Skip to main content

AI assistant

Sign in to chat with this filing

The assistant answers questions, extracts KPIs, and summarises risk factors directly from the filing text.

Công ty Cổ phần Xây dựng COTECCONS Governance Information 2021

Jul 30, 2021

66751_rns_2021-07-30_e43d5703-2731-4c38-bc33-30ffa6672126.pdf

Governance Information

Open in viewer

Opens in your device viewer

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS

C

CQNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---o0o---

Số: 3437/2021/CV-BTKHĐQT

TP. Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 07 năm 2021

CÔNG BỐ THÔNG TIN

Kính gửi: - Ủy Ban Chứng Khoán Nhà Nước
- Sở Giao Dịch Chứng Khoán TP. HCM

  • Tên công ty : CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS
  • Tên giao dịch : COTECCONS
  • Địa chỉ trụ sở chính: 236/6 Điện Biên Phủ, P.17, Q. Bình Thạnh, TP. HCM.
  • Điện thoại : (84) (28) 35142255 - Fax: (84) (28) 35142277
  • Mã chứng khoán : CTD
  • Vốn điều lệ : 792.550.000.000 đồng (Bày trăm chín mươi hai tỷ, năm trăm năm mươi triệu đồng)
  • Người thực hiện công bố thông tin: ông Nguyễn Anh Vũ – Thư ký HĐQT
  • Loại thông tin công bố: ☑ 24h, ☐ 72h, ☐ Yêu cầu, ☐ Bất thường, ☐ Định kỳ

Nội dung công bố thông tin:

Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons công bố thông tin:

  • Báo cáo quản trị bán niên năm 2021
  • Bản cung cấp thông tin về quản trị Công ty bán niên năm 2021

Thông tin chi tiết được đăng tải tại website Công ty theo đường link:

https://www.coteccons.vn/quan-he-co-dong/thong-tin-co-dong/

Chi tiết như văn bản đính kèm.

Nơi nhận:

  • Như trên
  • Lưu VP

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN CBTT

img-0.jpeg

NGUYỄN ANH VŨ


CÔNG TY CỔ PHẦN
XÂY DỰNG COTECCONS
COTECCONS CONSTRUCTION
JOINT STOCK COMPANY

CÔNG HÔA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 07 năm 2021
Ho Chi Minh City, July 30, 2021

BÁO CÁO TÌNH HÌNH QUẢN TRỊ CÔNG TY
REPORT ON CORPORATE GOVERNANCE
(6 tháng/2021)
(Semi-annual/2021)

Kính gửi: - Ủy ban chứng khoán Nhà nước;
- Sở Giao dịch chứng khoán.

To: - The State Securities Commission;
- The Stock Exchange.

  • Tên công ty/Name of company: CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG COTECCONS/ COTECCONS CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY
  • Địa chỉ trụ sở chính/Address of head office: 236/6 Điện Biên Phủ, Phường 17, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
  • Điện thoại/Telephone: 028. 3514 22 55 Fax: 028. 3514 22 77 Email: [email protected]
  • Vốn điều lệ/Charter capital: 792.550.000.000 VNĐ
  • Mã chứng khoán/Stock symbol: CTD
  • Mô hình quản trị công ty/Governance model:
  • Đại hội đồng Cổ đông (ĐHĐCĐ), Hội đồng Quản trị (HĐQT), Ban kiểm soát (BKS) và Tổng giám đốc (TGD)/Giám đốc
    General Meeting of Shareholders, The Board of Directors (BOD), The Board of Supervisors (BOS), Chief Executive Officer (CEO)/Director.
  • Về việc thực hiện chức năng kiểm toán nội bộ: Đã thực hiện
    The function of internal audit: Completed

MỤC LỤC / TABLE OF CONTENTS

I. Hoạt động của ĐHĐCĐ / Activities of the General Meeting of Shareholders ... 4
II. Hội đồng Quản trị (Báo cáo 6 tháng) / Board of Directors (Semiannual report) ... 9
1. Thông tin về thành viên HĐQT (HĐQT) / Information about the members of the BOD ... 9
2. Các cuộc họp HĐQT / Meetings of the BOD ... 12
3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban TGB / Supervising activities the BOM by the BOD ... 13
4. Hoạt động của các tiểu ban thuộc HĐQT (nếu có) / Activities of the BOD’s subcommittees (If any) ... 15
5. Các Nghị quyết / Quyết định của HĐQT (Báo cáo 6 tháng) / Resolutions / Decisions of the BOD (Semiannual report) ... 16
III. Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng) / Board of Supervisors (Semi-annual report): ... 23
1. Thông tin về thành viên BKS / Information about members of BOS: ... 23
2. Cuộc họp của BKS / Meetings of BOS ... 24
3. Chi tiết nội dung các cuộc họp của BKS / Detail BOS’s meeting contents ... 24
4. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông / Supervising BOD, BOM and shareholders by BOS or Audit Committee ... 24
5. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác / The coordination among the BOS, Audit Committee, the BOM, BOD and other managers
6. Hoạt động khác của BKS (nếu có) / Other activities of the BOS and Audit Committee (if any) ... 25
IV. Ban Điều hành / Board of Management ... 25
V. Kế toán trưởng / Chief Accountant ... 28
VI. Đào tạo về quản trị công ty / Training courses on corporate governance: ... 29
VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty / The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report) and transactions of affiliated persons of the Company) ... 30
1. Danh sách về người có liên quan của công ty / The list of affiliated persons of the Company ... 30
2. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ / Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons. ... 30
3. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát / Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company’s subsidiaries in which the Company takes controlling power ... 30
4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác / Transactions between the Company and other objects
VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng/năm) / Share transactions of internal persons and their affiliated persons (Semi-annual report/annual report) ... 30
1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ / The list of internal persons and their affiliated persons / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company ... 30
2. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty / Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company ... 31
3. Các vấn đề cần lưu ý khác / Other significant issues ... 31

Phụ lục 1: Danh sách người có liên quan của công ty ... 32
Phụ lục 2: Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ ... 41
Phụ lục 3: Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ ... 44


Quản trị doanh nghiệp là nền tảng cho sự phát triển bền vững. Nhận thức được điều đó, HĐQT Coteccons đã không ngừng nâng cao các chuẩn mực, cải tiến hiệu quả hoạt động QTCT, hướng đến những thông lệ tốt nhất nhằm bảo vệ quyền lợi của cổ đông và hài hòa lợi ích các bên liên quan. Đối mặt với các xáo trộn lớn về mặt nhân sự và khủng hoảng về quản trị trong năm 2020, Coteccons đã nhận rất nhiều sự nghi ngờ, liệu rằng liệu Ban Lãnh đạo mới có thể chéo lái con thuyền Coteccons vượt lên khó khăn và củng cố lại niềm tin cho khách hàng hay không?

Corporate governance is the foundation for sustainable development. Indeed, many high standards, and improvements have been enhanced with corporate governance activities, and aimed to best practices to protect the shareholders’ rights and combine the interests of stakeholders. In 2020, the company had faced many doubts and challenges in terms of key personnel fluctuates and management crisis whether the new Board of Directors are capable of leading Coteccons’ boat to overcome difficulties and earning back the clients’ trust?

Trong 6 tháng đầu năm 2021, vẫn có nhiều thách thức đến từ yếu tố khách quan như sự ảnh hưởng nghiêm trọng từ đại dịch Covid đến tình hình sản xuất kinh doanh, các dự án bị tạm ngưng do phong tỏa, giá nguyên vật liệu cho ngành xây dựng tăng mạnh, sự cạnh tranh ngày càng khốc liệt từ các đối thủ, trong bối cảnh đó Công ty đã nỗ lực thắng thầu 18 dự án với tổng giá trị xây dựng hơn 14.000 tỷ đồng, trong đó có các khách hàng lâu năm và khách hàng mới. Còn quá sớm để nói đến thành công, tuy nhiên Công ty đã dần lấy lại được niềm tin từ khách hàng bằng chính năng lực của Coteccons - đó là các công trình chất lượng, đúng tiến độ, giá cạnh tranh và chỉ số an toàn cao, đây mới thực sự là sức mạnh của thương hiệu, là sự nỗ lực chung của một tập thể, chứ không phải phụ thuộc vào ý chí và năng lực của một vài cá nhân.

In the first 6 months of 2021, many challenges and obstacles have still been remained such as the serious impact of the coronavirus pandemic on production and business conditions, projects suspended due to quarantine, risen material prices. Despite the competitors are getting fiercer in the Construction Industry, the Company has won the bids of 15 projects equally a total contract value of more than 14,000 billion VND, including existing and new on-board clients. It is too early to talk about success, however with company’s capacity, quality works, on schedule progress, competitive prices and safety indicators, the company tends to gradually regain the trust and continue our brand as a leading construction company. It has proved the team work effort and One Team culture, not any particular individuals.

Kết quả nói trên đến từ sự tập trung từ mọi nguồn lực nội tại của Coteccons, sự sát cánh của HĐQT để hỗ trợ Ban Điều hành phát triển đúng hướng, trong đó có các nỗ lực tối ưu hóa chi phí để cung cấp giá cạnh tranh nhất cho khách hàng, củng cố và tối đa hóa thế mạnh về tài chính để cung cấp các sản phẩm bổ trợ, làm điểm tựa cho khách hàng trong giai đoạn khó khăn này, và sự nỗ lực của toàn thể cán bộ nhân viên của Coteccons.

The performance was driven by all internal resources, accompanied by Board of Directors to support the Board of Management to develop in the right directions, including efforts of cost optimization to provide


competitive and reasonable prices for the clients and utilize the company's advantages to provide equivalent solutions, as a nexus for the clients, with all Coteccons employees' efforts

6 tháng cuối năm 2021, Coteccons nói riêng và nền kinh tế Việt Nam nói chung sẽ tiếp tục gặp nhiều khó khăn và trở ngại hơn nữa, bởi lẽ cho đến khi nào dịch Covid-19 vẫn chưa được kiểm soát thì phát triển kinh tế đều sẽ trở thành ưu tiên thứ cấp, đặt sau sự ổn định của xã hội và sức khỏe của con người. Do đó, trong 6 tháng cuối năm, Coteccons sẽ tập trung vào duy trì ổn định hoạt động kinh doanh, kiểm soát hiệu quả chi phí, tối đa hóa biên lợi nhuận và đồng hành, hỗ trợ khách hàng cùng vượt qua giai đoạn này. HĐQT và Ban Điều hành Coteccons sẽ dùng thời gian khó khăn này để củng cố nội lực, chuẩn bị sẵn sàng về nguồn lực để chào đón các cơ hội tăng trưởng mới, khai mở tiềm năng mới hướng tới những mục tiêu dài hơn, tạo ra doanh thu 3 tỷ USD năm 2025

In the last 6 months of 2021, Coteccons in particular and Vietnam's economy in general will continue facing more difficulties and obstacles, because as long as the Covid-19 epidemic is not controlled, economic development will become a secondary priority, after social stability and human health. Therefore, in the last 6 months of the year, Coteccons will focus on maintaining stable business operations, effectively controlling costs, maximizing profit margins, accompanying and supporting customers to overcome this period. The Coteccons Board of Directors and Board of Management would fill this advantage of the pandemic by enhancing internal resources, preparing resources to welcome high growth opportunities, breaking new potentials towards long-term goals, and generating revenue of 3 billion USD in 2025

I. Hoạt động của ĐHĐCĐ/Activities of the General Meeting of Shareholders

Thông tin về các cuộc họp và Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ (bao gồm cả các Nghị quyết của ĐHĐCĐ được thông qua dưới hình thức lấy ý kiến bằng văn bản)/Information on meetings, resolutions and decisions of the General Meeting of Shareholders (including the resolutions of the General Meeting of Shareholders approved in the form of written comments):

Với nhiều nỗ lực trong tình hình dịch Covid vẫn còn diễn biến phức tạp, HĐQT Coteccons đã tổ chức họp ĐHĐCĐ vào ngày 26/04/2021 tại Trung tâm sự kiện và triển lãm White Palace, số 108 Phạm Văn Đồng, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh. ĐHĐCĐ thường niên Công ty được tiến hành với tỷ lệ 61,31% cổ đông tham dự - đủ điều kiện tiến hành theo quy định của Luật doanh nghiệp. Với thông điệp GO BEYOND - Khát vọng vương xa, cuộc họp ĐHĐCĐ không chỉ tạo diễn đàn cho cổ đông thực hiện các quyền luật định của mình mà còn là cơ hội để HĐQT và Ban điều hành báo cáo, chia sẻ tình hình hoạt động trong năm 2020 và định hướng ngắn hạn/dài hạn của Công ty đồng thời thể hiện mong muốn được cổ đông đồng hành và tin tưởng để HĐQT thực hiện vai trò lãnh đạo công ty đi đúng hướng và hoàn thành kế hoạch đã được ĐHĐCĐ phê duyệt.

With many efforts during the pandemic, Coteccons BOD decided to hold the Annual General Meeting of Shareholders on April 26th, 2021, at the White Palace Exhibition and Event Center, 108 Pham Van Dong, Thu Duc City, Ho Chi Minh City. As the participation of 61.31% of shareholders attending, the Annual General Meeting of Shareholders was qualified to conduct by the Law on Enterprises. With the message GO BEYOND, the meeting not only creates a forum for shareholders to execute their statutory rights. This was also an opportunity for the BOD/BOM members to present the 2020 performance as well as the short-term/ long-term strategies of the Company, desire to be accompanied and trusted by shareholders as a role of leader to execute as planned.


Tại Đại hội, Ông Bolat Duisenov - Chủ tịch HĐQT và các thành viên Ban Điều hành đã chia sẻ định hướng chiến lược của Công ty trong thời gian tới với 04 mục tiêu trọng tâm để Coteccons tăng trưởng bền vững trong dài hạn:

At the meeting, the Company's strategic-vision was shared by Mr. Bolat Duisenov - Chairman of the BOD, and BOM members that focused on 04 key goals for Coteccons to grow sustainably in the long period:

  • Một là, “Vận hành vượt trội”: không ngừng củng cố năng lực xây dựng thi công để xây dựng lòng tin đối với khách hàng thông qua các hoạt động rà soát, chuẩn hóa toàn bộ hệ thống quy trình, hướng đến các chuẩn mực quốc tế nhằm nâng cao chất lượng thi công, rút ngắn tiến độ thực hiện, tối ưu hóa chi phí và giảm thiểu rủi ro trong quá trình xây dựng.

Primarily, “Excellent operation”: consolidate construction capability to reach clients’ trust consistently such as optimized process and procedures towards international standards, time processing reduction, cost consuming and risks management during construction cycle.

  • Hai là, “Đa dạng hóa sản phẩm”: mở rộng kinh doanh sang các lĩnh vực xây dựng hạ tầng, khu công nghiệp, năng lượng, đây là các lĩnh vực còn rất nhiều dư địa thị trường để tăng trưởng nhằm nhanh chóng đặt dấu ấn để chiếm lĩnh thị trường và là bước ngoặt tạo tiền đề cho Coteccons đạt được kế hoạch doanh thu 17.413 tỷ đồng trong năm 2021 và hướng tới những mục tiêu dài hơn, tạo ra doanh thu 3 tỷ USD năm 2025.

Additionally, “Diversification”: Expanding more areas such as infrastructure, manufacture, and energy which have high potential growth to dominate the market. It is also a Coteccons’ pre-step to achieve the 2021 revenue target of 17,413 billion VND and reach towards the revenue of 3 billion USD in 2025.

  • Coteccons xác định rõ “Con người là trọng tâm của sự phát triển”, không ngừng nâng cao chất lượng nguồn nhân sự, cam kết tạo ra nơi làm việc tốt nhất cho tất cả nhân viên. Và trên hết là xây dựng nền một văn hóa One team với tất cả những yếu tố đặc trưng của con người Coteccons, nơi mọi người đồng lòng, đoàn kết, hết mình vì mục tiêu chung của Công ty, vì lợi ích bình đẳng chung của mọi đối tác, khách hàng và cổ đông, cùng nhau khai mở những giá trị mới.

