033.095.390 | 36.408.141.903 |
| Trích quỹ khen thưởng phúc lợi | - | (3.640.814.190) |
| Lãi để tính lãi suy giảm trên cổ phiếu | 37.033.095.390 | 32.767.327.713 |
| Số lượng cổ phiếu phổ thông bình quân lưu hành trong kỳ | 14.983.499 | 14.983.499 |
| Số lượng cổ phiếu phổ thông dự kiến được phát hành thêm | - | - |
| Số lượng cổ phiếu để tính lãi suy giảm trên cổ phiếu | 14.983.499 | 14.983.499 |
| Lãi suy giảm trên cổ phiếu | 2.472 | 2.187 |

Tại ngày báo cáo tài chính, Công ty ước tính không trích Quỹ khen thưởng, phúc lợi theo Nghị Quyết Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 số 129/NQ-ĐHĐCĐTN2024 ngày 20 tháng 04 năm 2024.

4.15.6. Cổ tức

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Số dư đầu năm | - | - |
| Cổ tức phải trả | 4.495.049.700 | 14.983.499.000 |
| Cổ tức đã trả (tổng số hay trên mỗi cổ phần) của cổ phiếu phổ thông | (4.495.049.700) | (14.983.499.000) |
| Số dư cuối năm | - | - |

Căn cứ theo Nghị Quyết Đại Hội đồng cổ đông thường niên năm 2024 số 129/NQ-ĐHĐCĐTN2024 ngày 20 tháng 04 năm 2024, cổ tức năm 2023 được chia với tỷ lệ 3%/vốn điều lệ.

4.15.7. Các quỹ của doanh nghiệp

| | Quỹ đầu tư phát triển
VND |
| --- | --- |
| Tại ngày 01/01/2024 | 73.657.688.034 |
| Trích trong năm | 63.272.278.018 |
| Tại ngày 31/12/2024 | 136.929.966.052 |


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

4.16. Các khoản mục ngoài Bảng cân đối kế toán

| | Tại ngày
31/12/2024 | Tại ngày
01/01/2024 |
| --- | --- | --- |
| Ngoại tệ các loại: | | |
| USD | 778,16 | 798,27 |
| EUR | 62,31 | 78.359,35 |

5. THÔNG TIN BỐ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BẤY TRÊN BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

5.1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Doanh thu hợp đồng xây lắp | 2.731.267.351.944 | 2.508.567.221.793 |
| Doanh thu cho thuê thiết bị, cung cấp dịch vụ quản lý chung cư và cho thuê mặt bằng | 19.266.190.392 | 16.023.360.548 |
| Doanh thu bán hàng hóa bất động sản | 6.334.850.220 | - |
| Doanh thu bán vật tư | - | 83.124.101.614 |
| Cộng | 2.756.868.392.556 | 2.607.714.683.955 |

5.2. Giá vốn hàng bán

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Giá vốn hợp đồng xây lắp | 2.618.555.180.580 | 2.413.849.668.204 |
| Giá vốn cho thuê thiết bị, cung cấp dịch vụ quản lý chung cư và cho thuê mặt bằng | 12.234.612.584 | 8.472.628.140 |
| Giá vốn hàng hóa bất động sản đã bán | 1.178.181.818 | - |
| Giá vốn của vật tư đã bán | - | 82.182.080.137 |
| Cộng | 2.631.967.974.982 | 2.504.504.376.481 |

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

5.3. Doanh thu hoạt động tài chính

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Lãi tiền gửi | 3.967.065.984 | 15.435.314.876 |
| Lợi nhuận, cổ tức được chia | 2.284.125.000 | 1.675.025.000 |
| Doanh thu hoạt động tài chính khác | 1.756.561.110 | 312.194.434 |
| Chênh lệch tỷ giá thanh toán | 822.185.950 | 120.732.127 |
| Cộng | 8.829.938.044 | 17.543.266.437 |

Doanh thu hoạt động tài chính năm nay giảm so với năm trước là do các khoản tiền gửi có kỳ hạn giảm nên làm cho lãi tiền gửi cũng giảm theo.

5.4. Chi phí tài chính

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Chi phí lãi vay | 50.488.100.663 | 42.077.212.990 |

Chi phí tài chính năm nay tăng so với năm trước là do nhu cầu đi vay của Công ty năm nay nhiều hơn so với năm trước.

5.5. Chi phí quản lý doanh nghiệp

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Chi phí nhân viên | 19.788.933.500 | 17.882.197.500 |
| Chi phí công tác, giao tiếp | 2.767.176.605 | 3.119.968.500 |
| Chi phí khác | 7.703.308.123 | 6.046.494.836 |
| Cộng | 30.259.418.228 | 27.048.660.836 |

5.6. Chi phí sản xuất kinh doanh theo yếu tố

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Chi phí nguyên liệu, vật liệu | 1.031.268.554.542 | 984.181.897.689 |
| Chi phí nhân công | 16.614.270.902 | 2.741.202.482 |
| Chi phí sử dụng máy thi công | 11.667.473.482 | 377.804.481.692 |
| Chi phí khẩu hao tài sản cố định | 4.159.396.975 | 4.098.982.311 |
| Chi phí dịch vụ mua ngoài (*) | 1.378.144.946.493 | 1.006.850.554.474 |
| Chi phí khác | 105.486.598.561 | 101.398.111.922 |
| Cộng | 2.547.341.240.955 | 2.477.075.230.570 |

(*) Trong năm, Công ty gia tăng đáng kể hoạt động ký hợp đồng với các nhà thầu phụ để thực hiện thi công các công trình.


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

5.7. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành

Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế năm hiện hành được xác định như sau:

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Lợi nhuận kế toán trước thuế trong năm | 50.765.790.110 | 49.979.937.086 |
| Công: Các khoản điều chỉnh tăng | 2.479.113.680 | 4.564.633.567 |
| Trừ: Các khoản điều chỉnh giảm | (2.284.125.000) | (1.675.025.000) |
| Thu nhập tính thuế từ hoạt động kinh doanh | 50.960.778.790 | 52.869.545.653 |
| Thuế suất thuế TNDN hiện hành | 20% | 20% |
| Chi phí thuế TNDN từ hoạt động kinh doanh | 10.192.155.758 | 10.573.909.131 |
| Công: Điều chỉnh Thuế TNDN các năm trước | 3.540.538.963 | 2.997.886.052 |
| Chi phí thuế TNDN tính trên thu nhập chịu thuế năm | 13.732.694.720 | 13.571.795.183 |

Các khoản điều chỉnh tăng, giảm thu nhập chịu thuế chủ yếu là các khoản mục theo qui định của Luật thuế TNDN không được xem là chi phí/thu nhập khi tính thuế TNDN.

6. THÔNG TIN BỐ SUNG CHO CÁC KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIÊN TỆ

6.1. Số tiền đi vay thực thu trong năm

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Tiền thu từ đi vay theo khế ước thông thường | 2.303.600.328.826 | 1.820.398.756.112 |

6.2. Số tiền đã thực trả gốc vay trong năm

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Tiền trả nợ gốc vay theo khế ước thông thường | (2.076.777.857.093) | (1.681.600.678.389) |

7. BÁO CÁO BỘ PHẬN

Hoạt động chính của Công ty là xây dựng công trình công nghiệp, dân dụng, công trình hạ tầng, cấp thoát nước. Đồng thời, hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty chủ yếu được thực hiện trên lãnh thổ Việt Nam. Vì vậy, rủi ro và tỷ suất sinh lời của Công ty không bị tác động chủ yếu bởi những khác biệt về sản phẩm mà Công ty sản xuất ra hoặc do Công ty hoạt động tại nhiều khu vực địa lý khác nhau. Do đó, Ban Giám đốc nhận định là Công ty chỉ có một bộ phận theo hoạt động kinh doanh và khu vực địa lý. Theo đó, Công ty không trình bày thông tin theo bộ phận.

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5
Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

8. THÔNG TIN VỀ CÁC BÊN LIÊN QUAN

Danh sách các bên liên Quan

Mối quan hệ

Hội đồng quản trị (HĐQT), Ban Giám đốc, Ban Kiểm soát và Ban Kiểm toán nội bộ, Kế toán trưởng

Nhân sự quản lý chủ chốt

Tại ngày lập bảng cân đối kế toán, số dư phải thu (phải trả) với các bên liên quan như sau:

| | Tại ngày
31/12/2024
VND | Tại ngày
01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Phải trả ngắn hạn khác là khoản tiền nhận huy động vốn đầu tư Dự án Cao ốc Văn phòng Mỹ Thịnh: | | |
| Ông Nguyễn Đình Dũng, Phó Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc | (3.040.000.000) | (1.060.000.000) |
| Ông Phạm Văn Tư, Thành viên HĐQT, Phó Tổng Giám đốc | (300.000.000) | (300.000.000) |
| Bà Phạm Thị Liên, Phó Tổng Giám đốc | (200.000.000) | (200.000.000) |
| Ông Nguyễn Văn Cường, Phó Tổng Giám đốc | (200.000.000) | (200.000.000) |
| Ông Đặng Văn Dũng, Phó Tổng Giám đốc | (30.000.000) | (30.000.000) |
| Ông Phan Chí Hiếu, Kế toán trưởng | (260.000.000) | (230.000.000) |
| Ông Vũ Văn Hùng, Trưởng Ban Kiểm soát | (100.000.000) | (100.000.000) |
| Cộng – Xem thêm Mục 4.13 | (4.130.000.000) | (2.120.000.000) |

Trong năm, Công ty đã có các giao dịch chủ yếu với các bên liên quan như sau:

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Phân chia lãi từ việc góp vốn đầu tư Dự án Cao ốc Văn phòng Mỹ Thịnh: | | |
| Ông Nguyễn Đình Dũng, Phó CT HĐQT, TGĐ | 329.400.000 | 62.550.000 |
| Ông Phạm Văn Tư, Thành viên HĐQT, Phó TGĐ | 36.000.000 | 27.000.000 |
| Bà Phạm Thị Liên, Phó Tổng Giám đốc | 24.000.000 | 18.000.000 |
| Ông Nguyễn Văn Cường, Phó Tổng Giám đốc | 24.000.000 | 36.000.000 |
| Ông Đặng Văn Dũng, Phó Tổng Giám đốc | 3.600.000 | 5.400.000 |
| Ông Phan Chí Hiếu, Kế toán trưởng | 30.600.000 | 27.900.000 |
| Ông Vũ Văn Hùng, Trưởng Ban Kiểm soát | 12.000.000 | 18.000.000 |
| Cộng | 459.600.000 | 194.850.000 |

Công ty nhận tiền từ các cá nhân là bên liên quan để bổ sung vốn đầu tư Dự án Cao ốc Văn phòng Mỹ Thịnh. Lãi được trích hoặc phải trả theo lãi suất kinh doanh thông thường.

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

Lương, thù lao và các khoản chi phí khác của các thành viên Hội đồng quản trị, Ban Giám đốc, và Kế toán trưởng của Công ty trong năm như sau:

| Tên | Chức vụ | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- | --- |
| Ông Nguyễn Kinh Kha | Chủ tịch HĐQT
Phó Chủ tịch HĐQT | 335.000.000 | 384.000.000 |
| Ông Nguyễn Đình Dũng | kiêm Tổng Giám đốc | 1.608.550.000 | 1.275.500.000 |
| Ông Phạm Gia Phú | Thành viên HĐQT | 349.000.000 | 175.000.000 |
| Ông Phạm Thanh Vân | Thành viên HĐQT
Thành viên HĐQT kiêm | 240.000.000 | 100.000.000 |
| Ông Phạm Văn Tư | Phó Tổng Giám đốc | 1.091.550.000 | 785.550.000 |
| Ông Nguyễn Văn Cường | Phó Tổng Giám đốc | 228.000.000 | 480.000.000 |
| Ông Bùi Đức Hanh | Phó Tổng Giám đốc | 477.550.000 | 477.450.000 |
| Ông Đặng Văn Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 477.550.000 | 477.450.000 |
| Ông Nguyễn Hoài Thanh | Phó Tổng Giám đốc | 250.000.000 | 240.000.000 |
| Bà Phạm Thị Liên | Phó Tổng Giám đốc | 752.550.000 | 549.000.000 |
| Ông Lê Xuân Vệ | Phó Tổng Giám đốc | 477.550.000 | 310.550.000 |
| Ông Phan Chí Hiếu | Kế toán trưởng | 627.550.000 | 472.450.000 |
| Các nhân viên đã miễn nhiệm | | - | 885.900.000 |
| Cộng | | 6.914.850.000 | 6.612.850.000 |

Lương, thù lao và các khoản chi phí khác của Ban Kiểm soát ("BKS"), Ban Kiểm toán nội bộ ("KTNB") của Công ty trong năm như sau:

| Tên | Chức vụ | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- | --- |
| Ông Vũ Văn Hùng | Trưởng Ban Kiểm soát
Thành viên BKS (đã miễn nhiệm) | 546.550.000 | 533.950.000 |
| Bà Lê Thụy Thanh Quyên | Thành viên BKS | 104.000.000 | 312.000.000 |
| Bà Vũ Thị Hằng | Thành viên BKS | 278.000.000 | 260.000.000 |
| Ông Nguyễn Kha Tuấn | Thành viên BKS | 556.550.000 | 127.150.000 |
| Bà Phạm Thị Lan | Trưởng ban KTNB
Trưởng ban KTNB (đã miễn nhiệm) | 361.550.000 | - |
| Bà Nguyễn Thị Ngọc Hòa | Thành viên ban KTNB | 114.000.000 | 336.000.000 |
| Bà Phạm Thị Thúy Phương | Thành viên ban KTNB | 230.000.000 | 212.000.000 |
| Cộng | | 2.190.650.000 | 1.781.100.000 |

9. CAM KẾT THEO CÁC HỢP ĐỒNG THUẾ HOẠT ĐỘNG

Công ty cho thuê văn phòng theo các hợp đồng thuê hoạt động. Các hợp đồng cho thuê có kỳ hạn trung bình là từ 02 năm đến 10 năm, với tiền cho thuê cố định mỗi kỳ:

| | Năm 2024
VND | Năm 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Doanh thu cho thuê hoạt động ghi nhận trong năm | 19.266.190.392 | 16.023.360.548 |


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

Tại ngày 12 tháng 12 năm 2024, Công ty có các khoản thu tiền cho thuê tối thiểu trong tương lai của các hợp đồng cho thuê hoạt động không huỷ ngang theo các thời hạn:

| | Tại ngày
31/12/2024
VND | Tại ngày
01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Từ 1 năm trở xuống | 16.997.414.804 | 16.533.940.672 |
| Trên 1 năm đến 5 năm | 19.357.226.638 | 11.211.833.841 |
| Cộng | 36.354.641.442 | 27.745.774.513 |

10. SỐ LIỆU SO SÁNH

Các số liệu so sánh dưới đây đã được phân loại lại:

Bảng cân đối kế toán (Trích):

| | Tại ngày
01/01/2024
VND
(Được báo cáo
lại) | Tại ngày
01/01/2024
VND
(Đã được báo cáo
trước đây) |
| --- | --- | --- |
| Tài sản cố định hữu hình | 7.972.456.067 | 56.932.927.926 |
| Nguyên giá Tài sản cố định hữu hình | 26.395.602.774 | 110.436.021.694 |
| Giá trị hao mòn lũy kế Tài sản cố định hữu hình | (18.423.146.707) | (53.503.093.768) |
| Bất động sản đầu tư | 48.960.471.859 | - |
| Nguyên giá Bất động sản đầu tư | 84.040.418.920 | - |
| Giá trị hao mòn lũy kế Bất động sản đầu tư | (35.079.947.061) | - |

Ban Giám đốc Công ty tin rằng việc phân loại lại số liệu so sánh như trên thể hiện rõ hơn nhóm tài sản Công ty đang nắm giữ để cho thuê thu tiền trong năm. Việc phân loại lại này sẽ tăng cường tính so sánh với các số liệu của báo cáo tài chính năm 2024 và không làm thay đổi kết quả hoạt động kinh doanh năm 2023 đã báo cáo trước đây.

(Xem trang tiếp theo)


CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG SỐ 5

Địa chỉ: Số 137 Lê Quang Định, Phường 14, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH (TIẾP THEO)

11. CÁC SỰ KIỆN SAU NGÀY KẾT THÚC NĂM TÀI CHÍNH

Không có vấn đề hoặc tình huống nào khác phát sinh kể từ ngày 31/12/2024 có ảnh hưởng trọng yếu hoặc có thể có ảnh hưởng trọng yếu đến hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh hoặc tình hình của Công ty trong những năm tài chính sắp tới.

img-0.jpeg

img-1.jpeg

TP. Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 03 năm 2025


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
No.: 144./TB-HDQT
Ho Chi Minh City, 28 March 2025

NOTICE OF INVITATION TO MEETING THE ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2025

To: Shareholders of Construction Joint Stock Company No. 5

Organization name: Construction Joint Stock Company No. 5
Head office address: 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City

Business registration certificate No. 0300378152, changed for the 19th time on 21 April 2023 at the Department of Planning and Investment of Ho Chi Minh City.

The Board of Directors of Construction Joint Stock Company No. 5 respectfully invites shareholders to attend the Annual General Meeting of Shareholders (AGM) in 2025.

  1. Time: 8:00 - Monday, 21 April 2025.
  2. Location: Conference Hall of Construction Joint Stock Company No. 5 - 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City.
  3. Participants: All shareholders whose names appear on the list of SC5 securities ownership as of the record date of March 20, 2025, as provided by the Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation.
  4. Meeting content:
  5. Report on the Board of Directors' Activities in 2024 and Operational Plan for 2025;
  6. Report of the Management Board on Production and Business Performance in 2024 and the Production and Business Plans for 2025;
  7. Summary Report of the Audited Financial Statements for 2024;
  8. Report of the Board of Supervisors on the Results of Production and Business Activities and Financial Situation in 2024;
  9. Proposal on Developing Production and Business Plan Targets in 2025;
  10. Proposal on Profit Distribution, Fund Allocation, and Dividend Payment Plan in 2024;
  11. Proposal on Selecting the Financial Statement Auditing Company in 2025;
  12. Proposal for Approval of Board of Directors and Supervisory Board Remuneration 2024 and Remuneration Plan 2025;

  • Proposal on Dismissal and Appointment of Members of Supervisory Board for the term 2024-2029;
  • Proposal on Dismissal and Appointment of Members of Board of Directors for the term 2024-2029;
  • Proposal on Approving Mr. Nguyen Dinh Dung (Deputy Chairman of Board of Directors and General Director) to Receive Share Transfers Without Public Tender Offer Procedures;
  • Proposal on Approving Mr. Pham Van Tu (Member of Board of Directors and Deputy General Director) to Receive Share Transfers Without Public Tender Offer Procedures;
  • Proposal on Other Matters for Approval at the General Meeting.

  • Meeting documents: Documents will be posted and updated on the Company's website - https://sc5.vn/dai-hoi-co-dong - from 28 March 2025

  • Confirmation of attendance

In order to facilitate the organization of the General Meeting to best serve shareholders, we respectfully request shareholders to send the Registration Form/Authorization to attend in writing to Construction Joint Stock Company No. 5 before 18 April 2025 in the following forms:

  • Send a letter directly to the address:
    Financial Investment Department - Construction Joint Stock Company No. 5
    Address: 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
  • Send email to: [email protected]

In case of needing more information, please contact the phone number: 0909 242 511 (Tran Minh Hai)

Sincerely.

Place of receipts:
- Shareholders of Construction Joint Stock Company No. 5;
- Board of Directors, Supervisory Board;
- Executive Board;
- Archived: Board of Directors.

img-2.jpeg


T

SCS

CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 05

137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City

Tel: 028 62583425

Fax: 028 62583426

DRAFT

DOCUMENTS FOR THE 2025 ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS

  1. Confirmation of attendance or authorization to attend the annual general meeting of shareholders 2025.
  2. Program of annual general meeting of shareholders 2025.
  3. Statute on organization of annual general meeting of shareholders 2025 construction joint stock company no. 5.
  4. Report on the Board of Directors' Activities in 2024 and Operational Plan for 2025.
  5. Report of the Management Board on Production and Business Performance in 2024 and the Production and Business Plans for 2025.
  6. Report of the Board of Supervisors on the Results of Production and Business Activities and Financial Situation in 2024.
  7. Proposal on Developing Production and Business Plan Targets in 2025.
  8. Proposal on Profit Distribution, Fund Allocation, and Dividend Payment Plan in 2024.
  9. Proposal on Selecting the Financial Statement Auditing Company in 2025.
  10. Proposal for Approval of Board of Directors and Supervisory Board Remuneration 2024 and Remuneration Plan 2025.
  11. Proposal on Dismissal and Appointment of Members of Supervisory Board for the term 2024-2029.
  12. Proposal on Dismissal and Appointment of Members of Board of Directors for the term 2024-2029.
  13. Proposal on Approving Mr. Nguyen Dinh Dung (Deputy Chairman of Board of Directors and General Director) to Receive Share Transfers Without Public Tender Offer Procedures.
  14. Proposal on Approving Mr. Pham Van Tu (Member of Board of Directors and Deputy General Director) to Receive Share Transfers Without Public Tender Offer Procedures.
  15. Proposal on Other Matters for Approval at the General Meeting.
  16. Supplementary election regulations members of the board of directors and the supervisory board term 2024-2029.
  17. Draft Resolution the annual general meeting of shareholders in 2025 construction joint stock company No. 5.
  18. Voting Form; Voting card; Ballot Papers.
  19. Audited Financial Statements for 2024.

CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

—000—

H

Ho Chi Minh City, date ... month ... year 2025

CONFIRMATION OF ATTENDANCE OR AUTHORIZATION TO ATTEND THE ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2025

To: Construction Joint Stock Company No. 5

Full name of shareholder: ... Code: ...
Address: ...
Citizen ID//Passport/ Business registration certificate No.: ... Date of issue: ...
Place of issue: ...
Number of shares owned: ... shares.

I confirm that:

  1. ☐ Directly attend the General Meeting.
  2. ☐ Agree to authorize the following person:
  3. Full name of authorized person: ...
  4. Address: ...
  5. Citizen ID/Passport No.: ... Date of issue: ...
  6. Place of issue: ...

To represent me in attending the Annual General Meeting 2025 of Shareholders of Construction Joint Stock Company No. 5 on 21 April 2025 and have full authority to represent the shares I own to decide on matters within the content of the Meeting.

The authorized person is responsible for strictly complying with current regulations of law and the Company's Charter.

Authorized person
(Signature, full name)

Ho Chi Minh City, date... month... year 2025
Participating/authorizer shareholder
(Signature, full name, seal if any)

Note: Shareholders fill in full information of shareholders and authorized persons (in case of authorization).


SCS

CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

PROGRAM OF ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2025

Meeting time: 08:00 - Monday, 21 April 2025.

Meeting venue: Construction Joint Stock Company No. 5 Hall - 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City.