Coteccons clearly defines “Employees centricity”, continually improving employees’ capabilities, committing to build the best workplace. And above all, building One team culture fundamental with Coteccons’ DNA, where the staff is united and dedicated for the common goal benefits of the partners, clients and shareholders, together to crack new values.

  • Chủ tịch Bolat khẳng định Coteccons luôn có tinh thần vươn xa hơn, cao hơn. Như tinh thần GO BEYOND - chủ đề xuyên suốt cuộc họp ĐHĐCĐ thường niên 2021, đội ngũ nhân viên Coteccons sẽ không để khó khăn đánh gục, mà vượt lên và vươn xa đi. “Khó khăn đến cùng lúc với cơ hội, chúng tôi thấy cơ hội để xây dựng công ty thực sự lớn mạnh”.

The Chairman - Mr Bolat affirmed that Coteccons always has “GO BEYOND” spirit its theme entirely went through the 2021 Annual General Meeting of Shareholders, this spirit has led Coteccons undefeated and go extra miles. “Every adversity contains, at the same time, a seed of equivalent opportunity”

Bên cạnh các báo cáo và chia sẻ của HĐQT và Ban điều hành, các cổ đông được đề xuất ý kiến và yêu cầu HĐQT trả lời các câu hỏi liên quan đến hoạt động của Công ty, HĐQT đã trả lời thẳng thắn, trung thực và thỏa đáng các thắc mắc của các cổ đông và được ghi nhận cụ thể trong Biên bản họp Đại hội.


In addition to BOD/BOM’s reports and statements, shareholders also expressed their opinions and had operational Q&A session for BOD. All answers from the BOD members were straight-forward, intimacy and reasonable that were fully recorded in the Minutes of the General Meeting.

Các tờ trình của HĐQT đã được ĐHĐCĐ thông qua toàn bộ với tỉ lệ thống nhất cao từ 92% trở lên. Đặc biệt tại kỳ Đại hội thường niên 2021, Coteccons đã thuê đơn vị cung cấp phần mềm kiểm phiếu để hỗ trợ kiểm phiếu, tăng tính độc lập, minh bạch và chính xác của quá trình kiểm phiếu.

The BOD’s proposals were approved by the General Meeting of Shareholders with a high consensus rate of over 92%. Especially at the 2021 Annual General Meeting, Coteccons cooperated with a software supplier to assist in counting votes, increasing the independence, transparency and accuracy of the voting process.

Với định hướng nâng tầm hiệu quả hoạt động quản trị và áp dụng các thông lệ tốt nhất về quản trị để hướng đến xây dựng hệ thống quản trị tiên tiến trong tương lai, ĐHĐCĐ thường niên 2021 đã thông qua các nội dung sau: With the vision of improving governance performance and applying best practices, toward building a high advanced governance system in the future, the 2021 AGM had approved the following contents:

  • Tăng số lượng thành viên HĐQT lên 8 thành viên và bầu bổ sung 3 thành viên để thay thế các thành viên đã từ nhiệm. Hiện tại, Coteccons có đội ngũ thành viên HĐQT đa dạng về kinh nghiệm, giới tính, chuyên môn, tính đa dạng trong cơ cấu của HĐQT đem đến những góc nhìn đa diện, hỗ trợ quá trình ra quyết định. Đặc biệt các kinh nghiệm về quản trị, xây dựng, kinh nghiệm trong xây dựng văn hóa Công ty và chuyển đổi doanh nghiệp của các thành viên HĐQT là người Việt Nam mới được bầu sẽ là điểm sáng để Công ty ổn định trong hoạt động và củng cố năng lực cho HĐQT Công ty.

Increase the number of members of the BOD to 8 members and elect 3 additional members to replace the members who have resigned. Currently, Coteccons has a diverse team of BOD members in terms of experience, gender, expertise, structural varieties that bringing multifarious perspectives, and supporting decision-making processes. Especially, these members desire to bring their experience in management, construction, building company culture and transforming which help to strengthen Coteccons in operations and BOD’s capacity.

  • Sửa đổi và bổ sung Điều lệ, Quy chế Quản trị nội bộ theo Luật Doanh nghiệp 2020, Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020 hướng dẫn Luật Chứng khoán, Thông tư 116/2020/TT-BTC hướng dẫn một số điều về quản trị công ty áp dụng đối với công ty đại chúng. Những thay đổi chính trong các văn bản này là nhằm nâng cao khung pháp lý về quản trị Công ty và minh bạch thông tin, vấn đề mà các doanh nghiệp Việt Nam nói chung và Coteccons nói riêng đang rất yếu. Việc cập nhật kịp thời những nội dung này vào Điều lệ và Quy chế quản trị nội bộ Công ty sẽ là bước đầu nâng cao hiệu quả hoạt động Công ty, quản trị rủi ro được cải thiện, định giá công ty cao hơn và cổ phiếu có giá trị cao hơn, gia tăng cơ hội tiếp cận thị trường vốn trong nước và quốc tế.

Amending and supplementing the Charter, Internal Corporate Governance Regulations according to the Enterprise Law 2020, the Securities Law 2019, Decree 155/2020 guiding on the Securities Law, Circular 116/2020/TT-BTC guiding some Articles on Corporate Governance applicable to public companies. The main changes in these documents served to improve the legal framework on Corporate Governance and information transparency which become the disadvantages of Vietnamese corporations in general and Coteccons in particular. It is the first step for Company’s Charter and Internal Corporate Governance Regulations to improve the Company’s operational efficiency, enhance risk management, increase


corporate capitalization and share value, increase more opportunities for local and foreign direct investments.

Sau 2 năm kể từ lần gần nhất Công ty phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP), ĐHĐCĐ thường niên 2021 đã thông qua chủ trương phát hành cổ phiếu ESOP nhằm khuyến khích người lao động đạt KPI năm 2021, khích lệ tinh thần làm việc và sự gắn bó lâu dài của người lao động đối với Công ty. Tỷ lệ phát hành sẽ phụ thuộc kết quả kinh doanh năm 2021 của Công ty - đây chính là động lực để tập thể người lao động trong Công ty nỗ lực hoàn thành nhiệm vụ của mình, đóng góp vào việc hoàn thành kế hoạch chung của Công ty.

After 2 years since the last time the Company issued shares under the Employee Options Program (ESOP), the 2021 Annual General Meeting of Shareholders had approved of issuing ESOP shares to motivate employees to achieve the 2021 KPI, encouraging the working spirit and long-term commitment of employees to the Company. The issuance rate depends on the Company's performance in 2021 - this is also motivation for all employees in the Company to strive to reach their goals, contributing to achieve Coteccons objectives.

Liên quan đến vấn đề về tài chính, ĐHĐCĐ thường niên 2021 đã thông qua chủ trương phát hành trái phiếu không chuyển đổi, không kém chứng quyền, không được bảo đảm bằng tài sản với tổng mệnh giá tối đa 1000 tỷ với mục đích sử dụng vốn thu được để tăng quy mô vốn hoạt động kinh doanh của Công ty và các công ty trực thuộc. Trên sàn chứng khoán, CTD được đánh giá là công ty có sức khỏe tài chính lành mạnh, không có bất kì một khoản nợ tài chính nào.

Regarding financial issues, the 2021 AGM approved the policy of issuing non-convertible, warrant-free, unsecured bonds with a maximum par value of 1,000 billion VND for the purpose of increasing Company's capital as well as for Subsidiaries. On the stock exchange, CTD is rated as a company with strong financial health and zero liability.

Ngay sau khi cuộc họp ĐHĐCĐ 2021 kết thúc, HĐQT đã nhanh chóng tổ chức thực hiện các Nghị quyết đã được Đại hội thông qua với tỷ lệ đã hoàn thành là 64% và 36% đang thực hiện. Trong đó:

After the 2021 AGM, the BOD has quickly implemented the AGM Resolutions with the completion rate of 64% and the implementation rate of 36%:

  • Hoàn thành việc lựa chọn và ký kết hợp đồng với đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính năm 2021 của Coteccons là Công ty TNHH Ernst & Young Việt Nam
    Signed a contract with Ernst & Young Vietnam Limited as the auditor for 2021 financial statements

  • Hoàn thành việc chi trả thù lao năm 2020 cho các thành viên HĐQT
    Completed the payment of remuneration in 2020 for members of the BOD

  • Hoàn thành việc thay đổi ngành nghề kinh doanh của Công ty
    Completed the change of the Company's business lines

  • Đang thực hiện nộp hồ sơ cho Ủy ban chứng khoán nhà nước để thực hiện phát hành trái phiếu với tổng giá trị 500 tỷ đồng
    On progress of submitting documents to the State Securities Commission for bonds issuance with a total value of VND 500 billion

  • Và một số nội dung khác được liệt kê cụ thể dưới đây:
    And some other content specifically listed below:


| Stt
No. | Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/
Decision No. | Ngày
Date | Nội dung
Content | Tình hình thực hiện
Implementation |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | 01/2021/NQ-DHCD | 26/04/2021 | Thông qua các báo cáo và kết quả kinh doanh năm 2020
Approval of the Company's reports and 2020 performance | Hoàn thành
Completed |
| 2. | 02/2021/NQ-DHCD | 26/04/2021 | Thông qua phân phối lợi nhuận và chi trả cổ tức năm 2020
Approval of 2020 profit distribution and dividend payment | Đang thực hiện
On-going |
| 3. | 03/2021/NQ-DHCD | 26/04/2021 | Thông qua báo cáo về thù lao HĐQT, BKS năm 2020
Approval of report on 2020 Remuneration for BOD and BOS | Hoàn thành
Completed |
| 4. | 04/2021/NQ-DHCD | 26/04/2021 | Thông qua Kế hoạch kinh doanh năm 2021
Approval of the 2021 business plan | Đang thực hiện
On-going |
| 5. | 05/2021/NQ-DHCD | 26/04/2021 | Thông qua thù lao HĐQT, BKS năm 2021
Approval of the 2021 Remuneration for BOD and BOS | Đang thực hiện
On-going |
| 6. | 06/2021/NQ-DHCD | 26/04/2021 | Thông qua việc lựa chọn Đơn vị kiểm toán cho năm tài chính 2021
Approval of the selection of the auditing firm for the financial year of 2021 | Hoàn thành
Completed |
| 7. | 07/2021/NQ-DHCD | 26/04/2021 | Thông qua việc Cập nhật và thay đổi ngành nghề của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Approval on the update and adjustment of the business lines of Coteccons Construction JSC | Hoàn thành
Completed |
| 8. | 08/2021/NQ-DHCD | 26/04/2021 | Thông qua việc sửa đổi và thay thế Điều lệ và Quy chế Quản trị Công ty
Approval of the amendments and supplements of some articles in Company's Charter and Code of Corporate Governance | Hoàn thành
Completed |


Stt No. Số Nghị quyết/Quyết định Resolution/ Decision No. Ngày Date Nội dung Content Tình hình thực hiện Implementation
9. 09/2021/NQ-ĐHCĐ 26/04/2021 Thông qua Phương án phát hành cổ phiếu theo chương trình lựa chọn cho người lao động (ESOP) năm 2021
Approval of issuing Employee Stock Ownership Plan 2021 (ESOP 2021) Đang thực hiện On-going
10. 10/2021/NQ-ĐHCĐ 26/04/2021 Thông qua việc chào bán trái phiếu ra công chúng của Công ty Cổ phần Xây dựng Coteccons
Approval of the bond issuance via public offering of Coteccons Đang thực hiện On-going
11. 11/2021/NQ-ĐHCĐ 26/04/2021 Thông qua việc miễn nhiệm thành viên HĐQT vì có đơn xin từ chức
Approval of the dismissal of resigned BOD members Hoàn thành Completed
12. 12/2021/NQ-ĐHCĐ 26/04/2021 Thông qua việc miễn nhiệm thành viên BKS vì có đơn xin từ chức
Approval of the dismissal of resigned BOS members Hoàn thành Completed
13. 13/2021/NQ-ĐHCĐ 26/04/2021 Thông qua việc tăng số lượng thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017-2022
Approval of the increase of the number of members of the BOD for the 2017-2022 period Hoàn thành Completed
14. 14/2021/NQ-ĐHCĐ 26/04/2021 Thông qua kết quả bầu cử thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017-2022
Approval of the election results of BOD members for the 2017-2022 period Hoàn thành Completed
15. 15/2021/NQ-ĐHCĐ 26/04/2021 Thông qua kết quả bầu cử thành viên Ban Kiểm soát nhiệm kỳ 2017-2022
Approval of the election results of BOS members for the 2017-2022 period Hoàn thành Completed

II. Hội đồng Quản trị (Báo cáo 6 tháng)/ Board of Directors (Semiannual report):
1. Thông tin về thành viên HĐQT (HĐQT)/ Information about the members of the BOD:


| Stt
No. | Thành viên
HĐQT/ BOD’ members | Chức vụ/ Position (thành viên HĐQT độc lập, TVHĐQT không điều hành)) Independent members of the BOD, Non-executive members of the BOD)) | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên HĐQT/ HĐQT độc lập
The date becoming/ceasing to be the member of the BOD | |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | Ngày bổ nhiệm
Date of appointment | Ngày miễn nhiệm
Date of dismissal |
| 1. | Ông/Mr. Bolat Duisenov | CT. HĐQT/ Chairman | 30/06/2020 | |
| 2. | Ông/Mr. Yerkin Tatishev | Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive BOD member | 29/06/2017 | |
| 3. | Ông/Mr. Talgat Turumbayev | Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive BOD member | 29/06/2017 | |
| 4. | Ông/Mr. Herwig Guido H. Van Hove | Thành viên HĐQT không điều hành/
Non-executive BOD member | 30/06/2020 | |
| 5. | Ông/Mr. Tan Chin Tiong | Thành viên độc lập HĐQT/
Independent BOD Member | 29/06/2017 | |
| 6. | Ông/Mr. Tống Văn Nga | Thành viên độc lập HĐQT/
Independent BOD Member | 26/04/2021 | |
| 7. | Ông/Mr. Trịnh Ngọc Hiển | Thành viên HĐQT điều hành/
Executive BOD member | 26/04/2021 | |
| 8. | Bà/ Ms. Trịnh Quỳnh Giao | Thành viên HĐQT điều hành/
Executive BOD member | 26/04/2021 | |

ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 đã thông qua các nội dung liên quan đến việc Miễn nhiệm/Bầu bổ sung các Thành viên HĐQT cụ thể như sau:

The 2021 Annual General Meeting of Shareholders had approved the contents related to the dismissal/election of specific members of the BOD as follows:

  • Miễn nhiệm thành viên HĐQT đối với các Ông/Bà sau:
    Dismiss members of the BOD for the following Mr/Ms
  • Ông Nguyễn Bá Dương theo Đơn từ nhiệm ngày 01/10/2020
    Mr. Nguyen Ba Duong according to his resignation letter on October 1st, 2020
  • Ông Nguyễn Quốc Hiệp theo Đơn từ nhiệm ngày 12/10/2020
    Mr. Nguyen Quoc Hiep according to the resignation letter on October 12th, 2020

  • Bầu bổ sung thành viên HĐQT nhiệm kỳ 2017-2022 đối với các Ông/Bà sau:
    Elect additional members of the BOD for the term 2017-2022 for the following Mr/Ms


  • Ông Tống Văn Nga: Ông từng đảm nhiệm các chức vụ Thứ trưởng Bộ Xây dựng; Chủ tịch Hội Bê tông Việt Nam & Hội Vật liệu xây dựng Việt Nam; Phó Chủ tịch Thường trực Hiệp hội Bất động sản Việt Nam; Phó Chủ tịch Tổng Hội Xây dựng Việt Nam. Với bề dày kinh nghiệm hơn 45 năm trong lĩnh vực xây dựng và kinh nghiệm công tác trong các cơ quan nhà nước, ông Nga được HĐQT giao phó nhiệm vụ hỗ trợ các công tác nghiên cứu và phát triển, vật liệu xây dựng và phương pháp xây dựng; xây dựng và duy trì mối quan hệ đối ngoại.