Meeting program:

Time Content
8:00 - 8:30 Welcome delegates and shareholders.
Check shareholder qualifications, making a list of shareholders present.
8:30 - 8:40 Opening the Meeting.
Report on checking shareholder qualifications attending the Meeting.
Introduce and vote on the Presidium.
Introduce and vote through the General Meeting Secretary.
Introduce and vote through the Ballot Counting Committee.
Read and approve the General Meeting agenda.
Read and approve the General Meeting regulations.
8:40 - 8:50 Report on the Board of Directors' Activities in 2024 and Operational Plan for 2025.
8:50 - 9:00 Report of the Management Board on Production and Business Performance in 2024 and the Production and Business Plans for 2025.
9:00 - 9:10 Summary report of the audited financial report in 2024.
9:10 - 9:20 Report of the Board of Supervisors on the Results of Production and Business Activities and Financial Situation in 2024.
9:20 - 9:40 To read the reports:
1. Proposal on Developing Production and Business Plan Targets in 2025;
2. Proposal on Profit Distribution, Fund Allocation, and Dividend Payment Plan in 2024;
3. Proposal on Selecting the Financial Statement Auditing Company in 2025;
4. Proposal for Approval of Board of Directors and Supervisory Board Remuneration 2024 and Remuneration Plan 2025;
5. Proposal on Dismissal and Appointment of Members of Supervisory Board for the term 2024-2029;
6. Proposal on Dismissal and Appointment of Members of Board of Directors for the term 2024-2029;
7. Proposal on Approving Mr. Nguyen Dinh Dung (Deputy Chairman of Board of Directors and General Director) to Receive Share Transfers Without Public Tender Offer Procedures;
8. Proposal on Approving Mr. Pham Van Tu (Member of Board of Directors and Deputy General Director) to Receive Share Transfers Without Public Tender Offer Procedures;
9. Proposal on Other Matters for Approval at the General Meeting.
9:40 - 10:10 Discussion by Shareholders.
Read and approve the Regulations on the election of additional members of the Board of Directors and members of the Supervisory Board.
Shareholders voting on the issues in the submissions and electing additional members of the Board of Directors and members of the Supervisory Board.
10:10 - 10:40 Shareholders taking a break.
10:40 - 11:00 Announce the results of the vote counting and election results.
11:00 - 11:30 Approve the Minutes and Resolutions of the General Meeting
11:30 Closing statement of the General Meeting.

CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

---oOo---

H5
SCS
---oOo---

Ho Chi Minh City, date... month... year 2025

DRAFT

STATUTE

ON ORGANIZATION OF ANNUAL GENERAL MEETING OF
SHAREHOLDERS 2025
CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

I. GENERAL PROVISIONS

Article 1. Objectives

  1. To ensure the principles of publicity, transparency and democracy.
  2. To create favorable conditions for the organization and conduct of the General Meeting of Shareholders.

Article 2. Scope of application

  1. These statutes apply to the organization of the Annual General Meeting 2025 of Shareholders on 21 April 2025 (“the General Meeting”) of Construction Joint Stock Company No. 5 (“the Company”).
  2. Shareholders or shareholders’ representatives and parties participating in the General Meeting are responsible for implementing the provisions of these statutes.

Article 3. General requirements

  1. All shareholders attending the General Meeting must be properly dressed.
  2. To maintain order and do not use mobile phones during the General Meeting. All mobile phones must be turned off or set to silent mode.

Article 4. Conditions for holding the General Meeting

The General Meeting of Shareholders shall be held when the number of shareholders attending the meeting represents at least 50% of the total number of shares with voting rights according to the list of shareholders of Construction Joint Stock Company No. 5, which is finalized by the Vietnam Securities Depository and


Clearing Corporation - Ho Chi Minh City Branch on the last registration date of 20 March 2025.

II. RIGHTS AND OBLIGATIONS OF PARTIES PARTICIPATING IN THE GENERAL MEETING

Article 5. Provisions on authorization

  1. Shareholders and authorized representatives of shareholders that are organizations may directly attend the meeting or authorize one or more other individuals or organizations to attend the meeting or attend the meeting through one of the forms specified in Clause 3, Article 144 of the Law on Enterprises.

  2. Authorization for individuals or organizations to represent them in attending the General Meeting of Shareholders as prescribed in Clause 1 of this Article must be made in writing. The authorization document shall be made in accordance with the provisions of civil law and must clearly state the name of the authorizing shareholder, the name of the authorized individual or organization, the number of authorized shares, the content of the authorization, the scope of authorization, the duration of authorization, and the signatures of the authorizing party and the authorized party.

  3. The person authorized to attend the General Meeting of Shareholders must submit the authorization document when registering to attend the meeting. In case of reauthorization, the meeting attendees must present the original authorization document of the shareholder or the authorized representative of the shareholder being an organization (if not previously registered with the Company).

Article 6. Rights and obligations of shareholders attending the General Meeting

  1. Rights of shareholders attending the General Meeting

a. To directly attend or authorize another person to attend the General Meeting in writing;

b. When attending the annual General Meeting of Shareholders, each shareholder or shareholder representative attending the General Meeting of Shareholders shall receive Voting Cards and Voting Ballots with the number of shares corresponding to the number of votes for the issues discussed at the meeting.

c. To discuss and vote on all issues under the authority of the General Meeting according to the provisions of the Enterprise Law and the Company's Charter.

d. To be distributed by the Organizing Committee the documents: General Meeting Agenda and documents serving the General Meeting.


e. Shareholders or authorized persons who arrive after the meeting has opened may still register and have the right to vote immediately after registration; in this case, the validity of the contents previously voted on shall not change.

  1. Obligations of shareholders attending the General Meeting

a. To comply with the provisions of the Law on Enterprises, the Company's Charter, the Internal Regulations on Corporate Governance and this Statute.

b. When shareholders or authorized persons attend the General Meeting, they must complete the procedures for registering to attend the General Meeting with the General Meeting Organizing Committee and present the following documents:

ID card/Passport.

Valid authorization letter (in case of authorization to attend the General Meeting).

To strictly comply with the regulations at the General Meeting, respect the results of the work at the General Meeting.

To speak and vote in accordance with the instructions of the Organizing Committee and respect the direction of the General Meeting by the General Meeting Chairman.

Article 7. Functions and duties of the Shareholders' Qualification Examination Committee

The Shareholders' Qualification Examination Committee shall be established by the Board of Directors and shall have the following functions and duties:

  1. The Shareholders' Qualification Examination Committee shall examine the shareholders' ID cards/Passports and verify the validity of the authorization papers to attend the General Meeting.

  2. To issue Voting Cards, Voting Ballots and General Meeting documents to shareholders.

  3. In case a person attending the General Meeting does not fully meet the requirements to attend the General Meeting, the Examination Committee has the right to refuse to issue Voting Cards, Voting Ballots and General Meeting documents to the shareholder and has the right to not allow that person to attend the General Meeting.

  4. The Shareholders' Qualification Examination Committee must work honestly and accurately and shall be responsible for the results of such examination.

Article 8. Rights and obligations of the Chairman, the Secretariat and the Ballot Counting Committee


  1. Rights and obligations of the Chairman of the General Meeting.

a. The Chairman of the Board of Directors of the company is the Chairman of the General Meeting, the person who directs the General Meeting.

b. The Chairman has the right to take necessary and reasonable measures to conduct the meeting in an orderly and serious manner, in accordance with the approved agenda and reflecting the wishes of the majority of the meeting attendees.

c. The Chairman has the right to postpone the General Meeting of Shareholders with the required number of registered attendees to another time or change the meeting location in the following cases:

The meeting location does not have enough convenient seats for all attendees;

The means of communication at the meeting location do not ensure that the attending shareholders can participate, discuss and vote;

There are attendees who obstruct or disrupt the order, with the risk of making the meeting not be conducted fairly and legally.

The maximum postponement period shall not exceed 03 days from the date the meeting is scheduled to open.

d. The Chairman's decision on the order, procedures or events arising outside the agenda of the General Meeting shall be the final decision.

  1. Rights and obligations of the General Meeting Secretariat

The General Meeting Secretary is introduced by the Chairman and approved by the General Meeting by raising the Voting Card directly at the General Meeting.

The Secretariat has the function of preparing the Minutes of the General Meeting, Resolutions on issues passed at the General Meeting and other tasks assigned by the Chairman.

  1. Rights and obligations of the Ballot Counting Committee

The Ballot Counting Committee consists of 01 head and members nominated by the Chairman of the General Meeting and approved by the General Meeting by raising the Voting Card directly at the General Meeting. Members of the Ballot Counting Committee may not be shareholders of the Company.

The Ballot Counting Committee is responsible for checking and supervising the voting of shareholders and organizing the counting of votes.

4


The Ballot Counting Committee is responsible for making a record of the vote counting results and announcing them before the Congress; To return the record and all ballots to the Chairman of the Congress.

The Ballot Counting Committee must be honest and accurate in all inspections, making records and announcing the vote counting results, and is responsible for the vote counting results.

III. CONDUCTING THE GENERAL MEETING

Article 9. Contents of the General Meeting

The agenda and contents of the meeting must be approved by the General Meeting of Shareholders at the opening session. The agenda must clearly specify the time for the contents in the meeting agenda.

Article 10. Voting procedures to approve issues at the General Meeting

  1. Each shareholder attending the meeting will receive 01 Voting Form including the contents to be approved at the General Meeting. Shareholders will vote by marking X in the selection box (Agree; Disagree; No opinion) and signing in the shareholder signature box.

Voting Forms without marking X in the selection box are considered as having no opinion.

After 30 minutes from the time of starting the voting, shareholders who do not participate in the vote are considered as having no opinion.

Invalid voting cards will not be counted, including:

  • Cards that do not follow the form issued by the Organizing Committee and do not have the Company's seal.
  • Cards that are torn, crossed out, erased, or altered.
  • Cards that contain additional information or symbols.
  • Cards that mark multiple opinions in the same voting content.

In case a shareholder makes a mistake or damages the voting card while writing the ballot, provided that it has not been put into the ballot box, he/she has the right to directly meet the Head of the Ballot Counting Committee to request a new voting card.

  1. For the contents approved by the Voting Card: Congress agenda; Statutes on organizing the Congress; Secretariat; Ballot Counting Committee; Statutes on the election of additional members of the Board of Directors and Supervisory Board for

5


the 2024-2029 term; Minutes and Resolutions of the General Meeting of Shareholders.

Shareholders vote on issues requiring opinions by raising their Voting Cards. The Vote Counting Committee will record the number of votes in favor, against, and no opinion to announce the voting results before the General Meeting.

Article 11. Speaking at the General Meeting

  1. Shareholders attending the General Meeting who wish to speak must obtain the consent of the Chairman of the General Meeting.
  2. Shareholders shall speak briefly and focus on the key contents that need to be discussed, in accordance with the content of the approved Agenda of the General Meeting. The Chairman of the General Meeting will arrange for shareholders to speak in the order of registration, and at the same time answer shareholders' questions.
  3. Shareholders shall not repeat opinions that have been expressed by other shareholders and only opinions expressed in accordance with the content of the General Meeting's agenda will be recorded in the Minutes of the meeting.

Article 12. Approval of decisions at the General Meeting

The matters of the General Meeting shall be approved when there is approval from shareholders with voting rights present in person or through authorized representatives present at the General Meeting at the rate prescribed in the Company's Charter and the provisions of the Enterprise Law.

IV. OTHER PROVISIONS

Article 13. Minutes of the General Meeting

All contents of the General Meeting of Shareholders must be recorded in the minutes of the General Meeting by the Secretary of the General Meeting. The minutes of the meeting shall be read and approved before the closing of the meeting and shall be kept at the Company.

Article 14. Resolutions of the General Meeting of Shareholders

  1. Based on the results of the General Meeting, the Chairman shall issue a Resolution of the General Meeting of Shareholders on the issues approved by the General Meeting.
  2. Shareholders, members of the Board of Directors, the Board of Supervisors, and the General Director have the right to request the Court or Arbitration to consider and cancel part or all of the Resolution of the General Meeting of Shareholders in accordance with the provisions of the Law on Enterprises.

Article 15. Cases in which the General Meeting of Shareholders fails to convene


  1. In case the first meeting does not meet the conditions for holding a meeting as prescribed in Article 4 of this Statute, a second meeting shall be convened within thirty days from the date of the first meeting scheduled to open. The second General Meeting of Shareholders shall be convened when the number of shareholders attending the meeting represents at least 33% of the shares with voting rights.

  2. In case the second meeting does not meet the conditions for holding a meeting as prescribed in Clause 1 of this Article, a third meeting shall be convened within twenty days from the date of the second meeting scheduled to open. In this case, the General Meeting of Shareholders shall be convened regardless of the number of shareholders attending the meeting.

V. IMPLEMENTATION PROVISIONS

Article 16. Effectiveness

This Statute consists of 05 Chapters, 16 Articles and takes effect when approved by the Annual General Meeting 2025 of Shareholders of Construction Joint Stock Company No. 5.

ON BEHALF OF GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS CHAIRMAN

NGUYEN KINH KHA


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness
---oOo---

img-3.jpeg
---oOo---

Ho Chi Minh City, ... March 2025

DRAFT

REPORT ON THE BOARD OF DIRECTORS' ACTIVITIES IN 2024 AND OPERATIONAL PLAN FOR 2025

To: Annual General Meeting of Shareholders 2025

The Board of Directors of Construction Joint Stock Company No. 5 would like to report to the Annual General Meeting of Shareholders 2025 on the operation of the Board of Directors in 2024 and the operation plan in 2025 as follows:

I. ACTIVITIES OF THE BOARD OF DIRECTORS

1. Personnel structure of the Board of Directors in 2024

No. Member of the Board of Directors Position Notes
1 Mr. Nguyen Kinh Kha Chairman of the Board of Directors Appointed to hold the position of Chairman of the Board of Directors from 06/12/2024
2 Mr. Nguyen Dinh Dung Vice Chairman of the Board of Directors
3 Mr. Pham Van Tu Member of the Board of Directors
4 Mr. Pham Gia Phu Member of the Board of Directors Dismissal of the Chairman of the Board of Directors from 06/12/2024
5 Mr. Pham Thanh Van Independent Member of the Board of Directors

2. Subcommittees of the Board of Directors

The company currently has 01 secretary of the Board of Directors in charge of corporate governance – supporting the Board of Directors.

Internal Audit Board under the Board of Directors: Coordinate with the Supervisory Board


(SB) to inspect the activities of member enterprises, construction teams under the Company, ensure compliance with laws, charters and operating regulations of the Company.

3. Board of Directors activities in 2024

In 2024, the Board of Directors held 21 meetings, and issued 17 resolutions and decisions. Promptly proposed guidelines and solutions to direct the resolution of issues related to the development strategy and implementation of the Company's business plan.

Resolutions of the Board of Directors in 2024:

No. Number of Resolutions/Decisions Date Content
1 67/2024/NQ-HDQT 01/03/2024 Plan to organize the Annual General Meeting of Shareholders in 2024
2 93/2024/NQ-HDQT 29/03/2024 Approval of the Draft Document of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders
3 111/2024/NQ-HDQT 09/04/2024 Approving the list of candidates for election of members of the Board of Directors and Supervisory Board for the term 2024 – 2029
4 123/2024/NQ-HDQT 17/04/2024 Supplementing candidates for election of members of the Supervisory Board (BKS) for the term 2024 -2029
5 01/NQ-HDQT 20/04/2024 Election of the Chairman of the Board of Directors (BOD), Vice Chairman of the Board of Directors of Construction Joint Stock Company No. 5 for the term 2024 -2029
6 02/NQ-HDQT 02/05/2024 Dismissal and appointment of the Head of the Internal Audit Committee under the Board of Directors (BOD)
7 03/NQ-HDQT 04/07/2024 Choosing an Auditing Firm in 2024
8 04/NQ-HDQT 30/07/2024 Closing the list of shareholders to pay dividends in 2023
9 05/NQ-HDQT 23/08/2024 Change of auditing firm
10 06/NQ-HDQT 27/09/2024 Transfer of authorized assets.
11 07/NQ-HDQT 30/09/2024 Transfer of authorized assets.
12 08/NQ-HDQT 09/10/2024 Closing the list of shareholders for written comments

3

13 09/NQ-HDQT 10/10/2024 Transfer of authorized assets.
14 10/NQ-HDQT 28/10/2024 Approve the content and documents for written comments.
15 16/NQ-HDQT 19/11/2024 Transfer of Minh Quoc Apartments.
16 17/NQ-HDQT 06/12/2024 Dismissal and appointment of the Chairman of the Board of Directors.
17 18/NQ-HDQT 26/12/2024 Approval of the application for a credit line at Prosperity and Development Joint Stock Commercial Bank (PGBank).
  1. Supervision of the implementation of the Resolution of the General Meeting of Shareholders:

In 2024, the Company convened one Annual General Meeting of Shareholders and conducted one round of written consultations, specifically to implement the Resolutions of the General Meeting of Shareholders as follows:

a. Resolution No. 129/NQ-DHDCDTN2024 dated 20/04/2024: Resolution of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders

Results of implementation of production and business plans

NO. MAIN INDICATORS Unit Plan for 2024 Implementation in 2024 % of implementation compared to plan
1 Total Output Value Billion VND 2.644,8 3.641 137,67
2 Gross Revenue Value Billion VND 1.900 2.756,87 145,1
3 Profit before tax Billion VND 22,8 50,77 222,68
4 Profit after tax Billion VND 18,24 37,03 203,02
5 Remittance to the state budget Billion VND 177 240,03 135,61
6 Dividend per share % 03 0 0

The company has distributed profits, set up funds and distributed dividends in 2023 in accordance with the Resolution of the General Meeting of Shareholders. The company paid dividends to shareholders on 29 August 2024.

The Company has selected RSM Vietnam Auditing & Consulting Company Limited as the auditor of the Financial Statements in 2024.

Salaries and remuneration paid to the Board of Directors and the Supervisory Board in 2024:


Unit: VND

No. Full name Title Amount Notes
1 Mr. Nguyen Kinh Kha Chairman of the Board of Directors 335.000.000 Appointed to hold the position of Chairman of the Board of Directors from 06/12/2024
2 Mr. Nguyen Dinh Dung Vice Chairman of the Board of Directors 336.000.000
3 Mr. Pham Van Tu Member of the Board of Directors 300.000.000
4 Mr. Pham Gia Phu Member of the Board of Directors 349.000.000 Dismissal of the Chairman of the Board of Directors from 06/12/2024
5 Mr. Pham Thanh Van Independent Member of the Board of Directors 240.000.000
6 Mr. Vu Van Hung Head of the Supervisory Board 144.000.000
7 Ms. Vu Thi Hang Member of the Supervisory Board 96.000.000
8 Mr. Nguyen Kha Tuan Member of the Supervisory Board 64.000.000 Starting as a member of the Supervisory Board from 20/04/2024
9 Ms. Le Thuy Thanh Quyen Member of the Supervisory Board 32.000.000 No longer a member of the Supervisory Board as of 20/04/2024

b. Resolution No. 129/NQ-DHDCDTN2024 dated 20/04/2024 on the change of several business lines of the Company: The Company has not successfully implemented the change


due to procedural problems. The company will continue to change a few business lines with the aim of announcing a maximum foreign rate of 49%.

c. Resolution No. 15/NQ-DHDCHD dated 15/11/2024 on approving Mr. Nguyen Dinh Dung (Vice Chairman of the Board of Directors and General Director of the Company) and Mr. Pham Van Tu (Member of the Board of Directors and Deputy General Director of the Company) to receive the transfer of shares without having to carry out the procedures for public tender offer.

Mr. Nguyen Dinh Dung received the transfer of 4,660,430 shares; the number of ownerships after receiving the transfer is: 8,290,850, equivalent to the ratio: 55.33%.

Mr. Pham Van Tu has received the transfer of 1,371,799 shares; the number of ownerships after receiving the transfer is 2,896,029, equivalent to the ratio: 19.33%.

  1. Supervision results for the Management Board

The Board of Directors assesses that the Management Board has properly and fully performed the assigned rights and tasks in accordance with the current law, the company's Charter and the Resolution of the General Meeting of Shareholders. The Management Board has made the necessary decisions to ensure efficient and safe business activities towards sustainable development for the company.

  1. Activities of independent members of the Board of Directors and results of evaluation of independent members of the Board of Directors on the activities of the Board of Directors of the Company

a. Activities of independent members of the Board of Directors

In 2024, an independent member of the Board of Directors of Construction Joint Stock Company No. 5 participated in activities to orient and control compliance with the Company's production and business strategy to ensure good compliance with the Company's governance regulations.

b. Results of the evaluation of the independent members of the Board of Directors on the activities of the Board of Directors of the Company

  • Regarding the organization of the Board of Directors meetings

Meetings of the Board of Directors have been convened and implemented in accordance with the provisions of the Law on Enterprises and the Company's Charter. At the meetings, members of the Board of Directors actively discussed and participated in opinions to come up with the best orientations and solutions for the Company.

  • General assessment of the operation of the Board of Directors

The Board of Directors has done a good job of supervising the Management Board, ensuring that the Company's activities are always strictly controlled.

The decisions of the Board of Directors at meetings are in accordance with the provisions of current law, in accordance with the Charter and the Regulation on Corporate Governance.

II. ORIENTATION OF THE BOARD OF DIRECTORS IN 2025


Direct and manage the Company’s operations to continue to stabilize and develop, completing the planned targets approved by the Annual General Meeting of Shareholders 2025.

Strengthen internal inspection and control.

Continue to restructure the personnel organization in the direction of streamlining the apparatus.

Review, amend and complete the Charter, Regulations and Regulations in accordance with the new provisions of the Law

Direct the disclosure of enterprise information in accordance with current laws.

The above is the Report on the operation of the Board of Directors in 2024 and the orientation of the Board of Directors in 2025, which is submitted to the General Meeting for consideration and approval.

ON BEHALF OF THE BOARD OF DIRECTORS CHAIRMAN

NGUYEN KINH KHA

6


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

---oOo---

Ho Chi Minh City, ... March 2025

REPORT OF THE MANAGEMENT BOARD ON PRODUCTION AND BUSINESS PERFORMANCE IN 2024 AND THE PRODUCTION AND BUSINESS PLANS FOR 2025

To: Annual General Meeting of Shareholders 2025

The Management Board of Construction Joint Stock Company No. 5 shall report to the Annual General Meeting of Shareholders in 2025 the results of production and business activities in 2024 and the production and business plan in 2025.

I. RESULTS OF PRODUCTION AND BUSINESS ACTIVITIES IN 2024

1. Assessment of the general situation

In 2024, the construction industry will record impressive growth, reaching about 7.8% - 8.2%, exceeding the target assigned by the Government (6.4% - 7.3%) and the highest level from 2020 to now. Programs to stimulate public investment, improve transport infrastructure, and urbanization continue to be promoted, contributing to promoting industry growth.

However, there are still difficulties and challenges for construction enterprises due to unstable fluctuations in raw material prices that increase costs; Access to capital is difficult; Vietnam's construction market has the participation of many domestic and foreign enterprises, creating fierce competition; Delayed payments and outstanding debts from investors affect the cash flow and business activities of enterprises.

In the context of the current economy, the Company's Management Board has adjusted its business strategy to adapt to the market, proposing timely solutions to overcome difficulties and challenges. Therefore, the results of production and business activities in 2024 have achieved positive results.