Mr. Tong Van Nga: He has held positions of Deputy Minister of Construction; Chairman of Vietnam Concrete Association & Vietnam Building Materials Association; Standing Vice Chairman of Vietnam Real Estate Association; Vice President of Vietnam Construction Association. Over 45 years of experience in construction and state governance, Mr. Nga is entrusted by the BOD members with a mission relevant to R&D, construction materials and construction method; Building and maintaining diplomatic partnership and client relationship

  • Ông Trịnh Ngọc Hiển: Ông từng đảm nhiệm các chức vụ quan trọng tại các tập đoàn, tổng công ty lớn hoạt động trong nhiều lĩnh vực khác nhau: Aon (Mỹ - Bảo hiểm), Vinafco (logistics), Tổng công ty xây dựng Miền Trung (xây dựng - vật liệu xây dựng), Masan (Hàng Tiêu Dùng)... Với bề dày kinh nghiệm liên quan đến hoạt động tái cấu trúc công ty và xây dựng văn hóa doanh nghiệp, ông được HĐQT giao phó là thành viên HĐQT điều hành, phụ trách công tác chuyển đổi/cơ cấu lại Công ty và hỗ trợ Ban TGĐ trong công tác điều hành công việc hằng ngày của Công ty.

Mr. Trinh Ngọc Hien: held crucial positions in large corporations and corporations operating in various fields: Aon (USA - Insurance), Vinafco (logistics), Central Construction Corporation (construction - building materials), Masan (Consumer goods)... With experience in restructuring and building corporate culture, Mr Hien was entrusted by the BOD members to act as a BOD executive, in charge of the transformation/restructuring of the Company and assisting the BOD in company's daily activities

  • Bà Trịnh Quỳnh Giao: Bà từng là thành viên HĐQT Công ty đầu tư xây dựng Bình Chánh và quản lý các khoản đầu tư của Red River Holding trong nhiều công ty xây dựng và bất động sản lớn như Phát Đạt, Hà Đô, BCCI, Licogi 16... Với kinh nghiệm 15 năm trong lĩnh vực tài chính trong nước và quốc tế, tham gia vào các thương vụ đầu tư có giá trị lớn, Bà được HĐQT giao phó là thành viên HĐQT điều hành, phụ trách hoạt động đầu tư, hỗ trợ các hoạt động phát triển kinh doanh và khách hàng của Công ty, hỗ trợ Ban điều hành trong việc tiếp cận các giải pháp tài chính, các khoản đầu tư tài chính hiệu quả. Bên cạnh đó bà là nữ thành viên duy nhất trong HĐQT của Cotecon từ khi năm 2013 đến nay, cho thấy nỗ lực của Công ty trong việc đa dạng về giới và tạo điều kiện cho phụ nữ tham gia lãnh đạo.

Ms. Trinh Quynh Giao: held a position as a BOD member of Binh Chanh Construction Investment Company and managed Red River Holding's investments in many large constructions and real estate corporations such as Phát Đạt, Hà Đô, BCCI, Licogi 16... With 15 years of experience in local and international financial field, involved in several significant investment deals, Ms Giao is entrusted by the BOD members to act as a BOD executive, in charge of investment and supporting business development, client of the Company, assisting the BOD in accessing effective financial solutions. In addition, Ms Giao has been the only female member of the Board of Cotecons since 2013, showing the Company's efforts in feminism and creating opportunity in female leadership.


Sau khi bầu bổ sung 03 thành viên HĐQT Việt Nam, hiện tại Coteccon có 08 thành viên HĐQT. Sự phối hợp của các thành viên HĐQT Việt Nam với sự am hiểu về văn hóa doanh nghiệp và tập quán kinh doanh tại Việt Nam và các thành viên HĐQT nước ngoài với kinh nghiệm quốc tế sẽ củng cố công tác điều hành - giám sát, tăng cường nội lực và nâng cao hiệu quả hoạt động của Công ty. Với chuyên môn đa dạng trong nhiều lĩnh vực và giàu kinh nghiệm, HĐQT được kỳ vọng sẽ là đầu tàu dẫn dắt giúp Coteccons giữ vững vị thế dẫn đầu.

There are officially 8 members in BOD of Coteccons that included 3 local members who just got elected. With the combination of local and international experience, Coteccons believes that corporate culture and business practices would be continued to develop that lead towards enhancing the internal capacity and improving operational efficiency for the Company expects to use diversified expertise and multi-industrial experience to drive Coteccons as the top leader on the market.

Các giá trị cam kết mà Coteccons hướng đến/ Commitments of Coteccons:

  • Nâng cao chất lượng nguồn nhân sự, xây dựng môi trường làm việc tích cực;
    Improve capacity of human resources, build a positive workplace

  • Củng cố năng lực xây dựng thi công để củng cố niềm tin của khách hàng và thị trường;
    Enhance construction capacity to build trust on clients and partners

  • Tạo ra nhiều sản phẩm để hỗ trợ cho khách hàng, mở rộng sang những lĩnh vực tiềm năng;
    Design variety of solutions for clients, expand into potential areas;

  • Tạo cơ hội bình đẳng cho các nhà cung cấp để đạt được lợi ích đôi bên cùng có lợi, nâng cao chất lượng chuỗi nhà cung cấp.
    Create equal opportunities for suppliers to achieve mutual benefits, improve the quality of the supplier chain

  • Đóng góp vào giá trị bền vững cho người dùng cuối với mô hình B2B2C;
    Contribute to sustainable value for end users with B2B2C model

  • Cam kết mạnh mẽ về tính minh bạch cho sự phát triển bền vững và lợi ích cao nhất của Công ty
    Strongly commit to transparency for sustainable development and the best interests of the Company

  • Xây dựng các công trình mang tính biểu tượng, quảng bá hình ảnh Việt Nam trên thế giới và chứng minh năng lực của các công ty xây dựng Việt Nam.
    Build iconic works, promote worldwide marketing for and prove the capacity of Vietnam in construction

  • Các cuộc họp HĐQT/Meetings of the BOD:

Stt No. Thành viên HĐQT/ Board of Director’ member Số buổi họp HĐQT tham dự/ Number of meetings attended by BOD Tỷ lệ tham dự họp/ Attendance rate Lý do không tham dự họp/ Reasons for absence
1. Ông/Mr. Bolat Duisenov 17/17 100%
2. Ông/Mr. Yerkin Tatishev 5/17 30% Công việc/ Business
3. Ông/Mr. Talgat Turumbayev 17/17 100%
4. Ông/Mr. Herwig Guido
H. Van Hove 17/17 100%

Stt No. Thành viên HĐQT/ Board of Director’ member Số buổi họp HĐQT tham dự/ Number of meetings attended by BOD Tỷ lệ tham dự họp/ Attendance rate Lý do không tham dự họp/Reasons for absence
5. Ông/Mr. Tan Chin Tiong 17/17 100%
6. Ông/Mr. Tổng Văn Nga 5/17* 100%
7. Ông/Mr. Trịnh Ngọc Hiển 5/17* 100%
8. Bà/ Ms. Trịnh Quỳnh Giao 5/17* 100%
  • Là các thành viên được bầu vào HĐQT tại kỳ ĐHĐCĐ năm 2021 ngày 26/04/2021
  • Successfully elected as Board of Directors at the 2021 General Meeting of Shareholders on April 26, 2021

Trong bối cảnh diễn biến dịch Covid hết sức phức tạp trong 06 tháng đầu năm 2021, nhằm nâng cao tính hiệu quả và hiệu suất công việc, đồng thời không bỏ lỡ bất kỳ cơ hội kinh doanh đáng giá nào, HĐQT đã linh hoạt tổ chức các cuộc họp dưới nhiều hình thức: họp trực tuyến, lấy ý kiến bằng văn bản...đến 17 lần trong vòng 6 tháng. Với sự tận tụy của mỗi thành viên HĐQT, đặc biệt là các thành viên HĐQT điều hành tại Việt Nam, Ban điều hành luôn nhận được sự hỗ trợ kịp thời không chỉ thông qua các Nghị quyết được ban hành mà còn là sự đồng hành của các thành viên HĐQT điều hành trong các cuộc họp giao ban định kì hàng tuần, các cuộc thảo luận theo chủ đề hàng tuần như hoàn thiện bộ máy tổ chức, hoàn thiện cơ chế lương thưởng đãi ngộ cho nhân viên, phương án truyền thông và các phương án hoạt động trong giai đoạn dịch Covid...

Under chaotic Covid epidemic in the first 6 months of 2021, the BOD decided to host executive meetings in different types of forms such as: online meeting, collecting written opinions ... up to 17 times, in order to improve efficiency and performance, as well as come to the right points. With the dedication of each BOD member, especially the Executive members in Vietnam, BOM’s suitable actions always became on top of the plans through issuing Resolutions, weekly conferences specific-topic discussions regarding the organization structure, Compensation and Benefits, Internal communication and operational strategies during the Covid pandemic...

3. Hoạt động giám sát của HĐQT đối với Ban TGĐ/Supervising activities the BOM by the BOD

Trong 6 tháng đầu năm 2021, Công ty đã không ngừng kiện toàn bộ máy quản trị và điều hành thông qua việc bổ nhiệm hàng loạt các nhân sự cấp cao nhằm đảm bảo hoạt động của Công ty được duy trì liên tục và ổn định. Các PTGĐ mới với kinh nghiệm đa dạng trên nhiều lĩnh vực, phù hợp với định hướng phát triển của Công ty được kỳ vọng sẽ mang đến những đổi mới tích cực; tuy nhiên trong thời gian ngắn ban đầu vẫn cần sự hỗ trợ đồng hành từ HĐQT.

In the first 6 months of 2021, the Company continuously escalated the Governance – Operation structure by appointing a series of senior management to ensure the sustainable operation for the Company. With diverse expertises in various fields, aligning with the Company's orientation, these new Deputy CEO are expected to bring exclusive transformation with fully cooperation from the Board of Directors at the initial time

Công tác giám sát và hỗ trợ của HĐQT với Ban TGĐ được thực hiện thường xuyên trong 06 tháng đầu năm 2021, thông qua các hoạt động sau:

BOD and BOM’s instructions and guidance are regularly conducted as the following contents in the first 6 months of 2021

  • Chỉ đạo, giám sát công tác tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2021 theo đúng quy định. Xây dựng

phương hướng hoạt động, định hướng phát triển kinh doanh của công ty và nội dung các tờ trình ĐHĐCĐ năm 2021.

Instructed and supervised the organization of the 2021 AGM in accordance with regulations. Developed business orientation and vision for the Company, and built submissions for approval of the 2021 AGM

  • Giám sát việc triển khai thực hiện các Nghị quyết của HĐQT và ĐHĐCĐ theo đúng quy trình và tiến độ đề ra.

Supervised the resolutions’ implementation of the BOD and AGM to follow the procedures and schedules.

  • Chỉ đạo việc ổn định bộ máy tổ chức, cơ cấu nhân sự, điều chỉnh sơ đồ tổ chức theo hướng chuyên môn hóa, thành lập các phòng ban chuyên môn phù hợp với chiến lược phát triển, ban hành quy chế tổ chức và hoạt động các phòng ban, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh để có biện pháp giải quyết kịp thời.

Directed the stabilization of the organization mechanism, personnel structure, adjusted the organization chart focus on specialization, circulate regulations of the departments, evaluated the implementation of the business plan for expedite solutions.

Đồng hành cùng Ban TGĐ tiếp xúc với các khách hàng, chủ đầu tư hiện hữu để khẳng định các cam kết về an toàn, chất lượng, tiến độ, tài chính và mở rộng tập khách hàng tiềm năng.

Corporated with the BOM in customer relationships and investor partnerships to affirm commitments on safety, quality, progress, finance as well as expanding potential client database customer base.

  • Định hướng đẩy mạnh hoạt động Quan hệ nhà đầu tư, tích cực hơn trong việc cung cấp thông tin cho cổ đông, nhà đầu tư tiềm năng, quỹ đầu tư, các định chế tài chính, bộ phận phân tích của các công ty chứng khoán... HĐQT cùng Ban TGĐ đã có những buổi gặp mặt trao đổi về định hướng phát triển kinh doanh với các cổ đông lớn, các quỹ đầu tư lớn trong và ngoài nước như Dragon Capital, VinaCapital, KIM, Endurance Capital, SSIAM, Mirae Assets...

Promoted investment activities, be more active in sharing information to shareholders, potential investors, investment funds, financial institutions and securities’ analysis department. Many meetings between the BOD/BOM and management levels of major shareholders, large domestic and foreign investment funds had occurred to discuss business development strategies included Dragon Capital, VinaCapital, KIM, Endurance Capital, SSIAM, Mirae Assets...

  • Giám sát quy trình thực hiện công bố thông tin theo quy định của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước và Sở Giao dịch chứng khoán để đảm bảo tính minh bạch thông tin.

Supervised information disclosure process according to regulations of the State Securities Commission and HOSE to ensure the Company’s transparency

  • Giám sát tình hình hoạt động của Công ty tuân thủ các quy định của Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định của pháp luật hiện hành.

Monitored the operation of the Company in compliance with the provisions of the Law on Enterprises, the Charter of the Company and the provisions of the current law.

  • Kịp thời chỉ đạo việc phòng chống dịch bệnh Covid-19 tại tất cả phòng ban và công trường theo đúng chủ trương, quy định của Chính phủ và các cơ quan ban ngành, địa phương.

Promptly directed the prevention of Covid-19 pandemic at all departments and construction sites in accordance with the guidelines and regulations of the Government and local authorities.


  1. Hoạt động của các tiểu ban thuộc HĐQT (nếu có)/Activities of the BOD’ subcommittees (If any):

Các Tiểu ban thuộc HĐQT bao gồm: Tiểu ban Chiến lược, Tiểu ban Đầu tư, Tiểu ban Rủi ro và Tiểu ban Lương thưởng & Nhân sự. Trong giai đoạn tái cấu trúc toàn bộ doanh nghiệp một cách mạnh mẽ đòi hỏi sự tham gia hỗ trợ của các tiểu ban, đặc biệt là Tiểu ban Chiến lược. Theo đó trong 6 tháng đầu năm 2021, Tiểu ban Chiến lược đã cùng HĐQT và Ban TGD tham gia trực tiếp vào các công tác như:

The Steering Committee (SC) is included: Strategy Committee, Investment Committee, Risk Committee and Human Resources and Remuneration Committee. The SC plays a very crucial role during the period of restructuring the entire corporation, especially the Strategy Committee. Many activities were executed by the Strategy Committee and BOD/BOM during the last 6 months of 2021, such as:

  • Đánh giá môi trường kinh doanh, ngành nghề kinh doanh và nhận định các cơ hội, thách thức, thế mạnh và điểm yếu của Công ty; Định hướng chiến lược phát triển Công ty trong ngắn hạn và dài hạn nhằm phát triển Công ty bền vững, gia tăng giá trị cho cổ đông;
    Evaluated the environment fields, business majors and performed SWOT analysis; Developed short-term and long-term strategies to achieve sustainable development and created values for shareholders;

  • Hoạch định và xây dựng cơ cấu tổ chức Công ty phù hợp với nhu cầu phát triển theo chiến lược đã đề ra; Created and built suitable organization’s structure aligned with strategic objectives;

  • Tiếp xúc với các khách hàng, chủ đầu tư hiện hữu để khẳng định các cam kết về an toàn, chất lượng, tiến độ, tài chính và mở rộng tập khách hàng tiềm năng; Tổ chức hội nghị với các nhà cung cấp, nhà thầu phụ nhằm đảm bảo về mặt tài chính cũng như tiếp nối, xây dựng hợp tác chiến lược dài hạn; Gặp gỡ các cổ đông lớn để trao đổi về chiến lược công ty và kêu gọi sự đồng hành trong tương lai.