2. Production and business results in 2024

No. MAIN INDICATORS Unit price Plan for 2024 Implementation in 2024 % of implementation compared to Plan
A Total Output Value Billion VND 2.644,8 3.641 137,67

- Construction value Billion VND 2.570 3.621,73 140,92
- Home business value Billion VND 0 0 0
- Other business value Billion VND 74,80 19,27 25,76
B Gross Revenue Value Billion VND 1.900 2.756,87 145,10
- Value of construction and installation revenue Billion VND 1.832,0 2.731,27 149,09
- The value of home business revenue Billion VND 0 6,33
- Other Business Revenue Value Billion VND 68 19,27 28,34
C Profit before tax Billion VND 22,8 50,77 222,68
D Profit after tax Billion VND 18,24 37,03 203,02
E Remittance to the state budget Billion VND 177 240,03 135,61
F Dividend per share % 03 0 0

3. Evaluation of the Company’s main activities

a. Bidding:

The Management Board has been proactive, active and drastic in marketing and bidding, focusing on exploiting new job opportunities in potential fields and business areas outside the traditional scope of the Company, in order to diversify job sources, improve competitiveness and promote sustainable growth in the future.

In 2024, the Company won bids for 08 projects, with a winning bid value of more than VND 2,439 billion, ensuring enough jobs for employees and pillows for the next year’s plans.

b. Construction and installation:

The direction and administration of construction and progress management are strictly in accordance with the terms of the contract signed with the investor and the operating processes and regulations. In order to meet the requirements of the progress as well as quality of the investor, the Management Board has directed and regularly supervised the works. The General Director has assigned Deputy General Directors to urge and supervise each specific project, thus ensuring the completion of progress and quality goals according to the contracts signed with investors.

The acceptance and settlement of payments at work are focused on implementation.

Protection, occupational safety, environmental sanitation and fire and explosion prevention at work are always put first by construction units and regularly inspected. In 2024, at the works under construction, the Company will not allow occupational safety to occur.


c. Finance

Building close cooperation with banks, ensuring sufficient working capital needs for production and business activities.

The company has focused on drastically urging capital recovery, especially long-lasting old debts at completed construction projects.

d. Investment:

In 2024, the company did not invest in any new real estate business projects. Phase 2 of the residential area project in Phuoc Long B Ward, Thu Duc City, is currently pending the approval of the Thu Duc City subdivision planning project, in accordance with the general planning project previously approved by the Prime Minister. Thu Duc City is expected to complete the approval of the 1/2000 scale subdivision planning project by the end of 2025.

e. Other production and business sectors:

The company’s business leasing premises are at 137 Le Quang Dinh Building, My Phuoc Apartment, My Duc Apartment, D5 Apartment, My Long Apartment, My An Apartment, My Kim Apartment have been fully rented, reasonable prices, and stable lease period, which has contributed to bringing profits to the company in the planning period.

The materials business mainly supplies the projects that the company constructs.

f. Personnel organization:

Perform well the arrangement and transfer of personnel at the Company’s Office, affiliated enterprises and project management boards in accordance with their capacity and expertise. Do not allow cases of redundancy, shortage or ineffective use of personnel.

Review and streamline departments and departments with overlapping functions.

Clearly define the roles, responsibilities and powers of each unit and individual.

Build an open, collaborative, and creative work culture. Encourage 2-way feedback and a spirit of continuous learning.

The total number of employees in 2024 is 330 people, with an average income of 12 million VND/employee/month.

No. Criteria Number (persons)
I By labor level 330
1 Undergraduate and post-graduate 222
2 Intermediate, College 46
3 Skilled workers, unskilled workers 62
II By sex 330
1 South 265
2 Female 65

g. Policies related to employees:

Fully ensure the salary and bonus regimes, social security, health insurance, periodic health checks and other regimes for employees.


The Company's working time, weekly holidays, holidays, and Tet holidays shall comply with the provisions of the Labor Law. Allowances and visits during sick leave and maternity leave... fully ensured in accordance with the State's regulations.

Organize annual trips for workers. The Company organizes annual meetings and gives gifts to female employees in the Company on International Women's Day (8/3) and the establishment of the Vietnam Women's Union (20/10), giving gifts to children of employees and employees on International Children's Day (1/6) and Mid-Autumn Festival...

Labor protection for employees is always paid close attention. The company has organized training sessions on occupational safety and health for more than 350 people.

h. Shareholder Structure

No. Object Number of Shares Ownership Rate (%) Number of Shareholders
1 State Shareholders 0 0 0
2 Founding shareholder/ FDI shareholder/ 83.391 0,56 1
- Domestic 83.391 0,56 1
- Foreign 0 0 0
3 Major shareholders 12.186.879 81,33 3
- Domestic 12.186.879 81,33 3
- Foreign 0 0 0
4 Company Trade Union 0 0 0
- Domestic 0 0 0
- Foreign 0 0 0
5 Treasury Stocks 1.051 0,01 1
6 Shareholders owning preferred shares 0 0 0
7 Other shareholders 2.713.229 18,11 1.142
- Domestic 2.372.986 15,84 1.020
- Foreign 340.243 2,27 122
TOTAL 14.984.550 100 1.147
In which: - Domestic 14.644.307 97,73 1.025
-Foreign 340.243 2,27 122

II. DEVELOPING A PRODUCTION AND BUSINESS PLAN IN 2025

  1. Targets of the plan in 2025
No. QUOTA Unit Plan for 2025
A Total Output Value Billion VND 3.333
- Construction value Billion VND 3.300
- Home business value Billion VND 11
- Other business value Billion VND 22

B Gross Revenue Value Billion VND 3.030
- Value of construction and installation revenue Billion VND 3.000
- Turnover value of housing Billion VND 10
- Other business revenue value Billion VND 20
C Profit before tax Billion VND 48,05
D Profit after tax Billion VND 38,8
E Remittance to the state budget Billion VND 285
F Dividend per share % 3
  1. Solutions to implement the plan

a. Financial work

Proactively work with credit institutions to obtain appropriate credit lines to provide sufficient capital for the unit’s production and business activities.

Quickly recover receivables, ensure fast cash flow in the implementation of projects, in order to reduce bank loan balances, thereby creating opportunities to reduce interest costs to improve production and business efficiency.

b. Administrative organization of human resources

Digitize management and management activities of the Company’s departments/departments through software; digitize all data of documents and records stored and build into a data bank for easy retrieval.

Implement activities to build corporate culture, create a civilized, modern and professional office space.

Continue to innovate and organize a lean and effective apparatus.

Continue to develop and implement plans for recruitment and training of personnel to effectively meet the requirements of production and business activities. At the same time, continue to send officials and employees to participate in training classes to be granted practice certificates in the field of construction.

c. Marketing and bidding:

Actively select and promote marketing and actively participate in bidding for projects in the Company’s areas of strength; expand the scope to projects in the field of transport and other fields with high development potential.

Constantly improve the quality of bids; improve the efficiency and professionalization of bidding organization, especially giving priority to promoting online bidding (online bidding).

d. Construction management

Focus on promoting the construction of contracted works to ensure the progress required by the investor.

Strengthen the management of techniques, fine arts, progress, labor safety and environmental sanitation, strictly manage the quality, construction volume, volume of


acceptance and settlement with the Investor and subcontractors, and the volume of materials lost on the construction site.

Improve the capacity and responsibility of technical staff and workers on the construction site through periodic training and training programs, thereby ensuring the highest construction efficiency and quality.

e. Investment

Continue to complete the implementation of legal procedures for phase II of the Phuoc Long B Ward Housing Project, Thu Duc City invested by the company.

Continue to coordinate and support customers who have built houses in the Phase I planning area in accordance with permits to be granted ownership certificates by competent state agencies.

f. Other business areas:

Improving the quality of office building management services, bringing satisfaction to businesses renting offices, enhancing the competitiveness of buildings in the current market trend.

The above is the Report on production and business results in 2024 and the production and business plan in 2025 of the Management Board of Construction Joint Stock Company No. 5, which is submitted to the Annual General Meeting of Shareholders in 2025 for consideration and approval.

Sincerely thanks./.

GENERAL DIRECTOR

Nguyen Dinh Dung


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

15
805
---oOo---

Ho Chi Minh City, ... month... in 2025

DRAFT

REPORT OF THE SUPERVISORY BOARD

(Regarding the results of production and business activities and financial situation in 2024)

To: Annual General Meeting of Shareholders in 2025

Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 approved by the National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam XIV on June 17, 2020.

Pursuant to the functions, duties and powers of the Supervisory Board specified in Articles 168 & 169 of the Law on Enterprises 2020 and the Operating Charter of Construction Joint Stock Company No. 5.

Pursuant to Resolution No. 129/NQ-DHDCDTN2024 of the Annual General Meeting of Shareholders in 2024 of Construction Joint Stock Company No. 5 approved on April 20, 2024.

Pursuant to the production and business situation and the 2024 financial statements of Construction Joint Stock Company No. 5 have been reviewed by RSM Vietnam Auditing & Consulting Co., Ltd.

The Supervisory Board would like to report to the 2025 Annual General Meeting of Shareholders on the results of production and business activities and financial situation in 2024, the compliance with the State's regulations, and the compliance with the Resolution of the Annual General Meeting of Shareholders 2024 of Construction Joint Stock Company No. 5 as follows:

I. RESULTS OF APPRAISAL - AUDITED FINANCIAL STATEMENTS IN 2024:

Pursuant to the 2024 financial statement data of Construction Joint Stock Company No. 5 which has been audited and reviewed by RSM Vietnam Auditing & Consulting Co., Ltd., through the review, the Supervisory Board respectfully submits to the General Meeting the main report data as follows:

In 2024, net revenue will be VND 2,756,868 billion, completing $145.1\%$ of the plan in 2024 (net revenue plan in 2024 is: VND 1,900 billion) and equal to $105.72\%$ compared to 2023 (net revenue in 2023: VND 2,607,714 billion).


Profit before tax reached: VND 50,766 billion, completing 222.66% of the plan in 2024 (the plan for 2024 profit before tax is: VND 22.8 billion) and exceeding 1.57% compared to 2023 (in 2023, profit before tax is: VND 49,980 billion).

Profit after tax achieved: VND 37.33 billion, completing 203.03% of the plan in 2024 (Plan in 2024: VND 18.24 billion) and up 1.72% compared to profit after tax in 2023 (profit after tax in 2023: VND 36,408 billion).

Some basic financial indicators:

Serial Number Indicator Year 2024 Year 2023
1 Solvency indicators
a Current Ratio (Times) 1,19 1,14
b Cash Ratio (times) 0,12 0,28
c Quick Ratio (times) 0,68 0,75
2 Indicators of capital structure
a The ratio of liabilities to Total assets (%) 82 86
b Equity ratio to Total capital (%) 18 14
3 Profitability Indicators
a ROE (Profit After Tax / Equity) % 9,6 10,3
b ROA (Profit Margin After Tax / Total Assets) % 1,73 1,43
c Basic earnings per share (VND) 2.472 2.187

II. REPORT ON THE IMPLEMENTATION OF STATE LAWS & IMPLEMENTATION OF THE COMPANY'S REGULATIONS.

1. IMPLEMENTATION OF STATE LAW:

a. Implementation of the tax law and amounts payable to the state budget:

As of December 31, 2024, the situation of tax declaration and payment into the state budget of Construction Joint Stock Company No. 5 has strictly complied with state regulations. The total amount of taxes and amounts still payable to the state budget of the company as of December 31, 2024 is: VND 1,131 billion, equal to 35% over the same period in 2023.

b. Information disclosure:

In 2024, the company has fully and seriously, timely, accurate and transparent in disclosing information of enterprises in accordance with the regulations of the State Securities Commission and the Ho Chi Minh City Stock Exchange.

2. IMPLEMENTATION OF GENERAL REGULATIONS OF THE COMPANY

a. Debt situation:

As of December 31, 2024, the total outstanding receivables (short-term and long-term) of the company's customers are: VND 862,494 billion, down 2.56% compared to 2023, proving that in 2024 the company does a very good job of acceptance, settlement and capital recovery at the works (the receivables at the end of 2023 are: 885,126 billion VND). Most of these are receivables from the company's settled and under construction


works, these debts are accepted by the investor for payment. The company's debt situation is always strictly controlled, safe and highly liquid.

3. IMPLEMENTATION OF THE COMPANY'S CHARTER AND RESOLUTIONS OF THE GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS

Pursuant to Resolution No. 129/NQ – Annual General Meeting of Shareholders 2024 held on April 20, 2024 of Construction Joint Stock Company No. 5, the Board of Directors has directed the implementation of the following contents:

Pay dividends to shareholders in cash at the rate of 3% (300 VND/share). The company has announced the closing of the list of shareholders to pay dividends in 2024 according to the resolution of the general meeting on August 15, 2024.

Payment of remuneration to the Board of Directors and Supervisory Board: In 2024, the company has paid remuneration to members of the Board of Directors and the Supervisory Board of VND 1,896 billion. The company has accounted the remuneration amount in full and in accordance with current accounting laws.

Choosing an auditing company: Implementing the resolution of the General Meeting of Shareholders, the Board of Directors and the Supervisory Board of the company has selected RSM Vietnam Auditing & Consulting Co., Ltd. to review the mid-year financial statements and audit the financial statements for the whole year 2024.

Responsibilities of members of the Board of Directors, the Management Board and managers:

In the fiscal year 2024, the members of the Board of Directors and the Management Board have strictly complied with the laws and regulations of the state, the company's charter, the resolution of the general meeting of shareholders in the governance, management and administration of the company's production and business activities, the Supervisory Board has not seen any signs of violation of regulations, regulations in the process of management and administration of the unit's leadership.

III. OPERATIONAL REPORT OF THE SUPERVISORY BOARD IN 2024:

Pursuant to the duties and powers of the Supervisory Board specified in Articles 168 & 169 of the Law on Enterprises 2020 and the Charter of Construction Joint Stock Company No. 5. The Supervisory Board has carried out its work according to its assigned tasks and responsibilities in an independent, objective, serious, timely and accurate manner.

In 2024, the Supervisory Board has held 05 meetings and had enough members attending with the content of analyzing and evaluating the production and business situation, analyzing and evaluating quarterly and annual financial statements and other issues set out by the Board of Directors and the Management Board. The Supervisory Board finds that all issues in the company's administration and governance are public, transparent, effective in accordance with the State's regulations and always follow the resolutions of the General Meeting of Shareholders. Although in 2024, the company will also face difficulties in finding jobs because the government is promoting to focus on the construction of traffic, roads and bridges, and technical infrastructure, which is not the company's strength. However, with the sensitivity and quick transformation to adapt, the Management Board has made many timely decisions to suit

3


the reality of the company, so in the past year, the company has won bids and signed many contracts of great value with a total of VND 2,468 billion; Along with the transition of from 2023 to many, the company not only has enough jobs for the plan year but also for the following years. Also in the past year, the issue of inflation and the monetary policy of the SBV has also significantly affected enterprises in the construction industry, including our company, affecting the construction progress and production and business efficiency, but according to the assessment of the Supervisory Board, this is a successful year for Construction Joint Stock Company No. 5, which has been proven by the numbers report above.

Assessing the financial situation, production and business activities and accounting work in 2024, the Supervisory Board found that the company's financial situation is still stable, sustainable development, good liquidity and safety, although the total asset value in 2024 has decreased by 15.69% compared to 2023, but this is a technical decline index because at the end of the year the company has concentrated exam capital for key projects with urgent progress to recover capital at the beginning of next year. (short-term receivables decreased by 2.56%, inventory value increased by 4%); That proves that although the impact of inflation and credit inflows from banks does not affect the company's production and business situation much. The reason is that in the plan year, the company also signed many contracts with great value, the available money and the remaining value of the transitional contracts that the investor had already had a lot of money from the previous year, along with flexible management and always following the actual situation of the Management Board. therefore, in the past year, the company's revenue increased more than the previous year and exceeded the plan in terms of revenue and profit. The company develops stably and harmoniously in all aspects, ensuring enough jobs and stable income for employees; The accounting work is fast and accurate in accordance with Vietnamese accounting standards.

In 2024, the remuneration of the Supervisory Board has been allocated by the Board of Directors as: 336 million VND.

The Supervisory Board always coordinates smoothly with the Board of Directors and the Management Board in common work.

In the past year, the Supervisory Board has not received any complaints and denunciations from organizations as well as shareholders of the company reflecting related to the administration, management of production and business and the use of assets and capital at Construction Joint Stock Company No. 5.

IV. COMMENTS AND ASSESSMENT OF THE SITUATION IN 2024:

1. Comments:

The year 2023 continued to be a challenging one for the global economy in general and Vietnam's economy in particular. Issues such as inflation and political instability in several countries remained pressing concerns for nations worldwide.

Domestically, the government's fiscal and monetary policy focuses on public investment, mainly technical infrastructure, to drive macroeconomic growth and


stability, curb inflation, which has made it difficult for enterprises specializing in civil and industrial construction to find jobs and access resources credit capital to serve production and business. However, with determination and sensitivity in management and administration, the company's leadership has had many solutions so that the company's production situation is always stable and not broken, at the same time, the company's leaders have developed a plan to do screening, rearranging the apparatus, consolidating subordinate units so that the scale of the company is compact in many aspects as a premise for the acceleration for the following years.

2. Situation assessment:

The year 2024 is a very special year for Vietnam's economy, the country is moving to reach out to enter a new era and development era. That has been clearly shown in recent times is a series of policies and laws that the Party, State, National Assembly and Government are urgently amending, dismantling and untying for businesses to develop. The Government is determined to set a growth target in 2025 of GDP of more than 8%, inflation < 4.5% and a flexible and effective monetary policy. The driving force of our country's growth is still public investment, a series of large projects will be implemented in 2024, facing those forecasts and opportunities, we need to have accurate and timely assessments to develop a production and business plan for 2025 close to the actual situation so that production and business results achieve the highest efficiency, ensuring capital safety.

The above is the Supervisory Board Report 2024 submitted to the General Meeting. We highly appreciate any contributions and suggestions to enhance the completeness and depth of the report.

Respectfully.

ON BEHALF OF THE SUPERVISORY BOARD HEAD OF THE BOARD

VU VAN HUNG


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

---oOo---

No.: .../TTr – HDQT

Ho Chi Minh City, date ... month ... year 2025

PROPOSAL

ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS IN 2025

Regarding: Developing production and business plan targets for 2025

To: THE ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS IN 2025

  • Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 dated 17 June 2020;
  • Pursuant to the Securities Law No. 54/2019/QH14 dated 26 November 2019;
  • Pursuant to the Charter of Construction Joint Stock Company No. 5.

The Board of Directors of Construction Joint Stock Company No. 5 respectfully submits to the 2025 Annual General Meeting of Shareholders for consideration and approval of a number of key economic indicators for the 2025 production and business plan as follows:

  1. Estimated output value plan: 3.333 billion VND. In which:
  2. Estimated construction and installation value: 3.300 billion VND;
  3. Estimated housing business value: 11 billion VND;
  4. Estimated other business value: 22 billion VND;

  5. Estimated revenue value plan: 3.030 billion VND. In which:

  6. Estimated construction and installation revenue value: 3.000 billion VND;
  7. Estimated housing business revenue value: 10 billion VND;
  8. Estimated other business revenue value: 20 billion VND;

  9. Planned profit before tax: 48,50 billion VND; profit after tax: 38,80 billion VND.

  10. Expected dividend payment for fiscal year 2025: 3% / share.

  11. Planned payment to the state budget: 285 billion VND.

The Board of Directors respectfully submits to the General Meeting of Shareholders for consideration and approval.

Sincerely.

Place of receipts:

  • As above;
  • Archived: Board of Directors.

ON BEHALF OF BOARD OF DIRECTORS CHAIRMAN

NGUYEN KINH KHA


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOS

---oOo---

No.: .../TTr - HDQT

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence - Freedom - Happiness

---oOo---

Ho Chi Minh City, date ... month ... year 2025

PROPOSAL

ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2025

Re: Plan for profit distribution, fund allocation and dividend payment for the fiscal year 2024

To: ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2025

  • Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 dated 17 June 2020;
  • Pursuant to the audited financial statements for 2024 by RSM Vietnam Auditing & Consulting Co., Ltd.

The Board of Directors of Construction Joint Stock Company No. 5 respectfully submits to the General Meeting of Shareholders for consideration and approval of the plan for profit distribution, fund allocation and dividend payment for the fiscal year 2024 as follows:

  1. Dividend payment for the fiscal year 2024

Pursuant to Resolution No. 129/NQ-ĐHĐCĐTN2024 of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders dated April 20, 2024, in which the General Meeting approved the 2024 dividend payment plan at the rate of 3% (three percent).

However, in order to strengthen the Company's capital resources to support business operations and investment expansion, thereby maintaining competitiveness and ensuring sustainable development in the coming years, the Board of Directors respectfully submits to the 2025 Annual General Meeting of Shareholders of Construction Joint Stock Company No. 5 for consideration and approval the decision not to distribute dividends for the year 2024.

  1. Plan for profit distribution, fund allocation
No. CONTENT AMOUNT
1 Profit before tax in 2024 50.765.790.110
2 Corporate income tax payable 13.732.694.720
3 Profit after tax 37.033.095.390
4 Remaining profit allocated to funds and dividends 37.033.095.390
5 Funds allocated 1.851.654.770
a Reserve fund for additional charter capital (0% of profit after tax) 0

b Bonus and welfare fund (10% of profit after tax) 1.851.654.770
6 Remaining profit after funds allocated 35.181.440.620
7 Charter capital as of 31 December 2024 149.845.500.000
8 Treasury shares 10.510.000
9 Dividends (3% of charter capital) 0
10 Remaining undistributed profit after tax in 2024 35.181.440.620
11 Remaining undistributed profit after tax in previous years 39.332.081.599
12 Remaining undistributed profit after tax 74.513.522.219
13 Development investment fund (31 December 2024) 136.929.966.052
14 Development investment fund allocated from remaining undistributed profit after tax as of 31 December 2024 0
15 Development investment fund (After provision) 136.929.966.052
16 Undistributed profit after tax (After provision for Development Investment Fund) 74.513.522.219

Respectfully submits to the General Meeting of Shareholders for approval so that the Company's Board of Directors has a basis to implement the profit distribution plan for 2024.

Sincerely!

ON BEHALF OF BOARD OF DIRECTORS CHAIRMAN

Place of receipts:
- As above;
- Archived: Board of Directors

NGUYEN KINH KHA


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

---oOo---

No.: .../TTr-HĐQT

Ho Chi Minh City, date ... month ... year 2025

PROPOSAL

ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2025

Regarding: Selection of an auditing company for the 2025 financial statements

To: ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2025

  • Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 dated 17 June 2020;
  • Pursuant to the Securities Law No. 54/2019/QH14 dated 26 November 2019;
  • Pursuant to the Charter of Construction Joint Stock Company No. 5.
  • Pursuant to the Proposal of the Supervisory Board

The Board of Directors of Construction Joint Stock Company No. 5 respectfully submits to the General Meeting of Shareholders for approval the authorization for the Board of Directors to select 01 (one) auditing company for the Financial Statements 2025 with the following selection criteria:

  1. To be an auditing unit approved by the State Securities Commission to audit listed organizations in 2025.
  2. To be an auditing company with a reputation for audit quality; with audit fees appropriate to the content, scope of audit and audit progress requested by the Company.

Respectfully submit to the General Meeting of Shareholders for approval so that the Board of Directors of the Company has a basis to select an auditing company for the financial statements of 2025.

Sincerely!

Place of receipts:

  • As above;
  • Archived: Board of Directors

ON BEHALF OF THE BOARD OF DIRECTORS CHAIRMAN

NGUYEN KINH KHA


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

---oOo---

No.: .../TTr - HDQT

Ho Chi Minh City, date ... month ... year 2025

PROPOSAL

ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2025

Regarding: Approval of remuneration for the Board of Directors and Supervisory Board in 2024 and remuneration plan for the Board of Directors and Supervisory Board in 2025

To: 2025 ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS

  • Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 dated 17 June 2020;
  • Pursuant to the Law on Securities No. 54/2019/QH14 dated 26 November 2019;
  • Pursuant to Decree 155/2020/ND-CP dated 31 December 2020 detailing a number of articles of the Law on Securities;
  • Pursuant to the Charter of Construction Joint Stock Company No. 5.

The Board of Directors of Construction Joint Stock Company No. 5 would like to report to the 2025 Annual General Meeting of Shareholders on the payment of remuneration to the Board of Directors ("BD") and the Supervisory Board ("SB") in 2024 and the plan for remuneration levels of the BD and SB in 2025 as follows:

  1. Approval of remuneration to the BD and SB in 2024.

Pursuant to the Resolution of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders, the Company has paid remuneration to the members of the BD and SB with the following remuneration levels:

No. Title Remuneration paid (VND/person/month)
1 Chairman of Board of Directors 32.000.000
2 Deputy Chairman of Board of Directors 28.000.000
3 Member of Board of Directors 25.000.000
4 Independent Member of Board of Directors 20.000.000
5 Head of the Supervisory Board 12.000.000
6 Member of the Supervisory Board 8.000.000

Total remuneration paid in 2024 is: 1.896.000.000 VND

  1. Plan for remuneration of the Board of Directors and Supervisory Board in 2025.
No. Title Remuneration paid (VND/person/month)
1 Chairman of Board of Directors 32.000.000
2 Deputy Chairman of Board of Directors 28.000.000
3 Member of Board of Directors 25.000.000
4 Independent Member of Board of Directors 20.000.000
5 Head of the Supervisory Board 8.000.000
6 Member of the Supervisory Board 4.000.000

The Board of Directors respectfully submits to the General Meeting of Shareholders for consideration and approval.

Sincerely.

Place of receipts:
- As above;
- Archived: Board of Directors

ON BEHALF OF BOARD OF DIRECTORS CHAIRMAN

NGUYEN KINH KHA


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

---oOo---

No. .../TTr – HDQT

Ho Chi Minh City, date... month... in 2025

PROPOSAL

ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2025

Re: Dismissal and election of additional members of the Supervisory Board

To: ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS IN 2025

  • Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 dated 17 June 2020;
  • Pursuant to the Law on Securities No. 54/2019/QH14 dated 26 November 2019;
  • Pursuant to the Charter of Construction Joint Stock Company No. 5;
  • Pursuant to the resignation of Mr. Nguyen Kha Tuan as a member of the Supervisory Board.

The Board of Directors of Construction Joint Stock Company No. 5 respectfully submits to the General Meeting of Shareholders for approval the dismissal of members of the Supervisory Board and the election of additional members of the Supervisory Board as follows:

1. Dismissal of members of the Supervisory Board

On 14 March 2025, the Board of Directors of the Company received the resignation letter of Mr. Nguyen Kha Tuan – Member of the Company's Supervisory Board.

To ensure that the dismissal of members of the Control Board is in accordance with the provisions of law. The Board of Directors respectfully submits to the Annual General Meeting of Shareholders in 2025 for approval the dismissal of Mr. Nguyen Kha Tuan from the title of Member of the Supervisory Board.

2. Election of additional members of the Supervisory Board.

Due to the number of members of the Supervisory Board has decreased by 01 member. The Board of Directors respectfully requests the 2025 Annual General Meeting of Shareholders to consider and approve:

Number of additional elected members of the Supervisory Board for the term 2024 – 2029: 01 (one) member.

The term of office of members of the Supervisory Board is supplemented: the remaining time of the term 2024 – 2029

Candidates for additional election to the title of member of the Supervisory Board for the term 2024 – 2029 are:

Information on candidates for additional election to the position of member of the Board of Directors is enclosed with this report


The Board of Directors respectfully submits to the General Meeting of Shareholders for consideration and approval of the above contents.

Sincerely.

ON BEHALF OF BOARD OF DIRECTORS

NGUYEN KINH KHA


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

---oOo---

No. 7/TTr – DHDCH

Ho Chi Minh City, date... month... in 2025

PROPOSAL

ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2025

Re: Dismissal and election of additional members of the Board of Directors

To: ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2025

  • Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 dated 17 June 2020;
  • Pursuant to the Law on Securities No. 54/2019/QH14 dated 26 November 2019;
  • Pursuant to the Charter of Construction Joint Stock Company No. 5;
  • Pursuant to the resignation of Mr. Pham Gia Phu as a member of the Board of Directors.

The Board of Directors of Construction Joint Stock Company No. 5 respectfully submits to the General Meeting of Shareholders for approval the dismissal of members of the Board of Directors and the election of additional members of the Board of Directors as follows:

1. Dismissal of members of the Board of Directors

On 02 December 2024, the Board of Directors of the Company received the resignation of Mr. Pham Gia Phu – Member of the Board of Directors of the Company.

To ensure that the dismissal of members of the Board of Directors is in accordance with the provisions of law. The Board of Directors respectfully submits to the Annual General Meeting of Shareholders in 2025 for approval the dismissal of Mr. Pham Gia Phu from the title of Member of the Board of Directors.

2. Election of additional members of the Board of Directors.

Due to the number of members of the Board of Directors has decreased by 01 member. The Board of Directors respectfully requests the 2025 Annual General Meeting of Shareholders to consider and approve:

Number of additional elected members of the Board of Directors for the term 2024 – 2029: 01 (one) member.

Term of office of members of the Board of Directors is supplemented: the remaining time of the term 2024 – 2029

Candidates for additional election to the position of member of the Board of Directors for the term 2024 – 2029 are:

Information on candidates for additional election to the position of member of the Board of Directors is enclosed with this report


The Board of Directors respectfully submits to the General Meeting of Shareholders for consideration and approval of the above contents.

Sincerely.

ON BEHALF OF BOARD OF DIRECTORS CHAIRMAN

NGUYEN KINH KHA

2


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

15
S C 5
---000---

No. .../TTr-HDQT

Ho Chi Minh City, ... March 2025

PROPOSAL

Re: Approval for Mr. Nguyen Dinh Dung (Deputy Chairman of Board of Directors and General Director) to receive the transfer of shares without carrying out the procedures for public tender offer


To: Annual General Meeting of Shareholders 2025

  • Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 dated 17 June 2020;
  • Pursuant to the Law on Securities No. 54/2019/QH14 dated 26 November 2019;
  • Pursuant to the Charter of Construction Joint Stock Company No. 5;

The Board of Directors of Construction Joint Stock Company No. 5 respectfully submits to the General Meeting of Shareholders for consideration and approval of Mr. Nguyen Dinh Dung (Deputy Chairman of the Board of Directors and General Director of the Company) to receive the transfer of voting shares of Construction Joint Stock Company No. 5 (Stock code: SC5) leads to Mr. Nguyen Dinh Dung and related persons owning or exceeding the levels of 25%, 35%, 45%, 55%, 65%, 75% of the voting shares of Construction Joint Stock Company No. 5 without having to carry out public tender offer procedures, specifically:

The transferor and the number of shares expected to be registered for trading:

No Full name Citizen Identity number Number of shares to be transferred
1 Nguyen Thi Huyen 396.029

Transferee and number of shares expected to be registered for trading:

No Full name Citizen Identity number Number of shares expected to be transferred
1 Nguyen Dinh Dung 396.029

Trading method: negotiated on the HSX.

Number and proportion of shares of Mr. Nguyen Dinh Dung currently holding: 8,290,850 shares, equivalent to: 55.33%


Number and proportion of shares of Mr. Nguyen Dinh Dung and related persons currently holding: 8,295,850 shares, equivalent to 55.36%

Number and proportion of shares expected to be held by Mr. Nguyen Dinh Dung after the transaction: 8,686,879 shares, equivalent to: 57.97%

Number and proportion of shares expected to be held by Mr. Nguyen Dinh Dung and related persons after the transaction: 8,691,879 shares, equivalent to: 58.01%

Implementation time: after being approved by the General Meeting of Shareholders.

Authorize the Board of Directors to decide on all matters related to the receipt of this transfer to ensure the implementation of the contents approved by the General Meeting of Shareholders.

(Note: The Citizen Identity information of the Transferor and the Transferee is confidential, and full information will be provided to the State Securities Commission, the Stock Exchange and relevant competent agencies.)

The Board of Directors respectfully submits to the General Meeting of Shareholders for consideration and comments on the above contents in the written shareholder opinion poll.

Sincerely.

Place of receipts:
- As above;
- Archived: Board of Directors

ON BEHALF OF BOARD OF DIRECTORS
CHAIRMAN

NGUYEN KINH KHA

2


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

SCS
---000---
No. .../TTr-HDQT

Ho Chi Minh City, ... March 2025

PROPOSAL

Re: Approval for Mr. Pham Van Tu (Member of Board of Directors and Deputy General Director) to receive the transfer of shares without having to carry out the procedures for public tender offer

To: Annual General Meeting of Shareholders in 2025

  • Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 dated 17 June 2020;
  • Pursuant to the Law on Securities No. 54/2019/QH14 dated 26 November 2019;
  • Pursuant to the Charter of Construction Joint Stock Company No. 5;

Board of Directors of Construction Joint Stock Company No. 5 respectfully submits to the General Meeting of Shareholders for consideration and approval for Mr. Pham Van Tu (Member of the Board of Directors cum Deputy General Director of the Company) to receive the transfer of voting shares of Construction Joint Stock Company No. 5 (Stock code: SC5) leads to Mr. Pham Van Tu and related persons owning or exceeding the levels of 25%, 35%, 45%, 55%, 65%, 75% of the voting shares of Construction Joint Stock Company No. 5 without having to carry out public tender offer procedures, specifically:

The transferor and the number of shares expected to be registered for trading:

No Full name Citizen Identity number Number of shares to be transferred
1 Nguyen Thi Huyen 103.971

Transferee and number of shares expected to be registered for trading:

No Full name Citizen Identity number Number of shares expected to be transferred
1 Pham Van Tu 103.971

Trading method: negotiated on the HSX.

The number and proportion of shares of Mr. Pham Van Tu currently holds: 2,896,029 shares, equivalent to the ratio: 19.33%


Number and proportion of shares of Mr. Pham Van Tu and related persons currently holding: 3,896,029 shares, equivalent to: 26%

Number and proportion of shares expected to be held by Mr. Pham Van Tu after the transaction: 3,000,000 shares, equivalent to: 20.02%

Number and proportion of shares expected to be held by Mr. Pham Van Tu and related persons after the transaction: 4,000,000 shares, equivalent to: 26.69%

Implementation time: after being approved by the General Meeting of Shareholders.

Authorize the Board of Directors to decide on all matters related to the receipt of this transfer to ensure the implementation of the contents approved by the General Meeting of Shareholders.

(Note: The Citizen Identity information of the Transferor and the Transferee is confidential, and full information will be provided to the State Securities Commission, the Stock Exchange and relevant competent agencies.)

The Board of Directors respectfully submits to the General Meeting of Shareholders for consideration and comments on the above contents in the written shareholder opinion poll.

Sincerely.

Place of receipts:
- As above;
- Archived: Board of Directors

ON BEHALF OF BOARD OF DIRECTORS
CHAIRMAN

NGUYEN KINH KHA


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

SCS
---oOo---

No.: .../TTr – HDQT

Ho Chi Minh City, date ... month ... year 2025

PROPOSAL

ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS IN 2025

Regarding: Developing production and business plan targets for 2025

To: THE ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS IN 2025

  • Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 dated 17 June 2020;
  • Pursuant to the Securities Law No. 54/2019/QH14 dated 26 November 2019;
  • Pursuant to the Charter of Construction Joint Stock Company No. 5.

The Board of Directors respectfully submits to the 2025 Annual General Meeting of Shareholders for consideration and approval the following matters:

  1. The Audited Financial Statements for the year 2024, audited by RSM Vietnam Auditing and Consulting Company Limited.
  2. Report of the Management Board on Production and Business Performance in 2024 and the Production and Business Plans for 2025.
  3. Report on the Board of Directors' Activities in 2024 and Operational Plan for 2025.
  4. Report of the Board of Supervisors on the Results of Production and Business Activities and Financial Situation in 2024.

The Board of Directors respectfully submits to the General Meeting of Shareholders for consideration and approval.

Sincerely.

Place of receipts:

  • As above;
  • Archived: Board of Directors.

ON BEHALF OF BOARD OF DIRECTORS CHAIRMAN

NGUYEN KINH KHA


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

---oOo---

SOO

---oOo---

Ho Chi Minh City, date... month... in 2025

SUPPLEMENTARY ELECTION REGULATIONS MEMBERS OF THE BOARD OF DIRECTORS AND THE SUPERVISORY BOARD

TERM 2024-2029

Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 dated 17 June 2020;

Pursuant to the Charter of Construction Joint Stock Company No. 5;

Pursuant to Decree 155/2020/ND-CP dated 31 December 2020 detailing a number of articles of the Law on Securities;

The Annual General Meeting of Shareholders in 2025 of Construction Joint Stock Company No. 5 conducts additional election of members of the Board of Directors and members of the Supervisory Board for the term 2024 - 2029 according to the following regulations:

Article 1. Explanation of terms/abbreviations:

Company: Construction Joint Stock Company No. 5
Board of Directors: Board of Directors
Supervisory Board: Supervisory Board
General Meeting of Shareholders: General Meeting of Shareholders

Article 2. Principles and subjects of election:

  1. Election principles:
    a. The election shall be held in accordance with the law, the Charter and in accordance with this Regulation in order to ensure democracy and the legitimate interests of all shareholders.
    b. Public election by secret ballot.

  2. Subjects of election:
    All shareholders owning voting shares or authorized persons attending the meeting have the right to vote (according to the list of shareholders of Construction Joint Stock Company No. 5 issued by the Vietnam Securities Depository and Clearing Corporation – Ho Chi Minh City Branch. Ho Chi Minh City closes the last registration date of 20 March 2025)

Article 3. Term of office, number and criteria of members of the Board of Directors

  1. Term of office: the remaining time of the term 2024 - 2029
  2. The number of additional elected members of the Board of Directors is: 01 (one) member
  3. Criteria and conditions for being a member of the Board of Directors
    a. Not falling into the subjects specified in Clause 2, Article 17 of the Law on Enterprises;
    b. Having professional qualifications and experience in business administration or in the company's business fields, lines and lines and not necessarily being a shareholder of the company;
    c. A member of the Board of Directors of a company may also be a member of the Board of Directors of another company.

Article 4. Term of office, number and criteria of members of the Supervisory Board

  1. Term of office: the remaining time of the term 2024 - 2029
  2. The number of additional elected members of the Supervisory Board is: 01 (one) member
  3. Standards and conditions for being a member of the Supervisory Board
    a. Not subject to the provisions of Clause 2, Article 17 of the Law on Enterprises;
    b. Being trained in one of the majors in economics, finance, accounting, auditing, law, business administration or majors suitable to the business activities of the enterprise;
    c. Not being a person who has a family relationship of a member of the Board of Directors, Director or General Director and other managers;
    d. Not being a company manager; not necessarily being a shareholder or employee of the company, unless otherwise provided for by the company's charter;
    e. Other standards and conditions as prescribed by other relevant laws and the company's charter.

Article 5. Conditions for candidacy and nomination of Members of the Board of Directors, Supervisory Board

a. Shareholders holding shares have the right to vote and have the right to combine the number of voting rights of each person together to nominate/nominate candidates for the Board of Directors and Supervisory Board candidates according to the following regulations:
Shareholders or groups of shareholders holding 10% of the total number of voting shares may nominate one (01) candidate;
Shareholders or groups of shareholders holding more than 10% to less than 30% may nominate a maximum of two (02) candidates;
Shareholders or groups of shareholders holding from 30% to less than 50% may nominate a maximum of three (03) candidates;
Shareholders or groups of shareholders holding from 50% to less than 65% may nominate a maximum of four (04) candidates;
Shareholders or groups of shareholders holding 65% or more may nominate a maximum of five (05) candidates.

b. In case the number of candidates for the Board of Directors through nomination and candidacy is still insufficient for the necessary number, the incumbent Board of Directors shall introduce additional candidates or nominating organizations as prescribed in the company's Charter, the Internal Regulation on corporate governance and the Regulation on operation of the Board of Directors.

c. In case the number of candidates for the Supervisory Board through nomination and candidacy is not sufficient for the necessary number, the incumbent Supervisory Board may nominate additional candidates or nominating organizations according to the provisions of the company's Charter, the Internal Regulation on corporate governance and the Regulation on operation of the Supervisory Board.

Article 6. Regulations on dossiers and deadlines for submission of nomination and candidacy dossiers

a. The dossier of nomination and candidacy for members of the Board of Directors and the Supervisory Board includes the following detailed documents:
Candidacy / Nomination application (according to the form);
Candidate's curriculum vitae (according to the form);
Certified copy: ID card/ ID card/ Passport; qualifications certifying educational qualifications;
Information Statement;

b. Time and place of application
Application time: Before 04 April 2025.


Submission location:

Construction Joint Stock Company No. 5

Address: 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District – Ho Chi Minh City. Ho Chi Minh City.

Phone: (028) 62 583 425 Fax: (028) 62 583 426

c. If after the above time, the Board of Directors of the Company does not receive the nomination dossier from the shareholders, it is considered that the shareholders do not run for or nominate personnel to elect additional members of the Board of Directors and the Supervisory Board for the term 2024 - 2029.

Article 7. Election method

  1. The voting of members of the Board of Directors/Supervisory Board shall be carried out by the method of cumulative voting, whereby each shareholder or authorized person attending the meeting has a total number of votes corresponding to the total number of shares owned/represented multiplied by the number of elected members of the Board of Directors/Supervisory Board and the shareholder or authorized person to attend the meeting has the right to accumulate all of his/her total votes for a or some candidates.

(Attached: Appendix to the instructions for recording election ballots)

Article 8. Forms of conducting elections

  1. Ballot Papers:
    a. Form of vote: Ballot issued by the Organizing Committee of the Congress, with the red seal of Construction Joint Stock Company No. 5.
    b. Ballot content: On each ballot there is information

Part 1: Shareholder information: ordinal number according to the list, number of shares owned.

Shareholder ID;

Full name of the shareholder or authorized representative (if the shareholder authorizes his/her representative to attend the General Meeting);

Total number of voting rights

Total number of voting rights to elect additional members of the Board of Directors = Total number of voting rights x 1

Total number of voting rights to elect additional members of the Supervisory Board = Total number of voting rights x 1

Part 2: List of candidates for election of members of the Board of Directors/Supervisory Board; Vote count

  1. Regulations on Ballot Papers:
    a. Valid ballot papers:

Ballot papers issued by the Organizing Committee of the Congress;

The ballot papers must not be torn, erased, scraped, or written with any additional content other than prescribed;

Ballots with a total number of votes for candidates equal to or lower than the total number of votes cast by voting shareholders.

b. Invalid ballot papers:

Vouchers are not issued by the Organizing Committee according to the prescribed form;

The ballot paper shall contain other information, add symbols;

Votes for erasure, deletion or correction of the number of ballots inscribed in the box;

The total number of votes cast for one or more candidates exceeds the total number of votes cast by shareholders or groups of shareholders;


The ballot with the names of people outside the list of nominees and self-nominations has been approved by the General Meeting of Shareholders.

The ticket does not have the signature of the Shareholder/shareholder's representative.

Ballot papers are submitted to the Counting Board after voting is over.

Invalid Ballot Papers are not counted in the election results.

c. How to record a ballot paper:

When conducting elections, shareholders/shareholder representatives directly record the number of votes for the candidate they choose. The total number of votes for a shareholder's candidate does not exceed the total number of votes allowed by that shareholder.

Shareholders can use their total votes to vote for one or several candidates named in the shortlist. Shareholders who support a candidate will write the number of votes they support in the "Number of votes" column on the right of the "Full name of the candidate".

In case shareholders/shareholders' representatives want to edit the votes due to mistake, please cross out the wrong number of votes and record the new number of votes right next to them, signing. Do not erase or smear.

If a shareholder does not cast a vote for any person on the list of candidates, the "Number of Votes" section will be blank and this vote will still be considered valid.

If a shareholder or a person authorized to attend the meeting wishes to divide the number of votes equally among the candidates, write their total number of votes in the "Total number of votes" section.

  1. Principles for voting for members of the Board of Directors/Supervisory Board:

a. The vote counting committee inspected the ballot box in the presence of shareholders.
b. Voting begins with the order of the Head of the Counting Committee and ends when the last shareholder casts their ballot in the ballot box or after 20 minutes from the start time, whichever comes first. After the end of voting, the ballot box will be sealed by the Vote Counting Board in the presence of shareholders.
c. The vote count must be conducted immediately after the voting is over and the ballot box is sealed.
d. The Vote Counting Board may use electronic technical means and technical experts to assist in counting votes.
e. The results of the vote counting shall be made in writing with the signatures of the members of the Vote Counting Committee and announced by the Chairman of the Vote Counting Committee before the Congress.

Article 9. Principles for election of members of the Board of Directors/Supervisory Board

  1. Principles for electing members of the Board of Directors

a. The elected members of the Board of Directors are determined according to the number of votes calculated from high to low, starting from the candidate with the highest number of votes until the number of members to be voted for is sufficient.
b. In case there are two or more candidates with the same number of votes for the last member, a re-election will be conducted among the candidates with the same number of votes.

  1. Principles for electing members of the Supervisory Board

a. The elected members of the Control Board are determined according to the number of votes calculated from high to low, starting from the candidate with the highest number of votes until the number of members to be voted for is sufficient.
b. In case there are 02 (two) or more candidates with the same number of votes for the last member of the Control Board, a re-election will be conducted among the candidates with the same number of votes.


Article 10. Complaints about election and vote counting

  1. In case after the announcement of the election results, there are complaints from shareholders or it is necessary to review the election results, the representative of the shareholders will directly re-check, if intentional errors or fraud are detected in the vote counting, the Vote Counting Committee must take full responsibility.
  2. Complaints about the election and vote counting will be settled by the Chairman of the meeting and recorded in the Minutes of the General Meeting of Shareholders.

Article 11. Enforcement effect

This Regulation takes effect immediately after being approved by the General Meeting of Shareholders of Construction Joint Stock Company No. 5 at the Annual General Meeting of Shareholders in 2025 on 21 April 2025.