Interacted with clients and developers to affirm commitments on safety, quality, schedule, finance and expand potential customers; Organized conferences with suppliers, subcontractors to ensure the payments and continue to build long-term strategic cooperation; Met major shareholders to discuss company’s strategies and support future partnerships.

  • Hợp mặt và đối thoại với cán bộ nhân viên để ổn định tâm lý và khẳng định các chính sách lương thưởng và phúc lợi ngắn hạn và dài hạn, đảm bảo cán bộ nhân viên yên tâm công tác và có lộ trình phát triển rõ ràng; Duy trì và hoàn thiện văn hóa công ty hướng về cán bộ nhân viên Coteccons.

Stabilized work spirit and encouraged staff with new Compensation and Benefit program, ensured a clear career roadmap; Maintained and improved the company culture towards Coteccons employees.

  • Chuẩn bị các định hướng phát triển của Công ty, thống nhất trong nội bộ HĐQT trước khi trình ĐHĐCĐ thường niên thông qua.

Prepared for the new strategies and argued with Internal Departments before submitting them to the AGM for approval.

Có thể nói, đến thời điểm hiện tại, công tác quản trị - điều hành tại Công ty đã đi vào ổn định. Theo Nghị quyết HĐQT số 13/2021/NQ-HĐQT ngày 20/05/2021, với những thay đổi trong cơ cấu thành viên HĐQT kể từ sau ĐHĐCĐ cũng chiến lược phát triển mới của Công ty, HĐQT đã quyết định tạm ngưng hoạt động của các Tiểu ban để có những đánh giá về nhu cầu mới, từ đó đưa ra những sắp xếp phù hợp hơn.

It is said that the Company’s operation and direction have a stable status According to the BOD Resolution No. 13/2021/NQ-HĐQT dated May 20th, 2021, the BOD decided to suspend the operation of the Sub-Committees to assess the demands, make new arrangements appropriately with the new Board Members after the AGM


  1. Các Nghị quyết/Quyết định của HĐQT (Báo cáo 6 tháng)/Resolutions/Decisions of the BOD (Semi-annual report):

Với vai trò lãnh đạo Công ty, HĐQT trong 6 tháng đầu năm 2021 đã hành động trên cơ sở vì lợi ích cao nhất và lâu dài của công ty, đồng thời thể hiện sự quan tâm đến lợi ích của cổ đông và các bên có quyền lợi liên quan thông qua một số hoạt động chính như sau:

With the leadership role of the Company, the BOD acted on the basis of the best and long-term interests of the company within the first 6 months of 2021, moreover, the interests of shareholders stakeholders, and related parties were overlooked by following activities

  • Các vấn đề về Quản trị Công ty:
    Corporate Governance issues

  • Tổ chức thành công ĐHĐCĐ thường niên 2021 với 100% tờ trình được ĐHĐCĐ thông qua. Công tác tổ chức Đại hội tuân thủ các quy định về thủ tục chuẩn bị, tiến hành Đại hội và đưa ra các quyết định tại Đại hội; tuân thủ các quy định về công bố thông tin liên quan đến Đại hội.

Successfully held the 2021 Annual General Meeting of Shareholders with total of 100% approved proposals. All the AGM’s regulations, procedures and preparation were strictly complied with the conduct, disclosure and decisions that were made at the meeting.

  • Ngày 28/4/2021 Coteccons nhận được Công văn số 7464/UBCK-TT của Ủy ban chứng khoán Nhà nước (SSC) về việc vi phạm quy định về Công bố thông tin và giao dịch với bên liên quan khi chưa được ĐHĐCĐ/HĐQT thông qua. Việc thông tin về các giao dịch của các bên liên quan không được công bố thông tin đầy đủ đã đi ngược lại các thông lệ tốt nhất về quản trị doanh nghiệp, gây ra các mâu thuẫn lợi ích và ảnh hưởng đến uy tín, sự phát triển bền vững của Công ty. HĐQT đương nhiệm đã thực hiện nhanh chóng và quyết liệt các hành động (1) tuân thủ quyết định xử phạt và tiến hành rà soát, công bố thông tin đầy đủ các giao dịch giữa Công ty và các bên liên quan chưa được công bố theo quy định, không chỉ các Công ty được đề cập trong Công văn của SSC mà còn chủ động cung cấp cho SSC các giao dịch giữa Coteccons và các bên liên quan khác đã được thực hiện từ 2017 đến tháng 6/2020 đồng thời; (2) Bãi bỏ các văn bản nội bộ không tuân thủ quy định của pháp luật: Quy chế hoạt động của HĐQT; (3) Điều lệ và Quy chế quản trị Công ty đã được cập nhật các nội dung thay đổi của Luật Doanh nghiệp 2020, Luật Chứng khoán 2019, Thông tư 96/2020 về Công bố thông tin trên thị trường chứng khoán, và các quy định về ngăn ngừa xung đột lợi ích giữa các bên liên quan trong Nghị định 155/2020 Quy định chi tiết một số điều của Luật Chứng khoán; (4) xây dựng quy trình tổng hợp và kiểm soát tự động nhằm mục tiêu chủ động khắc phục và kiểm soát các giao dịch với các bên có quyền lợi liên quan, đảm bảo không có xung đột lợi ích tiềm tàng với Công ty, bảo vệ quyền lợi cổ đông. Không dừng lại ở đó, nhằm đánh giá lại độ tin cậy, đầy đủ, trung thực và hợp lý các khía cạnh trọng yếu của tình hình tài chính của Công ty từ năm 2017-2020 khi có các thiếu sót ghi nhận và công bố thông tin về các giao dịch liên quan, HĐQT tiếp tục chỉ đạo rà soát các giao dịch có liên quan từ 2017-2020 đã thực hiện khi chưa được phê duyệt của ĐHĐCĐ, HĐQT để cung cấp số liệu cho các đơn vị đã thực hiện kiểm toán trong khoảng thời gian này. Hiện tại, Công ty đã gửi văn bản yêu cầu có cuộc làm việc chính thức với các đơn vị kiểm toán để có phương án khắc phục triệt để các sai phạm liên quan đến giao dịch có liên quan của Công ty.

On April 28th, 2021, Coteccons received Official Letter No. 7464/UBCK-TT from the State Securities


Commission (SSC) on violations of information disclosure on regulations and transactions of related parties without GMS/BOD's approval. This action went against the best corporate governance practices and caused conflicts of interest that impacted the Company's reputation and sustainable development. The present BOD had immediately and decisively taken actions (1) to comply with the sanctioning decisions, conduct a review and full disclosure of transactions between the Company and its related parties that have not been disclosed, the transactions not only included on SSC's Official Letter but also related to other parties that were carried out from 2017 to June 2020; (2) To abolish internal regulations that do not comply with the provisions of law: Regulations on operation of the BOD; (3) The Company's Charter and Governance Regulations have been updated with the changes of the Enterprise Law 2020, the Securities Law 2019, Circular 96/2020 on Disclosure of Stock Market's Information, and other relevant regulations. Regulations on preventing conflicts of interest between related parties in Decree 155/2020 detailing a number of articles of the Law on Securities; (4) To build an automatic synthesis and controlling process for proactive purposes and transactions with related parties without any potential conflicts of interest and shareholders' benefits involved. Furthermore, BOD actively required to review any transactions from 2017 to 2020 that had not been approved by the General Meeting of Shareholders and BOD to re-evaluate the reliability, integrity, sincerity and rationality of the Company's Financial Reports from 2017 to 2020. Currently, the Company has sent a written request to have an official meeting with the audit units to have a plan to thoroughly overcome the violations related to the Company's related transactions.

  • HĐQT đã thông qua các quyết định bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên Unicons, thay đổi thành viên Hội đồng thành viên Unicons và bổ nhiệm TGĐ Covestcons. Hiện nay, Hội đồng thành viên của Unicons gồm 3 thành viên, trong đó có 02 thành viên từ Coteccons và 01 thành viên là ông Võ Hoàng Lâm - TGĐ Unicons từ năm 2019 đến nay. Bất kỳ sự thay đổi nhân sự cấp cao tại các Công ty con đều được HĐQT Coteccon cân nhắc để đảm bảo các chỉ đạo từ Coteccons được thực hiện xuyên suốt, các nhân sự được bổ nhiệm mới là cầu nối để Coteccons thực hiện quyền chủ sở hữu của mình đồng thời giữ sự ổn định trong hoạt động tại các Công ty con.

The decisions to appoint the Chairman of Member's Council, change the member of the Member's Council, and appoint the CEO of Covestcons were approved by the BOD. Presently, there are three (03) Council Member in Unicons which included two (02) members from Coteccons and the other is Mr. Vo Hoang Lam - General Director of Unicons from 2019 to present. Any changes in senior personnel at subsidiaries are considered by the BOD of Coteccons to ensure that the instructions from Coteccons are completely implemented, the latest personnel are expected to be the bridge for Coteccons in ownerships and operational excellence to maintain stability for the Company and other subsidiaries.

  • Dựa trên đề xuất của BKS, HĐQT đã quyết định lựa chọn Công ty TNHH Ernst and Young (E&Y) là Công ty kiểm toán báo cáo tài chính năm 2021 của Coteccons.

Based on the proposal of the BOS, the BOD decided to agree for Ernst and Young (E&Y) Co., Ltd. to be the auditor of Coteccons' 2021 financial statements.

  • Các vấn đề về Nhân sự:
    Human Resources issues

  • HĐQT đã chỉ đạo thực hiện thu hồi cổ phiếu ESOP phát hành năm 2018 đối với các cán bộ nhân viên đã nghỉ việc trước thời hạn hạn chế chuyển nhượng với giá thu hồi bằng giá đã phát hành theo Quy chế ESOP năm 2018 là 56.000 đồng, số lượng cổ phiếu thu hồi là: 424.200 cổ phiếu.

The BOD has directed the implementation of the withdrawal of ESOP shares issued in 2018 for the employees who have resigned before the transfer restriction deadline at the price of VND56,000/share (equivalent to issuance price). The number of shares buyback is 424,200 shares...

Các vấn đề về tài chính:

Financial issues

  • Nhằm phục vụ hoạt động sản xuất kinh doanh, HĐQT đã thông qua các quyết định liên quan đến việc ký hợp đồng tín dụng với Ngân hàng

For production and business activities purposes, the BOD’s decisions on signing of credit contracts with the Bank got approval.

  • HĐQT đã phê duyệt phương án phát hành trái phiếu ra công chúng với tổng mệnh giá 500 tỷ đồng để tăng quy mô vốn hoạt động kinh doanh của Công ty và các công ty trực thuộc

Public offering for bonds with a total par value of VND 500 billion got approval to increase the capital growth of the Company and its subsidiaries

Các vấn đề liên quan đến việc nâng cao trách nhiệm xã hội:

Enhancing social responsibility issues

Ngoài việc nỗ lực đạt được các mục tiêu về kinh tế, HĐQT luôn chỉ đạo xuyên suốt và quán triệt mục tiêu nâng cao trách nhiệm xã hội của Coteccons để đạt sự hài hòa tối đa giữa lợi ích của người lao động, Công ty và xã hội

In addition to making efforts to achieve economic goals, BOD always directs and thoroughly understands the goal of improving Coteccons’ social responsibility to achieve maximum harmony between the interests of employees, the Company and society

Trách nhiệm với người lao động: Với phương châm “Đặt con người là trọng tâm của sự phát triển”, Coteccon đã đạt được và sẽ duy trì việc tạo dựng một môi trường làm việc tốt nhất Việt Nam, toàn thể người lao động của Coteccons là một đại gia đình, và không có ai bị bỏ lại ở phía sau. Tinh thần này càng được chứng tỏ trong bối cảnh đại dịch Covid đang diễn biến ngày càng tiêu cực, ngay trong thời gian khó khăn nhất của Coteccons vì ảnh hưởng của đại dịch đến hoạt động kinh doanh, các công trường bị tạm ngưng hoạt động nhưng tại Coteccons:

Responsibility to employees: With the concept "Employees centricity", Coteccon has been maintaining the creation of the best workplace in Vietnam, all employees are one big family, and no one is left behind. This spirit is demonstrated apparently during the negative impact of Covid-19, Coteccons’ business operations regarding construction sites were suspended and caused significant damages, to the entire Company in this period, but:

  • Nỗ lực duy trì các chế độ lương, phúc lợi của người lao động

Efforts to maintain of Payroll, Compensations and Benefits of employees

  • Tiếp tục thực hiện chế độ mua bảo hiểm sức khỏe toàn diện cho toàn bộ người lao động Công ty và

hỗ trợ tài chính để người lao động mua bảo hiểm sức khỏe cho người thân

Continue to cover medical care for all employees of the Company and provide financial support for employees to get the similar packages for their dependents

  • Chi trả 100% chi phí điều trị và 100% chi phí lương cho người lao động trong các trường hợp F0 và F1 Covid bị lây nhiễm trong quá trình làm việc

Fully cover medical expenditures included payroll for employees who unfortunately got Covid infected during working hours

  • Hỗ trợ chi phí mua nhu yếu phẩm thiết yếu và hỗ trợ thêm 5 triệu đồng/công trường bị cách ly, phong tỏa

Provide groceries and goods for staff and an additional 5 million VND/construction site that got quarantined and blocked

  • Người lao động được đảm bảo môi trường làm việc an toàn, được đào tạo các khóa học về an toàn thường xuyên qua hệ thống Elearning, được bố trí thời gian làm việc phù hợp, thường xuyên phun khử khuẩn công trường và đảm bảo tuân thủ các quy định của nhà nước về công tác phòng chống dịch Covid 19, kết quả của những nỗ lực đó là trong 6 tháng đầu năm 2021 Coteccons đã đạt 7.917.832 giờ an toàn. Công ty đã đạt được chứng nhận Hệ thống quản lý An toàn Sức khỏe Nghề nghiệp (OH&S) theo tiêu chuẩn Quốc tế ISO 45001:2018, qua đó đảm bảo kiểm soát các rủi ro an toàn sức khỏe trong mọi hoạt động

Employee’s workplace is assured, training program by Elearning system is provided, time management is measured, Sites are always sprayed with disinfection, States regulations and compliance of Covid epidemic also are strictly followed it leads to the result of achieving 7,917,832 safe hours in the 1H2021. The company has obtained ISO 45001:2018 certification for its Occupational Health & Safety Management System (OH&S), ensuring control of health and safety risks in all activities

Trách nhiệm với xã hội: Chung tay cùng với toàn xã hội trong cuộc chiến phòng chống Covid, Coteccons đã có những hành động thiết thực để thể hiện tinh thần trách nhiệm với cộng đồng, góp sức để cùng nhau vượt qua giai đoạn khó khăn này:

Responsibility to society: contribute to the whole society in the fight against Covid situation, Coteccons has taken practical actions to show its sense of responsibility to the community, overcome the difficult period together

  • Ủng hộ 10.000 khay xét nghiệm Covid-19 cho tỉnh Bắc Giang vào ngày 30/5/2021, ngay thời điểm Bắc Giang đang là ổ dịch lớn nhất cả nước

Donated 10,000 Covid-19 test trays for Bac Giang province on May 30, 2021 at the largest outbreak in the country

  • Hướng ứng lời kêu gọi của Công đoàn Công ty, người lao động tại Coteccons đã quyên góp 548 triệu vào Quỹ chung một tấm lòng để chung tay cùng cả nước chống dịch Covid-19

Support Company's Trade Union, there is 548 million VND that was donated by Coteccons' staff to the One Heart Fund for the encouragement to fight the Covid-19 epidemic

  • Tại Coteccons phong trào hiến máu được diễn ra thường niên, hiện tại năm nay được tổ chức ở miền Bắc vào ngày 09/7/2021 với 100 tình nguyện viên tại Coteccons Group tham gia hiến máu, trong thời điểm dịch Covid-19 lượng máu dùng cho cấp cứu và điều trị bị thiếu hụt nghiêm trọng thì phong trào này thực sự có ý nghĩa.