ON BEHALF OF GENERAL MEETING
OF SHAREHOLDERS
CHAIRMAN OF THE MEETING

NGUYEN KINH KHA

5


1

APPENDIX TO THE INSTRUCTIONS FOR RECORDING ELECTION BALLOTS

(Promulgated together with the Regulation on Election of Additional Members of the Board of Directors, Supervisory Board of Construction Joint Stock Company No. 5)

Example: Shareholder Nguyen Van A owns 1,000 shares. Shareholder information will be recorded as follows:

SHAREHOLDER ID FULL NAMES OF SHAREHOLDERS NUMBER OF SHARES OWNED/ NUMBER OF VOTING BOOKS
0001 Nguyen Van A 5.000
TOTAL NUMBER OF VOTES FOR MEMBERS OF THE BOARD OF DIRECTORS = Number of shares x 1 5.000

Thus, shareholder Nguyen Van A has the right to use a total of 5,000 of his votes to vote for one candidate or some or all of the candidates named in the election list.

  1. Case 1: Shareholder Nguyen Van A only votes for one candidate, it will be recorded:
No. CANDIDATE'S FULL NAME VOTE COUNT
1 Candidate No. 1 5.000
2 Candidate No. 2 0
3 Candidate No. 3 0
4 Candidate No. 4 0
5 Candidate No. 5 0
TOTAL NUMBER OF VOTES 5.000
  1. Case 2: Shareholder Nguyen Van A votes for the candidates depending on the level of trust for each person will record:
No. CANDIDATE'S FULL NAME VOTE COUNT
1 Candidate No. 1 500
2 Candidate No. 2 1.000
3 Candidate No. 3 0
4 Candidate No. 4 1.500
5 Candidate No. 5 2.000
TOTAL NUMBER OF VOTES 5.000
  1. Case 3: Shareholders divide equally among candidates
No. CANDIDATE'S FULL NAME VOTE COUNT
1 Candidate No. 1
2 Candidate No. 2
3 Candidate No. 3

2

Thus, this vote will be understood as shareholder Nguyen Van A allocating votes of confidence equally to all candidates

  1. A vote will be considered invalid if the total number of votes exceeds the total number of voting rights of that shareholder.
No. CANDIDATE'S FULL NAME VOTE COUNT
1 Candidate No. 1 2.000
2 Candidate No. 2 4.000
3 Candidate No. 3 3.000
4 Candidate No. 4 0
5 Candidate No. 5 0
TOTAL NUMBER OF VOTES 9.000

Thus, shareholder Nguyen Van A used 9,000 votes while in fact there were only 5,000 votes. This vote will be disqualified as invalid


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom – Happiness

1

000

SCS

No.../NQ-DHDCD

Ho Chi Minh City, date...month...year 2025

DRAFT

RESOLUTION

THE ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS IN 2025 CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

  • Pursuant to the Law on Enterprises No. 59/2020/QH14 dated June 17, 2020;
  • Pursuant to the Charter of Construction Joint Stock Company No. 5;
  • Pursuant to the Minutes of the Annual General Meeting of Shareholders 2025 of Construction Joint Stock Company No. 5 dated April 21, 2025.

GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS OF CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5 RESOLVED

Article 1: To approve the Report on the Board of Directors' Activities in 2024 and Plans for 2025.

Voting rate: ...% of the total number of shares attending the meeting.

Article 2: To approve the Report of the Management Board on Production and Business Performance in 2024 and the Production and Business Plans for 2025.

NO MAIN INDICATORS Currency Plan for 2024 Implementation in 2024 % of implementation compared to plan
A Total Output Value Billion VND 2.644,8 3.641 137,67
- Construction value Billion VND 2.570 3.621,73 140,92
- Real estate business value Billion VND 0 0 0
- Other business value Billion VND 74,80 19,27 25,76
B Gross Revenue Value Billion VND 1.900 2.756,87 145,10
- Construction revenue Billion VND 1.832,0 2.731,27 149,09

- Real estate business Billion VND 0 6,33
- Other business revenue Billion VND 68 19,27 28,34
C Profit before tax Billion VND 22,8 50,77 222,68
D Profit after tax Billion VND 18,24 37,03 203,02
E Remittance to the state budget Billion VND 177 240,03 135,61
F Dividend per share % 03 0 0

Approval Rate: ... % of the total number of shares attending the meeting.

Article 3: To approve of the 2024 Financial Statements audited by RSM Vietnam Auditing & Consulting Co., Ltd.

Approval Rate: ... % of the total number of shares attending the meeting.

Article 4: To approve the Report of the Supervisory Board on the results of production and business activities and the financial situation in 2024.

Approval Rate: ... % of the total number of shares attending the meeting.

Article 5: To approve the Report No. .../TTr-HDQT on the formulation of production and business plan targets in 2025:

  • Estimated output value plan: 3.333 billion VND. In which:
  • Estimated construction and installation value: 3.300 billion VND;
  • Estimated housing business value: 11 billion VND;
  • Estimated other business value: 22 billion VND;

  • Estimated revenue value plan: 3.030 billion VND. In which:

  • Estimated construction and installation revenue value: 3.000 billion VND;
  • Estimated housing business revenue value: 10 billion VND;
  • Estimated other business revenue value: 20 billion VND;

  • Planned profit before tax: 48,50 billion VND; profit after tax: 38,80 billion VND.

  • Expected dividend payment for fiscal year 2025: 3%/ share.
  • Planned payment to the state budget: 285 billion VND.

Approval Rate: ... % of the total number of shares attending the meeting.

Article 6: To approve the Report No. .../TTr-HDQT on the plan for profit distribution, fund setting up and dividend distribution in 2024.

  1. Dividend payment for fiscal year 2024

Pursuant to Resolution No. 129/NQ-DHDCDTN2024 of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders dated April 20, 2024, in which the General Meeting approved the 2024 dividend payment plan at the rate of 3% (three percent).

However, in order to strengthen the Company's capital resources to support business operations and investment expansion, thereby maintaining competitiveness and ensuring sustainable development in the coming years, the Board of Directors respectfully submits to the 2025 Annual General Meeting of Shareholders of Construction Joint Stock Company No. 5 for consideration and approval the decision not to distribute dividends for the year 2024.


  1. Plan for profit distribution and fund setting up

Unit: dong

STT CONTENT AMOUNT
1 Profit before tax in 2024 50.765.790.110
2 Payable corporate income tax 13.732.694.720
3 Profit after tax 37.033.095.390
4 The remaining profits are deducted from the fund and dividends 37.033.095.390
5 Setting up funds 1.851.654.770
a Deduction from the reserve fund to supplement charter capital (0% profit after tax) 0
b Deduction of reward and welfare funds (10% of profit after tax) 1.851.654.770
6 Remaining profits after setting up funds 35.181.440.620
7 Charter capital until December 31, 2024 149.845.500.000
8 Treasury Stocks 10.510.000
9 Dividend (0% of Charter Capital) 0
10 Remaining undistributed after-tax profit in 2024 35.181.440.620
11 The remaining profit after tax has not been distributed in previous years 39.332.081.599
12 The remaining undistributed after-tax profit 74.513.522.219
13 Development Investment Fund (December 31, 2023) 136.929.966.052
14 Setting up a development investment fund from the remaining undistributed after-tax profit until December 31, 2023 0
15 Development Investment Fund (After appropriation) 136.929.966.052
16 Undistributed profit after tax (After setting up the Development Investment Fund) 74.513.522.219

Approval Rate: ... % of the total number of shares attending the meeting.

Article 7: To approve the Report No. .../TTr-HDQT on the selection of financial statement auditing companies in 2025:

The General Meeting of Shareholders unanimously authorized the Board of Directors to select 01 (one) auditing company for the financial statements in 2025 with the following selection criteria:

  1. It is an auditing unit approved by the State Securities Commission to allow auditing listed organizations in 2025.
  2. As an auditing firm with a reputation for audit quality; having an audit fee in accordance with the content, scope of audit and audit progress required by the Company.

Approval Rate: ... % of the total number of shares attending the meeting.

Article 8: To approve the Report No. .../TTr-HDQT on approving the remuneration of the Board of Directors and the Supervisory Board in 2024 and the remuneration plan of the Board of Directors and the Supervisory Board in 2025.

  1. To approve the remuneration of the Board of Directors and the Supervisory Board in 2024.

  • Pursuant to the Resolution of the Annual General Meeting of Shareholders 2024, the Company has paid remuneration to Members of the Board of Directors and members of the Supervisory Board with the following remuneration:
No Title Remuneration paid (VND/person/month)
1 Chairman of the Board of Directors 32.000.000
2 Deputy Chairman of the Board of Directors 28.000.000
3 Member of the Board of Directors 25.000.000
4 Independent Member of the Board of Directors 20.000.000
5 Head of the Supervisory Board 12.000.000
6 Members of the Supervisory Board 8.000.000
  • The total remuneration paid in 2024 is: 1,896,000,000 VND
  • The plan for the remuneration of the Board of Directors and the Supervisory Board in 2025.
No Title Remuneration (VND/person/month)
1 Chairman of the Board of Directors 32.000.000
2 Deputy Chairman of the Board of Directors 28.000.000
3 Member of the Board of Directors 25.000.000
4 Independent Member of the Board of Directors 20.000.000
5 Head of the Supervisory Board 8.000.000
6 Members of the Supervisory Board 4.000.000

Approval Rate: ... % of the total number of shares attending the meeting.

Article 9: To approve the Report No. .../TTr-HDQT on the dismissal and election of additional members of the Supervisory Board for the term 2024 - 2029

  1. To dismiss of the title of Member of the Supervisory Board for Mr. Nguyen Kha Tuan.
  2. To elect additional members of the Supervisory Board.

  3. Number of additional elected members of the Supervisory Board for the term 2024 - 2029: 01 (one) member.

  4. The term of office of members of the Supervisory Board is supplemented: the remaining time of the term 2024 - 2029.
  5. Candidates for additional election to the title of member of the Supervisory Board for the term 2024 - 2029 are: ...

Voting rate: ...% of the total number of shares attending the meeting.

Article 10: To approve the results of the election of additional members of the Supervisory Board for the term 2024 - 2029, specifically as follows:

List of elected additional members of the Supervisory Board for the term 2024 -2029:

No Full name Approval Vote Rate
1

Article 11: To approve the Report No. .../TTr-HDQT on the dismissal and election of additional members of the Board of Directors for the term 2024 - 2029

  1. To dismiss of the title of Member of the Board of Directors for Mr. Pham Gia Phu.

  1. To elect of additional members of the Board of Directors

  2. Number of additional elected members of the Board of Directors for the term 2024 – 2029: 01 (one) member.

  3. The term of office of members of the Board of Directors is supplemented: the remaining time of the term 2024 – 2029.
  4. Candidates for additional election to the position of member of the Board of Directors for the term 2024 – 2029 are: Mr. ...

Voting rate: ...% of the total number of shares attending the meeting.

Article 12: To approve the results of the election of additional members of the Board of Directors for the term 2024 - 2029, specifically as follows:

List of elected additional members of the Board of Directors for the term 2024 -2029:

No Full name Approval Vote Rate
1

Article 13: To approve the Report No.../TTr-HDQT on approving Mr. Nguyen Dinh Dung (Vice Chairman of the Board of Directors and General Director of the Company) to receive the transfer of shares without having to carry out the procedures for public offer.

  • The transferor and the number of shares expected to be registered for trading:
No Full name Citizen Identity Card Number of shares to be transferred
1 Nguyen Thi Huyen 396.029
  • Transferee and number of shares expected to be registered for trading:
No Full name Citizen Identity Card Number of shares expected to be transferred
1 Nguyen Dinh Dung 396.029
  • Trading method: negotiated on the Ho Chi Minh Stock Exchange.
  • Number and proportion of shares of Mr. Nguyen Dinh Dung currently holding: 8,290,850 shares, equivalent to: 55.33%
  • Number and proportion of shares of Mr. Nguyen Dinh Dung and related persons currently holding: 8,295,850 shares, equivalent to 55.36%
  • Number and proportion of shares expected to be held by Mr. Nguyen Dinh Dung after the transaction: 8,686,879 shares, equivalent to: 57.97%
  • Number and proportion of shares expected to be held by Mr. Nguyen Dinh Dung and related persons after the transaction: 8,691,879 shares, equivalent to: 58.01%
  • Implementation time: after being approved by the General Meeting of Shareholders.
  • Authorize the Board of Directors to decide on all matters related to the receipt of this transfer to ensure the implementation of the contents approved by the General Meeting of Shareholders.

Voting rate: ...% of the total remaining voting shares.

Article 14: To approve the Report No.../TTr-HDQT on approving Mr. Pham Van Tu (Member of the Board of Directors Deputy General Director of the Company) to receive the transfer of shares without having to carry out the procedures for public tender offer.

  • The transferor and the number of shares expected to be registered for trading:

6

No Full name Citizen Identity Card Number of shares expected to be transferred
1 Nguyen Thi Huyen 103.971
  • Transferee and number of shares expected to be registered for trading:
No Full name Citizen Identity Card Number of shares expected to be transferred
1 Pham Van Tu 103.971
  • Trading method: negotiated on the HSX.
  • The number and proportion of shares of Mr. Pham Van Tu currently holds: 2,896,029 shares, equivalent to the ratio: 19.33%
  • Number and proportion of shares of Mr. Pham Van Tu and related persons currently holding: 3,896,029 shares, equivalent to: 26%
  • Number and proportion of shares expected to be held by Mr. Pham Van Tu after the transaction: 3,000,000 shares, equivalent to: 20.02%
  • Number and proportion of shares expected to be held by Mr. Pham Van Tu and related persons after the transaction: 4,000,000 shares, equivalent to: 26.69%
  • Implementation time: after being approved by the General Meeting of Shareholders.
  • Authorize the Board of Directors to decide on all matters related to the receipt of this transfer to ensure the implementation of the contents approved by the General Meeting of Shareholders.

Voting rate: ...% of the total remaining voting shares.

Article 15: Implementation provisions
- This Resolution has been approved by the Annual General Meeting of Shareholders 2025 of Construction Joint Stock Company No. 5.
- This Resolution takes effect from the date of signing.
- All shareholders, the Board of Directors, the Supervisory Board, the Management Board and all officers and employees of Construction Joint Stock Company No. 5 are responsible for the implementation of this Resolution.

ON BEHALF OF THE GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS CHAIRMAN

NGUYEN KINH KHA


SCS

CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

PROGRAM OF ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2025

Ho Chi Minh City, 21 April 2025

---00---

SHAREHOLDER ID FULL NAMES OF SHAREHOLDERS NUMBER OF SHARES OWNED
SC5-00
NUMBER OF AUTHORIZED SHARES:
TOTAL NUMBER OF VOTING BALLOTS:

VOTING FORM

STT Voting Item Agree Disagree Abstain
1 To approve the Report on the Board of Directors' Activities in 2024 and Plans for 2025
2 To approve the Report of the Management Board on Production and Business Performance in 2024 and the Production and Business Plans for 2025.
3 To approve of the 2024 Financial Statements audited by RSM Vietnam Auditing & Consulting Co., Ltd.
4 To approve the Report of the Supervisory Board on the results of production and business activities and the financial situation in 2024.
5 To approve the Report No. .../TTr-HDQT on the formulation of production and business plan targets in 2025
6 To approve the Report No. .../TTr-HDQT on the plan for profit distribution, fund setting up and dividend distribution in 2024.
7 To approve the Report No. .../TTr-BKS on the selection of financial statement auditing companies in 2025
8 To approve the Report No. .../TTr-HDQT on approving the remuneration of the Board of Directors and the Supervisory Board in 2024 and the remuneration plan of the Board of Directors and the Supervisory Board in 2025
9 To approve the Report No. .../TTr-HDQT on the dismissal and election of additional members of the Supervisory Board for the term 2024 - 2029
10 To approve the Report No. .../TTr-HDQT on the dismissal and election of additional members of the Board of Directors for the term 2024 - 2029
11 To approve the Report No.../TTr-HDQT on approving Mr. Nguyen Dinh Dung (Vice Chairman of the Board of Directors and General Director of the Company) to receive the transfer of shares without having to carry out the procedures for public offer.
12 To approve the Report No.../TTr-HDQT on approving Mr. Pham Van Tu (Member of the Board of Directors Deputy General Director of the Company) to receive the transfer of shares without having to carry out the procedures for public tender offer.

SHAREHOLDER/SHAREHOLDER'S REPRESENTATIVE


SCS

CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

PROGRAM OF ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2025

Ho Chi Minh City, 21 April 2025

---00---

SHAREHOLDER ID FULL NAMES OF SHAREHOLDERS NUMBER OF SHARES OWNED/ NUMBER OF VOTING BOOKS
TOTAL NUMBER OF VOTES FOR MEMBERS OF THE SUPERVISORY BOARD = Number of shares x 1

BALLOT FOR THE SUPPLEMENTARY ELECTION OF THE SUPERVISORY BOARD
MEMBERS TERM: 2024-2029

No. CANDIDATE'S FULL NAME VOTE COUNT
1
2
3
TOTAL NUMBER OF VOTES

SHAREHOLDER/SHAREHOLDER'S REPRESENTATIVE


SCS

CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

PROGRAM OF ANNUAL GENERAL MEETING OF SHAREHOLDERS 2025

Ho Chi Minh City, 21 April 2025

---00---

SHAREHOLDER ID FULL NAMES OF SHAREHOLDERS NUMBER OF SHARES OWNED/ NUMBER OF VOTING BOOKS
TOTAL NUMBER OF VOTES FOR MEMBERS OF THE BOARD OF DIRECTORS = Number of shares x 1

BALLOT FOR THE SUPPLEMENTARY ELECTION OF THE BOARD OF DIRECTORS MEMBERS TERM: 2024-2029

No. CANDIDATE'S FULL NAME VOTE COUNT
1
2
3
TOTAL NUMBER OF VOTES

SHAREHOLDER/SHAREHOLDER'S REPRESENTATIVE


GEN'L CHEMICAL
GEN'T
RSH

CONSTRUCTION

JOINT STOCK COMPANY NO. 5

AUDITED FINANCIAL STATEMENTS
For the financial year ended 31 December 2024


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

CONTENTS

MANAGEMENT'S REPORT

INDEPENDENT AUDITORS' REPORT

AUDITED FINANCIAL STATEMENTS

Statement of financial position
5 – 6

Income statement
7

Cash flow statement
8 – 9

Notes to the financial statements
10 – 44

img-0.jpeg


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

MANAGEMENT'S REPORT

Management of Construction Joint Stock Company No. 5 (hereinafter referred to as “the Company”) hereby presents its report and the audited financial statements of the Company for the financial year ended 31 December 2024.

MEMBERS OF THE BOARD OF DIRECTORS, THE SUPERVISORY BOARD, INTERNAL AUDIT COMMITTEE AND MANAGEMENT

Members of the Board of Directors during the year and on the date of this report include:

Full name Position Appointment
Mr Nguyen Kinh Kha Chairperson 06/12/2024
Mr Nguyen Dinh Dung Vice Chairperson 20/04/2024
Mr Pham Van Tu Member 20/04/2024
Mr Pham Thanh Van Independent member 20/04/2024
Ms Pham Gia Phu Member 20/04/2024

Members of the Supervisory Board during the year and on the date of this report include:

Full name Position Appointment Resignation
Mr Vu Van Hung Head 20/04/2024 -
Mr Nguyen Kha Tuan Member 20/04/2024 14/03/2025
Ms Vu Thi Hang Member 20/04/2024 -
Ms Le Thuy Thanh Quyen Member - 20/04/2024

Members of the Internal Audit Committee during the year and on the date of this report include:

Full name Position Appointment Resignation
Ms Pham Thi Lan Head 02/05/2024 -
Ms Pham Thi Thuy Phuong Member 18/03/2021 -
Mr Nguyen Thi Ngoc Hoa Head 18/03/2021 02/05/2024

Members of management during the year and on the date of this report include:

Full name Position
Mr Nguyen Dinh Dung General Director
Mr Pham Van Tu Deputy General Director
Ms Pham Thi Lien Deputy General Director
Mr Dang Van Dung Deputy General Director
Mr Bui Duc Hanh Deputy General Director
Mr Nguyen Hoai Thanh Deputy General Director
Mr Nguyen Van Cuong Deputy General Director, resigned on 07 January 2025

AUDITOR

The accompanying financial statements of the Company for the financial year ended 31 December 2024 were audited by RSM Vietnam Auditing & Consulting Company Limited, a member firm of RSM International.


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

MANAGEMENT'S REPORT (CONTINUED)

RESPONSIBILITY OF MANAGEMENT

The Company's management is responsible for preparing the financial statements of each period which give a true and fair view of the financial position of the Company and the results of its operations and its cash flows. In preparing these financial statements, management is required to:

  • Select suitable accounting policies and then apply them consistently.
  • Make judgments and estimates that are reasonable and prudent.
  • State whether applicable accounting principles have been followed, subject to any departures that need to be disclosed and explained in the financial statements.
  • Prepare the financial statements on the going concern basis unless it is inappropriate to presume that the Company will continue in business; and
  • Design and implement the internal control system effectively for a fair preparation and presentation of the financial statements so as to mitigate error or fraud.

Management is responsible for ensuring that proper accounting records are kept, which disclose, with reasonable accuracy at any time, the financial position of the Company and ensure that the financial statements comply with Vietnamese Accounting Standards, Vietnamese Corporate Accounting System, and prevailing accounting regulations in Vietnam. Management is also responsible for safeguarding the assets of the Company and hence for taking reasonable steps for the prevention and detection of fraud and other irregularities.

Management confirms that the Company has complied with the above requirements in preparing these financial statements.

STATEMENT BY MANAGEMENT

In management's opinion, the accompanying financial statements give a true and fair view of the financial position of the Company as at 31 December 2024 and the results of its operations and its cash flows for the financial year then ended in accordance with the Vietnamese Accounting Standards, Vietnamese Corporate Accounting System, and prevailing accounting regulations in Vietnam.

For and on behalf of management,

img-1.jpeg

Hguyen Dinh Dung
General Director

Ho Chi Minh City, 25 March 2025


RSM

RSM Vietnam

3A Floor, L'Mak The Signature Building
147-147Bis Hai Ba Trung Street
Vo Thi Sau Ward, District 3
Ho Chi Minh City, Vietnam
T +8428 3827 5026
[email protected]
www.rsm.global/vietnam

No: 309/2025/KT-RSMHCM

INDEPENDENT AUDITOR'S REPORT

To: Shareholders
The Board of Directors
Management
CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

Report on the financial statements

We have audited the accompanying financial statements of Construction Joint Stock Company No. 5 (hereinafter referred to as "the Company") prepared on 25 March 2025 as set out from page 05 to page 44, which comprise the statement of financial position as at 31 December 2024, and the income statement, and cash-flow statement for the financial year then ended, and the notes to the financial statements.

Management's Responsibility

Management is responsible for the preparation and fair presentation of these financial statements in accordance with Vietnamese Accounting Standards and Vietnamese Corporate Accounting System and relevant legislation as to the preparation and presentation of financial statements and for such internal control as management determines is necessary to enable the preparation and presentation of the financial statements that are free from material misstatement, whether due to fraud or error.