At Coteccons, the voluntary of blood donation event takes place annually, this event is held in the North on July 9, 2021 with 100 volunteers at Coteccons Group participating in blood donation, during the Covid-19 epidemic. This is extremely meaningful event when there is a serious shortage of blood resources for emergency and treatment in hospitals at the moment

  • Ngoài ra Coteccons luôn cố gắng hỗ trợ những thành phần yếu thế trong xã hội, thể tinh thần tương thân tương ái và trách nhiệm đối với cộng đồng, xã hội qua việc xây mới và sửa chữa 20 ngôi nhà cho người dân nghèo thuộc xã Hướng Phùng, Quảng Trị để hỗ trợ phần nào sự mất mát về vật chất và tinh thần sau đợt thiên tai cuối năm 2020, giúp người dân tại đây kịp đón Tết trong ngôi nhà ấm cúng.

In addition, Coteccons always tries to support the disadvantaged people in society, with the spirit of solidarity and responsibility to society by building and repairing 20 houses for people poor in Huong Phung commune, Quang Tri to support the loss of material after the natural disaster at the end of 2020, helping poor people have a warm holiday

Trách nhiệm với môi trường: Thực hiện trách nhiệm doanh nghiệp trong hoạt động môi trường, Coteccons hiện đang áp dụng tiêu chuẩn ISO 14001:2015 vào việc xác định và quản lý các vấn đề môi trường một cách toàn diện, chủ động kiểm soát để đảm bảo đáp ứng các yêu cầu của pháp luật, quản lý chất thải nguy hại, phòng ngừa rủi ro, tổn thất từ các sự cố về môi trường.

Responsibility to the environment: Coteccons adopts ISO 14001:2015 to identify and address environmental issues in a comprehensive manner, proactive management to ensure compliance with legal requirements. Hazardous waste is properly managed, risk factors and losses caused by environmental incidents are effectively prevented.

  • Thi công các dự án đạt tiêu chuẩn Xanh của Mỹ (LEED), giúp tiết kiệm năng lượng, sử dụng nước hiệu quả, giảm lượng khí thải CO2, cải thiện chất lượng môi trường cả bên ngoài lẫn bên trong căn hộ. Constructed the project in compliance with U.S. Green Building Standards (Leadership in Energy and Environmental Design - LEED), aimed at energy savings, water efficiency, CO2 emissions reduction, improved indoor and outdoor environmental quality.

  • Tăng cường ứng dụng các loại vật liệu không nung, áp dụng các loại vật liệu thay thế gạch đất sét nung như tấm tường Acotec lắp ghép, gạch xi măng cốt liệu, gạch AAC… nhằm giảm thiểu ảnh hưởng môi trường.

In order to minimize environmental impacts, the Company has expanded its replacement of unburnt.


construction materials and alternative materials for baked clay bricks such as Acotec wall panels

  • Trong 6 tháng đầu năm 2021, Coteccons đã đặt những bước chân đầu tiên để hiện thực hóa định hướng mở rộng phát triển lĩnh vực năng lượng xanh (năng lượng mặt trời, gió) trong việc hợp tác với các doanh nghiệp có kinh nghiệm đầu tư điện mặt trời, và điện gió để góp phần đóng góp tích cực cho an ninh Năng lượng quốc gia và giảm thiểu các tác động do sử dụng các nguyên liệu hóa thạch đến môi trường

In the first 6 months of 2021, Coteccons has taken the first steps to realize the orientation of expanding the development of green energy (solar energy, wind energy) in cooperation with enterprises with experienced corporations insolar power, and wind power to contribute positively to national energy security and reduce the impact of using fossil fuels on the environment

  • Các nội dung nêu trên đã được thể hiện qua các Nghị quyết HĐQT dưới đây:

The above-mentioned contents have been reflected in the resolutions of the BOD below

Stt No. Số Nghị quyết/ Quyết định Resolution/ Decision No. Ngày Date Nội dung Content Tỷ lệ thông qua Approval rate
1. 01/2021/NQ-HDQT 02/02/2021 Thay đổi người đại diện theo pháp luật Change of legal representative 80%
2. 01.1/2021/NQ-HDQT 02/01/2021 Thông qua việc ký Hợp đồng tín dụng với ngân hàng VCB Credit contract signing authority with Vietcombank 100%
3. 02/2021/NQ-HDQT 22/02/2021 Thông qua việc tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2021 Approve the organization of the Annual General Meeting of Shareholders in 2021 100%
4. 02.1/2021/NQ-HDQT 10/01/2021 Thông qua việc ký Hợp đồng tín dụng tại các ngân hàng Approve the signing of credit contracts at banks 100%
5. 03/2021/NQ-HDQT 05/03/2021 Không gia hạn Quyền TGĐ Approve not to extend the term of the Acting General Director 100%
6. 04/2021/NQ-HDQT 05/03/2021 Bổ nhiệm Chủ tịch Hội đồng thành viên Unicons Appoint the Chairman of Member Council of Unicons 100%
7. 05/2021/NQ-HDQT 05/03/2021 Bổ nhiệm TGĐ Covestcons 100%

Appoint the General Director of Covestcons
8. 06/2021/NQ-HDQT 05/03/2021 Ủy quyền đại diện góp vốn của Coteccons tại Hiteccons
Authorized representative of Coteccons to contribute capital at Hiteccons 100%
9. 07/2021/NQ-HDQT 05/03/2021 Bổ nhiệm các Phó TGĐ Coteccons
Appoint of Deputy General Directors of Coteccons 100%
10. 08/2021/NQ-HDQT 27/03/2021 Thông qua chương trình ĐHĐCĐ thường niên 2021
Approve the agenda of the Annual General Meeting of Shareholders in 2021 80%
11. 09/2021/NQ-HDQT 04/04/2021 Thông qua dự thảo nội dung họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
Approve the draft agenda for the 2021 Annual General Meeting of Shareholders 80%
12. 10/2021/NQ-HDQT 06/04/2021 Thông qua chủ trương thu hồi cổ phiếu ESOP
Approve the policy ESOP shares buyback 80%
13. 11/2021/NQ-HDQT 14/04/2021 Bổ sung nội dung họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
Supplementing the content of the 2021 Annual General Meeting of Shareholders 80%
14. 12/2021/NQ-HDQT 24/04/2021 Bổ sung nội dung họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
Supplementing the content of the 2021 Annual General Meeting of Shareholders 80%
15. 12A/2021/NQ-HDQT 05/05/2021 Thông qua việc ký hợp đồng hạn mức tín dụng tại ngân hàng TMCP Quân Đội
Approve on signing credit limit contracts at Military Commercial Joint Stock Bank 87%
16. 13/2021/NQ-HDQT 20/05/2021 Thông qua một số nội dung tại kỳ họp HĐQT Quý I/2021
Approve a number of contents at the meeting of the BOD in the first quarter of 2021 100%
17. 14/2021/NQ-HDQT 27/05/2021 Thay đổi thành viên HĐTV Unicons
Change Members of Member’ Council of Unicons 87%

| 18. | 15/2021/NQ-HDQT | 14/06/2021 | Xác định các bên liên quan và các giao dịch phát sinh giữa các bên liên quan của Coteccons và Unicons từ năm 2017-2020
Identification of Related Parties and Related Transactions of the Coteccons and Unicons in the period 2017 - 2020 | 71% |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 19. | 16/2021/NQ-HDQT | 18/06/2021 | Lựa chọn E&Y là Công ty kiểm toán độc lập cho năm 2021 của Coteccons
Approve the selection of independent auditor for the 2021 Financial Statements | 87% |
| 20. | 17/2021/NQ-HDQT | 06/07/2021 | Thông qua phương án chào bán trái phiếu ra công chúng
Approve the bond issuance plan of Coteccons | 87% |
| 21. | 18/2021/NQ-HDQT | 06/07/2021 | Thông qua bộ hồ sơ chào bán trái phiếu ra công chúng
Approve the dossier registering public offering of the Bonds | 87% |

III. Ban kiểm soát (Báo cáo 6 tháng)/ Board of Supervisors (Semi-annual report):

  1. Thông tin về thành viên BKS/ Information about members of BOS:

| Stt No. | Thành viên BKS
Members of Board of Supervisors/ Audit Committee | Chức vụ
Position | Ngày bắt đầu/không còn là thành viên BKS
The date becoming/ceasing to be the member of the BOS/ Audit Committee | Trình độ chuyên môn
Qualification |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Ông/Mr. Trần Văn Thức | Trưởng BKS/
Head of BOS | Được bổ nhiệm ngày/
appointed on 26/04/2021 | Cử nhân tài chính
BA in finance |
| 2. | Ông/Mr. Luis Fernando Garcia Agraz | Nguyên Trưởng BKS/
Former Head of BOS | Miễn nhiệm ngày/
resigned on 26/04/2021 | Cử nhân tài chính
BA in finance |
| 3. | Ông/Mr. Đặng Hoài Nam | Thành viên BKS/
Member of BOS | 29/06/2017 | Cử nhân tài chính
BA in finance |
| 4. | Ông/Mr. Nguyễn Minh Nhut (Jack) | Thành viên BKS/
Member of BOS | 29/06/2017 | Cử nhân Kế toán
BA in accounting |

In 2021, the Company has changed the members of the BOS, specifically as follows:

  • Miễn nhiệm thành viên BKS đối với ông Luis Fernando Garcia Agraz theo Đơn từ nhiệm ngày 08/04/2021

Dismiss the BOS member for Mr. Luis Fernando Garcia Agraz according to the resignation letter dated April 8, 2021/20

  • Bố nhiệm ông Trần Văn Thúc là thành viên BKS kể từ ngày 26/04/2021
    Appoint Mr. Tran Van Thuc as a member of the BOS from April 26, 2021

  • Cuộc họp của BKS/ Meetings of BOS

Stt No. Thành viên BKS Members of Board of Supervisors/Audit Committee Số buổi họp tham dự Number of meetings attended Tỷ lệ tham dự họp Attendance rate Tỷ lệ biểu quyết Voting rate Lý do không tham dự họp Reasons for absence
1. Ông/Mr. Trần Văn Thúc 03 100% 100%
2. Ông/Mr. Luis Fernando Garcia Agraz 01 100% 100%
3. Ông/Mr. Đặng Hoài Nam 04 100% 100%
4. Ông/Mr. Nguyễn Minh Nhựt (Jack) 04 100% 100%
  1. Chi tiết nội dung các cuộc họp của BKS/ Detail BOS's meeting contents
Stt No. Cuộc họp/ Meeting Ngày/ Date Nội dung/ Contents
1. Cuộc họp số 01 Meeting No. 1 03/03/2021 BKS họp cùng với Công ty TNHH Kiểm toán EY thảo luận một số vấn đề về báo cáo kiểm toán năm tài chính 2020 của Coteccons BOS meeting with EY Auditing Co., Ltd to discuss about the Audit report of 2020 of Coteccons.
2. Cuộc họp số 02 Meeting No. 2 27/04/2021 Họp bầu Trường BKS sau khi bầu bổ sung thành viên BKS tại HĐCĐ thường niên Vote to select the Head of BOS after AGM elected new BOS member
3. Cuộc họp số 03 Meeting No. 3 29/04/2021 Thảo luận về kế hoạch làm việc của BKS năm 2021 Discuss about the working plan of BOS in 2021
4. Cuộc họp số 04 Meeting No. 4 21/05/2021 Ban Kiểm Soát thống nhất đề nghị HĐQT chọn Công ty TNHH kiểm toán EY là đơn vị kiểm toán BCTC cho Coteccons và công ty thành viên trong năm tài chính 2021 BOS agreed to request BOD to select the EY Auditing Co., Ltd to be the auditor for Coteccons and its subsidiaries in the year-end 2021.
  1. Hoạt động giám sát của BKS đối với HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và cổ đông/ Supervising BOD, BOM and shareholders by BOS or Audit Committee:

  2. BKS đã tham dự một số cuộc họp quản trị của công ty để giám sát sự chỉ đạo của HĐQT/Ban TGĐ với các phòng chức năng.


The BOS attended a number of corporate governance meetings to monitor the direction of the BOD/BOM with functional departments

  • BKS liên tục cập nhật tình hình thực hiện kế hoạch kinh doanh năm 2021/tình hình thực hiện những nghị quyết của Đại Hội Cổ Đông, đưa những ý kiến để giúp HĐQT, Ban Giám Đốc Điều hành thực hiện tốt hơn kế hoạch/nghị quyết đề ra.

The BOS continuously updates the implementation of the business plan in 2021/the implementation of the resolutions of the General Meeting of Shareholders, giving counseling to the BOD and BOM for improvement plans.

  1. Sự phối hợp hoạt động giữa BKS đối với hoạt động của HĐQT, Ban Giám đốc điều hành và các cán bộ quản lý khác/ The coordination among the BOS, Audit Committee, the BOM, BOD and other managers:

  2. BKS đã lập kế hoạch hoạt động cho cả năm 2021, gửi HĐQT, Ban Giám đốc Điều Hành để nắm thông tin và chỉ đạo các phòng ban chức năng trong công ty phối hợp với BKS triển khai công việc.

The BOS designed the entire operational planning for 2021, and pointed out the role of each functional department in the Company to coordinate with BOS in implementing.

  • BKS đã tham dự một số cuộc họp quản trị của công ty để giám sát sự chỉ đạo của Ban TGD với các phòng chức năng.

The BOS participated in management meetings to monitor the direction of the BOM with functional departments

  • Từ tháng 6/2021, BKS gửi báo cáo tháng tới HĐQT, Ban TGB đề cập những vấn đề mà BKS cho rằng cần cải thiện hoặc thay đổi để nâng cao hiệu quả hoạt động và đảm bảo tuân thủ pháp luật.

Starting from June 2021, the BOS’s monthly reports on what needs to be improved or changed would be published out to BOD/BOM in order to improve Company’s operational efficiency and ensure compliance laws

  1. Hoạt động khác của BKS (nếu có)/Other activities of the BOS and Audit Committee (if any): không có

IV. Ban Điều hành/Board of Management

| STT No. | Thành viên Ban điều hành/Members of BOM | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn
Qualification | Ngày bổ nhiệm/
miễn nhiệm thành
viên Ban điều hành/
Date of
appointment/
dismissal of
members of the
BOM/ |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Ông/Mr. Phạm Quân Lực | 19/06/1974 | Kiến trúc sư/ Architect | 09/10/2020
(Bổ nhiệm/
appointed) |
| 2. | Ông/Mr. Tran Tri Gia Nguyen
(Michael Tran) | 29/09/1970 | Quản lý Xây dựng/
Engineer | 09/10/2020 |


(Bổ nhiệm/ appointed)
3. Ông/Mr. Phan Hữu Duy Quốc 04/07/1973 Tiến sỹ Xây dựng/ Doctor of Construction 05/03/2021 (Bổ nhiệm/ appointed)
4. Ông/Mr. Nguyễn Ngọc Lân 23/02/1978 Kỹ thuật công trình/ Engineer 05/03/2021 (Bổ nhiệm/ appointed)
5. Ông/Mr. Võ Hoàng Lâm 22/08/1978 Kỹ sư xây dựng/ Engineer 05/03/2021 (Bổ nhiệm/ appointed)
6. Ông/Mr. Chris Senekki 30/09/1974 Cử nhân Kinh doanh và Tài chính/Management and Finance 05/03/2021 (Bổ nhiệm/ appointed)
7. Ông/Mr. Võ Thanh Liêm 15/05/1977 Kỹ thuật Công trình/ Engineer 05/03/2021 (Từ nhiệm/ resigned)

Trong năm 2021, Công ty đã có những thay đổi thành viên Ban TGĐ Công ty, cụ thể như sau:

In 2021, the Company has some changes in the BOM's structure, specifically as follows

  • Không tiếp tục gia hạn chức vụ Quyền TGĐ đối với ông Võ Thanh Liêm từ ngày 05/03/2021
    Terminated Mr. Vo Thanh Liem as Acting General Director effective on March 5th, 2021

  • Bổ nhiệm các Phó TGĐ kể từ ngày 05/03/2021:
    Appointed 4 Deputy CEO effective on March 5th, 2021

  • Ông Phan Hữu Duy Quốc: Ông là nguyên Phó trưởng đại diện Tập đoàn Xây dựng Shimizu tại Việt Nam, chuyên gia trong lĩnh vực xây dựng với 19 năm kinh nghiệm tại Nhật Bản, là một trong những nhân sự chủ chốt tham gia xây dựng Metro số 1, cầu Bình Khánh (cao tốc Bến Lúc - Long Thành). Ông Quốc còn là Ủy viên UBTW MTTQ Việt Nam Khóa 8 và là chuyên gia Hội Đồng Nghiệm Thu Nhà Nước cho các công trình trọng điểm. Ông sẽ phụ trách các hoạt động của khối Thiết kế và phát triển Công nghệ, trung tâm quản lý thiết kế, phòng BIM và R&D. Bên cạnh việc phát triển kinh doanh các sản phẩm truyền thống, Ông sẽ tham gia vào việc xây dựng nền tảng ban đầu cho việc phát triển các sản phẩm phi truyền thống (Năng lượng, hạ tầng).