Auditors' Responsibility

Our responsibility is to express an opinion on these financial statements based on our audit. We conducted our audit in accordance with Vietnamese Standards on Auditing. Those standards require that we comply with ethical requirements and plan and perform the audit to obtain reasonable assurance about whether the financial statements are free from material misstatement.

An audit involves performing procedures to obtain audit evidence about the amounts and disclosures in the financial statements. The procedures selected depend on the auditor's judgment, including the assessment of the risks of material misstatement of the financial statements, whether due to fraud or error. In making those risk assessments, the auditor considers internal control relevant to the entity's preparation and fair presentation of the financial statements in order to design audit procedures that are appropriate in the circumstances, but not for the purpose of expressing an opinion on the effectiveness of the entity's internal control. An audit also includes evaluating the appropriateness of accounting policies used and the reasonableness of accounting estimates made by management, as well as evaluating the overall presentation of the financial statements.

We believe that the audit evidence we have obtained is sufficient and appropriate to provide a basis for our audit opinion.

THE POWER OF BEING UNDERSTOOD
ASSURANCE | TAX | CONSULTING

RSM Vietnam is a member of the RSM network and trades as RSM. RSM is the trading name used by the members of the RSM network.
Each member of the RSM network is an independent accounting and consulting firm which practices in its own right.
The RSM network is not one of a separate legal entity in any jurisdiction.


RSM

INDEPENDENT AUDITOR'S REPORT (CONTINUED)

Opinion

In our opinion, the accompanying financial statements give a true and fair view of the financial position of Construction Joint Stock Company No. 5 as at 31 December 2024, and of the results of its financial performance and its cash flows for the financial year then ended in accordance with Vietnamese Accounting Standards and Vietnamese Corporate Accounting System issued under Circular 200/2014/TT-BTC dated 22 December 2014 and Circular 53/2016/TT-BTC dated 21 March 2016 by Ministry of Finance and relevant legislation as to the preparation and presentation of financial statements.

pp GENERAL DIRECTOR

img-2.jpeg

Phan Hoai Nam

Audit Director

Audit Practice Registration Certificate: 3527-2021-026-1
(Under the Power of Attorney No. 10/2024-25/UQ-RSM dated 31 December 2024 by the General Director)

RSM Vietnam Auditing & Consulting Company Limited

Ho Chi Minh City, 25 March 2025

As stated in Note 2.1 of the Notes to the financial statements, the accompanying financial statements are not intended to present the financial position, results of operations, and cash flows in accordance with generally accepted accounting principles and practices in countries outside of Vietnam.

img-3.jpeg

Le Vo Thuy Linh

Auditor

Audit Practice Registration Certificate: 3525-2021-026-1


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

Form B 01 - DN

STATEMENT OF FINANCIAL POSITION

As at 31 December 2024

Expressed in VND

ASSETS Code Notes As at 31 Dec. 2024 As at 01 Jan. 2024
A. CURRENT ASSETS 100 2,063,321,228,956 2,458,042,015,594
I. Cash and cash equivalents 110 4.1 200,623,989,615 603,046,521,401
1. Cash 111 196,738,795,480 462,038,808,352
2. Cash equivalents 112 3,885,194,135 141,007,713,049
II. Current financial investments 120 7,310,007,576 32,689,606,286
1. Trading securities 121 - 13,018,155,110
2. Held to maturity investments 123 4.2 7,310,007,576 19,671,451,176
III. Current account receivables 130 862,493,847,175 885,125,827,928
1. Trade receivables 131 4.3 535,635,139,616 546,944,241,899
2. Advances to suppliers 132 4.4 121,740,872,823 133,180,324,874
3. Other current receivables 136 4.5 205,117,834,736 205,001,261,155
IV. Inventories 140 4.6 883,916,501,489 849,807,464,824
1. Inventories 141 883,916,501,489 849,807,464,824
V. Other current assets 150 108,976,883,101 87,372,595,155
1. Current prepayments 151 388,334,384 3,128,557,127
2. Value added tax deductible 152 108,456,424,708 84,096,276,196
3. Tax and other receivables from the state budget 153 4.11 132,124,009 147,761,832
B. NON-CURRENT ASSETS 200 78,078,526,348 81,953,327,393
I. Fixed assets 220 10,380,184,495 7,972,456,067
1. Tangible fixed assets 221 4.7 10,380,184,495 7,972,456,067
Cost 222 30,142,842,960 26,395,602,774
Accumulated depreciation 223 (19,762,658,465) (18,423,146,707)
2. Intangible fixed assets 227 - -
Cost 228 863,931,250 863,931,250
Accumulated amortisation 229 (863,931,250) (863,931,250)
II. Investment property 230 4.8 46,140,586,642 48,960,471,859
1. Cost 231 84,040,418,920 84,040,418,920
2. Accumulated depreciation 232 (37,899,832,278) (35,079,947,061)
III. Non-current financial investments 250 13,018,155,110 20,000,000,000
1. Investment in other entities 253 4.2 13,018,155,110 -
2. Held to maturity investments 255 - 20,000,000,000
IV. Other non-current assets 260 8,539,600,101 5,020,399,467
1. Non-current prepayments 261 8,539,600,101 5,020,399,467
TOTAL ASSETS (270 = 100 + 200) 270 2,141,399,755,304 2,539,995,342,987

img-4.jpeg

(See the next page)

The accompanying notes are an integral part of the financial statements


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam
Form B 01 - DN

STATEMENT OF FINANCIAL POSITION (CONTINUED)

As at 31 December 2024

Expressed in VND

| RESOURCES | Code | Notes | As at
31 Dec. 2024 | As at
01 Jan. 2024 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| C. LIABILITIES | 300 | | 1,757,319,622,263 | 2,184,812,441,446 |
| I. Current liabilities | 310 | | 1,729,002,533,460 | 2,151,966,737,389 |
| 1. Trade payables | 311 | 4.9 | 488,970,499,926 | 581,038,483,868 |
| 2. Advances from customers | 312 | 4.10 | 203,867,097,503 | 774,476,074,790 |
| 3. Taxes and amounts payable to the state budget | 313 | 4.11 | 1,131,776,550 | 3,227,815,456 |
| 4. Payables to employees | 314 | | 722,764,000 | 2,223,862,618 |
| 5. Accrued expenses | 315 | 4.12 | 40,324,454,319 | 2,409,366,319 |
| 6. Other current payables | 319 | 4.13 | 19,223,384,928 | 40,466,914,027 |
| 7. Current loans and obligations under finance leases | 320 | 4.14 | 967,394,815,130 | 740,572,343,397 |
| 8. Bonus and welfare fund | 322 | | 7,367,741,104 | 7,551,876,914 |
| II. Non-current liabilities | 330 | | 28,317,088,803 | 32,845,704,057 |
| 1. Other non-current payables | 337 | 4.13 | 28,317,088,803 | 25,004,972,783 |
| 2. Non-current provisions | 342 | | - | 7,840,731,274 |
| D. OWNER'S EQUITY | 400 | | 384,080,133,041 | 355,182,901,541 |
| I. Equity | 410 | 4.15 | 384,080,133,041 | 355,182,901,541 |
| 1. Owner's contributed capital | 411 | | 149,845,500,000 | 149,845,500,000 |
| Ordinary shares carrying voting rights | 411a | | 149,845,500,000 | 149,845,500,000 |
| 2. Share premiums | 412 | | 20,950,000,000 | 20,950,000,000 |
| 3. Treasury shares | 415 | | (10,510,000) | (10,510,000) |
| 4. Investment and development fund | 418 | | 136,929,966,052 | 73,657,688,034 |
| 5. Retained earnings | 421 | | 76,365,176,989 | 110,740,223,507 |
| Beginning accumulated retained earnings | 421a | | 39,332,081,599 | 74,332,081,604 |
| Retained earnings of the current period | 421b | | 37,033,095,390 | 36,408,141,903 |
| TOTAL RESOURCES (440 = 300 + 400) | 440 | | 2,141,399,755,304 | 2,539,995,342,987 |

img-5.jpeg
Nguyen Dinh Dung
General Director

img-6.jpeg
Phan Chi Hieu
Chief Accountant
Pham Thi Lan
Preparer

Ho Chi Minh City, 25 March 2025

The accompanying notes are an integral part of the financial statements


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

Form B 02 - DN

INCOME STATEMENT

For the financial year ended 31 December 2024

Expressed in VND

ITEMS Code Notes Year 2024 Year 2023
1. Revenue 01 5.1 2,756,868,392,556 2,607,714,683,955
2. Net revenue 10 2,756,868,392,556 2,607,714,683,955
3. Cost of sales 11 5.2 2,631,967,974,982 2,504,504,376,481
4. Gross profit 20 124,900,417,574 103,210,307,474
5. Finance income 21 5.3 8,829,938,044 17,543,266,437
6. Finance expense 22 5.4 50,488,100,663 42,077,212,990
Of which, interest expense 23 50,488,100,663 42,077,212,990
7. Selling expense 25 818,244,556 1,458,260,660
8. General and administration expense 26 5.5 30,259,418,228 27,048,660,836
9. Operating profit/(loss) 30 52,164,592,171 50,169,439,425
10. Other income 31 106,865,653 50,352,149
11. Other expense 32 1,505,667,714 239,854,488
12. Net other income/(loss) 40 (1,398,802,061) (189,502,339)
13. Accounting profit/(loss) before taxation 50 50,765,790,110 49,979,937,086
14. Current corporate income tax expense 51 5.7 13,732,694,720 13,571,795,183
15. Net profit/(loss) after taxation 60 37,033,095,390 36,408,141,903
16. Basic earnings per share 70 4.15.4 2,472 2,187
17. Diluted earnings per share 71 4.15.5 2,472 2,187

img-7.jpeg
Nguyen Dinh Dung
General Director

img-8.jpeg
Phan Chi Hieu
Chief Accountant
Pham Thi Lan
Preparer

Ho Chi Minh City, 25 March 2025

The accompanying notes are an integral part of the financial statements


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam
Form B 03 - DN

CASH FLOW STATEMENT

(Indirect method)

For the financial year ended 31 December 2024

Expressed in VND

ITEMS Code Notes Year 2024 Year 2023
I. CASH FLOWS FROM OPERATING ACTIVITIES
1. Net profit /(loss) before taxation 01 50,765,790,110 49,979,937,086
2. Adjustment for:
Depreciation and amortisation 02 5.6 4,159,396,975 4,098,982,311
Foreign exchange gains/losses from revaluation of foreign currency monetary items 04 - (120,732,127)
Gains/losses from investment 05 (6,507,924,251) (17,140,339,876)
Interest expense 06 5.4 50,488,100,663 42,077,212,990
3. Operating profit /(loss) before adjustments to working capital 08 98,905,363,497 78,895,060,384
Increase or decrease in accounts receivable 09 3,518,367,735 (8,472,858,351)
Increase or decrease in inventories 10 (34,109,036,665) (41,288,342,181)
Increase or decrease in accounts payable (excluding interest expense and CIT payable) 11 (652,035,116,200) (30,283,755,468)
Increase or decrease prepaid expenses 12 359,864,249 (4,257,290,385)
Interest paid 14 (56,857,840,474) (48,782,225,504)
Corporate income tax paid 15 (15,828,733,626) (8,652,015,534)
Other cash outflows from operating activities 17 (3,824,950,000) (3,627,400,000)
Net cash flow from operating activities 20 (659,872,081,484) (66,468,827,039)
II. CASH FLOWS FROM INVESTING ACTIVITIES
1. Acquisition and construction of fixed assets and other long-term assets 21 (3,747,240,186) (1,872,496,273)
2. Proceeds from disposals of fixed assets and other long-term assets 22 - 30,000,000
3. Loans to other entities and payments for purchase of debt instruments of other entities 23 - (185,043,600)
4. Proceeds from sales of investments in other entities 26 32,361,443,600 20,000,000,000
5. Interest and dividends received 27 6,507,924,251 17,110,339,876
Net cash flow from investing activities 30 35,122,127,665 35,082,800,003

(See the next page)

The accompanying notes are an integral part of the financial statements


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam
Form B 03 - DN

CASH FLOW STATEMENT (CONTINUED)

(Indirect method)

For the financial year ended 31 December 2024

Expressed in VND

ITEMS Code Notes Year 2024 Year 2023
III. CASH FLOWS FROM FINANCING ACTIVITIES
1. Proceeds from borrowings 33 6.1 2,303,600,328,826 1,820,398,756,112
2. Repayment of borrowings 34 6.2 (2,076,777,857,093) (1,681,600,678,389)
3. Dividends paid 36 (4,495,049,700) (14,983,499,000)
Net cash flow from financing activities 40 222,327,422,033 123,814,578,723
NET INCREASE/(DECREASE) IN CASH
(50 = 20+30+40) 50 (402,422,531,786) 92,428,551,687
Cash and cash equivalents at beginning of year 60 603,046,521,401 510,497,237,587
Impact of exchange rate fluctuation 61 - 120,732,127
CASH AND CASH EQUIVALENTS AT
END OF YEAR (70 = 50+60+61) 70 4.1 200,623,989,615 603,046,521,401

img-9.jpeg

Hoyuen Dinh Dung
General Director

Phan Chi Hieu
Chief Accountant

Pham Thi Lan
Preparer

Ho Chi Minh City, 25 March 2025

The accompanying notes are an integral part of the financial statements


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam
Form B 09 – DN

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS

1. CORPORATE INFORMATION

1.1. Structure of ownership

Construction Joint Stock Company No. 5 (hereinafter referred to as "the Company") was converted from the state-owned enterprise, Construction Company No. 5, which was under the State-owned General Construction Corporation No. 1 of Ministry of Construction, according to Decision No. 1588/QĐ-BXD dated 20 November 2003, by the Minister of Construction.

The Company operates under Business Registration Certificate No. 0300378152 dated 24 December 2003 granted by the Ho Chi Minh City's Department of Planning and Investment and other amended certificates thereafter with the latest one dated 21 April 2023 to change the legal representative of the Company.

The Company's shares are listed on the Ho Chi Minh City Stock Exchange under the Stock Code SC5, according to the Listing License dated 04 October 2007 by the Ho Chi Minh City Stock Exchange.

As stipulated in the Enterprises Registration Certificate, the charter capital is VND 149,845,500,000.

The Company's registered head office is at No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam.

The number of employees as at 31 December 2024 was 296 (31 December 2023: 272).

1.2. Business field

Construction and service.

1.3. Operating industry and principal activities

The Company is principally engaged in constructing industrial and civil engineering works, infrastructure projects, and water supply and drainage systems.

1.4. Normal operating cycle

The Company's normal operating cycle is carried out for a period of 12 months.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

1.5. The Company's structure

The Company's dependent units as at 31 December 2024 were as follows:

No Name Operating industry Address
1 Branch of Construction JSC No. 5
- Construction Enterprise No. 1 Construction Ground floor, No. 137 Le Quang Dinh,
Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
2 Branch of Construction JSC No. 5
- Construction Enterprise No. 2 Construction Floor 4, No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14,
Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
3 Branch of Construction JSC No. 5
- Construction Enterprise No. 3 Construction Floor 1, No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14,
Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
4 Branch of Construction JSC No. 5
- Construction Enterprise No. 5 Construction Floor 1, No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14,
Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
5 Branch of Construction JSC No. 5
- Construction Enterprise No. 6 Construction No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
6 Branch of Construction JSC No. 5
- Construction Enterprise No. 7 Construction Floor 3, No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14,
Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
7 Branch of Construction JSC No. 5
- Construction Enterprise No. 9 Construction Floor 5, No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14,
Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
8 Branch of Construction JSC No. 5
- Construction Enterprise No. 10 Construction Floor 3, No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14,
Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
9 Branch of Construction JSC No. 5
- Construction Enterprise No. 15 Construction My Thinh Office Building, No. 137 Le Quang Dinh,
Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
10 Branch of Construction JSC No. 5
- Construction Enterprise No. 66 Construction Floor 11, No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14,
Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
11 Branch of Construction JSC No. 5
- Construction and Service Management Enterprise Electrical system installation 0.8 Ground floor, Lot 7, My Phuoc Commercial Center,
Alley 280/29 Bui Huu Nghia, Thoi An Ward, District 12, Ho Chi Minh City
12 Branch of Construction JSC No. 5
- Materials Trading and Services Enterprise Construction materials trading 670 Le Van Khuong, Thoi An Ward,
District 12, Ho Chi Minh City
13 Branch of Construction JSC No. 5
- Construction Investment Enterprise Construction Floor 6, No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14,
Binh Thanh District, Ho Chi Minh City
14 Branch of Construction JSC No. 5
- Construction and Infrastructure Development Enterprise Construction Floor 6, No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14
Binh Thanh District, Ho Chi Minh City

CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

2. BASIS OF PREPARATION

2.1. Accounting standards, accounting system

The accompanying financial statements, expressed in Vietnamese Dong ("VND"), are prepared under the historical cost convention, and in accordance with Vietnamese Accounting Standards, Vietnamese Corporate Accounting System, and prevailing accounting regulations in Vietnam.

The accompanying financial statements are not intended to present the financial position, results of operations and cash flows in accordance with accounting principles and practices generally accepted in countries and jurisdictions other than Vietnam.

2.2. Forms of accounting records

The form of accounting records applied in the Company is the General Journal.

2.3. Financial year

The Company's financial year is from 01 January to 31 December.

2.4. Reporting and functional currency

The Company maintains its accounting records in VND.

3. SIGNIFICANT ACCOUNTING POLICIES

3.1. Foreign currencies

  • The exchange rates announced by Joint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of Vietnam are applied in accounting;
  • The exchange rate applicable to asset recognition and re-evaluation is the foreign currency-buying rate;
  • The exchange rate applicable to liability recognition and re-evaluation is the foreign currency-selling rate.

Transactions in foreign currencies are recorded, on initial recognition, in the reporting currency, by applying to the foreign currency amount the spot exchange rate between the reporting currency and the foreign currency at the date of the transaction. The exchange differences arising on the settlement of monetary items are recognised in profit or loss in the year in which they arise. At the end of the reporting year, monetary items excluding advances to suppliers, prepaid expenses, and unearned revenues, which are denominated in foreign currency, are reported using the closing rate and resultant exchange differences resulting from the reporting after offset are recognised in profit or loss in the year in which they arise.

3.2. Use of estimates

The preparation of the financial statements requires management to make estimates and assumptions that impact the carrying value of certain assets and liabilities, contingent assets as at 31 December 2024 and liabilities reported in the notes as well as revenues and expenses for the financial year ended 31 December 2024. Although these estimates are based on management's best knowledge of all relevant information available at the date when the financial statements are prepared, this does not prevent actual figures from differing from estimates.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

3.3. Cash and cash equivalents

Cash and cash equivalents comprise cash in hand, cash at bank and current investments for a period not exceeding 3 months or highly liquid investments which are readily convertible to known amounts of cash, and which are subject to an insignificant risk of changes in value.

Cash equivalents are defined the same as those under Accounting Standard “Statement of cash flows.”

3.4. Financial investments

Trading securities

Trading securities are securities and other financial instruments held for business purposes (held for the purpose of profit-taking by selling when prices have increased) at the time of reporting.

Trading securities are accounted for under the cost method. The cost of trading securities comprises the purchase price plus purchase-related costs such as brokerage, transaction, information provision, taxes, bank fees, and charges. The cost of trading securities is measured at fair value of considerations at the transaction date.

Held-to-maturity investments

Held-to-maturity investments comprise term deposits, preference bonds, shares - which include an obligation for the issuer to repurchase them at a point in time in the future - held-to-maturity loans to earn periodical profits, and other held-to-maturity investments.

If there is any certain evidence that part or all the investments are irrecoverable, impairment losses are recognised as a finance expense in the current year.

Amounts loaned out are measured at their cost.

Equity investments in other entities

Other investments

Investments classified as other investments are investments other than investments in subsidiaries, investments in associates or investments on joint ventures.

Other investments are accounted for under the cost method which comprise purchase prices plus acquisition related costs (if any). In case of investments of non-monetary assets, the cost of investments is recognised at the fair values of the assets as incurred.

Recognition principles of provisions for securities investment impairment loss

For investments in securities

As of the date of the [separate] financial statements, with regard to the investments in securities that are listed or registered for trading in the domestic stock markets and freely traded in the market, if the market price of the securities is below their carrying amounts, a provision for a securities investment impairment loss is recognised at no more than the carrying amount to reflect the loss due to the impairment to ensure that the value of the investments is no more than the market price.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

For equity investments in other entities

As of the date of the financial statements, provisions for impairment losses on equity investments are recognised if an indication of impairment exists.

Provisions for impairment losses on equity investments in other entities are determined using fair values if the fair values can measure reliably. If the fair values cannot be measure reliably at the reporting date, provisions are measured on the basis of the investee's losses.

3.5. Account receivables

Recognition method

Account receivables are stated at the carrying amounts of trade receivables and other receivables less provisions for doubtful debts.

Provisions for doubtful debts

As of the date of the financial statements, provisions for doubtful debts are recognised for past-due accounts receivable and for accounts receivable where circumstances indicate that they might be uncollectible or for uncollectible debts due to liquidation, bankruptcy, or similar difficulties.

The difference between the required balance and the existing balance of provisions for doubtful debts is recorded as a general and administrative expense in the income statement.

3.6. Inventories

Inventory measurement

Inventories are measured at the lower of cost and net realisable value.

The costs of inventories shall comprise all costs of purchase, costs of conversion, and other costs incurred in bringing inventories to their present location and condition. The cost of work in progress and finished goods includes materials, direct labour and attributable production overheads based on normal levels of activity.

The costs of purchase of inventories comprise the purchase price, non-reimbursable taxes and duties, and transport, handling, and other costs directly attributable to the acquisition of inventories. Trade discounts and sales rebates on substandard and obsolete goods purchased are deducted from the costs of purchase.

Net realisable value is the estimated selling price in the ordinary course of business less the estimated costs of completion and the estimated costs necessary to make the sale.

Method of accounting for inventories

Inventories are measured using the first-in, first-out and are recorded under the perpetual inventory method.

(See the next page)

14


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

Provisions for decline in value of inventories

As of the date of the financial statements, provisions are recognised for obsolete, slow-moving, defective inventory, and for inventory stated at cost higher than net realisable value.

The difference between the required balance and the existing balance of the provisions for a decline in value of inventories is included in cost of sales in the income statement.

Inventories are written down to net realizable value item by item. For services being rendered, provision is made in respect of each service for which a selling price is charged.

Materials and other supplies held for use in the production of inventories are not written down below cost if the finished products in which they will be incorporated are expected to be sold at or above cost.

3.7. Tangible fixed assets

Tangible fixed assets are measured at cost less accumulated depreciation.

Tangible fixed asset recognition

Tangible fixed assets are initially recognised at their cost. The cost of purchased tangible fixed assets comprises the purchase price and any directly attributable costs of bringing the assets to their present location and working condition for their intended use. Accessories added to fixed assets when purchased are recognised at their fair values and deducted from the historical cost of the respective tangible fixed assets.

Depreciation

The costs of fixed assets are depreciated on a straight-line method over their estimated useful lives.

The estimated useful lives are as follows:

  • Buildings, structures 20 – 30 years
  • Machinery and equipment 06 – 10 years
  • Means of transportation, transmitters 06 – 10 years
  • Management equipment and devices 03 – 05 years

3.8. Intangible fixed assets

Intangible fixed assets are measured at cost less accumulated amortisation.

Intangible fixed asset recognition

The cost of an intangible fixed asset comprises the total amount of expense incurred by the Company to acquire an asset at the time the asset is put into operation for its intended use.

Accounting principles for intangible fixed asset

Land use rights

The land use rights are presented at cost, less accumulated depreciation, representing the value of the land use rights for the property at 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam, for a period of 13 years. The land use rights are depreciated using the straight-line method based on the land's useful life.

15


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

3.9. Leases

Financial leases

The value of assets held under a finance lease is recognised as a receivable in the statement of financial position using the present value of minimum lease payments or the fair value of the leased asset.

The lease income under a finance lease is apportioned between the reduction of the principal and the finance charge from investments and services of the lessor. The finance income is recognised based on a constant periodic rate of return on the net investment in the finance lease.

Operating leases

Assets subject to operating leases are recognised in the statement of financial position according to the Company's asset classification pattern.

Initial direct costs to generate income from operating leases are recognised as expenses in the year as incurred or amortised over the lease term. Lease income from operating leases is recognised in the income statement on a straight-line basis over the lease term regardless of payment methods.

Depreciation of assets subject to operating leases is consistent with the depreciation policy of the lessor applicable to similar assets.

3.10. Investment property

Investment properties are measured at cost less accumulated depreciation. Investment properties held for capital appreciation are not depreciated but subject to impairment review.

Investment property recognition

An investment property is measured initially at its cost. The cost of an investment property is the amount of cash or cash equivalents paid, or the fair value of other considerations given to acquire an asset at the time of its acquisition or construction. The costs include initial transaction charges.

Investment property depreciation

The cost of an investment property is depreciated on a straight-line method. Investment properties held for capital appreciation are not depreciated but an impairment test is required.

The estimated useful lives of investment properties are as follows:

  • Buildings, structures
    20 – 30 năm

On disposal of an investment property, the difference between the net disposal proceeds and the carrying amount is charged or credited to the income statement.

The transfer to, or from, investment property shall be made when, and only when, there is a change in use, evidenced by:

  • Commencement of owner-occupation, for a transfer from investment property to owner-occupied property;
  • Commencement of development with a view to sale, for a transfer from investment property to inventories;
  • End of owner-occupation and being subject to an operating lease to another party, for a transfer from owner-occupied property to investment property;
  • Commencement of an operating lease to another party; for a transfer from inventories to investment property;
  • Completion of construction period, for a transfer from construction property to investment property.

16


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

Such transfers from or to investment property do not change the carrying amount of transferred assets and the original cost of the property when measuring the value of assets or preparing the financial statements.

3.11. Construction in progress

Properties in the course of construction for production, rental, or administrative purposes, or for purposes not yet determined, are carried at cost. Cost includes professional fees, and for qualifying assets, borrowing costs dealt with in accordance with the Company's accounting policy. Depreciation of these assets, on the same basis as other property assets, commences when the assets are ready for their intended use.

3.12. Business cooperation contract (BCC)

Capital contribution recognition in jointly controlled operations

Assets contributed to, or acquired for the purpose of, jointly controlled operations are recognised as other receivables by the contributing venturer, or as other payables by the acquiring venturer.

Sharing of revenues, expenses, products:

The Business Cooperation Contract represents a jointly controlled operation that does not give rise to the establishment of a separate legal entity. The parties to the BCC are jointly obligated and entitled to economic benefits in accordance with the contractual terms. Activities under the BCC are carried out by the venturers in conjunction with their respective normal business operations.

Pursuant to the provisions of the BCC, costs incurred individually by each party in relation to the jointly controlled operation are borne by the respective party. Common costs, if any, are allocated among the venturers based on the agreed contractual terms.

In accordance with the terms stipulated in the BCC, the parties share the profits and losses derived from the results of the jointly controlled operation. The Company recognises, in its Statement of Profit or Loss, its proportionate share of revenue, expenses, and profit as determined under the BCC. The Company assumes responsibility for maintaining the accounting records of the BCC and, on behalf of the other parties, fulfils the BCC's obligations to the State Budget, including the preparation and submission of tax declarations. The related obligations are subsequently reallocated to the respective venturers in accordance with the contractual terms of the BCC.

3.13. Prepayments

Prepayments are classified as current and non-current based on their original term. Prepayments mainly comprise costs of tools and supplies and expenses prepaid, etc., which are amortised over the period for which they are paid or the period in which economic benefits are generated in relation to these expenses.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

3.14. Liabilities

Liabilities are classified into trade payables, intra-company payables and other payables based on the following rules: Trade payables represent those arising from purchase and sale-related transactions of goods, services or assets and the seller is independent of the buyer; the remaining payables are classified as other payables.

Liabilities are also classified according to the maturity date, the remaining term from the date of the financial statements, original currency, and each creditor.

Liabilities are recognised at no less than the payment obligation.

3.15. Borrowing costs

Capitalisation of borrowing costs

Borrowing costs directly attributable to the acquisition, construction, or production of qualifying assets, that necessarily take a substantial period of time to get ready for their intended use or sale, are capitalised as part of the cost of those assets until the assets are put into use or sale.

Investment income earned on temporary investment of borrowings is deducted from the cost of the respective assets.

All other borrowing costs are recognised as an expense in the income statement when incurred.

3.16. Accrued expenses

Accrued expenses represent expenses that will be paid in the future for goods or services received but not yet paid due to lack of invoices or accounting documents. These expenses are recognised as operating expenses of the reporting year.

3.17. Provisions

A provision is recognised when the Company has a present legal or constructive obligation as a result of a past event; a reliable estimate can be made of the amount of the obligation; and it is probable that an outflow of resources embodying economic benefits will be required to settle the obligation. Provisions shall not be recognised for future operating losses.

Provisions are measured at the expenditures expected to be required to settle the obligation. If the time value of money is material, provisions will be measured at their present value using a pre-tax rate that reflects current market assessments of the time value of money and the risks specific to the obligation. The increase in the provision due to the passage of time is recognised as an interest expense.

3.18. Owners' equity

The owners' contributed equity

The owners' contributed equity is recognised when contributed.

Share premiums

Share premiums are recognised as the difference between the issue price and the par value of shares, and the difference between the re-purchase price and the re-issue price of treasury shares.

(See the next page)

18


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

Treasury shares

Treasury shares are recognised at purchased cost and presented in the statement of financial position as a deduction from equity.

Dividends

Dividends are recognised as a liability at the date of declaring dividends.

Retained earnings

Net profit after income tax can be distributed to shareholders after the distribution is approved by the Annual General Meeting of Shareholders and reserves are created in accordance with the Company's Charter and legal regulations in Vietnam.

3.19. Revenue and other income

Revenue from selling goods

Revenue from selling goods is measured at the fair value of the consideration received or receivable. In most cases, revenue is recognised when transferring the risks and rewards of ownership to the buyer.

Revenue involving the rendering of services

Revenue of a transaction involving the rendering of services is recognised when the outcome of this transaction can be estimated reliably. When a transaction involving the rendering of services is attributable to several periods, each period's revenue is recognised by reference to the stage of completion at the end of the reporting period.

Revenue from construction contracts

Revenue from construction contracts is recognised in accordance with the accounting policy on construction contracts as Note 3.20 below.

Interest income

Interest income is recognised on an accrual basis by reference to the principal outstanding and at the interest rate applicable.

Income from investments

Income from investments is recognised in the income statement corresponding to the per cent interest of the Company.

3.20. Construction contracts

Where the outcome of a construction contract can be estimated reliably, revenue and costs are recognised by reference to the stage of completion of the contract activity at the date of the statement of financial position as measured by the proportion that contract costs incurred for work performed to date bear to the estimated total contract costs - except where this would not be representative of the stage of completion. Variations in contract work, claims and incentive payments are included to the extent that they have been agreed with the customer.

Where the outcome of a construction contract cannot be estimated reliably:

  • Revenue is only recognised to the extent of contract costs incurred that it is probable will be recoverable;
  • Contract costs are only recognised as an expense in the period in which they are incurred.

19


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

3.21. Cost of sales

Cost of sales and services provided represents total costs of finished products, goods, services, investment properties or manufacturing costs of construction products (for construction entities) which are sold in the year in accordance with the matching principle. Abnormal amounts of production costs of inventories are recognised immediately in cost of sales.

3.22. Finance expense

Finance expenses represent all expenses incurred in the reporting year which mainly include expenses and losses relating to financial investment activity, borrowing costs, cost of capital contribution to associates and joint ventures, losses from sale of short- term securities, cost of selling securities, provision for impairment of trading securities, investment in other entities and losses from selling foreign currency and exchange rates.

3.23. Selling expense and general and administrative expense

Selling expenses represent expenses incurred during the process of selling products, goods and rendering services, which include expenses relating to labour costs, fuel expenses, depreciation of fixed assets, advertising, transportation etc.

General and administrative expenses represent common expenses, which include payroll costs for office employees' (salaries, wages, allowances, etc.); social insurance, health insurance, trade union fees and unemployment insurance; stationery expenses, material expenses, depreciation expenses of fixed assets used for administration activities; land rental, license tax; provision for doubtful debts; utility services (electricity expenses, water expenses, phone, fax, etc.); sundry expenses (customer conference, etc.).

3.24. Taxation

Corporate income tax

Current corporate income tax expense

Current corporate income tax expense is determined on the basis of taxable income and the rate of corporate income tax (CIT) of the current year at 20%.

Deferred corporate income tax expense

Deferred corporate income tax expense is determined on the basis of the deductible temporary differences, taxable temporary differences and the estimated CIT rate that will be applied for the years that assets and liabilities will be recovered. The tax rates used will be the tax rates (and tax laws) that are in effect at the financial year end.

Deferred tax liability is recognised for all taxable temporary differences, unless:

  • The deferred tax liability arises from the initial recognition of an asset or liability in a transaction which at the time of the transaction, affects neither the accounting profit nor taxable profit (tax loss);
  • All taxable temporary differences associated with investments in subsidiaries, branches and associates, and interests in joint ventures when the parent, investor or venturer is able to control the timing of the reversal of the temporary difference and it is probable that the temporary difference will not reverse in the foreseeable future.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

A deferred tax asset is recognised for all deductible temporary differences to the extent that it is probable that taxable profit will be available against which the deductible temporary difference can be utilised, unless:

  • The deferred tax asset arises from the initial recognition of an asset or liability in a transaction which at the time of transaction, affects neither accounting profit nor taxable profit (tax loss).

  • The deferred tax assets for all deductible temporary differences associated with investments in subsidiaries, branches and associates, and interests in joint ventures are only recognised when it is probable that the temporary difference will reverse in the foreseeable future; and taxable profit will be available against which the temporary difference can be utilised.

The carrying amount of a deferred tax asset shall be reviewed at each balance sheet date and reduced to the extent that it is no longer probable that sufficient taxable profit will be available to allow the benefit of part or all of that deferred tax asset to be utilised. Any such reduction shall be reverted to the extent it becomes probable that sufficient taxable profit will be available.

Current and deferred tax are recognised as income or an expense and included in profit or loss for the year except to the extent that the tax arises from a transaction or event which is recognised, in the same or a different year, directly in equity.

Deferred tax assets and deferred tax liabilities are only offset if, and only if, the Company has a legally enforceable right to set off current tax assets against current tax liabilities and the deferred tax assets and the deferred tax liabilities relate to income taxes levied by the same taxation authority and the Company intends to settle current tax liabilities and assets on a net basis or to realise the assets and settle the liabilities simultaneously, in each future period in which significant amounts of deferred tax liabilities or assets are expected to be settled or recovered.

Value added tax

The goods sold and services rendered by the Company are subject to value added tax at the following rates:

  • Leasing services: 10%
  • Other services: 10%

For the year 2024 alone, pursuant to Decree No. 94/2023/ND-CP dated 28 December 2023 issued by the Government, detailing the implementation of Resolution No. 110/2023/QH15 passed by the Standing Committee of the National Assembly dated 29 November 2023, the VAT rate of 8% is applicable to certain goods and services from 01 January 2024 to 30 June 2024 and in accordance with Decree 72/2024/ND-CP dated 30 June 2024 by the Government detailing the implementation of Resolution No. 142/2024/QH15 passed by the Standing Committee of the National Assembly dated 29 June 2024, the VAT rate of 8% is applicable to certain goods and services from 01 July 2024 to 31 December 2024.

Other taxes

Other taxes are applicable in accordance with the prevailing tax laws in Vietnam.

The tax reports of the Company will be inspected by the Tax Department. Application of the laws and regulations on tax to different transactions can be interpreted by many ways; therefore, the tax amounts presented in the financial statements can be amended in accordance with the Tax Department’s final assessment for the Company.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

3.25. Earnings per share

Basic earnings per share are calculated by dividing the net profit attributable to ordinary shareholders (after adjusted for bonus and welfare funds), by the weighted average number of ordinary shares outstanding during the year, excluding ordinary shares bought back by the Company and held as treasury shares.

3.26. Diluted earnings per share

Diluted earnings per share are calculated by dividing the net profit attributable to ordinary shareholders (after adjusted for bonus and welfare funds), by the weighted average number of ordinary shares outstanding during the year and total ordinary shares that would be issued on the conversion, excluding ordinary shares bought back by the Company and held as treasury shares.

3.27. Segment reporting

A segment is a distinguishable component of the Company that is engaged either in producing or providing related products or services (business segment), or in producing or providing products or services within a particular economic environment (geographical segment), which is subject to risks and rewards that are different from those of other segments.

3.28. Related parties

Related parties are individuals or entities that have the ability, directly or indirectly through one or more intermediaries, to control the Company or are controlled by, or are subject to common control with the Company. Associates, individuals owning, directly or indirectly, an interest in the voting power of the Company that gives them significant influence over the Company, key management personnel, including directors and officers of the Company and close family members or associates of such individuals are also considered to be related parties.

4. ADDITIONAL INFORMATION FOR ITEMS SHOWN IN THE STATEMENT OF FINANCIAL POSITION

4.1. Cash and cash equivalents

| | As at
31 Dec. 2024
VND | As at
01 Jan. 2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Cash in hand | 4,384,678,148 | 85,536,422,892 |
| Cash at bank | 192,354,117,332 | 376,502,385,460 |
| Cash equivalents (*) | 3,885,194,135 | 141,007,713,049 |
| Total | 200,623,989,615 | 603,046,521,401 |

(*) Representing VND-denominated time deposits with original maturities of less than three months placed at Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade – Branch No. 3, bearing interest rates ranging from 1% to 2% per annum (as at 31 December 2023: from 3% to 3.3% per annum). These deposits have been pledged as advance payment guarantees for the Consortium Member, the Ho Xuan Huong project, and the Nui Thanh – Quang Nam project.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

4.2. Financial Investments

Held to maturity investments are analysed as follows:

| | As at 31 Dec. 2024
VND | | As at 01 Jan. 2024
VND | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | Cost | Carrying amount | Cost | Carrying amount |
| Current: | | | | |
| Bank deposits with a 12-month term at Vietnam International Commercial Joint Stock Bank (VIB) - Saigon Branch, interest rate of 4.8% per annum (*) | 7,310,007,576 | 7,310,007,576 | 7,310,007,576 | 7,310,007,576 |
| Bank deposits with a 12-month term at Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade - Branch 3, interest rate of 4.7% per annum | - | - | 12,361,443,600 | 12,361,443,600 |
| Total | 7,310,007,576 | 7,310,007,576 | 19,671,451,176 | 19,671,451,176 |

(*) Time Deposit Contract No. 625281220036 dated 28 December 2020 has a term of 12 months and is automatically renewed for an additional 12-month term upon maturity. The deposit is placed at Vietnam International Commercial Joint Stock Bank (VIB) and has been pledged as performance guarantee and advance payment guarantee for the Ho Chi Minh City Planning Exhibition Centre project.

(See the next page)

23


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

Other investments are detailed as follows:

As at 31 Dec. 2024 As at 01 Jan. 2024
VND VND
Cost Fair value Provisions Cost Fair value Provisions
Investments in other entities:
Phuong Nam Jewelry Joint Stock Commercial (OTC: NJC) 1,081,650,000 (*) - - - -
Saigon Joint Stock Commercial Bank (OTC: SCB) 729,500,000 (*) - - - -
Construction Joint Stock Company No 14 (OTC: CC14) 5,137,544,110 (*) - - - -
Dak R'Tih Hydropower Joint Stock Company 6,069,461,000 (*) - - - -
Total 13,018,155,110 - - - -

(*) At the reporting date, the Company has not determined fair values of these investments for disclosure in the financial statements because information about their market prices is not available and there is currently no guidance on determination of fair value using valuation techniques under the Vietnamese Accounting Standards or the Vietnamese Accounting System for enterprises. The fair values of these investments may differ from their carrying amounts

(See the next page)

24


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

4.3. Current trade receivables

| | As at
31 Dec. 2024
VND | As at
01 Jan. 2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Management Board of Investment and Construction Projects for Civil and Industrial Works of Ho Chi Minh City
Thep Moi Investment - Consultants -
Construction Co., Ltd
Other (*) | 112,416,447,248
66,524,607,094
356,694,085,274 | 53,167,275,044
144,922,718,135
348,854,248,720 |
| Total | 535,635,139,616 | 546,944,241,899 |

(*) As at 31 December 2024, any component of current trade receivables from other customers was less than 10% of the total current trade receivables.

4.4. Current advances to suppliers

| | As at
31 Dec. 2024
VND | As at
01 Jan. 2024
VND |
| --- | --- | --- |
| AVK Viet Nam Co., Ltd
Other (*) | 14,677,588,950
107,063,283,873 | -
133,180,324,874 |
| Total | 121,740,872,823 | 133,180,324,874 |

(*) As at 31 December 2024, any component of current advances to other suppliers was less than 10% of the total current advances to suppliers.

Advances to suppliers mainly represent amounts advanced to subcontractors for construction projects.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

4.5. Current other receivables

| | As at 31 Dec. 2024
VND | | As at 01 Jan. 2024
VND | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | Amount | Provisions | Amount | Provisions |
| Advance payments for projects () | 165,396,685,171 | - | 160,266,740,257 | - |
| Receivables from business cooperation with Sato Investment Co., Ltd (
) | 34,031,011,935 | - | 34,031,011,935 | - |
| Deposit | 3,934,178,996 | - | 4,243,516,565 | - |
| Other receivables (
**) | 1,755,958,634 | - | 6,459,992,398 | - |
| Total | 205,117,834,736 | - | 205,001,261,155 | - |

(*) These amounts mainly consist of payments made by the Company on behalf of other parties for construction-related expenses of ongoing projects. They will be recovered upon the final settlement of the projects, in accordance with applicable regulations.

(**) This amount represents the additional capital contribution required from Sato Investment Company Limited to implement the Business Cooperation Contract (BCC) for the 'Urban Redevelopment Project at the Foot of Thu Thiem Bridge, Ward 22, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City.' Currently, the Company and Sato Investment Company Limited are in the process of completing the necessary procedures to finalize the project with the relevant State authorities in order to settle all rights and obligations related to the project. The additional capital contribution will be settled by Sato Investment Company Limited upon the finalization of the project with the relevant State authorities.

(***) As at 31 December 2024, any component of current other receivables was less than 10% of the total current other receivables.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

4.6. Inventories

As at 31 Dec. 2024 As at 01 Jan. 2024
VND VND
Amount Provisions Amount Provisions
Raw materials 133,948,310,914 - 668,321,112 -
Work in progress (*) 733,399,557,921 - 849,139,143,712 -
Real estate goods 16,568,632,654 - - -
Total 883,916,501,489 - 849,807,464,824 -

(*) Details of work in progress by project are as follows:

| | As at
31/12/2024
VND | As at
01/01/2024
VND |
| --- | --- | --- |
| EPC-04: Detailed design consultancy, equipment supplies and installation, and construction of the clean water treatment facility component. | 190,576,215,503 | - |
| Other (**) | 590,046,747,463 | 849,139,143,712 |
| Cộng | 733,399,557,921 | 849,139,143,712 |

(**) As at 31 December 2024, any component of other work in progress was less than 10% of the total other work in progress.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5

Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

4.7. Tangible fixed assets

Items Buildings, structures VND Machinery and equipment VND Means of transportations, transmitters VND Management equipment and devices VND Total VND
Cost:
As at 01 Jan. 2024 18,102,832,364 6,060,889,990 1,813,994,273 417,886,147 26,395,602,774
Purchase - 3,176,330,186 - 570,910,000 3,747,240,186
Reclassification - (104,632,000) - 104,632,000 -
As at 31 Dec. 2024 18,102,832,364 9,132,588,176 1,813,994,273 1,093,428,147 30,142,842,960
Accumulated depreciation:
As at 01 Jan. 2024 11,888,811,585 5,880,424,664 363,456,425 290,454,033 18,423,146,707
Depreciation 734,883,735 115,815,180 383,452,848 105,359,995 1,339,511,758
Reclassification - (22,335,575) - 22,335,575 -
As at 31 Dec. 2024 12,623,695,320 5,973,904,269 746,909,273 418,149,603 19,762,658,465
Net book value:
As at 01 Jan. 2024 6,214,020,779 180,465,326 1,450,537,848 127,432,114 7,972,456,067
As at 31 Dec. 2024 5,479,137,044 3,158,683,907 1,067,085,000 675,278,544 10,380,184,495

The year-end carrying value of tangible fixed assets used as collateral for loans is VND 5,479,137,044 (31/12/2023: VND 6,214,020,779) – Refer to Note 4.14.
The historical cost of tangible fixed assets fully depreciated but still in use totalled VND 6,420,274,137 (31/12/2023: VND 5,510,274,137).

28


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

4.8. Investment property

Investment property held for lease:

| Items | Infrastructure
VND |
| --- | --- |
| Cost: | |
| As at 01 Jan. 2024 | 84,040,418,920 |
| As at 31 Dec. 2024 | 84,040,418,920 |
| Accumulated amortisation: | |
| As at 01 Jan. 2024 | 35,079,947,061 |
| Depreciation | 2,819,885,217 |
| As at 31 Dec. 2024 | 37,899,832,278 |
| Net book value: | |
| As at 01 Jan. 2024 | 48,960,471,859 |
| As at 31 Dec. 2024 | 46,140,586,642 |

Investment properties include buildings and structures of buildings at My Thinh Tower, D5 Apartment (24AB), My Phuoc Apartment, My Duc Apartment, My Kim Apartment, My Long Apartment, and My An Apartment with a value of VND 84,040,418,920, which are being leased under operating lease agreements.

The carrying value of investment properties used as collateral for loans is VND 46,140,586,642 (as of 31/12/2023: VND 48,960,471,859) – Refer to Note 4.14.