Mr. Phan Huu Duy Quoc: He was the former Deputy Chief Representative of Shimizu Construction Corporation in Vietnam, a construction expert with 19 years of experience in Japan and one of the key personnel involved in construction of Metro No. 1, Bình Khánh Bridge (Ben Luc - Long Thanh Expressway). Mr. Quoc is also a member of the 8th Central Committee of the Vietnam Fatherland Front and an expert on the State Acceptance Council for key projects. He is in charge of Designing and Technology Development Division, the Design Management Center, the BIM department and the R&D department. Besides the business development of traditional products, he also participates in building the initial foundation for the development of non-traditional products (Energy, infrastructure)


  • Ông Chris Senekki: Ông là nguyên TGD Công ty xây dựng Turner Việt Nam được bổ nhiệm làm Phó TGD Coteccons. Ông Chris Senekki có hơn 22 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực xây dựng, nổi bật với nhiều dự án quốc tế và trong nước như: khu dầu khí Qatar, Cảng, bến du thuyền và sân bay quốc tế Cyprus (Sip), Porsche Autohaus (HCM), khách sạn Hilton Saigon... Ông chịu trách nhiệm hoạt động của khối Vận hành, phát triển hoạt động kinh doanh liên quan đến các sản phẩm truyền thống, xây dựng và phát triển mối quan hệ với khách hàng, các chủ đầu tư, nhà cung cấp, nhà thầu phụ, cơ quan chức năng...

Mr. Chris Senekki: He was the former General Director of Turner Vietnam Construction Company and was appointed Deputy General Director of Coteccons. Mr. Chris Senekki has over 22 years of experience in the construction field, prominent with many international and domestic projects such as Qatar oil and gas zone, port, marina and Cyprus International Airport (Cyprus), Porsche Autohaus (HCMC), Hilton Saigon Hotel... He is responsible for Operations Division, business development related to traditional products, building and developing relationships with customers, developers, suppliers, subcontractors, authorities...

  • Ông Võ Hoàng Lâm: Với thâm niên hơn 15 năm làm việc tại Coteccons, ông từng là Giám đốc khối kinh tế, Chỉ huy trưởng, Giám đốc dự án của hãng loạt dự án quy mô như: MGM Grand Ho Tram, D. Capitale, Trụ sở chính Viettel...Ông chịu trách nhiệm chính về toàn bộ kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Unicons - công ty con của Coteccons.

Mr. Vo Hoang Lam: With more than 15 years of working experience, Mr. Vo Hoang Lam used to be the Director of Economic Division cum Project Director of large-scale projects such as: MGM Grand Ho Tram, D'Capitale, Viettel Headquarters... He is mainly responsible for all business results of Unicons - a subsidiary of Coteccons.

  • Ông Nguyễn Ngọc Lân: Ông có hơn 20 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng. Ông đã gắn bó và đồng hành trong suốt quá trình hình thành và phát triển của Coteccons. Ông chịu trách nhiệm trong việc tư vấn và hỗ trợ hoạt động vận hành doanh nghiệp, quản lý dự án và phát triển thị trường kinh doanh, đặc biệt là mảng sản phẩm truyền thống ở khu vực phía Bắc.

Mr. Nguyen Ngoc Lan: He has over 20 years of experience working in the construction industry. He has been accompanying throughout the establishment and development of Coteccons. He is responsible for advising and supporting business operations, project management and market development, especially the traditional product segment in the Northern region.

Bên cạnh việc bổ nhiệm các nhân sự cấp cao mới, Công ty cũng đã thành lập thêm nhiều phòng ban mới để hỗ trợ cho việc hiện thực hóa chiến lược kinh doanh, bao gồm Khối thu mua, Khối Thiết kế và phát triển kỹ thuật, Phòng Kiểm soát chi phí, Phòng Nghiên cứu và phát triển, Ban dự án hạ tầng, Hội đồng phát triển kinh doanh, Bộ phận hỗ trợ khách hàng FDI (Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc), Tổ dự án nâng cao hiệu quả PR...

In addition to the appointment of new senior leaders, the Company has also established many new departments to support the business strategies, including Procurement Division, Design and Technical Development Division, Cost Control Department, R&D Department, Infrastructure Project Board, the Business Development Council, FDI customer support department (Japanese, Korean, Chinese customers), the PR team to improve effectiveness of external communication.


Về phát triển dự án, trong 6 tháng đầu năm 2021, Công ty đã thẳng thấu 15 dự án với tổng giá trị xây dựng gần 14.000 tỷ đồng. Trong đó, 1 số dự án tiêu biểu đã được chính thức khởi công như: Opal Skyline Bình Dương, Lancaster Luminaire Đường Láng, Le Meridien Resort & Spa Đà Nẵng, Fusion Hồ Tràm, Hyatt Regency Hồ Tràm Residences, Dolce Penisola Quảng Bình... Bên cạnh đó, 1 số dự án cũng đang bước vào giai đoạn hoàn thiện và bàn giao như: Techcombank Hà Nội, Hồ Tràm Strip, The MarQ, Akari, The Hilton Saigon Hôtel, Vincity Ocean Park...

Regarding project development, the Company won 15 projects with a total construction value of nearly VND 14,000 billion in the first 6 months of 2021. In which, some typical projects have been officially started groundbreaking such as Opal Skyline Bình Dương, Lancaster Luminaire Duong Lang, Le Meridien Resort & Spa Da Nang, Fusion Ho Tram, Hyatt Regency Ho Tram Residences, Dolce Penisola Quảng Bình, ect. Additionally, some projects have been completed and handed over, such as Techcombank Hanoi, Ho Tram Strip, The MarQ, Akari, Metropole, Crowne Phu Quoc, The Hilton Saigon Hôtel, Vincity Ocean Park, ect.

Để cao tầm quan trọng của công nghệ 4.0, Công ty đã đưa vào sử dụng hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM - Customer Relationship Management) nhằm tìm hiểu nhu cầu và hành vi của khách hàng, phục vụ cho việc phát triển mối quan hệ với khách hàng. Bên cạnh đó, Ban TGĐ cũng nỗ lực triển khai hệ thống Hoạch định tài nguyên doanh nghiệp Enterprise Resources Planning (ERP) nhằm thu thập, quản lý và phân tích hiệu quả các dữ liệu từ hoạt động doanh nghiệp; từ đó đề ra các chiến lược, giải pháp nhằm giảm thiểu các rủi ro trong vận hành, tối ưu hóa hiệu quả kinh doanh. Dự kiến hệ thống sẽ chính thức được vận hành vào Quý 4/2021.

Appreciating the importance of 4.0 technology, the Company has put the Customer Relationship Management system (CRM) into operation to understand the needs and behaviors of customers, serving the customer relationship development. In addition, the BOM also makes efforts to implement an ERP system to effectively collect, manage and analyze data from business activities; thereby proposing strategies and solutions to minimize operational risks and optimize business efficiency. The ERP system is expected to be officially put into operation in 4Q 2021.

V. Kế toán trưởng/Chief Accountant

| Họ và tên
Name | Ngày tháng năm sinh
Date of birth | Trình độ chuyên môn nghiệp vụ
Qualification | Ngày bổ nhiệm/miễn nhiệm
Date of appointment/dismissal |
| --- | --- | --- | --- |
| Bà/Ms. Cao Thị Mai Lê | 11/09/1977 | Thạc sĩ Quản trị
Kinh doanh
Master of Business Administration | 14/09/2020 |

Liên quan đến hoạt động tài chính - kế toán, phòng Kế toán đã tiến hành kiểm kê tài sản và thiết bị hàng loạt tại tất cả các công trường và kho bãi nhằm có được bức tranh tổng thể về tài sản công ty, qua đó đánh giá và hoàn thiện hệ thống kiểm soát, quản lý vật tư thiết bị. Ban TGĐ đã chỉ đạo Phòng Tài Chính - Kế toán chịu trách nhiệm kiểm soát chi phí, đảm bảo sự phù hợp và tối đa hóa lợi nhuận. Trước tình trạng việc kiểm soát công nợ tính chủ quan, không có cơ chế/chính sách quản lý hiệu quả, hệ thống kế toán mới đã thực hiện rà soát lại toàn bộ các số liệu và thiết lập các chính sách cụ thể cho việc ghi nhận trích lập dự phòng dựa trên


các yếu tố định tính lẫn định lượng. Công tác thu hồi công nợ của các khoản phải thu khó đòi đang được tập trung mạnh và có các hướng xử lý quyết liệt từ Ban Lãnh đạo, Phòng Tài chính Kế toán và Ban Pháp chế Công ty. Kết quả, dòng tiền hoạt động của Công ty trong 6 tháng đầu năm đã dương 220 tỷ đồng sau 13 quý liên tục ghi nhận kết quả âm.

Regarding Financie & Accounting activities, the Accounting Department carried out a mass inventory count of assets and equipment at all construction sites and warehouses to get an overall picture of the Company's assets, thereby assessing and completing the physical control and equipment management system. The BOM has directed the Finance & Accounting Department to be responsible for controlling costs, ensuring suitability and optimizing profits. Due to the subjective control of debt and ineffective management mechanism/policy, the new accounting system has reviewed all the data and published specific policies for provision recognition based on qualitative and quantitative factors. The collection of debt collection is being strongly concentrated soluted by the BOM, Finance and Accounting Department and the Legal Board of the Company. As a result, the Company's operating cash flow in the first 6 months was in positive trend of 220 billion dong after 13 consecutive quarters of negative results

VI. Đào tạo về quản trị công ty/Training courses on corporate governance:

Các khóa đào tạo về quản trị công ty mà các thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (TGD) điều hành, các cán bộ quản lý khác và Thư ký công ty đã tham gia theo quy định về quản trị công ty/Training courses on corporate governance were involved by members of BOD, the BOS, Director (General Director), other managers and secretaries in accordance with regulations on corporate governance:

Ban Pháp chế của Công ty đã tổ chức các buổi đào tạo nội để cập nhật kiến thức cho các thành viên HĐQT, Ban Điều hành và Ban thư ký về các quy định mới của Luật doanh nghiệp 2020, Luật chứng khoán 2019, Thông tư 116/2020/TT-BTC về quản trị công ty, Thông tư 96/2020/TT-BTC về công bố thông tin cũng như các quy định pháp luật có liên quan khác.

Internal training sessions for members of the BOD/ the BOM and the Secretary were organized by Legal Department, to update knowledge about the new provisions of the 2020 Enterprise Law 2020, 2019 Securities Law, Circular 116/2020/TT-BTC on corporate governance, Circular 96/2020/TT-BTC on information disclosure as well as other relevant legal regulations.

Ngoài ra, Bà Trịnh Quỳnh Giao - Thành viên HĐQT - đã tham gia Chương trình Chứng nhận Thành viên HĐQT được Viện Thành viên HĐQT Việt Nam (“VIOD”) xây dựng với sự hỗ trợ kỹ thuật của Tổ chức Tài chính Quốc tế (“IFC”), hợp tác cùng Cục Kinh tế Liên bang Thụy Sỹ (“SECO”) và Chính phủ Nhật Bản.

Besides Ms. Trịnh Quỳnh Giao - BOD member - participated in the BOD Certification Program which is developed by the Vietnam Institute of Directors (“VIOD”) with technical support from the International Finance Corporation (“IFC”) in partnership with Swiss State Secretariat for Economic Affairs (“SECO”) and the Government of Japan.

Trước bối cảnh dịch bệnh Covid-19 diễn biến phức tạp, Công ty đã tham gia các khóa đào tạo trực tuyến để nâng cao hiệu quả hoạt động Quản trị tại Công ty như Tối ưu hóa hiệu quả của ĐHĐCĐ Trực tuyến - VIOD, Nâng cao năng lực Quản trị Công ty tại Việt Nam - HOSE và HNX, Triển khai thực hiện Bộ Nguyên tắc QTCT theo thông lệ tốt nhất - SSC, IFC, HOSE và HNX.

Under the complex situation of Covid-19 pandemic, the Company participated in online training courses to improve the efficiency of Governance activities such as: Optimizing the effectiveness of the Online General


Internal Meeting of Shareholders - VIOD, Improving Corporate Governance in Vietnam - HOSE and HNX, Implementing the Corporate Governance Code of best practices - SSC, IFC, HOSE and HNX.

VII. Danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng (Báo cáo 6 tháng) và giao dịch của người có liên quan của công ty với chính Công ty/The list of affiliated persons of the public company (Semi-annual report) and transactions of affiliated persons of the Company)

  1. Danh sách về người có liên quan của công ty/The list of affiliated persons of the Company
    Xem Phụ lục 1 đính kèm/ Please refer to Annex 1

  2. Giao dịch giữa công ty với người có liên quan của công ty; hoặc giữa công ty với cổ đông lớn, người nội bộ, người có liên quan của người nội bộ/ Transactions between the Company and its affiliated persons or between the Company and its major shareholders, internal persons and affiliated persons.
    Xem Phụ lục 2 đính kèm/ Please refer to Annex 2

  3. Giao dịch giữa người nội bộ công ty, người có liên quan của người nội bộ với công ty con, công ty do công ty nắm quyền kiểm soát/ Transaction between internal persons of the Company, affiliated persons of internal persons and the Company's subsidiaries in which the Company takes controlling power: Không có/ None

  4. Giao dịch giữa công ty với các đối tượng khác/ Transactions between the Company and other objects

4.1 Giao dịch giữa công ty với công ty mà thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (TGD) và người quản lý khác đã và đang là thành viên sáng lập hoặc thành viên HĐQT, Giám đốc (TGD) điều hành trong thời gian ba (03) năm trở lại đây (tính tại thời điểm lập báo cáo)/ Transactions between the Company and the company that its members of BOM, the BOS, Director (General Director) have been founding members or members of BOD, or CEOs in three (03) latest years (calculated at the time of reporting):
Xem Phụ lục 2 đính kèm/ Please refer to Annex 2

4.2 Giao dịch giữa công ty với công ty mà người có liên quan của thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (TGD) và người quản lý khác là thành viên HĐQT, Giám đốc (TGD) điều hành/ Transactions between the Company and the company that its affiliated persons with members of BOD, BOS, Director (General Director) and other managers as a member of BOD, Director (General Director or CEO): Không có/None

4.3 Các giao dịch khác của công ty (nếu có) có thể mang lại lợi ích vật chất hoặc phi vật chất đối với thành viên HĐQT, thành viên BKS, Giám đốc (TGD) và người quản lý khác/ Other transactions of the Company (if any) may bring material or non- material benefits for members of BOD, members of the BOS, Director (General Director) and other managers: Không có/None

VIII. Giao dịch cổ phiếu của người nội bộ và người liên quan của người nội bộ (Báo cáo 6 tháng/năm)/ Share transactions of internal persons and their affiliated persons (Semi-annual report/annual report)