Rental income and expenses related to investment property are presented as follows:

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Rental income from investment property | 19,266,190,392 | 16,023,360,548 |
| Direct operating expenses from property that generated rental income | 12,234,612,584 | 8,472,628,140 |

At the reporting date, the Company could not determine the fair values of investment properties held for lease to be disclosed in the financial statements because currently there is no guidance on determination of fair values using valuation techniques under the Vietnamese Accounting Standards, the Corporate Vietnamese Accounting System. The fair values of these investment properties may differ from their carrying amounts.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

4.9. Current trade payables

| | As at 31 Dec. 2024
VND | | As at 01 Jan. 2024
VND | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | Amount | Payable amount | Amount | Payable amount |
| Dacinco
Construction
Investment
Joint Stock
Company
Pumps and
Valves World
Joint Stock
Company
Other
suppliers (*) | 51,110,654,129
51,880,243,676
385,979,602,121 | 51,110,654,129
51,880,243,676
385,979,602,121 | 67,555,346,203
18,840,886,476
494,642,251,189 | 67,555,346,203
18,840,886,476
494,642,251,189 |
| Total | 488,970,499,926 | 488,970,499,926 | 581,038,483,868 | 581,038,483,868 |

(*) As at 31 December 2024, any component of current other suppliers was less than 10% of the total current trade payables.

4.10. Advances from customers

| | As at
31 Dec. 2024
VND | As at
01 Jan. 2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Management Board of Investment and Construction of
Irrigation Works 7 | 36,867,832,000 | 12,191,071,000 |
| Management Board of Investment and Construction
Projects for Transportation Works of Da Nang | 40,359,761,000 | 9,318,988,000 |
| Management Board of Investment and Construction
Projects for Urban Infrastructure | 20,109,849,995 | 27,687,646,556 |
| Song Da Water Investment Joint Stock Company | 51,647,389,235 | - |
| Other (*) | 54,882,265,273 | 725,278,369,234 |
| Total | 203,867,097,503 | 774,476,074,790 |

(*) As at 31 December 2024, any component of was advances from customers less than 10% of the total advances from customers.

Advances from customers primarily represent advance payments from project owners for construction and installation works.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

4.11. Tax and amounts receivable from/payable to the state budget

As at 31 Dec. 2024 Movements in the year As at 01 Jan. 2024
VND VND VND
Receivable Payable Paid Payable Receivable Payable
Value added tax - - 222,690,254,811 222,690,254,811 - -
Corporate income tax - 1,131,776,550 15,828,733,626 13,732,694,720 - 3,227,815,456
Personal income tax 132,124,009 - 1,543,544,896 1,559,182,719 147,761,832 -
Land tax and land rental - - 1,307,485,411 1,307,485,411 - -
Other taxes - - 26,350,000 26,350,000 - -
Total 132,124,009 1,131,776,550 241,396,368,744 239,315,967,661 147,761,832 3,227,815,456

(See the next page)

31


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

4.12. Current accrued expenses

| | As at
31 Dec. 2024
VND | As at
01 Jan. 2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Accrued investment and construction costs with sufficient documentation and approval | 35,448,166,323 | - |
| Accrued other expenses | 4,876,287,996 | 2,409,366,319 |
| Total | 40,324,454,319 | 2,409,366,319 |

4.13. Other current payables

| | As at
31 Dec. 2024
VND | As at
01 Jan. 2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Current: | | |
| Trade union dues | 652,729,634 | 634,195,634 |
| Social insurance | 92,162,664 | 118,075,448 |
| Payables to subcontractor teams for construction projects (amounts paid in on behalf of the Company) | 5,147,950,773 | 10,369,007,255 |
| Ms Nguyen Thi Thom () | 8,116,409,000 | - |
| Other | - | 29,345,635,690 |
| Total | 19,223,384,928 | 40,466,914,027 |
| Non-current: | | |
| Payable to Individuals (
*) | 22,455,000,000 | 22,455,000,000 |
| Receive long-term deposits | 5,862,088,803 | 2,549,972,783 |
| Total | 28,317,088,803 | 25,004,972,783 |

(*) These are loans from individuals with terms ranging from 6 months to 12 months, without interest.

(**) This is the amount of capital raised from individuals for the construction of the My Thinh Office Building Project at No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City. In which, the amount payable to related individuals is VND 4,130,000,000 (as of 31/12/2023: VND 2,120,000,000) – Refer to Note 8.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

4.14. Loans and finance lease liabilities

| | As at 31 Dec. 2024
VND | | Movements in the year
VND | | As at 01 Jan. 2024
VND | |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Amount | Payable amount | Increase | Decrease | Amount | Payable amount |
| Vietnam Joint Stock
Commercial Bank for
Industry and Trade -
Branch 3
Prosperity and
Development Joint
Stock Commercial
Bank - Saigon Branch
Vietnam International
Commercial Joint
Stock Bank (VIB) -
Saigon Branch
Vietnam Maritime
Commercial Joint
Stock Bank (MSB) - Ho
Chi Minh City Branch | 823,034,712,527 | 823,034,712,527 | 2,036,663,324,811 | 1,887,553,901,763 | 673,925,289,479 | 673,925,289,479 |
| | 67,894,853,242 | 67,894,853,242 | 129,948,945,557 | 101,422,390,425 | 39,368,298,110 | 39,368,298,110 |
| | 70,590,580,843 | 70,590,580,843 | 122,010,708,631 | 78,698,883,596 | 27,278,755,808 | 27,278,755,808 |
| | 5,874,668,518 | 5,874,668,518 | 14,977,349,827 | 9,102,681,309 | - | - |
| Total | 967,394,815,130 | 967,394,815,130 | 2,303,600,328,826 | 2,076,777,857,093 | 740,572,343,397 | 740,572,343,397 |

(See the next page)

33


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

Details of the loans are as follows:

  • Current loans from Vietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and Trade - Branch 3:
  • Credit line: VND 1,000,000,000,000 (one trillion VND).
  • Loan term: No more than 12 months from the drawdown date
  • Interest rate: Varied depending on each contract.
  • Purpose: To supplement working capital for construction and installation activities.
  • Mortgage: Mortgage contracts on future receivables arising from construction contracts; and Fixed assets and investment properties – Refer to Note 4.7 and 4.8; Property rights arising from construction contracts.

  • Current loans from Prosperity and Development Joint Stock Commercial Bank - Saigon Branch:

  • Credit line: VND 300,000,000,000 (three hundred billion VND).
  • Loan term: No more than 09 months from the drawdown date
  • Interest rate: Varied depending on each contract.
  • Purpose: To supplement working capital.
  • Mortgage: The loan is partially unsecured and partially secured by assignments of future receivables arising from construction contracts financed by the bank.

  • Current loans from Vietnam International Commercial Joint Stock Bank (VIB) - Saigon Branch:

  • Credit line: VND 150,000,000,000 (one hundred and fifty billion VND)
  • Loan term: No more than 08 months from the drawdown date
  • Interest rate: Varied depending on each contract.
  • Purpose: To supplement working capital.
  • Mortgage: It refers to receivables and future claims arising from construction contracts where the borrower is the main/subcontractor accepted by the bank for financing.

  • Current loans from Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank (MSB) - Ho Chi Minh City Branch:

  • Credit line: VND 500,000,000,000 (Five hundred billion VND)
  • Loan term: No more than 6 months from the drawdown date
  • Interest rate: Varies depending on each contract.
  • Purpose: To supplement working capital.
  • Mortgage: Cash flows from construction contracts financed by bank loans.

34


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO. 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

4.15. Owners' equity

4.15.1. Changes in owners' equity

Items of owners' equity
Owners' contributed capital VND Capital surplus VND Treasury Stock VND Development Investment Fund VND Retained earnings VND Total VND
As at 01 Jan. 2023 149,845,500,000 20,950,000,000 (10,510,000) 73,657,688,034 92,696,279,748 337,138,957,782
Previous year's profits - - - - 36,408,141,903 36,408,141,903
Distribution to bonus and welfare fund - - - - (3,380,699,144) (3,380,699,144)
Dividend distribution - - - - (14,983,499,000) (14,983,499,000)
As at 01 Jan. 2024 149,845,500,000 20,950,000,000 (10,510,000) 73,657,688,034 110,740,223,507 355,182,901,541
Current year's profits - - - - 37,033,095,390 37,033,095,390
Distribution to bonus and welfare fund - - - - (3,640,814,190) (3,640,814,190)
Distribution for development investment fund - - - 63,272,278,018 (63,272,278,018) -
Dividend distribution - - - - (4,495,049,700) (4,495,049,700)
As at 31 Dec. 2024 149,845,500,000 20,950,000,000 (10,510,000) 136,929,966,052 76,365,176,989 384,080,133,041

The distribution of dividends and profits was carried out in accordance with Resolution No. 129/NQ-DHDCDTN2024 of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders dated 20 April 2024.

(See the next page)

35


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

4.15.2. Details of owners' equity

| | As at
31 Dec. 2024
VND | As at
01 Jan. 2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Capital contributions from shareholders | 149,845,500,000 | 149,845,500,000 |

4.15.3. Shares

| | As at
31 Dec. 2024 | As at
01 Jan. 2024 |
| --- | --- | --- |
| Number of ordinary shares registered for issue | 14,984,550 | 14,984,550 |
| Number of ordinary shares sold to public | 14,984,550 | 14,984,550 |
| Number of ordinary shares repurchased (Treasury shares) | (1,051) | (1,051) |
| Number of shares outstanding | 14,983,499 | 14,983,499 |

Par value per outstanding share: VND 10,000 per share

4.15.4. Basic earnings per share

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Profit after tax attributable to ordinary shareholders | 37,033,095,390 | 36,408,141,903 |
| Distribution to bonus and welfare fund | - | (3,640,814,190) |
| Earnings for the purpose of calculating basic earnings per share | 37,033,095,390 | 32,767,327,713 |
| Weighted average number of ordinary shares outstanding during the period | 14,983,499 | 14,983,499 |
| Basic earnings per share | 2,472 | 2,187 |

As at the reporting date, the Company estimated that no appropriation to the bonus and welfare fund would be made, in accordance with Resolution No. 129/NQ-ĐHĐCĐTN2024 of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders dated 20 April 2024.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

4.15.5. Diluted earnings per share

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Profit after tax attributable to ordinary shareholders | 37,033,095,390 | 36,408,141,903 |
| Distribution to bonus and welfare fund | - | (3,640,814,190) |
| Earnings for the purpose of calculating diluted earnings per share | 37,033,095,390 | 32,767,327,713 |
| Weighted average number of ordinary shares outstanding during the period | 14,983,499 | 14,983,499 |
| Adjusted for dilutive potential ordinary shares outstanding during the period | - | - |
| Number of ordinary shares for the purpose of calculating diluted earnings per share | 14,983,499 | 14,983,499 |
| Diluted earnings per share | 2,472 | 2,187 |

As at the reporting date, the Company estimated that no appropriation to the bonus and welfare fund would be made, in accordance with Resolution No. 129/NQ-ĐHĐCĐTN2024 of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders dated 20 April 2024.

4.15.6. Dividends

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Opening balance | - | - |
| Dividends payable | 4,495,049,700 | 14,983,499,000 |
| Dividends paid (on total ordinary shares/ per ordinary shares) | (4,495,049,700) | (14,983,499,000) |
| Ending balance | - | - |

Pursuant to Resolution No. 129/NQ-ĐHĐCĐTN2024 of the 2024 Annual General Meeting of Shareholders dated 20 April 2024, the dividend for the year 2023 was declared at a rate of 3% of the charter capital.

4.15.7. Corporate funds

| | Development investment fund
VND |
| --- | --- |
| As at 01 Jan. 2024 | 73,657,688,034 |
| Extracted within the year | 63,272,278,018 |
| As at 31 Dec. 2024 | 136,929,966,052 |


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

4.16. Off statement of financial position items

| | As at
31 Dec. 2024 | As at
01 Jan. 2024 |
| --- | --- | --- |
| Foreign currencies: | | |
| USD | 778.16 | 798.27 |
| EUR | 62.31 | 78,359.35 |

5. ADDITIONAL INFORMATION FOR ITEMS SHOWN IN THE INCOME STATEMENT

5.1. Revenue from selling goods and rendering services

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Revenue from construction contract | 2,731,267,351,944 | 2,508,567,221,793 |
| Revenue from equipment leasing, condominium management services, and premises rental | 19,266,190,392 | 16,023,360,548 |
| Revenue from real estate | 6,334,850,220 | - |
| Revenue from the sale of materials | - | 83,124,101,614 |
| Total | 2,756,868,392,556 | 2,607,714,683,955 |

5.2. Cost of sales

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Cost of construction contract | 2,618,555,180,580 | 2,413,849,668,204 |
| Cost of equipment leasing, condominium management services, and premises rental | 12,234,612,584 | 8,472,628,140 |
| Cost of real estate | 1,178,181,818 | - |
| Cost of the sale of materials | - | 82,182,080,137 |
| Total | 2,631,968,436,982 | 2,504,504,376,481 |

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

5.3. Finance Income

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Interest Income | 3,967,065,984 | 15,435,314,876 |
| Dividends/profits received | 2,284,125,000 | 1,675,025,000 |
| Other finance income | 1,756,561,110 | 312,194,434 |
| Exchange rate difference | 822,185,950 | 120,732,127 |
| Total | 8,829,938,044 | 17,543,266,437 |

Financial income this year decreased compared to the previous year due to a reduction in term deposits, which consequently led to a decline in interest income.

5.4. Finance expense

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Interest expense | 50,488,100,663 | 42,077,212,990 |

Financial expenses for the year increased compared to the previous year due to a higher borrowing demand by the Company.

5.5. General and administrative expense

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Employee expense | 19,788,933,500 | 17,882,197,500 |
| Business travel and communication expense | 2,767,176,605 | 3,119,968,500 |
| Other expenses | 7,703,308,123 | 6,046,494,836 |
| Total | 30,259,418,228 | 27,048,660,836 |

5.6. Production and business costs by element

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Material expense | 1.031.268.554.542 | 984.181.897.689 |
| Employee expense | 16.614.270.902 | 2.741.202.482 |
| Construction equipment usage expense | 11.667.473.482 | 377.804.481.692 |
| Depreciation expense | 4.159.396.975 | 4.098.982.311 |
| Outsource service expense (*) | 1.378.144.946.493 | 1.006.850.554.474 |
| Other expenses | 105.486.598.561 | 101.398.111.922 |
| Total | 2.547.341.240.955 | 2.477.075.230.570 |

(*) During the year, the Company significantly increased its activities in signing contracts with subcontractors to carry out construction projects.


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

5.7. Current corporate income tax expense

CIT expense calculated on the taxable income of the current year is determined as follows:

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Accounting profit before tax for the year | 50,765,790,110 | 49,979,937,088 |
| Add: Adjustments according to CIT law | 2,479,113,680 | 4,564,633,567 |
| Less: Adjustments according to CIT law | (2,284,125,000) | (1,675,025,000) |
| Taxable income from business activities | 50,960,778,790 | 52,869,545,653 |
| Current CIT rate | 20% | 20% |
| Current CIT expense from business activities | 10,192,155,758 | 10,573,909,131 |
| Add: Corporate income tax from previous years | 3,540,538,963 | 2,997,886,052 |
| Current CIT expense for the year | 13,732,694,720 | 13,571,795,183 |

The adjustments for the increases (decreases) in the taxable income represent mainly non-tax-deductible items as regulated by CIT law.

6. ADDITIONAL INFORMATION FOR ITEMS SHOWN IN THE CASH FLOW STATEMENT

6.1. Cash receipts from loans in the year

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Cash receipts from loans under normal contracts | 2,303,600,28,826 | 1,820,398,756,112 |

6.2. Cash repayments of principal amounts borrowed

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Cash repayment of principal amounts under normal contracts | (2,076,77,857,093) | (1,681,600,678,389) |

7. SEGMENT REPORTING

The Company's principal activities are the construction of industrial and civil works, infrastructure projects, and water supply and drainage systems. The Company's business operations are primarily conducted within Vietnam. Therefore, the Company's risk exposure and profit margins are not significantly affected by variations in the types of products it provides or by operations in multiple geographical areas. Accordingly, the Management has determined that the Company operates in a single business and geographical segment. As such, no segment information is presented.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

8. RELATED PARTIES

List of related parties

The Board of Directors, management, the Supervisory Board ("SB"), Internal Audit Committee, and Chief Accountant

Relationship

Key management personnel

At the end of the reporting year, the balances with related parties are as follows:

| | As at
31 Dec. 2024
VND | As at
01 Jan. 2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Other current payables represent capital raised from individuals for the My Thinh Office Building Project: | | |
| Mr Nguyen Dinh Dung - Vice Chairperson of the Board of Directors cum General Director | (3,040,000,000) | (1,060,000,000) |
| Mr Pham Van Tu - Member of the Board of Directors cum the Deputy General Director | (300,000,000) | (300,000,000) |
| Ms Pham Thi Lien - Deputy General Director | (200,000,000) | (200,000,000) |
| Mr Nguyen Van Cuong - Deputy General Director | (200,000,000) | (200,000,000) |
| Mr Dang Van Dung - Deputy General Director | (30,000,000) | (30,000,000) |
| Mr Phan Chi Hieu – Chief Accountant | (260,000,000) | (230,000,000) |
| Mr Vu Van Hung – Head of the supervisory committee | (100,000,000) | (100,000,000) |
| Total – Refer to Note 4.13 | (4,130,000,000) | (2,120,000,000) |

During the reporting year, the Company has had related party transactions as follows:

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Profit distribution for individuals who funded the My Thinh Office Building Project: | | |
| Mr Nguyen Dinh Dung - Vice Chairperson of the Board of Directors cum the General Director | 329,400,000 | 62,550,000 |
| Mr Pham Van Tu - Member of the Board of Directors cum the Deputy General Director | 36,000,000 | 27,000,000 |
| Ms Pham Thi Lien - Deputy General Director | 24,000,000 | 18,000,000 |
| Mr Nguyen Van Cuong - Deputy General Director | 24,000,000 | 36,000,000 |
| Mr Dang Van Dung - Deputy General Director | 3,600,000 | 5,400,000 |
| Mr Phan Chi Hieu – Chief Accountant | 30,600,000 | 27,900,000 |
| Mr Vu Van Hung – Head of SB | 12,000,000 | 18,000,000 |
| Total | 459,600,000 | 194,850,000 |

The Company received funds from related parties to supplement the investment capital for the My Thinh Office Building Project. Interest is accrued or payable at standard commercial rates.

41


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO 5

Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

Salaries, remunerations and other benefits of the Board of Directors, management and chief accountant are as follows:

| | Position | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- | --- |
| Mr. Nguyen Dinh Kha | Chairperson of the Board of Directors | 335,000,000 | 384,000,000 |
| Mr. Nguyen Dinh Dung | Vice Chairperson of the Board of Directors cum the General Director | 1,608,550,000 | 1,275,500,000 |
| Mr. Pham Gia Phu | Member of the Board of Directors | 349,000,000 | 175,000,000 |
| Mr. Pham Thanh Van | Member of the Board of Directors | 240,000,000 | 100,000,000 |
| Mr. Pham Van Tu | Member of the Board of Directors cum the Deputy General Director | 1,091,550,000 | 785,550,000 |
| Mr. Nguyen Van Cuong | Deputy General Director | 228,000,000 | 480,000,000 |
| Mr. Bui Duc Hanh | Deputy General Director | 477,550,000 | 477,450,000 |
| Mr. Dang Van Dung | Deputy General Director | 477,550,000 | 477,450,000 |
| Mr. Nguyen Hoai Thanh | Deputy General Director | 250,000,000 | 240,000,000 |
| Ms. Pham Thi Lien | Deputy General Director | 752,550,000 | 549,000,000 |
| Mr. Le Xuan Ve | Deputy General Director | 477,550,000 | 310,550,000 |
| Mr. Phan Chi Hieu | Chief Accountant | 627,550,000 | 472,450,000 |
| Resigned personnel | | - | 885,900,000 |
| Total | | 6,914,850,000 | 6,612,850,000 |

Salaries, remunerations of the SB and internal audit committee ("IAC") are as follows:

| | Position | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- | --- |
| Mr. Vu Van Hung | Head of SB | 546,550,000 | 533,950,000 |
| Ms. Le Thuy Thanh Quyen | Member of SB (Resigned) | 104,000,000 | 312,000,000 |
| Ms. Vu Thi Hang | Member of SB | 278,000,000 | 260,000,000 |
| Mr. Nguyen Kha Tuan | Member of SB | 556,550,000 | 127,150,000 |
| Ms. Pham Thi Lan | Head of the IAC | 361,550,000 | - |
| Ms. Nguyen Thi Ngoc Hoa | Head of the IAC
(Resigned) | 114,000,000 | 336,000,000 |
| Ms. Pham Thi Thuy Phuong | Member of the IAC | 230,000,000 | 212,000,000 |
| Total | | 2,190,650,000 | 1,781,100,000 |

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

9. COMMITMENT UNDER OPERATING LEASES

The Company holds offices subject to operating leases. The leases are for an average period from 02 to 10 years, with fixed rentals over the same period:

| | Year 2024
VND | Year 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| Operating leases revenue recognised during the year | 19,266,190,392 | 16,023,360,548 |

As at 31 December 2024, the Company has a amount of minimum lease payments under non-cancellable operating leases that fall due as follows:

| | As at
31 Dec. 2024
VND | As at
01 Jan. 2024
VND |
| --- | --- | --- |
| Within one year | 16,997,414,804 | 16,533,940,672 |
| Later than one year but within five years | 19,357,226,638 | 11,211,833,841 |
| Total | 36,354,641,442 | 27,745,774,513 |

10. COMPARATIVE FIGURES

The following comparative figures have been restated:

Consolidated statement of financial position (excerpted):

| | As at
01 Jan. 2024
VND | As at
31 Dec. 2023
VND |
| --- | --- | --- |
| | (Reclassified) | (As previously reported) |
| Tangible Fixed Assets | 7,972,456,067 | 56,932,927,926 |
| Cost of Tangible Fixed Assets | 26,395,602,774 | 110,436,021,694 |
| Accumulated Depreciation of Tangible Fixed Assets | (18,423,146,707) | (53,503,093,768) |
| Investment Properties | 48,960,471,859 | - |
| Cost of Investment Properties | 84,040,418,920 | - |
| Accumulated Depreciation of Investment Properties | (35,079,947,061) | - |

Management believes that the reclassification of comparative figures, as outline above, better reflects the group of assets the Company holds for lease income during the year. This reclassification will enhance comparability with the financial statement figures for 2024 and will not affect the previously reported operating results for 2023.

(See the next page)


CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY NO 5
Address: No. 137 Le Quang Dinh, Ward 14, Binh Thanh District, Ho Chi Minh City, Vietnam

NOTES TO THE FINANCIAL STATEMENTS (CONTINUED)

11. EVENTS AFTER THE END OF THE REPORTING YEAR

No other matter or circumstance has arisen since 31 December 2024 that has significantly affected, or may significantly affect the Company's operations, the results of those operations, or the Company's state of affairs in future financial years

img-0.jpeg

Nguyen Dinh Dung
General Director

Phan Chi Hieu
Chief Accountant

img-1.jpeg

Pham Thi Lan
Preparer

Ho Chi Minh City, 25 March 2025