  1. Danh sách người nội bộ và người có liên quan của người nội bộ/ The list of internal persons and their affiliated persons/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the Company
    Xem Phụ lục 3 đính kèm/ Please refer to Annex 3

  1. Giao dịch của người nội bộ và người có liên quan đối với cổ phiếu của công ty/ Transactions of internal persons and affiliated persons with shares of the company: Không có/ None
  2. Các vấn đề cần lưu ý khác/Other significant issues: Không có/ None

Nơi nhận:
Recipients:
- Như trên
- Lưu: VT
- Archived: Above

CHỦ TỊCH HĐQT
CHAIRMAN OF THE BOARD OF DIRECTORS
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
(Sign, full name and seal)

img-0.jpeg
BOLAT DUISENOV


^{}[]


PHỤ LỤC 1: DANH SÁCH NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY
ANNEX 1: LIST OF AFFILIATED PERSONS OF THE COMPANY

| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | HĐQT/ BOARD OF DIRECTORS | | | | | | | | |
| 1 | Ông/Mr. Bolat Duisenov | - | Chủ tịch HĐQT
Chairman | 30/06/2020 | | | | | Người nội bộ/
Internal person |
| 2 | Ông/Mr. Yerkin Tatishev | - | Thành viên HĐQT
Member | 29/06/2017 | | | | | Người nội bộ/
Internal person |
| 3 | Ông/Mr. Talgat Turumbayev | - | Thành viên HĐQT
Member | 29/06/2017 | | | | | Người nội bộ/
Internal person |


| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Ông/Mr. Herwig Guido H. Van Hove | - | Thành viên HĐQT
Member | | | 30/06/2020 | | | Người nội bộ/
Internal person |
| 5 | Ông/Prof. Tan Chin Tiong | - | Thành viên HĐQT
Member | | | 29/06/2017 | | | Người nội bộ/
Internal person |
| 6 | Ông/Mr. Tống Văn Nga | - | Thành viên HĐQT
Member | | | 26/04/2021 | | Bổ nhiệm/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |
| 7 | Ông/Mr. Trịnh Ngọc Hiển | - | Thành viên HĐQT
Member | | | 26/04/2021 | | Bổ nhiệm/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |
| 8 | Bà/ Ms. Trịnh Quỳnh Giao | - | Thành viên HĐQT
Member | | | 26/04/2021 | | Bổ nhiệm/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |


| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| II | BKS/ SUPERVISORY BOARD | | | | | | | | |
| 1 | Ông/Mr. Trần Văn Thúc | - | Trưởng BKS
Head of BOS | | | 26/04/2021 | | Bổ nhiệm/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |
| 2 | Ông/Mr. Đặng Hoài Nam | - | Thành viên BKS
BOS Member | | | 29/06/2017 | | Bổ nhiệm/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |
| 3 | Ông/Mr. Nguyễn Minh Nhut (Jack) | - | Thành viên BKS
BOS Member | | | 29/06/2017 | | Bổ nhiệm/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |
| III | BAN TGĐ/ BOARD OF MANAGEMENT | | | | | | | | |
| 1. | Ông/Mr. Phạm Quân Lực | | Phó TGĐ
Deputy CEO | | | 09/10/2020 | | Bổ nhiệm/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |


| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 2. | Ông/Mr. Trần Trí Gia Nguyên (Michael Tran) | | Phó TGD
Deputy CEO | | | 09/10/2020 | | Bổ nhiệm/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |
| 3. | Ông/Mr. Phan Hữu Duy Quốc | | Phó TGD
Deputy CEO | | | 05/03/2021 | | Bổ nhiệm/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |
| 4. | Ông/Mr. Nguyễn Ngọc Lân | | Phó TGD
Deputy CEO | | | 05/03/2021 | | Bổ nhiệm/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |
| 5. | Ông/Mr. Võ Hoàng Lâm | | Phó TGD
Deputy CEO | | | 05/03/2021 | | Bổ nhiệm/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |


| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 6. | Ông/Mr. Chris Senekki | | Phó TGD
Deputy CEO | | | 05/03/2021 | | Bổ nhiệm/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |
| 7. | Ông/ Mr. Võ Thanh Liêm | | Phó TGD
Deputy CEO | | | 28/09/2017 | 05/03/2021 | Từ nhiệm/
Resigned | Người nội bộ/
Internal person |
| IV | NGƯỜI NỘI BỘ KHÁC/ OTHER INTERNAL PERSONS | | | | | | | | |
| 1. | Bà/Ms. Cao Thị Mai Lê | | Kế toán trưởng
Chief Accountant | | | 14/09/2020 | | Bổ nhiệm/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |
| 2. | Ông/Mr. Nguyễn Anh Vũ | | Người phụ trách quản trị công ty | | | 14/09/2020 | | Bổ nhiệm/
Appointed | Người nội bộ/
Internal person |


| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | kiêm Người được ủy quyền công bố thông tin | Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư | | | | | |
| V | BÊN LIÊN QUAN/ RELATED PARTIES | | | | | | | | |
| 1. | Kustocem pte. Ltd. | | | | | 2012 | | | Cổ đông lớn
Major shareholder |
| 2. | Công ty TNHH MTV Kinh doanh và Đầu tư Thành Công | | | | | 26/06/2014 | | | Cổ đông lớn
Major shareholder |
| 3. | THE8TH PTE. Ltd. | | | | | 06/08/2019 | | | Cổ đông lớn
Major shareholder |


| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4. | Preston Pacific Limited | | | | | 03/07/2018 | | | Nhóm cổ đông lớn
Group of major shareholders |
| 5. | VOF INVESTMENT LIMITED | | | | | | | | |
| 6. | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Unicons | | | | | 30/05/2013 | | | Công ty con Subsidiary |
| 7. | Công ty TNHH Covestcons | | | | | 31/03/2017 | | | Công ty con Subsidiary |


| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8. | Công ty Cổ phần Phú Nhuận 168 | | | | | 22/07/2019 | | | Công ty con Subsidiary |
| 9. | Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng FCC | | | | | 21/07/2014 | | | Công ty liên kết
Affiliated company |
| 10. | Công ty Cổ phần Thương mại Quảng Trọng | | | | | 18/12/2007 | | | Công ty liên kết
Affiliated company |
| 11. | Công ty Cổ phần Đầu tư Hiteccons | | | | | 02/10/2017 | | | Công ty liên kết |


| STT No. | Tên tổ chức/ cá nhân
Name of organization/ individual | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH
No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm bắt đầu là người có liên quan
Time of starting to be affiliated person | Thời điểm không còn là người có liên quan
Time of ending to be affiliated person | Lý do
Reasons | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship with the Company |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | Affiliated company |
| 12. | Công ty Cổ phần CTD FutureImpact | | | | | 28/6/2021 | | | Công ty con Subsidiary |

Ghi chú/Note: số Giấy NSH*: số CMND/Hộ chiếu (đối với cá nhân) hoặc Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy phép hoạt động hoặc giấy tờ pháp lý tương đương (đối với tổ chức)/NSH No.: ID card No./Passport No. (As for individuals) or Business Registration Certificate No., License on Operations or equivalent legal documents (As for organisations).


PHỤ LỤC 2: GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA CÔNG TY; HOẶC GIỮA CÔNG TY VỚI CÓ ĐÔNG LỚN, NGƯỜI NỘI BỘ, NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
GIAO DỊCH GIỮA CÔNG TY VỚI CÔNG TY MÀ THÀNH VIÊN HĐQT, THÀNH VIÊN BKS, GIÁM ĐỐC (TGĐ) VÀ NGƯỜI QUẢN LÝ
KHÁC ĐÃ VÀ ĐANG LÀ THÀNH VIÊN SÁNG LẬP HOẶC THÀNH VIÊN HĐQT, GIÁM ĐỐC (TGĐ) ĐIỀU HÀNH TRONG THỜI GIAN BA (03) NĂM TRỞ LẠI ĐÂY

ANNEX 2: TRANSACTIONS BETWEEN THE COMPANY AND THE AFFILIATED PERSONS OR BETWEEN THE COMPANY AND MAJOR SHAREHOLDERS, INTERNAL PERSONS AND RELATED PERSON OF INTERNAL PERSON

TRANSACTIONS BETWEEN THE COMPANY AND THE COMPANY THAT ITS MEMBERS OF BOM, THE BOS, DIRECTOR (GENERAL DIRECTOR) HAVE BEEN FOUNDING MEMBERS OR MEMBERS OF BOD, OR CEOs IN THREE (03) LATEST YEARS

| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành)
Number of resolutions / decisions of the AGM / BOM adopted (if any, specify date of issue) | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch
Number, ownership proportion of shares/fund certificates hold after the transaction | Tổng giá trị giao dịch
Total transaction value (VND) | Ghi chú Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Unicons | Công ty con
Subsidiary | 0304472276, 16/05/2016, Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM | Tầng 5-6, số 236/6 Điện Biên Phủ, P.17, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM | 6 tháng đầu năm 2021
6 months of 2021 | 38/2020/NQ-HDQT, 28/12/2020 | - | 432.948.398.737 | Nhận giao thầu xây dựng từ công ty mẹ, Thuê thiết bị, Cho thuê thiết bị, Thuê văn phòng
Subcontract from parent company, |


| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp NSH No., date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành)
Number of resolutions / decisions of the AGM / BOM adopted (if any, specify date of issue) | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch
Number, ownership proportion of shares/fund certificates hold after the transaction | Tổng giá trị giao dịch
Total transaction value (VND) | Ghi chú Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | | equipment rental, office rental |
| 2 | Công ty TNHH Covestcons | Công ty con
Subsidiary | 0314326002, 31/03/2017, Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.HCM | Tầng 12, số 236/6 Điện Biên Phủ, P.17, Q.Bình Thạnh, Tp.HCM | 6 tháng đầu năm 2021
6 months of 2021 | 38/2020/NQ-HDQT, 28/12/2020 | - | 12.000.000.000 | Cung cấp dịch vụ quản lý
Management services |
| 3 | Kusto Việt Nam | Công ty liên quan của người nội bộ
Related company of internal person | 0313205679 | | 6 tháng đầu năm 2021
6 months of 2021 | 19/2020/NQ-HDQT, 21/09/2020 | - | 170.785.825 | Thuê văn phòng Coteccons
Coteccons office rental |


| STT No. | Tên tổ chức/cá nhân
Name of organization/individual | Mối quan hệ liên quan với công ty
Relationship | Số Giấy NSH, ngày cấp, nơi cấp
NSH No.
, date of issue, place of issue | Địa chỉ trụ sở chính/ Địa chỉ liên hệ
Address | Thời điểm giao dịch với công ty
Time of transactions | Số Nghị quyết/ Quyết định của ĐHĐCĐ/ HĐQT... thông qua (nếu có, nếu rõ ngày ban hành)
Number of resolutions / decisions of the AGM / BOM adopted (if any, specify date of issue) | Số lượng, tỷ lệ nắm giữ cổ phiếu sau khi giao dịch
Number, ownership proportion of shares/fund certificates hold after the transaction | Tổng giá trị giao dịch
Total transaction value (VND) | Ghi chú Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 4 | Trịnh Ngọc Hiển | Thành viên HĐQT từ ngày 26/4/2021
BOM Member from April 26, 2021 | | | 6 tháng đầu năm 2021
6 months of 2021 | - | - | 990.000.000 | Hợp đồng tư vấn được ký ngày 01/4/2021 - trước ngày ông Trịnh Ngọc Hiển trở thành người có liên quan của Công ty

The consulting contract was signed on April 1, 2021 - before Mr. Trịnh Ngọc Hiển became a related person of the Company |


PHỤ LỤC 3: DANH SÁCH NGƯỜI NỘI BỘ VÀ NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN CỦA NGƯỜI NỘI BỘ
ANNEX 3: THE LIST OF INTERNAL PERSONS AND THEIR AFFILIATED PERSONS

| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 1. | Ông Bolat Duisenov | | Chủ tịch
HĐQT
BOD
Chairman | | | 0 | 0% | |
| | Gulmira Zhussupova | | | | | 0 | 0% | Vợ/Wife |
| | Duisenov Zhakan | | | | | 0 | 0% | Bố/Father |
| | Duisenov Nagiya | | | | | 0 | 0% | Mẹ/Mother |
| | Zhakan Imangali | | | | | 0 | 0% | Con/Child |
| | Zhakan Inkara | | | | | 0 | 0% | Con/Child |
| | Zhakan Mira | | | | | 0 | 0% | Con/Child |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | CTCP Giáo dục và Công nghệ Atrix | | | | | 0 | 0% | Cổ đông (49,99%)
Shareholder (49.99%) |
| | CTCP Đầu tư Năng lượng AMI | | | | | 0 | 0% | Cổ đông (50,99%)
Shareholder (50.99%) |
| | CTCP FiinGroup | | | | | 0 | 0% | Thành viên HĐQT (sở hữu 14%)
BOD member (own 14%) |
| | Kusto Việt Nam | | | | | 0 | 0% | TGĐ/ CEO |
| | CTCP Quản lý Đầu tư An Thịnh | | | | | 0 | 0% | Cổ đông (49,99%)
Shareholder (49.99%) |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | PilotX Ventures | | | | | 0 | 0% | Cổ đông (98,7%)
Shareholder (98.7%) |
| | Công ty TNHH Covestcons | | | | | 0 | 0% | Chủ tịch Công ty/ Chairman |
| | Công ty Cổ phần Gemadept | | | | | 0 | 0% | Thành viên HĐQT/BOD member |
| 2. | Ông Yerkin Tatishev | | Thành viên HĐQT
BOD member | | | 0 | 0% | |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Ultay Shomasheva | | | | | 0 | 0% | Mẹ/Mother |
| | Assel Tatisheva | | | | | 0 | 0% | Vợ/Wife |
| | Tomiris Tatisheva | | | | | 0 | 0% | Con gái/
Daughter |
| | Umay Tatisheva | | | | | 0 | 0% | Con gái/
Daughter |
| | Aishabibizhan Tatisheva | | | | | 0 | 0% | Con gái/
Daughter |
| | Geray Tatishev | | | | | 0 | 0% | Con trai/Son |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Yerlan Tatishev | | | | | 0 | 0% | Anh trai/
Brother |
| | Gulnar Tatisheva | | | | | 0 | 0% | Chị gái/
Sister |
| | Gulnaz Tatisheva | | | | | 0 | 0% | Chị gái/
Sister |
| | Kusto Group | | Chủ tịch Chairman | | | 0 | 0% | |
| 3. | Ông Talgat Turumbayev | | Thành viên
HDQT
BOD member | | | 1.590.150 | 2,00% | |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Aiman Kassabekova | | | | | 0 | 0% | Vợ/ Wife |
| | Bexultan Yeraly | | | | | 0 | 0% | Con trai/ Son |
| | Iskander Yeraly | | | | | 0 | 0% | Con trai/ Son |
| | Alina Yeraly | | | | | 0 | 0% | Con gái/
Daughter |
| | Abulkhair Yeraly | | | | | 0 | 0% | Con trai/ Son |
| | Sapargali Turumbayev | | | | | 0 | 0% | Anh trai/
Brother |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nurzhamila Seitaliyeva | | | | | 0 | 0% | Chị gái/ Sister |
| | Nurgali Turumbayev | | | | | 0 | 0% | Anh trai/ Brother |
| | Artyk Turumbayev | | | | | 0 | 0% | Anh trai/ Brother |
| | Kustocem Pte. Ltd. | | | | | 13.906.666 | 17,55% | Giám đốc/ Director |
| 4. | Ông Herwig Guido H. Van Hove | | Thành viên
HDQT
BOD member | | | 0 | 0% | |
| | Wilfried van Hove | | | | | 0 | 0% | Bố/ Father |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Hilde Hofkens van den Brandt | | | | | 0 | 0% | Mẹ/Mother |
| | Greet van de Populiere | | | | | 0 | 0% | Vợ/Wife |
| | Louis van Hove | | | | | 0 | 0% | Con trai/Son |
| | Henri van Hove | | | | | 0 | 0% | Con trai/Son |
| | Marie-Sienna van Hove | | | | | 0 | 0% | Con gái/
Daughter |
| | Hélène van Hove | | | | | 0 | 0% | Con gái/
Daughter |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Kathleen van Hove | | | | | 0 | 0% | Chị gái/ Sister |
| | Ortwin van Hove | | | | | 0 | 0% | Em trai/
Brother |
| | Annelies van Hove | | | | | 0 | 0% | Em gái/ Sister |
| | The8th Pte. Ltd. | | | | | 8.256.500 | 10,42% | Giám đốc/
Director |
| | VAHOCA FUSION Pte Ltd | | | | | 0 | 0% | Sở hữu 100%
Own 100% |
| | Quỹ mạo hiểm INSEADALUMNI | | | | | 0 | 0% | Thành viên sáng lập và Giám đốc |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | Founder and Director |
| 5. | Ông Tống Văn Nga | | Thành viên
HĐQT
BOD member | | | 0 | 0% | |
| | Nguyễn Thị Kim Phượng | | | | | 0 | 0% | Vợ
Wife |
| | Tống Thị Thanh Thủy | | | | | 0 | 0% | Con
Child |
| | Tống Sơn Hùng | | | | | 0 | 0% | Con
Child |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Tổng Việt Dũng | 058C 261326
(At FPTS) | | | | 0 | 0% | Con Child |
| 6. | Ông Trịnh Ngọc Hiển | | Thành viên
HĐQT
BOD member | | | 0 | 0% | |
| | Nguyễn Thị Hồng Nhan | | | | | 0 | 0% | Mẹ Mother |
| | Trịnh Quang Hiển | | | | | 0 | 0% | Anh trai Brother |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Trịnh Thị Diễm Hồng | | | | | 0 | 0% | Em Sister |
| | Hoàng Thúy Hoa | | | | | 0 | 0% | Vợ Wife |
| | Trịnh Hoàng Nam | | | | | 0 | 0% | Con Child |
| 7. | Ông Tan Chín Tiong | | Thành viên
HĐQT
BOD member | | | 0 | 0% | |
| | Aw Siaw Peng | | | | | 0 | 0% | Vợ/ Wife |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Tan Yin Ting Bryan | | | | | 0 | 0% | Con trai/ Son |
| | Tan Yin Chuen Melvyn | | | | | 0 | 0% | Con trai/ Son |
| | Stephanie Tan Yin Si | | | | | 0 | 0% | Con gái/
Daughter |
| | Tan Lay Tin | | | | | 0 | 0% | Chị gái/ Sister |
| | Tan Lay Leng | | | | | 0 | 0% | Chị gái/ Sister |
| | Tan Lay Swan | | | | | 0 | 0% | Chị gái/ Sister |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Tan Lay Koon | | | | | 0 | 0% | Chị gái/ Sister |
| | Tan Lana | | | | | 0 | 0% | Em gái/ Sister |
| | Tan Chin Ngiap | | | | | 0 | 0% | Anh trai/ Brother |
| | Tan Kok Kheng | | | | | 0 | 0% | Anh trai/ Brother |
| | Tan Chin Nam | | | | | 0 | 0% | Em trai/ Brother |
| | Tan Chin Hian | | | | | 0 | 0% | Em trai/ Brother |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 8. | Bà Trịnh Quỳnh Giao | | Thành viên
HĐQT/
BOD member | | | 0 | 0% | |
| | Lê Việt Hùng | | | | | 0 | 0% | Chồng
Husband |
| | Phan Thị Thanh | | | | | 0 | 0% | Mẹ
Mother |
| | Trịnh Tiến Dũng | | | | | 0 | 0% | Bố
Father |
| | Đỗ Thị Chinh | | | | | 0 | 0% | Mẹ chồng
Mother-in-law |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Lê Cường | | | | | 0 | 0% | Bổ chồng
Father-in-law |
| | Phan Thanh Long | | | | | 0 | 0% | Em trai
Brother |
| | Công ty TNHH 3A
Capital Advisor | | | | | 0 | 0% | Nguồn đại diện theo pháp luật
Legal Representative |
| | Công ty TNHH
Covestcons | | | | | 0 | 0% | TGD
General Director |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 9. | Ông Trần Văn Thức | | Thành viên BKS
BOS member | | | 0 | 0% | |
| | Trần Nhật Minh | | | | | 0 | 0% | Con Child |
| | Trần Hoàng Minh | | | | | 0 | 0% | Con Child |
| | Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn Kreston (VN) | | | | | 0 | 0% | Giám đốc Công ty
Director |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 10. | Ông Nguyễn Minh Nhựt (Jack) | | Thành viên BKS
BOS member | | | 0 | 0% | |
| | Nguyen Duc Nhan | | | | | 0 | 0% | Bố/ Father |
| | Duong Kim Lien | | | | | 0 | 0% | Mẹ/ Mother |
| | Nguyen Thi Phuong Hien | | | | | 0 | 0% | Vợ/ Wife |
| | Nguyen Minh Nhiem (Jeremy) | | | | | 0 | 0% | Con/ Child |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nguyen Minh Dat (James) | | | | | 0 | 0% | Con/ Child |
| 11. | Ông Đặng Hoài Nam | | Thành viên BKS
BOS member | | | 39.648 | 0,05% | |
| | Nguyễn Thị Loan | | | | | 0 | 0% | Mẹ/ Mother |
| | Phan Thị Thu Hòa | | | | | 0 | 0% | Vợ/ Wife |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Đặng Phan Quỳnh Anh | | | | | 0 | 0% | Con/ Child |
| | Đặng Gia Khang | | | | | 0 | 0% | Con/ Child |
| 12. | Phạm Quân Lực | | Phó TGD
Deputy CEO | | | 3.066 | 0,004% | |
| | Lê Khâm Phượng | | | | | 0 | 0% | Vợ/ Wife |
| | Phạm Lê Quán | | | | | 0 | 0% | Con trai/
Child |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Phạm Lê Quỳnh Anh | | | | | 0 | 0% | Con gái/
Daughter |
| | Phạm Lê Khang | | | | | 0 | 0% | Con trai/
Child |
| | Huỳnh Thị Nga | | | | | 0 | 0% | Mẹ/ Mother |
| | Phạm Thị Kim Hoàng | | | | | 0 | 0% | Chị/ Sister |
| | Phạm Kim Trang | | | | | 0 | 0% | Anh/ Brother |
| | Nguyễn Thu Thủy | | | | | 0 | 0% | Chị dâu/
Sister-in-law |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Phạm Quốc Thái | | | | | 0 | 0% | Anh/ Brother |
| | Đỗ Kim Ngọc | | | | | 0 | 0% | Chị dâu/
Sister-in-law |
| | Phạm Thanh Bình | | | | | 0 | 0% | Anh/ Brother |
| | Nguyễn Thị Lan | | | | | 0 | 0% | Chị dâu/
Sister-in-law |
| | Phạm Thị Trường An | | | | | 0 | 0% | Chị/ Sister |
| | Lê Minh | | | | | 0 | 0% | Anh rể/
Brother-in-law |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Phạm Thanh Thủy | | | | | 0 | 0% | Chị/ Sister |
| | Nguyễn Kim Hùng | | | | | 0 | 0% | Anh rể/ Brother-in-law |
| | Phạm Thị Thùy Trang | | | | | 0 | 0% | Em gái/ Sister |
| | Nguyễn Hồng Lệnh | | | | | 0 | 0% | Em rể/ Brother-in-law |
| 13. | Tran Tri Gia Nguyen (Michael Tran) | | Phó TGD
Deputy CEO | | | 0 | 0% | |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Phạm Thị An | | | | | 0 | 0% | Vợ/ Wife |
| | Trần Gia Quân | | | | | 0 | 0% | Cha/ Father |
| | Nguyễn Thị Hạnh Lâm | | | | | 0 | 0% | Mẹ/ Mother |
| | Anthony Gia Tran | | | | | 0 | 0% | Con trai/
Child |
| | Long Gia Tran | | | | | 0 | 0% | Con trai/
Child |
| | Tam Tran | | | | | 0 | 0% | Anh trai/
Brother |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Thao Tran | | | | | 0 | 0% | Em trai/
Brother |
| | Thang Tran | | | | | 0 | 0% | Em trai/
Brother |
| | Ho Tran | | | | | 0 | 0% | Em trai/
Brother |
| 14. | Phan Hữu Duy Quốc | | Phó TGD
Deputy CEO | | | 0 | 0% | |
| | Trần Mai Anh | | | | | 0 | 0% | Vợ/ Wife |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Phan Mai Phương | | | | | 0 | 0% | Con/ Child |
| | Phan Hữu Anh Khôi | | | | | 0 | 0% | Con/ Child |
| | Phan Hữu Phước | | | | | 0 | 0% | Bố/ Father |
| | Nguyễn Thị Xuân | | | | | 0 | 0% | Mẹ/ Mother |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Phan Hữu Anh Quân | | | | | 0 | 0% | Anh trai/
Brother |
| | Nguyễn Thị Như Quỳnh | | | | | 0 | 0% | Chị dâu/
Sister-in-law |
| | Phan Hữu Thái Bình | | | | | 0 | 0% | Em trai/
Brother |
| | Trần Thị Thùy Trang | | | | | 0 | 0% | Em dâu/
Sister-in-law |
| | Phan Hữu Trọng Anh | | | | | 0 | 0% | Em trai/
Brother |
| | Đặng Thanh Kim Mai | | | | | 0 | 0% | Em dâu/
Sister-in-law |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Phan Hữu Trọng Hiền | | | | | 0 | 0% | Em trai/
Brother |
| | Đỗ Thị Huyền Nga | | | | | 0 | 0% | Em dâu/
Sister-in-law |
| | Trần Ngọc Chính | | | | | 0 | 0% | Bố vợ/
Father-in-law |
| | Nguyễn Thị Thúy | | | | | 0 | 0% | Mẹ vợ/
Mother-in-law |
| | Trần Quỳnh Anh | | | | | 0 | 0% | Em vợ/ Sister-in-law |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 15. | Nguyễn Ngọc Lân | | Phó TGD
Deputy CEO | | | 9.820 | 0,01% | |
| | Nguyễn Ngọc Châu | | | | | 0 | 0% | Bố/ Father |
| | Trần Thành | | | | | 0 | 0% | Mẹ/ Mother |
| | Phan Bình | | | | | 0 | 0% | Bố vợ/
Father-in-law |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nguyễn Thị Huệ | | | | | 0 | 0% | Mẹ vợ/
Mother-in-law |
| | Phan Thị Ngọc Thúy | | | | | 0 | 0% | Vợ/ Wife |
| | Nguyễn Đức Tín | | | | | 0 | 0% | Con/ Child |
| | Nguyễn Đức Toàn | | | | | 0 | 0% | Con/ Child |
| | Nguyễn Đức Tiến | | | | | 0 | 0% | Con/ Child |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | |
| | Nguyễn Ngọc Long | | | | | 0 | 0% | Anh trai/
Brother |
| | Đoàn Thị Bích Trâm | | | | | 0 | 0% | Chị dâu/
Sister-in-law |
| 16. | Võ Hoàng Lâm | | Phó TGD
Deputy CEO | | | 8.507 | 0,01% | |
| | Nguyễn Thị Suối | | | | | 0 | 0% | Mẹ/ Mother |
| | Lê Minh Lan Phương | | | | | 0 | 0% | Vợ/ Wife |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nguyễn Thị Kim Lan | | | | | 0 | 0% | Mẹ vợ/
Mother-in-law |
| | Võ Hoàng Nghĩa | | | | | 0 | 0% | Anh trai |
| | Trần Thị Liễu | | | | | 0 | 0% | Chị dâu/
Sister-in-law |
| | Võ Thị Kim Oanh | | | | | 0 | 0% | Chị gái/
Sister |
| | Đặng Hồng Hiếu | | | | | 0 | 0% | Anh rể/
Brother-in-law |
| | Võ Hoàng Lai | | | | | 0 | 0% | Anh trai/
Brother |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | |
| | Nguyễn Thị Hồng | | | | | 0 | 0% | Chị dâu/
Sister-in-law |
| | Võ Hoàng Dĩ | | | | | 0 | 0% | Anh trai/
Brother |
| | Bùi Thị Trang | | | | | 0 | 0% | Chị dâu/
Sister-in-law |
| | Võ Thị Kim Yến | | | | | 0 | 0% | Chị gái/
Sister |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Võ Hùng Mạnh | | | | | 0 | 0% | Anh rể/
Brother-in-law |
| | Võ Hoàng Phúc | | | | | 0 | 0% | Anh trai/
Brother |
| | Võ Thị Kim Tuyến | | | | | 0 | 0% | Chị gái/
Sister |
| | Lê Mai Duy | | | | | 0 | 0% | Anh rể/
Brother-in-law |
| | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Unicons | | | | | 0 | 0% | TGD/
CEO |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| 17. | Christopher Senekki | | Phó TGD
Deputy CEO | | | 0 | 0% | |
| | Adamos Senekkis | | | | | 0 | 0% | Bố
Father |
| | Stella Senekkis | | | | | 0 | 0% | Mẹ
Mother |
| | Panagiota Senekkis
Florent | | | | | 0 | 0% | Chị gái
Sister |
| | Andigone Anastasiou | | | | | 0 | 0% | Chị gái
Sister |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Stavrini Senekki Cole | | | | | 0 | 0% | Em gái
Sister |
| | Kevin Florent | | | | | 0 | 0% | Anh rể/
Brother-in-law |
| | Nick Anastasiou | | | | | 0 | 0% | Anh rể
Brother-in-law |
| | Meraki Vietnam company limited | | | | | 0 | 0% | Giám đốc
Director |
| 18. | Cao Thị Mai Lê | | Kế toán trưởng
Chief Accountant | | | 0 | 0% | |
| | Trần Thanh Bình | 1066991 (VIS)
037155 (SSI)
058C843579 (FPTS) | | | | 0 | 0% | Chồng/
Spouse |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Nguyễn Thị Thanh | | | | | 0 | 0% | Mẹ chồng/
Mother-in-law |
| | Trần Cao Quân | | | | | 0 | 0% | Con trai/
Child |
| | Trần Cao Minh | | | | | 0 | 0% | Con trai/
Child |
| | Cao Xuân Dũng | | | | | 0 | 0% | Cha/ Father |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | Lê Thị Ánh Nguyệt | | | | | 0 | 0% | Mẹ/ Mother |
| | Cao Thị Mai Trang | | | | | 0 | 0% | Em gái/ Sister |
| | Nguyễn Tâm Khánh | | | | | 0 | 0% | Em rể/ Brother-in-law |
| 19. | Nguyễn Anh Vũ | | Người phụ trách QTCT kiêm Người được ủy quyền CBTT | | | 0 | 0% | |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | The person in charge of CG cum the authorized person to disclose information | | | | | |
| | Nguyễn Minh Chiến | | | | | 0 | 0% | Cha/ Father |
| | Phạm Thu Nga | | | | | 0 | 0% | Mẹ/ Mother |
| | Nguyễn Thị Hải Hà | | | | | 0 | 0% | Chị/ Sister |


| STT No. | Họ tên/Name | Tài khoản giao dịch chứng khoán (nếu có)
Securities trading account (if any) | Chức vụ tại công ty (nếu có)
Position at the company (if any) | Số CMND/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp/
ID card No./Passport No., date of issue, place of issue | Địa chỉ liên hệ
Address | Số cổ phiếu sở hữu cuối kỳ
Number of shares owned at the end of the period | Tỷ lệ sở hữu cổ phiếu cuối kỳ
Percentage of share ownership at the end of the period | Ghi chú/Note |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| | | | | | | | | |
| | Công ty Cổ phần CTD FutureImpact | | | | | 0 | 0% | Thành viên
HĐQT
BOD Member |